1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiểu luận: Cơ sở khoa học của việc sử dụng urê bổ sung trong thức ăn cho động vật nhai lại

25 250 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 477,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiểu luận Cơ sở khoa học của việc sử dụng urê bổ sung trong thức ăn cho động vật nhai lại trình bày các nội dung sau: Đặc điểm tiêu hóa của dạ dày loài nhai lại, khu hệ vi sinh vật dạ cỏ, những điều cơ bản khi sử dụng urê,...Mời các em cùng tham khảo!

Trang 1

B  GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ

C  S  KHOA H C C A VI C S  D NG Ơ Ở Ọ Ủ Ệ Ử Ụ   URÊ B  SUNG TRONG TH C ĂN CHO Ổ Ứ  

Đ NG V T NHAI L I Ộ Ậ Ạ

Trang 2

L I CAM ĐOAN

Đây là Ti u lu n c a tôi, tôi cam đoan r ng n i dung trình bày trong ể ậ ủ ằ ộ  

Ti u lu n là nh ng ki n th c mà tôi đã h c t  Đ i h c, Cao h c g n đây và ể ậ ữ ế ứ ọ ừ ạ ọ ọ ầ   tài li u tham kh o. Ch c ch n n i dung c a Ti u lu n ch a đ ệ ả ắ ắ ộ ủ ể ậ ư ượ c phong phú,  

đ y đ  và còn nhi u thi u sót. Vì v y tôi r t mong nh n đ ầ ủ ề ế ậ ấ ậ ượ c ý ki n đóng ế   góp c a quý Th y, Cô, b n bè đ ng nghi p và đ c gi  đ  bài ti u lu n đ ủ ầ ạ ồ ệ ộ ả ể ể ậ ượ   c hoàn ch nh h n ỉ ơ

Tôi xin chân thành c m  n! ả ơ

Trang 3

M C L CỤ Ụ

I ĐẶC ĐIỂM TIÊU HÓA CỦA DẠ DÀY LOÀI NHAI LẠI 1

1.1 Dạ cỏ 1

1.2 Dạ tổ ong 2

1.3 Dạ lá sách 2

1.4 Dạ múi khế 3

1.5 Ruột 3

II KHU HỆ VI SINH VẬT DẠ CỎ 4

2.1 Vi khuẩn (Bacteria) 4

2.2 Động vật nguyên sinh (Protozoa) 7

2.3 Nấm (Fungi) 8

2.4 Tác động tương hỗ của vi sinh vật trong dạ cỏ 9

2.5 Vai trò của vi sinh vật dạ cỏ đối với vật chủ 11

CHƯƠNG II 17

MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG URÊ BỔ SUNG CHO 17

ĐỘNG VẬT NHAI LẠI 17

I NHỮNG ĐIỀU CƠ BẢN KHI SỬ DỤNG URÊ 17

II NHỮNG CHÚ Ý KHÁC ĐỂ SỬ DỤNG URÊ 17

III MỘT SỐ PHƯONG PHÁP CHẾ BIẾN 18

3.1 Phương pháp kiềm hóa rơm 18

3.2 Phương pháp ủ rơm với urê 19

3.3 Chế biến bánh dinh duỡng (tảng u rê rỉ mật) 20

Trang 5

Đường   tiêu   hóa   c aủ  

tr ng   b i   h   d   dày   képư ở ệ ạ  

túi trước (d  c , d  t  ongạ ỏ ạ ổ  

và   d   lá   sách)   đạ ược   g iọ  

Trang 6

th c ăn trong đó là nh  h  vi sinh v t c ng sinh. D  c  có môi trứ ờ ệ ậ ộ ạ ỏ ường thu nậ  

tiêu hóa

 d  c

ở ạ ỏ

ti u  ph n   th c   ăn,   h p   thu  nể ầ ứ ấ ước,   mu i   khóang   và   các   axit   béo   bay   h iố ơ  

Trang 7

1.4. D  múi khạ ế

có HC1, pepsin, kimozin và lipaza

S  phân ti t nự ế ước b t ch u tác đ ng b i b n ch t v t lý c a th c ăn,ọ ị ộ ở ả ấ ậ ủ ứ  

nh  s  gi m ti t nỏ ẽ ả ế ước b t nên tác d ng đ m đ i v i d ch d  c  s  kém vàọ ụ ệ ố ớ ị ạ ỏ ẽ  

k t qu  là tiêu hóa th c ăn x  s  gi m xu ng.ế ả ứ ơ ẽ ả ố

ra tương t  nh    gia súc d  dày đ n nh  các men tiêu hóa c a d ch ru t, d chự ư ở ạ ơ ờ ủ ị ộ ị  

Trang 8

sinh v t thì b  th i ra ngoài qua phân mà không đậ ị ả ược tiêu hóa sau đó nh  ư ở 

mi ng. Khi th c ăn đã đệ ứ ược nhai l i k  và th m nạ ỹ ấ ướ ọ ạ ược b t l i đ c nu t tr  l iố ở ạ  

d  c ạ ỏ

r t ph c t p và ph  thu c nhi u vào kh u ph n. H  vi sinh v t d  c  g m cóấ ứ ạ ụ ộ ề ẩ ầ ệ ậ ạ ỏ ồ  

(Fungi)

Trang 9

T ng s  vi khu n trong d  c  thổ ố ẩ ạ ỏ ường là 109 – 1011 t  bào/g ch t ch aế ấ ứ  

d  c  chính:ạ ỏ

lượng   r t   l n   trong   d   c   c a   nh ng   gia   súc   s   d ng   kh u   ph n   giàuấ ớ ạ ỏ ủ ữ ử ụ ẩ ầ  xenluloza   Nh ng   loài   vi   khu n   phân   gi i   xenluloza   quan   tr ng   nh t   làữ ẩ ả ọ ấ  Bacteroides   succinogenes,   Butyrivibrio   fibrisolvens,   Ruminoccocus flavefaciens, Ruminococcus albus, Cillobacterium cellulosolvens

khu n   có   kh   năng   th y   phân   xenluloza   thì   cũng   có   kh   năng   s   d ngẩ ả ủ ả ử ụ  

hemixenluloza   là   Butyrivibrio   fibrisolvens,   Lachnospira   multiparus   và 

nhai l i, tinh b t đ ng v  trí th  hai sau xenluloza. Ph n l n tinh b t theo th cạ ộ ứ ị ứ ầ ớ ộ ứ  

Bacteroides amylophilus, Succinimonas amylolytica, Butyrivibrio Fibrisolbvens, Bacteroides ruminantium, Selenomonas ruminantium và Steptococcus bovis

Trang 10

­ Vi khu n phân gi i đẩ ả ường. H u h t các vi khu n s  d ng đầ ế ẩ ử ụ ược các 

Veillonella   gazogenes,   Veillonella   alacalescens,   Peptostreptococcus   elsdenii, Propioni bacterium và Selenomonas lactilytica

trong d  c  đ  đáp  ng nhu c u này c a vi sinh v t d  c ạ ỏ ế ứ ầ ủ ậ ạ ỏ

Methano forminicum

Trang 11

2.2. Đ ng v t nguyên sinh (Protozoa)ộ ậ

khác   nhau   Protozoa   trong   d   c   thu c   l p   Ciliata   có   hai   l p   ph   làạ ỏ ộ ớ ớ ụ  

c  ch  còn l i c a c  th  có r t ít tiêm mao.ả ỗ ạ ủ ơ ể ấ

t  t  h n cho nhu c u c a b n thân vi sinh v t d  c  trong nh ng th i gian xaừ ừ ơ ầ ủ ả ậ ạ ỏ ữ ờ  

Trang 12

­ B o t n m ch n i đôi c a các axit béo không no. Các axit béo khôngả ồ ạ ố ủ  

s  tác h i nh t đ nh:ố ạ ấ ị

chúng

loài   n m   đấ ược   phân   l p   t   d   c   c u   g m:   Neocallimastix   frontalis,ậ ừ ạ ỏ ừ ồ  Piramonas communis và Sphaeromonas communis

Trang 13

quá trình nhai l i. S  phá vạ ự ỡ này t o đi u ki n cho bacteria và men c a chúngạ ề ệ ủ  

v i t c đ  nhanh h n so v i vi khu n.ớ ố ộ ơ ớ ẩ

­ M i quan h  h p tác: Vi sinh v t d  c , c    th c ăn và   bi u mô dố ệ ợ ậ ạ ỏ ả ở ứ ở ể ạ 

v i các đi u ki n  n đ nh cho vi khu n ho t đ ng. M t s  loài ciliate còn h pớ ề ệ ổ ị ẩ ạ ộ ộ ố ấ  

t t h n. Protozoa nu t và tích tr  tinh b t, h n ch  t c đ  sinh axit lactic, h nố ơ ố ữ ộ ạ ế ố ộ ạ  

Trang 14

ph n ăn giàu tinh b t nh ng nghèo protein thì s  lầ ộ ư ố ượng vi khu n phân gi iẩ ả  

trong d  c  có hi u qu  cao nh t khi pH d ch d  c  ạ ỏ ệ ả ấ ị ạ ỏ > 6,2. Ngượ ạc l i quá trình phân gi i tinh b t trong d  c  có hi u qu  cao nh t khi pH < 6,0. T  l  th cả ộ ạ ỏ ệ ả ấ ỷ ệ ứ  

x ơ

và Leng, 1991)

r t l n đ n s  tấ ớ ế ự ương tác c a h  vi sinh v t d  c  Kh u ph n giàu các ch tủ ệ ậ ạ ỏ ẩ ầ ấ  

Trang 15

s  c nh tranh gay g t gi a các nhóm vi sinh v t,  c ch  l n nhau, t o khuynhự ạ ắ ữ ậ ứ ế ẫ ạ  

trong d  c ạ ỏ

Trang 16

s a.ữ

Trang 17

­ Axit propionic (CH3CH2COOH ) ch  y u đủ ế ược chuy n đ n ganể ế  T iạ  

vào d  c  s  b  vi sinh v t phân gi i. M c đ  phân gi i c a chúng ph  thu cạ ỏ ẽ ị ậ ả ứ ộ ả ủ ụ ộ  

amoniac

Trang 18

Nó được coi là ngu n nit  chính cho nhi u lo i vi khu n, đ c bi t là nh ng viồ ơ ề ạ ẩ ặ ệ ữ  

85%   ru t.ở ộ

nghĩa kinh t  r t l n đ i v i s n xu t vì th c ăn ch a protein th t đ t h nế ấ ớ ố ớ ả ấ ứ ứ ậ ắ ơ  

gi m kh  năng tiêu hóa x    d  c ả ả ơ ở ạ ỏ

Trang 19

Trong d  c  còn x y ra quá trình hydrogen hóa và đ ng phân hóa cácạ ỏ ả ồ  

c a v t ch  Nh  v y, lipit c a vi sinh v t d  c  là k t qu  c a vi c bi nủ ậ ủ ư ậ ủ ậ ạ ỏ ế ả ủ ệ ế  

đ i lipit c a th c ăn và lipit đổ ủ ứ ượ ổc t ng h p m i.ợ ớ

súc d  dày đ n ăn thạ ơ ường b  ng  đ c nh  lá s n, h t bông.ị ộ ộ ư ắ ạ

Trang 20

S  tiêu hóa th c ăn trong d  c  loài nhai l i đự ứ ạ ỏ ạ ược bi u di n theo s  để ễ ơ ồ sau:

Trang 21

Tuy nhiên NH3 được phân gi i t  các Nit phiprotit k t h p v i Xetoaxitả ừ ơ ế ợ ớ  

là c  s  khoa h c c a vi c b  sung urê cho đ ng v t nhai l i.ơ ở ọ ủ ệ ổ ộ ậ ạ

c , d  t  ong, d  lá sách và d  múi kh  Chính vi sinh v t trong d  c  s  bi nỏ ạ ổ ạ ạ ế ậ ạ ỏ ẽ ế  

đ i ch t nit  này thành protein có giá tr  cho v t ch ổ ấ ơ ị ậ ủ

protein có trong urê

Trang 22

­ R  m t là ngu n năng lỉ ậ ồ ượng và khoáng ch t r t t t. Có th  ch  h nấ ấ ố ể ế ỗ  

h p nợ ước urê r  m t v i t  l  urê t i đa là 10% đ  cho bò li m, t  l  urê l ngỉ ậ ớ ỉ ệ ố ể ế ỉ ệ ỏ  

­ Tr n v i rĩ m t độ ớ ậ ường

­ Tr n vào c    ho c r m  ộ ỏ ủ ặ ơ ủ

Trang 23

Công th c ki m hóa tính theo tr ng lứ ề ọ ượng r m khô v i 6% vôi và 600%ơ ớ  

rê trong r m thì các l p t ng dơ ớ ầ ướ ưới t i ít h n.ơ

Trang 24

+ Ph  kín b ng nilon dày ho c v i cao su lên ph n r m trên cùng vàủ ằ ặ ả ầ ơ  

* L iợ  ích:

Trang 25

T ng c ngổ ộ 100 100 100

+ Tr n đ u uộ ề  rê, mu i ăn v i r  m t, t o ra h n h p I.ố ớ ỉ ậ ạ ỗ ợ

th  thay th  m t ph n th c ăn tinh h n h p.ể ế ộ ầ ứ ỗ ợ

Ngày đăng: 15/01/2020, 06:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w