Tiểu luận trình bày Polime tan trong nước trên cơ sở nhựa acrylic ứng dụng làm chất tạo đông, nhũ tương, tạo gel và tạo bông. Để hiểu rõ hơn, mời các bạn tham khảo!
Trang 1POLIME TAN TRONG N ƯỚ C TRÊN C S Ơ Ở
Trang 21. Gi i thi u chung ớ ệ
Trang 31. Gi i thi u chung ớ ệ
Trang 41. Gi i thi u chung ớ ệ
1.2. Polyme thiên nhiên
Ưu đi m: s n có trong t nhiên, không gây h i v i ể ẵ ự ạ ớ
môi trường, đ tinh khi t v m t l p th cao.ộ ế ề ặ ậ ể
Nhược đi m: s n xu t có h n, khai thác t thiên nhiên ể ả ấ ạ ừ
làm m t cân b ng sinh thái…ấ ằ
Trang 51. Gi i thi u chung ớ ệ
1.3. Polyme t ng h p ổ ợ
1.3. Polyme t ng h p ổ ợ
Ưu đi m: s n xu t để ả ấ ược hàng lo t.ạ
Nhược đi m: tính đ ng đ u v m t l p th không cao, ể ồ ề ề ặ ậ ể
đi u ki n v máy móc cũng nh trang thi t b .ề ệ ề ư ế ị
Trang 62. Nh a arcrylic ự
2.1. Gi i thi u v nh a acrylic ớ ệ ề ự
2.1. Gi i thi u v nh a acrylic ớ ệ ề ự
Nh a acrylic hay poli(acrylic axit), ký hi u PAAự ệ
Có công th c chung là [CHứ 2CH(COOH)]n.
Nó đ c coi nh m t poliaxit v i các m c xích là ượ ư ộ ớ ắ CH2CH(COOH).
M t s d n xu t polyme tan c a nó bao g m ộ ố ẫ ấ ủ ồ
poli(acrylic amit), polimaleic, poli(2aminoetyl acrylat),
Trang 7 PAA có th để ược hòa tan trong nước. Đ tan c a ộ ủ
PAA khô trong nước tăng lên khi nhi t đ c a ệ ộ ủ
nước tăng
Trang 8 PAA có kh năng liên k t v i Hả ế ớ 2O, t đó h p th và ừ ấ ụ
gi nữ ước, đ ng th i làm cho kh i lồ ờ ố ượng phân t PAA ửtăng lên so v i nguyên ch t.ớ ấ
nhi t đ trên 200 đ n 250Ở ệ ộ ế oC, PAA m t nấ ước và
t o thành anhiđric polyme không tan trong nạ ước
Trang 93. Đ c tr ng c a polyme ặ ư ủ
3.1. Thành ph n và đ c tính ầ ặ
3.1. Thành ph n và đ c tính ầ ặ
C u trúc phân t g m 2 ph n a nấ ử ồ ầ ư ước và k nỵ ước
+ Ph n k nầ ỵ ước này làm n đ nh phân t polyme và ổ ị ửlàm cho polyme có các đ c tính chung c a polyme.ặ ủ+ Ph n a nầ ư ước c a các polyme (COOH) khi n cho ủ ếcác polyme này có các đ c tính khác h n các ặ ẳ
polyme thông thường
Trang 10 Trong dung d ch, các polyme t n t i d ng ion ị ồ ạ ở ạ
mang đi n tích do s phân ly Hệ ự +, do đó tăng cường
kh năng h p ph nả ấ ụ ước đ ng th i hình thành nên ồ ờ
m t màng đ i v i các h p ch t trong môi trộ ố ớ ợ ấ ường
nước
Trang 11 S lố ượng d n xu t l n v i các tính ch t khác nhau ẫ ấ ớ ớ ấ
v v t lý cũng nh tính ch t hóa h c nên có th l a ề ậ ư ấ ọ ể ự
ch n đọ ược d n xu t phù h p đáp ng đẫ ấ ợ ứ ược yêu c u v ầ ề
đi u ki n ti n hành ph n ng hay đ c tính c a s n ề ệ ế ả ứ ặ ủ ả
ph m t o thành …ẩ ạ
Trang 124. T ng h p ổ ợ
4.1. Trùng h p ợ
4.1. Trùng h p ợ
Trùng h p là ph n ng k t h p m t s l n các ợ ả ứ ế ợ ộ ố ớphân t monome v i nhau t o thành h p ch t cao phân ử ớ ạ ợ ấ
t , không gi i phóng s n ph m ph ử ả ả ẩ ụ
Trang 14 Các monome có c u t o vòng ấ ạ
Nh a acrylic ch y u đự ủ ế ược đi u ch b ng ph n ng ề ế ằ ả ứtrùng h p g c v i tác nhân xúc tác là peoxit.ợ ố ớ
Trang 17
4. T ng h p ổ ợ
4.1.1 Trùng h p g c ợ ố
4.1.1 Trùng h p g c ợ ố
Giai đo n ng t m ch ạ ắ ạ
S ng t m ch: quá trình b o hòa các đi n t t do c a ự ắ ạ ả ệ ử ự ủ
g c đang phát tri n, t đó làm m t đi các g c t do ố ể ừ ấ ố ự
trong h ệ
Các g c đang phát tri n tố ể ương tác v i nhau theo hai ớ
hướng
+ Tái k t h pế ợ+ Tái phân bố
G c t do kh i mào k t h p v i g c t do đang ố ự ơ ế ợ ớ ố ự
phát tri n.ể
Các ch t c ch k t h p v i g c t do đang phát ấ ứ ế ế ợ ớ ố ự
tri n.ể
Trang 184. T ng h p ổ ợ
4.1.2 Các ph ươ ng pháp ti n hành trùng h p g c ế ợ ố 4.1.2 Các ph ươ ng pháp ti n hành trùng h p g c ế ợ ố
Trang 19 Ch t kh i mào đấ ơ ược s d ng: các peoxyt h u c ho c ử ụ ữ ơ ặcác h p ch t azo và diazo tan trong monome. ợ ấ
Kích thước các "kh i" có th đi u ch nh đố ể ề ỉ ược b ng ằ
cách thay đ i t c đ khu y, hàm lổ ố ộ ấ ượng ch t n đ nh.ấ ổ ị
Trang 204. T ng h p ổ ợ
4.1.2 Các ph ươ ng pháp ti n hành trùng h p g c ế ợ ố
4.1.2 Các ph ươ ng pháp ti n hành trùng h p g c ế ợ ố
c)Trùng h p k t t a ợ ế ủ
Phương pháp này s d ng dung môi có th hòa tan ử ụ ể
được các monome và nước nh ng không hòa tan đư ược polime t o thành. ạ
Đ u tiên hòa tan các monome và nầ ước trong dung
môi, sau đó ti n hành ph n ng v i s có m t c a nế ả ứ ớ ự ặ ủ ước
ch t ho t đ ng b m t.ấ ạ ộ ề ặ
Monome + H2O + HĐBM polime→
Polyme đượ ạc t o thành không tan trong dung môi nên
l ng xu ng.ắ ố
Trang 22 Trùng h p nhũ tợ ương x y ra v i t c đ l n nhi t đ ả ớ ố ộ ớ ở ệ ộ
tương đ i th p, thu đố ấ ược nh ng polyme có phân t ữ ử
lượng cao và ít đa phân tán.
H nhũ tệ ương thường không b n nên cho thêm vào h ề ệ
ch t nhũ hóa đ tăng cấ ể ường s t o nhũ và tính b n ự ạ ề
v ng c a nhũ tữ ủ ương
Trang 234. T ng h p ổ ợ
4.1.2 Các ph ươ ng pháp ti n hành trùng h p g c ế ợ ố
4.1.2 Các ph ươ ng pháp ti n hành trùng h p g c ế ợ ố
Nghiên c u đ ng h c trùng h p nhũ tứ ộ ọ ợ ương cho th y:ấ
Vai trò c a ch t nhũ hoá là tăng củ ấ ường và n đ nh nhũ ổ ị
tương, nh hả ưởng tr c ti p đ n quá trình trùng h p và ự ế ế ợ ở
m t m c đ đáng k , quy t đ nh c ch c a quá trình ộ ứ ộ ể ế ị ơ ế ủtrùng h p. ợ
Khi tăng n ng đ ch t nhũ hoá, t c đ trùng h p tăng ồ ộ ấ ố ộ ợlên.
Trang 24 Kh năng thay đ i ho t đ ng làm đ c: đi n hình và có ả ổ ạ ộ ặ ể
th do thành ph n latex khác nhau đ c bi t là b n ch t ể ầ ặ ệ ả ấ
c a ch t nhũ hóa. ủ ấ
Trang 255. ng d ng Ứ ụ
5.1. Ch t làm đ c ấ ặ
5.1. Ch t làm đ c ấ ặ
S n latex là m t lĩnh v c phát tri n nhanh, đi u ch nh ơ ộ ự ể ề ỉ
lo i s n này đ thu đạ ơ ể ược đ nh t mong mu n là c n ộ ớ ố ầthi t cho ng d ng phun, lăn và quét. ế ứ ụ
Trong các dây chuy n làm s i v i, làm đ c h in ề ợ ả ặ ồ
thường được th c hi n cùng v i polyme acrylic tan ự ệ ớtrong nước đ s d ng làm thành ph n ch p vá. ể ử ụ ầ ấ
Kem đánh răng hay b t c o râu đọ ạ ược làm đ c b ng ặ ằ
các polyme này. Kem được làm b n b ng kim lo i ề ằ ạ
ki m và mu i natri c a poly(acrylic axit).ề ố ủ
Trang 265. ng d ng Ứ ụ
5.2. Ch t phân tán ấ
5.2. Ch t phân tán ấ
Poly(acrylic axit) và m t s d n xu t c a nó ho t đ ng ộ ố ẫ ấ ủ ạ ộ
nh ch t phân tán hi u qu , ch y u đ i v i ch t màu ư ấ ệ ả ủ ế ố ớ ấ
Trang 27 Polyme được dùng cho ng d ng này bao g m các ứ ụ ồ
phân t cationic, anionic, trung tính tử ương ng thu đứ ược
t các monomer nh đimetylaminoetyl metacrylat, ừ ư
acrylic axit, acrylamit.
X lý nử ước: các ch t keo t đấ ụ ược s d ng đ làm ử ụ ể
trong nhi u lo i ch t l ng có các h t m n phân tán làm ề ạ ấ ỏ ạ ị
b n chúng. ẩ
Trang 285. ng d ng Ứ ụ
5.3. Ch t keo t ấ ụ
5.3. Ch t keo t ấ ụ
Luy n kim: các polyme acrylic tan trong nệ ước được
dùng đ thu h i qu ng t phân tán trong nể ồ ặ ừ ước. Ngoài
vi c làm s ch nệ ạ ước, m t m c đích n a trong quá trình ộ ụ ữluy n kim là thu h i các h t qu ng k t t p. ệ ồ ạ ặ ế ậ
Ki u k t t p nh m tăng t c đ sa l ng và t c đ l c ể ế ậ ằ ố ộ ắ ố ộ ọnày đã được phát tri n ra các lĩnh v c khác ngoài luy n ể ự ệkim.
Ví d , đ i v i quá trình l c các k t t a nh canxi ụ ố ớ ọ ế ủ ư
sunfat, có th tăng t c đ th m b ng quá trình keo t ể ố ộ ấ ằ ụ
trước v i các polime nh acrylic.ớ ư
Trang 29chúng được nung hay đóng r n t i hình d ng cu i cùng. ắ ớ ạ ố
Đ thu n ti n, ch t k t dính t m th i để ậ ệ ấ ế ạ ờ ược s d ng ử ụ
cho m c đích này ph i cháy h t trong quá trình nung. ụ ả ế
Các công ngh c n t i ch t k t dính t m th i ki u này ệ ầ ớ ấ ế ạ ờ ểbao g m s n xu t g m, t ng h p t m amiăng, t o bánh ồ ả ấ ố ổ ợ ấ ạnghi n th y tinh. ề ủ
Trang 305. ng d ng Ứ ụ
5.5. L p ph ớ ủ
5.5. L p ph ớ ủ
H n h p mu i poli(acrylic axit) v i tinh b t có th ng ỗ ợ ố ớ ộ ể ứ
d ng trong lĩnh v c này và h b ng kh năng d o hóa ụ ự ồ ằ ả ẻ
c a tinh b t.ủ ộ
Đ i v i nylon và các lo i s i t ng h p khác nh ố ớ ạ ợ ổ ợ ư
Dacron, dùng poli(acrylic axit) ho c các polyme acrylic ặtan trong nước phù h p khác thu đợ ược hi u qu cao ệ ả
nhât
Trang 31 Gi y: Vi c s d ng poli(acrylic axit) và m t s d n ấ ệ ử ụ ộ ố ẫ
xu t c a nó làm ph gia bôi tr n và nghi n đã đấ ủ ụ ơ ề ược
th c hi n nh m phân tán trong nguyên li u hay tính ự ệ ằ ệ
ch t hi u qu nh đ b n khô c a gi y t o thành.ấ ệ ả ư ộ ề ủ ấ ạ
M ph m, polyme acrylic tan trong nỹ ẩ ước được quan
tâm trong công th c làm bóng tóc, nó ph lên tóc và cho ứ ủphép t o ki u tóc.ạ ể
T o màng. Vi c s d ng c a polyacrylic axit làm ch t ạ ệ ử ụ ủ ấ
t o màng đã đ c đ nh h ng trong nhi u lĩnh v c.
Trang 32Thank you for your
attention ^.^