1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài thuyết trình Báo cáo Thực hành Hóa sinh

20 1,4K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài thuyết trình Báo cáo Thực hành Hóa sinh trình bày những bài thực hành về định tính protein & acid amin; hoạt động của enzyme; lipid, enzyme dịch vị & dịch tụy; xét nghiệm glucose, cholesterol & urea máu; xét nghiệm protein, bilirubine trong máu; xét nghiệm hóa sinh nước tiểu.

Trang 1

SINH

• TRƯỜNG Đ I H C TÂY ĐÔẠ Ọ

• KHOA  DƯỢC – ĐI U DỀ ƯỠNG – ĐH DƯỢC 9E

**Nhóm 1        **Nhóm 2

    1. Hu nh Tuy t Ngân Tâm ỳ ế       6. Tr ng Tu n Long ươ ấ

     2. Nguy n Th  B o Trân ễ ị ả        7. Tr n H i Đăng ầ ả

    3. Nguy n Qu c Huy ễ ố       8. Ph m Xuân Mai ạ

    4. Ký Lâm Vĩnh Phú          9. Bùi Minh Quang

    5. Đ ng T  Tr ng ặ ự ọ       10. Tr n Hoàng Tr ng Hi u ầ ọ ế

TỔ 1

GVHD Dương Trương Dung

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

 

Bài N i dung Trang

2 Đ NH TÍNH PROTEIN & ACID AMIN

Ph n  ng Ninhydrinả ứ 1

Ph n  ng màu Biureả ứ 2

Ph n  ng t a protein b i nhi t v i môi trả ứ ủ ở ệ ớ ường acid 

Ph n  ng t a b i acid m nh và không c n đun nóngả ứ ủ ở ạ ầ 5 Tìm Protein trong nước ti uể 6

3 HO T Đ NG C A ENZYMEẠ Ộ Ủ

Phương pháp ENZYMATIC 7

Phương pháp WOHLGEMUTH 8

4 LIPID, ENZYME D CH V  & D CH T YỊ Ị Ị Ụ

Kh o sát tính hòa tanả 10

S  nhũ tự ương hóa 11 Tìm th  cetone trong nể ước ti uể 12

5 XÉT NGHI M GLUCOSE, CHOLESTEROL & 

UREA MÁU

Phương pháp ENZYMATIC 13

Đ nh lị ượng cholesterol trong máu 14

6 XÉT NGHI M PROTEIN, BILIRUBINE TRONG 

MÁU

Đ nh lị ượng ALBUMIN trong máu 15

Đ nh lị ượng BILIRUBIN trong máu 16

7 XÉT NGHI M HÓA SINH NỆ ƯỚC TI U 17

Trang 3

BÀI 2:

ĐỊNH TÍNH PROTEIN & ACID AMIN

THÍ NGHI M 1: PH N  NG NINHYDRIN Ệ Ả Ứ

I Nguyên tắc :

Aminoacid + Ninhydrin → phức màu xanh tím

II. Ti n hành:ế

III. K t qu  & Bi n lu nế ả ệ ậ

     ­  ng 1: dd có màu xanh tím.Ố

     ­  ng 2: không màu.Ố

    **Ý nghĩa:  + Đây là ph n  ng chung cho các Protid và Acid amin t  do.  ả ứ ự

   + Ph n  ng này cho phép nh n d ng t t c  các a.a có nhóm  ả ứ ậ ạ ấ ả NH2 và COOH t  do.ự

Dung d ch Lòng tr ng tr ngắ ứ Nước máy Ninhydrin 0,2%

ng  1

Ố 1 ml Cho 1 ml vào m i ỗ

ng nghi m

ố ệ

ng  2

Ố 1 ml

       + Ninhydrin là m t ch t oxy  ộ ấ

hóa nên có th  t o nên ph n  ng  ể ạ ả ứ

Carboxyl Oxy hóa c a Acid amin  ủ

v i n ớ ướ c, đ  cu i cùng cho ra  ể ố

CO2, NH3, m t Aldehyde ng n  ộ ắ

đi m t C so v i g c Acid amin  ộ ớ ố

ban đ u và Ninhydrin b  kh   ầ ị ử

        + Sau đó, Ninhydrin b  kh   ị ử

ti p t c tác d ng v i NH3 v a  ế ụ ụ ớ ừ

phóng thích và k t h p v i m t  ế ợ ớ ộ

phân t  Ninhydrin th  hai t o  ử ứ ạ

thành s n ph m ng ng k t có  ả ẩ ư ế

màu xanh tím.

Trang 4

-1-THÍ NGHI M 

2: PH N  NG  Ả Ứ

MÀU BIURET

      Protein + 

ph n  ả ứ ng  Biuret ?

quả

+ Trong dd

protein trứng có

liên kết peptit:

-CO-NH- nên

cho phản ứng

biure tạo phức

hợp muối Cu với polypeptit có

màu tím hồng.

+ Phản ứng Biure là phản

ứng màu đặc

trưng để phát

hiện liên kết

peptid

+ Độ tím

của phản ứng

khác nhau tùy

theo độ dài của

liên kết peptid và lượng muối

Dung dịch Ống 1 Ống 2

Dd lòng trắng trứng 1 ml

Lắc đều

Quan

sát

hiện

tượn

g

dd có màu tím hồng dd có màu xanh nhạt

Trang 5

-2-THÍ NGHIỆM 3: PHẢN ỨNG TỦA PROTEIN BỞI NHIỆT VỚI

MÔI TRƯỜNG ACID YẾU

I Nguyên tắc:

­ Protein hòa tan trong nước hình thành dung d ch keo, trong đó các ti u ị ể phân protein tích đi n cùng d u và mang l p áo nệ ấ ớ ước (hydrat hóa). Nh  ờ tích đi n cùng d u nên các ti u phân protein đ y nhau và nh  có l p áo ệ ấ ể ẩ ờ ớ

nước nên chúng ngăn cách nhau, vì v y dung d ch keo protein b n v ng.ậ ị ề ữ     ­ N u làm m t 2 y u t  trên thì các ti u phân protein do chuy n đ ng s  ế ấ ế ố ể ể ộ ẽ

g p nhau, dính vào nhau thành nh ng h t to và k t t a.ặ ữ ạ ế ủ

II Tiến hành

III Kết quả & Biện luận

Dung Dịch Ống

1 2 3 4 5

Lòng trắng trứng đã thẩm

tích

Dd CH3COOH 1%

Dd CH3COOH 10%

NaCl bão hòa NaOH 10%

1 ml 1 ml

2 giọt

1 ml

5 giọt

1 ml

5 giọt

2 giọt

1 ml

2 giọt

Đun sôi cách thủy cả 5 ống

Trang 6

-3-  **K t lu n ế ậ : 

      + Ph n l n protein b  đong t  khi đun trong môi trầ ớ ị ụ ường trung tính  hay axit y u.ế

      + Trong môi trường ki m m nh hay axit m nh, protein còn tích ề ạ ạ

đi n nên không t o t a.ệ ạ ủ

      + Protein d  dàng t o t a khi pH môi trễ ạ ủ ường đ t đi m đ ng đi n.ạ ể ẳ ệ

      + N ng đ  mu i và pH môi trồ ộ ố ường đóng vao trò quan tr ng trong ọ

t o t a c a protein.ạ ủ ủ

Ống

1

dd có màu trắng trong, không tủa

Do các tiểu phân tử protein bị mất lớp

áo nước bao bên ngoài nhưng vẫn còn tích điện

2 dd có kết tủa trắng

đục

Vì trong môi trường axit yếu, nhóm (-COO-) bị ức chế sự phân ly, tiểu phân

tử protein mất điện tích pH môi trường đạt gần tới điểm đẳng điện

3 dd trong suốt,

không tủa

Do tính háo nước của axit và môi trường axit mạnh có nhiều ion H+ nên protein bị khử nước

Các nhóm -COO- được trung hòa còn các nhóm NH3+ không được trung hòa Phân tử protein vẫn còn tích điện dương Do đó không tạo kết tủa

4 Kết tủa trắng. Vì khi CH3COOH 10% + NaCl bão hòa sẽ tạo nên môi trường trung hòa về

điện

5 Không tủa

Do NaOH 10% gây môi trường kiềm Nhóm NH3+ được trung hòa Vì vậy, khi đun sôi điện tử âm của tiểu phân tử protein vẫn còn Protein tích điện âm không tạo tủa

­4­

Trang 7

THÍ NGHI M  Ệ 4: PHẢN ỨNG TỦA BỞI ACID MẠNH VÀ

KHÔNG ĐUN NÓNG

I Nguyên tắc:

        Các acid vô c  m nh (HNO3, H2SO4, HCl,…) và các acid h u c  ơ ạ ữ ơ (acid Trichloracetic, acid Sulfosalicylic) có tác d ng làm bi n tính và k t ụ ế ế

t a đ i đa s  protein.ủ ạ ố

II Tiến hành:

III Kết quả

Acid vô cơ Acid h u cữ ơ

ng 1

Ố Ống 2 ng 3 ng 4

Dd lòng tr ng tr ngắ ứ 2 ml 2 ml

Nước máy 2 ml  2 ml HNO3 đ m đ cậ ặ Cho m i  ng 1 mlỗ ố

Acid sulfosalicylic 3% Cho m i  ng 1 mlỗ ố

Tr n đ uộ ề

Quan 

sát 

hi n 

tượng ng 1:  k t t a màu vàng.  ế ủ ng 3:  k t t a tr ng  ế ủ ắ

đ c ụ

Bi n 

lu n

      Nhóm       c a m t s  g c  ủ ộ ố ố amino axit trong protein đã ph n  ng  ả ứ

v i HNO3 cho h p ch t m i mang  ớ ợ ấ ớ nhóm NO2 có màu vàng, đ ng th i  ồ ờ protein b  đông t  b i HNO3 thành k t  ị ụ ở ế

t a ủ

      Khi cho các acid h u  ữ

c  vào dd lòng tr ng  ơ ắ

tr ng s  t o nên mt acid  ứ ẽ ạ

y u, có kh  năng gây t a ế ả ủ

Trang 8

-5-THÍ NGHIỆM 5: TÌM PROTEIN TRONG NƯỚC TIỂU

I Nguyên tắc

        Các acid vô c  m nh (HNO3, H2SO4, HCl,…) và các acid  ơ ạ

h u c  (acid Trichloracetic, acid Sulfosalicylic) có tác d ng làm  ữ ơ ụ

bi n tính và k t t a đ i đa s  protein ế ế ủ ạ ố

II Tiến hành & kết quả Ống 1 ng 2

Nước ti u (h  1)ể ủ 2 ml

Nước ti u (h  2)ể ủ 2 ml

Acid sulfosalicylic 5 gi tọ 5 gi tọ

Quan sát 

hi n tệ ượng

không t aủ k t t a tr ng đ c ế ủ ắ ụ

Gi i thích có protein trong nước ti uể

 **Th ườ ng g p   các b nh lý: viêm th n, h i ch ng th n h , ặ ở ệ ậ ộ ứ ậ ư

­6­

Trang 9

BÀI 3: HOẠT ĐỘNG CỦA ENZYME

PHƯƠNG PHÁP ENZYMATIC ( U.V Test )

I Nguyên tắc

       x y ra theo ph n  ng sau đây : ả ả ứ

         cetooglutarate + L. Aspartate     GOT        L. Glutamate  + α

Oxaloacetate

         Oxaloacetate  +  NaDH +  H+         MDH         L. Malate   +  NAD+

       x y ra  theo ph n  ng sau đây:  ả ả ứ

         cetooglutarate  +   L. Alanin       GPT         L. Glutamate  +  Pyruvateα

      Pyruvate   +   NaDH   +   H+         MDH      L. Lactate  +  NAD+ 

II Tiến hành

III Kết quả

IV Biện luận

GOT conc = 15 U/L → Bình thường

GPT conc = 8 U/L → Bình thường

TRỊ SỐ BÌNH THƯỜNG

GOT GPT

Nam < 37 UI/L < 40 UI/L

Nữ < 31 UI/L

GOT

GPT

U Thu c pha s n (Reagent 2 pha trong Reagent 1)ố ẵ 1 ml

Huy t thanh (hay huy t tế ế ương ) 0.1 ml

Trang 10

-7-XÁC Đ NH HO T Đ NG AMYLAZA TRONG N Ị Ạ Ộ ƯỚ C TI U 

( Ph ươ ng pháp WOHLGEMUTH ).

I. Nguyên t c

        Dùng phương pháp pha loãng d n nầ ước ti u đ  tìm lể ể ượng enzym t i ố thi u phân h y h t 2ml dd h  tinh b t 1%   37oC/30 phútể ủ ế ồ ộ ở

        Ki m soát đ  phân h y c a h  tinh b t b ng iode. Tính ho t đ  c a ể ộ ủ ủ ồ ộ ằ ạ ộ ủ Amylaz theo đ n v  Wholgemuth.ơ ị

II. Ti n hànhế

III. K t quế ả

1 2 3 4 5 6 7 8

Dd NaCl 9%

Nước ti uể

 Hút 1 ml c a  ng 1 cho sang  ng 2. Hút 1 ml c a  ng 2 sang  ng 3.  ủ ố ố ủ ố ố

Ti p t c làm nh  v y đ n  ng 7.Đ n  ng s  7 hút ra 1 ml b  đi ế ụ ư ậ ế ố ế ố ố ỏ

T  lỷ ệ 1/2 1/4 1/8 1/16 1/32 1/64 1/128

Thêm vào m i  ng đúng 2 ml h  tinh b t 1%, l c đ u.ỗ ố ồ ộ ắ ề

Đun cách th y 37oC/30 phút.ủ

L y ra, cho vào m i  ng 1 gi t dd Iode N/50. L c đ u.ấ ỗ ố ọ ắ ề

Trang 11

-8-IV. Bi n lu nệ ậ

        ♠ Các  ng 1,2,3 h  tinh b t b  th y phân hoàn toàn thành maltose, ố ồ ộ ị ủ glucose nên không màu

        ♠ Ống 4 tinh b t b  th y phân d  dang nên dextrin có màu trung gian.ộ ị ủ ỡ         ♠ Ống 5,6,7,8 còn tinh b t nên có màu ộ xanh dương

**  ng 5 là  ng xu t hi n  Ố ố ấ ệ màu xanh d ươ ng  đ u tiên ầ

 

Ch n  ng 4 làm  ng bi u di n k t qu   ( ọ ố ố ể ễ ế ả Ố ng 4 có đ  pha loãng  ộ

n ướ c ti u là  ể 1/16  mL).

   Suy ra: 

**K t  ế lu n:  Bình thậ ường

Chú ý: Ho t đ  Amylase cao thạ ộ ường g p   ngặ ở ườ ịi b  viêm t y c p, quai ụ ấ

b v v ị

  Ho t đ  Amylase/NT = 16 x 2 = 32 đ/v  ạ ộ

Wohlgemuth. 

Trang 12

-9-BÀI 4: LIPID – ENZYME DỊCH VỊ

&

DỊCH TỤY

THÍ NGHI M  Ệ 1: KHẢO SÁT TÍNH HÒA TAN

I Nguyên tắc

       Lipid thu c nhóm các h p ch t không tan ho c it tan trong nộ ợ ấ ặ ước &  dung môi phân c c, d  tan trong các dung môi h u c  (không phân c c) ự ễ ữ ơ ự

nh : Cloroform, methanol, ether, benzene ư

II. Ti n hànhế

III. K t qu  & Bi n lu nế ả ệ ậ

Lắc mạnh – Để yên trong 10 phút

-10- ­  ng 1 Ố : không tan, tách l pớ

        + Do d u không tan trong ầ

nướ ấc c t

        + S c căng b  m t c a d u ứ ề ặ ủ ầ

nh  h n c a nỏ ơ ủ ước. 

        + Khi d u r i vào m t ầ ơ ặ

nước, nước co l i h t m c nên ạ ế ứ

kéo d u dãn ra thành m t màng ầ ộ

m ng n i bên trên. ỏ ổ

        + T  tr ng d u nh  h n ỷ ọ ầ ỏ ơ

nướ ấc r t nhi u, nên dù có khu y ề ấ

th  nào, thì màng d u v n n i ế ầ ẫ ổ

trên m t nặ ước và không hòa tan 

được

     ­  ng 2 Ố : Tan là do alcol là 

dung môi không phân c c.ự

Trang 13

THÍ NGHIỆM 2: SỰ NHŨ TƯƠNG HÓA

I Nguyên tắc

       Nhũ tương d u trong nầ ước là m t nhũ tộ ương không b n, khi cho ề thêm 1 ch t nhũ tấ ương hóa nh : xà phòng, mu i m t, protein… s  đư ố ậ ẽ ược  nhũ tương b n.ề

II Tiến hành

III Kết quả & Biện luận

Ống

nghiệm

Nước máy

Dầu ăn

Na2CO

3 10%

Xà phòn g

Lắc mạnh – Để yên trong 5 phút

1 10 ml 1

giọt 10 giọt

2 10 ml 1

giọt

10 giọt

3 10 ml 1

giọt

Quan 

sát 

hi n 

tượng

+  ng 1,2 Ố không tách l pớ  

→nhũ tương 

b n.ề

+  ng 3 Ố không b n ề  

→tách l p.ớ

Giải

thích

   +  ng 1&2: Vì Na2CO3 và xà phòng  là nh ng ch t ho t đ ng b   Ố ữ ấ ạ ộ ề

m t nó s  làm tăng đ  b n nhũ t ặ ẽ ộ ề ươ ng b ng cách ngăn c n s  h p  ằ ả ự ợ

l i và tách h n h p ra t ng ph n riêng l  nên nhũ t ạ ỗ ợ ừ ầ ẽ ươ ng b n.  ề    +  ng 3: Vì nhũ t Ố ươ ng d u trong n ầ ướ c là nhũ t ươ ng không b n  ề nên có hi n t ệ ượ ng tách l p ớ

Trang 14

-11-THÍ NGHI M 3: TÌM TH  CETONE TRONG N Ệ Ể ƯỚ C TI U Ể

I. Nguyên t c

       Sodium nitroprussiat tác d ng v i ch t ceton cho ph c ch t màu tím, ụ ớ ấ ứ ấ

ph n  ng này x y ra trong môi trả ứ ả ường ki m.ề

      OH­ 

       Cetone + Na Nitroprussiat       ki m ề       ph c ch t ứ ấ màu tím

      *Chú ý: các th  ceton bao g m:ể ồ

+ Acid aceto acetic + Acid  ­hydroxy butyricβ

+ Aceteon

II. Ti n hànhế

III. K t qu  & bi n lu nế ả ệ ậ

      

-12-ng 1

Ố Ống 2

Nước ti u (h  1)ể ủ 20 gi tọ

Nước ti u (h  2)ể ủ 20 gi tọ Acid acetic đ m đ cậ ặ 4 gi tọ 4 gi tọ Sodium nitroprussiat 10% 2 gi tọ 2 gi tọ NH4OH đ m đ cậ ặ 0,5 ml 0,5 ml

   ** ng 1 Ố : xu t hi n vòng màu tím  ấ ệ

 

→ có th  ceton trong n ể ướ c ti u. Vì  ể

trong n ướ c ti u có ceton nên khi  ể

cho sodium nitroprussiat vào s  cho  ẽ

ph c màu tím ứ

   ­ K t lu n:  ế ậ Các trườ ng h p b nh  ợ ệ

lý th ườ ng g p nh ặ ư

        + B nh ti u đ ệ ể ườ ng n ng ho c  ặ ặ

đi u tr  b ng insulin không đ  li u,  ề ị ằ ủ ề

b nh nhân đe d a b  hôn mê ệ ọ ị

        + Nh n đói lâu ngày, nôn nhi u ị ề

        + V n đ ng c  nhi u,  ậ ộ ơ ề

Cushing,…

     ** ng 2 Ố : không xu t hi n vòng  ấ ệ

màu tím 

  không có th  ceton trong n ể ướ c 

ti u ể

    ­ K t lu n:  ế ậ bình thườ ng.

Trang 15

BÀI 5: XÉT NGHIỆM GLUCOSE – CHOLESTEROL –

UREA TRONG MÁU

ĐỊNH LỰỢNG GLUCOSE

( PHƯƠNG PHÁP ENZYMATIC )

I Nguyên tắc

      Glucose trong huy t thanh b  oxy hóa b i phân hóa t  Glucose Oxydase ế ị ở ố cho ra Gluconic Acid và H2O2 s  k t h p v i Phenol và 4 –ẽ ế ợ ớ

aminoantipyrine có s  hi n di n c a Peroxidase s  cho ra 1 màu đ  tím.ự ệ ệ ủ ẽ ỏ

       Ph n  ng đả ứ ược tóm t t nh  sau :ắ ư

        Glucose  +  O2  +  H2O      Glucose Oxydase      Gluconic acid  +  H2O2

    H2O2 + Phenol + 4 ­ aminoantipyrine    Peroxidase     Red quinone + 4  H2O

II Tiến hành

III Kết quả & Biện luận

Nồng độ GLU máu bình thường:

U S Working Reagent ( R1 pha trong

R2) 1000 µl 1000 µl Huyết thanh 10 µl

Glucose standard 10 µl Trộn đều - Ủ 37oC/10 phút – Đo và đọc kết quả trên máy

-13 K t lu n:  ế ậ

    + GLU conc = 210. 57  mmol/L   tăng quá cao  → trong máu.

    + M t s  tr ộ ố ườ ng h p  ợ

b nh lý th ệ ườ ng g p: Ti u  ặ ể

đ ườ ng t y,   ụ     + R i lo n n i ti t trong  ố ạ ộ ế các tr ườ ng h p : c ợ ườ ng  tuy n giáp, u t y th ế ủ ượ ng 

th n, c ậ ườ ng ti n não thùy ề

Trang 16

ĐỊNH LƯỢNG CHOLESTEROL TRONG MÁU

( PHƯƠNG PHÁP ENZYMATIC & POINT )

I Nguyên tắc

       Cholesterol ester + H2O      Cho. Esterase       Cholesterol + Acid  béo        

       Cholesterol + O2      Cho. Oxdase       Cholesterol – 3 – one  + H2O2

   2H2O2+ Phenol + 4­aminoantipyrin   Peroxidase       Red quinoneimin +  4H2O

II. Ti n hành thí nghi mế ệ

III. K t quế ả

IV. Bi n lu nệ ậ

   = 55. 69 mg%

             (v i  ớ S đo đ c là: 6525 mg/dL) ượ

 Tr  s  bình thị ố ường: 140 – 250 mg%

**Kết luận: Hàm lượng Cholesterol trong máu bình thường

U S

Trộn đều - Ủ 37oC/10 phút – Đo và đọc kết quả trên máy.

200 6525

1817

S

U C

­14­

Trang 17

BÀI 6: XÉT NGHIỆM PROTEIN – BILIRUBIN TRONG MÁU

ĐỊNH LỰỢNG ALBUMIN TRONG MÁU

I Tiến hành thí nghiệm

II Kết quả

III Biện luận

     N ng đ  ồ ộALB máu bình th ng: ườ 35 – 55 g/L

      ALB conc = 12.3 g/L   ALB huy t thanh gi m.→ ế ả

**K t lu n:  ế ậ Albumin máu gi m th ng g p trong các tr ng h p sau:ả ườ ặ ườ ợ + Giảm cung cấp albumin cho cơ thể: suy dinh dưỡng, cơ thể suy kiệt, rối loạn tiêu hoá, kém hấp thu

+ Bệnh lý gây giảm sản xuất albumin: bệnh lý gây giảm chức năng gan như: xơ gan, viêm gan mạn

+ Các bệnh lý về thận gây mất albumin ra bên ngoài qua nước tiểu như: hội chứng thận hư, viêm cầu thận cấp, viêm cầu thận mạn + Bệnh lý gây tăng sử dụng albumin như: đái tháo đường giai đoạn muộn, ung thư Hoặc đang trong thời kì thai nghén và cho con bú

Trộn đều - Ủ 37oC/10 phút – Đo và đọc kết quả trên máy.

­15­

Trang 18

ĐỊNH LƯỢNG BILIRUBIN TRONG MÁU

I Tiến hành thí nghiệm

II Kết quả

III Biện luận

    

   

       ­ TBil conc  = 254.6 mg/dL   Bilirubin toàn ph n tăng cao→ ầ

       ­ DBil conc = 52 mg/dL   Bilirubin tr c ti p tăng cao→ ự ế

     **K t lu n ế ậ : Bilirubin tăng cao có th  liên quan đ n m t s  b nh lý gan ể ế ộ ố ệ

m t nh : viêm gan, x  gan, t t m t, s i đậ ư ơ ắ ậ ỏ ường m t, ung th  đ u t y…ậ ư ầ ụ v…v

Bilirubin toàn phần Bilirubin trực tiếp

R1 500µl 1000 µl 1000 µl

R2 500µl

20 µl

R3 1000 µl

Huyết thanh 100µl 100µl 100 µl 100 µl

Lắc đều - Ủ 10 phút - Đo và đọc kết quả trên máy.

TRỊ SỐ BÌNH THƯỜNG

TBIL 0.2 – 1 mg% (<17 µmol/L)

DBil 0 – 0.2 mg% (<5.1 µmol/L)

­16­

Trang 19

BÀI 7:

XÉT NGHIỆM HÓA SINH NƯỚC TIỂU

I Nguyên tắc

         ­ Máy PTNT t  đ ng là m t máy quang k  đự ộ ộ ế ượ ử ục s  d ng đ  đo bán ể

đ nh lị ượng 10 thông s  trong nố ước ti u b ng cách s  d ng thanh nhúng ể ằ ử ụ

nước ti u. Các bóng đèn để ược phát ra ánh sáng đượ ử ục s  d ng nh  ngu n ư ồ sáng và th i gian đo đờ ượ ố ưc t i  u hóa đ  ph n  ng hóa h c và s  t o màu ể ả ứ ọ ự ạ

x y ra trong các vùng ph n  ng c a thu c th ả ả ứ ủ ố ử

         ­ Đ u đo trong máy ch a 3 bóng đèn có 3 bầ ứ ước sóng khác nhau. Que 

th  đử ược đ t   m t v  trí c  đ nh và đ u đo di chuy n trên m i mi ng ặ ở ộ ị ố ị ầ ể ỗ ế

đ m thu c th , b t đ u t  v  trí “tham chi u” – n i h  th ng quang h c ệ ố ử ắ ầ ừ ị ế ơ ệ ố ọ

b t đ u ho t đ ng.ắ ầ ạ ộ

         ­ Trong quá trình đo, máy ki m tra v  trí thanh th  th  dể ị ử ử ướ ầi đ u đo 

b ng cách th c hi n s  ki m tra m t cách chính xác dòng ánh sáng khúc ằ ự ệ ự ể ộ

x  đạ ược đo. 

         ­ N u que th  đế ử ược đ t thi u chính xác dặ ế ướ ầi đ u đo, máy s  thông ẽ báo m t tín hi u l i “Strip problem–rest” ộ ệ ỗ

II Tiến hành thí nghiệm

        1. B t công t c máy, th  nghi m ch  th c hi n đậ ắ ử ệ ỉ ự ệ ược khi màn hình 

hi n lên ch  READY FOR TREST (L u ý: lo i que th  ph i phù h p v i ệ ữ ư ạ ử ả ợ ớ máy)

        2. L y 1 que th  ra t  chai đ ng que th  và đ y n p l i ngay.ấ ử ừ ự ử ậ ắ ạ

        3. Nhúng sâu que th  vào trong m u nử ẫ ước ti u c n th  và l y lên ể ầ ử ấ ngay

        4.  n nút xanh trên máy b ng m t ngón tay trái.Ấ ằ ộ

        5. Đ ng th i th m gi t nồ ờ ấ ọ ước ti u còn d  b ng cách d ng nghiêng ể ư ằ ự que th  lên trên gi y th m m m.ử ấ ấ ề

        6. Đ t que th  lên bàn th  theo đúng hặ ử ử ướng và v  trí. Khay th  t  ị ử ự

đ ng kéo vào bên trong máy PTNT.ộ

        7. Khi th  nghi m k t thúc, b  que th  đã s  d ng, lau khay th  n u ử ệ ế ỏ ử ử ụ ử ế

th y c n b ng gi y m m.ấ ầ ằ ấ ề

III. K t qu  & bi n lu nế ả ệ ậ

­17­

Ngày đăng: 15/01/2020, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w