Khóa luận đánh giá hiệu quả phát triển kinh tế hộ nông nghiệp gắn với phát triển đô thị tại thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, từ đó đề xuất giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả của quá trình chuyển dịch kinh tế hộ nông nghiệp gắn với phát triển đô thị. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan m i thông tin tham kh o, s li u trong nghiên c uọ ả ố ệ ứ
s d ng đ u đử ụ ề ược ghi ngu n rõ ràng, m i s giúp đ cho vi c hoàn thànhồ ọ ự ỡ ệ khóa lu n t t nghi p đ u đã đậ ố ệ ề ượ ả ơc c m n
K t qu nghiên c u trong khóa lu n là trung th c và ch a t ng đế ả ứ ậ ự ư ừ ượ c
s d ng trong các công trình nghiên c u nàoử ụ ứ
Hà N i, ngày … tháng … năm 2015 ộ
Tác giả
Nguy n Xuân Hùngễ
Trang 2L I C M NỜ Ả Ơ
Sau h n 5 tháng n l c th c hi n khóa lu n nghiên c u v đ tàiơ ỗ ự ự ệ ậ ứ ề ề
“Đánh giá hi u qu phát tri n kinh t h nông nghi p g n v i phát ệ ả ể ế ộ ệ ắ ớ tri n đô th t i thành ph Vĩnh Yên, t nh Vĩnh Phúc” ể ị ạ ố ỉ đã hoàn thành. Ngoài s c g ng h t mình c a b n thân, tôi đã nh n đự ố ắ ế ủ ả ậ ược s giúp r tự ấ nhi u t phía nhà trề ừ ường, th y cô, gia đình và b n bè.ầ ạ
Đ có để ược k t qu này tôi đ c bi t g i l i c m n chân thành nh t t iế ả ặ ệ ử ờ ả ơ ấ ớ
th y giáo CN. Nguy n Thanh Phong thu c B môn Kinh t nông nghi p vàầ ễ ộ ộ ế ệ Chính sách Khoa Kinh t & Phát tri n nông thôn – H c Vi n Nôngế ể ọ ệ Nghi p Vi t Nam đã quan tâm giúp đ em hoàn thành m t cách t t nh tệ ệ ỡ ộ ố ấ khóa lu n t t nghi p trong su t th i gian làm đ tài.ậ ố ệ ố ờ ề
Và không th không nh c t i s giúp đ nhi t tình c a các cán b phòngể ắ ớ ự ỡ ệ ủ ộ kinh t thu c UBND thành ph Vĩnh Yên, đã t o đi u ki n thu n l i nh tế ộ ố ạ ề ệ ậ ợ ấ cho cháu trong su t th i gian th c t p t i đó.ố ờ ự ậ ạ
V i đi u ki n th i gian có h n cũng nh ki n th c th c t v v n đớ ề ệ ờ ạ ư ế ứ ự ế ề ấ ề nghiên c u còn h n ch nên khóa lu n s không tránh kh i nh ng thi uứ ạ ế ậ ẽ ỏ ữ ế sót. Em r t mong nh n đấ ậ ượ ực s ch b o, đóng góp ý ki n c a các th y côỉ ả ế ủ ầ cùng toàn th các b n đ đ tài để ạ ể ề ược hoàn thi n và nâng cao h n n a.ệ ơ ữ
Hà N i, ngày … tháng … năm 2015 ộ
Sinh viên
Nguy n Xuân Hùngễ
Trang 3tr ng – v t nuôi, m ra hồ ậ ở ướng phát tri n m i cho nông nghi p vùng đô th ể ớ ệ ị
Thành ph Vĩnh Yên là m t trong nh ng đ a phố ộ ữ ị ương đã và đang tri nể khai th c hi n chự ệ ương trình phát tri n kinh t nông h g n v i đô th ể ế ộ ắ ớ ị
Chương trình tri n khai đã thu để ược m t s thành qu đáng k nh t làộ ố ả ể ấ ngành ngh tr ng rau s ch t i đ a phề ồ ạ ạ ị ương, nông h không ch t o ra cácộ ỉ ạ
s n ph m có giá tr mà còn có c h i làm giàu. Bên c nh nh ng thành t uả ẩ ị ơ ộ ạ ữ ự
đ t đạ ược thì phát tri n kinh t h nông nghi p g n v i đô th cũng đangể ế ộ ệ ắ ớ ị
g p nhi u khó khăn do nh n th c c a m t ph n nông h ch a cao, đ t đaiặ ề ậ ứ ủ ộ ầ ộ ư ấ dành cho nông nghi p thành ph đang ngày càng thu h p. V y v n đ đ tệ ố ẹ ậ ấ ề ặ
ra là ph i làm sao đ kh c ph c đả ể ắ ụ ược nh ng t n t i đó và đ y m nh phátữ ồ ạ ẩ ạ tri n kinh t h nông nghi p thành ph Chính vì v y mà tôi ch n nghiênể ế ộ ệ ố ậ ọ
c u đ tài : ứ ề “Đánh giá hi u qu phát tri n kinh t h nông nghi p g n ệ ả ể ế ộ ệ ắ
v i phát tri n đô th t i thành ph Vĩnh Yên, t nh Vĩnh Phúc” ớ ể ị ạ ố ỉ
Khóa lu n nêu lên nh ng v n đ c b n v phát tri n kinh t hậ ữ ấ ề ơ ả ề ể ế ộ nông nghi p g n v i đô th Qua đó có nh ng c s lý lu n đ đánh giáệ ắ ớ ị ữ ơ ở ậ ể
được th c tr ng phát tri n kinh t h nông nghi p t i thành ph Vĩnh Yên,ự ạ ể ế ộ ệ ạ ố
t nh Vĩnh Phúc còn kém, d n đ n hi u qu mang l i ch a th c s cao vàỉ ẫ ế ệ ả ạ ư ự ự
ch a đ n đư ế ược v i m t b ph n nông h T th c tr ng đó ta có th th yớ ộ ộ ậ ộ ừ ự ạ ể ấ nguyên nhân d n đ n hi u qu kém m t ph n là do trình đ cán b tri nẫ ế ệ ả ộ ầ ộ ộ ể
Trang 4khai chính sách h n ch v các m t nh : thông tin, s h tr , … và m tạ ế ề ặ ư ự ỗ ợ ộ
ph n là do trình đ nh n th c c a ngầ ộ ậ ứ ủ ười dân còn kém, b o th và l c h u.ả ủ ạ ậ
Qua đây ta có th nh n th y r ng đ có th phát tri n kinh t hể ậ ấ ằ ể ể ể ế ộ nông nghi p thành ph g n v i đô th đ t hi u qu cao thì yêu c u đ t raệ ố ắ ớ ị ạ ệ ả ầ ặ
là ph i nâng cao trình đ cán b , tăng cả ộ ộ ường h tr đ u vào, đ u ra và hỗ ợ ầ ầ ỗ
tr v n cho nông h chuy n d ch c c u cây tr ng; ngoài ra cũng c n th cợ ố ộ ể ị ơ ấ ồ ầ ự
hi n các chệ ương trình khuy n nông nh m nâng cao nh n th c, hế ằ ậ ứ ướng d nẫ
k thu t m i t i nông h nh m nâng cao hi u qu phát tri n kinh t nôngỹ ậ ớ ớ ộ ằ ệ ả ể ế
h g n v i đô th , thông qua đó c i thi n đ i s ng nhân dân, đ m b o phátộ ắ ớ ị ả ệ ờ ố ả ả tri n b n v ng.ể ề ữ
Trang 5M C L C Ụ Ụ
Trang 7DANH M C B NGỤ Ả
BI UỂ
Trang 8PH N I. M Đ UẦ Ở Ầ
1.1 Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Trong quá trình phát tri n kinh t xã h i nể ế ộ ước ta hi n nay, đô th hóaệ ị
là m t quá trình t t y u khách quan. Đô th hóa trong đi u ki n ti n côngộ ấ ế ị ề ệ ề nghi p hóa ít g n v i các y u t t n i t i làm đ ng l c cho kinh t đô th đãệ ắ ớ ế ố ộ ạ ộ ự ế ị tăng thêm các khó khăn l n c a các đô th nh : M t b ph n lao đ ng trongớ ủ ị ư ộ ộ ậ ộ nông nghi p b m t đ t s n xu t, tr nên thi u công ăn vi c làm; m t bệ ị ấ ấ ả ấ ở ế ệ ộ ộ
ph n dân c t nông thôn chuy n v đô th đ làm vi c, làm gia tăng nhuậ ư ừ ể ề ị ể ệ
c u v lầ ề ương th c, th c ph m, v n đ v sinh môi trự ự ẩ ấ ề ệ ường cũng b nhị ả
hưởng nghiêm tr ng; s ô nhi m không khí, ô nhi m ngu n nọ ự ễ ễ ồ ước là đi uề khó có th tránh kh i,… Đây là các y u t đe d a s phát tri n nhanh vàể ỏ ế ố ọ ự ể
b n v ng c a các đô th hi n nay. Trong r t nhi u gi i pháp thì phát tri nề ữ ủ ị ệ ấ ề ả ể nông nghi p đô th đệ ị ược xem là m t hộ ướng đi t i u có tính kh thi cao đố ư ả ể
gi i quy t các b t c p liên quan trong ti n trình đô th hóa, hả ế ấ ậ ế ị ướng t i xâyớ
d ng các đô th sinh thái b n v ng cho tự ị ề ữ ương lai
Đ phát tri n kinh t b n v ng thì m t y u t không th thi u đóể ể ế ề ữ ộ ế ố ể ế chính là kinh t h gia đình. Kinh t h gia đình là m t l c lế ộ ế ộ ộ ự ượng s n xu tả ấ quan tr ng nông thôn Vi t Nam. H gia đình thọ ở ệ ộ ường s n xu t, kinhả ấ doanh đa d ng, k t h p tr ng tr t v i chăn nuôi, ti u th công nghi p vàạ ế ợ ồ ọ ớ ể ủ ệ kinh doanh ngh ph ề ụ Chi n l ế ượ c phát tri n kinh t xã h i giai đo n ể ế ộ ạ
2001 – 2010 đã xác đ nh kinh t h gia đình là m t đ n v s n xu t c s ,ị ế ộ ộ ơ ị ả ấ ơ ở
c n thi t cho chuy n d ch c c u kinh t ầ ế ể ị ơ ấ ế
Không n m ngoài s phát tri n chung c a đ t nằ ự ể ủ ấ ước, thành ph Vĩnhố Yên – t nh Vĩnh Phúc v i nh ng l i th s n có c a mình đã thu hút đỉ ớ ữ ợ ế ẵ ủ ượ c
r t nhi u các d án đ u t l n c v quy mô và giá tr Các khu côngấ ề ự ầ ư ớ ả ề ị nghi p, khu trung tâm d ch v , sân golf, … m c ra nhi u đ ng nghĩa v iệ ị ụ ọ ề ồ ớ quá trình phát tri n và đô th hóa c a thành ph di n ra nhanh chóng, gópể ị ủ ố ễ
Trang 9m t ph n không nh vào s phát tri n c a t nh. S hình thành trên đ a bànộ ầ ỏ ự ể ủ ỉ ự ị các khu công nghi p, khu trung tâm d ch v ,… đã nâng cao giá tr s d ngệ ị ụ ị ử ụ
đ t đai, t o nh ng ngành ngh m i và vi c làm m i, nâng cao giá tr laoấ ạ ữ ề ớ ệ ớ ị
đ ng, tăng an sinh xã h i. Bên c nh nh ng m t tích c c, quá trình đô thộ ộ ạ ữ ặ ự ị hóa cũng làm n y sinh nhi u v n đ ph c t p c n s m đả ề ấ ề ứ ạ ầ ớ ược gi i quy tả ế
nh : v n đ di dân nông thôn ra thành th ; tình tr ng th t h c, th t nghi pư ấ ề ị ạ ấ ọ ấ ệ
và phân hóa giàu nghèo; v n đ nhà và qu n lý tr t t an toàn xã h i đôấ ề ở ả ậ ự ộ
th ; v n đ h th ng c s h t ng quá t i và ô nhi m môi trị ấ ề ệ ố ơ ở ạ ầ ả ễ ường; v n đấ ề
an ninh lương th c và an toàn v lự ề ương th c, th c ph m, v n đ c nhự ự ẩ ấ ề ả quan đô th … M t trong nh ng gi i pháp nh m kh c ph c h n ch c a đôị ộ ữ ả ằ ắ ụ ạ ế ủ
th hóa đị ược các nước trên th gi i và Vi t Nam áp d ng đó chính là nôngế ớ ệ ụ nghi p đô th D a trên tình hình, kinh nghi m trong và ngoài nệ ị ự ệ ước h iộ
đ ng nhân dân thành ph Vĩnh Yên đã ti n hành l p và ch đ o th c hi nồ ố ế ậ ỉ ạ ự ệ Ngh quy t s : 31/2011/NQHĐND ngày 18/8/2011 v chị ế ố ề ương trình chuy nể
d ch c c u kinh t nông nghi p theo hị ơ ấ ế ệ ướng nông nghi p đô th trên đ aệ ị ị bàn thành ph Vĩnh Yên. Th c hi n Ngh quy t s 31/2011/NQHĐNDố ự ệ ị ế ố thành ph Vĩnh Yên đã chi n khai th c hi n chố ể ự ệ ương trình chuy n d ch cể ị ơ
c u kinh t nông nghi p theo hấ ế ệ ướng nông nghi p đô th giai đo n 2012 –ệ ị ạ
2014, tuy nhiên c c u kinh t nông thôn trên đ a bàn thành ph chuy nơ ấ ế ị ố ể
d ch v n còn lúng túng ch a khai thác h t ngu n l c, ti m năng th m nhị ẫ ư ế ồ ự ề ế ạ
c a các h nông dân và các thành ph n kinh t trong thành ph Góp ph nủ ộ ầ ế ố ầ cho quá trình chuy n d ch c c u thành ph Vĩnh Yên nh ng năm t i đâyể ị ơ ấ ố ữ ớ
đ t đạ ược thành qu t t, nâng cao đ i s ng v t ch t tinh th n c a nông dân,ả ố ờ ố ậ ấ ầ ủ
đ m b o an ninh nông thôn, t o ti n đ và môi trả ả ạ ề ề ường thu n l i cho côngậ ợ nghi p, thệ ương m i, d ch v phát tri n đ y m nh phát tri n kinh t Đạ ị ụ ể ẩ ạ ể ế ượ c
s phân công c a khoa Kinh t và Phát tri n nông thôn tôi ti n hành nghiênự ủ ế ể ế
Trang 10c u đ tài: ứ ề “Đánh giá hi u qu phát tri n kinh t h nông nghi p g n ệ ả ể ế ộ ệ ắ
v i phát tri n đô th t i thành ph Vĩnh Yên, t nh Vĩnh Phúc” ớ ể ị ạ ố ỉ
1.2 M c tiêu nghiên c u c a đ tàiụ ứ ủ ề
1.2.1 M c tiêu chung ụ
Đánh giá hi u qu phát tri n kinh t h nông nghi p g n v i phátệ ả ể ế ộ ệ ắ ớ tri n đô th t i thành ph Vĩnh Yên, t nh Vĩnh Phúc, t đó đ xu t gi iể ị ạ ố ỉ ừ ề ấ ả pháp nh n nâng cao hi u qu c a quá trình chuy n d ch kinh t h nôngằ ệ ả ủ ể ị ế ộ nghi p g n v i phát tri n đô th ệ ắ ớ ể ị
Đ xu t nh ng gi i pháp ch y u nh m tăng hi u qu chuy n d chề ấ ữ ả ủ ế ằ ệ ả ể ị
c c u kinh t h g n v i đô th t i thành ph Vĩnh Yên trong nh ng nămơ ấ ế ộ ắ ớ ị ạ ố ữ
t i.ớ
1.3 Câu h i nghiên c uỏ ứ
Đ đ t để ạ ược m c tiêu trong đ tài nghiên c u tôi ti n hành tr l iụ ề ứ ế ả ờ các câu h i sau:ỏ
1. Th c tr ng kinh t h nông nghi p t i đ a phự ạ ế ộ ệ ạ ị ương nghiên c u?ứ
2. Th c tr ng nh hự ạ ả ưởng c a phát tri n đô th t i kinh t h nôngủ ể ị ớ ế ộ nghi p?ệ
3. Nh ng y u t nào nh hữ ế ố ả ưởng đ n kinh t h nông nghi p trongế ế ộ ệ phát tri n đô th ?ể ị
Trang 114. Đ a phị ương đã có nh ng bi n pháp gì đ nâng cao hi u qu kinhữ ệ ể ệ ả
t h nông nghi p trong phát tri n đô th ?ế ộ ệ ể ị
5. Làm th nào đ nâng cao h n n a hi u qu kinh t h nôngế ể ơ ữ ệ ả ế ộ nghi p trong phát tri n đô th t i đ a phệ ể ị ạ ị ương?
1.4 Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
1.4.1 Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Đ tài nghiên c u hi u qu kinh t h nông nghi p g n v i phátề ứ ệ ả ế ộ ệ ắ ớ tri n đô th trên ch th các h nông nghi p đang ho t đ ng t i thành ph ,ể ị ủ ể ộ ệ ạ ộ ạ ố các cán b c quan lãnh đ o, qu n lý và th c thi chính sách phát tri n,ộ ơ ạ ả ự ể chuy n d ch c c u kinh t , các bên liên quan ( chính quy n đ a phể ị ơ ấ ế ề ị ương, các t ch c kinh t , đoàn th xã h i) trong phát tri n kinh t h nôngổ ứ ế ể ộ ể ế ộ nghi p t i đ a phệ ạ ị ương
Trang 12PH N II C S LÝ LU N VÀ TH C TI NẦ Ơ Ở Ậ Ự Ễ
ho t đ ng kinh t chung trong s n xu t nông, lâm, ng nghi p ho c m tạ ộ ế ả ấ ư ệ ặ ộ
s lĩnh v c s n xu t, kinh doanh khác do pháp lu t quy đ nh là ch th khiố ự ả ấ ậ ị ủ ể tham gia quan h dân s thu c các lĩnh v c này.”ệ ự ộ ự
* H s n xu t nông nghi pộ ả ấ ệ
Nói đ n s t n t i c a h s n xu t trong n n kinh t trế ự ồ ạ ủ ộ ả ấ ề ế ước h t taế
c n th y r ng, h s n xu t không ch có nầ ấ ằ ộ ả ấ ỉ ở ước ta mà còn có t t c cácở ấ ả
nước có n n s n xu t nông nghi p trên th gi i. H s n xu t đã t n t iề ả ấ ệ ế ớ ộ ả ấ ồ ạ qua nhi u phề ương th c và v n đang ti p t c phát tri n. Do đó có nhi uứ ẫ ế ụ ể ề quan ni m khác nhau v kinh t h s n xu t.ệ ề ế ộ ả ấ
Có nhi u quan ni m cho r ng: H s n xu t là m t đ n v kinh t màề ệ ằ ộ ả ấ ộ ơ ị ế các thành viên đ u d a trên c s kinh t chung, các ngu n thu nh p do cácề ự ơ ở ế ồ ậ thành viên cùng t o ra và cùng s d ng chung. Quá trình s n xu t c a hạ ử ụ ả ấ ủ ộ
được ti n hành m t cách d c l p và đi u quan tr ng là các thành viên c aế ộ ộ ậ ề ọ ủ
h thộ ường có cùng huy t th ng, thế ố ường cùng chung m t ngôi nhà, có quanộ
h chung v i nhau, h cũng là m t đ n v đ t ch c lao đ ng.ệ ớ ọ ộ ơ ị ể ổ ứ ộ
M t nhà kinh t khác thì cho r ng: Trang tr i gia đình là lo i hình cộ ế ằ ạ ạ ơ
s s n xu t nông nghi p, các h gia đình nông dân là ki u trang tr i đ cở ả ấ ệ ộ ể ạ ộ
l p, s n xu t kinh doanh c a t ng gia đình có t cách pháp nhân riêng doậ ả ấ ủ ừ ư
Trang 13m t ch h ho c m t ngộ ủ ộ ặ ộ ười có năng l c và uy tín trong gia đình đ ng raự ứ
qu n lý, các thành viên khác trong gia đình tham gia lao đ ng s n xu t.ả ộ ả ấ
Đ phù h p v i ch đ s h u khác nhau gi a các thành ph n kinhể ợ ớ ế ộ ở ữ ữ ầ
t (qu c doanh và ngoài nhà nế ố ước) và kh năng phát tri n kinh t t ngả ể ế ừ vùng (thành th và nông thôn), theo ph l c c a ngân hàng nhà nị ụ ụ ủ ước Vi tệ Nam ban hành kèm theo quy t đ nh 499A TDNH ngày 02/09/1993 thì kháiế ị
ni m h s n xu t đệ ộ ả ấ ược nêu nh sau: “H s n xu t là m t đ n v kinh tư ộ ả ấ ộ ơ ị ế
t ch , tr c ti p s n xu t kinh doanh, là ch th trong m i ho t đ ng s nự ủ ự ế ả ấ ủ ể ọ ạ ộ ả
xu t kinh doanh và t ch u trách nhi m v k t qu ho t đ ng s n xu tấ ự ị ệ ề ế ả ạ ộ ả ấ kinh doanh c a mình”.ủ
Nh v y, h s n xu t là m t khái ni m (đa thành ph n) to l n nôngư ậ ộ ả ấ ộ ệ ầ ớ ở thôn
* Kinh t h gia đìnhế ộ
“Kinh t gia đình” và “kinh t h gia đình” là hai khái ni m có tínhế ế ộ ệ
đ ng nh t trong nhi u trồ ấ ề ường h p, nh ng không ph i khi nào cũng có thợ ư ả ể dùng thay th cho nhau. Vi c s d ng hai c m t này c n ph i tuân theoế ệ ử ụ ụ ừ ầ ả các tình hu ng c th ố ụ ể
Gia đình và h là hai khái ni m khác bi t. M t h có th ch baoộ ệ ệ ộ ộ ể ỉ
g m m t cá nhân hay nhi u thành viên có ho c không có quan h huy tồ ộ ề ặ ệ ế thông v i nhau. H có th là m t gia đình h t nhân, m t gia đình m r ngớ ộ ể ộ ạ ộ ở ộ hay m t đ i gia đình.ộ ạ
Tóm l i, m t h có th có nhi u gia đình ho c không có gia đình nàoạ ộ ộ ể ề ặ
c , ngả ược l i, m t gia đình có th tr i r ng thành nhi u h Thôngạ ộ ể ả ộ ề ộ
thường, gia đình và h trùng lên nhau, t o thành tên g i “H gia đình”. M iộ ạ ọ ộ ỗ
h gia đình Vi t Nam hi n nay đ u có s đăng ký h kh u, trong đó ghiộ ở ệ ệ ề ổ ộ ẩ
rõ s nhân kh u, ch h và quan h gi a các thành viên v i ch h ố ẩ ủ ộ ệ ữ ớ ủ ộ
Trang 14Chi n lế ược phát tri n kinh t xã h i 20012010 c a Vi t Nam xácể ế ộ ủ ệ
đ nh kinh t h gia đình là m t đ n v s n xu t c s , c n thi t cho quy nị ế ộ ộ ơ ị ả ấ ơ ở ầ ế ề chuy n d ch c c u n n kinh t vĩ mô, nh m huy đ ng m i ngu n l c ti nể ị ơ ấ ề ế ằ ộ ọ ồ ự ế hành cho s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nự ệ ệ ệ ạ ấ ươc
Kinh t gia đình nói chung, hay kinh t h gia đình nông nghi p ế ế ộ ệ ở nông thôn được th c hi n quy n t ch và đự ệ ề ự ủ ược quan tâm, khuy n khíchế phát tri n dể ưới hình th c h p tác xã và các hình th c liên k t khác. Ngoàiứ ợ ứ ế các chính sách b o h quy n và nghĩa v , Nhà nả ộ ề ụ ước còn có các chính sách khác hướng t i vi c đào t o, b i dớ ệ ạ ồ ưỡng nâng cao trình đ đ i ngũ cán bộ ộ ộ
qu n lý, cán b k thu t; ph bi n, ng d ng công ngh m i cho s n xu tả ộ ỹ ậ ổ ế ứ ụ ệ ớ ả ấ
ch bi n; cung c p d ch v v t t ; h tr tìm ki m và m r ng th trế ế ấ ị ụ ậ ư ỗ ợ ế ở ộ ị ườ ngtiêu th s n ph m cho kinh t h gia đình và trang tr i.ụ ả ẩ ế ộ ạ
Kinh t gia đình là m t hình th c s n xu t có s m, xu t hi n t khiế ộ ứ ả ấ ớ ấ ệ ừ gia đình được hình thành. Ngày nay hình th c s n xu t này đang ch u nhi uứ ả ấ ị ề tác đ ng và cũng đang t chuy n mình đ tr thành m t ph n kinh t c aộ ự ể ể ở ộ ầ ế ủ
xã h i phát tri n – xã h i công nghi p và xã h i h u công nghi p. Vì l đó,ộ ể ộ ệ ộ ậ ệ ẽ
c n tìm hi u quy n t n t i đ nh n di n v trí và vai trò c a nó trong n nầ ể ề ồ ạ ề ậ ệ ị ủ ề kinh t hàng hóa nhi u thành ph n, v n hành theo c ch th trế ề ầ ậ ơ ế ị ường có sự
đi u ti t c a Nhà nề ế ủ ước theo đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa.ộ ủ
* Kinh t nông hế ộ
Kinh t h gia đình nông dân là m t c s kinh t có đ t đai, các tế ộ ộ ơ ở ế ấ ư
li u s n xu t thu c s h u c a h gia đình, s d ng ch y u s c lao đ ngệ ả ấ ộ ở ữ ủ ộ ử ụ ủ ế ứ ộ
c a gia đình đ s n xu t và thủ ể ả ấ ường n m trong m t h th ng kinh t l nằ ộ ệ ố ế ớ
h n. Nh ng ch y u đơ ư ủ ế ược đ c tr ng b i s tham gia c c b vào thặ ư ở ự ụ ộ ị
trường có xu hướng ho t đ ng v i m c đ không hoàn h o cao.ạ ộ ớ ứ ộ ả
2.1.1.2 Khái ni m đô th , nông nghi p đô th ệ ị ệ ị
* Đô thị
Trang 15Vi t Nam theo ngh đ nh 72/2001/NĐ/CP quy đ nh đô th bao g m
thành ph , th xã, th tr n đố ị ị ấ ược c quan nhà nơ ước có th m quy n quy tẩ ề ế
đ nh thành l p. Đô th Vi t Nam đị ậ ị ệ ược xác đ nh d a trên các tiêu chí:ị ự
+ Ch c năng là trung tâm t ng h p hay chuyên ngành, có vai trò thúcứ ổ ợ
đ y s phát tri n kinh t xã h i c a m t vùng lãnh th nh t đ nh.ẩ ự ể ế ộ ủ ộ ổ ấ ị
+ T lỷ ệ lao đ ng phi nông nghi p trong t ng s lao đ ng t i thi u làộ ệ ổ ố ộ ố ể 65%
+ C s h t ng ph c v cho ho t đ ng c a dân c t i thi u ph iơ ở ạ ầ ụ ụ ạ ộ ủ ư ố ể ả
đ t 70% m c tiêu chu n, quy chu n quy đ nh đ i v i t ng lo i đô th ạ ứ ẩ ẩ ị ố ớ ừ ạ ị
ki n đ t đai, khí h u, th y văn, b o đ m s cân b ng sinh thái, t o hi uệ ấ ậ ủ ả ả ự ằ ạ ệ
qu s n xu t, hi u qu kinh t , đ ng th i góp ph n nâng cao ch t lả ả ấ ệ ả ế ồ ờ ầ ấ ượ ngmôi trường… Quá trình đó được di n ra các vùng xen k t p trung đôễ ở ẽ ậ ở
th bao g m n i đô, giáp ranh và ngo i ô.ị ồ ộ ạ
2.1.1.3 Khái ni m phát tri n kinh t ệ ể ế
Phát tri n kinh tể ế là s tăng tr ự ưở ng kinh t ế g n li n v i s hoànắ ề ớ ự thi n c c u, th ch kinh t , nâng cao ch t lệ ơ ấ ể ế ế ấ ượng cu c s ng và b o đ mộ ố ả ả công b ng xã h i.ằ ộ
Mu n phát tri n kinh t trố ể ế ước h t ph i có s tăng trế ả ự ường kinh t ế
Nh ng không ph i s tăng trư ả ự ưởng kinh t nào cũng d n t i phát tri n kinhế ẫ ớ ể
t Phát tri n kinh t đòi h i ph i th c hi n ba n i dung sao:ế ể ế ỏ ả ự ệ ộ
Trang 16 S tăng lên c a t ng s n ph m qu c n i (GDP), t ng s n ph mự ủ ổ ả ẩ ố ộ ổ ả ẩ
qu c dân (GNP) và t ng s n ph n qu c dân tính theo đ u ngố ổ ả ẩ ố ầ ười. N i dungộ này ph n ánh m c đ tăng trả ứ ộ ường kinh t c a m t qu c gia trong m t th iế ủ ộ ố ộ ờ
k nh t đ nh.ỳ ấ ị
S bi n đ i c c u kinh t theo hự ế ổ ơ ấ ế ướng ti n b , th hi n t tr ngế ộ ể ệ ở ỷ ọ
c a các ngành d ch v và công nghi p trong t ng s n ph m qu c dân tăngủ ị ụ ệ ổ ả ẩ ố lên, còn t tr ng nông nghi p ngày càng gi m xu ng. N i dung này ph nỷ ọ ệ ả ố ộ ả ánh ch t lấ ượng tăng trưởng, trình đ k thu t c a n n s n xu t đ có thộ ỹ ậ ủ ề ả ấ ể ể
đ m b o cho s tăng trả ả ự ưởng kinh t b n v ng.ế ề ữ
M c đ th o mãn các nhu c u c b n c a xã h i th hi n b ng sứ ộ ả ầ ơ ả ủ ộ ể ệ ằ ự tăng lên c a thu nh p th c t , ch t l ng giáo d c, y t … mà m i ng i dânủ ậ ự ế ấ ượ ụ ế ỗ ườ
đ c h ng. N i dung này ph n ánh m t công b ng xã h i c a s tăng tr ngượ ưở ộ ả ặ ằ ộ ủ ự ưở kinh t ế
V i nh ng n i dung trên, phát tri n kinh t bao hàm các y u t c thớ ữ ộ ể ế ế ố ụ ể là:
+ M c tăng trứ ưởng kinh t ph i l n h n m c tăng dân s ế ả ớ ơ ứ ố
+ S tăng trự ưởng kinh t ph i d a trên c c u kinh t h p lý, ti nế ả ự ơ ấ ế ợ ế
b đ đ m b o tăng trộ ể ả ả ưởng b n v ng.ề ữ
+ Tăng trưởng kinh t ph i đi đôi v i công b ng xã h i, t o đi uế ả ớ ằ ộ ạ ề
ki n cho m i ngệ ọ ười có c h i ngang nhau trong đóng góp và hơ ộ ưởng th k tụ ế
qu c a t ng trả ủ ẳ ưởng kinh t ế
+ Ch t lấ ượng s n ph m ngày càng cao, phù h p v i s bi n đ i nhuả ẩ ợ ớ ự ế ổ
c u c a con ngầ ủ ười và xã h i, b o v môi trộ ả ệ ường sinh thái
2.1.2 Vai trò c a kinh t h nông nghi p trong phát tri n đô thủ ế ộ ệ ể ị
Đô th hóa là m t quá trình t t y u, nh ng khi t c đ đô th hóa ngàyị ộ ấ ế ư ố ộ ị càng tăng, áp l c v vi c t o ra công ăn vi c làm cho b phân dân c bự ề ệ ạ ệ ộ ư ị
nh h ng, dân c m t đ t s n xu t ngày càng tr nên c p thi t. Bên
Trang 17c nh đó th c tr ng di c t nông thôn ra đô th tìm ki m vi c làm gia tăngạ ự ạ ư ừ ị ế ệ nhanh chóng, t o áp l c v môi trạ ự ề ường, lương th c th c ph m, công ănự ự ẩ
vi c làm cho các đô th M t trong nh ng gi i pháp t t đ gi i quy t v nệ ị ộ ữ ả ố ể ả ế ấ
đ đó chính là phát tri n nông nghi p đô th , chuy n d ch c c u kinh tề ể ệ ị ể ị ơ ấ ế nông h theo hộ ướng nông nghi p đô th H s n xu t nông nghi p có khệ ị ộ ả ấ ệ ả năng t n d ng t t qu đ t đô th và lao đ ng dôi d góp ph n quan tr ngậ ụ ố ỹ ấ ị ộ ư ầ ọ vào gi i quy t m t ph n bài toán vi c làm không ng ng tăng đô th ả ế ộ ầ ệ ừ ở ị
Kinh t nông h , nông nghi p đô th góp ph n không nh trong vi cế ộ ệ ị ầ ỏ ệ
gi m chi phí đóng gói, v n chuy n và l u tr nông s n cung ng cho khuả ậ ể ư ữ ả ứ
v c đô th , t o đi u ki n ti t ki m trong tiêu dùng đô th H s n xu tự ị ạ ề ệ ế ệ ở ị ộ ả ấ nông nghi p trong đô th đang và s đáp ng m t ph n quan tr ng nhu c uệ ị ẽ ứ ộ ầ ọ ầ
lương th c, rau qu và các lo i nông s n khác m t cách tr c ti p, t i chự ả ạ ả ộ ự ế ạ ỗ cho dân c thay vì ph i v n chuy n t n i khác. N u đư ả ậ ể ừ ơ ế ượ ổc t ch c t tứ ố
vi c s n xu t theo quy trình công ngh s ch nông h s t o ra ngu n th cệ ả ấ ệ ạ ộ ẽ ạ ồ ự
ph m tẩ ươ ối s ng và an toàn cung ng cho th trứ ị ường đô th Đi u này càngị ề
tr nên có ý nghĩa trong đi u ki n hi n nay, khi yêu c u v th c ph mở ề ệ ệ ầ ề ự ẩ
s ch đang tăng nhanh c v s lạ ả ề ố ượng và ch t lấ ượng
H s n xu t nông nghi p vùng đô th d ti p c n các d ch v đô th ,ộ ả ấ ệ ị ễ ế ầ ị ụ ị
nh đó có kh năng n m b t nhu c u và tìm hi u áp d ng khoa h c côngờ ả ắ ắ ầ ể ụ ọ ngh thu n l i h n so v i nông nghi p nông thôn, đi u này t o đi uệ ậ ợ ơ ớ ệ ở ề ạ ề
ki n thu n l i cho s n xu t trong đi u ki n qu đ t đô th và vùng ven đôệ ậ ợ ả ấ ề ệ ỹ ấ ị
b h n ch , vi c áp d ng công ngh m i vào s n xu t giúp tăng s n lị ạ ế ệ ụ ệ ớ ả ấ ả ượ ng
ch t lấ ượng cây tr ng v t nuôi là m t l i th không nh Bên c nh đó, hồ ậ ộ ợ ế ỏ ạ ộ nông nghi p đô th còn có kh năng phát tri n theo các mô hình chuyên bi tệ ị ả ể ệ
đ cung ng nhi u d ch v cho đô th nh cây xanh, hoa cây c nh, hoa tể ứ ề ị ụ ị ư ả ươ i
và th c ph m cho khách s n, cung ng d ch v du l ch, d ch v an dự ẩ ạ ứ ị ụ ị ị ụ ưỡng,
…
Trang 18Trong quá trình s n xu t h nông nghi p góp m t ph n không nhả ấ ộ ệ ộ ầ ỏ trong qu n lý b n v ng tài nguyên thiên nhiên, gi m ô nhi m môi trả ề ữ ả ễ ường. Nông nghi p đô th có th tái s d ng ch t th i đô th làm phân bón, nệ ị ể ử ụ ấ ả ị ướ c
tưới,… cho s n xu t góp m t ph n quan tr ng gi m ô nhi m môi trả ấ ộ ầ ọ ả ễ ường.
Ch t th i đô th đang th c s t o thành áp l c ngày càng tăng cùng v i sấ ả ị ự ự ạ ự ớ ự gia tăng dân s đô th B ng công ngh x lý thích h p, có th t n d ngố ị ằ ệ ử ợ ể ậ ụ
m t ph n ngu n ch t th i đô th ph c v cho s n xu t nông nghi p theoộ ầ ồ ấ ả ị ụ ụ ả ấ ệ
hướng s n xu t s ch, an toàn và hi u qu Đi u này th t s có ý nghĩaả ấ ạ ệ ả ề ậ ự trong c i thi n môi trả ệ ường, nâng cao ch t lấ ượng cu c s ng.ộ ố
Không ch gi m thi u ô nhi m, quá trình s n xu t c a h nôngỉ ả ể ễ ả ấ ủ ộ nghi p đã góp ph n t o c nh quan đô th và c i thi n s c kh e c ng đ ng.ệ ầ ạ ả ị ả ệ ứ ỏ ộ ộ Phát tri n “đô th sinh thái” hay “đô th xanh” là nh ng c m t đang tr nênể ị ị ữ ụ ừ ở
ph bi n t i các di n đàn v phát tri n đô th hi n nay. M c tiêu hổ ế ạ ễ ề ể ị ệ ụ ướ ng
t i là quy ho ch và xây d ng các đô th có môi trớ ạ ự ị ường và c nh quan thânả thi n v i thiên nhiên, đ m b o các tiêu chu n t t cho s c kh e c ng đ ng.ệ ớ ả ả ẩ ố ứ ỏ ộ ồ
Đ i v i m c tiêu này trong ti n trình đô th hóa và phát tri n c a các đô th ,ố ớ ụ ế ị ể ủ ị phát tri n nông nghi p đô th th c s là m t gi i pháp hi u qu nh t.ể ệ ị ự ự ộ ả ệ ả ấ Ngoài các ý nghĩa trên, nông nghi p đô th s t o ra h th ng c nh quan,ệ ị ẽ ạ ệ ố ả các vành đai xanh r t ý nghĩa cho các đô th (cây xanh, công viên, m ngấ ị ả xanh trên các ban công, hay các vành đai xanh bao quanh ven đô … là nh ngữ hình th c và s n ph m c a nông nghi p đô th ). Kinh t h nông nghi pứ ả ẩ ủ ệ ị ế ộ ệ
g n v i đô th m t m t v a đ m b o các nhu c u v dinh dắ ớ ị ộ ặ ừ ả ả ầ ề ưỡng, m tặ khác cũng đã góp ph n c i t o c nh quan nâng cao s c kh e c ng đ ng.ầ ả ạ ả ứ ỏ ộ ồ
2.1.3 N i dung phát tri n kinh t h nông nghi p trong phát tri n đô th ộ ể ế ộ ệ ể ị
2.1.3.1 Phát tri n kinh t h nông nghi p g n v i phát tri n đô th ể ế ộ ệ ắ ớ ể ị
H nông nghi p là thành ph n ch u tác đ ng m nh m nh t t đô thộ ệ ầ ị ộ ạ ẽ ấ ừ ị hóa, vì trong đi u ki n m i h hoàn toàn không th làm ngh nông nh cũ.ề ệ ớ ọ ể ề ư
Trang 19H ph i đọ ả ương đ u v i m t s chuy n đ i v ngh nghi p, phầ ớ ộ ự ể ổ ề ề ệ ương th cứ canh tác mà h u nh ch a đầ ư ư ược chu n b M t b ph n h nông nghi pẩ ị ộ ộ ậ ộ ệ chuy n đ i hoàn toàn sang ngành ngh m i nh ng vi c này g p không ítể ổ ề ớ ư ệ ặ khó khăn và còn ph i tùy thu c vào nhi u y u t c a các thành viên trongả ộ ề ế ố ủ
h nh đ tu i, trình đ văn hóa, tâm lý, … trong đó tu i tác là y u t trộ ư ộ ổ ộ ổ ế ố ở
ng i l n nh t. M t b ph n h nông nghi p v n mu n và có kh năngạ ớ ấ ộ ộ ậ ộ ệ ẫ ố ả
v n ti p t c s n xu t nông nghi p, h ph i thay đ i phẫ ế ụ ả ấ ệ ọ ả ổ ương th c, lo iứ ạ hình s n xu t m i phù h p v i đô th và nh ng nhu c u m i t đô th ả ấ ớ ợ ớ ị ữ ầ ớ ừ ị Nông nghi p đô th đã và đang là m t hình th c đệ ị ộ ứ ược áp d ng t i nhi uụ ạ ề
n i và đã đ t đơ ạ ược nh ng thành qu t tữ ả ố
Nông nghi p đô th đã giúp vi c s n xu t c a nông h vùng đô th vàệ ị ệ ả ấ ủ ộ ị ven đô thu n l i h n. NNĐT đã và đang mang l i l i ích to l n cho c hậ ợ ơ ạ ợ ớ ả ộ nông nghi p và đô th , t quá trình s n xu t canh tác, c i t o đ t, tái t oệ ị ừ ả ấ ả ạ ấ ạ
ch t dinh dấ ưỡng s d ng các ch t th i h u c t ho t đ ng c a đô th đãử ụ ấ ả ữ ơ ừ ạ ộ ủ ị góp ph n l n trong qua lý b n v ng tài nguyên thiên nhiên, gi m ô nhi mầ ớ ề ữ ả ễ môi trường cho các đô th NNĐT góp ph n t o c nh quan đô th và c iị ầ ạ ả ị ả thi n s c kh e c ng đ ng, t o ra các vành đai xanh r t ý nghĩa cho đô thệ ứ ỏ ộ ồ ạ ấ ị đây là nh ng hình th c và s n ph m c a quá trình s n xu t h nôngữ ứ ả ẩ ủ ả ấ ộ nghi p.ệ
Vi c chuy n đôi c c u s n xu t sang hệ ể ơ ấ ả ấ ướng NNĐT, chuy n t s nể ừ ả
xu t nông s n có giá tr th p sang s n xu t các s n ph m nông nghi pấ ả ị ấ ả ấ ả ẩ ệ hàng hóa có giá tr cao nh cây c nh, các lo i hoa cung ng cho đô th đangị ư ả ạ ứ ị mang l i s chuy n bi n l n trong thu nh p c a h nông nghi p. M tạ ự ể ế ớ ậ ủ ộ ệ ộ
hướng đi khác c a h s n xu t nông nghi p vùng đô th là s n xu t cácủ ộ ả ấ ệ ị ả ấ nông s n s ch, áp d ng công ngh tiên ti n đ m b o v sinh an toàn th cả ạ ụ ệ ế ả ả ệ ự
ph m nâng cao năng su t đáp ng nhu c u v lẩ ấ ứ ầ ề ương th c th c ph m tự ự ẩ ươ i,
đ m b o an toàn th c ph m không ng ng tăng c a ngả ả ự ẩ ừ ủ ười dân đô th ị
Trang 202.1.3.2 Phát tri n kinh t h nông nghi p b n v ng ể ế ộ ệ ề ữ
Phát tri n kinh t h nông nghi p là m t yêu c u t t y u và g n li nể ế ộ ệ ộ ầ ấ ế ắ ề
v i vi c phát tri n đô th b n v ng, đ th c hi n đớ ệ ể ị ề ữ ể ự ệ ược thì trước tiên các
đô th c n gi i quy t nh ng v n đ sau: C n rà soát quy ho ch và có kị ầ ả ế ữ ấ ề ầ ạ ế
ho ch s d ng đ t m t cách h p lý, hài hòa; chuy n đ i nh ng vùng đ tạ ử ụ ấ ộ ợ ể ổ ữ ấ năng su t, hi u qu th p sang các ngành ngh mang l i giá tr s d ng đ tấ ệ ả ấ ề ạ ị ử ụ ấ cao h n. Nghiên c u ng d ng ti n b k thu t, công ngh m i vào s nơ ứ ứ ụ ế ộ ỹ ậ ệ ớ ả
xu t c a nông h ; nghiên c u t o ch n gi ng, nhân gi ng, quy trình s nấ ủ ộ ứ ạ ọ ố ố ả
xu t thấ ương ph m, x lý, b o qu n, v n chuy n s n ph m … Xây d ngẩ ử ả ả ậ ể ả ẩ ụ trung tâm giao d ch, ch đ u m i, tăng cị ợ ầ ố ường xúc ti n thế ương mai, qu ngả
bá s n ph m t ngả ẩ ừ ườ ải s n xu t t i ngấ ớ ười tiêu dùng. Tăng cường ho tạ
đ ng c a h th ng và t ch c khuy n nông, giúp nông dân đô th ti p c nộ ủ ệ ố ổ ứ ế ị ế ậ
v i ti n b k thu t, đ m b o các d ch v v gi ng, v khoa h c – côngớ ế ộ ỹ ậ ả ả ị ụ ề ố ề ọ ngh nông nghi p hi n đ i, v thông tin k p th i cho h s n xu t; cungệ ệ ệ ạ ề ị ờ ộ ả ấ
c p các d ch v đ u vào, gi i quy t đ u ra, m r ng và nâng c p vi c chấ ị ụ ầ ả ế ầ ở ộ ấ ệ ế
bi n, b o qu n v n chuy n s n ph m t nông h t i n i tiêu th Hế ả ả ậ ể ả ẩ ừ ộ ớ ơ ụ ướ ngnông h vào t p trung s n xu t nh ng s n ph m đ c thù c a t ng vùng vàộ ậ ả ấ ữ ả ẩ ặ ủ ừ yêu c u c a th trầ ủ ị ường ch t lấ ượng cao, nuôi tr ng các lo i đ c s n, caoồ ạ ặ ả
s n,… Tăng cả ường đ u t v n, đa d ng mô hình s n xu t. Ph i có chínhầ ư ố ạ ́ ả ấ ả sách phát tri n kinh t h nông nghi p b n v ng đ t n d ng để ế ộ ệ ề ữ ể ậ ụ ượ ư c u
đi m t quá trình s n xu t c a h nh : c i t o môi trể ừ ả ấ ủ ộ ư ả ạ ường, t o c nh quan;ạ ả
gi m chi phí đóng gói, l u tr , v n chuy n, cung c p d ch v tả ư ữ ậ ể ấ ị ụ ươ ối s ng;
t o công ăn vi c làm và tăng thu nh p…ạ ệ ậ
2.1.3.3 Phát tri n kinh t h nông nghi p k t h p chuy n d ch c c u kinh ể ế ộ ệ ế ợ ể ị ơ ấ
t h p lý v i phát tri n đô th ế ợ ớ ể ị
Đ phát tri n kinh t h nông nghi p th c s hi u qu trong b iể ể ế ộ ệ ự ự ệ ả ố
c nh đô th hóa thì c n quan tâm chú tr ng đ n chuy n d ch c c u kinh tả ị ầ ọ ế ể ị ơ ấ ế
Trang 21h p lý, đ ng th i áp d ng khoa h c k thu t ti n b vào s n xu t nh mợ ồ ờ ụ ọ ỹ ậ ế ộ ả ấ ằ nâng cao hi u qu trên m t đ n v di n tích s n xu t. Chuy n d ch c c uệ ả ộ ơ ị ệ ả ấ ể ị ơ ấ kinh t h nông nghi p c n chú tr ng hế ộ ệ ầ ọ ướng vào s n xu t các m t hàngả ấ ặ mang tính ch t s n xu t hàng hóa vùng đô th nh hoa, cây c nh, rau anấ ả ấ ị ư ả toàn, th y s n… Đ có th phát tri n s n xu t kinh t h nông nghi pủ ả ể ể ể ả ấ ế ộ ệ trong b i c nh đô th hóa thì quá trình chuy n d ch c c u kinh t h nôngố ả ị ể ị ơ ấ ế ộ nghi p là đi u t t y u, nh ng chuy n d ch ra sao và nh th nào l i là m tệ ề ấ ế ư ể ị ư ế ạ ộ
v n đ T i các đô th hi n nay chuy n d ch c c u kinh t h nôngấ ề ạ ị ệ ể ị ơ ấ ế ộ nghi p theo hệ ướng nông nghi p đô th , chuy n đ i cây tr ng, v t nuôi theoệ ị ể ổ ồ ậ các chương trình gi ng cây, gi ng con ch t lố ố ấ ượng cao, phát tri n rau anể toàn đang được th c hi n và mang l i hi u qu cao nâng cao ch t lự ệ ạ ệ ả ấ ượ ng
đ i s ng c a c h nông nghi p l n ngờ ố ủ ả ộ ệ ẫ ười dân đô th ị
Ti p t c nghiên c u, th c hi n c ch và chính sách khuy n khíchế ụ ứ ự ệ ơ ế ế
và t o đi u ki n phát tri n kinh t h nông nghi p trong thành ph n kinhạ ề ệ ể ế ộ ệ ầ
t t i các đô th là m t yêu c u quan tr ng.ế ạ ị ộ ầ ọ
2.1.3.4 S tham gia c a kinh t h nông nghi p trong c c u n n kinh t ự ủ ế ộ ệ ơ ấ ề ế
H nông nghi p thông qua s n xu t đã cung ng lộ ệ ả ấ ứ ương th c, th cự ự
ph m cho tiêu dùng ch t lẩ ấ ượng cao, t o nên s n đ nh, đ m b o an toànạ ự ổ ị ả ả cho phát tri n c a n n kinh t qu c dân và đ i s ng xã h i. Đ ng th i, quáể ủ ề ế ố ờ ố ộ ồ ờ trình s n xu t c a nông h cũng đã kích thích s phát tri n c a côngả ấ ủ ộ ự ể ủ nghi p thông qua yêu c u v máy móc, công ngh m i đáp ng nhu c uệ ầ ề ệ ớ ứ ầ phát tri n. Bên c nh đó h nông nghi p cũng đem l i ngu n ngo i tể ạ ộ ệ ạ ồ ạ ệ không nh cho n n kinh t thông qua xu t kh u nông s n. Thông quaỏ ề ế ấ ẩ ả ngu n thu t thu đ t nông nghi p, thu xu t kh u nông s n, nh p kh uồ ừ ế ấ ệ ế ấ ẩ ả ậ ẩ
t li u s n xu t nông nghi p, Nhà nư ệ ả ấ ệ ướ ẽc s thu được m t ngu n ngân sáchộ ồ
l n, dùng đ u t cho phát tri n kinh t Kinh t h nông nghi p là m t y uớ ầ ư ể ế ế ộ ệ ộ ế
t quan tr ng giúp đ m b o s phát tri n b n v ng c a n n kinh t , vìố ọ ả ả ự ể ề ữ ủ ề ế
Trang 22v y đây là m t ph n không th thi u trong c c u n n kinh t c a m tậ ộ ầ ể ế ơ ấ ề ế ủ ộ
qu c gia đ c bi t là qu c gia đi lên t nông nghi p nh Vi t Nam.ố ặ ệ ố ừ ệ ư ệ
2.1.4 Nh ng y u t nh h ữ ế ố ả ưở ng t i phát tri n kinh t h nông nghi p ớ ể ế ộ ệ
l i nh : g n đợ ư ầ ường giao thông, g n c s ch t bi n, g n trung tâm đô th ,ầ ơ ở ế ế ầ ị
… s có đi u ki n phát tri n kinh t , chính vì th h nông nghi p vùng đôẽ ề ệ ể ế ế ộ ệ
th có c h i không nh trong vi c phát tri n kinh t n u có th n m b tị ơ ộ ỏ ệ ể ế ế ể ắ ắ
t t c h i và có hố ơ ộ ướng s n xu t h p lý đáp ng nhu c u th trả ấ ợ ứ ầ ị ường
Đ t đai ấ là m t trong nh ng y u t quan tr ng và không th thay thộ ữ ế ố ọ ể ế trong quá trình s n xu t c a h nông nghi p, nh ng trong quá trình đô thả ấ ủ ộ ệ ư ị hóa hi n nay di n tích đ t canh tác dành cho s n xu t c a h đang thu h pệ ệ ấ ả ấ ủ ộ ẹ
d n. Đ t đai dành cho s n xu t nông nghi p c a h đang d n chuy n đ iầ ấ ả ấ ệ ủ ộ ầ ể ổ
m c đích sang đ t , đ t cho c s h t ng,… đi u đó nh hụ ấ ở ấ ơ ở ạ ầ ề ả ưởng r t l nấ ớ
t i quy mô s n xu t, lo i nông s n, s lớ ả ấ ạ ả ố ượng và ch t lấ ượng nông s n. Đòiả
h i h ph i có đi u ch nh thích h p đ t n t i và phát tri n.ỏ ộ ả ề ỉ ợ ể ồ ạ ể
Môi trường sinh thái:
Môi trường sinh thái có nh hả ưởng tr c ti p t i phát tri n h nôngự ế ớ ể ộ nghi p, đ c bi t là ngu n nệ ặ ệ ồ ước. B i vì nh ng lo i cây tr ng, gia súc t nở ữ ạ ồ ồ
t i theo quy lu t sinh h c, n u môi trạ ậ ọ ế ường thu n l i cây tr ng và gia súcậ ợ ồ
s phát tri n t t, năng xu t cao, còn ngẽ ể ố ấ ượ ạc l i chúng s phát tri n ch m,ẽ ể ậ năng xu t ch t lấ ấ ượng gi m d n đ n hi u qu kinh t kém. Quá trình đô thả ẫ ế ệ ả ế ị
Trang 23hóa đang di n ra nhanh chóng làm thay đ i môi trễ ổ ường sinh thái, thay đ iổ
ch đ th y văn vùng gây khó khăn trong s n xu t c a h nông nghi p đòiế ộ ủ ả ấ ủ ộ ệ
h i h ph i chuy n đ i s n xu t h p lý.ỏ ộ ả ể ổ ả ấ ợ
2.1.4.2 Nhân t v kinh t xã h i ố ề ế ộ
Đây là nhóm nhân t có liên quan t i th trố ớ ị ường và chính sách c a nhàủ
nước, có ý nghĩa vô cùng quan tr ng trong phát tri n kinh t nói chung vàọ ể ế phát tri n kinh t h nông nghi p nói riêng.ể ế ộ ệ
Th trị ường
Nhu c u th trầ ị ường đ c bi t là th trặ ệ ị ường đô th s quy t đ nh hị ẽ ế ị ộ
s n xu t s n ph m gì? V i s lả ấ ả ẩ ớ ố ượng bao nhiêu và ch t lấ ượng nh thư ế nào? Trong c ch th trơ ế ị ường, các h nông nghi p hoàn toàn t do l a ch nộ ệ ự ự ọ
lo i s n ph m phù h p mà th trạ ả ẩ ợ ị ường c n trong đi u ki n s n xu t c aầ ề ệ ả ấ ủ
h T đó, kinh t h nông nghi p có họ ừ ế ộ ệ ướng phát tri n phù h p.ể ợ
Chính sách c a nhà nủ ước
Chính sách, ch chủ ương c a Đàng và Nhà nủ ước nh : Chính sáchư thu , chính sách ru ng đ t, chính sách b o h , tr giá nông s n, mi n thuế ộ ấ ả ộ ợ ả ễ ế cho s n ph m m i, cho vay v n, gi i quy t vi c làm, phát tri n nôngả ẩ ớ ố ả ế ệ ể nghi p, nông nghi p đô th … Các chính sách này có nh hệ ệ ị ả ưởng l n đ nớ ế quy t đ nh s n xu t và phát tri n kinh t h nông nghi p và là công cế ị ả ấ ể ế ộ ệ ụ
hi u qu đ Nhà nệ ả ể ước can thi p có hi u qu vào s n xu t nông nghi p,ệ ệ ả ả ấ ệ
t o đi u ki n cho h nông nghi p phát tri n.ạ ề ệ ộ ệ ể
2.1.4.3 Nhân t v khoa h c công ngh ố ề ọ ệ
Vi c áp d ng khoa h c công ngh vào s n xu t là m t trong nh ngệ ụ ọ ệ ả ấ ộ ữ
y u t quan tr ng giúp tăng tính c nh tranh và hi u qu trong s n xu tế ố ọ ạ ệ ả ả ấ nông nghi p hi n nay. Các h nông nghi p đô th v i kh năng thu n l iệ ệ ộ ệ ị ớ ả ậ ợ trong ti p c n khoa h c công ngh đã có l i th c nh tranh l n, ngoài raế ậ ọ ệ ợ ế ạ ớ
vi c áp d ng khoa h c công ngh vào s n xu t cũng giúp ti t ki m chi phí,ệ ụ ọ ệ ả ấ ế ệ
Trang 24nhân l c đ ng th i nâng cao năng xu t và ch t lự ồ ờ ấ ấ ượng nông s n đáp ngả ứ yêu c u không ng ng tăng c a th trầ ừ ủ ị ường, vi c áp d ng khoa h c côngệ ụ ọ ngh cũng đã giúp h nông nghi p t n d ng tri t đ di n tích canh tác,ệ ộ ệ ậ ụ ệ ể ệ nâng cao hi u qu kinh t trên t ng đ n v canh tác.ệ ả ế ừ ơ ị
* Tóm l i: ạ T các y u t nh hừ ế ố ả ưởng t i phát tri n kinh t h nôngớ ể ế ộ nghi p g n v i phát tri n đô th có th kh ng đ nh: h nông nghi p mu nệ ắ ớ ể ị ể ẳ ị ộ ệ ố phát tri n kinh t trong b i c nh đô th hóa nhanh c n ph i có s chuy nể ế ố ả ị ầ ả ự ể
d ch c c u h p lý phù h p v i năng l c, nhu c u th trị ơ ấ ợ ợ ớ ự ầ ị ường ngoài ra vi cệ
áp d ng khoa h c công ngh vào s n xu t, ti p c n và đón đ u th trụ ọ ệ ả ấ ế ậ ầ ị ường,
kh c ph c nh ng h n ch do đô th mang l i và phát huy nh ng m t tíchắ ụ ữ ạ ế ị ạ ữ ặ
c c s giúp kinh t h nông nghi p phát tri n.ự ẽ ế ộ ệ ể
2.2 C s th c ti nơ ở ự ế
2.2.1 Kinh nghi m trong phát tri n kinh t h nông nghi p g n v i phát ệ ể ế ộ ệ ắ ớ tri n đô th trên th gi i ể ị ế ớ
T cu i th k XX, nông nghi p đô th và kinh t h nông nghi pừ ố ế ỷ ệ ị ế ộ ệ
g n v i phát tri n đô th đã tr thành xu th trong quá trình phát tri n đô thắ ớ ể ị ở ế ể ị
t i nhi u qu c gia. Theo báo cáo hàng năm c a T ch c Nông lạ ề ố ủ ổ ứ ương Liên
hi p qu c (FAO), năm 2008 “g n 1/3 lệ ố ầ ượng rau, qu , th t, tr ng cung ngả ị ứ ứ cho đô th trên th gi i là t nông nghi p đô th , 25 75% s gia đình ị ế ớ ừ ệ ị ố ở thành ph phát tri n theo mô hình nông nghi p đô th ” (Báo cáo c a FAO:ố ể ệ ị ủ
T ng quan tình hình lổ ương th c th gi i 2008).ự ế ớ
* Đài Loan
Phát tri n n n nông nghi p đô th , h nông nghi p đô th không ch làể ề ệ ị ộ ệ ị ỉ nhu c u Vi t Nam mà các nầ ở ệ ước khác cũng v y, đây là yêu c u v a c pậ ầ ừ ấ bách v a lâu dài nh m xây d ng môi trừ ằ ự ường s ng hài hòa, thân thi n v iố ệ ớ
Trang 25con ngườ ồi đ ng th i cũng gi i quy t sinh k c a h nông nghi p vùng đôờ ả ế ế ủ ộ ệ
th hóa. Bài h c này Đài Loan đã tr i qua và ph i tr m t cái giá khá đ t, vìị ọ ả ả ả ộ ắ phá ho i môi trạ ường, ô nhi m do phát tri n công nghi p trễ ể ệ ước đây
Trong s n xu t nông nghi p các đô th l n, không nên duy trì chănả ấ ệ ở ị ớ nuôi quy mô l n, chăn nuôi càng xa thành ph càng t t, khai thác các l i thớ ố ố ợ ế
v đ a lý, ngu n nhân l c, th i ti t, khí h u, đ ng c , ngu n nguyên li u,ề ị ồ ự ờ ế ậ ồ ỏ ồ ệ
… V tr ng tr t, nên t p trung chuy n đ i c c u kinh t h nông nghi pề ồ ọ ậ ể ổ ơ ấ ế ộ ệ sang tr ng hoa, cây c nh, cây rau. Trong đó chú ý khai thác l i th ti p c nồ ả ợ ế ế ậ
th trị ường là cây hoa, cây c nh.ả
V d ch v nông nghi p sinh thái, Đài Loan r t chú tr ng phát tri nề ị ụ ệ ấ ọ ể
và g i là “h u nhàn nông nghi p” t c là nông nghi p ngh ng i, th giãn làọ ư ệ ứ ệ ỉ ơ ư
r t c n thi t, nh ng không nên xây d ng c ng i đ s , cao t ng theo ki uấ ầ ế ư ự ơ ơ ồ ộ ầ ể
ki n trúc đô th Xây d ng các c s ngh ng i, gi i trí, th giãn ph i tônế ị ự ơ ở ỉ ơ ả ư ả
tr ng thiên nhiên, hài hòa thiên nhiên và ki n trúc phù h p v i đ c đi mọ ế ợ ớ ặ ể văn hóa, th m m t ng vùng, cho dù có thi u chút ít ti n nghi cũng làẩ ỹ ở ừ ế ệ bình thường.
V s n xu t gi ng và cung c p các d ch v đ u vào, gi i quy t tiêuề ả ấ ố ấ ị ụ ầ ả ế
th s n ph m cho h nông dân là c n thi t, Nh ng không nên ôm đ m, t nụ ả ẩ ộ ầ ế ư ồ ả
m n nhi u lo i s n ph m. C n t p trung ch n t o, nhân gi ng, xây d ngạ ề ạ ả ẩ ầ ậ ọ ạ ố ự
thương hi u m t s cây gi ng, con gi ng mà đô th có u th , có th là cácệ ộ ố ố ố ị ư ế ể
gi ng hoa, cây c nh, phù h p v i trình đ tay ngh , khí h u, th nhố ả ợ ớ ộ ề ậ ổ ưỡ ng
và nh ng đ c đi m sinh h c đ tránh lai t p. Ngoài ra Đài Loan cũng r tữ ặ ể ọ ể ạ ấ chú tr ng s n xu t máy móc, công ngh , các công c chuyên dùng, các lo iọ ả ấ ệ ụ ạ dinh dưỡng, b o v th c v t, nh m đáp ng nhu c u đa d ng trong quáả ệ ự ậ ằ ứ ầ ạ trình s n xu t c a h nông nghi p. Trong lĩnh v c thu ho ch, b o qu n, sả ấ ủ ộ ệ ự ạ ả ả ơ
ch , v n chuy n cũng v y, c n đi vào chuyên môn hóa và tranh th th iế ậ ể ậ ầ ủ ờ
Trang 26gian m t cách t i đa, nh t là vi c t ch c tiêu th các lo i hoa c t cànhộ ố ấ ệ ổ ứ ụ ạ ắ (lily, cúc, h ng, lay n, …)ồ ơ
Đài Loan có kho n 13.000 ha tr ng các lo i hoa, cây c nh, t ngả ồ ạ ả ổ doanh thu ước đ t 500 tri u USD; do đi u ki n s ng ngày càng đạ ệ ề ệ ố ược nâng cao, nhu c u thầ ưởng ngo n hoa, cây c nh, du l ch sinh thái ngày càng tăngạ ả ị lên, nên các s n ph m t hoa, cây c nh có đ n 90% là tiêu th trong nả ẩ ừ ả ế ụ ướ c,
xu t kh u ch kho ng 50 tri u USD ch y u là hoa lan và m t s lo i hoaấ ẩ ỉ ả ệ ủ ế ộ ố ạ
c t cành. Đài Loan có nhi u trung tâm, ch đ u m i do chính ph đ u t ,ắ ề ợ ầ ố ủ ầ ư xâu d ng c s ban đ u và giao cho các t ch c trong hi p h i hoa khaiự ơ ở ầ ổ ứ ệ ộ thác dưới hình th c công ty c ph n. Ch hoa Đài B c r ng 4,6 ha, là m tứ ổ ầ ợ ắ ộ ộ doanh nghi p c ph n. C đông bao g m các nhà kinh doanh (60%), cácệ ổ ầ ổ ồ nhà vườn, c s s n xu t (40%) và kích thích tiêu th nhi u s n ph mơ ở ả ấ ụ ề ả ẩ
b ng chính sách u đãi cho ngằ ư ười bán buôn, các nhà phân ph i l n. Nh tácố ớ ờ
d ng c a ho t đ ng kinh doanh, d ch v mà ngành hoa ki ng Đài Loanụ ủ ạ ộ ị ụ ể Phát tri n b n v ng và ngày càng đi vào năng su t, ch t lể ề ữ ấ ấ ượng, hi u quệ ả cao
* LONDON – Anh Qu cố
Di n tích t ng th c a London vào kho ng 157.800 hecta, t lệ ổ ể ủ ả ỷ ệ không gian xanh 60%. C dân 12 tri u ngư ệ ườ ối s ng và làm vi c London,ệ ở
và 10 tri u du khách m i năm. Ngệ ỗ ười dân London tiêu th 2.400.000 t nụ ấ
th c ph m m i năm và th i ra 883.000 t n ch t th i h u c ự ẩ ỗ ả ấ ấ ả ữ ơ
T l di n tích đ t có th canh tác đỷ ệ ệ ấ ể ượ ủc c a London r t l n. M t sấ ớ ộ ố
dướ ại d ng nông tr i thạ ương m i, m t s là đ t công (ví d : nông tr i c aạ ộ ố ấ ụ ạ ủ quân, đ t phân chia cho h gia đình, vấ ộ ường trường h c, công viên …),ọ trong khi m t b ph n khác l i độ ộ ậ ạ ượ ử ục s d ng nh nông tr i đô th , vư ạ ị ườ nhoa ho c vặ ườn cây trái c a c ng đ ng. T l đ t dành cho s n xu t th củ ộ ồ ỷ ệ ấ ả ấ ự
ph m đang d n chuy n vì chuy n qua đ t th c và các lý do khác. Tuyẩ ầ ể ể ấ ổ ư
Trang 27nhiên, kho ng m t n a h gia đình London có vả ộ ử ộ ườn và vi c làm vệ ườ ấ n r t
ph bi n và ngày càng tăng. K c nh ng di n tích đ t tr ng cây c nh,ổ ế ể ả ở ữ ệ ấ ồ ả
xu hướng tr ng nh ng lo i cây có s n ph m ăn đồ ữ ạ ả ẩ ược cũng th hi n rõ.ể ệ
+ Kho ng 10% di n tích t ng th c a London là đ t nông nghi p, cóả ệ ổ ể ủ ấ ệ kho ng 30.000 ngả ười canh tác và kho ng 1.000 ngả ười nuôi ong
+ Kho ng 650.000 ngả ười đ n các nông tr i đô th và vế ạ ị ườn c ngộ
đ ng m i năm.ồ ỗ
+ T ng di n tích vổ ệ ường t nhân London l n tư ở ớ ương đương di nệ tích Isle of Wight và ngành làm vườn có giá tr kho ng 2,7 t b ngị ả ỷ ả Anh/năm
2.2.2 Kinh nghi m trong phát tri n kinh t h nông nghi p g n v i ệ ể ế ộ ệ ắ ớ phát tri n đô th t i Vi t Nam ể ị ạ ệ
* B c Ninhắ
B c Ninh n m trong vùng tr ng đi m B c B và ti p giáp v i thắ ằ ọ ể ắ ộ ế ớ ủ
đô Hà N i. Nh ng năm qua, kinh t t nh có s tăng trộ ữ ế ỉ ự ưởng cao, quá trình đô
th hóa t i t nh cũng di n ra nhanh chóng, làm thay đ i b m t đô th vàị ạ ỉ ễ ổ ộ ặ ị
di n m o nông thôn m i.ệ ạ ớ
Trước tình hình đó t nh B c Ninh đã áp d ng nhi u bi n pháp đỉ ắ ụ ề ệ ể
gi m thi u nh ng b t l i t quá trình đô th hóa v i ngả ể ữ ấ ợ ừ ị ớ ười nông dân và kinh t h nông nghi p. Nh đó, m c dù di n tích đ t nông nghi p gi mế ộ ệ ờ ặ ệ ấ ệ ả
nh ng m c tăng trư ứ ưởng c a ngành nông nghi p t nh v n đ t 3,05%/năm.ủ ệ ỉ ẫ ạ
Đ đ t để ạ ược thành công đó, t nh B c Ninh đã c c u l i s n xu t nôngỉ ắ ơ ấ ạ ả ấ nghi p theo hệ ướng quy ho ch, chuy n đ i cây tr ng cho phù h p v i đi uạ ể ổ ồ ợ ớ ề
ki n đô th hóa, hình thành vùng rau, hoa có giá tr cao vùng ven đô th ,ệ ị ị ở ị
đ a gi ng lúa lai có năng su t cao vào s n xu t, phát tri n chăn nuôi, th yư ố ấ ả ấ ể ủ
s n theo quy mô công nghi p; ng d ng công ngh cao trong s n xu t.ả ệ ứ ụ ệ ả ấ
Trang 28Đào t o ngh , gi i quy t vi c làm cho ngạ ề ả ế ệ ười lao đ ng, t nh đã phêộ ỉ duy t chệ ương trình đào t o ngh cho nông dân, b sung thêm kinh phí đ aạ ề ổ ị
phương đ đào t o nông dân vùng b m t nhi u đ t, d báo, đ nh hể ạ ị ấ ề ấ ự ị ướ ng
c c u lao đ ng đ có thông tin cho nhân dân, hình thành sàn giao d ch laoơ ấ ộ ể ị
đ ng đ tăng c h i tìm vi c cho ngộ ể ơ ộ ệ ười dân
Phát tri n công nghi p nông thôn, phát huy th m nh làng nghể ệ ế ạ ề truy n th ng, t nh đã h tr đ phát huy m r ng làng ngh , hình thành cácề ố ỉ ỗ ợ ể ở ộ ề khu công nghi p làng ngh và đa ngh Do trình đ tay ngh phù h p, trênệ ề ề ộ ề ợ
th c t , s lao đ ng nông dân vùng đô th hóa đự ế ố ộ ị ược chuy n đ i sang khuể ổ
v c làng ngh v i t tr ng khá cao so v i chuy n sang làm vi c t i cácự ề ớ ỷ ọ ớ ể ệ ạ khu công nghi p t p chung. Cùng v i quá trình này, t nh đã đ u t kinh phíệ ậ ớ ỉ ầ ư cho công tác khuy n công, phát tri n ngh m i, tăng cế ể ề ớ ường nh hả ưởng lan
t a t các làng ngh truy n th ng sang khu v c khác… H tr , t o đi uỏ ừ ề ề ố ự ỗ ợ ạ ề
ki n vay v n cho ngệ ố ười lao đ ng vùng chuy n đ i m c đích s d ng đ tộ ở ể ổ ụ ử ụ ấ tham gia xu t kh u lao đ ng.ấ ẩ ộ
Tuy nhiên, nông dân vùng đô th hóa còn g p nhi u khó khăn, khôngị ặ ề
đ ng đ u gi a các h Nhi u h giàu lên nhanh chóng, nh ng nhi u hồ ề ữ ộ ề ộ ư ề ộ không gi v ng đữ ữ ược m c s ng nh trứ ố ư ước khi chuy n đ i m c đích sể ổ ụ ử
d ng đ t. Theo m t k t qu cu c kh o sát: 34,96% s h tr l i thu nh pụ ấ ộ ế ả ộ ả ố ộ ả ờ ậ
c a các h khá lên, 39,51% tr l i thu nh p nh cũ, 25,89% tr l i khóủ ộ ả ờ ậ ư ả ờ khăn h n.ơ
* Ph Lý – Hà Namủ
S n xu t c a h nông nghi p thành ph Ph Lý đang ch u tác đ ngả ấ ủ ộ ệ ố ủ ị ộ
m nh t quá trình đô th hóa. Đi u này v a t o c h i, song cũng là tháchạ ừ ị ề ừ ạ ơ ộ
th c l n khi Ph Lý th c hi n m c tiêu phát tri n nông nghi p g n v i đôứ ớ ủ ự ệ ụ ể ệ ắ ớ
th ị
Trang 29Quá trình đô th hóa luôn kéo theo c nh ng thu n l i và khó khăn tácị ả ữ ậ ợ
đ ng đ n quá trình phát tri n kinh t nói chung và kinh t h s n xu tộ ế ể ế ế ộ ả ấ nông nghi p nói riêng. Vi c chuy n d ch c c u lao đ ng trong quá trình đôệ ệ ể ị ơ ấ ộ
th hóa đị ược xem là m t xu hộ ướng t t y u. Đây là m t trong hai y u tấ ế ộ ế ố chính (đ t đai và lao đ ng) đang nh hấ ộ ả ưởng m nh m đ n phát tri n nôngạ ẽ ế ể nghi p đô th Ph Lý hi n nay. V n đ m u ch t là ph i xây d ng đệ ị ở ủ ệ ấ ề ấ ố ả ự ượ c
nh ng mô hình s n xu t nông nghi p hi u qu đ nhân r ng, đ ng th iữ ả ấ ệ ệ ả ể ộ ồ ờ làm t t công tác t tố ư ưởng cho h nông nghi p, sau đó là có c s đ đ nhộ ệ ơ ở ể ị hình, tìm hướng phát tri n nông nghi p phát tri n kinh t h nông nghi pể ệ ể ế ộ ệ
đô th ị
Năm 2014, thành ph Ph Lý đã thành công trong vi c xây d ng cácố ủ ệ ự
mô hình kh o nghi m các gi ng lúa m i, tăng cả ệ ố ớ ường liên k t doanh nghi pế ệ
đ gi i quy t khâu tiêu th s n ph m cho nông dân. Mô hình cánh đ ngể ả ế ụ ả ẩ ồ
m u l n xã Đinh Xá là m t ví d , bên c nh đó thành ph còn s n xu tẫ ớ ở ộ ụ ạ ố ả ấ thành công nhi u mô hình khác nh : 22 mô hình chăn nuôi trên n n đ m lótề ư ề ệ sinh h c, 47 mô hình s n xu t n m ăn và nhi u mô hình khác. Ngoài ra,ọ ả ấ ấ ề
chương trình liên k t “4 nhà” trong cung ng th c ăn chăn nuôi đã đế ứ ứ ượ ctri n khai tích c c. Các h nông dân đã để ự ộ ược doanh nghi p cung ng tr cệ ứ ự
s th c hi n ch c năng ch y u thúc đ y qu trình nông nghi p hóa, t oẽ ự ệ ứ ủ ế ẩ ả ệ ạ
Trang 30ra s n ph m ch t lả ẩ ấ ượng cao, cung c p và đáp ng nhu c u tiêu dùng ngàyấ ứ ầ càng cao c a ngủ ười dân thành ph và khu v c.ố ự
Đ có n n nông nghi p đô th , không ch là phát tri n nh ng cái cóể ề ệ ị ỉ ể ữ
s n mà quan tr ng là đ nh hẵ ọ ị ướng rõ ràng. C th , trong đó quan tâm và uụ ể ư tiên phát tri n công nghi p ph tr , d ch v đ u vào là yêu c u không thể ệ ụ ợ ị ụ ầ ầ ể thi u nh m ph c v cho phát tri n s n xu t nông nghi p công ngh cao vàế ằ ụ ụ ể ả ấ ệ ệ các khâu trong quá trình s n xu t.ả ấ
* M t s mô hình s n xu t nông nghi p đô th thành ph l n:ộ ố ả ấ ệ ị ở ố ớ
Hà N i: Mô hình áp d ng khoa h c k thu t vào tr ng, chăm sócộ ụ ọ ỹ ậ ồ
bưởi Di n; mô hình tr ng cam Canh; chăn nuôi bò s a. Ngoài ra, các h giaễ ồ ữ ộ đình còn tr ng rau trong ch u, h p x p, làm vồ ậ ộ ố ườn rau trên sân thương, …
Đà N ng: Mô hình tr ng hoa, cây c nh; mô hình s n xu t rau s ch;ẵ ồ ả ả ấ ạ
mô hình tr ng rau m m.ồ ầ
TP. H Chí Minh: Xây d ng các trung tâm nông nghi p công nghồ ự ệ ệ cao nh : Khu nông nghi p công ngh cao (C Chi), Trung tâm Công nghư ệ ệ ủ ệ sinh h c (Qu n 12), Trung tâm th y s n (C n Gi ),… nh m t o ra cácọ ậ ủ ả ầ ờ ằ ạ
gi ng cây tr ng v y nuôi ch t lố ồ ậ ấ ượng cao, đ c s n, phân bón, k thu t đặ ả ỹ ậ ể cung c p cho nhu c u t i ch và th trấ ầ ạ ỗ ị ường bên ngoài trong ti n trình phátế tri n kinh t h nông nghi p đô th , nông nghi p đô th ể ế ộ ệ ị ệ ị
2.2.3 Bài h c kinh nghi m ọ ệ
T th c ti n nh ng kinh nghi m phát triên kinh t h nông nghi pừ ự ễ ữ ệ ế ộ ệ
đô th , nông nghi p đô th trong và ngoài nị ệ ị ước đã cho ta m t s bài h cộ ố ọ kinh nghi m quý báu. Phát tri n đô th mu n b n v ng thì nông nghi p đôệ ể ị ố ề ữ ệ
th và nông h là m t y u t không th thi u đ c bi t là m t qu c gia điị ộ ộ ế ố ể ế ặ ệ ộ ố
Trang 31nên t s n xu t nông nghi p nh Vi t Nam, mu n phát tri n nông nghi pừ ả ấ ệ ư ệ ố ể ệ
đô th c n quan tâm t i phát tri n và chuy n d ch c c u kinh t h p lý c aị ầ ớ ể ể ị ơ ấ ế ợ ủ
h s n xu t nông nghi p theo hộ ả ấ ệ ướng đô th C n có đ nh hị ầ ị ướng rõ ràng cho phát tri n nông nghi p đô th phát tri n c s h t ng h p lý đáp ngể ệ ị ể ơ ở ạ ầ ợ ứ yêu c u phát tri n s n xu t c a h nông nghi p, đ ng th i c n có cácầ ể ả ấ ủ ộ ệ ồ ờ ầ chính sách, gi i pháp nh m phát huy l i ích và gi m r i ro cho ngả ằ ợ ả ủ ười nông dân các vùng đô th hóa. Quy ho ch phát tri n đô th không th tách r iở ị ạ ể ị ể ờ quy ho ch phát tri n nông nghi p, phát tri n kinh t h nông nghi p; cùngạ ể ệ ể ế ộ ệ
v i quá trình c c u l i s n xu t nông nghi p vùng đô th hóa, c n và cóớ ơ ấ ạ ả ấ ệ ở ị ầ
th k t h p v i quá trình đô th hóa đ phát tri n n n nông nghi p đô thể ế ợ ớ ị ể ể ề ệ ị
hi n đ i, thích h p, đó là nông nghi p đô th ệ ạ ợ ệ ị
2.2.4 M t s công trình nghiên c u có liên quan ộ ố ứ
* Nghiên c u c a tác gi Lê Văn Trứ ủ ả ưởng v “ề Nh n d ng nông ậ ạ nghi p đô th Vi t Nam ệ ị ệ ” đã đ a ra k t lu n: ư ế ậ
Bước sang th k XXI, nông nghi p đô th c a Vi t Nam đang đế ỷ ệ ị ủ ệ ượ c
đ nh hình, phát tri n và th c s đã tr thành m t b ph n thi t y u trongị ể ự ự ở ộ ộ ậ ế ế
đ i s ng các đô th Vi t Nam. Ngoài nh ng nét tờ ố ị ệ ữ ương đ ng v i nôngồ ớ nghi p đô th c a các nệ ị ủ ước đang phát tri n, nông nghi p đô th Vi t Namể ệ ị ở ệ cũng có nh ng s c thái riêng.ữ ắ
* Bài vi tế : “M t s gi i pháp phát tri n nông nghi p huy n Đi n ộ ố ả ể ệ ệ ệ Bàn theo h ướ ng nông nghi p đô th , sinh thái” ệ ị kh ng đ nh:ẳ ị Nông nghi p đôệ
th , sinh thái là m t n n nông nghi p công ngh cao, phát tri n b n v ng,ị ộ ề ệ ệ ể ề ữ
s n xu t hàng hóa t i các vùng nông thôn ven đô th Phát tri n nôngả ấ ạ ị ể nghi p theo hệ ướng đô th , sinh thái là m t hị ộ ướng phát tri n nông nghi pể ệ phù h p v i các khu v c đang có t c đô đô th hóa nhanh, di n tích đ tợ ớ ự ố ị ệ ấ nông nghi p b thu h p và các ngu n l c v nệ ị ẹ ồ ự ề ước h n h p… Nông nghi pạ ẹ ệ
đô th , sinh thái h n ch vi c s d ng các ch t hóa h c vào s n xu t, gi mị ạ ế ệ ử ụ ấ ọ ả ấ ả
Trang 32nh h ng tiêu c c c a s n xu t nông nghi p t i môi tr ng, nâng cao
lượng cũng nh ch ng lo i. Trong b i c nh trên, vi c thúc đ y phát tri nư ủ ạ ố ả ệ ẩ ể nông nghi p b n v ng đã và đang là yêu c u c p thi t đ i v i nhi u qu cệ ề ữ ầ ấ ế ố ớ ề ố gia trên th gi i, trong đó có Vi t Nam.ế ớ ệ
M c dù đã có nhi u nghiên c u v nông nghi p trên đ a bàn nh ngặ ề ứ ề ệ ị ư
ch a h có nghiên c u đ tài ư ề ứ ề “Đánh giá hi u qu phát tri n kinh t h ệ ả ể ế ộ nông nghi p g n v i phát tri n đô th t i thành ph Vĩnh Yên, t nh Vĩnh ệ ắ ớ ể ị ạ ố ỉ Phúc” được th c hi n trên đ a bànự ệ ị
Trang 33PH N III. Đ C ĐI M Đ A BÀN VÀ PHẦ Ặ Ể Ị ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
3.1 Đ c đi m đ a bàn nghiêm c uặ ể ị ứ
3.1.1 Đi u ki n t nhiênề ệ ự
3.1.1.1 V trí đ a lý ị ị
Tính đ n th i đi m 31/12/2014, lãnh th hành chính c a thành phế ờ ể ổ ủ ố Vĩnh Yên được chia ra thành 07 phường (Tích S n, Liên B o, H i H p,ơ ả ộ ợ Đông Tâm, Ngô Quy n, Đ ng Tâm, và Khai Quang) và 02 xã (Đ nh Trungề ồ ị
và Thanh Trù). T ng di n tích t nhiên c a Thành ph là ổ ệ ự ủ ố 5.081,27 ha chi mế 4.1% diên tích t nhiên c a t nh Vĩnh Phúc.ự ủ ỉ
Khu v c các phự ường xã n m trong t a đ đ a lý: t 10532’54’’ đ n ằ ọ ộ ị ừ ế10538’19’’ kinh đ Đông và t 2115’19’’ đ n 2120’19’’vĩ đ B c.ộ ừ ế ộ ắ
Trang 34 Phía B c và phía Tây giáp huy n Tam Dắ ệ ương
Phía Đông giáp huy n Bình Xuyên.ệ
Phía Nam giáp huy n Yên L c và Bình Xuyên.ệ ạ
Trung tâm thành ph Vĩnh Yên, cách th đô Hà N i 50 km v hố ủ ộ ề ướ ngTây B c theo qu c l 2, cách Thành ph Vi t Trì (Phú Th ) kho ng 25 kmắ ố ộ ố ệ ọ ả
v hề ướng Đông, cách c ng hàng không qu c t N i Bài 20 km, cách Tuyênả ố ế ộ
Trang 35Quang 50 km v phía Nam, và cách khu du l ch Tam Đ o 25 km v phíaề ị ả ề Đông Nam.
L i th c a Thành ph là n m trong chùm các đô th đang phát tri n,ợ ế ủ ố ằ ị ể
là n i t p trung các đ u m i giao thông: ơ ậ ầ ố Qu c l s 2ố ộ ố (n i v i các t nh Phúố ớ ỉ
Th , Tuyên Quang, Hà Giang) và tuy nọ ế đường s t Hà N i Lào Caiắ ộ ; là c uầ
n i gi a vùng Trung du và mi n núi phía B c (TDMNPB) v i th đô Hàố ữ ề ắ ớ ủ
N i; li n k c ng hàng không qu c t N i Bài, qua độ ề ề ả ố ế ộ ường Qu c l s 5ố ộ ố thông v i c ng bi n H i Phòng và tr c hành lang kinh t đớ ả ể ả ụ ế ường 18 thông
v i c ng nớ ả ước sâu Cái Lân (Qu ng Ninh). Nh ng năm g n đây, s hìnhả ữ ầ ự thành và phát tri n tuy n hành lang kinh t và qu c gia liên quan đ n Vĩnhể ế ế ố ế Phúc đã đ a Thành ph xích g n h n v i các trung tâm kinh t , côngư ố ầ ơ ớ ế nghi p và nh ng Thành ph l n c a đ t nệ ữ ố ớ ủ ấ ước nh : hành lang kinh t Cônư ế Minh – Lào Cai – Hà N i – H i Phòng, Vi t Trì – Hà Giang – Trung Qu c.ộ ả ệ ố
Trong nh ng năm qua, vai trò quan tr ng c a Vĩnh Yên trong vùngữ ọ ủ
Th đô Hà N i và vùng KTTĐ B c B ngày càng đủ ộ ắ ộ ược kh ng đ nh. Tuyẳ ị
v y, đ tr thành m t đi m “sáng” h n n a, Thành ph c n có nh ngậ ể ở ộ ể ơ ữ ố ầ ữ quy t sách m i đ đô th phát tri n, m t đ a bàn chi n lế ớ ể ị ể ộ ị ế ược v kinh t xãề ế
h i – qu c phòng – an ninh, đ m b o m t th tr n m i cho s nghi p côngộ ố ả ả ộ ế ậ ớ ự ệ nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nệ ệ ạ ấ ước
đ n 8m, thế ường b ng p nị ậ ước. Đ a hình có hị ướng d c t Đông B c xu ngố ừ ắ ố Tây Nam và được chia thành 2 vùng:
Trang 36 Vùng đ i th p: T p trung phái B c Thành ph g m các xã,ồ ấ ậ ở ắ ố ồ
phường Đ nh Trung, Khai Quang, đ cao trung bình 260m so v i m t nị ộ ớ ặ ướ c
bi n, v i nhi u qu đ i không liên t c xen k ru ng và các khe l ch, th pể ớ ề ả ồ ụ ẽ ộ ạ ấ
d n xu ng phía Tây Nam.ầ ố
Khu v c đ ng b ng và đ m l y: Thu c phía Tây, Tây Nam Thànhự ồ ằ ầ ầ ộ
ph g m các xã, phố ồ ường: Thanh Trù, Đ ng Tâm, H i H p. Đây là khu v cồ ộ ợ ự
có đ a hình b ng ph ng, đ cao trung bình 7,0 – 8,0 m xen k là các ao, h ,ị ằ ẳ ộ ẽ ồ
đ m có m t nầ ặ ướ ớc l n
3.1.1.3 Khí h u, th y văn ậ ủ
Vĩnh Yên là vùng chuy n ti p gi a đ ng b ng và ni m núi, n mể ế ữ ồ ằ ề ằ trong vùng nhi t đ i gió mùa, khí h u đệ ớ ậ ược chi làm 4 mùa: xuân, h , thu,ạ đông. Mùa xuân và thu là hai mùa chuy n ti p, khí h u ôn hòa, mùa hể ế ậ ạ nóng và mùa đông l nh.ạ
Nhi t đ : Nhi t đ trung bình kho ng 24C, mùa hè 2934C, mùaệ ộ ệ ộ ả đông dưới 18C, có ngày dưới 10C. Nhi t đ trong năm cao nh t vào thángệ ộ ấ
6, 7, 8, chi m trên 50% lế ượng m a c năm, thư ả ường gây ra hi n tệ ượng ng pậ úng c c b t i m t s n i.ụ ộ ạ ộ ố ơ
N ng: S gi n ng trung bình 1.630 gi , s gi n ng gi a cácắ ố ờ ắ ờ ố ờ ắ ữ tháng l ch nhau r t nhi u.ệ ấ ề
Đ m: Đ m trung bình 82,5% và chênh l ch không nhi u quaộ ẩ ộ ẩ ệ ề các tháng trong năm, đ m cao vào mùa m a và th p vào mùa đông.ộ ẩ ư ấ
Ch đ gió: Hế ộ ướng gió th nh hành là gió Đông Nam th i vào thángị ổ
4 đ n tháng 9. Gió Đông B c th i t tháng 10 đ n tháng 3 năm sau kèmế ắ ổ ừ ế theo sương mu i, nh hố ả ưởng đ n s n xu t nông nghi p.ế ả ấ ệ
Nhìn chung, th i ti t c a Thành ph v i các đ c đi m khí h u nóng,ờ ế ủ ố ớ ặ ể ậ
m, l ng b c x cao, thu n l i cho s n xu t nông nghi p, lâm nghi p và
sinh ho t c a nhân dân. Tuy nhiên, lạ ủ ượng m a t p trung theo mùa, sư ậ ươ ng
Trang 37mu i, k t h p v i đi u ki n đ a hình th p trũng gây ng p úng c c b vàoố ế ợ ớ ề ệ ị ấ ậ ụ ộ mùa m a vùng trũng và khô h n vào mùa khô vùng cao.ư ở ạ ở
Ch đ th y văn ế ộ ủ c a thành ph ph thu c vào l u v c c a cácủ ố ụ ộ ư ự ủ sông: sông Cà L , sông Phó Đáy và sông Phan; m t đ sông ngòi trên đ aồ ậ ộ ị bàn thành ph th p. Tuy nhiên trên đ a bàn thành ph l i nhi u h ao v iố ấ ị ố ạ ề ồ ớ
di n tích trên 460 ha, trong đó Đ m V c kho ng 200 ha là ngu n d tr vàệ ầ ạ ả ồ ự ữ
đi u ti t nề ế ước quan tr ng c a thành ph ọ ủ ố
Sông Cà L là sông chính ch y qua thành ph , n m v phía Nam vàồ ả ố ằ ề Đông Nam; đ c b t ngu n t chân núi Tam Đ o sau đó đ vào sông C u.ượ ắ ồ ừ ả ổ ầ Sông có di n tích l u v c kho ng 881 kmệ ư ự ả 2, chi u dài sông kho ng 89,0 km.ề ả
H n m t n a di n tích l u v c sông là vùng núi, nhi u ngòi su i l n t ngu nơ ộ ử ệ ư ự ề ố ớ ừ ồ Tam Đ o, Li n S n gia nh p (t i Tr m quan tr c Phú ả ễ ơ ậ ạ ạ ắ C ng đo đ c Hườ ượ max = 9,14m; Hmin = 1,00 m).
Sông Phó Đáy n m phía B c, là m t nhánh c a sông Cà L ằ ở ắ ộ ủ ồ
Sông Phan có chi u dài 31 km, l u v c 87 kmề ư ự 2; n m phía Nam c aằ ở ủ thành ph , làm nhi m v tố ệ ụ ưới tiêu và cung c p nấ ước cho thành ph ố
Đ m V c có di n tích 200 ha, làm nhi m v ch a nầ ạ ệ ệ ụ ứ ước m a t cácư ừ vùng đ i núi ch y vào Đ m. Vì v y, Đ m V c mang tính ch t là h đi uồ ả ầ ậ ầ ạ ấ ồ ề hoà, đi u ti t nề ế ước trong mùa m a và cung c p nư ấ ước trong mùa khô. M cự
nước cao nh t trong mùa m a t i Đ m V c Hấ ư ạ ầ ạ max = 8,5 m 9,0 m; ngoài
ch c năng là h đi u hòa h còn đứ ồ ề ồ ược k t h p nuôi tr ng th y s n.ế ợ ồ ủ ả
Hi n nay thành ph đã có thêm kênh đào B n Tre cung c p nệ ố ế ấ ước cho
Đ m V c; kênh r ng h n 10 m, sâu 7 ầ ạ ộ ơ 8 m [32]
3.1.1.4 Đ c đi m đ t đai ặ ể ấ
Đ t Vĩnh Yên là vùng phù sa c đấ ổ ược nâng lên, có t ng dầ ày đ t phaấ cát, l n m t ít cu i và s i, thích h p đ tr ng cây ăn qu Đ t đai c aẫ ộ ộ ỏ ợ ể ồ ả ấ ủ
Trang 38Thành ph đố ược hình thành t hai ngu n g c: Đ t th y thành và đ t đ aừ ồ ố ấ ủ ấ ị thành.
Căn c vào tính ch t nông hóa th nhứ ấ ổ ưỡng, đ t đai Thành phấ ố
đ t b c màu nh ng đ a hình th p h n, đấ ạ ư ở ị ấ ơ ược phát tri n trên n n phù saể ề
c Đ t phù h p v i cây tr ng nông nghi p nh ng cho năng xu t th p.ổ ấ ợ ớ ồ ệ ư ấ ấ
+ Đ t b c màu trên n n phù sa cũ có s n ph m Feralit: phân b h uấ ạ ề ả ầ ổ ầ
h t xã, phế ở ường trên đ i bàn Thành ph , đ t có đ a hình d c, tho i, lạ ố ấ ị ố ả ượ nsong, nghèo dinh dưỡng, b m t r i r c, thành ph n ch y u là cát và cátề ặ ờ ạ ầ ủ ế pha
+ Đ t dấ ố ục t ven đồi núi: Phân b ch y u Liên B o, Đ nh Trungố ủ ế ở ả ị
đ c hình thành ven đ i núi th p, t o nên nh ng d i r ng nh , h p d ngượ ở ồ ấ ạ ữ ả ổ ỏ ẹ ạ
b c thang.ậ
+ Đ t cát gió: Có kho ng 95 ha phân b t p trung Đ nh Trung vàấ ả ố ậ ở ị
r i rác các xã phả ở ường, được hình thành do nh hả ưởng c a s n ph m d củ ả ẩ ố
t ven đ i núi, thành ph c gi i ch y u là cát, cát pha.ụ ồ ố ơ ớ ủ ế
+ Đ t Feralit bi n đ i do tr ng lúấ ế ổ ồ a nước: phân b h u h t các xã,ố ở ầ ế
phường trong đ a bàn. Đ t Feralit đ vàng phát tri n trên n n phi n th chị ấ ỏ ể ề ế ạ Mirca: Đây là lo i đ t có nhi u ti m năng cho phát tri n nông, lâm nghi pạ ấ ề ề ể ệ
và cây công nghi p. Phân b t p trung nhi u nh t Khai Quang, Liên B n.ệ ổ ậ ề ấ ở ả
Trang 39Đ t Feralit xói mòn m nh, tr s i đá: phân b d c theo tuy n đấ ạ ơ ỏ ố ọ ế ường s t,ắ
ph n l n các d i đ t tho i, đ d c trung bình t 1525.ầ ớ ả ấ ả ộ ố ừ
Nhìn chung, đ t Thành ph Vĩnh Yên tấ ố ương đ i thu n l i cho vi cố ậ ợ ệ xây d ng c s h t ng đô th ự ơ ở ạ ầ ị
3.1.2 Đi u ki n kinh t xã h i ề ệ ế ộ
3.1.2.1 Hi n tr ng s d ng đ t ệ ạ ử ụ ấ
T ng di n tích đ t t nhiên c a Thành ph năm 2014 là 5.081,27 hàổ ệ ấ ự ủ ố
được phân theo m c đích s d ng: Đ t nông nghi p 39,11%, đ t phi nôngụ ử ụ ấ ệ ấ nghi p 60,1% và đ t ch a s d ng là 0ệ ấ ư ử ụ ,79%
Đ t nông nghi p c a Thành ph năm 2012 là 2.156ấ ệ ủ ố ,09 ha chi mế 42,43% trên t ng di n tích đ t t nhiên. Trong di n tích đ t nông nghi p,ổ ệ ấ ự ệ ấ ệ
di n tích đ t s n xu t nông nghi p có di n tích l n nh t 1.875,09 ha vàệ ấ ả ấ ệ ệ ớ ấ chi m 36,90%, di n tích đ t lâm nghi p là 144,34 chi m 2,84% còn l i làế ệ ấ ệ ế ạ
di n tích đ t nuôi tr ng th y s n 136,48 ha chi m 2,69%. Năm 2013 đ tệ ấ ồ ủ ả ế ấ đai thành ph không có s bi n đ ng so v i năm 2012. Đ n năm 2014 có số ự ế ộ ớ ế ự thay đ i trong h u h t di n tích đ t các lo i c a thành ph do s m r ngổ ầ ế ệ ấ ạ ủ ố ự ở ộ phát tri n các ho t đ ng phi nông nghi p, đ t nông nghi p gi m cònể ạ ộ ệ ấ ệ ả 1.987,04 ha t c là ch b ng 92,16% so v i năm 2013, đ t phi nông nghi pứ ỉ ằ ớ ấ ệ tăng lên thành 3.053,91 ha và b ng 106,23% so v i năm 2013, đ t ch a sằ ớ ấ ư ử
d ng cũng có s bi n đ ng nh theo chi u hụ ự ế ộ ẹ ề ướng gi m và ch còn 40,23ả ỉ
ha. Nhìn chung s bi n đ ng đ t đai năm 2014 so v i 2013 n m trong quyự ế ộ ấ ớ ằ
ho ch phát tri n thành phó t i năm 2020 t m nhìn t i năm 2030.ạ ể ớ ầ ớ
Trang 40B ng 3.1. Tình hình bi n đ ng đ t đai thành ph Vĩnh Yên 2012 – 2014ả ế ộ ấ ố