Bài thuyết trình Báo cáo Thực hành Hóa sinh trình bày những bài thực hành về định tính protein & acid amin; hoạt động của enzyme; lipid, enzyme dịch vị & dịch tụy; xét nghiệm glucose, cholesterol & urea máu; xét nghiệm protein, bilirubine trong máu; xét nghiệm hóa sinh nước tiểu.
Trang 1SINH
• TRƯỜNG Đ I H C TÂY ĐÔẠ Ọ
• KHOA DƯỢC – ĐI U DỀ ƯỠNG – ĐH DƯỢC 9E
**Nhóm 1 **Nhóm 2
1. Hu nh Tuy t Ngân Tâm ỳ ế 6. Tr ng Tu n Long ươ ấ
2. Nguy n Th B o Trân ễ ị ả 7. Tr n H i Đăng ầ ả
3. Nguy n Qu c Huy ễ ố 8. Ph m Xuân Mai ạ
4. Ký Lâm Vĩnh Phú 9. Bùi Minh Quang
5. Đ ng T Tr ng ặ ự ọ 10. Tr n Hoàng Tr ng Hi u ầ ọ ế
TỔ 1
GVHD Dương Trương Dung
Trang 2M C L C Ụ Ụ
Bài N i dungộ Trang
2 Đ NH TÍNH PROTEIN & ACID AMINỊ
Ph n ng Ninhydrinả ứ 1
Ph n ng màu Biureả ứ 2
Ph n ng t a protein b i nhi t v i môi trả ứ ủ ở ệ ớ ường acid
Ph n ng t a b i acid m nh và không c n đun nóngả ứ ủ ở ạ ầ 5 Tìm Protein trong nước ti uể 6
3 HO T Đ NG C A ENZYMEẠ Ộ Ủ
Phương pháp ENZYMATIC 7
Phương pháp WOHLGEMUTH 8
4 LIPID, ENZYME D CH V & D CH T YỊ Ị Ị Ụ
Kh o sát tính hòa tanả 10
S nhũ tự ương hóa 11 Tìm th cetone trong nể ước ti uể 12
5 XÉT NGHI M GLUCOSE, CHOLESTEROL & Ệ
UREA MÁU
Phương pháp ENZYMATIC 13
Đ nh lị ượng cholesterol trong máu 14
6 XÉT NGHI M PROTEIN, BILIRUBINE TRONG Ệ
MÁU
Đ nh lị ượng ALBUMIN trong máu 15
Đ nh lị ượng BILIRUBIN trong máu 16
7 XÉT NGHI M HÓA SINH NỆ ƯỚC TI UỂ 17
Trang 3BÀI 2:
ĐỊNH TÍNH PROTEIN & ACID AMIN
THÍ NGHI M 1: PH N NG NINHYDRIN Ệ Ả Ứ
I Nguyên tắc :
Aminoacid + Ninhydrin → phức màu xanh tím
II. Ti n hành:ế
III. K t qu & Bi n lu nế ả ệ ậ
ng 1: dd có màu xanh tím.Ố
ng 2: không màu.Ố
**Ý nghĩa: + Đây là ph n ng chung cho các Protid và Acid amin t do. ả ứ ự
+ Ph n ng này cho phép nh n d ng t t c các a.a có nhóm ả ứ ậ ạ ấ ả NH2 và COOH t do.ự
Dung d chị Lòng tr ng tr ngắ ứ Nước máy Ninhydrin 0,2%
ng 1
Ố 1 ml Cho 1 ml vào m i ỗ
ng nghi m
ố ệ
ng 2
Ố 1 ml
+ Ninhydrin là m t ch t oxy ộ ấ
hóa nên có th t o nên ph n ng ể ạ ả ứ
Carboxyl Oxy hóa c a Acid amin ủ
v i n ớ ướ c, đ cu i cùng cho ra ể ố
CO2, NH3, m t Aldehyde ng n ộ ắ
đi m t C so v i g c Acid amin ộ ớ ố
ban đ u và Ninhydrin b kh ầ ị ử
+ Sau đó, Ninhydrin b kh ị ử
ti p t c tác d ng v i NH3 v a ế ụ ụ ớ ừ
phóng thích và k t h p v i m t ế ợ ớ ộ
phân t Ninhydrin th hai t o ử ứ ạ
thành s n ph m ng ng k t có ả ẩ ư ế
màu xanh tím.
Trang 4
-1-THÍ NGHI M Ệ
2: PH N NG Ả Ứ
MÀU BIURET
Protein +
ph n ả ứ ng Biuret ?
quả
+ Trong dd
protein trứng có
liên kết peptit:
-CO-NH- nên
cho phản ứng
biure tạo phức
hợp muối Cu với polypeptit có
màu tím hồng.
+ Phản ứng Biure là phản
ứng màu đặc
trưng để phát
hiện liên kết
peptid
+ Độ tím
của phản ứng
khác nhau tùy
theo độ dài của
liên kết peptid và lượng muối
Dung dịch Ống 1 Ống 2
Dd lòng trắng trứng 1 ml
Lắc đều
Quan
sát
hiện
tượn
g
dd có màu tím hồng dd có màu xanh nhạt
Trang 5
-2-THÍ NGHIỆM 3: PHẢN ỨNG TỦA PROTEIN BỞI NHIỆT VỚI
MÔI TRƯỜNG ACID YẾU
I Nguyên tắc:
Protein hòa tan trong nước hình thành dung d ch keo, trong đó các ti u ị ể phân protein tích đi n cùng d u và mang l p áo nệ ấ ớ ước (hydrat hóa). Nh ờ tích đi n cùng d u nên các ti u phân protein đ y nhau và nh có l p áo ệ ấ ể ẩ ờ ớ
nước nên chúng ngăn cách nhau, vì v y dung d ch keo protein b n v ng.ậ ị ề ữ N u làm m t 2 y u t trên thì các ti u phân protein do chuy n đ ng s ế ấ ế ố ể ể ộ ẽ
g p nhau, dính vào nhau thành nh ng h t to và k t t a.ặ ữ ạ ế ủ
II Tiến hành
III Kết quả & Biện luận
Dung Dịch Ống
1 2 3 4 5
Lòng trắng trứng đã thẩm
tích
Dd CH3COOH 1%
Dd CH3COOH 10%
NaCl bão hòa NaOH 10%
1 ml 1 ml
2 giọt
1 ml
5 giọt
1 ml
5 giọt
2 giọt
1 ml
2 giọt
Đun sôi cách thủy cả 5 ống
Trang 6
-3- **K t lu n ế ậ :
+ Ph n l n protein b đong t khi đun trong môi trầ ớ ị ụ ường trung tính hay axit y u.ế
+ Trong môi trường ki m m nh hay axit m nh, protein còn tích ề ạ ạ
đi n nên không t o t a.ệ ạ ủ
+ Protein d dàng t o t a khi pH môi trễ ạ ủ ường đ t đi m đ ng đi n.ạ ể ẳ ệ
+ N ng đ mu i và pH môi trồ ộ ố ường đóng vao trò quan tr ng trong ọ
t o t a c a protein.ạ ủ ủ
Ống
1
dd có màu trắng trong, không tủa
Do các tiểu phân tử protein bị mất lớp
áo nước bao bên ngoài nhưng vẫn còn tích điện
2 dd có kết tủa trắng
đục
Vì trong môi trường axit yếu, nhóm (-COO-) bị ức chế sự phân ly, tiểu phân
tử protein mất điện tích pH môi trường đạt gần tới điểm đẳng điện
3 dd trong suốt,
không tủa
Do tính háo nước của axit và môi trường axit mạnh có nhiều ion H+ nên protein bị khử nước
Các nhóm -COO- được trung hòa còn các nhóm NH3+ không được trung hòa Phân tử protein vẫn còn tích điện dương Do đó không tạo kết tủa
4 Kết tủa trắng. Vì khi CH3COOH 10% + NaCl bão hòa sẽ tạo nên môi trường trung hòa về
điện
5 Không tủa
Do NaOH 10% gây môi trường kiềm Nhóm NH3+ được trung hòa Vì vậy, khi đun sôi điện tử âm của tiểu phân tử protein vẫn còn Protein tích điện âm không tạo tủa
4
Trang 7THÍ NGHI M Ệ 4: PHẢN ỨNG TỦA BỞI ACID MẠNH VÀ
KHÔNG ĐUN NÓNG
I Nguyên tắc:
Các acid vô c m nh (HNO3, H2SO4, HCl,…) và các acid h u c ơ ạ ữ ơ (acid Trichloracetic, acid Sulfosalicylic) có tác d ng làm bi n tính và k t ụ ế ế
t a đ i đa s protein.ủ ạ ố
II Tiến hành:
III Kết quả
Acid vô cơ Acid h u cữ ơ
ng 1
Ố Ống 2 Ống 3 Ống 4
Dd lòng tr ng tr ngắ ứ 2 ml 2 ml
Nước máy 2 ml 2 ml HNO3 đ m đ cậ ặ Cho m i ng 1 mlỗ ố
Acid sulfosalicylic 3% Cho m i ng 1 mlỗ ố
Tr n đ uộ ề
Quan
sát
hi n ệ
tượng Ống 1: k t t a màu vàng. ế ủ Ống 3: k t t a tr ng ế ủ ắ
đ c ụ
Bi n ệ
lu nậ
Nhóm c a m t s g c ủ ộ ố ố amino axit trong protein đã ph n ng ả ứ
v i HNO3 cho h p ch t m i mang ớ ợ ấ ớ nhóm NO2 có màu vàng, đ ng th i ồ ờ protein b đông t b i HNO3 thành k t ị ụ ở ế
t a ủ
Khi cho các acid h u ữ
c vào dd lòng tr ng ơ ắ
tr ng s t o nên mt acid ứ ẽ ạ
y u, có kh năng gây t a ế ả ủ
Trang 8
-5-THÍ NGHIỆM 5: TÌM PROTEIN TRONG NƯỚC TIỂU
I Nguyên tắc
Các acid vô c m nh (HNO3, H2SO4, HCl,…) và các acid ơ ạ
h u c (acid Trichloracetic, acid Sulfosalicylic) có tác d ng làm ữ ơ ụ
bi n tính và k t t a đ i đa s protein ế ế ủ ạ ố
II Tiến hành & kết quả Ống 1 Ống 2
Nước ti u (h 1)ể ủ 2 ml
Nước ti u (h 2)ể ủ 2 ml
Acid sulfosalicylic 5 gi tọ 5 gi tọ
Quan sát
hi n tệ ượng
không t aủ k t t a tr ng đ c ế ủ ắ ụ
Gi i thíchả có protein trong nước ti uể
**Th ườ ng g p các b nh lý: viêm th n, h i ch ng th n h , ặ ở ệ ậ ộ ứ ậ ư
…
6
Trang 9BÀI 3: HOẠT ĐỘNG CỦA ENZYME
PHƯƠNG PHÁP ENZYMATIC ( U.V Test )
I Nguyên tắc
x y ra theo ph n ng sau đây : ả ả ứ
cetooglutarate + L. Aspartate GOT L. Glutamate + α
Oxaloacetate
Oxaloacetate + NaDH + H+ MDH L. Malate + NAD+
x y ra theo ph n ng sau đây: ả ả ứ
cetooglutarate + L. Alanin GPT L. Glutamate + Pyruvateα
Pyruvate + NaDH + H+ MDH L. Lactate + NAD+
II Tiến hành
III Kết quả
IV Biện luận
GOT conc = 15 U/L → Bình thường
GPT conc = 8 U/L → Bình thường
TRỊ SỐ BÌNH THƯỜNG
GOT GPT
Nam < 37 UI/L < 40 UI/L
Nữ < 31 UI/L
GOT
GPT
U Thu c pha s n (Reagent 2 pha trong Reagent 1)ố ẵ 1 ml
Huy t thanh (hay huy t tế ế ương ) 0.1 ml
Trang 10
-7-XÁC Đ NH HO T Đ NG AMYLAZA TRONG N Ị Ạ Ộ ƯỚ C TI U Ể
( Ph ươ ng pháp WOHLGEMUTH ).
I. Nguyên t cắ
Dùng phương pháp pha loãng d n nầ ước ti u đ tìm lể ể ượng enzym t i ố thi u phân h y h t 2ml dd h tinh b t 1% 37oC/30 phútể ủ ế ồ ộ ở
Ki m soát đ phân h y c a h tinh b t b ng iode. Tính ho t đ c a ể ộ ủ ủ ồ ộ ằ ạ ộ ủ Amylaz theo đ n v Wholgemuth.ơ ị
II. Ti n hànhế
III. K t quế ả
1 2 3 4 5 6 7 8
Dd NaCl 9%
Nước ti uể
Hút 1 ml c a ng 1 cho sang ng 2. Hút 1 ml c a ng 2 sang ng 3. ủ ố ố ủ ố ố
Ti p t c làm nh v y đ n ng 7.Đ n ng s 7 hút ra 1 ml b đi ế ụ ư ậ ế ố ế ố ố ỏ
T lỷ ệ 1/2 1/4 1/8 1/16 1/32 1/64 1/128
Thêm vào m i ng đúng 2 ml h tinh b t 1%, l c đ u.ỗ ố ồ ộ ắ ề
Đun cách th y 37oC/30 phút.ủ
L y ra, cho vào m i ng 1 gi t dd Iode N/50. L c đ u.ấ ỗ ố ọ ắ ề
Trang 11
-8-IV. Bi n lu nệ ậ
♠ Các ng 1,2,3 h tinh b t b th y phân hoàn toàn thành maltose, ố ồ ộ ị ủ glucose nên không màu
♠ Ống 4 tinh b t b th y phân d dang nên dextrin có màu trung gian.ộ ị ủ ỡ ♠ Ống 5,6,7,8 còn tinh b t nên có màu ộ xanh dương
** ng 5 là ng xu t hi n Ố ố ấ ệ màu xanh d ươ ng đ u tiên ầ
→ Ch n ng 4 làm ng bi u di n k t qu ( ọ ố ố ể ễ ế ả Ố ng 4 có đ pha loãng ộ
n ướ c ti u là ể 1/16 mL).
Suy ra:
**K t ế lu n: Bình thậ ường
Chú ý: Ho t đ Amylase cao thạ ộ ường g p ngặ ở ườ ịi b viêm t y c p, quai ụ ấ
b v v ị
Ho t đ Amylase/NT = 16 x 2 = 32 đ/v ạ ộ
Wohlgemuth.
Trang 12
-9-BÀI 4: LIPID – ENZYME DỊCH VỊ
&
DỊCH TỤY
THÍ NGHI M Ệ 1: KHẢO SÁT TÍNH HÒA TAN
I Nguyên tắc
Lipid thu c nhóm các h p ch t không tan ho c it tan trong nộ ợ ấ ặ ước & dung môi phân c c, d tan trong các dung môi h u c (không phân c c) ự ễ ữ ơ ự
nh : Cloroform, methanol, ether, benzene ư
II. Ti n hànhế
III. K t qu & Bi n lu nế ả ệ ậ
Lắc mạnh – Để yên trong 10 phút
-10- ng 1 Ố : không tan, tách l pớ
+ Do d u không tan trong ầ
nướ ấc c t
+ S c căng b m t c a d u ứ ề ặ ủ ầ
nh h n c a nỏ ơ ủ ước.
+ Khi d u r i vào m t ầ ơ ặ
nước, nước co l i h t m c nên ạ ế ứ
kéo d u dãn ra thành m t màng ầ ộ
m ng n i bên trên. ỏ ổ
+ T tr ng d u nh h n ỷ ọ ầ ỏ ơ
nướ ấc r t nhi u, nên dù có khu y ề ấ
th nào, thì màng d u v n n i ế ầ ẫ ổ
trên m t nặ ước và không hòa tan
được
ng 2 Ố : Tan là do alcol là
dung môi không phân c c.ự
Trang 13THÍ NGHIỆM 2: SỰ NHŨ TƯƠNG HÓA
I Nguyên tắc
Nhũ tương d u trong nầ ước là m t nhũ tộ ương không b n, khi cho ề thêm 1 ch t nhũ tấ ương hóa nh : xà phòng, mu i m t, protein… s đư ố ậ ẽ ược nhũ tương b n.ề
II Tiến hành
III Kết quả & Biện luận
Ống
nghiệm
Nước máy
Dầu ăn
Na2CO
3 10%
Xà phòn g
Lắc mạnh – Để yên trong 5 phút
1 10 ml 1
giọt 10 giọt
2 10 ml 1
giọt
10 giọt
3 10 ml 1
giọt
Quan
sát
hi n ệ
tượng
+ ng 1,2 Ố không tách l pớ
→nhũ tương
b n.ề
+ ng 3 Ố không b n ề
→tách l p.ớ
Giải
thích
+ ng 1&2: Vì Na2CO3 và xà phòng là nh ng ch t ho t đ ng b Ố ữ ấ ạ ộ ề
m t nó s làm tăng đ b n nhũ t ặ ẽ ộ ề ươ ng b ng cách ngăn c n s h p ằ ả ự ợ
l i và tách h n h p ra t ng ph n riêng l nên nhũ t ạ ỗ ợ ừ ầ ẽ ươ ng b n. ề + ng 3: Vì nhũ t Ố ươ ng d u trong n ầ ướ c là nhũ t ươ ng không b n ề nên có hi n t ệ ượ ng tách l p ớ
Trang 14
-11-THÍ NGHI M 3: TÌM TH CETONE TRONG N Ệ Ể ƯỚ C TI U Ể
I. Nguyên t cắ
Sodium nitroprussiat tác d ng v i ch t ceton cho ph c ch t màu tím, ụ ớ ấ ứ ấ
ph n ng này x y ra trong môi trả ứ ả ường ki m.ề
OH
Cetone + Na Nitroprussiat ki m ề ph c ch t ứ ấ màu tím
*Chú ý: các th ceton bao g m:ể ồ
+ Acid aceto acetic + Acid hydroxy butyricβ
+ Aceteon
II. Ti n hànhế
III. K t qu & bi n lu nế ả ệ ậ
-12-ng 1
Ố Ống 2
Nước ti u (h 1)ể ủ 20 gi tọ
Nước ti u (h 2)ể ủ 20 gi tọ Acid acetic đ m đ cậ ặ 4 gi tọ 4 gi tọ Sodium nitroprussiat 10% 2 gi tọ 2 gi tọ NH4OH đ m đ cậ ặ 0,5 ml 0,5 ml
** ng 1 Ố : xu t hi n vòng màu tím ấ ệ
→ có th ceton trong n ể ướ c ti u. Vì ể
trong n ướ c ti u có ceton nên khi ể
cho sodium nitroprussiat vào s cho ẽ
ph c màu tím ứ
K t lu n: ế ậ Các trườ ng h p b nh ợ ệ
lý th ườ ng g p nh ặ ư
+ B nh ti u đ ệ ể ườ ng n ng ho c ặ ặ
đi u tr b ng insulin không đ li u, ề ị ằ ủ ề
b nh nhân đe d a b hôn mê ệ ọ ị
+ Nh n đói lâu ngày, nôn nhi u ị ề
+ V n đ ng c nhi u, ậ ộ ơ ề
Cushing,…
** ng 2 Ố : không xu t hi n vòng ấ ệ
màu tím
không có th ceton trong n ể ướ c
ti u ể
K t lu n: ế ậ bình thườ ng.
Trang 15BÀI 5: XÉT NGHIỆM GLUCOSE – CHOLESTEROL –
UREA TRONG MÁU
ĐỊNH LỰỢNG GLUCOSE
( PHƯƠNG PHÁP ENZYMATIC )
I Nguyên tắc
Glucose trong huy t thanh b oxy hóa b i phân hóa t Glucose Oxydase ế ị ở ố cho ra Gluconic Acid và H2O2 s k t h p v i Phenol và 4 –ẽ ế ợ ớ
aminoantipyrine có s hi n di n c a Peroxidase s cho ra 1 màu đ tím.ự ệ ệ ủ ẽ ỏ
Ph n ng đả ứ ược tóm t t nh sau :ắ ư
Glucose + O2 + H2O Glucose Oxydase Gluconic acid + H2O2
H2O2 + Phenol + 4 aminoantipyrine Peroxidase Red quinone + 4 H2O
II Tiến hành
III Kết quả & Biện luận
Nồng độ GLU máu bình thường:
U S Working Reagent ( R1 pha trong
R2) 1000 µl 1000 µl Huyết thanh 10 µl
Glucose standard 10 µl Trộn đều - Ủ 37oC/10 phút – Đo và đọc kết quả trên máy
-13 K t lu n: ế ậ
+ GLU conc = 210. 57 mmol/L tăng quá cao → trong máu.
+ M t s tr ộ ố ườ ng h p ợ
b nh lý th ệ ườ ng g p: Ti u ặ ể
đ ườ ng t y, ụ + R i lo n n i ti t trong ố ạ ộ ế các tr ườ ng h p : c ợ ườ ng tuy n giáp, u t y th ế ủ ượ ng
th n, c ậ ườ ng ti n não thùy ề
Trang 16ĐỊNH LƯỢNG CHOLESTEROL TRONG MÁU
( PHƯƠNG PHÁP ENZYMATIC & POINT )
I Nguyên tắc
Cholesterol ester + H2O Cho. Esterase Cholesterol + Acid béo
Cholesterol + O2 Cho. Oxdase Cholesterol – 3 – one + H2O2
2H2O2+ Phenol + 4aminoantipyrin Peroxidase Red quinoneimin + 4H2O
II. Ti n hành thí nghi mế ệ
III. K t quế ả
IV. Bi n lu nệ ậ
= 55. 69 mg%
(v i ớ S đo đ c là: 6525 mg/dL) ượ
Tr s bình thị ố ường: 140 – 250 mg%
**Kết luận: Hàm lượng Cholesterol trong máu bình thường
U S
Trộn đều - Ủ 37oC/10 phút – Đo và đọc kết quả trên máy.
200 6525
1817
S
U C
14
Trang 17BÀI 6: XÉT NGHIỆM PROTEIN – BILIRUBIN TRONG MÁU
ĐỊNH LỰỢNG ALBUMIN TRONG MÁU
I Tiến hành thí nghiệm
II Kết quả
III Biện luận
N ng đ ồ ộALB máu bình th ng: ườ 35 – 55 g/L
ALB conc = 12.3 g/L ALB huy t thanh gi m.→ ế ả
**K t lu n: ế ậ Albumin máu gi m th ng g p trong các tr ng h p sau:ả ườ ặ ườ ợ + Giảm cung cấp albumin cho cơ thể: suy dinh dưỡng, cơ thể suy kiệt, rối loạn tiêu hoá, kém hấp thu
+ Bệnh lý gây giảm sản xuất albumin: bệnh lý gây giảm chức năng gan như: xơ gan, viêm gan mạn
+ Các bệnh lý về thận gây mất albumin ra bên ngoài qua nước tiểu như: hội chứng thận hư, viêm cầu thận cấp, viêm cầu thận mạn + Bệnh lý gây tăng sử dụng albumin như: đái tháo đường giai đoạn muộn, ung thư Hoặc đang trong thời kì thai nghén và cho con bú
Trộn đều - Ủ 37oC/10 phút – Đo và đọc kết quả trên máy.
15
Trang 18ĐỊNH LƯỢNG BILIRUBIN TRONG MÁU
I Tiến hành thí nghiệm
II Kết quả
III Biện luận
TBil conc = 254.6 mg/dL Bilirubin toàn ph n tăng cao→ ầ
DBil conc = 52 mg/dL Bilirubin tr c ti p tăng cao→ ự ế
**K t lu n ế ậ : Bilirubin tăng cao có th liên quan đ n m t s b nh lý gan ể ế ộ ố ệ
m t nh : viêm gan, x gan, t t m t, s i đậ ư ơ ắ ậ ỏ ường m t, ung th đ u t y…ậ ư ầ ụ v…v
Bilirubin toàn phần Bilirubin trực tiếp
R1 500µl 1000 µl 1000 µl
R2 500µl
20 µl
R3 1000 µl
Huyết thanh 100µl 100µl 100 µl 100 µl
Lắc đều - Ủ 10 phút - Đo và đọc kết quả trên máy.
TRỊ SỐ BÌNH THƯỜNG
TBIL 0.2 – 1 mg% (<17 µmol/L)
DBil 0 – 0.2 mg% (<5.1 µmol/L)
16
Trang 19BÀI 7:
XÉT NGHIỆM HÓA SINH NƯỚC TIỂU
I Nguyên tắc
Máy PTNT t đ ng là m t máy quang k đự ộ ộ ế ượ ử ục s d ng đ đo bán ể
đ nh lị ượng 10 thông s trong nố ước ti u b ng cách s d ng thanh nhúng ể ằ ử ụ
nước ti u. Các bóng đèn để ược phát ra ánh sáng đượ ử ục s d ng nh ngu n ư ồ sáng và th i gian đo đờ ượ ố ưc t i u hóa đ ph n ng hóa h c và s t o màu ể ả ứ ọ ự ạ
x y ra trong các vùng ph n ng c a thu c th ả ả ứ ủ ố ử
Đ u đo trong máy ch a 3 bóng đèn có 3 bầ ứ ước sóng khác nhau. Que
th đử ược đ t m t v trí c đ nh và đ u đo di chuy n trên m i mi ng ặ ở ộ ị ố ị ầ ể ỗ ế
đ m thu c th , b t đ u t v trí “tham chi u” – n i h th ng quang h c ệ ố ử ắ ầ ừ ị ế ơ ệ ố ọ
b t đ u ho t đ ng.ắ ầ ạ ộ
Trong quá trình đo, máy ki m tra v trí thanh th th dể ị ử ử ướ ầi đ u đo
b ng cách th c hi n s ki m tra m t cách chính xác dòng ánh sáng khúc ằ ự ệ ự ể ộ
x đạ ược đo.
N u que th đế ử ược đ t thi u chính xác dặ ế ướ ầi đ u đo, máy s thông ẽ báo m t tín hi u l i “Strip problem–rest” ộ ệ ỗ
II Tiến hành thí nghiệm
1. B t công t c máy, th nghi m ch th c hi n đậ ắ ử ệ ỉ ự ệ ược khi màn hình
hi n lên ch READY FOR TREST (L u ý: lo i que th ph i phù h p v i ệ ữ ư ạ ử ả ợ ớ máy)
2. L y 1 que th ra t chai đ ng que th và đ y n p l i ngay.ấ ử ừ ự ử ậ ắ ạ
3. Nhúng sâu que th vào trong m u nử ẫ ước ti u c n th và l y lên ể ầ ử ấ ngay
4. n nút xanh trên máy b ng m t ngón tay trái.Ấ ằ ộ
5. Đ ng th i th m gi t nồ ờ ấ ọ ước ti u còn d b ng cách d ng nghiêng ể ư ằ ự que th lên trên gi y th m m m.ử ấ ấ ề
6. Đ t que th lên bàn th theo đúng hặ ử ử ướng và v trí. Khay th t ị ử ự
đ ng kéo vào bên trong máy PTNT.ộ
7. Khi th nghi m k t thúc, b que th đã s d ng, lau khay th n u ử ệ ế ỏ ử ử ụ ử ế
th y c n b ng gi y m m.ấ ầ ằ ấ ề
III. K t qu & bi n lu nế ả ệ ậ
17