Bài giảng trình bày đại cương, mô học, yếu tố nguy cơ ung thư buồng trứng, yếu tố bảo vệ, chẩn đoán và triệu chứng ung thư buồng trứng, các kiểu di căn của ung thư buồng trứng, phân giai đoạn FIGO, điều trị ung thư buồng trứng, tiên lượng ung thư buồng trứng.
Trang 1K BT
UNG THƯ BUỒNG TRỨNG
BS Khúc Minh Thúy
Trang 3Các nước Công Nghiệp Hóa (15/100.000 dân)
Các nước không Công Nghiệp Hóa (7/100.000 dân)
Đột biến gen BRCA-1 (NST 17) và BRCA-2 (NST 13)
Trang 4II MÔ HỌC
Ung thư Buồng Trứng
- U nguyên bào sinh dục
- U sợi, mạch máu, mỡ, cơ trơn
Trang 5U giáp biên ác tính
- Có tiềm năng ác tính thấp
- Chiếm tỉ lệ 15% cho các loại ung thư buồng trứng
- Đa số trong tuổi sinh sản
- Lớp biểu mô có hiện diện tế bào biểu mô ác nhưng chưa có hiện tượng xâm lấn
- Tiên lượng sống sau 5 năm > 90%
- 10% - 20% có tái phát muộn
- Chỉ hóa trị hỗ trợ sau phẫu thuật khi đã có di căn hoặc tăng khả năng nguy cơ tái phát bệnh
Trang 6III Yếu tố nguy cơ
sớm
Trang 7IV Yếu tố bảo vệ
01 Có thai, sanh đẻ nhiều lần
03 Sử dụng thuốc ngừa thai
Trang 8V Chẩn đoán
Ung thư Buồng Trứng
CT scan MRI
Siêu âm
Khám
CA125 HE4
Trang 9HE4 = Human Epididymal Protein 4
• Protein mào tinh hoàn 4
• Độ nhạy và độ đặc hiệu cao
• Định lượng bằng PP miễn dịch hóa phát quang
• Tăng trong ung thư dạng nội mạc, thanh dịch, TB sáng
• Dùng chẩn đoán giai đoạn sớm, theo dõi và đánh giá hiệu quả điềutrị, tái phát
• Kết hợp CA 125 ROMA test (Risk Of Ovarian Malignancy
Algorithm): tăng độ nhạy và độ đặc hiệu trong chẩn đoán
• Giá trị bình thường: ≤ 70 pmol/l, tăng theo tuổi, cut-off ≤ 150pmol/l
• 99% K dạng nội mạc, 90% K dạng thanh dịch, 50% K TB sáng
• ROMA test nguy cơ cao khi > 25%
Trang 10Phân loại Tokyo: Loại I A
-Nang phản âm trống
-Không chồi, vách
-Nang cơ năng buồng trứng
-Lành tính
Trang 11Phân loại Tokyo: Loại II A
- Nang phản âm kém đều
- Lạc nội mạc tử cung
- Lành
Trang 12Phân loại Tokyo: Loại II B
- Nang phản âm kém không đều
- Echo ngoại vi
- Xuất huyết trong nang buồng trứng với caillots
- Lành
Trang 13Phân loại Tokyo: Loại III A
- Phản âm sáng
- Hình tròn hỗn hợp trong nang
- Dermoid
- Lành
Trang 14Phân loại Tokyo: Loại III C
- Có bóng lưng
- Dermoid
- Khả năng lành thấp hơn loại III A
Trang 15Phân loại Tokyo: Loại IV B
- Vách dầy
- Nang dịch nhầy
- Khả năng lành tính không cao
Trang 16Phân loại Tokyo: Loại V C
- Cấu trúc phản âm hỗn hợp
- Cấu trúc đặc không đồng nhất
- Carcinome tuyến thanh dịch
Trang 17Phân loại Tokyo: Loại VI B
- Chồi nhú ở bờ nang
- Carcinome tuyến dịch nhầy
Trang 24V Triệu chứng báo hiệu sớm K.BT gđ sớm
Tăng thể tích bụng Đau bụng Mệt mỏi, chán ăn,
khó tiêu Rối loạn tiểu
Trang 25VI Các kiểu di căn
K.BT
Đường bạch huyết
Phúc mạc ổ bụng
Đường máu
Trang 26VII Phân giai đoạn FIGO
Phân giai đoạn đúng:
- là chìa khóa tiên lượng
- và lựa chọn phương pháp điều trị tốt nhất
Trang 27Giai đoạn I – Sự phát triển giới hạn ở buồng trứng
Trang 28Giai đoạn I – Sự phát triển giới hạn ở buồng trứng
Trang 29Giai đoạn II – phát triển ở 1 hoặc 2 buồng trứng có
lan rộng ra vùng chậu
Trang 30Giai đoạn II – phát triển ở 1 hoặc 2 buồng trứng có lan
rộng ra vùng chậu
Trang 31Giai đoạn III
Giai đoạn IIIa: Về đại thể u giới hạn ở
vùng chậu và hạch (-), bề mặt phúc mạc bụng có sự gieo rắc trên vi thể
Giai đoạn IIIb: khối u ở 1 hoặc 2 buồng
trứng, có gieo rắc trên mô học ở bề mặt phúc mạc bụng nhưng không có quá 2cm đường kính, hạch (-)
U ở 1 hoặc 2 buồng trứng với cấy ghép phúc mạc bên ngoài vùng chậu và/ hoặc hạch sau phúc mạc hoặc hạch bẹn dương tính; di căn bề mặt gan= giai đoạn III; u giới hạn trong vùng chính chậu nhưng có lan rộng về mặt mô học đến ruột non hoặc mạc nối lớn
Trang 32Giai đoạn III C:
Gieo rắc ổ bụng >2cm đường kính và / hoặc hạch sau phúc mạc hay hạch bẹn (+)
Trang 33Giai đoạn IV:
Phát triển ở 1 hoặc 2 buồng trứng với di căn xa, nếu có tràn dịch màng phổi thì kết quả tế bào học phải (+) để có thể chuyển một trường hợp sang giai đoạn IV, di căn nhu
mô gan = giai đoạn IV
Trang 34- Kiểm tra hạch bạch huyết,
cắt mạc nối lớn và ruột thừa
- Lựa chọn phác đồ theo đặc điểm mô học (Lưu ý suy chức năng buồng trứng)
- Cisplatin (Carboplatin)
- Palitaxel (Taxol)
- Tiêu diệt tế bào ung thư còn sót lại sau mổ
Trang 35IX Tiên lượng: tỉ lệ sống còn 5 năm
• Gđ IV: Di căn xa • Gđ III: Di căn
Trang 36Hình ảnh
Trang 38Phân biệt khối u lành - ác
sùi Ảnh hưởng 1 BT 2 BT
Tính di động Di động Dính, hoặc cố định
Độ tăng sinh Lớn chậm Lớn nhanh
Trang 39Hình ảnh
Trang 46U BT loại VI B
Trang 47Hình ảnh
U Krukenberg
Trang 48Hình ảnh
U quái trưởng thành
Trang 49Hình ảnh
U túi noãn hoàng
Trang 50Hình ảnh
U nghịch mầm
Trang 51Hình ảnh
U TB vỏ
Trang 52Hình ảnh
U TB hạt ở người lớn
Trang 53Hình ảnh
Nang tuyến thanh dịch
giáp biên ác
Trang 54Hình ảnh
Carcinom tuyến nhầy
Trang 55Hình ảnh
Carcinom tuyến thanh dịch
Trang 56K BT