Khóa luận hướng đến các mục tiêu nghiên cứu: góp phần hệ thống hóa cơ sở lý luận và thực tiễn về công tác dồn điền đổi thửa; đánh giá thực trạng công tác dồn điền đổi thửa tại xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; phân tích những nguyên nhân ảnh hưởng tới công tác dồn điền đổi thửa, đề xuất một số giải pháp hoàn thiện công tác dồn điền đổi thửa tại xã Quỳnh Hồng. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAM Ọ Ệ Ệ Ệ
KHOA KINH T VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Ế Ể
NGUY N TH AN QU NH Ễ Ị Ỳ
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TH C HI N CÔNG TÁC Ự Ệ
D N ĐI N Đ I TH A T I XÃ QU NH H NG Ồ Ề Ổ Ử Ạ Ỳ Ồ HUY N QU NH L U, T NH NGH AN Ệ Ỳ Ư Ỉ Ệ
KHÓA LU N T T NGHI P Ậ Ố Ệ
Trang 2HÀ N I 2015Ộ
Trang 3H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAM Ọ Ệ Ệ Ệ
KHOA KINH T VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Ế Ể
KHÓA LU N T T NGHI P Ậ Ố Ệ
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TH C HI N CÔNG TÁC Ự Ệ
D N ĐI N Đ I TH A T I XÃ QU NH H NG Ồ Ề Ổ Ử Ạ Ỳ Ồ HUY N QU NH L U, T NH NGH AN Ệ Ỳ Ư Ỉ Ệ
Tên sinh viên : Nguy n Th An Qu nhễ ị ỳ
Trang 4HÀ N I 2015Ộ
Trang 5L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan khóa lu n t t nghi p ậ ố ệ “Đánh giá tinh hinh th c̀ ̀ ự hiên công tác d n đi n đ i th a t i xã Qu nh H ng, huy n Qu nh ̣ ồ ề ổ ử ạ ỳ ồ ệ ỳ
L u, t nh Ngh An” ư ỉ ệ là công trình nghiên c u khoa h c c a riêng tôi. Cácứ ọ ủ
s li u và k t qu nghiên c u trong bài lu n văn này là hoàn toàn trung th cố ệ ế ả ứ ậ ự
và chính xác. Các thông tin tài li u trích d n trong lu n văn đã đệ ẫ ậ ược ghi rõ ngu n g c.ồ ố
Hà N i, ngày 1 tháng 6 năm 2015 ộ
Sinh viên
Nguy n Th An Qu nhễ ị ỳ
Trang 6L I C M NỜ Ả Ơ
Tr c h t tôi xin đ c bày t lòng bi t n sâu s c t i ThS. Nguy n Thướ ế ượ ỏ ế ơ ắ ớ ễ ị
H i Ninh – b môn Kinh t Tài nguyên và Môi tr ng khoa Kinh t và Phátả ộ ế ườ ế tri n nông thôn đã t n tình h ng d n, giúp đ tôi hoàn thành bài khóa lu n này.ể ậ ướ ẫ ỡ ậ
Tôi xin chân thành c m n Ban giám đ c H c vi n Nông nghi p Vi tả ơ ố ọ ệ ệ ệ Nam, đ c bi t là các th y, cô giáo khoa Kinh t và Phát tri n nông thôn đãặ ệ ầ ế ể luôn t n tâm gi ng d y, t o đi u ki n thu n l i giúp đ tôi trong su t 4ậ ả ạ ạ ề ệ ậ ợ ỡ ố năm h c t p t i trọ ậ ạ ường. Kính chúc quý th y, cô d i dào s c kh e và thànhầ ồ ứ ỏ công trong s nghi p cao quý.ự ệ
Tôi xin trân tr ng c m n các cô, chú cán b t i UBND xã và toàn thọ ả ơ ộ ạ ể
người dân xã Qu nh H ng, huy n Qu nh L u, t nh Ngh An đã nhi t tìnhỳ ồ ệ ỳ ư ỉ ệ ệ giúp đ , cung c p nh ng s li u và thông tin c n thi t trong quá trình th cỡ ấ ữ ố ệ ầ ế ự
t p t i đ a phậ ạ ị ương
Cu i cùng tôi xin g i l i c m n đ n gia đình, ng i thân và b n bè đãố ử ờ ả ơ ế ườ ạ luôn đ ng viên, giúp đ tôi trong su t quá trình h c t p và nghiên c u đ tàiộ ỡ ố ọ ậ ứ ề này
Trong quá trình nghiên c u, m c dù đã c g ng đ th c hi n đ tàiứ ặ ố ắ ể ự ệ ề
m t cách hoàn ch nh nh t nh ng không th tránh kh i nh ng thi u sót nh tộ ỉ ấ ư ể ỏ ữ ế ấ
đ nh. Tôi r t mong nh n đị ấ ậ ượ ực s góp ý c a quý th y, cô giáo đ bài khóaủ ầ ể
lu n đậ ược hoàn ch nh h n.ỉ ơ
Tôi xin chân thành c m n!ả ơ
Hà N i, ngày 1 tháng 6 năm 2015 ộ
Trang 7Nguy n Th An Qu nhễ ị ỳ
TÓM T T KHÓA LU NẮ Ậ
Đ t đai là tài s n, là ngu n l c vô cùng quý giá c a m i qu c gia.ấ ả ồ ự ủ ỗ ố
Đ i v i Vi t Nam là qu c gia đ t ch t ngố ớ ệ ố ấ ậ ười đông, đ i s ng c a đ i bờ ố ủ ạ ộ
ph n nhân dân ch y u d a vào s n xu t nông nghi p thì vi c s d ng,ậ ủ ế ự ả ấ ệ ệ ử ụ khai thác hi u qu các lo i qu đ t hi n có là vi c làm h t s c có ý nghĩa.ệ ả ạ ỹ ấ ệ ệ ế ứ
Hi n nay, quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa Vi t Nam đang di n raệ ệ ệ ạ ở ệ ễ
m nh m Đ t ng bạ ẽ ể ừ ước hi n đ i hóa s n xu t nông nghi p nông thôn,ệ ạ ả ấ ệ
c n ph i h n ch tình tr ng manh mún ru ng đ t, xây d ng các vùng t pầ ả ạ ế ạ ộ ấ ự ậ trung v i quy mô th a l n, đ a c gi i hóa vào ph c v s n xu t nôngớ ử ớ ư ơ ớ ụ ụ ả ấ nghi p. Vì v y, d n đi n đ i th a cũng đệ ậ ồ ề ổ ử ược xem là gi i pháp t t đ đ aả ố ể ư
n n nông nghi p s n xu t manh mún, nh l tr thành n n nông nghi pề ệ ả ấ ỏ ẻ ở ề ệ
v i quy mô l n. Th c hi n chớ ớ ự ệ ương trình xây d ng nông thôn m i, xây d ngự ớ ự các vùng chuyên canh. Cùng v i vi c ớ ệ h c hi n Ch th 08 c a T nh yự ệ ỉ ị ủ ỉ ủ Ngh An v vi c v n đ ng nhân dân ti p t c chuy n đ i, tích tệ ề ệ ậ ộ ế ụ ể ổ ụ
ru ng đ t nh m chuy n d ch c c u kinh t , th c hi n công nghi pộ ấ ằ ể ị ơ ấ ế ự ệ ệ hóa, hi n đ i hóa nông nghi p, nông thôn, th i gian qua UBND huy nệ ạ ệ ờ ệ
Qu nh L u đã có nhi u cách làm tích c c, đ ng b và quy t li t, nh nỳ ư ề ự ồ ộ ế ệ ậ
được s đ ng ự ồ thu n cao trong nhân dân. Cùng v i đó xã Qu nh H ng,ậ ớ ỳ ồ huy n Qu nh L u, t nh Ngh An th c hi n chính sách d n đi n đ iệ ỳ ư ỉ ệ ự ệ ồ ề ổ
Trang 8th a. Đ hi u rõ h n v tình hình th c hi n công tác d n đi n đ i th aử ể ể ơ ề ự ệ ồ ề ổ ử trong c nả ước nói chung và xã Qu nh H ng nói riêng tôi ch n đ tài:ở ỳ ồ ọ ề
“Đánh giá tinh hinh th c hiên công tác d n đi n đ i th a t i xã Qu nh̀ ̀ ự ̣ ồ ề ổ ử ạ ỳ
H ng, huy n Qu nh L u, t nh Ngh An” ồ ệ ỳ ư ỉ ệ
M c tiêuụ nghiên c u c a đ tài là:ứ ủ ề Góp ph n h th ng hóa c s lýầ ệ ố ơ ở
lu n và th c ti n v công tác d n đi n đ i th a; đánh giá th c tr ng côngậ ự ễ ề ồ ề ổ ử ự ạ tác d n đi n đ i th a t i xã Qu nh H ng, huy n Qu nh L u, t nh Nghồ ề ổ ử ạ ỳ ồ ệ ỳ ư ỉ ệ An; phân tích nh ng nguyên nhân nh hữ ả ưởng t i công tác d n đi n đ iớ ồ ề ổ
th a; đ xu t m t s gi i pháp hoàn thi n công tác d n đi n đ i th a t iử ề ấ ộ ố ả ệ ồ ề ổ ử ạ
xã Qu nh H ng.ỳ ồ
Đ đ t để ạ ược m c tiêu trên tôi d a vào các phụ ự ương pháp nghiên c uứ
ch y u nh : phủ ế ư ương pháp th ng kê mô t , phố ả ương pháp phân tích so sánh,
s d ng cây v n đ Đ đ m b o tính đ i di n c a m u đi u tra, nghiênử ụ ấ ề ể ả ả ạ ệ ủ ẫ ề
c u ch n dung lứ ọ ượng m u là 60 h nông dân t i 3 thôn trong xã v i tiêu chíẫ ộ ạ ớ phân lo i theo n i dung nghiên c u quy mô s n xu t c a các h đi u tra.ạ ộ ứ ả ấ ủ ộ ề Nhóm quy mô nh là các h có di n tích đ t canh tác dỏ ộ ệ ấ ưới 800m2 (15 h ),ộ nhóm quy mô v a là các h có di n tích đ t canh tác t 800 đ n 1500mừ ộ ệ ấ ừ ế 2 (20
h ), nhóm quy mô l n là các h có di n tích đ t canh tác t 1500mộ ớ ộ ệ ấ ừ 2 tr lênở (25 h ). ộ
Đ tài t p trung nghiên c u vào các v n đ sau:ề ậ ứ ấ ề
Th c tr ng quá trình công tác d n đi n đ i th a t i xã Qu nhự ạ ồ ề ổ ử ạ ỳ
H ng, huy n Qu nh L u, t nh Ngh An.ồ ệ ỳ ư ỉ ệ
Đánh giá tình hình th c hi n công tác d n đi n đ i th a t i các hự ệ ồ ề ổ ử ạ ộ
đi u tra.ề
Đ xu t m t s gi i pháp thúc đ y công tác d n đi n đ i th a t iề ấ ộ ố ả ẩ ồ ề ổ ử ạ
xã Qu nh H ng.ỳ ồ
Trang 9Qua nghiên c u đ tài ứ ề “Đánh giá tinh hinh th c hiên công tác d ǹ ̀ ự ̣ ồ
đi n đ i th a t i xã Qu nh H ng, huy n Qu nh L u, t nh Ngh An” ề ổ ử ạ ỳ ồ ệ ỳ ư ỉ ệ cho
th y tình hình th c hi n công tác d n đi n đ i th a t i xã Qu nh H ng,ấ ự ệ ồ ề ổ ử ạ ỳ ồ huy n Qu nh L u, t nh Ngh An là khá t t. K t qu d n đi n đ i th a đ tệ ỳ ư ỉ ệ ố ế ả ồ ề ổ ử ạ
được nh sau: t ng s th a trên toàn xã năm 2014 là 4116 th a, gi m 900ư ổ ố ử ử ả
th a so v i năm 2012, th a bình quân c a c xã gi m t 2,74 xu ng 2,14ử ớ ử ủ ả ả ừ ố
th a/h , di n tích th a bé nh t là 260mử ộ ệ ử ấ 2/th a, di n tích th a l n nh t làử ệ ử ớ ấ 1776m2/th a. Quá trình d n đ i đã làm các ô th a d n ghép thành các ô th aử ồ ổ ử ồ ử
l n t o ra s chuy n d ch c c u cây tr ng. Máy móc đớ ạ ự ể ị ơ ấ ồ ược đ a vào s nư ả
xu t nhi u h n trấ ề ơ ước, gi m lao đ ng chân tay d n đ n gi m lao đ ngả ộ ẫ ế ả ộ trong nông nghi p, t đó tác đ ng đ n chuy n d ch c c u lao đ ng. Hệ ừ ộ ế ể ị ơ ấ ộ ệ
th ng giao thông n i đ ng t ng bố ộ ồ ừ ước được c i thi n. Vì v y, chi phí s nả ệ ậ ả
xu t c a các h nông dân gi m đi, k t qu s n xu t và thu nh p c a hấ ủ ộ ả ế ả ả ấ ậ ủ ộ nông dân tăng lên, nâng cao đ i s ng cho ngờ ố ười dân. Bên c nh nh ng k tạ ữ ế
qu đ t đả ạ ược còn m t s h n ch khó khăn còn g p ph i nh : m t sộ ố ạ ế ặ ả ư ộ ố
người dân còn ch a nh n th c rõ v v n đ d n đi n đ i th a, m t sư ậ ứ ề ấ ề ồ ề ổ ử ộ ố vùng đ a hình quá x u, ngu n ngân sách ph c v công tác d n đi n đ iị ấ ồ ụ ụ ồ ề ổ
th a còn h n ch , cán b chuyên môn nghi p v còn y u, m t s thànhử ạ ế ộ ệ ụ ế ộ ố viên ban ch đ o còn ch a sâu sát d n đ n xung đ t gi a cán b v i ngỉ ạ ư ẫ ế ộ ữ ộ ớ ườ idân. T nh ng khó khăn còn g p ph i, tôi đ xu t m t s gi i pháp sau: (1)ừ ữ ặ ả ề ấ ộ ố ả
gi i pháp kh c ph c khó khăn trong công tác quy ho ch, (2) gi i pháp kh cả ắ ụ ạ ả ắ
ph c khó khăn trong công tác d n đi n đ i th a, (2) gi i pháp kh c ph cụ ồ ề ổ ử ả ắ ụ khó khăn trong vi c giao đ t.ệ ấ
Cu i cùng, đ các gi i pháp đ a ra đ t hi u qu tôi đ a ra m t số ể ả ư ạ ệ ả ư ộ ố
ki n ngh đ i v i c p chính quy n đ a phế ị ố ớ ấ ề ị ương và đ i v i ngố ớ ười nông dân. Các ki n ngh này n u đế ị ế ược th c hi n t t thì liên k t gi a các h nông dânự ệ ố ế ữ ộ
và các c p chính quy n đ a phấ ề ị ương ngày càng ch t ch h n. ặ ẽ ơ
Trang 1142 Ngh đ nh 64/CP ngày 27/9/1993 c a Chính ph v vi c giao đ t cho cá ị ị ủ ủ ề ệ ấnhân, h gia đình s d ng lâu dài nh m m c đích s n xu t nông nghi p, ộ ử ụ ằ ụ ả ấ ệtrong đó quy đ nh rõ các nguyên t c giao đ t, đ i tị ắ ấ ố ượng giao đ t, th i ấ ờ
h n giao đ t và đ nh m c đạ ấ ị ứ ược giao đ t cho các t ch c, h gia đình, cá ấ ổ ứ ộnhân
42 Quy t đ nh s 193/QĐTTg ngày 02/02/2010 c a Th tế ị ố ủ ủ ướng Chính ph ủ
vê phê duy t ch̀ ệ ương trình rà soát quy ho ch xây d ng nông thôn m i.ạ ự ớ
Quy t đ nh s 3875/QĐ.UBNDNN ngày 31/8/2010 c a y ban nhân dân ế ị ố ủ Ủ
t nh Ngh An vê phê duy t k ho ch Chỉ ệ ̀ ệ ế ạ ương trình m c tiêu Qu c gia ụ ốXây d ng nông thôn m i t nh Ngh An giai đo n 20102020.ự ớ ỉ ệ ạ
42 Công văn s 1750/2010/CVSXD.QHKT ngày 22/10/2010 c a S Xây ố ủ ở
d ng Ngh An vê vi c hự ệ ̀ ệ ướng d n t ch c l p, th m đ nh, phê duy t ẫ ổ ứ ậ ẩ ị ệnhi m v và đ án quy ho ch xây d ng nông thôn m i trên đ a bàn t nh ệ ụ ồ ạ ự ớ ị ỉNgh An.ệ
42 Quy t đ nh s 4025/2011/QĐUBND ngày 04/10/2011 c a y ban nhân ế ị ố ủ Ủdân huy n Qu nh L u v vi c ban hành quy trình th m đ nh đ án Quy ệ ỳ ư ề ệ ẩ ị ồ
ho ch xây d ng nông thôn m i.ạ ự ớ
42 Luât đât đai ban hành ngày 26/11/2003 va s a đôi bô sung năm 2009.̣ ́ ̀ ử ̉ ̉
42 Quyêt đinh sô2928/QĐUBND.ĐC ngày 06/8/2012 c a UBND t nh Ngh ́ ̣ ́ ủ ỉ ệ
An vê viêc ban hanh kê hoach tô ch c th c hiên cuôc vân đông nông dân ̀ ̣ ̀ ́ ̣ ̉ ứ ự ̣ ̣ ̣ ̣dôn điên, đôi th a theo chi thi sô CT/TU ngay 08/5/2012 cua BTV tinh ̀ ̀ ̉ ử ̉ ̣ ́ ̀ ̉ ̉
uy.̉ 43 Chi thi sô 02 CT/ĐU ngày 12/3/2013 c a Ban th̉ ̣ ́ ủ ường v Đ ng y vê ụ ả ủ ̀tăng cương chi đao vân đông nông dân “dôn điên đôi th a” va khuyên ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ ̀ ̉ ử ̀ ́khich tich tu ruông đât đê phat triên san xuât quy mô l n trong nông nghiêṕ ́ ̣ ̣ ́ ̉ ́ ̉ ̉ ́ ớ ̣ theo tinh thân Chi thi 08 CT/TU ngay 08/5/2012 cua BTV Tinh uy.̀ ̉ ̣ ̀ ̉ ̉ ̉
43 4.1.2.1. Thành l p ban ch đ o th c hiên dôn điên đôi th aậ ỉ ạ ự ̣ ̀ ̀ ̉ ử
43
Nhiêm vu cua BCĐ thôn:̣ ̣ ̉
44 + Th c hiên diêu tra thông kê diên tich, hiên trang s dung đât cua t ng ự ̣ ̀ ́ ̣ ́ ̣ ̣ ử ̣ ́ ̉ ừ
hô gia đinh thuôc đia ban thôn theo s chi đao cua BCĐ xa.̣ ̀ ̣ ̣ ̀ ự ̉ ̣ ̉ ̃
44
Trang 12+ Xây d ng va tô ch c th c hiên phự ̀ ̉ ứ ự ̣ ương an DĐĐT cua thôn, h́ ̉ ương ́dân đôn đôc cac hô th c hiên DĐĐT theo ph̃ ́ ́ ̣ ự ̣ ương an đa đ́ ̃ ược duyêt.̣
+ Tô ch c đo đac đât ngoai th c đia t i t ng hô, giai quyêt cac v̉ ứ ̣ ́ ̀ ự ̣ ơ ứ ̀ ̣ ̉ ́ ́ ương ́măc phat sinh thôn.́ ́ ở
44 + Đê xuât, kiên nghi, bao cao tiên đô th c hiên v i BCĐ câp xa.̀ ́ ́ ̣ ́ ́ ́ ̣ ự ̣ ớ ́ ̃
45 4.1.2.2. Công tác tuyên truy n v n đ ngề ậ ộ
45 Thôn
47 Hoat đông tuyên truyêṇ̀ ̣
47 Hông Tiên, H ng Phú, H ng Long̀ ́ ồ ồ
47 Hop thôn đê phô biên, tuyên truyên, vân đông ng̣ ̉ ̉ ́ ̀ ̣ ̣ ươi dân tham gia ̀
DĐĐT
47 Hop tô công tac triên khai cac hoat đông cu thê va trach nhiêm cua t ng ̣ ̉ ́ ̉ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ ́ ̣ ̉ ừthanh viên v i 5 buôi hop.̀ ớ ̉ ̣
47 Thông bao trên hê thông loa truyên thanh v i 15 ĺ ̣ ́ ̀ ớ ượt phat thanh.́
47 Treo băng rôn, khâu hiêu tai nha văn hoa, cac truc đ̉ ̣ ̣ ̀ ́ ́ ̣ ương thôn va các ̀ ̀
đi m làm giao thông th y l i ngoai cac x đông.ể ủ ợ ̀ ́ ứ ̀
47 Đôi v i nh ng gia đinh không đi hop hoăc đa đi hop nh ng coń ớ ữ ̀ ̣ ̣ ̃ ̣ ư ̀ thăc măc va ch a tham gia DĐĐT thi tô ch c thanh cac nhom vân đông ́ ́ ̀ ư ̀ ̉ ứ ̀ ́ ́ ̣ ̣đên t ng gia đinh đê truyên truyên va vân đông nǵ ừ ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ ̣ ươi dân tham gia th c̀ ự hiên.̣
47 Phô biên ro cac văn ban va tai liêu đê ng̉ ́ ̃ ́ ̉ ̀ ̀ ̣ ̉ ười dân hiêu ro h n vê viêc ̉ ̃ ơ ̀ ̣
th c hiên dôn điên đôi th a.ự ̣ ̀ ̀ ̉ ử
47 Phat cac văn ban, tai liêu cho nǵ ́ ̉ ̀ ̣ ươi dân đên d hop đoc va hiêu thêm về ́ ự ̣ ̣ ̀ ̉ ̀ hoat đông DĐĐT.̣ ̣
47 4.1.2.3. Rà soát, th ng kê ru ng đ tố ộ ấ
48 Thôn
52 Hoat đông ra soat, thông kê ruông đâṭ ̣ ̀ ́ ́ ̣ ́
52 Hông Phu, H ng Ti n, H ng Long̀ ́ ồ ế ồ
52 4.1.2.4. Xây d ng phự ương ań
53 Thôn
55 Xây d ng phự ương an DĐ ĐT́
55 Hông Ti n, H ng Phú, H ng Long̀ ế ồ ồ
55
Tô ch c hop dân thông qua viêc tiên hanh ghep nhom hô, bôc thăm ̉ ứ ̣ ̣ ́ ̀ ́ ́ ̣ ́ghep ruông va tô ch c bôc thăm.́ ̣ ̀ ̉ ứ ́
56 Qua trinh bôc thăm đ́ ̀ ́ ược diên ra môt cach công khai, co s ch ng kiên ̃ ̣ ́ ́ ự ứ ́cua nhân dân trong hôi nghi, co s kiêm tra, giam sat cua BCĐ xa.̉ ̣ ̣ ́ ự ̉ ́ ́ ̉ ̃
56 4.1.2.5. T ch c giao ru ng ngoài th c đ aổ ứ ộ ự ị
56 Giao ruông ngoai th c đia la ḅ ̀ ự ̣ ̀ ươc cuôi cung trong công tac chuyên đôi ́ ́ ̀ ́ ̉ ̉đât. D́ ươi đây la môt sô hoat đông giao đât ngoai th c đia.́ ̀ ̣ ́ ̣ ̣ ́ ̀ ự ̣
56 Thôn
56
Trang 13Hoat đông giao đât ngoai th c điạ ̣ ́ ̀ ự ̣
56 Hông Tiên, H ng Phú, ̀ ́ ồ
56 Khi tô ch c bôc thăm xong, công bô tr̉ ứ ́ ́ ươc hôi nghi, thông bao danh ́ ̣ ̣ ́sach th t t ng hô, t ng vung ma ca nhân, hô gia đinh bôc thăm đ́ ư ự ứ ̀ ̣ ừ ̀ ̀ ́ ̣ ̀ ́ ược, đông th i yêu câu cac hô ky va ghi ro ho tên vao t bôc thăm va sô theo ̀ ờ ̀ ́ ̣ ́ ̀ ̃ ̣ ̀ ờ ́ ̀ ̉doi cua thôn.̃ ̉
57 Tiêu ban chuyên đôi cua thôn đanh lai sô th t , sô th a theo quy đinh, ̉ ̉ ̉ ̉ ́ ̣ ́ ư ự́ ́ ử ̣lâp hô s đia chinh đê nghi UBND Huyên câp đôi GCNQSD đât m i ̣ ̀ ơ ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ́ ̉ ́ ớsau khi thu hôi GCNQSD đât cu.̀ ́ ̃
57 4.2.3.1 Đanh gia kê hoach dôn điên đôi th á ́ ́ ̣ ̀ ̀ ̉ ử
63 Ngô Vi t Phệ ương (2014), “Đánh giá tác đ ng c a d n đi n đ i th a đ n ộ ủ ồ ề ổ ử ếphát tri n kinh t h nông dân t i th tr n Nghèn, huy n Can L c, t nh Hà ể ế ộ ạ ị ấ ệ ộ ỉTĩnh”, ngày 7/11/2014, ngu n:ồ
84 http://www.zbook.vn/ebook/danhgiatacdongcuadondiendoithuadenphattrienkinhtehonongdantaithitrannghenhuyencanloctinhhatinh3593/, ngày truy c p 15/4/2015ậ
84 Nguy n Văn Linh (2013), “đánh giá tác đ ng c a d n đi n đ i th a đ t ễ ộ ủ ồ ề ổ ử ấnông nghi p đ n s n xu t c a nông h t i huy n vi t yên t nh b c giang”, ệ ế ả ấ ủ ộ ạ ệ ệ ỉ ắngày 8/8/2013, ngu n:ồ
84 http://123doc.org/doc_search_title/504119luanvandanhgiatacdongcuadondiendoithuadatnongnghiepdensanxuatcuanonghotaihuyenvietyentinhbacgiang.htm, ngày 14/4/2015
Trang 1459
B ng 4.9 So sánh di n tích và s th a sau chuy n đ i ru ng đ t t i 60 h ả ệ ố ử ể ổ ộ ấ ạ ộ
đi u traề
61 Bang 4.10 Đanh gia cac b̉ ́ ́ ́ ươc th c hiên công tac DĐĐT cua xa Quynh Hônǵ ự ̣ ́ ̉ ̃ ̀ ̀
B ng 4.11 Đánh giá m c đ phù h p c a ch trả ứ ộ ợ ủ ủ ương d n đi n đ i th a ồ ề ổ ử
c a xã so v i tình hình s n xu t nông nghi p c a đ a phủ ớ ả ấ ệ ủ ị ương
68 Ngô Vi t Phệ ương (2014), “Đánh giá tác đ ng c a d n đi n đ i th a đ n ộ ủ ồ ề ổ ử ếphát tri n kinh t h nông dân t i th tr n Nghèn, huy n Can L c, t nh Hà ể ế ộ ạ ị ấ ệ ộ ỉTĩnh”, ngày 7/11/2014, ngu n:ồ
84 http://www.zbook.vn/ebook/danhgiatacdongcuadondiendoithuadenphattrienkinhtehonongdantaithitrannghenhuyencanloctinhhatinh3593/, ngày truy c p 15/4/2015ậ
84 Nguy n Văn Linh (2013), “đánh giá tác đ ng c a d n đi n đ i th a đ t ễ ộ ủ ồ ề ổ ử ấnông nghi p đ n s n xu t c a nông h t i huy n vi t yên t nh b c giang”, ệ ế ả ấ ủ ộ ạ ệ ệ ỉ ắngày 8/8/2013, ngu n:ồ
84 http://123doc.org/doc_search_title/504119luanvandanhgiatacdongcuadondiendoithuadatnongnghiepdensanxuatcuanonghotaihuyenvietyentinhbacgiang.htm, ngày 14/4/2015
Trang 15DANH M C S Đ , BI U ĐỤ Ơ Ồ Ể Ồ
84 http://www.zbook.vn/ebook/danhgiatacdongcuadondiendoithuadenphattrienkinhtehonongdantaithitrannghenhuyencanloctinhhatinh3593/, ngày truy c p 15/4/2015ậ
84 Nguy n Văn Linh (2013), “đánh giá tác đ ng c a d n đi n đ i th a đ t ễ ộ ủ ồ ề ổ ử ấnông nghi p đ n s n xu t c a nông h t i huy n vi t yên t nh b c giang”, ệ ế ả ấ ủ ộ ạ ệ ệ ỉ ắngày 8/8/2013, ngu n:ồ
84 http://123doc.org/doc_search_title/504119luanvandanhgiatacdongcuadondiendoithuadatnongnghiepdensanxuatcuanonghotaihuyenvietyentinhbacgiang.htm, ngày 14/4/2015
Trang 18PH N I. Đ T V N ĐẦ Ặ Ấ Ề
1.1 Tính c p thi t c a đ tài nghiên c uấ ế ủ ề ứ
Đ t đai vô cùng quý giá nh ng không ph i là vô t n, b i lãnh th ấ ư ả ậ ở ổ
đ t đai c a m i qu c gia dù có r ng l n bao nhiêu cũng ch là h u h n. Đ iấ ủ ỗ ố ộ ớ ỉ ữ ạ ố
v i Vi t Nam, là qu c gia đ t ch t, ngớ ệ ố ấ ậ ười đông, đ i s ng c a đ i b ph nờ ố ủ ạ ộ ậ nhân dân d a vào s n xu t nông nghi pthì vi c s d ng, khai thác có hi uự ả ấ ệ ệ ử ụ ệ
qu các lo i qu đ t hi n có là vi c làm h t s c có ý nghĩa. Đ th c hi nả ạ ỹ ấ ệ ệ ế ứ ể ự ệ công nghi p hóa hi n đ i hóa chúng ta ph i giành đ t s n xu t nôngệ ệ ạ ả ấ ả ấ nghi p cho công nghi p thệ ệ ương m i d ch v phát tri n. Do đó qu đ tạ ị ụ ể ỹ ấ
s n xu t nông nghi p s ngày càng b thu h p, đi u này trên th c t đã vàả ấ ệ ẽ ị ẹ ề ự ế đang di n ra trên ph m vi c nễ ạ ả ước. M t khác, đ phát tri n s n xu t nôngặ ể ể ả ấ nghi p thì ph i t p trung ru ng đ t (d n đi n, đ i th a) đ s n xu t l nệ ả ậ ộ ấ ồ ề ổ ử ể ả ấ ớ
nh m phát huy hi u qu qu đ t nông nghi p trong đi u ki n hi n nay. Doằ ệ ả ỹ ấ ệ ề ệ ệ
đó nhi m v quan tr ng c a c nệ ụ ọ ủ ả ước c n ph i có chi n lầ ả ế ược và nh ngữ
gi i pháp thi t th c nh m khai thác, s d ng qu đ t nông nghi p còn l iả ế ự ằ ử ụ ỹ ấ ệ ạ sao cho có hi u qu nh t là đi u đang đệ ả ấ ề ượ ả ước c n c quan tâm chú ý.
Nh n th c đậ ứ ược nh ng nh hữ ả ưởng b t l i c a tình tr ng manh múnấ ợ ủ ạ
ru ng đ t (g i t t là d n đi n đ i th a) trong s n xu t nông nghi p, Chínhộ ấ ọ ắ ồ ề ổ ử ả ấ ệ
ph đã ban hành ch th s 10/1998/CTTTg ngày 20 tháng 2 năm 1998 vàủ ỉ ị ố
ch th s 18/1999/CTTTg ngày 01/07/1999 nh m khuy n khích nông dânị ị ố ằ ế
và chính quy n đ a phề ị ương các c p th c hi n chuy n đ i ru ng đ t tấ ự ệ ể ổ ộ ấ ừ
th a ru ng nh thành th a ru ng l n, t o đi u ki n thu n l i cho quá trìnhử ộ ỏ ử ộ ớ ạ ề ệ ậ ợ
s n xu t nông nghi p. Th c hi n các ch th c a Chính ph , nhi u đ aả ấ ệ ự ệ ỉ ị ủ ủ ề ị
phương trong c nả ước đã ti n hành công tác chuy n đ i ru ng đ t v i sế ể ổ ộ ấ ớ ự tham gia c a các h nông dân dủ ộ ướ ựi s giám sát, ch đ o c a các c p chínhỉ ạ ủ ấ quy n.ề
Trang 19Trước đây, khi ch a chuy n đ i, toàn huy n Qu nh L u có h n 163ư ể ổ ệ ỳ ư ơ nghìn th a s n xu t nông nghi p, sau khi chuy n đ i ch còn l i trên 83ử ả ấ ệ ể ổ ỉ ạ nghìn th a, gi m 51% ử ả (H ng Di n,2014) ồ ệ Đ ng th i hình thành các vùngồ ờ chuyên canh l n, t o đi u ki n thu n l i cho các h nông dân, ti t ki mớ ạ ề ệ ậ ợ ộ ế ệ
được th i gian công s c, chi phí s n xu t.ờ ứ ả ấ
Qu nh H ng là m t xã đ ng b ng thu c vùng gi a huy n Qu nhỳ ồ ộ ồ ằ ộ ữ ệ ỳ
L u, t nh Ngh An , Xã Qu nh H ng có di n tích 4,66ư ỉ ệ ỳ ồ ệ km², dân s nămố
1999 là 7.078 người, m t đ dân s đ t 1519 ngậ ộ ố ạ ười/km² (bách khoa toàn
th , 2015) ư C s h t ng ph c v dân sinh, văn hóa xã h i và cho s n xu tơ ở ạ ầ ụ ụ ộ ả ấ còn y u v n còn g p nhi u khó khăn. Là m t xã đ ng b ng thu n nông nênế ẫ ặ ề ộ ồ ằ ầ thu nh p chính c a ngậ ủ ười dân trong xã ch y u t s n xu t nông nghi p, ýủ ế ừ ả ấ ệ
th c đứ ược đ t đai là t li u s n xu t đ c bi t có ý nghĩa quy t đ nh trongấ ư ệ ả ấ ặ ệ ế ị
s n xu t nông nghi p. Trong nh ng năm qua, d n đi n đ i th a đã cóả ấ ệ ữ ồ ề ổ ử
nh ng tác đ ng tích c c trong chuy n d ch c c u kinh t , tăng năng su tữ ộ ự ể ị ơ ấ ế ấ
hi u qu cây tr ng, v t nuôi, tích c c góp ph n phát tri n kinh t c a cácệ ả ồ ậ ự ầ ể ế ủ
h nông dân trong vùng. Tuy nhiên, quá trình d n đi n đ i th a v n t n t iộ ồ ề ổ ử ẫ ồ ạ
nh ng b t c p đã gây ra nh ng c n tr không nh cho quá trình phát tri nữ ấ ậ ữ ả ở ỏ ể kinh t nông nghi p, nông thôn. Xu t phát t nh ng v n đ trên, tôi đã ti nế ệ ấ ừ ữ ấ ề ế hành nghiên c u đ tài: ứ ề “Đánh giá tinh hinh th c hiên công tác d n đi ǹ ̀ ự ̣ ồ ề
đ i th a t i xã Qu nh H ng, huy n Qu nh L u, t nh Ngh An” ổ ử ạ ỳ ồ ệ ỳ ư ỉ ệ
1.2 M c tiêu nghiên c uụ ứ
1.2.1 M c tiêu chung ụ
Đánh giá công tác d n đi n đ i th a t i xã Qu nh H ng, huy nồ ề ổ ử ạ ỳ ồ ệ
Qu nh L u, t nh Ngh An, trên c s đó đ a ra nh ng gi i pháp nh mỳ ư ỉ ệ ơ ở ư ữ ả ằ hoàn thi n công tác d n đi n đ i th a t i đ a bàn nghiên c u.ệ ồ ề ổ ử ạ ị ứ
1.2.2 M c tiêu c th ụ ụ ể
Trang 20 Góp ph n h th ng hóa c s lý lu n và th c ti n v công tác d nầ ệ ố ơ ở ậ ự ễ ề ồ
đi n đ i th a.ề ổ ử
Đánh giá th c tr ng công tác d n đi n đ i th a t i xã Qu nh H ng,ự ạ ồ ề ổ ử ạ ỳ ồ huy n Qu nh L u, t nh Ngh An.ệ ỳ ư ỉ ệ
Phân tích nh ng nguyên nhân nh h ng t i công tác d n đi n đ i th a.ữ ả ưở ớ ồ ề ổ ử
Đ xu t m t s gi i pháp hoàn thi n công tác d n đi n đ i th a t iề ấ ộ ố ả ệ ồ ề ổ ử ạ
xã Qu nh H ng.ỳ ồ
1.3 Câu h i nghiên c uỏ ứ
Nghiên c u này nh m tr l i các câu h i sau đây có liên quan đ n d nứ ằ ả ờ ỏ ế ồ
đi n đ i th a và công tác d n đi n đ i th a xã Qu nh H ng, huy n Qu nhề ổ ử ồ ề ổ ử ở ỳ ồ ệ ỳ
L u.ư
1) Th c tr ng công tác d n đi n đ i th a t i xã nh th nào? Ý ki nự ạ ồ ề ổ ử ạ ư ế ế
c a ngủ ười dân v công tác d n đi n đ i th a nh th nào?ề ồ ề ổ ử ư ế
2) Trong quá trình d n đi n đ i th a đã g p ph i nh ng khó khăn vàồ ề ổ ử ặ ả ữ thu n l i gì?ậ ợ
3) Có nh ng gi i pháp nào đ thúc đ y công tác d n đi n đ i th a?ữ ả ể ẩ ồ ề ổ ử1.4 Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
1.4.1 Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Đ i t ng nghiên c u c a đ tài là các n i dung liên quan đ n v n đố ượ ứ ủ ề ộ ế ấ ề
d n đi n đ i th a. Các n i dung này đ c th hi n qua các đ i t ng kh o sátồ ề ổ ử ộ ượ ể ệ ố ượ ả sau:
Các h dân tham gia d n đi n đ i th a trên đ a bàn xã Qu nh H ng.ộ ồ ề ổ ử ị ỳ ồ
Chính quy n đ a phề ị ương và các chính sách có liên quan đ n d nế ồ
đi n đ i th a t i đ a phề ổ ử ạ ị ương
Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n d n đi n đ i th a t i đ a phế ồ ề ổ ử ạ ị ương
1.4.2 Ph m vi nghiên c u ạ ứ
1.4.2.1 Ph m vi v không gian ạ ề
Trang 21Đ tài đề ược nghiên c u t i đ a bàn xã Qu nh H ng, huy n Qu nhứ ạ ị ỳ ồ ệ ỳ
T p trung nghiên c u, đánh giá công tác d n đi n đ i th a, phân tíchậ ứ ồ ề ổ ử
nh ng v n đ nh hữ ấ ề ả ưởng đ n công tác d n đi n đ i th a t i xã Qu nhế ồ ề ổ ử ạ ỳ
H ng t đó đ xu t gi i pháp kh c ph c nh ng v n đ t n t i trong côngồ ừ ề ấ ả ắ ụ ữ ấ ề ồ ạ tác d n đi n đ i th a t i xã.ồ ề ổ ử ạ
Trang 22PH N II. C S LÝ LU N VÀ C S TH C TH C TI N VẦ Ơ Ở Ậ Ơ Ở Ự Ự Ễ Ề
CÔNG TÁC D N ĐI N Đ I TH AỒ Ề Ổ Ử
Theo V.V. Đôcutraiep (1879) người Nga là ngườ ầi đ u tiên đã xác đ nhị
m t cách khoa h c v đ t r ng: Đ t là t ng ngoài c a đá b bi n đ i m tộ ọ ề ấ ằ ấ ầ ủ ị ế ổ ộ cách t nhiên dự ưới tác d ng t ng h p c a nhi u y u t Theo Đôcutraiep:ụ ổ ợ ủ ề ế ố
Đ t trên b m t l c đ a là m t v t th thiên nhiên đấ ề ặ ụ ị ộ ậ ể ược hình thành do sự tác đ ng t ng h p c c k ph c t p c a 5 y u t : sinh v t, đá m , đ a hình,ộ ổ ợ ự ỳ ứ ạ ủ ế ố ậ ẹ ị khí h u và tu i đ a phậ ổ ị ương
Đ t đai là tài nguyên vô cùng quý giá, là t li u s n xu t đ c bi t, làấ ư ệ ả ấ ặ ệ thành ph n quan tr ng c a môi trầ ọ ủ ường s ng, là đ a bàn phân b dân c , xâyố ị ố ư
d ng kinh t , văn hóa, xã h i, an ninh qu c phòng. Tr i qua nhi u th hự ế ộ ố ả ề ế ệ nhân dân ta đã t n bao nhiêu công s c, xố ứ ương máu t o l p nên, b o v v nạ ậ ả ệ ố
đ t nh hi n nay (ấ ư ệ Ph m Vân Đình Đ Kim Chung, 1999) ạ ỗ
Khái ni m v đ t nông nghi p ệ ề ấ ệ
Theo quan ni m truy n th ng c a ngệ ề ố ủ ười Vi t Nam thì đ t nông nghi pệ ấ ệ
thường được hi u là đ t tr ng lúa, tr ng cây hoa màu nh : ngô, khoai, s nể ấ ồ ồ ư ắ
và nh ng lo i cây đữ ạ ược coi là cây lương th c. Tuy nhiên, trên th c t vi cự ự ế ệ
Trang 23s d ng đ t nông nghi p tử ụ ấ ệ ương đ i phong phú, không ch đ n thu n là đố ỉ ơ ầ ể
tr ng lúa, hoa màu mà còn dùng vào m c đích chăn nuôi gia súc, nuôi tr ngồ ụ ồ
th y s n hay đ tr ng cây lâu năm ủ ả ể ồ
Theo quy đ nh c a Lu t đ t đai năm 2003 có th hi u nhóm đ t nôngị ủ ậ ấ ể ể ấ nghi p là t ng th các lo i đ t có đ c tính s d ng gi ng nhau, v i t cáchệ ổ ể ạ ấ ặ ử ụ ố ớ ư
là t li u s n xu t ch y u ph c v cho m c đích s n xu t nông nghi p,ư ệ ả ấ ủ ế ụ ụ ụ ả ấ ệ lâm nghi p nh tr ng tr t, chăn nuôi, nuôi tr ng th y s n, tr ng r ng,ệ ư ồ ọ ồ ủ ả ồ ừ khoanh nuôi tu b b o v r ng, nghiên c u thí nghi p v nông nghi p, lâmổ ả ệ ừ ứ ệ ề ệ nghi p.ệ
Theo lu t đ t đai năm 2013, đ t nông nghi p đậ ấ ấ ệ ược chia thành các nhóm
đ t chính nh : đ t s n xu t nông nghi p, đ t lâm nghi p, đ t nuôi tr ngấ ư ấ ả ấ ệ ấ ệ ấ ồ
th y s n, đ t làm mu i và đ t nông nghi p khác. Trong đó đ t s n xu tủ ả ấ ố ấ ệ ấ ả ấ nông nghi p là đ t đệ ấ ược s d ng ch y u vào trong lĩnh v c tr ng câyử ụ ủ ế ự ồ nông nghi p, bao g m: đ t nông nghi p tr ng cây hàng năm và đ t nôngệ ồ ấ ệ ồ ấ nghi p tr ng cây lâu năm.ệ ồ
Khai niêm tich tu (tâp trung) đât đaí ̣ ́ ̣ ̣ ́
H n đi n c a Vi t Nam b t đ u đạ ề ủ ệ ắ ầ ượ ậc l p ra t 1993, v i ý từ ớ ưở ng
ru ng đ t ph i h n ch l i, không đ cho giai c p đ a ch tr i d y. Nh ngộ ấ ả ạ ế ạ ể ấ ị ủ ỗ ậ ư
đ n lúc này vi c b h n đi n là h p lý, vì chúng ta c n t p trung nh ngế ệ ỏ ạ ề ợ ầ ậ ữ vùng đ t l n m i phù h p v i tính ch t công nghi p. H n n a, lúc nàyấ ớ ớ ợ ớ ấ ệ ơ ữ chúng ta đang mu n gi m dân s trong khu v c nông nghi p đ chuy nố ả ố ự ệ ể ể sang khu v c công nghi p và d ch v Vi c gi m dân s khu v c nôngự ệ ị ụ ệ ả ố ở ự nghi p là đệ ương nhiên, v y thì vi c tăng di n tích là đậ ệ ệ ương nhiên. Đó là xu
hướng công nghi p hóa, hi n đ i hóa hi n nay, không gi ng nh xu hệ ệ ạ ệ ố ư ướ ngkinh t nông nghi p nh trong th i đ i phong ki n.ế ệ ư ờ ạ ế
Trang 24T p trung là d n vào m t ch , m t đi m. T p trung t b n là làm tăngậ ồ ộ ỗ ộ ể ậ ư ả thêm t b n do h p nh t nhi u t b n l i, ho c m t t b n này thu hútư ả ợ ấ ề ư ả ạ ặ ộ ư ả
m t t b n khácộ ư ả
T p trung đ t đai trong nông nghi p là phậ ấ ệ ương th c làm tăng quy môứ
di n tích c a th a đ t và ch th s d ng đ t thông qua các ho t đ ng d nệ ủ ử ấ ủ ể ử ụ ấ ạ ộ ẫ
t i t p trung ru ng đ t nh : chuy n đ i, chuy n nhớ ậ ộ ấ ư ể ổ ể ượng, thuê đ t, thuêấ
l i đ t, th a k , th ch p đ t …Hay nói cách khác, đó là vi c sát nh pạ ấ ừ ế ế ấ ấ ệ ậ
ho c h p nh t ru ng đ t c a các ch s h u khác nhau vào m t ch sặ ợ ấ ộ ấ ủ ủ ở ữ ộ ủ ở
h u ho c hình thành m t ch s h u m i có quy mô ru ng đ t l n h n.ữ ặ ộ ủ ở ữ ớ ộ ấ ớ ơ
Khái ni m v d n đi n đ i th a ệ ề ồ ề ổ ử
Đ i đ t là d n ghép nhi u th a ru ng nh thành m t hay m t vài th aổ ấ ồ ề ử ộ ỏ ộ ộ ử
ru ng l n h n. Đ i ru ng liên quan nhi u đ n quy ho ch và thi t k l i ôộ ớ ơ ổ ộ ề ế ạ ế ế ạ
th a, giao thông th y l i n i đ ng. H nông dân tham gia vào đ i ru ngử ủ ợ ộ ồ ộ ổ ộ không m t đi v ru ng đ t mà giá tr ru ng đ t gi nguyên, ch có s thayấ ề ộ ấ ị ộ ấ ữ ỉ ự
đ i v di n tích, v trí, s th a. Nguyên t c c b n v đ i ru ng là nguyênổ ề ệ ị ố ử ắ ơ ả ề ổ ộ
t c b ng giá, nghĩa là các di n tích đ i v i nhau ph i cùng m t c p đ hayắ ằ ệ ổ ớ ả ộ ấ ộ cùng m t giá tr (ộ ị Vi n nghiên c u khoa h c k thu t Nông nghi p Vi t ệ ứ ọ ỹ ậ ệ ệ Nam,2002)
D n đi n đ i th a hay còn g i là tích t ru ng đ t, chuy n đ i ru ngồ ề ổ ử ọ ụ ộ ấ ể ổ ộ
đ t nh thành ru ng đ t l n. Trong nghiên c u v t b n cũng đã đ c pấ ỏ ộ ấ ớ ứ ề ư ả ề ậ
đ n v n đ tế ấ ề ương t : “tích t t b n” và “t p trung t b n”. Các Mác choự ụ ư ả ậ ư ả
r ng: “tích t t b n là đ u t b n là đ u t tăng thêm vào t b n đã cóằ ụ ư ả ầ ư ả ầ ư ư ả làm cho t ng t b n tăng lên. Quá trình đó đổ ư ả ược th c hi n b i tích t tự ệ ở ụ ư
b n và t p trung t b n. Mà tích t t b n là làm cho quy mô c a xã h iả ậ ư ả ụ ư ả ủ ộ tăng lên nh có tích lũy t b n cá bi t. T p trung t b n là h p nh t m t sờ ư ả ệ ậ ư ả ợ ấ ộ ố
t b n cá bi t đã có thành m t t b n l n h n thông qua vi c các nhà tư ả ệ ộ ư ả ớ ơ ệ ư
b n thôn tính l n nhau hay liên doanh, liên k t v i nhau”.ả ẫ ế ớ
Trang 25D n đi n đ i th a là vi c t p h p d n đ i các th a ru ng nh thànhồ ề ổ ử ệ ậ ợ ồ ổ ử ộ ỏ
th aử
ru ng l n trái ngộ ớ ược v i vi c chia c t m nh ru ng to thành m nh ru ngớ ệ ắ ả ộ ả ộ
nh ỏ
B n ch t c a quá trình này là d n ghép các ô th a nh thành ô th a l n,ả ấ ủ ồ ử ỏ ử ớ
s p x p quy l i ru ng đ t, kh c ph c tình tr ng manh mún, phân tánắ ế ạ ộ ấ ắ ụ ạ
th c hi n CNHHĐH nông nghi p nông thôn ự ệ ệ (Đinh Th Dung, 2004) ị
D n đi n đ i th a s không làm thay đ i quy n s d ng c a nông dânồ ề ổ ử ẽ ổ ề ử ụ ủ
đã đ c quy đ nh, tuy nhiên vi c th c hi n quá trình này có th làm thay đ iượ ị ệ ự ệ ể ổ
kh năng ti p nh n ru ng đ t c a các h h ng l i khác nhau, d n đ n thayả ế ậ ộ ấ ủ ộ ưở ợ ẫ ế
đ i bình quân ru ng đ t c a các nhóm gi m s l ng ru ng đ t trên m t h ,ổ ộ ấ ủ ả ố ượ ộ ấ ộ ộ tăng di n tích canh tác trên h , t đó gi m b t chi phí lao đ ng, tăng kh năngệ ộ ừ ả ớ ộ ả
đ u t , áp d ng t b n k thu t t o ra hi u qu cao h n trên m t di n tíchầ ư ụ ư ả ỹ ậ ạ ệ ả ơ ộ ệ
đ t canh tác.ấ
D n đi n đ i th a là quá trình t p trung ruông đ t c a ng i nông dân tồ ề ổ ử ậ ̣ ấ ủ ườ ừ
nh ng th a ru ng nh thành nh ng th a ru ng l n h n, gi nguyên gia tri c aữ ử ộ ỏ ữ ử ộ ớ ơ ữ ́ ̣ ủ
đ t, ch có s thay đ i v di n tích và v trí c a th a ru ng, t đó giúp choấ ỉ ự ổ ề ệ ị ủ ử ộ ừ
ng i nông dân có th thay đ i cách ti p c n ru ng đ t c a các h , cho l iườ ể ổ ế ậ ộ ấ ủ ộ ợ ích khác nhau, tăng di n tích ru ng lên nh vi c gi m đ c vùng b th aệ ộ ờ ệ ả ượ ờ ử nhi u, làm chi phí lao đ ng gi m, vi c áp d ng các ti n b khoa h c k thu tề ộ ả ệ ụ ế ộ ọ ỹ ậ
Trang 26s nhi u h n, làm tăng năng su t cây tr ng, ti t ki m s c l c cho ng i nôngẽ ề ơ ấ ồ ế ệ ứ ự ườ dân
2.1.2 Vai trò c a d n đi n đ i th a ủ ồ ề ổ ử
D n đi n đ i th a đ t nông nghi p s kh c ph c đ c tình tr ngồ ề ổ ử ấ ệ ẽ ắ ụ ượ ạ
ru ng đ t manh mún.ộ ấ
Vì hi n nay m i h gia đình, cá nhân có nhi u th a ru ng nhi u xệ ỗ ộ ề ử ộ ở ề ứ
đ ng khác nhau, nên khi th c hi n d n đi n đ i th a thì bình quân s th aồ ự ệ ồ ề ổ ử ố ử
ru ng trên h s gi m. Ru ng đ t c a các h độ ộ ẽ ả ộ ấ ủ ộ ượ ậc t p trung v m t khuề ộ
v c s thu n l i cho vi c đ u t , thâm canh, ti t ki m đự ẽ ậ ợ ệ ầ ư ế ệ ược chi phí, đi l i,ạ
v n chuy n s n ph m khi thu ho ch. M t khác khi d n đi n đ i th a sậ ể ả ẩ ạ ặ ồ ề ổ ử ố
th a gi m, ít b ru ng h n, nên di n tích đ t canh tác s tăng lên so v iử ả ờ ộ ơ ệ ấ ẽ ớ
trước khi ch a d n đi n đ i th a.ư ồ ề ổ ử
Quá trình d n đi n đ i th a t o ra nh ng th a ru ng l n h n trênồ ề ổ ử ạ ữ ử ộ ớ ơ
n n t ng là khoa h c k thu t, đ a c gi i hóa vào s n xu t góp ph n đ yề ả ọ ỹ ậ ư ơ ớ ả ấ ầ ẩ nhanh quá trình công nghi p hóa – hi n đ i hóa, nông nghi p, nông thôn.ệ ệ ạ ệ Khi di n tích c a m i th a ru ng đ l n ngệ ủ ỗ ử ộ ủ ớ ười nông dân d dàng đ u tễ ầ ư thâm canh, l a ch n công s c canh tác, đ ng th i đ a c gi i hóa vào s nự ọ ứ ồ ờ ư ơ ớ ả
xu t thay th s c ngấ ế ứ ười, s c kéo c a v t nuôi, đem l i hi u qu kinh tứ ủ ậ ạ ệ ả ế cao h n. Quá trình chuy n đ i ru ng đ t đ ng th i nghĩa v i vi c quyơ ể ổ ộ ấ ồ ờ ớ ệ
ho ch l i h th ng giao thông, th y l i n i đ ng, góp ph n n đ nh vàạ ạ ệ ố ủ ợ ộ ồ ầ ổ ị thu n l i trong vi c v n chuy n, tậ ợ ệ ậ ể ưới tiêu trên đ ng ru ng. Đây là bồ ộ ướ c
đ u và cũng là bầ ước đ m làm c s cho vi c hình thành và phát tri n m tệ ơ ở ệ ể ộ ngành nông nghi p hàng hóa và là m t bệ ộ ước c a quá trình xây nông thônủ
m i.ớ
2.1.3 Nguyên t c c a công tác d n di n đ i th a ắ ủ ồ ề ổ ử
Trang 27Th c hi n vi c d n đi n đ i th a trự ệ ệ ồ ề ổ ử ước h t ph i đ m b o cácế ả ả ả nguyên t c sau theo đ án d n đi n đ i th a c a y ban nhân dân t nh quyắ ề ồ ề ổ ử ủ ủ ỉ
đ nh:ị
Vi c d n đi n đ i th a th c ch t là cu c v n đ ng nhân dân tệ ồ ề ổ ử ự ấ ộ ậ ộ ự nguy n d n chuy n di n tích, v trí đ t nông nghi p hi n có c a h giaệ ồ ể ệ ị ấ ệ ệ ủ ộ đình, cá nhân (vùng ngoài đ ng) t nhi u th a nh các khu v c khác nhauồ ừ ề ử ỏ ở ự thành th a l n phù h p v i vùng s n xu t theo quy ho ch xây d ng nôngử ớ ợ ớ ả ấ ạ ự thôn m i.ớ
Khuy n khích các nhóm h nh n vào m t th a theo hình th c nh nế ộ ậ ộ ử ứ ậ chuy n nhể ượng và tích t ru ng đ t.ụ ộ ấ
Ph i đ t dả ặ ướ ựi s lãnh đ o, ch đ o t p trung th ng nh t c a c pạ ỉ ạ ậ ố ấ ủ ấ
y, t ch c th c hi n c a chính quy n các c p, s ph i h p c a các ngành
các t ch c chính tr xã h i và ý ki n tham gia c a nhân dân trong quá trìnhổ ứ ị ộ ế ủ
th c hi n; phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t v i quy ho ch xây d ngự ệ ợ ớ ị ủ ậ ớ ạ ự nông thôn m i; đ m b o s đoàn k t n đ nh tình hình nông thôn.ớ ả ả ự ế ổ ị
2.1.4 Quy trình th c hiên chu tr ự ̣ ̉ ươ ng d n đi n đ i th a ồ ề ổ ử
Theo văn b n hả ướng d n th c hi n d n đi n đ i th a ph c v xâyẫ ự ệ ồ ề ổ ử ụ ụ
d ng nông thôn m i thì trình t xây d ng và các bự ớ ự ự ướ ổc t ch c th c hi nứ ự ệ
phương án d n đi n đ i th a xã, thôn nh sau:ồ ề ổ ử ở ư
S đô 2.1 Quy trinh th c hiên chu tr ơ ̀ ̀ ự ̣ ̉ ươ ng dôn điên đôi th à ̀ ̉ ử
2.1.4.1 Công tác chu n b : ẩ ị
Trang 28 Ủy ban nhân dân xã thu th p các tài li u ph c v công tác d nậ ệ ụ ụ ồ
đi n, đ i th a nh :ề ổ ử ư
Tài li u v quy ho ch s d ng đ t, quy ho ch nông thôn m i, cácệ ề ạ ử ụ ấ ạ ớ quy ho ch khác có liên quan (b n đ , thuy t minh, đ án quy ho ch ).ạ ả ồ ế ề ạ
Các tài li u v b n đ , s m c kê, s quy ch , s đ giao ệ ề ả ồ ố ụ ố ủ ơ ồ
ru ng thôn (xóm).ộ ở
Danh sách các h có đ t b thu hôi và độ ấ ị ̀ ược b i thồ ường, h tr đ ỗ ợ ể
ph c v các d án, danh sách các h đã chuy n nhụ ụ ự ộ ể ượng và nh n chuy n ậ ể
nhượng đ t nông nghi p (n u có).ấ ệ ế
Các tài li u khác có liên quan.ệ
Chu n b các v t t ph c v cho vi c xây d ng và th c hi nẩ ị ậ ư ụ ụ ệ ự ự ệ
phương án d n đi n đ i th a: C c tre, thồ ề ổ ử ọ ước dây, máy tính, gi y troki ấ
Rà soát ch t lấ ượng, tính đ ng b c a t ng lo i tài li u và gi a tàiồ ộ ủ ừ ạ ệ ữ
li u v i hi n tr ng s d ng đ t đ ph c v công tác d n đi n đ i th a.ệ ớ ệ ạ ử ụ ấ ể ụ ụ ồ ề ổ ử
H p ban ch đ o và t công tác th c hi n d n đi n đ i th a, cungọ ỉ ạ ổ ự ệ ồ ề ổ ử
c p tài li u, phân công nhi m v cho các thành viên và th ng nh t n iấ ệ ệ ụ ố ấ ộ dung, cách th c tri n khai th c hi n.ứ ể ự ệ
2.1.4.2 Đi u tra hi n tr ng ề ệ ạ
Trên c s các tài li u thu th p đơ ở ệ ậ ược, t ch c đi u tra hi n tr ngổ ứ ề ệ ạ
th ng kê di n tích đ t nông nghi p c a xã (k c di n tích xâm canh xãố ệ ấ ệ ủ ể ả ệ khác); xác đ nh di n tích s d ng đ t nông nghi p c a t ng h g m: Sị ệ ử ụ ấ ệ ủ ừ ộ ồ ố
lượng th a ru ng, lo i đ t, di n tích. Trong đó ph i xác đ nh c th : di nử ộ ạ ấ ệ ả ị ụ ể ệ tích giao n đ nh lâu dài (k c di n tích mà h gia đình, cá nhân đã nh nổ ị ể ả ệ ộ ậ chuy n nhể ượng h p pháp), di n tích thuê, d u th u di n tích đ t công ích,ợ ệ ấ ầ ệ ấ đát khó giao c a y ban nhân dân xã. Đi u tra nh ng trủ ủ ề ữ ường h p đợ ược chia
ru ng nay không còn nhu c u s n xu t, v n đ ng, thuy t ph c đ h tộ ầ ả ấ ậ ộ ế ụ ể ọ ự
Trang 29nguy n tr cho xã ho c chuy n nhệ ả ặ ể ượng cho các h có nhu c u (T ng h pộ ầ ổ ợ theo các bi u m u đi u tra).ể ẫ ề
2.1.4.3 Xây d ng ph ự ươ ng án d n đi n, đ i th a ồ ề ổ ử
B ướ c 1: Xác đ nh di n tích đ t giao thông, th y l i ị ệ ấ ủ ợ
Đây là b c quan tr ng trong công tác d n đi n đ i th a và xây d ngướ ọ ồ ề ổ ử ự nông thôn m i vì v y khi xác đ nh v trí di n tích các tuy n giao thông, th yớ ậ ị ị ệ ế ủ
l i n i đ ng c n ph i bám sát quy ho ch, các tiêu chí c a nông thôn m i, cácợ ộ ồ ầ ả ạ ủ ớ yêu c u đ t ra nh : C ly, kh u đ h n ch chia c t các x đ ng, t n d ngầ ặ ư ự ẩ ộ ạ ế ắ ứ ồ ậ ụ
t i đa h th ng giao thông th y l i đã có, ti t ki m và s d ng đ t có hi uố ệ ố ủ ợ ế ệ ử ụ ấ ệ
qu ả
N i dung các bộ ước ti n hànhế
Trên c s quy ho ch các tuy n giao thông, th y l i n i đ ng đãơ ở ạ ế ủ ợ ộ ồ
được phê duy t, t ch c c m c c phóng tuy n ngoài th c đ a.ệ ổ ứ ắ ọ ế ự ị
Xác đ nh chính xác di n tích các lo i đ t c n ph i l y vào đ làmị ệ ạ ấ ầ ả ấ ể
đường giao thông, th y l i n i đ ng trên các tuy n đã đủ ợ ộ ồ ế ược quy ho chạ
c m m c k c trên di n tích xâm canh (Riêng vùng xâm canh ph i th cắ ố ể ả ệ ả ự
hi n theo quy ho ch giao thông, th y l i c a n i có đ t).ệ ạ ủ ợ ủ ơ ấ
Tính toán kh i lố ượng đào đ p, th i gian th c hi n, d toán kinh phíắ ờ ự ệ ự đào đ p.ắ
T ng h p, tính toán, xác đ nh di n tích đ t nông nghi p các h c nổ ợ ị ệ ấ ệ ộ ầ đóng góp đ xây d ng h th ng giao thông, th y l i n i đ ng.ể ự ệ ố ủ ợ ộ ồ
y ban nhân dân xã đã ch đ o t ch c h p l y ý ki n c a nhân dânỦ ỉ ạ ổ ứ ọ ấ ế ủ
và thông báo di n tích đóng góp, ngày công lao đ ng đóng góp và ban hànhệ ộ Ngh quy t v các n i dung mà nhân dân đã nh t trí đ lãnh đ o, ch đ oị ế ề ộ ấ ể ạ ỉ ạ theo nguyên t c ti u s ph c tùng đa s ắ ế ố ụ ố
L p danh sách đ i tr di n tích c a t ng .ậ ố ừ ệ ủ ừ
B ướ c 2: Th c hi n quy vùng di n tích đ t 5% công ích hi n có và xác đ nh ự ệ ệ ấ ệ ị
di n tích đ t th c hi n d n đ i: ệ ấ ự ệ ồ ổ
Trang 30 Căn c vào quy ho ch nông thôn m i, quy ho ch t ng th phátứ ạ ớ ạ ổ ể tri n kinh t xã h i, quy ho ch s d ng đ t đã để ế ộ ạ ử ụ ấ ược duy t, b trí di n tíchệ ố ệ
đ t 5% công ích vào các v trí đã đấ ị ược quy ho ch cho các công trình côngạ
c ng nh : Giáo d c, Y t , tr s c a y ban nhân dân xã, sân v n đ ng,ộ ư ụ ế ụ ở ủ ủ ậ ộ
h i trộ ường thôn, nghĩa trang, nghĩa đ a, bãi rác, ch ị ợ
Sau khi b trí di n tích đ t 5% công ích đ xây d ng các công trìnhố ệ ấ ể ự phúc l i công c ng ti n hành xác đ nh l i toàn b di n tích đ t nông nghi pợ ộ ế ị ạ ộ ệ ấ ệ
t i các vùng, x đ ng c a t ng thôn.ạ ứ ồ ủ ừ
Th hi n di n tích lên s đ theo quy ho ch vùng s n xu t và quyể ệ ệ ơ ồ ạ ả ấ
ho ch giao thông, th y l i đã đạ ủ ợ ược phê duy tệ
Ho ch đ nh rõ v trí, di n tích đ t 5% còn l i, di n tích đ t gi nạ ị ị ệ ấ ạ ệ ấ ữ ổ
đ nh không d n đ i, di n tích đ t đã th c hi n vi c chuy n đ i, di n tíchị ồ ổ ệ ấ ự ệ ệ ể ổ ệ
đ t nông nghi p còn l i c a t ng thôn th c hi n d n đ i.ấ ệ ạ ủ ừ ự ệ ồ ổ
So sánh v i di n tích giao theo tiêu chu n c a thôn đ d ki n cânớ ệ ẩ ủ ể ự ế
đ i và đi u ch nh di n tích d n đ i c a các thôn cho phù h p (h n ch vi cố ề ỉ ệ ồ ổ ủ ợ ạ ế ệ giao ru ng gián ti p).ộ ế
B ướ c 3: Quy hoach vung nhom đ t ̣ ̀ ́ ấ
Trên c s di n tích đ t nông nghi p th c hi n d n đ i theo t ngơ ở ệ ấ ệ ự ệ ồ ổ ừ vùng s n xu t đã đả ấ ược quy ho ch, y ban nhân dân xã ch đ o các thôn h pạ ủ ỉ ạ ọ nhân dân đ bình nhóm đ t theo vùng quy ho ch cho phù h p v i đi u ki nể ẩ ạ ợ ớ ề ệ
đ t đai, th nhấ ổ ưỡng c a t ng đ a bàn.ủ ừ ị
Đ a nhóm đ t đã bình lên s đ so sánh, cân nh c, ch nh s a vàư ấ ơ ồ ắ ỉ ử
Trang 31đ nh h s quy đ i K cho phù h p đ ng th i khuy n khích các h có khị ệ ố ổ ợ ồ ờ ế ộ ả năng đ u t t nguy n nh n di n tích xa, x u.ầ ư ự ệ ậ ệ ấ
Xác đ nh vùng di n tích đ t cho đ i tị ệ ấ ố ượng u tiên (n u có).ư ế
B ướ c 4: Hoàn ch nh ph ỉ ươ ng án d n đi n, đ i th a: ồ ề ổ ử
Trên c s các nhóm đ t đã đơ ở ấ ược bình và th ng nh t, y ban nhânố ấ ủ dân xã th ng nh t phố ấ ương án d n đi n đ i th a theo phồ ề ổ ử ương án rũ r i toànố
b ho c đi u ch nh theo vùng.ộ ặ ề ỉ
T ch c v n đ ng và khuy n khích h gia đình cá nhân không cóổ ứ ậ ộ ế ộ nhu c u s n xu t nông nghi p tr đ t ra ho c chuy n nhầ ả ấ ệ ả ấ ặ ể ượng h p phápợ theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
V n đ ng, khuy n khích các h gia đình trong cùng dòng h , bậ ộ ế ộ ọ ố con, anh em nh n vào m t s vùng s n xu t t p trung đ m i h ch cóậ ộ ố ả ấ ậ ể ỗ ộ ỉ
m t th a ho c nhóm h s n xu t vào m t th a ru ng.ộ ử ặ ộ ả ấ ộ ử ộ
Khuy n khích vi c tích t ru ng đ t đ s n xu t vào m t vùng t pế ệ ụ ộ ấ ể ả ấ ộ ậ trung
T ng h p k t qu v n đ ng, khuy n khích và th ng nh t bi nổ ợ ế ả ậ ộ ế ố ấ ệ pháp ti n hành d n đi n đ i th a ngoài th c đ a.ế ồ ề ổ ử ự ị
D th o xây d ng phự ả ự ương án d n đi n đ i th a: trong phồ ề ổ ử ương án
ph i th hi n đả ể ệ ược m c đích, yêu c u, n i dung và bi n pháp ti n hànhụ ầ ộ ệ ế kèm theo là các bi u t ng h p chi ti t, s đ nhóm đ t ể ổ ợ ế ơ ồ ấ
B ướ c 5: Thông qua ph ươ ng án d th o, l y ý ki n đóng góp và hoàn ch nh ự ả ấ ế ỉ
ph ươ ng án
Tô ch c h p dân (theo đ a bàn thôn) ph bi n d th o ph̉ ứ ọ ị ổ ế ự ả ương án
d n đi n đ i th a đ nhân dân tham gia ý ki n.ồ ề ổ ử ể ế
H p Đ ng b báo cáo phọ ả ộ ương án đã ti p thu ý ki n c a nhân dânế ế ủ
đ Đ ng b cho ý ki n và ban hành ngh quy t th c hi n.ể ả ộ ế ị ế ự ệ
Trang 32 Trình y ban nhân dân huy n phê duy t phủ ệ ệ ương án công khai
phương án đã được phê duy t và giao cho thôn l p k ho ch t ch c th cệ ậ ế ạ ổ ứ ự
hi n phệ ương án g m:ồ
+ Đào đ p h th ng giao thông, th y l i theo quy ho ch.ắ ệ ố ủ ợ ạ
+ T ch c cho nhân dân b c thămổ ứ ố
+ D ki n cách chia ru ng theo k t qu b c thăm, sau khi th ng nh tự ế ộ ế ả ố ố ấ
được cách chia t ch c giao đ t ngoài th c đ a.ổ ứ ấ ự ị
2.1.4.4 T ch c c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t ổ ứ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ
Sau khi giao ru ng, ti n hành đo đ c ho c ch nh lý b n đ , s sáchộ ế ạ ặ ỉ ả ồ ổ cho phù h p v i hi n tr ng s d ng đ t. Thông báo s th a, di n tích, lo iợ ớ ệ ạ ử ụ ấ ố ử ệ ạ
đ t c a t ng h sau d n đi n đ i th a. Thu h i gi y ch ng nh n đã c pấ ủ ừ ộ ồ ề ổ ử ồ ấ ứ ậ ấ
trước khi d n đi n đ i th a; thông báo cho các t ch c tín d ng bi t cácồ ề ổ ử ổ ứ ụ ế
trường h p đang th ch p; phát đ n theo m u quy đ nh đ hoàn thi n hợ ế ấ ơ ẫ ị ể ệ ồ
s trình y ban nhân dân huy n xét c p đ i c p l i, c p m i gi y ch ngơ ủ ệ ấ ổ ấ ạ ấ ớ ấ ứ
nh n quy n s d ng đ t nông nghi p cho h gia đình, cá nhân; hoàn thi nậ ề ử ụ ấ ệ ộ ệ
h s đ a chính.ồ ơ ị
2.2 C s th c ti nơ ở ự ễ
2.2.1 Kinh nghi m d n đi n đ i th a m t s qu c gia trên th gi i ệ ồ ề ổ ử ở ộ ố ố ế ớ
Thái Lan, s xu t hi n hàng lo t các đô th kh ng l vài ch c năm
g n đây làm cho dân s tăng nhanh (bình quân 3%/năm). K t năm 1970,ầ ố ể ừ
đ t nông nghi p m t đi trung bình 1%/năm. Các trang tr i b chia nh gi mấ ệ ấ ạ ị ỏ ả
d n v quy mô ru ng đ t. Trung bình m t h năm 1950 có 4,8 ha đ n nămầ ề ộ ấ ộ ộ ế
1963 còn 4,5 ha, năm 1978 là 4,1 ha và 15 năm sau, năm 1993 ch còn 3,5 haỉ
(TS. Đào Th Anh, 2002) ế S gi m quy mô trung bình ru ng đ t Thái Lanự ả ộ ấ ở
m t ph n n a còn độ ầ ữ ược do s chia đ u ru ng đ t cho con cái th a k và sự ề ộ ấ ừ ế ự
ch m ti n b v m t công ngh , k thu t s n xu t. Giai đo n 20 năm tậ ế ộ ề ặ ệ ỹ ậ ả ấ ạ ừ
1955 đ n 1975 là giai đo n giá nông s n (lúa) khá th p, công ngh s n xu tế ạ ả ấ ệ ả ấ
Trang 33“bão hòa” (Molle và Srijant,2000) không khuy n khích đế ược t p trungậ
ru ng đ t. Trên th c t , giá nông s n th p và s b n cùng hóa nông dânộ ấ ự ế ả ấ ự ầ luôn đi cùng v i s chia nh quy mô s n xu t b i vì l i ích đ u t ru ngớ ự ỏ ả ấ ở ợ ầ ư ộ
đ t lúc đó không cao, ngấ ười ta c n chia nh và đa d ng ho t đ ng đ tránhầ ỏ ạ ạ ộ ể
r i ro và cũng còn b i vì thi u nh ng ngủ ở ế ữ ườ ủ ềi đ ti n b c, th c l c đ màạ ự ự ể mua đ t vào.ấ
Nh t B nậ ả
Nh ng năm 1960, m i h nông dân Nh t có nhi u th a đ t phân tán,ữ ỗ ộ ậ ề ử ấ
xa nhau quy mô m i th a ch t 500mỗ ử ỉ ừ 2 – 1000m2, s n xu t nông nghi p chả ấ ệ ủ
y u s d ng lao đ ng th công và s c kéo gia súc, vì th t o ra b t bìnhế ử ụ ộ ủ ứ ế ạ ấ
đ ng l n v thu nh p gi a lao đ ng nông nghi p và lao đ ng c a cácẳ ớ ề ậ ữ ộ ệ ộ ủ ngành khác. Đ phát tri n nông nghi p, năm 1961 Chính ph Nh t B n đãể ể ệ ủ ậ ả ban hành Lu t c b n v nông nghi p. M t trong ba m c tiêu chính c aậ ơ ả ề ệ ộ ụ ủ
Lu t c b n nông nghi p là đ a nông nghi p t quy mô nh lên quy môậ ơ ả ệ ư ệ ừ ỏ
l n. Đ th c hi n m c tiêu này B nông nghi p đã đ ra “ S nghi p xâyớ ể ự ệ ụ ộ ệ ề ự ệ
d ng ru ng đ t v i ba m c tiêu: r ng, ch c ch n, sâu”.ự ộ ấ ớ ụ ộ ắ ắ
R ng: nâng kích thộ ước ru ng lên 0,3 ha.ộ
Ch c ch n: c i t o n n đ t y u, nhi u bùn, hay lún trên c s ki nắ ắ ả ạ ề ấ ế ề ơ ở ế thi t xây d ng thoát nế ự ước cho t ng th a ru ng và toàn khu v c đ có thừ ử ộ ự ể ể
s d ng máy móc thu n l i.ử ụ ậ ợ
Sâu: c i t o t ng canh tác ru ng đ t đ m b o đ dày kho ng 1mả ạ ầ ộ ấ ả ả ộ ả
Đ đáp ng nhu c u trên c n ph i làm hai vi c:ể ứ ầ ầ ả ệ
V m t hành chính: x lý chuy n đ i đ t t các th a nh xa nhauề ặ ử ể ổ ấ ừ ử ỏ ở thành các th a có kích thử ướ ớc l n
V m t k thu t: g n li n v i vi c x lý kích thề ặ ỹ ậ ắ ề ớ ệ ử ước th a ru ng làử ộ
vi c xây d ng h th ng tệ ự ệ ố ưới tiêu và san i m t b ng.ủ ặ ằ
Trang 34S nghi p chuy n đ i là khó khăn ph c t p vì v y có n i làm d nự ệ ể ổ ứ ạ ậ ơ ầ
t ng bừ ước, lúc đ u t 500mầ ừ 2 – 1000m2,, sau vài năm lên 2000m2, vài năm sau lên 3000m2
K t qu là kho ng 2 tri u ha trong 2,7 tri u ha đ t lúa nế ả ả ệ ệ ấ ước đã đượ c
x lý, chuy n đ i. S còn l i ch y u là đ t tr ng c Trử ể ổ ố ạ ủ ế ấ ồ ỏ ước chuy n đ iể ổ bình quân m t h có 3,4 th a ru ng, sau khi chuy n đ i còn 1,8 th a ru ng.ộ ộ ử ộ ể ổ ử ộ
Vi c x lý chuy n đ i đ t nông nghi p đã làm tăng hi u su t c a máy mócệ ử ể ổ ấ ệ ệ ấ ủ nông nghi p, tăng s c s n xu t c a đ t đai, làm năng năng su t lao đ ngệ ứ ả ấ ủ ấ ấ ộ
c a ngủ ười nông dân, t o đi u ki n phát tri n hàng hóa đ nâng cao s cạ ề ệ ể ể ứ
c nh tranh c a nông nghi p Vì v y, cùng nh ng yêu c u khác, vi cạ ủ ệ ậ ữ ầ ệ chuy n đ i x lý đ t nông nghi p đã góp ph n quan tr ng đ a năng su tể ổ ử ấ ệ ầ ọ ư ấ lúa t 3000kg g o/ha năm 1960, lên 6000kg g o/ha năm 1992. Hi n nay,ừ ạ ạ ệ
vi c đ i x lý ru ng đ t đệ ổ ử ộ ấ ược ti p t c khu ch trế ụ ế ương lên 1 ha ho c 2 ha,ặ
có th lên t i 3 ha ho c 6 ha, ti n g n đ n quy mô th a ru ng c a nể ớ ặ ế ầ ế ử ộ ủ ướ c
M ỹ (Đ ng Tu n, 2011) ặ ấ
Mỹ
M là m t trong nh ng nỹ ộ ữ ướ ớc l n trên th gi i n m khu v c B cế ớ ằ ở ự ắ
M , khí h u c a M ph n l n thu n l i cho s n xu t nông nghi p. M làỹ ậ ủ ỹ ầ ớ ậ ợ ả ấ ệ ỹ
n n nông nghi p phát tri n v i quy mô l n và m c tăng trề ệ ể ớ ớ ứ ưởng cao nh tấ
th gi i, đã t o c s v t ch t k thu t thúc đ y nông nghi p nhanh chóngế ớ ạ ơ ở ậ ấ ỹ ậ ẩ ệ
đi lên, công nghi p hóa hi n đ i hóa là đi u ki n phát huy t p trung ru ngệ ệ ạ ề ệ ậ ộ
đ t. S n xu t nông nghi p M đi n hình là kinh t trang tr i, s n xu tấ ả ấ ệ ở ỹ ể ế ạ ả ấ nông s n hàng hóa phát tri n trình đ cao. T t c các y u t t đ u vàoả ể ở ộ ấ ả ế ố ừ ầ
đ n đ u ra đ u là hàng hóa. M c tiêu trong s n xu t nông nghi p khôngế ầ ề ụ ả ấ ệ
ph i là t c p t c túc mà là hàng hóa bán trên th trả ự ấ ự ị ường trong và ngoài
nước v i kh i lớ ố ượng l n. Chính ph M luôn quan tâm đ n vi c phát tri nớ ủ ỹ ế ệ ề ngành nông nghi p. Chính ph t o đi u ki n cho các h s n xu t nôngệ ủ ạ ề ệ ộ ả ấ
Trang 35nghi p có th mua đ t, thuê đ t đ s n xu t trên quy mô trang tr i. Vì v yệ ể ấ ấ ể ả ấ ạ ậ
s n ph m nông nghi p ch y u đả ẩ ệ ủ ế ược s n xu t t trang tr i. Toàn nả ấ ừ ạ ướ c
M có kho ng 2,3 tri u trang tr i. Trong đó trang tr i gia đình có quy môỹ ả ệ ạ ạ kho ng 195 ha chi m h n 90% (chi m kho ng 60 – 65% di n tích đ t canhả ế ơ ế ả ệ ấ tác); 10% trang tr i còn l i có quy mô l n kho ng 850 ha chi m 35 – 40%ạ ạ ớ ả ế
di n tích đ t canh tác. Trong 2,3 tri u trang tr i nói trên thì có kho ng 15 –ệ ấ ệ ạ ả 20% trang tr i đi u hành b ng máy vi tính đ đi u ti t ngu n dinh dạ ề ằ ể ề ế ồ ưỡ ngcho cây tr ng, v t nuôi. Đây là y u t hàng đ u đ kho ng 5% dân s c aồ ậ ế ố ầ ể ả ố ủ
nước M tham gia s n xu t nông nghi p nh ng h không nh ng v n đ mỹ ả ấ ệ ư ọ ữ ẫ ả
b o an ninh lả ương th c, th c ph m cho đ t nự ự ẩ ấ ước mà còn xu t kh u ra cácấ ẩ
nước trên th gi i, các m t hàng nông s n c a M có th c nh tranh v iế ớ ặ ả ủ ỹ ể ạ ớ các nước có n n nông nghi p l n ề ệ ớ (Nguy n Ph ễ ươ ng Thúy, 2012).
2.2.2 Kinh nghi m d n đi n đ i th a t i m t s đ a ph ệ ồ ề ổ ử ạ ộ ố ị ươ ng Vi t ở ệ Nam
T nh ng nguyên nhân nêu trên cho th y ru ng đ t manh mún, nhừ ữ ấ ộ ấ ỏ
l mang l i nhi u khó khăn trong s n xu t nông nghi p đ i v i ngẻ ạ ề ả ấ ệ ố ớ ười dân.
Th nh t, ngứ ấ ười dân b m t đi m t ph n di n tích đ t do có nhi u b đị ấ ộ ầ ệ ấ ề ờ ể chia th a, gây khó khăn cho vi c d n nử ệ ẫ ướ ước t i tiêu, có khi còn x y ra xungả
đ t, tranh ch p v nộ ấ ề ướ ước t i tiêu. Th hai, nhi u m nh còn làm tăng chiứ ề ả phí lao đ ng, nhi u m nh ru ng nh , ngộ ề ả ộ ỏ ười dân ph i chuy n đi nhi u, lãngả ể ề phí th i gian đ di chuy n, v n chuy n v t t , s n ph m. Th ba, m nhờ ể ể ậ ể ậ ư ả ẩ ứ ả
ru ng nh , khi n cho ngộ ỏ ế ười dân không mu n đ u t vào c i t o đ ngố ầ ư ả ạ ồ
ru ng, nh hộ ả ưởng x u t i ch t lấ ớ ấ ượng c a s n ph m. Nhi u m nh gây khóủ ả ẩ ề ả khăn cho vi c quy ho ch ru ng đ ng, vi c áp d ng th c hi n c gi i hóaệ ạ ộ ồ ệ ụ ự ệ ơ ớ nông nghi p vào s n xu t đ làm gi m s c lao đ ng c a ngệ ả ấ ể ả ứ ộ ủ ười nông dân,
ng d ng nh ng công ngh s n xu t m i theo h ng hàng hóa
Trang 36Đ gi i quy t nh ng khó khăn trên thì c n ph i t p trung ru ng đ tể ả ế ữ ầ ả ậ ộ ấ
đ i v i m i h s n xu t, gi m s th a và tăng quy mô m i th a đ t o raố ớ ỗ ộ ả ấ ả ố ử ỗ ử ể ạ
nh ng di n tích s n xu t t p trung cùng lo i s n ph m t ng đ a phữ ệ ả ấ ậ ạ ả ẩ ở ừ ị ương,
t p trung hậ ướng t i s n xu t hàng hóa. Và d n đi n đ i th a đớ ả ấ ồ ề ổ ử ược coi là
m t gi i pháp phù h p đ gi i quy t v n đ này.ộ ả ợ ể ả ế ấ ề
Hi n nay, công tác d n đi n đ i th a đang đệ ồ ề ổ ử ược nhi u đ a phề ị ươ ngtrên c nả ước hưởng ng và th c hi n m nh m , tr thành phong trào l n.ứ ự ệ ạ ẽ ở ớ
T ch t phát, nay công tác d n đi n đ i th a đã tr thành ch trừ ỗ ự ồ ề ổ ử ở ủ ương c aủ nhi u đ a phề ị ương nh m kh c ph c tình tr ng manh mún đ t đai, t o ti nằ ắ ụ ạ ấ ạ ề
đ cho vi c áp d ng các ti n b khoa h c k thu t vào s n xu t, góp ph nề ệ ụ ế ộ ọ ỹ ậ ả ấ ầ
đ y nhanh quá trình công nghi p hóa hi n đ i hóa đ t nẩ ệ ệ ạ ấ ước
Ở xã Thái S n, huy n Thái Th y, t nh Thái Bìnhơ ệ ụ ỉ
Ch t ch y ban nhân dân xã Ngô Văn Niên cho bi t: Khi ch a d nủ ị Ủ ế ư ồ
đi n đ i th a Thái S n có g n 455 ha di n tích đ t nông nghi p, ru ng đ tề ổ ử ơ ầ ệ ấ ệ ộ ấ manh mún, bình quân m i h 4,8 th a, th m chí nhi u gia đình canh tác t iỗ ộ ử ậ ề ớ
7 đ n 8 th a, b vùng b th a th p nh Th c hi n chế ử ờ ờ ử ấ ỏ ự ệ ương trình m c tiêuụ
Qu c gia xây d ng nông thôn m i, đ a phố ự ớ ị ương xác đ nh trị ước h t ph i d nế ả ồ
đi n đ i th a, ch nh trang đ ng ru ng t o ti n đ đ đ a c gi i hóa vàoề ổ ử ỉ ồ ộ ạ ề ề ể ư ơ ớ
s n xu t, đ làm đả ấ ể ược khâu quy t đ nh này, t công tác c a xã ph i h pế ị ổ ủ ố ợ
v i 8 thôn đ y m nh tuyên truy n, v n đ ng v m c đích, yêu c u, nguyênớ ẩ ạ ề ậ ộ ề ụ ầ
t c, l i ích và các bắ ợ ước th c hi n d n đi n đ i th a ự ệ ồ ề ổ ử (Nguy n Hình, 2012) ễ
Phương án d n đi n đ i th a c a xã đồ ề ổ ử ủ ược xây d ng trên c s đi uự ơ ở ề tra chính xác di n tích đ t quy ho ch giao thông th y l i, quy vùng di nệ ấ ạ ủ ợ ệ tích đ t 5% công ích, di n tích đ t th c hi n d n đ i, tính toán kh i lấ ệ ấ ự ệ ồ ổ ố ượ nglàm giao thông th y l i, xác đ nh h đã nh n ti n b i thủ ợ ị ộ ậ ề ồ ường h tr đ tỗ ợ ấ theo các d án đã thu h i, h đã chuy n đ i đ t nông nghi p không th cự ồ ộ ể ổ ấ ệ ự
hi n chuy n đ i b o đ m l i ích hài hòa gi a cá nhân và t p th Tháiệ ể ổ ả ả ợ ữ ậ ể
Trang 37S n cũng đã t ch c nhi u cu c h p t xã t i thôn đ h p bàn phơ ổ ứ ề ộ ọ ừ ớ ể ọ ương án,
l y ý ki n c a cán b , đ ng viên và nhân dân trên tinh th n công khai, dânấ ế ủ ộ ả ầ
ch N i nào có ý ki n, n y sinh nh ng khó khăn, vủ ơ ế ả ữ ướng m c, thành viênắ
t công tác tr c ti p xu ng h p v i dân tuyên truy n, v n đ ng, gi i thíchổ ự ế ố ọ ớ ề ậ ộ ả
đ t o s đ ng thu n.ể ạ ự ồ ậ
Trên c s di n tích đ t nông nghi p th c hi n d n đ i theo t ngơ ở ệ ấ ệ ự ệ ồ ổ ừ vùng s n xu t đã đả ấ ược quy ho ch, các thôn, các t h p dân xác đ nh c thạ ổ ọ ị ụ ể
di n tích đ t xa, x u, đ t c y lúa kém hi u qu đ bình nhóm đ t. V nệ ấ ấ ấ ấ ệ ả ể ấ ậ
đ ng, khuy n khích các h gia đình t nh n ru ng xa, vùng chuy n đ i,ộ ế ộ ự ậ ộ ể ổ
người cùng dòng h , b con, anh em nh n chung m t th a ru ng l n, sauọ ố ậ ộ ử ộ ớ
đó t ch c b c thăm cho nh ng h còn l i. Gi a tháng 12/2011, Thái S n raổ ứ ố ữ ộ ạ ữ ơ quân làm th y l i, đào đ p b vùng b th a, m i ngày có hàng ngàn ngủ ợ ắ ờ ờ ử ỗ ườ idân tham gia lao đ ng trên kh p các x đ ng. Không ch góp công, nhân dânộ ắ ứ ồ ỉ
t nguy n đóng góp m i kh u 25 mự ệ ỗ ẩ 2 đ t đ ch nh trang ru ng đ ng, camấ ể ỉ ộ ồ
k t t ch c s n xu t theo vùng đã quy ho ch. Ch trong 48 ngày, xã hoànế ổ ứ ả ấ ạ ỉ thành đào đ p toàn b tuy n b th a, m t s tuy n b vùng v i t ng kh iắ ộ ế ờ ử ộ ố ế ờ ớ ổ ố
lượng 125.000m3 và chia ru ng xong cho dân. Riêng ngu n kinh phí nhânộ ồ dân đóng góp cho vi c đào đ p giao thông th y l i g n 3,8 t đ ng. K tệ ắ ủ ợ ầ ỷ ồ ế
qu sau d n đi n đ i th a, s th a ru ng c a Thái S n gi m t 9.185 th aả ồ ề ổ ử ố ử ộ ủ ơ ả ừ ử
xu ng còn 3.383 th a, trong đó 375 h 1 th a, 1.504 h 2 th a, bình quânố ử ộ ử ộ ử 1,8 th a/h Đ t 5% c a xã trử ộ ấ ủ ước đây phân tán nh l nhi u n i giỏ ẻ ở ề ơ ờ
được quy thành nh ng vùng t p trung ữ ậ (Nguy n Hình, 2012) ễ
Ở Hà N iộ
Năm 2012: theo s li u báo cáo c a các huy n, th xã, t ng di n tích đãố ệ ủ ệ ị ổ ệ
th c hi n d n đi n đ i th a trên đ a bàn thành ph Hà N i là 41,808 ha trênự ệ ồ ề ổ ử ị ố ộ
t ng s 157.793 ha, đ t 26,49% t ng di n tích đ t s n xu t nông nghi p.ổ ố ạ ổ ệ ấ ả ấ ệ
Trang 38Trong đó, các huy n có di n tích d n đi n đ i th a l n nh : huy nệ ệ ồ ề ổ ử ớ ư ệ Phú Xuyên 6.737 ha, đ t 26,49% t ng di n tích; huy n ng Hòa 8.526 haạ ổ ệ ệ Ứ
đ t 59,23%; huy n Đông Anh 5.389 ha đ t 53,89%; huy n Thanh Oai 3.784ạ ệ ạ ệ
ha đ t 51,63%; huy n M Đ c 5.614 ha đ t 39% t nh ng năm 1997 choạ ệ ỹ ứ ạ ừ ữ
đ n năm 2007, t nh Hà Tây trế ỉ ước đây đã đ y m nh công tác này, tuy nhiên,ẩ ạ
di n tích các xã ch a tri t đ , t l các h nh n 4 đ n 5 th a ru ng v nệ ở ư ệ ể ỷ ệ ộ ậ ế ử ộ ẫ còn nhi u ề (Thanh Châu, 2012).
Kinh nghi m v công tác d n đi n đ i th a Vi t Namệ ề ồ ề ổ ử ở ệ
T ch c nhi u cu c h p t xã t i thôn đ h p bàn phổ ứ ề ộ ọ ừ ớ ể ọ ương án,
l y ý ki n c a cán b , đ ng viên và nhân dân trên tinh th n công khai,ấ ế ủ ộ ả ầ dân ch N i nào có ý ki n, n y sinh nh ng khó khăn, vủ ớ ế ả ữ ướng m c, thànhắ viên t công tác tr c ti p xu ng h p v i dân tuyên truy n, v n đ ng,ổ ự ế ố ọ ớ ề ậ ộ
gi i thích đ t o s đ ng thu n.ả ể ạ ự ồ ậ
V n đ ng, khuy n khích các h gia đình t nh n ru ng xa, vùngậ ộ ế ộ ự ậ ộ chuy n đ i, ngể ổ ười cùng dòng h , b con, anh em nh n chung m t th aọ ố ậ ộ ử
ru ng l n, sau đó t ch c b c thăm cho nh ng h còn l i.ộ ớ ổ ứ ố ữ ộ ạ
Có s quan tâm ch đ o c a lãnh đ o c p y, chính quy n đ aự ỉ ạ ủ ạ ấ ủ ề ị
phương k p th i tháo g nh ng khó khăn, vị ờ ỡ ữ ướng m c trong quá trình th cắ ự
hi n. Cán b , đ ng viên và nhân dân đã có nh n th c đúng đ n trệ ộ ả ậ ứ ắ ước th cự
tr ng, yêu c u b c xúc ph i th c hi n chuy n đ i đ t nông nghi p. Đ cạ ầ ứ ả ự ệ ể ổ ấ ệ ặ
bi t, trong quá trình th c hi n t i các đ a phệ ự ệ ạ ị ương đã th c s phát huyự ự quy n làm ch c a nhân dân, th c hi n nghiêm túc quy ch dân ch cề ủ ủ ự ệ ế ủ ở ơ
s , trên tinh th n dân ch bàn b c, t nguy n, bình đ ng, phù h p v i l iở ầ ủ ạ ự ệ ẳ ợ ớ ợ ích chung
2.2.3 Ch tr ủ ươ ng, chính sách c a Đ ng và Nhà n ủ ả ướ c v công tác d n ề ồ
đi n đ i th a ề ổ ử
Năm 1959, Hi n pháp nế ước Vi t Nam dân ch c ng hòa ra đ i đãệ ủ ộ ờ
Trang 39quy đ nh các hình th c s h u đ i v i đ t đai nh s h u t nhân, s h uị ứ ở ữ ố ớ ấ ư ở ữ ư ở ữ
t p th và s h u nhà nậ ể ở ữ ước
Năm 1976, nhà nước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam ra đ i đãộ ộ ủ ệ ờ ban hành các văn b n đi u ch nh các m i quan h đ t đai cho phù h p v iả ề ỉ ố ệ ấ ợ ớ tình hình m i, Nhà nớ ước th c hi n ki m tra, thông kê đ t đai trong cự ệ ể ấ ả
nước, Chính ph ban hành quy t đ nh s 196/QĐ – CP ngày 20/6/1977.ủ ế ị ố
Ngày 10/7/1980 Chính ph ra quy t đ nh s 201/QĐCP v vi củ ế ị ố ề ệ
th ng nh t ru ng đ t và công tác tăng cố ấ ộ ấ ường qu n lý ru ng đ t trong cả ộ ấ ả
nước
Ngày 05/11/1981, T ng c c đ a chính ban hành quy t đ nh sổ ụ ị ế ị ố 56/QĐĐKTK quy đ nh v đăng kí th ng kê đ t đai.ị ề ố ấ
Năm 1988, Lu t đ t đai ra đ i quy đ nh: Khi c quan nhà nậ ấ ờ ị ơ ước có
th m quy n giao đ t, cho phép chuy n quy n s d ng đ t, thay đ i m cẩ ề ấ ể ề ử ụ ấ ổ ụ đích h p pháp mà ch a đăng kí thì ngợ ư ườ ử ụi s d ng ph i đăng kí c quanả ở ơ nhà nước có th m quy n.ẩ ề
Ngày 14/7/1989, T ng c c qu n lý ru ng đ t ra quy t đ nh sổ ụ ả ộ ấ ế ị ố 201QĐĐKTK v vi c ban hành c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t,ề ệ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ kèm theo thông t s 302/TTĐKTKNgh quy t 06 c a B Chính Tr thángư ố ị ế ủ ộ ị
11 năm 1999 v “Tích t ru ng đ t,chuy n quy n s d ng, tích t và t pề ụ ộ ấ ể ề ử ụ ụ ậ trung ru ng đ t là hi n tộ ấ ệ ượng s x y ra trong quá trình phát tri n nôngẽ ả ể nghi p lên s n xu t hàng hóa l n. Vi c tích t và t p trung ru ng đ t ph iệ ả ấ ớ ệ ụ ậ ộ ấ ả
được ki m soát và qu n lý c a nhà nể ả ủ ước”
Đ i h i Đ i bi u toàn qu c l n th VII (tháng 6/1991) xác đ nh:ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ị
Đ t đai thu c s h u c a toàn dân do Nhà nấ ộ ở ữ ủ ước th ng nh t qu n lý và giaoố ấ ả cho h nông dân v quy n s d ng lâu dài.ộ ề ề ử ụ
T nh ng ch trừ ữ ủ ương chính sách c a Chính ph , Nhà nủ ủ ước đã thể
Trang 40ch hóa b ng nh ng văn b n pháp lu t:ế ằ ữ ả ậ
Hi n pháp năm 1992 công b : “Đ t đai thu c s h u toàn dân doế ố ấ ộ ở ữ Nhà nước th ng nh t qu n lý toàn b đ t đai theo quy ho ch và pháp lu t”ố ấ ả ộ ấ ạ ậ
Đi u 1 c a Lu t đ t đai năm 2003 quy đ nh: “Đ t đai thu c s h uề ủ ậ ấ ị ấ ộ ở ữ toàn dân do nhà nước th ng nh t qu n lý”. Nhà nố ấ ả ước giao đ t cho các tấ ổ
ch c kinh t , c quan nhà nứ ế ơ ước, chính tr , xã h i, đ n v l c lị ộ ơ ị ự ượng vũ trang,
h gia đình và cá nhân thuê đ t.ộ ấ
Ngh đ nh 64/CP ngày 27/9/1993 c a Chính ph ban hành v vi c:ị ị ủ ủ ề ệ
“giao đ t cho cá nhân, h gia đình s d ng lâu dài nh m m c đích s n ấ ộ ử ụ ằ ụ ả
xu t nông nghi p, trong đó quy đ nh rõ các nguyên t c giao đ t, đ i t ấ ệ ị ắ ấ ố ượ ng giao đ t, th i h n giao đ t và đ nh m c đ ấ ờ ạ ấ ị ứ ượ c giao đ t cho các t ch c, h ấ ổ ứ ộ gia đình, cá nhân”.
H gia đình, cá nhân chuy n đ i quy n s d ng đ t nông nghi pộ ể ổ ề ử ụ ấ ệ theo ch trủ ương v d n đi n đ i th a thì không ph i n p thu thu nh p tề ồ ề ổ ử ả ộ ế ậ ừ
vi c chuy n quy n s đ t, l phí trệ ể ề ử ấ ệ ước b , l phí đ a chính.ạ ệ ị
Theo tinh th n Ngh quy t H i ngh Trung ầ ị ế ộ ị ương l n th 7 khóa Xầ ứ
v nông nghi p, nông dân và nông thôn, đ ti n hành xây d ng nông thônề ệ ể ế ự
m i, đi u quan tr ng là ph i quy ho ch l i đ ng ru ng theo hớ ề ọ ả ạ ạ ồ ộ ướng quy vùng s n xu t hàng hoá, quy ho ch giao thông, thu l i n i đ ng đáp ngả ấ ạ ỷ ợ ộ ồ ứ yêu c u đ a c gi i hoá và ng d ng khoa h c công ngh tiên ti n vào s nầ ư ơ ớ ứ ụ ọ ệ ế ả
xu t, làm tăng năng su t lao đ ng.ấ ấ ộ
Quy t đ nh s 800/QĐ TTg ban hành ngày 4 tháng 6 năm 2010 đã phêế ị ố duy t ch ng trình m c tiêu qu c gia v xây d ng nông thôn m i giai đo nệ ươ ụ ố ề ự ớ ạ 2010 2020 và ch ng trình đ c c th hóa b ng QĐ 491/QĐTTg c a Thươ ượ ụ ể ằ ủ ủ
t ng Chính ph v vi c ban hành B tiêu chí qu c gia v nông thôn m i, theoướ ủ ề ệ ộ ố ề ớ
b tiêu chí này các xã th c hi n thành công ch ng trình ph i đ t đ 19 tiêu chíộ ự ệ ươ ả ạ ủ trong đó d n đi n đ i th a n m trong tiêu chí Quy ho ch và th c hi n quyồ ề ổ ử ằ ạ ự ệ
ho ch, đây là tiêu chí đ u tiên có nh h ng l n đ n vi c th c hi n các tiêu chíạ ầ ả ưở ớ ế ệ ự ệ