Với kết cấu nội dung gồm 5 phần, bài tiểu luận Các phương pháp cải tiến giống vi sinh vật trong công nghiệp trình bày về: Phân lập các giống vi sinh vật thuần chủng, các phương pháp cải tạo giống vi sinh vật trong công nghiệp, các yêu cầu của cải tạo giống, ứng dụng của các phương pháp cải tiến giống trong sản xuất công nghiệp,...
Trang 1B CÔNG TH Ộ ƯƠ NG
TR ƯỜ NG Đ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M TPHCM Ạ Ọ Ệ Ự Ẩ
KHOA CÔNG NGH SINH H C VÀ K THU T MÔI TR Ệ Ọ Ỉ Ậ ƯỜ NG
Trang 2KHOA CÔNG NGH SINH H C VÀ K THU T MÔI TR Ệ Ọ Ỉ Ậ ƯỜ NG
oOo
Đ tài: ề CÁC PH ƯƠ NG PHÁP C I TI N GI NG VI SINH Ả Ế Ố
V T TRONG CÔNG NGHI P Ậ Ệ BÀI TI U LU N NHÓM 4 Ể Ậ
Trang 3L I C M N Ờ Ả Ơ
Chúng tôi xin trân thành c m n Ths. Tr n Qu c Huy đã t n tình ch b o, hả ơ ầ ố ậ ỉ ả ướ ng
d n và giúp đ chúng tôi trong su t th i gian h c t p.M t l n n a nhóm chúng tôi xinẫ ỡ ố ờ ọ ậ ộ ầ ữ trân thành c m n th y.ả ơ ầ
M c dù bài ti u lu n đã hoàn thành nh ng khó tránh nh ng sai sót.Mong r ng sặ ể ậ ư ữ ằ ẽ
nh n đậ ược đóng góp ý ki n c a th y cô và các b n đ bài ti u lu n hoàn thi n h n.ế ủ ầ ạ ể ể ậ ệ ơ
T đó,chúng tôi s có thêm nhi u kinh nghi m đ th c hi n nh ng bài ti u lu n ti pừ ẽ ề ệ ể ự ệ ữ ề ậ ế theo cũng nh đ án sau này và ngh nghi p tư ồ ề ệ ương lai
Sau cùng chúng tôi xin chúc Ths. Tr n Qu c Huy và toàn th các th y cô trongầ ố ể ầ Khoa th t d i dào s c kh e, ni m vui đ ti p t c th c hi n s m nh cao đ p c aậ ồ ứ ỏ ề ể ế ụ ự ệ ứ ệ ẹ ủ mình là truy n đ t ki n th c c a mình cho th h mai sau.ề ạ ế ứ ủ ế ệ
Trân tr ng c m n! ọ ả ơ
NH NG NGỮ ƯỜI TH C HI NỰ Ệ
3
Trang 4L I CAM ĐOAN Ờ
Chúng tôi xin cam đoan:
Bài ti u lu n do các thành viên trong nhóm cùng chung tay làm vi c,có s phânể ậ ệ ự công rõ ràng và công b ng gi a các thành viên trong nhóm. Đ ng th i, không sao chépằ ữ ồ ờ
b t c bài ti u lu n c a b t kì ai. Các n i dung trong bài báo cáo đã đấ ứ ể ậ ủ ấ ộ ược tham kh o kả ỉ
lưỡng trước khi đ a vào bài ti u lu n.Chúng tôi s ch u hoàn toàn trách nhi m trư ề ậ ẽ ị ệ ướ c
th y và Khoa v nh ng cam đoan này.ầ ề ữ
TP.HCM, ngày 30 tháng 9 năm 2015
NH NG NGỮ ƯỜI TH C HI NỰ Ệ
4
Trang 5KÍ HI U CÁC C M T VI T T T Ệ Ụ Ừ Ế Ắ
GFP Green fluorescense proteinPTN Phòng thí nghi mệ
5
Trang 7DANH M C CÁC B NG Ụ Ả
1
B ng 2.1 : M t s s n ph m sinh ra ả ộ ố ả ẩ thông qua các vi khu n ch a các gene ẩ ứ
ng ườ ượ ạ i đ c t o dòng nh ph ờ ươ ng páp
k thu t di truy n ỉ ậ ề
2021
2 B ng 3.1 : ả Các lo i protein tr li u t o ạ ị ệ ạ
ra do E. coli hay n m men ấ S. cerevisiae 2324
7
Trang 93 Hình 2.1 : Gen b đ t bi n ị ộ ế 6
4 Hình 2.2: Các tác nhân v t lí gây đ bi n ậ ộ ế 67
5 Hình 2.3: Các tác nhân hóa h c gây đ t bi n ọ ộ ế 8
6 Hình 2.4: Các lo i vi sinh v t đạ ậ ượ ả ếc c i ti n cho năng
11 Hình 2.9: S đ thí nghi m t o dòng vi khu n mang ơ ồ ệ ạ ẩ
ADN tái t h p có ch a gen Insulin ng ổ ợ ứ ở ườ i 16
12
Hình 2.10: (a) Joshua Lederberg (trái) và E.L.
Tatum; (b) E. coli ti p h p. Hai t bào k t h p ế ợ ế ế ợ
nhau b ng m t c u n i, th cho bên trái và th ằ ộ ầ ố ể ể
nh n bên ph i ậ ả
17
9
Trang 1013 Hình 2.11: S ti p h p gi a các t bào E. coli ự ế ợ ữ ế
Trang 1111
Trang 12M C L C Ụ Ụ
Trang 13CÁC PH ƯƠ NG PHÁP C I TI N GI NG VI SINH V T TRONG CÔNG NGHI P Ả Ế Ố Ậ Ệ NHÓM 4
L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Trong s phát tri n c a ự ể ủ Nghành Công Ngh Sinh H c ệ ọ ngày nay Vi sinh v t ậ đang
d n chi m u th v s lầ ế ư ế ề ố ượng các ng d ng trong nhi u lĩnh v c trong đó có lĩnh v cứ ụ ề ự ự công nghi p. Và có th nói ng d ng c a vi sinh v t trong công nghi p ngày nay làệ ể ứ ụ ủ ậ ệ
r t l n nó đấ ớ ượ ử ục s d ng r ng rãi trong công ngh lên men( rộ ệ ượu, bia, s a chua, ),s nữ ả
xu t các ch ph m sinh h c ph c v cho con ngấ ế ẩ ọ ụ ụ ười
Trên c s nh ng ki n th c đã đơ ở ữ ế ứ ược h c trong môn h c: nhóm chúng tôi đã đọ ọ ượ cgiao th c hi n đ tài ự ệ ề “Các ph ươ ng pháp c i t o gi ng vi sinh v t trong công ả ạ ố ậ nghi p ệ ” v i m c đích là tìm hi u thêm đ nâng cao ki n th c đã h c cho b n thân vàớ ụ ể ề ế ứ ọ ả các b n. M c dù đã c g ng do ki n th c còn h n h p và th i gian th c hi n khôngạ ặ ố ắ ế ứ ạ ẹ ờ ự ệ
được nhi u nên đ tài c a chúng tôi còn r t nhi u h n ch và sai sót. ề ề ủ ấ ề ạ ế
Phương pháp l a ch n thự ọ ường xuyên
Ph n IIIầ : Các yêu c u c a c i t o gi ng ầ ủ ả ạ ố
Ph n IVầ : ng d ng c a các ph Ứ ụ ủ ươ ng pháp c i ti n gi ng trong s n xu t công ả ế ố ả ấ nghi p ệ
Ph n cu iầ ố : S trình bày m t s thành t u c i ti n gi ng vi sinh vat ẽ ộ ố ự ả ế ố
Chúng tôi mong s góp ý c a Ths. Tr n Qu c Huy, các th y cô trong khoa và cácự ủ ầ ố ầ
b n đ bài lu n này hoàn thi n và ngày càng t t h n.ạ ể ậ ệ ố ơ
NH NG NGỮ ƯỜI TH C HI NỰ Ệ
Page | 13
Khoa Công Ngh Sinh H c Và K Thu t Môi Tr ệ ọ ỉ ậ ườ ng
Trang 14Mu n c i t o m t gi ng vi sinh v t nào đó, trố ả ạ ộ ố ậ ước h t ta ph i có ngu nế ả ồ
gi ng mu n th ta ph i phân l p vi sinh v t thu n ch ng t ngu n g c tố ố ế ả ậ ậ ầ ủ ừ ồ ố ự nhiên . Sau đó, ti n hành c i t o chúng b ng các bi n pháp nhân t o.ế ả ạ ằ ệ ạ
I . PHÂN L P GI NG VI SINH V T THU N CH NG Ậ Ố Ậ Ầ Ủ
Đ ch n để ọ ược gi ng VSV thu n ch ng, bố ầ ủ ước đ u tiên là phân l p chúng t cácầ ậ ừ ngu n t nhiên nh : nồ ự ư ước, không khí, đ t, các mô đ ng th c v t, các v t li u h u cấ ộ ự ậ ậ ệ ữ ơ
vô c đã b phân hu ít nhi u. B ng nh ng k thu t VSV c đi n t ơ ị ỷ ề ằ ữ ỹ ậ ổ ể ừ th i L. Pauster và ờ R.Koch đã đ ra . Nhi u phề ề ương pháp đ c bi t ch ng gi ng thu n khi t dùng cho côngặ ệ ủ ố ầ ế nghi p đã đệ ược phát tri n trên c s nh ng k thu t vi sinh v t c đi n này, nh t làể ơ ở ữ ỉ ậ ậ ổ ể ấ trong vi c tìm ch t s n xu t ch t kháng sinh m i. ệ ấ ả ấ ấ ớ
Trang 15CÁC PH ƯƠ NG PHÁP C I TI N GI NG VI SINH V T TRONG CÔNG NGHI P Ả Ế Ố Ậ Ệ NHÓM 4
Nguyên lý c a phủ ương pháp “sàng l c ọ ” là:
Trước h t ngế ười ta ki m tra s b h n h p các gi ng VSV t m u t nhiên nhể ơ ộ ỗ ợ ố ừ ẫ ự ư
đ t ho c nấ ặ ước, c cây ch ng h n…pha loãng t o thành các huy n phù pha có đỏ ẳ ạ ạ ề ộ loãng t 1/10 đ n 1/100, r i gieo dung d ch trên lên b m t h p petri đ ng môi trừ ế ồ ị ề ặ ộ ự ườ ng
th ch dinh dạ ưỡng và đã c y m t ch ng VSVki m đ nh có tác d ng đ i kháng.Ch cóấ ộ ủ ể ị ụ ố ỉ
nh ng ch t nào trong đ t sinh ch t đ i kháng v i ch ng ki m đ nh, nghĩa là có tínhữ ấ ấ ấ ố ớ ủ ể ị
ch t kháng sinh thì sau khi nuôi s t o ra vùng c ch đ c hi u trên đĩa th ch. Ta táchấ ẽ ạ ứ ế ặ ệ ạ khu n l c c a ch ng y và đem nuôi c y, th ch t sinh ra và xác đ nh ti p theo.ẩ ạ ủ ủ ấ ấ ử ấ ị ế
Cũng có th đ n gi n là đ t các m u lên các đi m khác nhau trên m t th chể ơ ả ặ ẫ ể ặ ạ dinh dưỡng (n u mu n tìm vi khu n) ho c c a th ch khoai tây (n u mu n tìm n m),ế ố ẩ ặ ủ ạ ế ố ấ
đã có ch ng ki m đ nh đủ ể ị ược nuôi c y t trấ ừ ước. Gi đĩa th ch 2837ữ ạ ở oC trong kho ngả
2 ngày, quan sát vùng b c ch và quy t đ nh công vi c phân l p các ch ng vi sinh v tị ứ ế ế ị ệ ậ ủ ậ
có tác d ng ti p theo.ụ ế
Dung d ch huy n phùị ề Đĩa petri đã r c huy n phùắ ề Đĩa petri sau 12 ngày
đã c y VSV ki m đ nhấ ể ịHình 1.2 : Qúa trình sàng l cọ
Phương pháp “sàng l c” cho phép nhanh ch ng xác đ nh đọ ố ị ược tính kháng khu nẩ kháng n m ho c virus ho c kháng ung th c a m t ch ng đấ ặ ặ ư ủ ộ ủ ược phân l p. ậ
Phương pháp này thường dùng hai ki u k thu t:ể ỹ ậ
Page | 15
Khoa Công Ngh Sinh H c Và K Thu t Môi Tr ệ ọ ỉ ậ ườ ng
Trang 16L y m t m u th đ kh o sát tác d ng v i nhi u ch ng ki m đ nh.ấ ộ ẫ ử ể ả ụ ớ ề ủ ể ị
L y nhi u m u th đ kh o sát tác d ng v i m t ch ng ki m đ nh .ấ ề ẫ ử ể ả ụ ớ ộ ủ ể ị
C y nh ng ch ng đã đấ ữ ủ ược phân l p b ng nh ng đậ ằ ữ ường v ch trên m t th chạ ặ ạ dinh dưỡng trong h p petri. Sau đó c y ch ng ki m đ nh theo độ ấ ủ ể ị ường song song ho cặ vuông góc v i đớ ường v ch c a ch ng nghiên c u. Đ t h p petri vào t m v i nhi tạ ủ ủ ứ ặ ộ ủ ấ ớ ệ
đ thích h p v i ch ng ki m đ nh. Tác d ng kháng sinh c a m u th s độ ợ ớ ủ ể ị ụ ủ ẫ ử ẽ ược xác đ nhị vùng m t th ch không b m t i các giao đi m đ ng c y c a ch ng b c ch
s ng sót. Đ i v i nh ng vi khu n m n c m v i ố ố ớ ữ ẩ ẫ ả ớ penicilin thì dùng ch t kháng sinhấ khác.
Đ phân l p nh ng ch ng có tính ch t đ c bi t (nh chuy n hoá steroit), ngể ậ ữ ủ ấ ặ ệ ư ể ườ i
ta dùng h n h p c a nhi u ch ng vi sinh v t đem nuôi c y trong cùng m t môi trỗ ợ ủ ề ủ ậ ấ ộ ườ ng
có ch t mà ta mu n th c hi n s bi n đ i. Sau khi nuôi ta chi t xu t và các s n ph m,ấ ố ự ệ ự ế ổ ế ấ ả ẩ phân tích theo các phương pháp s c ký.ắ
Page | 16
Khoa Công Ngh Sinh H c Và K Thu t Môi Tr ệ ọ ỉ ậ ườ ng
Trang 17CÁC PH ƯƠ NG PHÁP C I TI N GI NG VI SINH V T TRONG CÔNG NGHI P Ả Ế Ố Ậ Ệ NHÓM 4
Các ch ng thu đủ ược qua phân l p đậ ược g i là ch ng nguyên th y, ch ngọ ủ ủ ủ hoang d i hay ch ng t nhiên. Các ch ng này ch a h n đã đáp ng đ y đ cácạ ủ ự ủ ư ẳ ứ ầ ủ yêu c u dùng cho s n xu t công nghi p. Thông thầ ả ấ ệ ường các ch ng này đủ ược nghiên c u tuy n ch n ti p d a vào các đi u ki n sinh lý, sinh hoá và các đi uứ ể ọ ế ự ề ệ ề
ki n tích h p đ sao cho có ho t tính cao và th c hi n đệ ợ ể ạ ự ệ ược quá trình lên men có tính kinh t ế
Nh ng ch ng vi sinh v t nguyên th y đ c bi t là các ch ng có ho t tínhữ ủ ậ ủ ạ ệ ủ ạ siêu t ng h p t ng h p th a các s n ph m trao đ i ch t b c 1 và b c 2 có đ cổ ợ ổ ợ ừ ả ẩ ổ ấ ậ ậ ặ
đi m là không b n v ng, thể ề ữ ường hay b bi n đ i các tính ch t ban đ u. Vì thị ế ổ ấ ầ ế
m i c n t i các phớ ầ ớ ương pháp c i ti n gi ng vi sinh v t đ đáp ng các nhu c uả ế ố ậ ề ứ ầ đăt ra đó
II. CÁC PH ƯƠ NG PHÁP C I TI N GI NG VI SINH V T Ả Ế Ố Ậ
TRONG CÔNG NGHI P Ệ
Tuy n ch n và c i t o gi ng vi sinh v t cho năng su t cao: Yêu c u đ i v i giaiể ọ ả ạ ố ậ ấ ầ ố ớ
đo n này là tuy n ch n đạ ể ọ ược ch ng t ng h p sinh kh i c n thi t, v i lủ ổ ợ ố ầ ế ớ ượng đáng kể
và ho t tính cao. Môi trạ ường tuy n ch n phân l p thể ọ ậ ường t đ t, nừ ấ ước, lương th c,ự
th c ph m…. Tuy nhiên các ch ng phân l p theo phự ẩ ủ ậ ương pháp thông thường, ch t ngỉ ổ
h p m t lợ ộ ượng nh sinh kh i, ngỏ ố ười ta c n ti n hành gây đ t bi n b ng phầ ế ộ ế ằ ương pháp sinh h c, lý, hóa h c…đ t o ch ng có kh năng “siêu t ng h p sinh kh i” nh :ọ ọ ể ạ ủ ả ổ ợ ố ư
Phương pháp gây đ t bi n, phộ ế ương pháp tái t h p, phổ ợ ương pháp l a ch n gi ngự ọ ố
thường xuyên
Page | 17
Khoa Công Ngh Sinh H c Và K Thu t Môi Tr ệ ọ ỉ ậ ườ ng
Trang 182.1 Ph ươ ng pháp đ t bi n nhân t o ộ ế ạ
2.1.1 Đ c đi m c a ph ặ ể ủ ươ ng pháp ch n l c đ t bi n ọ ọ ộ ế
Các thành t u c a Công nghi p vi sinh v t không th tách r i v i nh ng ti n bự ủ ệ ậ ể ờ ớ ữ ế ộ
nh y v tả ọ c a khoa h c k thu tủ ọ ỉ ậ trong ch n l c các ch ng có năng su t cao. ọ ọ ủ ấ
Phương pháp này có các đ c đi m:ặ ể
Thu nh n k t qu r t nhanh. ậ ế ả ấ
Ch đánh giá s n ph m thu đỉ ả ẩ ược, không quan tâm các bi n đ i sinh lí, sinh hoá.ế ổ
T o ra các ch ng có năng su t cao.ạ ủ ấ
Kh c ph c m t s nhắ ụ ộ ố ược đi m c a ch ng ban đ u.ể ủ ủ ầ
Làm bi n đ i b n ch t hoá h c các ch t trong ch ng ban đ u.ế ổ ả ấ ọ ấ ủ ầ
Quá trình ch n gi ng các ch ng ọ ố ủ Penicillium chrysogenum M có th l y làm víở ỹ ể ấ
d đi n hình cho phụ ể ương pháp này. T dòng ban đ u có s n lừ ầ ả ượng 60mg/l, ch n cácọ
đ t bi n ng u nhiên độ ế ẫ ược dòng 150mg/l và sau đó s d ng các đ t bi n nh n đử ụ ộ ế ậ ược do tác đ ng tia X và UV. Vi c ch n l c theo nguyên t c: l y dòng có s n lộ ệ ọ ọ ắ ấ ả ượng cao nh tấ đem gây đ t bi n r i ch n ch ng Vi n m ộ ế ồ ọ ủ ấ Penoicillium chrysogenum su t cao nh t. Quaấ ấ nhi u bề ước trung gian cu i cùng t o đố ạ ược dòng E.15.1 có s n lả ượng 7000mg/l.
Phương pháp ch n gi ng đ t bi n đọ ố ộ ế ược s d ng đ t o các ch ng s n sinh raử ụ ể ạ ủ ả nhi u ề axit amin (nh ư glutamic axit) hay các nucleotit. Ngoài ra còn có th nh n các đ tể ậ ộ
bi n liên quan đ n c ch đi u hoà trao đ i ch t:ế ế ơ ế ề ổ ấ
Các đ t bi n c c u (ộ ế ơ ấ constitutive mutants): t o s n ph m không c n ch t c mạ ả ẩ ầ ấ ả
ng (inducer)
ứ
Các đ t bi n kháng c ch ngộ ế ứ ế ược là các đ t bi n t o s n ph m nhi u mà khôngộ ế ạ ả ẩ ề
b c ch b i s n ph m cu i (ị ứ ế ở ả ẩ ố end product repression).
Page | 18
Khoa Công Ngh Sinh H c Và K Thu t Môi Tr ệ ọ ỉ ậ ườ ng
Trang 19CÁC PH ƯƠ NG PHÁP C I TI N GI NG VI SINH V T TRONG CÔNG NGHI P Ả Ế Ố Ậ Ệ NHÓM 4
Trang 20Hình 2.2: Các tác nhân vat lí gây đ bi n ộ ế
Trong các tác nhân v t lý dùng vào m c đích này là tia c c tím hay là tia t ngo i.ậ ụ ự ử ạ
Người ta dùng đèn th ch anh phát ra tia c c tím chi u lên d ch huy n phù, gi ng vi sinhạ ự ế ị ề ố
v t đậ ược chu n b trong môi trẩ ị ường đ ng trẳ ương, đ ng trong h p petri m n p và cóự ộ ở ắ khu y ho c l c. Kho ng cách t đèn UV đ n d ch huy n phù vi sinh v t, th i gianấ ặ ắ ả ừ ế ị ề ậ ờ chi u và cế ường đ b c x độ ứ ạ ược đi u ch nh sao cho s t bào b tiêu di t và s s ngề ỉ ố ế ị ệ ố ố sót t i đa vào kho ng 0,20,5%.ố ả
Page | 20
Khoa Công Ngh Sinh H c Và K Thu t Môi Tr ệ ọ ỉ ậ ườ ng
Trang 21CÁC PH ƯƠ NG PHÁP C I TI N GI NG VI SINH V T TRONG CÔNG NGHI P Ả Ế Ố Ậ Ệ NHÓM 4
Hình 2.3: Các tác nhân hóa h c gây đ t bi n ọ ộ ế
Dùng các tác nhân hoá h c có th t i m c các th đ t bi n c n tìm xu t hi nọ ể ớ ứ ể ộ ế ầ ấ ệ trong kho ng 105108 t bào. N ng đ hoá ch t và th i gian chi u x là do th cả ế ồ ộ ấ ờ ế ạ ự nghi m xác đ nh, làm sao cho ch còn m t s r t nh t bào vi sinh vat s ng sót. Nh ngệ ị ỉ ộ ố ấ ỏ ế ố ữ
ch ng sau khi ch u tác d ng c a các tác nhân đ t bi n đủ ị ụ ủ ộ ế ược r a b ng nử ằ ước đ ngẳ
trương vô khu n và sau nhi u l n pha loãng liên ti p đẩ ề ầ ế ược c y chuy n nhi u l n trênấ ề ề ầ
h p petri đ kh o sát đ c tính m i c a chúng. Vi c c y chuy n độ ể ả ặ ớ ủ ệ ấ ề ược th c hi n b ngự ệ ằ
k thu t đóng d u:dùng con d u nhung chuy n khu n l c t h p petri này sang h pỹ ậ ấ ấ ể ẩ ạ ừ ộ ộ petri khác
Page | 21
Khoa Công Ngh Sinh H c Và K Thu t Môi Tr ệ ọ ỉ ậ ườ ng
Trang 222.1.3 Phát hi n các th đ t bi n có hi u qu ệ ể ộ ế ệ ả
Mu n phát hi n các đ t bi n có hi u qu c n có h th ng ch n l c đ tìm th yố ệ ộ ế ệ ả ầ ệ ố ọ ọ ể ấ các đ t bi n hi m hoi trong kh i r t l n các d ng không đ t bi n. Các h th ng ch nộ ế ế ố ấ ớ ạ ộ ế ệ ố ọ
l c đ t bi n có nhi u ph thu c vào các đ t bi n khác nhau. Liên quan đ n ch n l cọ ộ ế ề ụ ộ ộ ế ế ọ ọ
đ t bi n vi sinh vat, ngộ ế ở ười ta đ a ra khái ni m l c phân gi i (resolving power). Kháiư ệ ự ả
ni m này dùng đ ch kh năng phát hi n các đ t bi n r t hi m so v i không đ t bi n.ệ ể ỉ ả ệ ộ ế ấ ế ớ ộ ế
có ch t b sung và ti p cho ch t b sung khu ch tán. Các đ t bi n khuy t dấ ổ ủ ế ấ ổ ế ộ ế ế ưỡng sẽ
m c sau khi có ch t b sung, nên khu n l c nh h n do m c ch m.ọ ấ ổ ẩ ạ ỏ ơ ọ ậ
2.1.3.4 Ph ươ ng pháp làm giàu nh penicillin: ờ
Được áp d ng cho các vi khu n.Penicillin có tác d ng di t các vi khu n bìnhụ ẩ ụ ệ ẩ
thường khi phân chia. Các vi khu n đẩ ược cho vào môi trường t i thi u có penicillin.ố ể Các vi khu n đang tăng trẩ ưởng b di t ch có các t bào đ t bi n không tăng trị ệ ỉ ế ộ ế ưởng còn
s ng sót. Sau đó h n h p đố ỗ ợ ượ ấc c y lên môi trường không có penicillin thì các đ t bi nộ ế khuy t dế ưỡng m c lên v i t l tọ ớ ỷ ệ ương đ i cao h n.ố ơ
2.1.3.5 Ph ươ ng pháp ch n l c: ọ ọ
Đượ ử ục s d ng đ ch n l c các đ t bi n khuy t dể ọ ọ ộ ế ế ưỡng n m s i. Dung d chở ấ ợ ị các bào t đử ược nuôi trong môi trường dinh dưỡng thi u ch t b sung. Các đ t bi nế ấ ổ ộ ế thi u ch t b sung không m c đế ấ ổ ọ ược, các d ng bình thạ ường m c ra nhi u s i. Khi l cọ ề ợ ọ qua màng l c s i th y tinh, các d ng bình thọ ợ ủ ạ ường nhi u s i b gi l i, các d ng đ tề ợ ị ữ ạ ạ ộ
Page | 22
Khoa Công Ngh Sinh H c Và K Thu t Môi Tr ệ ọ ỉ ậ ườ ng