Khóa luận thực hiện với mục tiêu nhằm tìm hiểu tình hình cung ứng phân bón cho các hộ nông dân địa bàn xã Dân Lý từ đó đưa ra một số giải pháp nâng cao khả năng cung ứng phân bón cho các hộ nông dân trong thời gian tới. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 2L I C M NỜ Ả Ơ
Đ hoàn thành lu n văn này, ngoài s n l c c g ng c a b n thân,ể ậ ự ỗ ự ố ắ ủ ả tôi còn nh n đậ ượ ự ước s h ng d n, giúp đ ch b o r t t n tình c a nhi u cáẫ ỡ ỉ ả ấ ậ ủ ề nhân, t p th trong và ngoài trậ ể ường
Nhân d p này, tôi xin bày t lòng bi t n sâu s c t i toàn th cácị ỏ ế ơ ắ ớ ể
th y, cô giáo H c vi n Nông nghi p Vi t Nam, nh ng ngầ ọ ệ ệ ệ ữ ười đã trang bị cho tôi ki n th c c b n và đ nh hế ứ ơ ả ị ướng đúng đ n trong h c t p và tuắ ọ ậ
dưỡng đ o đ c. Tôi đ c bi t bi t n th y giáo PGS.TS Nguy n M uạ ứ ặ ệ ế ơ ầ ễ ậ Dũng, người đã dành th i gian quý báu nhi t tình giúp đ tôi trong su t quáờ ệ ỡ ố trình nghiên c u đ n khi hoàn thành đ tài.ứ ế ề
Tôi xin chân thành c m n các bác, các cô, các chú, các anh ch làmả ơ ị
vi c t i UBND xã Dân Lý và t ch c H p tác xã xã Dân Lý đã t n tình chệ ạ ổ ứ ợ ậ ỉ
b o, cung c p cho tôi các s li u c n thi t đ th c hi n đ tài.ả ấ ố ệ ầ ế ể ự ệ ề
Tôi cũng xin g i l i c m n t i gia đình và các b n bè đã đ ng viên,ử ờ ả ơ ớ ạ ộ giúp đ tôi trong th i gian h c t p và rèn luy n t i trỡ ờ ọ ậ ệ ạ ường
Do kh năng c a b n thân còn nhi u h n ch , khóa lu n c a tôiả ủ ả ề ạ ế ậ ủ không tránh kh i nh ng thi u sót, vì v y tôi r t mong nh n đỏ ữ ế ậ ấ ậ ược nh ng ýữ
ki n đóng góp c a các th y giáo, cô giáo cùng toàn th b n đ c.ế ủ ầ ể ạ ọ
Tôi xin chân thành c m n! ả ơ
Hà N i, ngày 2 tháng 6 năm 2015 ộ
Sinh viên
Trang 3Nguy n Th Hi nễ ị ề
Trang 4TÓM T T KHÓA LU NẮ Ậ
Dân Lý là m t xã thu n nông c a huy n Tri u S n, trên đ a bàn xãộ ầ ủ ệ ệ ơ ị không có ngh ph do v y s n xu t nông nghi p là ho t đ ng kinh t chề ụ ậ ả ấ ệ ạ ộ ế ủ
y u đem l i thu nh p cho các h nông dân. V i di n tích đ t t nhiên r ngế ạ ậ ộ ớ ệ ấ ự ộ
l n nên thu n ti n cho phát tri n s n xu t nông nghi p, đ c bi t là cây lúaớ ậ ệ ể ả ấ ệ ặ ệ
nước, các cây công nghi p ng n ngày nh l c, ngô, khoai, các lo i rau màuệ ắ ư ạ ạ
và các cây ăn qu nh nhãn, cam. Đi u ki n t nhiên, khí h u, th i ti t,ả ư ề ệ ự ậ ờ ế
ch đ th y văn đã mang l i nhi u thu n l i cho s phát tri n cho ngànhế ộ ủ ạ ề ậ ợ ự ể
tr ng tr t. Do đó, cung ng phân bón gi vai trò r t quan tr ng trong vi cồ ọ ứ ữ ấ ọ ệ cung ng phân bón cho các h nông dân đ s n xu t tr ng tr t. Song quáứ ộ ể ả ấ ồ ọ trình cung ng phân bón mang tính t phát, s n xu t manh mún, ch quanứ ự ả ấ ỉ tâm đ n l i ích c a mình, vi c cung ng phân bón còn ch u nhi u v n đế ợ ủ ệ ứ ị ề ấ ề
b t c p. Đ tài “Đánh giá tình hình cung ng phân bón cho các h nông dânấ ậ ề ứ ộ trên đ a bàn xã Dân Lý, huy n Tri u S n, t nh Thanh Hóa” v i m c tiêuị ệ ệ ơ ỉ ớ ụ chung c a đ tài là: Tìm hi u tình hình cung ng phân bón cho các h nôngủ ể ể ứ ộ dân trên đ a bàn xã Dân Lý t đó đ a ra m t s gi i pháp nâng cao kh năngị ừ ư ộ ố ả ả cung ng phân cho các h nông dân trong th i gian s p t i. M c tiêu chungứ ộ ờ ắ ớ ụ
được c th hóa b ng 4 m c tiêu c th sau: (1) H th ng hóa các v n đụ ể ằ ụ ụ ể ệ ố ấ ề
lý lu n và th c ti n v phân bón và cung ng phân bón cho các h nông dânậ ự ễ ề ứ ộ trên đ a bàn xã Dân Lý; (2) Đánh giá th c tr ng tình hình cung ng phân choị ự ạ ứ
h nông dân trên đ a bàn xã Dân Lý; (3) Phân tích các y u t nh hộ ị ế ố ả ưở ngrình hình cung ng phân bón cho h nông dân trên đ a bàn xã Dân Lý; (4)ứ ộ ị
Đ xu t m t s gi i pháp nh m hoàn thi n và nâng cao kh năng cung ngề ấ ộ ố ả ằ ệ ả ứ cho h nông dân trên đ a bàn xãộ ị
Trang 5Đ i tố ượng nghiên c u là các h nông dân ho t đ ng s n xu t tr ngứ ộ ạ ộ ả ấ ồ
tr t và các ngu n cung ng phân bón ph c v s n xu t trên đ a bàn xã. Đọ ồ ứ ụ ụ ả ấ ị ể
đ t đạ ược m c tiêu đ tài, tôi ti n hành nghiên c u đi u tra 30 h nông dânụ ề ế ứ ề ộ theo quy mô l n, v a, nh ; 10 đ i lý bán phân bón; 10 cán b HTX. S li uớ ừ ỏ ạ ộ ố ệ
đi u tra đề ược ghi chép, t p h p, x lý và phân tích theo phậ ợ ử ương pháp th ngố
kê mô t , phả ương pháp phân tích so sánh, phương pháp phân tích SWOT. Ngoài ra đ tài còn s d ng m t s h th ng ch tiêu đánh giá: Nhóm chề ử ụ ộ ố ệ ố ỉ ỉ tiêu ph n ánh tình hình cung ng phân bón c a các tác nhân cung ng;ả ứ ủ ứ Nhóm ch tiêu ph n ánh ý ki n đánh giá c a h nông dân v tình hình cungỉ ả ế ủ ộ ề ng
Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n tình hình cung ng phân bón trên đ a bànế ứ ị
xã ch y u là đi u ki n t nhiên c a xã, giá c , v n và c s k thu t, th iủ ế ề ệ ự ủ ả ố ơ ở ỹ ậ ờ
v , quy mô di n tích tr ng tr t, lo i cây tr ng. T đó, đ t o đi u ki nụ ệ ồ ọ ạ ồ ừ ể ạ ề ệ thu n l i cho các đ n v cung ng có th cung ng phân bón cho các hậ ợ ơ ị ứ ể ứ ộ nông dân t t thì c n ph i có các gi i pháp nh tăng cố ầ ả ả ư ường cường ki m traể các đ n v cung ng phân bón; tăng cơ ị ứ ường h tr , hỗ ợ ướng d n s d ng phânẫ ử ụ bón; tăng cường m i quan h liên k t gi a các đ n v cung ng v i nhà s nố ệ ế ữ ơ ị ứ ớ ả
xu t và các đ n v cung ng v i các h nông dân; h tr v n cho các đ n vấ ơ ị ứ ớ ộ ỗ ợ ố ơ ị
Trang 6cung ng đ nâng cao, m r ng quy mô, ch t lứ ể ở ộ ấ ượng, ch ng lo i phân bónủ ạ cho các h nông dânộ
Trang 7M C L CỤ Ụ
Sinh viên ii
Trang 8DANH M C B NGỤ Ả
B ng 3.1: Tình hình s d ng đ t đai c a xã Dân Lý giai đo n 2012 – 2014ả ử ụ ấ ủ ạ Error: Reference source not found
B ng 3.2: Tình hình dân s và lao đ ng c a xã Dân Lý qua 3 năm 2012 2014ả ố ộ ủ Error: Reference source not found
B ng 3.3: K t qu s n xu t kinh doanh c a xã Dân Lý giai đo n 20122014ả ế ả ả ấ ủ ạ Error: Reference source not found
B ng 3.4: S đ : Ma tr n phân tích SWOTả ơ ồ ậ Error: Reference source not found
B ng 4.1: Tình hình s n xu t nông nghi p trên đ a bàn Xã Dân Lý giai đo nả ả ấ ệ ị ạ
2012 – 2014 Error: Reference source not found
B ng 4.2: K t qu s n xu t tr ng tr t c a xã giai đo n 2012 – 2014ả ế ả ả ấ ồ ọ ủ ạ 43
B ng 4.3: Nhu c u phân bón c a xã qua 3 năm 20122013 c a xã Dân Lýả ầ ủ ủ Error: Reference source not found
B ng 4.4: H th ng cung ng phân bón trên đ a bàn xã Dân Lýả ệ ố ứ ị Error:Reference source not found
B ng 4.5: K t qu cung ng phân bón c a các đ n v cung ng trên đ a bànả ế ả ứ ủ ơ ị ứ ị
Trang 9B ng 4.11: Đánh giá c a h nông dân v ch t lả ủ ộ ề ấ ượng phân bón c a cácủ ngu n cung ngồ ứ Error: Reference source not found
B ng 4.12: Hình th c thanh toán c a các h nông dân khi mua phân bón c aả ứ ủ ộ ủ các đ n v cung ngơ ị ứ Error: Reference source not found
B ng 4.13: Các hình th c thanh toán dành cho các h nông dânả ứ ộ Error:Reference source not found
B ng 4.14: Đánh giá c a h nông dân v hình th c thanh toán c a các đ nả ủ ộ ề ứ ủ ơ
v cung ng phân bónị ứ Error: Reference source not found
B ng 4.15: Đánh giá hình th c thanh toán c a các đ n v cung ng khi cungả ứ ủ ơ ị ứ
Trang 10B ng 4.24: Nhu c u phân bón c a h đi u tra năm 2015.ả ầ ủ ộ ề Error: Referencesource not found
B ng 4.25: Nhu c u phân bón cho 1 ha cây tr ng c a h đi u traả ầ ồ ủ ộ ề Error:Reference source not found
B ng 4.26: Nhu c u phân bón theo quy mô di n tích c a các h đi u traả ầ ệ ủ ộ ề Error: Reference source not found
B ng 4.27: Phân tích ma tr n SWOT tình hình cung ng phân bón xã Dânả ậ ứ ở
Lý, huy n Tri u S nệ ệ ơ Error: Reference source not found
Trang 12PH N I: M Đ UẦ Ở Ầ
1.1 Tính c p thi t ấ ế
Vi t Nam là m t nệ ộ ước nông nghi p nh vào nh ng thu n l i khíệ ờ ữ ậ ợ
h u, đ t đai nậ ấ ước ta có nh ng c h i phát tri n ngành s n xu t nôngữ ơ ộ ể ả ấ nghi p v i nh ng m t hàng xu t kh u nh lúa g o, cà phê, ca cao, đi u…ệ ớ ữ ặ ấ ẩ ư ạ ềNông nghi p đóng vai trò quan tr ng trong s phát tri n c a xã h i loàiệ ọ ự ể ủ ộ
người: “Là ch d a cho kinh t Vi t Nam vỗ ự ế ệ ươn lên sau th i k suy gi mờ ỳ ả kinh t Nó gi ng nh chi c phao c u tr đ c l c cho n n kinh t b i quaế ố ư ế ứ ợ ắ ự ề ế ơ
kh ng ho ng” ủ ả (Đ ng Kim S n, 2009) ặ ơ Đ c bi t là trong s n xu t nôngặ ệ ả ấ nghi p, nông dân c n nhi u các y u t nh v n, lao đ ng, k thu t, v tệ ầ ề ế ố ư ố ộ ỹ ậ ậ
t …đ ph c v s n xu t do nông nghi p mang tính th i v và tính r i roư ể ụ ụ ả ấ ệ ờ ụ ủ cao, ch u nh hị ả ưởng nhi u c a đi u ki n th i ti t khí h u. ề ủ ề ệ ờ ế ậ
“Nh t nấ ước, nhì phân, tam c n, t gi ng” v n là m t câu nói có tínhầ ứ ố ẫ ộ
th i s trong s n xu t nông nghi p hi n nay dù câu nói đó không đúngờ ự ả ấ ệ ệ trong nhi u trề ường h p hi n nay. Qua đó ta th y phân bón là m t lo i v tợ ệ ấ ộ ạ ậ
t nông nghi p có vai trò h t s c quan tr ng và không th thi u trong vi cư ệ ế ứ ọ ể ế ệ duy trì s s ng và tăng năng su t cây tr ng. Do v y vi c cung ng phân bónự ố ấ ồ ậ ệ ứ cho nông dân m t cách h p lý, đ y đ và k p th i v là r t c n thi t.ộ ợ ầ ủ ị ờ ụ ấ ầ ế
Cung ng phân bón đóng vai trò r t quan tr ng đ i v i quá trình s nứ ấ ọ ố ớ ả
xu t nông nghi p. Cung ng phân bón là c u n i gi a ngấ ệ ứ ầ ố ữ ười ngườ ả i s n
xu t và h nông dân: Đ i v i ngấ ộ ố ớ ườ ải s n xu t có th tiêu th đấ ể ụ ược số
lượng hàng hóa nhi u h n, l i nhu n thu đề ơ ợ ậ ượ ớc l n, xây d ng đự ược lòng tin
c a ngủ ười tiêu dùng; Đ i v i ngố ớ ười nông dân có th tăng năng xu t câyể ấ
tr ng, đem l i hi u qu kinh t cao, có th đan xen tr ng đồ ạ ệ ả ế ể ồ ược nhi u lo iề ạ cây tr ng khác nhau. Các tác nhân cung ng phân bón t i h nông dân là r tồ ứ ớ ộ ấ
Trang 13c n thi t, đ m b o tính h p lý, k p th i đúng mùa v , ph c v đầ ế ả ả ợ ị ờ ụ ụ ụ ược nhu
c u c a h nông dânầ ủ ộ Tuy nhiên đ i v i nông nghi p vi c cung ng g pố ớ ệ ệ ứ ặ nhi u khó khăn trong khâu tiêu th s n ph m, thề ụ ả ẩ ường phân ph i qua nhi uố ề trung gian khi đ n tay ngế ười dân thì giá quá cao và nhi u khi không đáp ngề ứ
được nhu c u c a ngầ ủ ười dân. Nh t là đ i v i các doanh nghi p tham giaấ ố ớ ệ cung ng phân bón, vi c cung ng s n ph m còn ch a có m t mô hình kinhứ ệ ứ ả ẩ ư ộ
t rõ r t m nh ai n y làm, cung ng manh mún, t n m n. K c các doanhế ệ ạ ấ ứ ả ạ ể ả nghi p nông nghi p đệ ệ ược h tr đ u vào có nhi u l i th c nh tranhỗ ợ ầ ề ợ ế ạ
nh ng cũng ch a t ch c đư ư ổ ứ ược h th ng cung ng phân bón hoàn thi n,ệ ố ứ ệ
đ m b o giá bán đ n ngả ả ế ười dân và mang l i hi u qu Bên c nh đó các tạ ệ ả ạ ổ
ch c, đoàn th qu n chúng c s là nh ng trung gian ho t đ ng r t hi uứ ể ầ ở ơ ở ữ ạ ộ ấ ệ
qu nh ng ch a đả ư ư ược s d ng m t cách tích c c và ch a phát huy đử ụ ộ ự ư ượ c
h t vai trò, ch c năng, nhi m v c a mình. Do v y v n đ đ t ra là làmế ứ ệ ụ ủ ậ ấ ề ặ
th nào đ các doanh nghi p s n xu t kinh doanh và d ch v cung ng phânế ể ệ ả ấ ị ụ ứ bón trong lĩnh v c nông nghi p và nh ng ngự ệ ữ ườ ải s n xu t nông nghi p g pấ ệ ặ
g và trao đ i v i nhau t o thu n l i cho vi c đ u t phát tri n s n xu tỡ ổ ớ ạ ậ ợ ệ ầ ư ể ả ấ nông nghi p cũng nh v n đ tiêu th s n ph m c a doanh nghi p. Làmệ ư ấ ề ụ ả ẩ ủ ệ
th nào đ đ m b o đế ể ả ả ược ngu n cung ng phân bón v ng ch c cho s nồ ứ ữ ắ ả
xu t nông nghi p, dung hoà h p lý gi a giá bán các s n ph m phân bón,ấ ệ ợ ữ ả ẩ
ch t lấ ượng c a phân bón trong quá trình s n xu t, đ m b o l i ích c ngủ ả ấ ả ả ợ ộ
đ ng trong dây chuy n cung ng gi a ngồ ề ứ ữ ườ ải s n xu t và ngấ ười dân?
Dân Lý là m t xã n m khu v c nông thôn c a huy n Tri u S n, làộ ằ ở ự ủ ệ ệ ơ
xã đ u tiên c a huy n Tri u S n tính theo qu c l 47 t thành ph Thanhầ ủ ệ ệ ơ ố ộ ừ ố Hóa, trên đ a bàn xã có ch Thi u là n i buôn bán, trao đ i hàng hóa c aị ợ ề ơ ổ ủ nhân dân trong xã và các xã khác. Dân lý là m t xã thu n nông, trên đ a bànộ ầ ị
xã không có ngh ph do v y s n xu t nông nghi p (đ c bi t là cây lúaề ụ ậ ả ấ ệ ặ ệ
Trang 14nước) là ho t đ ng kinh t ch y u đem l i thu nh p cho ngạ ộ ế ủ ế ạ ậ ười dân. Vì
v y nhu c u phân bón c a các h nông dân ph c v cho ho t đ ng s nậ ầ ủ ộ ụ ụ ạ ộ ả
xu t, tr ng tr t là r t c n thi t. Hi n nay trên đ a bàn xã các h nông dânấ ồ ọ ấ ầ ế ệ ị ộ
được cung ng phân bón t các t ch c c a xã là h p tác xã và ch y uứ ừ ổ ứ ủ ợ ủ ế
ph n l n là t các đ i lý bán phân bón. Vi c cung ng phân bón c a xã đ nầ ớ ừ ạ ệ ứ ủ ế tay h nông dân trong xã nói chung và ngoài xã nói riêng r t sôi đ ng, cácộ ấ ộ
s n ph m phân bón đa d ng tuy nhiên còn nhi u b t c p trong quá trìnhả ẩ ạ ề ấ ậ cung ng phân bón đ n tay h nông dân, gây khó khăn thi t thòi cho hứ ế ộ ệ ộ nông dân. Vi c s n xu t c a h còn g p nhi u khó khăn do trình đ dân tríệ ả ấ ủ ộ ặ ề ộ
ch a cao, các thông tin th trư ị ường còn xa l v i nông dân, d ch v và cácạ ớ ị ụ ngành kinh doanh ph c v nông nghi p ít phát tri n, ngu n v n đ u t cònụ ụ ệ ể ồ ố ầ ư
ít. Đ c bi t nông dân còn nhi u h n ch trong v n đ ti p c n các y u tặ ệ ề ạ ế ấ ề ế ậ ế ố cung ng phân bón ph c v cho s n xu t. Xu t phát t v n đ trên tôiứ ụ ụ ả ấ ấ ừ ấ ề quy t đ nh làm đ tài:ế ị ề “Đánh giá tình hình cung ng phân bón cho các h ứ ộ nông dân trên đ a bàn xã Dân Lý, huy n Tri u S n, t nh Thanh Hóa” ị ệ ệ ơ ỉ
1.2. M c tiêu nghiên c uụ ứ
1.2.1. M c tiêu chung ụ
Tìm hi u tình hình cung ng phân bón cho các h nông dân đ a bàn xãể ứ ộ ị Dân Lý t đó đ a ra m t s gi i pháp nâng cao kh năng cung ng phânừ ư ộ ố ả ả ứ bón cho các h nông dân trong th i gian t i.ộ ờ ớ
1.2.2. M c tiêu c th ụ ụ ể
H th ng hóa các v n đ lý lu n và th c ti n v phân bón và cungệ ố ấ ề ậ ự ễ ề
ng phân bón cho các h nông dân trên đ a bàn xã Dân Lý
Đánh giá th c tr ng tình hình cung ng phân cho h nông dân trênự ạ ứ ộ
đ a bàn xã Dân Lýị
Trang 15 Phân tích các y u t nh hế ố ả ưởng tình hình cung ng phân bón cho hứ ộ nông dân trên đ a bàn xã Dân Lý.ị
Đ xu t m t s gi i pháp nh m hoàn thi n và nâng cao kh năngề ấ ộ ố ả ằ ệ ả cung ng cho nông dân trên đ a bàn xã Dân Lý.ứ ị
1.3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u ạ ứ
1.3.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Đ i t ng nghiên c u chính là các h nông dân ho t đ ng s n xu tố ượ ứ ộ ạ ộ ả ấ
tr ng tr t và các ngu n cung ng phân bón vào ph c v s n xu t trên đ a bànồ ọ ồ ứ ụ ụ ả ấ ị xã
1.3.2. Ph m vi nghiên c u ạ ứ
N i dung: Đ tài nghiên c u các ngu n cung ng phân bón ch y uộ ề ứ ồ ứ ủ ế
ph c v cho ho t đ ng s n xu t tr ng tr t cho h nông dân trên đ a bàn xãụ ụ ạ ộ ả ấ ồ ọ ộ ị Dân Lý, phân tích các y u t nh hế ố ả ưởng t i ng x c a h nông dân trớ ứ ứ ủ ộ ướ c
bi n đ ng c a vi c cung ng phân bón và đánh giá c a h nông dân v cácế ộ ủ ệ ứ ủ ộ ề ngu n cung ng đó. Đ ra m t s gi i pháp giúp các tác nhân tham gia cungồ ứ ề ộ ố ả
ng phát tri n b n v ng và hi u qu trong th i gian s p t i
Ph m vi v không gian: Đ tài đạ ề ề ược nghiên c u trên đ a bàn xã Dânứ ị
Lý, huy n Tri u S n, t nh Thanh Hóa.ệ ệ ơ ỉ
Trang 16PH N II. C S LÝ LU N VÀ TH C TIẦ Ơ Ở Ậ Ự ỄN V TÌNH HÌNH CUNGỀ
NG PHÂN BÓN CHO CÁC H NÔNG DÂN
2.1. C s lý lu n tình hình cung ng phân bón cho các h nông dânơ ở ậ ứ ộ
2.1.1 Khái ni m và vai trò c a cung ng phân bón cho các h nông dân ệ ủ ứ ộ
l ng nh . Bón phân là m t trong nh ng bi n pháp k thu t đ c th c hi nượ ỏ ộ ữ ệ ỹ ậ ượ ự ệ
ph bi n, th ng mổ ế ườ ang l i hi u qu l n, chi m ph n khá cao trong chi phíạ ệ ả ớ ế ầ
s n xu t nông nghi p.Phân bón là nh ng ch t ho c h p ch t h u cả ấ ệ ữ ấ ặ ợ ấ ữ ơ
ho c vô c có ch a m t hay nhi u ch t dinh dặ ơ ứ ộ ề ấ ưỡng thi t y u đế ế ược đ aư vào trong s n xu t nông nghi p v i m c đính chính là cung c p ch tả ấ ệ ớ ụ ấ ấ dinh dưỡng cho cây tr ng nh m giúp chúng sinh trồ ằ ưởng phát tri n t t vàể ố cho năng su t cao ấ (Nguy n Nh Hà, 2010) ễ ư
Phân bón hóa h c g m có 3 lo i chính: phân đ m, phân lân, phân kali.ọ ồ ạ ạ Phân đ m cung c p nit hóa h p cho cây dạ ấ ơ ợ ướ ại d ng ion nitrat (NO3) và ion amoni ( NH+4) . Phân đ m có tác d ng kích thích quá trình sinh trạ ụ ưởng c aủ cây, làm tăng t l c a protein th c v t. Có phân đ m, cây tr ng s phátỉ ệ ủ ự ậ ạ ồ ẽ tri n nhanh, cho nhi u h t, c ho c qu Các lo i phân đ m chính là phânể ề ạ ủ ặ ả ạ ạ
đ m amoni, phân đ m nitrat, phân đ m urê. Phân lân cung c p photphat choạ ạ ạ ấ cây dưới d ng ion photphat. Phân lân c n thi t cho cây th i k sinhạ ầ ế ở ờ ỳ
trưởng do thúc đ y quá trình sinh hóa, trao đ i ch t và năng lẩ ổ ấ ượng c a th củ ự
Trang 17v t. Phân lân có tác d ng làm cho cành lá kh e, h t ch c, qu ho c c to.ậ ụ ỏ ạ ắ ả ặ ủ
Đ dinh dộ ưỡng c a phân lân đủ ược đánh giá b ng hàm lằ ượng % P2O5 tươ ng
ng v i l ng photpho có trong thành ph n c a nó. Nguyên li u đ s n
xu t phân lân là qu ng photphorit và apatit. M t s lo i phân lân chính làấ ặ ộ ố ạ supephottphat, phân lân nung ch y…. Phân kali cung c p cho cây tr ngả ấ ồ nguyên t kali dố ưới d ng ion Kạ +. Phân kali giúp cho cây h p th đấ ụ ượ cnhi u phân đ m h n, c n cho vi c t o ra ch t đề ạ ơ ầ ệ ạ ấ ường, ch t b t, ch t s vàấ ộ ấ ơ
ch t d u, tăng cấ ầ ường s c ch ng b nh, ch ng rét và ch u h n c a cây. Đứ ố ệ ố ị ạ ủ ộ dinh dưỡng c a kali đủ ược đánh giá b ng hàm lằ ượng % K2O tương ng v iứ ớ
lượng kali trong thành ph n c a nó. Ngoài ra còn có m t s lo i phân khác,ầ ủ ộ ố ạ phân h n h p và phân ph c h p là lo i phân bón ch a đ ng th i hai ho cỗ ợ ứ ợ ạ ứ ồ ờ ặ
ba nguyên t c b n. Phân h n h p ch a c ba nguyên t N, P, K đố ơ ả ỗ ợ ứ ả ố ược g iọ
là phân NPK. Lo i phân này là h n h p phân tr n l n các lo i phân đ nạ ỗ ợ ộ ẫ ạ ơ theo t l N: P: K khác nhau tùy theo lo i đ t và cây tr ng. Phân ph c h pỷ ệ ạ ấ ồ ứ ợ
là h n h p các ch t đỗ ợ ấ ượ ạc t o ra đ ng th i b ng tồ ờ ằ ương tác hóa h c c a cácọ ủ
ch t. Phân vi lấ ượng cung c p cho cây các nguyên t nh bo (B), k m (ZN),ấ ố ư ẽ Mangan (Mn), đ ng (Cu), molipđen (Mo)… d ng h p ch t. Cây tr ng chồ ở ạ ợ ấ ồ ỉ
c n m t lầ ộ ượng nh lo i phân bón này đ tăng kh năng kích thích quá trìnhỏ ạ ể ả sinh trưởng và trao đ i ch t, tăng hi u l c quang h p…Phân vi lổ ấ ệ ự ợ ượng đượ c
đ a vào đ t cùng v i phân bón vô c ho c phân bón h u c và ch có hi uư ấ ớ ơ ặ ữ ơ ỉ ệ
qu cho t ng lo i cây và lo i đ t, dung quá lả ừ ạ ạ ấ ượng s có h i cho cây.ẽ ạ
b. Khái ni m và đ c đi m c a cung ng phân bón ệ ặ ể ủ ứ
Cung ng là ho t đ ng cung c p s n ph m hàng hoá cho th trứ ạ ộ ấ ả ẩ ị ườ ng
nh m đáp ng nhu c u c v s n xu t và tiêu dùng. Cung ng là quá trìnhằ ứ ầ ả ề ả ấ ứ
ho t đ ng kinh doanh b t đ u t khâu t o ngu n hàng cho đ n khâu hàngạ ộ ắ ầ ừ ạ ồ ế hoá d ch v đó đ n t n tay ngị ụ ế ậ ười tiêu dùng. Trong n n kinh t m nhề ế ở ư
Trang 18hi n nay thì vi c cung ng s n ph m cho ngệ ệ ứ ả ẩ ười tiêu dùng đang được các nhà s n xu t, kinh doanh đ c bi t quan tâm. Vi c xác đ nh đả ấ ặ ệ ệ ị ược nh ng s nữ ả
ph m mà ngẩ ười tiêu dùng đang c n là m t v n đ quan tr ng góp ph n vàoầ ộ ấ ề ọ ầ
vi c nâng cao k t qu kinh doanh c a t ng đ n v Cung ng h p lý làmệ ế ả ủ ừ ơ ị ứ ợ tăng s c mua c a ngứ ủ ười dân, t o đ ng l c cho s n xu t phát tri n, làm tăngạ ộ ự ả ấ ể
s n lả ượng hàng hoá, tăng thu nh p cho ngậ ười lao đ ng. ộ (D ươ ng Th Duyên, ị 2009)
Cung ng phân bón là c u n i trung gian gi a ngứ ầ ố ữ ười bán và ngườ imua. Đ i v i ngố ớ ười bán, n u cung ng t t t c chuy n đế ứ ố ứ ể ược nhi u s nề ả
ph m phân bón t i ngẩ ớ ười tiêu dùng và đ t đạ ược hi u qu cung ng cao sệ ả ứ ẽ thu đượ ợc l i nhu n l n, có đậ ớ ược đ tin c y trên th trộ ậ ị ường. Còn đ i v iố ớ
người mua, n u ho t đ ng này có hi u qu thì ngế ạ ộ ệ ả ười mua s mua đẽ ượ c
nh ng lo i phân bón mà h c n, h không m t nhi u th i gian đ tìm ki mữ ạ ọ ầ ọ ấ ề ờ ể ế
nh ng lo i phân bón mà h c n. Ho t đ ng cung ng ngày càng nhi u thìữ ạ ọ ầ ạ ộ ứ ề
người tiêu dùng không ph i đi xa đ mua nh ng lo i phân bón mà h c n.ả ể ữ ạ ọ ầ
Đ ho t đ ng cung ng phân bón vào s n xu t tr ng tr t để ạ ộ ứ ả ấ ồ ọ ược th c hi nự ệ
t t c n ph i qua các kênh bán hàng trung gian đó là các nhà phân ph i, c pố ầ ả ố ấ
đ i lý, c p bàn buôn, c p bán l , phòng nông nghi p huy n, h p tác xãạ ấ ấ ẻ ệ ệ ợ nông nghi p, các t ch c xã h i đ a phệ ổ ứ ộ ị ương…và cu i cùng là đ n tay hố ế ộ nông dân. Đ quá trình cung ng t t thì ph i đ s n ph m c a mình đ nể ứ ố ả ể ả ẩ ủ ế tay người tiêu dùng nhanh nh t và ti t ki m chi phí bán hàng nh t.ấ ế ệ ấ
Đ c đi m c a cung ng phân bón cho các h nông dân: Cung ngặ ể ủ ứ ộ ứ phân bón g n li n v i s n xu t nông nghi p do v y nh ng đ c đi m c aắ ề ớ ả ấ ệ ậ ữ ặ ể ủ cung ng đ u vào cũng g n li n v i nh ng đ c đi m c a s n xu t nôngứ ầ ắ ề ớ ữ ặ ể ủ ả ấ nghi p và th trệ ị ường nông s nả
Trang 19 Mang tính th i v cao: Do nông nghi p mang tính mùa v , ch cóờ ụ ệ ụ ỉ nhu c u nhi u khi mùa v đ n, còn ngoài mùa v nhu c u r t ít. Do đ cầ ề ụ ế ụ ầ ấ ặ
đi m y kéo theo ho t đ ng cung ng phân bón di n ra m nh m vàoể ấ ạ ộ ứ ễ ạ ẽ
nh ng th i đi m nh t đ nh. Vi c cung ng phân bón sôi n i vào đ u vàữ ờ ể ấ ị ệ ứ ổ ầ
gi a v s n xu t, đây là th i đi m nhu c u phân bón nhi u nh t đ ph cữ ụ ả ấ ờ ể ầ ề ấ ể ụ
v cho th i k cây tr ng sinh trụ ờ ỳ ồ ưởng, phát tri n đúng v i chu k c a mùaể ớ ỳ ủ
v ụ
Đi u ki n th i ti t: Quá trình cung ng phân bón ch u nhi u nhề ệ ờ ế ứ ị ề ả
hưởng tr c ti p c a đi u ki n th i ti t, khí h u. Phân bón d d tan trongự ế ủ ề ệ ờ ế ậ ễ ễ
nước nên khi ti p xúc v i các đi u ki n t nhiên, khí h u không h p lýế ớ ề ệ ự ậ ợ
nh : ánh sáng m t tr i, đ m không khí, m a…v i m c đ quá cao, nhi uư ặ ờ ộ ẩ ư ớ ứ ộ ề thì d làm cho phân bón b ch y nễ ị ả ước, b bón c c. Vì v y trong quá trìnhị ụ ậ
v n chuy n hay b o qu n không đúng cách có th làm gi m ch t lậ ể ả ả ể ả ấ ượ ng
c a phân bón gây thua l cho ngủ ỗ ười cung ng. Đ n tay h nông dân r i thìứ ế ộ ồ làm gi m hi u qu năng su t c a cây tr ng.ả ệ ả ấ ủ ồ
Thu h i v n ch m: Do chu k s n xu t nông nghi p kéo dài, trongồ ố ậ ỳ ả ấ ệ quá trình cung ng phân bón các ngu n cung ng t o đi u ki n cho các hứ ồ ứ ạ ề ệ ộ nông dân do ngu n v n c a ngồ ố ủ ười dân còn b h n ch Các ngu n cung ngị ạ ế ồ ứ phân bón nh phòng nông nghi p và PTNT, HTX cung ng cho các h nôngư ệ ứ ộ dân theo hình th c tr ch m, thu h i sau 56 tháng (sau thu ho ch). Cácứ ả ậ ồ ạ doanh nghi p, công ty, c a hàng v t t , đ i lý trong quá trình cung ngệ ử ậ ư ạ ứ cho h nông dân cho ngộ ười dân n sau thu ho ch. Ngu n v n c a cácợ ạ ồ ố ủ
đ n v cung ng trong quá trình xoay vòng b ch m, lâu h n do ph thu cơ ị ứ ị ậ ơ ụ ộ vào thu ho ch nông s n c a các h nông dân đ hoàn tr ti n mua phânạ ả ủ ộ ể ả ề bón c a các đ n v cung ng.ủ ơ ị ứ
Trang 20c. Các đ n v tham gia cung ng phân bón cho các h nông dân và ch c ơ ị ứ ộ ứ năng c a t ng đ n v ủ ừ ơ ị
Trong s n xu t nông nghi p vi c cung ng đ y đ , k p th i phân bónả ấ ệ ệ ứ ầ ủ ị ờ
là r t quan tr ng và c n thi t, t o đi u ki n cho cây tr ng sinh trấ ọ ầ ế ạ ề ệ ồ ưởng và phát tri n. Đ h nông dân có th đ u t thâm canh tăng năng su t, ch tể ể ộ ể ầ ư ấ ấ
lượng s n ph m, khai thác, s d ng có hi u qu các ngu n l c c a đ aả ẩ ử ụ ệ ả ồ ự ủ ị
phương nh đ t đai, lao đ ng, v n…ư ấ ộ ố S n xu t nông nghi p ph thu c nhi uả ấ ệ ụ ộ ề vào đi u ki n th i ti t, khí h u, mùa v và đ c tính sinh thái c a cây tr ng,ề ệ ờ ế ậ ụ ặ ủ ồ
v t nuôi do v y vi c cung ng phân bón m t cách đ y đ , k p th i s quy tậ ậ ệ ứ ộ ầ ủ ị ờ ẽ ế
đ nh th ng l i c a c quá trình s n xu t, gi m b t chi phí s n xu t, tăng l iị ắ ợ ủ ả ả ấ ả ớ ả ấ ợ nhu n, tăng thu nh p cho ng i lao đ ng.ậ ậ ườ ộ Đáp ng các yêu c u v phân bónứ ầ ề cho s n xu t nông nghi p c a các h nông dân, cung c p cho ng i dân nh ngả ấ ệ ủ ộ ấ ườ ữ
lo i phân bón giúp cây tr ng tăng tr ng, phát tri n t t mang l i năng su t, ch tạ ồ ưở ể ố ạ ấ ấ
l ng cao, tăng c ng h p tác liên doanh, liên k t trong nông nghi p, nông thôn.ượ ườ ợ ế ệ Các đ n v cung ng này đ u có vai trò r t quan tr ng trong quá trình cung ngơ ị ứ ề ấ ọ ứ phân bón t i tay c a h nông dân. Các đ n v cung ng phân bón và ch c năngớ ủ ộ ơ ị ứ ứ
c a t ng đ n v cho các h nông dân bao g m có:ủ ừ ơ ị ộ ồ
Các c quan v nông nghi p (s nông nghi p, phòng nông nghi p, tr mơ ề ệ ở ệ ệ ạ
gi ng v t t nông nghi p…): Các c quan này có vai trò quan tr ng trong quáố ậ ư ệ ơ ọ trình s n xu t c a các h nông dân. Th c hi n đ a các lo i phân bón m i, cóả ấ ủ ộ ự ệ ư ạ ớ
ti m năng giúp cây phát tri n, năng su t cao, mang l i hi u qu s n xu t cho cácề ể ấ ạ ệ ả ả ấ
h nông dân. Ngoài phân bón ra các c quan này còn t p trung công tác chuy nộ ơ ậ ể
d ch c c u cây tr ng v t nuôi, đ a các gi ng m i vào trong s n xu t nh lúa lai,ị ơ ấ ồ ậ ư ố ớ ả ấ ư ngô lai và m t s cây tr ng có hi u qu kinh t cao khác. Tăng c ng công tácộ ố ồ ệ ả ế ườ chuy n giao khoa h c k thu t và tri n khai th c hi n các mô hình trình di n,ể ọ ỹ ậ ể ự ệ ễ
ph i h p v i UBND các c p, các đoàn th làm công tác t p hu n k thu t choố ợ ớ ấ ể ậ ấ ỹ ậ
Trang 21các h nông dân. Ph i h p ch t ch v i Đ ng y, chính quy n các c p, cácộ ố ợ ặ ẽ ớ ả ủ ề ấ ngành ch c năng t ch c tri n khai có hi u qu các d an đ u t trong lĩnh v cứ ổ ứ ể ệ ả ự ầ ư ự nông lâm nghi p. T ch c, xây d ng đ a các lo i phân bón m i, có ch t dinhệ ổ ứ ự ư ạ ớ ấ
d ng cao, mang l i năng su t cho cây ưỡ ạ ấ tr ng vào trong quá trình s n xu tồ ả ấ
tr ng tr t đ ng th i th c hi n t t các chính sách h tr nông dân trong s nồ ọ ồ ờ ự ệ ố ỗ ợ ả
xu t c a các h nông dân. Bên c nh đó ph i h p v i các ngành ch c năng,ấ ủ ộ ạ ố ợ ớ ứ UBND các xã, các th tr n l m t t vi c cung ng c a mình, ph i h p v iị ấ ầ ố ệ ứ ủ ố ợ ớ
tr m b o v th c v t, ban ch đ o s n xu t các c p làm t t công tác d tính,ạ ả ệ ự ậ ỉ ạ ả ấ ấ ố ự
d báo đ m b o cho ch t lự ả ả ấ ượng phân bón trong quá trình cung ng đ n tayứ ế
ch c t p hu n chuy n giao khoa h c công ngh đ n nông dân, ph i h pứ ậ ấ ể ọ ệ ế ố ợ
v i các t ch c tín d ng nh Ngân hàng nông nghi p và phát tri n nôngớ ổ ứ ụ ư ệ ể thôn, Ngân hàng chính sách xã h i thành l p các t vay v n, v n đ ngộ ậ ổ ố ậ ộ xây d ng Qu h tr nông dân, tr c ti p h tr cho nông dân nghèo vayự ỹ ỗ ợ ự ế ỗ ợ
v n phát tri n s n xu t có hi u qu Ngoài ra, nhi u n i HTX các c pố ể ả ấ ệ ả ở ề ơ ấ còn có nh ng đóng góp r t l n trong vi c th c hi n nhi m v xoá đóiữ ấ ớ ệ ự ệ ệ ụ
gi m nghèo. Hàng năm h i t ch c nh ng phong trào t o khí th thi đuaả ộ ổ ứ ữ ạ ế lao đ ng s n xu t các làng b n thôn, xóm, thộ ả ấ ở ả ường xuyên đ i m i n iổ ớ ộ dung ho t đ ng, phạ ộ ương th c ho t đ ng, hứ ạ ộ ướng v c s , bám sát th cề ơ ở ự
Trang 22t giúp h i viên phát tri n kinh t Giúp đ các h i viên thông qua cácế ộ ể ế ỡ ộ hình th c nh giúp ngày công lao đ ng, giúp vay v n, chia s kinhứ ư ộ ố ẻ nghi m, gi i thi u h i viên tham gia các l p t p hu n, ti p thu ti n bệ ớ ệ ộ ớ ậ ấ ế ế ộ
k thu t vào s n xu t. HTX các c p còn ch đ ng liên h và ph i h pỹ ậ ả ấ ấ ủ ộ ệ ố ợ
v i các công ty s n xu t phân bón, t ch c cung ng phân bón cho nôngớ ả ấ ổ ứ ứ dân theo phương th c tr ch m, giúp nông dân có đi u ki n đ u t choứ ả ậ ề ệ ầ ư
s n xu t, nâng cao năng su t, s n lả ấ ấ ả ượng cây tr ng. Nồ ước ta đã gia nh pậ
và cam k t th c hi n các quy đ nh c a t ch c thế ự ệ ị ủ ổ ứ ương m i th gi iạ ế ớ WTO, và HTX có trách nhi m tuyên truy n nâng cao hi u bi t cho nôngệ ề ể ế dân v nh ng cam k t trong nông nghi p và các tho thu n, quy đ nh c aề ữ ế ệ ả ậ ị ủ WTO. H i ph i tăng cộ ả ường đ y m nh ho t đ ng, phong trào c a h i,ẩ ạ ạ ộ ủ ộ
đ y m nh các ho t đ ng t v n, h tr nông dân v các thông tin h uẩ ạ ạ ộ ư ấ ỗ ợ ề ữ ích liên quan đ n v n đ phân bón đ các h nông dân có th s n xu tế ấ ề ể ộ ể ả ấ
tr ng tr t t t, tăng thu nh p cho nông dân.ồ ọ ố ậ
Các công ty c ph n, doanh nghi p, nhà máy v t t nông nghi p:ổ ầ ệ ậ ư ệ
H thọ ường xuyên đ i m i công ngh , c i thi n nâng cao ch t lổ ớ ệ ả ệ ấ ượng s nả
ph m đáp ng nhu c u c a nông dân. Thẩ ứ ầ ủ ường xuyên tìm ra các công th cứ
có năng su t, ch t lấ ấ ượng cao phù h p v i yêu c u c a th trợ ớ ầ ủ ị ường. Tuy nhiên hi n nay vi c cung ng c a các doanh nghi p còn m t s h n ch ,ệ ệ ứ ủ ệ ộ ố ạ ế
vi c cung ng ch a có mô hình rõ r t m nh ai ngệ ứ ư ệ ạ ườ ấi y làm, cung ngứ còn manh mún, t n m n, còn qua nhi u t ng n c trung gian làm tăng chiả ạ ề ầ ấ phí đ y giá bán lên cao. K c m t s doanh nghi p nhà nẩ ể ả ộ ố ệ ước được hỗ
tr đ u vào, có l i th c nh tranh nh ng cũng ch a t ch c đợ ầ ợ ế ạ ư ư ổ ứ ược hệ
th ng cung ng hoàn thi n đ m b o giá bán đ n nhân dân và mang l iố ứ ệ ả ả ế ạ
hi u qu ệ ả
Trang 23Các đ i lý bán phân: ạ Đây là ngu n cung ng, h tr các s n ph mồ ứ ỗ ợ ả ẩ phân bón tr c ti p cho nông dân. H thự ế ọ ường xuyên liên k t v i các nhàế ớ
s n xu t có quá trình đ i m i s n ph m, ch t lả ấ ổ ớ ả ẩ ấ ượng s n ph m đáp ngả ẩ ứ nhu c u s n xu t c a nông dân. Thầ ả ấ ủ ường xuyên nh p v bán các lo iậ ề ạ phân bón có năng su t, ch t lấ ấ ượng cao phù h p v i yêu c u th trợ ớ ầ ị ường.
H kinh doanh cung ng phân bón cho các h nông dân c n có các c a hàngộ ứ ộ ầ ử
ho c đ a đi m kinh doanh, n i kinh doanh ph i có các kho c t tr , n i bàyặ ị ể ơ ả ấ ữ ơ bán ph i đ m b o thoáng mát đ m b o gi đả ả ả ả ả ữ ược ch t lấ ượng c a phân bón.ủ Phân bón r t d b ch y nấ ễ ị ả ước do tác đ ng c a khí h u nh khi đ mộ ủ ậ ư ộ ẩ không khí quá cao, tác đ ng c a ánh n ng m t tr i, nộ ủ ắ ặ ờ ước m a… ho cư ặ không được bao b c c n th n. Do v y đ đ m b o ch t lọ ẩ ậ ậ ể ả ả ấ ượng phân bón
h kinh doanh c n có nh ng đi u ki n kinh doanh c b n đ đ m b o ch tộ ầ ữ ề ệ ơ ả ể ả ả ấ
lượng phân bón đ n các h nông dân. Đ u t m r ng quy mô c a hàngế ộ ầ ư ở ộ ử cung ng phân bón cho h nông dân. Hi n nay ph n l n lao đ ng t i đ aứ ộ ệ ầ ớ ộ ạ ị
phương là lao đ ng nông nghi p và n n kinh t ch y u c a đ a phộ ệ ề ế ủ ế ủ ị ươ ngcũng là s n xu t nông nghi p. Tuy nhiên hi u qu kinh t t ho t đ ng s nả ấ ệ ệ ả ế ừ ạ ộ ả
xu t nông nghi p v n ch a cao do v y vi c cung ng phân bón là m tấ ệ ẫ ư ậ ệ ứ ộ
ph n r t quan tr ng đ giúp cây tr ng phát tri n mang l i hi u qu cao choầ ấ ọ ể ồ ể ạ ệ ả
h nông dân. Do v y c n c i thi n quy mô c a hàng cung ng phân bón độ ậ ầ ả ệ ử ứ ể
đ m b o đả ả ượ ố ược s l ng và ch t lấ ượng c a phân bón ph c v cho nhu c uủ ụ ụ ầ
c a h nông dân ủ ộ Ngày nay khi kinh t m c a, d ch v phát tri n thì hế ở ử ị ụ ể ệ
th ng các đ i lý bán buôn, bán l ngày càng phát tri n đ a phố ạ ẻ ể ở ị ương. Đây là ngu n cung ng đ u vào tr c ti p cho nông dân, có th đáp ngồ ứ ầ ự ế ể ứ nhanh g n, đ y đ , đa d ng v các lo i s n ph m phân bón, k p th iọ ầ ủ ạ ề ạ ả ẩ ị ờ cho nhu c u phân bón ph c v cho s n xu t do:ầ ụ ụ ả ấ
Trang 24+ M c đ c nh tranh trong vi c tiêu th phân bón ngày càng caoứ ộ ạ ệ ụ
đ ng th i ngu n v n s n xu t c a h nông dân có h n nên có nhi uồ ờ ồ ố ả ấ ủ ộ ạ ề
đ i lý s n sàng cho h nông dân thanh toán theo hình th c g i đ u, trạ ẵ ộ ứ ố ầ ả
ch m.ậ
+ S thu n ti n khi mua hàng hóa: H u h t các h nông dânự ậ ệ ầ ế ộ không có phương ti n v n chuy n, do đó h s ch n mua nh ng n iệ ậ ể ọ ẽ ọ ở ữ ơ thu n ti n, g n nhà. Vi c phát tri n các đ i lý v a và nh đ a bàn xãậ ệ ầ ệ ể ạ ừ ỏ ở ị
được coi là có t m quan tr ng đ c bi t. ầ ọ ặ ệ
2.1.2 N i dung đánh giá tình hình cung ng phân bón cho các h nông ộ ứ ộ dân
N n kinh t ch y u c a Vi t nam v n ph thu c s n xu t nôngề ế ủ ế ủ ệ ẫ ụ ộ ả ấ nghi p, đây là ngu n thu nh p chính c a ngệ ồ ậ ủ ười dân. Cung ng phân bónứ
đ m b o v giá c bên c nh đó là s lả ả ề ả ạ ố ượng, ch t lấ ượng đ ph c v choể ụ ụ các h nông dân là r t c n thi t do v y đ ngành tr ng tr t phát tri n giúpộ ấ ầ ế ậ ể ồ ọ ể
người dân c i thi n ch t lả ệ ấ ượng cu c s ng cũng nh thay đ i b m t nôngộ ố ư ổ ộ ặ thôn theo hướng tích c c c n ph i phát tri n cung ng phân bón t i hự ầ ả ể ứ ớ ộ nông dân v i nh ng n i dung c th , bao g m nh ng n i dung sau: Đánhớ ữ ộ ụ ể ồ ữ ộ giá v kh i lề ố ượng ch t lấ ượng phân bón; Đánh giá v ch ng lo i phân bón;ề ủ ạ Đánh giá v giá c phân bón; Đánh giá v th i đi m cung ng; Đánh giá về ả ề ờ ể ứ ề
phương th c thanh toán; Đánh giá v hứ ề ướng d n k thu t; Đánh giá vẫ ỹ ậ ề chăm sóc khách hàng
2.1.2.1 Kh i l ố ượ ng, ch t l ấ ượ ng phân bón
Phân bón c n ph i có ngu n g c n i s n xu t, n i cung c p lo iầ ả ồ ố ơ ả ấ ơ ấ ạ phân bón cho các h nông dân đ đ m b o ch t lộ ể ả ả ấ ượng c a phân bón khiủ cung ng cho các h nông dân. Phân bón không b ch y nứ ộ ị ả ước ho c tr n v iặ ộ ớ
Trang 25s lố ượng c a phân bón đ đáp ng đủ ể ứ ược đ nhu c u các h nông dân đ củ ầ ộ ặ
bi t là nh ng ngày đúng mùa v nhu c u v s lệ ữ ụ ầ ề ố ượng phân bón cao. Tránh tình tr ng nhu c u c a các h nông dân cao mà s lạ ầ ủ ộ ố ượng cung ng khôngứ
đ gây tình tr ng thi u gây nh hủ ạ ế ả ưởng đ n quá trình sinh trế ưởng, phát tri nể
c a cây tr ng. ủ ồ
2.1.2.2 Ch ng lo i c a phân bón ủ ạ ủ
Hi n nay trên th trệ ị ường phân bón thì ch ng lo i c a phân bón r tủ ạ ủ ấ nhi u và đa d ng. Đây là m t u đi m đ i v i các ngu n cung ng, v iề ạ ộ ư ể ố ớ ồ ứ ớ
ch ng lo i đa d ng các ngu n cung ng có th đem đ n cho h nông dânủ ạ ạ ồ ứ ể ế ộ nhi u s l a ch n h n, không b gò bó, ép bu c ph i mua m t s n ph mề ự ự ọ ơ ị ộ ả ộ ả ẩ nào. Các h nông dân có th tùy ch n các lo i phân bón phù h p v i t ngộ ể ọ ạ ợ ớ ừ
gi ng cây tr ng, phù h p v i giá c , ch t lố ồ ợ ớ ả ấ ượng. Tuy nhiên vi c đa d ngệ ạ
v ch ng lo i đem l i s khó khăn ngu n cung ng l a ch n lo i phân bónề ủ ạ ạ ự ồ ứ ự ọ ạ nào cung ng cho h nông dân đ đáp ng đứ ộ ể ứ ược nhu c u c a các h nôngầ ủ ộ dân l i là câu h i đ t ra cho các nhà cung ng. M i m t lo i phân có cácạ ỏ ặ ứ ỗ ộ ạ thành ph n, t l ch t dinh dầ ỷ ệ ấ ưỡng là khác nhau, phù h p v i t ng lo i đ t,ợ ớ ừ ạ ấ
lo i gi ng cây. Bên c nh đó do ch ng lo i quá đa d ng nên t o cho các hạ ố ạ ủ ạ ạ ạ ộ nông dân m t phấ ương hướng, do s lố ượng ch ng lo i không bi t s d ngủ ạ ế ử ụ
lo i nào đem l i k t qu t t nh t. Gây tình tr ng có d trà tr n c a phânạ ạ ế ả ố ấ ạ ự ộ ủ
gi trong quá trình cung ng phân bón cho h nông dân, làm cho h khóả ứ ộ ộ phân bi t đâu là phân th t đâu là phân gi Do v y nhà cung ng c n đ aệ ậ ả ậ ứ ầ ư
đ n tay các h nông dân nh ng ch ng lo i t t, có uy tín trên th trế ộ ữ ủ ạ ố ị ườ ngphân bón, đ m b o s lả ả ố ượng l n ch t lẫ ấ ượng phân bón
2.1.2.3 Giá c phân bón ả
Giá c nh th nào là h p lý luôn là câu h i đ t ra cho c ngả ư ế ợ ỏ ặ ả ười mua
và người bán. B t k m t lo i hàng hóa nào thì giá c luôn là m t y u tấ ể ộ ạ ả ộ ế ố
Trang 26quan tr ng đ ngọ ể ười mua đ a ra quy t đ nh cu i cùng c a mình. N u giáư ế ị ố ủ ế
c phân bón phù h p ho c m c giá th p thì nhu c u c a các h nông dânả ợ ặ ở ứ ấ ầ ủ ộ tăng. Ngượ ạ ếc l i n u giá phân bón quá cao d n đ n tình tr ng nhu c u c aẫ ế ạ ầ ủ các h nông dân gi m đi. Nguyên nhân do giá c c a các s n ph m nôngộ ả ả ủ ả ẩ nghi p có giá tr th p, d b g p thiên tai do ph thu c vào th i ti t r tệ ị ấ ễ ị ặ ụ ộ ờ ế ấ nhi u. Do v y n u đ u vào nói chung hay giá phân bón nói riêng quá cao thìề ậ ế ầ
s không đem l i đẽ ạ ược hi u qu cho các h trong quá trình s n xu t tr ngệ ả ộ ả ấ ồ
tr t.ọ
2.1.2.4 Th i đi m cung ng ờ ể ứ
Ngành s n xu t nông nghi p mang tính ch t mùa v , đ i v i vi cả ấ ệ ấ ụ ố ớ ệ cung ng phân bón không ch c n cung ng đ s lứ ỉ ầ ứ ủ ố ượng, ch t lấ ượng c aủ
s n ph m là đ mà y u t đ c bi t n a chính là cung ng khi nào là phùả ẩ ủ ế ố ặ ệ ữ ứ
h p, cho k p v i mùa v Phân bón là s n ph m ph c v tr c ti p trong quáợ ị ớ ụ ả ẩ ụ ụ ự ế trình s n ph m, nó là m t trong nh ng y u t quan tr ng quy t đ nh đ nả ẩ ộ ữ ế ố ọ ế ị ế
hi u qu c a quá trình s n xu t. Do v y vi c cung ng đúng lúc là r t c nệ ả ủ ả ấ ậ ệ ứ ấ ầ thi t, hi u đế ể ược đ c tính c a vi c cung ng s n ph m này nên các nhàặ ủ ệ ứ ả ẩ cung ng cũng đã tìm hi u nhu c u c a các h nông dân đ đem l i hi uứ ể ầ ủ ộ ể ạ ệ
qu cho c hai bên. ả ả
2.1.2.5 Ph ươ ng th c thanh toán ứ
M i m t ngỗ ộ ười khi th c hi n cung ng phân bón luôn mong mu n cóự ệ ứ ố
th cung ng hàng hóa th t nhi u nh ng cũng đ ng nghĩa v i vi c thu h iể ứ ậ ề ư ồ ớ ệ ồ
ti n v n b ra nhanh, còn các h nông dân khi th c hi n mua hàng luônề ố ỏ ộ ự ệ mong mu n đố ượ ạc t o đi u ki n khi g p khó khăn v v n. Do v y đa sề ệ ặ ề ố ậ ố các đ n v cung ng luôn mu n l y ti n m t ngay sau khi bán s n ph m,ơ ị ứ ố ấ ề ặ ả ẩ không ai mong mu n có hình th c thanh toán tr sau. Tuy nhiên đ i tố ứ ả ố ượ ng
c a các đ n v cung ng phân bón là các h nông dân. Đ i v i các h nôngủ ơ ị ứ ộ ố ớ ộ
Trang 27dân do di u ki n kinh t còn g p nhi u khó khăn và do kinh t ch y uề ệ ế ặ ề ế ủ ế
ph thu c vào thu ho ch s n ph m nông nghi p nên c n có th i gian đụ ộ ạ ả ẩ ệ ầ ờ ể
tr cho các chi phí đ u vào. Hi u đả ầ ể ược mong mu n c a các h nông dân doố ủ ộ
v y các đ n v cung ng cũng t o đi u ki n cho các h nông dân. Đ i v iậ ơ ị ứ ạ ề ệ ộ ố ớ các ngu n cung ng phân bón là các t ch c c a UBND xã thì khi các hồ ứ ổ ứ ủ ộ nông dân mua phân bón đ u đề ược hưởng l i ích c a vi c s đợ ủ ệ ẽ ược tr ti nả ề phân bón sau khi thu ho ch t 56 tháng. Các đ n v cung ng là các đ i lýạ ừ ơ ị ứ ạ thì cũng t o đi u ki n cho các h nông dân tr ti n trong th i gian hai bênạ ề ệ ộ ả ề ờ quy đ nh v i lãi su t nh ngân hàng tuy nhiên đa ph n v n là tr c ti p khiị ớ ấ ư ầ ẫ ự ế mua hàng. Hình th c thanh toán cũng là y u t quan tr ng khi th c hi nứ ế ố ọ ự ệ tham gia quá trình cung ng do v y các đ n v cung ng c n có các hìnhứ ậ ơ ị ứ ầ
th c thanh toán sao cho v a gi đứ ừ ữ ượ ợc l i ích c a mình v a có th t o đi uủ ừ ể ạ ề
ki n cho các h nông dân v i các hình th c thanh toán phù h p nh t.ệ ộ ớ ứ ợ ấ
2.1.2.6 H ướ ng d n k thu t ẫ ỹ ậ
K thu t là m t ph n r t quan tr ng đ i v i các h nông dân, đ choỹ ậ ộ ầ ấ ọ ố ớ ộ ể
vi c s n xu t có th di n ra m t cách nhanh chóng, h p lý h n, có thêmệ ả ấ ể ễ ộ ợ ơ
ki n th c đ áp d ng các k thu t phế ứ ể ụ ỹ ậ ương pháp t t h n. Do đó các đ n vố ơ ơ ị cung ng ngoài cung ng phân bón cho các h nông dân còn th c hi n tứ ứ ộ ự ệ ổ
ch c các l p h c t p hu n, hứ ớ ọ ậ ấ ướng d n cho các h nông dân m t cách đúngẫ ộ ộ
đ n và chính xác, là ngu n thông tin, tin c y c a h ắ ồ ậ ủ ộ
2.1.2.7 Chăm sóc khách hàng
Hi n nay do n n kinh t h i nh p, các s n ph m hàng hóa đ n v iệ ề ế ộ ậ ả ẩ ế ớ
người tiêu dung nhanh chóng và d dàng h n. Cung ng phân bón cho cácễ ơ ứ
h nông dân cũng v y, các lo i phân bón hi n nay r t nhi u và đa d ng, hộ ậ ạ ệ ấ ề ạ ộ nông dân có nhi u quy n l a ch n h n, di u này đòi h i các đ n v cungề ề ự ọ ơ ề ỏ ơ ị
ng c n ph i có nh ng u đi m khác bi t, có th ph c v th a mãn h t
Trang 28nhu c u c a các h nông dân đ có th l y lòng tin c a các h nông dân, làầ ủ ộ ể ể ấ ủ ộ ngu n đ đ n v cung ng phân bón chính. Ngoài vi c t v n nhi t tình choồ ể ơ ị ứ ệ ư ấ ệ các h nông dân, các đ n v cung ng còn c n ph i có nh ng hành đ ngộ ơ ị ứ ầ ả ữ ộ
nh quan tâm đ n vi c v n chuy n khi h mua phân nhi u, có các chínhư ế ệ ậ ể ộ ề sách quan tâm đ n các h khi mua phân v i s lế ộ ớ ố ượng nhi u s đề ẽ ược hưở nggiá u đãi h n, thái đ ph c v nhi t tình h n…đ có th c nh tranh đư ơ ộ ụ ụ ệ ơ ể ể ạ ượ c
v i các đ n v cung ng khác trong xã và ngoài xã.ớ ơ ị ứ
2.1.3 Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n tình hình cung ng cho các h nông ế ứ ộ dân
a. Đi u ki n t nhiên ề ệ ự
Phân bón là m t lo i hàng hóa d hòa tan trong nộ ạ ễ ước đ cây tr ngể ồ
h p thu nhanh chóng do v y mà phân bón r t d b các y u t t nhiên tácấ ậ ấ ễ ị ế ố ự
đ ng. Đ tránh tình tr ng phân bón b m ộ ể ạ ị ẩ ướt hay bón c c mang thi t h iụ ệ ạ cho các ngu n cung ng thì các ngu n cung ng luôn l a ch n các bi n phápồ ứ ồ ứ ự ọ ệ phù h p trong v n chuy n, b o qu n đ tránh r i ro. Khi đi u ki n th i ti tợ ạ ể ả ả ể ủ ề ệ ờ ế thu n l i vi c cung ng di n ra nhanh, cung ng đ u, s l ng l n, đi uậ ợ ệ ứ ễ ứ ề ố ượ ớ ề
ki n có nguy c gây nh h ng thì các ngu n cung ng s cung ng ch mệ ơ ả ưở ồ ứ ẽ ứ ậ
Đây là nhân t tr c ti p nh hố ự ế ả ưởng t i quá trình cung ng và tiêu thớ ứ ụ
s n ph m. Nó v a quy t đ nh s c mua c a ngả ẩ ừ ế ị ứ ủ ười nông dân và ni m tin c aề ủ
h đ i v i m t hàng đó v a góp ph n giúp doanh nghi p bán đọ ố ớ ặ ừ ầ ệ ược hàng
Trang 29hoá, th c hi n m c tiêu l i nhu n, nâng cao uy tín c a doanh nghi p. Đ cự ệ ụ ợ ậ ủ ệ ặ
bi t là trong s n xu t nông nghi p giá c c a phân bón nh hệ ả ấ ệ ả ủ ả ưởng r t l nấ ớ
đ n tình hình đ u t , m r ng s n xu t. Khi m c giá quá cao bà con nôngế ầ ư ở ộ ả ấ ứ dân s không có đ ti n mua ho c mua ít. Khi m c giá th p có th bà conẽ ủ ề ặ ứ ấ ể nông dân có l i nh ng có th nh hợ ư ể ả ưởng l i nhu n c a doanh nghi p vàợ ậ ủ ệ
người dân có th nghi ng v ch t lể ờ ề ấ ượng s n ph m cung ng.ả ẩ ứ
Th trị ường v n là thách th c đ i v i ngẫ ứ ố ớ ười dân Vi t Nam: Giá d uệ ầ
m lên 50 năm t i có xu hỏ ớ ướng tăng và c n ki t kéo theo s tăng giá phânạ ệ ự bón, thu c tr sâu khi n đ u vào s n xu t nông nghi p ngày càng tăng. Khiố ừ ế ầ ả ấ ệ giá c gia tăng, cánh kéo giá luôn nghiêng v phía b t l i cho ngả ề ấ ợ ườ ả i s n
xu t nông nghi p và ngấ ệ ười dân. S n xu t nông nghi p c a chúng ta có khả ấ ệ ủ ả năng tăng s n lả ượng do tăng v và ng d ng khoa h c k thu t, m mangụ ứ ụ ọ ỹ ậ ở
th trị ường tiêu th nh ng giá tr tăng thêm c a m t s s n ph m khôngụ ư ị ủ ộ ố ả ẩ mang l i nhi u l i nhu n b i chi phí s n xu t tăng đ ng hành và tăngạ ề ợ ậ ở ả ấ ồ nhanh h n s n lơ ả ượng (Đ ng Kim S n 2009) ặ ơ
c. V n và c s v t ch t k thu t c a các đ n v cung ng ố ơ ở ậ ấ ỹ ậ ủ ơ ị ứ
Đây là nh ng y u t r t quan tr ng và không th thi u khi ti nữ ế ố ấ ọ ể ế ế hành ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Và trong ho t đ ng cung ngạ ộ ả ấ ạ ộ ứ phân bón ph c v s n xu t nông nghi p thì v n và c s v t ch t kụ ụ ả ấ ệ ố ơ ở ậ ấ ỹ thu t cũng có ý nghĩa r t quan tr ng. Nó quy t đ nh đ n m c đ vàậ ấ ọ ế ị ế ứ ộ
kh năng cung ng c a các đ i lý cũng nh các c quan, t ch c thamả ứ ủ ạ ư ơ ổ ứ gia cung ng. Ngoài ra các y u t v c s v t ch t nh c s hứ ế ố ề ơ ở ậ ấ ư ơ ở ạ
t ng, thông tin liên l c…giúp l u thông, tiêu th hàng hoá đ u vào,ầ ạ ư ụ ầ
đ u ra, nhanh chóng thu n ti n. V n là m t đi u ki n không th thi uầ ậ ệ ố ộ ề ệ ể ế trong phát tri n s n xu t nông nghi p, đánh giá tác đ ng c a d ch vể ả ấ ệ ộ ủ ị ụ này là đánh giá kh năng ti p c n v n c a ngả ế ậ ố ủ ười dân, vi c s d ngệ ử ụ
Trang 30v n mua phân bón đ u t cho quá trình s n xu t. Qua đó cho ta bi tố ầ ư ả ấ ế
được vi c s d ng v n c a ngệ ử ụ ố ủ ười dân có hi u qu không? Đ u tệ ả ầ ư năng xu t có hi u qu không? ấ ệ ả
d. Mùa vụ
Đ c đi m c a s n xu t nông nghi p là mang tính mùa v do v yặ ể ủ ả ấ ệ ụ ậ
vi c cung ng phân bón ph c v s n xu t nông nghi p c n chú ý đ nệ ứ ụ ụ ả ấ ệ ầ ế
đ c tính sinh h c, mùa v cũng nh các thông s k thu t khác c a t ngặ ọ ụ ư ố ỹ ậ ủ ừ
lo i phân bón s d ng trong s n xu t. các th i v khác nhau thì m cạ ử ụ ả ấ Ở ờ ụ ứ
đ tiêu th các lo i phân bón có s khác nhau do v y vi c cung ng ph iộ ụ ạ ự ậ ệ ứ ả
có s khác bi t gi a các đ i tự ệ ữ ố ượng và th i đi m s n xu t.ờ ể ả ấ
e. Lo i cây tr ng ạ ồ
M i lo i cây tr ng có các nhu c u v phân bón khác nhau đ sinhỗ ạ ồ ầ ề ể
trưởng và phát tri n, không ph i cây nào cũng có cùng nhu c u m c phânể ả ầ ứ bón, do đó vi c cung ng phân bón cũng tùy thu c vào cây mà các h nôngệ ứ ộ ộ dân tr ng.ồ
n u quy mô di n tích nh thì d n đ n tình tr ng nhu c u phân bón ít. ế ệ ỏ ẫ ế ạ ầ
2.2. C s th c ti n tình hình cung ng phân bón cho các h nông dânơ ở ự ễ ứ ộ trên đ aị bàn xã Dân Lý
2.2.1 Tình hình cung ng phân bón m t s n ứ ở ộ ố ướ c trên th gi i ế ớ
Trang 31Malaixia ngu n cung ng phân bón ch y u n m trong tay t nhân.ồ ứ ủ ế ằ ư
H có m ng lọ ạ ướ ửi c a hàng, đ i lý c nh tranh nhau gay g t trong bán buôn,ạ ạ ắ bán l Tuy nhiên, khu v c qu c doanh đóng vai trò khá quan tr ng, ho tẻ ự ố ọ ạ
đ ng thông qua các c quan Nhà Nộ ơ ước nh công ty phát tri n ru ng đ t.ư ể ộ ấ
Trước năm 1979 Malaixia có kho ng 600 c a hàng bán l t nhân ho tở ả ử ẻ ư ạ
đ ng. Năm 1984 th c hi n chính sách bù giá trong khâu phân bón làm choộ ự ệ
s c a hàng b gi m b t ố ử ị ả ớ kho ng 500 c a hàng . Ngoài ra còn có các t ch cả ử ổ ứ tham gia cung ng phân bón nh “t ch c nông dân”ứ ư ổ ứ . T ch c này ch u phânổ ứ ị
ph i phân bón t i các thành viên c a t ch c c s có th c hi n chính sách bùố ớ ủ ổ ứ ơ ở ự ệ giá. Nông dân thu c t ch c này cũng đ c mua v t t phân bón t i c a hàngộ ổ ứ ượ ậ ư ạ ử
c a t ch c nông dân.ủ ổ ứ
b. Indonexia
Trong n n kinh t Inđônêxia, nông nghi p là ngành quan tr ngề ế ệ ọ
nh t vì h n m t n a dân s ph c v trong nông nghi p.ấ ơ ộ ử ố ụ ụ ệ Trước nh ngữ năm 80 th k XX, Inđônêxia đế ỷ ược coi là nước kém phát tri n. Để ể
v c d y n n kinh t Inđônêxia, các t ch c qu c t đã giúp nự ậ ề ế ổ ứ ố ế ướ cnày b ng các ngu n vay. Ngân hàng th gi i cho vay 6 t USD, Ngânằ ồ ế ớ ỉ hàng Phát tri n châu á (ADB) cho vay 3 t USD v i lãi su t u đãi. Tể ỉ ớ ấ ư ổ
ch c Nông Lứ ương c a Liên h p qu c (FAO) đã giúp Inđônêxiaủ ợ ố kho ng 150 d án. Nh ng năm 80 đ n nay, kinh t Inđônêxia, đ cả ự ữ ế ế ặ
bi t là kinh t nông nghi p đã ph c h i và có bệ ế ệ ụ ồ ước phát tri n, s nể ả
lượng nông nghi p tăng v i t c đ 4%/năm ệ ớ ố ộ (Nguy n Xuân Th o, 1991) ễ ả
Inđônêxia đã th c hi n m t cu c c i cách l n các chính sách nôngự ệ ộ ộ ả ớ nghi p. Chính ph Inđônêxia đã đ y m nh phát tri n th trệ ủ ẩ ạ ể ị ường phân bón vào s n xu t nông nghi p đ giúp ngả ấ ệ ể ườ ải s n xu t có th ti p c nấ ể ế ậ phân bón có ch t lấ ượng t t, giá c phù h p mang l i hi u qu choố ả ợ ạ ệ ả
Trang 32người nông dân. Trước đây, Chính ph Inđônêxia tr c p m nh mủ ợ ấ ạ ẽ ngu n phân bón; kho ng 75% giá phân bón đồ ả ược tr c p tr c ti p tợ ấ ự ế ừ ngân sách nhà nước thông qua m t t ch c kinh doanh đ c quy n c aộ ổ ứ ộ ề ủ Nhà nước g i là RUSRI (thành l p t 1979). Năm 1988, Chính ph Inọ ậ ừ ủđônêxia quy t đ nh vi c l u thông phân bón thông qua các h p tác xãế ị ệ ư ợ (KUD). Giá phân bón được th ng nh t trong c nố ấ ả ước: giá bán trong
nước th p h n giá qu c t là 50%. K t qu là ngay c nh ng vùng cóấ ơ ố ế ế ả ả ữ
l i th s n xu t g o nh t c a Inđônêxia, năng su t gi m t 12ợ ế ả ấ ạ ấ ủ ấ ả ừ
t n/ha, do s chi ph i c a y u t phân bónấ ự ố ủ ế ố . Nâng cao hi u qu c a thệ ả ủ ị
trường phân bón, đ y m nh tăng trẩ ạ ưởng s n xu t nông nghi p, Chínhả ấ ệ
ph Inđônêxia đã lo i b d n d n tr giá cho phân bón, ti n t i choủ ạ ỏ ầ ầ ợ ế ớ phép b t c thành ph n nào đ u có th tham gia; lo i b s ki m soátấ ứ ầ ề ể ạ ỏ ự ể
nh p kh u phân bón. Tuy là nậ ẩ ước xu t kh u phân urê nh ng Inđônêấ ẩ ưxia l i nh p kh u phân ph t pho. Đ u t vào h th ng h p tác xã. Hạ ậ ẩ ố ầ ư ệ ố ợ ệ
th ng h p tác xã đóng vai trò r t quan tr ng trong vi c cung ng s nố ợ ấ ọ ệ ứ ả
xu t nông nghi p và tiêu th s n ph m cho ngấ ệ ụ ả ẩ ười nông dân. Nh ngữ năm g n đây Inđônêxia là m t nầ ộ ước s n xu t phân bón và ch y u d aả ấ ủ ế ự vào 15 nhà máy s n xu t l n. Hàng năm s n xu t đả ấ ớ ả ấ ược 10,5 tri u t nệ ấ
đ m và 2.5 tri u t n Pạ ệ ấ 2O5 , nh p kh u hàng năm chi m 25% 30 %ậ ẩ ế
t ng s cung ng. Hình th c phân ph i đổ ố ứ ứ ố ược qu n lý ch t ch , có 3ả ặ ẽ ngu n cung ng chính: Nhà nồ ứ ước, t nhân, h p tác xã. Khu v c nhàư ợ ự
nước và h p tác xã g i phân bón đi tiêu th qua các liên đoàn h p tác xãợ ử ụ ợ nông nghi p… còn khu v c t nhân bán tr c ti p cho ngệ ự ư ự ế ườ ải s n xu tấ thông qua m ng lạ ưới bán buôn, bán l ẻ (Nguy n Xuân Th o, 1991) ễ ả
c. Thái Lan
Thái Lan là m t nộ ước xu t kh u g o l n nh t trên th gi i, năngấ ẩ ạ ớ ấ ế ớ
xu t lúa cao nh ng nông dân Thái Lan s d ng v t t phân bón m cấ ư ử ụ ậ ư ở ứ
Trang 33th p. Ngu n cung ng phân bón đấ ồ ứ ược gi i quy t b ng hai ngu n: Đ iả ế ằ ồ ố
v i s n xu t trong nớ ả ấ ước thì chính ph Thái Lan có c ph n 12 % trongủ ổ ầ
m t s nhà máy xí nghi p; Đ i v i nh p kh u chính ph còn nh p m tộ ố ệ ố ớ ậ ẩ ủ ậ ộ
lượng l n phân bón đ đáp ng nhu c u. H u h t vi c đ m nh n doớ ể ứ ầ ầ ế ệ ả ậ
100 công ty đ m nhi m nh ng ch y u do công ty Metro là công ty cóả ệ ư ủ ế
s lố ượng nh p l n nh t chi m 60% s lậ ớ ấ ế ố ượng nh p kh u c a khu v cậ ẩ ủ ự
t nhân. Vi c cung ng và phân ph i l u thông Thái Lan ph n l n doư ệ ứ ố ư ở ầ ớ
t nhân đ m nh n.ư ả ậ
Trong nông nghi p, vi c n đ nh đ u vào, đ u ra c a s n xu t làệ ệ ổ ị ầ ầ ủ ả ấ
n i dung ch y u các chính sách c a Thái Lan. Chính ph h t s c quanộ ủ ế ủ ủ ế ứ tâm và có nhi u bi n pháp h u hi u v giá lề ệ ữ ệ ề ương th c, giá v t t , vự ậ ư ề
ng d ng k thu t ti n b v chính sách đ u t trong nông nghi p. n
v c công c ng, chi m 80% trong t ng s c a khu v c này. Trự ộ ế ổ ố ủ ự ước năm
1981, kho n tín d ng c a BAAC không bao g m các lo i phân hoá h c.ả ụ ủ ồ ạ ọ Sau đó, BAAC đ a ra h th ng tín d ng b ng hi n v t đ cung c pư ệ ố ụ ằ ệ ậ ể ấ phân bón và các v t t nông nghi p khác cho khách hàng c aậ ư ệ ủ mình.Ngoài ra, MOF được thành l p t 1975 nh m t công c đ nậ ừ ư ộ ụ ể ổ
đ nh giá phân bón c a th trị ủ ị ường trong nướ (H ng Vân, 2007).c ồ T ch cổ ứ
Trang 34này cung c p phân bón cho nông dân và các hi p h i HTX v i giá trấ ệ ộ ớ ợ
c p, ngấ ười nông dân ph i ch u chi phí v n chuy n trong nả ị ậ ể ước và chi phí
b o qu n. Khách hàng c a MOF mua cùng m t m c giá. Và Chính phả ả ủ ộ ứ ủ
nước này cũng h t s c quan tâm đ u t cho h th ng nghiên c u, tri nế ứ ầ ư ệ ố ứ ể khai, m i chuyên gia đ n trao đ i kinh nghi m, nh p n i các gi ng t tờ ế ổ ệ ậ ộ ố ố
và các quy trình công ngh tiên ti n: c cán b đi đào t o nệ ế ử ộ ạ ở ước ngoài, dành m t kho n ti n l n đ th c hi n vi c chuy n giao công ngh đ nộ ả ề ớ ể ự ệ ệ ể ệ ế
h i nông dân, đ n đ ng ru ng…tiên ti n, hi n đ i.ộ ế ồ ộ ế ệ ạ
2.2.2. Tình hình cung ng phân bón ph c v s n xu t nông nghi p ứ ụ ụ ả ấ ệ ở
Vi t Nam ệ
Th i k bao c p trong c ch quan liêu bao c p, cùng v i s phânờ ỳ ấ ơ ế ấ ớ ự
ph i t trung ố ừ ương đ n đ a phế ị ương, các v n đ kinh t đ u đấ ề ế ề ược th cự
hi n b ng m nh l nh c a nhà nệ ằ ệ ệ ủ ước, b ng ch th pháp l nh, tem phi u. Đãằ ỉ ị ệ ế
t o nên h th ng cung ng phân bón h t s c c ng k nh, đ m b o phânạ ệ ố ứ ế ứ ồ ề ả ả
ph i t i u. Th i k này công ty v t t t nh nh n phân bón t t ng công tyố ố ư ờ ỳ ậ ư ỉ ậ ừ ổ
v t t huy n mang tính c p phát theo k ho ch c a t nh, s nông nghi p.ậ ư ệ ấ ế ạ ủ ỉ ở ệ
T các huy n phân bón đừ ệ ược đ a v HTX r i sau đ m i đ n tay đ i s nư ề ồ ố ớ ế ộ ả
xu t. Nhà nấ ước đ ng ra ch u trách nhi m bù l và tr lứ ị ệ ỗ ả ương cho công nhân viên th c hi n cung ng phân bón. Phân bón có đúng, có đ ch ng lo i,ự ệ ứ ủ ủ ạ
ch t lấ ượng hay không? Vi c giao nh n, v n chuy n nh th nào cũngệ ậ ậ ể ư ế
được ít quan tâm. C ch quan liêu bao c p v i s đi u hành qu n lý d pơ ế ấ ớ ự ề ả ậ khuân, máy móc, thi u năng đ ng, sáng t o, không đáp ng đế ộ ạ ứ ược nhu c uầ
th c t làm nh hự ế ả ưởng nhi u đ n hi u qu ph c v s n xu t. Vi c cungề ế ệ ả ụ ụ ả ấ ệ
ng phân bón gây xáo tr n m t cân đ i, n đ nh, s đ u c , tích tr c a các
t ch c kinh doanh v t t làm cho th trổ ứ ậ ư ị ường bi n đ ng. Vi c nh p l uế ộ ệ ậ ậ
Trang 35phân bón vào trong nước làm nh hả ưởng nhi u t i hi u qu s n xu t kinhề ớ ệ ả ả ấ doanh c a h nông dân.ủ ộ
Sau th i k bao c p vi c cung ng phân bón đ n h nông dân tr nênờ ỳ ấ ệ ứ ế ộ ở
d dàng h n, t o nên đễ ơ ạ ược h th ng cung ng phân bón nhanh chóng, đ mệ ố ứ ả
b o v c s lả ề ả ố ượng và ch t lấ ượng đ n tay c a các h nông dân. Nhà nế ủ ộ ướ ckhông còn là ngu n cung ng duy nh t cho các h nông dân n a mà bênồ ứ ấ ộ ữ
c nh đó có r t nhi u cá nhân, t ch c thành l p các công ty, nhà máy, c sạ ấ ề ổ ứ ậ ơ ở
s n xu t phân bón cung ng cho các h nông dân. S lả ấ ứ ộ ố ượng phân bón đượ c
s n xu t nhi u h n, đ a đ n tay các h nông dân d dàng h n, rút ng nả ấ ề ơ ư ế ộ ễ ơ ắ
được quá trình qua nhi u các trung gian. Các h nông dân có th mua bánề ộ ể
tr c ti p ngay trên đ a bàn s n xu t nông nghi p, không c n ph i đi xa,ự ế ị ả ấ ệ ầ ả mua bán theo tem phi u ph i ch đ i, và gi i h n ế ả ờ ợ ớ ạ Bên c nh đó trongạ
nh ng năm g n đây, nông nghi p Vi t Nam có nh ng bữ ầ ệ ệ ữ ước phát tri nể
m nh m , s n lạ ẽ ả ượng nông nghi p tăng trên 4%/năm, nhi u m t hàngệ ề ặ nông lâm s n, th c ph m xu t kh u kh ng đ nh v th trên th trả ự ẩ ấ ẩ ẳ ị ị ế ị ườ ng
th gi i. Tăng trế ớ ưởng nông nghi p không ch đ m b o an ninh lệ ỉ ả ả ươ ng
th c qu c gia mà còn gia tăng kim ng ch xu t kh u, góp ph n quanự ố ạ ấ ẩ ầ
tr ng trong vi c phát tri n kinh t , xã h i. Tuy nhiên trong xu th h iọ ệ ể ế ộ ế ộ
nh p đ đ m b o phát tri n m t n n nông nghi p hi u qu , b n v ngậ ể ả ả ể ộ ề ệ ệ ả ề ữ ngành nông nghi p còn nhi u v n đ c n gi i quy t đ c bi t là v n đệ ề ấ ề ầ ả ế ặ ệ ấ ề
đ u t cho phát tri n nông nghi p.ầ ư ể ệ
Khu v c nông nghi p, nông thôn Vi t Nam chi m h n 70% dânự ệ ệ ế ơ
s và trên 72% l c lố ự ượng lao đ ng nh ng ch chi m 17% d n cho vayộ ư ỉ ế ư ợ
n n kinh t c a h th ng t ch c ề ế ủ ệ ố ổ ứ (Theo c c th ng kê) ụ ố Kinh t thế ị
trường phát tri n nông nghi p, nông thôn và ngể ệ ười dân khó khăn trong
ti p c n đ u vào đ c bi t là ngu n tài chính, tín d ng. Vi t Nam đ u tế ậ ầ ặ ệ ồ ụ ệ ầ ư
Trang 36cho phát tri n nông nghi p ch đ t 113 nghìn t đ ng chi m 8.7% v nể ệ ỉ ạ ỷ ồ ế ố
đ u t Nhà nầ ư ước và m i ch đáp ng 17% nhu c u c a khu v c nôngớ ỉ ứ ầ ủ ự nghi p ệ (S li u th ng kê 2003 2007) ố ệ ố Hi n nay xu hệ ướng chi phí cao
v n ti p t c phân b vào s n ph m cu i cùng c a nông dân là cây lúa,ẫ ế ụ ổ ả ẩ ố ủ
đ u l n M t trong nh ng chi phí l n nh t đ i v i s n xu t nôngầ ợ ộ ữ ớ ấ ố ớ ả ấ nghi p nói chung đó là phân bón. S n xu t nông nghi p nệ ả ấ ệ ước ta hàng năm s d ng kho n 8 t n phân bón hoá h c các lo i tr giá hàng trămử ụ ả ấ ọ ạ ị nghìn t đ ng. Chi phí cho vi c v n chuy n, b c x p, l u kho phân bónỷ ồ ệ ậ ể ố ế ư chi m 10 15% ế (c c th ng kê) ụ ố Tuy nhiên th i gian qua vi c cung ngờ ệ ứ phân bón còn có nhi u b t c p, cung ng ch a có m t mô hình kinh tề ấ ậ ứ ư ộ ế
rõ r t, m nh ai n y làm, cung ng còn manh mún, t n m n qua nhi uệ ạ ấ ứ ả ạ ề
t ng n c trung gian làm tăng chi phí đ y giá bán lên cao. K c cácầ ấ ẩ ể ả doanh nghi p Nhà nệ ước được h tr đ u vào, có l i th c nh tranhỗ ợ ầ ợ ế ạ
nh ng cũng ch a t ch c đư ư ổ ứ ược h th ng cung ng phân bón hoàn thi n,ệ ố ứ ệ
đ m b o giá bán đ n nông dân và mang l i hi u qu ả ả ế ạ ệ ả
Các DN Vi t Nam t ch c m ng lệ ổ ứ ạ ướ cung ng s n ph m i ứ ả ẩ c a mìnhủ qua h th ng ệ ố cung ng ứ truy n th ng là ch y u. Các DN cung ng SP c aề ố ủ ế ứ ủ mình qua ch , các ti m bán l , h th ng c a hàng, đ i lý c a DN r i rácợ ệ ẻ ệ ố ử ạ ủ ả
kh p các đ a phắ ị ương trong c nả ước, và ch y u là hình th c bán l SP. Tuyủ ế ứ ẻ nhiên, nhà bán l Vi t Nam v n có nh ng thu n l i riêng nh am hi u vẻ ệ ẫ ữ ậ ợ ư ể ề
th trị ường, am hi u ngể ười tiêu dùng Vi t Nam, văn hóa Vi t Nam, cũngệ ệ
nh có nh ng cách kinh doanh th c t mà ph i m t m t th i gian các nhàư ữ ự ế ả ấ ộ ờ bán l nẻ ước ngoài m i có th “th m” đớ ể ấ ược. M t đi u tra nh c a Trungộ ề ỏ ủ tâm Nghiên c u ngứ ười tiêu dùng và DN c a Báo Sài Giòn ti p th cho th y,ủ ế ị ấ cung ng đứ ược các DN đánh giá cao v hi u qu ti p th là nhà cung ngề ệ ả ế ị ứ qua trung tâm bán s và c a hàng riêng c a DN, ti p đ n m i là qua các tỉ ử ủ ế ế ớ ổ
Trang 37ch c, đoàn th Đ i v i các công ty c ph n, TNHH, DNTN và các nhà s nứ ể ố ớ ổ ầ ả
xu t nh , thì đ i lý là cung ng có hi u qu kinh t nh tấ ỏ ạ ứ ệ ả ế ấ
Cân đ i cung – c u urê năm 2010 thì nhu c u 1,ố ầ ầ 8 tri u t n, ngu n cungệ ấ ồ phân bón đ n h t tháng 11 là 1,656 tri u t n. Trong đó, đã s n xu t trong n cế ế ệ ấ ả ấ ướ
890 nghìn t n (Phú M 725 nghìn t n; Hà B c 165 nghìn t n) và nh p kh u làấ ỹ ấ ắ ấ ậ ẩ
766 nghìn t n. Ngu n cung ng phân bón c a tháng 12 2010 kho ng 195 nghìnấ ồ ứ ủ ả
t n bao g m: S n xu t trong n c 95 nghìn t n và các doanh nghi p đã ký h pấ ồ ả ấ ướ ấ ệ ợ
đ ng nh p kh u kho ng 100 nghìn t n. Nh v y c tính ngu n cung ng cồ ậ ẩ ả ấ ư ậ ướ ồ ứ ả năm kho ng 1,851 tri u t n, đáp ng đ nhu c u d ki n. Th c t , th tr ngả ệ ấ ứ ủ ầ ự ế ự ế ị ườ phân bón h u h t các đ a ph ng trên c n c b t đ u có bi n đ ng tăng giá tầ ế ị ươ ả ướ ắ ầ ế ộ ừ quý III năm 2010, tuy nhiên do tính mùa v nên t cu i tháng 10/2010 giá c aụ ừ ố ủ nhi u lo i phân bón m i th c s tăng nhanh, trong khi ngu n cung ng v n đápề ạ ớ ự ự ồ ứ ẫ
ng đ nhu c u m c giá phù h p v i giá c th gi i
th ng, 2010) ươ
2.2.3 Bài h c kinh nghi m tăng c ọ ệ ườ ng kh năng cung ng phân bón cho ả ứ
h nông dân ộ
Phân bón có vai trò quan tr ng trong s n xu t tr ng tr t và có nhọ ả ấ ồ ọ ả
hưởng tr c ti p đ n hi u qu s n xu t nông nghi p vì v y trong quá trìnhự ế ế ệ ả ả ấ ệ ậ cung ng phân bón c n ph i tăng cứ ầ ả ường vi c qu n lý ch t lệ ả ấ ượng phân bón cũng chính là góp ph n n đ nh và nâng cao hi u qu trong s n xu t nôngầ ổ ị ệ ả ả ấ nghi p, đ m b o vi c cung ng phân bón đ n tay các h nông dân m tệ ả ả ệ ứ ế ộ ộ cách đ y đ và đúng v i nhu c u s d ng c a h ầ ủ ớ ầ ử ụ ủ ộ
Hi n nay Vi t Nam v i s lệ ệ ớ ố ượng l n doanh nghi p, c s s n xu tớ ệ ơ ở ả ấ kinh doanh phân bón tuy nhiên đa s có quy mô nh , luôn có s thay đ i đ aố ỏ ự ổ ị
đi m s n xu t kinh doanh, s c s ng ng s n xu t và m i thành l p hàngể ả ấ ố ơ ở ừ ả ấ ớ ậ năm luôn bi n đ ng khá l n. H th ng cung ng nh t là các đ i lý cungế ộ ớ ệ ố ứ ấ ạ
Trang 38ng phân bón phát tri n nhanh v s l ng, th ng đ n t n thôn xóm, xen
k các khu dân c nên vì v y vi c cung ng phân bón c n ph i có nh ngẽ ư ậ ệ ứ ầ ả ữ bài h c kinh nghi m đ tăng cọ ệ ể ường được kh năng cung ng phân bón choả ứ các h nông dân.ộ
Đ i v i các t ch c, cá nhân trong s n xu t, kinh doanh phân bón:ố ớ ổ ứ ả ấ
Ph i đ m b o ch t lả ả ả ấ ượng phân bón s n xu t, nh p kh u, kinh doanh theoả ấ ậ ẩ đúng tiêu chu n k thu t qu c gia. Ch s n xu t, buôn bán phân bón khi cóẩ ỹ ậ ố ỉ ả ấ
đ y đ quy đ nh, thầ ủ ị ường xuyên duy trì, đ m b o các đi u ki n trong s nả ả ề ệ ả
xu t, buôn bán đã đấ ược nhà nước công nh n, tuy t đ i không nên bán phânậ ệ ố
gi , phân kém ch t lả ấ ượng vì khi đó s nh hẽ ả ưởng đ n l i ích c a ngế ợ ủ ườ inông dân, d n đ n nh hẫ ế ả ưởng đ n k t qu s n xu t kinh doanh. Quá trìnhế ế ả ả ấ
s n xu t, nh p kh u, kinh doanh phân bón c n ph i có báo cáo đ tránhả ấ ậ ẩ ầ ả ể tình tr ng cung phân bón l n h n c u phân bón, tránh tình tr ng gây thua lạ ớ ơ ầ ạ ỗ cho các t ch c, cá nhân trong s n xu t, kinh doanh phân bón.Tham gia cácổ ứ ả ấ
l p t p hu n v s n xu t buôn bán phân bón do c quan qu n lý nhà nớ ậ ấ ề ả ấ ơ ả ướ c
t ch c đ có nh ng kinh nghi m áp d ng vào s n xu t, kinh doanh t tổ ứ ể ữ ệ ụ ả ấ ố
h n.ơ
Tăng cường kh năng tuyên truy n ph bi n, hả ề ổ ế ướng d n ngẫ ườ ả i s n
xu t nông nghi p k thu t s d ng phân bón. Ti p t c t ch c các l p t pấ ệ ỹ ậ ử ụ ế ụ ổ ứ ớ ậ
hu n ng n h n, đào t o chuyên sâu, tuyên truy n và tri n khai xây d ng môấ ắ ạ ạ ề ể ự hình s d ng phân bón đúng k thu t và ng d ng đã và đang đử ụ ỹ ậ ứ ụ ược tri nể khai trên các đ a bàn có s n xu t nông nghi p c a Vi t Nam nh m ti tị ả ấ ệ ủ ệ ằ ế
ki m chi phí và tăng hi u qu trong s n xu t, đ m b o an toàn và môiệ ệ ả ả ấ ả ả
trường sinh thái. Đ y m nh công tác tuyên truy n, ph bi n văn b n phápẩ ạ ề ổ ế ả
lu t c a nhà nậ ủ ước đ i v i phân bón nh m nâng cao ý th c ch p hành phápố ớ ằ ứ ấ
lu t c a các t ch c, cá nhân tham gia s n xu t, kinh doanh. Ki m tra thanhậ ủ ổ ứ ả ấ ể
Trang 39tra, x lý các vi ph m v đi u ki n s n xu t, kinh doanh, ch t lử ạ ề ề ệ ả ấ ấ ượng phân bón, các ho t đ ng kh o nghi m, qu ng cáo, h i th o, trình di n phân bónạ ộ ả ệ ả ộ ả ễ
và s d ng phân bón theo quy đ nh, công b phân bón h p quy đ nh c aử ụ ị ố ợ ị ủ các t ch c cá nhân s n xu t, kinh doanh phân bón. Bên c nh đó công bổ ứ ả ấ ạ ố các t ch c cá nhân vi ph m quy đ nh v qu n lý s n xu t, kinh doanh, sổ ứ ạ ị ề ả ả ấ ử
d ng phân bón công khai trên phụ ương ti n thông tin đ i chúng. Ch đ ngệ ạ ủ ộ
ph i h p các s , ban ngành liên quan đ th c hi n t t ch c năng qu n lýố ợ ở ể ự ệ ố ứ ả nhà nước trong s n xu t, kinh doanh, s d ng phân bón trên đ a bàn. Khiả ấ ử ụ ị phân bón được cung ng t i các UBND các qu n, huy n, th xã thì các banứ ớ ậ ệ ị ngành c n ph i nâng cao vai trò trách nhi m c a chính quy n c s trongầ ả ệ ủ ề ơ ở
vi c qu n lý phân bón. Ch đ o các xã, phệ ả ỉ ạ ường, th tr n ch đ ng ph i h pị ấ ủ ộ ố ợ
v i các c quan chuyên môn c a ngành nông nghi p tăng cớ ơ ủ ệ ường ki m tra,ể
ki m soát ho t đ ng kinh doanh, s d ng phân bón, phát hi n và s lý k pể ạ ộ ử ụ ệ ử ị
th i, đúng quy đ nh pháp lu t đ i v i các trờ ị ậ ố ớ ường h p vi ph m. Trên các đ aợ ạ ị bàn xã, đ a phị ương các đ i lý cung ng phân bón cho các h nông dân c nạ ứ ộ ầ
ph i cho các ch c a hàng cam k t ch p hành t t các quy đ nh c a phápả ủ ử ế ấ ố ị ủ
lu t trong qu n lý, cung ng phân bón cho h nông dân đ y đ , nhanhậ ả ứ ộ ầ ủ chóng, phân bón đ m b o ch t lả ả ấ ượng
PH N III. Đ C ĐI M Đ A BÀN NGHIÊN C U VÀ PHẦ Ặ Ể Ị Ứ ƯƠNG PHÁP
Trang 40đ i các m t hàng hóa gi a các xã trong và ngoài huy n, các ngành ti u thổ ặ ữ ệ ể ủ công nghi p, d ch v ngày m t phát tri n đ c bi t là hai bên tr c đ ng t nhệ ị ụ ộ ể ặ ệ ụ ườ ỉ
l 9 và qu c l 47. Phía Đông c a xã giáp v i xã Đông Hoàng huy n Đôngộ ố ộ ủ ớ ệ
S n, phía B c giáp v i xã Dân Quy n, phía Nam giáp v i xã Ti n Nông, phíaơ ắ ớ ề ớ ế Tây giáp v i các xã Minh Dân, Minh Châu, Dân L c, Nông Tr ng và Th tr nớ ự ườ ị ấ Tri u S n. V i u th v v trí đ a lý, nhân dân trong xã d dàng trao đ i, giaoệ ơ ớ ư ế ề ị ị ễ ổ
l u hàng hóa v i bên ngoài ti p thu đ c ti n b khoa h c k thu t, nâng caoư ớ ế ượ ế ộ ọ ỹ ậ dân trí
3.1.1.2. Đ a hình ị
Xã Dân Lý có qu c l 47 và t nh l 9 đi qua, thu c vùng đ ng b ngố ộ ỉ ộ ộ ồ ằ trung du, có đ a hình tị ương đ i b ng ph ng, thu n l i cho vi c phát tri nố ằ ẳ ậ ợ ệ ể
s n xu t nông nghi p, đ c bi t phù h p trong ngành tr ng tr t. Đ c bi t,ả ấ ệ ặ ệ ợ ồ ọ ặ ệ
do đ a hình đ ng b ng tị ồ ằ ương đ i b ng ph ng nên vi c đi l i, v n chuy nố ằ ẳ ệ ạ ậ ể hàng hóa ph c v cho nông nghi p cũng tụ ụ ệ ương đ i thu n l i. Công tác cungố ậ ợ
ng phân bón ph c v s n xu t nông nghi p có nhi u thu n l i
3.1.1.3. Đ c đi m th i ti t khí h u ặ ể ờ ế ậ
Dân Lý n m trong khu v c đ ng b ng trung du, là khu v c khí h uằ ự ồ ằ ự ậ nhi t đ i gió mùa, nóng , m, m a nhi u, có 4 mùa rõ r t (xuân, h , thu,ệ ớ ẩ ư ề ệ ạ đông)
Nhi t đ ệ ộ: Nhi t đ trung bình hàng năm t 26ệ ộ ừ 0C 270C, s tháng cóố nhi t đ trung bình cao h n 20 ệ ộ ơ 0C t tháng 89 tháng. Mùa đông nhi t đừ ệ ộ trung bình là 16 0C, tháng l nh nh t là tháng 12, 1, 2. Mùa hè nóng nhi t đạ ấ ệ ộ trung bình là 28,2 0C, tháng nóng nh t là tháng 5,6,7. Nói chung, nhi t đấ ệ ộ trong năm tương đ i hài hòa, lố ượng ánh sang tương đ i phù h p s n xu tố ợ ả ấ nông nghi p, thu n l i cho cu c s ng ngệ ậ ợ ộ ố ười dân