1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Đồng Tháp đến 2020 và tầm nhìn đến 2030

309 328 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 309
Dung lượng 6,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Đồng Tháp đến 2020 và tầm nhìn đến 2030 có kết cấu nội dung gồm 6 phần, giới thiệu đến các bạn điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội tỉnh Đồng Tháp, hiện trạng và định hướng tái cơ cấu nông nghiệp Đồng Tháp, giải pháp phát triển của một số ngành hàng nông sản chủ lực tỉnh Đồng Tháp,...

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

Trang

                3   DANH M C CÁC B NG Ụ Ả

                 9   DANH M C CÁC T  VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ

                 298    

Trang 3

KH U VÀ NH P KH U G O CHÍNH (ĐVT: 1000 T N) Ẩ Ậ Ẩ Ạ Ấ

                66    

HÌNH 11. TOP 9 TH  TR Ị ƯỜ NG NH P KH U G O CHÍNH C A LÚA Ậ Ẩ Ạ Ủ  

G O TH  GI I Ạ Ế Ớ

                 67     HÌNH 12. S N L Ả ƯỢ NG VÀ GIÁ TR  XU T KH U G O VI T NAM QUA Ị Ấ Ẩ Ạ Ệ   CÁC NĂM THEO TH  TR Ị ƯỜ NG CHÍNH

                71    

Trang 4

HÌNH 13. CH NG LO I G O XU T KH U QUA CÁC NĂM (ĐVT: 1000 Ủ Ạ Ạ Ấ Ẩ  

                98     HÌNH   22   PHÂN   B   T   L   L I   NHU N   QUA   TH Ổ Ỷ Ệ Ợ Ậ ƯƠ NG   LÁI   VÀ   KHÔNG QUA TH ƯƠ NG LÁI C A TIÊU TH  G O XU T KH U T NH Ủ Ụ Ạ Ấ Ẩ Ỉ   ĐÔNG THÁP

                98     HÌNH 23. B N Đ  Đ  XU T CÁC KHU CÔNG NGHI P VÀ D CH V Ả Ồ Ề Ấ Ệ Ị Ụ  

Trang 5

HÌNH 26.NHÂP KHÂU THUY SAN THÊ GI I, 2009 (TY USD) ̣ ̉ ̉ ̉ ́ Ơ ́ ̉

HÌNH 27. PHÂN B  DANG SAN PHÂM XUÂT KHÂU CÁ DA TR N Ố ̣ ̉ ̉ ́ ̉ Ơ   TRÊN THÊ GI I ́ Ơ ́

                 120     HINH 28. XUÂT KHÂU CA TRA CUA VIÊT NAM VAO EU ̀ ́ ̉ ́ ̉ ̣ ̀

                121     HINH 29. CANH TRANH CA TRA VIÊT NAM   EU ̀ ̣ ́ ̣ Ở

                 123     HINH 30. THI PHÂN XUÂT KHÂU CA TRA CUA VIÊT NAM ̀ ̣ ̀ ́ ̉ ́ ̉ ̣

                129     HINH 34: MÔ TA CHUÔI GIA TRI CA TRA   ĐÔNG THAP ̀ ̉ ̃ ́ ̣ ́ Ở ̀ ́

HÌNH 35. TÌNH HÌNH CHĂN NUÔI V T TRÊN TH  GI I (1000 CON), Ị Ế Ớ   1990­2011 

                153    

HÌNH 36. TÌNH HÌNH XU T KH U VÀ TH  PH N CÁC N Ấ Ẩ Ị Ầ ƯỚ C XU T  

KH U TH T V T TRÊN TH  GI I Ẩ Ị Ị Ế Ớ

                 154    

HÌNH   37.  XU T   KH U   TR NG  V T   VÀ  CÁC  LO I   TR NG  KHÁC Ấ Ẩ Ứ Ị Ạ Ứ   (TR  TR NG GÀ) TRÊN TH  GI I (T N) Ừ Ứ Ế Ớ Ấ

                 155    

HÌNH 38. TH  TR Ị ƯỜ NG TIÊU TH  CHÍNH C A CÁC N Ụ Ủ ƯỚ C XU T  

KH U TH T V T L N TRÊN TH  GI I Ẩ Ị Ị Ớ Ế Ớ

                158    

HÌNH 39. CÁC TH  TR Ị ƯỜ NG NH P KH U TH T V T CHÍNH TRÊN Ậ Ẩ Ị Ị  

TH  GI I, 2011 Ế Ớ

                 158     HÌNH 40. S  L Ố ƯỢ NG TH Y C MT T I CÁC VÙNG QUA CÁC NĂM Ủ Ầ Ạ   2001­2012 (1.000 CON)

                161    

Trang 6

HÌNH 41. CÁC T NH CHĂN NUÔI V T NHI U NH T VI T NAM Ỉ Ị Ề Ấ Ệ

HÌNH 42. S  L Ố ƯỢ NG V T T I CÁC HUY N T NH Đ NG THÁP NĂM Ị Ạ Ệ Ỉ Ồ  

2011 (ĐVT: 1.000 CON)

                 164     HÌNH 43. CHU I GIÁ TR  NGÀNH HÀNG V T Ỗ Ị Ị

                 175     HÌNH 44: M ƯỜ I N ƯỚ C CÓ S N L Ả ƯỢ NG XOÀI HÀNG Đ U TH  GI I Ầ Ế Ớ  

                189     HÌNH 47. L ƯỢ NG TIÊU TH  XOÀI TRONG N Ụ ƯỚ C

                 191     HÌNH 48. C  C U CÁC GI NG XOÀI Đ Ơ Ấ Ố ƯỢ C NG ƯỜ I TIÊU DÙNG  A Ư   THÍCH

HÌNH 51. KIM NG CH XU T KH U KI NG N I TH T C A M T S Ạ Ấ Ẩ Ể Ộ Ấ Ủ Ộ Ố  

N ƯỚ C TRÊN TH  GI I Ế Ớ

                 211    

HÌNH 52. KIM NG CH NH P KH U KI NG N I TH T C A M T S Ạ Ậ Ẩ Ể Ộ Ấ Ủ Ộ Ố  

N ƯỚ C TRÊN TH  GI I Ế Ớ

                 211     HÌNH 53. KIM NG CH NH P KH U KI NG N I TH T C A M T S Ạ Ậ Ẩ Ể Ộ Ấ Ủ Ộ Ố  

N ƯỚ C TRÊN TH  GI I Ế Ớ

                 212    

HÌNH 54. DI N TÍCH S N XU T HOA – KI NG T I TP. SA ĐÉC, T NH Ệ Ả Ấ Ể Ạ Ỉ  

Đ NG THÁP GIAI ĐO N 2008 ­ 2013 Ồ Ạ

                216    

Trang 7

HÌNH 55. B N Đ  NH NG KHU V C B  NHI M M N   KHU V C Ả Ồ Ữ Ự Ị Ễ Ặ Ở Ự   ĐBSCL

                 223    

HÌNH 56. D  BAO CUNG­C U LAO Đ NG C A TRUNG QU C VA ÂN Ự ́ Ầ Ộ Ủ Ố ̀ ́  

ĐÔ CHIA THEO TRÌNH Đ  T I 2020 (TRI U NG ̣ Ộ Ớ Ệ ƯƠ I) ̀

                 239     HÌNH 57. LAO Đ NG T  15 TU I TR  LÊN ĐANG LÀM VI C CHIA Ộ Ừ Ổ Ở Ệ   THEO NGÀNH KINH T  (%)

                 240    

HÌNH 58. CAC LOAI HINH CÔNG VIÊC CHU YÊU CUA LAO ĐÔNG DI ́ ̣ ̀ ̣ ̉ ́ ̉ ̣  

C  TRONG N Ư ƯƠ C ́

                 241     HÌNH 59. MÔT SÔ THI TR ̣ ́ ̣ ƯƠ NG XUÂT KHÂU LAO ĐÔNG CHINH CUA ̀ ́ ̉ ̣ ́ ̉   VIÊT NAM GIAI ĐO N 2001­2012 ̣ Ạ

                245    

HÌNH 60. QUY MÔ DÂN SÔ VA LAO ĐÔNG ĐÔNG THAP SO V I MÔT ́ ̀ ̣ ̀ ́ Ơ ́ ̣  

SÔ TINH TRONG KHU V C ĐBSCL ́ ̉ Ự

                 248     HÌNH 61. THAP DÂN SÔ CUA ĐÔNG THAP  ́ ́ ̉ ̀ ́

                 252     HÌNH 66. DIÊN TICH ĐÂT SAN XUÂT NÔNG NGHIÊP BINH QUÂN ĐÂU ̣ ́ ́ ̉ ́ ̣ ̀ ̀  

Trang 8

HÌNH 68. SÔ L ́ ƯỢ NG LAO ĐÔNG XUÂT KHÂU CUA ĐÔNG THAP VA ̣ ́ ̉ ̉ ̀ ́ ̀   MÔT SÔ TINH ĐBSCL (NG ̣ ́ ̉ ƯƠ I) ̀

                 257    

HÌNH 69. TY LÊ LAO ĐÔNG > 15 TUÔI KHÔNG CO VIÊC LAM TRÊN ̉ ̣ ̣ ̉ ́ ̣ ̀   TÔNG LAO ĐÔNG > 15 TUÔI (%) ̉ ̣ ̉

                257     HÌNH 70. TY LÊ LAO ĐÔNG T  15 TUÔI TR  LÊN THIÊU VIÊC LAM ̉ ̣ ̣ Ư ̀ ̉ Ở ́ ̣ ̀   CUA ĐÔNG THAP VA MÔT S  TINH TRONG KHU V C ĐBSCL (2011, ̉ ̀ ́ ̀ ̣ Ố ̉ Ự  

%)

                 258    

HÌNH 71. T  L  TH T NGHI P 2005­2035 T I Đ NG THÁP (% T NG Ỷ Ệ Ấ Ệ Ạ Ồ Ổ   LAO Đ NG ĐANG HO T Đ NG KINH T ) Ộ Ạ Ộ Ế

                266    

HÌNH 72. NĂNG SU T LAO Đ NG CÁC NGÀNH T I Đ NG THÁP, Ấ Ộ Ạ Ồ   2005­2035 (TRI U Đ NG/LAO Đ NG, GIÁ 1994) Ệ Ồ Ộ

                 269     HÌNH 73. T  L  TH T NGHI P T I Đ NG THÁP TRONG CÁC K CH Ỷ Ệ Ấ Ệ Ạ Ồ Ị  

B N ĐI U CH NH, 2005­2035 (% T NG L C L Ả Ề Ỉ Ổ Ự ƯỢ NG LAO Đ NG)

HÌNH 74. SO SÁNH TÁC Đ NG GI A K CH B N N N VÀ K CH B N Ộ Ữ Ị Ả Ề Ị Ả  

T I  U Ố Ư

                 271    

Trang 9

B NG 6. ĐÁNH GIÁ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG H  TH NG V N T I C A CÁC Ệ Ố Ậ Ả Ủ  

N ƯỚ C KHU V C ĐÔNG NAM Á

B NG 9. PHÂN TÍCH KINH T  CÁC TÁC NHÂN TRONG CHU I GIÁ Ả Ế Ỗ  

TR  LÚA G O T I Đ NG THÁP Ị Ạ Ạ Ồ

                100    

B NG 10. CÁC NHÀ MÁY HI N CÓ VÀ ĐÃ Đ Ả Ệ ƯỢ C PHÊ DUY T QUY  

HO CH   XÂY   D NG   T I   KHU   V C   NG P   SÂU   PHÍA   B C   KÊNH Ạ Ự Ạ Ự Ậ Ắ   NGUY N VĂN TI P Ễ Ế

                 108    

B NG 11. TÍNH TOÁN PH  PH M VÀ GIÁ TR  S N PH M CH  BI N Ả Ụ Ẩ Ị Ả Ẩ Ế Ế  

PH  PH M T  S N XU T LÚA T I VÙNG NG P SÂU Ụ Ẩ Ừ Ả Ấ Ạ Ậ

                 111    

B NG 12. TIÊU DÙNG CÁ N Ả ƯỚ C NG T   M , NĂM 2011 Ọ Ở Ỹ

Trang 10

B NG 13. SO SANH CA TRA VIÊT NAM VA CAC N ́ ́ ̣ ̀ ́ ƯƠ C KHAC ́ ́

Trang 11

B NG 27. HI U QU  CHĂN NUÔI V T Đ T, (1000 Đ NG/100 CON/Đ T Ả Ệ Ả Ị Ẻ Ồ Ợ   NUÔI)

TH I GIAN QUA Ơ ̀

                246    

Trang 12

B NG 39. MÔT SÔ CHI TIÊU VÊ DÂN SÔ, DIÊN TICH T  NHIÊN VA Ả ̣ ́ ̉ ̀ ́ ̣ ́ Ự ̀   DIÊN TICH CANH TAC LUA CHIA THEO ĐIA BAN CUA ĐÔNG THAP ̣ ́ ́ ́ ̣ ̀ ̉ ̀ ́   (2011)

Trang 13

NN&PTNT : Nông nghi p và Phát tri n Nông thônệ ể

PTNN­NT : Phát tri n Nông nghi p Nông thônể ệ

Trang 14

UBND : Ủy ban Nhân dân

VASEP : Hi p h i th y s n Vi t Namệ ộ ủ ả ệ

VFA : Hi p h i lệ ộ ương th c Vi t Namự ệ

VHLSS : Đi u tra t ng m c s ng dân cề ổ ứ ố ư

XKLĐ : Xu t kh u lao đ ngấ ẩ ộ

Trang 15

PH N I

GI I THI U Ớ Ệ

I. Các v n đ  quan tâm và s  c n thi t c a vi c xây d ng đ  án  ấ ề ự ầ ế ủ ệ ự ề

Sau h n 25 năm đ i m i, Vi t Nam đã đ t đơ ổ ớ ệ ạ ược nh ng thành t u to l n v  kinh t  xãữ ự ớ ề ế  

h i và  n đ nh chính tr  T c đ  tăng trộ ổ ị ị ố ộ ưởng kinh t  trung bình hàng năm giai đo n 2000 –ế ạ  

2012 đ t 7%/năm, vạ ượt qua ngưỡng qu c gia có m c thu nh p trung bình th p. Kinh t  Vi tố ứ ậ ấ ế ệ  Nam ngày cang m  c a và h i nh p sâu h n th  tr̀ ở ử ộ ậ ơ ị ường toàn c u. Ho t đ ng thầ ạ ộ ương m i v iạ ớ  các nước ngày càng m  r ng, đ u t  tr c ti p nở ộ ầ ư ự ế ước ngoài tăng m nh. C  c u kinh t  đã t ngạ ơ ấ ế ừ  

bước chuy n đ i tích c c theo hể ổ ự ướng hi n đ i; c  s  h  t ng kinh t  ­ xã h i đã đệ ạ ơ ở ạ ầ ế ộ ược c iả  thi n đáng k  c  v  s  lệ ể ả ề ố ượng và ch t lấ ượng; m t s  ngành công nghi p m i, công ngh  caoộ ố ệ ớ ệ  

đã hình thành và bước đ u phát tri n; đã thu h p đáng k  kho ng cách phát tri n so v i cácầ ể ẹ ể ả ể ớ  

n n kinh t  khác trong khu v c. Kinh t  vĩ mô trong su t th i k  c  b n duy trì  n đ nh; cácề ế ự ế ố ờ ỳ ơ ả ổ ị  cân đ i l n c a n n kinh t  nhìn chung đố ớ ủ ề ế ược b o đ m. ả ả

Các lĩnh v c văn hoá, xã h i đ t thành t u quan tr ng trên nhi u m t. N  l c c i cáchự ộ ạ ự ọ ề ặ ỗ ự ả  kinh t  đi cùng v i tăng trế ớ ưởng kinh t  và xóa đói gi m nghèo đã c i thi n đáng k  m c s ngế ả ả ệ ể ứ ố  dân c , nâng cao phúc l i xã h i, đ t thành t u vư ợ ộ ạ ự ượ ật b c v  gi m nghèo, và hoàn thành s mề ả ớ  nhi u m c tiêu phát tri n Thiên niên k  k  t  năm 2010. Dân ch  trong xã h i ti p t c đề ụ ể ỷ ể ừ ủ ộ ế ụ ượ  c

m  r ng. Chính tr  ­ xã h i  n đ nh; qu c phòng, an ninh đở ộ ị ộ ổ ị ố ược gi  v ng. ữ ữ

Tuy nhiên, n n t ng đ  Vi t Nam tr  thành nề ả ể ệ ở ước công nghi p theo hệ ướng hi n đ iệ ạ  

ch a đư ược hình thành đ y đ , nh ng thành t u đ t đầ ủ ữ ự ạ ược ch a tư ương x ng v i ti m năng. Môứ ớ ề  hình tăng trưởng kinh t  th i gian qua ch  y u theo chi u r ng, d a trên huy đ ng tài nguyênế ờ ủ ế ề ộ ự ộ  

t  nhiên, s c lao đ ng, và v t t  Mô hình này  u tiên phát tri n kinh t  đô th  và công nghi p,ự ứ ộ ậ ư ư ể ế ị ệ  

nh m t o thành đ ng l c đ  thúc đ y kinh t  trong khi t m th i ph i hy sinh lĩnh v c nôngằ ạ ộ ự ể ẩ ế ạ ờ ả ự  nghi p và kinh t  nông thôn, trông c y vào đ u t  công và vai trò ch  đ o c a doanh nghi pệ ế ậ ầ ư ủ ạ ủ ệ  nhà nước đ  d n d t cho các thành ph n kinh t  khác. Trong đi u ki n xu t phát đi m th pể ẫ ắ ầ ế ề ệ ấ ể ấ  

c a n n kinh t , mô hình tăng trủ ề ế ưởng này trong th i gian qua đã t o nên m c tăng trờ ạ ứ ưởng cao trong m t th i gian khá dài. Tuy nhiên, năng l c c a mô hình tăng trộ ờ ự ủ ưởng này đã đ n m c gi iế ứ ớ  

h n, tăng trạ ưởng ch m l i, kém v ng b n trong th i gian g n đây. ậ ạ ữ ề ờ ầ

Trong k t c u n i t i c a n n kinh t  phát sinh nhi u khi m khuy t c  b n làm choế ấ ộ ạ ủ ề ế ề ế ế ơ ả  

ch t lấ ượng tăng trưởng, năng su t, hi u qu , s c c nh tranh c a n n kinh t  th p, các cânấ ệ ả ứ ạ ủ ề ế ấ  

đ i kinh t  vĩ mô không v ng ch c nh  quy mô s n xu t manh mún, nh  và phân tán; s nố ế ữ ắ ư ả ấ ỏ ả  

xu t công nghi p ph n l n còn   d ng gia công, l p ráp, d a ch  y u vào nh p kh u nguyênấ ệ ầ ớ ở ạ ắ ự ủ ế ậ ẩ  

li u và các s n ph m trung gian t  bên ngoài; giá tr  gia tăng n i đ a th p. S  d ng các ngu nệ ả ẩ ừ ị ộ ị ấ ử ụ ồ  

l c tài nguyên thiên nhiên và lao đ ng lãng phí, kém hi u qu  Th  ch  kinh t , ch t lự ộ ệ ả ể ế ế ấ ượ  ngngu n nhân l c, k t c u h  t ng là nh ng đi m ngh n. C  c u đ u t  còn ch a h p lý. M tồ ự ế ấ ạ ầ ữ ể ẽ ơ ấ ầ ư ư ợ ộ  

Trang 16

s  ngành công ngh  cao ho c có đóng góp l n cho n n kinh tố ệ ặ ớ ề ế1, có hi u qu  caoệ ả 2, có đ  lanộ  

t a l nỏ ớ 3 ch a đư ược đ u t  tầ ư ương x ng; ch a th c s  tr  thành đích đ n h p d n c a các nhàứ ư ự ự ở ế ấ ẫ ủ  

đ u t  Đ u t  nhà nầ ư ầ ư ước còn phân tán, dàn tr i, ch a đ ng b ; làm tăng chi phí và gi m hi uả ư ồ ộ ả ệ  

qu  s  d ng v n đ u t  ả ử ụ ố ầ ư

C  c u phân b  ngu n l c còn b t h p lý gi a các thành ph n kinh t  Các doanhơ ấ ố ồ ự ấ ợ ữ ầ ế  nghi p nhà nệ ước ch a phát huy đư ược vai trò d n d t, ch  đ o trong chuy n d ch c  c u kinhẫ ắ ủ ạ ể ị ơ ấ  

t , đ i m i và phát tri n công ngh  Kinh t  t  nhân trong nế ổ ớ ể ệ ế ư ước còn nh  và y u; kinh t  cóỏ ế ế  

v n đ u t  nố ầ ư ước ngoài tăng nhanh, nh ng tác đ ng ch a đáng k  v  chuy n giao công ngh ,ư ộ ư ể ề ể ệ  phát tri n năng l c công ngh  c a n n kinh t  Hi u qu  c a doanh nghi p nhà nể ự ệ ủ ề ế ệ ả ủ ệ ước ch aư  cao, hi u qu  c a khu v c kinh t  t  nhân trong nệ ả ủ ự ế ư ước ch a đư ược phát huy đúng m c; cácứ  doanh nghi p ch a đ  s c tham gia vào m ng s n xu t, chu i cung  ng và h  th ng phânệ ư ủ ứ ạ ả ấ ỗ ứ ệ ố  

ph i toàn c u. Các lĩnh v c văn hoá, xã h i còn nhi u y u kém ch m đố ầ ự ộ ề ế ậ ược kh c ph c, nh tắ ụ ấ  

là v  giáo d c, đào t o và y t ; đ o đ c, l i s ng trong nhân dân xu ng c p. Môi trề ụ ạ ế ạ ứ ố ố ố ấ ường ở nhi u n i đang b  ô nhi m n ng. V n đang ti m  n nh ng y u t  gây m t  n đ nh chính tr   ­ề ơ ị ễ ặ ẫ ề ẩ ữ ế ố ấ ổ ị ị  

xã h i  và đe d a ch  quy n qu c gia.ộ ọ ủ ề ố

Vi t Nam không th  ti p t c phát tri n kinh t  và gi  v ng  n đ nh chính tr  ­ xã h i,ệ ể ế ụ ể ế ữ ữ ổ ị ị ộ  môi trường theo cách làm cũ. Tăng trưởng không th  ch  d a trên khai thác tài nguyên khiể ỉ ự  ngu n tài nguyên ngày m t c n ki t, đ c bi t dồ ộ ạ ệ ặ ệ ưới tác đ ng tiêu c c c a bi n đ i khí h u.ộ ự ủ ế ổ ậ  Không th  ti p t c kích cung tăng trể ế ụ ưởng d a trên đ u t  trong b i c nh kinh t  th  gi i suyự ầ ư ố ả ế ế ớ  thoái, đ u t  nầ ư ước ngoài và vi n tr  b  h n ch , thu ngân sách nhà nệ ợ ị ạ ế ước b  thu h p. Tăngị ẹ  

trưởng không th  ti p t c t n d ng lao đ ng giá r , khi năng l c c nh tranh c n d a trên đ iể ế ụ ậ ụ ộ ẻ ự ạ ầ ự ổ  

m i công ngh  đi kèm v i s  phát tri n c a ngu n nhân l c ch t lớ ệ ớ ự ể ủ ồ ự ấ ượng cao. Tăng trưở  ngnăng đ ng không th  đ n t  các ngành công nghi p thay th  nh p kh u, t p trung t i vàiộ ể ế ừ ệ ế ậ ẩ ậ ạ  trung tâm tăng trưởng có kh  năng liên k t kém mà không tính t i ngành nông nghi p và chả ế ớ ệ ế 

bi n nông s n t i khu v c nông thôn v i l i th  so sánh và kh  năng lan t a t t h n.ế ả ạ ự ớ ợ ế ả ỏ ố ơ

Tăng trưởng không th  th  d a vào m t s  doanh nghi p nhà nể ể ự ộ ố ệ ước v i m c đ u tớ ứ ầ ư 

l n, hi u qu  th p mà không tính t i vi c thu hút đ u t  t  nhân, đ c bi t các doanh nghi pớ ệ ả ấ ớ ệ ầ ư ư ặ ệ ệ  

v a và nh  Không th  ti p t c đ u t  vào lĩnh v c tài chính y u kém, có t  l  t n kho cao,ừ ỏ ể ế ụ ầ ư ự ế ỷ ệ ồ  

n  x u cao và nguy c  bong bóng b t đ ng s n b  phá v  Tăng trợ ấ ơ ấ ộ ả ị ỡ ưởng không ch  d a trênỉ ự  

đ u t  công không tính đ n hi u qu  Tăng trầ ư ế ệ ả ưởng không th  d a trên h  th ng qu n lý nhàể ự ệ ố ả  

nước c ng k nh, kém hi u qu , n ng v  s  d ng các công c  hành chính khi quá trình h iồ ề ệ ả ặ ề ử ụ ụ ộ  

nh p kinh t  qu c t , xã h i hóa và phát huy dân ch  c  s  ngày càng sâu r ng. ậ ế ố ế ộ ủ ơ ở ộ

Thu nh p c a ngậ ủ ười dân không th  để ượ ảc c i thi n, t  l  nghèo không th  gi m nhanhệ ỷ ệ ể ả  trong b i c nh suy thoái kinh t , tăng trố ả ế ưởng suy gi m và kinh t  vĩ mô b t  n.  n đ nh xãả ế ấ ổ Ổ ị  

1  . Các ngành có đóng góp l n vào GDP nh ng ch a đ ớ ư ư ượ c đ u t  t ầ ư ươ ng x ng g m: d ch v  xây d ng (ngoài xây ứ ồ ị ụ ự  

d ng dân d ng), s n xu t, ch  bi n lúa g o và các cây tr ng khác, may m c, s n ph m da, nuôi tr ng và ch ự ụ ả ấ ế ế ạ ồ ặ ả ẩ ồ ế 

bi n h i s n, nhà hàng, s n xu t mô tô, xe đ p, xe máy, ch  bi n th c ph m, v.v ế ả ả ả ấ ạ ế ế ự ẩ

2  . Các ngành có hi u qu  v n cao, nh ng không thu c ngành có đ u t  cao g m: các d ch v  xây d ng khác, nhà ệ ả ố ư ộ ầ ư ồ ị ụ ự   hàng, các lo i cây nông nghi p khác, qu n áo may s n, nuôi tr ng thu  s n, ch  bi n h i s n, ch  bi n lúa g o, ạ ệ ầ ẵ ồ ỷ ả ế ế ả ả ế ế ạ  

v t li u xây d ng, thu c lá và các s n ph m thu c lá ậ ệ ự ố ả ẩ ố

3  Các ngành có h  s  lan t a cao ch a thu hút đ ệ ố ỏ ư ượ c đ u t  t ầ ư ươ ng x ng: Ch  bi n th c ph m, ch  bi n rau qu , ứ ế ế ự ẩ ế ế ả  

ch  bi n g  và các s n ph m t  g , công nghi p ch  bi n phi kim lo i, nông nghi p, máy móc thi t b  và các ế ế ỗ ả ẩ ừ ỗ ệ ế ế ạ ệ ế ị  

Trang 17

h i không th  độ ể ược gi  v ng khi b t bình đ ng tăng cao kèm theo nh ng b t c p trong qu nữ ữ ấ ẳ ữ ấ ậ ả  

lý nhà nước, y u kém v  năng l c và ph m ch t c a cán b   n đ nh chính tr  không thế ề ự ẩ ấ ủ ộ Ổ ị ị ể 

được gi  v ng n u quy n làm ch  c a nhân dân ch a đữ ữ ế ề ủ ủ ư ược phát huy đ y đ  Môi trầ ủ ườ  ngkhông được b n v ng khi t  l  đói nghèo cao, c  ch  qu n lý môi trề ữ ỷ ệ ơ ế ả ường c a nhà nủ ước y uế  kém và không phát huy được vai trò c a c ng đ ng trong b o v  môi trủ ộ ồ ả ệ ường

Đ  kh c ph c nh ng t n t i và vể ắ ụ ữ ồ ạ ượt qua các thách th c to l n, Ngh  quy t Đ i h iứ ớ ị ế ạ ộ  

Đ ng toàn qu c l n th  XI đã quy t đ nh:  “Ph i phát tri n b n v ng v  kinh t , gi  v ng  nả ố ầ ứ ế ị ả ể ề ữ ề ế ữ ữ ổ  

d nh kinh t  vĩ mô, b o đ m an ninh kinh t  Ð y m nh chuy n d ch c  c u kinh t , chuy nị ế ả ả ế ẩ ạ ể ị ơ ấ ế ể  

đ i mô hình tăng trổ ưởng, coi ch t lấ ượng, năng su t, hi u qu , s c c nh tranh là  u tiên hàngấ ệ ả ứ ạ ư  

đ u, chú tr ng phát tri n theo chi u sâu, phát tri n kinh t  tri th c. Tăng trầ ọ ể ề ể ế ứ ưởng kinh t  ph iế ả  

k t h p hài hoà v i phát tri n văn hoá, th c hi n ti n b  và công b ng xã h i, không ng ngế ợ ớ ể ự ệ ế ộ ằ ộ ừ  nâng cao ch t lấ ượng cu c s ng c a nhân dân. Phát tri n kinh t  ­ xã h i ph i luôn coi tr ngộ ố ủ ể ế ộ ả ọ  

b o v  và c i thi n môi trả ệ ả ệ ường, ch  đ ng  ng phó v i bi n đ i khí h u”.  ủ ộ ứ ớ ế ổ ậ

Tuân theo ch  trủ ương trên, Th  tủ ướng đã ban hành Quy t đ nh 399/QĐ­TTg ngàyế ị  19/2/2013 phê duy t Đ  án t ng th  tái c  c u kinh t  g n v i chuy n đ i mô hình tăngệ ề ổ ể ơ ấ ế ắ ớ ể ổ  

trưởng theo hướng nâng cao ch t lấ ượng, hi u qu  và năng l c c nh tranh giai đo n 2012­ệ ả ự ạ ạ

2020, t p trung vào vi c thay đ i toàn di n mô hình tăng trậ ệ ổ ệ ưởng theo chi u sâu và tái c  c uề ơ ấ  

gi a các ngành, các thành ph n kinh t  nh m nâng cao ch t lữ ầ ế ằ ấ ượng, hi u qu  và năng l c c nhệ ả ự ạ  tranh thông qua vi c hoàn thi n c  ch  th  trệ ệ ơ ế ị ường đ nh hị ướng XHCN,  ng d ng công nghứ ụ ệ cao và tăng cường h i nh p kinh t  qu c t  ộ ậ ế ố ế

Theo xu hướng chung c a toàn n n kinh t , ngành nông nghi p cũng đ ng trủ ề ế ệ ứ ước nhu 

c u b c xúc v  tái c  c u. Trong h n 25 năm qua, nông nghi p nông thôn cũng đã đ t đầ ứ ề ơ ấ ơ ệ ạ ượ  cthành t u khá toàn di n và to l n cùng quá trình phát tri n c a đ t nự ệ ớ ể ủ ấ ước. Nông nghi p tăngệ  

trưởng v i t c đ  khá cao theo hớ ố ộ ướng s n xu t hàng hoá, nâng cao năng su t; đ m b o v ngả ấ ấ ả ả ữ  

ch c an ninh lắ ương th c qu c gia; xu t kh u chi m v  th  cao trên th  trự ố ấ ẩ ế ị ế ị ường th  gi i. Kinhế ớ  

t  nông thôn chuy n d ch theo hế ể ị ướng tăng công nghi p, d ch v , ngành ngh ; các hình th c tệ ị ụ ề ứ ổ 

ch c s n xu t ti p t c đ i m i. K t c u h  t ng kinh t  ­ xã h i, b  m t nhi u vùng nôngứ ả ấ ế ụ ổ ớ ế ấ ạ ầ ế ộ ộ ặ ề  thôn thay đ i, đ i s ng v t ch t và tinh th n c a dân c    h u h t các vùng nông thôn ngàyổ ờ ố ậ ấ ầ ủ ư ở ầ ế  càng được c i thi n. Xóa đói, gi m nghèo đ t k t qu  to l n. H  th ng chính tr    nông thônả ệ ả ạ ế ả ớ ệ ố ị ở  

được c ng c  và tăng củ ố ường. Dân ch  c  s  đủ ơ ở ược phát huy. An ninh chính tr , tr t t  an toànị ậ ự  

xã h i độ ược gi  v ng. V  th  chính tr  c a giai c p nông dân ngày càng đữ ữ ị ế ị ủ ấ ược nâng cao. 

Tuy nhiên, nh ng thành t u đ t đữ ự ạ ược ch a tư ương x ng v i ti m năng, l i th  c a khuứ ớ ề ợ ế ủ  

v c nông nghi p nông thôn và ch a đ ng đ u gi a các vùng. Nông nghi p phát tri n kém b nự ệ ư ồ ề ữ ệ ể ề  

v ng, t c đ  tăng trữ ố ộ ưởng gi m d n, s c c nh tranh th p, ch a phát huy t t ngu n l c choả ầ ứ ạ ấ ư ố ồ ự  phát tri n s n xu t. Qui mô s n xu t nh  phân tán; năng su t, ch t lể ả ấ ả ấ ỏ ấ ấ ượng, giá tr  gia tăng hàngị  nông s n th p. Phát tri n nông nghi p nông thôn Vi t Nam trong h n 25 năm Đ i M i cũngả ấ ể ệ ệ ơ ổ ớ  mang nh ng đ c đi m chung c a mô hình tăng trữ ặ ể ủ ưởng kinh t  Vi t Nam và cũng đang ph iế ệ ả  

đ ng trứ ước nh ng thách th c vô cùng to l n trong th i gian t i. Tăng trữ ứ ớ ờ ớ ưởng nông nghi pệ  trong th i gian qua ch  y u theo chi u r ng thông qua tăng di n tích, tăng v  và d a trên m cờ ủ ế ề ộ ệ ụ ự ứ  

đ  thâm d ng các v t t  cho s n xu t và chi phí lao đ ng r  ộ ụ ậ ư ả ấ ộ ẻ

Trong b i c nh m i, Vi t Nam không th  ti p t c tăng trố ả ớ ệ ể ế ụ ưởng nông nghi p, nâng caoệ  

m c s ng dân c ,  n đ nh xã h i và b o v  môi trứ ố ư ổ ị ộ ả ệ ường nông thôn theo cách làm cũ. Tăng 

Trang 18

trưởng nông nghi p không th  ti p t c theo chi u r ng trong khi cệ ể ế ụ ề ộ ác ngu n tài nguyên ph cồ ụ  

v  s n xu t nông nghi p nh  đ t, nụ ả ấ ệ ư ấ ước, sinh h c  suy gi m nghiêm cùng v i vi c tranhọ ả ớ ệ  

ch p ngu n l c c a khu v c CN­ĐT, v i các qu c gia lân c n, trong b i c nh bi n đ i khíấ ồ ự ủ ự ớ ố ậ ố ả ế ổ  

h u. Tăng trậ ưởng nông nghi p không th  ch  d a trên l i th  v  lao đ ng giá r  khi lao đ ngệ ể ỉ ự ợ ế ề ộ ẻ ộ  

tr , có trình đ  có xu hẻ ộ ướng rút ra kh i nông nghi p nông thôn do thu nh p t  khu v c nàyỏ ệ ậ ừ ự  

th p. Năng l c c nh tranh c a nông s n Vi t Nam không th  d a trên s  lấ ự ạ ủ ả ệ ể ự ố ượng nhi u, giá r ,ề ẻ  trong khi chi phí s n xu t ngày càng cao.  ả ấ

Tăng trưởng nông nghi p không th  đệ ể ược phát huy n u ch  t p trung vào mế ỉ ậ ục tiêu 

đ m b o an ninh lả ả ương th c. ự Trong khi đó, nhu c u th  trầ ị ường trong nước và trên th  gi i đ iế ớ ố  

v i nông s n hớ ả ướng t i các s n ph m có hàm lớ ả ẩ ượng dinh dưỡng cao h n (nh  th t, tr ng,ơ ư ị ứ  

s a, rau qu , đ  u ng…) và tăng nhu c u v  nguyên li u cho các ngành công nghi p ch  bi nữ ả ồ ố ầ ề ệ ệ ế ế  (ch  bi n các s n ph m t  cao su, ch  bi n đ  n i th t, ngo i th t, ch  bi n nhiên li u sinhế ế ả ẩ ừ ế ế ồ ộ ấ ạ ấ ế ế ệ  

h c, ch  bi n tinh, ch  bi n sâu, ch  bi n ph  ph m t  nông s n). Tăng trọ ế ế ế ế ế ế ụ ẩ ừ ả ưởng nông nghi pệ  cũng không th  ch  duy trì trên c  s  kích cung, tăng năng su t và s n lể ỉ ơ ở ấ ả ượng, trong khi ngườ  itiêu dùng đòi h i các tiêu chu n kh t khe h n v  ch t lỏ ẩ ắ ơ ề ấ ượng, v  đ m b o an toàn v  sinhề ả ả ệ  

th c ph m, hàm lự ẩ ượng ch  bi n trong s n ph m, giá tr  nhân văn và xã h i. ế ế ả ẩ ị ộ

V  đ u t , n u  ề ầ ư ế đ u t  cho nông nghi p nông thôn th p, k t c u h  t ng cho phátầ ư ệ ấ ế ấ ạ ầ  tri n không để ược nâng c pấ  thì tăng trưởng nông nghi p khó có th  duy trìệ ể  Trong k t c u, n uế ấ ế  

đ u t  công ti p t c t p trung đ u t  cho th y l i (ph n l n cho s n xu t lúa), cho khâu s nầ ư ế ụ ậ ầ ư ủ ợ ầ ớ ả ấ ả  

xu t mà không tính đ n các khâu giúp tăng giá tr  và ch t lấ ế ị ấ ượng nh  khoa h c công ngh , d chư ọ ệ ị  

v  đ u vào (khuy n nông, b o v  th c v t, thú y…), đào t o ngu n nhân l c, b o qu n vàụ ầ ế ả ệ ự ậ ạ ồ ự ả ả  

ch  bi n sau thu ho ch, thông tin th  trế ế ạ ị ường, ti p th  thế ị ương m i thì hi u qu , ch t lạ ệ ả ấ ượng và năng l c c nh tranh nông nghi p không th  phát huy. Ch t lự ạ ệ ể ấ ượng đ u t  công cho nôngầ ư  nghi p nông thôn cũng không th  c i thi n n u ti p t c duy trì ệ ể ả ệ ế ế ụ cung cách qu n lý theo nhàả  

nước d a trên quan h  “xin cho”, tr c ti p đi u hành s n xu t, b  máy c ng k nh, tác phongự ệ ự ế ề ả ấ ộ ồ ề  quan liêu, buông l ng các ho t đ ng qu n lý nhà nỏ ạ ộ ả ước, thi u phân công, ph i h p gi a các bế ố ợ ữ ộ ngành, gi a trung ữ ương và đ a phị ương. T ng v n đ u t  xã h i cho nông nghi p nông thônổ ố ầ ư ộ ệ  khó có th  tăng cao n u ch  d a vào ngu n đ u t  nhà nể ế ỉ ự ồ ầ ư ước trong b i c nhố ả  kinh t  khó khăn,ế  thu ngân sách th p, kh  năng chi tiêu công h n ch  Đ u t  t  nhân cho nông nghi p nôngấ ả ạ ế ầ ư ư ệ  thôn khó có th  đ y m nh n u duy trì h  th ng cể ẩ ạ ế ệ ố hính sách vĩ mô b t thu n cho khu v c nôngấ ậ ự  nghi p nông thôn, k t c u h  t ng y u kém, h  th ng tín d ng y u kém, thi u hành langệ ế ấ ạ ầ ế ệ ố ụ ế ế  pháp lý cho phát tri n h p tác công – t  trong nông nghi p nông thôn.ể ợ ư ệ

Ch t lấ ượng tăng trưởng nông nghi p không đệ ược c i thi n n u ti p t c duy trì quanả ệ ế ế ụ  

h  s n xu t ki u cũ. Hi u qu  và ch t lệ ả ấ ể ệ ả ấ ượng c a tăng trủ ưởng nông nghi p khó có th  tăngệ ể  

n u ch  d a trên s n xu t quy mô h  manh mún, khó áp d ng khoa h c công ngh , khôngế ỉ ự ả ấ ộ ụ ọ ệ  thành l p đậ ược các vùng chuyên canh quy mô l n đ m b o tính đ ng b  c a quy trình s nớ ả ả ồ ộ ủ ả  

xu t và s n ph m. Năng l c s n xu t và năng l c th  trấ ả ẩ ự ả ấ ự ị ường c a nông dân khó có th  đủ ể ượ  cphát huy n u kinh t  h p tác ch m phát tri n. Giá tr  gia tăng không đế ế ợ ậ ể ị ược tăng thêm n u thi uế ế  liên k t chu i giá tr  nông nghi p v i h  th ng phân ph i l u thông, các chu i giá tr  hàng hóaế ỗ ị ệ ớ ệ ố ố ư ỗ ị  hoàn ch nh c  v  th  ch  d ch v  và c  s  h  t ng. Đ t đai và v n c a nhà nỉ ả ề ể ế ị ụ ơ ở ạ ầ ấ ố ủ ước không thể 

s  d ng hi u qu  n u không có đ i m i căn b n trong các doanh nghi p nhà nử ụ ệ ả ế ổ ớ ả ệ ước, đ c bi tặ ệ  

là các nông lâm trường qu c doanh. Tình tr ng c nh tranh không lành m nh gi a các doanhố ạ ạ ạ ữ  

Trang 19

nghi p kinh doanh và ch  bi n nông s n không th  ki m soát n u thi u vai trò đi u ph i c aệ ế ế ả ể ể ế ế ề ố ủ  các hi p h i ngành hàng nông s n m nh. ệ ộ ả ạ

n đ nh xã h i và xóa đói gi m nghèo nông thôn không th  duy trì n u ch  d a trên s n

xu t nông nghi p thu nh p th p trong khi ấ ệ ậ ấ b t bình đ ng gi a các nhóm thu nh p, gi a nôngấ ẳ ữ ậ ữ  thôn – thành th , gi a các vùng gia tăng. Ch t lị ữ ấ ượng s ng và tính g n k t c a xã h i nông thônố ắ ế ủ ộ  khó có th  để ược c i thi n n u ti p t c phát tri n nông thôn thi u quy ho ch, thi u g n k tả ệ ế ế ụ ể ế ạ ế ắ ế  

gi a nông nghi p v i công nghi p, nông thôn v i đô th  và tình tr ng di c  t  phát ti p t cữ ệ ớ ệ ớ ị ạ ư ự ế ụ  tăng. Xung đ t xã h i nông thôn khó có th  độ ộ ể ược gi i quy t tri t đ  n u ch  d a trên b  máyả ế ệ ể ế ỉ ự ộ  

qu n lý đ a phả ị ương m ng và y u mà không phát huy vai trò qu n lý t  ch , tính sáng t o c aỏ ế ả ự ủ ạ ủ  các c ng đ ng nông thôn. ộ ồ

Tài nguyên thiên nhiên s  không th  b n v ng n u ti p t c mô hình tăng trẽ ể ề ữ ế ế ụ ưởng nông nghi p ch y theo s  lệ ạ ố ượng thông qua tăng di n tích và tăng đ u vào hóa ch t, hàm lệ ầ ấ ượng đ iổ  

m i công ngh  và th  ch  th p, thu nh p nông dân th p, vai trò qu n lý c a c ng đ ng khôngớ ệ ể ế ấ ậ ấ ả ủ ộ ồ  

được phát huy. Kh  năng  ng phó v i thiên tai và bi n đ i khí h u không đả ứ ớ ế ổ ậ ượ ảc c i thi n n uệ ế  

h  t ng nông thôn y u kém, phạ ầ ế ương th c canh tác l c h u, chuy n đ i c  c u kinh t  ch m,ứ ạ ậ ể ổ ơ ấ ế ậ  

ch t lấ ượng qu n lý nhà nả ước và vai trò c a c ng đ ng không đủ ộ ồ ược phát huy. 

Nh ng y u kém mâu thu n v i ti m năng to l n c a s n xu t nông nghi p và năngữ ế ẫ ớ ề ớ ủ ả ấ ệ  

l c sáng t o c a ngự ạ ủ ười nông dân Vi t Nam. Nông nghi p và nông dân Vi t Nam luôn là l cệ ệ ệ ự  

lượng đi đ u trong cách m ng, đ i m i và là đ ng l c quan tr ng c a quá trình phát tri n kinhầ ạ ổ ớ ộ ự ọ ủ ể  

t  th i gian qua. Trong m i giai đo n khó khăn c a n n kinh t  đây chính là phao c u sinhế ờ ỗ ạ ủ ề ế ứ  

b o v  cho đ t nả ệ ấ ước. Nhu c u to l n c a th  trầ ớ ủ ị ường th  gi i hi n nay đang m  ra tri n v ngế ớ ệ ở ể ọ  

h t s c thu n l i cho nh ng nế ứ ậ ợ ữ ước có l i th  v  m t nông nghi p nh  Vi t Nam. Đ  gi iợ ế ề ặ ệ ư ệ ể ả  quy t mâu thu n này, đã đ n lúc ph i tái c  c u ngành nông nghi p theo mô hình tăng trế ẫ ế ả ơ ấ ệ ưở  ng

đ  ra các n i dung tái c  c u v  mô hình tăng trề ộ ơ ấ ề ưởng nông nghi p, song song v i tái c u trúcệ ớ ấ  

s n xu t, t  ch c chu i cung  ng theo c  ch  th  trả ấ ổ ứ ỗ ứ ơ ế ị ường, d a trên quan h  cung c u, s nự ệ ầ ả  

xu t nông nghi p theo đ nh hấ ệ ị ướng th  trị ường và kinh nghi m th c ti n.ệ ự ễ

Là vùng tr ng đi m nông nghi p c a Vi t Nam, Đ ng b ng sông C u Long cũngọ ể ệ ủ ệ ồ ằ ử  

đ ng trứ ước yêu c u c n ph i tái c  c u kinh t  nh  c  nầ ầ ả ơ ấ ế ư ả ước và ngành nông nghi p. Đ ngệ ồ  Tháp là m t t nh tr ng đi m nông nghi p c a ĐBSCL, nhu c u tái c  c u ngành nông nghi pộ ỉ ọ ể ệ ủ ầ ơ ấ ệ  

tr  nên vô cùng c p thi t. Đ  án tái c  c u ngành nông nghi p c a t nh Đ ng Tháp s  cungở ấ ế ề ơ ấ ệ ủ ỉ ồ ẽ  

c p căn c , đ nh hấ ứ ị ướng l n nh m đi u ch nh c  c u ngành nông nghi p nói riêng và c  c uớ ằ ề ỉ ơ ấ ệ ơ ấ  kinh t  toàn t nh theo đ nh hế ỉ ị ướng m i đ n 2030.ớ ế

II. Căn c  xây d ng đ  án ứ ự ề

Đ  xây d ng đ  án này, nhóm nghiên c u đã d a vào các ch  trể ự ề ứ ự ủ ương, chính sách c aủ  

Đ ng và Nhà nả ước nh  Ngh  quy t Đ i h i Đ ng l n th  XI v  Chi n lư ị ế ạ ộ ả ầ ứ ề ế ược phát tri n kinhể  

Trang 20

t  ­ xã h i 2011­2020; Ngh  quy t s  10/NQ­CP ngày 24 tháng 4 năm 2012 c a Chính ph  banế ộ ị ế ố ủ ủ  hành Chương trình hành đ ng tri n khai th c hi n Chi n lộ ể ự ệ ế ược phát tri n kinh t  ­ xã h iể ế ộ  2011­2020 và phương hướng, nhi m v  phát tri n đ t nệ ụ ể ấ ước 5 năm 2011­2015; Quy t đ nh sế ị ố 339/ QĐ­TTg (ngày 19/2/2013) v  phê duy t Đ  án t ng th  tái c  c u kinh t  g n v iề ệ ề ổ ể ơ ấ ế ắ ớ  chuy n đ i mô hình tăng trể ổ ưởng theo hướng nâng cao ch t lấ ượng, hi u qu  và năng l c c nhệ ả ự ạ  tranh giai đo n 2013­2020; Quy t đ nh 889/QĐ­Ttg ngày 10/6/2013 c a Th  tạ ế ị ủ ủ ướng Chính phủ 

v  phê duy t Đ  án Tái c  c u ngành nông nghi p theo hề ệ ề ơ ấ ệ ướng gia tăng giá tr  và phát tri nị ể  

b n v ng; Thông báo s  2867/TB­BNN­VP v  k t lu n c a B  trề ữ ố ề ế ậ ủ ộ ưởng B  Nông nghi p vàộ ệ  Phát tri n Nông thôn t i bu i làm vi c v i Ch  t ch UBND t nh Đ ng Tháp, giao cho Vi nể ạ ổ ệ ớ ủ ị ỉ ồ ệ  Chính sách và Chi n lế ược PTNN­NT giúp t nh Đ ng Tháp xây d ng đ  án chuy n d ch cỉ ồ ự ề ể ị ơ 

c u, tái c  c u trong ngành nông nghi p. ấ ơ ấ ệ

Trên c  s  các văn b n và ch  đ o trên, ngày 05/10/2012, Ch  t ch UBND t nhơ ở ả ỉ ạ ủ ị ỉ  Đ ngồ  Tháp đã làm vi c và đ  ngh  Vi n Chính sách và Chi n lệ ề ị ệ ế ược Phát tri n Nông nghi p Nôngể ệ  thôn nghiên c u xây d ng Đ  án tái c  c u nông nghi p và phát tri n nông thôn t nh Đ ngứ ự ề ơ ấ ệ ể ỉ ồ  Tháp. Ch  t ch UBND t nh Đ ng Tháp đã đ  ngh  Vi n Chính sách và Chi n lủ ị ỉ ồ ề ị ệ ế ược PTNN­NT hoàn thi n đ  cệ ề ương đ  t nh phê duy t và xin ch  trể ỉ ệ ủ ương chính th c c a B  Nông nghi p vàứ ủ ộ ệ  Phát tri n Nông thôn. Sáng ki n nêu trên đã nh n để ế ậ ượ ự ủc s   ng h  m nh m  c a các c p lãnhộ ạ ẽ ủ ấ  

đ o Đ ng và Nhà nạ ả ước. Trong chuy n thăm Đ ng Tháp ngày 24­25/11, T ng Bí th  Nguy nế ồ ổ ư ễ  Phú Tr ng đã ch  đ o Đ ng Tháp tích c c tìm tòi, sáng t o mô hình phát tri n nông nghi p,ọ ỉ ạ ồ ự ạ ể ệ  nông thôn m i, khai thác t i đa ti m năng, th  m nh nông nghi p c a t nh, và tri n khai xâyớ ố ề ế ạ ệ ủ ỉ ể  

d ng Đ  án tái c u trúc ngành nông nghi p t nh đ n năm 2020 và đ nh hự ề ấ ệ ỉ ế ị ướng đ n năm 2030.ế  

III. M c tiêu c a đ  án ụ ủ ề

M c tiêu chung

M c tiêu t ng th  c a Đ  án là xác đ nh nh ng lu n c  khoa h c và th c ti n đ  đụ ổ ể ủ ề ị ữ ậ ứ ọ ự ễ ể ề 

xu t mô hình tăng trấ ưởng nông nghi p t o ra tăng trệ ạ ưởng cao, hi u qu  và b n v ng choệ ả ề ữ  ngành nông nghi p và giúp t nh đ nh hệ ỉ ị ướng phân b  l i l c lổ ạ ự ượng lao đ ng nông thôn nh mộ ằ  

t o đ  vi c làm, hi u qu  và v ng b n cho t nh Đ ng Tháp đ n năm 2020 và hạ ủ ệ ệ ả ữ ề ỉ ồ ế ướng t i t mớ ầ  nhìn 2030. 

M c tiêu c  thụ ụ ể

­ V n d ng tinh th n Đ  án t ng th  tái c  c u toàn n n kinh t  g n v i chuy n đ iậ ụ ầ ề ổ ể ơ ấ ề ế ắ ớ ể ổ  

mô hình tăng trưởng theo hướng nâng cao ch t lấ ượng, hi u qu  và năng l c c nh tranhệ ả ự ạ  giai đo n 2013­2020 (Quy t đ nh s  339/QĐ­TTg ngày 19/2/2013) và Đ  án Tái c  c uạ ế ị ố ề ơ ấ  ngành nông nghi p theo hệ ướng gia tăng giá tr  và phát tri n b n v ng (Quy t đ nhị ể ề ữ ế ị  899/QĐ­TTg ngày 20/6/2013)

­ Đánh giá th c tr ng tăng tr ng c a nông nghi p và lao đ ng nông thôn trong phátự ạ ưở ủ ệ ộ  tri n kinh t  ­  xã h i t nh Đ ng Tháp nh m tìm ra các l i th  ti m năng, đi m ngh n,ể ế ộ ỉ ồ ằ ợ ế ề ể ẽ  nút th t, c  h i, thách th c trong tăng trắ ơ ộ ứ ưởng nông nghi p và phân b  l c lệ ổ ự ượng lao 

đ ng nông thôn t nh Đ ng Tháp;ộ ỉ ồ

Trang 21

­ Đ  xu t đ nh h ng tái c  c u ngành nông nghi p và phân b  l i l c l ng lao đ ngề ấ ị ướ ơ ấ ệ ổ ạ ự ượ ộ  nông thôn t nh Đ ng Tháp đ n 2020 và t m nhìn 2030.ỉ ồ ế ầ

IV. Yêu c u c a đ  án ầ ủ ề

Ti p thu đ nh hế ị ướng c a Đ  án t ng th  tái c  c u kinh t  g n v i chuy n đ i môủ ề ổ ể ơ ấ ế ắ ớ ể ổ  hình tăng trưởng theo hướng nâng cao ch t lấ ượng, hi u qu  và năng l c c nh tranh giai đo nệ ả ự ạ ạ  

2013 – 2020 c a c  nủ ả ước và Đ  án tái c  c u ngành nông nghi p theo hề ơ ấ ệ ướng tăng giá tr  giaị  tăng và phát tri n b n v ng c a B  Nông nghi p và Phát tri n nông thôn. ể ề ữ ủ ộ ệ ể

Tham kh o các ch  trả ủ ương, đ nh hị ướng chi n lế ược phát tri n kinh t  xã h i giai đo nể ế ộ ạ  

2011 ­ 2020, quy ho ch t ng th  phát tri n kinh t  ­ xã h i c a t nh giai đo n đ n năm 2020,ạ ổ ể ể ế ộ ủ ỉ ạ ế  các ch  trủ ương c a t nh Đ ng b , HĐND t nh nh :ủ ỉ ả ộ ỉ ư

­ Quy t đ nh s  470/QĐ­TTg ngày 30 tháng 3 năm 2011 c a Th  t ng Chính ph  vế ị ố ủ ủ ướ ủ ề 

vi c phê duy t Quy ho ch t ng th  phát tri n kinh t  ­ xã h i c a t nh Đ ng Tháp đ nệ ệ ạ ổ ể ể ế ộ ủ ỉ ồ ế  năm 2020;

­ Ngh  quy t s  06/2010/NQ­HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2010 c a HĐND t nh Đ ngị ế ố ủ ỉ ồ  Tháp v  k  ho ch phát tri n kinh t  ­ xã h i t nh Đ ng Tháp 5 năm giai đo n 2011 –ề ế ạ ể ế ộ ỉ ồ ạ  2015;

­ Quy t đ nh s  ế ị ố 263/2009/QĐ­UBND.HC ngày 12  tháng 3  năm 2009 c a UBND t nhủ ỉ  

Đ ng Tháp v  vi c quy ho ch nông nghi p phát tri n nông thôn t nh Đ ng Tháp đ nồ ề ệ ạ ệ ể ỉ ồ ế  năm 2020;

­ Quy t đ nh 529/QĐ­UBND.HC ngày 31 tháng 5 năm 2013 c a UBND t nh Đ ng Thápế ị ủ ỉ ồ  

v  quy ho ch vùng nuôi cá tra c a t nh đ n năm 2020 (trề ạ ủ ỉ ế ước đó là quy t đ nh sế ị ố 262/QЭUBND.HC ngày 12 tháng 03 năm 2009 v  vi c phê duy t quy ho ch vùng phátề ệ ệ ạ  tri n cá tra t nh Đ ng Tháp đ n năm 2020);ể ỉ ồ ế

­ Quy t đ nh s  2299/QЭUBND.HC , ngày   30 tháng 12   năm 2008  ế ị ố c a UBND t nhủ ỉ  

Đ ng Thápồ  v  vi c phê duy t đ  án phát tri n hoa, cây ki ng, cá c nh t nh Đ ng Thápề ệ ệ ề ể ể ả ỉ ồ  

Trang 22

Đ  án đ t s  phát tri n ngành nông nghi p Đ ng Tháp trong m i liên k t v i ngànhề ặ ự ể ệ ồ ố ế ớ  nông nghi p c a vùng Đ ng b ng sông C u Long; trong m i liên k t n i vùng Tây Nam Bệ ủ ồ ằ ử ố ế ộ ộ 

và liên vùng Tây Nam B  ­ Đông Nam B  Đ  án cũng đ t s  phát tri n c a ngành nôngộ ộ ề ặ ự ể ủ  nghi p trong s  phát tri n kinh t  ­ xã h i chung c a t nh Đ ng Tháp.ệ ự ể ế ộ ủ ỉ ồ

V. Đ i t ố ượ ng và ph m vi c a đ  án ạ ủ ề

Đ i tố ượng nghiên c u chính c a Đ  án là các tác nhân tham gia quá trình s n xu t kinhứ ủ ề ả ấ  doanh nông nghi p (nông dân, doanh nghi p, cán b , t  thệ ệ ộ ư ương, nhà khoa h c, HTX, t  nhómọ ổ  nông dân, chính quy n đ a phề ị ương, đoàn th , ngân hàng v.v.), m t s  ngành hàng nông nghi pể ộ ố ệ  chính (ngành hàng chi n lế ược c p qu c gia la lua va ca tra, ngành hàng chi n lấ ố ̀ ́ ̀ ́ ế ược c p vùngấ  

và đ c s n đ a phặ ả ị ương tâp trung vao nganh hang vit, xoai, va hoa kiêng) trong m i quan ḥ ̀ ̀ ̀ ̣ ̀ ̀ ̉ ố ệ 

ch t ch  v i các y u t  t  nhiên, kinh t , k  thu t, th  trặ ẽ ớ ế ố ự ế ỹ ậ ị ường, t  ch c s n xu t, môi trổ ứ ả ấ ườ  ng

và th  ch  chính sách liên quan c a ngành nông nghi p và lao đ ng nông thôn t nh Đ ng Tháp.ể ế ủ ệ ộ ỉ ồ

Đ  án đ a ra g i ý v  mô hình tăng trề ư ợ ề ưởng m i cho ngành nông nghi p và đ nh hớ ệ ị ướ  ng

b  trí, s p x p l i l c lố ắ ế ạ ự ượng lao đ ng nông thôn c a t nh Đ ng Tháp. Đê an nay không ph i làộ ủ ỉ ồ ̀ ́ ̀ ả  nghiên c u chi ti t nh  qui ho ch, hay k  ho ch phát tri n c a ngành nông nghi p và phátứ ế ư ạ ế ạ ể ủ ệ  tri n nông thôn. ể Đ  ánề  tái c  c u ngành nông nghi p t nh Đ ng Tháp là môt đ  án khung, đơ ấ ệ ỉ ồ ̣ ề ề 

án m , va se liên t c đở ̀ ̃ ụ ược c p nh t sau t ng giai đo n. Cậ ậ ừ ạ ác v n đ  chi ti t trong tái c  c uấ ề ế ơ ấ  nông nghi p s  có k  ho ch, đ  án chi ti t th c hi n trong t ng giai đo n.ệ ẽ ế ạ ề ế ự ệ ừ ạ

VI. Ph ươ ng phap phân tich ́ ́

Phân tích l i th  so sánh va kha năng canh tranhợ ế ̀ ̉ ̣

Phân tích l i th  so sánh va kha năng canh tranh có t  các ngu n l c s n có nh  đ t đai,ợ ế ̀ ̉ ̣ ừ ồ ự ẵ ư ấ  tài nguyên, khoáng s n, lao đ ng và ngu n v n. Kha năng c nh tranh đả ộ ồ ố ̉ ạ ược hình thành t  chínhừ  sách đ u t  c a chính ph , đ a phầ ư ủ ủ ị ương và doanh nghi p thông qua chi n lệ ế ược, c  c u và m cơ ấ ứ  

đ  c nh tranh n i b  ngành. Phộ ạ ộ ộ ương pháp này được s  d ng đ  xác đ nh đ nh hử ụ ể ị ị ướng phát tri n nông nghi p t nh Đ ng Tháp trong tể ệ ỉ ồ ương quan so sánh v i các t nh khác trong vùngớ ỉ  

Đ ng b ng Sông C u Long. ồ ằ ử

Phương pháp phân tích l i th  so sanh b ng H  s  chi phí ngu n l c trong nợ ế ́ ằ ệ ố ồ ự ướ  c(Domestic Resource Cost – DRC) s  đẽ ược áp d ng đ  đánh giá l i th  c a m t s  ngành hàngụ ể ợ ế ủ ộ ố  nông nghi p chính c a Đ ng Tháp nh  lua, ca tra. Chi phí ngu n l c trong nệ ủ ồ ư ́ ́ ồ ự ước (DRC) dùng 

đ  đo kh  năng c nh tranh c a s n ph m trong trể ả ạ ủ ả ẩ ường h p không có nh ng sai l ch v  giá cợ ữ ệ ề ả 

do nh ng can thi p v  chính sách. H  s  chi phí ngu n l c trong nữ ệ ề ệ ố ồ ự ước DRC là t  s  gi a chiỷ ố ữ  phí ngu n l c trong nu c cùng các đ u vào không th  trao đ i đồ ự ớ ầ ể ổ ược v i th  tru ng qu c tớ ị ờ ố ế (tính theo giá xã h i) đ  s n xu t s n ph m và ngo i t  thu độ ể ả ấ ả ẩ ạ ệ ược ho c ti t ki m đặ ế ệ ược khi 

s n xu t s n ph m này thay th  nh p kh u. Nghĩa là tính chi phí s n xu t theo giá tr  c a cácả ấ ả ẩ ế ậ ẩ ả ấ ị ủ  

Trang 23

đ u vào trung gian   m c giá th  gi i và các nhân t  s n xu t theo chi phí c  h i. Chi phí cầ ở ứ ế ớ ố ả ấ ơ ộ ơ 

h i c a m t nhân t  s n xu t độ ủ ộ ố ả ấ ược đ nh nghĩa là thu nh p c a nhân t  đó khi tham gia vàoị ậ ủ ố  

m t ho t đ ng s n xu t thay th  khác g n nh t. ộ ạ ộ ả ấ ế ầ ấ

Công th c DRC đứ ược tính nh  sau:  ư

Trong đó:

aj: Kh i lu ng đ u vào j trong nố ợ ầ ước dùng SX s n ph m, g m ngu n l c trong nả ẩ ồ ồ ự ướ  c(đ t đai, lao đ ng, ti n v n) và lấ ộ ề ố ượng các y u t  đế ố ược SX trong nu c (không ph i nh pớ ả ậ  

kh u, k  c  c a nông h  SX) dùng d  SX s n ph m; ẩ ể ả ủ ộ ể ả ẩ

Sj: Giá xã h i c a đ u vào j trong nộ ủ ầ ước dùng đ  SX s n ph m;ể ả ẩ

P: Giá đ n v  s n ph m đ u ra xu t kh u (giá FOB) quy ra đ ng n i t ;ơ ị ả ẩ ầ ấ ẩ ồ ộ ệ

bj: Kh i lố ượng đ u vào j nh p kh u đ  SX s n ph m;ầ ậ ẩ ể ả ẩ

Pj: Giá nh p kh u đ u vào j (giá CIF) quy đ i ra đ ng n i t ậ ẩ ầ ổ ồ ộ ệ

DRC được hi u nh  là “t  l  t  trao đ i” c a ngu n l c trong nể ư ỷ ệ ự ổ ủ ồ ự ước dùng đ  s n xu tể ả ấ  

s n ph m xu t kh u l y ngo i t  Nó ph n ánh chi phí th t s  mà xã h i ph i tr  trong vi cả ẩ ấ ẩ ấ ạ ệ ả ậ ự ộ ả ả ệ  

s n xu t ra m t đ n v  hàng hóa nào đó. N u DRC <1 có nghĩa ta c n m t lả ấ ộ ơ ị ế ầ ộ ượng tài nguyên trong nước <1 đ  t o ra 1 đ n v  giá tr  gia tăng theo giá qu c t  H  s  DRC càng cao thìể ạ ơ ị ị ố ế ệ ố  ngành hàng đó càng c n nhi u tài nguyên đ  s n xu t ra 1 đ n v  giá tr  gia tăng, và do đó,ầ ề ể ả ấ ơ ị ị  càng không có l i và không có tính c nh tranh.ợ ạ

Phương pháp phân tích chu i giá trỗ ị

M t chu i giá tr  độ ỗ ị ược đ nh nghĩa là toàn b  các ho t đ ng c n thi t đ  có m t s nị ộ ạ ộ ầ ế ể ộ ả  

ph m ho c d ch v  t  khâu khái ni m cho đ n khâu x  lý rác th i sau khi s  d ng, thông quaẩ ặ ị ụ ừ ệ ế ử ả ử ụ  giai đo n trung gian bao g m ch  bi n, s n xu t và giao hàng cho ngạ ồ ế ế ả ấ ười tiêu dùng cu i cùng.ố  

Ti p c n chu i giá tr  t p trung vào s  tế ậ ỗ ị ậ ự ương tác c a các tác nhân song hành cùng t ng bủ ừ ướ  c

c a h  th ng s n xu t (t  nhà s n xu t thô cho đ n ngủ ệ ố ả ấ ừ ả ấ ế ười tiêu dùng) cũng nh  các m i liênư ố  

k t trong m i nhóm các tác nhân. Phế ỗ ương pháp ti p c n này, xem xét ế ậ m i ố quan h  buôn bánệ  

nh  là m t ph n c a các m ng lư ộ ầ ủ ạ ưới các nhà s n xu t, nhà xu t kh u, nhà nh p kh u, nhà chả ấ ấ ẩ ậ ẩ ế 

bi n và các nhà bán l  Trong m ng lế ẻ ạ ưới này, ki n th c và các m i quan h  buôn bán đế ứ ố ệ ượ  cphát tri n đ  k t n i đ n th  trể ể ế ố ế ị ường và các nhà cung c p. S  thành công c a các bên liên quanấ ự ủ  

Trang 24

trong vi c gia tăng giá tr  s n xu t c a h  n m   kh  năng c a h  có th  tham gia vào cácệ ị ả ấ ủ ọ ằ ở ả ủ ọ ể  

Phân tích kh  năng nâng c p chu i giá trả ấ ỗ ị

a) Phân tích kinh t  chu i giá tr : ế ỗ ị

Phân tích kinh t  chu i giá tr  là nh m m c đích xác đ nh giá tr  gia tăng t i t ng khâuế ỗ ị ằ ụ ị ị ạ ừ  trong chu i, chi phí s n xu t và thu nh p c a các tác nhân. Qua đó, xác đ nh đỗ ả ấ ậ ủ ị ược y u tế ố quy t đ nh chi phí t i t ng khâu trong chu i và các y u t  quy t đ nh giá tr  gia tăng, nh mế ị ạ ừ ỗ ế ố ế ị ị ằ  

m c đích đ a ra các gi i pháp tác đ ng t i t ng khâu, t ng tác nhân phù h p đ  gi m thi uụ ư ả ộ ớ ừ ừ ợ ể ả ể  chi phí và nâng cao giá tr  gia tăng cho chu i giá tr   ị ỗ ị

b) Phân tích qu n tr  chu iả ị ỗ

Chu i giá tr  ch a đ ng s  tỗ ị ứ ự ự ương tác gi a các m t xích, vì v y qu n tr  chu i là m tữ ắ ậ ả ị ỗ ộ  

y u t  quan tr ng c n đế ố ọ ầ ược phân tích. Qu n tr  chu i là s  đ m b o tả ị ỗ ự ả ả ương tác gi a các chữ ủ 

th /doanh nghi p d c theo chu i m t cách có t  ch c ch  không ph i là ng u nhiên. Qu n trể ệ ọ ỗ ộ ổ ứ ứ ả ẫ ả ị chu i liên quan đ n vi c đ t ra các tiêu chu n liên quan đ n s n ph m, quy trình, ho t đ ngỗ ế ệ ặ ẩ ế ả ẩ ạ ộ  

c a các ch  th  trong chu i. S  chênh l ch v  quy n l c là trung tâm c a v n đ  qu n trủ ủ ể ỗ ự ệ ề ề ự ủ ầ ề ả ị chu i. Thông thỗ ường trong m i chu i, có nh ng ch  th  chính có quy n l c h n và đ t ra cácỗ ỗ ữ ủ ể ề ự ơ ặ  tiêu chu n, quy t c và có th  quy t đ nh các ch  th  khác có đẩ ắ ể ế ị ủ ể ược tham gia vào chu i hayỗ  không, tham gia vào m t xích nào, và đ n m c đ  nào.ắ ế ứ ộ

c) Xây d ng chi n lự ế ược nâng c p chu i giá trấ ỗ ị

Sau khi phân tích kinh t  chu i và qu n tr  chu i, nhóm nghiên c u s  xây d ng chi nế ỗ ả ị ỗ ứ ẽ ự ế  

lược nâng c p cho chu i giá tr  M t s  chi n lấ ỗ ị ộ ố ế ược nâng c p chu i có th  đấ ỗ ể ược quan tâm và phân tích đ  đ a ra gi i pháp nh : ể ư ả ư

Chi n lế ược nâng c p ch t lấ ấ ượng s n ph m, ả ẩ

Chi n lế ược gi m chi phí s n xu t, ả ả ấ

Trang 25

Chi n lế ược xâm nh p th  trậ ị ường, 

Chi n lế ược tái phân ph iố

Phương pháp phân tích SWOT

Phân tích SWOT được áp d ng đ  xác đ nh đụ ể ị ược nh ng đi m m nh, đi m y u, c  h i,ữ ể ạ ể ế ơ ộ  thách th c và l i th  c a m t s  ngành hàng chi n lứ ợ ế ủ ộ ố ế ượ ủ ỉc c a t nh Đ ng Tháp.  ồ

Trang 26

PH N II

I. Đi u ki n t  nhiên  ề ệ ự va xa hôi  ̀ ̃ ̣ Đ ng Tháp

1.1. Đi u ki n t  nhiênề ệ ự

1.1.1.

      V  trí đ a lý c a t nh Đ ng Tháp trong vùng ĐBSCL   ị ị ủ ỉ ồ  

Đ ng Tháp là 1 trong 13 t nh thu c đ ng b ng sông C u Long (ĐBSCL), n i đ uồ ỉ ộ ồ ằ ử ơ ầ  ngu n  sông Ti n ch y qua biên gi i vào Vi t Nam, Di n tích t  nhiên c a t nh là 3.374,08ồ ề ả ớ ệ ệ ự ủ ỉ  km2, chi m 8,17% di n tích vùng ĐBSCL. Phía B c giáp t nh Prey Veng ­ Campuchia, đế ệ ắ ỉ ườ  ngbiên gi i dài 48,7 km. Phía Nam giáp t nh Vĩnh Long và TP C n Th  Phía Tây giáp t nh Anớ ỉ ầ ơ ỉ  Giang. Phía Đông giáp t nh Long An và t nh Ti n Giang. Toàn t nh đỉ ỉ ề ỉ ược chia thành 12 đ n vơ ị hành chính tr c thu c, bao g m thành ph  Cao Lãnh, th  xã  Sa Đéc, th  xã  H ng Ng   và 9ự ộ ồ ố ị ị ồ ự  huy n: Tân H ng, H ng Ng , Tam Nông, Thanh Bình, Tháp Mệ ồ ồ ự ười, Cao Lãnh, L p Vò, Laiấ  Vung, Châu Thành

Đ ng Tháp không n m trong tr c giao thông chính qu c l  1A t  TP H  Chí Minh điồ ằ ụ ố ộ ừ ồ  

Cà Mau. Đ a gi i c a t nh b  chia c t b i sông Ti n, trong 2 ph n c a 2 vùng sinh thái chínhị ớ ủ ỉ ị ắ ở ề ầ ủ  

c a ĐBSCL: vùng Đ ng Tháp Mủ ồ ười và vùng gi a sông Ti n ­ sông H u. Đi u này gây b t l iữ ề ậ ề ấ ợ  

v  phát tri n giao thông đề ể ường b , chi phí v n chuy n cao, khó thu hút đ u t  vào lĩnh v cộ ậ ể ầ ư ự  công thương nghi pệ 4. M t khác, v  trí đ a lý này có th  giúp t nh đi u ki n cách ly, phòngặ ị ị ể ỉ ề ệ  

ch ng d ch b nh, t o nên môi trố ị ệ ạ ường sinh thái c nh quan đ c s c. ả ặ ắ

Đ ng Tháp có l i th  nh  vào v  trí n m sát thồ ợ ế ờ ị ằ ượng l u sông Ti n v i các tuy n giaoư ề ớ ế  thông th y b  t  biên gi i Vi t Nam – Campuchia ra bi n, t o đi u ki n thu n l i v  kinh tủ ộ ừ ớ ệ ể ạ ề ệ ậ ợ ề ế 

đ i ngo i hố ạ ướng ra các nước Đông Nam Á và là c a ngõ c a vùng t  giác Long Xuyên hử ủ ứ ướ  ng

v  vùng kinh t  tr ng đi m phía Nam. Đ c bi t, biên gi i v i Campuchia t o đi u ki n thu nề ế ọ ể ặ ệ ớ ớ ạ ề ệ ậ  

l i cho phát tri n ho t đ ng thợ ể ạ ộ ương m i. Tuy nhiên, cũng đ t ra nh ng v n đ  v  qu n lýạ ặ ữ ấ ề ề ả  

d ch b nh, buôn l u, t  n n xã h i và an ninh biên gi i. ị ệ ậ ệ ạ ộ ớ

1.1.2. Tình hình khí h u

Đ ng Tháp n m trong vùng khí h u chung c a vùng ĐBSCL v i các đ c đi m chung:ồ ằ ậ ủ ớ ặ ể  

n n nhi t d i dào, biên đ  nhi t ngày đêm và gi a các mùa nh ; các ch  tiêu khí h u (s  giề ệ ồ ộ ệ ữ ỏ ỉ ậ ố ờ 

n ng, lắ ượng m a, gió, b c h i,  m đ  không khí,…) thu c lo i  trung bình    ĐBSCL. Lư ố ơ ẩ ộ ộ ạ ở ượ  ng

m a trung bình năm   Đ ng Tháp là 1.682­2.005 mm. Mùa m a t  tháng 5 đ n tháng 11,ư ở ồ ư ừ ế  

4  Thêm vào đó, t nh không có nhi u khoáng s n, năng l ỉ ề ả ượ ng và tay ngh  lao đ ng th p nên r t b t l i cho phát ề ộ ấ ấ ấ ợ  

Trang 27

chi m đ n 90­92% lế ế ượng m a năm  và t p trung vào các tháng 9­10 (30­40%), trong mùa m aư ậ ư  

thường có th i gian khô h n (h n Bà Ch n) vào kho ng cu i tháng 7 đ n đ u tháng 8. Đi uờ ạ ạ ằ ả ố ế ầ ề  

ki n khí h u hài hòa t o đi u ki n r t thu n l i cho phát tri n nông nghi p. ệ ậ ạ ề ệ ấ ậ ợ ể ệ

1.1.3. Tài nguyên đ t đai

Trong s  4 lo i đ t chính   Đ ng Tháp, có 2 nhóm đ t chính là nhóm đ t phù sa vàố ạ ấ ở ồ ấ ấ  nhóm đ t phèn v i t ng di n tích 266.580 ha (chi m 90.35% di n tích); ph n di n tích còn l iấ ớ ổ ệ ế ệ ầ ệ ạ  thu c nhóm đ t xám (g n 10% di n tích) thu c vùng không ng p lũ và ph n r t nh  di n tíchộ ấ ầ ệ ộ ậ ầ ấ ỏ ệ  

đ t cát. Phân b  c a di n tích c a hai nhóm đ t chính t i m i vùng ng p sâu và ng p nôngấ ố ủ ệ ủ ấ ạ ỗ ậ ậ  

Đ ng Tháp n m   đ u ngu n sông C u Long v i hai nhánh chính ch y qua là sôngồ ằ ở ầ ồ ử ớ ả  

Ti n và sông H u có t ng chi u dài kho ng 150 km, cùng v i nh ng con sông l n nh  sôngề ậ ổ ề ả ớ ữ ớ ư  

S  Thở ượng và sông S  H , và h  th ng hàng ngàn kênh r ch l n nh  v i t ng chi u dài dòngở ạ ệ ố ạ ớ ỏ ớ ổ ề  

ch y là 6.273 km, m t đ  trung bình 1,86 km sông/km2, là ngu n tài nguyên nả ậ ộ ồ ước d i dào choồ  phát tri n nông nghi p c a t nh, đ c bi t là s n xu t lúa và nuôi tr ng, đánh b t th y s n mùaể ệ ủ ỉ ặ ệ ả ấ ồ ắ ủ ả  

lũ. Bên c nh vi c tạ ệ ưới tiêu ph c v  s n xu t, sông r ch nhi u còn là h  th ng giao thôngụ ụ ả ấ ạ ề ệ ố  

th y r t quan tr ng g n vi c s n xu t, v n chuy n, sinh ho t trong t nh v i các đ a phủ ấ ọ ắ ệ ả ấ ậ ể ạ ỉ ớ ị ươ  ngĐBSCL

Các dòng ch y chính bao g m: h  th ng các kênh r ch ngang chuy n nả ồ ệ ố ạ ể ướ ừc t  sông 

Ti n vào vùng Đ ng Tháp Mề ồ ười (nh  kênh Trung ư Ương, kênh Đ ng Ti n, kênh Nguy n Vănồ ế ễ  

Ti p A ). Trong đó, quan tr ng nh t là kênh Trung ế ọ ấ ương chi m 40% t ng lế ổ ượng các kênh ngang c p nấ ước cho n i đ ng. H  th ng các kênh d c (có kênh 2/9, kênh Th ng Nh t, kênhộ ồ ệ ố ọ ố ấ  Tân Công Chí, kênh Tân Công Sính, kênh Phước Xuyên ). Trong đó, nước sông Ti n có thề ể theo kênh 28 ­ Phước Xuyên lên r t xa, là ngu n nấ ồ ước b  sung quan tr ng cho vùng Đ ngổ ọ ồ  Tháp Mười. H  th ng các sông r ch t  nhiên (nh  r ch S  Thệ ố ạ ự ư ạ ở ượng, S  H , Ba Răng,  C nở ạ ầ  

L ) góp ph n quan tr ng trong vi c c p và thoát nố ầ ọ ệ ấ ướ ởc   các huy n phía B c sông Ti n.ệ ắ ề  

Nh ng tuy n kênh   phía Nam sông Ti n (nh  kênh L p Vò, kênh Mữ ế ở ề ư ấ ương Khai ­ Đ c Phố ủ 

Hi n ) n i sông Ti n và sông H u cũng là h  th ng giao thông đề ố ề ậ ệ ố ường th y quan tr ng và làủ ọ  ngu n nồ ướ ước t i ph c v  s n xu t nông nghi p các huy n phía Nam t nh.ụ ụ ả ấ ệ ệ ỉ

Đ ng Tháp n m   vùng đ t trũng Đ ng Tháp Mồ ằ ở ấ ồ ười và có lũ thường xuyên. Lũ giúp tăng đ  phì c a đ t và cung c p ngu n th y s n. Hàng năm lũ v  s m h n so v i các đ aộ ủ ấ ấ ồ ủ ả ề ớ ơ ớ ị  

phương khác vùng ĐBSCL, m c đ  ng p sâu h n và th i gian ng p cũng kéo dài h n…, tácứ ộ ậ ơ ờ ậ ơ  

đ ng t i b  trí th i v  s n xu t, phát sinh chi phí s n xu t và nhi u r i ro khác, nh t là vàoộ ớ ố ờ ụ ả ấ ả ấ ề ủ ấ  

nh ng năm ch  đ  lũ thay đ i b t thữ ế ộ ổ ấ ường. Đ  gi m b t nh ng  nh hể ả ớ ữ ả ưởng do ch  đ  ng p lũế ộ ậ  gây ra, h n hai th p k  qua cùng v i nh ng đ u t  phát tri n h  th ng th y l i, thì h  th ngơ ậ ỷ ớ ữ ầ ư ể ệ ố ủ ợ ệ ố  

Trang 28

đê bao ki m soát lũ cũng để ược quan tâm và đ u t  thích đáng, đã và đang góp ph n gi m b tầ ư ầ ả ớ  

nh ng thi t h i do lũ gây ra, tăng năng su t và s n lữ ệ ạ ấ ả ượng c a t nh.  ủ ỉ

1.1.5. Phân vùng s n xu t nông nghi p ả ấ ệ

Trên c  s  m c đ  ng p nông, sâu và kh  năng ki m soát lũ, vùng s n xu t   Đ ngơ ở ứ ộ ậ ả ể ả ấ ở ồ  Tháp được phân thành 3 ti u vùng, đó là:ể

­ Vùng ng p sâu phía B c kênh Nguy n Văn Ti p A   ậ ắ ễ ế  

Đây là vùng đ t trũng thu c vùng đ u ngu n sông Ti n thu c đ a bàn các huy n H ngấ ộ ầ ồ ề ộ ị ệ ồ  

Ng , Tân H ng, Tam Nông, Thanh Bình, B c huy n Tháp Mự ồ ắ ệ ười và B c huy n Cao Lãnh.ắ ệ  Hàng năm lũ v  s m h n và ng p sâu h n so v i các vùng khác trong t nh, m c nề ớ ơ ậ ơ ớ ỉ ự ước ng p ậ ở 

th i đi m đ nh lũ kho ng trên 2m. H  th ng canh tác ch  y u gieo tr ng 2 – 3 v  lúa trongờ ể ỉ ả ệ ố ủ ế ồ ụ  năm.   nh ng vùng có h  th ng b  bao ki m soát lũ tri t đ  có th  gieo tr ng 3 v  lúa trongỞ ữ ệ ố ờ ể ệ ể ể ồ ụ  năm; và nh ng vùng ki m soát lũ có gi i h n ch  gieo tr ng 2 v  lúa trong năm là Đông Xuânữ ể ớ ạ ỉ ồ ụ  

và Hè Thu, sau khi thu ho ch v  Hè Thu s  x  lũ. Vùng ven sông Ti n thu c các huy n Thanhạ ụ ẽ ả ề ộ ệ  Bình, H ng ng , có th  luân canh rau màu và cây công nghi p ng n ngày, nh t là b p, mè trênồ ự ể ệ ắ ấ ắ  

đ t lúa. Đây là vùng s n xu t lúa t p trung c a t nh v i quy mô s n xu t l n.ấ ả ấ ậ ủ ỉ ớ ả ấ ớ

­ Vùng ng p nông phía Nam kênh Nguy n Văn Ti p A   ậ ễ ế  

G m các huy n Cao Lãnh, thành ph  Cao Lãnh và huy n Tháp Mồ ệ ố ệ ười. Đây là vùng có 

đi u ki n tề ệ ương đ i thu n l i, m c đ  ng p nông h n, h  th ng canh tác   đây, có th  gieoố ậ ợ ứ ộ ậ ơ ệ ố ở ể  

tr ng 2 ­ 3 v  trong năm. Vùng ven sông Ti n có th  luân canh rau màu và cây công nghi pồ ụ ề ể ệ  

ng n ngày (b p, đ u nành, mè…) trên đ t lúa. L ch th i v  và c  c u h  th ng canh tácắ ắ ậ ấ ị ờ ụ ơ ấ ệ ố  

tương t  nh  vùng ng p nông k p gi a sông Ti n sông H u. ự ư ậ ẹ ữ ề ậ

­ Vùng ng p nông k p gi a sông Ti n sông H u   ậ ẹ ữ ề ậ  

Vùng này g m 4 huy n phía Nam là Châu Thành, Sa Đéc, Lai Vung và L p Vò. Đây làồ ệ ấ  vùng có đ t đai và đi u ki n t  nhiên thu n l i nh t trong t nh, th i đi m ng p sâu kho ngấ ề ệ ự ậ ợ ấ ỉ ờ ể ậ ả  0.5­0.7 m, có th  canh tác 2­3 v  trong năm theo hể ụ ướng đa d ng hóa cây tr ng và nuôi tr ngạ ồ ồ  

th y s n trên đ t lúa v i các công th c luân canh lúa ĐX – màu XH (ngô, đ u nành, mè…) –ủ ả ấ ớ ứ ậ  lúa HT. M t s  n i có th  tr ng 2 v  lúa trong năm k t h p nuôi tôm, cá trên ru ng trong mùaộ ố ơ ể ồ ụ ế ợ ộ  

lũ. Bên c nh đó, m t s  cây ăn trái và hoa cây ki ng cũng t p trung   vùng này.ạ ộ ố ể ậ ở

1.2. K t c u h  t ng ế ấ ạ ầ

1.2.1.

      Giao thông    

­ Đ   ườ ng b  

H  th ng giao thông đệ ố ường b  c a T nh có m t đ  còn th p và phân  b  l ch v  khuộ ủ ỉ ậ ộ ấ ố ệ ề  

v c ven sông Ti n, sông H u. Nhìn v  t ng th , các tr c đự ề ậ ề ổ ể ụ ường Đông ­ Tây hướng vào vùng 

Đ ng Tháp Mồ ườ ẫi v n ch a phát tri n và hoàn toàn thông tuy n. Tình tr ng m t đư ể ế ạ ặ ường và các 

c u ch a đáp  ng nhu c u giao l u kinh t  và c n ph i c i t o, nâng c p, phát tri n m iầ ư ứ ầ ư ế ầ ả ả ạ ấ ể ớ  trong tương lai. Hi n tr ng có 133/144 phệ ạ ường, xã đã có đường ô tô đ n trung tâm. H  th ngế ệ ố  

Trang 29

b n xe, có 14 b n xe khách, quy mô bình quân 2.500 m2/b n xe. Hi n nay, lế ế ế ệ ượng khách v nậ  chuy n v n ch a cao, h  th ng b n xe quy mô nh  và ch a để ẫ ư ệ ố ế ỏ ư ược đ u t  nâng c p.ầ ư ấ

Trang 30

Trên đ a bàn t nh Đ ng Tháp, có ba tr c qu c l :ị ỉ ồ ụ ố ộ

­ QL.30 d c sông Ti n, n i li n QL.1A họ ề ố ề ướng lên phía B c v  khu v c biên gi i, quaắ ề ự ớ  

c a kh u qu c t  Dinh Bà (Tân H ng) và n i tuy n t nh l  ĐT 841 đ n c a kh uử ẩ ố ế ồ ố ế ỉ ộ ế ử ẩ  

qu c t  Thố ế ường Phước (H ng Ng ), đồ ự ược xem là tuy n đế ường huy t m ch c a T nhế ạ ủ ỉ  trên vùng Đ ng Tháp Mồ ười và cũng là tuy n đế ường quan tr ng trong giao l u kinh tọ ư ế 

c a kh u Vi t Nam ­ Campuchia.ử ẩ ệ

­ QL.80 xuyên qua vùng gi a 2 sông Ti n ­ sông H u, n i li n QL.1A (sông Ti n) v iữ ề ậ ố ề ề ớ  QL.91 (sông H u), đậ ược xem là tr c giao thông chính t  vùng T  giác Long Xuyênụ ừ ứ  

hướng v  vùng kinh t  tr ng đi m phía Nam.ề ế ọ ể

­ QL.54 ven sông H u hậ ướng v  TP C n Th ề ầ ơ

Trên vùng Cao Lãnh và vùng H ng Ng , m ng lồ ự ạ ướ ười đ ng b  b  trí bám theo venộ ố  sông Ti n v i tuy n đề ớ ế ường quan tr ng nh t theo tr c B c ­ Nam là QL.30. Hai tr c B c Namọ ấ ụ ắ ụ ắ  khác hi n ch a phát tri n m nh là tuy n ĐT.843, ĐT.847 (tuy n trung tâm c a tr c B c ­ệ ư ể ạ ế ế ủ ụ ắ  Nam), tuy n ĐT.845 (tuy n phía Đông c a tr c B c ­ Nam). Đ c bi t ph n l n các tuy nế ế ủ ụ ắ ặ ệ ầ ớ ế  

đường n m trên các tr c ngang Đông ­ Tây (ĐT.842, ĐT.844, ĐT.846, đằ ụ ường An Phong­Mỹ Hòa) hi n v n ch a đệ ẫ ư ược nâng c p ho c ch a thông tuy n, v n t i và giao l u kinh t  theoấ ặ ư ế ậ ả ư ế  

tr c Đông ­ Tây còn tr  ng i. Trên vùng Sa Đéc, m ng lụ ở ạ ạ ướ ười đ ng b  b  trí hoàn ch nh h nộ ố ỉ ơ  

v i  tr c  B c  ­ Nam chính là QL.80 n i li n sông Ti n v i sông H u, tr c QL.54 ven sôngớ ụ ắ ố ề ề ớ ậ ụ  

H u, tr c ĐT.848 ven sông Ti n và các tuy n đậ ụ ề ế ường nhánh phát tri n theo tr c Đông ­ Tâyể ụ  (ĐT.849, ĐT.852, ĐT.853, ĐT.854) được phân b  khá đ u.ố ề

­ Đ   ườ ng th y  

Đ ng Tháp có h  th ng giao thông đồ ệ ố ường th y đa d ng và thu n  l i. Tr c sông Ti nủ ạ ậ ợ ụ ề  

là tuy n đế ường th y quan tr ng n i bi n Đông v i các qu c gia thủ ọ ố ể ớ ố ượng l u sông Mê Kong.ư  Ngoài ra, các sông, kênh r ch l n nh  sông Sa Đéc ­ kênh L p Vò, kênh Mạ ớ ư ấ ương Khai ­ Đ cố  

Ph  Hi n (n i li n sông Ti n ­ Sông H u), kênh H ng Ng  ­ Tn H ng (knh Trung ủ ề ố ề ề ậ ồ ự ư Ương), 

Đ ng Ti n (kênh An Long), Nguy n Văn Ti p A (kênh  Tháp Mồ ế ễ ế ười)… đã t o nên m ng  lạ ạ ướ  igiao thông th y quan tr ng trong giao l u hàng hóa gi a t nh Đ ng Tháp v i các t nh ĐBSCLủ ọ ư ữ ỉ ồ ớ ỉ  

và TPHCM. Tuy nhiên, giao thông đường th y nhi u năm nay ch a đủ ề ư ược quan tâm đ u t ,ầ ư  kênh không được n o vét, thi u gia c  ch ng s t l , thi u phao hạ ế ố ố ạ ở ế ướng d n lu ng, hi n tẫ ồ ệ ượ  ng

b i l ng, s t l  và l n chi m lu ng ch y tàu đang tăng.ồ ắ ạ ở ấ ế ồ ạ

Có 5 c ng sông chính: c ng Tr n Qu c To n (3.000 DWT), c ng bi n Sa Đéc (5.000ả ả ầ ố ả ả ể  DWT), c ng xăng d u Tr n Qu c To n (5.000 DWT), c ng sông Sa Đéc (500 DWT), c ngả ầ ầ ố ả ả ả  

B o Mai (3.000 DWT), c ng IDI (5.000 DWT). M c dù không l n nh ng v i l i th  là n m ả ả ặ ớ ư ớ ợ ế ằ ở trung tâm vùng ĐBSCL và trên các tr c l  giao thông đụ ộ ường th y chính c a vùng (sông Ti n,ủ ủ ề  sông H u) nên có t m quan tr ng chi n lậ ầ ọ ế ược trong phát tri n giao thông để ường th y c a t nh.ủ ủ ỉ  

N u đế ược phát tri n h p lý, phể ợ ương th c v n t i container đứ ậ ả ường th y, d ch v  logistics đ nủ ị ụ ế  

t n kho khách hàng s  có th  là l i th  giúp doanh nghi p trên đ a bàn t nh thu n l i trongậ ẽ ể ợ ế ệ ị ỉ ậ ợ  

vi c v n chuy n hàng hóa.ệ ậ ể

H  th ng b n th y n i đ a t nh Đ ng Tháp g m có, có 693 b n hàng hóa, 201 b nệ ố ế ủ ộ ị ỉ ồ ồ ế ế  khách ngang sông và 04 b n phà (Thế ường Th i, Vàm C ng, Cao Lãnh, Sa Đéc), đã góp ph nớ ố ầ  

Trang 31

gi i quy t đả ế ược quy t v n đ  đi l i và luân chuy n hàng hóa trong n i tinh v n b  chia c tế ấ ề ạ ể ộ ố ị ắ  

b i h  th ng kênh r ch ch n ch t. Tuy nhiên, chúng có quy mô nh  và ít đở ệ ố ạ ằ ị ỏ ược đ u t  nângầ ư  

nước ph c v  tụ ụ ưới, tiêu ph c v  s n xu t nông nghi p. ụ ụ ả ấ ệ

H  th ng b  bao b o v  lúa Hè Thu có t ng chi u dài 7.171 km, di n tích ph c vệ ố ờ ả ệ ổ ề ệ ụ ụ 172.314 ha/197.914 ha lúa Hè thu, đ t t  l  87%. Các khu v c s n xu t 3 v  có đê bao đ mạ ỷ ệ ự ả ấ ụ ả  

b o ch ng lũ 100%. ả ố

C ng h  có t ng s  321 cái, có chi u r ng t  1,5m ÷ 3m, di n tích ph c v  43.948ha.ố ở ổ ố ề ộ ừ ệ ụ ụ  

C ng ng m có t ng s  1.265 cái, có đố ầ ổ ố ường kính t  0,8m ÷ 1m, di n tích ph c v  89.120ha.ừ ệ ụ ụ

H   th ng   tr m   b m   đi n   v a   và   l n   (410   tr m)   hi n   tệ ố ạ ơ ệ ừ ớ ạ ệ ưới   cho   kho ng   67.795ả  ha/205.573 ha lúa Đông Xuân 2005­2006, đ t t  l  30­33%, còn l i di n tích t  ch y và bán tạ ỷ ệ ạ ệ ự ả ự 

ch y chi m kho ng 15­17%. B m d u v n chi m t  tr ng l n g n 50%.ả ế ả ơ ầ ẫ ế ỷ ọ ớ ầ

Nhìn chung h  th ng th y l i ph c v  s n xu t nông lâm ng  c a T nh hi n t i cệ ố ủ ợ ụ ụ ả ấ ư ủ ỉ ệ ạ ơ 

b n đáp  ng yêu c u s n xu t nông lâm th y s n, tuy nhiên v n còn t n t i:ả ứ ầ ả ấ ủ ả ẫ ồ ạ

­ H  th ng kênh mệ ố ương các c p v  m t đ  c  b n đáp  ng, h n ch  đào m i, ch  t pấ ề ậ ộ ơ ả ứ ạ ế ớ ỉ ậ  trung n o vét, nh ng do hàng năm b  ng p lũ, s t l  b  kênh, phù sa b i l p nên ph iạ ư ị ậ ạ ở ờ ồ ấ ả  

thường xuyên du tuy n o vét v i chu k  5­8 năm/l n, ngu n kinh phí tạ ớ ỳ ầ ồ ương đ i l n.ố ớ

­ H  th ng đê bao ch ng lũ theo th i v , khi lũ v  tràn qua nên b  bào mòn, s t l  vàệ ố ố ờ ụ ề ị ạ ở  

thường xuyên ph i tu b  hàng năm m i đ m b o ch ng lũ b o v  s n xu t.ả ổ ớ ả ả ố ả ệ ả ấ

­ H  th ng c ng tệ ố ố ưới tiêu đ u t  còn h n ch  nên khi ch ng lũ và thoát lũ ph i s  d ngầ ư ạ ế ố ả ử ụ  

đ p t m theo th i v  đ  đi u ti t nậ ạ ờ ụ ể ề ế ước nên lãng phí và chi phí cao

­ V  b m tề ơ ướ ỷ ệ ơi, t  l  b m d u còn r t l n, b m đi n còn h n ch  do v n đ u t  banầ ấ ớ ơ ệ ạ ế ố ầ ư  

đ u l n, v n vay h n ch , đi n l c thi u v n h  tr  đ u t  kéo đầ ớ ố ạ ế ệ ự ế ố ỗ ợ ầ ư ường dây trung thế 

và l p đ t bi n áp nên ch a đáp  ng nhu c u phát tri n b m đi n.ắ ặ ế ư ứ ầ ể ơ ệ

1.2.3.

      Khu công nghi p    

Hi n nay, t nh Đ ng Tháp đang có 3 khu công nghi p đang ho t đ ng: KCN Sa Đécệ ỉ ồ ệ ạ ộ  (ch  bi n s n ph m t  NL­TS, ngành công nghi p ph  tr  cho các ngành công – nông – ng ),ế ế ả ẩ ừ ệ ụ ợ ư  KCN Tr n Qu c To n (ch  bi n nông, th y s n, ch  bi n rau qu , n m r m XK,…), KCNầ ố ả ế ế ủ ả ế ế ả ấ ơ  Sông H u (ch  bi n nông, th y s n, ch  bi n rau qu , n m r m XK,…). Các khu côngậ ế ế ủ ả ế ế ả ấ ơ  nghi p d  ki n đệ ự ế ược xây d ng bao g m KCN Sa Đéc m  r ng (th  xã Sa Đéc), KCN Sôngự ồ ở ộ ị  

H u 2 (huy n Lai Vung), KCN Công ngh  cao  (Lai Vung), KCN Ba Sao (huy n Cao Lãnh),ậ ệ ệ ệ  KCN Tr n Qu c To n (thành ph  Cao Lãnh), KCN Trầ ố ả ố ương Xuân – H ng Th nh (Thápư ạ  

Mười), KCN Tân Ki u (huy n Tháp Mề ệ ười)

Trang 32

Các khu công nghi p đ u t p trung trong lĩnh v c ch  bi n nông – th y s n đ  t nệ ề ậ ự ế ế ủ ả ể ậ  

d ng l i th  v  ngu n nguyên li u d i dào c a t nh. Các khu công nghi p (k  c  đang ho tụ ợ ế ề ồ ệ ồ ủ ỉ ệ ể ả ạ  

đ ng và d  ki n) h u h t độ ự ế ầ ế ược b  trí d c v  phía Nam t nh Đ ng Tháp trên các tr c l  giaoố ọ ề ỉ ồ ụ ộ  thông đường b  và độ ường th y chính c a t nh. Vi c b  trí này cho phép t n d ng đi u ki nủ ủ ỉ ệ ố ậ ụ ề ệ  giao thông v n t i, lao đ ng, tránh lũậ ả ộ  Tuy nhiên, vi c phân b  nh  v y cũng t o khó khănệ ố ư ậ ạ  trong vi c k t n i các vùng nguyên li u n m   phía B c t nh Đ ng Tháp; trong khi h  th ngệ ế ố ệ ằ ở ắ ỉ ồ ệ ố  giao thông n i vùng cũng còn nhi u h n ch ộ ề ạ ế

1.3. Ngu n nhân l cồ ự

1.3.1

   .     Dân c  và l c l   ư ự ượ ng lao đ ng t nh Đ ng Tháp ộ ỉ ồ  

Dân s  Đ ng Tháp tăng ch m, t  kho ng 1,58 tri u ngố ồ ậ ừ ả ệ ười lên năm 2000 lên 1,64 tri uệ  

người năm 2005 (bình quân 0,74%/năm giai đo n 2000 ­ 2005) và lên 1,67 tri u ngạ ệ ười năm 

2011 (bình quân 0,34%/năm   giai đo n 2005 – 2011). T c đ  tăng dân s  t  nhiên gi m kháở ạ ố ộ ố ự ả  nhanh trong th i gian qua và th p h n nhi u so v i các t nh khác trong vùng. Dân s  tr  t oờ ấ ơ ề ớ ỉ ố ẻ ạ  

s c ép m  r ng vi c làm cho l c lứ ở ộ ệ ự ượng lao đ ng m i khá l n.ộ ớ ớ

M t đ  dân s  trung bình tăng nh  t  485 ngậ ộ ố ẹ ừ ười/km2 năm 2000 lên 495 người/km2 năm 

2011. Năm 2011, các huy n th  có m t đ  dân s  cao là khu v c đô th  nh  thành ph  Caoệ ị ậ ộ ố ự ị ư ố  Lãnh (1.519 người/km2, th  xã Sa Đéc (1.733 ngị ười/km2), ho c khu v c ven sông Ti n – sôngặ ự ề  

H u nh : L p Vò (735 ngậ ư ấ ười/km2), huy n H ng Ng  (689 ngệ ồ ự ười/km2), huy n Lai Vung (674ệ  

người/km2). T  l  đô th  hóa c a t nh Đ ng Tháp năm 2011 là 17,8%, tỷ ệ ị ủ ỉ ồ ương đ i th p, chố ấ ủ 

y u t p trung t i thành ph  Cao Lãnh, th  xã Sa Đéc và th  xã H ng Ng  ế ậ ạ ố ị ị ồ ự

1.3.2. 

   Giáo d c ­ đào t o   ụ ạ  

H  th ng giáo d c qu c dân trên đ a bàn khá phát tri n, đáp  ng ngày t t h n nhu c uệ ố ụ ố ị ể ứ ố ơ ầ  nhân l c đ a phự ị ương. T  1995 đ n nay, h c sinh các c p trên đ a bàn t nh đ u tăng t  l  điừ ế ọ ấ ị ỉ ề ỷ ệ  

h c trong đ  tu i. T nh đã hoàn thành và gi  v ng thành qu  xóa mù ch , ph  c p giáo d cọ ộ ổ ỉ ữ ữ ả ữ ổ ậ ụ  

ti u h c và ph  c p trung h c c  s , th c hi n thí đi m ph  c p giáo d c trung h c phể ọ ổ ậ ọ ơ ở ự ệ ể ổ ậ ụ ọ ổ thông   phở ường, th  tr n. M ng lị ấ ạ ưới trường l p h c đớ ọ ược đ u t  theo chu n qu c gia. Đãầ ư ẩ ố  xóa đượ ớc l p h c 3 ca, xóa phòng h c t m b , xây đọ ọ ạ ợ ược m t s  trộ ố ường đ t chu n qu c gia,ạ ẩ ố  

c i thi n đáng k  h  th ng c  s  giáo d c.ả ệ ể ệ ố ơ ở ụ

Đ i ngũ cán b  qu n lý độ ộ ả ượ ậc t p trung đào t o và đào t o l i. Giáo viên c  b n đãạ ạ ạ ơ ả  

được chu n hóa, ch t lẩ ấ ượng giáo d c và k t qu  h c t p nâng lên rõ r t, h c sinh gi i ngàyụ ế ả ọ ậ ệ ọ ỏ  càng tăng, h c sinh b  h c và l u ban gi m d n. T nh đã phát tri n và đi u ch nh h p lý m ngọ ỏ ọ ư ả ầ ỉ ể ề ỉ ợ ạ  

lưới và đa d ng hóa ngành ngh  đào t o trung c p chuyên nghi p. Các c  s  d y ngh  trongạ ề ạ ấ ệ ơ ở ạ ề  

t nh đã t o đi u ki n thu n l i cho ngỉ ạ ề ệ ậ ợ ười lao đ ng h c ngh , góp ph n tăng nhanh t  l  laoộ ọ ề ầ ỉ ệ  

đ ng qua đào t oộ ạ 5. Các c  s   d y ngh  toàn t nh đã đơ ở ạ ề ỉ ược nâng c p, đ u t  trang thi t bấ ầ ư ế ị 

gi ng d y và ho t đ ng có hi u qu , giáo viên đả ạ ạ ộ ệ ả ược b i dồ ưỡng nghi p v  s  ph m.ệ ụ ư ạ

5  Trên đ a bàn t nh hi n có 4 tr ị ỉ ệ ườ ng Đ i h c, Cao Đ ng. S  sinh viên, h c viên theo h c năm 2011, có 12.717 ạ ọ ẳ ố ọ ọ  

h c h  dài h n, 514 h c h  t i ch c. Đ ng th i, có 8 Trung tâm d y ngh , 2 Trung tâm gi i thi u vi c làm có ọ ệ ạ ọ ệ ạ ứ ồ ờ ạ ề ớ ệ ệ  

Trang 33

T n t i chính hi n nay là m ng lồ ạ ệ ạ ưới trường l p các c p ch a đớ ấ ư ược kiên c  hóa toànố  

di n, các phòng ch c năng, thi t b  d y h c, xệ ứ ế ị ạ ọ ưởng th c hành còn thi u, t  l  trự ế ỷ ệ ường đ tạ  chu n qu c gia còn th p. Cán b , giáo viên   các c p nhà tr , m u giáo, ti u h c ch a đápẩ ố ấ ộ ở ấ ẻ ẫ ể ọ ư  

ng yêu c u đ i m i v  qu n lý và ph ng pháp gi ng d y. Ngành còn lúng túng v  chính

sách x  lý giáo viên dôi d    c p ti u h c, trong khi thi u giáo viên trung h c c  s , trungử ư ở ấ ể ọ ế ọ ơ ở  

h c ph  thông, đ c bi t   m t s  môn có ch t lọ ổ ặ ệ ở ộ ố ấ ượng chu n  nh  k  thu t, nh c, h i h a, thẩ ư ỹ ậ ạ ộ ọ ể 

d c Xã h i hóa giáo d c tuy có nhi u chuy n bi n nh ng phát tri n trụ ộ ụ ề ể ế ư ể ường l p ngoài côngớ  

l p còn ít. Ch t lậ ấ ượng giáo d c ch a đ ng đ u gi a đô th  và nông thôn, nh t là   c p ti uụ ư ồ ề ữ ị ấ ở ấ ể  

h c. T  l  h c sinh trung h c b  h c còn cao, k t qu  họ ỷ ệ ọ ọ ỏ ọ ế ả ướng nghi p và d y ngh  cho h cệ ạ ề ọ  sinh trung h c v n còn h n ch  Ch t lọ ẫ ạ ế ấ ượng đ u vào c a các trầ ủ ường ngh  th p. Qu n lýề ấ ả  chuyên môn d y ngh  y u v  phạ ề ế ề ương pháp d y h c, ch m đáp  ng v i yêu c u công nghi pạ ọ ậ ứ ớ ầ ệ  hóa, hi n đ i hóa. H  th ng trệ ạ ệ ố ường s  ph m còn y u. Ngân sách giáo d c đào t o h ng nămư ạ ế ụ ạ ằ  

c a ngành ch a đáp  ng nhu c u, m t s  n i c  s  v t ch t ch a đáp  ng đ i m i n i dungủ ư ứ ầ ộ ố ơ ơ ở ậ ấ ư ứ ổ ớ ộ  

chương trình, phương pháp d y h cạ ọ 6

1.3.3. Y tế

Ho t đ ng chăm sóc s c kh e nhân dân m  r ng. M ng lạ ộ ứ ỏ ở ộ ạ ưới khám ch a b nh và hữ ệ ệ 

th ng y t  đố ế ược đ u t  nâng c p, ho t đ ng có hi u qu , ch t lầ ư ấ ạ ộ ệ ả ấ ượng  ph c v  ngụ ụ ườ ệ  i b nhtăng. Y t  c  s  đã ph  kín t t c  các xã, phế ơ ở ủ ấ ả ường trong toàn t nh và t ng bỉ ừ ước hoàn thi nệ  

m ng lạ ưới nhân viên s c kh e c ng đ ngứ ỏ ộ ồ 7. H  th ng dệ ố ược trong t nh đã t ng bỉ ừ ước đi vào công nghi p hóa, hi n đ i hóa, m ng lệ ệ ạ ạ ưới phân ph i thu c đáp  ng yêu c u v  các lo i thu cố ố ứ ầ ề ạ ố  thi t y u cho nhân dân trong t nh.ế ế ỉ

Hi n có 100% xã có bác sĩ ph c v , tuy nhiên do trang thi t b  ch a đệ ụ ụ ế ị ư ược trang b  đúngị  chu n ho c thi u, ch t lẩ ặ ế ấ ượng khám ch a b nh v n còn h n ch  V n x y ra tình tr ng dânữ ệ ẫ ạ ế ẫ ả ạ  nông thôn chuy n b nh lên các b nh vi n t nh/huy n, t o nên tình tr ng quá t i, gây ra sể ệ ệ ệ ỉ ệ ạ ạ ả ự 

m t cân đ i gi a tuy n t nh, huy n và tuy n xã. M t khác, b nh nhân c a t nh cũng cóấ ố ữ ế ỉ ệ ế ặ ệ ủ ỉ  khuynh hướng sang TP M  Tho và TP H  Chí Minh đi u tr  trong nh ng trỹ ồ ề ị ữ ường h p khóợ  khăn

1  .  3  .4       Ho t đ ng văn hóa   ạ ộ  

Ho t đ ng văn hóa phát tri n ngày càng phong phú v  n i dung, đa d ng  v  hình th cạ ộ ể ề ộ ạ ề ứ  

đ n t n vùng nông thôn, vùng sâu, vùng biên gi i. Ho t đ ng c a các câu l c b  qu n  chúngế ậ ớ ạ ộ ủ ạ ộ ầ  

đã  góp ph n quan tr ng vào công tác thông tin tuyên truy n, thúc đ y cu c v n đ ng xâyầ ọ ề ẩ ộ ậ ộ  

d ng  gia đình, khóm  p văn hóa, t o sân ch i lành m nh cho thanh, thi u niên. Công tác xâyự ấ ạ ơ ạ ế  

d ng thi t ch  văn hóa đự ế ế ược quan tâm th c hi n, đã và đang xây d ng nhi u công trình vănự ệ ự ề  

6  Kinh phí đ u t  cho ngành tuy bình quân chi m 25,49% t ng chi ngân sách T nh, nh ng ch  b ng 2,4% GDP ầ ư ế ổ ỉ ư ỉ ằ   năm 1995 lên đ n kho ng 3,8% GDP năm 2011 ế ả

7  Hi n nay trên toàn t nh có 15 b nh vi n, 8 phòng khám đa khoa khu v c, 1 vi n đi u d ệ ỉ ệ ệ ự ệ ề ưỡ ng và 144 tr m y t ạ ế 

ph ườ ng xã. V i Năm 2011, toàn t nh có 5160 cán b  ngành y (so v i năm 2000 là 2540 ng ớ ỉ ộ ớ ườ i). Trong đó, trình đ ộ  bác sĩ và trên đ i h c là 955, y sĩ là 1306 ng ạ ọ ườ i, y tá là 1461 ng ườ i, h  sinh 517 ng ộ ườ i. Bình quân t  l  cán b ỷ ệ ộ  ngành y trên 10.000 dân c  năm 2005 là 16,07 CBNY/10.000 dân c  tâng lên 30,84 CBNY/10.000 dân c ư ư ư

Trang 34

hoá. Phong trào "Toàn dân đoàn k t xây d ng đ i s ng văn hóa" đế ự ờ ố ượ ủc c ng c , nâng cao ch tố ấ  

lượng. S  h , khóm  p, công s  đ t  tiêu chu n văn hóa ngày càng tăng. ố ộ ấ ở ạ ẩ

1.4. Du l ch và môi trị ường

1.4.1. Ti m năng du l ch ề ị

Đ ng Tháp n m gi a vùng sinh c nh c a sông Ti n và sông H u v i m ng lồ ằ ữ ả ủ ề ậ ớ ạ ưới  kênh 

r ch dày đ c, đạ ặ ược đánh giá là vùng có c nh quan thiên nhiên đ p, gi  đả ẹ ữ ược c nh s c hoangả ắ  

s  Là vùng đ t n m trong vùng trũng phèn Đ ng Tháp Mơ ấ ằ ồ ười có c nh quan sinh thái ng pả ậ  úng, là căn c  đ a ch ng Pháp, ch ng M  trong các th i k  gi i phóng dân t c, do đó Đ ngứ ị ố ố ỹ ờ ỳ ả ộ ồ  Tháp có m t s  danh th ng, di tích l ch s  và văn hóa có s c lôi cu n khách du l ch c  trong vàộ ố ắ ị ử ứ ố ị ả  ngoài nước đ n nghiên c u, tham quan, thu n l i cho vi c phát tri n nhi u lo i hình du l chế ứ ậ ợ ệ ể ề ạ ị  

nh  du kh o, du l ch sinh thái, sông nư ả ị ước, mi t vệ ườn

V  ti m năng cho phát tri n du l ch, t nh Đ ng Tháp có:ề ề ể ị ỉ ồ

­ Tài nguyên thiên nhiên: Đ ng Tháp có Khu b o t n thiên nhiên đ t ng p nồ ả ồ ấ ậ ước (Vườ  n

Qu c gia Tràm Chim ­ Tam Nông), Khu sân chim và r ng tràm Gáo Gi ng (huy n Caoố ừ ồ ệ  Lãnh), C n Tiên (Lai Vung), c n An Hòa (Châu Thành), C n Đông Giang (th  xã Saồ ồ ồ ị  Đéc), c n Bình Th nh (huy n Cao Lãnh), c n Tô Châu (huy n Thanh Bình), cù laoồ ạ ệ ồ ệ  Long Khánh (huy n H ng Ng ), n m trong h  th ng sông ngòi và m t s  làng nghệ ồ ự ằ ệ ố ộ ố ề truy n  th ng nh  đan th m lát, đan l c bình, đan l p, đan thúng, đan lề ố ư ả ụ ợ ưới, d t chi u,ệ ế  

d t khăn r n  đ c bi t là làng nem Lai Vung, làng hoa ki ng Tân Quy Đông, có khệ ằ ặ ệ ể ả năng phát tri n du l ch sinh thái, homestay.ể ị

­ Tài nguyên nhân văn:  Khu di tích Gò Tháp, Khu du l ch X o Quýt, Khu di tích Nguy nị ẻ ễ  Sinh S c ­ thân sinh Ch  t ch H  Chí Minh, m t s  đình, chùa c  đã đắ ủ ị ồ ộ ố ổ ược ghi vào sách 

s  và đử ược công nh n di tích c p qu c gia. M i đình đ u có cúng K  Yên h ng nămậ ấ ố ỗ ề ỳ ằ  

đ  c u mong m a thu n gió hòa, qu c thái dân an. Cúng đình là đ c tr ng c a ngể ầ ư ậ ố ặ ư ủ ườ  idân s n xu t nông nghi p, cũng là ngày h i văn hóa c a nhân dân đ a phả ấ ệ ộ ủ ị ương

Nh ng năm qua d ch v  du l ch    Đ ng Tháp đữ ị ụ ị ở ồ ượ ổc t  ch c theo hứ ướng khai thác du 

l ch sinh thái k t h p du kh o sinh thái ng p úng và du l ch phong c nh mi t vị ế ợ ả ậ ị ả ệ ườn mang đ mậ  

b n s c Nam B  là ch  y u, nh ng còn mang tính ch t riêng l  ch a có s  ph i h p liên k tả ắ ộ ủ ế ư ấ ẻ ư ự ố ợ ế  

ch t ch  v i các t nh trong vùng và c  nặ ẽ ớ ỉ ả ước. Các đi m du l ch ch a để ị ư ượ ổc t  ch c liên hoàn.ứ  

M t khác, do s n ph m du l ch còn đ n đi u, ch a có nét đ c đáo nên hi u qu  mang l iặ ả ẩ ị ơ ệ ư ộ ệ ả ạ  

ch a cao. Ban qu n lý khu di tích, văn hóa, du l ch ch a chú tr ng đ n vi c khai thác các d chư ả ị ư ọ ế ệ ị  

v  du l ch, ch t lụ ị ấ ượng d ch v  còn th p.ị ụ ấ

1.4.2

   .     B o v  môi tr   ả ệ ườ ng  

Trong nh ng năm qua, công tác b o v  môi trữ ả ệ ường c a t nh đã có m t s  ti n b  nh tủ ỉ ộ ố ế ộ ấ  

đ nh. V n đ  môi trị ấ ể ường ngày càng được quan tâm h n và đã xây d ng đơ ự ược m t s  ch  đ ,ộ ố ế ộ  chính sách h  tr  th c hi n công tác b o v  môi trỗ ợ ự ệ ả ệ ường; ý th c v  b o v  môi trứ ề ả ệ ường đang 

d n tr  thành thói quen, n p s ng c a m t b  ph n nhân dân, đã h n ch  m t ph n m c đầ ở ế ố ủ ộ ộ ậ ạ ế ộ ầ ứ ộ 

Trang 35

gia tăng ô nhi m, kh c ph c suy thoái, ph c h i và c i thi n môi trễ ắ ụ ụ ồ ả ệ ường, khai thác và s  d ngử ụ  

h p lý tài nguyên thiên nhiên, b o v  đa d ng sinh h c.ợ ả ệ ạ ọ

Tuy nhiên, nhìn chung môi trường v n ti p t c b  xu ng c p, môi trẫ ế ụ ị ố ấ ường   m t s  thở ộ ố ị 

xã, th  tr n, làng ngh  và c m, tuy n dân c  v n còn b  ô nhi m n ng; kh i lị ấ ề ụ ế ư ẫ ị ễ ặ ố ượng ch t th iấ ả  ngày càng gia tăng; tài nguyên thiên nhiên trong nhi u trề ường h p b  khai thác quá m c; đi uợ ị ứ ề  

ki n v  sinh môi trệ ệ ường, cung c p nấ ướ ạc s ch   nhi u n i không b o đ m; t  l  h  dân đở ề ơ ả ả ỷ ệ ộ ượ  cdùng nướ ạc s ch trong t nh còn th p.ỉ ấ

Môi trường nước hi n đang là v n đ  b c xúc do các nguyên nhân: ch  đ  ng p lũ,ệ ấ ề ứ ế ộ ậ  chăn th  v t đàn, c u tiêu trên sông r ch, rác th i, xác súc v t ch t, phân gia súc, gia c m,ả ị ầ ạ ả ậ ế ầ  

nước th i công nghi p làm hàm lả ệ ượng BOD có khi lên đ n 80 mg/l. Ngoài ra   vùng sâu trongế ở  

n i đ ng còn có s  hi n di n c a d  lộ ồ ự ệ ệ ủ ư ượng phân bón trong nước. Vi c phát tri n nhanh nuôiệ ể  

th y s n   các c n, bãi ven sông Ti n, sông H u làm gia tăng ô nhi m nủ ả ở ồ ề ậ ễ ước m t do nặ ướ  c

th i t  các ao cá không đả ừ ược x  lý.ử

Trong hoàn c nh khó khăn đó, n  l c c a Đ ng b , chính quy n và nhân dân toàn t nhả ỗ ự ủ ả ộ ề ỉ  

đã t o ra thành t u đáng k  v  phát tri n kinh t  Tăng trạ ự ể ề ể ế ưởng kinh t  đ t m c khá so v i cácế ạ ứ ớ  

t nh khác trong vùng, nh t là trong giai đo n 2006­2010. Tăng trỉ ấ ạ ưởng GDP đ t m c 8,5%/nămạ ứ  giai đo n 2001 – 2005, 11,5%/năm giai đo n 2006 – 2010 và 5,9%/năm giai đo n 2011 –2013. ạ ạ ạ

Hình 1. GDP Đ ng Tháp theo giá so sánh qua các năm, 2000­2011

Trang 36

Ngu n: S  li u th ng kê Đ ng Tháp ồ ố ệ ố ồ

Trang 37

Hình 2. C  c u n n kinh t  c a Đ ng Tháp và các t nh trong khu v c ĐBSCLơ ấ ề ế ủ ồ ỉ ự

Ngu n: S  li u th ng kê các t nh ồ ố ệ ố ỉ

C  c u kinh t  c a t nh có chuy n d ch tích c c so v i nhi u đ a phơ ấ ế ủ ỉ ể ị ự ớ ề ị ương   đ ng b ngở ồ ằ  sông C u Long. T  tr ng NLTS­CN­DV trong GDP thay đ i t  64,1% ­11,3% ­24,5% nămử ỷ ọ ổ ừ  

2001 sang 37,9%­28,5%­33,6% năm 2011 (theo giá 1994). Chuy n đ i c  c u ch  y u nhể ổ ơ ấ ủ ế ờ vào tăng trưởng  n tấ ượng c a ngành công nghi p ­ xây d ng   m c bình quân 19,4%/năm giaiủ ệ ự ở ứ  

Trang 38

Ngu n: S  li u th ng kê Đ ng Tháp ồ ố ệ ố ồ

Giá tr  xu t kh u hàng nông s n tr c ti p trên đ a bàn t nh năm 2011 đ t 128,7 tri uị ấ ẩ ả ự ế ị ỉ ạ ệ  USD (so v i năm 2005 là 76,6 tri u USD) v i t c đ  tăng trớ ệ ớ ố ộ ưởng hàng năm trong giai đo nạ  2005­2011 đ t 7,69%/năm. Th y s n là ngành có tăng trạ ủ ả ưởng xu t kh u  n tấ ẩ ấ ượng nh t; đ nấ ế  năm 2011, giá tr  xu t kh u th y s n c a t nh đã tăng r t nhanh lên đ n 475,1 tri u USD v iị ấ ẩ ủ ả ủ ỉ ấ ế ệ ớ  

m c tăng trứ ưởng bình quân hàng năm trong giai đo n 2005 – 2011 là 34,49%/năm, cao h n cácạ ơ  

t nh trong khu v c nh  Kiên Giang, An Giang và ch  đ ng sau C n Th  (v i giá tr  xu t kh uỉ ư ư ỉ ứ ầ ơ ớ ị ấ ẩ  495,7 tri u USD). ệ

Nh ng t n t i chính trong kinh t  c a t nh là:ữ ồ ạ ế ủ ỉ

­ Tăng tr ng ch a b n v ng, n m trong hoàn c nh chung c  n c, tăng tr ng c a t tưở ư ề ữ ằ ả ả ướ ưở ủ ấ  

c  các ngành đ u có xu hả ề ướng gi m k  t  năm 2008, đ c bi t đ i v i ngành côngả ể ừ ặ ệ ố ớ  nghi p – xây d ng và nông nghi pệ ự ệ 8. Tăng trưởng m nh m  c a ngành công nghi p –ạ ẽ ủ ệ  xây d ng ch  y u nh  vào ngành xây d ng trong giai đo n cu i nh ng năm 1990 vàự ủ ế ờ ự ạ ố ữ  

đ u nh ng năm 2000 khi t nh chuy n trung tâm t  Sa Đéc v  Cao Lãnh. Tuy nhiên, giaiầ ữ ỉ ể ừ ề  

đo n g n đây tăng trạ ầ ưởng c a ngành xây d ng có xu hủ ự ướng gi m d n khi quá trìnhả ầ  xây d ng t i Cao Lãnh đã đi vào  n đ nh. Trong khi đó, tăng trự ạ ổ ị ưởng c a ngành chủ ế 

bi n nông lâm th y s n, ngành công nghi p ch  l c c a t nh cũng có xu hế ủ ả ệ ủ ự ủ ỉ ướng gi mả  

d n trong th i gian g n đây. Ch a hình thành rõ nh ng mũi đ t phá v  c  c u kinh t ,ầ ờ ầ ư ữ ộ ề ơ ấ ế  

c  c u đ u t  làm c  s  cho ph c h i tăng trơ ấ ầ ư ơ ở ụ ồ ưởng và tái c  c u kinh t  trong th i gianơ ấ ế ờ  

t i. ớ

­ So v i các t nh lân c n trong khu v c Kiên Giang, An Giang, C n Th , kinh t  c aớ ỉ ậ ự ầ ơ ế ủ  

Đ ng Tháp còn mang tính thu n nông cao v i t  tr ng nông nghi p chi m 37,9%ồ ầ ớ ỷ ọ ệ ế  ngành kinh t  cao h n so v i An Giang và C n Th  (24,5% và 33,7%). Đ c bi t ngànhế ơ ớ ầ ơ ặ ệ  

thương m i – d ch v  c a t nh Đ ng Tháp, m c dù có nh ng bạ ị ụ ủ ỉ ồ ặ ữ ước ti n vế ượ ật b c trong 

5 năm g n đây nh ng v n còn chi m t  tr ng nh  h n so v i các t nh trong khu v c. ầ ư ẫ ế ỷ ọ ỏ ơ ớ ỉ ự

8  T  năm 2011 đ n năm 2013, t c đ  tăng tr ừ ế ố ộ ưở ng c a ngành công nghi p và xây d ng đã ch m l i v i bình quân ủ ệ ự ậ ạ ớ   6,5%/năm. Tăng tr ưở ng c a ngành th ủ ươ ng m i ­ d ch v    m c khá nh ng không  n đ nh do ph  thu c khá l n ạ ị ụ ở ứ ư ổ ị ụ ộ ớ   vào s  phát tri n c a ngành v n t i và th ự ể ủ ậ ả ươ ng nghi p. Tăng tr ệ ưở ng c a ngành NLTS th p nh t   m c 5,8%/năm ủ ấ ấ ở ứ  

Trang 39

­ M c dù, Đ ng Tháp là t nh s n xu t lúa g o và th y s n hàng đ u   ĐBSCL nh ngặ ồ ỉ ả ấ ạ ủ ả ầ ở ư  

xu t kh u g o và th y s n c a Đ ng Tháp th p h n r t nhi u so v i các t nh trongấ ẩ ạ ủ ả ủ ồ ấ ơ ấ ề ớ ỉ  khu v c. Các doanh nghi p trong t nh thự ệ ỉ ường không xu t kh u tr c ti p, mà thấ ẩ ự ế ườ  ng

ph i thông qua các doanh nghi p xu t kh u ngo i t nhả ệ ấ ẩ ạ ỉ 9. 

2.2. Kh  năng thu hút đ u t  c a t nh Đ ng Thápả ầ ư ủ ỉ ồ

Trong giai đo n 2006 – 2012, t nh đã ban hành và th c hi n hàng lo t các ch  trạ ỉ ự ệ ạ ủ ương, chính sách khuy n khích nh m thu hút doanh nghi p đ u t  Theo đánh giá c a cu c đi u traế ằ ệ ầ ư ủ ộ ề  PCI, trong liên ti p 2 năm 2006 – 2012 ch  s  năng l c c nh tranh c a t nh Đ ng Tháp đ u caoế ỉ ố ự ạ ủ ỉ ồ ề  

nh t trong khu v c ĐBSCL (58,13 năm 2006 và 63,79 năm 2012). Môi trấ ự ường đ u t  c aầ ư ủ  

Đ ng Tháp khá h n các t nh trong vùng   nh ng đi m nh  ti p c n đ t đai d  dàng và  nồ ơ ỉ ở ữ ể ư ế ậ ấ ễ ổ  

đ nh, minh b ch trong các ch  trị ạ ủ ương, chính sách, quy ho ch c a t nh, cán b  không nhũngạ ủ ỉ ộ  nhi u đ  đòi các kho n phí phi chính th c t  doanh nghi p, cán b  năng đ ng, tích c c h  trễ ể ả ứ ừ ệ ộ ộ ự ỗ ợ doanh nghi p ho t đ ng, thi t ch  pháp lý  n đ nh, b o v  cho doanh nghi p ho t đ ng. Đâyệ ạ ộ ế ế ổ ị ả ệ ệ ạ ộ  

là n  l c l n đ  Đ ng Tháp thu hút đ u t  c a các doanh nghi p ngoài t nh. S  lỗ ự ớ ể ồ ầ ư ủ ệ ỉ ố ượng doanh nghi p đ u t , thành l p m i trong giai đo n này đã tăng lên nhanh chóng đ t m c cao nh t làệ ầ ư ậ ớ ạ ạ ứ ấ  

431 doanh nghi p thành l p m i năm 2009.  Trong giai đo n g n đây, trong b i c nh kinh tệ ậ ớ ạ ầ ố ả ế khó khăn, s  lố ượng doanh nghi p thành l p m i trong ngành nông nghi p có xu hệ ậ ớ ệ ướng gi m.ả  

S  lố ượng doanh nghi p thành l p m i trong CN­XD tăng cao t  119 doanh nghi p năm 2006ệ ậ ớ ừ ệ  lên đ n 212 doanh nghi p năm 2012. Trong lĩnh v c thế ệ ự ương m i d ch v , s  lạ ị ụ ố ượng doanh nghi p thành l p m i tuy tăng nhanh nh ng bi n đ ng l n qua các năm và gi m m nh trongệ ậ ớ ư ế ộ ớ ả ạ  năm 2012

Hình 4. S  lố ượng doanh nghi p phân theo các ngành t nh Đ ng Thápệ ỉ ồ

9  Giá tr  xu t kh u hàng nông s n tr c ti p trên đ a bàn Đ ng Tháp th p h n r t nhi u so v i các t nh trong khu ị ấ ẩ ả ự ế ị ồ ấ ơ ấ ề ớ ỉ  

v c An Giang (274 tri u USD năm 2011), C n Th  (434,2 tri u USD năm 2011) và Kiên Giang (446,7 tri u USD ự ệ ầ ơ ệ ệ   năm 2011). Đ i v i m t hàng th y s n, giá tr  xu t kh u năm 2005 đ t 59,7 tri u USD, th p h n so v i các t nh ố ớ ặ ủ ả ị ấ ẩ ạ ệ ấ ơ ớ ỉ   xung quanh nh  Kiên Giang (80,4 tri u USD), An Giang (123 tri u USD), C n Th  (137,6 tri u USD).  ư ệ ệ ầ ơ ệ

Trang 40

Ch  bi n NLTS ế ế Nông nghi p ệ

Ngu n: S  li u th ng kê t nh Đ ng Tháp ồ ố ệ ố ỉ ồ

Hình 5. Ch  s  CPI c a các t nh vùng ĐBSCL, 2006­2012ỉ ố ủ ỉ

Ngu n: PCI ồ

Ngày đăng: 15/01/2020, 07:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w