Nhằm giúp các bạn có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu, mời các bạn cùng tham khảo khóa luận tốt nghiệp Thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã Xuân Hòa, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình năm 2015 bằng phương pháp sử dụng bản đồ địa chính với sự trợ giúp của phần mềm Arcgis dưới đây. Nội dung tài liệu giới thiệu đến các bạn cơ sở khoa học của việc thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất, quy trình các bước thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã bằng phương pháp sử dụng bản đồ địa chính với sự trợ giúp của phần mềm Arcgis,...
Trang 3M c l c ụ ụ
L i C m n ờ ả Ơ
Trang 4Quý th y cô Khoa Đ a Lý ngành Đ a Chính tr ầ ị ị ườ ng Đ i h c khoa h c t ạ ọ ọ ự nhiên đã truy n đ t cho em nh ng ki n th c vô cùng quý giá trong quá trình h c t p ề ạ ữ ế ứ ọ ậ
DANH M C B NG Ụ Ả
4
Trang 5DANH M C HÌNH Ụ
Trang 61. M đ u ở ầ
Đ t đai là ngu n tài nguyên vô cùng quý giá vì v y t khi có nhà nấ ồ ậ ừ ước để
đ m b o cho vi c s d ng ngu n tài nguyên này hi u qu thì công tác qu n lý nhàả ả ệ ử ụ ồ ệ ả ả
nước v đ t đai đã ra đ i. T th i nhà Tr n đã có t tề ấ ờ ừ ờ ầ ư ưởng thành l p h th ng đ aậ ệ ố ị
b đ qu n lý đ t đai. Vào th i nhà H (13981402), H Quý Ly đã cho đo đ c vàạ ể ả ấ ờ ồ ồ ạ
l p s ru ng đ t. Đ n th i nhà Lê cho đo đ c các th a đ t và làm s ru ng đ t toànậ ổ ộ ấ ế ờ ạ ử ấ ổ ộ ấ
qu c năm 1428, v b n đ toàn qu c năm 1490. Ngày nay qu n lý nhà nố ẽ ả ồ ố ả ước nhà
nước v đ t đai v n là m t lĩnh v c quan tr ng trong qu n lý nhà nề ấ ẫ ộ ự ọ ả ước và ngày càng phát tri n, giúp nhà nể ước qu n lý t t tài nguyên đ t đai, tăng hi u qu s d ngả ố ấ ệ ả ử ụ
đ t, thúc đ y phát tri n kinh t xã h i g n li n v i b o v môi trấ ẩ ể ế ộ ắ ề ớ ả ệ ường và bi n đ iế ổ khí h u.ậ
Nh chúng ta đã bi t “Kh o sát, đo đ c, l p b n đ đ a chính, b n đư ế ả ạ ậ ả ồ ị ả ồ
hi n tr ng s d ng đ t và b n đ quy ho ch s d ng đ t; đi u tra, đánh giá tàiệ ạ ử ụ ấ ả ồ ạ ử ụ ấ ề nguyên đ t; đi u tra xây d ng giá đ t” là m t trong 15 n i dung qu n lý nhà nấ ề ự ấ ộ ộ ả ướ c
v đ t đai.Trong đó b n đ hi n tr ng s d ng đ t là m t n i dung quan tr ng,ề ấ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ộ ộ ọ
6
Trang 7được xây d ng năm năm m t l n g n li n v i vi c ki m kê đ t đai quy đ nh t iự ộ ầ ắ ề ớ ệ ể ấ ị ạ
đi u 34 c a Lu t đ t đai 2013 . B n đ hi n tr ng s d ng đ t cung c p các thôngề ủ ậ ấ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ấ tin v m t không gian (v trí, hình dáng, kích thề ặ ị ước), thu c tính (lo i đ t,…) c aộ ạ ấ ủ
th a đ t. Là tài li u pháp lý cao đ U ban nhân dân các c p th c hi n t t công tácử ấ ệ ể ỷ ấ ự ệ ố
qu n lý Nhà nả ước v đ t đai, là c s đ ph c v cho công qu n lý quy ho ch, kề ấ ơ ở ể ụ ụ ả ạ ế
ho ch s d ng đ t.ạ ử ụ ấ
V i t c đ công nghi p hóa và hi n đ i hóa di n ra m t cách nhanh chóng điớ ố ộ ệ ệ ạ ễ ộ cùng v i nó là s phát tri n m nh m c a công ngh thông tin, nó đi sâu vào m iớ ự ể ạ ẽ ủ ệ ọ khía c nh c a cu c s ng. Ngành qu n lý đ t đai cũng không n m ngoài s tác đ ngạ ủ ộ ố ả ấ ằ ự ộ
đó. Xu t phát t nh ng yêu c u trên, đấ ừ ữ ầ ượ ự ước s h ng d n nhi t tình c a khoa Đ a lýẫ ệ ủ ị
và nh ng ki n th c đã đữ ế ứ ược h c t i trọ ạ ường em đã ti n hành nghiên c u đế ứ ề
tài“ Thành l p b n đ hi n tr ng s d ng đ t xã Xuân Hòa, huy n Vũ Th , ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ệ ư
t nh Thái Bình năm 2015 b ng ph ỉ ằ ươ ng pháp s d ng b n đ đ a chính v i s ử ụ ả ồ ị ớ ự
tr giúp c a ph n m m Arcgis ợ ủ ầ ề ”
2. M c đích nghiên c u ụ ứ
Nghiên c u c s khoa h c c a vi c thành l p b n đ hi n tr ng s d ng ứ ơ ở ọ ủ ệ ậ ả ồ ệ ạ ử ụ
đ t và ph n m m Arcgis làm c s cho vi c thành l p b n đ hi n tr ng s d ng ấ ầ ề ơ ở ệ ậ ả ồ ệ ạ ử ụ
đ t xã Xuân Hòa, huy n Vũ Th , t nh Thái Bình năm 2015 b ng phấ ệ ư ỉ ằ ương pháp s ử
d ng b n đ đ a chính.ụ ả ồ ị
3. N i dung nghiên c u ộ ứ
Thu th p các tài li u liên quan đ n thành l p b n đ hi n tr ng s d ng đ tậ ệ ế ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ
Trang 8đ hi n tr ng s d ng đ tồ ệ ạ ử ụ ấ ; Lu t Đ t đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; quy t đ nh sậ ấ ế ị ố 23/2007 c a b Tài nguyên và Môi trủ ộ ường v kí hi u cho b n đ hi n tr ng và b nề ệ ả ồ ệ ạ ả
đ quy ho ch s d ng đ t.ồ ạ ử ụ ấ
T c s thu th p đừ ơ ở ậ ược các tài li u trên ta ti n hành phân tích tài li u t đóệ ế ệ ừ rút ra được c s khoa h c c a vi c thành l p b n đ hi n tr ng s d ng đ t c pơ ở ọ ủ ệ ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ấ
xã b ng phằ ương pháp s d ng b n đ đ a chính.ử ụ ả ồ ị
Thu th p b n đ đ a chính xã Xuân Hòa năm 2014, s li u th ng kê, ki m kêậ ả ồ ị ố ệ ố ể
đ t đai c a xã Xuân Hòa, đ c đi m đi u ki n t nhiên, kinh t xã h i xã Xuân Hòa.ấ ủ ặ ể ề ệ ự ế ộ
S d ng t tử ụ ố ph n m m Arcgisầ ề
8
Trang 9a) Ph ươ ng pháp đi u tra, thu th p, đánh giá, x lý tài li u ề ậ ử ệ
S d ng phử ụ ương pháp này đ ể thu th p nhi u tài li u khác nhau có liên quanậ ề ệ
đ n thành l p b n đ hi n tr ng s d ng đ t, đó là lu t,các thông t , ngh đ nh, tàiế ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ậ ư ị ị
li u tham kh o, Tuy nhiên vi c thành l p b n đ hi n tr ng yêu c u ph i áp d ngệ ả ệ ậ ả ồ ệ ạ ầ ả ụ
nh ng văn b n pháp lu t m i nh t có hi u l c. Vì v y sau khi đánh giá và x lý tàiữ ả ậ ớ ấ ệ ự ậ ử
li u tôi đã l c đệ ọ ược nh ng tài li u có liên quan sau: ữ ệ
Lu t đ t đai 2013.ậ ấ
Thông t s 28/2014/TTBTNMT ngày 02 tháng 06 năm 2014, ư ố “Quy
đ nh v th ng kê, ki m kê đ t đai và l p b n đ hi n tr ng s d ng đ t” ị ề ố ể ấ ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ
Quy t đ nh s 23/2007 QĐBTNMT:”ế ị ố Ký hi u b n đ hi n tr ng s ệ ả ồ ệ ạ ử
d ng đ t và b n đ quy ho ch s d ng đ t” ụ ấ ả ồ ạ ử ụ ấ
B n đ đ a chính xã Xuân Hòa, huy n Vũ Th , t nh Thái Bình.ả ồ ị ệ ư ỉ
Trang 10 Đi u ki n t nhiên, kinh t xã h i xã Xuân Hòaề ệ ự ế ộ
b) Ph ươ ng pháp phân tích, t ng h p tài li u ổ ợ ệ
Sau khi thu th p đậ ược nh ng tài li u đáng tin c y và có giá tr trên, ti n hànhữ ệ ậ ị ế phân tích các n i dung có liên quan đ n đ tài nghiên c u.ộ ế ề ứ
N i dung g m: ộ ồ
C s khoa h c c a vi c thành l p b n đ hi n tr ng s d ng đ tơ ở ọ ủ ệ ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ
N i dung và các nguyên t c l a ch n n i dung c a b n đ hi n tr ngộ ắ ự ọ ộ ủ ả ồ ệ ạ
c) Ph ươ ng pháp đi u tra, kh o sát th c đ a ề ả ự ị
10
Trang 11Trong quá trình thành l p b n đ hi n tr ng s d ng đ t không tránh kh iậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ỏ
nh ng thi u sót và có nh ng bi n đ ng nh t đ nh ngoài th c t do v y c n ti nữ ế ữ ế ộ ấ ị ự ế ậ ầ ế hành đi u tra th c đ a, đ i soát b n đ nh m ch nh s a, b sung, hoàn thi n b n đ ề ự ị ố ả ồ ằ ỉ ử ổ ệ ả ồ
N i dung phộ ương pháp này bao g m:ồ
H i cán b đ a chính.ỏ ộ ị
Đi th c đ a theo tuy n đã đ nh s n.ự ị ế ị ẵ
Ngoài ra phương pháp này còn thu th p các đ c đi m đi u ki n t nhiên, kinh t xãậ ặ ể ề ệ ự ế
h i c a xã và m t vài tài li u khác liên quan đ n khóa lu n.ộ ủ ộ ệ ế ậ
d) Ph ươ ng pháp ng d ng ph n m m Arcgis ứ ụ ầ ề
Ph n m m Arcgis là ph n m m m nh trong thành l p, biên t p b n đ Vi cầ ề ầ ề ạ ậ ậ ả ồ ệ
s d ng ph m m m Arcgis đ thành l p b n đ hi n tr ng s d ng đ t xã Xuânử ụ ầ ề ể ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ Hòa là m t gi i pháp t t.ộ ả ố
ng d ng Arcgis đ : hi n th , chu n hóa d li u t b n đ đ a chính sang
Trang 12Chương 2. Quy trình các bước thành l p đ hi n tr ng s d ng đ tậ ồ ệ ạ ử ụ ấ
c p xã b ng phấ ằ ương pháp s d ng b n đ đ a chính v i s tr giúp c aử ụ ả ồ ị ớ ự ợ ủ
gi i, v trí, s lớ ị ố ượng, di n tích c a các lo i đ t và lo i hình s d ng đ t t i th iệ ủ ạ ấ ạ ử ụ ấ ạ ờ
đi m nh t đ nh theo lu t đ t đai 2013. N i dung b n đ chuyên đ bao g m hai n iể ấ ị ậ ấ ộ ả ồ ề ồ ộ dung chính đó là c s đ a lý và n i dung chuyên đ ơ ở ị ộ ề
Trong đó n i dung chuyên đ độ ề ược hi u gi ng nh “hi n tr ng s d ngể ố ư ệ ạ ử ụ
đ t”, nó bi u th ranh gi i c a các đ n v s d ng đ t, phân lo i s d ng đ t, bi uấ ể ị ớ ủ ơ ị ử ụ ấ ạ ử ụ ấ ể
Trang 13ch tiêu ki m kê theo m c đích s d ng đ t t i th i đi m ki m kê đ t đai và đỉ ể ụ ử ụ ấ ạ ờ ể ể ấ ượ c
l p theo đ n v hành chính các c p, vùng đ a lý t nhiên – kinh t và c nậ ơ ị ấ ị ự ế ả ước
N i dung c a b n đ hi n tr ng s d ng đ t ph i đ m b o ph n ánh đ yộ ủ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ả ả ả ả ầ
đ , trung th c hi n tr ng s d ng đ t t i th i đi m thành l p b n đủ ự ệ ạ ử ụ ấ ạ ờ ể ậ ả ồ
1.1.2 M c đích c a vi c thành l p b n đ hi n tr ng b n đ s d ng đ t ụ ủ ệ ậ ả ồ ệ ạ ả ồ ử ụ ấ
B n đ hi n tr ng s d ng đ t là tài li u h tr đ c l c cho công tác qu nả ồ ệ ạ ử ụ ấ ệ ỗ ợ ắ ự ả
lý nhà nước v đ t đai. Vì v y m c đích chính c a nó bao g m: ề ấ ậ ụ ủ ồ
Nh m th ng kê, ki m kê toàn b qu đ t đã giao và ch a giao s d ngằ ố ể ộ ỹ ấ ư ử ụ theo đ nh k h ng n m và 5 năm, đị ỳ ằ ằ ược th hi n theo đúng v trí, di n tích, đúngể ệ ị ệ
lo i đ t ghi trong Lu t Đ t Đai năm 2013 trên các b n đ thích h p các c p.ạ ấ ậ ấ ả ồ ợ ở ấ
Xây d ng tài li u c b n ph c v các yêu c u c p bách c a công tác qu nự ệ ơ ả ụ ụ ầ ấ ủ ả
lý nhà nước v đ t đai.ề ấ
Làm tài li u ph c v công tác quy ho ch s d ng đ t và ki m tra vi c th cệ ụ ụ ạ ử ụ ấ ể ệ ự
hi n quy ho ch, k ho ch h ng năm đã đệ ạ ế ạ ằ ược phê duy t.ệ
Làm tài li u c b n và th ng nh t đ các ngành khác s d ng, xây d ng cácệ ơ ả ố ấ ể ử ụ ự quy ho ch, k ho ch s d ng đ t và đ nh hạ ế ạ ử ụ ấ ị ướng phát tri n c a ngành mình, đ cể ủ ặ
bi t các ngành s d ng nhi u đ t nh nông nghi p, lâm nghi p, ệ ử ụ ề ấ ư ệ ệ
1.1.3 Yêu c u c a vi c thành l p b n đ hi n tr ng s d ng đ t ầ ủ ệ ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ
Có 5 yêu c u chính trong vi c thành l p b n đ hi n tr ng s d ng đ t đó là: ầ ệ ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ
1. Th hi n để ệ ược hi n tr ng s d ng đ t đ n ngày 01 tháng 01 hàng năm.ệ ạ ử ụ ấ ế
2. Đ t đạ ược đ chính xác cao.ộ
3. Vi c thành l p b n đ hi n tr ng s d ng đ t ph i đ t đệ ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ả ạ ược đ chính xácộ cao. Ph i đả ược xây d ng theo t t c các c p hành chính v i h th ng l n lự ấ ả ấ ớ ệ ố ầ ượ ừ t tcác c p dấ ưới lên các c p cao h n: b t đ u t c p nh nh t là c p xã, ti p theo làấ ơ ắ ầ ừ ấ ỏ ấ ấ ế
đ n c p huy n, lên đ n c p t nh, cao h n là c p vùng, và cu i cùng làế ấ ệ ế ấ ỉ ơ ấ ố cả
nước.Ph i đ m b o đả ả ả ược tính đ ng b và hi u qu đ i v i công tác ki m kê vàồ ộ ệ ả ố ớ ể quy ho ch s d ng đ t: tên g i và mã s các lo i hình s d ng đ t th hi n trênạ ử ụ ấ ọ ố ạ ử ụ ấ ể ệ
b n đ hi n tr ng s d ng đ t ph i th ng nh t v i các k t qu c a công tác ki mả ồ ệ ạ ử ụ ấ ả ố ấ ớ ế ả ủ ể
Trang 14đ t ph i cùng t l v i b n đ quy ho ch s d ng đ t cùng c p (tr c p xã) đấ ả ỷ ệ ớ ả ồ ạ ử ụ ấ ấ ừ ấ ượ cquy đ nh rõ trong lu t 2013.[8]ị ậ
4. Ph i đ m b o đ c tính đ ng b và hi u qu đ i v i công tác ki m kê và quyả ả ả ượ ồ ộ ệ ả ố ớ ể
ho ch s d ng đ t (tên g i các lo i hình s d ng đ t, mã s ), t l b n đ hi n tr ngạ ử ụ ấ ọ ạ ử ụ ấ ố ỷ ệ ả ồ ệ ạ
s d ng đ t ph i cùng t l v i b n đ quy ho ch s d ng đ t cùng c p.ử ụ ấ ả ỷ ệ ớ ả ồ ạ ử ụ ấ ấ
5. V m t th i đi m th c hi n và n p báo cáo k t qu ki m kê đ t đai,ề ặ ờ ể ự ệ ộ ế ả ể ấ
l p b n đ hi n tr ng s d ng đ t:ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ
Th i đi m ki m kê đ t đai, l p b n đ hi n tr ng s d ng đ t đ nh k 05ờ ể ể ấ ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ị ỳ năm được tính đ n h t ngày 31 tháng 12 c a năm có ch s t n cùng là 4 ế ế ủ ữ ố ậ
Th i đi m hoàn thành và n p báo cáo k t qu ki m kê đ t đai và l p b n đ hi n ờ ể ộ ế ả ể ấ ậ ả ồ ệ
tr ng s d ng đ t đ nh k 05 năm đạ ử ụ ấ ị ỳ ược quy đ nh nh sau:ị ư
a) y ban nhân dân c p xã hoàn thành và n p báo cáo k t qu lên y ban nhânỦ ấ ộ ế ả Ủ dân c p huy n trấ ệ ước ngày 01 tháng 6 c a năm sau;ủ
b) y ban nhân dân c p huy n hoàn thành và n p báo cáo k t qu lên U banỦ ấ ệ ộ ế ả ỷ nhân dân c p t nh trấ ỉ ước ngày 15 tháng 7 c a năm sau;ủ
c) y ban nhân dân c p t nh hoàn thành và n p báo cáo k t qu v B TàiỦ ấ ỉ ộ ế ả ề ộ nguyên và Môi trường trước ngày 01 tháng 9 c a năm sau;ủ
d) B Tài nguyên và Môi trộ ường hoàn thành và n p báo cáo k t qu lên Thộ ế ả ủ
tướng Chính ph trủ ước ngày 01 tháng 11 c a năm sau.[4]ủ
1.2 N i dung và các nguyên t c l a ch n n i dung c a b n đ hi n tr ng ộ ắ ự ọ ộ ủ ả ồ ệ ạ
s d ng đ t ử ụ ấ
1.2.1 Các yêu c u chung khi xác đ nh n i dung c a b n đ h n tr ng s ầ ị ộ ủ ả ồ ệ ạ ử
d ng đ t ụ ấ
1. Ph i li t kê đ y đ các y u t c a n i dung b n đ , trong đó ph i li t kê :ả ệ ầ ủ ế ố ủ ộ ả ồ ả ệ
Các y u t c s đ a lý. Bao g m c s toán h c và các y u t n n.ế ố ơ ở ị ồ ơ ở ọ ế ố ề
N i dung hi n tr ng s d ng đ t. Bao g m: khoanh đ t theo m c đích sộ ệ ạ ử ụ ấ ồ ấ ụ ử
d ng, ranh gi i và bi u đ c c u di n tích các lo i đ t.ụ ớ ể ồ ơ ấ ệ ạ ấ
14
Trang 152. Ch n h th ng phân lo i và các thu c tính cho các y u t n i dung.ọ ế ố ạ ộ ế ố ộ
3. Xác đ nh h th ng ký hi u cho b n đ ị ệ ố ệ ả ồ
4. Xác đ nh các phị ương pháp th hi n và các quy đ nh k thu t đ i v i cácể ệ ị ỹ ậ ố ớ
y u t n i dung.[7]ế ố ộ
1.2.2 N i dung c a b n đ hi n tr ng ộ ủ ả ồ ệ ạ
Bao g m 2 n i dung chính đó là n i dung v c s đ a lý và n i dung v hi nồ ộ ộ ề ơ ở ị ộ ề ệ
N i dung hi n tr ng s d ng đ t bao g m khoanh đ t, ranh gi i khoanhộ ệ ạ ử ụ ấ ồ ấ ớ
đ t, bi u đ c c u, di n tích các lo i đ t chính.ấ ể ồ ơ ấ ệ ạ ấ
1.2.3 Các nguyên t c l a ch n n i dung c a b n đ hi n tr ng s d ng ắ ự ọ ộ ủ ả ồ ệ ạ ử ụ
Trang 1627/2/2007 v s d ng h th ng tham s tính chuy n gi a h t a đ qu c t WGSề ử ụ ệ ố ố ể ữ ệ ọ ộ ố ế
84 và h t a đ qu c gia Vi t Nam2000.ệ ọ ộ ố ệ
H quy chi u t a đ và cao đ VN2000 đệ ế ọ ộ ộ ược b t đ u thành l p t 1994 vàắ ầ ậ ừ
được công b k t qu vào năm 2000 trên c s đố ế ả ơ ở ược xác đ nh b i đ nh nghĩa sauị ở ị đây:
H quy chi u VN2000 là m t h quy chi u cao đ và t a đ tr c đ a g mệ ế ộ ệ ế ộ ọ ộ ắ ị ồ hai h :ệ
H quy chi u cao đ là m t m t QuasiGeoid đi qua m t đi m đệ ế ộ ộ ặ ộ ể ược đ nhị nghĩa là g c có cao đ 0.000 mét t i Hòn D u, H i Phòng. Sau đó dùng phố ộ ạ ấ ả ươ ngpháp th y chu n truy n d n t i nh ng n i c n xác đ nh khác, xa h n. Cao đ m tủ ẩ ề ẫ ớ ữ ơ ầ ị ơ ộ ộ
đi m m t đ t b t k trong h quy chi u này để ặ ấ ấ ỳ ệ ế ược th hi n b ng cao đ chu n Hể ệ ằ ộ ẩ , theo phương dây d i t đi m đó đ n m t QuasiGeoid.ọ ừ ể ế ặ
H quy chi u t a đ tr c đ a là m t m t Ellipsoid kích thệ ế ọ ộ ắ ị ộ ặ ước do WGS84
được đ nh v phù h p v i lãnh th Vi t Nam v i các tham s xác đ nh:ị ị ợ ớ ổ ệ ớ ố ị
Đi m g c to đ Qu c gia: Đi m N00 đ t t i Vi n nghiên c u Đ a chính,ể ố ạ ộ ố ể ặ ạ ệ ứ ị
T ng c c Đ a chính, đổ ụ ị ường Hoàng Qu c Vi t, Hà N iố ệ ộ
b) L ướ i chi u ế
16
Trang 17Theo quy đ nh c a b tài nguyên và môi trị ủ ộ ường, m i vùng đ u có quy đ nhỗ ề ị riêng v lề ươid chi u. Đi u đó đế ề ược quy đ nh c th trong b ng sau[4]: ị ụ ể ả
B ng 01. Quy đ nh v l ả ị ề ướ i chi u cho t ng c p ế ừ ấ
C p xã, huy n,t nhấ ệ ỉ C p vùng kinh t xã h iấ ế ộ C nả ước
T t c t l t 1:1000 đ n 1:ấ ả ỷ ệ ừ ế
100000
Thành l p trên m t ph ng ậ ặ ẳ
chi u hình, múi chi u 3ế ế 0 có
h s đi u ch nh t l bi n ệ ố ề ỉ ỷ ệ ế
T l 1: 1000000 ta ỷ ệ
s d ng lử ụ ưới chi u ếhình nón đ ng góc ồ
v i hai vĩ tuy n ớ ếchu n 11ẩ 0 và 210, vĩ tuy n g c là 4ế ố 0, kinh tuy n Trung ế ương
là 1080 cho toàn lãnh
th Vi t Nam.ổ ệ
Trang 18c) T l ỷ ệ
Căn c vào di n tích t nhiên và quy đ nh t l b n đ hi n tr ng s d ng đ t c aứ ệ ự ị ỷ ệ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ủ
đ n v hành chính các c p, các vùng kinh t , toàn qu c do b Tài nguyên và Môiơ ị ấ ế ố ộ
trường quy đ nh, t l b n đ hi n tr ng s d ng đ t c a các c p đị ỷ ệ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ủ ấ ược quy đ nhị trong b n sau[4]ả :
B ng 02. Quy đ nh v t l b n đ hi n tr ng s d ng đ t c a t ng c p. ả ị ề ỷ ệ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ủ ừ ấ
Đ n v hành chínhơ ị Di n tích t nhiên (ha)ệ ự T l b n đỷ ệ ả ồ
18
Trang 19T 120 đ n 500ừ ế 1: 2000
Trang 21C p t nhấ ỉ
Trang 22C p vungấ 1: 250000
Trường h p đ n v hành chính thành l p b n đ hi n tr ng s d ng đ t ợ ơ ị ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ
có hình d ng đ c thù (chi u dài quá l n so v i chi u r ng) thì đạ ặ ề ớ ớ ề ộ ược phép l a ự
ch n t l b n đ l n h n ho c nh h n m t b c so v i quy đ nh trên đây.ọ ỷ ệ ả ồ ớ ơ ặ ỏ ơ ộ ậ ớ ị
22
Trang 23d) Nguyên t c bi u th l ắ ể ị ướ i .
Nguyên t c bi u th lắ ể ị ưới áp d ng cho t ng c p vùng v i các t l khác ụ ừ ấ ớ ỷ ệnhau. Đi u này đề ược quy đ nh c th trong b ng sau[4]:ị ụ ể ả
B ng 03. Nguyên t c bi u th l ả ắ ể ị ướ i
l 1: 25000 ệ
s d ng ử ụ kích
thước ô vuông lưới kilômet 8x8 cm
100000 ch bi u ỉ ể
th lị ưới kinh vĩ tuy n. T l 1: ế ỷ ệ
th lị ưới kinh vĩ tuy n v i kích ế ớ
thước là 1°x1°
e) Đ chính xác ộ
Đ chính xác s hóa, chuy n v , khoanh v các y u t n i dung c a b n độ ố ể ẽ ẽ ế ố ộ ủ ả ồ
k t qu đi u tra ki m kê bao g m ế ả ề ể ồ
Trang 24 B n đ s hóa ph i b o đ m sai s kích thả ồ ố ả ả ả ố ước các c nh khung trong c aạ ủ
b n đ sau khi n n so v i kích thả ồ ắ ớ ước lý thuy t không vế ượt quá 0,2 mm và đườ ngchéo không vượt quá 0,3 mm tính theo t l b n đ ;ỷ ệ ả ồ
Sai s tố ương h chuy n v các khoanh đ t không vỗ ể ẽ ấ ượt quá 0,5 mm tính theo t l b n đ hi n tr ng; ỷ ệ ả ồ ệ ạ
Sai s chuy n v v trí các y u t n i dung hi n tr ng s d ng đ t không ố ể ẽ ị ế ố ộ ệ ạ ử ụ ấ
được vượt quá 0,3 mm tính theo t l b n đ hi n tr ng.[4]ỷ ệ ả ồ ệ ạ
2) Các y u t n n ế ố ề
a) Biên gi i qu c gia và đớ ố ường đ a gi i hành chính các c p: Đ i v i b nị ớ ấ ố ớ ả
đ hi n tr ng s d ng đ t c a vùng kinh t xã h i d ng gi y ch th hi n đ nồ ệ ạ ử ụ ấ ủ ế ộ ạ ấ ỉ ể ệ ế
đ a gi i hành chính c p huy n; b n đ hi n tr ng s d ng đ t c a c nị ớ ấ ệ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ủ ả ước d ngạ
gi y ch th hi n đ n đ a gi i hành chính c p t nh. Khi đấ ỉ ể ệ ế ị ớ ấ ỉ ường đ a gi i hành chínhị ớ các c p trùng nhau thì bi u th đấ ể ị ường đ a gi i hành chính c p cao nh t.Trị ớ ấ ấ ườ ng
h p không th ng nh t đợ ố ấ ường đ a gi i hành chính gi a th c t đang qu n lý v iị ớ ữ ự ế ả ớ
h s đ a gi i hành chính thì trên b n đ hi n tr ng s d ng đ t ph i th hi nồ ơ ị ớ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ả ể ệ
đường đ a gi i hành chính th c t đang qu n lý. Trị ớ ự ế ả ường h p đang có tranh ch pợ ấ
v đ a gi i hành chính thì trên b n đ hi n tr ng s d ng đ t ph i th hi nề ị ớ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ả ể ệ
đường đ a gi i hành chính khu v c đang tranh ch p theo ý ki n c a các bên liênị ớ ự ấ ế ủ quan[4];
b) Đ a hình: Th hi n đ c tr ng đ a hình c a khu v c (không bao g mị ể ệ ặ ư ị ủ ự ồ
ph n đ a hình đáy bi n, các khu v c núi đá và bãi cát nhân t o) và đầ ị ể ự ạ ược bi u thể ị
b ng đằ ường bình đ , đi m đ cao và ghi chú đ cao. Khu v c núi cao có đ d cộ ể ộ ộ ự ộ ố
l n ch bi u th đớ ỉ ể ị ường bình đ cái và đi m đ cao đ c tr ng[4].ộ ể ộ ặ ư
c) Th y h và các đ i tủ ệ ố ượng có liên quan ph i th hi n g m bi n, h , ao,ả ể ệ ồ ể ồ
đ m, phá, thùng đào, sông, ngòi, kênh, r ch, su i. Đ i v i bi n th hi n theoầ ạ ố ố ớ ể ể ệ
đường mép nước bi n tri u ki t trung bình trong nhi u năm; trể ề ệ ề ường h p ch aợ ư xác đ nh đị ược đường mép nước bi n tri u ki t trung bình trong nhi u năm thìể ề ệ ề xác đ nh theo đị ường mép nước bi n tri u ki t t i th i đi m ki m kê đ thể ề ệ ạ ờ ể ể ể ể
24
Trang 25hi n. Các y u t th y h khác có b bao thì th hi n theo chân phía ngoài đệ ế ố ủ ệ ờ ể ệ ườ ng
b bao (phía đ i di n v i th y h ); trờ ố ệ ớ ủ ệ ường h p th y h ti p giáp v i có đê ho cợ ủ ệ ế ớ ặ
đường giao thông thì th hi n theo chân mái đ p c a đê, để ệ ắ ủ ường phía ti p giáp v iế ớ
th y h ; trủ ệ ường h p th y h không có b bao và không ti p giáp đê ho c đợ ủ ệ ờ ế ặ ườ nggiao thì th hi n theo mép đ nh c a mái trể ệ ỉ ủ ượ ủt c a th y h [4].ủ ệ
d) Giao thông và các đ i tố ượng có liên quan th hi n ph m vi chi m đ tể ệ ạ ế ấ
c a đủ ường s t, đắ ường b và các công trình giao thông trên h th ng độ ệ ố ường đó
được quy đ nh trong b ng sau[4]: ị ả
B ng 04. Quy đ nh bi u th đ ả ị ể ị ườ ng giao thông cho các c p ấ
t và c nế ả ước
Trang 26Trường h p khoanh đ t đã có quy t đ nh giao đ t, cho thuê đ t, chuy n m c đíchợ ấ ế ị ấ ấ ể ụ
s d ng đ t ho c đã đăng ký chuy n m c đích s d ng đ t nh ng t i th i đi mử ụ ấ ặ ể ụ ử ụ ấ ư ạ ờ ể thành l p b n đ ch a s d ng đ t theo m c đích m i thì lo i đ t đậ ả ồ ư ử ụ ấ ụ ớ ạ ấ ược xác đ nhị theo m c đích s d ng đ t mà Nhà nụ ử ụ ấ ước đã giao, đã cho thuê, đã cho phép chuy nể
Trang 27b) Khoanh đ t ấ
Khoanh đ t là đ n v c a b n đ hi n tr ng s d ng đ t, đấ ơ ị ủ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ược xác đ nh trênị
th c đ a và th hi n trên b n đ b ng m t đự ị ể ệ ả ồ ằ ộ ường bao khép kín. Trên b n đ hi nả ồ ệ
tr ng s d ng đ t t t c các khoanh đ t đ u ph i xác đ nh đạ ử ụ ấ ấ ả ấ ề ả ị ược v trí, hình th ,ị ể
lo i đ t theo hi n tr ng s d ng khoanh đ t đó.ạ ấ ệ ạ ử ụ ấ
Nguyên t c bi u th khoanh đ t cho t ng c p đắ ể ị ấ ừ ấ ược quy đ nh c th trongị ụ ể
≥4mm2
*) L u ý: ư
Riêng nh ng trữ ường h p khoanh đ t có di n tích nh h n theo quy đ nh trên đâyợ ấ ệ ỏ ơ ị
Trang 28+ Nh ng khoanh đ t nh h n theo quy đ nh nh ng không quan tr ng thì đữ ấ ỏ ơ ị ư ọ ượ cphép khái quát hóa, xóa b ranh gi i và nh p di n tích vào các khoanh đ t l n h nỏ ớ ậ ệ ấ ớ ơ
li n k ề ề
+ Nh ng khoanh đ t nh h n theo quy đ nh nh ng quan tr ng do nh ng khoanhữ ấ ỏ ơ ị ư ọ ữ
đ t đó có giá tr cao v m t kinh t ho c thông qua chúng ph n ánh tính ch t đ cấ ị ề ặ ế ặ ả ấ ặ thù c a đi u ki n t nhiên thì yêu c u b t bu c ph i th hi n trên b n đ b ngủ ề ệ ự ầ ắ ộ ả ể ệ ả ồ ằ cách phóng tonh ng không quá 1,5 l n; bi u th trên b n đ b ng nét đ t; phóng toư ầ ể ị ả ồ ằ ứ
nh ng ph i đ m b o tính tư ả ả ả ương ng v m t hình th c a khoanh đ t. ứ ề ặ ể ủ ấ
c) Ranh gi i khoanh đ t ớ ấ
Đ i v i c p xã:ố ớ ấ Ranh gi i các khoanh đ t c a b n đ hi n tr ng s d ngớ ấ ủ ả ồ ệ ạ ử ụ
đ t th hi n ranh gi i và ký hi u các khoanh đ t theo ch tiêu ki m kê đ t đai;ấ ể ệ ớ ệ ấ ỉ ể ấ
Đ i v i c p huy n, c p t nh, các vùng kinh t xã h i và c nố ớ ấ ệ ấ ỉ ế ộ ả ước: Ranh
gi i các khoanh đ t c a b n đ hi n tr ng s d ng đ t th hi n theo các ch tiêuớ ấ ủ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ể ệ ỉ
t ng h p đã đổ ợ ược quy đ nh t i thông t s 42/2014/TTBTNMT.ị ạ ư ố
Nhãn khoanh đ t trên b n đ hi n tr ng s d ng đ t các c p ch th hi n mãấ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ấ ỉ ể ệ
Trang 29Đ t tr ng cây hàng nămấ ồ làđ t s d ng vào m c đích tr ng các lo i cây cóấ ử ụ ụ ồ ạ
th i gian sinh trờ ưởng t khi gieo tr ng t i khi thu ho ch ừ ồ ớ ạ không quá m t (01) năm;ộ
k c đ t s d ng theo ch đ canh tác không thể ả ấ ử ụ ế ộ ường xuyên theo chu k Đ t tr ngỳ ấ ồ cây hàng năm bao g m đ t tr ng lúa và đ t tr ng cây hàng năm khác.ồ ấ ồ ấ ồ
1.1.2 Đ t tr ng cây lâu năm(CLN) ấ ồ
Đ t tr ng cây lâu nămấ ồ là đ t tr ng các lo i cây có th i gian sinh tr ng t khiấ ồ ạ ờ ưở ừ gieo tr ng t i khi thu ho ch là trên m t năm; k c lo i cây có th i gian sinh tr ng nhồ ớ ạ ộ ể ả ạ ờ ưở ư cây hàng năm nh ng cho thu ho ch trong nhi u năm nh thanh long, chu i, d a, nho, v.v.ư ạ ề ư ố ứ
Cây ăn qu lâu năm: G m các cây lâu năm có s n ph m thu ho ch là quả ồ ả ẩ ạ ả
đ ăn tể ươi ho c k t h p ch bi n;ặ ế ợ ế ế
Vườ ạn t p là vườn tr ng xen l n nhi u lo i cây lâu năm ho c cây lâu nămồ ẫ ề ạ ặ xen l n cây hàng năm mà không đẫ ược công nh n là đ t ;ậ ấ ở
Các lo i cây lâu năm khác không ph i đ t tr ng cây công nghi p lâu năm vàạ ả ấ ồ ệ cây ăn qu lâu năm, ch y u là cây l y g , l y bóng mát, t o c nh quan trong cácả ủ ế ấ ỗ ấ ạ ả
đô th , khu dân c nông thôn.ị ư
Trường h p đ t tr ng cây lâu năm có k t h p nuôi tr ng th y s n, kinhợ ấ ồ ế ợ ồ ủ ả doanh d ch v thì ngoài vi c th ng kê theo m c đích tr ng cây lâu năm còn ph iị ụ ệ ố ụ ồ ả
th ng kê thêm theo các m c đích khác là nuôi tr ng th y s n, s n xu t, kinh doanhố ụ ồ ủ ả ả ấ phi nông nghi p (trệ ường h p s d ng đ ng th i vào c hai m c đích khác thì th ngợ ử ụ ồ ờ ả ụ ố
kê theo c hai m c đích đó).ả ụ
1.2 Đ t lâm nghi p(LNP) ấ ệ
Đ t lâm nghi pấ ệ là đ t đang có r ng (g m r ng t nhiên và r ng tr ng) đ tấ ừ ồ ừ ự ừ ồ ạ tiêu chu n r ng theo quy đ nh c a pháp lu t v b o v và phát tri n r ng và đ tẩ ừ ị ủ ậ ề ả ệ ể ừ ấ
Trang 30cho thuê đ khoanh nuôi, b o v nh m ph c h i r ng b ng hình th c t nhiên màể ả ệ ằ ụ ồ ừ ằ ứ ự
ch a đ t tiêu chu n r ng thì ch a th ng kê vào đ t lâm nghi p mà th ng kê theoư ạ ẩ ừ ư ố ấ ệ ố
b o v đ t, b o v ngu n nả ệ ấ ả ệ ồ ước, b o v môi trả ệ ường sinh thái, ch n gió, ch n cát,ắ ắ
ch n sóng ven bi n theo quy đ nh c a pháp lu t v b o v và phát tri n r ng.ắ ể ị ủ ậ ề ả ệ ể ừ
1.2.3 Đ t r ng đ c d ng(RDD) ấ ừ ặ ụ
Đ t r ng đ c d ngấ ừ ặ ụ là đ t đ s d ng vào m c đích nghiên c u, thí nghi mấ ể ử ụ ụ ứ ệ khoa h c, b o t n thiên nhiên và đa d ng sinh h c, vọ ả ồ ạ ọ ườ ừn r ng qu c gia, b o v diố ả ệ tích l ch s , văn hoá, danh lam th ng c nh, b o v môi trị ử ắ ả ả ệ ường sinh thái theo quy
đ nh c a pháp lu t v b o v và phát tri n r ng.ị ủ ậ ề ả ệ ể ừ
1.3 Đ t nuôi tr ng thu s n(NTS) ấ ồ ỷ ả
Đ t nuôi tr ng th y s nấ ồ ủ ả là đ t đấ ược s d ng chuyên vào m c đích nuôi,ử ụ ụ
tr ng th y s n nồ ủ ả ướ ợ ước l , n c m n và nặ ước ng t.ọ
1.4 Đ t làm mu i(LMU) ấ ố
Đ t làm mu i ấ ố là ru ng mu i đ s d ng vào m c đích s n xu t mu i.ộ ố ể ử ụ ụ ả ấ ố
1.5 Đ t nông nghi p khác(NKH) ấ ệ
30
Trang 31Đ t nông nghi p khácấ ệ g m đ t s d ng đ xây d ng nhà kính và các lo iồ ấ ử ụ ể ự ạ nhà khác ph c v m c đích tr ng tr t, k c các hình th c tr ng tr t không tr cụ ụ ụ ồ ọ ể ả ứ ồ ọ ự
ti p trên đ t; xây d ng chu ng tr i chăn nuôi gia súc, gia c m và các lo i đ ngế ấ ự ồ ạ ầ ạ ộ
v t khác đậ ược pháp lu t cho phép; đ t tr ng tr t, chăn nuôi, nuôi tr ng th y s nậ ấ ồ ọ ồ ủ ả cho m c đích h c t p, nghiên c u thí nghi m; đ t ụ ọ ậ ứ ệ ấ ươm t o cây gi ng, con gi ngạ ố ố
và đ t tr ng hoa, cây c nh.ấ ồ ả
2. Nhóm đ t phi nông nghi p(PNN) ấ ệ
Nhóm đ t phi nông nghi pấ ệ g m các lo i đ t s d ng vào m c đích khôngồ ạ ấ ử ụ ụ thu c nhóm đ t nông nghi p, bao g m ộ ấ ệ ồ đ t ấ ở; đ t xây d ng tr s c quan; đ t sấ ự ụ ở ơ ấ ử
d ng vào m c đích qu c phòng, an ninh; đ t xây d ng công trình s nghi p; đ t s nụ ụ ố ấ ự ự ệ ấ ả
xu t, kinh doanh phi nông nghi p; đ t s d ng vào m c đích công c ng; đ t c sấ ệ ấ ử ụ ụ ộ ấ ơ ở tôn giáo, tín ngưỡ ; đ t làm nghĩa trang, nghĩa đ a, nhà tang l , nhà h a tángng ấ ị ễ ỏ ; đ tấ sông, ngòi, kênh, r ch, su i và m t nạ ố ặ ước chuyên dùng;đ t phi nông nghi p khácấ ệ
2.1 Đ t (OCT) ấ ở
Đ t ấ ở là đ t đ xây d ng nhà , xây d ng các công trình ph c v cho đ iấ ể ự ở ự ụ ụ ờ
s ng; đ t vố ấ ườn, ao g n li n v i nhà trong cùng m t th a đ t thu c khu dân cắ ề ớ ở ộ ử ấ ộ ư (k c trể ả ường h p vợ ườn, ao g n li n v i nhà riêng l ) đã đắ ề ớ ở ẻ ược công nh n là đ tậ ấ . Đ t bao g m đ t t i nông thôn, đ t t i đô th
Đ t t i nông thônấ ở ạ là đ t thu c ph m vi đ a gi i hành chính các xã, trấ ở ộ ạ ị ớ ừ
đ t t i khu đô th m i đã th c hi n theo quy ho ch phát tri n các qu n, thành ph ,ấ ở ạ ị ớ ự ệ ạ ể ậ ố
th xã, th tr n nh ng hi n t i v n thu c xã qu n lý.ị ị ấ ư ệ ạ ẫ ộ ả
2.1.2 Đ t t i đô th (ODT) ấ ở ạ ị
Trang 32Đ t t i đô thấ ở ạ ị là đ t thu c ph m vi đ a gi i hành chính các phấ ở ộ ạ ị ớ ường, thị
tr n, k c đ t t i các khu đô th m i đã th c hi n theo quy ho ch phát tri n cácấ ể ả ấ ở ạ ị ớ ự ệ ạ ể
qu n, thành ph , th xã, th tr n nh ng hi n t i v n do xã qu n lý.ậ ố ị ị ấ ư ệ ạ ẫ ả
2.2 Đ t chuyên dùng(CDG) ấ
Đ t chuyên dùngấ bao g m ồ đ t tr s c quan nhà nấ ụ ở ơ ước; đ t xây d ng côngấ ự trình s nghi p; đ t qu c phòng; đ t an ninhự ệ ấ ố ấ ; đ t s n xu t, kinh doanh phi nôngấ ả ấ nghi pệ ; đ t s d ng vào m c đích công c ngấ ử ụ ụ ộ
2.2.1 Đ t xây d ng tr s c quan(TSC) ấ ự ụ ở ơ
Đ t xây d ng tr s c quanấ ự ụ ở ơ là đ t s d ng vào m c đích xây d ng tr sấ ử ụ ụ ự ụ ở
ho c văn phòng làm vi c c a c quan nhà nặ ệ ủ ơ ước, t ch c chính tr , t ch c chính tr ổ ứ ị ổ ứ ị
xã h i.ộ
2.2.2 Đ t qu c phòng(CQP) ấ ố
Đ t qu c phòngấ ố là đ t đấ ược s d ng làm n i đóng quân, tr s làm vi c;ử ụ ơ ụ ở ệ
đ t s d ng xây d ng căn c quân s ; đ t s d ng xây d ng công trình phòng thấ ử ụ ự ứ ự ấ ử ụ ự ủ
qu c gia, tr n đ a và công trình đ c bi t v qu c phòng; đ t s d ng làm ga, c ngố ậ ị ặ ệ ề ố ấ ử ụ ả quân s ; đ t xây d ng công trình công nghi p, khoa h c và công ngh , văn hóa, thự ấ ự ệ ọ ệ ể thao ph c v tr c ti p cho qu c phòng; đ t s d ng xây d ng kho tàng quân s ; đ tụ ụ ự ế ố ấ ử ụ ự ự ấ làm trường b n, thao trắ ường, bãi th vũ khí, bãi h y vũ khí; đ t xây d ng c s đàoử ủ ấ ự ơ ở
t o, trung tâm hu n luy n, b nh vi n, nhà an dạ ấ ệ ệ ệ ưỡng, nhà công v c a quân đ i; đ tụ ủ ộ ấ xây d ng c s giam gi , c s giáo d c do B Qu c phòng qu n lý.ự ơ ở ữ ơ ở ụ ộ ố ả
Tr ng h p đ t qu c phòng đ c phép k t h p s d ng vào các m c đích phườ ợ ấ ố ượ ế ợ ử ụ ụ ụ
g m s n xu t nông nghi p, lâm nghi p, nuôi tr ng th y s n và s n xu t, kinh doanh phiồ ả ấ ệ ệ ồ ủ ả ả ấ nông nghi p thì ngoài vi c th ng kê vào m c đích qu c phòng ph i th ng kê theo m cệ ệ ố ụ ố ả ố ụ đích ph là đ t s n xu t nông nghi p, đ t lâm nghi p và đ t s n xu t, kinh doanh phiụ ấ ả ấ ệ ấ ệ ấ ả ấ nông nghi p.ệ
2.2.3 Đ t an ninh(CAN) ấ
Đ t an ninhấ là đ t đấ ượ ử ục s d ng làm n i đóng quân, tr s làm vi c; đ t sơ ụ ở ệ ấ ử
d ngụ xây d ng công trình phòng th qu c gia, tr n đ a và công trình đ c bi t v anự ủ ố ậ ị ặ ệ ề
32
Trang 33ninh; đ t xây d ng công trình công nghi p, khoa h c và công ngh , văn hóa, th thaoấ ự ệ ọ ệ ể
ph c v tr c ti p cho an ninh; đ t làm trụ ụ ự ế ấ ường b n, thao trắ ường, bãi th vũ khí, bãiử
h y vũ khí; đ t xây d ng c s đào t o, trung tâm hu n luy n, b nh vi n, nhà anủ ấ ự ơ ở ạ ấ ệ ệ ệ
dưỡng, nhà công v c a công an; đ t xây d ng c s giam gi , c s giáo d c do Bụ ủ ấ ự ơ ở ữ ơ ở ụ ộ Công an qu n lý.ả
Tr ng h p đ t an ninh đ c phép k t h p s d ng vào các m c đích ph g mườ ợ ấ ượ ế ợ ử ụ ụ ụ ồ
s n xu t nông nghi p, lâm nghi p, nuôi tr ng th y s n và s n xu t, kinh doanh phiả ấ ệ ệ ồ ủ ả ả ấ nông nghi p thì ngoài vi c th ng kê vào m c đích an ninh ph i th ng kê theo m c đíchệ ệ ố ụ ả ố ụ
ph là đ t s n xu t nông nghi p, đ t lâm nghi p và đ t s n xu t, kinh doanh phi nôngụ ấ ả ấ ệ ấ ệ ấ ả ấ nghi p.ệ
2.2.4 Đ t xây d ng công trình s nghi p(DSN) ấ ự ự ệ
Đ t xây d ng công trình s nghi pấ ự ự ệ làđ t xây d ng các công trình sấ ự ự nghi p công l p, ngoài công l p thu c các ngành và lĩnh v c v kinh t , văn hóa, xãệ ậ ậ ộ ự ề ế
h i, y t , giáo d c và đào t o, th d c th thao, khoa h c và công ngh , môi trộ ế ụ ạ ể ụ ể ọ ệ ường, ngo i giao và các công trình s nghi p khácạ ự ệ
2.2.5 Đ t s n xu t, kinh doanh phi nông nghi p(CSK) ấ ả ấ ệ
Đ t s n xu t, kinh doanhấ ả ấ phi nông nghi pệ là đ t làm m t b ng đ xâyấ ặ ằ ể
d ng khu công nghi p, c m công nghi p, khu ch xu t; đ t thự ệ ụ ệ ế ấ ấ ương m i, d ch v ;ạ ị ụ
đ t c s s n xu t phi nông nghi p (k c tr s , văn phòng đ i di n, sân kho vàấ ơ ở ả ấ ệ ể ả ụ ở ạ ệ nhà kho c a t ch c kinh t ); đ t s d ng cho ho t đ ng khoáng s n; đ t s n xu tủ ổ ứ ế ấ ử ụ ạ ộ ả ấ ả ấ
Trang 34Đ t c s tôn giáoấ ơ ở là đ t có các công trình tôn giáo g m chùa, nhà th , ấ ồ ờ nhà nguy n,ệ thánh th t, thánh đấ ường, ni m ph t đệ ậ ường,tu vi n, trệ ường đào t o riêngạ
c a tôn giáo; đ t tr s c a t ch c tôn giáo và các c s khác c a tôn giáo đủ ấ ụ ở ủ ổ ứ ơ ở ủ ượ cNhà nước cho phép ho t đ ng.ạ ộ
2.4 Đ t c s tín ng ấ ơ ở ưỡ ng(TIN)
Đ t c s tín ngấ ơ ở ưỡ là đ t có các công trình tín ngng ấ ưỡng g m đình, đ n,ồ ề
mi u, am, t đế ừ ường, nhà th h ờ ọ
2.5 Đ t nghĩa trang, nghĩa đ a, nhà tang l , nhà h a táng(NTD) ấ ị ễ ỏ
Đ t nghĩa trang, nghĩa đ a, nhà tang l , nhà h a táng ấ ị ễ ỏ là đ t đ làm n iấ ể ơ mai táng t p trung, đ t có công trình làm nhà tang l và công trình đ h a táng.ậ ấ ễ ể ỏ
2.6 Đ t sông, ngòi, kênh, r ch, su i(SON) ấ ạ ố
Đ t sông, ngòi, kênh, r ch, su i ấ ạ ố là đ t có m t nấ ặ ướ ủc c a các đ i tố ượng th yủ văn d ng tuy n không có ranh gi i khép kín đ t o thành th a đ t đạ ế ớ ể ạ ử ấ ược hình thành
t nhiên ho c nhân t o ph c v cho m c đích thoát nự ặ ạ ụ ụ ụ ước, d n nẫ ước
Trường h p đ t sông su i và m t nợ ấ ố ặ ước chuyên dùng có k t h p s d ng vàoế ợ ử ụ
m c đích nuôi tr ng th y s n, kinh doanh d ch v du l ch thì ngoài vi c th ng kêụ ồ ủ ả ị ụ ị ệ ố vào m c đích chuyên dùng còn ph i th ng kê theo m c đích ph là đ t nuôi tr ngụ ả ố ụ ụ ấ ồ
th y s n và đ t s n xu t, kinh doanh phi nông nghi p.ủ ả ấ ả ấ ệ
2.7 Đ t có m t n ấ ặ ướ c chuyên dùng(MNC)
Đ t có m t nấ ặ ước chuyên dùng là đ t có m t nấ ặ ước c a các đ i tủ ố ượng th yủ văn d ng ao, h , đ m có ranh gi i khép kín đ hình thành th a đ t, thu c ph m viạ ồ ầ ớ ể ử ấ ộ ạ các đô th và các khu dân c nông thôn ho c ngoài khu đô th , khu dân c nông thônị ư ặ ị ư
nh ng không s d ng chuyên vào m c đích chuyên nuôi tr ng thu s n, thu đi n,ư ử ụ ụ ồ ỷ ả ỷ ệ
Trang 35đích chuyên dùng còn ph i th ng kê theo m c đích ph là đ t nuôi tr ng th y s nả ố ụ ụ ấ ồ ủ ả
và đ t s n xu t, kinh doanh phi nông nghi pấ ả ấ ệ
2.8 Đ t phi nông nghi p khác(PNK) ấ ệ
Đ t phi nông nghi p khácấ ệ g m đ t làm nhà ngh , lán, tr i cho ngồ ấ ỉ ạ ười lao
đ ng trong c s s n xu t; đ t xây d ng kho và nhà đ ch a nông s n, thu c b oộ ơ ở ả ấ ấ ự ể ứ ả ố ả
v th c v t, phân bón, máy móc, công c ph c v cho s n xu t nông nghi p và đ tệ ự ậ ụ ụ ụ ả ấ ệ ấ xây d ng công trình khác c a ngự ủ ườ ử ụi s d ng đ t không nh m m c đích kinh doanhấ ằ ụ
mà công trình đó không g n li n v i đ t ắ ề ớ ấ ở
nước ven bi n nuôi tr ng thu s n; đ t m t nể ồ ỷ ả ấ ặ ước ven bi n có r ng ng p m n, đ tể ừ ậ ặ ấ
m t nặ ước ven bi n s d ng vào m c đích khác.ể ử ụ ụ
4.1 Đ t m t n ấ ặ ướ c ven bi n nuôi tr ng thu s n(MVT) ể ồ ỷ ả
Đ t m t nấ ặ ước ven bi n nuôi tr ng thu s nể ồ ỷ ả là đ t có m t nấ ặ ước ven bi nể không thu c đ a gi i hành chính c a t nh, đang s d ng đ nuôi tr ng th y s n.ộ ị ớ ủ ỉ ử ụ ể ồ ủ ả
Trang 36Đ t m t nấ ặ ước ven bi n có r ng ể ừ là đ t có m t nấ ặ ước ven bi n không thu cể ộ
đ a gi i hành chính đang có r ng ng p m n.ị ớ ừ ậ ặ
4.3 Đ t m t n ấ ặ ướ c ven bi n có m c đích khác(MVK) ể ụ
Đ t m t nấ ặ ước ven bi n có m c đích khác ể ụ là đ t có m t nấ ặ ước ven bi nể không thu c đ a gi i hành chính đang s d ng làm n i t m bi n, du l ch bi n, n iộ ị ớ ử ụ ơ ắ ể ị ể ơ neo đ u tàu thuy n, n i thăm dò, khai thác, ch bi n khoáng s n bi n.ậ ề ơ ế ế ả ể
1.3 Các ph ươ ng pháp b n đ thành l p b n đ hi n tr ng s dung ả ồ ậ ả ồ ệ ạ ử
đ t ấ
Hi n nay có 4 phệ ương pháp thành l p b n đ hi n tr ng s d ng đ t chính:ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ
Thành l p b n đ hi n tr ng s d ng đ t b ng phậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ằ ương pháp đo vẽ
Thành l p b n đ hi n tr ng s d ng đ t c p trên b ng phậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ấ ằ ương pháp
t ng h p các b n đ hiên tr ng s d ng đ t c p dổ ợ ả ồ ạ ử ụ ấ ấ ướ ựi tr c thu c.ộ
1.4 Các ph ươ ng pháp b n đ dùng th hi n n i dung c a b n đ ả ồ ể ệ ộ ủ ả ồ
hi n tr ng s d ng đ t ệ ạ ử ụ ấ
1.4.1 Các ph ươ ng pháp b n đ dung th hi n n i dung n n ả ồ ể ệ ộ ề
1.4.1.1 Ph ươ ng pháp ký hi u ệ đi m ể
a) Khái ni m ệ
Ký hi u là m t phệ ộ ương pháp bi u hi n b n đ đ c bi t để ệ ả ồ ặ ệ ược dùng đ ch rõể ỉ
v trí phân b c a các đ i tị ố ủ ố ượng, không ph n nh đả ả ược trong t l b n đ ho cỷ ệ ả ồ ặ chi m di n tích nh h n di n tích mà kí hi u đi m chi m, và nói chung đ ph nế ệ ỏ ơ ệ ệ ể ế ể ả
36