Chuyên đề tốt nghiệp: Phát triển sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tại thành phố Buôn Ma Thuột nêu lên thực trạng phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tại thành phố Buôn Ma Thuột; các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C TÂY NGUYÊN Ạ Ọ
KHOA KINH T Ế
CHUYÊN Đ T T NGHI P Ề Ố Ệ
PHÁT TRI N S N XU T NÔNG NGHI P NG D NG Ể Ả Ấ Ệ Ứ Ụ
CÔNG NGH CAO T I THÀNH PH BUÔN MA THU T Ệ Ạ Ố Ộ
Sinh viên : Ph m Th Lan ạ ị
Chuyên ngành: Kinh t Nông nghi p ế ệ
Khóa h c : ọ 2011 2015
Trang 2TR ƯỜ NG Đ I H C TÂY NGUYÊN Ạ Ọ
KHOA KINH T Ế
CHUYÊN Đ T T NGHI P Ề Ố Ệ
PHÁT TRI N S N XU T NÔNG NGHI P NG D NG Ể Ả Ấ Ệ Ứ Ụ
CÔNG NGH CAO T I THÀNH PH BUÔN MA THU T Ệ Ạ Ố Ộ
Trang 3L I C M N Ờ Ả Ơ
Sau ba tháng th c t p t i S Nông Nghi p và Phát Tri n Nông Thôn t nh Đ k ự ậ ạ ở ệ ể ỉ ắ
L k ắ , ngoài s n l c c a b n thân, tôi đã nh n đ ự ỗ ự ủ ả ậ ượ ự c s quan tâm giúp đ t n tình v ỡ ậ ề nhi u m t c a các cá nhân và t ch c, tôi đã hoàn thành đ tài th c t p c a mình. ề ặ ủ ổ ứ ề ự ậ ủ Cho phép tôi đ ượ c g i l i c m n chân thành sâu s c đ n : ử ờ ả ơ ắ ế
Quý th y cô giáo tr ầ ườ ng ĐHTN đã trang b cho tôi nh ng ki n th c quý báu, các ị ữ ế ứ
th y cô giáo khoa Kinh T đã đem h t lòng nhi t huy t cũng nh ki n th c c a mình đ ầ ế ế ệ ế ư ế ứ ủ ể
gi ng d y và giúp đ tôi trong nh ng năm h c qua, ả ạ ỡ ữ ọ là c s chính giúp tôi hoàn thành ơ ở báo cáo th c t p t t nghi p này ự ậ ố ệ
Đ c bi t là cô ThS.D ặ ệ ươ ng Th Ái Nhi đã t n tình h ị ậ ướ ng d n, t n tình giúp đ tôi ẫ ậ ỡ trong su t quá trình đ tôi có th hoàn thành t t đ tài này ố ể ể ố ề
Lãnh đ o cán b Phòng K Ho ch và Đ u T t nh Đăk Lăk đã giúp đ và cung ạ ộ ế ạ ầ ư ỉ ỡ
c p nh ng thông tin c n thi t đ tôi có th hoàn thành chuyên đ t t nghi p c a mình ấ ữ ầ ế ể ể ề ố ệ ủ
Các cô chú, anh ch đang công tác t i phòng nông nghi p UBND ph ị ạ ệ ườ ng Khánh Xuân, phòng nông nghi p UBND xã Hòa Thu n đã giúp đ tôi trong quá trình th c t p ệ ậ ỡ ự ậ
Các cô, chú trong h p tác xã và h nông dân đã giúp tôi trong quá trình đi u tra, ợ ộ ề thu th p s li u các xã, ph ậ ố ệ ở ườ ng trong thành ph ố
Dù tôi đã c g ng nhi u nh ố ắ ề ư ng v ì th i gian th c t p có h n và ki n th c còn h n ờ ự ậ ạ ế ứ ạ
ch nên không tránh đ ế ượ c nh ng sai sót. Tôi r t mong nh n đ ữ ấ ậ ượ c s đóng góp ý ki n ự ế
c a th y cô và b n bè ủ ầ ạ M t l n n a, Em xin chân thành c m n! ộ ầ ữ ả ơ
Đ k L k, ngày 29 tháng 05 năm 2015 ắ ắ
Sinh viên th c hi n ự ệ
Trang 4Ph m Th Lan ạ ị
Trang 514 NNCNC Nông nghi p công ngh caoệ ệ
15 NNUDCNC Nông nghi p ng d ng công ngh caoệ ứ ụ ệ
16 PTNN Phát tri n nông nghi p ể ệ
17 SX S n xu tả ấ
18 SXNN S n xu t nông nghi pả ấ ệ
19 UDCNC Ứng d ng công ngh caoụ ệ
20 UDNNCNC Ứng d ng nông nghi p công ngh caoụ ệ ệ
21 UBND Ủy ban nhân dân
Trang 6DANH M C B NG BI U Ụ Ả Ể
Trang 7PH N M T: Đ T V N Đ Ầ Ộ Ặ Ấ Ề
1.1. Lý do ch n đ tài ọ ề
Đ phát tri n nông nghi p thì Vi t Nam c n ph i đ u t , áp d ng các công nghể ể ệ ệ ầ ả ầ ư ụ ệ
k thu t cao vào s n xu t nông nghi p t khâu ch n gi ng đ n khâu tiêu th b o qu n.ỹ ậ ả ấ ệ ừ ọ ố ế ụ ả ả Phát tri n nông nghi p công ngh cao theo xu hể ệ ệ ướng c a n n kinh t đáp ng quá trủ ề ế ứ ình công nghi p hóa hi n đ i hóa nông nghi p nông thôn. Đ thúc đ y n n kinh t và phátệ ệ ạ ệ ể ẩ ề ế tri n nông nghi p, gi i quy t nh ng v n đ v kh i lể ệ ả ế ữ ấ ề ề ố ượng hàng hóa không nh ng đ tữ ạ năng su t, ch t lấ ấ ượng cao mà còn đáp ng đứ ược nhu c u ngày càng cao c a th trầ ủ ị ườ ngtrong nước và c th trả ị ường qu c t thố ế ì vi c ng d ng công ngh cao là m t yêu c uệ ứ ụ ệ ộ ầ
c p bách đ i v i nông nghi p nấ ố ớ ệ ước ta hi n nay.ệ
Vi t Nam, phát tri n nông nghi p ng d ng công ngh cao đã b t đ u t
nh ng năm 90 c a th k trữ ủ ế ỷ ước, đi n hình cho s ng d ng đ u tiên t nh Lâm Đ ngể ự ứ ụ ầ ở ỉ ồ
v tr ng rau, hoa. Sau đó là các khu, vùng, t ch c s n xu t nông nghi p ng d ng côngề ồ ổ ứ ả ấ ệ ứ ụ ngh cao đệ ược hình thành Tây B c, Đ ng B ng Sông H ng, Duyên H i Nam Trungở ắ ồ ằ ồ ả
B , Đông Nam B (Bùi Th Ng c Dung, 2013). Đây là bộ ộ ị ọ ước ngo t quan tr ng đánh d uặ ọ ấ cho s phát tri n nông nghi p hi n đ i nự ể ệ ệ ạ ở ước ta. Tuy nhiên, các mô hình ng d ngứ ụ công ngh cao còn quy mô và m c đ u t h n ch , nh n th c ngệ ở ứ ầ ư ạ ế ậ ứ ườ ải s n xu t, thấ ị
trường cung ng công ngh , giá thành cao, s n xu t manh mún, th trứ ệ ả ấ ị ường tiêu th s nụ ả
ph m UDCNC, chính sách ch a phù h p,… nên ch a thu hút đẩ ư ợ ư ược các nhà đ u t trongầ ư
và ngoài nướ ẵc s n sàng đ u t v n, k thu t s n xu t (Nguy n Lan, 2014).ầ ư ố ỹ ậ ả ấ ễ
Thành ph Buôn Ma Thu t là trung tâm chính tr , kinh t và văn hoá c a t nh Đ kố ộ ị ế ủ ỉ ắ
L k, đ ng th i là trung tâm giao lắ ồ ờ ưu kinh t văn hoá xế ã h i quan tr ng c a vùng Tâyộ ọ ủ Nguyên và c nả ước. Buôn Ma Thu t độ ã và đang có nh ng đóng góp quan tr ng vào sữ ọ ự phát tri n v kinh t xã h i, đ m b o qu c phòng an ninh c a t nh Đ k L k nói riêngể ề ế ộ ả ả ố ủ ỉ ắ ắ
và Tây Nguyên nói chung. N m gi a cao nguyên Nam Trung B , kinh t c a thành phằ ữ ộ ế ủ ố Buôn Ma Thu t tăng trộ ưởng tương đ i khá: giai đo n: 2006 – 2010 GDP tăng ố ạ bình quân
Trang 8tăng 17,51%, giai đo n 20112013: tăng bình quân ạ 17,92%, trong đó nông lâm nghi pệ chi m 7,02%ế Năm 2013, giá tr s n xu t nông nghi p tăng trị ả ấ ệ ưởng khá, đ t g n 3 ngànạ ầ
t đ ng, tăng 1,5% so v i năm 2012 (H u Phú, 2014)ỷ ồ ớ ữ
Đ n đ nh và nâng cao thu nh p, c i thi n đ i s ng nông dân, t ng bể ổ ị ậ ả ệ ờ ố ừ ước gi mả
d n kho ng cách gi a ngầ ả ữ ười dân nông thôn và thành th , đ ng th i t o ra s n ph m đápị ồ ờ ạ ả ẩ
ng nhu c u đô th ngày m t phát tri n. Thành ph Buôn Ma Thu t c n th hi n tính
tiên phong v ng d ng công ngh cao trong s n xu t v i nh ng s n ph m ch t lề ứ ụ ệ ả ấ ớ ữ ả ẩ ấ ượng, năng su t và có tính c nh tranh cao.ấ ạ Trong nh ng năm qua ngành nông nghi p c a thànhữ ệ ủ
ph Buôn Ma Thu t đố ộ ã ph i h p nghiên c u và đ u t thí đi m m t s mô hình s nố ợ ứ ầ ư ể ộ ố ả
xu t nông nghi p ng d ng công ngh cao, bấ ệ ứ ụ ệ ước đ u đầ ã đem l i hi u qu kinh t rõạ ệ ả ế
r t. Đi n hình phát tri n nh t trong vi c ng d ng nông nghi p công ngh cao trong câyệ ể ể ấ ệ ứ ụ ệ ệ
cà phê, rau hoa đây là ti n đ thúc đ y phát tri n n n nông nghi p c a thành ph có tínhề ề ẩ ể ề ệ ủ ố
đ t phá, tính c nh tranh cao và tính b n v ng. Bên c nh đó phát tri n s n xu t nôngộ ạ ề ữ ạ ể ả ấ nghi p c a thành ph Buôn Ma Thu t còn chệ ủ ố ộ ưa toàn di n và b n v ng. Do áp l c vệ ề ữ ự ề
m t dân s tăng nên nhu c u v các m t hàng cũng tăng, không nh ng đặ ố ầ ề ặ ữ òi h i v ch tỏ ề ấ
lượng mà còn ph i đa d ng hóa các lo i hàng hóa trên th trả ạ ạ ị ường. Trong khi đó di n tíchệ
đ t canh tác nông nghi p đang ngày càng thu h p do chuy n đ i phát tri n các ngànhấ ệ ẹ ể ổ ể
ti u th công nghi p, công nghi p và d ch v ; phể ủ ệ ệ ị ụ ương th c s n xu t thứ ả ấ ì còn nh l ,ỏ ẻ manh mún. M t s m t hàng nông s n tăng v s lộ ố ặ ả ề ố ượng và giá tr nhị ưng thu nh p c aậ ủ
người dân các vùng s n xu t nông nghi p v n không tăng; ch t lở ả ấ ệ ẫ ấ ượng hàng nông s n,ả
c nh tranh trên th trạ ị ường ch a cao, s n xu t ch a g n ch t v i ch bi n, tiêu th , v nư ả ấ ư ắ ặ ớ ế ế ụ ẫ còn m t s m t hàng nông s n chộ ố ặ ả ưa đ m b o an toàn, giá c các m t hàng nông s n cả ả ả ặ ả òn
th p và b p bênh…t nh ng v n đ trên đ t ra nh ng khó khăn cho s n xu t nôngấ ấ ừ ữ ấ ề ặ ữ ả ấ nghi p Vi t Nam nói chung và thành ph Buôn Ma Thu t nói riêng (UBND thành phệ ệ ố ộ ố Buôn Ma Thu t, 2013a). ộ
Xu t phát t nh ng v n đ trên, đ hi u rõ hấ ừ ữ ấ ề ể ể ơn v “ề Phát tri nể s n xu tả ấ nông nghi p ng d ng công ngh cao ệ ứ ụ ệ t iạ thành ph Buôn Ma Thu tố ộ , t nh Đăk Lăkỉ ” tôi
ch n đ tài này nghiên c u làm ọ ề ứ chuyên đề t t nghi p.ố ệ
Trang 10PH N HAI: T NG QUAN TÀI LI U NGHIÊN C U Ầ Ổ Ệ Ứ
2.1. C s lý lu n ơ ở ậ
2.1.1. C s lơ ở ý lu n v phát tri n nông nghi p ng d ng công ngh caoậ ề ể ệ ứ ụ ệ
2.1.1.1. Công ngh cao ệ
Khái ni m ệ
Hi n nay, thu t ng công ngh cao (CNC) hi n đang đệ ậ ữ ệ ệ ược s d ng r ng rãi trênử ụ ộ
th gi i không ch trong ngành nông nghi p mà còn các ngành khoa h c công nghế ớ ỉ ệ ở ọ ệ khác. Nh ng h u nh t t c m i ngư ầ ư ấ ả ọ ười, đ c bi t là ngặ ệ ười dân v n ch a hi u rẫ ư ể õ th nàoế
là công ngh cao? Có th trong quá trình s n xu t ngệ ể ả ấ ười dân ng d ng công ngh caoứ ụ ệ trong nông nghi p nh ng h l i không bi t đó là công ngh cao. V y công ngh cao làệ ư ọ ạ ế ệ ậ ệ gì? Công ngh cao th c ch t là ch m t công ngh hay m t k thu t hi n đ i, tiên ti nệ ự ấ ỉ ộ ệ ộ ỹ ậ ệ ạ ế
được áp d ng vào quy trình s n xu t nh m t o ra s n ph m có năng su t, ch t lụ ả ấ ằ ạ ả ẩ ấ ấ ượ ngcao, giá thành h Ví d nhạ ụ ư ử ụ s d ng gi ng m i trong quá trố ớ ình s n xu t; tr ng xen canhả ấ ồ các lo i cây ăn qu , cây che bóng; bón phân chu ng, phân vi sinh; s d ng thu c b o vạ ả ồ ử ụ ố ả ệ
th c v t đúng cách; tự ậ ướ ằi b ng béc (tưới phun m a), tư ưới nh gi t; tr ng xen canh câyỏ ọ ồ che bóng có tiêu; s d ng phử ụ ương pháp s y s n ph m, tr ng cây trong nhà lấ ả ẩ ồ ưới, nhà
l ng…ồ
Công ngh cao là công ngh có hàm lệ ệ ượng cao v ề nghiên c u khoa h c và phátứ ọ tri n công nghể ệ; được tích h p t thành t u khoa h c và công ngh hi n đ i; t o ra s nợ ừ ự ọ ệ ệ ạ ạ ả
ph m có ch t lẩ ấ ượng, tính năng vượt tr i, giá tr gia tăng cao, thân thi n v i môi trộ ị ệ ớ ường;
có vai trò quan tr ng đ i v i vi c hình thành ngành s n xu t, d ch v m i ho c hi n đ iọ ố ớ ệ ả ấ ị ụ ớ ặ ệ ạ hóa ngành s n xu t, d ch v hi n có (Nguy n Phú Tr ng, 2008).ả ấ ị ụ ệ ễ ọ
Ho t đ ng công ngh cao ạ ộ ệ
Ho t đ ng CNC là ho t đ ng nghiên c u, phát tri n, tìm ki m, chuy n giao, ngạ ộ ạ ộ ứ ể ế ể ứ
d ng CNC; đào t o nhân l c CNC; ụ ạ ự ươm t o CNC, ạ ươm t o doanh nghi p CNC; s n xu tạ ệ ả ấ
Trang 11s n ph m, cung ng d ch v CNC; phát tri n công nghi p CNC (Nguy n Phú Tr ng,ả ẩ ứ ị ụ ể ệ ễ ọ 2008).
S n ph m công ngh cao ả ẩ ệ
S n ph m CNC là s n ph m do công ngh cao t o ra, có ch t lả ẩ ả ẩ ệ ạ ấ ượng, tính năng
vượ ột tr i, giá tr gia tăng cao, thân thi n v i môi trị ệ ớ ường (Nguy n Phú Tr ng, 2008)ễ ọ
2.1.1.2. Nông nghi p ng d ng công ngh cao ệ ứ ụ ệ
Khái ni m nông nghi p công ngh cao ệ ệ ệ
T i n Đ , thu t ng nông nghi p công ngh cao (NNCNC) đã ra đ i t r t lâuạ Ấ ộ ậ ữ ệ ệ ờ ừ ấ (tháng 2 năm 1999) v i đ nh nghĩa nh sau: T t c các k thu t nông nghi p hi n đ i, tiênớ ị ư ấ ả ỹ ậ ệ ệ ạ
ti n, ít ph thu c vào môi trế ụ ộ ường, t p trung v n cao và có kh năng làm gia tăng năngậ ố ả
su t và ch t lấ ấ ượng nông s n. Các k thu t hi n đ i này bao g m: gi ng cây tr ng bi nả ỹ ậ ệ ạ ồ ố ồ ế
đ i gen, vi nhân gi ng, s n xu t gi ng lai, phổ ố ả ấ ố ương pháp tưới và bón phân nh gi t, qu nỏ ọ ả
lý d ch h i t ng h p, canh tác h u cị ạ ổ ợ ữ ơ ồ, tr ng cây không c n đ t, tr ng cây trong nhà kính,ầ ấ ồ
k thu t chu n đoán nhanh b nh virus, phỹ ậ ẩ ệ ương pháp phun tiên ti n, công ngh cao sau thuế ệ
ho ch và o qu n (Hoàng Anh, 2011).ạ ả ả
Theo ông Nguy n Thễ ơ (2013) cho r ng: NNCNC là nông nghi p có hàm lằ ệ ượng cao
v nghiên c u khoa h c và phát tri n công ngh , đ c tích h p t các thành t u khoa h cề ứ ọ ể ệ ượ ợ ừ ự ọ
và công ngh hi n đ i nh công ngh sinh h c, công ngh v t li u m i, công ngh tin h c,ệ ệ ạ ư ệ ọ ệ ậ ệ ớ ệ ọ công ngh t đ ng…Ngoài ra cệ ự ộ òn th hi n vi c qu n lý và nhân l c.ể ệ ở ệ ả ự
Là n n nông nghi p áp d ng công ngh hi n đ i, trong đó t o m i đi u ki n thu nề ệ ụ ệ ệ ạ ạ ọ ề ệ ậ
l i đ cây tr ng phát tri n t t, ti n t i năng su t ti m năng, đ m b o ch t lợ ể ồ ể ố ế ớ ấ ề ả ả ấ ượng s nả
ph m; b o qu n nông s n t t và t ch c s n xu t h p lý đ đ t hi u qu kinh t caoẩ ả ả ả ố ổ ứ ả ấ ợ ể ạ ệ ả ế
được g i là NNCNC (Vi n Th nhọ ệ ổ ưỡng Nông hóa, 2013)
Quan đi m c a ông Dể ủ ương Hoa Xô được trích d n trong báo nông nghi p Vi tẫ ệ ệ Nam (2006): NNCNC là n n nông nghi p đề ệ ược áp d ng nh ng công ngh m i vào s nụ ữ ệ ớ ả
xu t bao g m công nghi p hoá nông thôn (cấ ồ ệ ơ ớ gi i hoá các khâu c a quá trủ ình s n xu t),ả ấ
t đ ng hóa, công ngh thông tin, công ngh v t li u m i, công ngh sinh h c và cácự ộ ệ ệ ậ ệ ớ ệ ọ
gi ng cây tr ng v t nuôi có năng su t có ch t lố ồ ậ ấ ấ ượng cao, đ t hi u qu cao trên m t đ nạ ệ ả ộ ơ
Trang 12v di n tích hi u qu cao trên m t đ n v di n tích và phát tri n ị ệ ệ ả ộ ơ ị ệ ể b n v ng trên cề ữ ơ ở s
h u c (H i Ninh, 2006)ữ ơ ả
T nh ng khái niêm trên, NNCNC là m t n n nông nghi p có s d ng các côngừ ữ ộ ề ệ ử ụ ngh thông tin, công ngh sinh h c, công ngh v t li u m i, công ngh t đ ng hóa,ệ ệ ọ ệ ậ ệ ớ ệ ự ộ công ngh sau thu ho ch và công ngh qu n lý nh m tăng năng su t, ch t lệ ạ ệ ả ằ ấ ấ ượng, hi uệ
qu và s c c nh tranh cao c a nông s n hàng hóa, đ m b o phát tri n b n v ng.ả ứ ạ ủ ả ả ả ể ề ữ
Khái ni m nông nghi p ng d ng công ngh cao ệ ệ ứ ụ ệ
Trong đ án PTNN CNC đ n năm 2020, BNNPTNT đã đ a ra khái ni m: Nôngề ế ư ệ nghi p ng d ng công ngh cao (NNUDCNC) là n n nông nghi p s d ng CNC trongệ ứ ụ ệ ề ệ ử ụ
s n xu t s n ph m nông nghi p hàng hóa có ch t lả ấ ả ẩ ệ ấ ượng, năng su t vấ ượt tr i, giá tr giaộ ị tăng cao và thân thi n v i môi trệ ớ ường (Nguy n Phú Tr ng, 2008).ễ ọ
Nhi m v c a nông nghi p ng d ng công ngh cao ệ ụ ủ ệ ứ ụ ệ
Phát tri n CNC trong nông nghi p t p trung vào các nhi m v ch y u sau: Ch nể ệ ậ ệ ụ ủ ế ọ
t o, nhân gi ng cây tr ng, v t nuôi cho năng su t, ch t lạ ố ồ ậ ấ ấ ượng cao; Phòng, tr d ch b nh;ừ ị ệ
Tr ng tr t, chăn nuôi đ t hi u qu cao; T o ra các lo i v t t , máy móc, thi t b sồ ọ ạ ệ ả ạ ạ ậ ư ế ị ử
d ng trong nông nghi p; B o qu n, ch bi n s n ph m nông nghi p; Phát tri n doanhụ ệ ả ả ế ế ả ẩ ệ ể nghi p NNUDCNC; Phát tri n d ch v CNC ph c v nông nghi p.ệ ể ị ụ ụ ụ ệ
Công ngh cao trong nông nghi p đệ ệ ược hi u là: áp d ng m t cách h p lý các kể ụ ộ ợ ỹ thu t tiên ti n nh t trong vi c ch n, lai t o ra gi ng cây tr ng v t nuôi m i, chăm sócậ ế ấ ệ ọ ạ ố ồ ậ ớ nuôi dưỡng cây, con b ng thi t b t đ ng, đi u khi n t xa, ch bi n phân h u c viằ ế ị ự ộ ề ể ừ ế ế ữ ơ sinh cho cây tr ng, th c ăn gia súc, gia c m, th y h i s n, thu c thú y, thu c b o vồ ứ ầ ủ ả ả ố ố ả ệ
th c v t, công ngh t đ ng trong tự ậ ệ ự ộ ưới tiêu, công ngh ch bi n các s n ph m v t nuôi,ệ ế ế ả ẩ ậ cây tr ng và x lý ch t th i b o v môi trồ ử ấ ả ả ệ ường. Trong đó, công ngh sinh h c đóng vaiệ ọ trò ch đ o (Nguy n Phú Tr ng, 2008).ủ ạ ễ ọ
Ch c năng c a ứ ủ nông nghi p ng d ng công ngh cao ệ ứ ụ ệ
M t là khu trình di n, vộ ễ ườn th c nghi m nông nghi p hi n đ i hóa, là vự ệ ệ ệ ạ ườ ươ n m
xí nghi p, chuy n hóa thành qu nghiên c u khoa h c công ngh thành s c s n xu t, làệ ể ả ứ ọ ệ ứ ả ấ ngu n lan t a công ngh cao m i.ồ ỏ ệ ớ
Trang 13Hai là trung tâm ng d ng m r ng, trung tâm ph c v , trung tâm t p hu n các k tứ ụ ở ộ ụ ụ ậ ấ ế
qu nghiên c u khoa h c công ngh , công nghi p, th trả ứ ọ ệ ệ ị ường có hàm lượng khoa h cọ công ngh tệ ương đ i cao.ố
Ba là có th thu hút m t kh i lể ộ ố ượng s c lao đ ng l n c a nông thôn, làm cho nôngứ ộ ớ ủ thôn thành th hóa, nông dân đị ược công nhân hóa
B n là thích ng hóa v i ch c năng kinh doanh đ các lĩnh v c t tr ng tr t, lâmố ứ ớ ứ ể ự ừ ồ ọ nghi p, chăn nuôi, nuôi tr ng ch bi n, khoa h c công nghi p, thệ ồ ế ế ọ ệ ương m i, s n xu t,ạ ả ấ cung ng tiêu th đứ ụ ược th ng nh t. Làm cho s n xu t nông nghi p th c hi n đố ấ ả ấ ệ ự ệ ược khoa
h c hóa, thâm canh hóa và tr thành đ u tàu c a vi c phát tri n nông nghi p k thu tọ ở ầ ủ ệ ể ệ ỹ ậ cao
Năm là góp ph n nâng cao năng l c c a ngầ ự ủ ười nông dân, trang b và làm cho h cóị ọ
được nh ng tri th c khoa h c (Nguy n Phú Tr ng, 2008).ữ ứ ọ ễ ọ
N i dung c a nông nghi p ng d ng công ngh cao ộ ủ ệ ứ ụ ệ
L a ch n ng d ng vào t ng lĩnh v c s n xu t nông nghi p hàng hoá, nh ng côngự ọ ứ ụ ừ ự ả ấ ệ ữ ngh ti n b nh t v gi ng, công ngh canh tác, chăn nuôi tiên ti n, công ngh tệ ế ộ ấ ề ố ệ ế ệ ướ i,công ngh thu ho ch b o qu n ch bi n. ng d ng công ngh thông tin vào qu n lệ ạ ả ả ế ế Ứ ụ ệ ả ý, xây d ng thự ương hi u và xúc ti n th trệ ế ị ường
S n ph m NNUDCNC là s n ph m hàng hoá mang tính đ c tr ng c a t ng vùngả ẩ ả ẩ ặ ư ủ ừ sinh thái, đ t năng su t và hi u qu kinh t cao trên đ n v di n tích, có kh năng c nhạ ấ ệ ả ế ơ ị ệ ả ạ tranh cao v ch t lề ấ ượng v i s n ph m cùng lo i trên th trớ ả ẩ ạ ị ường trong nước và th gi i,ế ớ còn đi u ki n m r ng quy mô s n xu t và s n lề ệ ở ộ ả ấ ả ượng hàng hoá khi có yêu c u c a thầ ủ ị
trường
S n xu t NNUDCNC t o ra s n ph m ph i theo m t chu trình khép kín, kh c ph cả ấ ạ ả ẩ ả ộ ắ ụ
được nh ng y u t r i ro c a t nhiên và h n ch r i ro c a th trữ ế ố ủ ủ ự ạ ế ủ ủ ị ường
Phát tri n NNUDCNC theo t ng giai đo n và m c đ phát tri n khác nhau, tùy tình hìnhể ừ ạ ứ ộ ể
c th c a t ng nụ ể ủ ừ ơi, nh ng ph i th hi n đ c nh ng đ c tr ng c b n, t o ra đ c hi uư ả ể ệ ượ ữ ặ ư ơ ả ạ ượ ệ
qu to l n h n nhi u so v i s n xu t bả ớ ơ ề ớ ả ấ ình th ng (Nguy n Phú Tr ng, 2008).ườ ễ ọ
2.1.2. Vùng s n xu t nông nghi p ng d ng công ngh caoả ấ ệ ứ ụ ệ
Trang 142.1.2.2. Nhi m v c a vùng s n xu t nông nghi p ng d ng công ngh cao ệ ụ ủ ả ấ ệ ứ ụ ệ
Th c hi n s n xu t s n ph m NNUDCNC.ự ệ ả ấ ả ẩ
Liên k t các ho t đ ng nghiên c u ng d ng CNC vào s n xu t s n ph m ngế ạ ộ ứ ứ ụ ả ấ ả ẩ ứ
d ng CNC trong lĩnh v c nông nghi p.ụ ự ệ
Thu hút ngu n đ u t , nhân l c CNC trong nồ ầ ư ự ước và ngoài nước th c hi n ho tự ệ ạ
đ ng ng d ng CNC trong nông nghi p (Bùi Th Ng c Dung, 2013).ộ ứ ụ ệ ị ọ
2.1.2.3. Đi u ki n thành l p vùng nông nghi p ng d ng công ngh cao ề ệ ậ ệ ứ ụ ệ
Là n i s n xu t t p trung m t ho c m t vài lo i s n ph m nông nghi p hàng hóaơ ả ấ ậ ộ ặ ộ ạ ả ẩ ệ
ng d ng CNC thu c danh m c CNC đ c u tiên đ u t phát tri n, phù h p v i chi n
lược, k ho ch phát tri n nông nghi p và nhi m v c a vùng s n xu t NNUDCNC.ế ạ ể ệ ệ ụ ủ ả ấ
Có quy mô di n tích, đi u ki n t nhiên thích h p v i t ng lo i nông s n hàngệ ề ệ ự ợ ớ ừ ạ ả hóa và hàng hóa xu t kh u chi n lấ ẩ ế ược; đ a đi m thu n l i đ liên k t v i các khuị ể ậ ợ ể ế ớ NNUDCNC
H t ng k thu t và d ch v thu n l i đáp ng yêu c u c a s n xu t ng ạ ầ ỹ ậ ị ụ ậ ợ ứ ầ ủ ả ấ ứ
d ng CNC trong lĩnh v c nông nghi p.ụ ự ệ
T o ra các s n ph m nông nghi p hàng hóa và hàng hóa xu t kh u có ch t lạ ả ẩ ệ ấ ẩ ấ ượng, năng su t và hi u qu kinh t cao.ấ ệ ả ế
Có ngu n nhân l c có kinh nghi m trong s n xu t nông s n hàng hóa v i s laoồ ự ệ ả ấ ả ớ ố
đ ng độ ược đào t o, t p hu n v CNC đang s d ng đ t ít nh t 60% t ng s lao đ ngạ ậ ấ ề ử ụ ạ ấ ổ ố ộ nông nghi p trong vùng và có trình đ qu n lý chuyên nghi p.ệ ộ ả ệ
Áp d ng các bi n pháp thân thi n v i môi trụ ệ ệ ớ ường và qu n lả ý ch t lấ ượng s nả
ph m nông nghi p hàng hóa an toàn đ t tiêu chu n, quy chu n k thu t c a Vi t Namẩ ệ ạ ẩ ẩ ỹ ậ ủ ệ
ho c qu c t (Bùi Th Ng c Dung, 2013).ặ ố ế ị ọ
Trang 152.1.3. Khu nông nghi p ng d ng công ngh caoệ ứ ụ ệ
2.1.3.1. Khái ni m ệ
Khu NNUDCNC là khu CNC t p trung th c hi n ho t đ ng ng d ng thành t uậ ự ệ ạ ộ ứ ụ ự nghiên c u và phát tri n CNC vào lĩnh v c nông nghi p đ th c hi n các nhi m v :ứ ể ự ệ ể ự ệ ệ ụ
ch n t o, nhân gi ng cây tr ng, gi ng v t nuôi cho năng su t, ch t lọ ạ ố ồ ố ậ ấ ấ ượng cao; phòng,
tr d ch b nh; tr ng tr t, chăn nuôi đ t hi u qu cao; t o ra các lo i v t t , máy móc,ừ ị ệ ồ ọ ạ ệ ả ạ ạ ậ ư thi t b s d ng trong nông nghi p; b o qu n, ch bi n s n ph m nông nghi p; phátế ị ử ụ ệ ả ả ế ế ả ẩ ệ tri n doanh nghi p NNUDCNC và phát tri n d ch v CNC ph c v nông nghi pể ệ ể ị ụ ụ ụ ệ (Nguy n Phú Tr ng, 2008).ễ ọ
2.1.3.2. Nhi m v c a khu nông nghi p ng d ng công ngh cao ệ ụ ủ ệ ứ ụ ệ
Th c hi n các ho t đ ng nghiên c u ng d ng, th nghi m, trình di n mô hìnhự ệ ạ ộ ứ ứ ụ ử ệ ễ
s n xu t s n ph m NNUDCNC.ả ấ ả ẩ
Liên k t các ho t đ ng nghiên c u, ng d ng CNC, s n xu t s n ph m ng d ngế ạ ộ ứ ứ ụ ả ấ ả ẩ ứ ụ CNC trong lĩnh v c nông nghi p.ự ệ
Đào t o nhân l c CNC trong lĩnh v c nông nghi p.ạ ự ự ệ
T ch c h i ch , tri n lãm, trình di n s n ph m NNUDCNC.ổ ứ ộ ợ ể ễ ả ẩ
Thu hút ngu n đ u t , nhân l c CNC trong nồ ầ ư ự ước và ngoài nước th c hi n ho tự ệ ạ
đ ng ng d ng CNC trong nông nghi p (Nguy n Phú Tr ng, 2008).ộ ứ ụ ệ ễ ọ
2.1.3.3. Đi u ki n thành l p khu nông nghi p ng d ng công ngh cao ề ệ ậ ệ ứ ụ ệ
Phù h p v i chi n lợ ớ ế ược, k ho ch phát tri n nông nghi p và nhi m v c a khuế ạ ể ệ ệ ụ ủ NNUDCNC
Có quy mô di n tích, đi u ki n t nhiên thích h p v i t ng lo i hình s n xu tệ ề ệ ự ợ ớ ừ ạ ả ấ
s n ph m nông nghi p; đ a đi m thu n l i đ liên k t v i các cả ẩ ệ ị ể ậ ợ ể ế ớ ơ ở s nghiên c u, đào t oứ ạ
có trình đ cao.ộ
H t ng k thu t và d ch v thu n l i đáp ng yêu c u c a ho t đ ng nghiênạ ầ ỹ ậ ị ụ ậ ợ ứ ầ ủ ạ ộ
c u, đào t o, th nghi m và trình di n ng d ng CNC trong nông nghi p.ứ ạ ử ệ ễ ứ ụ ệ
Có nhân l c và đ i ngũ qu n lý chuyên nghi p (Nguy n Phú Tr ng, 2008).ự ộ ả ệ ễ ọ
2.1.4. T ch c s n xu t nông nghi p ng d ng công ngh caoổ ứ ả ấ ệ ứ ụ ệ
Trang 162.1.4.1. Doanh nghi p nông nghi p ng d ng công ngh cao ệ ệ ứ ụ ệ
a. Khái ni m ệ
Doanh nghi p NNCNC là doanh nghi p ng d ng CNC trong s n xu t s n ph mệ ệ ứ ụ ả ấ ả ẩ nông nghi p có ch t lệ ấ ượng, năng su t, giá tr gia tăng cao (Nguy n Phú Tr ng, 2008).ấ ị ễ ọ
b. Đi u ki n công nh n là doanh nghi p nông nghi p ng d ng công ngh cao ề ệ ậ ệ ệ ứ ụ ệ
ng d ng công ngh cao thu c Danh m c CNC đỨ ụ ệ ộ ụ ượ ưc u tiên đ u t phát tri nầ ư ể quy đ nh t i Đi u 5 c a Lu t CNC đ s n xu t s n ph m nông nghi p.ị ạ ề ủ ậ ể ả ấ ả ẩ ệ
Có ho t đ ng nghiên c u, th nghi m ng d ng CNC đ s n xu t s n ph mạ ộ ứ ử ệ ứ ụ ể ả ấ ả ẩ nông nghi p.ệ
T o ra s n ph m nông nghi p có ch t lạ ả ẩ ệ ấ ượng, năng su t, giá tr và hi u qu cao.ấ ị ệ ả
Áp d ng các bi n pháp thân thi n môi trụ ệ ệ ường, ti t ki m năng lế ệ ượng trong s nả
xu t và qu n lấ ả ý ch t lấ ượng s n ph m nông nghi p đ t tiêu chu n, quy chu n k thu t c aả ẩ ệ ạ ẩ ẩ ỹ ậ ủ
Vi t Nam; tr ng h p ch a có tiêu chu n, quy chu n k thu t c a Vi t Nam thệ ườ ợ ư ẩ ẩ ỹ ậ ủ ệ ì áp d ngụ tiêu chu n c a t ch c qu c t chuyên ngành (Nguy n Phú Tr ng, 2008).ẩ ủ ổ ứ ố ế ễ ọ
c. Ch đ u đãi, h tr đ i v i doanh nghi p nông nghi p ng d ng công ngh cao ế ộ ư ỗ ợ ố ớ ệ ệ ứ ụ ệ
Hưởng m c u đứ ư ãi cao nh t theo quy đ nh c a pháp lu t v đ t đai, thu thuấ ị ủ ậ ề ấ ế
nh p doanh nghi p, thu giá tr gia tăng, thu xu t kh u, thu nh p kh u.ậ ệ ế ị ế ấ ẩ ế ậ ẩ
Được xem xét h tr kinh phí nghiên c u, th nghi m, đào t o, chuy n giao côngỗ ợ ứ ử ệ ạ ể ngh t kinh phí c a Chệ ừ ủ ương trình qu c gia phát tri n CNC (Nguy n Phú Tr ng, 2008).ố ể ễ ọ
2.1.4.2. H p tác xã nông nghi p ng d ng công ngh cao ợ ệ ứ ụ ệ
H p tác xã (HTX) NNUDCNC là m t t ch c c a kinh t h p tác c a nh ng ngợ ộ ổ ứ ủ ế ợ ủ ữ ườ i
s n xu t NNUDCNC. ả ấ Là t ch c kinh t t ch , do nông dân và nh ng ngổ ứ ế ự ủ ữ ười lao đ ngộ
có nhu c u, l i ích chung, t nguy n cùng góp v n, góp s c l p ra theo quy đ nh c aầ ợ ự ệ ố ứ ậ ị ủ pháp lu t đ phát huy s c m nh c a t p th và c a t ng xậ ề ứ ạ ủ ậ ể ủ ừ ã viên nh m giúp nhau th cằ ự
hi n có hi u qu các ho t đ ng d ch v h tr cho kinh t h gia đình c a xã viên vàệ ệ ả ạ ộ ị ụ ỗ ợ ế ộ ủ kinh doanh trong lĩnh v c s n xu t, ch bi n, tiêu th s n ph m nông, lâm nghi p, nuôiự ả ấ ế ế ụ ả ẩ ệ
tr ng thu s n và kinh doanh các ngành ngh khác nông thôn, ph c v cho s n xu tồ ỷ ả ề ở ụ ụ ả ấ nông nghi p. ệ HTX NNUDCNC có th là các t ch c kinh t h p tác c a nông dân, ítể ổ ứ ế ợ ủ
Trang 17nh t trên 3 lĩnh v c: th nh t là cung c p các y u t đ u vào c a s n xu t nhấ ự ứ ấ ấ ế ố ầ ủ ả ấ ư phân bón, thu c tr sâu…h p tác trong khâu làm đ t, th y l i, th hai trong lĩnh v c gi iố ừ ợ ấ ủ ợ ứ ự ả quy t đ u ra c a s n xu t nông nghi p bao g m ho t đ ng thu mua, ch bi n, đóng góiế ầ ủ ả ấ ệ ồ ạ ộ ế ế
và tiêu th nông s n th trụ ả ở ị ường trong nước và th ba là trong lĩnh v c tr c ti p tứ ự ự ế ổ
ch c s n xu t t p trung trong trứ ả ấ ậ òng tr t, chăn nuôi và th y s n.ọ ủ ả
Đi u ki n đ tr thành xã viên c a HTX NNUDCNC: Là công dân lao đ ng nôngề ệ ể ở ủ ộ nghi p ho c lao đ ng trong m t s ho t đ ng g n bó m t thi t v i lĩnh v c ệ ặ ộ ộ ố ạ ộ ắ ậ ế ớ ự nông nghi p t 18 tu i tr lên có năng l c hành vi dân s đ y đ , là ngệ ừ ổ ở ự ự ầ ủ ười dân s ng trong cùngố
c ng đ ng nông thôn. Có hi u bi t v UDCNC trong s n xu t nông nghi p.ộ ồ ể ế ề ả ấ ệ
HTX NNUDCNC có quy n l a ch n v lĩnh v c, ngành ngh , quy mô s n xu tề ự ọ ề ự ề ả ấ kinh doanh, đ a bàn ho t đ ng, quy t đ nh c c u t ch c, thuê lao đ ng, xu t nh pị ạ ộ ế ị ơ ấ ổ ứ ộ ấ ậ
kh u, phân ph i thu nh p, huy đ ng v n. Ch đ ng t ch c các ho t đ ng kinh ẩ ố ậ ộ ố ủ ộ ổ ứ ạ ộ t trongế lĩnh v c nông nghi p theo kh năng, l i th và t p quán s n xu t, phát tri n các ngànhự ệ ả ợ ế ậ ả ấ ể ngh khác nhau nh m đa d ng hóa kinh t HTX (Hoàng Văn Hoan, 2012ề ằ ạ ế )
2.1.4.3. H s n xu t nông nghi p ng d ng công ngh cao ộ ả ấ ệ ứ ụ ệ
H s n xu t NNCNC là nh ng h ng d ng CNC trong quá trình s n xu t nôngộ ả ấ ữ ộ ứ ụ ả ấ nghi p có ch t lệ ấ ượng, năng su t, giá tr gia tăng cao nh m tăng thu nh p, t o công ănấ ị ằ ậ ạ
vi c làm và n đ nh cu c s ng cho các h nông dân.ệ ổ ị ộ ố ộ
2.1.5. Y u t nh hế ố ả ưởng đ n phát tri n nông nghi p ng d ng công ngh caoế ể ệ ứ ụ ệ
Quá trình h i nh p kinh t qu c t đòi h i các s n ph m nông nghi p đa d ng vàộ ậ ế ố ế ỏ ả ẩ ệ ạ
đ m b o ch t lả ả ấ ượng nh m đáp ng nhu c u c a ngằ ứ ầ ủ ười tiêu dùng th trở ị ường trong
nước cũng nh nư ước ngoài. Các s n phâm nông nghi p không nh ng đóng vai trả ệ ữ ò quan
tr ng trong ngành nông nghi p mà còn là nguyên v t li u cho các ngành công nghi p,ọ ệ ậ ệ ệ
d ch v Vì v y, đòi h i c n áp ng phát tri n nông nghi p ng d ng công ngh cao.ị ụ ậ ỏ ầ ụ ể ệ ứ ụ ệTrong n n kinh t th trề ế ị ường, hi n đ i hóa trong nông nghi p là v n đ c p thi t,ệ ạ ệ ấ ề ấ ế
c n nâng cao giá tr c a ngành nông nghi p lên cao b ng cách c gi i hóa trong nôngầ ị ủ ệ ằ ơ ớ nghi p, áp d ng các lo i hệ ụ ạ ình công ngh m i vào s n xu t nông nghi p dáp ng nhuệ ớ ả ấ ệ ứ
c u th trầ ị ường
Trang 18Nhu c u c a th trầ ủ ị ường, th trị ường tiêu th : s n ph m nông nghi p làm ra ph i cóụ ả ẩ ệ ả nhu c u, th hi u thầ ị ế ì m i đớ ượ ảc s n xu t, n u không có nhu c u, th hi u c a ngấ ế ầ ị ế ủ ười tiêu dùng thì s n xu t đ i trà không nh ng làm lãng phí ngu n l c mà còn nh hả ấ ạ ữ ồ ự ả ưởng đ nế
n n kinh t c a nề ế ủ ước ta. Cũng nh ph i có th trư ả ị ường đ tiêu th các s n ph m nôngể ụ ả ẩ nghi p này, ngệ ười dân s n xu t mà không có n i tiêu th làm nh hả ấ ớ ụ ả ưởng t i đ i s ng,ớ ờ ố thu nh p c a ngậ ủ ười dân
Năng su t ch t lấ ấ ượng s n ph m: n u vi c ng d ng công ngh cao trong s n xu tả ẩ ế ệ ứ ụ ệ ả ấ nông nghi p làm cho năng su t ch t lệ ấ ấ ượng s n ph m không cao thì ngả ẩ ười dân s khôngẽ
áp d ng b i vụ ở ì chi phí đ đ u t cho công ngh cao l n, áp d ng trên quy mô l n, c nể ầ ư ệ ớ ụ ớ ầ
có đ i ngũ lao đ ng có tay ngh cao,…nên trộ ộ ề ước khi áp d ng c n ph i đánh giá xemụ ầ ả
hi u qu c a vi c ng d ng công ngh cao trong s n xu t nông nghi p có mang l i làệ ả ủ ệ ứ ụ ệ ả ấ ệ ạ cao hay th p, t đó m i đ a vào áp d ng th c ti n.ấ ừ ớ ư ụ ự ễ
Quy mô s n xu t: vi c ng d ng nông nghi p công ngh cao thả ấ ệ ứ ụ ệ ệ ường đượ ứ c ng
d ng trên quy mô l n, t p trung, quy mô quá nh l và manh mũn thụ ớ ậ ỏ ẻ ì không th áp d ngể ụ
được vì không đ đ thu h i các kho n chi phí ban đ u.ủ ể ồ ả ầ
V n: ng d ng công ngh cao c n có s lố ứ ụ ệ ầ ố ượng v n l n đ chi phí cho đ u t tố ớ ể ầ ư ừ khâu ch n gi ng đ n khâu tiêu th , nên vi c thu hút ngu n v n đ u t t các doanhọ ố ế ụ ệ ồ ố ầ ư ừ nghi p trong nệ ước và nước ngoài là h t s c c n thi t, n u d án đ a ra không ế ứ ầ ế ế ự ư kh thiả thì khó có th thu hút đ c ngu n v n đ u t Vì v y trể ượ ồ ố ầ ư ậ ướ ế ầc h t c n ph i có quy mô t ngả ươ
đ i l n đ có th áp d ng đ c nông nghi p ng d ng công ngh cao.ố ớ ể ể ụ ượ ệ ứ ụ ệ
Nhân l c: đ i ngũ nhân l c ph i có trình đ tay ngh cao, đự ộ ự ả ộ ề ược đào t o, t p hu nạ ậ ấ
kĩ thu t đ chuy n giao khoa h c kĩ thu t, cũng nh th c hi n trong quá trình s n xu tậ ể ể ọ ậ ư ự ệ ả ấ nông nghi p.ệ
Phân bón, v t tậ ư nông nghi p: tùy vào lo i đ t đ bón phân, phun thu c cho cayệ ạ ấ ể ố
tr ng. N u lồ ế ượng phân bón quá nhi u hay quá ít cũng làm nh hề ả ưởng t i tớ ình tr ng c aạ ủ cây tr ng, làm cho năng su t cũng b nh hồ ấ ị ả ưởng theo. Ví d nh cây cà phê n u bón quáụ ư ế nhi u phân thì làm cho câyề
Trang 19Các nhân t khác nhố ư là khoa h c kĩ thu t, các chính sách nông nghi p…làm nhọ ậ ệ ả
hưởng đ n vi c ng d ng công ngh cao trong s n xu t nông nghi p.ế ệ ứ ụ ệ ả ấ ệ
2.2. C s th c ti n ơ ở ự ễ
2.2.1. Kinh nghi m v phát tri n nông nghi p ng d ng công ngh cao m t sệ ề ể ệ ứ ụ ệ ở ộ ố
nước trên th gi iế ớ
d ng công ngh sinh h c vào nông nghi p thụ ệ ọ ệ ì M còn áp d ng cho t t c các khâu ỹ ụ ấ ả c aủ chu i s n xu t nông nghi p nhỗ ả ấ ệ ư công ngh tệ ưới tiêu, công ngh cao trong canh tác vàệ
đi u khi n cây tr ng… Phát tri n “công ngh c ng”, “công ngh m m”, trong đó quanề ể ồ ể ệ ứ ệ ề
tr ng nh t là công ngh qu n lọ ấ ệ ả ý và t ch c s n xu t, góp ph n qu n lý t t hổ ứ ả ấ ầ ả ố ơn ch tấ
lượng nông s n, giúp nông s n có giá cao và n đ nh h n.ả ả ổ ị ơ Chính ph M củ ỹ òn s d ngử ụ thi t b tế ị ưới tiêu công ngh cao, t p trung nghiên c u phát tri n gi ng m i, tr ng cây côngệ ậ ứ ể ố ớ ồ ngh sinh h c v i di n tích l n nh t trên th gi i, nghiên c u s n xu t các gi ng cây tr ngệ ọ ớ ệ ớ ấ ế ớ ứ ả ấ ố ồ
bi n đ i gen ế ổ (Christopher Conte, 2001)
2.2.1.2. Kinh nghi m c a Nh t B n ệ ủ ậ ả
Nh t B n là m t nậ ả ộ ướ phát tri n nông nghi p theo hc ể ệ ướng thâm canh v i trớ ình độ
c gi i hóa, hóa h c hóa, th y l i hóa và đi n khí hóa vào hàng b c nh t trên th gi i.ơ ớ ọ ủ ợ ệ ậ ấ ế ớ
T p trung vào các công ngh ti t ki m đ t nh : tăng cậ ệ ế ệ ấ ư ường s d ng phân hóa h c; hoànử ụ ọ thi n công tác qu n lý và k thu t tệ ả ỹ ậ ưới tiêu nước cho lúa; lai t o và đ a vào s d ngạ ư ử ụ
đ i trà gi ng kháng b nh, sâu r y và ch u rét; nhanh chóng đ a s n xu t nông nghi pạ ố ệ ầ ị ư ả ấ ệ sang k thu t thâm canh, tăng năng su t (Nguy n H ng Th , 2013). Các vi n nghiênỹ ậ ấ ễ ồ ư ệ
c u nông nghi p c a nhà nứ ệ ủ ước và đ a phị ương được hình thành và liên k t v i cácế ớ
trường đ i h c, các t ch c s n xu t nông nghi p ạ ọ ổ ứ ả ấ ệ giúp nông dân ti p c n công ngh ,ế ậ ệ
Trang 20trang thi t b tiên ti n, giúp tăng năng su t, ch t lế ị ế ấ ấ ượng, đ m b o nông nghi p tăngả ả ệ
đ t m c k l c 200.000 USD/ha. Công ngh nhà kính có th cho ạ ứ ỷ ụ ệ ể năng su t cà chua đ tấ ạ
250 – 300 t n/haấ , bưởi đ t 100 – 150 t n/ha, hoa c t cành 1,5 tri u cành/ha. S nạ ấ ắ ệ ả
xu tấ nông nghi pệ công ngh cao đệ ã t o ra 1 giá tr s n lạ ị ả ượng và thu nh p bậ ình quân 120.000 –150.000 USD/ha/năm (Ngô Nhân, 2013). Kinh nghi m xây d ng n n nôngệ ự ề nghi p hi n đ i c a Israel làệ ệ ạ ủ đ u t cho khoa h c k thu t. Năm 1950, m t nông dânầ ư ọ ỹ ậ ộ Israel cung c p th c ph m đ cho 17 ngấ ự ẩ ủ ười, hi n đã là 90 ngệ ười. M t ha đ t hi n cho 3ộ ấ ệ tri u bông h ng, hay 500 t n cà chua/v M t con bệ ồ ấ ụ ộ ò cho t i 11 t n s a/năm (55 lítớ ấ ữ
s a/con/ngày) m c năng su t mà không m t nữ ứ ấ ộ ước nào trên th gi i có đế ớ ượ (Lê Ng cc ọ
H , 2013ồ ). Đ tăng năng su t, ch t lể ấ ấ ượng s n ph m, ti t ki m nhân công các máy mócả ẩ ế ệ thi t b trong nông nghi p đế ị ệ ược c gi i hóa, đ c bi t là h th ng tơ ớ ặ ệ ệ ố ưới tiêu trong nhà kính, nhà lưới là đ ng l c l n nh t bi n đ i toàn b nông nghi p Israel (Nguy nộ ự ớ ấ ế ổ ộ ệ ễ
Cường, 2012)
2.2.1.4. Kinh nghi m c a Trung ệ ủ Quôć
Trong giai đo n 19982006, Trung Qu c đã phát tri n đạ ố ể ược 405 khu nông nghi pệ
ng d ng công ngh cao
ứ ụ ệ t c p t nh tr lên và hàng ngàn cừ ấ ỉ ở ơ ở ả s s n xu t nông nghi pấ ệ
ng d ng công ngh cao trong c n c. Các khu này đóng góp trên 40% giá tr gia tăng
c a s n xu t nông nghi p, ủ ả ấ ệ giá tr s n lị ả ượng bình quân t 40.000 50.000 USD/ha/năm,ừ
g p 40 50 l n so v i s n xu t cũ (ấ ầ ớ ả ấ Ngô Nhân, 2013). Chính ph Trung Qu c đủ ố ã xây
d ng các khu NNUDCNC v i 3 đ c tr ng c b n là: nự ớ ặ ư ơ ả ơi sáng t o phát tri n m i c aạ ể ớ ủ
s n xu t nông nghi p; đi m tăng trả ấ ệ ể ưởng trong vi c xây d ng m i hi n đ i hóa nôngệ ự ớ ệ ạ nghi p và ti p đi m c a s k t h p gi a kinh t nông nghi p và kinh t nông thôn (ệ ế ể ủ ự ế ợ ữ ế ệ ế H aứ
Trang 21Vi t Ti n, 2013)ệ ế Coi khoa h c công ngh là đọ ệ òn b y, l y đ i ngũ cán b khoa h c kẩ ấ ộ ộ ọ ỹ thu t làm g c; đ u t c s h t ng hi n đ i và đ ng b ; thu hút, khuy n khích doanhậ ố ầ ư ơ ở ạ ầ ệ ạ ồ ộ ế nghi p tham gia vào đ u t ; m r ng h p tác qu c t đ trao đ i công ngh , thúc đ yệ ầ ư ở ộ ợ ố ế ể ổ ệ ẩ
xu t kh u hàng hóa (NASATI, 2014).ấ ẩ
2.2.2. Th c tr ng các lo i hình s n xu t ng d ng công ngh cao trong nông ự ạ ạ ả ấ ứ ụ ệ
nghi p Vi t Namệ ở ệ
2.2.2.1. Khu nông nghi p ng d ng CNC ệ ứ ụ
Hi n nay, c nệ ả ước có 29 khu NN DCNC đã đƯ ược xây d ng đi vào ho t đ ng vàự ạ ộ quy ho ch t i 12 t nh/thành ph thu c 7 vùng kinh t , bao g m:ạ ạ ỉ ố ộ ế ồ
Trang 22B ng 2. ả 1 :Hi n tr ng các khu NNCNC đã và đang ho t đ ng Vi t Namệ ạ ạ ộ ở ệ
UBND
t nhỉ 200
2004/Nông
trường M cộ Châu 30,0
10,71
Khu
NN DCNƯ
C H iả Phòng
UBND
TP 7,42
2006; TT gi ngố
&phát tri nể nông lâm nghi pệ
23,8
Nghiên c u, SX, đàoứ
t o, chuy n giao/rau,ạ ể
hoaIII. DHNTB
21,77
Nghiên c u, SX, đàoứ
t o, chuy n giao;ạ ể
gi ng mía, bông,ố CAQ, gia súc, gia
c mầ5.Khánh Hòa
2007; xã Su iố Cát, huy nệ Cam Lâm
32,0
Nghiên c u, SX, đàoứ
t o, chuy nạ ể giao/gi ng lúa, ngô,ố rau, hoa, mía, đi u,ề xoài, l n, cáợ
IV. ĐNB
6.TPHCM NT Phan Văn C iộ UBND TP 88,17
2004; Nông
trường Phan Văn C iộ
752,6
Nghiên c u, SX, đàoứ
t o, chuy n giao, duạ ể
l ch/rị au, hoa qu , cáả
c nhả7.Bình
471,0
2011; xã An Thái, Phú Giáo
380,9
Nghiên c u, SX, đàoứ
t o, chuy n giao/rauạ ể ,
qu , cây dả ược li uệ
(Ngu n: Quy ho ch t ng th phát tri n khu, vùng NN DCNC c n ồ ạ ổ ể ể Ư ả ướ c 2013)
Trang 23 7 khu đã đi vào ho t đ ng t i 7 t nh/thành ph thu c 4 vùng KTNN là: S n Laạ ộ ạ ỉ ố ộ ơ (Tây B c), TP Hà N i và TP H i Phòng (vùng ĐBSH); Phú Yên và Khánh Hòa (vùngắ ộ ả DHNTB) và TP H Chí Minh và Bình Dồ ương (vùng ĐNB) (b ng 2.1).ả
+ Khu NN DCNC M c Châu đƯ ộ ược phê duy t quy ho ch t i Quy t đ nh sệ ạ ạ ế ị ố 2302/QĐUB ngày 18/8/2004 v i quy mô 200 ha.ớ Qua 8 năm xây d ng và phát tri n, khuự ể
đã thu hút được 04 nhà đ u t s n xu t kinh doanh rau, hoa và qu theo hầ ư ả ấ ả ướng CNC c aủ khu v c và th gi i nh : ự ế ớ ư nh D a Me Lon, năng su t đ t trên 80 t n/ha ; Cà Chua đ tư ư ấ ạ ấ ạ
150 t n/ha; D a Chu t đ t 140 t n/ha hàng năm s n xu t cung c p ra th trấ ư ộ ạ ấ ả ấ ấ ị ường t 3 5ừ tri u cành hoa Ly, hoa Tuy Líp, doanh thu trên 1ha canh tác đ t trên 1t đ ngệ ạ ỷ ồ Đ ng th iồ ờ
đã đào t o và t o công ăn vi c làm cho hàng nghìn lạ ạ ệ ượt lao đ ng theo th i v t i đ aộ ờ ụ ạ ị
phương và hàng trăm lao đ ng t i đ a phộ ạ ị ương có đ kh năng làm ch công ngh m iủ ả ủ ệ ớ đáp ng yêu c u ngu n nhân l c nông nghi p CNC v i m c lứ ầ ồ ự ệ ớ ứ ương t 2,5 3 tri uừ ệ
đ ng/ngồ ười/tháng.
+ Khu NN DCNC Hà N i là khu NN DCNC đ u tiên c a Vi t Nam đƯ ộ Ư ầ ủ ệ ược xây
d ng v i m c tiêu s n xu t gi ng rau, hoa, cây ăn qu theo công ngh nuôi c y môự ớ ụ ả ấ ố ả ệ ấ Invitro trong ng nghi m, sau đó đố ệ ượ ươc m trong đi u ki n vô trùng trong nhà kínhề ệ ở
r i m i đem ra bán ra th trồ ớ ị ường. Đ ng th i tr c ti p cung c p kho ng 360 t n rau s chồ ờ ự ế ấ ả ấ ạ
và 6 đ n 7 tri u bông hoa các lo i. D án có t ng s v n đ u t lên t i 23,7 t đ ng,ế ệ ạ ự ổ ố ố ầ ư ớ ỷ ồ trong đó ngân sách thành ph đ u t h n 10 t đ ng, HADICO chi v n t có 8 t đ ngố ầ ư ơ ỷ ồ ố ự ỷ ồ xây d ng khu nhà kính 8.000mự 2 g m h th ng tồ ệ ố ưới phun, tưới nh gi t, thông gió, hỏ ọ ệ
th ng x lý nố ử ước v.v đ u đề ược nh p đ ng b t Israel còn l i là v n huy đ ng.ậ ồ ộ ừ ạ ố ộ
Khu đ a vào s d ng năm 2004 v i ư ử ụ ớ 5.500 m2 tr ng d a chu t, cà chua, t ng tồ ư ộ ớ ọ
đ t năng su t cao h n so v i h nông dân 9 10 l nạ ấ ơ ớ ộ ầ Cà chua cho s n lả ượng 250 300
t n/năm, t ng t 200 t n/năm.ấ ớ ọ ấ 2.000 m2 tr ng hoa Ly đ t 50 bông/mồ ạ 2
Tuy nhiên, sau 6 năm ho t đ ng, khu nông NN DCNC Hà N i g p quá nhi uạ ộ Ư ộ ặ ề
v n đ mà trấ ề ước đó ch a tính đ n nh :ư ế ư chi phí đ u t quá l n do nh p thi t b ngo iầ ư ớ ậ ế ị ạ 100%, công ngh chuy n giao ch m, trong quá trình v n hành luôn g p tr c tr c kệ ể ậ ậ ặ ụ ặ ỹ thu t, ph i m t 3 4 năm k s c a Vi t Nam m i x lý đậ ả ấ ỹ ư ủ ệ ớ ử ượ ự ốc s c Đ c bi t, d ánặ ệ ự
Trang 24quy ho ch v trí không thu n l i nên không hi u qu M t khác, mô hình này h u nhạ ở ị ậ ợ ệ ả ặ ầ ư không có kh năng nhân r ng vì ả ộ chi phí v n hành quá t n kém, giá thành s n ph m caoậ ố ả ẩ nên r t khó tiêu th nên đa ng ng ho t đ ng và thành ph đã ấ ụ ̃ ừ ạ ộ ố dành đ t đ làm khu đôấ ể
th ị
Khu NN DCNC H i Phòng đƯ ả ược đâu t xây d ng năm 2006 tai Trung tâm̀ ư ự ̣
Gi ng và Phát tri n Nông lâm nghi p v i t ng s v n đ u t trên 22,5 t đ ng gôm:ố ể ệ ớ ổ ố ố ầ ư ỉ ồ ̀ 8000m2 nha kinh hiên đai, 5.000m̀ ́ ̣ ̣ 2 nhà lưới gi n đ n và 12.000mả ơ 2 đ t canh tác ngoài tr i,ấ ờ toan bô nhà kính đ̀ ̣ ược nh p kh u công ngh tr n gói c a Israel. ậ ẩ ệ ọ ủ
M c tiêu c a khu ụ ủ là b o t n cây ăn qu đ u dòng và vả ồ ả ầ ườ ươn m cây gi ng, khuố nuôi c y mô t bào Khu nhà lấ ế ướ ải s n xu t rau an toàn, hoa và cây c nh cho s n ph mấ ả ả ẩ
được 2 3 v , năng su t cà chua, d a chu t bao t đ t t 200 250 t n/ha, hoa h ng đ tụ ấ ư ộ ử ạ ừ ấ ồ ạ
T bài h c đ t giá đ u t và hi u qu ho t đ ng c a 2 khu NN DCNC Hàừ ọ ắ ầ ư ệ ả ạ ộ ủ Ư
N i H i Phòng độ ả ược xem là l n nh t mi n B c, bai hoc kinh nghiêm đớ ấ ề ắ ̀ ̣ ̣ ược rut ra la:́ ̀ không th phát tri n nông nghiêp ng dung CNC theo ki u nh p “nguyên đai nguyênể ể ̣ ứ ̣ ể ậ
ki n” công ngh c a nệ ệ ủ ước ngoài trong đi u ki n n n nông nghi p nề ệ ề ệ ước ta ch a thoátư
kh i quy mô s n xu t manh mún, nh l ; h th ng phân ph i ch a hoàn ch nh, cácỏ ả ấ ỏ ẻ ệ ố ố ư ỉ ngành công nghi p ph tr ch a phát tri n và đ c bi t là thi u đ i ngũ qu n lý vàệ ụ ợ ư ể ặ ệ ế ộ ả chuyên gia gi i. ỏ
Khu NN DCNC TP.H Chí Minh: là đ a phƯ ồ ị ương đ u tiên xây d ng khuầ ự
NN DCNC theo mô hình đa ch c năng, g n nghiên c u th c nghi m, trình di n,Ư ứ ắ ứ ự ệ ễ chuy n giao công ngh v i ể ệ ớ ươm t o doanh nghi p NN DCNC đ ng th i thu hút cácạ ệ Ư ồ ờ doanh nghi p vào phát tri n các lo i hình s n xu t NN DCNC. Khu b t đ u đệ ể ạ ả ấ Ư ắ ầ ược xây
d ng t tháng 4/2004, có di n tích 88,17 đự ừ ệ ược xây d ng t i xã Ph m Văn C i, huy nự ạ ạ ộ ệ
Trang 25C Chi, trong đó có 56,5 ha dành cho các doanh nghi p NN DCNC. T ng m c đ u tủ ệ Ư ổ ứ ầ ư
t ngân sách thành ph là 152,6 t đ ngừ ố ỷ ồ và kho ng 600 t đ ng c a các doanhả ỷ ồ ủ nghi pệ
Đ n cu i năm 2012 đã có 14 d án đế ố ự ược ch p thu n đ u t v i t ng di n tích làấ ậ ầ ư ớ ổ ệ 56,8ha (100% di n tích cho thuê), t ng v n đ u t h n 452 t đ ng (bình quân kho ngệ ổ ố ầ ư ơ ỷ ồ ả
g n 8 t đ ng/ha). Đây là m t trong nh ng khu NN DCNC đang ho t đ ng có hi u quầ ỷ ồ ộ ữ Ư ạ ộ ệ ả
nh t Vi t Nam.ấ ở ệ
Khu NNCNC Khánh Hòa được UBND t nh Khánh Hòa ra Quy t đ nh thànhỉ ế ị
l p ngày 24/6/2004 phê duy t v i di n tích 65,85 ha, t ng v n đ u t 32 t đ ng t iậ ệ ớ ệ ổ ố ầ ư ỷ ồ ạ
xã Su i Cát, huy n Cam Lâm. Sau g n 4 năm xây d ng (t 2/2007 đ n 12/2010), khuố ệ ầ ự ừ ế
đã hoàn thành 12 h ng m c đ u t c b n v i s v n 25,574 t đ ng (chi m g nạ ụ ầ ư ơ ả ớ ố ố ỷ ồ ế ầ 80% t ng v n đ u t cho khu). Hi n nay, khu NNCNC Khánh Hòa đã tri n khai m tổ ố ầ ư ệ ể ộ
s CNC trong tr ng tr t và chăn nuôi t i khu nh : ố ồ ọ ạ ư
+ M i năm khu s n xu t đỗ ả ấ ượ ừc t 70 80 t n gi ng lúa nguyên ch ng v i cácấ ố ủ ớ
gi ng ch l c là: TH4, IR 17494, ML 202, ML48. Ngoài ra, Trung tâm đang kh oố ủ ự ả nghi m g n m t ch c gi ng lúa m i nguyên ch ng đ cung ng gi ng cho các đ aệ ầ ộ ụ ố ớ ủ ể ứ ố ị
phương s n xu t ra gi ng c p 1 cung c p cho các huy n trong t nh và t nh b n. Cùngả ấ ố ấ ấ ệ ỉ ỉ ạ
v i gi ng lúa, Trung tâm còn kh o nghi m gi ng d a lớ ố ả ệ ố ư ưới, đ u b p v i ch t lậ ắ ớ ấ ượng cao,
s n ph m s ch b o đ m an toàn v sinh th c ph m đả ẩ ạ ả ả ệ ự ẩ ược m t s công ty, siêu th TPộ ố ị ở
H Chí Minh đ t hàng tiêu th h t và xu t kh u sang Nh t.ồ ặ ụ ế ấ ẩ ậ
+ S d ng công ngh tử ụ ệ ưới nh gi t cho trên 3 ha xoài Úc và công ngh tỏ ọ ệ ướ iphun t i g c cho 8,7 ha xoài Úc.ạ ố
+ S n xu t l n gi ng theo công ngh chu ng kín trên di n tích 3,53 ha, hàngả ấ ợ ố ệ ồ ệ năm cung c p 1.000 l n gi ng h u b cho các tr i chăn nuôi trong t nh.ấ ợ ố ậ ị ạ ỉ
+ S n xu t gi ng cây lâm nghi p và s n ph m rau hoa ch t lả ấ ố ệ ả ẩ ấ ượng cao trên
di n tích 13,07 ha. Áp d ng công ngh nhân gi ng hoa Lan Mokara, hoa Cúc, hoaệ ụ ệ ố
Đ ng ti n b ng phồ ề ằ ương pháp nuôi c y mô v i công su t 1,5 2,0 tri u bông/năm.ấ ớ ấ ệ
Đ ng th i áp d ng công ngh tồ ờ ụ ệ ưới phun sương cho hoa Lan Mokara và tưới phun
Trang 26m a cho đ u b p Nh t trong nhà lư ậ ắ ậ ưới. S n xu t Keo lai và Phi lao b ng phả ấ ằ ươ ngpháp giâm hom v i s lớ ố ượng trên 200 nghìn cây s ch b nh/năm cho tr ng r ng.ạ ệ ồ ừ
Khu NN DCNC Phú Yên đƯ ượ UBND t nh Phú Yên ra Quy t đ nh phê duy tc ỉ ế ị ệ
s 3066/QĐUB Ngày 26/10/2004 v i di n tích 460 ha t i thôn Th ch Lâm, xã Hòaố ớ ệ ạ ạ Quang, huy n Phú Hòa do S Khoa h c và Công ngh Phú Yên làm ch đ u t v i t ngệ ở ọ ệ ủ ầ ư ớ ổ
v n đ u t đ u t ban đ u 21,77 t đ ng b ng ngu n v n ngân sách và v n đ u tố ầ ư ầ ư ầ ỷ ồ ằ ồ ố ố ầ ư ngành đi n. Sau 4 năm tri n khai xây d ng, ngày 8/1/2008, UBND t nh ra Quy t đ nh sệ ể ự ỉ ế ị ố 55/QĐUBND đi u ch nh, b sung n i dung th c hi n đ u t giai đo n 2 t năm 2008 ề ỉ ổ ộ ự ệ ầ ư ạ ừ
2012 v i t ng m c đ u t là 64,95 t đ ng đ ng.ớ ổ ứ ầ ư ỷ ồ ồ
Khu NN DCNCƯ t i Bình Dạ ương: năm 2010, UBND t nh Bình Dỉ ương đã phê duy t xây d ng 3 khu NN DCNC là: khu An Thái 411,75 ha, khu Ti n Hùng 89,0 haệ ự Ư ế
và khu chăn nuôi bò s a 471,0 ha. ữ Ngay sau khi được S Tài nguyên Môi trở ường c pấ
gi y ch ng nh n Quy n s d ng đ t đ i v i khu đ t thu c d án vào ngày 24/1/2011ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ố ớ ấ ộ ự công ty đa đâu t khoang 50 ty đông. Đên nay, công ty đa ng d ng công ngh t̃ ̀ ư ̉ ̉ ̀ ́ ̃ ́ư ụ ệ ưới và bón phân t đ ng c a Israel đ tr ng các lo i rau s ch và cao c p trên di n tích 5 haự ộ ủ ể ồ ạ ạ ấ ệ (bên trong và bên ngoài nhà kính), g m: cà chua, t chuông, cà tím, d a lồ ớ ư ưới, đ t năngạ
su t và ch t lấ ấ ượng cao v i gia tri đat 172 triêu đông/ha. S n ph m c a Unifarm đớ ́ ̣ ̣ ̣ ̀ ả ẩ ủ ượ c
ch ng nh n Global Gap và hi n đã có m t t i các chu i siêu th l n t i Vi t Nam nh :ứ ậ ệ ặ ạ ỗ ị ớ ạ ệ ư Metro, Saigon Coop, Big C.
2.2.2.2. Các doanh nghi p NN ệ Ư DCNC
Hi n nay c nệ ả ước m i có 4 doanh nghi p đớ ệ ược B NN&PTNT công nh n làộ ậ doanh nghi p NN DCNC là: Công ty C ph n Công ngh Sinh h c R ng Hoa Đà L t,ệ Ư ổ ầ ệ ọ ừ ạ Công ty TNHH Agrivina (Dalat Hasfarm) và Công ty TNHH Đà L t G.A.P đ u Lâmạ ề ở
Đ ng và Công ty TH True Milk Ngh An. ồ ở ệ
Công ty Dalat Hasfarm là doanh nghi p 100% v n nệ ố ước ngoài, được thành l pậ năm 1994 và được coi là tiên phong trong vi c tr ng hoa quy mô công nghi p t i TP Đàệ ồ ệ ạ
L t và c nạ ả ước. Năm 2003, Agrivina Dalat Hasfarm được đánh giá là m t trong 5 d ánộ ự
nước ngoài đ u t ho t đ ng hi u qu nh t trên đ t Đà L t. Và t năm 2004, Dalatầ ư ạ ộ ệ ả ấ ấ ạ ừ
Trang 27Hasfarm được vinh d tr thành thành viên duy nh t c a Hi p h i hoa Th gi i. Vàoự ở ấ ủ ệ ộ ế ớ năm 2010, Dalat Hasfarm đã đ t con s g n 100 tri u cành hoa các l ai, trong đó 30%ạ ố ầ ệ ọ
s n lả ượng ph c v nhu c u trong nụ ụ ầ ước, 70% s n lả ượng được xu t kh u đ n các thấ ẩ ế ị
trường nh : Nh t B n, Úc, Singapore, Đài Loan, Indonesia.ư ậ ả
V i vi c xu t kh u thành công nhi u lo i hoa c t cành đi các nớ ệ ấ ẩ ề ạ ắ ước, có th nóiể Dalat Hasfarm đã t o nên di n m o m i cho th trạ ệ ạ ớ ị ường hoa Vi t Nam v i nhi u ch ngệ ớ ề ủ
lo i đa d ng, phong phú và nhi u màu s c. ạ ạ ề ắ Doanh thu năm 2012 kho ng 35 tri u USDả ệ
và gi i quy t vi c làm cho 1.700 lao đ ng v i thu nh p m i tháng t 3,5 10 tri uả ế ệ ộ ớ ậ ỗ ừ ệ
đ ng/ngồ ười.
Công ty CP Công ngh Sinh h c r ng hoa Đà L tệ ọ ừ ạ , được thành l p vào thángậ 10/2003 v i ch c năng nghiên c u và ng d ng KHKT trong lĩnh v c nông nghi p, s nớ ứ ứ ứ ụ ự ệ ả
xu t kinh doanh xu t nh p kh u s n ph m nông nghi p. Sau 10 năm ho t đ ng, v iấ ấ ậ ẩ ả ẩ ệ ạ ộ ớ
s v n ban đ u 250 tri u đ ng đ n nay công ty đã có v n đi u l 20 t ố ố ầ ệ ồ ế ố ề ệ ỷ Công ty đã ngứ
d ng công ngh nuôi c y mô t bào th c v t, s n xu t và qu n lý công nghi p, h p tácụ ệ ấ ế ự ậ ả ấ ả ệ ợ
k thu t v i các chuyên gia và doanh nghi p nỹ ậ ớ ệ ước ngoài, ng d ng thành công côngứ ụ ngh x lý hoa tệ ử ươi, giúp cho hoa kéo dài tu i th , s c màu và đ m m m i đ n h n 5ổ ọ ắ ộ ề ạ ế ơ năm. Công ngh này giúp cánh hoa mãi tệ ươi th m, màu s c đa d ng, ch ng lo i phongắ ắ ạ ủ ạ phú: hoa h ng, hoa lan, c m tú c u, đ ng ti n, salem, sao tím, lá các lo i, cành và qu tồ ẩ ầ ồ ề ạ ả ừ nguyên li u thiên nhiên.ệ
Công ty TNHH Dalat G.A.P đa đâu t toàn b di n tích (4,8 ha tr ng rau và 2,8̃ ̀ ư ộ ệ ồ
ha s n xu t gi ng rau) đ u đả ấ ố ề ược s n xu t trong nhà kính, trên giá th , v x p và tả ấ ể ỉ ố ướ i
nh gi t t đ ng. Vì v y, không ch ti t ki m phân bón, nỏ ọ ự ộ ậ ỉ ế ệ ướ ước t i, tăng năng su t màấ
s n ph m rau c a Dalat G.A.P còn đ t tiêu chu n an toàn. G n đây, Công ty Dalat G.A.Pả ẩ ủ ạ ẩ ầ còn áp d ng phụ ương pháp khí canh (tr ng cây trong không khí, không c n đ t) đ tr ngồ ầ ấ ể ồ cây khoai tây l y gi ng, t o cây gi ng s ch và năng su t cao g p 4 l n so v i phấ ố ạ ố ạ ấ ấ ầ ớ ươ ngpháp truy n th ng. ề ố Trung bình 1 ha s n xu t rau s ch ph i đ u t kho ng 2 t đ ng,ả ấ ạ ả ầ ư ả ỷ ồ bao g m h th ng nhà kính đ ngăn côn trùng, d ch b nh; h th ng tồ ệ ố ể ị ệ ệ ố ưới tiêu; thu c b oố ả
v th c v t, phân bón theo danh m c c a B NN&PTNT. Dù chi phí đ u t cao, nh ngệ ự ậ ụ ủ ộ ầ ư ư
Trang 28năng su t và hi u qu kinh t rau s ch đem l i khá l n, giá tr trung bình t 1,2 t đ nấ ệ ả ế ạ ạ ớ ị ừ ỷ ế 1,8 t đ ng/ha, l i nhu n chi m kho ng 30%.ỷ ồ ợ ậ ế ả M i năm công ty s n xu t kho ng 350ỗ ả ấ ả
t n rau, trong đó 200 t n t ng t đấ ấ ớ ọ ược xu t kh u sang Nh t B n, còn l i tiêu th n iấ ẩ ậ ả ạ ụ ộ
đ a theo giá h p đ ng n đ nh… S n ph m rau, qu s ch c a ông ty có th trị ợ ồ ổ ị ả ẩ ả ạ ủ ị ường khá
n đ nh thông qua các nhà phân ph i uy tín nh Co.opMart, Metro…
Công ty Công ty CP s a TH (TH True Milk) đữ ược thành l p t tháng 2/2010 t iậ ừ ạ huy n Nghĩa Đàn, t nh Ngh An v i di n tích 37 nghìn ha và nuôi trên 30 nghìn con bòệ ỉ ệ ớ ệ
s a. Công ty áp d ng công ngh qu n lý đàn Afifarm c a công ty SEAAfakim(Isael) –ữ ụ ệ ả ủ
m t h th ng qu n lý trang tr i bò s a hi n đ i nh t th gi i. Bò độ ệ ố ả ạ ữ ệ ạ ấ ế ớ ược đeo th và g nẻ ắ chip đi n t chân đ theo dõi tình tr ng s c kh e, ch đ dinh dệ ử ở ể ạ ứ ỏ ế ộ ưỡng và s n lả ượ ng
s a. H th ng chu ng tr i có mái che, g n qu t, th c ăn đữ ệ ố ồ ạ ắ ạ ứ ược phân lo i, nạ ước đượ ọ c l c
đ đ m b o ki m soát toàn b th c ăn đ u vào cho bò. Đây là d án đ u t t nhân l nể ả ả ể ộ ứ ầ ự ầ ư ư ớ
nh t trong lĩnh v c nông nghi p t i Vi t Nam v i t ng s v n đ u t lên t i 1,2 tấ ự ệ ạ ệ ớ ổ ố ố ầ ư ớ ỷ USD. Ngành ngh kinh doanh chính là s n xu t, ch bi n và tiêu th s a tề ả ấ ế ế ụ ữ ươi ch tấ
lượng cao. Công ty đã đ u t và hoàn thành chu i giá tr liên hoàn t đ ng c xanh đ nầ ư ỗ ị ừ ồ ỏ ế
ly s a s ch bao g m quy ho ch vùng nguyên li u, nhà máy s n xu t th c ăn cho đ nữ ạ ồ ạ ệ ả ấ ứ ế trang tr i bò s a, nhà máy ch bi n s a tạ ữ ế ế ữ ươ ới l n nh t Đông Nam Á và h th ng phânấ ệ ố
ph i TH True Mart v i nh ng quy chu n công ngh hi n đ i trên th gi i. Hi n nay THố ớ ữ ẩ ệ ệ ạ ế ớ ệ
là m t trong nh ng nhà cung c p s a tộ ữ ấ ữ ươ ại s ch hàng đ u Vi t Nam. S n ph m TH Trueầ ệ ả ẩ Milk chi m g n 40% th ph n s a tế ầ ị ầ ữ ươ ại t i th trị ường mi n B c và đang ti n m nh vàoề ắ ế ạ
th trị ường phía Nam. Doanh thu công ty t khi ho t đ ng (cu i 2010) đ n 2012 x p xừ ạ ộ ố ế ấ ỉ 3.000 t đ ng. Năm 2013 d ki n đ t 4.000 t đ ng, năm 2015 là 15.000 t ỷ ồ ự ế ạ ỷ ồ ỷ
Ngoài ra, còn có r t nhi u công ty ho t đ ng s n xu t, kinh doanh trên các lĩnhấ ề ạ ộ ả ấ
v c chăn nuôi, tr ng tr t, th y s n nh ng do ch a đ tiêu chí đ đự ồ ọ ủ ả ư ư ủ ể ược công nh n doanhậ nghi p NN DCNC.ệ Ư
2.2.3. Các chính sách phát tri n s n xu t nông nghi p ng d ng công ngh ể ả ấ ệ ứ ụ ệ
cao
Trang 29Đ khuy n khích các thành ph n kinh t tham gia vào s n xu t NN DCNC, Nhàể ế ầ ế ả ấ Ư
Ngh đ nh s 151/2006/NĐCP ngày 20/12/2006 v tín d ng đ u t và tín d ngị ị ố ề ụ ầ ư ụ
xu t kh u c a Nhà nấ ẩ ủ ước; Ngh đ nh 106/2008/NĐCP ngày 19/9/2008 s a đ i, b sungị ị ử ổ ổ
m t s đi u c a Ngh đ nh trên;ộ ố ề ủ ị ị
Ngh đ nh 41/2010/NĐCP v chính sách tín d ng ph c v phát tri n nôngị ị ề ụ ụ ụ ể nghi p, nông thôn;ệ
Lu t thu Giá tr gia tăng;ậ ế ị
Ngh đ nh 124/2008/NĐCP ngày 11/12/2008 u đãi v thu su t, thu thu nh pị ị ư ề ế ấ ế ậ doanh nghi p;ệ
Ngh đ nh 87/2010/NĐCP Quy đ nh chi ti t thi hành m t s c a Lu t Thu xu tị ị ị ế ộ ố ủ ậ ế ấ
H tr ho t đ ng t o ra CNC, phát tri n và UDCNC trong nông nghi pỗ ợ ạ ộ ạ ể ệ
+ T ch c, cá nhân nghiên c u t o ra CNC, phát tri n và ng d ng CNC trongổ ứ ứ ạ ể ứ ụ nông nghi p, ệ s n xu t s n ph m CNC ả ấ ả ẩ được hưởng u đãi, h tr cao nh t ư ỗ ợ ấ theo quy
đ nh t i Kho n 1 Đi u 12 Lu t công ngh cao; M c 1, 2 và 4 Ph n III Đi u 1 Quy tị ạ ả ề ậ ệ ụ ầ ề ế
đ nh s 2457/QĐTTg ngày 31/12/2010 c a Th tị ố ủ ủ ướng Chính ph và các quy đ nh phápủ ị
lu t có liên quan;ậ
Trang 30+ Xây d ng c ch , chính sách h tr kinh phí t ngân sách nhà nự ơ ế ỗ ợ ừ ước đ i v iố ớ
ho t đ ng đ u t trang ạ ộ ầ ư thi t b cho pế ị hòng thí nghi m, c s nghiên c u ph c v ho tệ ơ ở ứ ụ ụ ạ
đ ng phát tri n CNC trong nông nghi p theo các d án đ u t đ c c p có th m quy n phêộ ể ệ ự ầ ư ượ ấ ẩ ề duy t; ệ nh p kh u m t s CNC, máy móc, thi t b CNC trong nông nghi p trong nậ ẩ ộ ố ế ị ệ ướ c
ch a t o ra đư ạ ược đ th c hi n m t s d án ng d ng và trình di n CNC ể ự ệ ộ ố ự ứ ụ ễ đ c c p cóượ ấ
th m quy n ẩ ề phê duy t.ệ
+ Chính sách h tr phát tri n doanh nghi p NN DCNC: Doanh nghi pỗ ợ ể ệ Ư ệ
NN DCNC theo quy đ nh t i Kho n 2 Đi u 19, Kho n 2 Đi u 20 Lu t công ngh caoƯ ị ạ ả ề ả ề ậ ệ
được hưởng chính sách h tr phát tri n theo quy đ nh c a Nhà nỗ ợ ể ị ủ ước và các u đãi khácư
do UBND các t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ương quy t đ nh theo th m quy n.ế ị ẩ ề
+ Chính sách h tr đ i v i khu NN DCNC: ỗ ợ ố ớ Ư t ch c, cá nhân đ u t xây d ngổ ứ ầ ư ự
h t ng k thu t khu đạ ầ ỹ ậ ược Nhà nướ ưc u đãi, h tr cao nh t ỗ ợ ấ theo quy đ nh t i cácị ạ Kho n 2, 3, 4, 5 Đi u 33 Lu t công ngh cao và các quy đ nh pháp lu t có liên quanả ề ậ ệ ị ậ ; doanh nghi p ho t đ ng trong khu đệ ạ ộ ược hưởng các chính sách u đãi nh đ i v i cácư ư ố ớ doanh nghi p NNCNC.ệ
+ Chính sách h tr đ i v i vùng NN DCNC: ỗ ợ ố ớ Ư t ch c, cá nhân đ u t xây d ngổ ứ ầ ư ự vùng NNCNC được hưởng m c u đãi cao nh t theo quy đ nh c a pháp lu t v đ t đaiứ ư ấ ị ủ ậ ề ấ
đ i v i đ t s n xu t NNCNC và xây d ng các ố ớ ấ ả ấ ự c s d ch v ph c v phát tri n NNCNCơ ở ị ụ ụ ụ ể trong vùng; vùng NNCNC được c p có th m quy n công nh n, đấ ẩ ề ậ ược h tr t i đa đ nỗ ợ ố ế 70% kinh phí ngân sách nhà nướ đ xây d ng h t ng k thu t (giao thông, th y l ic ể ự ạ ầ ỹ ậ ủ ợ
tưới tiêu và x lý ch t th i) trong vùng theo các d án đ u t đử ấ ả ự ầ ư ược c p có th m quy nấ ẩ ề phê duy t và hệ ưởng các u đãi khác do ư UBND các t nh, thành ph tr c thu c Trungỉ ố ự ộ
ng
ươ quy đ nh theo th m quy n.ị ẩ ề
Chính sách thu hút, s d ng nhân l c CNC trong nông nghi p: ử ụ ự ệ xây d ng và th cự ự
hi n chính sách đãi ng đ c bi t đ thu hút, s d ng nhân l c CNC trong nông nghi p ệ ộ ặ ệ ể ử ụ ự ệ ở trong nước và nước ngoài th c hi n ho t đ ng phát tri n NN DCNC theo quy đ nh t iự ệ ạ ộ ể Ư ị ạ Kho n 1 Đi u 29 c a Lu t công ngh cao và các quy đ nh pháp lu t có liên quan.ả ề ủ ậ ệ ị ậ
Trang 31Vi c ng d ng CNC trong nông nghi p nệ ứ ụ ệ ở ước ta trong th i gian qua đã đ t đờ ạ ượ c
m t s k t qu nh t đ nh góp ph n quan tr ng vào s tăng trộ ố ế ả ấ ị ầ ọ ự ưởng c a ngành nôngủ nghi p.ệ
Nhi u t nh/thành ph đã và đang th c hi n các quy ho ch vùng s n xu tề ỉ ố ự ệ ạ ả ấ
NN DCNC trên các đ i tƯ ố ượng cây tr ng, v t nuôi có ti m năng, l i th xu t kh u là:ồ ậ ề ợ ế ấ ẩ lúa, rau, hoa, cà phê, chè, h tiêu, cây ăn qu , cá tra, tôm sú, cá nồ ả ướ ạc l nh, bò s a đ uữ ể ư tiên đ u t phát tri n s n xu t. ầ ư ể ả ấ
Hướng d n tri n khai th c hi n Chẫ ể ự ệ ương trình; ban hành m t s ch trộ ố ủ ươ ngkhuy n khích phát tri n ế ể NN DCNC;Ư h tr v n đ xây d ng mô hình, th c hi n t pỗ ợ ố ể ự ự ệ ậ
hu n chuy n giao khoa h c k thu t canh tác, nuôi tr ng theo hấ ể ọ ỹ ậ ồ ướng ng d ng côngứ ụ ngh cao thay th d n cho vi c canh tác theo phệ ế ầ ệ ương pháp truy n th ng ề ố Công tác khuy n nông, chuy n giao khoa h c k thu t ế ể ọ ỹ ậ theo hướng ng d ng công ngh cao ứ ụ ệ ngày càng đi vào chi u sâuề , góp ph n đ y nhanh ti n trình công nghi p hoá, hi n đ i hoáầ ẩ ế ệ ệ ạ nông nghi p, nông thôn.ệ
T ch c l i s n xu t theo hổ ứ ạ ả ấ ướng ng d ng NN DCNC, thu hút nhi u t ch c,ứ ụ Ư ề ổ ứ
cá nhân đ u t áp d ng các ti n b k thu t m i (công ngh sinh h c, nhà kính, nhàầ ư ụ ế ộ ỹ ậ ớ ệ ọ
lưới, công ngh tệ ướ ếi ti t ki m nệ ước, ti t ki m phân bón và qu n lý d ch h i t ng h p). ế ệ ả ị ạ ổ ợ
Thông qua chương trình NN DCNC t o c h i tăng cƯ ạ ơ ộ ường h p tác qu c t , thuợ ố ế hút các ngu n v n t các chồ ố ừ ương trình, d án có v n nự ố ước ngoài trong vi c h tr s nệ ỗ ợ ả
xu t, xây d ng c s v t ch t, h t ng k thu t, đào t o nâng cao ngu n nhân l c vàấ ự ơ ở ậ ấ ạ ầ ỹ ậ ạ ồ ự
s n xu t nông s n có ch ng nh n theo tiêu chu n qu c gia và qu c t , tăng kh năngả ấ ả ứ ậ ẩ ố ố ế ả
c nh tranh khi tham gia th trạ ị ường qu c t và khu v c, đ m b o các hi p đ nh thố ế ự ả ả ệ ị ươ ng
m i WTO.ạ
Góp ph n xóa đói gi m nghèo, n đ nh kinh t xã h i và tr t t an ninh xã h iầ ả ổ ị ế ộ ậ ự ộ nông thôn, đã hình thành m t b ph n doanh nghi p và nông dân làm giàu t vi c ngộ ộ ậ ệ ừ ệ ứ
d ng s n xu t nông nghi p theo hụ ả ấ ệ ướng công ngh cao.ệ
Tuy nhiên, vi c phát tri n s n xu t NN DCNC Vi t Nam hi n nay v n còn cóệ ể ả ấ Ư ở ệ ệ ẫ nhi u b t c p nên sau 8 năm tri n khai ng d ng CNC trong nông nghi p hi n c nề ấ ậ ể ứ ụ ệ ệ ả ướ c
Trang 32m i ch có 1 khu NN DCNC TP.HCM, 4 vùng s n xu t NN DCNC cho 4 s n ph m:ớ ỉ Ư ả ấ Ư ả ẩ rau, hoa, chè, cà phê và 4 doanh nghi p NNCNC ho t đ ng có hi u qu Vì v y, đ phátệ ạ ộ ệ ả ậ ể tri n NN DCNC c n thi t ph i:ể Ư ầ ế ả
Xác đ nh đị ược nh ng tiêu chí c n có c aữ ầ ủ CNC trong nông nghi pệ
+ Công ngh đó ph i có hàm lệ ả ượng ch t xám cao h n so v i m t b ngấ ơ ớ ặ ằ SX hi nệ
t i.ạ
+ Công ngh đó ph i phù h p v i đi u ki n t nhiên, xã h i và trình đ k thu tệ ả ợ ớ ề ệ ự ộ ộ ỹ ậ
c a đ a phủ ị ương n i áp d ng.ơ ụ
+ S n ph m c a công ngh đó ph i có ch t lả ẩ ủ ệ ả ấ ượng t t, an toàn, có th trố ị ường và
hi u qu kinh t ệ ả ế
Tùy theo đ i tố ượ s n xu t không nh t thi t lúc nào cũng ph ing ả ấ ấ ế ả s n xu t b ngả ấ ằ công ngh sinh h c hi n đ i, tr ng cây trong nhà kính nhà lệ ọ ệ ạ ồ ướ ắi đ t ti n m i là CNC.ề ớ Nhi u khi c gò bó theo nh ng công ngh đó r t đ t ti n, không hi uề ứ ữ ệ ấ ắ ề ệ qu kinh t ,ả ế không có s c lan t a, ch n ng v hình th c. Có th có nh ng công ngh đ i v i cácứ ỏ ỉ ặ ề ứ ể ữ ệ ố ớ
nước tiên ti n ch làế ỉ s n xu t bình thả ấ ường, nh ng đ i v i nư ố ớ ước ta là CNC
S n xu t NN DCNCả ấ Ư ch có thành công trong mô hình doanh nghi p, trang tr i,ỉ ệ ạ HTX có s ng d ngự ứ ụ ti n b KHKTế ộ c a các nhà khoa h c, dủ ọ ướ ự ỗ ợ ủi s h tr c a Nhà
nước
Đ xây d ng thành công n n s n xu t nông nghi p ng d ng CNC và phát tri nể ự ề ả ấ ệ ứ ụ ể
m t cách r ng rãi, c n ph i d a trên các đi u ki n sau:ộ ộ ầ ả ự ề ệ
(1). Ph i d a vào s c m nh đòn b y khoa h c công ngh (ph i ng d ng k p th iả ự ứ ạ ẩ ọ ệ ả ứ ụ ị ờ các công ngh đệ ược nghiên c u trong vùng, trong nứ ước và qu c t ).ố ế
(2). Có ý th c cao v sáng t o và tinh th n phát tri n m nh m v i c ch c nhứ ề ạ ầ ể ạ ẽ ớ ơ ế ạ tranh và h p tác (không bao c p, c nh tranh lành m nh, h p tác gi a nghiên c u v i s nợ ấ ạ ạ ợ ữ ứ ớ ả
xu t, gi a khu v c v i c nấ ữ ự ớ ả ước và h p tác qu c t ).ợ ố ế
(3). Có đi u ki n đ có th đ u t xây d ng k t c u h t ng (th y l i h th ngề ệ ể ể ầ ư ự ế ấ ạ ầ ủ ợ ệ ố
tưới tiêu, giao thông, đi n ) đ m b o theo yêu c u ng d ng công ngh Trong đó,ệ ả ả ầ ứ ụ ệ
hướng đ n xây d ng “Khu Nông nghi p ng d ng Công ngh cao” làm h t nhân phátế ự ệ ứ ụ ệ ạ
Trang 33tri n đ thu hút đ u t , tiêu chu n hóa và thể ể ầ ư ẩ ương m i hoá s n ph m, chuy n giao côngạ ả ẩ ể ngh k thu t ra s n xu t đ i trà. ệ ỹ ậ ả ấ ạ
(4). Có môi trường sinh ho t t t (đi u ki n văn hoá xã h i t t đ t o ra khôngạ ố ề ệ ộ ố ể ạ gian sinh ho t và làm vi c t t).ạ ệ ố
(5). L y con ngấ ười làm g c, d a vào đ i ngũ cán b khoa h c.ố ự ộ ộ ọ
(6). Nhà nướ ầc c n ph i t o môi trả ạ ường r ng m nh ng thích h p, thi t th c, h uộ ở ư ợ ế ự ữ ích (t o môi trạ ường pháp lý thu n l i, h tr nh ng công đo n th t c n thi t đ kíchậ ợ ỗ ợ ữ ạ ậ ầ ế ể thích doanh nghi p phát huy m nh m n i l c).ệ ạ ẽ ộ ự
(7). Có s tham gia c a gi i doanh nghi p.ự ủ ớ ệ
Trang 34PH N BA: N I DUNG VÀ PH Ầ Ộ ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
3.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u và ph m vi nghiên c u ứ ạ ứ
3.1.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Đ i tố ượng nghiên c u là phát tri n nông nghi p ng d ng công ngh cao t i thànhứ ể ệ ứ ụ ệ ạ
+ Th i gian thu th p s li u th c p t năm 2010 đ n năm 2013ờ ậ ố ệ ứ ấ ừ ế
+ Th i gian thu th p s li u sờ ậ ố ệ ơ ấ c p là năm 2014
+Th i gian th c hi n đ tài t ngày 15/03/2015 đ n ngày 15/05/2015ờ ự ệ ề ừ ế
Trang 35+ Phía Nam giáp huy n Krông Ana –Cệ ư Kuin
+ Phía Đông giáp huy n Krông P kệ ắ
+ Phía Tây giáp huy n Buôn Đôn và Cệ ư Jút (Thu c t nh Đăk Nông)ộ ỉ
Thành ph Buôn Ma Thu t đ c xác đ nh không ch là trung tâm chính tr , kinh t , vănố ộ ượ ị ỉ ị ế hoá, giáo d c c a t nh Đ kL k mà còn là trung tâm vùng Tây Nguyên. ụ ủ ỉ ắ ắ Có h th ng giaoệ ố thông khá thu n l i. Đậ ợ ường b có các qu c l 14, 26, 27 n i v i các t nh, thành trong cộ ố ộ ố ớ ỉ ả
nước nh thành ph H Chí Minh, Đà N ng, Nha Trang và các t nh lân c n nh Lâmư ố ồ ẵ ỉ ậ ư
Đ ng, Đ k Nông, Gia Lai, Phú Yên và t nh Mondulkiri c a Cămpuchia. Đ c bi t cóồ ắ ỉ ủ ặ ệ
C ng hàng không Buôn Ma Thu t v i đả ộ ớ ường băng đ m b o cho máy bay dân d ng, hi nả ả ụ ệ đang khai thác các tuy n bay đ n Th đô Hà N i, thành ph H Chí Minh, thành ph Đàế ế ủ ộ ố ồ ố
N ng, thành ph Vinh và ngẵ ố ượ ạc l i, đ ng th i là sân bay Quân s đ m b o các tồ ờ ự ả ả ình
a. Đ a hình, đ a m o ị ị ạ
N m trên cao nguyên Đ kL k r ng l n phía Tây dãy Trằ ắ ắ ộ ớ ở ường S n, thành phơ ố Buôn Ma Thu t có đ a hộ ị ình d c tho i, b chia c t b i m t s dòng su i thố ả ị ắ ở ộ ố ố ượng ngu nồ
c a sông Sêrêpok.ủ
Đ a hình có hị ướng d c ch y u t Đông B c xu ng Tây Nam, có đ d c t 0,5 ố ủ ế ừ ắ ố ộ ố ừ 10%, cá bi t có nhi u đ i núi có đ d c h n 30%. Cao đ trung bệ ề ồ ộ ố ơ ộ ình kho ng: +500 m. Caoả
nh t d i đ i phía B c: +560 mTh p nh t khu ru ng tròng phía Nam: +350 m.ấ ở ả ồ ắ ấ ấ ở ộ
Đ c tr ng c a đ a hình cặ ư ủ ị ơ ả b n thu c 3 d ng sau: D ng đ a hộ ạ ạ ị ình đ i núi, đ d cồ ộ ố
l n, đ d c đ c tr ng c p III và IV; D ng đ a hình chân đ i và ven su i, đ d c đ cớ ộ ố ặ ư ấ ạ ị ồ ố ộ ố ặ
tr ng c p II; D ng đ a hình tư ấ ạ ị ương đ i b ng ph ng, đ d c đ c tr ng c p I.ố ằ ẳ ộ ố ặ ư ấ
b. Khí h u ậ
Trang 36Th i ti t khí h u thành ph Buôn Ma Thu t v a ch u chi ph i c a khí h u nhi tờ ế ậ ố ộ ừ ị ố ủ ậ ệ
đ i gió mùa, v a mang tính ch t c a khí h u cao nguyên. Trong năm có 2 mùa rõ r t,ớ ừ ấ ủ ậ ệ mùa m a (tháng 5 – tháng 10) t p trung 90% lư ậ ượng m a hàng năm (bư ình quân năm 1.773mm) và mùa khô (tháng 11 – tháng 4)
Nhi t đ bình quân hàng năm 23,5ệ ộ 0C, biên đ gi a ngày và đêm cao 9 12ộ ữ 0C. Độ
c n bơ ão Nam Trung B , gây mộ ưa to kéo dài. L ng n c b c h i bượ ướ ố ơ ình quân năm 1.178 mm,
b c h i ch y u t p trung vào mùa khô.ố ơ ủ ế ậ
Theo k t qu đi u tra thành l p b n đ đ t c a t nh Đ kL k và quy ho ch sế ả ề ậ ả ồ ấ ủ ỉ ắ ắ ạ ử
d ng đ t c a TP. Buôn Ma Thu t đ n 2020, cho th y đ c đi m th nhụ ấ ủ ộ ế ấ ặ ể ổ ưỡng trên đ a bànị Thành ph bao g m 6 lo i đ t chính: đ t nâu đ trên đá m Bazan ( Fố ồ ạ ấ ấ ỏ ẹ k), đ t nâu vàngấ trên đá Bazan (Fu), đ t đ vàng trên đá phi n sét ( Fấ ỏ ế S), đ t nâu tím trên đá Bazan ( Ft),ấ
đ t đen trên s n ph m đá Bazan ( Rấ ả ẩ k), đ t d c t thung lũng ( D).ấ ố ụ
Trong 6 lo i đ t trên có lo i đ t nâu đ trên đá m bazan ( Fk) chi m ch y u,ạ ấ ạ ấ ỏ ẹ ế ủ ế
c chi m kho ng trên 70% t ng di n tích hi n t i c a Thành ph , nhóm đ t này phân
b h u h t trên đ a bàn, đây là lo i đ t t t r t phù h p cho phát tri n nhi u lo i câyổ ầ ế ị ạ ấ ố ấ ợ ể ề ạ
tr ng, đ c bi t là các lo i cây lâu năm nh cà phê, cao su, h tiêu và các lo i cây tr ngồ ặ ệ ạ ư ồ ạ ồ khác.
Trang 373.2.2. Đi u ki n kinh t xã h iề ệ ế ộ
3.2.2.1. Đi u ki n v kinh t ề ệ ề ế
T c đ tăng trố ộ ưởng kinh t c a thành ph đ t m c cao trong nhi u năm,ế ủ ố ạ ở ứ ề bình quân hàng năm th i k 2001 2010 đ t 14,52%, năm 2012, tăng trờ ỳ ạ ưởng kinh t đ tế ạ 14,72%
Năm 2013, c c u kinh t c a thành ph chuy n d ch theo hơ ấ ế ủ ố ể ị ướng tích c c: côngự nghi p, xây d ng chi m 43,57% d ch v chi m 49,41% nông, lâm nghi p chi mệ ự ế ị ụ ế ệ ế 7,02%. T ng giá tr s n xu t công nghi p – ti u th công nghi p đ t 5.668 t đ ng,ổ ị ả ấ ệ ể ủ ệ ạ ỷ ồ
b ngằ 93,77% k ho ch và tăng 6,04% so v i năm 2012; Thế ạ ớ ương m i d ch v đ t trênạ ị ụ ạ 18.381 t đ ng, tăng 17% so v i cùng k năm trỷ ồ ớ ỳ ước; T ng giá tr đ u t toàn xổ ị ầ ư ã h i trênộ
đ a bàn đ t 6.086 t đ ng, tăng 14% so v i năm 2012; Giá tr s n xu t nông, lâm nghi pị ạ ỷ ồ ớ ị ả ấ ệ
đ t g n 3 ngàn t đ ng, đ t 94,73% k ho ch, tăng 1,5% so v i năm 2012. Di n tích càạ ầ ỷ ồ ạ ế ạ ớ ệ phê là 13.121 ha, ước tính s n lả ượng 30.077 t n, đ t 99,89% k ho ch so v i nămấ ạ ế ạ ớ 2012; Thu nh p bậ ình quân đ u ngầ ườ ại đ t 43,2 tri u đ ng, tăng 9,37% so v i năm 2012.ệ ồ ớ
T ng thu ngân sách nhà nổ ước đượ h n 1.086 t đ ng, đ t 92,3% k ho ch t nh giao.c ơ ỷ ồ ạ ế ạ ỉ Cũng trong năm qua thành ph cố òn ph i h p v i các s , ngành ch c năng c a t nh c ngố ợ ớ ở ứ ủ ỉ ủ
c h th ng kinh doanh thố ệ ố ương m i, m r ng th trạ ở ộ ị ường tiêu th s n ph m, đ ng th iụ ả ẩ ồ ờ tăng cường các hình th c xúc ti n thứ ế ương m i, t ng bạ ừ ước đ a thành ph tr thành m tư ố ở ộ trong nh ng trung tâm thữ ương m i c p vùng.ạ ấ
3.2.2.2. Đi u ki n văn hóa xã h i ề ệ ộ
a. Dân số
Dân s là cố ơ ở ình thành ngu n nhân l c, đ ng th i dân s và ngu n nhân l c là s h ồ ự ồ ờ ố ồ ự
n n t ng cho các quy ho ch lãnh th và ngành khi tính toán các nhu c u cề ả ạ ổ ầ ơ ả b n v dân sinh,ề
v c s h t ng kinh t xề ơ ở ạ ầ ế ã h i và văn hóa. Ngu n l c v lao đ ng có v trí đ c bi t quanộ ồ ự ề ộ ị ặ ệ
tr ng trong phát tri n kinh t xã h i c a đ a ph ng.ọ ể ế ộ ủ ị ươ
B ng 3. ả 1: Dân s c a thành ph Buôn Ma Thu t giai đo n 2010 2012ố ủ ố ộ ạ
Năm Dân s trungố
bình (người)
T l tăng h ngỷ ệ ằ năm (%)
Phân theo khu v c (ngự ười)Thành thị Nông thôn
Trang 382010 331.262 1,014 214.615 116.611
2011 335.008 1,011 217.310 117.698
2012 339.879 1,015 220.470 119.409
Ngu n: Chi c c th ng kê thành ph Buôn Ma Thu t, 2013 ồ ụ ố ố ộ
Phân tích b ng 3.1 ta th y, t l tăng dân s h ng năm không cao. Năm 2011 t lả ấ ỷ ệ ố ằ ỷ ệ tăng dân s tăng ch m l i so v i năm 2010. Trong c c u dân s phân theo khu v c thì dânố ậ ạ ớ ơ ấ ố ự
s thành th chi m g n 65% dân s , dân s nông thôn chi m 35% dân s thành ph Cố ị ế ầ ố ố ế ố ố ơ ấ c udân s hai khu v c này có đ c đi m là tăng theo t l n đ nh, không có bi n đ ng. ố ở ự ặ ể ỷ ệ ổ ị ế ộ
V cề ơ ấ c u thành ph n dân t c: Là n i t p trung nhi u dân t c anh em, trong đó cóầ ộ ơ ậ ề ộ kho ng 83% ng i Kinh, 17% đ ng bào các dân t c thi u s , trong đó có đ ng b o dân t cả ườ ồ ộ ể ố ồ ả ộ thi u s chi m 11,6% và ch y u là đ ng bào dân t c Ê đê.ể ố ế ủ ế ồ ộ
Phân theo khu v c (ngự ười)Thành thị Nông thôn
Ngu n: Chi c c th ng kê thành ph Buôn Ma Thu t, 2013 ồ ụ ố ố ộ
T b ng 3.2 ta th y, năm 2011 t l tăng hàng năm c a lao đ ng tăng nhanh so v iừ ả ấ ỷ ệ ủ ộ ớ năm 2010, nh ng đ n năm 2012 thì l i tăng ch m ch chi m 1,08% so v i 2011. Laoư ế ạ ậ ỉ ế ớ
đ ng ch y u phân b khu v c thành thì chi m 59,01% lao đ ng, khu v c nông thônộ ủ ế ố ở ự ế ộ ự chi m 40,9% lao đ ng. Ch t lế ộ ấ ượng c a ngu n nhân l c đủ ồ ự ược chú tr ng thông qua đàoọ
t o, b i dạ ồ ưỡng nâng cao trình đ h c v n, trình đ chuyên môn và thông qua đào t oộ ọ ấ ộ ạ ngh cho ngề ười lao đ ng. Tuy nhiên ch t lộ ấ ượng ngu n lao đ ng ch a đ u gi a khu v cồ ộ ư ề ữ ự nông nghi p và phi nông nghi p, đ c bi t là khu v c nông nghi p và khu v c ngo iệ ệ ặ ệ ự ệ ự ạ thành trình đ dân trí còn nhi u h n ch ộ ề ạ ế
c. Khoa h c công ngh ọ ệ
Khoa h c và công ngh có t m quan tr ng đ c bi t, coi KHCN là qu c sách hàngọ ệ ầ ọ ặ ệ ố
đ u, ti p t c nh n m nh t m quan tr ng c a phát tri n KHCN, nâng cao năng ầ ế ụ ấ ạ ầ ọ ủ ể l c n iự ộ
Trang 39sinh là nhân t quan tr ng đ thúc đ y s nghi p CNH HĐH v i các nhi m v c th ố ọ ể ẩ ự ệ ớ ệ ụ ụ ể Khoa h c và công ngh tr thành đ ng l c c a s phát tri n kinh t xã h i. ọ ệ ở ộ ự ủ ự ể ế ộ
Có th kh ng đ nh, c ch chính sách khoa h c và công ngh c a nhà nể ẳ ị ơ ế ọ ệ ủ ước và c aủ
t nh th i gian qua đỉ ờ ã kh ng đ nh vai trò đ ng l c thúc đ y phát tri n kinh t xã h i c aẳ ị ộ ự ẩ ể ế ộ ủ Thành ph Khoa h c chuy n đ ng theo h ng tích c c t p trung cho công tác ng d ng vàố ọ ể ộ ướ ự ậ ứ ụ chuy n giao đ a ti n b k thu t và công ngh vào s n xu t; khuy n khích các doanhể ư ế ộ ỹ ậ ệ ả ấ ế nghi p và ngệ ườ ải s n xu t quan tâm đ i m i công ngh , đ n th tr ng tiêu th , đ n nhómấ ổ ớ ệ ế ị ườ ụ ế
hi u hàng hoá, đ n b o h s h u trí tu và tiêu chu n ch t l ng. T đó góp ph n nângệ ế ả ộ ở ữ ệ ẩ ấ ượ ừ ầ cao ch t l ng s n ph m và hàng hoá; nâng cao hi u qu s n xu t và thu nh p c a ng iấ ượ ả ẩ ệ ả ả ấ ậ ủ ườ
xu t còn th p và không đ ng b Nhi u doanh nghi p và cấ ấ ồ ộ ề ệ ơ ở ả s s n xu t ch a quan tâmấ ư
đ n đ i m i công ngh , s n xu t ch a quan tâm đ n b o v môi tr ng và phát tri n b nế ổ ớ ệ ả ấ ư ế ả ệ ườ ể ề
v ng. Bên c nh đó, ti m l c khoa h c và công ngh c a t nh Đ kL k và c a Thành phữ ạ ề ự ọ ệ ủ ỉ ắ ắ ủ ố
ch a đ s c đáp ng các nhu c u phát tri n khoa h c và ph c v cho phát tri n kinh t xư ủ ứ ứ ầ ể ọ ụ ụ ể ế ã
h i, đi u này đ t ra v n đ c n ph i ti p t c nhanh chóng đ u t phát tri n (UBND thànhộ ề ặ ấ ề ầ ả ế ụ ầ ư ể
ph Buôn Ma Thu t, 2013a).ố ộ
3.2.3. Đánh giá chung đ c đi m đ a bàn nghiên c uặ ể ị ứ
3.2.3.1. Thu n l i ậ ợ
Th nh t, v i v trí là m t trung tâm chính tr , kinh t văn hoá và khoa h c k thu tứ ấ ớ ị ộ ị ế ọ ỹ ậ
c a T nh và c a vùng Tây Nguyên, thành ph Buôn Ma Thu t có l i th trong vi c ti pủ ỉ ủ ố ộ ợ ế ệ ế
nh n các ngu n l c c a t nh, c a Trung ậ ồ ự ủ ỉ ủ ương và bên ngoài đ phát tri n. H th ng giaoể ể ệ ố thông r t thu n l i đ m r ng h p tác v i các t nh lân c n c a khu v c Tây Nguyên,ấ ậ ợ ể ở ộ ợ ớ ỉ ậ ủ ự
v i các vùng kinh t tr ng đi m phía Nam và duyên h i mi n ớ ế ọ ể ả ề Trung, có đi u ki n đ liênề ệ ể
k t m r ng th tr ng các lo i s n ph m có u th c nh tranh. D ki n trong t ng lai, khiế ở ộ ị ườ ạ ả ẩ ư ế ạ ự ế ươ
Trang 40hình thành tuy n đ ng s t t Tuy Hoà lên Buôn Ma Thu t s m ra cế ườ ắ ừ ộ ẽ ở ơ ộ ớ h i l n cho Thành
ph đ y m nh khai thác các th m nh c a mố ẩ ạ ế ạ ủ ình.
Th hai, đ a hình, đ t đai c a thành ph thu n l i cho phát tri n nông nghi p vàứ ị ấ ủ ố ậ ợ ể ệ phát tri n cây công nghi p dài ngày nhể ệ ư cà phê, cao su, đi u, tiêu…cùng v i ti m năngề ớ ề
đ t đai và l i th khác có đi u ki n đ m r ng phát tri n các ngành công nghi p vàấ ợ ế ề ệ ể ở ộ ể ệ
3.3. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ