Trên cơ sở đánh giá hiệu quả kinh tế mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel với các loài cá truyền thống khác theo hướng an toàn, từ đó khóa luận đưa ra một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế và đưa ra khả năng áp dụng mô hình tại địa bàn xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAMỌ Ệ Ệ Ệ
KHOA KINH T VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNẾ Ể
Trang 2HÀ N I 2015Ộ
ii
Trang 3L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan r ng s li u và k t qu nghiên c u trong khóa lu nằ ố ệ ế ả ứ ậ này là hoàn toàn trung th c, ch a t ng đự ư ừ ược ai s d ng đ công b trongử ụ ể ố công trình nào khác. Các thông tin, tài li u trích d n trong khóa lu n đãệ ẫ ậ
Trang 4L I C M NỜ Ả Ơ
Trong quá trình h c t p, nghiên c u và hoàn thành khóa lu n t tọ ậ ứ ậ ố nghi p, tôi xin chân thành c m n các th y, cô giáo H c vi n Nông nghi pệ ả ơ ầ ọ ệ ệ
Vi t nam đã truy n đ t cho tôi nh ng ki n th c quý báu và kinh nghi mệ ề ạ ữ ế ứ ệ
th c ti n đ tôi có th hoàn thành khóa lu n t t nghi p m t cách t t nh t.ự ễ ể ể ậ ố ệ ộ ố ấ
Đ c bi t, tôi xin chân thành c m n cô giáo PGS.TS Nguy n Th Minhặ ệ ả ơ ễ ị
Hi n, b môn phát tri n nông thôn – ngề ộ ể ười đã tr c ti p truy n đ t vàự ế ề ạ
hướng d n tôi hoàn thành khóa lu n này.ẫ ậ
Tôi xin c m n s giúp đ nhi t tình c a ban lãnh đ o, các phòngả ơ ự ỡ ệ ủ ạ ban, cán b thôn xã và nh ng h gia đình trên đ a bàn xã H ng Đ o, huy nộ ữ ộ ị ư ạ ệ
T K , t nh H i Dứ ỳ ỉ ả ương đã t o đi u ki n, giúp đ , cung c p sô li u kháchạ ề ệ ỡ ấ ệ quan và nói lên nh ng suy nghĩ c a mình đ giúp tôi hoàn thành khóa lu n.ữ ủ ể ậ
Cu i cùng, tôi xin chân thành c m n gia đình và b n bè đã đ ng viênố ả ơ ạ ộ khuy n khích và giúp đ tôi trong su t quá trình h c t p, nghiên c u vàế ỡ ố ọ ậ ứ hoàn thành khóa lu n.ậ
Do th i gian có h n, kinh nghi m th c ti n ch a nhi u nên khôngờ ạ ệ ự ễ ư ề
th tránh kh i nh ng thi u sót. R t mong để ỏ ữ ế ấ ượ ực s góp ý c a quý th y côủ ầ
và b n bè đ khóa lu n đạ ể ậ ược hoàn thi n h n.ệ ơ
M t l n n a tôi xin chân thành c m n ! ộ ầ ữ ả ơ
Hà N i, ngày 02 tháng 06 năm 2015 ộ
Sinh viên
ii
Trang 5Ph m Th Hàạ ị
iii
Trang 6TOM TĂT KHOA KHOA LUÂŃ ́ ́ ́ ̣
Phát tri n cá rô phi đã để ược nuôi ph bi n r t nhi u n i trong cổ ế ở ấ ề ơ ả
nước, đ c bi t đặ ệ ược đ a vào nuôi tr ng phát tri n nh t trong nông hư ồ ể ấ ộ thu c đ a bàn t nh H i Dộ ị ỉ ả ương. Trung tâm ng d ng ti n b khoa h c (SỨ ụ ế ộ ọ ở Khoa h c và công ngh H i Dọ ệ ả ương) đã tri n khai d án ng d ng ti n bể ự ứ ụ ế ộ
k thu t xây d ng mô hình nuôi th y s n theo hỹ ậ ự ủ ả ướng an toàn trên đ a bànị
t nh H i Dỉ ả ương thu c chộ ương trình ng d ng ti n b khoa h c và côngứ ự ế ộ ọ ngh phát tri n s n xu t nông s n hàng hóa góp ph n xây d ng nông thônệ ể ả ấ ả ầ ự
m i t nh H i Dớ ỉ ả ương giai đo n 20122015. ạ
C th d án đã đ a gi ng cá rô phi lai xa dòng Isarel vào nuôi ghépụ ể ự ư ố
v i các loài cá truy n th ng theo hớ ề ố ướng an toàn. D án đự ược th nghi mử ệ
t i xã H ng Đ o, huy n T K , t nh H i Dạ ư ạ ệ ứ ỳ ỉ ả ương và đem l i hi u qu kinhạ ệ ả
t cao đ i v i các h nuôi tr ng. Ngoài ra d án còn đem l i ngu n th cế ố ớ ộ ồ ự ạ ồ ự
ph m s ch đáp ng đẩ ạ ứ ược nhu c u và đ m b o s c kh e cho ngầ ả ả ứ ỏ ườ ử i s
d ng.ụ
Đ tìm hi u k h n v hi u qu kinh t c a mô hình nuôi ghép cá rôể ể ỹ ơ ề ệ ả ế ủ phi lai xa dòng Isarel và kh năng áp d ng c a mô hình này đ n các nông h ,ả ụ ủ ế ộ tôi xin nghiên c u đ tài: ứ ề “ Đánh giá hi u qu kinh t và kh năng áp d ng ệ ả ế ả ụ
c a mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel v i các loài cá truy n ủ ớ ề
th ng khác theo h ố ướ ng an toàn trong nông h xã H ng Đ o, huy n T ộ ở ư ạ ệ ứ
Kỳ, t nh H i D ỉ ả ươ ” v i muc tiêu c ban ng ớ ̣ ơ ̉ trên c s ơ ở đánh giá mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel v i các loài cá truy n th ng khác theo h ngớ ề ố ướ
an toàn, t đó đ a ra m t s gi i pháp nh m nâng cao hi u qu kinh t và đ aừ ư ộ ố ả ằ ệ ả ế ư
ra kh năng áp d ng mô hình đó t i đ a bàn xã H ng Đ o, Huy n T Kả ụ ạ ị ư ạ ệ ứ ỳ, t nhỉ
H i D ng.ả ươ
iv
Trang 7Đê đat đ c muc tiêu chung cua đê tai tôi đ a ra cac muc tiêu cu thể ̣ ượ ̣ ̉ ̀ ̀ ư ́ ̣ ̣ ̉
nh : H th ng hóa c s lý lu n và th c ti n v đánh giá hi u qu kinh t vàư ệ ố ơ ở ậ ự ễ ề ệ ả ế
kh năng áp d ng c a mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa. Đánh giá th c trangả ụ ủ ự ̣
ap dung va hiêu qua c a mô hình ́ ̣ ̀ ̣ ̉ ủ nuôi ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel v i cácớ loài cá truy n th ng khác theo h ng an toàn trên đ a bàn xã H ng Đ o,ề ố ướ ị ư ạ huy n T K , t nh H i D ng. ệ ứ ỳ ỉ ả ươ Phân tích m t s y u t nh h ng t i hi uộ ố ế ố ả ưở ớ ệ
qu kinh t và kh năng áp d ng c a mô hình ả ế ả ụ ủ nuôi ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel v i các loài cá truy n th ng khác theo h ng an toàn đ a bàn xã H ngớ ề ố ướ ị ư
Đ o, huy n T K , t nh H i D ng.ạ ệ ứ ỳ ỉ ả ươ Đ xu t m t s gi i pháp đ nâng caoề ấ ộ ố ả ể
hi u qu khi th c hi n mô hình.ệ ả ự ệ
Đ i tố ượng nghiên c u cua đê tai hứ ̉ ̀ ̀ ương đên là v n đ kinh tê tuý ́ ấ ề ́ ̀ thuôc trong ap dung mô hinh va hiêu qua kinh tê cua mô hình nuôi ghép cá rộ ́ ̣ ̀ ̀ ̣ ̉ ́ ̉ phi lai xa dòng Isarel v i các loài cá truy n th ng khác theo hớ ề ố ướng an toàn.
Đ n m để ắ ược c s lý lu n c a đ tài, trong nghiên c u tôi đã đ a ra m tơ ở ậ ủ ể ứ ư ộ
s khái ni m liên quan bao g m: ố ệ ồ Cá Rô Phi; Lai xa; Cá rô phi lai xa dòng Isarel theo hướng an toàn; Mô hình; An toàn th c ph mự ẩ ; S cân thiêt phatự ̀ ́ ́ triên nuôi thuy san theo h̉ ̉ ̉ ương bên v nǵ ̀ ư ; Điêu kiên phat triên nuôi thuy sañ ̀ ̣ ́ ̉ ̉ ̉ theo hương bên v nǵ ̀ ư ; M t s đ c đi m c a con cá rô phĩ ộ ố ặ ể ủ
Trong quá trình nghiên c u đ tài tôi đã áp d ng các phứ ề ụ ương pháp nghiên
c u nh thu th p thông tin qua các tài li u đã đăng trên sách báo, đ tàiứ ư ậ ệ ề khoa h c, n ph m, internet, các báo cáo c a đ a phọ ấ ẩ ủ ị ương k t h p v i thuế ợ ớ
th p s li u tr c ti p qua đi u tra b ng b phi u câu h i chu n b s nậ ố ệ ự ế ề ằ ộ ế ỏ ẩ ị ẵ Các
s li u thu th p đố ệ ậ ược x lý và ti n hành phân tích b ng phử ế ằ ương pháp
th ng kê mô t , phố ả ương pháp so sánh
Qua quá tình nghiên c u th c t t i đ a phứ ự ế ạ ị ương tôi thu được m t sộ ố
k t qu c th nh sau: ế ả ụ ể ư (1) Nghiên c u đa gop phân h th ng hóa c s lýứ ̃ ́ ̀ ệ ố ơ ở
v
Trang 8lu n và th c ti n v đánh giá hi u qu kinh t và kh năng áp d ng c aậ ự ễ ề ệ ả ế ả ụ ủ
mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa. (2) Đ tu i trung bình c a nh ng ngộ ổ ủ ữ ườ itham gia ph ng v n là 45,22 tu i, ngỏ ấ ổ ười cao tu i nh t là 63 và ngổ ấ ười trẻ
tu i nh t là 28ổ ấ Trung bình m i h có t i trên ỗ ộ ớ 6.875 năm kinh nghiêm nuôi
cá, h có ít năm kinh nghiêm nh t là 2 năm và cao nh t là 12 năm.ộ ấ ấ Theo tra
ph ng v n ta th y 100% nông h đ u tr ng lúaỏ ấ ấ ộ ề ồ . Di n tích đ t tr ng lúa c aệ ấ ồ ủ
m i nông h dao đ ng trong kho ng 3 sào đ n 15 sào. Trong 2 năm 2014 vàỗ ộ ộ ả ế
2015, di n tích đ t canh tác nông nghi p h u nh không có s thay đ i.ệ ấ ệ ầ ư ự ổ Nghiên c u cho thây răng chi phi trung binh cua cac hô sau khi ap dung môứ ́ ̀ ́ ̀ ̉ ́ ̣ ́ ̣ hinh thâp h n so v i tr̀ ́ ơ ớ ươc khi ch a co mô hinh 6,21%. ́ ư ́ ̀ (3) Doanh thu binh̀ quân cua cac hô sau khi ap dung mô hinh cao h n so v i tr̉ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ơ ớ ươc khi ch a có ư ́
mô hinh 28,85%. L i nhuân binh quân đat đ̀ ợ ̣ ̀ ̣ ược sau khi ap dung mô hinh caó ̣ ̀
h n trơ ươc khi ap dung mô hinh 77,98% nh vây co thê thây răng l i nhuâń ́ ̣ ̀ ư ̣ ́ ̉ ́ ̀ ợ ̣ thu được sau khi ap dung mô hinh cao h n rât nhiêu so v i tŕ ̣ ̀ ơ ́ ̀ ớ ươc khi aṕ ́ dung mô hinh.̣ ̀ Cac chi tiêu hiêu qua cho thây chi tiêu l i nhuân/doanh thú ̉ ̣ ̉ ́ ̉ ợ ̣ cua cac hô sau khi ap dung mô hinh cao h n 89,77% so v i tr̉ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ơ ớ ươc khi aṕ ́ dung mô hinh, cu thê sau khi ap dung mô hinh chi tiêu l i nhuân/chi phi đaṭ ̀ ̣ ̉ ́ ̣ ̀ ̉ ợ ̣ ́ ̣ 1,35 lân nh vây v i 1 đông chi phi bo ra ng̀ ư ̣ ớ ̀ ́ ̉ ươi chăn nuôi se thu lai đ̀ ̃ ̣ ượ c1,35 đông l i nhuân. Chi tiêu doanh thu/chi phi cua cac hô sau khi ap dung̀ ợ ̣ ̉ ́ ̉ ́ ̣ ́ ̣
mô hinh cung cao h n 37,38% so v i tr̀ ̃ ơ ớ ươc khi ap dung mô hinh. Nh vâý ́ ̣ ̀ ư ̣
co thê thây đ́ ̉ ́ ược mô hinh nuôi ghep ca rô phi lai xa dong Isarel đem lai hiêù ́ ́ ̀ ̣ ̣ qua kinh tê cao h n so v i tr̉ ́ ơ ớ ươc khi ch a co mô hinh.́ ư ́ ̀ (4) Qua nghiên c áư cung tim ra đ̃ ̀ ược môt sô cac yêu tô anh ḥ ́ ́ ́ ́ ̉ ưởng đên hiêu qua cua mô hinh́ ̣ ̉ ̉ ̀
nh : Th i ti t , Đ a hình và th y văn, Ngu n v n, ư ờ ế ị ủ ồ ố C s v t ch t, D chơ ở ậ ấ ị
b nh, Th trệ ị ườ , M c đ thích nghi c a gi ng cá, ng ứ ộ ủ ố Lao đ ngộ , Th trị ườ ngtiêu th T cac yêu tô anh hụ ừ ́ ́ ́ ̉ ưởng nay đê tai đa đê xuât môt sô giai phap̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ́ ̣ ́ ̉ ́
vi
Trang 9nâng cao hiêu qua mô hinh nh : ̣ ̉ ̀ ư Gi i pháp vê v n cho s n xu t, ả ̀ ố ả ấ V thề ị
trường, Gi i pháp v đào t o ngu n nhân l cả ề ạ ồ ự
vii
Trang 10100 PHI U ĐI U TRA NÔNG H Ế Ề Ộ
102
Trang 11DANH M C B NGỤ Ả
1.1 Tính c p thi t c a đ tài nghiên c u ấ ế ủ ề ứ
6 1.2. M c tiêu nghiên c u ụ ứ
7 2.1. C s lý lu n ơ ở ậ
11
B ng2.1.Phân bi t cá đ c, cá cái qua các đ c đi m hình thái ả ệ ự ặ ể
22 3.1. Đ c đi m đ a bàn ặ ể ị
41 3.2 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
62 Hinh 4.3 Di n tích ao nuôi cá cua cac hô co tham gia mô hinh̀ ệ ̉ ́ ̣ ́ ̀
Trang 1278 ĐVT: kg/saò
81
B ng 4.21 Doanh thu nuôi cá cua cac hô điêu tra ả ̉ ́ ̣ ̀
82 ĐVT: 1000đ/sao/vù ̣
97 5.2.1 Ki n ngh ế ị
98
Trang 13DANH M C HÌNHỤ
Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
6 Hình 2.1: Cá rô phi
11 Hình 2.2 Cá rô phi lai xa dòng Isarel
13 Hình 2.3: Th c ăn t nhiên c a cá rô phi ứ ự ủ
20 Hình 2.5 C ch đ c s h t ng thúc đ y phát tri n nông nghi p ơ ế ể ơ ở ạ ầ ẩ ể ệ
Hình 2.6
: S n l ả ượ ng cá rô phi 33 Hình 2.7 Tình hình nuôi cá rô phi trong n ướ c
và trong khi th c hi n mô hình. ự ệ
67
100 PHI U ĐI U TRA NÔNG H Ế Ề Ộ
102
Trang 15PH N IẦ
Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
1.1 Tính c p thi t c a đ tài nghiên c uấ ế ủ ề ứ
Nước ta có ngh nuôi cá truy n th ng t lâu đ i và có nhi u ti mề ề ố ừ ờ ề ề năng đ phát tri n ngh nuôi tr ng thu s n. Trong 10 năm g n đây, nghể ể ề ổ ỷ ả ầ ề nuôi tr ng thu s n nổ ỷ ả ước ta đã có nh ng bữ ước ti n đáng k trong vi c sế ể ệ ử
d ng di n tích m t nụ ệ ặ ước, nâng cao năng su t và s n lấ ả ượng cá nuôi, góp
ph n quan tr ng trong vi c cung c p th c ph m có ngu n đ m đông v tầ ọ ệ ấ ự ẩ ồ ạ ậ cho con người và bước đ u t o ra ngu n nguyên li u cho ch bi n xu tầ ạ ồ ệ ế ế ấ
kh u. Tuy nhiên, trẩ ước nh ng thành t u m i c a khoa h c công ngh thữ ự ớ ủ ọ ệ ế
gi i và yêu c u ti p t c phát tri n c a n n kinh t Vi c đa d ng hoá lo iớ ầ ế ụ ể ủ ề ế ệ ạ ạ hình cá nuôi đã và s là m t yêu c u c n thi t đ phát tri n nuôi tr ng thuẽ ộ ầ ầ ế ể ể ổ ỷ
s n m t cách b n v ng. Bên c nh vi c nâng cao ch t lả ộ ề ữ ạ ệ ấ ượng gi ng c aố ủ
nh ng loài cá nuôi đã có, b o v và phát tri n các gi ng cá kinh t , các loàiữ ả ệ ể ố ế
cá b n đ a quý hi m, chúng ta đã nh p nuôi nh ng gi ng cá m i cho năngả ị ế ậ ữ ố ớ
su t cao, phù h p v i đi u ki n nấ ợ ớ ề ệ ước ta. H n n a c n t p trung cho lĩnhơ ữ ầ ậ
v c công ngh sinh h c – m t lĩnh v c còn m i m v i Vi t Nam, đự ệ ọ ộ ự ớ ẻ ớ ệ ể nhanh chóng hoàn thi n đệ ược nh ng đàn cá nuôi đáp ng v i nh ng yêuữ ứ ớ ữ
c u c n phát tri n m i c a ngh nuôi trầ ầ ể ớ ủ ề ồng thu s n.ỷ ả
Song song v i vi c phát tri n nuôi các loài cá truy n th ng, thì vi cớ ệ ể ề ố ệ phát tri n nuôi cá rô phi đang ngày càng để ược m r ng quy mô v i nhi uở ộ ớ ề hình th c nuôi khác nhau, góp ph n tăng thu nh p và c i thi n kinh t hứ ầ ậ ả ệ ế ộ gia đình. V i u th ít b nh d ch, th c ăn không đòi h i ch t lớ ư ế ệ ị ứ ỏ ấ ượng cao…nuôi cá rô phi đang ngày càng nh n đậ ược s quan tâm c a ngự ủ ười nuôi và
di n tích th nuôi tăng h ng năm.ệ ả ằ
Trang 16Phát tri n cá rô phi đã để ược nuôi ph bi n r t nhi u n i trong cổ ế ở ấ ề ơ ả
nước, đ c bi t đặ ệ ược đ a vào nuôi tr ng phát tri n nh t trong nông hư ồ ể ấ ộ thu c đ a bàn t nh H i Dộ ị ỉ ả ương. Trung tâm ng d ng ti n b khoa h c (SỨ ụ ế ộ ọ ở Khoa h c và công ngh H i Dọ ệ ả ương) đã tri n khai d án ng d ng ti n bể ự ứ ụ ế ộ
k thu t xây d ng mô hình nuôiỹ ậ ự tr ng ồ th y s n theo hủ ả ướng an toàn trên đ aị bàn t nh H i Dỉ ả ương thu c chộ ương trình ng d ng ti n b khoa h c vàứ ự ế ộ ọ công ngh phát tri n s n xu t nông s n hàng hóa góp ph n xây d ng nôngệ ể ả ấ ả ầ ự thôn m i t nh H i Dớ ỉ ả ương giai đo n 20122015. ạ
C th d án đã đ a gi ng cá rô phi lai xa dòng Isarel vào nuôi ghépụ ể ự ư ố
v i các loài cá truy n th ng theo hớ ề ố ướng an toàn. D án đự ược th nghi mử ệ
t i xã H ng Đ o, huy n T K , t nh H i Dạ ư ạ ệ ứ ỳ ỉ ả ương và đem l i hi u qu kinhạ ệ ả
t cao đ i v i các h nuôi tr ngế ố ớ ộ ồ Ngoài ra d án còn đem l i ngu n th cự ạ ồ ự
ph m s ch đáp ng đẩ ạ ứ ược nhu c u và đ m b o s c kh e cho ngầ ả ả ứ ỏ ườ ử i s
Đ tài này s d a vào d án c a t nh đ phân tích đánh giá kĩ h nề ẽ ự ự ủ ỉ ể ơ
v mô hình và đ a ra kh năng áp d ng t i đ a phề ư ả ụ ạ ị ương. Nh m đ a raằ ư
gi i pháp nâng cao hi u qu kinh t , phát tri n nông thôn m i, gópả ệ ả ế ể ớ
ph n xóa đói gi m nghèo.ầ ả
1.2. M c tiêu nghiên c uụ ứ
1.2.1 M c tiêu ụ chung
Trang 17Trên c s ơ ở đánh giá hi u qu kinh tệ ả ế mô hình nuôi ghép cá rô phi lai
xa dòng Isarel v i các loài cá truy n th ng khác theo hớ ề ố ướng an toàn, t đóừ
đ a ra m t s gi i pháp nh m nâng cao hi u qu kinh t và đ a ra khư ộ ố ả ằ ệ ả ế ư ả năng áp d ng mô hìnhụ t i đ a bàn xã H ng Đ o, Huy n T Kạ ị ư ạ ệ ứ ỳ, t nh H iỉ ả
Dương
Trang 181.2.2 M c tiêu c th ụ ụ ể
H th ng hóa c s lý lu n và th c ti n v đánh giá hi u quệ ố ơ ở ậ ự ễ ề ệ ả kinh t và kh năng áp d ng c a mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xa. ế ả ụ ủ
Đánh giá th c trang ap dung va hiêu qua c a mô hình ự ̣ ́ ̣ ̀ ̣ ̉ ủ nuôi ghép
cá rô phi lai xa dòng Isarel v i các loài cá truy n th ng khác theo hớ ề ố ướng an toàn trên đ a bàn xã H ng Đ o, huy n T K , t nh H i D ng.ị ư ạ ệ ứ ỳ ỉ ả ươ
Phân tích m t s y u t nh hộ ố ế ố ả ưởng t i hi u qu kinh t vàớ ệ ả ế
kh năng áp d ng c a mô hình ả ụ ủ nuôi ghép cá rô phi lai xa dòng Isarel v i cácớ loài cá truy n th ng khác theo hề ố ướng an toàn đ a bàn xã H ng Đ o, huy nị ư ạ ệ
T K , t nh H i Dứ ỳ ỉ ả ương
Đ xu t m t s gi i pháp đ nâng cao hi u qu khi th c hi nề ấ ộ ố ả ể ệ ả ự ệ
mô hình
1.3 Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
1.3.1 Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Đ i tố ượng nghiên c u là v n đ kinh tê tuy thuôc trong vi c đánh giáứ ấ ề ́ ̀ ̣ ệ hiêu qua kinh tê và kh năng áp d ng cua mô hình nuôi ghép cá rô phi lai xạ ̉ ́ ả ụ ̉ dòng Isarel v i các loài cá truy n th ng khác theo hớ ề ố ướng an toàn
1.3.2 Ph m vi nghiên c u ạ ứ
Ph m vi không gian: các thôn có h nông dân tham gia mô hình trênạ ộ
đ a bàn xã H ng Đ o, huy n T K , t nh H i Dị ư ạ ệ ứ ỳ ỉ ả ương
Ph m vi th i gian: Các s li u v đi u ki n t nhiên, kinh t xãạ ờ ố ệ ề ề ệ ự ế
h i thu th p ch y u t năm 2007 đ n năm 2015. S li u s c p đi u traộ ậ ủ ế ừ ế ố ệ ơ ấ ề
ph ng v n t 1/2013 4/2015ỏ ấ ừ
Đ a đi m nghiên c u ị ể ứ
T i xã H ng Đ o, huy n T K , t nh H i Dạ ư ạ ệ ứ ỳ ỉ ả ương
Ph m vi n i dung nghiên c u: ạ ộ ứ
Trang 19 Đi u traề mô hình nuôi ghép các rô phi lai xa dòng Isarel v i các loàiớ
cá truy n th ng khác theo hề ố ướng an toàn trên đ a bàn xã H ng Đ o,ị ư ạ huy n T K , t nh H i Dệ ứ ỳ ỉ ả ương
Phân tích nh ng y u t nh hữ ế ố ả ưởng đ n s phát tri n c a cá rô phi laiế ự ể ủ
xa khi th c hi n mô hình nuôi ghépự ệ
Phân tích đánh giá hi u qu kinh t c a mô hình ệ ả ế ủ
Phân tích đánh giá kh năng áp d ng c a mô hìnhả ụ ủ
Đ xu t m t s gi i pháp nh m phát tri n mô hìnhề ấ ộ ố ả ằ ể
Trang 20Cá rô phi là loài cá nước ng t thu c h Cichlyde. Cá rô phi là loài ănọ ộ ọ
t p nghiêng v ăn th c v t, chu i th c ăn c a cá rô phi tạ ề ự ậ ỗ ứ ủ ương t i ng n. Cáố ắ
rô phi được phát hi n Trung Đông. Các loài khác c a cá rô phi có xu t xệ ở ủ ấ ứ
t h Kinnet (bi n Galilee) và đừ ồ ể ược xem nh là ngu n th c ăn đư ồ ứ ượ ư c athích Isarel.ở
(ngu n: ồ T p chí Th y s n VN) ạ ủ ả
Hình 2.1: Cá rô phi
Trang 21Vi c du nh p cá rô phi đ n nh ng nệ ậ ế ữ ước châu Á b t đ u t th p kắ ầ ừ ậ ỷ
30, khi đó được coi nh m t loài cá c nh. Trong th chi n th 2, ngư ộ ả ế ế ứ ườ i
Nh t đã du nh p cá rô phi vào các nậ ậ ước châu Á, cá rô phi du nh p đ uậ ầ tiên vào các nước Caribe th p k 40 sau đó sang các nở ậ ỷ ước M la tinhỹ
và M Cu i th p k 50 cá rô phi tr thành đ i tỹ ố ậ ỷ ở ố ượng nghiên c u chứ ủ
y u đ i h c Aubrn Hoa K ế ở ạ ọ ỳ
Cá rô phi không được xem là ngu n th c ph m. Califolia, cá rô phiồ ự ẩ Ở
là lo i đạ ược nuôi kênh đ ki m soát th c v t th y sinh. Vài loài cá rô phiở ể ể ự ậ ủ
có màu s c s xem nh m t loài cá c nh.ặ ỡ ư ộ ả
M t s loài cá rô phi và con gi ng có th ch u đ ng độ ố ố ể ị ự ược đ m nộ ặ các vùng Duyên h i. Vi c nuôi cá rô phi trong n c m n phát tri n
2.1.1.3 Cá rô phi lai xa dòng Isarel theo h ướ ng an toàn
Là m t loài cá rô phi độ ược nhân gi ng b ng phố ằ ương pháp lai xa. Loài cá này được sử d ng cá đ c ụ ự O.aureus Israel lai v i cáớ
cái O.niloticus Israel có cùng kh i đi m vây l ng sau đi m cu i n pở ể ư ể ố ắ mang lai v i nhau. Cá b m sau khi đớ ố ẹ ược ch n l a thì đọ ự ược nuôi ghép trong ao đ cá th tinh t nhiên mà không ph i tiêm b t k ch t kíchể ụ ự ả ấ ỳ ấ thích nào. Có th kích thích cá đ b ng cách phun m a, c p thêm nể ẻ ằ ư ấ ướ c
m i vào ao. Cá b m đớ ố ẹ ược ghép đ c cái theo t lự ỷ ệ 1:1,6 và 1:2. Sau khi ghép kho ng 15 20 ngày thì cho thu cá b t. ả ộ (Tilapia Culture, 1994)
Trang 22(ngu n: ồ T p chí Th y s n VN) ạ ủ ả
Hình 2.2 Cá rô phi lai xa dòng Isarel
G i dòng cá rô phi này là an toàn b i vì khi t o ra gi ng cá này khôngọ ở ạ ố
c n ph i dùng b t kì ch t kích thích nào nh lo i cá rô phi đ n tính khácầ ả ấ ấ ư ạ ơ
c n ph i s d ng hocmon x lý gi i tính chuy n t cái sang đ c. Đi u nàyầ ả ử ụ ử ớ ể ừ ự ề
an toàn cho ngườ ử ụi s d ng và rút g n đọ ược chi phí cũng nh ti n gi ngư ề ố nuôi cá
Trang 232.1.1.5 An toàn th c ph m ự ẩ
An toàn th c ph m là vi c b o đ m đ th c ph m không gây h i đ nự ẩ ệ ả ả ể ự ẩ ạ ế
s c kh e, tính m ng con ngứ ỏ ạ ười
Th c ph m an toàn là lo i th c ph m:ự ẩ ạ ự ẩ
Không ch a t n d thu c BVTV, hoá ch t, kháng sinh c mứ ồ ư ố ấ ấ
ho c vặ ượt quá gi i h n cho phép.ớ ạ
Không ch a t p ch t (kim lo i, thu tinh, v t c ng …)ứ ạ ấ ạ ỷ ậ ứ
Không ch a tác nhân sinh h c gây b nh (vi rút, vi sinh v t, kýứ ọ ệ ậ sinh trùng)
Bên c nh đó th c ph m c n ph i:ạ ự ẩ ầ ả
Có ngu n g c, xu t x đ y đ , rõ ràng;ồ ố ấ ứ ầ ủ
Được ki m tra, đánh giá ch ng nh n v ATTP.ể ứ ậ ề
2.1.2 S c n thi t va điêu kiên đ phát tri n nuôi tr ng th y s n theo ự ầ ế ̀ ̀ ̣ ể ể ồ ủ ả
h ướ ng an toàn
2.1.2.1 S cân thiêt phat triên nuôi thuy san theo h ự ̀ ́ ́ ̉ ̉ ̉ ươ ng bên v nǵ ̀ ữ
Theo thông t s 51/2014/TTBNNPTN, đư ố i u ki n b o đ m an toànề ệ ả ả
th c ph m áp d ng đ i v i c s nuôi tr ng th y s n nh l g m có: B oự ẩ ụ ố ớ ơ ở ồ ủ ả ỏ ẻ ồ ả
đ m các đi u ki n v đ a đi m, ngu n nả ề ệ ề ị ể ồ ước đ nuôi tr ng th y s n anể ồ ủ ả toàn th c ph m; S d ng gi ng th y s n kh e m nh, có ngu n g c rõự ẩ ử ụ ố ủ ả ỏ ạ ồ ố ràng. Th c ăn dùng cho nuôi tr ng th y s n ph i b o đ m không gây h iứ ồ ủ ả ả ả ả ạ cho th y s n nuôi và ngủ ả ườ ử ụi s d ng s n ph m th y s n. Không s d ngả ẩ ủ ả ử ụ
ch t th i c a đ ng v t và c a con ngấ ả ủ ộ ậ ủ ườ ểi đ nuôi th y s n. Thu c thú y,ủ ả ố hóa ch t, ch ph m sinh h c, ch t x lý c i t o môi trấ ế ẩ ọ ấ ử ả ạ ường dùng trong nuôi tr ng th y s n ph i theo hồ ủ ả ả ướng d n s d ng ghi trên bao bì, tài li uẫ ử ụ ệ
hướng d n s d ng ho c hẫ ử ụ ặ ướng d n c a cán b k thu t nuôi tr ng th yẫ ủ ộ ỹ ậ ồ ủ
Trang 24s n, cán b khuy n nông. Bên c nh đó, nả ộ ế ạ ước ao nuôi ph i đả ược x lýử
trước khi x th i ra môi trả ả ường xung quanh n u th y s n b b nh trong quáế ủ ả ị ệ trình nuôi. Bùn th i t ao nuôi ph i đả ừ ả ược thu gom, x lý không nh hử ả ưở ng
đ n môi trế ường xung quanh. Ngoài ra, th y s n nuôi sau khi thu ho ch ph iủ ả ạ ả
được b o qu n, v n chuy n b ng thi t b , d ng c phù h p, b o đ mả ả ậ ể ằ ế ị ụ ụ ợ ả ả không gây đ c h i, không gây ô nhi m cho th c ph m. Ngộ ạ ễ ự ẩ ười nuôi tr ngồ
th y s n đủ ả ược ph bi n, hổ ế ướng d n v th c hành s n xu t th c ph m anẫ ề ự ả ấ ự ẩ toàn, và c n duy trì các đi u ki n b o đ m an toàn th c ph m và cung c pầ ề ệ ả ả ự ẩ ấ
được thông tin liên quan đ n vi c mua bán s n ph m.ế ệ ả ẩ
Bên c nh đó, Thông t cũng quy đ nh v đi u ki n b o đ m an toànạ ư ị ề ề ệ ả ả
th c ph m đ i v i c s thu hái, đánh b t, khai thác nông lâm th y s n nhự ẩ ố ớ ơ ở ắ ủ ả ỏ
l nh : C n có trang thi t b , d ng c , v t li u bao gói, ch a đ ng, phẻ ư ầ ế ị ụ ụ ậ ệ ứ ự ươ ng
ti n phù h p đ thu hái, đánh b t, khai thác, b o qu n và v n chuy n s nệ ợ ể ắ ả ả ậ ể ả
ph m, đ m b o không gây đ c h i, không gây ô nhi m cho th c ph m. S nẩ ả ả ộ ạ ễ ự ẩ ả
ph m thu hái, đánh b t, khai thác ph i đẩ ắ ả ược b o qu n phù h p v i tính ch tả ả ợ ớ ấ
c a t ng lo i s n ph m: tủ ừ ạ ả ẩ ươi, s ng, s ch , đông l nh, s n ph m khô.ố ơ ế ạ ả ẩ
Trường h p có s d ng ph gia, hóa ch t trong b o qu n, x lý s n ph mợ ử ụ ụ ấ ả ả ử ả ẩ
ph i theo đúng hả ướng d n lo i dùng cho th c ph m, có bao bì, nhãn mác,ẫ ạ ự ẩ ngu n g c xu t x rõ ràng (quy đ nh t i Thông t 27/2012/TTBYT). Ngoàiồ ố ấ ứ ị ạ ư
ra, người thu hái, đánh b t, khai thác, b o qu n, v n chuy n s n ph m đắ ả ả ậ ể ả ẩ ượ c
ph bi n, hổ ế ướng d n v th c hành s n xu t th c ph m an toàn và c n ph iẫ ề ự ả ấ ự ẩ ầ ả duy trì các đi u ki n b o đ m an toàn th c ph m và cung c p đề ệ ả ả ự ẩ ấ ược thông tin liên quan đ n vi c mua bán s n ph m.ế ệ ả ẩ
Vi cệ áp d ng nuôi tr ng th y s n theo hụ ồ ủ ả ướng an toàn giúp cho bà con nông dân qu n lý c s nuôi m t cách khoa h c, t o ra đả ơ ở ộ ọ ạ ược s n ph m s ch,ả ẩ ạ
h n ch ô nhi m môi trạ ế ễ ường, gi m thi u nguy c d ch b nh, ti t ki m chiả ể ơ ị ệ ế ệ phí s n xu t, tăng năng su t, ch ng minh đả ấ ấ ứ ược ch t lấ ượng s n ph m vàả ẩ
Trang 25t o d ng đạ ự ược m i quan h t t v i ngố ệ ố ớ ười lao đ ng, còn nhà phân ph i vàộ ố
người tiêu dùng s có đẽ ược ngu n s n ph m đ m b o ch t lồ ả ẩ ả ả ấ ượng, gi mả chi phí ki m tra, nh n bi t s n ph m thông qua mã s ch ng nh n và cóể ậ ế ả ẩ ố ứ ậ
th truy xu t để ấ ược ngu n g c s n ph m…ồ ố ả ẩ
Đ i v i ng ố ớ ườ i lao đ ng: ộ Là nh ng ngữ ười tr c ti p s n xu t ra cácự ế ả ấ
s n ph m ph c v cho ngả ẩ ụ ụ ười tiêu dùng. Áp d ng ụ nuôi tr ng th y s n theoồ ủ ả
hướng an toàn trước tiên b o v an toàn s c kh e cho chính b n thân h vàả ệ ứ ỏ ả ọ
t o c h i, bi n pháp đ nâng cao trình đ s n xu t thông qua các l p t pạ ơ ộ ệ ể ộ ả ấ ớ ậ
hu n k thu t và vi c thấ ỹ ậ ệ ường xuyên ghi chép s sách, t o đi u ki n thíchổ ạ ề ệ
h p v i yêu c u ngày càng cao c a ngợ ớ ầ ủ ười tiêu dùng. M t khi s n ph mộ ả ẩ
th y s n c a h làm ra đủ ả ủ ọ ược nhi u ngề ười tiêu dùng ch p nh n thì l iấ ậ ợ nhu n mang l i ngày càng nhi u h n. Do đó l i càng khuy n khích h hăngậ ạ ề ơ ạ ế ọ hái đ u t vào công ngh và c i ti n phầ ư ệ ả ế ương th c làm vi c, góp ph n thúcứ ệ ầ
đ y s ti n b chung c a n n s n xu t.ẩ ự ế ộ ủ ề ả ấ
L i ích c a doanh nghi p ch bi n, xu t kh u ợ ủ ệ ế ế ấ ẩ : Các doanh nghi p cóệ ngu n nguyên li u đ m b o ch t lồ ệ ả ả ấ ượng nên s b o đ m ch t lẽ ả ả ấ ượng đ u raầ
c a s n ph m, vì th gi đủ ả ẩ ế ữ ược uy tín v i khách hàng và nâng cao doanhớ thu. Do ngu n nguyên li u đ u vào đã đồ ệ ầ ược b o đ m, các doanh nghi p cóả ả ệ
th gi m b t chi phí và th i gian cho vi c ki m tra m u th y s n đ u vào.ể ả ớ ờ ệ ể ẫ ủ ả ầ
Gi m nguy c s n ph m b c m nh p kh u ho c b ki m tra 100% khiả ơ ả ẩ ị ấ ậ ẩ ặ ị ể
nh p do không đ m b o yêu c u v d lậ ả ả ầ ề ư ượng hóa ch t.ấ
Đ i v i ng ố ớ ườ i tiêu dùng: Người tiêu dùng s đẽ ược s d ng nh ngử ụ ữ
s n ph m th y s n ch t lả ẩ ủ ả ấ ượng an toàn v sinh th c ph m, đó cũng là m cệ ự ẩ ụ tiêu chính và l i ích l n nh t mà vi c ợ ớ ấ ệ nuôi tr ng th y s n theo hồ ủ ả ướng an toàn mang l i. Vi c làm này đã kh i d y và khuy n khích quy n đạ ệ ơ ậ ế ề ược đòi
h i c a ngỏ ủ ười tiêu dùng, t đó góp ph n t o lên m t th h nh ng ngừ ầ ạ ộ ế ệ ữ ườ i
Trang 26tiêu dùng d dàng nh n bi t đễ ậ ế ượ ảc s n ph m b o đ m v sinh an toàn th cẩ ả ả ệ ự
ph m trên th trẩ ị ường khi th y có ch ng nh n ho c d u ch ng nh n s nấ ứ ậ ặ ấ ứ ậ ả
ph m, đây cũng là đ ng l c chính thúc đ y ngẩ ộ ự ẩ ười dân và các nhà s n xu tả ấ
ph i c i ti n đ s n xu t và cung ng các s n ph m th y s n t t cho xãả ả ế ể ả ấ ứ ả ẩ ủ ả ố
h i.ộ
L i ích c a xã h i ợ ủ ộ : Đây chính là b ng ch ng đ ch ng l i vi c bôiằ ứ ể ố ạ ệ
nh tên tu i c a các s n ph m th y s n Vi t Nam. Tăng kim ng ch xu tọ ổ ủ ả ẩ ủ ả ệ ạ ấ
kh u do các s n ph m th y s n vẩ ả ẩ ủ ả ượt qua được các rào c n k thu t, khôngả ỹ ậ
vi ph m các quy đ nh v các ch t t n d trong th y s n. Áp d ng ạ ị ề ấ ồ ư ủ ả ụ nuôi
tr ng th y s n theo hồ ủ ả ướng an toàn làm thay đ i t p quán s n xu t hi nổ ậ ả ấ ệ nay, xã h i gi m b t độ ả ớ ược chi phí y t , ngế ười dân đượ ử ục s d ng s n ph mả ẩ
an toàn v sinh th c ph m nghĩa là đã nâng cao ch t lệ ự ẩ ấ ượng cu c s ng c aộ ố ủ
c ng đ ng. Giúp gi m thi u mâu thu n ho c gi i quy t s m các mâuộ ồ ả ể ẫ ặ ả ế ớ thu n trong c ng đ ng, đ m b o s bình đ ng, công b ng, n đ nh tr t tẫ ộ ồ ả ả ự ẳ ằ ổ ị ậ ự
xã h i và s phát tri n b n v ng.ộ ự ể ề ữ
An toàn v sinh ph c ph m là yêu c u c a phát tri n đ t nệ ự ẩ ầ ủ ể ấ ước hi nệ nay cũng nh xu th hòa nh p toàn c u, do đó m c đích c a ngành th yư ế ậ ầ ụ ủ ủ
s n là tuyên truy n, nhân r ng các mô hình ả ề ộ nuôi tr ng th y s n theo hồ ủ ả ướ ng
an toàn góp ph n t o ra s n ph m th y s n đ t an toàn v sinh th c ph mầ ạ ả ẩ ủ ả ạ ệ ự ẩ
và truy xu t đấ ược ngu n g c, gi m thi u tác đ ng đ n môi trồ ố ả ể ộ ế ường sinh thái, qu n lý t t s c kh e đ ng v t th y s n, th c hi n các trách nhi m vả ố ứ ỏ ộ ậ ủ ả ự ệ ệ ề phúc l i xã h i và an toàn cho ngợ ộ ười lao đ ng. ộ (Ngu n: T ng c c th y s n)ồ ổ ụ ủ ả
2.1.2.2 Điêu kiên phat triên nuôi thuy san theo h̀ ̣ ́ ̉ ̉ ̉ ươ ng bên v nǵ ̀ ữ
Kh năng là ả cái có th xu t hi n và có th x y ra trongể ấ ệ ể ả
đi u ki n nh t đ nh.ề ệ ấ ị
Trang 27 Áp d ng là ụ đ a nh ng đi u đã nghiên c u, tìm hi u vào v nư ư ề ứ ể ậ
d ng trong th c t ụ ự ế
Kh năng áp d ng nghĩa là có th đ a nh ng th đã đả ụ ể ư ữ ứ ược tìm
hi u, nghiên c u vào v n d ng th c t trong m t đi u ki n môi trể ứ ậ ụ ự ế ộ ề ệ ường, không gian, đ a đi m, con ngị ể ườ ụ ểi c th
2.1.3 M t s đ c đi m c a con cá rô phi ộ ố ặ ể ủ
M t s đ c đi m quan tr ng c n bi t v cá rô phi:ộ ố ặ ể ọ ầ ế ề
Nhi t đ là m t trong nh ng y u t môi trệ ộ ộ ữ ế ố ường quan tr ng nh t nhọ ấ ả
hưởng đ n sinh trế ưởng và phát tri n c a cá. Cá rô phi có ngu n g c tể ủ ồ ố ừ Châu Phi nên kh năng ch u l nh kém h n kh năng thích ng v i nhi t đả ị ạ ơ ả ứ ớ ệ ộ cao. Cá rô phi có th ch u đ ng để ị ự ượ ởc nhi t đ 40ệ ộ 0C và ch t nhi u nhi tế ề ở ệ
đ dộ ưới 100C. Khi nhi t đ nệ ộ ước dưới 200C kéo dài thì cá tăng trưở ng
ch m, nhi t đ thích ng cho s sinh trậ ệ ộ ứ ự ưởng và phát tri n c a cá rô phi làể ủ
20 350C. Chính vì nh ng đ c đi m ch u nhi t nh v y nên ch nh ng vùngữ ặ ể ị ệ ư ậ ỉ ữ xích đ o, nhi t đ i và c n nhi t đ i m i có kh năng phát tri n nuôi m tạ ệ ớ ậ ệ ớ ớ ả ể ộ cách kinh t loài cá này và nế ước ta là m t nộ ước có khí h u thu n l i đậ ậ ợ ể phát tri n loài cá nàyể (Chervinski, 1982)
Cá rô phi là loài cá kh e, có kh năng thích nghi v i kho ng ỏ ả ớ ả pH
r ng, song ộ pH thích h p cho s phát tri n là môi trợ ự ể ưởng trung tính, h iơ
ki m ề (pH = 6,5 8,5) và ch t ế ở pH = 3,5 hay l n h n 12 sau 2 3 gi ớ ơ ờ (Philipart và Ruwet, 1982)
Cá rô phi là nhóm cá thích ng v i đô mu i r ng, chúng có th s ngứ ớ ố ộ ể ố
được c nả ở ước ng t, nọ ướ ợc l và nước m n. Cá rô phi có kh năng ch uặ ả ị
được đ m n t i 32%. Cá rô phi độ ặ ớ ược nuôi trong nướ ợc l có ch t lấ ượ ng
th t th m ngon h n trong nị ơ ơ ước ng t, đi u này r t đáng chú ý trong vi c t oọ ề ấ ệ ạ
ra s n ph m nả ẩ ướ ợc l xu t kh u có giá tr ấ ẩ ị (Nguy n Duy Khoát, 1997)ễ
Trang 28Có nhi u loài cá rô phi có th s ng và sinh s n trong nề ể ố ả ước bi n có để ộ
m n cao. Các loài khác nhau có ngặ ưỡng đ mu i khác nhau. Loài ộ ố O. zillii,
O. aureus và O. spilurus là nh ng loài r ng mu i sau đó là ữ ộ ố O. mossambicus, sau cùng là O. Niloticus. (Philipart và Ruwet, 1982)
Cá rô phi có kh năng s ng trong môi trả ố ường nước b n nh ao tù,ẩ ư môi trường nước th i mà đó hàm lả ở ượng ôxy hoà tan th p. Magid vàấ Babiker (1995) ch ra r ngỉ ằ cá rô phi có th ch u đ ng để ị ự ượ ởc hàm lượ ngôxy hoà tan trong nước 0,1 mg/lít. Trong đi u ki n thí nghi m cá rô phi cóề ệ ệ
th ch u đ ng để ị ự ược n ng đ ôxy hoà tan 0,5 mg/lít. Song hàm lồ ộ ượng ôxy hoà tan trong nước th p kéo dài s nh hấ ẽ ả ưởng đ n t c đ sinh trế ố ộ ưởng c aủ
cá. Trong nuôi thâm canh cá rô phi c n h t s c chú tr ng đ n hàm lầ ế ứ ọ ế ượ ngôxy hoà tan, đây là y u t có nh hế ố ả ưởng l n đ n kh năng ki m m i, h pớ ế ả ế ồ ấ
th th c ăn và sinh trụ ứ ưởng c a cá rô phi.ủ (Tilapia Culture, 1994)
Cá rô phi là loài cá ăn t p, th c ăn c a chúng bao g m: đ ng v tạ ứ ủ ồ ộ ậ phù du, giun, côn trùng trong nướ ấc, u trùng c a các loài chân đ t s ngủ ố ố trong nước nh u trùng mu i, u trùng chu n chu n , mùn bã h u c ư ấ ỗ ấ ồ ồ ữ ơ Ngoài ra m t s loài cá rô phi còn ăn c th c v t nh bèo t m, rauộ ố ả ự ậ ư ấ
mu ng ố
Ta th y tính ăn c a cá có liên quan ch t ch đ n c u t o c a c quanấ ủ ặ ẽ ế ấ ạ ủ ơ tiêu hoá. C quan tiêu hoá c a cá rô phi có th c qu n ng n, d dày nh ,ơ ủ ự ả ắ ạ ỏ
ru t dài và xo n nhi u, r t phù h p v i tính ăn t p c a cá rô phi.ộ ắ ề ấ ợ ớ ạ ủ Khi nuôi
cá rô phi b ng hình th c thâm canh, nuôi l ng, bè ngằ ứ ồ ười ta còn cho cá ăn
b ng th c ăn nhân t o. Nguyên li u ch bi n th c ăn cho cá rô phi g mằ ứ ạ ệ ế ế ứ ồ
b t mì, cám g o, b t cá và các ph ph m nông nghi p cùng các lo iộ ạ ộ ế ẩ ệ ạ
mu i khoáng, mu i vi lố ố ượng. Ph n th c ăn c a cá rô phi thay đ i theo giaiầ ứ ủ ổ
đo n phát tri n c a cá. Giai đo n cá còn nh th c ăn c a chúng ch y u làạ ể ủ ạ ỏ ứ ủ ủ ế
Trang 29sinh v t phù ậ du, sau khi n 20 ngày chúng chuy n sang ăn th c ăn nh cáở ể ứ ư
trưởng thành (Khoa thu s n, Trỷ ả ường Đ i H c C n Th , 1994)ạ ọ ầ ơ
Hi n nay ngệ ười nuôi cá rô phi v i nhi u lo i th c ăn khác nhau, ớ ề ạ ứ bao
g m các lo i nguyên li u r ti n d ki m nh ph ph th i c a s n ph mồ ạ ệ ẻ ề ễ ế ư ụ ế ả ủ ả ẩ nông nghi p, thu s n ệ ỷ ả
Nguyên li u đu c s d ng làm th c ăn b sung cho cá g m: b t cá,ệ ợ ử ụ ứ ổ ồ ộ cám g o, b t đ u tu ng, b t ngô và các ph ph m nông nghi p khác ạ ộ ậ ơ ộ ụ ẩ ệ
Hình 2.3: Th c ăn t nhiên c a cá rô phiứ ự ủ
T c đ tăng tru ng c a cá rô phi mang đ c thù riêng c a loài, cácố ộ ở ủ ặ ủ loài cá khác nhau thì s sinh tru ng và phát tri n khác nhau Loài ự ở ể O. niloticus có t c đ sinh tru ng, phát tri n nhanh và kích thu c l n h n h nố ộ ở ể ớ ớ ơ ẳ
O. mossambicus (Khoa thu s n, Tru ng Đ i H c C n Th , 1994) ỷ ả ờ ạ ọ ầ ơ
Trong cùng m t loài, các dòng cá khác nhau cũng có s khác nhau vộ ự ề
t c đ sinh tru ng Khater & Smitherman (1988) nghiên c u s sinhố ộ ở ứ ự tru ng c a 3 dòng ở ủ O. niloticus, đó là dòng Egypt, dòng Ivory Coast và
Trang 30dòng Ghana, cho th y dòng ấ Egypt có s c tăng tru ng nhanh nh t, dòngứ ở ấ Ghana có s c l n ch m nh t trong cùng m t đi u ki n nuôi. ứ ớ ậ ấ ộ ề ệ ở Philippine
đã ti n hành nghiên c u so sánh t c đ sinh tru ng cá ế ứ ố ộ ở O. niloticus dòng
Israel, dòng Singapore và dòng Đài Loan. K t qu nghiên c u cho th y cáế ả ứ ấ
O. niloticus dòng Israel có t c đ sinh trố ộ ưởng nhanh nh t, sau đó là dòngấ Singapore và ch m nh t là dòng Đài Loan.ậ ấ
T c đ tăng tru ng c a cá rô phi còn ph thu c vào các y u t môi tru ngố ộ ở ủ ụ ộ ế ố ờ
nh nhi t đ , ch đ dinh d ng, m t đ cá th trong ao Khi nhi t đ nu c 20ư ệ ộ ế ộ ưỡ ậ ộ ả ệ ộ ớ
220C kéo dài thì cá tăng tr ng ch m và ng ng sinh s n. Cá rô phi sinh tr ngưở ậ ừ ả ưở
và phát tri n t t nh t nhi t đ nu c 20 35ể ố ấ ở ệ ộ ớ 0C. (Marcel Huet, 1994)
Nhi t đ và đ sâu nệ ộ ộ ước ao cũng có nh hả ưởng t i t c đ tăng trớ ố ộ ưở ng
c a cá rô phi. Sayed và ctv (1996) đã ti n hành theo dõi t c đ sinh trủ ế ố ộ ưở ng
c a cá rô phi 4 đ sâu khác nhau, có nhi t đ nủ ở ộ ệ ộ ước dao đ ng t 5 33ộ ừ 0C sau 10 tháng nuôi. K t qu cho th y, đ sâu 50 ế ả ấ ở ộ cm cá đ t 250 g/con, đạ ở ộ sâu 100 200 cm cá đ t 348 362 g/con nhi t đ nu c trên 21ạ ở ệ ộ ớ 0C. Khi nhi t đ nu c du i 10ệ ộ ớ ớ 0C thì cá ng ng ăn, kém ho t đ ng và hay m c b nh.ừ ạ ộ ắ ệ
Do đ c đi m sinh h c v sinh s n, cá cái ặ ể ọ ề ả O. niloticus ph i p tr ng vàả ấ ứ nuôi cá b t giai đo n đ u trong mi ng nên t c đ tăng trộ ở ạ ầ ệ ố ộ ưởng có s saiự khác gi a cá đ c và cá cái. Trong cùng m t đi u ki n nuôi, sau khi thànhữ ự ộ ề ệ
th c sinh d c cá đ c thụ ụ ự ường có t cố đô tăng trưởng nhanh h n cá cái. K tơ ế
qu nghiên c u c a Liu ả ứ ủ Jiazhao (1991) cho th y trong cùng môt đi u ki nấ ề ệ nuôi dưỡng, môi trường nh nhau, c cá th ban đ u 12,6 g/con, sau 36ư ỡ ả ầ ngày nuôi, tr ng lọ ượng trung bình c a con đ c là 61,4 g, con cái là 43,6 g.ủ ự Cũng theo Liu Jiazhao (1991), t c đ tăng tr ng c a cá rô phi còn ph thuôcố ộ ọ ủ ụ vào giai đo n phát tri n c a cá. Cá b t có t c đ tăng tr ng tạ ể ủ ộ ố ộ ọ ương đ iố nhanh nh t, s tăng tr ng tấ ự ọ ương đ i t l ngh ch v i tr ng lố ỷ ệ ị ớ ọ ượng và tu iổ cá
Trang 31 Cá rô phi có tu i thành th c s m, sinh s n l n đ u khi c cá còn r tổ ụ ớ ả ầ ầ ỡ ấ
bé, m n đ và đ t nhiên trong h th ng nuôi. S hình thành và phát tri nắ ẻ ẻ ự ệ ố ự ể tuy n sinh d c cá rô phi ch u s tác đ ng c a nhi u y u t nh : tu i cá,ế ụ ị ự ộ ủ ề ế ố ư ổ kích c cá, ch đ dinh dỡ ế ộ ưỡng, nhi t đ nệ ộ ước, ánh sáng và n ng đ mu i.ồ ộ ố
Vi t Nam do có khí h u nhi t đ i gió mùa, nên cá rô phi có th đ g n
nh quanh năm (tr các tháng mùa đông mi n b c và d i mi n trung).ư ừ ở ề ắ ả ề Thông thường cá rô phi đ khi nhi t đô nẻ ệ ước trên 200C. Các loài cá rô phi khác nhau có tu i thành th c khác nhau. ổ ụ Oreochromis niloticus tham gia sinh
s n l n đ u khi 5 6 tháng tu i, chu k sinh s n là 30 35 ngày. Còn ả ầ ầ ổ ỳ ả O. mossambicus b t đ u đ khi 3 4 tháng tu i, chu k sinh s n là 30 35ắ ầ ẻ ổ ỳ ả ngày
T p tính sinh s n c a cá rô phi có s khác nhau gi a các gi ng. D aậ ả ủ ự ữ ố ự vào đ c đi m sinh s n c a cá rô phi mà ặ ể ả ủ Trewavas (1983) đã chia cá rô phi ra làm 3 gi ng.ố
1. Gi ng Tilapia: ố Cá làm t b ng c rác, cá đ tr ng bám vào giá th ,ổ ằ ỏ ẻ ứ ể sau khi đ cá đ c và cá cái cùng tham gia b o v t ẻ ự ả ệ ổ
2. Gi ng Sarotherodon: ố Cá đào t đ , cá đ c ho c cá cái cùng tham giaổ ẻ ự ặ
p tr ng trong mi ng
3. Gi ngố Oreochromis: Cá đ c đào t đ , cá cái p tr ng trong mi ng.ự ổ ẻ ấ ứ ệ
Đ phân bi t đ c cái cá rô phi có hai phể ệ ự ở ương pháp, đó là:
D a vào hình thái ngoài (khi cá 7 10 cm), b ng quan sát vùng l huy t,ự ằ ỗ ệ con đ c có hai l , phía trự ỗ ước là l h u môn, phía sau là rãnh huy t (huy tỗ ậ ệ ệ
ni u sinh d c). Còn con cái có ba l , phía trệ ụ ỗ ước là l h u môn, phía ỗ ậ sau là
l ni u và gi a là l ỗ ệ ữ ỗ sinh d c. Khi trụ ưởng thành c th cá đ c có màu s cơ ể ự ắ
s c s h n, vây b ng c a cá đ c có m u h ng tím đ n xanh đen. Cá cáiặ ỡ ơ ụ ủ ự ầ ổ ế
h u nh không có thay đ i v m u s c bên ngoài.ầ ư ổ ề ầ ắ
B ng2.1.Phân bi t cá đ c, cá cái qua các đ c đi m hình tháiả ệ ự ặ ể
Trang 32Đ c đi mặ ể Cá đ cự Cá cái
Đ uầ To và nhô cao Nh , hàm dỏ ướ ềi tr do ng m ậ
tr ng và conứMàu s cắ Vây l ng và vây đuôi cá màu ư
D a vào phự ương pháp gi i ph u tuy n sinh d c: khi cá đ t c 2 4ả ẫ ế ụ ạ ỡ
cm, m cá l y ph n nh c a gi i sinh d c đ a lên lam có s n thu c nhu mổ ấ ầ ỏ ủ ả ụ ư ẵ ố ộ Aceto carmine, dùng lam khác đ t lên ép nh hai t m lam l i. Quan sátặ ẹ ấ ạ
dưới kính hi n vi, th y có nh ng ch m nh thì đó là cá đ c, còn n u nh ngể ấ ữ ấ ỏ ự ế ữ vòng tròn nh x p sít nhau thành t ng kh i thì đó là cá cái.ỏ ế ừ ố
Nuôi cá Oreochromis trong ao đ t, khi sinh s n cá đ c thấ ả ự ường làm tổ trên n n đáy ao và ch cá cái đ n đ Khi cá cái đ , cá đ c ti t s đ thề ờ ế ẻ ẻ ự ế ẹ ể ụ tinh cho tr ng. S lứ ố ượng tr ng tu thu c vào c cá m , thứ ỳ ộ ỡ ẹ ường dao đ ngộ
t 500 2.000 tr ng/cá m /l n đ Sau khi đ xong, đ ng th i tr ng cũngừ ứ ẹ ầ ẻ ẻ ổ ờ ứ
đã được th tinh, cá m thu tr ng vào mi ng, p tr ng trong khoang mi ng.ụ ẹ ứ ệ ấ ứ ệ Trong su t th i gian p tr ng, cá m h u nh không ăn, nhi t đ nố ờ ấ ứ ẹ ầ ư ở ệ ộ ướ c
25 300C tr ng n sau 4 6 ngày, cá b t đứ ở ộ ược m p trong khoang mi ngẹ ấ ệ cho t i khi h t noãn hoàng chúng đớ ế ược nh ra kh i mi ng cá m kho ng 2ả ỏ ệ ẹ ả
4 tu n cá m l i có th tham gia chu k sinh s n ti p.ầ ẹ ạ ể ỳ ả ế
Do đ c đi m sinh s n c a cá rô phi nh đã trình bày trên (thành th cặ ể ả ủ ư ở ụ
s m, đ nhi u l n trong ao và cá đ không đ ng lo t ) nên d n đ n tìnhớ ẻ ề ầ ẻ ổ ạ ẫ ế
tr ng không ki m soát n i m t đ cá nuôi trong ao, c cá nh và không đạ ể ổ ậ ộ ỡ ỏ ề khi thu ho ch. Vì v y năng su t cá thạ ậ ấ ường không cao, cá thương ph mẩ
nh ỏ
Trang 33Đ ch đ ng ki m soát m t đ cá nuôi trong ao, h n ch nh hể ủ ộ ể ậ ộ ạ ế ả ưở ng
đ n sinh trế ưởng do sinh s n, nh m nâng cao năng su t và giá tr s n ph mả ằ ấ ị ả ẩ
cá rô phi trong thu v c. Ngỷ ự ười ta áp d ng các bi n pháp khác nhau nh :ụ ệ ư đánh t a b t cá con trong ao theo đ nh k hàng tháng, th ghép cá d vàoỉ ớ ị ỳ ả ữ trong ao nuôi, nuôi cá đ n tính. Hi n nay có nhi u phơ ệ ề ương pháp khác nhau
đ t o qu n đàn cá rô phi đ n tính đ c nh :ể ạ ầ ơ ự ư
Khi cá đ t c 7 10 cm có tr ng lạ ỡ ọ ượng > 30g, ta d a vào s khácự ự
bi t hình thái bên ngoài đ tách nuôi riêng đ c cái, cá cái, phệ ể ự ương pháp này tuy đ n gi n, nh ng t n nhi u công lao đ ng và d sai sót ngay c v iơ ả ư ố ề ộ ễ ả ớ
nh ng ngữ ườ có kinh nghi m (kho ng 10%) tuy v y v n đi ệ ả ậ ẫ ượ ức ng d ngụ
k t h p v i m t s phế ợ ớ ộ ố ương pháp khác
T o cá rô phi đ n tính ki u hình b ng x lý hóc môn, đã và đangạ ơ ể ằ ử
được nhi u nề ước trên th gi i nh Thái Lan, ế ớ ư Philippine, Đài Loan, Brazil
và Vi t Nam ng d ng. Phệ ứ ụ ương pháp này d làm, công ngh có s n, songễ ệ ẵ
có nh ng h n ch nh t đ nh. M t khác cá đ n tính x lý b ng hóc mônữ ạ ế ấ ị ặ ơ ử ằ
thường đ t h n cá thắ ơ ường r t nhi u và môi trấ ề ường nước có nguy c bi ôơ nhi m b ng hóc môn c a nễ ằ ủ ước th i t khu s n xu t cá chuy n đ i gi iả ừ ả ấ ể ổ ớ tính
T o qu n đàn đ n tính đ c b ng lai gi a hai loài thu c gi ngạ ầ ơ ự ằ ữ ộ ố
Oreochromis. M t s nộ ố ước nh Israel, Đài Loan đã và đang ng d ng m tư ứ ụ ộ
s công th c lai cho qu n đàn đ n tính đ c. Tuy nhiên t l ph n trăm cáố ứ ầ ơ ự ỷ ệ ầ
đ c th h con lai F1 c a m t s công th c lai không n đ nh, ngay cự ở ế ệ ủ ộ ố ứ ổ ị ả cùng công th c lai t l cá đ c con lai thay đ i theo ngu n g c đ a lý c aứ ỷ ệ ự ở ổ ồ ố ị ủ
cá b và m Vi c lai khác loài yêu c u ph i l u gi đố ẹ ệ ầ ả ư ữ ược dòng b , mố ẹ thu n m t cách nghiêm ng t.ầ ộ ặ
T o cá đ n tính đ c b ng cá siêu đ c (YY) cho sinh s n v i cá cáiạ ơ ự ằ ự ả ớ
thường cho phép t o đạ ược m t lộ ượng l n cá gi ng trong cùng m t th iớ ố ộ ờ gian. Song t l gi i tính th h con c a cá siêu đ c m t s dòng cáỷ ệ ớ ở ế ệ ủ ự ở ộ ố
Trang 34không th t n đ nh và th i ậ ổ ị ờ gian đ t o ra con siêu đ c (YY) dài m t 3 4ể ạ ự ấ năm và ph i áp d ng các bi n pháp k thu t ph c t p.ả ụ ệ ỹ ậ ứ ạ
2.1.4 Hi u qu kinh t va ph ệ ả ế ̀ ươ ng phap xac đinh́ ́ ̣
2.1.4.1 Hi u qu kinh t ệ ả ế
Trên bình di n xã h i, các chi phí b ra đ đ t m t k t qu nào đóệ ộ ỏ ể ạ ộ ế ả chính là hao phí lao đ ng xã h i. Cho nên thộ ộ ước đo c a hi u qu là m c đủ ệ ả ứ ộ
t i đa hóa trên m t đ n v hao phí lao đ ng xã h i t i thi u. Nói cách khác,ố ộ ơ ị ộ ộ ố ể
hi u qu chính là s ti t ki m t i đa các ngu n l c c n có. Th c ch t, kháiệ ả ự ế ệ ố ồ ự ầ ự ấ
ni m hi u qu kinh t đã kh ng đ nh b n ch t c a hi u qu kinh t trongệ ệ ả ế ẳ ị ả ấ ủ ệ ả ế
ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Đó là ph n ánh m t ch t lạ ộ ả ấ ả ặ ấ ượng c a cácủ
ho t đ ng kinh doanh, ph n ánh trình đ s d ng ngu n l c nh m đ tạ ộ ả ộ ử ụ ồ ự ằ ạ
được m c tiêu mà doanh nghi p đ ra.ụ ệ ề
Nghiên c u v b n ch t kinh t , các nhà kinh t h c đã d a raứ ề ả ấ ế ế ọ ư
nh ng quan đi m khác nhau nh ng đ u th ng nh t v b n ch t chung c aữ ể ư ề ố ấ ề ả ấ ủ
nó. Nhà s n xu t mu n có l i nhu n thì ph i b ra nh ng kho n chi phíả ấ ố ợ ậ ả ỏ ữ ả
nh t đ nh nh : v n, lao đ ng, v t l c… Chúng ta ti n hành so sánh k t quấ ị ư ố ộ ậ ự ế ế ả
đ t đạ ược sau m i quá trình s n xu t kinh doanh v i chi phí b ra thì cóỗ ả ấ ớ ỏ
được hi u qu kinh t S chênh l ch này càng cao thì hi u qu kinh tệ ả ế ự ệ ệ ả ế càng l n và ngớ ượ ạc l i
B n ch t c a hi u qu kinh t là nâng cao năng su t lao đ ng xã h iả ấ ủ ệ ả ế ấ ộ ộ
và ti t ki m lao đ ng xã h i. Đây là hai m t c a m t v n đ v hi u quế ệ ộ ộ ặ ủ ộ ấ ề ề ệ ả kinh t Hai m t này có quan h m t thi t v i nhau, g n li n v i quy lu tế ặ ệ ậ ế ớ ắ ề ớ ậ
tương ng c a n n s n xu t xã h i, là quy lu t tăng năng su t và ti t ki mứ ủ ề ả ấ ộ ậ ấ ế ệ
th i gian. Yêu c u c a vi c nâng cao hi u qu kinh t là đ t k t qu t i đaờ ầ ủ ệ ệ ả ế ạ ế ả ố
v chi phí nh t đ nh và ngề ấ ị ượ ạc l i, đ t hi u qu nh t đ nh v i chi phí t iạ ệ ả ấ ị ớ ố thi u. Chi phí đây để ở ược hi u theo nghĩa r ng bao g m c chi phí đ t oể ộ ồ ả ể ạ
ra ngu n l c, đ ng th i ph i bao g m c chi phí c h i. Nói tóm l i, b nồ ự ồ ờ ả ồ ả ơ ộ ạ ả
Trang 35ch t c a hi u qu kinh t xã h i là hi u qu c a lao đ ng xã h i và đấ ủ ệ ả ế ộ ệ ả ủ ộ ộ ượ cxác đ nh b ng tị ằ ương quan so sánh gi a lữ ượng k t qu thu đế ả ược v i lớ ượ nghao phí lao đ ng xã h i b ra.ộ ộ ỏ
Trang 362.1.4.2 Các ph ươ ng pháp xác đ nh hi u qu kinh t ị ệ ả ế
a. Th nh t, Hi u qu kinh t đ ứ ấ ệ ả ế ượ c xác đ nh b ng cách l y k t qu thu đ ị ằ ấ ế ả ượ c chia cho chi phí b ra (d ng thu n) ho c l y chi phí b ra chia cho k t qu ỏ ạ ậ ặ ấ ỏ ế ả thu đ ượ c (d ng ngh ch) ạ ị
D ng thu n:ạ ậ Hi u qu kinh t đệ ả ế ược xác đ nh b ng t s gi a k t qu thuị ằ ỷ ố ữ ế ả
được và chi phí b ra:ỏ
C
Q H
Trong đó:
H: Hi u qu kinh t (l n)ệ ả ế ầQ: K t qu thu đế ả ược (nghìn đ ng, tri u đ ng…)ồ ệ ồC: Chi phí b ra (nghìn đ ng, tri u đ ng…)ỏ ồ ệ ồCông th c này cho bi t n u b ra m t đ n v chi phí s t o ra đứ ế ế ỏ ộ ơ ị ẽ ạ ược bao nhiêu đ n v k t qu , nó ph n ánh trình đ s d ng các ngu n l c.ơ ị ế ả ả ộ ử ụ ồ ự
D ng ngh ch:ạ ị Hi u qu kinh t đệ ả ế ược xác đ nh b ng t s gi a chi phí bị ằ ỷ ố ữ ỏ
ra và k t qu thu đế ả ược
Q
C h
Trong đó:
h: Hi u qu kinh t (l n)ệ ả ế ầQ: K t qu thu đế ả ược (nghìn đ ng, tri u đ ng…)ồ ệ ồC: Chi phí b ra (nghìn đ ng, tri u đ ng…)ỏ ồ ệ ồCông th c này cho bi t đ đ t đứ ế ể ạ ược m t đ n v k t qu c n tiêu t n baoộ ơ ị ế ả ầ ố nhiêu đ n v chi phí.ơ ị
Trang 37Hai lo i ch tiêu này mang ý nghĩa khác nhau nh ng có m i liên h m tạ ỉ ư ố ệ ậ thi t v i nhau, cùng đế ớ ượ ử ục s d ng đ ph n ánh hi u qu kinh t Các chể ả ệ ả ế ỉ tiêu trên còn được g i là ch tiêu toàn ph n.ọ ỉ ầ
u đi m c a ph ng pháp này ph n ánh rõ nét trình đ s d ng các
ngu n l c, xem xét đồ ự ược m t đ n v ngu n l c s d ng đã mang l i baoộ ơ ị ồ ự ử ụ ạ nhiêu đ n v k t qu , ho c m t đ n v k t qu thu đơ ị ế ả ặ ộ ơ ị ế ả ược c n ph i chi phíầ ả bao nhiêu đ n v ngu n l c.ơ ị ồ ự
b. Th hai, Hi u qu kinh t đ ứ ệ ả ế ượ c xác đ nh b ng ph ị ằ ươ ng pháp hi u qu ệ ả
c n biên b ng cách so sánh ph n giá tr tăng thêm và chi phí tăng thêm ậ ằ ầ ị
Hb : hi u qu c n biên (l n)ệ ả ậ ầ
Q : lượng tăng gi m c a k t qu (nghìn đ ng, tri u đ ng…)ả ủ ế ả ồ ệ ồ
C : lượng tăng gi m c a chi phí (nghìn đ ng, tri u đ ng…)ả ủ ồ ệ ồ
Phương pháp này s d ng nghiên c u đ u t theo chi u sâu, đ u t choử ụ ứ ầ ư ề ầ ư tái s n xu t m r ng. Nó cho bi t đả ấ ở ộ ế ược m t đ n v đ u t tăng thêm baoộ ơ ị ầ ư nhiêu đ n v c a k t qu tăng thêm. Hay nói cách khác, đ tăng thêm m tơ ị ủ ế ả ể ộ
đ n v đ u ra c n b sung thêm bao nhiêu đ n v đ u vào.ơ ị ầ ầ ổ ơ ị ầ
Có nhi u phề ương pháp xác đ nh Hi u qu kinh t , m i cách đ u ph nị ệ ả ế ỗ ề ả ánh m t khía c nh nh t đ nh v hi u qu Vì v y, tùy vào m c đích nghiênộ ạ ấ ị ề ệ ả ậ ụ
c u, phân tích và th c t mà l a ch n phứ ự ế ự ọ ương pháp nào sao cho phù h p.ợ
Trang 382.1.5 Y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n vi c ng d ng mô hình ế ệ ứ ụ
2.1.5.1 Đi u ki n t nhiên ề ệ ự
Các đi u ki n khí h u, môi tr ng đ c thù đ a ph ng s nh h ngề ệ ậ ườ ặ ở ị ươ ẽ ả ưở
đ n vi c ng d ng mô hình vì nó nh h ng t i m c sinh l i và r i ro c aế ệ ứ ụ ả ưở ớ ứ ợ ủ ủ
mô hình
2.1.5.2 Ngu n tài chính tín d ng (v n) ồ ụ ố
Ngu n tài chính –tín d ng đóng vai trò là công c tài tr đáp ng các ồ ụ ụ ợ ứ nhu c u v v n đ duy trì và m r ng s n xu t kinh doanh: ầ ề ố ể ở ộ ả ấ
+ Tài chính –tín d ng góp ph n cho nông h có th t o đụ ầ ộ ể ạ ược ngu nồ
v n ph c v cho s n xu t kinh doanh, quá trình s n xu t di n ra liên t cố ụ ụ ả ấ ả ấ ễ ụ không b gián đo n khi nông h t m th i thi u v n. ị ạ ộ ạ ờ ế ố
+ Tín d ng là m t trong nh ng công c đáp ng nhu c u v n m tụ ộ ữ ụ ứ ầ ố ộ cách nhanh chóng và ti n l i nh t, đ ph c v m c tiêu s n xu t kinhệ ợ ấ ể ụ ụ ụ ả ấ doanh c a nông h mà không c n b th i gian trông ch vào ngu n v nủ ộ ầ ỏ ờ ờ ồ ố tích lũy ho c v n t có.ặ ố ự
Tài chính – tín d ng góp ph n n đ nh ti n t , n đ nh giá c : ụ ầ ổ ị ề ế ổ ị ả
Thông qua các ch c năng t p trung và phân ph i l i v n trong n nứ ậ ố ạ ố ề kinh t , th trế ị ường nhàn r i trong xã h i đỗ ộ ượ ậc t n d ng và xác đ nh làmụ ị
gi m kh i lả ố ượng ti n, gi m áp ng l m phát, nh v y góp ph n n đ nhề ả ứ ạ ờ ậ ầ ổ ị
ti n t ề ệ
Thông qua v n tín d ng, nông dân có th đ y đố ụ ể ạ ược các m c tiêuụ
s n xu t kinh doanh, làm đa d ng hóa s n ph m và d ch v đáp ng nhuả ấ ạ ả ẩ ị ụ ứ
c u ngày càng tăng c a ngầ ủ ười tiêu dùng, nh v y mà tín d ng góp ph nờ ậ ụ ầ
n đ nh giá c th tr ng. ( Phát tri n th tr ng tín d ng nông thôn, vai
trò và g i ý chính sách)ợ
Trang 392.1.5.3 C s h t ngơ ở ạ ầ
Hình 2.5 C ch đ c s h t ng thúc đ y phát tri n nông nghi pơ ế ể ơ ở ạ ầ ẩ ể ệ
(Ngu n: Pinstrup – Andersen & Shimokawa)ồ
C s h t ng góp ph n r t quan tr ng trong vi c phát tri n kinh t ơ ở ạ ầ ầ ấ ọ ệ ể ế
C s h t ng là y u t không th thi u trong vi c ng d ng d ng môơ ở ạ ầ ế ố ể ế ệ ứ ụ ụ hình. C s h t ng kém phát tri n khu v c nông thôn đi u này h n chơ ở ạ ầ ể ở ự ề ạ ế
kh năng áp d ng mô hình s n xu t trong nông nghi p. C s h t ng kémả ụ ả ấ ệ ơ ở ạ ầ
là nhân t kìm hãm đ u t vào nông nghi p cũng nh ng d ng các môố ầ ư ệ ư ứ ụ hình kĩ thu t m i vào s n xu t.ậ ớ ả ấ
Trang 402.1.5.4 Th trị ường
Th trị ường là y u t quy t đ nh s s ng còn đ i v i ho t đ ng s nế ố ế ị ự ố ố ớ ạ ộ ả
xu t kinh doanh cũng nh vi c ng d ng mô hình trong nuôi tr ng th yấ ư ệ ứ ụ ồ ủ
s n. ả Trong n n kinh t hàng hoá, m c đích c a các nhà s n xu t hàng hoáề ế ụ ủ ả ấ
là s n xu t ra hàng hoá ra đ bán, đ tho mãn nhu c u c a ngả ấ ể ể ả ầ ủ ười khác.
C th vi c ng d ng mô hình nuôi cá lai xa dòng Isarel cũng nh m m cụ ể ệ ứ ụ ằ ụ đích t o ra s n ph m đ đem đ n ngạ ả ẩ ể ế ười tiêu dùng, v i m c đích mongớ ụ
người tiêu dùng đón nh n. Vì th các nông h khi th c hi n công vi c s nậ ế ộ ự ệ ệ ả
xu t cũng nh áp d ng mô hình nuôi cá không th t n t i m t cách đ n lấ ư ụ ể ồ ạ ộ ơ ẻ
mà m i ho t đ ng s n xu t kinh doanh đ u ph i g n v i th trọ ạ ộ ả ấ ề ả ắ ớ ị ường. Quá trình đ a mô hình vào áp d ng di n ra không ng ng theo chu k muaư ụ ễ ừ ỳ nguyên v t li u, ngu n gi ng, thi t b … trên th trậ ệ ồ ố ế ị ị ường đ u vào, ti n hànhầ ế
s n xu t ra s n ph m, sau đó bán chúng trên th trả ấ ả ẩ ị ường đ u ra.ầ
Nông h ch u s chi ph i c a th trộ ị ự ố ủ ị ường hay nói cách khác th trị ườ ng
đã tác đ ng và có nh hộ ả ưởng quy t đ nh t i m i khâu c a quá trình s nế ị ớ ọ ủ ả
xu t ng d ng mô hình nuôi ghép c a nông h Th trấ ứ ụ ủ ộ ị ường càng m r ngở ộ
và phát tri n thì lể ượng hàng hoá s n ph m tiêu th đả ẩ ụ ược càng nhi u và khề ả năng phát tri n cũng nh kh năng ng d ng c a mô hình ngày càng cao vàể ư ả ứ ụ ủ
ngượ ạc l i. B i th còn th trở ế ị ường tiêu th thì còn s n xu t, m t th trụ ả ấ ấ ị ườ ngthì s n xu t hay vi c th c hi n mô hình b nh hả ấ ệ ự ệ ị ả ưởng và nông h tìm cáchộ
ti p c n th trế ậ ị ường b ng các phằ ương th c s n xu t khác. Trong n n kinhứ ả ấ ề
t th trế ị ường hi n đ i hi n nay, có th kh ng đ nh r ng th trệ ạ ệ ể ẳ ị ằ ị ường có vai trò quy t đ nh t i s t n t i và phát tri n c a m i lo i hình s n xu t cũngế ị ớ ự ồ ạ ể ủ ọ ạ ả ấ
nh kh năng áp d ng c a các mô hình s n xu t kinh doanh.ư ả ụ ủ ả ấ
2.2 C s th c ti n c a đ tàiơ ở ự ễ ủ ề