Bài thuyết trình nhóm Các quy luật chung của lớp vỏ cảnh quan được thực hiện với các nội dung: Định nghĩa, Tính thống nhất và hoàn chỉnh, tuần hoàn vật chất và năng lượng, tính nhịp điệu, quy luật địa đới và phi địa đới, các cảnh quan trên bề mặt trái đất.
Trang 1Xin chào cô cùng các b n đ n v i bài ạ ế ớ
thuy t trình c a ế ủ
S ph m Sinh K41 ư ạ
Thành viên nhóm
n
1 Hoàng Th Son ị
2 Đinh Th Thanh Mai ị
3 Nguy n Th D ễ ị ươ ng
4 Nguy n Th H ng Nhung ễ ị ồ
5 Nguy n Th Thu Th y ễ ị ủ
6 Nguy n Th H ng ễ ị ồ
7 Nguy n Th Khuyên ễ ị
8 Ngô Th Nguy t ị ệ
1
h
ó
m
4
Trang 31 : Đ nh nghĩa ị Nghĩa h p Nghĩa h p ẹ ẹ
Các quy lu t chung c a l p v c nh ậ ủ ớ ỏ ả
th ch quy n,khí ạ ể quy n,th nh ể ổ ưỡ ng quy n,sinh ể
quy n,th y quy n ể ủ ể 3
Trang 44
2 : Tính th ng nh t và hoàn ch nh ố ấ ỉ
Trang 5M i liên h gi a các thành ph n này là gì? ố ệ ữ ầ
5
Trang 62 : Tính th ng nh t và hoàn ch nh ố ấ ỉ
• M i thành ph n t n t i theo 1 quy lu t riêng nh t đ nh. Tuy ỗ ầ ồ ạ ậ ấ ị
v y, các quá trình t n t i riêng c a chúng trong h không b ậ ồ ạ ủ ệ ị
cô l p mà chúng luôn có s t ậ ự ươ ng tác quan h m t thi t v i ệ ậ ế ớ nhau, có th thúc đ y ho c kìm hãm l n nhau ể ẩ ặ ẫ
• M i quan h gi a các thành ph n thông qua quá trình trao ố ệ ữ ầ
đ i năng l ổ ượ ng v t ch t không ch trong h mà c v i môi ậ ấ ỉ ệ ả ớ
tr ườ ng bên ngoài.
• Sau quá trình bi n đ i v t ch t và năng l ế ổ ậ ấ ượ ng đó s t o nên 1 ẽ ạ
v t th v t ch t có tính th ng nh t và hoàn ch nh ậ ể ậ ấ ố ấ ỉ
• Tính th ng nh t và hoàn ch nh này th hi n r t rõ và ch t ố ấ ỉ ể ệ ấ ặ
ch trong l p v đ a lí : ch c n 1 thành ph n nào đó thay đ i ẽ ớ ỏ ị ỉ ầ ầ ổ thì t t c s they đ i theo. Và có th làm bi n đ i tr ng thái ấ ả ẽ ổ ể ế ổ ạ
c a h th ng. ủ ệ ố 6
Trang 7Ý nghĩa c a tính th ng nh t và hoàn ch nh ủ ố ấ ỉ
• D a vào tính th ng nh t và hoàn ch nh mà con ng ự ố ấ ỉ ườ i có th ể
Trang 83 Tính tu n hoàn và v t ch t và năng l ầ ậ ấ ượ ng
• Trong h th ng c nh quan s tu n hoàn v t ch t và năng ệ ố ả ự ầ ậ ấ
l ượ ng th c ch t là s bi n đ i, di chuy n và phân b l i ự ấ ự ế ổ ể ố ạ
chúng nh ng theo m t vòng không khép kín mà là m t h ư ộ ộ ệ
th ng m ố ở
• Vì khi k t thúc vòng tu n hoàn v t ch t và năng l ế ầ ậ ấ ượ ng không hoàn toàn tr l i v trí cũ mà nó luôn có s bi n d i và phát ở ạ ị ự ế ổ tri n. K t thúc c a vòng tu n hoàn này s là m đ u cho ể ế ủ ầ ẽ ở ầ
m t vòng tu n hoàn m i ộ ầ ớ
8
Trang 99
Trang 1111
Trang 124 Tính nh p đi u ị ệ
• Nh p đi u là s l p l i theo th i gian c a t ng các hi n ị ệ ự ặ ạ ờ ủ ổ ệ
t ượ ng, m i l n l i phát tri n theo m t h ỗ ầ ạ ể ộ ướ ng nh t đ nh. Có ấ ị
12
Trang 13• Nh p đi u ngày đêm ị ệ : Nguyên nhân là do trái đ t hình t a ấ ự
c u và v n đ ng t quay quanh tr c c a trái đ t trong h m t ầ ậ ộ ự ụ ủ ấ ệ ặ
tr i đã sinh ra hi n t ờ ệ ượ ng ngày đêm k ti p nhau liên t c ế ế ụ
• S thay đ i ngày đêm đã t o nên tính nh p đi u d th y ự ổ ạ ị ệ ễ ấ
nh t, ph bi n nh t trong c nh quan và trong đ i s ng con ấ ổ ế ấ ả ờ ố
• S hô h p c a th y quy n ự ấ ủ ủ ể
• Đ i s ng con ng ờ ố ườ i ho t đ ng vào ban ngày ngh ng i ạ ộ ỉ ơ vào ban đêm
13
Trang 14Nh p đi u ngày đêm ị ệ
14
Trang 15•Nh p đi u mùa : ị ệ
Là nh ng thay đ i l p l i có quy lu t v c nh quan và có ữ ổ ặ ạ ậ ở ỏ ả
liên quan t i s thay đ i mùa trong năm ớ ự ổ
• Th hi n s thay đ i khí h u, th y văn, quá trình đ a ể ệ ở ự ổ ậ ủ ị
m o, th nh ạ ổ ưỡ ng, ho t đ ng s ng c a đ ng v t, thay đ i ạ ộ ố ủ ộ ậ ổ
tr ng thái c a th c v t ạ ủ ự ậ
• Có ý nghĩa r t l n đ i v i ho t đ ng s n xu t và sinh ho t ấ ớ ố ớ ạ ộ ả ấ ạ
c a con ng ủ ườ i.
15
Trang 1616
Trang 17Nh p đi u n i th ị ệ ộ ế
đ ượ c 1 kh i l ố ượ ng l n ớ
tài li u v nh ng thay ệ ề ữ
Trang 18• Đ n nay, c ch đi u khi n nh p đi u các v n đ ng c a ế ơ ế ề ể ị ệ ậ ộ ủ
v Trái Đ t còn ch a đ ỏ ấ ư ượ c hi u rõ ể
18
Trang 19Ví d : chu k 1800 năm khi m i l n ụ ỳ ỗ ầ
M t tr i, M t trăng và Trái đ t n m ặ ờ ặ ấ ằ
trên m t m t ph ng và trên cùng ộ ặ ẳ
m t đ ộ ườ ng th ng. ẳ
Ví d :Các chu k đ a ch n di n ra ụ ỳ ị ấ ễ
và l p l i v i chu k 190 240 tri u ặ ạ ớ ỳ ệ năm th hi n s h xu ng và nâng ể ệ ự ạ ố lên c a v Trái đ t ủ ỏ ấ
19
Trang 20Ý nghĩa c a quy lu t nh p đi u: ủ ậ ị ệ
• M i thành ph n c a c nh quan có đ nh y c m v i tính ỗ ầ ủ ả ộ ạ ả ớ
nh p đi u khác nhau nên m c đ bi u hi n cũng khác nhau ị ệ ứ ộ ể ệ
có th nhanh, ch m, m nh ho c y u… ể ậ ạ ặ ế
Cũng nh vòng tu n hoàn v t ch t và năng l ư ầ ậ ấ ượ ng, s l p l i ự ặ ạ
c a các hi n t ủ ệ ượ ng, các quá trình không ph i là khép kín mà ả theo hình xoáy trôn c m r ng trên n n phát tri n c a v ố ở ộ ề ể ủ ỏ
Trang 215 Quy lu t đ a đ i và phi đ a đ i ậ ị ớ ị ớ
• Khái ni m : tính đ a đ i và phi đ a đ i trong l p v c nh ệ ị ớ ị ớ ớ ỏ ả
quan là s phân hóa các y u t và thành ph n t nhiên theo ự ế ố ầ ự
• Nhi t c a b m t trái đ t có đ ệ ủ ề ặ ấ ượ c do :
T trong đ t chuy n lên ừ ấ ể
T các sao trong vũ tr ừ ụ T m t tr i ừ ặ ờ
21
Trang 22A : Quy lu t đ a đ i ậ ị ớ
Khái ni m:Quy lu t đ a đ i là s thay đ i có quy lu t c a các ệ ậ ị ớ ự ổ ậ ủ thành ph n đ a lý và c nh quan đ a lý theo vĩ đ (t xích đ o ầ ị ả ị ộ ừ ạ
v hai c c) ề ự
• Nguyên nhân : do d ng hình c u c a trái đ t và b c x m t ạ ầ ủ ấ ứ ạ ặ
tr i góc chi u c a tia sáng m t tr i t i b m t trái ờ ế ủ ặ ờ ớ ề ặ
đ t nh d n t xích đ o v 2 c c ấ ỏ ầ ừ ạ ề ự
• B c x M t tr i là ngu n g c và đ ng l c c a nhi u hi n ứ ạ ặ ờ ồ ố ộ ự ủ ề ệ
t ượ ng và quá trình t nhiên b m t đ t. Vì th , s phân b ự ở ề ặ ấ ế ự ố theo đ i c a l ớ ủ ượ ng b c x M t tr i đã gây ra tính đ a đ i ứ ạ ặ ờ ị ớ
c a nhi u thành ph n c nh quan đ a lý trên Trái đ t ủ ề ầ ả ị ấ
22
Trang 23B c x m t tr i ứ ạ ặ ờ
23
Trang 24Tính đ a đ i c a các thành ph n t nhiên ị ớ ủ ầ ự
Trang 25Quy lu t đ a đ i nh h ậ ị ớ ả ưở ng t i ớ
• ả nh h ưở ng đ a đ i c a hoàn c nh đ a lí t i các quá trình ị ớ ủ ả ị ớ
hóa h c đ ọ ượ c ph n ánh đ c bi t rõ r t trong s phân b các ả ặ ệ ệ ự ố
lo i v phong hóa,đ c tính s hình thành th nh ạ ỏ ặ ự ổ ưỡ ng
• th nh ổ ưỡ ng trên trái đ t cũng đ ấ ượ c phân b theo đ i ố ớ
• S phân chia các th m th c v t trên trái đ t cũng th hi n ự ả ự ậ ấ ể ệ tính đ a đ i ị ớ
• các quá trình đ a m o và các d ng đ a hình ngo i l c trên ị ạ ạ ị ạ ự
b m t trái đ t cũng luôn mang d u v t c a tính đ a đ i đ a ề ặ ấ ấ ế ủ ị ớ ị
lí ,mà nguyên nhân chính là do tính đ a đ i c a ác y u t ị ớ ủ ế ố
tham gia vào quá trình phong hóa , bóc mòn , v n chuy n và ậ ể
b i t ồ ụ
25
Trang 26Tính đ a đ i c a c nh quan ị ớ ủ ả
• Các đ i c nh quan trên trái đ t đ ớ ả ấ ượ c hình thành trên n n ề
các vòng đai đ a lí ,là bi u hi n t ng h p c a s thay đ i ị ể ệ ổ ợ ủ ự ổ
mang tính đ a đ i c a t t c các đ i c nh quan ị ớ ủ ấ ả ớ ả
• Tính đ a đ i c a v c nh quan b ph c t p b i chính nh ng ị ớ ủ ỏ ả ị ứ ạ ở ữ
đ c đi m c a trái đ t cũng nh s khác nhau đ a lí gi a các ặ ể ủ ấ ư ự ị ữ khu v c ự
• Tính đ a đ i cũng ch bi u hi n rõ r t trên b m t trái đ t ị ớ ỉ ể ệ ệ ề ặ ấ
• Tính đ a đ i có c ch ph c t p bi u hi n không gi ng nhau ị ớ ơ ế ứ ạ ể ệ ố trong môi tr ườ ng khác nhau ,trong các h p ph n và các quá ợ ầ trình khác nhau, cũng nh trong các b ph n khác nhau c a ư ộ ậ ủ
v c nh quan ỏ ả
26
Trang 27B : Quy lu t phi đ a đ i ậ ị ớ
• Là quy lu t phân b không ph thu c vào tính ch t phân b ậ ố ụ ộ ấ ố theo đ a đ i c a các thành ph n đ a lí và c nh quan ị ớ ủ ầ ị ả
Nguyên nhân:
+ Ngu n năng l ồ ượ ng bên trong c a quá trình phi đ a đ i ủ ị ớ
chính là năng l ượ ng trong lòng Trái Đ t ấ , gây ra nh ng v n ữ ậ
đ ng c a v trái đ t gây ra hi n t ộ ủ ỏ ấ ệ ượ ng bi n ti n, bi n thoái ể ế ể ,các dãy núi ,các đ t gãy Làm thay đ i s phân b l c đ a ứ ổ ự ố ụ ị
và đ i d ạ ươ ng.
• Tác d ng c a phi đ a đ i bi u hi n s hình thành các ô ụ ủ ị ớ ể ệ ở ự
đ a lí và các đai cao vùng núi , và các bi u hi n mang tính ị ở ể ệ
đ a ph ị ươ ng c a c nh quan trái đ t. ủ ả ấ
27
Trang 28+ Nh ng thay đ i v nhi t ữ ổ ề ệ
và m d n t i s thay đ i ẩ ẫ ớ ự ổ
các thành ph n t nhiên ầ ự
khác.
+ S thay đ i đ l c đ a ự ổ ộ ụ ị
làm cho ranh gi i c a các ớ ủ
đ i c nh quan l ch kh i ớ ả ệ ỏ
Trang 29• Khái ni m : là s thay đ i có quy lu t c a các thành ph n t ệ ự ổ ậ ủ ầ ự nhiên theo đ cao đ a hình ọ ị
• Bi u hi n : phân b vành đai đ t ,t nhiên theo đ cao ể ệ ố ấ ự ộ
+ T i các vùng núi tính đ a đ i tr nên ph c t p h n b i tính ạ ị ớ ở ứ ạ ơ ở vành đai theo đ cao . S thay đ i tình tr ng cân b ng nhi t ộ ự ổ ạ ằ ệ theo đ cao là nguyên nhân tr c ti p t o nên x thay đ i ộ ự ế ạ ự ổ
c nh quan và th nh ả ổ ưỡ ng.
+ tính vành đai theo đ cao vùng núi hình thành không ộ ở
ph i ch đ n gi n d ả ỉ ơ ả ướ ả i nh h ưở ng c a s thay đ i đ cao ủ ự ổ ọ
mà còn ch u nh h ị ả ưở ng c a các d ng đ a hình c th ủ ạ ị ụ ể
+ Tính vành đai còn th hi n theo đ sâu c a các c nh ể ệ ộ ủ ả
quan d ướ ướ ở ạ ươ i n c đ i d ng đ ượ ạ c t o nên do s thay đ i ự ổ nhi t đ ,đ chi u sáng,tính hóa lí c a t ng n ệ ộ ộ ế ủ ầ ướ c.
29
Trang 30Bi u th các đai cao trên các vĩ tuy n khác nhau ể ị ế
30
Trang 316 : Các đ i c nh quan trên b m t trái đ t ớ ả ề ặ ấ
A : Ranh gi i gi a các đ i t ớ ữ ớ ự
nhiên
• Tính đ a đ i và phi đ a đ i là ị ớ ị ớ
nh ng quy lu t ph bi n c a ữ ậ ổ ế ủ
đ a lí t nhiên bi u hi n ị ự ể ệ ở
kh p m i n i trên b m t trái ắ ọ ơ ề ặ
đ t,trong các h p ph n khác ấ ợ ầ
nhau c a l p v đ a lí ủ ớ ỏ ị
• Dù bi u hi n theo quy lu t nào ể ệ ậ
ng ườ i ta v n th y r ng các đ i ẫ ấ ằ ớ
đ a lí đ ị ượ c phân đ nh d a vào ị ự
Đ i r ng xích đ o ớ ừ ạ Đ i r ng nhi t đ i ớ ừ ệ ớ Đ i r ng c n nhi t đ i ớ ừ ậ ệ ớ Đ i r ng ôn đ i ớ ừ ớ
Đ i c c ớ ự
31
Trang 32thành nhi u á đ i : ề ớ
á đ i r ng nhi t đ i ớ ừ ệ ớ
Trang 33Đ i r ng c n nhi t ớ ừ ậ ệ
đ i ớ
•Đ i r ng c n nhi t đ i ớ ừ ậ ệ ớ
n m gi a ôn đ i và nhi t ằ ữ ớ ệ
Trang 34Đ i r ng ôn đ i ớ ừ ớ
•Là ranh gi i gi a vòng ớ ữ
Trang 36M t s hình nh đ p c a thiên nhiên ộ ố ả ẹ ủ
Trang 37Bi n mây ể
Trang 38Hi n t ệ ượ ng c c quang ự
Trang 39C m n cô cùng các b n đã l ng nghe bài ả ơ ạ ắ
Trang 40Ho t đ ng nhóm ạ ộ