Bài giảng với các nội dung định nghĩa sốt; sốt và tăng thân nhiệt; tiếp cận bệnh nhân sốt không rõ nguyên nhân; các định nghĩa về nhiễm trùng huyết và sốc nhiễm trùng; chẩn đoán nguyên nhân; khám lâm sàng xác định cơ quan tổn thương; chẩn đoán tác nhân gây bệnh; chẩn đoán cơ quan bị tổn thương; chẩn đoán tác nhân ở người có bệnh nền...
Trang 1Sốt không rõ nguyên nhân
Lê Bửu Châu
Trang 22
Trang 3Sốt và tăng thân nhiệt
Sốt:
- Gia tăng thân nhiệt qua
trung gian tăng set point
- Đáp ứng với thuốc hạ sốt
Tăng thân nhiệt:
- Set point bình thường
- Không đáp ứng với thuốc
hạ sốt
Trang 42 TIẾP CẬN BN SỐT KRNN
4
Các dấu hiệu bệnh nặng Tìm nguyên nhân
Trang 52.1 CHẨN ĐOÁN: Các dấu hiệu bệnh nặng
- Dấu hiệu suy một hoặc nhiều cơ quan: Suy hô hấp, tuầnhoàn, tử ban, rối loạn tri giác, hôn mê…
- Dấu hiệu kèm với sốt: hội chứng màng não, co giật, âmthổi ở tim, đau bụng, rash…
- Dấu hiệu gợi ý bệnh ngoại khoa: viêm phúc mạc, viêmruột thừa, nhiễm trùng đường mật…
- Bệnh nền: suy dinh dưỡng, béo phì, tiểu đường, xơ gan, dùng thuốc ức chế miễn dịch, cắt lách…
Trang 6Nhiễm trùng
huyết và sốc
nhiễm trùng
6
Trang 8NTH có RL chức năng của 1 hay nhiều cơ quan
1 Tim mạch: HA max 90 mmHg hoặc HA trung bình 70 mmHg, còn đáp ứng với điều trị dịch truyền.
2 Thận: V nước tiểu < 0,5 mL/kg/h
3 Hô hấp: PaO2 /FiO2 250 hoặc 200 nếu phổi là cơ quan duy nhất bị RL chức năng.
4 Huyết học: TC < 80.000/µL hoặc 50% số lượng
TC cao nhất trong vòng 3 ngày trước đó.
5 Toan chuyển hóa: PH < 7.3 hoặc Kiềm thiếu (base deficit) ≥ 5 mEq/L và lactate huyết tương ≥1,5 bình thường
6 Truyền dịch đầy đủ: Áp suất bờ ĐM phổi ≥ 12 mmHg hoặc CVP ≥ 8 mmHg
7 Tình trạng tri giác xấu đi cấp tính.
8
Các định nghĩa về NTH và sốc nhiễm trùng
Trang 9Hoặc Cần phải dùng thuốc vận mạch để duy trì HA tâm thu ≥ 90 mmHg hoặc HA trung bình ≥ 70
Hội chứng rối loạn
chức năng đa cơ quan
Trang 102.2 CHẨN ĐOÁN NGUYÊN NHÂN
Trang 11CHẨN ĐOÁN DỰA VÀO:
Lâm sàng
DTH
Trang 12– Đặc điểm của các triệu chứng
– Thứ tự và diễn tiến của các triệu chứng
• DỊCH TỄ HỌC: nơi cư ngụ hoặc lui tới, tiền sử du lịch, tiếp xúc với thú vật bệnh
• TIỀN CĂN: bệnh lý có sẵn, các thuốc đã và đang dùng…
Cần hỏi nhiều lần nếu còn có điều gì chưa rõ ràng
12
Trang 13KHÁM LÂM SÀNG:
xác định cơ quan tổn thương
+ Họng: sang thương ở họng+ Tim: âm thổi tâm thu, tâm trương+ Phổi: ran phổi, tràn dịch màng phổi+ Bụng: khối u, gan lách lớn
+ Trực tràng, tinh hoàn, cơ quan vùng chậu ở nữ.+ Da niêm: sang thương da, XH da, dưới móng…+ Hạch: thượng đòn, cổ, khuỷu, nách, bẹn…
+ …
Trang 14LÂM SÀNG
+ Đầu mặt cổ:
14
Trang 15Lâm sàng: Dấu màng não
Trang 16LÂM SÀNG
• + Họng: sang thương ở họng
16
Nấm miệng
Trang 17LÂM SÀNG
Phổi: ran phổi, tràn dịch màng phổi
Trang 18LÂM SÀNG
+ Tim: tiếng thổi ở tim
18
Trang 19Sang thương da
Trang 20Sang thương da
20
Trang 21CHẨN ĐOÁN TÁC NHÂN GÂY BỆNH
1 Do vi trùng
- Vi trùng thường: Gram (-), Gram (+)
- Vi trùng lao: Phổi và ngoài phổi
1 Do vi rút:
2 Do ký sinh trùng: sốt rét, amíp, sán lá gan lớn
3 Nấm: thường xảy ra trên cơ địa suy giảm miễn dịch
* Lưu ý: Trên cơ địa suy giảm miễn dịch, có thể bị nhiều
tác nhân gây bệnh cùng lúc
Trang 22CHẨN ĐOÁN CƠ QUAN BỊ TỔN THƯƠNG
1 Màng não: Viêm màng não mủ, lao nấm, KST
2 Phổi: Viêm phổi VT, virus, lao
3 Tim: VNTM
4 Gan, đường mật: Nhiễm trùng đường mật, áp xe gan…
5 Hệ niệu: Nhiễm trùng tiểu trên, dưới
6 Sinh dục: nhiễm trùng hậu sản
7 …
22
Trang 23CHẨN ĐOÁN TÁC NHÂN Ở NGƯỜI CÓ
BỆNH NỀN
1 TIỂU ĐƯỜNG
- Nhiễm trùng thường gặp: NTH, nhiễm trùng tiểu, áp
xe gan
- Tác nhân hay gặp: trực trùng gram âm, lưu ý bệnh
Melioidosis (do Burkholderia pseudomallei)
2 XƠ GAN
- Nh trùng thường gặp: NT dịch báng, NTH
- Tác nhân thường gặp: Ecoli, Klebsiella, Streptococcus
Trang 241 GIẢM BẠCH CẦU ĐA NHÂN TRUNG TÍNH
- Tác nhân hay gặp: trực trùng gram âm, lưu ý
Pseudomonas
24
Trang 25Hội chứng thực bào máu
Trang 26Kết quả CT Scan
Trang 27MỘT SỐ LƯU Ý
1 Môt cơ quan bị tổn thương có thể do nhiều loại tác
nhân gây ra
2 Một tác nhân gây bệnh có thể gây tổn thương nhiều cơ
quan khác nhau
Trang 28SỐT KHÔNG RÕ NGUYÊN NHÂN (Fever of Unknown Origin- FUO)
28
PHẦN II
Trang 29Nội dung
1 Định nghĩa và phân loại
2 Các nguyên nhân thường gặp
3 Cách tiếp cận chẩn đoán
Trang 301 ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI FUO
1.1 Định nghĩa (theo Petersdorf và Beeson -1961):
Sốt nhiều lần T0 > 38,30C (>1010F)
Thời gian sốt > 3 tuần
Không tìm ra chẩn đoán sau 1 tuần nằm viện
30
1.2 Định nghĩa (theo Durack và Street) -1991*):
FUO cổ điển
FUO ở bệnh nhân đang nằm bệnh viện
FUO ở bệnh nhân giảm BC hạt
FUO ở người nhiễm HIV
*: Curr Clin Top Infect Dis;11:37
Trang 3232
Trang 341.2 (theo Durack và Street) -1991*):
Trang 35ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI
(theo Durack và Street)
Cổ điển T 0 > 38,3 0 C (100,9 0 F), kéo dài > 3 tuần, khám
ngoại trú ít nhất 3 lần hoặc nằm viện 3 ngày
Trong bệnh viện T0> 38,30C, nhập viện 24h nhưng không sốt
hoặc không có ổ NT đang TK ủ bệnh lúc nhập viện, tìm 3 ngày nhưng KRNN
Ở người giảm
neutrophil
T0> 38,30C, Neutrophil 500/ l, tìm 3 ngày nhưng KRNN
Cơ địa HIV T 0 > 38,3 0 C, HIV(+), Sốt> 4 tuần đối với BN
ngoại trú, nhập viện > 3 ngày
Trang 36Phân loại FUO Nguyên nhân FUO
Cổ điển Nhiễm trùng, bệnh lý ác tính, bệnh collagen
mạch máu
Trong bệnh viện Viêm ruột do Clostridium difficile, do thuốc,
thuyên tắc phổi, viêm TM nhiễm trùng, viêm xoang
Trang 38Arch Intern Med 2003;163:1033-1041
Trang 392 Các nguyên nhân thường gặp
Trang 41Các nhóm nguyên nhân gây FUO
Trang 43Nhiễm trùng Nguyên nhân FUO
Do vi trùng Lao phổi và ngoài phổi
Áp xe trong ổ bụng, viêm nội TM, viêm tủy xương, viêm xoang, viêm tiền liệt tuyến
Virus HIV, EBV, CMV, bệnh Lyme
NHIỄM TRÙNG TRONG FUO
Trang 44SỐT KHÔNG CHẨN ĐOÁN ĐƢỢC
NGUYÊN NHÂN
Nhóm 1: BN nhiễm siêu vi kéo dài nhưng tự
giới hạn Không phân lập được virus.
Trang 453 Cách tiếp cận chẩn đoán
Trang 49Chẩn đoán FUO dựa vào
• Hỏi kỹ bệnh sử
• Khám lâm sàng thật kỹ
• XN: Vi sinh, chẩn đoán hình ảnh, huyết học…
• Chẩn đoán sau khi tử vong: tử thiết
Trang 51Lưu đồ tìm nguyên nhân 1 BN sốt
Hỏi bệnh sử, khám
LS, DTH, tiền căn
CTM, KSTSR, Paracheck, X-quang phổi,
siêu âm bụng, TPTNT, cấy máu, Widal
Huyết đồ Tủy đồ PSA, CEA,
Bệnh tự miễn
ANA, anti DNA, RF, LDH, CPK, AST, ALT.
ds-Khác
CT scan bụng, ngực, MRI
Không
Làm XN đặc hiệu để
Trang 521 Xử trí như thế nào khi BN mới
nhập viện???
1 Nặng: Hồi sức, tìm nguyên nhân, điều trị theo
kinh nghiệm?
2 Tình trạng BN có thể chờ được: Chờ xác định
nguyên nhân để có hướng điều trị đặc hiệu
theo nguyên nhân
52
Trang 53đồng thời