Tiểu luận Các vấn đề môi trường của chăn nuôi tập trung và chiến lược giải quyết trình bày các nội dung sau: xu hướng phát triển của chăn nuôi hiện đại, các tác động đến môi trường của chăn nuôi quy mô trang trại, chiến lược giải quyết vấn đề môi trường do chăn nuôi gây ra,...Mời các em cùng tham khảo!
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TRƯỜNG Đ I H C TÂY NGUYÊNẠ Ọ
TI U LU N: Ể Ậ
Người th c hi n: Ph m H u Tríự ệ ạ ữ
Trang 2M C L CỤ Ụ
LỜI CAM ĐOAN I TÀI LIỆU THAM KHẢO II
PHẦN I 1
PHẦN II 3
I XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA CHĂN NUÔI HIỆN ĐẠI 3
1 Tính tất yếu của chăn nuôi quy mô trang trại 3
2 Tồn tại và giải pháp của chăn nuôi quy mô trang trại 3
II CÁC TÁC ĐỘNG ĐẾN MÔI TRƯỜNG CỦA CHĂN NUÔI QUY MÔ TRANG TRẠI 4
1 Tác động đến tài nguyên đất 5
2 Tác động đến tài nguyên nước 5
3 Tác động đến môi trường không khí 6
4 Tác động đến động vật rừng 6
III CHIẾN LƯỢC GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG DO CHĂN NUÔI GÂY RA 7
1 Hệ thống Biogas 7
2 Xử lý nước thải bằng cây thủy sinh 8
3 Zeolit 9
4 Dung dịch điện hoạt hóa Anolit 10
PHẦN III 12
KẾT LUẬN 12
KIẾN NGHỊ 13
Trang 3L I CAM ĐOANỜ
Đây là Ti u lu n c a tôi, tôi cam đoan r ng n i dung trình bày trong ể ậ ủ ằ ộ
Ti u lu n là nh ng ki n th c mà tôi đã h c t Đ i h c, Cao h c g n đây và ể ậ ữ ế ứ ọ ừ ạ ọ ọ ầ tài li u tham kh o. Ch c ch n n i dung c a Ti u lu n ch a đ ệ ả ắ ắ ộ ủ ể ậ ư ượ c phong phú,
đ y đ và còn nhi u thi u sót. Vì v y tôi r t mong nh n đ ầ ủ ề ế ậ ấ ậ ượ c ý ki n đóng ế góp c a quý Th y, Cô, b n bè đ ng nghi p và đ c gi đ bài ti u lu n đ ủ ầ ạ ồ ệ ộ ả ể ể ậ ượ c hoàn ch nh h n ỉ ơ
Tôi xin chân thành c m n! ả ơ
H c viên th c hi nọ ự ệ
Ph m H u Tríạ ữ
Trang 4TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
1. T p chí Khoa h c k tu t chăn nuôi.ạ ọ ỹ ậ
2. Báo Thanh Niên
3. T p chí chăn nuôi, s 2 2009, tr 37ạ ố
4. Hoàng Tu n Công, Mô hình chăn nuôi thuy c m t p trung.ấ ầ ậ
5. BS. Bùi Xuân Đ ng, H i chăn nuôi Thú y H i Phòng, Th c tr ng trang tr iồ ộ ả ự ạ ạ chăn nuôi t p trung và m t s gi i pháp nhăm phát triên nhanh trang tr i chănậ ộ ố ả ạ nuôi t p trung giai đo n 2008 – 2015 trên đ a bàn thành ph H i Phòng.ậ ạ ị ố ả
6. Nguy n uang Huy, M t sô bi n pháp x lý ô nhi m môi trễ Ọ ộ ệ ử ễ ường chăn nuôi gia súc, gia c m theo mô hình kinh t h gia đình t i An Giang.ẩ ế ộ ạ
7. http://google.com.vn
8. http://agriviet.com
9. http://www.tài 1i u.vn.ệ
Trang 5PH N IẦ
Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Được bi t đ n nh m t qu c gia có s phát triên nh y v t nh ng nămế ế ư ộ ố ự ả ọ ữ
g n đây, song Vi t Nam v n đang phai đ i m t v i nhi u thách th c và khóầ ệ ẫ ố ặ ớ ề ứ khăn trong phát tri n chăn nuôiể Do quy mô s n xu t nh , c s h t ng y uả ấ ỏ ơ ở ạ ầ ế kém, thi u v n đ u t cho các gi i pháp t ch c s n xu t, b o v môiế ố ầ ư ả ổ ứ ả ấ ả ệ
trường
Đ i v i các nố ớ ước châu Á, chăn nuôi luôn được đánh giá là m t ngànhộ kinh t nông nghi p quan tr ng. Bên c nh nh ng h làm ngh chăn nuôi thìế ệ ọ ạ ữ ộ ề
h ng tri u công vi c liên quan đã xu t hi n song song v i chu i giá tr c a nó,ằ ệ ệ ấ ệ ớ ỗ ị ủ
t d ch v và cung c p các v t t , th c ăn chăn nuôi đ n tiêu th , ch bi n vàừ ị ụ ấ ậ ư ứ ế ụ ế ế bán l ẻ
Đ c đi m n i b t c a nông nghi p Vi t Nam là h th ng s n xu t k tặ ể ổ ậ ủ ệ ệ ệ ố ả ấ ế
h pợ , mà rõ ràng nh t là s k t h p m t thi t gi a chăn nuôi và tr ng tr t,ấ ự ế ợ ậ ế ữ ồ ọ trong đó trâu bò đượ ử ục s d ng làm s c cày kéo trong tr ng tr t, cũng nh nuôiứ ồ ọ ư
l n và tr ng lúa h tr l n nhau.ợ ồ ỗ ợ ẫ
Ngành chăn nuôi Vi t Nam th i gian qua ch y u phát tri n v i quyệ ờ ủ ế ể ớ
nh L i th rõ ràng c a quy mô nh là đòi h i v n đ u t th p, s n xu t đaỏ ợ ế ủ ỏ ỏ ố ầ ư ấ ả ấ
d ng, có th h n ch t i đa r i ro, t o ra nhi u vi c làm cho lao đ ng nôngạ ể ạ ế ố ủ ạ ề ệ ộ ở thôn, đóng góp l n vào công cu c xóa đói gi m nghèo. Tuy nhiên, đ i v i m tớ ộ ả ố ớ ộ
n n nông nghi p đang phát tri n theo hề ệ ể ướng b n v ng thì vi c phát triên chănề ữ ệ nuôi quy mô nh , manh mún không còn phù h p n a.ỏ ợ ữ
Trước đòi h i ngày càng cao c a th trỏ ủ ị ường, nhi u đ a phề ị ương và các
cơ s s n xu t t p trung quy mô l n đã đ u t các dây chuy n, nhà xở ả ấ ậ ớ ầ ư ề ưở ng
gi t m ế ổ
Trang 6Chi n lế ược phát tri n chăn nuôi đ n năm 2020 để ế ược Chính ph phêủ duy t,ệ ngành chăn nuôi Vi t Nam ph i đ y nhanh đ i m i và phát tri n theoệ ả ẩ ổ ớ ể
hướ trang tr i, công nghi p và nuôi th ng ạ ệ ả rông có ki m soát đ đ n năm 2020ể ể ế
t tr ng chăn nuôi công nghi p đ t trên 42%, đáp ng nhu c u th c ph mỷ ọ ệ ạ ứ ầ ự ẩ
ch t lấ ượng cho tiêu dùng n i đ a và xu t kh u. Trong đó, quv trình s n xu tộ ị ấ ẩ ả ấ
c n ph i g n k t ch t ch các khâu, t chăn nuôi đ n gi t m , ch bi n, tiêuầ ả ắ ế ặ ẽ ừ ế ế ổ ế ế
th V i mô hình trangụ ớ tr i t p trung, ngành chăn nuôi có đi u ki n ng d ngạ ậ ề ệ ứ ụ công ngh tiên ti n, t o ra kh i lệ ế ạ ố ượng s n ph m hàng hóa l n, đ ki m soátả ẩ ớ ể ể
d ch b nh.ị ệ
Tuy nhiên, bên c nh nh ng thành t u đáng ghi nh n thì m t trái c a sạ ữ ự ậ ặ ủ ự phát triên chăn nuôi là m c đ ô nhi m môi trứ ộ ễ ường t i khu v c có chăn nuôi,ạ ự
đ t bi t là các khu trang tr i chăn nuôi đã nh hặ ệ ạ ả ưởng nghiêm tr ng đ n môiọ ế
trường s ng c ng đ ng làm kém b n v ng cho s phát tri n c a ngành nàyố ộ ồ ề ữ ự ể ủ
n u không có bi n pháp hi u qu ế ệ ệ ả
Chính vì v y, chăn nuôi trang tr i g n li n v i công tác b o v môiậ ạ ắ ề ớ ả ệ
trường là xu hướng t t y u cho ngành chăn nuôi phát tri n b n v ng. Do dóấ ế ể ề ữ
vi c khuy n cáo các mô hình chăn nuôi xây d ng theo hệ ế ự ướng s n xu t thânả ấ thi n v i môi trệ ớ ường là m t vi c làm c n thi t và phù h p v i xu th phátộ ệ ầ ế ợ ớ ế tri n, h i nh p c a kinh t nông thôn ngày nay.ể ộ ậ ủ ế
Vì v y nên tôi đã ch n và nghiên c u chuyên đ ậ ọ ứ ề “Các v n đ v môi ấ ề ề
tr ườ ng c a chăn nuôi t p trung và chi n l ủ ậ ế ượ c gi i quy t” ả ế M c đích là đụ ể
hi u sâu h n tính c n thi t c a chăn nuôi quy mô trang tr i, nh ng tác đ ngể ơ ầ ế ủ ạ ữ ộ
đ n môi trế ường của chăn nuôi t p trung và chi n lậ ế ược gai quy t.ế
Trang 7PH N IIẦ
N I DUNG NGHIÊN C UỘ Ứ
I. XU HƯỚNG PHÁT TRI N C A CHĂN NUÔI HI N Đ IỂ Ủ Ệ Ạ
1. Tính t t y u c a chăn nuôi quy mô trang tr iấ ế ủ ạ
Trong nh ng năm g n đây, s xu t hi n và di n bi n ph c t p c aữ ầ ự ấ ệ ễ ế ứ ạ ủ nhi u lo i d ch b nh trên v t nuôi nh cúm gia c m, d ch heo tai xanh, lề ạ ị ệ ậ ư ầ ị ở
m m long móngồ Cùng v i s nh hớ ự ả ưởng tr m tr ng c a ô nhi m môi trầ ọ ủ ễ ườ ng trong chăn nuôi đã làm cho c ngành chăn nuôi lao đao. đ c bi t nh ng c sả ặ ệ ữ ơ ơ không c m c vầ ự ượt qua được thì đã xóa s ho c đang bên b v c th m.ổ ặ ờ ự ẳ
2. T n t i và gi i pháp c a chăn nuôi quy mô trang tr iồ ạ ả ủ ạ
Theo ý ki n các nhà chuyên môn, tuy chăn nuôi trang tr i đang d n phátế ạ ầ tri n và là hể ướng đi t t y u nh ng cũng đang b c l m t s t n t i, h n chấ ế ư ộ ộ ộ ố ồ ạ ạ ế
c nầ kh c ph c nh : đa s quy mô trang tr i chăn nuôi còn nh , thiêu s quyắ ụ ư ố ạ ỏ ự
ho chạ t ng th và lâu dài c a các đ a phổ ể ủ ị ương d n đ n s phát tri n manhẫ ế ự ể mún, thi u s đ u t , th m chí gâế ự ầ ư ậ y ô nhi m môi trễ ường. Tính liên k t trongế
Nhìn t ng th l ổ ể ại b c tranh trên, đã có nhi u ý ki n chuyên gia nh n ứ ề ế ậ
đ nh ị đ ngành chăn nuôi phát tri n n đ nh có chi u sâu, chúng ta c n rà ể ề ổ ị ề ầ soát và quy ho ch ạ l i đ t đai, c n hình thành các khu chăn nuôi riêng hi t, ạ ấ ầ ệ mang tính công nghi p, đ c l p, cách xa dân c Chính hình th c chăn nuôi ệ ộ ậ ư ứ
nh l , phân tán, k thu t l c h u là con đ ỏ ẻ ỹ ậ ạ ậ ườ ng ngăn nh t d n đ n th t ấ ẫ ế ấ
b i. Vì nh ng đi u đó, chăn nuôi trang tr i hi n nay đ ạ ữ ề ạ ệ ượ c xem là con
đ ườ ng t t y u đ có đ ấ ế ể ượ c s phát tri n b n v ng, ự ể ề ữ b i ch c chăn nuôi ở ỉ ỏ quy mô trang tr i m i có đ đi u ki n đáp ng các yêu c u v an toàn d ch ạ ớ ủ ề ệ ứ ầ ề ị
b nh cho v t nuôi, an toàn cho môi tr ệ ậ ườ ng và đ m b o s n ph m c a ả ả ả ẩ ủ chúng là nguồn th c ph m s ch cho con ng ự ẩ ạ ườ i.
Nguồn: T p chí khoa h c k thu t chăn nuôi ạ ọ ỹ ậ
Trang 8phát tri n kinh tể ế trang tr i ch a cao, trình đ chuyên môn, kinh nghi m s nạ ư ộ ệ ả
xu t, qu n lý k cấ ả ể ả thông tin th trị ường c a h u h t các ch trang tr i cònủ ầ ế ủ ạ nhi u h n ch Do đó s nề ạ ế ả ph m chăn nuôi do trang tr i làm ra đẩ ạ ược tiêu thụ
ch y u thông qua thủ ế ương lái nên thường b ép giá, gây thua thi t cho ngị ệ ườ i chăn nuôi
Vi c phát tri n chăn nuôi trang tr i c n ph i g n v i đ u t các c sệ ể ạ ầ ả ắ ớ ầ ư ơ ở
gi t m , ch bi n. Bên c nh đó, đ i v i gi i pháp k thu t c n ti p t c sế ổ ế ế ạ ố ớ ả ỹ ậ ầ ế ụ ử
d ng gi ng v t nuôi có năng su t ch t lụ ố ậ ấ ấ ượng t t, th c ăn chăn nuôi côngố ứ nghi p ph i đ mệ ả ả b o ch t lả ấ ượng và giá thành h p lý, xây d ng chu ng tr i,ợ ự ồ ạ thi t b tiên ti n phù h p v i t ng lo i v t nuôi.ế ị ế ợ ớ ừ ạ ậ
S m t ch c các l p đào t o, t p hu n cho các ch trang tr i v kớ ổ ứ ớ ạ ậ ấ ủ ạ ề ỹ thu tậ cũng nh nghi p v qu n lý kinh t trang tr iư ệ ụ ả ế ạ Đ ng th i ch trang tr iồ ờ ủ ạ cũng ph i có bi n pháp thu hút lao đ ng có trình đ chuyên môn gi i giúpả ệ ộ ộ ỏ trang tr i s n xu t kinh doanh đem l i hi u qua.ạ ả ấ ạ ệ
V n đ x lý môi trấ ề ử ường các trang tr i chăn nuôi cũng đở ạ ược đ t ra,ặ khu chăn nuôi t p trung xây d ng m i ph i có phậ ự ớ ả ương án x lý nử ước th iả Các trang tr i chăn nuôi hi n đang n m trong khu dân c s m có k ho ch diạ ệ ằ ư ớ ế ạ
d i đ nờ ế nh ng đi m đ m bao an toàn sinh h c.ữ ể ả ọ
II. CÁC TÁC Đ NG Đ N MÔI TRỘ Ế ƯỜNG C A CHĂN NUÔI QUYỦ
MÔ TRANG TR IẠ
Ngành chăn nuôi không đóng vai trò ch ch t trong n n kinh t toàn c uủ ố ề ế ầ
nh ng l i là ngành có nhi u ý nghĩa v m t chính tr ư ạ ề ề ặ ị – xã h i. Nó chi m 40%ộ ế
t ng s n ph m trong ngành nông nghi p, gi i quy t vi c làm cho h n 1,3 tổ ả ẩ ệ ả ế ệ ơ ỷ
người lao đ ng và là sinh k c a h n 1 t ngộ ế ủ ơ ỷ ười dân s ng các nố ở ước nghèo. Tuy nhiên, ngành chăn nuôi cũng được coi là m t trong ba ngành có tác đ ngộ ộ
l n đ n môi trớ ế ường. Ngành chăn nuôi đang tr thành m t đ i th không kémở ộ ố ủ
Trang 9c nh trong cu c ch y đua v tiêu t n đ t đai, nạ ộ ạ ề ố ấ ước và các ngu n tài nguyênồ thiên nhiên khác so v i các ngành công nghi p, d ch v ớ ệ ị ụ
1. Tác đ ng đ n tài nguyên đ tộ ế ấ
B n báo cáo m i đây c a T ch c Nông lả ớ ủ ổ ứ ương Liên Hi p Qu c (FAO)ệ ố cho th y ngành chăn nuôi đã và đang gây ra nh ng v n đ môi trấ ữ ấ ề ường nghiêm
tr ng nh thoái hóa đ t, bi nọ ư ấ ế đ i khí h u và ô nhi m không khí, thi u nổ ậ ễ ế ướ c
và ô nhi m nễ ước, m t đa d ng sinh h c.ấ ạ ọ
T ng di n tích dành cho chăn nuôi chi m 26% di n tích bổ ệ ế ệ ề m t khôngặ
ph băng tuy t c a Trái đ t. Thêm vào đó là 33% di n tích đ t tr ng đủ ế ủ ấ ệ ấ ồ ượ c dành đ s n xu t th c ăn cho chăn nuôi. T ng c ng ngành chăn nuôi chi mể ả ấ ứ ổ ộ ế 70% di n tích đ t nông nghi p, tệ ấ ệ ương đương 30% di n tích b m t Trái đ t.ệ ề ặ ấ
M r ng di n tích dành cho chăn nuôi là m t trong nh ng nguyên nhânở ộ ệ ộ ữ chính làm m t r ng. Tình tr ng này x y ra r t ph bi n trên toàn th gi iấ ừ ạ ả ấ ổ ế ế ớ
nh ng đ c bi t nghiêm tr ng khu v c Nam M R ng Amazon ư ặ ệ ọ ở ự ỹ ừ – khu r ngừ nhi t đ i l n nh t th gi i đang b tàn phá v i t c đ kh ng khi p đ chuy nệ ớ ớ ấ ế ớ ị ớ ố ộ ủ ế ể ể
đ i thành đ ng cổ ồ ỏ chăn nuôi và đ t tr ng th c ăn gia súc.ấ ồ ứ
M t r ng làm cho đ t b xói mòn vào mùa m a và khô h n vào mùaấ ừ ấ ị ư ạ khô. Kho ng 20% di n tích đ t đ ng c và đ t r ng, trong đó kho ng 73%ả ệ ấ ồ ỏ ấ ừ ả
di n tích đ t r ng n m trong vùng khô h n đã b thoái hóa do các tác đ ngệ ấ ừ ằ ạ ị ộ
c a ngành chăn nuôi.ủ
2. Tác đ ng đ n tài nguyên nộ ế ước
Th gi i hi n đang ph i đ i m t v i tình tr ng thi u nế ớ ệ ả ố ặ ớ ạ ế ước ng tọ nghiêm tr ng. Theo d đoán đ n năm 2025, 64% dân s th gi i s ph i s ngọ ự ế ố ế ớ ẽ ả ố trong đi u ki n căng thăng v ngu n nề ệ ề ồ ước. Trong khi đó s phát tri n c aự ể ủ ngành chăn nuôi càng làm tăng nhu c u s d ng nầ ử ụ ước
Trang 10Hi n nay, ngành chăn nuôi đang chi m kho ng 8% t ng lệ ế ả ổ ượng nướ c loài ngườ ử ụi s d ng trên toàn th gi i, nh ng v n đ nghiêm tr ng nh t mà nóế ớ ư ấ ề ọ ấ gây ra đ i v i môi trố ớ ường nước chính là nước th i. Nả ước th i c a ngành chănả ủ nuôi ch a nhi u ch t ô nhi m nh ch t kháng sinh, hoocmon, hóa ch t, phânứ ề ấ ễ ư ấ ấ bón, thuôc tr sâu.ừ
Chúng đang h y ho i các vùng ven bi n, các bãi san hô ng m, gây raủ ạ ể ầ nhi u v n đ s c kh e cho con ngề ấ ề ứ ỏ ười và các v n đ khác. Ngoài ra ngànhấ ề chăn nuôi còn làm giảm lượng nước b sung cho các m ch nổ ạ ước ng m doầ
m t r ng và đ t b thoái hóa, chai c ng, gi m kh năng th m th u.ấ ừ ấ ị ứ ả ả ấ ấ
3. Tác đ ng đ n môi trộ ế ường không khí
Bi n đ i khí h u v i các hi n tế ổ ậ ớ ệ ượng nh tăng nhi t đ , tăng m c nư ệ ộ ự ướ c
bi n, tan băng, thay đ i các dòng h i l u và các hi n tể ổ ả ư ệ ượng th i tiờ ết c cự đoan… đang t ng ngày đe do s t n vong c a loài ngừ ạ ự ồ ủ ườ Trong đó ngành i. chăn nuôi ph i ch u trách nhi m 18% trong t ng lả ị ệ ổ ượng phát thải khí nhà kính
c a toàn c u, cao h n c ngành giao thông v n t i.ủ ầ ơ ả ậ ả
Lượng phát thai CO2 t chăn nuôi chi m 9% toàn c u, ch y u là doừ ế ầ ủ ế
ho t đ ng chuyên đ i m c đích s d ng đ t. Đ c bi t là phá r ng đ mạ ộ ổ ụ ử ụ ấ ặ ệ ừ ể ở
r ng các khu chăn nuôi và các vùng tr ng cây th c ăn gia súc.ộ ồ ứ
Ngành này còn th i ra 37% lả ượng khí mê tan CH4 (m t lo i khí có khộ ạ ả năng gây hi u ng nhà kính cao g p 23 l n COệ ứ ấ ầ 2), 65% lượng khí NO (có khả năng gây hi u ng nhà kính cao g p 296 l n COệ ứ ấ ằ 2) và t o ra 2/3 t ng lạ ổ ượ ng phát th i khí Amoniac, nguyên nhân chính gây m a axit phá huy các h sinhả ư ệ thái
4. Tác đ ng đ n đ ng v t r ngộ ế ộ ậ ừ
Theo báo cáo c a ủ Qu b o v thiên nhiên toàn c u – ỹ ả ệ ầ WWF (World
Trang 11306 vùng b tác d ng b i ngành chăn nuôi. Còn theo T ch c B o t n thiênị ộ ở ổ ứ ả ồ nhiên th gi i (Conservation International) thì có đ n 23 trong t ng s 35ế ớ ế ổ ố
đi m nóng v đa d ng sinh h c b anh hể ề ạ ọ ị ưởng b i ngành chăn nuôi.ở
Sách đ v nh ng loài b đe d a c a T ch c B o t n thiên nhiên thỏ ề ữ ị ọ ủ ổ ứ ả ồ ế
gi i (IUCN) cũng cho th y h u h t nh ng loài đang b đe d a trên th gi i làớ ấ ầ ế ữ ị ọ ế ớ
do m t đi môi trấ ường s ngố , mà chăn nuôi là m t trong nh ng nguyên nhânộ ữ hàng đ u.ầ
T t c nh ng tác đ ng tiêu c c c a ngành chăn nuôi đ nấ ả ữ ộ ự ủ ế môi trườ ng đât, nước, không khí và khí h u đã d n đ n m t k t qu t t y u đ i v i h ậ ẫ ế ộ ế ả ấ ế ố ớ ệ sinh thái Trái đât. Đó là s suy gi m đa d ng sinh h c.ự ả ạ ọ
III CHI N LẾ ƯỢC GI I QUY T V N Đ MÔI TRẢ Ế Ấ Ề ƯỜNG DO CHĂN NUÔI GÂY RA
Đã có r t nhi u nghiên c u, ng d ng v x lý ấ ề ứ ứ ụ ề ử ô nhi m môi trễ ườ ng
được th c hi n trên c nự ệ ả ước. Làm sao đ các bi n pháp gi i quy t đ n để ệ ả ế ế ượ c tay người dân và ch trang tr i, phù h p v i đi u ki n kinh t c a ngủ ạ ợ ớ ề ệ ế ủ ười dân nông thôn và ch trang tr i. Câu h i này đã đủ ạ ỏ ược các nhà nghiên c u khoa h cứ ọ
gi i quy t và đ a ra r t nhi u gi i pháp.ả ế ư ấ ề ả
1. H th ng Biogasệ ố
Biogas là m t lo i khí đ t sinh h c độ ạ ố ọ ượ ạc t o ra khi phân h y y m khíủ ế phân th i ra c a gia súc. Các ch t th i c a gia súc đả ủ ấ ả ủ ược cho vào h m kín (hayầ túi ), đó các vi sinh v t s phân h y chúng thành các ch t mùn và khíủ ở ậ ẽ ủ ấ Khí này được thu l i qua m t h th ng đạ ộ ệ ố ường d n t i lò đ đ t, ph c v sinhẫ ớ ể ố ụ ụ
ho t c a gia đình. Các ch t th i ra sau quá trình phân h y trong h m kín (hayạ ủ ấ ả ủ ầ túi ) g n nh s ch và có th th i ra môi trủ ầ ư ạ ể ả ườ Đ c bi t nng ặ ệ ước th i c a hả ủ ệ
th ng Biogas có th dùng tố ể ưới cho cây tr ng. V i kho ng 1,5 tri u đ ng chiồ ớ ả ệ ồ phí l p đ t m t h th ng Biogas hoàn toàn phù h p v i đi u ki n nông dân.ắ ặ ộ ệ ố ợ ớ ề ệ