Với kết cấu nội dung gồm 3 phần, báo cáo thực tập thiên nhiên tuyến Hà Nội – Ninh Bình – Sầm Sơn giới thiệu đến các bạn những nội dung về chuyến thực tập thiên nhiên tuyến Hà Nội - Ninh Bình - Sầm Sơn, các tuyến khảo sát và các điểm khảo sát thực địa,... Đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn chuyên ngành Tự nhiên.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN Ạ Ọ Ọ Ự
Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ
KHOA Đ A LÝ Ị
BÁO CÁO TH C T P THIÊN NHIÊN Ự Ậ Tuy n: Hà N i – Ninh Bình – S m S n ế ộ ầ ơ
(1315/11/2015) Nhóm:
Sv: Vũ Th Qu nh ị ỳ GV h ướ ng d n: TS.Ph m Đ c ẫ ạ ứ Khả
TS.Vũ Xuân Phái
1
Trang 2m t cu n sách nào mang l i độ ố ạ ược.
Được h c ki n th c m i là đi u vô cùng tuy t v i, nh ng có nh ng đi u ọ ế ứ ớ ề ệ ờ ư ữ ề
ki n thu n l i đ đi th c hành, th c t thì th t thú v Chúng tôi sinh viên khoa Đ aệ ậ ợ ể ự ự ế ậ ị ị
lý trường Đ i h c khoa h c t nhiên, sau khi k t thúc môn h c c s đ a lý,th t ạ ọ ọ ự ế ọ ơ ở ị ậvui m ng và h nh phúc khi đừ ạ ược các th y, cô trong khoa t ch c , t n hầ ổ ứ ậ ướng d n ẫtham gia chuy n th c t p thiên nhiên vô cùng b ích và thú v Chuy n th c t p ế ự ậ ổ ị ế ự ậthiên nhiên Hà N i – Ninh Bình S m S n, ch kéo dài trong 3 ngày nh ng mang l iộ ầ ơ ỉ ư ạ cho chúng tôi r t nhi u đi u m i m , nh ng khám phá ch a t ng bi t đ n và th t ấ ề ề ớ ẻ ữ ư ừ ế ế ậnhi u ki n th c h u ích, c n thi t cho vi c h c t p và công vi c sau này.ề ế ứ ữ ầ ế ệ ọ ậ ệ
Chuy n th c t p thiên nhiên giúp sinh viên có c h i th c hành nh ng ki n ế ự ậ ơ ộ ự ữ ế
Trang 3xác nh t cho nh ng ki n th c môn h c C s đ a lý. Qua chuy n th c t p l n này,ấ ữ ế ứ ọ ơ ở ị ế ự ậ ầ
ki n th c các môn h c đế ứ ọ ượ ủc c ng c , nhũng ki n th c m i đố ế ứ ớ ược tích lũy, đó là
m t cách h c vô cùng c n thi t và thông minh. Không nh ng th , độ ọ ầ ế ữ ế ược ti p thu ế
nh ng đi u m i m c a nh ng vùng đ t khác nhau, nh ng ki n th c th c t làm ữ ề ớ ẻ ủ ữ ấ ữ ế ứ ự ếcho chúng tôi c m th y vô cùng thích thú và đ ng th i thêm yêu ngành h c c a ả ấ ồ ờ ọ ủmình, là đ ng l c h c t p quý giá, là tr i nghi m tuy t v i.ộ ự ọ ậ ả ệ ệ ờ
Cu i cùng, xin chân thành c m n th y cô, đã dành cho chúng tôi m t ố ả ơ ầ ộ
chuy n đi th t thú v , b ích và t n tình ch b o, hế ậ ị ổ ậ ỉ ả ướng d n chúng tôi đ chúng tôi ẫ ể
có m t chuy n đi th t thành công , hi u qu ộ ế ậ ệ ả
3
Trang 4Ph n m t : Gi i thi u chung v chuy n th c t p thiên nhiên tuy n ầ ộ ớ ệ ề ế ự ậ ế
Hà N i Ninh Bình S m S n ộ ầ ơ
1. M c tiêuụ
Giúp sinh viên c ng c và áp d ng ki n th c th c t 2 môn h c Tr c đ a – B n ủ ố ụ ế ứ ự ế ọ ắ ị ả
đ đ i cồ ạ ương:
+ Môn Tr c đ a và b n đ đ i cắ ị ả ồ ạ ương, thành th o các kĩ năng v đo đ c, xácạ ề ạ
đ nh b n đ S d ng thành th o la bàn, b n đ và máy GPS đ xác đ nh t a đ vàị ả ồ ử ụ ạ ả ồ ể ị ọ ộ
đ cao các đi m kh o sát, khai thác thông tin v các y u t đ a lý t nhiên, đ i ọ ể ả ề ế ố ị ự ốchi u và so sánh các đ c đi m đ a lý trên lý thuy t, b n đ v i th c t Đ a ra ế ặ ể ị ế ả ồ ớ ự ế ư
nh n xét v v n đ này.ậ ề ấ ề
+ Môn C s đ a lý, tìm hi u v các đ c đi m khí h u, th y văn, đ a hình, ơ ở ị ể ề ặ ể ậ ủ ị
đ a ch t c a các khu v c kh o sát qua đó nh n xét v nh hị ấ ủ ự ả ậ ề ả ưởng đ n s phân b ế ự ốdân c , đ c đi m kinh t , xã h i, đ c bi t là s phân b nông – lâm nghi p.ư ặ ể ế ộ ặ ệ ự ố ệ
Tìm hi u v các lo i hình s d ng đ t trong khu v c, đánh giá vi c s d ng đ t ể ề ạ ử ụ ấ ự ệ ử ụ ấkhu v c, t đó đ nh hự ừ ị ướng, đ a ra các lo i hình s d ng đ t phù h p nh t v i khu ư ạ ử ụ ấ ợ ấ ớ
v c, nh m s d ng đ t h p lý nh t,t o đi u ki n phát tri n t ng h p kinh t ,xã ự ằ ử ụ ấ ợ ấ ạ ề ệ ể ổ ợ ế
h i t ng khu v c.ộ ừ ự
T o m t chuy n đi lý thú, b ích dành cho sinh viên, giúp sinh viên có m t ạ ộ ế ổ ộ
kho ng th i gian th giãn trong quá trình h c t p v t v T o đi u ki n tăng ả ờ ư ọ ậ ấ ả ạ ề ệ
cường tình đoàn k t, s giúp đ l n nhau trong h c t p và làm vi c. Làm vi c ế ự ỡ ẫ ọ ậ ệ ệnhóm t o đi u ki n thu n l i rèn luy n kĩ năng ngh nghi p sau này.ạ ề ệ ậ ợ ệ ề ệ
2. Phương pháp nghiên c u th c đ aứ ự ị
Trang 5Là các phương pháp dành riêng cho h c t p và làm vi c ngoài tr i. V i ọ ậ ệ ờ ớ
nh ng y u t th c t , tr c ti p s d ng máy móc, trang thi t b ,ti n hành làm ữ ế ố ự ế ự ế ử ụ ế ị ế
vi c th c hành th c t ệ ự ự ế
Đo đ c: s d ng tr c ti p la bàn, GPS, b n đ đ xác đ nh t a đ đ a lý, ạ ử ụ ự ế ả ồ ể ị ọ ộ ị
đ cao c a các đi m kh o sát.ộ ủ ể ả
Ch p nh: l u tr hình nh, d dàng l y đó là m t t li u h u ích cho ụ ả ư ữ ả ễ ấ ộ ư ệ ữ
vi c h c t p b môn h c đ a lý. Nó mô t chính xác nh t, và l u gi đúng nh t ệ ọ ậ ộ ọ ị ả ấ ư ữ ấhình nh v đ a hình, sinh v t, c nh quan giúp con ngả ề ị ậ ả ười hoàn thành t t công vi c ố ệ
mà không lo v tài li u không đ ề ệ ủ
Mô t và ghi chép : đ a ra nh ng nh n xét c b n và khái quát nh t nh ng ả ư ữ ậ ơ ả ấ ữ
v n đ c n kh o sát. Ghi chép nh ng y u t mà không th có đấ ề ầ ả ữ ế ố ể ược b ng các ằ
phương pháp khác và đ a ra ý ki n cho riêng mình.ư ế
3. N i dung chuy n th c t p ộ ế ự ậ
Kh o sát các y u t đ a lý khu v c Hà N i Hà Nam – Ninh Bình – Thanh Hóa.ả ế ố ị ự ộ
D a vào các đ c đi m đ a lý, nh n xét v s khác nhau v đ a hình, đ a ch t, ự ặ ể ị ậ ề ự ề ị ị ấ
c nh quan các khu v c đó. Lí do d n đ n s thay đ i đó và s tác đ ng đ n dân ả ự ẫ ế ự ổ ự ộ ế
c , kinh t , xã h i.ư ế ộ
B t bu c thành th o nh ng kĩ năng c b n c a ngành h c v Đ a lý, t o đi u ắ ộ ạ ữ ơ ả ủ ọ ề ị ạ ề
ki n thu n l i cho công vi c và cu c s ng sau này.ệ ậ ợ ệ ộ ố
Vi t báo cáo chi ti t v k t qu đ t đế ế ề ế ả ạ ược sau chuy n th c t p thiên nhiên. Th ế ự ậ ể
hi n nh ng ý ki n, nh n xét v v n đè kh o sát th c đ a.ệ ữ ế ậ ề ấ ả ự ị
5
Trang 6Ph n 2: Các tuy n kh o sát và các đi m kh o sát th c đ a ầ ế ả ể ả ự ị
1. Tuy n Hà N i – Ninh Bình( 1314/11)ế ộ
Khu v c Hà N i, Hà Nam đ a hình tự ộ ị ương đ i b ng ph ng, ch y u là đ ng ố ằ ẳ ủ ế ồ
b ng, đ cao so v i m t nằ ộ ớ ặ ước bi n t 612m, thu n l i cho nôn nghi p tr ng lúa ể ừ ậ ợ ệ ồ
nước. Đ n khu v c Nho Quan, Gia Vi n ( Ninh Bình), đây là m t trung nh ng ô ế ự ễ ộ ữchiêm trũng c a đ ng b ng B c B , đ cao kho ng 36m, và ch canh tác đủ ồ ằ ắ ộ ộ ả ỉ ược
m t v lúa trong năm. Ti p theo đ n mi n núi cao Cúc Phộ ụ ế ế ề ương, g m nh ng núi đáồ ữ vôi, ban đ u là nh ng dãy núi th p, và các đ i tho i, càng g n khu v c Cúc ầ ữ ấ ồ ả ầ ự
Phương, thì h th ng núi cao và r ng r m càng phát tri n.ệ ố ừ ậ ể
Mô hình thu nh đ a hình khu v c Hà N i Ninh Bình ỏ ị ụ ộ
Trang 81.1 Đ ng b ng sông H ngồ ằ ồ
Đ ng b ng sông H ng (hay châu th sông H ng) là m t vùng đ t r ng l n ồ ằ ồ ổ ồ ộ ấ ộ ớ
n m quanh khu v c h l u sông H ng thu c mi n B c Vi t Nam, vùng đ t bao ằ ự ạ ư ồ ộ ề ắ ệ ấ
g m 11 t nh và thành ph nh : Vĩnh Phúc, Hà N i, B c Ninh, Hà Nam, H ng Yên, ồ ỉ ố ư ộ ắ ư
H i Dả ương, H i Phòng, Thái Bình, Nam Đ nh, Ninh Bình, Qu ng Ninh. G n nh ả ị ả ầ ư
đ ng nghĩa v i đ ng b ng sông H ng là vùng trung châu, khác v i vùng chân núi ồ ớ ồ ằ ồ ớtrung du và núi cao thượng du.
Đ a hình: đ a hình tị ị ương đ i b ng ph ng v i h th ng sông ngòi dày đ c ố ằ ẳ ớ ệ ố ặ
đã t o đi u ki n thu n l i đ phát tri n h th ng giao thông thu b và c s h ạ ề ệ ậ ợ ể ể ệ ố ỷ ộ ơ ở ạ
t ng c a vùng.ầ ủ
Khí h u: khí h u nhi t đ i, nhi t đ trung bình năm kho ng 22,523,5°C, ậ ậ ệ ớ ệ ộ ả
có m t mùa đông l nh, lộ ạ ượng m a trung bình kho ng 14002000mm.ư ả
Sinh v t :do đi u ki n thu n l i, vì v y đ ng b ng sông H ng là m t trongậ ề ệ ậ ợ ậ ồ ằ ồ ộ hai v a lúa quan tr ng nh t c nự ọ ấ ả ước, nh ng cách đ ng lúa màu m , tr i dài bao la.ữ ồ ỡ ả
tr m tích l ng đ ng, g i là tr m tích Neogen . T i trung tâm đ ng b ng, n i con ầ ắ ọ ọ ầ ạ ồ ằ ơ
người đang sinh s ng và canh tác, ph l p phù sa Đ t có chi u dày 80120m. ố ủ ớ ệ ứ ềCàng ra rìa đ ng b ng, đ dày l p ph phù sa này càng gi m, ch còn vài mét, có ồ ằ ộ ớ ủ ả ỉ
n i đá g c có th l ra. Thành ph n tr m tích r t đa d ng v i cát, sét, b t, tơ ố ể ộ ầ ầ ấ ạ ớ ộ ướng bãi b i ho c h n h p sông bi n. ồ ặ ỗ ợ ể
Trang 9L p phù sa trên m t đ ng b ng có thành ph n c gi i nh , đ phì cao. Khi ớ ặ ồ ằ ầ ơ ớ ẹ ộcon người ch a đăp đê, nư ước lũ hàng năm tràn ra kh p đ ng b ng, m t ph n v t ắ ồ ằ ộ ầ ậ
li u đ ng ven sông t o nên các g sông, ph n còn l i v t li u m n h n, ch y u ệ ọ ở ạ ờ ầ ạ ậ ệ ị ơ ủ ế
là sét, b t theo nộ ước loang ra kh p châu th Càng xa sông, v t li u b i t càng ít ắ ổ ậ ệ ồ ụnên m t đ ng b ng đây th p, t o nên nhi u đ m l y, ph bi n huy n Nho ặ ồ ằ ở ấ ạ ề ầ ầ ổ ế ở ệQuan, Gia Vi n (còn g i là vùng chiêm trũng).ễ ọ
th c c a dòng ch y m t, có nhi u khe rãng, mự ủ ả ặ ề ương xói, sườn tích, nón phóng v tậ
Ki u đ a hình này n m t a lể ị ằ ự ương vào núi phía sau, phía trước là vùng đ ng ồtrũng. Vì v y, có th coi ki u đ a hình này là đậ ể ể ị ường ranh gi i gi a vùng núi và ớ ữvùng đ ng b ng t nh Ninh Bình.ồ ằ ỉ
9
Trang 10Vùng này n m phía tây và Tây Nam c a t nh, bao g m các khu v c phía ằ ở ủ ỉ ồ ựTây Nam huy n Nho Quan và th xã Tam Đi p, phía tây huy n Gia Vi n, phía Tây ệ ị ệ ệ ễNam huy n Hoa L và Tây Nam huy n Yên Mô. Di n tích toàn vùng này kho ng ệ ư ệ ệ ả35.000 ha, chi m 24% di n tích t nhiên toàn t nh. Đ cao trung bình t 90120m. ế ệ ự ỉ ộ ừ
Đ c bi t khu v c núi đá có đ cao trên 200m.ặ ệ ự ộ
1.4 Đi m kh o sát s 1: Đ i tho i Đ ng Tâmể ả ố ồ ả ồ
+ T a đ : 105°44’18”20°15’54”ọ ộ
+ Đ cao so v i m t nộ ớ ặ ước bi n: 57mể
+ V trí : Đ i Đ ng Tâm, xã K Phú, Ninh Bìnhị ồ ồ ỳ
+ Khí h u: Nhi t đ i m: nhi t đ trung bình kho ng 23°C, có 3 tháng màu ậ ệ ớ ẩ ệ ộ ả
l nh: 11, 12 ,1 có nhi t đ <20°C. Lạ ệ ộ ượng m a kho ng 2300mm. ư ả
+Đ a ch t, đ a hình:ị ấ ị
Đ i có b m t nghiêng tho i,di n tích kho ng 1km2, đ cao khoàng 50m. ồ ề ặ ả ệ ả ộPhía dưới là vùng l n có đ cao th p kho ng 1012m, ch y u là đ t tr ng lúa ớ ộ ấ ả ủ ế ấ ồ
nước và hoa màu. Xa xa là các dãy núi đá vôi, thu c h t ng Đ ng Giao. Núi đá vôiộ ệ ầ ồ
có đ cao tộ ương đ i, n m r i rác. Đá vôi kh i t ng các ch t dinh dố ằ ả ố ả ấ ưỡng theo
Trang 11m ch nạ ước, cây c i ít ch t dinh dố ấ ưỡng t o nên h th c v t r ng phi đ a đ i.ạ ệ ự ậ ừ ị ớ
Đ i tho i Đ ng Tâm ồ ả ồ
1.5 Vườn Qu c gia Cúc Phố ương
Vườn Qu c gia Cúc Phố ương (hay r ng Cúc Phừ ương) là m t khu b o t n ộ ả ồthiên nhiên, khu r ng đ c d ng n m trên đ a ph n ranh gi i 3 khu v c Tây B c, ừ ặ ụ ằ ị ậ ớ ự ắchâu th sông H ng và B c Trung B thu c ba t nh: Ninh Bình, Hòa Bình, Thanh ổ ồ ắ ộ ộ ỉHóa. Vườn qu c gia này có h đ ng th c v t phong phú đa d ng mang đ c tr ng ố ệ ộ ự ậ ạ ặ ư
r ng m a nhi t đ i. Nhi u loài đ ng th c v t có nguy c tuy t ch ng cao đừ ư ệ ớ ề ộ ự ậ ơ ệ ủ ược phát hi n và b o t n t i đây. Đây cũng là vệ ả ồ ạ ườn qu c gia đ u tiên t i Vi t Nam. ố ầ ạ ệ
11
Trang 12C ng vào v ổ ườ n qu c gia Cúc Ph ố ươ ng
Cúc Phương n m phía đông nam c a dãy núi Tam Đi p, m t dãy núi đá ằ ở ủ ệ ộvôi ch y t t nh S n La hạ ừ ỉ ơ ở ướng tây b c. D i núi đá vôi này v i u th là ki u ắ ả ớ ư ế ểkarst t nhiên, hình thành trong lòng đ i dự ạ ương cách đây kho ng 200 tri u năm. ả ệDãy núi này nhô lên đ n đ cao 636 m t o thành m t nét đ a hình n i b t gi a m t ế ộ ạ ộ ị ổ ậ ữ ộvùng đ ng b ng. Ph n dãy núi đá vôi bao quanh vồ ằ ầ ườn qu c gia có chi u dài ố ề
kho ng 25 km và r ng đ n 10 km, gi a có m t thung lũng ch y d c g n h t ả ộ ế ở ữ ộ ạ ọ ầ ếchi u dài c a dãy núi. Đ a hình karst nh hề ủ ị ả ưởng rõ nét đ n h th ng th y văn c a ế ệ ố ủ ủCúc Phương
Đ a hình: N m trong vùng karst xâm th c có 2 dãy núi ch y song song v iị ằ ơ ự ạ ớ nhau và xen gi a là nh ng thung lũng nh đ i núi th p, đ cao trung bình t 300 – ữ ữ ỏ ồ ấ ộ ừ400m cao nh t là núi Mây B i cao 692m. R ng Cúc Phấ ụ ừ ương đi n hình karst dài ể ơ
v i h th ng sông ng m phía dớ ệ ố ầ ưới.
Trang 13 Đ t đai: Đ t đai đây đấ ấ ở ược phân làm 2 lo i, trong đó đ t đạ ấ ược hình thành trong đá vôi chi m u th nh tế ư ế ấ
Khí h u: Nhi t đ i m gió mùa, nhi t đ trung bình 23° C Lậ ệ ớ ẩ ệ ộ ượng m a ưtrung bình h ng năm là 2151,2mm. Đ m tằ ộ ẩ ương đ i 90%. Có 3 tháng mùa khô :11, ố12,1
C u trúc r ng: Trên th c t không ph i m i n i trên Cúc Phấ ừ ự ế ả ọ ơ ương c u trúc ấ
r ng đừ ược chia làm 5 ph n mà đầ ược chia làm 3 nhóm chính: R ng thung lũng và ừ ởchân núi: đây là r ng giàu nh t tiêu bi u cho c u trúc r ng có 5 t ng tán chính:ừ ấ ể ấ ừ ầ + T ng vầ ượt tán: Bao g m nh ng cây đ cao trên 40m, g m Chò Ch , Chò ồ ữ ở ộ ồ ỉNgàn Năm
+T ng cây b i: Bao g m m t s loài cây thích nghi v i cầ ụ ồ ộ ố ớ ường đ ánh sáng th p,ộ ấ
g m c cây a bóng và cây b i nh : Na, Móc, Đùng Đình… ồ ả ư ụ ư
+T ng c quy t: Đây là n i lí tầ ỏ ế ơ ưởng cho rêu, dương x , và th c v t có hoa a ỉ ự ậ ưbóng. Nhi u loài n m, đ a y phát tri n m nh m trong môi trề ấ ị ể ạ ẽ ường m và t o nên ẩ ạ
s đa d ng c a t ng c quy tự ạ ủ ầ ỏ ế
+. Đ c bi t trong r ng có nhi u lo i cây dây leo( 359 loài), có cây dây leo dài ặ ệ ừ ề ạ
t i 1km. Các cây kí sinh r t phong phú và đa d ng. ớ ấ ạ
+ nh ng n i cây b đ có nhi u cây chu i m c lên, nó phát tán nhanh n i có Ở ữ ơ ị ổ ề ố ọ ở ơánh sáng m t tr i. đây là r ng nguyên sinh, ch a có s tác đ ng c a con ngặ ờ Ở ừ ư ự ộ ủ ười. => Đây là m t c u trúc r ng hoàn h o.ộ ấ ừ ả
N u dế ở ưới thung lũng đ i di n cho c u trúc 5 t ng tán thì trên sạ ệ ấ ầ ở ườn núi ch ỉ
có 2 t ng tán. H u h t r cây bám vào đá vôi, sinh s ng trên đá vôiầ ầ ế ễ ố
13
Trang 14. H đ ng v t: Do không gian r ng ch t h p nên đây r t hi m các loài thú l n.ệ ộ ậ ừ ậ ẹ ở ấ ế ớ Loài phong phú đa d ng nh t r ng, là các lo i bạ ấ ở ừ ạ ướm s c s đ màu s c.ặ ỡ ủ ắ
1.6 Đi m kh o sát s 2: cây chò ngàn nămể ả ố
+ T a đ : 105°35’48” 20°21’40”ọ ộ
+Đ cao so v i m t nộ ớ ặ ước bi n kho ng 550mể ả
Cây chò xanh ngàn năm ( Terminalia myriocarpa ), cây cao 45m, đường kính 5m. Cây chò ngàn năm có b nh vè . Đó chính là do c u t o c a th nhạ ấ ạ ủ ổ ưỡng. Do
t ng đ t đây m ng, cây có b nh vè đ cân b ng v i thân cây và ch ng ch u đầ ấ ở ỏ ạ ể ằ ớ ố ị ượ c
v i s c ép bên ngoài. các vùng núi đá vôi r s không ăn sâu xu ng mà tr i dài ớ ứ Ở ễ ẽ ố ả
ra trên m t đ t, cho nên cây đây d đ , đ c bi t là các cây l n, t đó t o nên s ặ ấ ở ễ ổ ặ ệ ớ ừ ạ ự
Trang 15R i xa vùng núi Cúc Phờ ương, quay tr l i vùng đ i tho i, và núi đá vôi ti pở ạ ồ ả ế
đ n vùng đ ng b ng ven bi n Thanh Hóa.ế ồ ằ ể
Mô hình thu nh đ a hình khu v c Ninh Bình Thanh Hóa ỏ ị ự
2.1 Đi m kh o sát s 3: Nông trể ả ố ường Đ ng Giaoồ
+ T a đ : 105°51’16” 20°10’45”ọ ộ
+ Đ cao so v i m t nộ ớ ặ ước bi n : 60mể
+ Khí h u nóng m m a nhi u, nhi t đ i m.ậ ẩ ư ề ệ ớ ẩ
+ Đ a ch t, đ a hình:ị ấ ị
Khu v c là các cao nguyên, đ i tho i có di n tích r ng, xa xa là các dãy núi ự ồ ả ệ ộ
đá vôi trùng đi p thu c dãy Tam Đi p, liên t c mà b chia c t. Đ nh Karst d ng nónệ ộ ệ ụ ị ắ ỉ ạ
Trang 16Đi u ki n thu n l i cho tr ng cây ăn qu , cây công nghi p: d a, mía, s n. ề ệ ậ ợ ồ ả ệ ứ ắ
Đ c bi t đây có r t nhi u d a, tr ng ph c v công nghi p ch bi n.ặ ệ ở ấ ề ứ ồ ụ ụ ệ ế ế
M t cánh đ ng d a nông tr ộ ồ ứ ở ườ ng Đ ng Giao ồ
2.2 Đi m kh o sát s 4: hòn Tr ng Máiể ả ố ố
+ T a đ : 105°53’30” 19°43’37”ọ ộ
+Đ cao so v i m t nộ ớ ặ ước bi n: 80m.ể
+ Khí h u: Nhi t đ i m, nhi t đ trung bình năm: 23,6°C, có 3 tháng mùa khô ậ ệ ớ ẩ ệ ộcũng là 3 tháng mùa l nh là tháng 11, 12 và 1.ạ
+ Đ a hình, đ a ch tị ị ấ
Đ a ch t: Đá c u trúc h t to, đá bi n ch t d ng d i, phi n th c anh, mica, ị ấ ấ ạ ế ấ ạ ả ế ạhình thành t đá Granit, thu c ph c h Mừ ộ ứ ệ ường Lát. B m t đá b phong hóa m nh,ề ặ ị ạ
v i s tác đ ng c a bi n, hình thành lên đá có hình d ng kì l : hòn Tr ng Mái.ớ ự ộ ủ ể ạ ạ ố
Đ a hình: núi và đ i ven bi n, đ cao l n nh t 82m.ị ồ ể ộ ớ ấ