Bài thuyết trình Kỹ thuật trồng nấm đông cô trình bày về nguồn gốc, phân loại, đặc điểm hình thái và chu trình sống, các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát triển, quy trình nuôi trồng nấm,...
Trang 2SINH VIÊN THỰC HIỆN
Lê Th Thùyị
Tr n Th Dungầ ị
Trang 3NỘI DUNG
2 3 4
Quy trình nuôi tr ng n mồ ấ
Trang 4 Ngu n g cồ ố : N m hấ ương hay còn g i là n m ọ ấ
đông cô (danh pháp hai ph n: ầ Lentinula
edodes) là m t lo i n m ăn có ngu c g c b n ộ ạ ấ ồ ố ả
đ a Đông Á . Loài th c v t này m c hoang ị ở ự ậ ọnhi u Vi t Nam, Trung Qu c, Nh t B n, ề ở ệ ố ậ ả
Hàn Qu c. M , nông dân tr ng n m hố Ở ỹ ồ ấ ương
t i các trang tr i.ạ ạ
1. Ngu n g c và phân lo i ồ ố ạ
Trang 5Loài (species) : L. edodes
Trang 62. Đ c đi m hình thái và chu trình ặ ể
s ng ố
Tai n m có c u trúc hình tán dù, đấ ấ ường kính 4–10 cm, màu nâu nh t, khi chín chuy n thành ạ ểnâu s m. N m hậ ấ ương có m t chân đính vào ộ
gi a tai n m. M t trên tai n m màu nâu, m t ữ ấ ặ ấ ặ
dưới có nhi u b n m ng x p l i.Trên m t ề ả ỏ ế ạ ặ
n m có nh ng v y nh màu tr ng. Th t n m ấ ữ ả ỏ ắ ị ấmàu tr ng, cu ng hình tr N m m c ký ắ ố ụ ấ ọ
sinh trên nh ng cây có lá to và thay lá m i mùa ữ ỗ
nh d , s i, phong. M i khúc g có th cho ư ẻ ồ ỗ ỗ ể
n m ký sinh 37 năm.ấ
Không có vòng c và bao g c.ổ ố
Trang 7Q a th n m đông cô ủ ể ấ
Trang 8Chu trình s ng c a n m đông cô ố ủ ấ
Trang 93. Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n sinh trế ưởng và phát tri n c a n m đông côể ủ ấ
Yếu tố Giai đoạn Khoảng thích
hợp Chú thíchNhiệt độ
Nuôi tơ 5-320C
24-270C Tốt nhấtQủa thể 18-210C
pH Nuôi tơ 5-6
Qủa thể 3,5-4,5
Trang 103. Quy trình tr ng n m đông cô ồ ấ
Trang 11q Ch n gọ ỗ
Ch n cây thân g m m, không có ch a tinh d u và ọ ỗ ề ứ ầ
đ c t , không sâu b nh.ộ ố ệ
T t nh t nên dùng g tố ấ ỗ ươ ể ồi đ tr ng n m.ấ
G thỗ ường được đ n vào đ u mùa thu đ n mùa ố ầ ếxuân
Trang 12q X lí g khúc:ử ỗ
Các đo n g đ t tiêu chu n nh trên đem đi r a ạ ỗ ạ ẩ ư ử
s chạ
Dùng nước vôi đ c quét vào 2 đ u đo n gặ ầ ạ ỗ
M c đích: Ch ng nhi m khu n và s xâm nh p ụ ố ễ ẩ ự ậ
n m d i vào khúc g ấ ạ ỗ
Trang 13q X p g đ ráo nh a:ế ỗ ể ự
Sau khi x lí xong, x p g vào nh ng cây có tán ử ế ỗ ữ
ho c mái hiên đ ph i g kho ng 715 ngàyặ ể ơ ỗ ả
M c đích: làm xe nh a trong cây đ sau này không ụ ự ể
nh h ng đ n s phát tri n c a s i n m
ả ưở ế ự ể ủ ợ ấ
Trang 14q Đ c g và vô meo:ụ ỗ
Đ c gụ ỗ: tùy theo đường kính cây mà s hàng đ c ỗ ụ
l trên g khúc nhi u hay ítỗ ỗ ề
L y búa chuyên dùng ho c l y khoan t o l trên ấ ặ ấ ạ ỗ
đo n g : đạ ỗ ường kính 1.5 cm, sâu 34 cm, c cách ứ
1520cm t o m t l , hàng n cách hàng kia 710 cm, ạ ộ ỗ ọcác l so le nhauỗ
Trang 15C y gi ngấ ố : tra gi ng g n đ y mi ng l , dùng ố ầ ầ ệ ỗ
phôi g đã t o ra làm n p đ y(chi u dày b ng ỗ ạ ắ ậ ề ằ
chi u dày c a v cây),l p kín l p gi ng c y. Phía ề ủ ỏ ấ ớ ố ấngoài dùng ximăng hòa thành b t gi ng nh v a ộ ố ư ữ
trát tường quét trên mi ng n p đ b t kín mi ng l ệ ắ ể ị ệ ỗ
q X p g và nuôi s i:ế ỗ ợ
X p g : g khúc sau khi c y gi ng đế ỗ ỗ ấ ố ược x p ế
vào trong nhà đ nuôi , x p theo ki u hình kh i, ể ủ ế ể ốcách m t đ t 1520cm,cao 1,5m chi u dài tùy theo ặ ấ ề
kh i lố ượng g đem tr ng ,phía trên cùng dùng ỗ ồ
bao t i gai d p ả ấ ướ ểt đ ráo nước ph kín toàn b ủ ộ
đ ngố
Nuôi s i: thợ ường xuyên tướ ưới n c, lượng nước
ch y u ch làm ủ ế ỉ ướt bao t iả
Trang 16q Đ o g :ả ỗ
Th i gian nuôi s i 811 tháng(tùy vào ờ ợ
t ng lo i g ), c 2 tháng đ o g 1 l n.ừ ạ ỗ ứ ả ỗ ầ
L u ý: khi đ o c n ki m tra đ m,các ư ả ầ ể ộ ẩ
m m b nh lây lan. N u th y g quá khô ầ ệ ế ấ ỗ
c n dùng bình đ phun nầ ể ước nh xung ẹquang thân g , sau đó đ ng tr l i.ỗ ủ ố ở ạ
Trang 17q Ra giàn g :ỗ
Nh n bi t khúc g k t thúc giai đo n nuôi :ậ ế ỗ ế ạ ủ
Khi v khúc g s n sùi nh da cócỏ ỗ ầ ư
V có v t r ng tr ng nh chân chimỏ ế ạ ắ ư
K t thúc th i kì nuôi s i ta chuy n vào nhà tr ng, ế ờ ợ ể ồ
x p theo hình giá súng ho c d ng đ ng tùy thu c ế ặ ụ ứ ộ
đi u ki n nhà tr ngề ệ ồ
Trang 18dù, dưới mũ có l p màng m ng bám vào thân ớ ỏ
n m, thì ta c n thu hái ngay.Khi hái: n m chân ấ ầ ắ
xoay nh ho c dùng dao đ c t, tránh làm t n ẹ ặ ể ắ ổ
thương l p v và sót th t quá nhi u.ớ ỏ ị ề
Trang 19Th i gian thu hái: 36 tháng/năm. Khi nhi t đ trên ờ ệ ộ20oC c n x p g n g l i r i ầ ế ọ ỗ ạ ồ ươm nh ban đ u cho ư ầ
đ n chu kì l nh thì chăm sóc thu hái.ế ạ
Trang 224.Gía tr dinh d ị ưỡ ng và công d ng ch a ụ ữ
b nh ệ
nhi u n c Châu Á, n m đông cô t ng tr ng
cho s trự ường th Còn theo khoa h c hi n đ i, ọ ọ ệ ạ
n m này ch a t t c các axít amin thi t y u, t t ấ ứ ấ ả ế ế ố
h n so v i b t k ngu n protein nào khác.ơ ớ ấ ỳ ồ
Trang 23N m đông cô ch a khá nhi u đ m ấ ứ ề ạ
Thà
nh ph
n ho
á h c: T
rong 100g n
m đã s
y ấ à 3,9g 60g éo, ấ kali v t b ấ h 240 mg ,6 g c m, 1 canxi, ạ ọ t đ ấ ne 6 mg ng, 1 ầ vitami 2,5g ch ườ ác t đ có1 t, c ấ ắ khô ch s
Trang 24Ø C i thi n và chăm sóc hoàn h o cho làn ả ệ ả
da:
N m đông cô đấ ượ ử ục s d ng trong đ i s ng ờ ố
c a ngủ ười Châu Á hàng nghìn năm đ gi m ể ảviêm, c i thi n s c s ng và tăng đ đàn h i ả ệ ứ ố ộ ồ
c a da. Axít kojic chi t xu t t n m đông cô ủ ế ấ ừ ấ
có m t trong nhi u s n ph m chăm sóc da. ặ ề ả ẩ
Thành ph n này thay th ch t hydroquinone, ầ ế ấgiúp t y tr ng da, làm m d n các v t s o ẩ ắ ờ ầ ế ẹ
thâm và đ m đ i m i.ố ồ ồ
Trang 25Ø B o v s c kh e tim m ch: ả ệ ứ ỏ ạ N m đông cô đem l i ấ ạ
l i ích cho s c kh e tim m ch nh ba tác đ ng: ợ ứ ỏ ạ ờ ộ
1. Ch t dEritadenine (còn g i là lentinacin, lentsine) ấ ọ
có trong n m giúp làm gi m lấ ả ượng cholesterol trong máu. H p ch t đợ ấ ường liên phân t glucans ửbeta trong n m cũng có tác d ng này.ấ ụ
2. N m đông cô có th ngăn ch n quá trình s n xu t ấ ể ặ ả ấ
phân t bám vào, giúp b o v các m ch máu. ử ả ệ ạ
3. N m đông cô có m t s ch t ch ng ôxy hóa là ấ ộ ố ấ ố
man gan, selenium, k m, đ ng b o v m ch máu ẽ ồ ả ệ ạ
kh i s thi t h i do quá trình này gây ra. Đ c bi t, ỏ ự ệ ạ ặ ệ
ch t ergothioneine (ET), có ngu n g c t axít ấ ồ ố ừamin histidine có l i cho ti th (mitochondria). Ti ợ ể
th s d ng ôxy đ t o ra năng lể ử ụ ể ạ ượng cho các t ếbào, trong đó có t bào tim, giúp tim m ch kh e ế ạ ỏ
m nh.ạ
Trang 26Ø Phòng ng a và đi u tr b sung v i m t vài lo i ừ ề ị ổ ớ ộ ạ
b nh ung th :ệ ư
Lentinan, m t trong nh ng thành ph n chính c a ộ ữ ầ ủ
n m đông cô có hi u qu c ch enzyme cytochrome ấ ệ ả ứ ếP450 1A, th ph m gây viêm và ung th Th ủ ạ ư ử
nghi m trên đ ng v t cho th y các ch t chi t xu t t ệ ộ ậ ấ ấ ế ấ ừ
n m đông cô r t có l i trong vi c ch ng ung th ấ ấ ợ ệ ố ư ởcác t bào ru t k t. Ch t lentinan còn tr giúp h ế ộ ế ấ ợ ệ
th ng mi n d ch, có th ngăn c n các t bào ung th ố ễ ị ể ả ế ư
vú phát tri n. Vì v y, ăn n m đông cô nh m t cách ể ậ ấ ư ộ
đi u tr b sung đ i v i ngề ị ổ ố ớ ườ ịi b ung th vú, ung th ư ư
b ch c u và ung th tuy n ti n li t.ạ ầ ư ế ề ệ
Trang 27Ø Giúp quý cô gi m cân: ả
Trong 100g n m đông cô ch có 34 calorie, ít h n ấ ỉ ơnhi u so v i h u h t các lo i rau khác và ch ch a ề ớ ầ ế ạ ỉ ứkho ng 0,5g ch t béo nh ng l i cung c p 2,5g ch t ả ấ ư ạ ấ ấ
x , giàu hàm lơ ượng nước giúp b n có c m giác ăn ạ ả
no, r t thích h p làm th c ph m gi m cân. Theo m t ấ ợ ự ẩ ả ộnghiên c u đứ ược công b trong t p chí American ố ạJournal of Clinical Nutrition năm 2010, trong 1,800g
n m đông cô n u chín có kho ng 515 IU vitamin D, ấ ấ ảthúc đ y c th gi m tr ng lẩ ơ ể ả ọ ượng. N m đông cô khô ấtrong khi áp d ng ch đ ăn gi m cân, h th ng ụ ế ộ ả ệ ố
mi n d ch c a b n có th b nh hễ ị ủ ạ ể ị ả ưởng. H p ch t ợ ấlentinan trong n m đông cô s giúp tăng cấ ẽ ường và tr ợgiúp h th ng mi n d ch, b o v c th kh i nhi m ệ ố ễ ị ả ệ ơ ể ỏ ễtrùng, c m l nh và cúm.ả ạ
Trang 28Đ đ m b o các ch t dinh dể ả ả ấ ưỡng không b th t thoát ị ấ
và tăng cường l i ích s c kh e t n m đông cô, b n ợ ứ ỏ ừ ấ ạ
ch nên n u trong 7 phút. N m r t x p, do đó n u ỉ ấ ấ ấ ố ế
ti p xúc v i nế ớ ước quá lâu s tr nên m m, m t đ ẽ ở ề ấ ộngon và giòn. Vì th , khi ch bi n, b n đ ng ngâm ế ế ế ạ ừ
mà dùng khăn ướt lau s ch n m r i r a nhanh l i v i ạ ấ ồ ử ạ ớ
nước
Ch bi n đúng cáchế ế