Khóa luận đánh giá tình hình thực thi chính sách hỗ trợ người nghèo vay vốn tín dụng theo nghị định 78/2002/NĐ-CP trên địa bàn xã Bắc Phong huyện Cao Phong tỉnh Hòa Bình từ đó đề xuất các giải pháp nhằm tăng cường thực thi chính sách hỗ trợ hộ nghèo vay vốn tín dụng trên địa bàn xã trong thời gian tới. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan r ng, s li u và k t qu nghiên c u trong lu n vănằ ố ệ ế ả ứ ậ này là trung th c và ch a h đự ư ề ượ ử ục s d ng đ b o v m t h c v nào.ể ả ệ ộ ọ ị
Tôi xin cam đoan r ng, m i s giúp đ cho vi c th c hi n lu n văn nàyằ ọ ự ỡ ệ ự ệ ậ
đã đ c c m n và các thông tin trích d n trong lu n văn đ u đ c ch rõ ngu nượ ả ơ ẫ ậ ề ượ ỉ ồ
g c. Đ ng th i tôi xin cam đoan r ng trong quá trình th c hi n đ tài này t i đ aố ồ ờ ằ ự ệ ề ạ ị
ph ng tôi luôn ch p hành đúng m i quy đ nh c a đ a ph ng n i th c hi n đươ ấ ọ ị ủ ị ươ ơ ự ệ ể tài
Hà N i, ngày 2 tháng 6 năm 2015 ộ
Sinh viên
Đ H i Y nỗ ả ế
Trang 2L I C M N Ờ Ả Ơ
Trong quá trình h c t p, nghiên c u và hoàn thành khóa lu n này, ngoàiọ ậ ứ ậ
s n l c ph n đ u c a b n thân tôi xin đự ỗ ự ấ ấ ủ ả ược g i l i c m n chân thành t iử ờ ả ơ ớ các th y cô giáo trầ ường H c vi n nông nghi p Vi t Nam nói chung và th yọ ệ ệ ệ ầ
cô trong khoa Kinh t và Phát tri n nông thôn nói riêng đã dìu d t, trang b choế ể ắ ị tôi c v ki n th c chuyên môn và đ o đ c b n thân. Đ c bi t tôi xin g i l iả ề ế ứ ạ ứ ả ặ ệ ử ờ
c m n sâu s c đ n gi ng viên hả ơ ắ ế ả ướng d n khoa h c PGS.TS.Nguy n M uẫ ọ ễ ậ Dũng người đã t n tình giúp đ tôi đi đúng hậ ỡ ướng trong quá trình nghiên c uứ
và hoàn thi n lu n văn này.ệ ậ
Tôi chân thành c m n t p th cán b lãnh đ o, ban xóa đói gi mả ơ ậ ể ộ ạ ả nghèo xã và bà con nhân dân trong xã B c Phong đã t o m i đi u ki n và giúpắ ạ ọ ề ệ
đ tôi trong su t th i gian th c t p t i xã.ỡ ố ờ ự ậ ạ
C m n t p th l p Phát tri n nông thôn C khóa 56 – Khoa kinh t vàả ơ ậ ể ớ ể ế PTNT – Trường H c vi n nông nghi p Vi t Nam đã cùng giúp đ , chia sọ ệ ệ ệ ỡ ẻ
v i tôi trong su t quá trình h c t p.ớ ố ọ ậ
Cu i cùng tôi xin bày t lòng bi t n t i cha m , anh ch , b n bè vàố ỏ ế ơ ớ ẹ ị ạ
người thân đã luôn bên, đ ng viên, chia s v i tôi nh ng lúc khó khăn t khiở ộ ẻ ớ ữ ừ tôi h c t p t i trọ ậ ạ ường đ n nay.ế
Tác gi khóa lu nả ậ
Đ H i Y nỗ ả ế
Trang 3TÓM T TẮ
Trong nh ng năm qua, chính sách h tr h nghèo vay v n tín d ngữ ỗ ợ ộ ố ụ theo ngh đ nh 78/2002 NĐCP đã góp ph n không nh ị ị ầ ỏ vào công cu c xóa đóiộ
gi m nghèo t i đ a ph ng. M t khác, chính sách h tr h nghèo vay v n tínả ạ ị ươ ặ ỗ ợ ộ ố
d ng này đ c ban hành đã thúc đ y cho ho t đ ng phát tri n kinh t t i đ aụ ượ ẩ ạ ộ ể ế ạ ị
ph ng. Đ đánh giá ươ ể v tình hình th c hi n chính sách h tr h nghèo vay v nề ự ệ ỗ ợ ộ ố tín d ng theo ngh đ nh 78/2002 NĐCP chúng tôi ti n hành th c hi n đ tài:ụ ị ị ế ự ệ ề
“Đánh giá tình hình th c ự thi chính sách h tr ỗ ợ h nghèo vay v n tín d ng ộ ố ụ theo ngh đ nh 78/2002/NĐCP ị ị trên đ a bàn ị xã B c ắ Phong, huy n ệ Cao Phong,
t nh ỉ Hòa Bình”.
V i m c tiêu h th ng hóa m t s v n đ lý lu n và th c ti n v tìnhớ ụ ệ ố ộ ố ấ ề ậ ự ễ ề hình th c hi n chính sách h tr h nghèo vay v n tín d ng xã, nghiên c uự ệ ỗ ợ ộ ố ụ ở ứ tình hình th c hi n và k t qu th c hi n chính sách trên đ a bàn xã B cự ệ ế ả ự ệ ị ắ Phong, huy n Cao phong, t nh Hòa Bình, t đó đ xu t m t s gi i pháp nângệ ỉ ừ ề ấ ộ ố ả cao hi u qu th c hi n chính sách h tr h nghèo vay v n tín d ng trên đ aệ ả ự ệ ỗ ợ ộ ố ụ ị bàn xã
Đ ti n hành nghiên c u đ tài, tôi đã tìm hi u v đ c đi m đ a bàn vàể ế ứ ề ể ề ặ ể ị
s d ng các phử ụ ương pháp ch n đi m nghiên c u, thu th p s li u c n thi tọ ể ứ ậ ố ệ ầ ế
ph c v cho đ tài nghiên c u, x lý và phân tích s li u thu th p đụ ụ ề ứ ử ố ệ ậ ược trong quá trình nghiên c u đ tài. Ngoài ra, tôi còn s d ng m t s ch tiêu liên quanứ ề ử ụ ộ ố ỉ
ph n ánh n i dung c a đ tài.ả ộ ủ ề
V i m c tiêu và phớ ụ ương pháp nghiên c u trên, đ tài nghiên c u đã đ tứ ề ứ ạ
được k t qu nh sau: H th ng hóa đế ả ư ệ ố ược c s lý lu n và th c ti n v tìnhơ ở ậ ự ễ ề hình th c hi n chính sách h tr h nghèo vay v n tín d ng bao g m m t sự ệ ỗ ợ ộ ố ụ ồ ộ ố khái ni m c b n, vai trò, đ c đi m c a chính sách và n i dung th c hi nệ ơ ả ặ ể ủ ộ ự ệ
Trang 4chính sách. Nêu ra m t s kinh nghi m c a các nộ ố ệ ủ ước và m t s đ a phộ ố ị ươ ngtrong nước. Qua nghiên c u tình hình th c hi n chính sách h tr h nghèoứ ự ệ ỗ ợ ộ vay v n tín d ng trên đ a bàn xã B c Phong chúng tôi nh n th y: h u h tố ụ ị ắ ậ ấ ầ ế
người dân trên đ a bàn xã bi t và n m đị ế ắ ược các n i dung c a chính sách; Hộ ủ ệ
th ng t ch c ngu n nhân l c c s đố ổ ứ ồ ự ơ ở ược xây d ng h p lý; Công tác xác đ nhự ợ ị
h độ ược vay v n tố ương đ i hi u qu ; Quy trình và th t c cho vay tố ệ ả ủ ụ ương đ iố phù h p và ngày càng hoàn thi n theo hợ ệ ướng ti n ích cho ngệ ười dân; M c đứ ộ đáp ng nhu c u vay v n c a ngứ ầ ố ủ ười dân tăng d n qua các năm; th i h n và lãiầ ờ ạ
su t cho vay h p lý; Ngấ ợ ười dân s d ng v n đúng m c đích; Đáp ng đử ụ ố ụ ứ ượ cnhu c u v n c a ngầ ố ủ ười dân trong phát tri n kinh t , xóa đói gi m nghèo; Tuyể ế ả nhiên quá trình th c hi n chính sách h tr h nghèo vay v n tín d ng xãự ệ ỗ ợ ộ ố ụ ở
B c Phong còn ch u nh hắ ị ả ưởng c a m t s y u t tác đ ng gây khó khăn choủ ộ ố ế ố ộ quá trình tri n khai nh : Kinh phí đ tri n khai chính sách, năng l c c a CBể ư ể ể ự ủ
c s , ph m vi và đ i tơ ở ạ ố ượng th hụ ưởng chính sách. Trên c s v tình hìnhơ ở ề
th c hi n chính sách h tr h nghèo vay v n tín d ng xã B c Phong,ự ệ ỗ ợ ộ ố ụ ở ắ chúng tôi đ a ra m t s gi i pháp nh m nâng cao hi u qu th c hi n chínhư ộ ố ả ằ ệ ả ự ệ sách: Tăng cường công tác tuyên truy n chính sách t i đ a phề ạ ị ương; nâng cao
ch t lấ ượng ngu n nhân l c; huy đ ng thêm các ngu n l c tài chính khác ngoàiồ ự ộ ồ ự ngu n ngân sách; ồ Hoàn thi n quy trình và th t c cho vay; nệ ủ ụ âng m c cho vayứ
t i đaố ; tăng cường công tác ki m tra giám, giám sát; nâng m c đãi ng cho cánể ứ ộ
b c s ộ ơ ở
Trang 6iii
M C L CỤ Ụ
vi DANH SÁCH CÁC B NGẢ
x DANH M C BI U Đ , S Đ , H PỤ Ể Ồ Ơ Ồ Ộ
xi
PH N 1: Đ T V N ĐẦ Ặ Ấ Ề
1 1.1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
1 1.2. M c tiêu nghiên c u c a đ tàiụ ứ ủ ề
3 1.2.1. M c tiêu chungụ
3 1.2.2. M c tiêu c thụ ụ ể
3 1.3. Câu h i nghiên c uỏ ứ
3 1.4 Đ i tố ượng nghiên c u và ph m vi nghiên c uứ ạ ứ
4 1.4.1 Đ i tố ượng nghiên c uứ
4 1.4.2 Ph m vi nghiên c uạ ứ
4
PH N II C S LÝ LU N VÀ TH C TI N C A TÌNH HÌNH TH C Ầ Ơ Ở Ậ Ự Ễ Ủ Ự
HI N CHÍNH SÁCH H TR H NGHÈO VAY V N TÍN D NGỆ Ỗ Ợ Ộ Ố Ụ
6 2.1 C s lý lu n c a đ tàiơ ở ậ ủ ề
6 2.1.1: M t s khái ni m c b nộ ố ệ ơ ả
6 2.1.2 Đ c đi m c a vi c th c hi n chính sách h tr h nghèo vay v n ặ ể ủ ệ ự ệ ỗ ợ ộ ố ở
c p xãấ
9 2.1.3 Vai trò c a chính sách h tr h nghèo vay v n tín d ngủ ỗ ợ ộ ố ụ
10 2.1.4 N i dung đánh giá th c hi n chính sách h tr h nghèo vay v n tín ộ ự ệ ỗ ợ ộ ố
d ng theo ngh đ nh 78/2002/NĐ –CP c p xãụ ị ị ở ấ
11
Trang 72.1.5. Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n vi c th c hi n chính sách h tr h ế ệ ự ệ ỗ ợ ộnghèo vay v n tín d ng theo ngh đ nh s 78/2002 /NĐCPố ụ ị ị ố
15 2.2 C s th c ti n v th c hi n chính sáchơ ở ự ễ ề ự ệ
19 2.2.1 M t vài nét chính v chính sách h tr h nghèo trên th gi iộ ề ỗ ợ ộ ế ớ
19 2.2.2 Kinh nghi m trong th c hi n chính sách h tr h nghèo c a m t sệ ự ệ ỗ ợ ộ ủ ộ ố
đ a phị ương trong nước
22
PH N III Đ C ĐI M Đ A BÀN NGHIÊN C U VÀ PHẦ Ặ Ể Ị Ứ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
24 3.1 Đ c đi m đ a bàn nghiên c uặ ể ị ứ
24 3.1.1 Đi u ki n t nhiênề ệ ự
24 3.1.2 Đi u ki n kinh t xã h iề ệ ế ộ
25 3.2 Phương pháp nghiên c uứ
34 3.2.1 Phương pháp ch n đi m nghiên c uọ ể ứ
34 3.2.2. Thu th p s li uậ ố ệ
35 3.2 Phương pháp phân tích
37 3.2.1 Phương pháp th ng kê mô tố ả
37 3.2.2 Phương pháp th ng kê so sánhố
37 3.3 H th ng ch tiêu nghiên c uệ ố ỉ ứ
37 3.3.1 Nhóm ch tiêu đánh giá v tình tr ng h nghèoỉ ề ạ ộ
37 3.3.2 Nhóm ch tiêu v tình hình th c thi các chính sáchỉ ề ự
37
Ph n 4. K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU Nầ Ế Ả Ứ Ả Ậ
39 4.1 Khái quát v tình hình th c hi n chính sách h tr h nghèo vay ề ự ệ ỗ ợ ộ
v n tín d ng trên đ a bàn xã B c Phong, Cao Phong, Hòa Bìnhố ụ ị ắ
39 4.1.1 Khái quát v tình hình nghèo đói c a xãề ủ
39 4.1.2 . Đ c đi m c a các h nghèo đi u traặ ể ủ ộ ề
42 4.1.3 Khái quát v tình hình th c hi n chính sách h tr h nghèo ề ự ệ ỗ ợ ộ
46 4.1.4 K t qu th c hi n chính sách ế ả ự ệ
60
Trang 84.2. Đánh giá tình hình th c hi n chính sách h tr h nghèo vay v n ự ệ ỗ ợ ộ ố
tín d ng theo ngh đ nh 78/2002 NĐ CPụ ị ị
61 4.2.1 Đánh giá v công tác tuyên truy n trong th c hi n chính sách h tr ề ề ự ệ ỗ ợ
h nghèo vay v n tín d ngộ ố ụ
61 4.2.2 Đánh giá v công tác xác đ nh h nghèo và đ i tề ị ộ ố ượng được nh n ậchính sách h trỗ ợ
65 4.2.3 Đánh giá v c c u t ch c ngu n nhân l c cho th c thi chính sách ề ơ ấ ổ ứ ồ ự ự
h tr h nghèo vay v n tín d ngỗ ợ ộ ố ụ
72 4.2.4. Đánh giá v công tác l p k ho ch th c thi chính sách h tr ề ậ ế ạ ự ỗ ợ
74 4.2.5 Đánh giá v công tác t ch c h trề ổ ứ ỗ ợ
75 4.2.6 Đánh giá v m c h tr th c t so v i m c h tr c a chính sáchề ứ ỗ ợ ự ế ớ ứ ỗ ợ ủ
4.2.7 Đánh giá công tác ki m tra giám sát th c hi n k ho ch ể ự ệ ế ạ
102 4.3. Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n quá trình th c thi chính sách h tr hế ự ỗ ợ ộ nghèo vay v n tín d ng trên đ a bàn xãố ụ ị
103 4.3.1. Ngu n ngân sách cho vi c tri n khai th c hi n chính sáchồ ệ ể ự ệ
103 4.3.2. Cán b th c thi chính sáchộ ự
104 4.3.3. Đ i tố ượng th hụ ưởng chính sách
105 4.4 Gi i pháp tăng cả ường th c hi n chính sách h tr h nghèo vay ự ệ ỗ ợ ộ
v n tín d ng theo Ngh đ nh 78/2002/NĐCP trên đ a bàn xã B c Phong,ố ụ ị ị ị ắ Cao Phong, Hòa Bình
106 4.4.1 Đ nh hị ướng
106 4.4.2. Các gi i phápả
106
Ph n 5. K T LU N VÀ KI N NGHầ Ế Ậ Ế Ị
112 5.1 K t lu nế ậ
112 5.2 Ki n nghế ị
114 5.2.1 Đ i v i ngân hàng chính sách xã h iố ớ ộ
114 5.2.2 Đ i v i chính quy n đ a phố ớ ề ị ương
114 5.2.3 Đ i v i cán bố ớ ộ
115
Trang 95.2.4 Đ i v i ngố ớ ười dân
115 TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
116
Trang 11B ng 4.17 Đánh giá s phù h p v th i h n cho vayả ự ợ ề ờ ạ
DANH M C BI U Đ , S Đ , H PỤ Ể Ồ Ơ Ồ Ộ
Bi u đ 3.1 C c u kinh t xã B c Phong năm 2014ể ồ ơ ấ ế ắ
Trang 12PH N 1: Đ T V N ĐẦ Ặ Ấ Ề
1.1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Xóa đói gi m nghèo là m t ch trả ộ ủ ương l n c a Đ ng và Nhà nớ ủ ả ướ c
nh m c i thi n đ i s ng v t ch t và tinh th n cho ngằ ả ệ ờ ố ậ ấ ầ ười nghèo, thu hep kho ng cách v trình đ phát tri n gi a các vùng, đ a bàn và gi a các dân t c,ả ề ộ ể ữ ị ữ ộ nhóm dân c ư Sau 10 năm th c hi n “Chi n lự ệ ế ược toàn di n v tăng trệ ề ưởng và xóa đói, gi m nghèo” (20022013) và 5 năm th c hi n Ngh quy tả ự ệ ị ế 30a/2008/NQCP c a Chính ph v “Chủ ủ ề ương trình h tr gi m nghèo nhanhỗ ợ ả
và b n v ng đ i v i 61 huy n nghèo nh t trong c nề ữ ố ớ ệ ấ ả ước (20082013), Vi tệ Nam đã đ t đạ ược nh ng k t qu đáng m ng trong công tác xóa đói gi mữ ế ả ừ ả nghèo. Theo báo cáo Đánh giá nghèo Vi t Nam năm 2012 m i công b c aệ ớ ố ủ Ngân hành th gi i World Bank, h n 30 tri u ngế ớ ơ ệ ười Vi t Nam đã thoát kh iệ ỏ đói nghèo trong hai th p k qua. Nghèo đói Vi t Nam đã gi m nhanh chóngậ ỷ ở ệ ả
t 60% h i đ u nh ng năm 1990 xu ng 20,7% trong năừ ồ ầ ữ ố m 2010. Vi t Nam đãệ
đ t đ c t l nh p h c ti u h c và trung h c c s cao, l n l t h n 90% vàạ ượ ỷ ệ ậ ọ ể ọ ọ ơ ở ầ ượ ơ 70%. Tuy nhiên, t l ng i nghèo Vi t Nam v n còn r t cao, theo đánh giáỷ ệ ườ ở ệ ẫ ấ
g n đây nh t c a T ch c Nông l ng Liên H p Qu c FAO, Vi t Nam có t lầ ấ ủ ổ ứ ươ ợ ố ệ ỷ ệ
ng i nghèo chi m 9% dân s (8,01 tri u ng i) trong giai đo n 2010 – 2012ườ ế ố ệ ườ ạ (La Hoàn, 2013). Đ có th gi m nghèo b n v ng trong nh ng năm qua Vi tể ể ả ề ữ ữ ệ Nam đã ban hành và th c thi r t nhi u nh ng chính sách h tr h nghèo nh :ự ấ ề ữ ỗ ợ ộ ư
H tr c p phát b o hi m y t mi n phí cho ng i nghèo, mi n gi m ti n khámỗ ợ ấ ả ể ế ễ ườ ễ ả ề
và ch a b nh cho ng i nghèo, chính sách h tr h nghèo vay v n tín d ng đữ ệ ườ ỗ ợ ộ ố ụ ể
s n xu t kinh doanh, h tr h c sinh, sinh viên vay v n tín d ng…ả ấ ỗ ợ ọ ố ụ
Xã B c Phong là m t trong 13 xã, th tr n c a huy n Cao Phong, là m tắ ộ ị ấ ủ ệ ộ
xã mi n núi v i kinh t còn g p r t nhi u khó khăn.ề ớ ế ặ ấ ề T l h nghèo trong xãỷ ệ ộ
Trang 13chi m 23,21 % t ng s h (UBND xã B c Phong, 2012), cao h n nhi u so v iế ổ ố ộ ắ ơ ề ớ
m c trung bình trong c nứ ả ước là 9 %, chính vì v y các chính sách h tr choậ ỗ ợ
h nghèo có ý nghĩa r t quaộ ấ n tr ng trong công tác xóa đói gi m nghèo t i đ aọ ả ạ ị
phươ Trong nh ng năm qua xã luôn nh n đng ữ ậ ượ ực s quan tâm c a chính phủ ủ cũng nh các c p chính quy n trong công tác xóa đói gi m nghèo t i đ aư ấ ề ả ạ ị
phương. Trên đ a bàn xã đã và đang tri n khai th c hi n r t nhi u chính sáchị ể ự ệ ấ ề
h tr h nghèo. M t trong nh ng chính sách đã và đang tri n khai có hi uỗ ợ ộ ộ ữ ể ệ
qu trên đ a bàn xã là chính sách h tr h nghèo vay v n tín d ng theo Nghả ị ỗ ợ ộ ố ụ ị
đ nh 78/2002/NĐ – CP đị ược phê duy t ngày 04 tháng 10 năm 2002. Sau h nệ ơ
10 năm tri n khai th c hi n chính sách trên đ a bàn xã v c b n đã đ t để ự ệ ị ề ơ ả ạ ượ c
nh ng thành công bữ ước đ u. T l h nghèo năm 2014 gi m 3,21% so v iầ ỷ ệ ộ ả ớ năm 2012 (UBND xã B c Phong, 2014). T l h c sinh, sinh viên đắ ỷ ệ ọ ượ ớ c t i
trường ngày càng cao. Tuy nhiên bên c nh nh ng thành công đã đ t đạ ữ ạ ượ c,trong quá trình tri n khai chính sách v n còn g p r t nhi u khó khăn nh :ể ẫ ặ ấ ề ư Công tác xác đ nh đ i tị ố ượng được nh n h tr còn g p nhi u khó khăn,ậ ỗ ợ ặ ề
người dân s d ng v n vay ch a đúng m c đích. Chính sách v n ch a th t sử ụ ố ư ụ ẫ ư ậ ự
đ t hi u qu cao trong công tác xóa đói gi m nghèo trên đ a bàn xã, t lạ ệ ả ả ị ỷ ệ nghèo trong xã v n cao h n r t nhi u so v i t l nghèo chung c a c nẫ ơ ấ ề ớ ỷ ệ ủ ả ướ c.Chính vì v y đ tăng cậ ể ường hi u qu c a chính sách h tr h nghèo vay v nệ ả ủ ỗ ợ ộ ố tín d ng thì c n xác đ nh đụ ầ ị ược nh ng v n đ khó khăn vữ ấ ề ướng m c trong quáắ trình th c thi chính sách, k p th i đ a ra nh ng gi i pháp kh c ph c. Đ cóự ị ờ ư ữ ả ắ ụ ể
th xác đ nh để ị ược nh ng khó khăn vữ ướng m c trong quá trình th c thi chínhắ ự sách thì c n ph i tr l i đầ ả ả ờ ược nh ng câu h i: Chính sách h tr h nghèo vayữ ỏ ỗ ợ ộ
v n tín d ng theo ngh đ nh 78/2002/NĐ – CP đang đố ụ ị ị ược th c hi n có phùự ệ
h p và đem l i hi u qu cho đ a phợ ạ ệ ả ị ương hay không? Tình hình tri n khai th cể ự
Trang 14thi chính sách ra sao? Các y u t nào nh hế ố ả ưởng đ n quá trình th c thi chínhế ự sách trên đ a bàn xã? C n làm gì đ hoàn thi n chính sách?ị ầ ể ệ
Xu t phát t nh ng lý do trên tôi đi đ n l a ch n đ tài: ấ ừ ữ ế ự ọ ề “Đánh giá tình hình th c ự thi chính sách h tr ỗ ợ h nghèo vay v n tín d ng theo ngh ộ ố ụ ị
đ nh 78/2002/NĐCP ị trên đ a bàn ị xã B c ắ Phong, huy n ệ Cao Phong, t nh ỉ Hòa Bình”.
1.2. M c tiêu nghiên c u c a đ tàiụ ứ ủ ề
1.2.1. M c tiêu chung ụ
Đánh giá tình hình th c ự thi chính sách h tr ngỗ ợ ười nghèo vay v n tínố
d ng theo ngh đ nh 78/2002/NĐCP trên đ a bàn xã B c Phong huy n Caoụ ị ị ị ắ ệ Phong t nh Hòa Bình t đó ỉ ừ đ xu tề ấ các gi i pháp nh m ả ằ tăng cường th c thiự chính sách h tr h nghèo vay v n tín d ng trên đ a bàn xã ỗ ợ ộ ố ụ ị trong th i gianờ
t i.ớ
1.2.2. M c tiêu c th ụ ụ ể
H th ng hóa các v n đ lý lu n và th c ti n v th c ệ ố ấ ề ậ ự ễ ề ự thi chính sách
h tr h nghèo vay v n tín d ngỗ ợ ộ ố ụ
Đánh giá tình hình th cự thi chính sách h tr ỗ ợ hộ nghèo vay v n tínố
d ng ụ trên đ a bàn xã ị B cắ Phong, Cao phong, Hòa Bình
Phân tích các y u t nh hế ố ả ưởng vi c th c ệ ự thi chính sách h tr hỗ ợ ộ nghèo vay v n tín d ng trên đ a bàn xã B c Phong, Cao Phong, Hòa Bìnhố ụ ị ắ
Đ xu t m t s gi i pháp ch y u tăng cề ấ ộ ố ả ủ ế ường th c ự thi chính sách hỗ
tr ợ hộ nghèo vay v n tín d ngố ụ trên đ a bàn xã ị B c ắ Phong, Cao Phong, Hòa Bình
1.3. Câu h i nghiên c uỏ ứ
Nghiên c u này nh m tr l i các câu h iứ ằ ả ờ ỏ
Trang 151, Th c tr ng v tình hình th c ự ạ ề ự thi các chính sách h tr h nghèo vayỗ ợ ộ
v n tín d ng hi n nay trên đ a bàn xã nh th nào?ố ụ ệ ị ư ế
2, Tác nhân tham gia vào quá trình th c thi các chính sách h tr hự ỗ ợ ộ nghèo vay v n tín d ng trên đ a bàn xã ?ố ụ ị
3, Nh ng y u t nào nh hữ ế ố ả ưởng đ n quá trình th c thi các chính sáchế ự
h tr ỗ ợ hộ nghèo vay v n tín d ng ố ụ trên đ a bàn xãị ?
4, Nh ng thu n l i và khó khăn trong quá trình th c thi chính sách hữ ậ ợ ự ỗ
tr ợ h ộ nghèo vay v n tín d ng ố ụ trên đ a bàn xãị ?
5, Các gi i pháp đ kh c ph c khó khănả ể ắ ụ và nâng cao hi u quệ ả trong quá trình th c thi chính sách h trự ỗ ợ h ộ nghèo vay v n tố ín d ng ụ trên đ a bàn xãị ?1.4 Đ i tố ượng nghiên c u và ph m vi nghiên c uứ ạ ứ
1.4.1 Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Ch th nghiên c u: ủ ể ứ Cán b ban lao đ ng thộ ộ ương binh và xã h i c aộ ủ
xã, các t ch c kinh t xã h i tham gia vào th c thi chính sách h tr hổ ứ ế ộ ự ỗ ợ ộ nghèo vay v n tín d ng, ngố ụ ười dân th hụ ưởng chính sách
Đ i tố ượng nghiên c u gián ti p là các v n đ liên quan đ n tình hìnhứ ế ấ ề ế
th c hi n các chính sách h tr h nghèo vay v n tín d ng theo ngh đ nhự ệ ỗ ợ ộ ố ụ ị ị 78/2002/NĐCP trên đi bàn xã B c Phong, Cao phong, Hòa bình.ạ ắ
Th i gian th c hi n đ tài d ki n t tháng 1/2015 đ n tháng 5/2015ờ ự ệ ề ự ế ừ ế
Th i gian thu th p s li u: S li u đờ ậ ố ệ ố ệ ược dùng cho nghiên c u đứ ượ c
l y t năm 2012 đ n nay.ấ ừ ế
Trang 16Ph m vi không gian: ạ Đ tài đề ược th c hi n t i xã B c Phong, huy nự ệ ạ ắ ệ Cao Phong, t nh Hòa Bình.ỉ
Trang 17PH N II C S LÝ LU N VÀ TH C TI N C A TÌNH HÌNH TH CẦ Ơ Ở Ậ Ự Ễ Ủ Ự
Đói nghèo là m t hi n tộ ệ ượng kinh t xã h i mang tính ch t toàn c u.ế ộ ấ ầ
Nó không ch t n t i các qu c gia có n n kinh t kém phát tri n, mà nó cònỉ ồ ạ ở ố ề ế ể
t n t i ngay t i các qu c gia có n n kinh t phát tri n. Tuy nhiên tu thu cồ ạ ạ ố ề ế ể ỳ ộ vào đi u ki n t nhiên, th ch chính tr xã h i và đi u ki n kinh t c a m iề ệ ự ể ế ị ộ ề ệ ế ủ ỗ
qu c gia mà tính ch t, m c đ nghèo đói c a t ng qu c gia có khác nhau.ố ấ ứ ộ ủ ừ ố Nhìn chung m i qu c gia đ u s d ng m t khái ni m đ xác đ nh m c đỗ ố ề ử ụ ộ ệ ể ị ứ ộ nghèo kh và đ a ra các ch s nghèo kh đ xác đ nh gi i h n nghèo kh ổ ư ỉ ố ổ ể ị ớ ạ ổ
Gi i h n nghèo kh c a các qu c gia đớ ạ ổ ủ ố ược xác đ nh b ng m c thu nh p t iị ằ ứ ậ ố thi u đ ngể ể ười dân có th t n t i để ồ ạ ược, đó là m c thu nh p mà m t h giaứ ậ ộ ộ đình có th mua s m để ắ ược nh ng v t d ng c b n ph c v cho vi c ăn,ữ ậ ụ ơ ả ụ ụ ệ
m c, và các nhu c u thi t y u khác theo m c giá hi n hành.ặ ở ầ ế ế ứ ệ
n c ta căn c vào tình hình kinh t xã h i và m c thu nh p c a
nhân dân trong nh ng năm qua thì khái ni m đói nghèo đữ ệ ược xác đ nh nh sau:ị ư
Nghèo kh là tình tr ng m t b ph n dân c không có kh năng th aổ ạ ộ ộ ậ ư ả ỏ mãn nh ng nhu c u c b n c a con ngữ ầ ơ ả ủ ười mà nh ng nhu c u y ph thu cữ ầ ấ ụ ộ vào đi u ki n kinh t xã h i, phong t c t p quán c a t ng vùng và nh ngề ệ ế ộ ụ ậ ủ ừ ữ phong t c y đụ ấ ược xã h i th a nh n ( y ban kinh t xã h i châu Á – Tháiộ ừ ậ Ủ ế ộ Bình Dương)
Trang 18Vi t Nam thì nghèo đ c chia thành các m c khác nhau: Nghèo tuy t
đ i, nghèo tố ương đ i, nghèo có nhu c u t i thi u.ố ầ ố ể
Nghèo tuy t đ i: Là tình tr ng m t b ph n dân c thu c di n nghèoệ ố ạ ộ ộ ậ ư ộ ệ không có kh năng tho mãn nhu c u t i thi u c a cu c s ng: ăn, m c, , điả ả ầ ố ể ủ ộ ố ặ ở
l i ạ
Nghèo tương đ i: Là tình tr ng m t b ph n dân c thu c di n nghèoố ạ ộ ộ ậ ư ộ ệ
có m c s ng dứ ố ưới m c s ng trung bình c a c ng đ ng và đ a phứ ố ủ ộ ồ ị ương đang xét
Nghèo có nhu c u t i thi u: Đây là tình tr ng m t b ph n dân c cóầ ố ể ạ ộ ộ ậ ư
nh ng đ m b o t i thi u đ duy trì cu c s ng nh đ ăn, đ m c, đ vàữ ả ả ố ể ể ộ ố ư ủ ủ ặ ủ ở
m t s sinh ho t hàng ngày nh ng m c t i thi u.ộ ố ạ ư ở ứ ố ể
Khái ni m v h đói ệ ề ộ : H đói là m t b ph n dân c có m c s ngộ ộ ộ ậ ư ứ ố
dưới m c t i thi u không đ đ m b o nhu c u v v t ch t đ duy trì cu cứ ố ể ủ ả ả ầ ề ậ ấ ể ộ
s ng hay nói cách khác đó là m t b ph n dân c hàng năm thi u ăn, đ t b a,ố ộ ộ ậ ư ế ứ ữ
thường xuyên ph i vay n và thi u kh năng tr n ả ợ ế ả ả ợ
Khái ni m v h nghèo ệ ề ộ : H nghèo là h có m c thu nh p bình quânộ ộ ứ ậ
đ u ngầ ười/tháng b ng ho c th p h n chu n nghèo theo quy đ nh c a phápằ ặ ấ ơ ẩ ị ủ
lu t (b Lao đ ng thậ ộ ộ ương binh xã h i)ộ
b, Chu n nghèo ẩ
Chu n nghèo ẩ là m c thu nh p (ho c chi tiêu) bình quân đ u ngứ ậ ặ ầ ườ i
được dùng làm tiêu chu n đ xác đ nh ngẩ ể ị ười nghèo ho c h nghèo. Nh ngặ ộ ữ
người ho c h có thu nh p (ho c chi tiêu) bình quân đ u ngặ ộ ậ ặ ầ ười th p h nấ ơ chu n nghèo đẩ ược coi là người nghèo ho c h nghèo.ặ ộ
Vi t Nam hi n nay chu n nghèo đ c xác đ nh theo Quy t đ nh s
9/2011/QĐTTG áp d ng cho giai đo n 2011 2015 nh sau:ụ ạ ư
Trang 191. H nghèo nông thôn là h có m c thu nh p bình quân t 400.000ộ ở ộ ứ ậ ừ
đ ng/ngồ ười/tháng (t 4.800.000 đ ng/ngừ ồ ười/năm) tr xu ng.ở ố
2. H nghèo thành th là h có m c thu nh p bình quân t 500.000ộ ở ị ộ ứ ậ ừ
đ ng/ngồ ười/tháng (t 6.000.000 đ ng/ngừ ồ ười/năm) tr xu ng.ở ố
3. H c n nghèo nông thôn là h có m c thu nh p bình quân tộ ậ ở ộ ứ ậ ừ 401.000 đ ng đ n 520.000 đ ng/ngồ ế ồ ười/tháng
4. H c n nghèo thành th là h có m c thu nh p bình quân tộ ậ ở ị ộ ứ ậ ừ 501.000 đ ng đ n 650.000 đ ng/ngồ ế ồ ười/tháng
2.1.1.2 Khái ni m v chính sách h tr h nghèo vay v n tín d ng ệ ề ỗ ợ ộ ố ụ
Chính sách được hi u là phể ương cách, đường l i ho c phố ặ ương hướ ng
d n d t hành đ ng trong vi c phân b và s d ng ngu n l c. Chính sách làẫ ắ ộ ệ ổ ử ụ ồ ự
t p h p các quy t sách c a Chính ph đậ ợ ế ủ ủ ược th hi n h th ng quy đ nhể ệ ở ệ ố ị trong các văn b n pháp quy nh m t ng bả ằ ừ ước tháo g nh ng khó khăn trongỡ ữ
th c hi n, đi u khi n n n kinh t hự ệ ề ể ề ế ướng t i nh ng m c tiêu nh t đ nh, b oớ ữ ụ ấ ị ả
đ m s phát tri n n đ nh c a n n kinh t ả ự ể ổ ị ủ ề ế
Chính sách h tr h nghèo vay v n tín d ng n m trong h th ng chínhỗ ợ ộ ố ụ ằ ệ ố sách xóa đói gi m nghèo, do Chính ph ban hành nh m đ nh hả ủ ằ ị ướng cho các
ho t đ ng xóa đói gi m nghèo phát tri n đúng đ n, t đó thúc đ y phát tri nạ ộ ả ể ắ ừ ẩ ể
b n v ng, đ m b o đ t đề ữ ả ả ạ ược m c tiêu c a Đ ng và Nhà nụ ủ ả ước. Đ i tố ượ ngtác đ ng c a chính sách h tr h nghèo vay v n là các ho t đ ng h tr hộ ủ ỗ ợ ộ ố ạ ộ ỗ ợ ộ nghèo vay v n tín d ng và ngố ụ ười làm công tác th c thi chính sách h tr hự ỗ ợ ộ nghèo vay v n tín d ng cùng h nghèo trong c nố ụ ộ ả ước
Tín d ng đ i v i ngụ ố ớ ười nghèo là vi c s d ng các ngu n l c tài chínhệ ử ụ ồ ự
do nhà nước huy đ ng đ cho ngộ ể ười nghèo vay u đãi ph c v s n xu t, kinhư ụ ụ ả ấ doanh, t o vi c làm, c i thi n đ i s ng; góp ph n th c hi n m c tiêu qu cạ ệ ả ệ ờ ố ầ ự ệ ụ ố gia xóa đói, gi m nghèo, n đ nh xã h i.ả ổ ị ộ
Trang 20Ngh đ nh 78/2002/NĐCP đị ị ược ban hành ngày 04 tháng 10 năm 2002
n i dung chính c a ngh đ nh là nh ng quy đ nh chung v vi c th c hi n tínộ ủ ị ị ữ ị ề ệ ự ệ
d ng đ i v i h nghèo và các đ i tụ ố ớ ộ ố ượng chính sách khác, trong ngh đ nh đãị ị quy đ nh rõị :
Các đ i tố ượng được vay v n tín d ng u đãi.ố ụ ư
Trách nhi m và quy n l i c a bên cho vay.ệ ề ợ ủ
Ngu n v n đồ ố ược s d ng đ th c thi ngh đ nh đử ụ ể ự ị ị ượ ấ ừc l y t ngân sách nhà nước, v n huy đ ng, v n đi vay, v n đóng góp t nguy n khôngố ộ ố ố ự ệ hoàn tr , các ngu n v n khác.ả ồ ố
Đi u ki n đ đề ệ ể ược vay tín d ngụ
Trách nhi m c a các c quan qu n lý nhà nệ ủ ơ ả ước
Th c thi chính sách là vi c tri n khai chính sách, bao g m vi c c thự ệ ể ồ ệ ụ ể hóa m t chính sách ho c chộ ặ ương trình k ho ch và các hành đ ng c th c aế ạ ộ ụ ể ủ
Trang 21 Đi u ki n h nghèo và c n nghèo đề ệ ộ ậ ược vay v n là hố ộ ph i có hả ộ
kh u thẩ ường trú ho c có đăng ký t m trú dài h n t i ặ ạ ạ ạ xã B c Phong và cắ ó tên trong danh sách h nghèoộ , c n nghèoậ t i xã, theo chu n nghèo do B LĐ TBạ ẩ ộ
&XH công b t ng th i k đã đố ừ ờ ỳ ược UBND xã B c phong ắ ký xác nh n.ậ Ngoài
ra h cònộ ph i là thành viên c a T TK&VV có xác nh n c a UBND xã.ả ủ ổ ậ ủ
Nh ng h nghèo không đữ ộ ược vay v n là nh ng h không còn s c laoố ữ ộ ứ
đ ng, nh ng h đ c thân đang trong th i gian thi hành án ho c nh ng hộ ữ ộ ộ ờ ặ ữ ộ nghèo được chính quy n đ a phề ị ương xác nh n lo i ra kh i danh sách vay v nậ ạ ỏ ố
vì m c t n n xã h i c b c, nghi n hút, tr m c p, lắ ệ ạ ộ ờ ạ ệ ộ ắ ười bi ng không ch u laoế ị
đ ng.ộ Ngoài ra nh ng h nghèo thu c di n chính sách xã h i nh : già c neoữ ộ ộ ệ ộ ư ả
đ n, tàn t t, thi u ăn do Ngân sách Nhà nơ ậ ế ước tr c pợ ấ cũng không được vay
Đ i ngũ cán b c s còn thi u và y u c v s lộ ộ ơ ở ế ế ả ề ố ượng và ch t lấ ượng
2.1.3 Vai trò c a chính sách h tr h nghèo vay v n tín d ng ủ ỗ ợ ộ ố ụ
Chính sách h tr h nghèo vay v n tín d ng theo ngh đ nh ỗ ợ ộ ố ụ ị ị
78/2002/NĐCP có vai trò vô cùng quan tr ng trong quá trình th c hi n m c ọ ự ệ ụtiêu qu c gia v xóa đói gi m nghèo đ a phố ề ả ở ị ương.
Giúp các ho t đ ng xóa đói gi m nghèo có hi u qu h n.ạ ộ ả ệ ả ơ
Gi i quy t đả ế ược các v n đ c a nghèo đói đ m b o s phát tri n b nấ ề ủ ả ả ự ể ề
v ng. Các chính sách h tr h nghèo có tác đ ng r t l n đ n đi u ki n s nữ ỗ ợ ộ ộ ấ ớ ế ề ệ ả
xu t, cu c s ng, giáo d c c a nh ng h nghèo.ấ ộ ố ụ ủ ữ ộ
Giúp người dân có v n đ u t cho các ho t đ ng s n xu t nâng caoố ầ ư ạ ộ ả ấ thu nh p c i ti n đ i s ngậ ả ệ ờ ố
Trang 222.1.4 N i dung đánh giá th c hi n chính sách h tr h nghèo vay v n tín ộ ự ệ ỗ ợ ộ ố
d ng theo ngh đ nh 78/2002/NĐ –CP c p xã ụ ị ị ở ấ
2.1.4.1 Đánh giá v công tác tuyên truy n trong th c hi n chính sách ề ề ự ệ
Công tác tuyên truy n th c thi chính sách h tr h nghèo vay v n tínề ự ỗ ợ ộ ố
d ng theo Ngh đ nh 78/2002/NĐ – CP là m t ho t đ ng có vai trò r t quanụ ị ị ộ ạ ộ ấ
tr ng trong quá trình th c hi n qu n lý nhà nọ ự ệ ả ước, là ti n đ quy t đ nh hi uề ề ế ị ệ
qu c a công tác phát tri n m r ng đ i tả ủ ể ở ộ ố ượng tham gia vào chính sách
Chính sách h tr h nghèo vay v n tín d ng ph i đỗ ợ ộ ố ụ ả ược ph bi n r ngổ ế ộ rãi đ n t t c ngế ấ ả ười dân trong khu v c đự ược nh n h tr thông qua các kênhậ ỗ ợ
và ngu n thông tin đa d ng đ m b o r ng t t c các đ i tồ ạ ả ả ằ ấ ả ố ượng nh n h trậ ỗ ợ
đ u n m đề ắ ược thông tin chính sách đang được tri n khai th c hi n đ aể ự ệ ở ị
phương m t cách đ y đ nh t. Vi c ph bi n chính sách có th thông qua cácộ ầ ủ ấ ệ ổ ế ể kênh thông tin nh : Loa, đài, báo, t r i, b ng thông báo, h p thôn, h p xóm;ư ờ ơ ả ọ ọ các ngu n thông tin nh : T cán b trung ồ ư ừ ộ ương, đ a phị ương, cán b t các tộ ừ ổ
ch c đoàn th , các vi n nghiên c u, trứ ể ệ ứ ường đ i h c, cán b t các chạ ọ ộ ư ươ ngtrình/d án.ự
Đánh giá v công tác tuyên truy n trong th c hi n chính sách nh m tìmề ề ự ệ ằ
ra gi i pháp nâng cao hi u qu trong công tác tuyên truy n th c ả ệ ả ề ự thi chính sách.
2.1.4.2 Đánh giá v công tác xác đ nh h nghèo và đ i t ề ị ộ ố ượ ng đ ượ c nh n ậ chính sách h tr ỗ ợ
Công tác xác đ nh h nghèo và đ i tị ộ ố ượng được nh n chính sách h trậ ỗ ợ
là vi c mà các cán b th c thi chính sách d a vào nh ng tiêu chu n v hệ ộ ự ự ữ ẩ ề ộ nghèo, c n nghèo và các đ i tậ ố ượng chính sách đ so sánh v i đi u ki n th cể ớ ề ệ ự
t c a các h t đó tìm ra nh ng h c n nh n h tr t chính sáchế ủ ộ ừ ữ ộ ầ ậ ỗ ợ ừ
Trang 23Đánh giá v công tác xác đ nh h nghèo và đ i tề ị ộ ố ượng được nh n chínhậ sách h tr nh m tìm ra nh ng gi i pháp nh m nâng cao hi u qu trong côngỗ ợ ằ ữ ả ằ ệ ả tác xác đ nh h nghèo và các đ i tị ộ ố ượng được nh n chính sách h trậ ỗ ợ.
2.1.4.3 Đánh giá v ề c c u ơ ấ t ch c ngu n ổ ứ ồ nhân l c cho th c thi chính sách ự ự
Ngu n ồ nhân l c cho vi c tri n khai th c hi n chính sách h tr hự ệ ể ự ệ ỗ ợ ộ nghèo vay v n tín d ng là toàn b y u t đ u vào ố ụ ộ ế ố ầ quan tr ng đã, đang và ọ sẽ
được s d ng cho t t c các ho t đ ng liên quan đ n vi c th c hi n chínhử ụ ấ ả ạ ộ ế ệ ự ệ sách. B t c ho t đ ng nào cũng c n đ n ngu nấ ứ ạ ộ ầ ế ồ nhân l c, ngu n ự ồ nhân l c làự
đi u ki n quan tr ng và không th thi u đề ệ ọ ể ế ượ c
T ch c ngu nổ ứ ồ nhân l c cho th c thi chính sách là ho t đ ng đ u tiênự ự ạ ộ ầ khi tri n khai b t c m t chính sách nào, đó là quá trình xây d ngể ấ ứ ộ ự h th ngệ ố
ho t đ ngạ ộ , huy đ ng đ v s lộ ủ ề ố ượng và đúng v ch t lề ấ ượng nhân l c,ự phân công công vi c c th cho t ng cá nhân theo năng l c, ệ ụ ể ừ ự đ tri n khai th c hi nể ể ự ệ các k ho ch nh m đ t đế ạ ằ ạ ược m c tiêu đ raụ ề
Đánh giá v t ch c ngu n ề ổ ứ ồ nhân l c cho th c thi chính sách s giúp tìmự ự ẽ
ra nh ng gi i pháp kh c ph c nh ng khó khăn trong quá trình huy đ ng và sữ ả ắ ụ ữ ộ ử
d ng ngu n ụ ồ nhân l c, nâng cao hi u qu s d ng ngu n ự ệ ả ử ụ ồ nhân l c cho th c thiự ự chính sách.
2.1.4.4 Đánh giá v công tác l p k ho ch th c thi chính sách h tr ề ậ ế ạ ự ỗ ợ
K ho ch tri n khai th c hi n chính sách là vi c làm quan tr ng vàế ạ ể ự ệ ệ ọ không th thi u để ế ược trong tri n khai th c hi n chính sách nh t là c p cể ự ệ ấ ở ấ ơ
s Tùy vào đ c đi m đ a bàn và nhi m v đở ặ ể ị ệ ụ ược giao, ban lao đ ng – thộ ươ ngbinh và xã h i xã l p k ho ch tri n khai chính sách h tr h nghèo vay v nộ ậ ế ạ ể ỗ ợ ộ ố tín d ng theo ngh đ nh 78/2002/NĐ – CP cho phù h p. Vi c l p k ho chụ ị ị ợ ệ ậ ế ạ tri n khai th c hi n chính sách giúp cho ngể ự ệ ười ho c c quan tri n khai xácặ ơ ể
đ nh đị ượ ấ ảc t t c các ho t đ ng c n ph i làm theo trình t nh t đ nh v i quyạ ộ ầ ả ự ấ ị ớ
Trang 24mô và đ a đi m c th Góp ph n ti t ki m ngu n l c, nâng cao hi u quị ể ụ ể ầ ế ệ ồ ự ệ ả
th c hi n chính sách. ự ệ
Đánh giá v công tác l p k ho ch th c thi chính sách h tr s giúpề ậ ế ạ ự ỗ ợ ẽ tìm ra nh ng gi i pháp nâng cao hi u qu trong công tác l p k ho ch th c thiữ ả ệ ả ậ ế ạ ự chính sách, l p ra nh ng k ho ch có tính kh thi cao.ậ ữ ế ạ ả
2.1.4.5 Đánh giá v công tác t ch c h tr ề ổ ứ ỗ ợ
Tri n khai th c hi n chính sách là vi c ti n hành các công vi c c n làmể ự ệ ệ ế ệ ầ
đ chính sách đ n để ế ược v i ngớ ười dân, phát huy vai trò hi u qu c a chínhệ ả ủ sách đ i v i phát tri n kinh t xã h i. c p xã, vi c tri n khai chính sáchố ớ ể ế ộ Ở ấ ệ ể
h tr h nghèo vay v n tín d ng là vi c đ ngỗ ợ ộ ố ụ ệ ể ười dân bi t t i chính sách,ế ớ tham gia vào các ho t đ ng do chính sách tri n khai và áp d ng nó. Ho t đ ngạ ộ ể ụ ạ ộ tri n khai th c hi n chính sách để ự ệ ược ti n hành theo k ho ch tri n khai đãế ế ạ ể
l p trậ ước đó
Thông thường các ho t đ ng h tr h nghèo vay v n trên đ a bàn xã làạ ộ ỗ ợ ộ ố ị các công tác xác đ nh h nghèo, h c n nghèo, các đ i tị ộ ộ ậ ố ượng chính sách đượ cvay v n tín d ng u đãi, l p danh sách nh ng đ i tố ụ ư ậ ữ ố ượng được vay v n, trố ợ giúp các đ i tố ượng được vay v n hoàn thành các th t c vay và nh n h trố ủ ụ ậ ỗ ợ
t chính sách, giúp cho ngừ ười vay s d ng ngu n v n vay m t cách có hi uử ụ ồ ố ộ ệ
qu ả
Đánh giá v công tác t ch c h tr h nghèo vay v n tín d ng nh mề ổ ứ ỗ ợ ộ ố ụ ằ tìm ra nh ng gi i pháp nâng cao hi u qu th c hi n công tác h tr trong quáữ ả ệ ả ự ệ ỗ ợ trình tri n khai th c hi n chính sáchể ự ệ
2.1.4.6 Đánh giá v m c h tr th c t ề ứ ỗ ợ ự ế
Đánh giá v m c h tr th c t so v i m c h tr c a chính sách: làề ứ ỗ ợ ự ế ớ ứ ỗ ợ ủ
vi c tìm hi u và so sánh m c h tr th c t mà h nh n đệ ể ứ ỗ ợ ự ế ộ ậ ượ ừc t chính sách
Trang 25so v i m c quy đ nh h tr trong chính sách, th i gian nh n đớ ứ ị ỗ ợ ờ ậ ược h tr soỗ ợ
v i th i gian quy đ nh.ớ ờ ị
2.1.4.7 Đánh giá công tác ki m tra giám sát th c hi n k ho ch th c thi chính ể ự ệ ế ạ ự sách
B t c ch chấ ứ ủ ương, chính sách nào khi tri n khai th c hi n cũng c nể ự ệ ầ
ph i có ho t đ ng giám sát, đánh giá. Đó là ho t đ ng giám sát, đánh giá ti nả ạ ộ ạ ộ ế
đ th c hi n và đánh giá k t qu , tác đ ng c a chính sách.ộ ự ệ ế ả ộ ủ
Giám sát, đánh giá tình hình th c hi n chính sách h tr h nghèo vayự ệ ỗ ợ ộ
v n tín d ng theo ngh đ nh 78/2002/NĐCP là r t c n thi t đ đ m b o ho tố ụ ị ị ấ ầ ế ể ả ả ạ
đ ng tri n khai th c hi n chính sách di n ra đúng k ho ch và th c hi n cóộ ể ự ệ ễ ế ạ ự ệ
hi u qu , hoàn thành m c tiêu đ ra. Vi c giám sát, đánh giá này ph i đ mệ ả ụ ề ệ ả ả
b o k p th i, ph n h i nhanh đ gi m thi u r i ro và th t thoát ngu n l c,ả ị ờ ả ồ ể ả ể ủ ấ ồ ự
đ ng th i phát hi n nh ng c h i và khó khăn trong quá trình tri n khai th cồ ờ ệ ữ ơ ộ ể ự
Đánh giá m c đ đ t đứ ộ ạ ược v m c tiêu so v i k ho ch ban đ uề ụ ớ ế ạ ầ
Xác đ nh nh ng khó khăn n y sinh, các c h i m i cho tri n khai th cị ữ ả ơ ộ ớ ể ự
hi n chính sáchệ
Rút ra các bài h c kinh nghi m khi tri n khai chính sáchọ ệ ể
Đ xu t các gi i pháp kh c ph c trong th i gian t iề ấ ả ắ ụ ờ ớ
C p c s (làng, xã, p, thôn, b n) là n i th c hi n chính sách, đấ ơ ở ấ ả ơ ự ệ ể chính sách đi vào cu c s ng, do đó ho t đ ng giám sát, đánh giá c p c sộ ố ạ ộ ở ấ ơ ở
c n th c hi n nghiêm túc, thầ ự ệ ường xuyên và được công b lên c p trên.ố ấ
Trang 262.1.5. Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n vi c th c hi n chính sách h tr h ế ệ ự ệ ỗ ợ ộ nghèo vay v n tín d ng theo ngh đ nh s 78/2002 /NĐCP ố ụ ị ị ố
2.1.5.1. Ngu n ngân sách cho vi c tri n khai th c hi n chính sách ồ ệ ể ự ệ
Ngu n ngân sách là y u t r t quan tr ng nh hồ ế ố ấ ọ ả ưởng đ n ph m vi và đ iế ạ ố
tượng c a vi c th c hi n chính sách h tr h nghèo vay v n tín d ng. Vi củ ệ ự ệ ỗ ợ ộ ố ụ ệ xác đ nh và phân b ngu n ngân sách là công vi c đ u tiên khi ti n hành th cị ổ ồ ệ ầ ế ự thi chính sách t i đ a phạ ị ương. N u đ ngu n ngân sách thì các ho t đ ng th cế ủ ồ ạ ộ ự thi chính sách m i có th ti n hành thu n l i và đ t hi u qu cao. Kinh phí đớ ể ế ậ ợ ạ ệ ả ể
th c thi chính sách h tr h nghèo vay v n tín d ng theo ngh đ nhự ỗ ợ ộ ố ụ ị ị 78/2002/NĐCP bao g m: Đào t o, b i dồ ạ ồ ưỡng, t p hu n cho các cán b phậ ấ ộ ụ trách, tr c p cho ngợ ấ ười ho t đ ng th c thi chính sách h tr , tuyên truy n,ạ ộ ự ỗ ợ ề
ph bi n thông tin, ngu n v n cho các h vay v n thông qua ngân hàngổ ế ồ ố ộ ố CSXH…
Ngu n v n c a ngh đ nh 78/2002/NĐCP đồ ố ủ ị ị ược huy đ ng t r t nhi uộ ừ ấ ề ngu n nh m m c đích ch y u là cung c p ngu n kinh phí cho các ho t đ ngồ ằ ụ ủ ế ấ ồ ạ ộ tri n khai th c thi chính sách h tr h nghèo vay v n tín d ng theo ngh đ nhể ự ỗ ợ ộ ố ụ ị ị 78/2002/NĐCP. Ngu n v n c a chính sách đồ ố ủ ược huy đ ng t m t s ngu nộ ừ ộ ố ồ
V n ODA đố ược chính ph giao.ủ
Trang 27(2) V n huy đ ngố ộ
Nh n ti n g i có tr lãi c a các t ch c, các nhân trong và ngoài nậ ề ử ả ủ ổ ứ ướ ctrong ph m vi k ho ch hàng năm đạ ế ạ ược duy t.ệ
Các t ch c tín d ng nhà nổ ứ ụ ước có trách nhi m duy trì s d ti n g iệ ố ư ề ử
t i các Ngân hàng Chính sách xã h i b ng 2% s d b ng ngu n v n huyạ ộ ằ ố ư ằ ồ ố
đ ng b ng đ ng Vi t nam đ ng t i th i đi m ngày 31 tháng 12 năm trộ ằ ồ ệ ồ ạ ờ ể ướ c
Vi c thay đ i t l duy trì s d ti n g i nói trên do Th tệ ổ ỷ ệ ố ư ề ử ủ ướng Chính phủ quy t đ nh. Ti n g i c a các t ch c tín d ng nhà nế ị ề ử ủ ổ ứ ụ ướ ạc t i Ngân hàng Chính sách xã h i độ ược tr lãi b ng lãi su t tính trên c s bình quân lãi su t huyả ằ ấ ơ ở ấ
đ ng các ngu n v n hàng năm c a t ch c tín d ng c ng (+) phí huy đ ngộ ồ ố ủ ổ ứ ụ ộ ộ
Vay c a các t ch c tín d ng trong và ngoài nủ ổ ứ ụ ước
Vay ti t ki m b u đi n, b o hi m xã h i Vi t Nam.ế ệ ư ệ ả ể ộ ệ
Vay ngân hàng nhà nước
(4) V n đóng góp t nguy n không hoàn tr c a các cá nhân, các tố ự ệ ả ủ ổ
ch c kinh t , t ch c tài chính, tín d ng và các t ch c chính tr xã h i, cácứ ế ổ ứ ụ ổ ứ ị ộ
hi p h i, các h i, các t ch c phi chính ph trong và ngoài nệ ộ ộ ổ ứ ủ ước
(5) V n nh n y thác cho vay u đãi c a chính quy n đ a phố ậ ủ ư ủ ề ị ương, các
t ch c kinh t , các t ch c chính tr xã h i, các hi p h i, các h i, các tổ ứ ế ổ ứ ị ộ ệ ộ ộ ổ
ch c phi chính ph , các cá nhân trong và ngoài nứ ủ ước
Trang 28n m b t đắ ắ ược nh ng quy lu t, xu hữ ậ ướng, bi n đ ng.ế ộ
b. Kh năng ti p nh n chính sách ả ế ậ
Khi các chính sách được ban hành xu ng xã cán b th c thi chính sáchố ộ ự
là ngườ ầi đ u tiên ti p nh n các chính sách. Cán b th c thi chính sách c p xãế ậ ộ ự ấ
ti p nh n chính sách thông qua các công văn ch đ o tr c ti p t phòng laoế ậ ỉ ạ ự ế ừ
đ ng thộ ương binh xã h i c a huy n. N u các văn b n độ ủ ệ ế ả ược ti p nh n m tế ậ ộ cách nhanh chóng, rõ ràng và k p th i thì vi c th c hi n chính sách h tr hị ờ ệ ự ệ ỗ ợ ộ nghèo vay v n tín d ng theo ngh đ nh 78/2002/NĐCP s đố ụ ị ị ẽ ược th c hi n cóự ệ
hi u qu h n.ệ ả ơ
c. Ch đ đãi ng ế ộ ộ
Bao g m lồ ương, ph c p, khen thụ ấ ưởng đ i v i ngố ớ ười cán b th c thiộ ự chính sách. Cán b th c thi chính sách có nh hộ ự ả ưởng r t l n đ n k t qu c aấ ớ ế ế ả ủ
Trang 29quá trình th c thi chính sách. Ch đ đãi ng v i nh ng ngự ế ộ ộ ớ ữ ười th c thi chínhự sách th a đáng là đ ng l c giúp h phát tri n, d n h t tâm s c c a mình choỏ ộ ự ọ ể ồ ế ứ ủ công vi c và ngệ ượ ạ ếc l i n u ch đ đãi ng không th a đáng h s không thế ộ ộ ỏ ọ ẽ ể
d n h t tâm s c c a mình cho công vi c đồ ế ứ ủ ệ ược vì h còn ph i lo cho cu cọ ả ộ
s ng.ố
d. Môi tr ườ ng và đi u ki n làm vi c ề ệ ệ
Bao g m các trang thi t b , phồ ế ị ương ti n ph c v cho các ho t đ ngệ ụ ụ ạ ộ
th c thi chính sách. Trang thi t b và phự ế ị ương ti n càng đ y đ thì vi c th cệ ầ ủ ệ ự thi chính sách càng có hi u qu và ngệ ả ượ ạc l i
e. Kh năng ph i k t h p v i các t ch c khác trong công tác ả ố ế ợ ớ ổ ứ
Vi c th c hi n các chính sách không th th c hi n đ c l p mà c n cóệ ự ệ ể ự ệ ộ ậ ầ
s ph i k t h p gi a các ban ngành, t ch c, đoàn th có liên quan. S k tự ố ế ợ ữ ổ ứ ể ự ế
h p càng ch t ch thì vi c tri n khai th c hi n chính sách càng có hi u quợ ặ ẽ ệ ể ự ệ ệ ả
h n. ơ
2.1.5.3. Đ i t ố ượ ng th h ụ ưở ng chính sách
a. Trình đ h c v n, k năng s n xu t ộ ọ ấ ỹ ả ấ
Trình đ h c v n, k năng s n xu t c a ngộ ọ ấ ỹ ả ấ ủ ười dân cũng là y u t quanế ố
tr ng t o nên s thành công trong vi c th c thi chính sách. N u h có trình đọ ạ ự ệ ự ế ộ ộ
h c v n cao, k năng s n xu t t t, có kinh nghi m thì đó cũng chính là n nọ ấ ỹ ả ấ ố ệ ề
t ng giúp h ti p thu t t chính sách, v n d ng t t chính sách vào trong th c tả ọ ế ố ậ ụ ố ự ế nâng cao hi u qu c a quá trình th c thi chính sách và ngệ ả ủ ự ượ ạc l i
b. Kh năng ti p nh n thông tin chính sách ả ế ậ
S thành công c a m t chính sách th hi n s hự ủ ộ ể ệ ở ự ưởng ng tích c cứ ự
c a đ i tủ ố ượng th hụ ưởng chính sách. N u ngế ười dân được ti p nh n đ y đế ậ ầ ủ thông tin v n i dung chính sách. H hi u và đ a ra quy t đ nh đúng đ n choề ộ ọ ể ư ế ị ắ
ho t đ ng s n xu t c a mình.ạ ộ ả ấ ủ
Trang 30c. S n lòng tham gia ẵ
Người dân chính là đ i tố ượng mà các chính sách hướng t i. Ngớ ười dân
v a là ngừ ười th hụ ưởng v a là ngừ ười th c hi n chính sách. Vi c đ a chínhự ệ ệ ư sách vào th c t có hi u qu hay không là do ngự ế ệ ả ười dân có hi u, ch p nh nể ấ ậ
và th c hi n đúng theo ch trự ệ ủ ương chính sách hay không? Ph i làm cho hả ọ
hi u r ng vi c th c hi n chính sách là mang l i l i ích cho h ch khôngể ằ ệ ự ệ ạ ợ ọ ứ
ph i làm cho nhà nả ước. M t khi h đã hi u h s s n lòng tham gia th cộ ọ ể ọ ẽ ẵ ự
hi n. Nh v y thì m i đ t đệ ư ậ ớ ạ ược m c tiêu c a vi c th c hi n là đ a văn b nụ ủ ệ ự ệ ư ả chính sách vào th c t ự ế
d. Kh năng ki m tra giám sát ả ể
Người dân đóng vai trò quan tr ng trong vi c ki m tra, giám sát vì h làọ ệ ể ọ
người tr c ti p hự ế ưởng l i t chính sách, là ngợ ừ ười tr c ti p tham gia vào cácự ế
ho t đ ng c a chính sách chính vì v y h là ngạ ộ ủ ậ ọ ười nh n bi t nhanh nh tậ ế ấ
nh ng khó khăn, vữ ướng m c trong quá trình th c thi chính sách. Vi c tăngắ ự ệ
cường vai trò c a ngủ ười dân trong vi c th c hi n chính sách cũng là tăngệ ự ệ
cường kinh nghi m cho ngệ ười dân giúp h năng đ ng h n. H s có s quanọ ộ ơ ọ ẽ ự tâm g n bó v i chính sách h n.ắ ớ ơ
2.2 C s th c ti n v th c hi n chính sáchơ ở ự ễ ề ự ệ
2.2.1 M t vài nét chính v chính sách h tr h nghèo trên th gi i ộ ề ỗ ợ ộ ế ớ
Trong xu hướng toàn c u hóa hi n nay, xóa b tình tr ng nghèo đói vàầ ệ ỏ ạ
b t bình đ ng xã h i không còn là m c tiêu c a riêng m t qu c gia nào mà đãấ ẳ ộ ụ ủ ộ ố
tr thành m c tiêu ph n đ uở ụ ấ ấ c a toàn th gi i. Đ gi i quy t t n g c s đóiủ ế ớ ể ả ế ậ ố ự nghèo, bi n pháp duy nh t là phát tri n kinh t Tuy nhiên phát tri n và tăngệ ấ ể ế ể
trưởng kinh t không ph i lúc nào cũng đi kèm v i công b ng xã h i. Đ k tế ả ớ ằ ộ ể ế
h p hài hòa hai m c tiêu này và ti n đ n xóa đói gi m nghèo thì c n có vai tròợ ụ ế ế ả ầ
đi u ti t c a Nhà nề ế ủ ước. Đ l a ch n con để ự ọ ường và gi i pháp th c hi n m cả ự ệ ụ
Trang 31tiêu phát tri n, nh t là phát tri n b n v ng đang là m i quan tâm c a các qu cể ấ ể ề ữ ố ủ ố gia, dân t c. S khác nhau v ch đ chính tr , kinh t xã h i, v h tộ ự ề ế ộ ị ế ộ ề ệ ư
tưởng, truy n th ng, đ c đi m văn hóa, l ch s , trình đ phát tri n c a m iề ố ặ ể ị ử ộ ể ủ ỗ
qu c gia, khi n cho vi c l a ch n mô hình và gi i pháp phát tri n cũng khácố ế ệ ự ọ ả ể nhau
(1) Kinh nghi m xóa đói gi m nghèo M ệ ả ở ỹ
Vào nh ng năm 1960, n n kinh t M ph c h i nhanh chóng sau cu cữ ề ế ỹ ụ ồ ộ
đ i kh ng ho ng nh ng năm 1930 và đ t t i s ph n th nh ch a t ng có.ạ ủ ả ữ ạ ớ ự ồ ị ư ừ Song th c t không ph i ai cũng đự ế ả ược hưởng thành qu ph n th nh đó. Nhi uả ồ ị ề
người do đi u ki n sinh ra đã ch u c nh nghèo đói, không đề ệ ị ả ược h c hành đ nọ ế
n i đ n ch n và không có c h i tìm đơ ế ố ơ ộ ược vi c là t t. Chính nh ng b t côngệ ố ữ ấ này mà t ng th ng M Lyndon B Johnson lúc đó đã đ a ra “cu c chi n ch ngổ ố ỹ ư ộ ế ố nghèo đói”. M t s chộ ố ương trình đ t m c tiêu vào vi c đ m b o m t “t m láặ ụ ệ ả ả ộ ấ
ch n an toàn” cho nh ng ngắ ữ ườ ầi c n thi t. Ví d nh chế ụ ư ương trình cung c pấ
lương th c th c ph m và chăm sóc s c kh e cho ngự ự ẩ ứ ỏ ười nghèo, chương trình đào t o nh m t o ra c h i tìm ki m vi c làm t t h n cho nh ng ngạ ằ ạ ơ ộ ế ệ ố ơ ữ ười kém may m n …. Sau nhi u năm k t khi “cu c chi n ch ng nghèo đói” b t đ u,ắ ề ể ừ ộ ế ố ắ ầ các chương trình ch ng đói nghèo đã đ t đố ạ ược nh ng thành công nh t đ nh;ữ ấ ị
chương trình tr giúp y t góp ph n làm gi m b t phân bi t trong chăm sócợ ế ầ ả ớ ệ
s c kh e gi a ngứ ỏ ữ ười giàu và người nghèo, chương trình xây nhà công c ngở ộ giúp nhi u gia đình có nhà Tuy nhiên cho đ n nay nề ở ế ước M v n ch a thỹ ẫ ư ể xoá b đỏ ược toàn c nh nghèo (Nguy n Văn Đ nh, 2008) ả ễ ị
(2) Kinh nghi m xóa đói gi m nghèo Hàn Qu c ệ ả ố
Sau chi n tranh th gi i l n th 2, chính ph Hàn Qu c không chú ýế ế ớ ầ ứ ủ ố
đ n vi c phát tri n nông nghi p nông thôn mà đi vào t p trung phát tri n ế ệ ể ệ ậ ể ở các vùng đô th , xây d ng các khu công nghi p t p trung các thành ph l n,ị ự ệ ậ ở ố ớ
Trang 32th nh ng 60% dân s Hàn Qu c s ng khu v c nông thôn, cu c s ng nghèoế ư ố ố ố ở ự ộ ố đói, tuy t đ i đa s là tá đi n, ru ng đ t t p trung vào s h u c a giai c p đ aệ ạ ố ề ộ ấ ậ ở ữ ủ ấ ị
ch , nhân dân s ng trong c nh nghèo đói t t cùng. T đó gây ra làn sóng diủ ố ả ộ ừ dân t do t nông thôn vào thành th đ ki m vi c làm, chính ph không thự ừ ị ể ế ệ ủ ể
ki m soát n i, gây nên tình tr ng m t n đ nh chính tr xã h i. Đ n đ nhể ổ ạ ấ ổ ị ị ộ ể ổ ị tình hình chính tr xã h i, chính ph Hàn Qu c bu c ph i xem xét l i cácị ộ ủ ố ộ ả ạ chính sách kinh t xã h i c a mình, cu i cùng đã ph i chú ý đ n vi c đi uế ộ ủ ố ả ế ệ ề
ch nh các chính sách v phát tri n kinh t xã h i khu v c nông thôn và m tỉ ề ể ế ộ ở ự ộ
chương trình phát tri n nông nghi p nông thôn để ệ ược ra đ i g m 4 n i dungờ ồ ộ
c b n:ơ ả
M r ng h th ng tín d ng nông thôn b ng cách tăng s ti n cho hở ộ ệ ố ụ ằ ố ề ộ nông dân vay
Nhà nước thu mua ngũ c c c a nông dân v i giá cao.ố ủ ớ
Thay gi ng lúa m i có năng su t cao.ố ớ ấ
Khuy n khích xây d ng c ng đ ng m i nông thôn b ng vi c thànhế ự ộ ồ ớ ở ằ ệ
l p các HTX s n xu t và các đ i ngũ lao đ ng đ s a ch a đậ ả ấ ộ ộ ể ử ữ ường xá, c uầ
c ng và nâng c p nhà ố ấ ở
V i nh ng n i dung này, chính ph Hàn Qu c đã ph n nào giúp nhânớ ữ ộ ủ ố ầ dân có vi c làm, n đ nh cu c s ng, gi m b t tình tr ng di dân các thành phệ ổ ị ộ ố ả ớ ạ ố
l n đ ki m vi c làm. Chính sách này đã đớ ể ế ệ ược th hi n thông qua k ho chể ệ ế ạ
10 năm c i ti n c c u nông thôn nh m c i ti n c c u kinh t nông thônả ế ơ ấ ằ ả ế ơ ấ ế theo hướng đa d ng hoá s n xu t nông nghi p, t ng bạ ả ấ ệ ừ ước đ a n n kinh tư ề ế phát tri n nh m xoá đói gi m nghèo cho dân chúng khu v c nông thôn.ể ằ ả ở ự
Tóm l i, Hàn Qu c đã tr thành 1 nạ ố ở ước công nghi p phát tri n nh ngệ ể ư chính ph v n coi tr ng nh ng chính sách có liên quan đ n vi c phát tri nủ ẫ ọ ữ ế ệ ể kinh t nông nghi p nông thôn nh m xoá đói gi m nghèo cho dân chúng khuế ệ ằ ả ở
Trang 33v c nông thôn, có nh v y m i xoá đói gi m nghèo cho nhân dân t o th nự ư ậ ớ ả ạ ế ổ
đ nh và b n v ng cho n n kinh t (ị ề ữ ề ế La Hoàn, 2013)
2.2.2 Kinh nghi m trong th c hi n chính sách h tr h nghèo c a m t ệ ự ệ ỗ ợ ộ ủ ộ
s đ a ph ố ị ươ ng trong n ướ c
(1) Kinh nghi m t nhệ ỉ Ti n Giangề
Ti n Giang là t nh thu c mi n Trung Nam B , cách thành ph H Chíề ỉ ộ ề ộ ố ồ Minh 70km v phía Tây – Nam. ề Năm 2013 t l h nghèo c a t nh là 6,32%ỷ ệ ộ ủ ỉ qua m t năm th c hi n gi m nghèo đ ng b toàn t nh thoát nghèo 6.386 hộ ự ệ ả ồ ộ ỉ ộ
đ n ế cu i năm 2014, toàn t nh có 22.643 h nghèo, chi m t l 4,98% so t ngố ỉ ộ ế ỷ ệ ổ
s h toàn t nh (454.366 h )ố ộ ỉ ộ (so v i năm 2013 gi m 1,34%)ớ ả
Đ th c hi n m c tiêu gi m nghèo hi u qu trên đ a bàn t nhể ự ệ ụ ả ệ ả ị ỉ Trong
th i gian qua, Ti n Giang đã t o m i đi u ki n cho ngờ ề ạ ọ ề ệ ười nghèo ti p c nế ậ thu n l i các d ch v và nhi u chính sách nh m tác đ ng đa chi u đ n m iậ ợ ị ụ ề ằ ộ ề ế ọ
m t đ i s ng c a ngặ ờ ố ủ ười nghèo:
Xã h i hóa công tác gi m nghèo , huy đ ng các ngu n l c thôngộ ả ộ ồ ự qua yỦ ban M t tr n T qu c, các h i, đoàn th các c p đã đ y m nh côngặ ậ ổ ố ộ ể ấ ẩ ạ tác v n đ ng các t p th , cá nhân ng h Qu “Vì ngậ ộ ậ ể ủ ộ ỹ ười nghèo”
H i Nông dân các c p trong t nh đã t p trung v n đ ng xây d ngộ ấ ỉ ậ ậ ộ ự
qu h tr nông dân. H i C u chi n binh ph i h p m 11 l p d y ngh c pỹ ỗ ợ ộ ự ế ố ợ ở ớ ạ ề ấ huy n. H i Liên hi p Ph n t nh đã ph i h p v i các ngành, các c p t ch cệ ộ ệ ụ ữ ỉ ố ợ ớ ấ ổ ứ phong trào giúp ph n gi m nghèo, h tr ph n chuy n đ i ngh , t o vi cụ ữ ả ỗ ợ ụ ữ ể ổ ề ạ ệ làm m i, n đ nh cu c s ng; ti p t c khai thác các ngu n v n, nh t là v n yớ ổ ị ộ ố ế ụ ồ ố ấ ố ủ thác Ngân hàng Chính sách Xã h i, v n tín d ng ti t ki m, v n Qu h trộ ố ụ ế ệ ố ỹ ỗ ợ
ph n phát tri n kinh t (TCVM), v n xoay vòng trong cán b , h i viên.ụ ữ ể ế ố ộ ộ
Đoàn thanh niên c ng s n H Chí Minh xây d ng phong trào giúpộ ả ồ ự nhau làm ăn b ng nhi u hình th c thi t th c.ằ ề ứ ế ự Liên đoàn Lao đ ng t nh nhânộ ỉ
Trang 34T t Nguyên đán, đã t ch c chế ổ ứ ương trình “Góp T t v i công nhân, viên ch cế ớ ứ lao đ ng nghèo” (Pha Lê,ộ 2015)
(2) Kinh nghi m xóa đói gi m nghèo hệ ả uy n L p Th ch, Vĩnh Phúcệ ậ ạ
Huy n L p Th ch có 20 xã, th tr n v i trên 123.000 ngệ ậ ạ ị ấ ớ ười, trong đó
có kho ng 75.516 ngả ười trong đ tu i lao đ ng. Kinh t ch y u d a vàoộ ổ ộ ế ủ ế ự nông nghi p, c s v t ch t còn nhi u khó khăn, t l h nghèo cao. Nămệ ơ ở ậ ấ ề ỷ ệ ộ
2011, toàn huy n ệ có 14,5% h nghèo, 7,5% h c n nghèo.ộ ộ ậ Sau 3 năm xác đ nhị công tác xóa đói, gi m nghèo là nhi m v quan tr ng hàng đ uả ệ ụ ọ ầ đ n nế ăm 2014, toàn huy n có 1.500 h thoát nghèo và 958 h thoát c n nghèo; t l h nghèoệ ộ ộ ậ ỷ ệ ộ
gi m còn 6,2%. ả
Nh ng năm qua, huy n L p Th ch đã v n d ng t t các c ch , chínhữ ệ ậ ạ ậ ụ ố ơ ế sách và huy động các ngu n l c th c hi n nhi u chồ ự ự ệ ề ương trình gi m nghèoả
b n v ng nh : Đ u t có tr ng đi m; l a ch n các mô hình d án phù h p;ề ữ ư ầ ư ọ ể ự ọ ự ợ
h tr theo chỗ ợ ương trình 135 cho các thôn khó khăn và th c hi n chính sáchự ệ
h tr vay v n u đãi.ỗ ợ ố ư
Huy n đã xệ ác đ nh ị “Đa ph n các h nghèo, c n nghèo đ a phầ ộ ậ ở ị ươ ng
đ u thi u v n, thi u kinh nghi m s n xu t. Đ giúp các h này ti p c n v iề ế ố ế ệ ả ấ ể ộ ế ậ ớ các ngu n v n s n xu t, th i gian qua, các c p, ngành, đoàn th trong huy nồ ố ả ấ ờ ấ ể ệ
đã tín ch p v i Ngân hàng Chính sách xã h i huy n, t o đi u ki n cho trênấ ớ ộ ệ ạ ề ệ 2.723 h nghèo vay v n, v i s ti n trên 68,9 t đ ng. Đ ng th i, ph i h pộ ố ớ ố ề ỷ ồ ồ ờ ố ợ
v i Trung tâm Giáo d c thớ ụ ường xuyên m các l p t p hu n, b i dở ớ ậ ấ ồ ưỡng ki nế
th c cho nông dân và các l p d y ngh ng n h n theo Ngh quy t 37 c aứ ớ ạ ề ắ ạ ị ế ủ HĐND t nh cho hàng nghìn nông dân và các h nghèo. Cùng v i đó là vi cỉ ộ ớ ệ phòng Nông nghi p huy n xây d ng và nhân r ng nhi u mô hình kinh t hi uệ ệ ự ộ ề ế ệ
quả”( Tr n Văn Kiên,ầ 2015)
Trang 35PH N III Đ C ĐI M Đ A BÀN NGHIÊN C U VÀ PHẦ Ặ Ể Ị Ứ ƯƠNG PHÁP
phường Thái Bình c a thành ph Hòa bình. Di n tích t nhiên c a xã 2329 ha.ủ ố ệ ự ủ Dân s 4477 ngố ười (UBND Xã B c Phong, 2014).ắ
M t ph n nh di n tích c a xã giáp v i qu c l 6. Qu c l 6 có đi quaộ ầ ỏ ệ ủ ớ ố ộ ố ộ
đ a bàn 2 xóm: Kh và B c S n. Ngoài ra trên đ a bàn xã còn có hai tuy nị ụ ắ ơ ị ế
đường giao thông huy t m ch c a xã là đế ạ ủ ường giao thông liên xã B c phong –ắ Thung Nai, B c Phong – Tây Phong.ắ
b, Đ a hình ị
Xã B c Phong có đ a hình đ c tr ng c a mi n núi, b chia c t m nh.ắ ị ặ ư ủ ề ị ắ ạ
Có nh ng cánh đ ng nh h p n m xen k v i các d i đ i núi. Do đi u ki nữ ồ ỏ ẹ ằ ẽ ớ ả ồ ề ệ
t nhiên đa d ng, ph c t p nên B c Phong có đi u ki n r t thu n l i đ hìnhự ạ ứ ạ ắ ề ệ ấ ậ ợ ể thành n n nông nghi p đa d ng v cây tr ng và v t nuôi. Tuy nhiên, đ a hìnhề ệ ạ ề ồ ậ ị
đa d ng và ph c t p nh v y cũng s gây khó khăn trong vi c thi t k , xâyạ ứ ạ ư ậ ẽ ệ ế ế
d ng và nâng cao hi u qu s d ng c a các công trình th y l i và các c sự ệ ả ử ụ ủ ủ ợ ơ ở
h t ng khác. ạ ầ
Trang 363.1.1.2 Khí h u và ngu n n ậ ồ ướ c
Khí h uậ xã B cắ Phong thu c ki u khí h u nhi t đ i gió mùa, nóng vàộ ể ậ ệ ớ
m, mùa hè nóng, m a nhi u; mùa đông l nh và khô. Nhi t đ trung bình
hàng năm t 2ừ 0 đ n ế 220C. Lượng m a trung bình hàng năm khá cao, dao đ ngư ộ
t 1.800 đ n 2.200 mm. Tuy v y, lừ ế ậ ượng m a phân b không đ u trong năm,ư ố ề
t p trung ch y u trong các tháng 7, 8 và 9 nên d gây úng l t, nh hậ ủ ế ễ ụ ả ưở ng
x u đ n s n xu t và đ i s ng c a nhân dân.ấ ế ả ấ ờ ố ủ
Nhìn m t cách t ng th , khí h uộ ổ ể ậ xã B cắ Phong thu c lo i mát m ,ộ ạ ẻ
lượng m a khá và tư ương đ i đi u hòa. Đi u ki n khí h u nh v y đã t oố ề ề ệ ậ ư ậ ạ
đi u ki n thu n l i cho vi c phát tri n nhi u lo i cây tr ng, v t nuôi v iề ệ ậ ợ ệ ể ề ạ ồ ậ ớ nhi u hình th c canh tác ho c mô hình chăn nuôi khác nhau.ề ứ ặ
H n ch l n nh t c a khí h u đ i v i s n xu t nông nghi p là n nạ ế ớ ấ ủ ậ ố ớ ả ấ ệ ạ thi u nế ước vào mùa khô, đ c bi t là nh ng vùng ch a có các công trìnhặ ệ ở ữ ư
th y l i. V mùa đông, bên c nh s khô h n, các y u t khí h u khác nh :ủ ợ ề ạ ự ạ ế ố ậ ư nhi t đ xu ng th p, sệ ộ ố ấ ương mu i, không đ ánh sáng cũng nh hố ủ ả ưởng đ nế
s phát tri n c a cây tr ng, v t nuôi, t o đi u ki n cho d ch b nh phát tri n.ự ể ủ ồ ậ ạ ề ệ ị ệ ể
3.1.2 Đi u ki n kinh t xã h i ề ệ ế ộ
3.1.2.1 Tình hình đ t đai ấ
Trên đ a bàn xã B c Phong có nhi u lo i đ t khác nhau. vùng đ aị ắ ề ạ ấ Ở ị hình đ i núi có các lo i đ t: nâu vàng, đ vàng, nâu đ và mùn đ vàng. Vùngồ ạ ấ ỏ ỏ ỏ
đ a hình th p có các lo i đ t: phù sa, d c t Nhìn chung, đa s các lo i đ tị ấ ạ ấ ố ụ ố ạ ấ
B c Phong có đ phì cao, thích h p cho vi c tr ng nhi u lo i cây khác
nhau, nh t là cây công nghi p, cây ăn qu cũng nh phát tri n chăn nuôiấ ệ ả ư ể .
Di n tích đ t nông nghi p( nông lâm ng nghi p) trên đ a bàn xã làệ ấ ệ ư ệ ị
2329 ha trong đó di n tích đ t canh tác là 732,10 ha chi m 31,43% t ng di nệ ấ ế ổ ệ tích đ t t nhiên, t l này không thay đ i qua các năm. Bên c nh đ t canh tácấ ự ỷ ệ ổ ạ ấ thì t i đ a phạ ị ương còn có m t ph n di n tích đ t r t l n dành cho tr ng r ngộ ầ ệ ấ ấ ớ ồ ừ
Trang 37và r ng phòng h đ u ngu n. V i 1590 ha đ t lâm nghi p. Di n tích đ t r ngừ ộ ầ ồ ớ ấ ệ ệ ấ ừ cao h n nhi u so v i di n tích đ t canh tác cho th y r ng r ng cũng là m tơ ề ớ ệ ấ ấ ằ ừ ộ ngu n tài nguyên r t quan tr ng v i đ a phồ ấ ọ ớ ị ương chính vì v y c n tích c c b oậ ầ ự ả
v và khai thác tài nguyên r ng m t cách h p lý đ nâng cao thu nh p choệ ừ ộ ợ ể ậ
người dân
Trang 38B ng 3.1 Di n tích đ t nông nghi p trên đ a bàn xãả ệ ấ ệ ị
Ch tiêuỉ
SL (ha) (%)CC SL (ha) (%)CC SL(ha) (%)CC 13/12 14/131.Di n tích đ t nông nghi pệ ấ ệ 2329,0
0 100,00 2329,00 100,00 2329,00 100,00 100,00 100,001.1 Di n tích canh tác (theo cây tr ng chính)ệ ồ 732,10 31,43 732,10 31,43 732,10 31,43 100,00 100,00
Trang 390 01.2 Di n tích ao, h , m t nệ ồ ặ ước nuôi tr ng th yồ ủ
Trang 40B ng 3.2 Tình hình dân c trên đ a bàn xãả ư ị
100,97
8
109,764.H s n xu t ti u th công nghi pộ ả ấ ể ủ ệ hộ 0 0,00 1 0,10 2 0,19 200,0
05.H kinh doanh thộ ương m i, d chạ ị
112,50
127,78
8
118,75
(Ngu n:Ban th ng kê kinh t xã h i UBND xã B c Phong) ồ ố ế ộ ắ