Khóa luận nghiên cứu thực trạng thực hiện chính sách hỗ trợ giảm nghèo theo Nghị quyết 30a/NQ-CP nhằm đánh giá kết quả thực hiện chính sách và phân tích các yếu tố ảnh hưởng để đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả thực hiện của chương trình. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAMỌ Ệ Ệ Ệ
KHOA KINH T & PHÁT TRI N NÔNG THÔN Ế Ể
Trang 2HÀ N I 2015Ộ
Trang 3H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAMỌ Ệ Ệ Ệ
KHOA KINH T & PHÁT TRI N NÔNG THÔN Ế Ể
Trang 4HÀ N I 2015Ộ
Trang 5L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a tôi. Các s li u,ứ ủ ố ệ
k t qu nêu trong khóa lu n là trung th c và ch a t ng đế ả ậ ự ư ừ ược công b choố
vi c b o v h c v nào.ệ ả ệ ọ ị
Trang 6L I C M NỜ Ả Ơ
Đ hoàn thành đ tài khoá lu n: “Đánh giá k t qu th c hi n Ngh quy tể ề ậ ế ả ự ệ ị ế 30a/2008/NQCP t i xã N m Hăn, huy n Sìn H , t nh Lai Châu, giai đo n 2009 ạ ậ ệ ồ ỉ ạ 2014”, bên c nh s c g ng, n l c, ph n đ u c a b n thân, tôi đã nh n đ c sạ ự ố ắ ỗ ự ấ ấ ủ ả ậ ượ ự giúp đ và đ ng viên c a nhi u cá nhân, t p th trong và ngoài H c vi n đ v tỡ ộ ủ ề ậ ể ọ ệ ể ượ qua m i tr ng i, hoàn thành t t đ tài nghiên c u c a mình.ọ ở ạ ố ề ứ ủ
Đ có để ược k t qu này tôi đ c bi t g i l i c m n chân thànhế ả ặ ệ ử ờ ả ơ
nh t t i th y giáo – TS. Nguy n Vi t Đăng, b môn Kinh t Nông nghi pấ ớ ầ ễ ế ộ ế ệ
và Chính sách, khoa Kinh t & Phát tri n nông thôn, H c vi n Nông nghi pế ể ọ ệ ệ
Vi t Nam đã t n tình, quan tâm giúp đ giúp tôi trong su t quá trình th cệ ậ ỡ ố ự
t p và hoàn thi n đ tài. ậ ệ ề
Đ ng th i tôi xin g i l i c m n t i s giúp đ nhi t tình c a cácồ ờ ử ờ ả ơ ớ ự ỡ ệ ủ cán b phòng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn huy n Sìn H và t t cộ ệ ể ệ ồ ấ ả các cán b UBND xã N m Hăn – huy n Sìn H – t nh Lai Châu đã t oộ ở ậ ệ ồ ỉ ạ
đi u ki n thu n l i và giúp đ tôi trong su t th i gian th c t p t i đ aề ệ ậ ợ ỡ ố ờ ự ậ ạ ị
phương
Cu i cùng tôi cũng xin bày t lòng bi t n t i gia đình, nh ng ngố ỏ ế ơ ớ ữ ườ ithân, b n bè luôn là ngu n đ ng viên l n đ i v i tôi trong quá trình h c t pạ ồ ộ ớ ố ớ ọ ậ cũng nh quá trình th c t p.ư ự ậ
Do th i gian nghiên c u đ tài có h n và kh năng nghiên c u cònờ ứ ề ạ ả ứ
h n ch , tôi r t mong nh n đạ ế ấ ậ ược s đóng góp ý ki n, đánh giá c a quýự ế ủ
th y cô đ đ tài nghiên c u c a tôi hoàn thi n h n, góp ph n vào côngầ ể ề ứ ủ ệ ơ ầ
cu c xóa đói gi m nghèo c a đ a phộ ả ủ ị ương
Hà N i, ngày….tháng … năm 2015ộ
Trang 7Sùng Th DaoịTÓM T T KHÓA LU NẮ Ậ
Đói nghèo là v n đ toàn c u, đã và đang di n ra kh p các Châu l c v iấ ề ầ ễ ắ ụ ớ
nh ng m c đ khác nhau và tr thành thách th c l n đ i v i t ng khu v c,ữ ứ ộ ở ứ ớ ố ớ ừ ự
t ng qu c gia, dân t c và t ng đ a ph ng. Vi t Nam là m t n c nôngừ ố ộ ừ ị ươ ệ ộ ướ nghi p v i 70% dân s s ng nông thôn do đó t l h nghèo còn cao. Đ ngệ ớ ố ố ở ỷ ệ ộ ả
và nhà n c ta đã có nhi u chính sách và bi n pháp gi i quy t v n đ đóiướ ề ệ ả ế ấ ề nghèo
Ngay sau khi Chính ph ban hành Ngh quy t s 30a/2008ủ ị ế ố /NQCP về
chương trình h tr gi m nghèo nhanh và b n v ng đ i v i 61 huy nỗ ợ ả ề ữ ố ớ ệ nghèo (nay là 62 huy n nghèo). Lai Châu quan tâm ch đ o th c hi n và đãệ ỉ ạ ự ệ
đ t đạ ược nh ng thành t u đáng chú ý, t l h nghèo gi m t 50,95% nămữ ự ỷ ệ ộ ả ừ
2006 xu ng còn 21,94% năm 2010ố , hàng năm t l h nghèo trong t nhỷ ệ ộ ỉ
gi m 5%. Xã N m Hăn vì là m t trong 11 xã nghèo nh t c a huy n Sìnả ậ ộ ấ ủ ệ
H , thu c vùng tái đ nh c t nh S n La có t l h nghèo còn cao do đóồ ộ ị ư ỉ ơ ỷ ệ ộ
được th hụ ưởng Ngh quy t 30a. Trong quá trình th c hi n đã đ t đị ế ự ệ ạ ượ cnhi u k t qu đáng chú ý.Tuy nhiên ngoài nh ng k t qu đã đ t đề ế ả ữ ế ả ạ ược, xã
N m Hăn v n còn nhi u h n ch trong quá trình th c hi n Ngh quy t 30a.ậ ẫ ề ạ ế ự ệ ị ế
Vì v y đ hi u rõ h n v nh ng thay đ i t khi có Ngh quy t 30a t i xãậ ể ể ơ ề ữ ổ ừ ị ế ạ
N m Hăn và nh ng t n t i trong quá trình th c hi n Ngh quy t tôi l aậ ữ ồ ạ ự ệ ị ế ự
ch n đ tài: “ ọ ề Đánh giá k t qu th c hi n Ngh quy t 30a/2008/NQCP t i xãế ả ự ệ ị ế ạ
N m Hăn, huy n Sìn H , t nh Lai Châu, giai đo n 2009 2014”.ậ ệ ồ ỉ ạ
Trang 8Đ ti n hành nghiên c u đ tài, chúng tôi t p trung vào ba m c tiêuể ế ứ ề ậ ụ
c th M t: ụ ể ộ Góp ph n h th ng hóa c s lý lu n và c s th c ti n vầ ệ ố ơ ở ậ ơ ở ự ễ ề
k t qu th c hi n chính sách h tr gi m nghèo; Hai: Đánh giá k t quế ả ự ệ ỗ ợ ả ế ả
th c hi n các chính sách h tr gi m nghèo theo Ngh quy t 30a t i xãự ệ ỗ ợ ả ị ế ạ
N m Hăn và phân tích các y u t nh hậ ế ố ả ưởng đ n k t qu th c hi n c aế ế ả ự ệ ủ
Chương trình; Ba: Đ xu t các gi i pháp gi i nâng cao hi u qu th c hi nề ấ ả ả ệ ả ự ệ
ch ng trình Ngh quy t 30a t i xã N m Hăn, huy n Sìn H , t nh Lai Châu.ươ ị ế ạ ậ ệ ồ ỉ
Trong đ tài tôi có tìm hi u m t s khái ni m có liên quan đ n ch ngề ề ộ ố ệ ế ươ trình Ngh Quy t 30a nh đói nghèo, chu n nghèo, xóa đói gi m nghèo và chínhị ế ư ẩ ả sách xóa đói gi m nghèo và khái quát m t s đ c đi m th c hi n ch ng trìnhả ộ ố ặ ể ự ệ ươ Ngh quy t 30a. Đ ng th i tìm hi u kinh nghi m xóa đói gi m nghèo c a m tị ế ồ ờ ể ệ ả ủ ộ
s n c trên th gi i. Ngoài ra còn khái quát s qua m t s thành t u xóa đóiố ướ ế ớ ơ ộ ố ự
gi m nghèo c a n c ta và c a Lai Châu.ả ủ ướ ủ
Trong quá trình th c hi n đ tài, tôi đã s d ng các phự ệ ề ử ụ ương pháp nghiên c u, c th là: Phứ ụ ể ương pháp thu th p s li u (s c p và th c p),ậ ố ệ ơ ấ ứ ấ
phương pháp ch n đi m nghiên c u, phọ ể ứ ương pháp phân tích th ng kê môố
t , so sánh, phả ương pháp đánh giá, ch n m u đi u tra. Do v y, qua quáọ ẫ ề ậ trình nghiên c u, chúng tôi đã thu đứ ược k t qu nh sau:ế ả ư
V công tác chuân bi triên khai th c hiên chề ̉ ̣ ̉ ự ̣ ương trinh Nghi quyêt 30à ̣ ́
th hi n qua s cu c h p mà chính quy n xã, b n t ch c: T năm 2010ể ệ ố ộ ọ ề ả ổ ứ ừ
đ n 2014 xã t ch c trung bình 4 cu c h p v ph bi n, tri n khai, th cế ổ ứ ộ ọ ề ổ ế ể ự
hi n Ngh quy t 30a; Ho t đ ng ph bi n chính sách ch y u h p b n,ệ ị ế ạ ộ ổ ế ủ ế ọ ả phát thanh và áp phích; Ho t đ ng h tr các chính sách thu c chạ ộ ỗ ợ ộ ương trình
được tri n khai th c hi n trên ph m vi 16/16 b n thu c đ a bàn xã N mể ự ệ ạ ả ộ ị ậ Hăn do đó xã đã thành l p Ban ch đ o Ngh quy t 30a đ l a ch n đ iậ ỉ ạ ị ế ể ự ọ ố
tượng th hụ ưởng phù h p và đúng đ i tợ ố ượng.
Trang 9Công tac huy đ ng, phân bô, s dung vôn th c hiên ch́ ộ ̉ ử ̣ ́ ự ̣ ương trinh̀ Nghi quyêt 30a: Hàng năm d a vào ngu n kinh phí phân b c a UBND t nḥ ́ ự ồ ổ ủ ỉ chi cho huy n, huy n s d a vào nhu c u c a các xã trình lên, r i có quy tệ ệ ẽ ự ầ ủ ồ ế
đ nh giao v n cho các xã. Ngu n v n có ngu n g c khác nhau: Chính phị ố ồ ố ồ ố ủ chi, dân góp, doanh nghi p góp và nhi u ngu n v n khác. Riêng v n chínhệ ề ồ ố ố
ph t năm 2009 đ n năm 2014 ngu n ngân sách nhà nủ ừ ế ồ ước chi cho xã N mậ Hăn theo ngh quy t 30a tăng t 666,4 lên ị ế ừ 2402.1tri u đ ng. ệ ồ
Trong 06 năm (2009 – 2014) Chính quy n đ a phề ị ương đã t ch c t tổ ứ ố
vi c th c hi n các chính sách h tr trên đ a bàn xã. Th c hi n giao khoánệ ự ệ ỗ ợ ị ự ệ thành công cho các h nghèo chăm sóc b o v , tr ng r ng; hoàn thành vi cộ ả ệ ồ ừ ệ
h tr gi ng cây tr ng – v t nuôi, tăng s lỗ ợ ố ồ ậ ố ượng lao đ ng qua đào t o nghộ ạ ề qua các năm và có vi c làm n đ nh; hoàn thành t t các chính sách h tr ,ệ ổ ị ố ỗ ợ tăng cường cán b ; các công trình xây d ng c b n v y t , giao thông, giáoộ ự ơ ả ề ế
d c, văn hóa. Tuy nhiên, bên c nh nh ng k t qu đ t đụ ạ ữ ế ả ạ ược thì trong vi cệ
th c hi n chính sách v n t n t i nh ng khó khăn và h n ch sau đây, đó là:ự ệ ẫ ồ ạ ữ ạ ế
M t s văn b n hộ ố ả ướng d n c a B , ngành v th c hi n Ngh quy t 30aẫ ủ ộ ề ự ệ ị ế còn ch m, ban hành ch a k p th i, trong quá trình tri n khai còn g p nhi uậ ư ị ờ ể ặ ề khó khăn, công tác tri n khai, ki m tra, hể ể ướng d n vi c th c hi n chínhẫ ệ ự ệ sách t c s (thôn, b n) ch a đừ ơ ở ả ư ược ph n ánh k p th i, đ y đ , t l hả ị ờ ầ ủ ỷ ệ ộ nghèo c a xã còn r t cao, m c v n h tr c a Trung ủ ấ ứ ố ỗ ợ ủ ương b trí hàng nămố còn th p, ch a đáp ng đấ ư ứ ược nguy n v ng c a ngệ ọ ủ ười dân
Xét trên nghiên c u v k t qu th c hi n Ngh quy t 30a trên đ aứ ề ế ả ự ệ ị ế ị bàn, cùng v i vi c s d ng l i th v đ c đi m đi u ki n t nhiên, kinh tớ ệ ử ụ ợ ế ề ặ ể ề ệ ự ế
xã h i c a đ a phộ ủ ị ương chúng tôi đã đ ra các gi i pháp sau: C th hóa vàề ả ụ ể
đ ng b các chính sách đ cán b , ngồ ộ ể ộ ười dân hi u đúng và làm đúng cácể chính sách h tr c a Ngh quy t 30a, hoan thiên công tac l a ch n đ iỗ ợ ủ ị ế ̀ ̣ ́ ự ọ ố
Trang 10tượng hưởng l i, Tăng cợ ương năng l c c a c ng đ ng, hoan thiên công tac̀ ự ủ ộ ồ ̀ ̣ ́ huy đông, phân bô kinh phi th c hiên cḥ ̉ ́ ự ̣ ương trinh Nghi quyêt 30a tai xà ̣ ́ ̣ ̃ Nâm Hăn.̣
Trang 11M C L CỤ Ụ
H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAMỌ Ệ Ệ Ệ 1
KHOA KINH T & PHÁT TRI N NÔNG THÔNẾ Ể 1
H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAMỌ Ệ Ệ Ệ i
KHOA KINH T & PHÁT TRI N NÔNG THÔNẾ Ể i
K T LU N VÀ KI N NGHẾ Ậ Ế Ị 121
Trang 13B ng 4.6ả Hình th c tham gia c a ngứ ủ ười dân trong quá trình th c thi chínhự
Trang 14B ng 4.19ả M t s đ c đi m chung c a các h đi u traộ ố ặ ể ủ ộ ề Error: Reference
source not found
Trang 15Chương trình Phát tri n Liên H p Qu cể ợ ốVinaphone
Ngân hàng th gi i (World bank)ế ớ
Trang 16PH N I. M Đ U Ầ Ở Ầ
1.1 Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
Đói nghèo là v n đ toàn c u, đã và đang di n ra kh p các Châu l cấ ề ầ ễ ắ ụ
v i nh ng m c đ khác nhau và tr thành thách th c l n đ i v i t ng khuớ ữ ứ ộ ở ứ ớ ố ớ ừ
v c, t ng qu c gia, dân t c và t ng đ a phự ừ ố ộ ừ ị ương. Vi t Nam là m t nệ ộ ướ cnông nghi p v i 70% dân s s ng nông thôn. V i trình đ dân trí, canhệ ớ ố ố ở ớ ộ tác còn h n ch nên năng su t lao đ ng ch a cao, thu nhâp c a nông dânạ ế ố ộ ư ủ còn th p, tình tr ng đói nghèo di n ra r ng kh p các khu v c. V n đ đóiấ ạ ễ ộ ắ ự ấ ề nghèo đã được Đ ng và nhà nả ước h t s c quan tâm. Đ ng và nhà nế ứ ả ước ta
đã có nhi u chính sách và bi n pháp gi i quy t v n đ đói nghèo đ thuề ệ ả ế ấ ề ể
h p kho ng cách và trình đ phát tri n gi a các vùng, đ a phẹ ả ộ ể ữ ị ương và các nhóm dân t c, dân c ộ ư
Nói đ n Lai Châu, ngế ười ta nghĩ đ n xa xôi, cách tr và nh ng khóế ở ữ khăn đ c thù. Đó là đặ ường biên gi i dài v i 20 dân t c, 2/3 xã thu c di nớ ớ ộ ộ ệ
đ c bi t khó khăn, đ a hình chia c t, h t ng th p kém, giao thông đi l iặ ệ ị ắ ạ ầ ấ ạ khó khăn, t l nghèo r t cao,… Đây còn là đ a bàn có v trí quan tr ng vỷ ệ ấ ị ị ọ ề
qu c phòng, an ninh. Nh n th c đúng đ n đi u đó, ngay t nh ng ngày đ uố ậ ứ ắ ề ừ ữ ầ chia tách, thành l p, Đ ng b , chính quy n và nhân dân t nh Lai Châu đãậ ả ộ ề ỉ xác đ nh ph i đ a Lai Châu phát tri n trên m i lĩnh v c (ị ả ư ể ọ ự Thu H ng, 2014 ằ ). Công tác xóa đói, gi m nghèo đả ượ ỉc t nh quan tâm ch đ o đ ng b , hi uỉ ạ ồ ộ ệ
qu ả Ngay sau khi Chính ph ban hành Ngh quy t s 30a/2008ủ ị ế ố /NQCP về
chương trình h tr gi m nghèo nhanh và b n v ng đ i v i 61 huy nỗ ợ ả ề ữ ố ớ ệ nghèo (nay là 62 huy n nghèo), T nh y, y ban Nhân dân t nh Lai Châu đãệ ỉ ủ Ủ ỉ
t p trung ch đ oậ ỉ ạ , phân công lãnh đ o t nh, các s , ban ngành t nh ph trách,ạ ỉ ở ỉ ụ giúp đ các xã nghèo và t p trung m i ngu n l c xóa đói gi m nghèoỡ ậ ọ ồ ự ả T lỷ ệ
h nghèo gi m t 50,95% năm 2006 xu ng còn 21,94% năm 2010ộ ả ừ ố , hàng
Trang 17năm t l h nghèo trong t nh gi m 5%; đ n nay c b n t nh đã hoàn thànhỷ ệ ộ ỉ ả ế ơ ả ỉ 6837/6837 nhà. V i ch trớ ủ ương xóa nhà t m theo phạ ương châm "3 c ng":ứ Mái c ng (mái nhà l p ngói ho c t m l p Prôximăng); tứ ợ ặ ấ ợ ường c ng (tứ ườ ngxây, p ván g , …); n n c ng (n n nhà lát g ch ho c láng xi măng) côngố ỗ ề ứ ề ạ ặ tác h tr s n xu t, h tr khoanh nuôi, b o v r ng, công tác khuy n nôngỗ ợ ả ấ ỗ ợ ả ệ ừ ế
khuy n lâm – khuy n ng trên đ a bàn đế ế ư ị ược tri n khai và đ t hi u qu ,ể ạ ệ ả
t o ni m tin v ng ch c c a ngạ ề ữ ắ ủ ười dân vùng sâu, vùng xa đ i v i Đ ng vàố ớ ả Nhà nướ Nghiêm Đ ng, 2011).c ( ẳ
Toàn t nh đã đ t đỉ ạ ược m t s k t qu đáng chú ý nh ng đ i v i xãộ ố ế ả ư ố ớ
Xã N m Hăn vì là m t trong 11 xã nghèo nh t c a huy n Sìn H , thu cậ ộ ấ ủ ệ ồ ộ vùng tái đ nh c t nh S n La. Đ a hình hi m tr , đị ư ỉ ơ ị ể ở ường xá xa xôi cách trung tâm huy n 120km, trình đ dân trí th p, kinh nghi m s n xu t cũng nhệ ộ ấ ệ ả ấ ư
h c v n còn h n ch nên h u h t các h trong xã đ u thu c h nghèo. Tọ ấ ạ ế ầ ế ộ ề ộ ộ ừ khi ban hành Ngh quy t 30a, xã N m Hăn đã tri n khai và th c hi n đ yị ế ậ ể ự ệ ầ
đ các chính sách h tr theo Ngh quy t 30a. Ngủ ỗ ợ ị ế ười dân có ý th c tham giaứ
th c thi, đã có nhi u thay đ i theo hự ề ổ ướng tích c c góp ph n c i thi n đ iự ầ ả ệ ờ
s ng v m t v t ch t cũng nh tinh th n cho đ ng bào. Tuy nhiên ngoàiố ệ ặ ậ ấ ư ầ ồ
nh ng k t qu đã đ t đữ ế ả ạ ược, xã N m Hăn v n còn nhi u h n ch trong quáậ ẫ ề ạ ế trình th c hi n Ngh quy t 30a. Vì v y đ hi u rõ h n v nh ng thay đ iự ệ ị ế ậ ể ể ơ ề ữ ổ
t khi có Ngh quy t 30a t i xã N m Hăn và nh ng t n t i trong quá trìnhừ ị ế ạ ậ ữ ồ ạ
th c hi n Ngh quy t tôi l a ch n đ tài: “ự ệ ị ế ự ọ ề Đánh giá k t qu th c hi n Nghế ả ự ệ ị quy t 30a/2008/NQCP t i xã N m Hăn, huy n Sìn H , t nh Lai Châu, giaiế ạ ậ ệ ồ ỉ
đo n 2009 2014ạ ”
1.2 M c tiêu nghiên c uụ ứ
1.2.1 M c tiêu chung ụ
Trang 18Nghiên c u th c tr ng th c hi n chính sách h tr gi m nghèo theo Nghứ ự ạ ự ệ ỗ ợ ả ị quy t 30a/NQCP nh m đánh giá k t qu th c hi n chính sách và phân tích cácế ằ ế ả ự ệ
y u t nh h ng đ đ xu t các gi i pháp nâng cao hi u qu th c hi n c aế ố ả ưở ể ề ấ ả ệ ả ự ệ ủ
ch ng trình.ươ
1.2.2 M c tiêu c th ụ ụ ể
Góp ph n h th ng hóa c s lý lu n và c s th c ti n v k t quầ ệ ố ơ ở ậ ơ ở ự ễ ề ế ả
th c hi n chính sách h tr gi m nghèo.ự ệ ỗ ợ ả
Đánh giá k t qu th c hi n các chính sách h tr gi m nghèo theo Nghế ả ự ệ ỗ ợ ả ị quy t 30a t i xã N m Hăn và phân tích các y u t nh h ng đ n k t qu th cế ạ ậ ế ố ả ưở ế ế ả ự
hi n c a Ch ng trình.ệ ủ ươ
Đ xu t các gi i pháp gi i nâng cao hi u qu th c hi n ch ng trìnhề ấ ả ả ệ ả ự ệ ươ Ngh quy t 30a t i xã N m Hăn, huy n Sìn H , t nh Lai Châu.ị ế ạ ậ ệ ồ ỉ
1.3 Đ i tố ượng nghiên c uứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a đ tài là:ứ ủ ề K t qu th c hi n ch ngế ả ự ệ ươ trình Ngh quy t 30a và các y u t nh hị ế ế ố ả ưởng đ n k t qu th c hi nế ế ả ự ệ
Chương trình Ngh quy t 30a.ị ế
Đ i tố ượng đi u tra, kh o sát: Là các h nghèo, cán h xã, huy n.ề ả ộ ộ ệ1.4 Ph m vi nghiên c uạ ứ
1.4.1 Ph m vi n i dung ạ ộ
Đánh giá k t qu th c hi n chính sách h tr s n xu t, chính sáchế ả ự ệ ỗ ợ ả ấ phát tri n r ng, chính sách đ u t c s h t ng thu c chể ừ ầ ư ơ ở ạ ầ ộ ương trình Nghị quy t 30a đang tri n khai t i xã N m Hăn trong đó không đánh giá cácế ể ạ ậ
chương trình l ng ghép khác nh chồ ư ương trình 135, chương trình 167,
chương trình 105, chương trình 146
Trang 19Th c hi n ch n m u 03 b n (3/16 b n): Pá Pha, N m Hăn, Co S nự ệ ọ ẫ ả ả ậ ả
đ làm đi u tra 55 h nông dân. Ph ng v n tr c ti p 5 cán b (Trong đó cóể ề ộ ỏ ấ ự ế ộ
02 cán b th c hi n chính sách và 03 trộ ự ệ ưởng b n).ả
1.4.2 Ph m vi không gian ạ
Đ a đi m nghiên c u: xã N m Hăn, huy n Sìn H , t nh Lai Châu.ị ể ứ ậ ệ ồ ỉ
Th c hi n ch n m u 03 b n (3/16 b n): Pá Pha, N m Hăn, Co S n.ự ệ ọ ẫ ả ả ậ ả
1.4.3 Ph m vi th i gian ạ ờ
Th i gian nghiên c u đ i v i s li u th c p là 2009 – 2014.ờ ứ ố ớ ố ệ ứ ấ
Trang 20PH N II. C S LÝ LU N VÀ C S TH C TI N V Ầ Ơ Ở Ậ Ơ Ở Ự Ễ Ề
K T QU TH C HI N CHÍNH SÁCH GI M NGHÈO Ế Ả Ự Ệ Ả
2.1 C s lý lu n k t qu th c hi n chính sách gi m nghèoơ ở ậ ế ả ự ệ ả
2.1.1 V n đ nghèo đói ấ ề
2.1.1.1 Khái ni m nghèo đói ệ
a. Theo quan ni m qu c t ệ ố ế
Hi n nay, có nhi u đ nh nghĩa và cách hi u khác nhau v nghèo đói,ệ ề ị ể ề
k c các t ch c qu c t T i h i ngh v ch ng nghèo đói do y banể ả ổ ứ ố ế ạ ộ ị ề ố Ủ kinh t xã h i Châu Á – Thái Bình Dế ộ ương do ESCAP t ch c t i Bangkokổ ứ ạ – Thái Lan tháng 9/1993, các qu c gia trong khu v c đã th ng nh t và đ aố ự ố ấ ư
ra nh sau: ư
“Nghèo đói là tình tr ng m t b ph n dân c không đạ ộ ộ ậ ư ược hưởng và
th a mãn nh ng nhu c u c b n c a con ngỏ ữ ầ ơ ả ủ ười đã được xã h i th a nh nộ ừ ậ tùy theo trình đ phát tri n kinh t xã h i và phong t c t p quán c a cácộ ể ế ộ ụ ậ ủ
đ a phị ương” (Lê Xuân T , 2014)ư
Đ hi u rõ h n v khái ni m nghèo đói, chúng ta có th phân thànhể ể ơ ề ệ ể hai khái ni m nghèo và đói: ệ
+ Đói là tình tr ng m t b ph n dân c không đạ ộ ộ ậ ư ược hưởng ho cặ
được hưởng r t ít i nh ng nhu c u c b n c a con ngấ ỏ ữ ầ ơ ả ủ ười đã được xã h iộ
th a nh n tùy theo trình đ phát tri n kinh t xã h i và phong t c t pừ ậ ộ ể ế ộ ụ ậ quán c a các dân t c các đ a phủ ộ ở ị ương.
+ Nghèo là tình tr ng m t b ph n dân c không đạ ộ ộ ậ ư ược th a mãnỏ
nh ng nhu c u c b n c a con ngữ ầ ơ ả ủ ười đã được xã h i th a nh n tùy theoộ ừ ậ
Trang 21trình đ phát tri n kinh t xã h i và phong t c t p quán c a các đ aộ ể ế ộ ụ ậ ủ ị
phương (Nguy n Th Mai Phễ ị ương, 2014)
+ Theo liên h p qu c (UN): “Nghèo là thi u năng l c t i thi u đợ ố ế ự ố ể ể tham gia vào các ho t đ ng xã h i. Nghèo có nghĩa là không có đ ăn, đạ ộ ộ ủ ủ
m c, không đặ ược đi h c, không đọ ược đi khám, không có đ t đai đ tr ngấ ể ồ
tr t ho c không có ngh nghi p đ nuôi s ng b n thân, không đọ ặ ề ệ ể ố ả ược ti pế
c n tín d ng. Nghèo cũng có nghĩa s không an toàn, không có quy n và bậ ụ ự ề ị
lo i tr c a các cá nhân, h gia đình và c ng đ ng. Nghèo có d b b oạ ừ ủ ộ ộ ồ ễ ị ạ hành, ph i s ng ngoài l xã h i ho c trong các đi u ki n r i ro, khôngả ố ề ộ ặ ề ệ ủ
được ti p c n nế ậ ước s ch và công trình an toàn” (H Xuân Khanh, 2014).ạ ồ
M c dù có nhi u khái ni m và nhi u cách đ nh nghĩa khác nhau v nghèoặ ề ệ ề ị ề đói nh ng t u chung l i các quan ni m đó đ u ph n ánh 3 khía c nh c aư ự ạ ệ ề ả ạ ủ
và không gian. Vì v y, không có m t khái ni m chung cho t t c các qu cậ ộ ệ ấ ả ố gia, lãnh th ho c chung cho c khu v c, thành th và nông thôn.ổ ặ ả ự ị
b. Theo quan ni m c a Vi t Nam ệ ủ ệ
Nghèo đói có nhi u khái ni m và cách hi u khác nhau. Nghèo đóiề ệ ể
được tách ra thành hai khái ni m riêng nh sau: ệ ư
Khái ni m đóiệ
Đói là tình tr ng m t b ph n dân c nghèo có m c s ng dạ ộ ộ ậ ư ứ ố ưới m cứ
t i thi u và thu nh p không đ m b o nhu c u v v t ch t đ duy trì cu cố ể ậ ả ả ầ ề ậ ấ ể ộ
Trang 22s ng. Đó là nh ng h dân c hàng năm thi u ăn đ t b a t 1 đ n 2 tháng,ố ữ ộ ư ế ứ ữ ừ ế
thường vay n c a c ng đ ng và thi u kh năng chi tr ợ ủ ộ ồ ế ả ả
Đói là tình tr ng c a m t b ph n dân c nghèo có m c s ng dạ ủ ộ ộ ậ ư ứ ố ướ i
m c t i thi u và thu nh p không đ đ m b o nhu c u v v t ch t đ duyứ ố ể ậ ủ ả ả ầ ề ậ ấ ể trì cu c s ng. Hay có th nói đói là m t n c th p nh t c a nghèo (Hoàngộ ố ể ộ ấ ấ ấ ủ
Tu n Anh, 2009).ấ
Khái ni m đói cũng có 2 d ng: Đói kinh niên và đói c p tínhệ ạ ấ
+ Đói kinh niên: Là b ph n dân c đói nhi u năm li n cho đ n th iộ ậ ư ề ề ế ờ
đi m đang xétể
+ Đói c p tính: là b ph n dân c r i vào tình tr ng nghèo đói đ tấ ộ ậ ư ơ ạ ộ
xu t do nhi u nguyên nhân nh g p tai n n, thiên tai, t i ro khác t i th iấ ề ư ặ ạ ủ ạ ờ
đi m đang xét.ể
+ H đói: là h c m không đ ăn, áo không đ m c, con cái khôngộ ộ ơ ủ ủ ặ
được h c hành đ y đ , m đau không có ti n ch a b nh, nhà c a rách nátọ ầ ủ ố ề ữ ệ ủ (Thái Văn Ho t, 2007)….ạ
Khái ni m nghèoệ
Nghèo là tình tr ng m t b ph n dân c ch có đi u ki n th a mãnạ ộ ộ ậ ư ỉ ề ệ ỏ
m t ph n nhu c u t i thi u c b n c a cu c s ng và có m c s ng th pộ ầ ầ ố ể ơ ả ủ ộ ố ứ ố ấ
h n m c s ng trung bình c a c ng đ ng xét trên m i phơ ứ ố ủ ộ ồ ọ ương di n.ệ
Nghèo cũng có hai d ng đó là nghèo tuy t đ i và nghèo tạ ệ ố ương đ iố+ Nghèo tuy t đ i: là tình tr ng b ph n dân c không đệ ố ạ ộ ậ ư ược hưở ng
và th a mãn nhu c u c b n, t i thi u đ duy trì cu c s ng.ỏ ầ ơ ả ố ể ể ộ ố
+ Nghèo tương đ i: là tình tr ng b dân c có m c s ng dố ạ ộ ư ứ ố ưới trung bình c a c ng đ ng m t th i đi m nh t đ nh (Hoàng Tu n Anh, 2009).ủ ộ ồ ở ộ ờ ể ấ ị ấ
Nh v y, nghèo đói là khái ni m mang tính ch t tư ậ ệ ấ ương đ i v cố ề ả không gian và th i gian. Xem xét quan ni m và đói cho th y: Đói là kháiờ ệ ấ
Trang 23ni m đệ ược dùng đ phân bi t m c đ r t nghèo c a m t b ph n dân c ể ệ ứ ộ ấ ủ ộ ộ ậ ư
Gi a đói và nghèo có m i quan h m t thi t v i nhau, nó ph n ánh c p đữ ố ệ ậ ế ớ ả ấ ộ
và m c đ khác nhau, nghèo là m t ki u đói ti m tang và đói là m t tr ngứ ộ ộ ể ề ộ ạ thái hi n nhiên c a nghèo.ể ủ
Trang 242.1.1.2 Tiêu chí xác đ nh nghèo đói và chu n nghèo đói ị ẩ
Tiêu chí xác đ nh nghèo và chu n nghèo c a th gi i.ị ẩ ủ ế ớ
Đ đánh giá nghèo đói, UNDP dùng cách tính d a trên c s phânể ự ơ ở
ph i thu nh p theo đ u ngố ậ ầ ười hay nhóm dân c ư
Hi n nay, Ngân hàng th gi i đ a ra các ch tiêu đánh giá m c đệ ế ớ ư ỉ ứ ộ giàu, nghèo c a các qu c gia d a vào m c “thu nh p qu c dân” bình quânủ ố ự ứ ậ ố
đ u ngầ ười trong m t năm v i cách tính đó là phộ ớ ương pháp PPP (Purchasing Power Parity), là phương pháp tính theo s c mua tứ ương đương và được tính
b ng đô la M (Thái Văn Ho t, 2007).ằ ỹ ạ
Ch tiêu thu nh p qu c dân tính theo đ u ngỉ ậ ố ầ ười là ch tiêu chính hi nỉ ệ nay nhi u nề ước và nhi u t ch c qu c t đang dùng đ xác đ nh giàu ề ổ ứ ố ế ể ị nghèo.
Tiêu chí xác đ nh nghèo và chu n nghèo c a Vi t Nam.ị ẩ ủ ệ
Trong nh ng năm qua, t i Vi t Nam có hai lo i tiêu chí đữ ạ ệ ạ ược sử
d ng đ xác đ nh chu n nghèoụ ể ị ẩ
M t là, chu n nghèo do B Lao đ ng Thộ ẩ ộ ộ ương Binh và Xã h i (LĐộTB&XH) đ a ra đ áp d ng trong công tác XĐGN, theo tiêu chí thu nh pư ể ụ ậ bình quân đ u ngầ ười
Hai là, chu n nghèo do T ng c c th ng kê (TCTK) và Ngân hàngẩ ổ ụ ố
th gi i đ a ra đ đánh giá đói nghèo trên giác đ vĩ mô, d a theo m c chiế ớ ư ể ộ ự ứ tiêu thông qua các cu c đi u tra m c s ng dân c ộ ề ứ ố ư
B Lao đ ng – Th ng binh và Xã h i, c quan th ng tr c c aộ ộ ươ ộ ơ ườ ự ủ
ch ng trình xóa đói gi m nghèo đã 6 l n công b chu n nghèo đói cho t ngươ ả ầ ố ẩ ừ giai đo n khác nhau. (Tính theo thu nh p bình quân đ u ng i quy ra g o ho cạ ậ ầ ườ ạ ặ
ra ti nề VNĐ)
Trang 25Tiêu chí xác đ nh nghèo đói thay đ i theo t ng giai đo n và phù h pị ổ ừ ạ ợ
v i s phát tri n kinh t xã h i c a m i giai đo n.ớ ự ể ế ộ ủ ỗ ạ
Trang 26B ng 2.1 Chu n nghèo đói qua t ng giai đo n Vi t Namả ẩ ừ ạ ở ệ
1993 – 1995
Đói Dưới 8 kg/người/tháng Dưới 15
kg/người/thángNghèo Dưới 15 kg/người/tháng Dưới 20
Trang 27Nghèo đói do r t nhi u nguyên nhân gây ra, vì v y cũng có r t nhi u y uấ ề ậ ấ ề ế
t nh h ng đ n nghèo đói. M t s y u t c b n nh h ng đ n nghèo đóiố ả ưở ế ộ ố ế ố ơ ả ả ưở ế
nh sau: ư
Các nguyên nhân theo vùng đ a lý ị
+ Đi u ki n t nhiên: Đa s ngề ệ ự ố ười nghèo sinh s ng trong các vùngố tài nguyên thiên nhiên r t nghèo nàn, đi u ki n t nhiên kh c nghi t nh ấ ề ệ ự ắ ệ ư ở vùng núi, vùng sâu, vùng xa ho c các vùng Đ ng B ng Sông C u Lòng,ặ ở ồ ằ ử
mi n Trung do s bi n đ ng c a th i ti t. m t trông nh ng vùng này cóề ự ế ộ ủ ờ ế Ở ộ ữ
đi u t nhiên ph c t p nh khí h u kh c nghi t, thiên tai, bão l t, h n hán,ề ự ứ ạ ư ậ ắ ệ ụ ạ sâu b nh, đ t đai c n c i, đ a hình ph c t p, giao thông khó khăn đã vàệ ấ ằ ỗ ị ứ ạ đang kìm hãm s n xu t, gây ra tình tr ng đói nghèo cho c m t vùng, khuả ấ ạ ả ộ
v c.ự
Đ i v i vùng xâu vùng xa, vùng mi n núi giao thông là c u n i đố ớ ề ầ ố ể
người dân được ti p c n v i các tri th c, công ngh thông tin, hàng hóaế ậ ớ ứ ệ
d ch v Tuy nhiên không ph i đâu đị ụ ả ở ường giao thông cũng được m r ng.ở ộ Còn nhi u xã, b n ch a có đề ả ư ường giao thông đ n chính vì v y làm h n chế ậ ạ ế
s đi l i c a ngự ạ ủ ười dân, h n ch s giao l u v i các đ a phạ ế ự ư ớ ị ương khác, đi
l i c a ngạ ủ ười dân khó khăn.
+ Kh năng qu n lý c a chính ph và chính quy n đ a phả ả ủ ủ ề ị ương: Thể
hi n trong vi c b o v r ng, các ngu n tài nguyên chính đ a phệ ệ ả ệ ừ ồ ị ương cũng
nh c a c nư ủ ả ước. N u ngế ười dân khai thác r ng quá m c, khai thác b a bãiừ ứ ừ
s d n đ n các h u qu khó lẽ ẫ ế ậ ả ường nh lũ quét và l c xoáy. Ngoài ra sư ố ử
d ng đ t canh tác mà không c i t o hay nâng cao đ phì nhiêu thì đ t ngàyụ ấ ả ạ ộ ấ càng b c màu do đó nh hạ ả ưởng đ n vi c s n xu t,…vì ngế ệ ả ấ ười dân Vi tệ Nam xu t phát đi m t nông nghiêp và ngày nay nông nghi p v n là ngànhấ ể ừ ệ ẫ
s n xu t lả ấ ương th c chính nên các y u t nh hự ế ố ả ưởng đ n s n xu t nôngế ả ấ
Trang 28nghi p cũng là nguyên nhân gây ra hi n tệ ệ ượng đói nghèo. Chính vì v yậ chính ph cũng nh chính quy n đ a phủ ư ề ị ương c n nâng cao kh năng qu nầ ả ả
lý đ ngể ười dân nâng cao ý th c b o v môi trứ ả ệ ường t nhiên cũng nh sự ư ử
d ng các ngu n tài nguyên m t cách h p lý và hi u qu ụ ồ ộ ợ ệ ả
Trang 29Nguyên nhân t c ng đ ngừ ộ ồ
Nguyên nhân thu c v c ch chính sách: Thi u ho c không đ ngộ ề ơ ế ế ặ ồ
b v chính sách d u t xây d ng c s h t ng cho các khu v c khó khăn,ộ ề ầ ư ự ơ ở ạ ầ ự chính sách khuy n khích s n xu t, v n tín d ng, hế ả ấ ố ụ ướng d n cách làm ăn,ẫ khuy n nông, lâm, ng , chính sách trong giáo d c đào t o, y t , gi i quy tế ư ụ ạ ế ả ế
đ t đai, đ nh canh đ nh c , kinh t m i, ngu n l c đ u t còn h n ch ấ ị ị ư ế ớ ồ ự ầ ư ạ ế
S cách bi t v i xã h i: Các h dân s ng cách xa trung tâm vàự ệ ớ ộ ộ ố
đường xá đi l i khó khăn vì v y kh năng giao l u văn hóa khó khăn.ạ ậ ả ư Không có đi u ki n cho con cái đi h c.ề ệ ọ
Xa cách v đ a lý: Ph n l n h nghèo t p trung nh ng đ a bàn xaề ị ầ ớ ộ ậ ở ữ ị xôi, h o lánh, r ng sâu, núi cao. đó h th ng c s h t ng c s r tẻ ừ Ở ệ ố ơ ở ạ ầ ơ ở ấ
y u kém. Đế ường ô tô t i b n m t b n còn ch a có. Còn đói v i vùng caoớ ả ở ộ ả ư ớ
ch y u là nh ng con đủ ế ữ ường mà ch có ng a th và ngỉ ự ồ ười đi b m i điộ ớ
được. Các h dân s ng xa cách và s ng d a vào nộ ố ố ự ương r y vì v y khẫ ậ ả năng ti p c n v i các lo i hàng hóa d ch v , công ngh thông tin d n đ nế ậ ớ ạ ị ụ ệ ẫ ế
kh năng thoát nghèo khó khăn.ả
S b t bình đ ng gi a các dân t c: Trong m t đ a phự ấ ẳ ữ ộ ộ ị ương thườ ng
có nhi u dân t c sinh s ng đ c bi t các huy n, các xã mi n núi. Vi cề ộ ố ặ ệ ệ ề ệ nhi u dân t c sinh s ng trong m t đ a phề ộ ố ộ ị ương thường b t đ ng v ngônấ ồ ề
ng , trình đ dân trí và kinh nghi m s n xu t. Nh xã N m Hăn là đ a bànữ ộ ệ ả ấ ư ậ ị sinh s ng c a 6 dân t c an hem trong đó dân t c dân t c Kh Mú, dân t cố ủ ộ ộ ộ ơ ộ Dao là hai dân t c có s ngộ ố ườ ượi đ c đi h c ít, m c s ng th p h n dân t cọ ứ ố ấ ơ ộ kinh, Thái. Chính vì v y, t o nên s b t bình đ ng gi a các dân t c.ậ ạ ự ấ ẳ ữ ộ
Trình đ th p, kinh nghi m s n xu t h n ch …kh năng áp d ngộ ấ ệ ả ấ ạ ế ả ụ khoa h c công ngh vào s n xu t còn ch a cao d n đ n năng su t s n xu tọ ệ ả ấ ư ẫ ế ấ ả ấ
Trang 30ch a cao, ch a đáp ng đư ư ứ ượ ươc l ng th c, th c ph m c a b n thân cũngự ự ẩ ủ ả
nh gia đình.ư
Trang 31Nguyên nhân v m t nhân kh uề ặ ẩ
Đây là m t h n ch h u h t các vùng nông thôn, trong khi đó t cộ ạ ế ở ầ ế ố
đ tăng t nhiên c a dân s v n còn m c cao làm cho ngu n l c bình quânộ ự ủ ố ẫ ứ ồ ự
đ u ngầ ười ngày càng gi m. Do đó vi c tranh ch p trong khai thác tàiả ệ ấ nguyên và hưởng th nh ng thành qu mang l i là m t h qu t t y u.ụ ữ ả ạ ộ ệ ả ấ ế
m t khác v i kh năng t thân quá y u kém h không th t o đặ ớ ả ự ế ọ ể ạ ược s cứ
c nh tranh và g p nhi u khó khăn trong n l c thoát nghèo.ạ ặ ề ỗ ự
S c ép v tăng dân s làm gia tăng vi c di dân t do t nh ng n iứ ề ố ệ ự ừ ữ ơ
đ t đai c n ki t t i n i còn màu m , còn kh năng canh tác d n t i pháấ ạ ệ ớ ơ ỡ ả ẫ ớ
r ng, h y ho i môi trừ ủ ạ ường, làm tăng di n tích đ t tr ng đ i núi tr c. Cũngệ ấ ố ồ ọ
c n l u ý r ng, di n tích gieo tr ng 1 ha vùng núi ch b ng ½ ha vùng đ ngầ ư ằ ệ ồ ỉ ằ ồ
b ng, năng su t ch b ng 1/3 vì đ t kém màu m , đ t l n đá và g c cây. Vìằ ấ ỉ ằ ấ ỡ ấ ấ ố
v y, bình quân m i h ph i có t 2 ha nậ ỗ ộ ả ừ ương r y (t c là 2 – 4 hec ta đ tẫ ứ ấ
r ng) m i đ lừ ớ ủ ương th c chi dùng. ự
M t khác, t l gia tăng dân d cao nên tr em chi m t l l n trongặ ỉ ệ ố ẻ ế ỉ ệ ớ gia đình làm cho nhi u gia đình lâm vào c nh khó khăn, túng qu n. Sề ả ẫ ố
người trong đ tu i lao đ ng gi a các gi a các vùng khác nhau, đ ng th iộ ổ ộ ữ ữ ồ ờ
s lao đ ng nam và lao đ ng n cũng khác nhau. Đ i v i các h nghèo,ố ộ ộ ữ ố ớ ộ bình quân nhân kh u thẩ ường cao h n t m t đ n hai ngơ ừ ộ ế ười, nh ng t l trư ỉ ệ ẻ
em l i l n. Đây là do trình đ dân trí th p, nh n th c không đúng đ n vạ ớ ộ ấ ậ ứ ắ ề
vi c sinh đ có k ho ch, quan ni m l ch l c (Đ nhi u con đ có nhi uệ ẻ ế ạ ệ ệ ạ ẻ ề ể ề lao đ ng, nhi u anh em), t p quán tr ng nam khinh n Do đông con nênộ ề ậ ọ ữ
ph i chăm sóc con nhi u, v t v , m đau, con cái do đi u ki n thi u th nả ề ấ ả ố ề ệ ế ố cũng thường m đau b nh t t, d n đ n t n ti n thu c, th i gian lao đ ngố ệ ậ ẫ ế ố ề ố ờ ộ
gi m, k t qu s n xu t th p, c m áo không đ , đ i s ng ngày càng khóả ế ả ả ấ ấ ơ ủ ờ ố khăn h n.ơ
Trang 322.1.1.4 Đ c đi m c a nghèo đói ặ ể ủ
Nghèo đói có nhi u đ c đi m nh sau:ề ặ ể ư
Thi u ph ng ti n s n xu t đ c bi t là đ t đai. Đ i b ph n nhómế ươ ệ ả ấ ặ ệ ấ ạ ộ ậ
ng i nghèo s ng nông thôn và ch y u tham gia vào ho t đ ng s n xu tườ ố ở ủ ế ạ ộ ả ấ nông nghi p.ệ
Không có v n hay ít v n, thu nh p mà h nh n đố ố ậ ọ ậ ược ch y u là laoủ ế
đ ng t t o vi c làm.ộ ự ạ ệ
Thu nh p bình quân đ u ng i th p, s c mua th c t trên đ u ng iậ ầ ườ ấ ứ ự ế ầ ườ
th p.ấ
Ví d : theo s li u th ng kê năm 2010 c a t ng c c th ng kêụ ố ệ ố ủ ổ ụ ố
Thu nh p bình quân (1 ng i/ tháng) khu v c thành th đ t: 2.130 nghìnậ ườ ở ự ị ạ
đ ng.ồ
Thu nh p bình quân (1 ngậ ười/ tháng) khu v c nông thôn: 1.070ở ự nghìn đ ng.ồ
Thu nh p bình quân (1 ng i/ tháng) c a nhóm h nghèo: 369 nghìn đ ng.ậ ườ ủ ộ ồ
Trình đ giáo d c th p, tu i th th p, t l tr s sinh t vong caoộ ụ ấ ổ ọ ấ ỉ ệ ẻ ơ ử
Thi u vi c làm ho c vi c làm không n đ nh, b p bênh do trình đế ệ ặ ệ ổ ị ấ ộ
s ng, t ng bố ừ ước nâng cao m c s ng t i thi u và có thu nh p đ đ đ mứ ố ố ể ậ ủ ể ả
b o nhu c u v v t ch t đ duy trì cu c s ng.ả ầ ề ậ ấ ể ộ ố
Gi m nghèo là làm m t b ph n dân c nghèo nâng m c s ng, t ngả ộ ộ ậ ư ứ ố ừ
bước thoát kh i tình tr ng nghèo. Bi u hi n t l ph n trăm và s lỏ ạ ể ệ ỷ ệ ầ ố ượ ng
Trang 33người nghèo gi m xu ng. Nói m t cách khác gi m nghèo là quá trìnhả ố ộ ả chuy n b ph n dân c nghèo lên m t m c s ng cao h n (Hoàng Tu nể ộ ậ ư ộ ứ ố ơ ấ Anh, 2009).
n c ta hi n nay nghèo đói không ph i là do s bóc l t c a giai
c p t s n và đ a ch đ i v i lao đ ng nh trấ ư ả ị ủ ố ớ ộ ư ước đây mà do n n kinh tề ế
nước ta đang trong quá trình chuy n đ i t n n kinh t l c h u kém phátể ổ ừ ề ế ạ ậ tri n sang n n kinh t phát tri n hi n đ i, trong n n kinh t này đang t nể ề ế ể ệ ạ ề ế ồ
t i và đan xen nhi u trình đ s n xu t khác nhau. Trình đ s n xu t cũ, l cạ ề ộ ả ấ ộ ả ấ ạ
h u b t m tích, l u gi trong n n kinh t , trong khi đó trình đ s n xu tậ ị ầ ư ữ ề ế ộ ả ấ
m i ti n ch a đóng vai trò ch đ o, thay th các trình đ s n xu t cũ vàớ ế ư ủ ạ ế ộ ả ấ
l c h u này. Do đó d n đ n có s giàu nghèo khác nhau trong các t ng l pạ ậ ẫ ế ự ầ ớ dân c ư
góc đô n c nghèo: Gi m nghèo n c ta chính là tùng b c
th c hi n quá trình chuy n đ i các trình đ s n xu t cũ, l c h u còn t nự ệ ể ổ ộ ả ấ ạ ậ ồ
đ ng trong xã h i sang trình đ s n xu t m i, cao h n. M c tiêu họ ộ ộ ả ấ ớ ơ ụ ướng t iớ
là trình đ s n xu t tiên ti n c a th i đ i.ộ ả ấ ế ủ ờ ạ
góc đ ng i nghèo: Gi m nghèo là quá trình t o đi u ki n giúp
đ ngỡ ười nghèo có kh năng ti p c n các ngu n l c c a s phát tri n m tả ế ậ ồ ự ủ ự ể ộ cách nhanh nh t, trên c s đó h có nhi u l a ch n h n giúp h t ngấ ơ ở ọ ề ự ọ ơ ọ ừ
bước thoát ra kh i tình tr ng nghèo (Hoàng Tu n Aanh, 2009).ỏ ạ ấ
Quá trình chuy n đ i n n kinh t , c a phể ổ ề ế ủ ương th c s n xu t có thứ ả ấ ể
là m t cu c cách m ng trong kinh t di n ra h t s c khó khăn và lâu dài.ộ ộ ạ ế ễ ế ứ
H Chí Minh đã t ng nói: “Th ng đ qu c và phong ki n là tồ ừ ắ ế ố ế ương đ i d ,ố ễ
th ng b n cùng và l c h u còn khó khăn h n nhi u”. Do đó bên c nh quáắ ầ ạ ậ ơ ề ạ trình chuy n đ i ph i có chính sách xã h i có tính ch t h tr giúp ngể ổ ả ộ ấ ỗ ợ ườ inghèo vươn lên vượt qua c a i nghèo đói. Dử ả ướ ối g c đ kinh t đây cũngộ ế
Trang 34là hình th c phân ph i l i th ng d trong xã h i cho ngứ ố ạ ặ ư ộ ười nghèo và cũng là
m t khía c nh c a gi m nghèoộ ạ ủ ả
Chính sách xã h i nộ ước ta đã th c hi n sâu r ng trong th i k kự ệ ộ ờ ỳ ế
ho ch hóa t p trung và đạ ậ ược ti p t c th c hi n ngay t khi b t đ u th i kế ụ ự ệ ừ ắ ầ ờ ỳ
đ i m i, t n n kinh t h ho ch hóa t p trung sang n n kinh t th trổ ớ ừ ề ế ế ạ ậ ề ế ị ườ ng
có s qu n lý c a nhà nự ả ủ ước theo đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa. Đi u nàyộ ủ ề cho th y Đ ng và nhà nấ ả ước ta h t s c quan tâm t i v n đ gi m nghèo,ế ứ ớ ấ ề ả xóa đói gi m nghèo.ả
Gi m nghèo b n v ng có th hi u là tình tr ng nghèo đói không cònả ề ữ ể ể ạ tái sinh, trên m i đ a phỗ ị ương cũng nh trong c nư ả ước. Đ ng và nhà nả ước ta đang tích c c đ y m nh các chính sách cũng nh hoàn thi n các chính sáchự ẩ ạ ư ệ
đ ti n t i gi m nghèo b n v ng.ể ế ớ ả ề ữ
T khái ni m nghèo đói, nghèo tuy t đ i, nghèo từ ệ ệ ố ương đ i và haiố khái ni m xóa đói, gi m nghèo ta có khái ni m xóa đói gi m nghèo nh sau:ệ ả ệ ả ư
Xóa đói gi m nghèo là t ng th các bi n pháp chính sách c a nhàả ổ ể ệ ủ
nước và xã h i hay là c a chính nh ng đ i tộ ủ ữ ố ượng thu c di n nghèo đói,ộ ệ
nh m t o đi u ki n đ h có th tăng thu nh p, thoát kh i tình tr ng thuằ ạ ề ệ ể ọ ể ậ ỏ ạ
nh p không đáp ng đậ ứ ược nh ng nhu c u t i thi u trên c s chu n nghèoữ ầ ố ể ơ ở ẩ
được quy đ nh theo t ng đ a phị ừ ị ương, khu v c, qu c gia.ự ố
Xóa đói gi m nghèo là ch trả ủ ương l n, quan tr ng nh t quán c aớ ọ ấ ủ
fĐ ng và nhà nả ước. Đ ng và nhà nả ước ta không ng ng hoàn thi n cácừ ệ chính sách gi m nghèo đ đ m b o các đ a phả ể ả ả ị ương thoát nghèo, t l hỷ ệ ộ nghèo th p (Ngh quy t 30a).ấ ị ế
2.1.2.2 Chính sách xóa đói gi m nghèo ả
Chính sách xóa đói gi m nghèo là t ng th các quan đi m, t tả ổ ể ể ư ưởng, các gi i pháp và công c mà nhà nả ụ ướ ử ục s d ng đ tác đ ng lên các ch thể ộ ủ ể
Trang 35kinh t xã h i nh m gi i quy t v n đ nghèo đói, th c hi n m c tiêu xóaế ộ ằ ả ế ấ ề ự ệ ụ đói gi m nghèo, t đó xây d ng xã h i giàu đ p.ả ừ ự ộ ẹ
Chính sách xóa đói gi m nghèo hả ướng vào vi c h tr cho ngệ ỗ ợ ườ inghèo đói các đi u ki n s n xu t c n thi t (và trong ch ng m c nh t đ nhề ệ ả ấ ầ ế ừ ự ấ ị
c các đi u ki n sinh ho t), giúp ngả ề ệ ạ ười nghèo đói thoát kh i đói nghèo, nỏ ổ
đ nh s n xu t và đ i s ng. Xét trên ý nghĩa đó, đây là m t chính sách tr cị ả ấ ờ ố ộ ự
ti p nâng cao đ i s ng ngế ờ ố ười nghèo (Ph m Vân Đình, 2003)ạ
Nh ng năm qua, Đ ng và Nhà nữ ả ước ta đã có nhi u ch trề ủ ương, chính sách nh m t o đi u ki n phát tri n, nâng cao đ i s ng v t ch t, tinh th nằ ạ ề ệ ể ờ ố ậ ấ ầ cho đ ng bào các dân t c thi u s , đ a vùng này thoát kh i tình tr ngồ ộ ể ố ư ỏ ạ nghèo nàn, l c h u, ch m phát tri n, hòa nh p vào s phát tri n chung c aạ ậ ậ ể ậ ự ể ủ
c nả ước. Đ phù h p v i th c ti n cũng nh phù h p v i các đ i tể ợ ớ ự ễ ư ợ ớ ố ượ ng
được hưởng chính sách, Đ ng và Nhà nả ước ta đã nhóm các chính sách thành
t ng nhóm nh sau:ừ ư
Nhóm chính sách gi m nghèo toàn di n: ả ệ Đó là các chính sách t ngổ
h p, nh m m c tiêu c i thi n toàn di n các khía c nh đ i s ng c a các hợ ằ ụ ả ệ ệ ạ ờ ố ủ ộ nghèo, bao g m các d án ti p c n d ch v , k t c u h t ng; h tr s nồ ự ế ậ ị ụ ế ấ ạ ầ ỗ ợ ả
xu t, thúc đ y s n xu t hàng hóa và liên k t th trấ ẩ ả ấ ế ị ường, đào t o ngh , t oạ ề ạ
đi u ki n phát tri n các m t c a đ i s ng kinh t , văn hóa, xã h i cho đ ngề ệ ể ặ ủ ờ ố ế ộ ồ bào (Chương trình 135, Chương trình 30a; Chương trình m c tiêu qu c giaụ ố
v gi m nghèo ).ề ả
Nhóm các chính sách có tác đ ng tr c ti p ho c gián ti p nâng cao ộ ự ế ặ ế
đ i s ng nhân dân mang t m qu c gia: ờ ố ầ ố Các chính sách này v i các chớ ủ
trương ti p c n theo m c tiêu, t p trung vào m t s lĩnh v c c th , thi tế ậ ụ ậ ộ ố ự ụ ể ế
th c đ t ra t th c t đ i s ng kinh t , xã h i vùng đ ng bào dân t c thi uự ặ ừ ự ế ờ ố ế ộ ồ ộ ể
s (chố ương trình m c tiêu qu c gia v nụ ố ề ước s ch; giáo d c đào t o, gi iạ ụ ạ ả
Trang 36quy t vi c làm; dân s , k ho ch hóa gia đình; chế ệ ố ế ạ ương trình xây d ng nôngự thôn m i ).ớ
Các chính sách theo vùng: Đó là các chính sách có tr ng tâm h trọ ỗ ợ cho m t s vùng nh t đ nh nh : Chộ ố ấ ị ư ương trình h tr phát tri n kinh t xãỗ ợ ể ế
h i các xã biên gi i Vi t Nam Lào – Campuchia, vùng Tây B c; Gi iộ ớ ệ ắ ả quy t đ t , đ t canh tác cho đ ng bào dân t c thi u s Tây Nam B ;ế ấ ở ấ ồ ộ ể ố ở ộ Giao r ng và b o v r ng cho đ ng bào dân t c thi u s Tây Nguyên,ừ ả ệ ừ ồ ộ ể ố ở Tây Thanh Hóa Ngh An ệ
Chính sách gi m nghèo ti p c n theo ngành: ả ế ậ Chính sách này t p trungậ
h tr theo t ng lĩnh v c c th nh giáo d c, chăm sóc s c kh e choỗ ợ ừ ự ụ ể ư ụ ứ ỏ
người nghèo, nướ ạc s ch, tr ng r ng,…ồ ừ
Các chính sách ti p c n đ c tr ng cho nhóm nghèo, đ ng bào dân ế ậ ặ ư ồ
t c thi u s ộ ể ố: nh chính sách h tr m t s dân t c đ c bi t khó khăn;ư ỗ ợ ộ ố ộ ặ ệ
nh ng dân t c đ c bi t ít ngữ ộ ặ ệ ười (Minh Nh t, 2013).ậ
Các nhóm chính sách trên thông qua các d án, các chự ương trình
nh m t o đi u ki n phát tri n s n xu t, nâng cao đ i s ng v t ch t, tinhằ ạ ề ệ ể ả ấ ờ ố ậ ấ
th n cho đ ng bào các dân t c thi u s , đ a vùng này thoát kh i tình tr ngầ ồ ộ ể ố ư ỏ ạ nghèo nàn, l c h u, ch m phát tri n; t o đi u ki n cho h nghèo ti p c nạ ậ ậ ể ạ ề ệ ộ ế ậ
v i các d ch v xã h i và ho t đ ng nâng cao nh n th c, năng l c gi mớ ị ụ ộ ạ ộ ậ ứ ự ả nghèo.
2.1.3 Đ c đi m th c hi n ch ặ ể ự ệ ươ ng trình Ngh quy t 30a ị ế
Đ ti p t c đ y m nh công cu c xoá đói gi m nghèo, t i phiên h pể ế ụ ẩ ạ ộ ả ạ ọ ngày 18 tháng 11 năm 2008, Chính ph đã th o lu n và quy t ngh v vi củ ả ậ ế ị ề ệ tri n khai th c hi n Chể ự ệ ương trình h tr gi m nghèo nhanh và b n v ngỗ ợ ả ề ữ
đ i v i 61 huy n thu c 20 t nh có s h nghèo trên 50% (đố ớ ệ ộ ỉ ố ộ ược g i t t làọ ắ
chương trình h tr các huy n nghèo)ỗ ợ ệ
Trang 372.1.3.1 M c tiêu t ng quát ụ ổ
T o s chuy n bi n nhanh h n v đ i s ng v t ch t, tinh th n c aạ ự ể ế ơ ề ờ ố ậ ấ ầ ủ
người nghèo, đ ng bào dân t c thi u s thu c các huy n nghèo, b o đ mồ ộ ể ố ộ ệ ả ả
đ n năm 2020 ngang b ng các huy n khác trong khu v c. H tr phát tri nế ằ ệ ự ỗ ợ ể
s n xu t nông, lâm nghi p b n v ng, theo hả ấ ệ ề ữ ướng s n xu t hàng hoá, khaiả ấ thác t t các th m nh c a đ a phố ế ạ ủ ị ương. Xây d ng k t c u h t ng kinh t ự ế ấ ạ ầ ế
xã h i phù h p v i đ c đi mộ ợ ớ ặ ể c a t ng huy n; chuy n đ i c c u kinh tủ ừ ệ ể ổ ơ ấ ế
và các hình th c t ch c s n xu t có hi u qu theo quy ho ch; xây d ng xãứ ổ ứ ả ấ ệ ả ạ ự
h i nông thôn n đ nh, giàu b n s c văn hoá dân t c; dân trí độ ổ ị ả ắ ộ ược nâng cao, môi trường sinh thái được b o v ; b o đ m v ng ch c an ninh, qu cả ệ ả ả ữ ắ ố phòng
2.1.3.2 M c tiêu c th ụ ụ ể
M c tiêu c th đ n năm 2015: Gi m t l h nghèo xu ng m cụ ụ ể ế ả ỷ ệ ộ ố ứ ngang b ng m c trung bình c a t nh. Tăng cằ ứ ủ ỉ ường năng l c cho ngự ười dân và
c ng đ ng đ phát huy hi u qu các công trình c s h t ng thi t y uộ ồ ể ệ ả ơ ở ạ ầ ế ế
được đ u t , t ng bầ ư ừ ước phát huy l i th v đ a lý, khai thác hi u qu tàiợ ế ề ị ệ ả nguyên thiên nhiên; bước đ u phát tri n s n xu t theo hầ ể ả ấ ướng s n xu t hàngả ấ hóa quy mô nh và v a, ngỏ ừ ười dân ti p c n đế ậ ược các d ch v s n xu t và thị ụ ả ấ ị
trường tiêu th s n ph m m t cách thu n l i; lao đ ng nông nghi p cònụ ả ẩ ộ ậ ợ ộ ệ
dưới 60% lao đ ng xã h i; t l lao đ ng nông thôn qua đào t o,ộ ộ ỷ ệ ộ ạ t p hu n,ậ ấ
Trang 38luy nệ đ t trên 50%; s xã đ t tiêu chu n nông thôn m i kho ng 50%. Phátạ ố ạ ẩ ớ ả tri n đ ng b k t c u h t ng kinh t xã h i nông thôn, trể ồ ộ ế ấ ạ ầ ế ộ ước h t là hế ệ
th ng thu l i b o đ m tố ỷ ợ ả ả ưới tiêu ch đ ng cho toàn b di n tích đ t lúa cóủ ộ ộ ệ ấ
th tr ng 2 v , m r ng di n tích tể ồ ụ ở ộ ệ ưới cho rau màu, cây công nghi p; b oệ ả
đ m giao thông thông su t 4 mùa t i h u h t các xã và c b n có đả ố ớ ầ ế ơ ả ường ô tô
t i các thôn, b n đã đớ ả ược quy ho ch; cung c p đi n sinh ho t cho h u h tạ ấ ệ ạ ầ ế dân c ; b o đ m c b n đi u ki n h c t p, ch a b nh, sinh ho t văn hoá,ư ả ả ơ ả ề ệ ọ ậ ữ ệ ạ tinh th n, gi gìn b n s c văn hoá dân t c.ầ ữ ả ắ ộ
2.1.3.3 Đ i t ố ượ ng th h ụ ưở ng c a Ch ủ ươ ng trình Ngh quy t 30a ị ế
Các h nghèo, các xã nghèo n m trong 62 huy n độ ằ ệ ược h tr theoỗ ợ
Chương trình Ngh quy t 30a. Đ i v i m t s đ a phị ế ố ớ ộ ố ị ương nh ng h c nữ ộ ậ nghèo cũng được h tr ỗ ợ
Đ i v i các h nghèo tùy thu c vào t ng chính sách h tr mà m cố ớ ộ ộ ừ ỗ ợ ứ
h tr khác nhau. ỗ ợ
Các h nghèo độ ược h tr gi ng cây tr ng, v t nuôi và h tr ti nỗ ợ ố ồ ậ ỗ ợ ề cho các h ộ chuy n đ i c c u cây tr ng, v t nuôi, Các h khai hoang, ph cể ổ ơ ấ ồ ậ ộ ụ hoá ho c t o ru ng b c thang đ s n xu t nông nghi pặ ạ ộ ậ ể ả ấ ệ , h gia đình nh nộ ậ khoán chăm sóc, b o v r ng, h gia đình đả ệ ừ ộ ược giao r ng s n xu t, h trừ ả ấ ỗ ợ các đ i tố ượng tham gia đào t o ngh , M i chính sách có đ i tạ ề ỗ ố ượng thụ
hưởng và m c h tr khác nhau.ứ ỗ ợ
Trang 392.1.4 N i dung đánh giá k t qu th c hi n ch ộ ế ả ự ệ ươ ng trình Ngh quy t ị ế 30a
2.1.4.1 Đánh giá k t qu th c hi n chính sách h tr s n xu t, t o vi c ế ả ự ệ ỗ ợ ả ấ ạ ệ làm, tăng thu nh p ậ
Chính sách h tr thông qua khoán chăm sóc, b o v r ng, giaoỗ ợ ả ệ ừ
r ng và giao đ t đ tr ng r ng s n xu t:ừ ấ ể ồ ừ ả ấ
+ H gia đình nh n khoán chăm sóc, b o v r ng (r ng đ c d ng,ộ ậ ả ệ ừ ừ ặ ụ
r ng phòng h , r ng t nhiên là r ng s n xu t có tr lừ ộ ừ ự ừ ả ấ ữ ượng giàu, trung bình
nh ng đóng c a r ng) đư ử ừ ược hưởng ti n khoán chăm sóc, b o v r ngề ả ệ ừ 200.000 đ ng/ha/năm;ồ
+ H gia đình độ ược giao r ng s n xu t (các lo i r ng sau khi quyừ ả ấ ạ ừ
ho ch l i là r ng s n xu t, nh ng không thu c lo i r ng đạ ạ ừ ả ấ ư ộ ạ ừ ược khoán chăm sóc, b o v nêu t i đi m a) vàả ệ ạ ể giao đ t đ tr ng r ng s n xu t theo quyấ ể ồ ừ ả ấ
ho ch, đạ ược hưởng các chính sách sau:
Được hưởng toàn b s n ph m trên di n tích r ng s n xu t độ ả ẩ ệ ừ ả ấ ượ cgiao và tr ng;ồ
Được h tr l n đ u gi ng cây lâm nghi p theo quy trình tr ngỗ ợ ầ ầ ố ệ ồ
r ng s n xu t t 02 05 tri u đ ng/ha (m c h tr c th căn c giá gi ngừ ả ấ ừ ệ ồ ứ ỗ ợ ụ ể ứ ố
c a t ng đ a phủ ừ ị ương do Ch t ch y ban nhân dân t nh, thành ph tr củ ị Ủ ỉ ố ự thu c Trung ộ ương quy t đ nh);ế ị
+ Đ i v i h nghèo nh n khoán chăm sóc, b o v r ng, đố ớ ộ ậ ả ệ ừ ược giao
r ng và giao đ t đ tr ng r ng s n xu t, ngoài chính sách đừ ấ ể ồ ừ ả ấ ược hưởng theo quy đ nh t i các đi m a, b nêu trên còn đị ạ ể ược h tr :ỗ ợ
Được tr c p 15 kg g o/kh u/tháng trong th i gian ch a t túcợ ấ ạ ẩ ờ ư ự
đượ ươc l ng th c (th i gian tr c p g o do Ch t ch y ban nhân dân t nh,ự ờ ợ ấ ạ ủ ị Ủ ỉ
Trang 40thành ph tr c thu c Trung ố ự ộ ương quy t đ nh, nh ng t i đa không quá 7ế ị ư ố năm);
Được h tr 05 tri u đ ng/ha/h đ t n d ng t o đ t s n xu tỗ ợ ệ ồ ộ ể ậ ụ ạ ấ ả ấ
lương th c trong khu v c di n tích r ng nh n khoán chăm sóc, b o v ,ự ự ệ ừ ậ ả ệ
r ng và đ t đừ ấ ược giao đ tr ng r ng s n xu t;ể ồ ừ ả ấ
Ngân sách nhà nước h tr 50% lãi su t ti n vay t i ngân hàngỗ ợ ấ ề ạ
thương m i nhà nạ ước đ tr ng r ng s n xu t.ể ồ ừ ả ấ
+ Đ i v i vùng còn đ t có kh năng khai hoang, ph c hoá ho c t oố ớ ấ ả ụ ặ ạ
ru ng b c thang đ s n xu t nông nghi p độ ậ ể ả ấ ệ ược h tr 10 tri u đ ng/haỗ ợ ệ ồ khai hoang; 05 tri u đ ng/ha ph c hoá; 10 tri u đ ng/ha ru ng b c thang;ệ ồ ụ ệ ồ ộ ậ
+ H tr m t l n toàn b ti n mua gi ng, phân bón cho vi c chuy nỗ ợ ộ ầ ộ ề ố ệ ể
đ i cây tr ng, v t nuôi có giá tr kinh t cao; u tiên h tr tr ng lúa lai,ổ ồ ậ ị ế ư ỗ ợ ồ ngô lai;
+ Ngân sách nhà nước h tr 50% lãi su t ti n vay t i ngân hàngỗ ợ ấ ề ạ
thương m i nhà nạ ước đ phát tri n s n xu t nông nghi p, đ u t c sể ể ả ấ ệ ầ ư ơ ở
ch bi n, b o qu n và tiêu th nông s n;ế ế ả ả ụ ả
+ Đ i v i h nghèo, ngoài chính sách đố ớ ộ ược hưởng theo quy đ nh t iị ạ kho n 1, các đi m a, b, c, d kho n 2 còn đả ể ả ược h tr phát tri n chăn nuôi,ỗ ợ ể nuôi tr ng th y s n và phát tri n ngành ngh :ồ ủ ả ể ề
Được vay v n t i đa 05 tri u đ ng/h v i lãi su t 0% (m t l n)ố ố ệ ồ ộ ớ ấ ộ ầ trong th i gian 2 năm đ mua gi ng gia súc (trâu, bò, dê) ho c gi ng giaờ ể ố ặ ố