Khóa luận thực hiện nghiên cứu nhằm hướng đến các mục tiêu: góp phần hệ thống hóa và làm rõ một số vấn đề cơ sở lý luận và thực tiễn về xuất khẩu lao động; đánh giá thực trạng xuất khẩu lao động trên địa bàn xã Nam Cát, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An; phân tích tác động của xuất khẩu lao động đến đời sống của người dân trên địa bàn xã Nam Cát, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An;... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 2L I CAM ĐOAN Ờ
Tôi xin cam đoan r ng, n i dung, s li u và k t qu nghiên c u trongằ ộ ố ệ ế ả ứ chuyên đ là trung th c và ch a đề ự ư ượ ử ục s d ng đ b o v m t h c v nào.ể ả ệ ộ ọ ị
Tôi cũng xin cam k t ch c ch n r ng, m i s giúp đ cho vi cế ắ ắ ằ ọ ự ỡ ệ
th c hi n chuyên đ đã đự ệ ề ược c m n, các thông tin trích d n trongả ơ ẫ chuyên đ đ u đề ề ược ch rõ ngu n g c, b n chuyên đ này là n l c, k tỉ ồ ố ả ề ỗ ự ế
qu làm vi c c a cá nhân tôi (ngoài ph n đã trích d n).ả ệ ủ ầ ẫ
Hà N i, ngày tháng năm 2015 ộ
Sinh viên
Nguy n Văn Quy tễ ế
Trang 3L I C M N Ờ Ả Ơ
Đ hoàn thành lu n văn này, ngoài s c g ng n l c c a b n thân, tôiể ậ ự ố ắ ỗ ự ủ ả còn nh n đ c s giúp đ nhi t tình c a nhi u cá nhân, t p th trong và ngoàiậ ượ ự ỡ ệ ủ ề ậ ể
tr ng.ườ
Trước h t tôi xin chân thành c m n các th y cô giáo trong Khoa Kinhế ả ơ ầ
t & Phát tri n nông thôn Trế ể ường H c vi n Nông Nghi p Vi t Nam đã h tọ ệ ệ ệ ế lòng giúp đ và truy n đ t cho tôi nh ng ki n th c quý báu trong su t quáỡ ề ạ ữ ế ứ ố trình h c t p t i trọ ậ ạ ường
Đ c bi t tôi xin bày t lòng bi t n sâu s c nh t t i cô giáoặ ệ ỏ ế ơ ắ ấ ớ Đoàn Bích H nhạ thu c b môn kinh t môi trộ ộ ế ường, Khoa Kinh t và Phát tri nế ể nông thôn, Trường H c vi n nông nghi p Vi t Nam đã t n tình họ ệ ệ ệ ậ ướng d n,ẫ giúp đ tôi trong su t quá trình th c t p và hoàn thi n đ tài.ỡ ố ự ậ ệ ề
Qua đây tôi xin g i l i c m n t i toàn th các h gia đình t i các thônử ờ ả ơ ớ ể ộ ạ thu c xã Đoàn Đào, cán b và toàn th nhân dân xã Nam Cát, huy n Nam Đàn,ộ ộ ể ệ
t nh Ngh An đã t o đi u ki n giúp đ tôi trong su t quá trình th c hi n đ tài.ỉ ệ ạ ề ệ ỡ ố ự ệ ề
Và tôi cũng không quên nói l i c m n t i gia đình, b n bè đã đ ngờ ả ơ ớ ạ ộ viên giúp đ tôi trong su t quá trình h c t p và nghiên c u đ tài.ỡ ố ọ ậ ứ ề
Xin chân thành c m n!ả ơ
Hà N i, ngày tháng năm 2015 ộ
Sinh viên
Trang 4Nguy n Văn Quy tễ ế
TÓM T T KHÓA LU NẮ Ậ
Vi t Nam là nệ ước đang phát tri n, có s dân s h n 90,5 tri u ngể ố ố ơ ệ ườ i,
đ ng th 13 trên th gi i, h ng năm v i m c tăng trung bình kho ng 1 tri uứ ứ ế ớ ằ ớ ứ ả ệ
người, là nước có l i th v s c lao đ ng. Trong quá trình h i nh p kinh tợ ế ề ứ ộ ộ ậ ế
qu c t và xu hố ế ướng toàn c u hóa, Vi t Nam đang có nhi u c h i phát huyầ ệ ề ơ ộ
l i th ngu n nhân l c, trao đ i hàng hóa “ S c lao đ ng’’. M t khác, trongợ ế ồ ự ổ ứ ộ ặ
đi u ki n đ t nề ệ ấ ước ta hi n nay, h n 70% lao đ ng s ng nông thôn, trìnhệ ơ ộ ố ở
đ chuyên môn tay ngh th p, ti n công s c lao đ ng r , s c ép vi c làmộ ề ấ ề ứ ộ ẻ ứ ệ
l n, m i năm c n có kho ng 2,45% ngớ ỗ ầ ả ười dân c n vi c làm. Chính vì v y,ầ ệ ậ
xu t kh u lao đ ng không nh ng là ch trấ ẩ ộ ữ ủ ương l n c a đ ng và nhà nớ ủ ả ướ c,
mà còn là m t chi n lộ ế ược quan tr ng lâu dài góp ph n gi i quy t vi c làmọ ầ ả ế ệ cho s ngố ườ ếi đ n đ tu i lao đ ng gi m thi u gánh n ng c a qu c gia. Doộ ổ ộ ả ể ặ ủ ố
đó, xu t kh u lao đ ng tr thành v n đ c p thi t có n i dung kinh t xãấ ẩ ộ ở ấ ề ấ ế ộ ế
h i sâu s c và liên quan ch t ch v i các y u t kinh t khác trong đ nhộ ắ ặ ẽ ớ ế ố ế ị
hướng phát tri n kinh t qu c gia.ể ế ố
Xã Nam Cát, huy n Nam Đàn, t nh Ngh An trong nh ng năm qua,ệ ỉ ệ ữ
c p y Đ ng chính quy n đ a phấ ủ ả ề ị ương coi xu t kh u lao đ ng là môt trongấ ẩ ộ
nh ng nhi m v quan tr ng góp ph n phát tri n nhân l c, gi i quy t vi cữ ệ ụ ọ ầ ể ự ả ế ệ làm, t o thu nh p cho ngạ ậ ười lao đ ng, làm giàu chính đáng, tăng ngu n thuộ ồ ngo i t và cũng là m t trong nh ng bi n pháp xóa đói gi m nghèo, gópạ ệ ộ ữ ệ ả
Trang 5ph n không nh thúc đ y s phát tri n kinh t xã h i đ a phầ ỏ ẩ ự ể ế ộ ở ị ương. S laoố
đ ng c a xã Nam Cát đi xu t kh u lao đ ng càng ngày càng tăng, nhi u hộ ủ ấ ẩ ộ ề ộ gia đình t ng là h nghèo nh ng t khi có lao đ ng đi xu t kh u đã tr nênừ ộ ư ừ ộ ấ ẩ ở khá gi h n, xây d ng nhà c a khang trang, mua s m đả ơ ự ử ắ ược các ti n nghiệ sinh ho t đ t ti n và có v n n đ nh tăng gia s n xu t, kinh doanh nâng caoạ ắ ề ố ổ ị ả ấ thu nh p. Toàn xã hi n có 700 lao đ ng đang làm vi c nậ ệ ộ ệ ở ước ngoài t pậ trung ch y u các th trủ ế ở ị ường nh : Angola, Hàn Qu c, Nh t B n, Đàiư ố ậ ả Loan, Malaisia… xu t kh u lao đ ng đem l i ngu n thu nh p cho xã Namấ ẩ ộ ạ ồ ậ Cát m i năm h n 100 t đ ng, đ i s ng ngỗ ơ ỷ ồ ờ ố ười dân đượ ảc c i thi n đáng k ệ ể
Nhìn chung, ho t đ ng xu t kh u lao đ ng trên đ a bàn xã Nam Cát đãạ ộ ấ ẩ ộ ị mang l i nhi u l i ích, đ i s ng c a ngạ ề ợ ờ ố ủ ười dân được c i thi n m t cách rõả ệ ộ
r t, nh t là m t kinh t c a h gia đình. Tuy nhiên bên c nh nh ng l i íchệ ấ ặ ế ủ ộ ạ ữ ợ
c a XKLĐ mang l i, thì XKLĐ cũng gây ra m t s h l y đ n đ i s ng c aủ ạ ộ ố ệ ụ ế ờ ố ủ
người dân. Đ đánh giá đúng và hi u rõ h n m c đ tác đ ng c a xu t kh uể ể ơ ứ ộ ộ ủ ấ ẩ lao đ ng c th đ n đ i s ng ngộ ụ ể ế ờ ố ười dân trong xã nên tôi quy t đ nh ch n đế ị ọ ề tài: “Đánh giá tác đ ng c a xu t kh u lao đ ng đ n đ i s ng c a ng ộ ủ ấ ẩ ộ ế ờ ố ủ ườ i dân xã Nam Cát, huy n Nam Đàn, t nh Ngh An” ệ ỉ ệ
Đ tài góp ph n h th ng hóa c s lý lu n v lao đ ng, s c laoề ầ ệ ố ơ ở ậ ề ộ ứ
đ ng, giá c lao đ ng, xu t kh u lao đ ng, th trộ ả ộ ấ ẩ ộ ị ường lao đ ng, các lý lu nộ ậ
v đánh giá, tác đ ng. Các khái ni m và đ c đi m đề ộ ệ ặ ể ược tìm hi u qua nhi uể ề góc đ và cách nhìn nh n c a nhi u nhà nghiên c u trộ ậ ủ ề ứ ước đây. T các kháiừ
ni m v đánh giá tác đ ng c a xu t kh u lao đ ng, đ tài đã bệ ề ộ ủ ấ ẩ ộ ề ước đ u kháiầ quát hóa khái ni m v đánh giá tác đ ng c a xu t kh u lao đ ng đ n đ iệ ề ộ ủ ấ ẩ ộ ế ờ
s ng c a ngố ủ ười dân
Trong quá trình ti n hành nghiên c u, đ tài s d ng phế ứ ề ử ụ ương pháp
ch n m u đi u tra nghiên c u dùng đ đi u tra th c tr ng tác đ ng c a xu tọ ẫ ề ứ ể ề ự ạ ộ ủ ấ
kh u lao đ ng trên đ a bàn xã, m c đ tác đ ng c a xu t kh u lao đ ng đ nẩ ộ ị ứ ộ ộ ủ ấ ẩ ộ ế
Trang 6đ i s ng ngờ ố ười dân; phương pháp thu th p s li u qua đi u tra, t ng h pậ ố ệ ề ổ ợ (s li u do UBND xã Nam Cát cung c p), phố ệ ấ ương pháp phân tích s li uố ệ dùng trong nghiên c u nh m đánh giá tác đ ng c a xu t kh u lao đ ng.ứ ằ ộ ủ ấ ẩ ộ
Phương pháp so sánh dùng đ so sánh gi a các nhóm h v i nhau, gi aể ữ ộ ớ ữ
trước và sau khi có xu t kh u lao đ ng, t đó đánh giá m c đ tác đ ngấ ẩ ộ ừ ứ ộ ộ
gi a các nhóm.ữ
Qua nghiên c u th c t tác đ ng c a xu t kh u lao đ ng đ n đ iứ ự ế ộ ủ ấ ẩ ộ ế ờ
s ng c a ngố ủ ười dân xã Nam Cát, nhìn chung xu t kh u lao đ ng đã có nhi uấ ẩ ộ ề tác đ ng tích c c đ n đ i s ng c a ngộ ự ế ờ ố ủ ười dân. Xu t kh u lao đ ng đã gópấ ẩ ộ
ph n vào công cu c gi i quy t vi c làm, h n ch tình tr ng th t nghi p ầ ộ ả ế ệ ạ ế ạ ấ ệ ở
m t s b ph n lao đ ng th t nghi p. Xu t kh u lao đ ng tác đ ng tích c cộ ố ộ ậ ộ ấ ệ ấ ẩ ộ ộ ự
đ n kinh t h gia đình nh ngu n thu nh p t lao đ ng xu t kh u t đóế ế ộ ờ ồ ậ ừ ộ ấ ẩ ừ làm thay đ i đ i s ng c a h gia đình theo hổ ờ ố ủ ộ ướng tích c c h n. Xu t kh uự ơ ấ ẩ lao đ ng độ ược xác đ nh là m c tiêu hàng đ u nh m phát tri n kinh t trị ụ ầ ằ ể ế ướ c
m t c a đ a phắ ủ ị ương, xóa nhanh tình tr ng đói nghèo trong xã làm ti n đạ ề ề cho s phát tri n kinh t b n v ng. Tuy nhiên t nh ng tác đ ng tích c c thìự ể ế ề ữ ừ ữ ộ ự
v n t n t i nh ng h n ch t xu t kh u lao đ ng nh : r i ro trong xu tẫ ồ ạ ữ ạ ế ừ ấ ẩ ộ ư ủ ấ
kh u lao đ ng, nh hẩ ộ ả ưởng t i tr t t xã h i, m i quan h gia đình… ớ ậ ự ộ ố ệ
Trước v n đ đó, khi đấ ề ược đi u tra, ph ng v n thì đ i đa s h đi uề ỏ ấ ạ ố ộ ề tra đ u tham gia tr l i tích c c v thông tin h gia đình, ngề ả ờ ự ề ộ ười lao đ ng vàộ
nh ng thay đ i k t khi có ngữ ổ ể ừ ười xu t kh u lao đ ng. Tìm hi u v tácấ ẩ ộ ể ề
đ ng c a xu t kh u lao đ ng đ n đ i s ng c a ngộ ủ ấ ẩ ộ ế ờ ố ủ ười dân? Thì t t cấ ả
ngườ ượi đ c h i đ u tr l i xu t kh u lao đ ng có tác đ ng nh t đ nh đ nỏ ề ả ờ ấ ẩ ộ ộ ấ ị ế
s n xu t và cu c s ng gia đình c a h Chính ngả ấ ộ ố ủ ọ ười lao đ ng cũng th aộ ừ
nh n xu t kh u lao đ ng cũng tác đ ng đ n m i quan h , trình đ tay ngh ,ậ ấ ẩ ộ ộ ế ố ệ ộ ề ngo i ng c a h khi sang làm vi c nạ ữ ủ ọ ệ ở ước ngoài
Nh n th c đậ ứ ược v n đ này chính quy n xã và ngấ ề ề ười dân xã Nam Cát
Trang 7đã và đnag c g ng tích c c th c hi n các gi i pháp nh m phát tri n xu tố ắ ự ự ệ ả ằ ể ấ
kh u lao đ ng và gi m thi u, ngăn ch n nh ng h n ch mà xu t kh u laoẩ ộ ả ể ặ ữ ạ ế ấ ẩ
đ ng mang l i. Đ tài nêu nh ng đ nh hộ ạ ề ữ ị ướng, gi i pháp đ i v i c quan nhàả ố ớ ơ
nước, đ i v i chính quy n đ a phố ớ ề ị ương nh m phát tri n xu t kh u lao đ ngằ ể ấ ẩ ộ
n đinh, b n v ng h n. Khuy n khích h gia đình và ng i lao đ ng nâng
cao trình đ , h c v n, tay ngh , nh n th c đúng đ n v xu t kh u laoộ ọ ấ ề ậ ứ ắ ề ấ ẩ
đ ng… Th c hi n t t các gi i pháp này s góp ph n ngăn ng a và gi mộ ự ệ ố ả ẽ ầ ừ ả thi u để ược nh ng h n ch , tiêu c c mà xu t kh u lao đ ng mang l i.ữ ạ ế ự ấ ẩ ộ ạ
Trang 8M C L CỤ Ụ
Trang 9DANH M C CÁC CH VI T TĂTỤ Ữ Ế
T vi t t từ ế ắ Ý nghĩa t vi t t từ ế ắ
XKLĐ
LĐ – TB và XH
HĐH
CNH
ILO(International Labour
Organization)
IOM(International Organization for
Migration)
WB (World Bank)
ĐH – CĐ
CN – TTCC
UBND
TH
THCS
THPT
SL
CC
Trđ
CN XD
TNBQ
: xu t kh u lao đ ngấ ẩ ộ : Lao đ ng – Thộ ương binh và Xã
h iộ : Hi n đ i hóaệ ạ : Công nghi p hóaệ : T ch c Lao đ ng Qu c tổ ứ ộ ố ế : T ch c di dân qu c tổ ứ ố ế
: Ngân hàng th gi i ế ớ
: Đ i h c – Cao đ ngạ ọ ẳ : Công nghi p – Ti u th công ệ ể ủ nghi pệ
: y ban nhân dânỦ : Ti u h cể ọ
: Trung h c c sọ ơ ở : Trung h c ph thôngọ ổ : S lố ượng
: C c uơ ấ : Tri u đ ngệ ồ : Công nghi p xây d ngệ ự : Thu nh p bình quânậ
Trang 10DANH M C B NGỤ Ả
Trang 11PH N IẦ
PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1.1 Tính c p thi tấ ế
Vi t Nam là nệ ước đang phát tri n, có s dân s h n 90,5 tri u ngể ố ố ơ ệ ườ i,
đ ng th 13 trên th gi i, h ng năm v i m c tăng trung bình kho ng 1 tri uứ ứ ế ớ ằ ớ ứ ả ệ ngý i, là nờ ước có l i th v s c lao đ ng. Trong quá trình h i nh p kinh tợ ế ề ứ ộ ộ ậ ế
qu c t và xu hố ế ướng toàn c u hóa, Vi t Nam đang có nhi u c h i phát huyầ ệ ề ơ ộ
l i th ngu n nhân l c, trao đ i hàng hóa “ S c lao đ ng’’. M t khác, trongợ ế ồ ự ổ ứ ộ ặ
đi u ki n đ t nề ệ ấ ước ta hi n nay, h n 70% lao đ ng s ng nông thôn, trìnhệ ơ ộ ố ở
đ chuyên môn tay ngh th p, ti n công s c lao đ ng r , s c ép vi c làmộ ề ấ ề ứ ộ ẻ ứ ệ
l n, m i năm có kho ng 2,45% ngớ ỗ ả ười dân c n vi c làm. Chính vì v y, xu tầ ệ ậ ấ
kh u lao đ ng không nh ng là ch trẩ ộ ữ ủ ương l n c a đ ng và nhà nớ ủ ả ước, mà còn là m t chi n lộ ế ược quan tr ng lâu dài góp ph n gi i quy t vi c làm choọ ầ ả ế ệ
s ngố ườ ếi đ n đ tu i lao đ ng gi m thi u gánh n ng c a qu c gia. Do đó,ộ ổ ộ ả ể ặ ủ ố
xu t kh u lao đ ng tr thành v n đ c p thi t có n i dung kinh t xã h iấ ẩ ộ ở ấ ề ấ ế ộ ế ộ sâu s c và liên quan ch t ch v i các y u t kinh t khác trong đ nh hắ ặ ẽ ớ ế ố ế ị ướ ngphát tri n kinh t qu c gia.ể ế ố
Xu t kh u lao đ ng c a n c ta b t đ u t nh ng năm 1980 thông quaấ ẩ ộ ủ ướ ắ ầ ừ ữ hình th c đ a lao đ ng sang các n c xã h i ch nghĩa là vi c theo Hi p đ nhứ ư ộ ướ ộ ủ ệ ệ ị
h p tác qu c t v lao đ ng. T năm 1991 đ n nay, xu t kh u lao đ ng đãợ ố ế ề ộ ừ ế ấ ẩ ộ
đ c chuy n d n theo c ch th tr ng có s qu n lý c a nhà nhà n c theoượ ể ầ ơ ế ị ườ ự ả ủ ướ
đ nh h ng xã h i ch nghĩa. H ng năm s l ng lao đ ng đ c đ a đi đ uị ướ ộ ủ ằ ố ượ ộ ượ ư ề tăng lên và hi u qu năm sau đ u đ t cao h n năm tr c, hi n nay có kho ngệ ả ề ạ ơ ướ ệ ả
h n 500 ngàn lao đ ng làm vi c 41 n c và vùng lãnh th Xu t kh u laoơ ộ ệ ở ướ ổ ấ ẩ
đ ng đ i v i n c ta đã th c s tr thành m t gi i pháp h u hi u đ i v i côngộ ố ớ ướ ự ự ở ộ ả ữ ệ ố ớ
cu c xóa đói gi m nghèo và c i thi n đ i s ng cho m t s b ph n ng i laoộ ả ả ệ ờ ố ộ ố ộ ậ ườ
Trang 12đ ng, đ c bi t khu v c nông thôn. Ngu n l i kinh t c a công tác xu t kh uộ ặ ệ ở ự ồ ợ ế ủ ấ ẩ lao đ ng là r t l n đã t o ra nh ng chuy n bi n làm thay đ i b m t nôngộ ấ ớ ạ ữ ể ế ổ ộ ặ thôn, nâng cao m c s ng c a nhi u h gia đình nông dân.ứ ố ủ ề ộ
Xã Nam Cát, huy n Nam Đàn, t nh Ngh An trong nh ng năm qua,ệ ỉ ệ ữ
c p y Đ ng chính quy n đ a phấ ủ ả ề ị ương coi xu t kh u lao đ ng là môt trongấ ẩ ộ
nh ng nhi m v quan tr ng góp ph n phát tri n nhân l c, gi i quy t vi cữ ệ ụ ọ ầ ể ự ả ế ệ làm, t o thu nh p cho ngạ ậ ười lao đ ng, làm giàu chính đáng, tăng ngu n thuộ ồ ngo i t và cũng là m t trong nh ng bi n pháp xóa đói gi m nghèo, gópạ ệ ộ ữ ệ ả
ph n không nh thúc đ y s phát tri n kinh t xã h i đ a phầ ỏ ẩ ự ể ế ộ ở ị ương. S laoố
đ ng c a xã Nam Cát đi xu t kh u lao đ ng càng ngày càng tăng, nhi u hộ ủ ấ ẩ ộ ề ộ gia đình t ng là h nghèo nh ng t khi có lao đ ng đi xu t kh u đã tr nênừ ộ ư ừ ộ ấ ẩ ở khá gi h n, xây d ng nhà c a khang trang, mua s m đả ơ ự ử ắ ược các ti n nghiệ sinh ho t đ t ti n và có v n n đ nh tăng gia s n xu t, kinh doanh nâng caoạ ắ ề ố ổ ị ả ấ thu nh p. Toàn xã hi n có 700 lao đ ng đang làm vi c nậ ệ ộ ệ ở ước và ngoài t pậ trung ch y u các th trủ ế ở ị ường nh : Angola, Hàn Qu c, Nh t B n, Đàiư ố ậ ả Loan, Malaisia… xu t kh u lao đ ng đem l i ngu n thu nh p cho xã Namấ ẩ ộ ạ ồ ậ Cát m i năm h n 100 t đ ng, đ i s ng ngỗ ơ ỷ ồ ờ ố ười dân đượ ảc c i thi n đáng k ệ ể
Nhìn chung, ho t đ ng xu t kh u lao đ ng trên đ a bàn xã Nam Cát đãạ ộ ấ ẩ ộ ị mang l i nhi u l i ích, đ i s ng c a ngạ ề ợ ờ ố ủ ười dân được c i thi n m t cách rõả ệ ộ
r t, nh t là m t kinh t c a h gia đình. Tuy nhiên bên c nh nh ng l i íchệ ấ ặ ế ủ ộ ạ ữ ợ
c a XKLĐ mang l i, thì XKLĐ cũng gây ra m t s h l y đ n đ i s ng c aủ ạ ộ ố ệ ụ ế ờ ố ủ
người dân. Đ đánh giá đúng và hi u rõ h n m c đ tác đ ng c a xu t kh uể ể ơ ứ ộ ộ ủ ấ ẩ lao đ ng c th đ n đ i s ng ngộ ụ ể ế ờ ố ười dân trong xã nên tôi quy t đ nh ch n đế ị ọ ề tài: “Đánh giá tác đ ng c a xu t kh u lao đ ng đ n đ i s ng c a ng ộ ủ ấ ẩ ộ ế ờ ố ủ ườ i dân xã Nam Cát, huy n Nam Đàn, t nh Ngh An” ệ ỉ ệ
1.2 M c tiêu nghiên c uụ ứ
1.2.1 M c tiêu chung ụ
Trang 13Đánh giá tác đ ng c a xu t kh u lao đ ng đ n đ i s ng v các m t kinhộ ủ ấ ẩ ộ ế ờ ố ề ặ
t văn hóa xã h i c a ng i dân t i xã Nam Cát, huy n Nam Đàn, t nh Nghế ộ ủ ườ ạ ệ ỉ ệ An
1.2.2 M c tiêu c th ụ ụ ể
Góp ph n h th ng hóa và làm rõ m t s v n đ c s ly luân vàầ ệ ố ộ ố ấ ề ơ ở ́ ̣
th c ti n vê xu t kh u lao đ ng.ự ễ ̀ ấ ẩ ộ
Đánh giá th c trang xu t kh u lao đ ng trên đ a bàn xã Nam Cát,ự ̣ ấ ẩ ộ ị huy n Nam Đàn, t nh Ngh An.ệ ỉ ệ
Phân tích tác đ ng c a xu t kh u lao đ ng đ n đ i s ng c a ngộ ủ ấ ẩ ộ ế ờ ố ủ ườ idân trên đ a bàn xã Nam Cát, huy n Nam Đàn, t nh Ngh An.ị ệ ỉ ệ
Đê xuât m c tiêu, đ nh h̀ ́ ụ ị ướng và các giai phap thúc đ y xu t kh ủ ́ ẩ ấ ẩ lao đ ng nh m tăng thu nh p đ ng th i gi m thi u nh ng nh hộ ằ ậ ồ ờ ả ể ữ ả ưởng tiêu
c c c a xu t kh u lao đ ng đ n đ i s ng c a ngự ủ ấ ẩ ộ ế ờ ố ủ ười dân trên đ a bàn xãị Nam Cát, huy n Nam Đàn, t nh Ngh An. ệ ỉ ệ
1.3 Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
1.3.1 Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Tác đ ng c a xu t kh u lao đ ng và đ i s ng c a ngộ ủ ấ ẩ ộ ờ ố ủ ười dân trướ c
và sau khi có xu t kh u lao đ ng .ấ ẩ ộ
Khách th nghiên c u là các h gia đình có ngể ứ ộ ười đi xu t kh u laoấ ẩ
đ ng, các thành viên trong gia đình có ngộ ười đi xu t kh u lao đ ng, ngấ ẩ ộ ườ idân và cán b t i đ a phộ ạ ị ương.
Trang 14Thông tin s c p: năm 2015.ơ ấ
Th i gian th c hi n đ tài: t 14/01/2015 đ n 02/06/2015.ờ ự ệ ề ừ ế
Ph m vi n i dung ạ ộ
Đánh giá tác đ ng c a xu t kh u lao đ ng đ n s n xu t và đ i s ngộ ủ ấ ẩ ộ ế ả ấ ờ ố
c a các h gia đình trủ ộ ước và sau khi có xu t kh u lao đ ng, các h gia đìnhấ ẩ ộ ộ
có người đi và các h gia đình không có ngộ ười đi xu t kh u lao đ ng.ấ ẩ ộ
Trang 15Lao đ ng là ho t đ ng quan tr ng nh t c a con ngộ ạ ộ ọ ấ ủ ười, nó t o ra c aạ ủ
c i v t ch t và các giá tr tinh th n c a xã h i. Lao đ ng có năng su t, ch tả ậ ấ ị ầ ủ ộ ộ ấ ấ
lượng và hi u qu cao là nhân t quy t đ nh s phát tri n c a đ t nệ ả ố ế ị ự ể ủ ấ ước, xã
h i, gia đình và b n thân m i ngộ ả ỗ ười lao đ ng. B t c m t ch đ xã h iộ ấ ứ ộ ế ộ ộ nào, lao đ ng c a con ngộ ủ ười cũng là m t trong nh ng y u t quy t đ nhộ ữ ế ố ế ị
nh t, năng đ ng nh t trong s n xu t.Lao đ ng là đi u ki n ch y u cho sấ ộ ấ ả ấ ộ ề ệ ủ ế ự
t n t i c a loài ngồ ạ ủ ười, là c s c a s ti n b kinh t , vă hóa và xã h i. Nóơ ở ủ ự ế ộ ế ộ
là nhân t quy t đ nh b t kì quá trình s n xu t nào. Nh v y đ ng l c c aố ế ị ấ ả ấ ư ậ ộ ự ủ quá trình phát tri n kinh t , xã h i quy t l i là con ngể ế ộ ụ ạ ở ười, con ngườ ớ i v ilao đ ng sáng t o c a h đang là v n đ trung tâm c a chi n lộ ạ ủ ọ ấ ề ủ ế ược phát tri nể kinh t xã h i.ế ộ
Theo Nguy n Vân Đi m và Nguy n Nguy n Ng c Quân (2004), laoễ ề ễ ễ ọ
đ ng chính là ho t đ ng có m c đích có ý th c c a con ngộ ạ ộ ụ ứ ủ ười nh m bi nằ ế
đ i nh ng v t th t nhiên, bi n đ i t nhiên đ phù h p v i v i m c đíchổ ữ ậ ể ự ế ổ ự ể ợ ớ ớ ụ
nh t đ nh c a mình. Lao đ ng là s v n đ ng c a s c lao đ ng, là quá trìnhấ ị ủ ộ ự ậ ộ ủ ứ ộ
k t h p gi a s c lao đ ng và t li u s n xu t t o ra c a c i v t ch t cho xãế ợ ữ ứ ộ ư ệ ả ấ ạ ủ ả ậ ấ
h i, lao đ ng là y u t ch y u c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Theoộ ộ ế ố ủ ế ủ ạ ộ ả ấ hình th c đào t o thì lao đ ng đứ ạ ộ ược chia thành lao đ ng đã qua đào t o nghộ ạ ề
và lao đông không qua đào t o ngh ạ ề
Trang 16Lao đ ng đã qua đào t o ngh ộ ạ ề
Theo Công văn s 4190 ngày 29/11/2010 c a B lao đ ng – Thố ủ ộ ộ ươ ngbinh và Xã h i: Lao đ ng đã qua đào t o ngh là nh ng ngộ ộ ạ ề ữ ười đã hoàn thành
ít nh t m t chấ ộ ương trình đào t o c a m t ngh t i m t c s d y nghạ ủ ộ ề ạ ộ ơ ở ạ ề (g m c các c s s n xu t kinh doanh) và đồ ả ơ ở ả ấ ược c p văn b ng ch ng chấ ằ ứ ỉ ngh ho c đề ặ ược th a nh n theo các ki n th c hi n hành. ừ ậ ế ứ ệ
Nh v y, lao đ ng qua đào t o ngh hi n không ch có công nhân kư ậ ộ ạ ề ệ ỉ ỹ thu t đậ ược đào t o t trạ ừ ường, l p d y ngh , mà bao g m lao đ ng đớ ạ ề ồ ộ ượ cđào t o 3 c p trình đ (theo Lu t d y ngh ) trong nhà trạ ở ấ ộ ậ ạ ề ường và được d yạ ngh b i doanh nghi p, các c s d y ngh ngoài nhà trề ở ệ ơ ở ạ ề ường ho c t h c,ặ ự ọ
được truy n ngh và đề ề ược th a nh n b i các quy đ nh hi n hành.ừ ậ ở ị ệ
Nhóm lao đ ng ch a qua đào t o ngh ộ ư ạ ề được hi u là nh ng ngể ữ ườ i
ch a có b t k lo i văn b ng ch ng ch ngh nào và th c t cũng khôngư ấ ỳ ạ ằ ứ ỉ ề ự ế
đ m nh n m t công vi c nào đòi h i chuyên môn k thu t t 3 năm tr lênả ậ ộ ệ ỏ ỹ ậ ừ ở
ho c công vi c đòi h i chuyên môn k thu t nh ng kinh nghi m ch a đ 3ặ ệ ỏ ỹ ậ ư ệ ư ủ năm
Nhóm lao đ ng này thộ ường là đ i tố ượng khó xác đ nh. Theo th ng kê laoị ố
đ ng vi c làm h ng năm c a B LĐ – TB và XH thì lao đ ng ch a qua đàoộ ệ ằ ủ ộ ộ ư
t o không b ng, không ch ng ch là nh ng ngạ ằ ứ ỉ ữ ười tuy ch a qua m t trư ộ ườ ng
l p đào t o nh ng do t h c, do đớ ạ ư ự ọ ược truy n ngh ho c v a làm v a h cề ề ặ ừ ừ ọ nên h đã có đọ ược k năng, tay ngh tỹ ề ương đương v i b c c a lao đ ng đãớ ậ ủ ộ qua đào t o có b ng cùng ngh và th c t đã làm công vi c đang làm t 3ạ ằ ề ự ế ệ ừ năm tr lên. ở
Trang 17xu t m t giá tr th ng d nào đó. S c lao đ ng là kh năng lao đ ng c a conấ ộ ị ặ ư ứ ộ ả ộ ủ
người, là đi u ki n tiên quy t c a m i quá trình s n xu t và là l c lý ngề ệ ế ủ ọ ả ấ ự ợ
s n xu t sáng t o ch y u c a xã h i.ả ấ ạ ủ ế ủ ộ
Ngu n nhân l cồ ự
Theo David Begg (1995): “Ngu n nhân l c là toàn b quá trình chuyênồ ự ộ môn mà con người tích lu đỹ ược, nó được đánh giá cao vì ti m năng đem l iề ạ thu nh p trong tậ ương lai. Cũng gi ng nh ngu n l c v t ch t, ngu n nhânố ư ồ ự ậ ấ ồ
l c là k t qu đ u t trong quá kh v i m c đích đem l i thu nh p trongự ế ả ầ ư ứ ớ ụ ạ ậ
c u lao đ ng, c c u kinh t theo hấ ộ ơ ấ ế ướng CNH, HĐH”
Theo Nguy n H u Dũng (2003):“Ngu n nhân l c đễ ữ ồ ự ược xem xét dướ ihai góc đ năng l c xã h i và tính năng đ ng xã h i. góc đ th nh t,ộ ự ộ ộ ộ Ở ộ ứ ấ ngu n nhân l c là ngu n cung c p s c lao đ ng cho xã h i, là b ph n quanồ ự ồ ấ ứ ộ ộ ộ ậ
tr ng nh t c a dân s , có kh năng t o ra giá tr v t ch t và tinh th n cho xãọ ấ ủ ố ả ạ ị ậ ấ ầ
h i. Xem xét ngu n nhân l c dộ ồ ự ướ ại d ng ti m năng giúp đ nh hề ị ướng phát tri n ngu n nhân l c đ đ m b o không ng ng nâng cao năng l c xã h iể ồ ự ể ả ả ừ ự ộ
c a ngu n nhân l c thông qua giáo d c đào t o, chăm sóc s c kho Tuyủ ồ ự ụ ạ ứ ẻ nhiên n u ch d ng l i d ng ti m năng thì ch a đ Mu n phát huy ti mế ỉ ừ ạ ở ạ ề ư ủ ố ề năng đó ph i chuy n ngu n nhân l c sang tr ng thái đ ng thành v n nhânả ể ồ ự ạ ộ ố
l c, t c là nâng cao tính năng đ ng xã h i c a con ngự ứ ộ ộ ủ ười thông qua các chính sách, th ch và gi i phóng tri t đ ti m năng con ngể ế ả ệ ể ề ười. Con ngườ ớ i v i
ti m năng vô t n n u đề ậ ế ượ ực t do phát tri n, t do sáng t o và c ng hi n,ể ự ạ ố ế
Trang 18được tr đúng giá tr lao đ ng thì ti m năng vô t n đó đả ị ộ ề ậ ược khai thác phát huy tr thành ngu n v n vô cùng to l n”.ở ồ ố ớ
Nh v y, xem xét dư ậ ưới các góc đ khác nhau có th có nh ng kháiộ ể ữ
ni m khác nhau v ngu n nhân l c nh ng nh ng khái ni m này đ u th ngệ ề ồ ự ư ữ ệ ề ố
nh t n i dung c b n: ngu n nhân l c là ngu n cung c p s c lao đ ng choấ ộ ơ ả ồ ự ồ ấ ứ ộ
xã h i. Con ngộ ườ ớ ưi v i t cách là y u t c u thành l c lế ố ấ ự ượng s n xu t gi vả ấ ữ ị trí hàng đ u, là ngu n l c c b n và ngu n l c vô t n c a s phát tri nầ ồ ự ơ ả ồ ự ậ ủ ự ể không th ch để ỉ ược xem xét đ n thu n góc đ s lơ ầ ở ộ ố ượng hay ch t lấ ượ ng
mà là s t ng h p c a c s lự ổ ợ ủ ả ố ượng và ch t lấ ượng; không ch là b ph n dânỉ ộ ậ
s trong đ tu i lao đ ng mà là các th h con ngố ộ ổ ộ ế ệ ườ ới v i nh ng ti m năng,ữ ề
s c m nh trong c i t o t nhiên, c i t o xã h i.ứ ạ ả ạ ự ả ạ ộ
Vì v y, có th đ nh nghĩa: ậ ể ị Ngu n nhân l c là t ng th s l ồ ự ổ ể ố ư ng và ợ
ch t l ấ ư ng con ng ợ ư i v i t ng hoà các tiêu chí v trí l c, th l c và nh ng ờ ớ ổ ề ự ể ự ữ
ph m ch t đ o đ c ẩ ấ ạ ứ –tinh th n t o nên năng l c mà b n thân con ng ầ ạ ự ả ườ và i
xã h i đã, đang và s huy đ ng vào quá trình lao đ ng sáng t o vì s phát ộ ẽ ộ ộ ạ ự tri n và ti n b xã h i ể ế ộ ộ
L c lự ượng lao đ ngộ
Theo Lu t s 10/2012/QH13: L c lậ ố ự ượng lao đ ng bao g m nh ngộ ồ ữ
ngườ ừi t 15 tu i có vi c làm và nh ng ngổ ệ ữ ười th t nghi p song đang có nhuấ ệ
c u tìm vi c làm.ầ ệ
Giá c lao đ ngả ộ
Theo giáo trình kinh t chính tr Mác – Lênin (Vũ Anh Tu n và Ph mế ị ấ ạ
Đ c H nh, năm 2005): Giá c lao đ ng (g i m t cách chính xác là giá cứ ạ ả ộ ọ ộ ả
c a hàng hóa s c lao đ ng) là toàn b s lủ ứ ộ ộ ố ượng ti n t mà ngề ệ ườ ử ụ i s d nglao đ ng tr cho ngộ ả ười lao đ ng phù h p v i lộ ợ ớ ượng giá tr s c lao đ ng màị ứ ộ
người đó đã c ng hi n, phù h p v i cung c u v lao đ ng trên th trố ế ợ ớ ầ ề ộ ị ườ nglao đ ng. Toàn b s lộ ộ ố ượng ti n t nói đ n đây là s th a thu n gi aề ệ ế ở ự ỏ ậ ữ
Trang 19ngườ ử ụi s d ng lao đ ng và ngộ ười lao đ ng. Đó là ti n lộ ề ương (ti n công)ề danh nghĩa. Lượng ti n này ch a ph n ánh m c s ng c a ngề ư ả ứ ố ủ ười lao đ ng vìộ còn ph thu c vào y u t giá c t i th i đi m và khu v c mà ngụ ộ ế ố ả ạ ờ ể ự ười đó tiêu dùng. S lố ượng t li u sinh ho t và d ch v mà ngư ệ ạ ị ụ ười lao đ ng có th traoộ ể
đ i (mua) đổ ượ ừ ố ược t s l ng ti n có th s d ng (ti n lề ể ử ụ ề ương danh nghĩa sau khi tr đi các kho n thu , b o hi m, chi phí khác theo quy đ nh) là ti nừ ả ế ả ể ị ề
lương th c t Khi đó, m c s ng c a ngự ế ứ ố ủ ười lao đ ng độ ược đánh giá thông qua ti n lề ương th c t ự ế
2.1.1.2 Xu t kh u lao đ ng ấ ẩ ộ
Có r t nhi u cách hi u khác nhau v xu t kh u lao đ ng (XKLĐ). N uấ ề ể ề ấ ẩ ộ ế
nh tr c đây v i thu t ng “h p tác qu c t lao đ ng” (Ngh quy t s 362/CPư ướ ớ ậ ữ ợ ố ế ộ ị ế ố
29/11/1980), XKLĐ đ c hi u là s trao đ i lao đ ng gi a các qu c gia thôngượ ể ự ổ ộ ữ ố qua các hi p đ nh đ c tho thu n và ký k t gi a các qu c gia đó hay là s diệ ị ượ ả ậ ế ữ ố ự chuy n lao đ ng có th i h n gi a các qu c gia m t cách h p pháp và có tể ộ ờ ạ ữ ố ộ ợ ổ
ch c. Trong hành vi trao đ i này, n c đ a lao đ ng đi đ c coi là n c XKLĐ,ứ ổ ướ ư ộ ượ ướ còn n c ti p nh n s d ng lao đ ng thì đ c coi là n c nh p kh u lao đ ng.ướ ế ậ ử ụ ộ ượ ướ ậ ẩ ộ
Theo ILO (1930) xu t kh u lao đ ng: Th c ch t là xu t kh u hàng hóaấ ẩ ộ ự ấ ấ ẩ
s c lao đ ng, đ c hi u là s di chuy n lao đ ng có t ch c đi làm vi c trongứ ộ ượ ể ự ể ộ ổ ứ ệ
th i h n nh t đ nh n c ngoài thông qua các hi p đ nh v XKLĐ và các th aờ ạ ấ ị ở ướ ệ ị ề ỏ thu n gi a các qu c gia nh p và xu t kh u lao đ ng.ậ ữ ố ậ ấ ẩ ộ
Ngày nay v i cách s d ng th ng nh t thu t ng XKLĐ đ nh n m nhớ ử ụ ố ấ ậ ữ ể ấ ạ
h n đ n tính hi u qu kinh t cu ho t đ ng này, t các khái ni m trên có thơ ế ệ ả ế ả ạ ộ ừ ệ ể
hi u: “ể XKLĐ là ho t đ ng kinh t c a m t qu c gia th c hi n vi c cung ng ạ ộ ế ủ ộ ố ự ệ ệ ứ lao đ ng cho m t qu c gia khác trên c s nh ng hi p đ nh ho c h p đ ng có ộ ộ ố ơ ở ữ ệ ị ặ ợ ồ tính ch t pháp quy đ c th ng nh t gi a các qu c gia đ a và nh n lao đ ng” ấ ượ ố ấ ữ ố ư ậ ộ
Trang 20Trong n n kinh t th trề ế ị ường, XKLĐ là m t ho t đ ng kinh t đ iộ ạ ộ ế ố ngo i, mang đ c thù c a xu t kh u nói chung. Th c ch t XKLĐ là m t hìnhạ ặ ủ ấ ẩ ự ấ ộ
th c di c qu c t Tuy nhiên, đây ch là s di c t m th i và h p pháp.ứ ư ố ế ỉ ự ư ạ ờ ợ
Xu t kh u lao đ ng ra nấ ẩ ộ ước ngoài, thường g i t t làọ ắ xu t kh u laoấ ẩ
đ ngộ , là ho t đ ng kinh t dạ ộ ế ưới hình th c cung ng lao đ ngứ ứ ộ ra nước ngoài theo h p đ ng có th i h n, ph c v cho nhu c u nhân công lao đ ng c aợ ồ ờ ạ ụ ụ ầ ộ ủ doanh nghi p nệ ước ngoài
Th trị ường lao đ ng là m t b ph n c a h th ng th trộ ộ ộ ậ ủ ệ ố ị ường, trong đó
di n ra quá trình trao đ i gi a m t bên là ngễ ổ ữ ộ ười lao đ ng t do và m t bên làộ ự ộ
người có nhu c u s d ng lao đ ng. S trao đ i này đầ ử ụ ộ ự ổ ược tho thu n trênả ậ
c s m i quan h lao đ ng nh ti n lơ ở ố ệ ộ ư ề ương, ti n công, đi u ki n làmề ề ệ
vi c thông qua m t h p đ ng làm vi c b ng văn b n hay b ng mi ng.ệ ộ ợ ồ ệ ằ ả ằ ệ
Khi cung và c u lao đ ng n y sinh ngoài biên gi i m t qu c gia thìầ ộ ả ớ ộ ố
g i là th trọ ị ường lao đ ng qu c t Th trộ ố ế ị ường lao đ ng qu c t là b ph nộ ố ế ộ ậ
c u thành c a h th ng th trấ ủ ệ ố ị ường th gi i, trong đó lao đ ng t nế ớ ộ ừ ước này
có th di chuy n sang nể ể ước khác thông qua hi p đ nh, các th a thu n gi aệ ị ỏ ậ ữ hai hay nhi u qu c gia trên th gi i.ề ố ế ớ
Trang 21 Tác đ ngộ
Theo t ch c xã h i dân s th gi i (ổ ứ ộ ự ế ớ CIVICUS, 2007): Tác đ ng làộ
nh ng h qu lâu dài c a d án, chữ ệ ả ủ ự ương trình hay ho t đ ng có th là nhạ ộ ể ả
hưởng tích c c hay là tiêu c c.Tác đ ng đ n đ i s ng ngự ự ộ ế ờ ố ười dân là nh ngữ
nh h ng t i cu c s ng c a ng i dân có th là c i thi n đ i s ng hay có
Các hình th c đ a lao đ ng Vi t Nam nứ ư ộ ệ ở ước ngoài g m có: (1) ồ Cung
ng lao đ ng theo các h p đ ng ký v i bên n c ngoài; (2) Đ a lao đ ng đi
làm vi c theo h p đ ng nh n th u, khoán công trình nệ ợ ồ ậ ầ ở ước ngoài, đ u t raầ ư
nước ngoài; (3) Theo h p đ ng lao đ ng gi a các cá nhân ngợ ồ ộ ữ ười lao đ ngộ
v i ngớ ườ ử ụi s d ng lao đ ng nộ ước ngoài Cung ng lao đ ng theo các h p đ ng ký v i bên n ứ ộ ợ ồ ớ ướ c ngoài. Đây là
trường h p các t ch c kinh t Vi t Nam đợ ổ ứ ế ệ ược phép XKLĐ tuy n d ng laoể ụ
đ ng Vi t Nam đ đ a đi làm vi c nộ ệ ể ư ệ ở ước ngoài theo h p đ ng cung ngợ ồ ứ lao đ ng. Hình th c này tộ ứ ương đ i ph bi n, đố ổ ế ược th c hi n r ng rãi trongự ệ ộ các năm v a qua và nh ng năm t i. Đ c đi m c a hình th c này là: T ch cừ ữ ớ ặ ể ủ ứ ổ ứ kinh t Vi t Nam t ch c tuy n ch n lao đ ng và chuyên gia Vi t Nam điế ệ ổ ứ ể ọ ộ ệ làm vi c cho ngệ ườ ử ụi s d ng lao đ ng nộ ở ước ngoài và các yêu c u v tiêuầ ề chu n v lao đ ng do phía nẩ ề ộ ước ngoài đ t ra. Quan h lao đ ng đặ ệ ộ ược đi uề
ch nh b i pháp lu t c a nỉ ở ậ ủ ước nh n lao đ ng. Quá trình làm vi c nậ ộ ệ ở ướ cngoài, người lao đ ng Vi t Nam ch u s qu n lý tr c ti p c a ngộ ệ ị ự ả ự ế ủ ườ ử i s
d ng lao đ ng nụ ộ ước ngoài, các đi u ki n và quy n l i c a ngề ệ ề ợ ủ ười lao đ ngộ
Trang 22do phía nước ngoài b o đ m. Chính vì v y, vi c thích ng c a ngả ả ậ ệ ứ ủ ười lao
đ ng Vi t Nam v i môi trộ ệ ớ ường lao đ ng nộ ước ngoài có nh ng h n ch ữ ạ ế
Đ a lao đ ng đi làm vi c theo h p đ ng nh n th u, khoán công trình ư ộ ệ ợ ồ ậ ầ ở
n ướ c ngoài, đ u t ra n ầ ư ướ c ngoài. Đây là trường h p doanh nghi p tuy n laoợ ệ ể
đ ng và chuyên gia Vi t Nam đi làm vi c nộ ệ ệ ở ước ngoài đ th c hi n h pể ự ệ ợ
đ ng kinh t v i bên nồ ế ớ ước ngoài, các doanh nghi p Vi t Nam trúng th u,ệ ệ ầ
nh n khoán công trình nậ ở ước ngoài ho c đ u t dặ ầ ư ưới hình th c liên doanh,ứ liên k t chia s n ph m ho c các hình th c đ u t khác nế ả ẩ ặ ứ ầ ư ở ước ngoài. Nh ngữ năm v a qua, hình th c này tuy ch a ph bi n nh ng theo ch trừ ứ ư ổ ế ư ủ ương chủ
đ ng h i nh p kinh t qu c t và khu v c, m r ng và tăng cộ ộ ậ ế ố ế ự ở ộ ường kinh tế
đ i ngo i thì hình th c này s ngày càngố ạ ứ ẽ phát tri n. Đ c đi m c a hình th cể ặ ể ủ ứ này là: Vi c tuy n ngệ ể ười lao đ ng là đ th c hi n h p đ ng c a doanhộ ể ự ệ ợ ồ ủ nghi p Vi t Nam; yêu c u v tiêu chu n lao đ ng, các đi u ki n lao đ ng doệ ệ ầ ề ẩ ộ ề ệ ộ doanh nghi p Vi t Nam đ t ra, doanh nghi p Vi t Nam s d ng lao đ ng cóệ ệ ặ ệ ệ ử ụ ộ
th tr c ti p tuy n d ng lao đ ng ho c u quy n cho doanh nghi p cung ngể ự ế ể ụ ộ ặ ỷ ề ệ ứ lao đ ng tuy n lao đ ng. Doanh nghi p Vi t Nam đ a lao đ ng đi làm vi c ộ ể ộ ệ ệ ư ộ ệ ở
nước ngoài, qu n lý, s d ng lao đ ng nả ử ụ ộ ở ước ngoài đ m b o các quy n l iả ả ề ợ cho người lao đ ng làm vi c nộ ệ ở ước ngoài. Do đ c đi m và hình th c sặ ể ứ ử
d ng lao đ ng này nên quan h lao đ ng tụ ộ ệ ộ ương đ i n đ nh. Vi c gi i quy tố ổ ị ệ ả ế các v n đ phát sinh trong quan h lao đ ng c a ngấ ề ệ ộ ủ ười lao đ ng khi làm vi cộ ệ
n c ngoài có nhi u thu n l i. Tuy nhiên, do h p đ ng đ c th c hi n
nước ngoài nên ít nhi u có s nh hề ự ả ưởng c a pháp lu t, phong t c t p quánủ ậ ụ ậ
c a nủ ước ngoài. Ngoài vi c tuân th pháp lu t Vi t Nam, c doanh nghi pệ ủ ậ ệ ả ệ
Vi t Nam qu n lý s d ng lao đ ngệ ả ử ụ ộ và người lao đ ng Vi t Nam còn ph iộ ệ ả tuân th các quy đ nh c a pháp lu t nủ ị ủ ậ ước ngoài
Theo h p đ ng lao đ ng gi a các cá nhân ng ợ ồ ộ ữ ườ i lao đ ng v i ng ộ ớ ườ i
s d ng lao đ ng n ử ụ ộ ướ c ngoài. Hình th c XKLĐ này nứ ở ước ta ch a phư ổ
Trang 23bi n vì mu n ký đế ố ược h p đ ng v i phía nợ ồ ớ ước ngoài, người lao đ ng ph iộ ả
có nh ng hi u bi t c n thi t v nhi u m t nh các thông tin v đ i tácữ ể ế ầ ế ề ề ặ ư ề ố
nước ngoài, v ngôn ng , kh năng giao ti p v i ngề ữ ả ế ớ ườ ưới n c ngoài Trong khi đó, trình đ hi u bi t các v n đ kinh t , văn hoá, xã h i và pháp lu tộ ể ế ấ ề ế ộ ậ
c a ngủ ười lao đ ng Vi t Nam còn nh ng h n ch nh t đ nh.ộ ệ ữ ạ ế ấ ị
2.1.3 Đ c đi m c a xu t kh u lao đ ng ặ ể ủ ấ ẩ ộ
Xu t kh u lao đ ng là m t ho t đ ng kinh t ấ ẩ ộ ộ ạ ộ ế B i vì, nó nh m th cở ằ ự
hi n ch c năng kinh doanh, th c hi n m c tiêu l i nhu n c a doanh nghi p,ệ ứ ự ệ ụ ợ ậ ủ ệ
đ ng th i đ th a mãn l i ích kinh t c a ngồ ờ ể ỏ ợ ế ủ ười lao đ ng đi làm vi c ộ ệ ở
nước ngoài, góp ph n tăng thêm ngu n ngân sách c a Nhà nầ ồ ủ ước
Xu t kh u lao đ ng là m t ho t đ ng th hi n rõ tính ch t xã ấ ẩ ộ ộ ạ ộ ể ệ ấ
h i ộ Nói xu t kh u lao đ ng th c ch t là xu t kh u s c lao đ ng không táchấ ẩ ộ ự ấ ấ ẩ ứ ộ
kh i ngỏ ười lao đ ng. Do v y, m i chính sách, pháp lu t trong lĩnh v c xu tộ ậ ọ ậ ự ấ
kh u lao đ ng ph i k t h p v i các chính sách xã h i. Ph i đ m b o làmẩ ộ ả ế ợ ớ ộ ả ả ả sao đ ngể ười lao đ ng nộ ở ước ngoài được lao đ ng nh đã cam k t trongộ ư ế
h p đ ng lao đ ng, c n ph i có nh ng ch đ ti p nh n và s d ng ngợ ồ ộ ầ ả ữ ế ộ ế ậ ử ụ ườ ilao đ ng sau khi h hoàn thành h p đ ng nộ ọ ợ ồ ở ước ngoài và tr v nở ề ước
Xu t kh u lao đ ng là s k t h p hài hoà gi a s qu n lý vĩ mô c a ấ ẩ ộ ự ế ợ ữ ự ả ủ Nhà n ướ c và s ch đ ng t ch u trách nhi m c a t ch c xu t kh u ự ủ ộ ự ị ệ ủ ổ ứ ấ ẩ lao
đ ng ộ
N u nh trế ư ước đây (giai đo n 1980 – 1990) Vi t Nam tham gia thạ ệ ị
trường lao đ ng, v c b n Nhà nộ ề ơ ả ước v a qu n lý Nhà nừ ả ước v a qu n lýừ ả
v h p tác lao đ ng v i nề ợ ộ ớ ước ngoài, Nhà nước làm thay cho các t ch cổ ứ kinh t v ho t đ ng xu t kh u lao đ ng. Ngày nay, trong c ch th trế ề ạ ộ ấ ẩ ộ ơ ế ị ườ ng
và h i nh p qu c t thì h u nh toàn b ho t đ ng xu t kh u lao đ ng đ uộ ậ ố ế ầ ư ộ ạ ộ ấ ẩ ộ ề
do các t ch c xu t kh u lao đ ng th c hi n trên c s h p đ ng đã ký.ổ ứ ấ ẩ ộ ự ệ ơ ở ợ ồ
Đ ng th i, các t ch c xu t kh u lao đ ng ph i ch u trách nhi m hoàn toànồ ờ ổ ứ ấ ẩ ộ ả ị ệ
Trang 24v hi u qu kinh t trong ho t đ ng xu t kh u lao đ ng c a mình. Nhề ệ ả ế ạ ộ ấ ẩ ộ ủ ư
v y, các hi p đ nh, các tho thu n song phậ ệ ị ả ậ ương mà Chính ph ký k t chủ ế ỉ mang tính ch t nguyên t c, th hi n vai trò và trách nhi m c a nhà nấ ắ ể ệ ệ ủ ướ ở c
t m vĩ mô.ầ
Xu t kh u lao đ ng di n ra trong m t môi tr ấ ẩ ộ ễ ộ ườ ng c nh tranh ngày ạ càng gay g t ắ Tính gay g t trong c nh tranh c a xu t kh u lao đ ng xu tắ ạ ủ ấ ẩ ộ ấ phát t hai nguyên nhân ch y u. M t là, xu t kh u lao đ ng mang l i l iừ ủ ế ộ ấ ẩ ộ ạ ợ ích kinh t khá l n cho các nế ớ ước đang có khó khăn v gi i quy t vi c làm,ề ả ế ệ
do v y, đã bu c các nậ ộ ước xu t kh u lao đ ng ph i c g ng t i đa đ chi mấ ẩ ộ ả ố ắ ố ể ế lĩnh th trị ường ngoài nước. Hai là, xu t kh u lao đ ng đang di n ra trongấ ẩ ộ ễ môi trường suy gi m kinh t trong khu v c: Nhi u nả ế ự ề ước trước đây thu nh nậ nhi u lao đ ng nề ộ ước ngoài nh : Hàn Qu c, Nh t B n, Thái Lan…cũng đangư ố ậ ả
ph i đ i đ u v i t l th t nghi p ngày càng gia tăng. Đi u này h n ch r tả ố ầ ớ ỉ ệ ấ ệ ề ạ ế ấ
l n đ n vi c ti p nh n lao đ ng và chuyên gia nớ ế ệ ế ậ ộ ước ngoài trong th i gianờ
nh ng năm đ u c a th k 21.Nh v y, các chính sách và pháp lu t c a Nhàữ ầ ủ ế ỷ ư ậ ậ ủ
nước c n ph i lầ ả ường trước được tính ch t c nh tranh gay g t trong xu tấ ạ ắ ấ
kh u lao đ ng đ có chẩ ộ ể ương trình đào t o có ch t lạ ấ ượng cao đ xu t kh u.ể ấ ẩ
Xu t kh u lao đ ng ph i đ m b o l i ích c a ba bên trong quan h ấ ẩ ộ ả ả ả ợ ủ ệ
xu t kh u lao đ ng ấ ẩ ộ Trong lĩnh v c xu t kh u lao đ ng, l i ích kinh t c aự ấ ẩ ộ ợ ế ủ Nhà nước là kho n ngo i t mà ngả ạ ệ ười lao đ ng g i v , các kho n thu , l iộ ử ề ả ế ợ ích c a các t ch c xu t kh u lao đ ng là các kho n thu đủ ổ ứ ấ ẩ ộ ả ược ch y u là cácủ ế
lo i phí gi i quy t vi c làm ngoài nạ ả ế ệ ước, còn l i ích c a ngợ ủ ười lao đ ng làộ kho n thu nh p thả ậ ường là cao h n nhi u so v i lao đ ng trong nơ ề ớ ộ ở ước. Do
v y, các ch đ chính sách c a Nhà nậ ế ộ ủ ước ph i tính toán sao cho đ m b oả ả ả
đượ ực s hài hoà l i ích c a các bên, trongợ ủ đó ph i chú ý đ n l i ích tr c ti pả ế ợ ự ế
cu ngả ười lao đ ng.ộ
Trang 25Xu t kh u lao đ ng là ho t đ ng đ y bi n đ i ấ ẩ ộ ạ ộ ầ ế ổ B i vì, ho t đ ngở ạ ộ
xu t kh u ph thu c r t nhi u vào các nấ ẩ ụ ộ ấ ề ước có nhu c u nh p kh u laoầ ậ ẩ
đ ng, do v yc n ph i có s phân tích toàn di n các d án nộ ậ ầ ả ự ệ ự ở ước ngoài đang và s đẽ ược th c hi n đ xây d ng chính sách đào t o và chự ệ ể ự ạ ương trình đào t o giáo d c, đ nh hạ ụ ị ướng phù h p và linh ho t. Ch có nh ngợ ạ ỉ ữ nước nào chu n b đ i ngũ công nhân v i tay ngh thích h p m i có đi u ki n thu nẩ ị ộ ớ ề ợ ớ ề ệ ậ
l i h n trong vi c chi m lĩnh th ph n lao đ ng ngoài nợ ơ ệ ế ị ầ ộ ở ước và cũng ch cóỉ
nước nào nhìn xa, trông r ng, phân tích đánh giá và d đoán đúng tình hìnhộ ự
m i không b đ ng trớ ị ộ ước s bi n đ i c a tình hình đ a ra chính sách đónự ế ổ ủ ư
đ u trong ho t đ ng xu t kh u lao đ ng.ầ ạ ộ ấ ẩ ộ
Không có s gi i h n theo không gian đ i v i ho t đ ng xu t kh u ự ớ ạ ố ớ ạ ộ ấ ẩ lao đ ng. ộ Th trị ường xu t kh u lao đ ng v i m t qu c gia xu t kh u laoấ ẩ ộ ớ ộ ố ấ ẩ
đ ng càng phong phú và đa d ng bao nhiêu thì càng t t. Nó làm tăng các lo iộ ạ ố ạ ngo i t , gi m r i ro trong xu t kh u lao đ ng và nó cũng th hi n khạ ệ ả ủ ấ ẩ ộ ể ệ ả năng c nh tranh m nh m c a qu c gia đó.ạ ạ ẽ ủ ố
2.1.4 Vai trò c a xu t kh u lao đ ng đ n đ i s ng c a ng ủ ấ ẩ ộ ế ờ ố ủ ườ i dân
Xu t kh u lao đ ng đóng m t vai trò h t s c quan tr ng trong ti nấ ẩ ộ ộ ế ứ ọ ế trình phát tri n c a m i qu c gia đ c bi t là nh ng nể ủ ỗ ố ặ ệ ữ ước có n n kinh tề ế
ch m và đang phát tri n nh Vi t Nam. ậ ể ư ệ
Xu t kh u lao đ ng có m t vai trò đ c bi t trong vi c gi i quy t vi c ấ ẩ ộ ộ ặ ệ ệ ả ế ệ làm và n đ nh th tr ổ ị ị ườ ng lao đ ng ộ Đ i v i các qu c gia có n n kinh tố ớ ố ề ế
ch a phát tri n kh i lư ể ố ượng vi c làm t o ra trong xã h i là r t h n ch so v iệ ạ ộ ấ ạ ế ớ
kh i lố ượng lao đ ng trong đ tu i r t d i dào c a h b i v y th t nghi pộ ộ ổ ấ ồ ủ ọ ở ậ ấ ệ
và gi i quy t vi c làm luôn là v n đ đau đ u c a các nhà lãnh đ o qu cả ế ệ ấ ề ầ ủ ạ ố gia
Vi t Nam, hi n nay có trên 500.000 ng i lao đ ng và chuyên gia
làm vi c t i trên 40 qu c gia và vùng lãnh th v i h n 30 nhóm ngành ngh ệ ạ ố ổ ớ ơ ề
Trang 26Theo s li u m i nh t t C c Qu n lý lao đ ng ngoài nố ệ ớ ấ ừ ụ ả ộ ước (B Lao đ ngộ ộ
Thương binh và Xã h i), trong 5 năm (2010 – 2014) trung bình m i năm h nộ ỗ ơ 88.000 lao đ ng ra nộ ước ngoài làm vi c, tính riêng năm 2014 c nệ ả ước đã đ aư
được 106.840 lao đ ng đi làm vi c nộ ệ ở ước ngoài, tăng 18,7% so v i kớ ế
ho ch đ ra (90.000 ngạ ề ười). Đây là s lố ượng lao đ ng đi làm vi c nộ ệ ở ướ cngoài cao nh t trong nh ng năm g n đây. ấ ữ ầ
B ng 2.1 S lả ố ượng lao đ ng sang nộ ước ngoài làm vi c h ng năm giaiệ ằ
đo n (2011 – 2014)ạ
S lao đ ng (ngố ộ ười) 88 298 80 320 88 135 106 840
(Ngu n: B lao đ ng và th ồ ộ ộ ươ ng binh xã h i) ộ
Bi u đ 2.1 S lể ồ ố ượng lao đ ng sang nộ ước ngoài làm vi c giai đo nệ ạ
V i nh ng con s n tớ ữ ố ấ ượng trên chúng ta có th nh n th y r ng XKLĐ đãể ậ ấ ằ
gi i quy t đả ế ược vi c làm cho m t kh i lệ ộ ố ượng l n lao đ ng, t l lao đ ngớ ộ ỷ ệ ộ trong t ng s lao đ ng đổ ố ộ ược gi i quy t vi c làm ngày m t tăng. Còn đ i v iả ế ệ ộ ố ớ các qu c gia nh p kh u lao đ ng thì vi c nh n thêm lao đ ng s giúp hố ậ ẩ ộ ệ ậ ộ ẽ ọ
gi i quy t đả ế ược tình tr ng thi u h t lao đ ng trong nh ng ngành ngh màạ ế ụ ộ ữ ề lao đ ng trong nộ ước không mu n làm nh lố ư ương th p, v t v n ng nh cấ ấ ả ặ ọ
ho c nh ng công vi c c n lao đ ng th công hay thi u h t lao đ ng doặ ữ ệ ầ ộ ủ ế ụ ộ ngu n lao đ ng trong nồ ộ ước ít
Xu t kh u lao đ ng làm tăng thu nh p và góp ph n vào công cu c xóa ấ ẩ ộ ậ ầ ộ đói gi m nghèo đ a ph ả ở ị ươ Không ch đ n thu n mang tính ch t gi i ng ỉ ơ ầ ấ ả quy t vi c làm cho s lao đ ng d th a mà xu t kh u lao đ ng còn gópế ệ ố ộ ư ừ ấ ẩ ộ
ph n r t l n và công cu c xóa đói gi m nghèo c a đ t nầ ấ ớ ộ ả ủ ấ ước nh có kho nờ ả thu nh p cao h n r t nhi u so v i m c lậ ơ ấ ề ớ ứ ương trong nở ước đi n hình nhể ư
Trang 27thu nh p t i các qu c gia: Nh t B n, Hàn Qu c, Đài Loan. Australia…V iậ ạ ố ậ ả ố ớ con s ngo i t g i v nố ạ ệ ử ề ước trong nh ng năm g n đây trung bình m i nămữ ầ ỗ
g i v t 1,6 t đ n 2 tử ề ừ ỷ ế ỷ USD. Trong đó t Hàn Qu c trên 700 tri u USD,ừ ố ệ
Nh t B n h n 300 tri u USDậ ả ơ ệ Năm 2010, Vi t Nam đ ng th 16 trong 30ệ ứ ứ
qu c gia có lố ượng ki u h i chuy n v nhi u nh t,ề ố ể ề ề ấ là m t trong 10 qu c giaộ ố
có thu nh p l n t xu t kh u lao đ ng. Không d ng l i đó, xu t kh u laoậ ớ ừ ấ ẩ ộ ừ ạ ở ấ ẩ
đ ng còn góp ph n tăng ngân sách nhà nộ ầ ước nh có nh ng kho n thu thuờ ữ ả ế
t ho t đ ng c a các doanh nghi p XKLĐ và t kho n ngo i t lao đ ngừ ạ ộ ủ ệ ừ ả ạ ệ ộ
g i v nử ề ước. Nh v y XKLĐ v a tr c ti p l n gián ti p góp ph n thúc đ yư ậ ừ ự ế ẫ ế ầ ẩ
s phát tri n, n đ nh xã h i và th c s XKLĐ đã tr thành m t gi i phápự ể ổ ị ộ ự ự ở ộ ả
h u hi u đ i v i công cu c xóa đói gi m nghèo, gi i quy t vi c làm và c iữ ệ ố ớ ộ ả ả ế ệ ả thi n đ i s ng cho m t b ph n ngệ ờ ố ộ ộ ậ ười lao đ ng đ c bi t khu v c nôngộ ặ ệ ở ự thôn. Ngu n l i v kinh t c a công tác xu t kh u lao đ ng là r t l n đã t oồ ợ ề ế ủ ấ ẩ ộ ấ ớ ạ
ra nh ng chuy n bi n c b n làm thay đ i b m t nông thôn, nâng cao m cữ ể ế ơ ả ổ ộ ặ ứ
s ng cho nhi u h nông dân.ố ề ộ
Xu t kh u lao đ ng đã làm nâng cao tay ngh , trình đ chuyên môn và ấ ẩ ộ ề ộ lao đ ng s đ ộ ẽ ượ c ti p c n v i nhi u công ngh , máy móc hi n đ i h n ế ậ ớ ề ệ ệ ạ ơ Lao
đ ng khi làm vi c nộ ệ ở ước ngoài s h c h i đẽ ọ ỏ ược nhi u ki n th c, tác phongề ế ứ làm vi c, kinh nghi m th c t , sau đó là trình đ nh n th c cũng đệ ệ ự ế ộ ậ ứ ược nâng lên. Do đó tình tr ng lao đ ng nông thôn có trình đ chuyên môn th p, ítạ ộ ộ ấ chuyên sau được c i thi n ph n nào. Thông qua đó qu c gia có lao đ ng điả ệ ầ ố ộ
xu t kh u sau khi v nấ ẩ ề ước s có đẽ ược m t đ i ngũ lao đ ng có tay nghộ ộ ộ ề trình đ cao, có tác phong công nghi p và ý th c k lu t cao h n.ộ ệ ứ ỷ ậ ơ
Ho t đ ng XKLĐ còn là c u n i đ các qu c gia tăng c ạ ộ ầ ố ể ố ườ ng quan h ệ
h p tác v m i m t giúp cho s giao l u gi a các n n văn hóa trên th gi i ợ ề ọ ặ ự ư ữ ề ế ớ ngày càng m r ng. ở ộ Quan h h p tác trong lĩnh v c XKLĐ là vô cùng quanệ ợ ự
tr ng. Nh đó mà quan h nọ ờ ệ ước cung ng lao đ ng và nứ ộ ước ti p nh n laoế ậ
Trang 28đ ng tr nên g n bó, hi u nhau h n t o ra m i quan h t t đ p gi a haiộ ở ắ ể ơ ạ ố ệ ố ẹ ữ
nước. Ho t đ ng XKLĐ trên c s hai nạ ộ ơ ở ước cùng có l i, là c u n i đ cácợ ầ ố ể
qu c gia tăng cố ường quan h h p tác m i m t, giúp cho s giao l u gi a cácệ ợ ọ ặ ự ư ữ
n n văn hóa trên th gi i này càng đề ế ớ ược m r ng.ở ộ
Tóm l i công tác XKLĐ có m t vai trò r t l n đ i v i m t qu c giaạ ộ ấ ớ ố ớ ộ ố
b i v y Đ ng và Nhà nở ậ ả ước ta luôn xác đ nh đây là m t trong nh ng công tácị ộ ữ
tr ng đi m mang tính chi n lọ ể ế ược cho qu c gia trong th i gian t i.ố ờ ớ
2.1.5 Các nhân t tác đ ng đ n xu t kh u lao đ ng ố ộ ế ấ ẩ ộ
Đi u ki n kinh t chính tr , tình hình dân s , ngu n lao đ ng c a n ề ệ ế ị ố ồ ộ ủ ướ c
ti p nh n lao đ ng ế ậ ộ
Các nước ti p nh n lao đ ng thế ậ ộ ường là các nước có n n kinh t phátề ế tri n ho c tể ặ ương đ i phát tri n nh ng trong quá trình phát tri n kinh t c a ố ể ư ể ế ủmình h l i thi u h t nghiêm tr ng l c lọ ạ ế ụ ọ ự ượng lao đ ng cho m t ho c m tộ ộ ặ ộ vài lĩnh v c nào đó. Vì th h có nhu c u ti p nh n thêm lao đ ng t nự ế ọ ầ ế ậ ộ ừ ướ ckhác. S thi u h t lao đ ng càng l n trong khi máy móc ch a th thay thự ế ụ ộ ớ ư ể ế
h t đế ược con người thì nhu c u thuê thêm lao đ ng nầ ộ ước ngoài là đi u t tề ấ
y u.ế Ngoài ra, xu t kh u lao đ ng còn ch u nhi u tác đ ng t s phát tri n kinhấ ẩ ộ ị ề ộ ừ ự ể
t có n đ nh hay không c a n c ti p nh n. N u n n kinh t có nh ng bi nế ổ ị ủ ướ ế ậ ế ề ế ữ ế
đ ng x u b t ng x y ra thì ho t đ ng xu t kh u lao đ ng cũng s g p r tộ ấ ấ ờ ả ạ ộ ấ ẩ ộ ẽ ặ ấ nhi u khó khăn ề Chính tr cũng nh hị ả ưởng t i xu t kh u lao đ ng. N uớ ấ ẩ ộ ế
nước ti p nh n có tình hình chính tr không n đình thì h có th cũng khôngế ậ ị ổ ọ ể
có nhu c u ti p nh n thêm lao đ ng và nầ ế ậ ộ ước xu t kh u lao đ ng cũng khôngấ ẩ ộ
mu n đ a ngố ư ười lao đ ng c a mình t i đó.ộ ủ ớ
B n thân ng ả ườ i lao đ ng và gia đình ộ
Vi c đi xu t kh u lao đ ng hay không ph thu c vào ph n l n vào ýệ ấ ẩ ộ ụ ộ ầ ớ
th c c a chính ng i lao đ ng đó. Ng i lao đ ng ph i ch u nhi u áp l c b nứ ủ ườ ộ ườ ộ ả ị ề ự ả thân v s đánh đ i, th i gian, cu c s ng, công vi c, môi tr ng hi n t i, xaề ự ổ ờ ộ ố ệ ườ ệ ạ
Trang 29gia đình đ đ n v i môi tr ng làm vi c m i, m t đ t nể ế ớ ườ ệ ớ ộ ấ ước khác. Ti p đ n làế ế
s ng h đ ng tình ho c không đ ng tình t phía ng i thân trong gia đình,ự ủ ộ ồ ặ ồ ừ ườ khi đó ng i lao đ ng m i có th quy t đ nh r ng mình có hay không đi xu tườ ộ ớ ể ế ị ằ ấ
kh u lao đ ng.ẩ ộ
Thu nh p c a ng ậ ủ ườ i lao đ ng ộ
Thu nh p là lí do quan trong nh t cũng đ ng th i là y u t gây nhậ ấ ồ ờ ế ố ả
hưởng l n nh t đ n xu t kh u lao đ ng. H ng năm, hàng tháng, ngớ ấ ế ấ ẩ ộ ằ ười lao
đ ng g i v cho gia đình m t kho n ngo i t không nh và cũng là ngu nộ ử ề ộ ả ạ ệ ỏ ồ thu nh p chính c a gia đình k t khi có ngậ ủ ể ừ ười thân đi xu t kh u lao đ ng.ấ ẩ ộ
H u h t lao đ ng khi đầ ế ộ ược h i lý do đi xu t kh u lao đ ng đ u có câu trỏ ấ ẩ ộ ề ả
l i là mu n tăng thu nh p b n thân, mong ờ ố ậ ả ước làm giàu, mong mu n có m tố ộ
cu c s ng đ y đ h n. Nh ng ngộ ố ầ ủ ơ ữ ười thân nhà thì cho bi t t khi có ngở ế ừ ườ i
đi lao đ ng cu c s ng c a h độ ộ ố ủ ọ ượ ảc c i thi n, nhà c a khang trang, mua s mệ ử ắ
được nhi u ti n nghi trong gia đình và n u không có xuq t kh u lao đ ngề ệ ế ấ ẩ ộ thì không bi t khi nào h m i có đế ọ ớ ược nh ngày hôm nay.ư
S c nh tranh c a các n ự ạ ủ ướ c xu t kh u lao đ ng khác ấ ẩ ộ
S c nh tranh này mang tác đ ng hai chi u. Chi u tích c c: thúc đ yự ạ ộ ề ề ự ẩ
ho t đ ng xu t kh u lao đ ng c a nạ ộ ấ ẩ ộ ủ ước mình không ng ng t nâng caoừ ự
ch t lấ ượng hàng hoá s c lao đ ng đ tăng tính c nh tranh trên th trứ ộ ể ạ ị ường,
t o ra s phát tri n m i cho ho t đ ng xu t kh u lao đ ng. Chi u tiêu c c:ạ ự ể ớ ạ ộ ấ ẩ ộ ề ự
c nh tranh không lành m nh ho c tính c nh tranh y u s b đào th i.ạ ạ ặ ạ ế ẽ ị ả
Đi u ki n giao thông v n t i, thông tin liên l c gi a qu c gia xu t kh u ề ệ ậ ả ạ ữ ố ấ ẩ lao đ ng và qu c gia ti p nh n ộ ố ế ậ
N u nh ng đi u ki n này t t s góp ph n làm gi m chi phí trong ho tế ữ ề ệ ố ẽ ầ ả ạ
đ ng xu t kh u lao đ ng cũng nh thu n l i trong quá trình đ a lao đ ng điộ ấ ẩ ộ ư ậ ợ ư ộ
Trang 30và nh n lao đ ng v Vì th ho t đ ng xu t kh u lao đ ng s di n raậ ộ ề ế ạ ộ ấ ẩ ộ ẽ ễ
thường xuyên và m nh m h n.ạ ẽ ơ
Y u t c nh tranh gi a các qu c gia nh p kh u lao đ ng ế ố ạ ữ ố ậ ẩ ộ
Xu t kh u lao đ ng đấ ẩ ộ ược th c hi n trong s c nh tranh gay g t gi aự ệ ự ạ ắ ữ các qu c gia xu t kh u lao đ ng. Ngày càng có nhi u nố ấ ẩ ộ ề ước tham gia vào lĩnh
v c xuát kh u lao đ ng, trong hi n th i và trự ẩ ộ ệ ờ ước m t các nắ ước nh p kh uậ ẩ lao đ ng ch mu n ti p nh n lao đ ng có k năng cao, thích ng v i côngộ ỉ ố ế ậ ộ ỹ ứ ớ ngh m i, đ c bi t là công ngh thông tin, si t ch t chính sách nh p c cóệ ớ ặ ệ ệ ế ặ ậ ư
xu hướng qu n lý lao đ ng nh p c thông qua các h p đ ng lao đ ng th mả ộ ậ ư ợ ồ ộ ạ
th i và chính sách qu n lý lao đ ng nh p c ; Đ ng th i các nờ ả ộ ậ ư ồ ờ ước cũng thông qua T ch c Lao đ ng Qu c t (ILO) và T ch c Di dân qu c tổ ứ ộ ố ế ổ ứ ố ế (IOM) đ gi i quy t v n đ di dân và nh p c lao đ ng m t cách toàn di n,ể ả ế ấ ề ậ ư ộ ộ ệ
ph c v l i ích c a các qu c gia, ngụ ụ ợ ủ ố ười lao đ ng và toàn xã h i. Do đó,ộ ộ chúng ta c n căn c đ c thù v ngu n đ nâng cao ch t lầ ứ ặ ề ồ ể ấ ượng c nh tranh.ạ
M i ố quan h cung – c u v lao đ ng trên th tr ệ ầ ề ộ ị ườ ng th gi i và khu v c ế ớ ự
Các nước kinh t phát tri n có t c đ tăng trế ể ố ộ ưởng GDP cao, nh ng t cư ố
đ tăng dân s th p, d n đ n thi u h t v ngu n nhân l c, có nhu c u vộ ố ấ ẫ ế ế ụ ề ồ ự ầ ề
nh p kh u lao đ ng, trong khi các nậ ẩ ộ ước ch m phát tri n ho c đang phátậ ể ặ tri n c n đ u t m r ng s n xu t, t o thêm vi c làm, gi i quy t n n th tể ầ ầ ư ở ộ ả ấ ạ ệ ả ế ạ ấ nghi p, b sung ngu n thu ngân sách và thu nh p cho ngệ ổ ồ ậ ười lao đ ng, r tộ ấ
c n đ a lao đ ng ra nầ ư ộ ước ngoài làm vi c. Cung – c u lao đ ng c a thệ ầ ộ ủ ị
trường ph thu c nhi u vào s phát tri n và các chính sách kinh t c a cácụ ộ ề ự ể ế ủ
nước nh : thu nh p, đ u t , thu , lãi su t c a n n kinh t khu v c và thư ậ ầ ư ế ấ ủ ề ế ự ế
gi i. Khi cung – c u lao đ ng m t cân đ i nghi m tr ng do nhu c u tìmớ ầ ộ ấ ố ệ ọ ầ
vi c làm trong nệ ước quá l n nh ng kh năng xâm nh p, khai thác th trớ ư ả ậ ị ườ nglao đ ng qu c t còn h n ch , c nh tranh gay g t s đ y chi phí khai thácộ ố ế ạ ế ạ ắ ẽ ẩ
th trị ường lên quá cao, nh hả ưởng tr c ti p đ n quy n l i c a ngự ế ế ề ợ ủ ười lao
Trang 31đ ng, chúng ta c n nâng cao năng l c d báo. Đ ng th i theo dõi sát di nộ ầ ự ự ồ ờ ễ
bi n th trế ị ường ngoài nước, k p th i đón nh n các h p đ ng ti p nh n laoị ờ ậ ợ ồ ế ậ
đ ng, nh t là th trộ ấ ị ường có thu nh p cao, an toàn, phù h p v i đi u ki n laoậ ợ ớ ề ệ
đ ng Vi t Nam nh : Đài Loan, Nh t B n, Hàn Qu c, Malyasia ti p t c cácộ ệ ư ậ ả ố ế ụ
ho t đ ng đ m th trạ ộ ể ở ị ường m i nh Hòa K , Ôxtrâylia, Canada, C ng hòaớ ư ỳ ộ Séc
H th ng các quan đi m chính sách và ch tr ệ ố ể ủ ươ ng c a nhà n ủ ướ ề c v ho t ạ
đ ng xu t kh u lao đ ng ộ ấ ẩ ộ
N u nhà nế ước coi tr ng ho t đ ng xu t kh u lao đ ng, xác đ nh đúngọ ạ ộ ấ ẩ ộ ị
v trí và t m quan tr ng c a nó đ i v i vi c phát tri n kinh t xã h i thì sị ầ ọ ủ ố ớ ệ ể ế ộ ẽ
t o m i đi u ki n thu n l i cho ho t đ ng xu t kh u lao đ ng và ngạ ọ ề ệ ậ ợ ạ ộ ấ ẩ ộ ượ c
l i. Đ ng th i v i quá trình này thì công tác t ch c th c hi n, ki m tra,ạ ồ ờ ớ ổ ứ ự ệ ể giám sát vi c th c hi n cũng nh hệ ự ệ ả ưởng không nh đ n hi u qu c a ho tỏ ế ệ ả ủ ạ
đ ng xu t kh u lao đ ng.ộ ấ ẩ ộ
Ch t l ấ ượ ng ngu n lao đ ng c a các qu c gia có lao đ ng đi xu t kh u lao ồ ộ ủ ố ộ ấ ẩ
đ ng ộ
Hi n nay, tình tr ng chung c a đa s lao đ ng đi xu t kh u lao đ ng làệ ạ ủ ố ộ ấ ẩ ộ
ch a đ c qua đào t o tay ngh , có trình đ h c v n th p trong khi phí n cư ượ ạ ề ộ ọ ấ ấ ướ
ti p nh n lao đ ng là nế ậ ộ ước có trình đ tiên ti n, công ngh hi n đ i. T đó đòiộ ế ệ ệ ạ ừ
h i các nhà tuy n d ng ph i đào t o b sung ki n th c cho ng i lao đ ngỏ ể ụ ả ạ ổ ế ứ ườ ộ
tr c khi sang nướ ước ngoài làm vi c và vi c này gây m t nhi u th i gian và t nệ ệ ấ ề ờ ố
ti n b c c a ng i lao đ ng. Đi u đó cho th y ch t l ng ngu n lao đ ngề ạ ủ ườ ộ ề ấ ấ ượ ồ ộ cũng chính là nguyên nhân h n ch s l ng lao đ ng đ c sang n c ngoàiạ ế ố ượ ộ ượ ướ làm vi c.ệ
2.1.6 Tác đ ng c a xu t kh u lao đ ng đ n đ i s ng ng ộ ủ ấ ẩ ộ ế ờ ố ườ i dân xã Nam Cát 2.1.6.1 Tác đ ng đ n s n xu t ộ ế ả ấ
a, Ngu n l c s n xu t c a hồ ự ả ấ ủ ộ
Trang 32Ngu n l c đ t đaiồ ự ấ
Trong s n xu t nông nghi p, ngu n l c đ t đai là y u t đ u vàoả ấ ệ ồ ự ấ ế ố ầ quan tr ng là t li u đ c bi t và không th thay th đọ ư ệ ặ ệ ể ế ược và nó cũng là y uế
t ph n ánh s quan tâm đ u t cho ho t đ ng s n xu t nông nghi p c aố ả ự ầ ư ạ ộ ả ấ ệ ủ
người dân. Di n tích đ t đai, m c đ thâm canh ph n nào th hi n t m quanệ ấ ứ ộ ầ ể ệ ầ
tr ng c a s n xu t nông nghi p trong s phát tri n kinh t h gia đình.Xuọ ủ ả ấ ệ ự ể ế ộ
hướng c a các h gia đình có lao đ ng xu t kh u là sau khi có m t kh iủ ộ ộ ấ ẩ ộ ố
lượng v n nh t đ nh h thố ấ ị ọ ường mua thêm đ t th c , đ t kinh doanh và hấ ổ ư ấ ọ
thường tìm ki m m t công vi c khác, thoát ly kh i s n xu t nông nghi pế ộ ệ ỏ ả ấ ệ nên di n tích đ t nông nghi p ngày càng gi m đi.ệ ấ ệ ả
Ngu n l c lao đ ng:ồ ự ộ
Lao đ ng sau khi đi xu t kh u lao đ ng thộ ấ ẩ ộ ường có nh ng ki n th cữ ế ứ
m i m v công vi c, v giao ti p xã h i… Đây là đi u ki n thu n l i đớ ẻ ề ệ ề ế ộ ề ệ ậ ợ ể lao đ ng t tìm công vi c m i sau khi v nộ ự ệ ớ ề ước. Bên c nh đó, lao đ ng sauạ ộ khi đi xu t kh u có m t s v n nh t đ nh có xu hấ ẩ ộ ố ố ấ ị ướng tìm ki m m t côngế ộ
vi c n đ nh và b t v t v h n. H thệ ổ ị ớ ấ ả ơ ọ ường xin vào các c quan xí nghi pơ ệ trên đ a bàn hay t m xị ụ ở ưởng s n xu t, kinh doanh mà không tr l i s nả ấ ở ạ ả
xu t nông nghi p. Nhìn chung, lao đ ng sau khi đi xu t kh u lao đ ng s trấ ệ ộ ấ ẩ ộ ẽ ở nên năng đ ng h n, m nh d n đ u t h n. Tuy nhiên, v n còn m t s bộ ơ ạ ạ ầ ư ơ ẫ ộ ố ộ
ph n ngậ ười lao đ ng sau khi đi lao đ ng v còn có tâm lý thích ngh ng i vàộ ộ ề ỉ ơ
hưởng th h n.ụ ơ
Ngu n l c tài chính:ồ ự
S v n sau khi tích lũy đố ố ược sau khi đi xu t kh u lao đ ng tr vấ ẩ ộ ở ề
thường được các h gia đình trang tr i đ u t mua s m nhà c a, đ t đai,ộ ả ầ ư ắ ử ấ trang thi t b ph c v s n xu t, thuê mế ị ụ ụ ả ấ ướn lao đ ng…làm thay đ i thóiộ ổ quen s n xu t l c h u trả ấ ạ ậ ước kia. Người dân đã d n chú tr ng h n vi c đ uầ ọ ơ ệ ầ
Trang 33t trang thi t b máy móc đ ph c v t t h n cho ho t đ ng s n xu t c aư ế ị ể ụ ụ ố ơ ạ ộ ả ấ ủ gia đình.
b, nh hẢ ưởng đ n quá trình s n xu tế ả ấ
L i ích mà XKLĐ mang l i là r t l n đ i v i các h có ngợ ạ ấ ớ ố ớ ộ ười đi XKLĐ. Nó góp ph n gi i quy t vi c làm cho m t s b ph n ngầ ả ế ệ ộ ố ộ ậ ười lao
đ ng, giúp ngộ ười dân có cu c s ng n đ nh và c i thi n h n, nâng cao phúcộ ố ổ ị ả ệ ơ
l i xã h i, b o đ m an ninh chính tr … Bên c nh đó, v i s v n tích luợ ộ ả ả ị ạ ớ ố ố ỹ
được kèm theo kinh nghi m s n xu t và tác phong công nghi p đã h cệ ả ấ ệ ọ
được, người lao đ ng khi v nộ ề ước có th t t o vi c làm cho b n thân mìnhể ự ạ ệ ả
và cho người khác
Đ u t cho s n xu t: ầ ư ả ấ
Sau khi tr v nở ề ước, người lao đ ng có th t t o độ ể ự ạ ược m t vi c làmộ ệ
m i cho mình t s ti n ki m đớ ừ ố ề ế ược khi đi xu t kh u lao đ ng b ng nhi uấ ẩ ộ ằ ề cách khác nhau nh : Dùng s v n đó đ u t vào s n xu t nông nghi p, mư ố ố ầ ư ả ấ ệ ở
xưởng s n xu t th công nghi p, m c a hàng knh doanh… Đây là c s đả ấ ủ ệ ở ử ơ ở ể phát tri n s n xu t n đ nh và nâng cao thu nh p cho b n thân ngể ả ấ ổ ị ậ ả ười lao
đ ng sau khi v quê làm vi c.ộ ề ệ
Hi u qu s n xu t:ệ ả ả ấ
Trước khi đi xu t kh u lao đ ng, thấ ẩ ộ ường ch d a vào s n xu t nôngỉ ự ả ấ nghi p nên thu nh p c a lao đ ng r t th p. Sau khi đi xu t kh u lao đ ng,ệ ậ ủ ộ ấ ấ ấ ẩ ộ thu nh p c a ngậ ủ ười lao đ ng đã tăng lên so v i m c thu nh p cũ. Cùng v iộ ớ ứ ậ ớ
m c thu nh p cao, các h gia đình có thêm ngu n v n đ u t s n xu t, kinhứ ậ ộ ồ ố ầ ư ả ấ doanh buôn bán, phát tri n th công nghi p, t o thêm nhi u công ăn vi cể ủ ệ ạ ề ệ làm m i cho lao đ ng gia đình và đ a phớ ộ ị ương
2.1.6.2 nh h Ả ưở ng c a XKLĐ đ n đ i s ng ủ ế ờ ố
C s v t ch t sinh ho tơ ở ậ ấ ạ
Trang 34Sau kho ng th i gian đi XKLĐ ngả ờ ười lao đ ng đa s đ u mang vộ ố ề ề cho gia đình m t kho n ti n nh t đ nh. Vi c s d ng kho n ti n này độ ả ề ấ ị ệ ử ụ ả ề ể
đ u t và nhà c a, phầ ư ử ương ti n, c s v t ch t sinh ho t, phệ ơ ở ậ ấ ạ ương ti nệ sinh ho t, trang tr i chi tiêu trong gia đình ph thu c vào cách ng x c aạ ả ụ ộ ứ ử ủ
m i h nh ng nhìn chung nó đã góp ph n thay đ i b m t nông thôn hi nỗ ộ ư ầ ổ ộ ặ ệ nay. Nhi u vùng quê tr nên khang trang h n, đ i s ng v t ch t tinh th nề ở ơ ờ ố ậ ấ ầ
được c i thi n và thay đ i rõ r t.ả ệ ổ ệ
Chi tiêu c a gia đình:ủ
Xu t kh u lao đ ng th c s đã tr thành m t gi i pháp, m t công cấ ẩ ộ ự ự ở ộ ả ộ ụ
h u hi u đ i v i công cu c xóa đói gi m nghèo, gi i quy t vi c làm và c iữ ệ ố ớ ộ ả ả ế ệ ả thi n cu c s ng cho m t s b ph n lao đ ng nông thôn. T khi có XKLĐệ ộ ố ộ ố ộ ậ ộ ừ chi tiêu c a các h gia đình cho các sinh ho t h ng ngày cũng thay đ i. Hủ ộ ạ ằ ổ ọ
có xu hướng thay đ i. Xu hổ ướng c a h thủ ọ ường là chi tiêu nhi u h n choề ơ
ho t đ ng ăn u ng, đi l i và vui ch i gi i trí.ạ ộ ố ạ ơ ả
L i s ng ố ố
Xu t kh u lao đ ng đã mang l i l i ích nhi u m t cho ngấ ẩ ộ ạ ợ ề ặ ười lao đ ngộ
và các h gia đình, t khi c i thi n độ ừ ả ệ ược cu c s ng nhi u gia đình đã v tộ ố ề ợ qua được khó khăn, có đi u ki n nuôi dề ệ ưỡng con cái ăn h c và thành đ t.ọ ạ Tuy nhiên ngoài nh ng l i ích thì v n còn nh ng h n ch mà chúng ta khôngữ ợ ẫ ữ ạ ế
th không nh c t i, hi n nay nhi u vùng nông thôn xu t hi n các t n nể ắ ớ ệ ở ề ấ ệ ệ ạ
xã h i nh rộ ư ượu chè, c b c, ma túy là h qu c a vi c chú tr ng phátờ ạ ệ ả ủ ệ ọ tri n kinh t không g n li n v i đ o đ c l i s ng. Ngoài ra còn m t s giaể ế ắ ề ớ ạ ứ ố ố ộ ố đình có người đi xu t kh u lao đ ng, con em c a h thấ ẩ ộ ủ ọ ường thi u s quanế ự tâm chăm sóc c a b m mà đ i l i là s bù đ p v kinh t , ti n b c gây raủ ố ẹ ổ ạ ự ắ ề ế ề ạ tâm lý thích hưởng th , tiêu xài h n là vi c c g ng h c t p d n đ n tìnhụ ơ ệ ố ắ ọ ậ ẫ ế
tr ng s ng buông th , b bê h c hành, sa vào các t n n xã h i ạ ố ả ỏ ọ ệ ạ ộ
H nh phúc gia đìnhạ
Trang 35T khi có xu t kh u lao đ ng v các làng quê nông thôn nhi u giaừ ấ ẩ ộ ề ề đình có cu c s ng sung túc đ y đ , h nh phúc và m no h n. Tuy nhiên, bênộ ố ầ ủ ạ ấ ơ
c nh nh ng gia đình đ y có không ít nh ng gia đình ph i đánh đ i b ngạ ữ ấ ữ ả ổ ằ chính h nh phúc gia đình mình.Thách th c l n nh t đ i v i gia đình cóạ ứ ớ ấ ố ớ
người đi xu t kh u lao đ ng là thi u th n tình c m, d n đ n nh ng bi nấ ẩ ộ ế ố ả ẫ ế ữ ế
đ i v nh n th c, hành vi ng x trong quan h v ch ng, nh hổ ề ậ ứ ứ ử ệ ợ ồ ả ưởng đ nế tâm lý cũng nh vi c h c t p c a con cái, s b n v ng c a hôn nhân cũng bư ệ ọ ậ ủ ự ề ữ ủ ị suy gi m.ả
2.2 C s th c ti nơ ở ự ễ
2.2.1 Tình hình xu t kh u lao đ ng Vi t nam ấ ẩ ộ ở ệ
T nh Vĩnh Phúc ỉ
V i m c tiêu góp ph n gi i quy t vi c làm, gi m t l th t nghi p,ớ ụ ầ ả ế ệ ả ỷ ệ ấ ệ
d th a lao đ ng và gi m nghèo, t nh Vĩnh Phúc đã ban hành nhi u c ch ,ư ừ ộ ả ỉ ề ơ ế chính sách khuy n khích, thúc đ y ho t đ ng đ a lao đ ng đi làm vi c cóế ẩ ạ ộ ư ộ ệ
th i h n nờ ạ ở ước ngoài. Vĩnh Phúc xây d ng kê hoach chi đao 15 xa đ a laoự ́ ̣ ̉ ̣ ̃ ư đông đi lam viêc co th i han ṇ ̀ ̣ ́ ờ ̣ ở ươc ngoai, phân đâu trong 4 thang cuôi năḿ ̀ ́ ́ ́ ́
2014 môi xa đ a đ̃ ̃ ư ược trên 50 lao đông đi lam viêc ṇ ̀ ̣ ở ươc ngoai. T nh tănǵ ̀ ỉ
cương tuyên truyên phô biên thông tin vê thi tr̀ ̀ ̉ ́ ̀ ̣ ương lao đ ng va chinh sach̀ ộ ̀ ́ ́
hô tr xuât khâu lao đông cua tinh, tao điêu kiên đê ng̃ ợ ́ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ ̣ ̉ ươi lao đông đ̀ ̣ ược vay vôn nhanh gon. T nh Vĩnh Phúc có chính sách h tr 7 tri u đ ng qua hình́ ̣ ỉ ỗ ợ ệ ồ
th c h tr ti n giáo d c đ nh hứ ỗ ợ ề ụ ị ướng, l phí visa, lý l ch t pháp, gi y khámệ ị ư ấ
s c kh e đ i v i các đ i tứ ỏ ố ớ ố ượng chính sách, người b thu h i đ t, hị ồ ấ ộ nghèo hướng người lao đ ng tìm nh ng th trộ ữ ị ường cao c p đấ ược đào t oạ bài b n.ả
Th i gian t i, t nh Vĩnh Phúc ti p t c tăng cờ ớ ỉ ế ụ ương phôi h p gi a chinh̀ ́ ợ ữ ́ quyên đia ph̀ ̣ ương v i cac doanh nghiêp hoat đông dich vu tuyên lao đông trênớ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ đia ban; có chính sách h tr đ i v i ng̣ ̀ ỗ ợ ố ớ ười lao đ ng sau khi xu t kh u laoộ ấ ẩ
Trang 36đ ng v nộ ề ước đúng h n và h tr doanh nghi p tuy n đạ ỗ ợ ệ ể ược nhi u lao đ ngề ộ
đi làm vi c nệ ở ước ngoài, khuy n khích các doanh nghi p tham gia d ch vế ệ ị ụ
đ a ngư ười lao đ ng đi làm vi c có th i h n nộ ệ ờ ạ ở ước ngoài. Đ ng th i, t o sồ ờ ạ ự liên k t ch t ch gi a doanh nghi p xu t kh u lao đ ng v i các trung tâmế ặ ẽ ữ ệ ấ ẩ ộ ớ
gi i thi u vi c làm, các c s đào t o ngh đ đào t o lao đ ng có tayớ ệ ệ ơ ở ạ ề ể ạ ộ ngh , tính k lu t trề ỷ ậ ước khi đi xu t kh u lao đ ng.ấ ẩ ộ
T nh Vĩnh Phúc t p trung u tiên các đ i tỉ ậ ư ố ượng h c trung c p nghọ ấ ề trong công tác xu t kh u lao đ ng. T nh ch đ o các đ a phấ ẩ ộ ỉ ỉ ạ ị ương, đ n v ràơ ị soát, đánh giá nhu c u lao đ ng trong nầ ộ ước, s lao đ ng hi n đang làm vi cố ộ ệ ệ
n c ngoài đ có bi n pháp qu n lý hi u qu , t ch c h i ngh các doanh
nghi p d ch v đ a lao đ ng đi xu t kh u lao đ ng nệ ị ụ ư ộ ấ ẩ ộ ở ước ngoài theo đ nhị
k nh m k p th i tháo g khó khăn, vỳ ằ ị ờ ỡ ướng m c, góp ph n thúc đ y, nângắ ầ ẩ cao hi u qu xu t kh u lao đ ng trên đ a bàn t nh.ệ ả ấ ẩ ộ ị ỉ
T nh H ng Yênỉ ư
Theo báo cáo c a ngành LĐTB&XH, năm 2012, toàn t nh có h n 2500ủ ỉ ơ
người đi xu t kh u lao đ ng, t p trung các th trấ ẩ ộ ậ ở ị ường: Đài Loan, Nh tậ
B n, Hàn Qu c, Nga… Nh ng năm qua, trung bình m i năm toàn t nh cóả ố ữ ỗ ỉ kho ng g n 3.000 lao đ ng đi làm vi c có th i h n nả ầ ộ ệ ờ ạ ở ước ngoài v i ngu nớ ồ ngo i t thu đạ ệ ượ ừc t xu t kh u lao đ ng hàng ch c tri u USD. V i t c đấ ẩ ộ ụ ệ ớ ố ộ
xu t kh u lao đ ng nh hi n nay, ngu n lao đ ng có ch t lấ ẩ ộ ư ệ ồ ộ ấ ượng cao tr vở ề
t các nừ ước cũng ngày càng tăng, XKLĐ ngày càng cho th y hi u qu “kép”.ấ ệ ả
H u h t ngầ ế ười lao đ ng t nh H ng Yên sang các nộ ỉ ư ước làm vi c th c hi nệ ự ệ
t t h p đ ng lao đ ng. Qua đó, nh n th c, tác phong làm vi c, tính k lu tố ợ ồ ộ ậ ứ ệ ỷ ậ
và trình đ tay ngh độ ề ược nâng cao. Nhi u ngề ười đã được nâng lên v khề ả năng ngo i ng , ki n th c khoa h c k thu t công ngh m i…đây là hànhạ ữ ế ứ ọ ỹ ậ ệ ớ trang c n thi t khi h tr v xây d ng quê hầ ế ọ ở ề ự ương
Trang 37Hi n có kho ng 30 doanh nghi p đang tham gia ho t đ ng XKLĐ trênệ ả ệ ạ ộ
đ a bàn t nh. Ph n l n lao đ ng trên đ a bàn t nh đi xu t kh u lao đ ng ch aị ỉ ầ ớ ộ ị ỉ ấ ẩ ộ ư
có vi c làm, l i khá “kén ch n” th trệ ạ ọ ị ường lao đ ng. V i ngộ ớ ười lao đ ng,ộ
được đi làm vi c m t s th trệ ở ộ ố ị ường nh Nh t B n, Úc…là “m ư ậ ả ơ ước” vì
lương cao, ch đ đãi ng t t và h c h i đế ộ ộ ố ọ ỏ ược nhi u kinh nghi m. Đâyề ệ cũng là nh ng th trữ ị ường đượ ực l a ch n đ u tiên c a ngọ ầ ủ ười có nhu c u điầ XKLĐ, th m chí nhi u ngậ ề ười có mong mu n “ph i đi b ng đố ả ằ ược” nh ng thữ ị
trường thu nh p cao. ậ
T nh Thái Bìnhỉ
Thái Bình là đ a phị ương mà chúng ta c n ph i k t i b i đây là m tầ ả ể ớ ở ộ trong nh ng t nh tham gia vào XKLĐ đ u tiên nữ ỉ ầ ở ước ta và có s lao đ ngố ộ làm vi c nệ ở ước ngoài nhi u nh t c nề ấ ả ước
Nghiên c u “Tác đ ng c a XKLĐ t i cu c s ng gia đình t nh Thái ứ ộ ủ ớ ộ ố ở ỉBình” c a trung tâm nghiên c u ph n cho th y XKLĐ đã tr thành m tủ ứ ụ ữ ấ ở ộ
gi i pháp h u hi u đ i v i công cu c xóa đói gi m nghèo, gi i quy t vi cả ữ ệ ố ớ ộ ả ả ế ệ làm và nâng cao đ i s ng cho ngờ ố ười lao đ ng, đ c bi t là khu v c nôngộ ặ ệ ở ự thôn. Ngu n l i v kinh t t ho t đ ng xu t kh u lao đ ng là r t l n đãồ ợ ề ế ừ ạ ộ ấ ẩ ộ ấ ớ
t o ra nh ng chuy n bi n đáng k làm thay đ i b m t nông thôn, c i thi nạ ữ ể ế ể ổ ộ ặ ả ệ
cu c s ng cho nhi u h nông dân.ộ ố ề ộ
Bên c nh nh ng m t tích c c, xu t kh u lao đ ng cũng làm n y sinhạ ữ ặ ự ấ ẩ ộ ả nhi u v n đ b t c p không ch nh hề ấ ề ấ ậ ỉ ả ưởng đ n b n thân ngế ả ười lao đ ngộ
mà còn ch u nh hị ả ưởng đ n c gia đình và c ng đ ng n i có ngế ả ộ ồ ơ ười đi xu tấ
kh u lao đ ng nh : M i quan h gia đình tr nên l ng l o, tha hóa v đ oẩ ộ ư ố ệ ở ỏ ẻ ề ạ
đ c, t n n xã h i…ứ ệ ạ ộ
2.2.2 Kinh nghi m v xu t kh u lao đ ng m t s n ệ ề ấ ẩ ộ ở ộ ố ướ c trên Th gi i ế ớ
Philippines
Trang 38Hi n nay, Philippines là qu c gia có s ki u h i chuy n v nệ ố ố ề ố ể ề ước cao
th t th gi i, ch sau Trung Qu c, n Đ và Mexico. Theo Ngân hàng Thứ ư ế ớ ỉ ố Ấ ộ ế
gi i (WB), lĩnh v c xu t kh u lao đ ng đang đóng góp t i 12% GDP c aớ ự ấ ẩ ộ ớ ủ Philippines v i kho ng 20 t USD do lao đ ng làm vi c nớ ả ỷ ộ ệ ở ước ngoài g iử
v Philippines hi n có kho ng m t tri u ngề ệ ả ộ ệ ười ra nước ngoài lao đ ng theoộ
h p đ ng trong ngành công nghi p d ch v ợ ồ ệ ị ụ
Đây là k t qu c a g n 4 th p k phát tri n lĩnh v c h p tác lao đ ngế ả ủ ầ ậ ỷ ể ự ợ ộ
qu c t c a đ t nố ế ủ ấ ước Đông Nam Á này. Ngay t năm 1974, T ng th ngừ ổ ố Philippines Ferdinand Marcos lúc đó đã b t đ u xúc ti n xu t kh u lao đ ngắ ầ ế ấ ẩ ộ khi ông nhìn th y c h i phát tri n nhanh chóng c a các qu c gia vùng V nhấ ơ ộ ể ủ ố ị sau cu c kh ng ho ng d u m năm 1973. Trong năm 1974, đã có 35.000ộ ủ ả ầ ỏ
người Philippines ra nước ngoài làm vi c. Đi u này th t có ý nghĩa trong b iệ ề ậ ố
c nh kinh t c a Philippines khi đó Và 35 năm sau, con s lao đ ngả ế ủ ố ộ Philippines làm vi c nệ ở ước ngoài đã lên đ n h n 8,5 tri u ngế ơ ệ ười, ch y uủ ế
là ph n , g n b ng 10% dân s và 22% dân s trong đ tu i lao đ ng c aụ ữ ầ ằ ố ố ộ ổ ộ ủ
nước này. Người lao đ ng xu t kh u Philippines độ ấ ẩ ược đón nh n n ng nhi tậ ồ ệ
kh p n i trên th gi i vì đ c tính chăm ch , có k lu t, tôn tr ng h p đ ng
lao đ ng. Nh ng qu c gia ti p nh n nhi u lao đ ng t Philippines nh t là:ộ ữ ố ế ậ ề ộ ừ ấ
M , Canada và Trung Đông. Saudi Arabia hi n có kho ng m t tri uỹ Ở ệ ả ộ ệ
người lao đ ng Philippines.ộ
C quan Qu n lý lao đ ng Philippines nơ ả ộ ở ước ngoài cho bi t, thế ị
trường nước ngoài hi n v n còn nhu c u r t l n v lao đ ng Philippines.ệ ẫ ầ ấ ớ ề ộ Các cu c đàm phán song phộ ương v i các nớ ước tuy n d ng lao đ ng đangể ụ ộ
ti p t c m ra nh ng c h i vi c làm m i cho ngế ụ ở ữ ơ ộ ệ ớ ười lao đ ng nộ ước này.
M t th trộ ị ường xu t kh u lao đ ng m i mà Philippines đang hấ ẩ ộ ớ ướng đ n làế Nga.
Trang 39Theo WB, hi n nay có h n 1/4 dân s Philippines s ng dệ ơ ố ố ưới ngưỡ ngnghèo đói chính th c và m t n a dân s sát c n đói nghèo. Nh ng lao đ ngứ ộ ử ố ậ ữ ộ Philippines làm vi c nệ ở ước ngoài đem l i m t ngu n thu nh p r t quanạ ộ ồ ậ ấ
tr ng cho gia đình h và đ t nọ ọ ấ ước qua các kho n ki u h i và thu đóng choả ề ố ế chính ph nủ ước này. Ngoài vi c giúp c i thi n đói nghèo, ngu n thu c a laoệ ả ệ ồ ủ
đ ng xu t kh u Philippines còn có vai trò thúc đ y đ u t , gi m b t s lộ ấ ẩ ẩ ầ ư ả ớ ự ệ thu c vào các kho n vay t các t ch c tài chính qu c t , cũng nh vi n trộ ả ừ ổ ứ ố ế ư ệ ợ
c a các nủ ước phát tri n. Chính ngu n ki u h i này đang góp ph n quanể ồ ề ố ầ
tr ng trong vi c gi m nh nh họ ệ ả ẹ ả ưởng t vi c giá d u tăng cao và tình hìnhừ ệ ầ khó khăn c a kinh t th gi i v i n n kinh t Philippines hi n nay.ủ ế ế ớ ớ ề ế ệ
Nepan
Ngu n nhân l c Nepal kho ng 10 tri u ngồ ự ả ệ ười và đang g p ph i v nặ ả ấ
đ thi u lao đ ng có tay ngh Nông nghi p s d ng 81% ngu n nhân l c,ề ế ộ ề ệ ử ụ ồ ự công nghi p và d ch v 16% và ch t o/công nghi p th công 3%. Các s nệ ị ụ ế ạ ệ ủ ả
ph m nông nghi p ch y u t p trung t i vùng Terrai giáp biên gi i v i nẩ ệ ủ ế ậ ạ ớ ớ Ấ
Đ g m g o, ngô, b t mì, mía, cây l y r , s a và th t trâu nộ ồ ạ ộ ấ ễ ữ ị ước. Các ngành công nghi p ch y u là ch bi n s n ph m nông nghi p, g mệ ủ ế ế ế ả ẩ ệ ồ đay, mía, thu c lá và ngũ c c. Phong c nh hùng vĩ và bí n, n n văn hóa đ p đ c aố ố ả ẩ ề ẹ ẽ ủ Nepal chính là ti m năng du l ch to l n, nh ng tăng trề ị ớ ư ưởng trong lĩnh v cự này đã g p tr ng i b i tình tr ng chính tr b t n g n đây.ặ ở ạ ở ạ ị ấ ổ ầ T l th tỷ ệ ấ nghi p và thi u vi c làmệ ế ệ chi m g n m t n a s dân c tu i lao đ ng. Vìế ầ ộ ử ố ư ở ổ ộ
th nhi u ngế ề ười Nepal đã ph i t i n Đ tìm vi c làm, các qu c gia Vùngả ớ Ấ ộ ệ ố
V nh và Malaysia hi n cũng là nh ng th trị ệ ữ ị ường m i. Tình tr ng nghèo đóiớ ạ gay g t Nepal nh n m i năm 50 tri u dollar t các binh línhắ ậ ỗ ệ ừ
ngườ iGurkha ph c v trongụ ụ Quân đ i n Độ Ấ ộ và Quân đ i Anhộ , h đọ ượ cđánh giá cao v kh năng và lòng dũng c m. T ng s ti n g i v nề ả ả ổ ố ề ử ề ước đ tạ kho ng 1 t đô la M , g m c t các qu c gia Vùng V nh và Malaysia, t ngả ỷ ỹ ồ ả ừ ố ị ổ
Trang 40s ngố ười Nepal làm vi c nệ ở ước ngoài kho ng 700.000 ngả ười. Song bên
c nh đó có kho ng 15% lao đ ng Nepal lao đ ng và c trú b t h p pháp ạ ả ộ ộ ư ấ ợ ở
nước ngoài. Lao đ ng con ngộ ườ ởi Nepal là m t hàng xu t kh u l n nh tặ ấ ẩ ớ ấ
c a nủ ước này. Công nhân Nepal thông thường ký h p đ ng hai ho c 3 nămợ ồ ặ
v i ch lao đ ng nớ ủ ộ ước ngoài. S ti n mà lao đ ng Nepal nố ề ộ ở ước ngoài g iử
v nhà chi m g n 25% GDP c a nề ế ầ ủ ước này
trên có th rút ra bài h c kinh nghi m nh sau:ể ọ ệ ư
Th nh t là XKLĐ c n đứ ấ ầ ược chính ph đ t lên hàng đ u t p trungủ ặ ầ ậ
ch đ o và h tr cho chỉ ạ ỗ ợ ương trình XKLĐ th c hi n có hi u qu , đ c bi tự ệ ệ ả ặ ệ trong công tác m r ng th trở ộ ị ường. Đ c bi t là các th trặ ệ ị ường m i nh liênớ ư minh châu âu EU
Th hai là Chính ph khuy n khích và t o m i đi u ki n cho m iứ ủ ế ạ ọ ề ệ ọ thành ph n kinh t (Nhà nầ ế ước, t nhân) tham gia tìm vi c làm nư ệ ở ướ cngoài.
Th ba là các ngành ch c năng có trách nhi m t o m i đi u ki n choứ ứ ệ ạ ọ ề ệ
m i t ch c, cá nhân th c hi n có hi u qu chọ ổ ứ ự ệ ệ ả ương trình làm vi c nệ ở ướ cngoài c a mình. V i ch trủ ớ ủ ương này, các doanh nghi p XKLĐ c n phát huyệ ầ
s ng h c a nhà nự ủ ộ ủ ước đ t o đi u ki n cho cán b và ngể ạ ề ệ ộ ười lao đ ngộ tham gia vào ho t đ ng XKLĐ đ c bi t là công tác khai thác th trạ ộ ặ ệ ị ường