Đề tài Tìm hiểu nguyên liệu rau quả và các biến đổi xảy ra trong quá trình xử lý, bảo quản rau quả được nghiên cứu với các nội dung: Tổng quan về rau quả, các biến đổi xảy ra trong quá trình xử lý bảo quản rau quả, kết luân. Để hiểu rõ hơn về đề tài mời các bạn tham khảo tài liệu.
Trang 1B CÔNG TH Ộ ƯƠ NG
TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M TP.HCMẠ Ọ Ệ Ự Ẩ
KHOA CÔNG NGH TH C PH MỆ Ự Ẩ
Đ TÀI: TÌM HI U NGUYÊN LI U RAU QU VÀ CÁC BI N Đ I Ề Ể Ệ Ả Ế Ổ
X Y RA TRONG QUÁ TRÌNH X LÝ, B O QU N RAU QU Ả Ử Ả Ả Ả
Trang 2M C L C Ụ Ụ
L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Rau qu là m t th m nh xu t kh u c a nông nghi p. Nh ng năm g n đây,ả ộ ế ạ ấ ẩ ủ ệ ữ ầ
n n kinh t nề ế ước ta tăng trưởng khá, đ i s ng ngờ ố ười dân được c i thi n, nhu c uả ệ ầ tiêu dùng rau qu cũng tăng trả ưởng nhi u.ề
Hàng hóa c a ngh làm vủ ề ườn là rau và qu luôn luôn g n v i nhu c u b oả ắ ớ ầ ả
qu n và ch bi n, vì rau qu là nh ng th r t d h h ng.ả ế ế ả ữ ứ ấ ễ ư ỏ
S n ph m công nghi p tau qu có 2 d ng: d ng tả ẩ ệ ả ạ ạ ươ ối s ng và d ng đã quaạ
ch bi n. Do đó công ngh rau qu cũng chia thành hai nhóm: công ngh b o qu nế ế ệ ả ệ ả ả
và công ngh ch bi n.ệ ế ế
Ngành công nghi p rau qu s m là m t ngành xu t kh u và cho đ n bây giệ ả ớ ộ ấ ẩ ế ờ
v n l y xu t kh u làm ho t đ ng ch y u c a mìnhẫ ấ ấ ẩ ạ ộ ủ ế ủ
Rau qu tả ươi xu t kh u c n đấ ẩ ầ ược b o qu n t i thi u 15 ngày đ có đ th iả ả ố ể ể ủ ờ gian đ a hàng đ n tay ngư ế ườ ử ụi s d ng. trên th c t , th i gian b o qu n thự ế ờ ả ả ường bị kéo dài g p đôi, g p ba vì nhi u “ s c k thu t” nh ch m thu gom, ch m v nấ ấ ề ự ố ỹ ậ ư ậ ậ ậ chuy n, ch tàu, ch th t c… Hàng ch bi n c a rau qu c n có th i gian b oể ờ ờ ủ ụ ế ế ủ ả ầ ờ ả hành lâu h n n a, trung bình là ba tháng đ n m t năm. Rõ ràng là m t v n đè r t dơ ữ ế ộ ộ ấ ấ ễ
h ng mà ph i c t gi m t năm là đi u không đ n gi nỏ ả ấ ữ ộ ề ơ ả
Vì v y b o qu n và ch bi n rau qu sau thu ho ch là v n đ đang đậ ả ả ế ế ả ạ ấ ề ượ cquan tâm. M t m t chúng ta khai thác t i đa kinh nghi m c truy n quí báu, m tộ ặ ố ệ ổ ề ộ
Trang 3m t cũng c n k t h p v i các phặ ầ ế ợ ớ ương pháp công ngh tiên ti n đ đáp ng nh ngệ ế ể ứ ữ đòi h i ngày càng cao c a ngỏ ủ ười tiêu dùng trong và ngoài nước
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ RAU QUẢ
1.1. C u t oấ ạ
Quả
Là c quan c a th c v t h t kín phát tri n t mô nh y hoa sau khi th tinhơ ủ ự ậ ạ ể ừ ụ ụ
Th đ n (do m t b u nh y phát tri n) ho c th kép (do nhi u b u nh y c aể ơ ộ ầ ụ ể ặ ể ề ầ ụ ủ
Là các cây thu c h th o (c i b p, đ u, khoai tây) phát tri n thành nh ngộ ọ ả ả ắ ậ ể ữ
ph n ăn đầ ược thường được dùng trong các b a ăn ữ
Trang 4 Trong nhi u trề ường h p, nh ng b ph n đợ ữ ộ ậ ượ ử ục s d ng này thường đã đượ c
bi n đ i r t nhi u so v i c u trúc nguyên s ế ổ ấ ề ớ ấ ơ
Trang 5Vai trò chất xơ:
+ Hỗ trợ quá trình tiêu hóa, hấp thu thức ăn một caćh bình thường
+ Kích thích nhu động ruột làm tăng co bóp để đưa chất thải ra ngoài
+ Chất xơ tạo điều kiện thuận lợi cho vi khuẩn có lợi ở ruột hoạt động, điều hòa hệ vi khuẩn tại ruột phát triển
+ Chất xơ còn giúp làm giảm lượng cholesterol trong máu
1.4. Thành phần hóa học
1.4.1. Nước
Rau quả có hàm lượng nước rất cao, trung bình 80 – 90%, có khi đến 93 – 97% đóng vai trò rất quan trọng trong quá trình sống của chúng Nước vừa là một thành phần hóa học vừa được coi là môi trường hòa tan và thực hiện các quá trình phân giải, tỏng hợp vật chất trong quá trình sống của rau quả
Mức độ tiến triển của các quá trình sinh hóa trong rau quả phụ thuộc vào hàm lượng nước nhiều hay ít Nếu trong tế bào có ít nước thì sẽ làm giảm hoạt tính của các enzim, qua đó làm giảm tốc độ các quá trình sinh hóa
Sự phân phối nước trong các mô của rau quả không giống nhau: ở các mô che chở (vỏ) và hạt thường ít nước hơn nhiều so với trong mô nạc (thịt quả).Trong tế bào rau quả, nước tồn tại 4/5 ở dạng tự do, 1/5 ở dạng liên kết
Do chúng tồn tại ở 2 dạng như vậy nên khi sấy, tốc độ bốc hơi nước giảm dần, cho tới khi trong rau quả chỉ còn khoảng 78% nước thì sự tách nước trở nên rất khó khăn vì lúc này chỉ còn lại nước ở dạng liên kết, khó tách Tương
tự như vậy đối với quá trình lạnh đông rau quả Ban đầu, nước ở trong rau quả đóng băng ở nhiệt độ khoảng -50C Càng về sau nước còn lại càng ít thì càng khó đóng băng Nếu muốn đóng băng hầu hết lượng nước trong rau quả phải cần nhiệt độ thấp dưới -500C
Nước chứa các chất dinh dưỡng và vận chuyển các chất từ đó từ cơ quan này sang cơ quan khác trong các tổ chức tế bào rau quả
Trang 6Khi lượng nước giảm nhiều, rau quả sẽ bị héo, các quá trình sống bị ức chế Nhưng khi hấp thụ nước trở lại thì các quá trình sống lại được “thức tỉnh” Quả trở nên tươi, các hạt trương nở… Hoạt đọng của các quá trình sống trong rau quả có liên quan tương ứng với lượng nước có trong chúng Nước quá ít hoặc quá nhiều đều ảnh hưởng không tốt tới sự sống của rau quả.
Nhu cầu nước hằng ngày của một người là rất lớn nên ngoài việc nạp nước vào cơ thể một cách trực tiếp từ các nguồn nước sạch, rau quả cũng là một nguồn cung cấp nước khá tốt
Bảng 1.4.1.1: Hàm lượng nước trong một số loại rau xanh (Nguồn: Viện dinh
dưỡng Việt Nam)
(g/100gr rau xanh) Rau xanh (g/100gr rau xanh)Hàm lượng nước
(g/100g) Trái Hàm l(g/100g)ượng nước
Trang 7Các glucid chủ yếu trong rau quả bao gồm
Monosaccharide (glucose, fructose,…)
Oligosaccharide (saccharose, maltose,…)
Polisaccharide (tinh bột, cellulose, hemicellulose, pectin…)
Bảng 1.4.2.1: Hàm lượng đường có trong một số loại quả thông dụng
Hàm l ượ ng protein trong th t qu đ u th p, kho ng 1% ị ả ề ấ ả
Tuy nhiên, các lo i cây h đ u (đ u xanh, đ u đen…), ngũ c c,… l i ạ ọ ậ ậ ậ ố ạ
ch a hàm l ứ ượ ng protein khá cao
Trang 8Bảng 1.4.3.1: Hàm lượng protein của một số rau quả của Việt Nam tính cho
100g phần ăn được (Theo viện dinh dưỡng Việt Nam)
Tên rau Tên ti ng Anhế Tên khoa h cọ Ẩm Protein
(chùa Hương) Perfume pagoda wild plant Meliantha suavis 82,4 6,5
Su su Chayote, fruit raw Sechium edule 94,0 0,8
D a h uư ấ Water melon Citrullus vulgaris 95,5 1,2
Mít Jackfruit Artocarpus interifolia 85,4 0,6
1.4.4. Lipit
Ch a môt lứ ̣ ượng chât beo không đang kế ́ ́ ̉
Trong thap dinh d́ ương, chât beo c a rau qu đ̃ ́ ́ ủ ả ược đăt loai tiêu thu tôị ở ̣ ̣ ́ thiêủ
Chiêm vai tro quan trong trong chê đô ăn hăng ngaý ̀ ̣ ́ ̣ ̀ ̀
1.4.5. Vitamin
Rau qua t̉ ươi là ngu n cung câp vitamin kha quan trong cho con ngồ ́ ́ ̣ ươi.̀
Các lo i rau có màu xanh s m là nh ng th c ăn có nhi u carotenoid ạ ẫ ữ ứ ề
Cac loai vitamin khac nh A, D, E, K, C, E, B1, B3, B5…́ ̣ ́ ư
Trang 10 Ngu n g c: Trong th c ph m, các ngu n ph bi n nh t ch a vitamin E là cácồ ố ự ẩ ồ ổ ế ấ ứ
lo i d u th c v t nh c d u, hạ ầ ự ậ ư ọ ầ ướng dương, ngô, đ u tậ ương, ô liu. Các lo i quạ ả kiên, h t hạ ướng dương, qu nhót gai (Hippophae spp.), dả ương đào (Actinidia spp.) và m m lúa mì cũng là các ngu n cung c p vitamin E. Các ngu n khác cóầ ồ ấ ồ
h t ngũ c c, cá, b l c, các lo i rau lá xanh. M c dù ban đ u vitamin E đạ ố ơ ạ ạ ặ ầ ượ cchi t ra t d u m m lúa mì, nh ng ph n l n các ngu n b sung vitamin E tế ừ ầ ầ ư ầ ớ ồ ổ ự nhiên hi n nay l i tách ra t d u th c v t, thông thệ ạ ừ ầ ự ậ ường là d u đ u tầ ậ ương. Hàm
lượng vitamin E c a m t s ngu n nh sau: ủ ộ ố ồ ư
Trang 111.4.6. Acid h u cữ ơ
Acid h u c t o cho rau qu có v chua, và tham gia t o các h p ch t sinh ữ ơ ạ ả ị ạ ợ ấ mùi đ c tr ng ặ ư
Bảng 1.4.5.1: Hàm lượng acid hữu cơ chính của một vài loại rau trái
Lo i rauạ Malic acidHàm lượng g/100g rau trái tCitric acid ươiT ng acidổ
Vai trò: Các ch t có tính ki m nh kali, canxi, magiê Trung hòa các s nấ ề ư ả
ph m axít do th c ăn ho c do quá trình chuy n hóa t o thành. ẩ ứ ặ ể ạ
Các mu i kali làm gi m kh năng tích ch a nố ả ả ứ ướ ủc c a protid t ch c, do đóở ổ ứ
Ph m màu d n xu t c a isoprene – carotenoidẩ ẫ ấ ủ
Là ph m màu t nhiên c a nhi u lo i rau qu có màu vàng, đ , da camẩ ự ủ ề ạ ả ỏ
Trang 12 Có h u h t trong các lo i cây (tr n m)ầ ế ạ ừ ấ
Hàm lượng carotenoid có trong lá xanh chi m kho ng 0,07 – 0,2%ế ả
Ph m màu d n xu t c a benzopyranẩ ẫ ấ ủ
G m các ch t màu thu c h Flavonoidồ ấ ộ ọ
T l flavonoid khác nhau s t o nên nhi u màu khác nhau t đ đ n tímỉ ệ ẽ ạ ề ừ ỏ ế
Có nhi u trong táo, nho và đ c bi t là trà và cafe, cacaoề ặ ệ
Trang 13CHƯƠNG 2: CÁC BIẾN ĐỔI XẢY RA TRONG QUÁ TRÌNH XỬ LÝ VÀ BẢO
QUẢN RAU QUẢ
2.1. M c đích và nguyên t cụ ắ
M c đíchụ
C i thi n ch t lả ệ ấ ượng dinh dưỡng, c m quan, ch t lả ấ ượng v sinh nh mệ ằ cung c p cho ngấ ười tiêu dùng nh ng s n ph m có ch t lữ ả ẩ ấ ượng cao
Góp ph n nâng cao giá tr thầ ị ương m i và giá tr kinh t cho ngạ ị ế ườ ải s n xu tấ
Kéo dài th i gian b o qu n, t o đi u ki n cho tiêu th s n ph m trongờ ả ả ạ ề ệ ụ ả ẩ
nước và ph c v xu t kh u rau qu tụ ụ ấ ẩ ả ươi
Nguyên t cắ
Gi cho rau qu luôn tr ng thái ngữ ả ở ạ ủ
Gi m cả ường đ ho t đ ng s ng, tránh s xâm nhi m c a vi sinh v tộ ạ ộ ố ự ễ ủ ậ
Gi đữ ược ch t lấ ượng ban đ u c a rau qu tầ ủ ả ươi
2.2. Các bi n đ i x y ra trong quá trình x lý và b o qu n rau quể ổ ả ử ả ả ả
tươi
Trang 142.2.1. Bi n đ i v t lýế ổ ậ
S bay h i nự ơ ước
Ph thu c vào đ m c a không khí trong môi trụ ộ ộ ẩ ủ ường b o qu nả ả
S chênh l ch v áp su t h i nự ệ ề ấ ơ ước trên b m t s n ph m và áp su t h iề ặ ả ẩ ấ ơ
nước trong không khí càng l n thì s thoát h i nớ ự ơ ước càng nhanh
S giam khôi lự ̉ ́ ượng t nhiên ự
La s gi m kh i l̀ ự ả ố ượng c a rau qu do bay h i nủ ả ơ ước và tiêu t n các ch tố ấ
T t c nhi t sinh ra trong rau qu tấ ả ệ ả ươi khi b o qu n là do s hô h pả ả ự ấ
2/3 lượng nhi t này t a ra môi trệ ỏ ường xung quanh, còn 1/3 được dùng cho các quá trình trao đ i bên trong t bào và m t s quá trình khácổ ế ộ ố
Bảng 2.2.1.1: Lượng nhiệt sinh ra của 1 tấn rau quả ở các nhiệt độ khác nhau
trong 1 giờ (Kcal)
Lo i rauạ
Trang 15quả 0 2 Nhi t đ b o qu n (0C)ệ ộ ả5 ả10 15 20
C6H12O6 + 6 O2 = 6 CO2 + H2O +674 kcal
S n ph m c a hô h p hi u khí là khí cacbonic, nả ẩ ủ ấ ế ước và nhi t. N u b oệ ế ả
qu n rau trong thùng kín ho c túi ch t d o hàn kín mi ng thì h i nả ặ ấ ẻ ệ ơ ước tích lũy
l i đ ng trên b m t s n ph m và bao bì, nhi t tích lũy l i làm cho s n ph mạ ọ ề ặ ả ẩ ệ ạ ả ẩ nóng lên, đ ng th i làm lồ ờ ượng khí CO2tăng lên trong lúc hàm lượng khí oxi gi mả
đi. Tình tr ng m và nóng r t có l i cho s phát tri n c a vi sinh v t, d n đ nạ ẩ ấ ợ ự ể ủ ậ ẫ ế
h h ng rau qu , làm m t giá tr hàng hóa. S thi u h t oxi làm ch m l i quáư ỏ ả ấ ị ự ế ụ ậ ạ trình hô h p hi u khí nh ng l i thúc đ y s hô h p y m khí.ấ ế ư ạ ẩ ự ấ ế
Cac yêu tô anh h́ ́ ́ ̉ ươ ̉ng đên qua trinh hô hâṕ ́ ̀ ́
+ Giông ́
+ Trang thai v t lý cua rau qua ̣ ́ ậ ̉ ̉
+ Đô gia chin ̣ ̀ ́
Trang 16 Ham l̀ ượng CO2 qua cao cung gây tôn th́ ̃ ̉ ương cho môt sô loai rau qua trong̣ ́ ̣ ̉ bao quan̉ ̉
Hình 2.2.1: Qu chu i chín bình th ả ố ườ ng
Hình 2.2.2: Qu chu i chín b t n ả ố ị ổ
S thoát h i nự ơ ước là nguyên nhân ch y u: ủ ế
+ Làm gi m kh i lả ố ượng rau quả
+ Anh h̉ ưởng x u đ n quá trình trao đ i ch tấ ế ổ ấ
Kh iố
lượ ng
nướ c(g)
Hàm
lượ ng
nướ c(%)Táo 138 116 84 Bông c iả
xanh
Trang 17Bảng 2.2.3.2: Sự thay đổi hàm lượng tinh bột và đường trong quá trình bảo
quản khoai tây
Trang 18 Cellulose va Hemicellulosè
B th y phân trong môi trị ủ ường acid ho c dặ ưới tác đ ng c a enzyme cellulaseộ ủ
Tuy nhiên, hàm lượng enzyme cellulase tương đ i th p trong các s n ph mố ấ ả ẩ sau thu ho chạ
→ Có r t ít s bi n đ iấ ự ế ổ
Pectin
Trong quá trình b o qu n, m t th i gian sau, qu thả ả ộ ờ ả ường chuy n t tr ng tháiể ừ ạ
c ng sang tr ng thái m m là do: qS th y phân protopectin thành các pectin hòa tanứ ạ ề ự ủ
+ S phá v liên k t gi a h p ch t pectin v i các thành ph n khác c a thànhự ỡ ế ữ ợ ấ ớ ầ ủ
t bàoế
Lipid
+ D ng lipid ph bi n trong rau qu là d ng d trạ ổ ế ả ạ ự ữ
+ Nhìn chung, trong b o qu n rau qu lipid ít nh hả ả ả ả ưởng do hàm lượng c a nóủ trong rau qu khá th p và nó không ph i là ngu n c ch t s d ng trong quáả ấ ả ồ ơ ấ ử ụ trình hô h p c a qu ấ ủ ả
S c tắ ố
+ Các ch t màu thay đ i rõ r t nh t trong quá trình chínấ ổ ệ ấ
+ S t ng h p s c t cũng di n ra theo hai chi u hự ổ ợ ắ ố ễ ề ướng có l i ho c khôngợ ặ
có l iợ
Trang 19 Vitamin
Trong quá trình chín và b o qu n rau qu , hàm lả ả ả ượng vitamin có khuynh hướ ng
gi m và làm gi m giá tr dinh dả ả ị ưỡng c a quủ ả
Bảng 2.2.3.3: Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tỷ lệ tổn thất vitamin C trong rau
Tac hai: ́ ̣
giam chât l̉ ́ ượng hoăc lam h hong hoan toaṇ ̀ ư ̉ ̀ ̀
Lam mât mui th m va mui vi đăc tr ng cua rau qua, tao ra nh ng mui vi khò ́ ̀ ơ ̀ ̀ ̣ ̣ ư ̉ ̉ ̣ ữ ̀ ̣ ́ chiu ̣
lam giam đang kê ham l̀ ̉ ́ ̉ ̀ ượng cac chât khoang, vitamiń ́ ́
Trang 20Nhi t đ đóngệ ộ băng (oC)Táo(tây) 1.4 đ n 2.8ế Cà r tố 1.3
Trang 21→ Ch n đ m t i u cho lo i rau qu mu n b o qu n đ tránh nh họ ộ ẩ ố ư ạ ả ố ả ả ể ả ưở ng
x u đ n ch t lấ ế ấ ượng s n ph mả ẩ
Thanh phân khi quyêǹ ̀ ́ ̉
M i lo i khí trong môi trỗ ạ ường đ u có tác đ ng riêng đ n th i gianề ộ ế ờ
b o qu n rau qu tả ả ả ươi
Ảnh hưởng đ n đ c đi m và cế ặ ể ường đ hô h p ộ ấ
Ảnh hưởng đ n quá trình trao đ i ch t ế ổ ấ
Tăng hàm lượng CO2 và gi m O2 trong khí quy n có tác d ng h nả ể ụ ạ
Trang 22CHƯƠNG 3: KẾT LUẬN
Nông s n nói chung và rau qu nói riêng là m t thành ph n quan tr ng trongả ả ộ ầ ọ
h th ng th c ph m c a con ngệ ố ự ẩ ủ ười. Rau qu tả ươi ch a nhi u thành ph n dinhứ ề ầ
dưỡng nh protein, glucid, lipid, vitamin, mu i khoáng… Không nh ng th , chúngư ố ữ ế còn có tác d ng l n đ i v i quá trình tiêu hóa th c ăn, kích thích nhu đ ng ru t làmụ ớ ố ớ ứ ộ ộ tăng co bóp đ đ a ch t th i ra ngoài.ể ư ấ ả
Chính nh ng l i ích trên, chúng ta c n ph i b o qu n rau qu tữ ợ ầ ả ả ả ả ươi m t cách t iộ ố
u nh t đ hàm l ng dinh d ng v n còn đ c gi l i mà không có s bi n đ i