Tiểu luận Tìm hiểu phương pháp chiếu xạ trong bảo quản nông sản sau thu hoạch. Tình hình ứng dụng phương pháp ở Việt Nam và trên thế giới gồm các nội dung chính như: Phương pháp chiếu xạ trong bảo quản nông sản sau thu hoạch, tình hình ứng dụng phương pháp chiếu xạ ở Việt Nam và trên thế giới,...
Trang 4M C L C Ụ Ụ
DANH SÁCH HÌNH NH Ả
DANH SÁCH B NG Ả
Trang 5L I M Đ U Ờ Ở Ầ
T x a con ngừ ư ười đã bi t b o qu n nông s n và th c ph m b ng cách ph i s y, hunế ả ả ả ự ẩ ằ ơ ấ khói, ướp mu i, đóng h p. Song các phố ộ ương pháp này còn thô s , nhi u m t h n ch , v i sơ ề ặ ạ ế ớ ự phát tri n nhanh chóng c a KHKT, t nh ng năm 50 c a th k trể ủ ừ ữ ủ ế ỷ ước, vi c nghiên c u ngệ ứ ứ
d ng k thu t chi u x đã đụ ỹ ậ ế ạ ược b t đ u đ b o qu n nông s n và th c ph m trên th gi i. ắ ầ ể ả ả ả ự ẩ ế ớ
Năm 1971, chương trình chi u x th c ph m qu c t đ u tiên đế ạ ự ẩ ố ế ầ ược tri n khai, g m 23ể ồ
nước tham gia v i m c đích ch y u là h p tác nghiên c u tình hình th c ph m chi u x vàớ ụ ủ ế ợ ứ ự ẩ ế ạ trao đ i thông tin v k thu t chi u x ổ ề ỹ ậ ế ạ
Năm 1980, nhóm chuyên gia h tr c a 3 t ch c qu c t l n là Y t Th gi i (WHO),ỗ ợ ủ ổ ứ ố ế ớ ế ế ớ Nông lương th gi i (FAO) và Năng lế ớ ượng nguyên t qu c t (IAEA) h p Geneve (Th yử ố ế ọ ở ụ
S ) đ t ng k t các công trình nghiên c u trong g n 30 năm các nỹ ể ổ ế ứ ầ ở ước phát tri n v i kinhể ớ phí hàng t đô la. Nhóm chuyên gia đã đi đ n k t lu n: Th c ph m chi u x , v i li u chi uỷ ế ế ậ ự ẩ ế ạ ớ ề ế
dưới 1 Mrach (10 KGY) không gây ra đ c h i và không nh hộ ạ ả ưởng gì đ n s c kh e ngế ứ ỏ ườ itiêu dùng.
K t lu n trên càng đế ậ ược c ng c v ng ch c trong h i ngh c a y ban Qu c t v viủ ố ữ ắ ộ ị ủ Ủ ố ế ề sinh và an toàn th c ph m (thu c Liên H p Qu c), Các h i vi sinh t i Copenhagen (Đanự ẩ ộ ợ ố ộ ạ
M ch) tháng 12/1982 đã kh ng đ nh chi u x là phạ ẳ ị ế ạ ương pháp h u hi u đ tiêu di t các viữ ệ ể ệ khu n gây b nh và không gây tác h i đ n s c kh e con ngẩ ệ ạ ế ứ ỏ ười.
T các k t qu nghiên c u c a các c quan chuyên môn qu c t , b t đ u t năm 1980,ừ ế ả ứ ủ ơ ố ế ắ ầ ừ
k thu t chi u x đã đỹ ậ ế ạ ược phát tri n nhanh chóng trên th gi i cũng nh vùng châu Á Tháiể ế ớ ư Bình Dương. C s khoa h c c a k thu t chi u x C s khoa h c c a k thu t chi u x làơ ở ọ ủ ỹ ậ ế ạ ơ ở ọ ủ ỹ ậ ế ạ
s d ng b c x gamma ho c beta đử ụ ứ ạ ặ ược gia t c đ t năng lố ạ ượng không quá 5 Mev, tác đ ng lênộ
v t chi u đ di t các vi sinh v t gây h h i th c ph m và nông s n, các d ng c y t , c chậ ế ể ệ ậ ư ạ ự ẩ ả ụ ụ ế ứ ế các quá trình sinh trưởng nh n y m m, chính ho c ngư ả ầ ặ ượ ạc l i theo s đi u khi n c a conự ề ể ủ
người. Ngu n đ ng v phóng x thồ ồ ị ạ ường dùng là cobald – 60 phát ra 2 b c x gamma có năngứ ạ
lượng 1.17 Mev và 1.33 Mev, trung bình là 1.25 Mev. Ngoài ra, k thu t chi u x cũng đỹ ậ ế ạ ượ c
s d ng đ x lý các v t li u nh polyme, g , cao su và nhi u lĩnh v c khác. u đi m c aử ụ ể ử ậ ệ ư ỗ ề ự Ư ể ủ
Trang 6k thu t chi u x là nhanh chóng, thu n ti n, không ph thu c vào hình dáng bao gói, nhi tỹ ậ ế ạ ậ ệ ụ ộ ệ
đ , áp su t, không tiêu hao v t chi u, gi độ ấ ậ ế ữ ược màu s c, mùi v ắ ị
I. PH ƯƠ NG PHÁP CHI U X TRONG B O QU N NÔNG S N Ế Ạ Ả Ả Ả SAU THU HO CH Ạ
Chi u x là m t quá trình v t lý. Ngế ạ ộ ậ ười ta s d ng tia b c x đi n t ho c dòngử ụ ứ ạ ệ ừ ặ electron đ tác đ ng lên các m u th c ph m. Hi n tể ộ ẫ ự ẩ ệ ượng th c ph m h p thu năng lự ẩ ấ ượng từ tia b c x đi n t ho c dòn electron s làm x y ra m t s bi n đ i có l i cho ch t lứ ạ ệ ừ ặ ẽ ả ộ ố ế ổ ợ ấ ượng s nả
ph m.ẩ
Năm 1930 l n đ u tiên trong l ch s , O. Wurst (Đ c) đã đăng ký b ng phát minh sángầ ầ ị ử ứ ằ
ch t i Pháp v vi c ng d ng k thu t chi u x trong công ngh th c d ng ngay vào th iế ạ ề ệ ứ ụ ỹ ậ ế ạ ệ ự ụ ờ
đi m đó vì ngể ười ta lo ng i v n đ an toàn th c ph m chi u x có ch a các ch t có ho t tínhạ ấ ề ự ẩ ế ạ ứ ấ ạ phóng x gây nguy hi m cho s c kh e c a ngạ ể ứ ỏ ủ ười tiêu dung hay không?
Tr l i câu h i này thì trong giai đo n 1940 – 1970, các nhà khoa h c t i nhi u nả ờ ỏ ạ ọ ạ ề ướ ctrên th gi i đã th c hi n nh ng nghiên c u khác nhau. Sau m t kho ng th i dài nghiên c uế ớ ự ệ ữ ứ ộ ả ờ ứ
và tranh lu n, các nhà khoa h c đi đ n m t k t lu n th ng nh t là n u dùng tia chi u x v iậ ọ ế ộ ế ậ ố ấ ế ế ạ ớ
li u lề ượng thích h p thì v n đ an toàn c a th c ph m chi u x cho ngợ ấ ề ủ ự ẩ ế ạ ười tiêu dùng đượ c
đ m b o tuy t đ i.ả ả ệ ố
Vào năm 1976, T ch c Y t th gi i (WHO) ra thông báo khuy n cáo s d ng kổ ứ ế ế ớ ế ử ụ ỹ thu t chi u x trong công ngh th c ph m. Đ n nay, đã có h n 40 qu c gia trên th gi i choậ ế ạ ệ ự ẩ ế ơ ố ế ớ phép s d ng k thu t chi u x đ x lý th c ph m, trong đó có nhi u nử ụ ỹ ậ ế ạ ể ử ự ẩ ề ước phát tri n nhể ư
M , Canada, Anh, Pháp, Đ c, B , Đan M ch, Nga, Australia, Nh t, Trung Qu c…và Vi tỹ ứ ỉ ạ ậ ố ệ Nam cũng n m trong danh sách các nằ ước cho phép s d ng k thu t chi u x trong côngử ụ ỹ ậ ế ạ nghi p th c ph m.ệ ự ẩ
Trang 7Nguyên t c chi u x th c ph m là chuy n m t ph n năng lắ ế ạ ự ẩ ể ộ ầ ượng t dòng electronừ
ho c tia b c x đi n t cho m u th c ph m đặ ứ ạ ệ ừ ẫ ự ẩ ược chi u x , nh đó s t o m t s bi n đ iế ạ ờ ẽ ạ ộ ố ế ổ
có l i cho quá trình ch bi n ho c b o qu n th c ph m.ợ ế ế ặ ả ả ự ẩ
Trong s các tia b c x đi n t nh tia X, tia gamma, tia beta…ch có tia gamma làố ứ ạ ệ ử ư ỉ
đượ ử ục s d ng quy mô công nghi p cho m c đích chi u x th c ph m. Ngở ệ ụ ế ạ ự ẩ ười ta s d ng tiaử ụ
b c x gamma c a các ch t phóng x ứ ạ ủ ấ ạ Cobalt 60 ho c c a ch t ặ ủ ấ Cesium 137 đ chi u vào th cể ế ự
ph m nh m di t vi trùng (th t), vi sinh v t, sâu b , côn trùng và ký sinh trùng (lúa mì, b t, đẩ ằ ệ ị ậ ọ ộ ồ gia v , ngũ c c, trái cây khô) làm ch m s phát tri n, s chín cũng nh ngăn ch n s n yị ố ậ ự ể ự ư ặ ự ả
m m các lo i trái cây và c hành…Phóng x tác đ ng th ng vào ph n DNA làm t bàoầ ở ạ ủ ạ ộ ẳ ầ ế không th phân c t để ắ ược. Đôi khi phương pháp này còn được g i b ng nh ng tên khác nhọ ằ ữ ư
kh trùng b ng đi n t ử ằ ệ ử electronic pasteurization ho c ặ cold pasteurization (kh trùng l nh).ử ạ
M c đích ch y u c a quá trình này là tiêu di t ho c c ch vi sinh v t, côn trùng cóụ ủ ế ủ ệ ặ ứ ế ậ
h i trên rau qu và làm ch m các quá trình chin sau thu ho ch, lão hóa s n ph m….ạ ả ậ ạ ả ẩ
a) Tiêu di t ho c c ch vi sinh v t và côn trùng có h i trên sau qu ệ ặ ứ ế ậ ạ ả
M t trong nh ng nguyên nhân quan tr ng gây h h ng rau qu trong quá trìnhộ ữ ọ ư ỏ ả
b o qu n là do vi sinh v t và m t s côn trùng có h i.ả ả ậ ộ ố ạ
H vi sinh v t trên rau qu bao g m n m s i, n m men và vi khu n, trong đóệ ậ ả ồ ấ ợ ấ ẩ
thường g p nh t là n m s i. Khi các t bào vi sinh v t th c hi n quá trình trao đ i ch t vàặ ấ ấ ợ ế ậ ự ệ ổ ấ sinh trưởng nên chúng làm thay đ i thành ph n hóa h c cũng nh giá tr c m quan c a rau quổ ầ ọ ư ị ả ủ ả
là làm cho rau qu nhanh chóng b h h ng. M t s loài vi sinh v t khác có th gây b nh rauả ị ư ỏ ộ ố ậ ể ệ
qu nh ả ư Botrytis, Alternaria…Th c t cho th y khi s t bào vi sinh v t có trong rau qu càngự ế ấ ố ế ậ ả nhi u thì th i gian b o qu n rau qu càng ng n.ề ờ ả ả ả ắ
Nh v y, đ kéo dài th i gian b o qu n rau qu , m t trong nh ng gi i pháp kư ậ ể ờ ả ả ả ộ ữ ả ỹ thu t quan tr ng là kh ng ch s t bào vi sinh v t và côn trùng trên rau qu càng ít càng t t.ậ ọ ố ế ố ế ậ ả ố
Trang 8Các k t qu nghiên c u trế ả ứ ước đây đã kh ng đ nh là k thu t chi u x rau qu có th tiêu di tẳ ị ỹ ậ ế ạ ả ể ệ
ho c c ch các t bào vi sinh v t và côn trùng, góp ph n kéo dài th i gian b o qu n rau qu ặ ứ ế ế ậ ầ ờ ả ả ả
N u nh đông l nh ch có kh năng c ch s phát tri n c a vi sinh v t thì tiaế ư ạ ỉ ả ứ ế ự ể ủ ậ
b c x có tác d ng gây t n thứ ạ ụ ổ ương c ch t di truy n (phân t AND) làm b t ho t kh năngơ ấ ề ử ấ ạ ả sinh s n c a vi sinh v t. Nh đó sau khi chi u x , các vi sinh v t gây b nh cho ngả ủ ậ ờ ế ạ ậ ệ ười và các
vi sinh v t khác gây h i cho th c ph m b b t ho t.ậ ạ ự ẩ ị ấ ạ
Quá trình tương tác gi a b c x và th c ph m t o ra m t lữ ứ ạ ự ẩ ạ ộ ượng nhi t khôngệ đáng k (chi u 10kGy nhi t đ ch tang 2ể ế ệ ộ ỉ 0C) nên chi u x di t đế ạ ệ ược vi khu n nh ng khôngẩ ư làm chín, làm m t mác các ch t dinh dấ ấ ưỡng và không làm bi n d ng bao g i th c ph m b ngế ạ ớ ự ẩ ằ plastic…
Nh các hi u ng đó th c ph m chi u x tr nên v sinh và an toàn h n, ch tờ ệ ứ ự ẩ ế ạ ở ệ ơ ấ
lượng dinh dưỡng đượ ổc n đ nh, th i gian s d ng c a th c ph m đị ờ ử ụ ủ ự ẩ ược kéo dài…t o đi uạ ề
ki n thu n l i cho khâu l u tr và phân ph i th c ph m t i các th trệ ậ ợ ư ữ ố ự ẩ ớ ị ường xa trái th i v ờ ụ
Chi u x th c ph m g p ph n ngăn ch n s lây lan c a nhi u d ch b nh.ế ạ ự ẩ ớ ầ ặ ự ủ ề ị ệ Trong các lo i ngũ c c, hoa qu , th t, tr ng, s a, h i s n…là m t trạ ố ả ị ứ ữ ả ả ộ ường l u trú thích h pư ợ cho nhi u vi khu n, côn trùng, ký sinh trùng gây b nh (ề ẩ ệ Salmonella, Listeria monocytogeess, Campylobacter, Vibro cholera, Yersina, Shigella, Escheria coli, Clostridium perfringenes…)
Trang 9Khi l u trú trên th c ph m, các m m b nh này r t d lây lan sang ngư ự ẩ ầ ệ ấ ễ ườ ử i s
d ng ho c sang các vùng đ a lý khác nhau. Vì v y, chi u x trụ ặ ị ậ ế ạ ước khi th c ph m đự ẩ ược xu tấ
đi tiêu th là m t bi n pháp ki m d ch h u hi u góp ph n ngăn ch n đáng k s lây lan, làmụ ộ ệ ể ị ữ ệ ầ ặ ể ự
gi m s thi t h i v nhân m ng, kinh t ả ự ệ ạ ề ạ ế
b) Làm ch m các quá trình chín sau thu ho ch, lão hóa và n y m m c a rau ậ ạ ả ầ ủ
Pectin b phân h y làm cho c u trúc trái tr nên m m h nị ủ ấ ở ề ơTinh b t cũng b phân h y làm tang lộ ị ủ ượng đường kh và đ ng t c aử ộ ọ ủ trái
Chlorophyll b phân h y, ngị ủ ược l i các h p ch t carotenoid ho cạ ợ ấ ặ anthocyanin được sinh t ng h p làm màu s c t xanh chuy n d n sang vàngổ ợ ắ ừ ể ầ
Ph n ng sinh t ng h p các ch t mùi đả ứ ổ ợ ấ ược thúc đ y và cẩ ường đ mùiộ
c a trái gia tăng…ủ
Nh ng bi n đ i trên làm cho trái ch a chín khi thu hái s ti n d n tr ng tháiữ ế ổ ư ẽ ế ầ ạ
c a đ chín k thu t. tr ng thái này, ch t lủ ộ ỹ ậ Ở ạ ấ ượng trái cây được xem là t t nh t cho ngố ấ ườ ử i s
d ng. Tuy nhiên, n u các bi n đ i trên ti p t c di n ra v i m c đ l n, quá trình lão hóa c aụ ế ế ổ ế ụ ễ ớ ứ ộ ớ ủ trái s ti p di n và ch t lẽ ế ễ ấ ượng c a trái s b gi m đi nhanh chóng. Nhìn chung, các lo i tráiủ ẽ ị ả ạ cây có đ nh sinh trỉ ưởng thường có th i gian b o qu n khá ng n.ờ ả ả ắ
Trang 10Đ i v i trái cây không có đ nh sinh trố ớ ỉ ưởng, h s hô h p c a trái gi m d n sauệ ố ấ ủ ả ầ
th i đi m thu hái. Nh v y, quá trình chín sau thu ho ch tuy cí di n ra nh ng v i t c đ ch mờ ể ư ậ ạ ễ ư ớ ố ộ ậ
h n. Tuy nhiên, trái cây không có đ nh sinh trơ ỉ ưởng v n b lão hóa theo th i gian. Khi đó, tráiẫ ị ờ
tr nên m m nhũn, các thành ph n hóa h c và tính ch t c m quan c a trái cũng b thay đ i sâuở ề ầ ọ ấ ả ủ ị ổ
s c, không còn thích h p cho ngắ ợ ườ ử ụi s d ng
Nhóm rau củ :
Đ i v i m t s lo i rau c nh salad, c i, cà r t, su su…sau th i đi m thu háiố ớ ộ ố ạ ủ ư ả ố ờ ể
s b t đ u quá trình lão hóa. Khi đó, rau lá s b m t nẽ ắ ầ ẽ ị ấ ước, còn c s tr nên m m nhũn.ủ ẽ ở ề Thành ph n hóa h c và giá tr c m quan c a rau c s b bi n đ i sâu s c và không còn thíchầ ọ ị ả ủ ủ ẽ ị ế ổ ắ
h p cho ngợ ườ ử ụi s d ng
Đ i v i m t s lo i rau c khác nh hành tây, t i, khoai tây…có th x y raố ớ ộ ố ạ ủ ư ỏ ể ả
hi n tệ ượng n y m m trong quá trình b o qu n sau thu ho ch. Hi n tả ầ ả ả ạ ệ ượng này nh hả ưở ng
x u đ n ch t lấ ế ấ ượng c a rau c và làm tăng t l t n th t sau thu ho ch.ủ ủ ỉ ệ ổ ấ ạ
Đ n nay, các k t qu nghiên c u thu đế ế ả ứ ược cho th y khi chi u x m t s lo iấ ế ạ ộ ố ạ rau trái tươi v i li u lớ ề ượng thích h p s h n ch đợ ẽ ạ ế ược các quá trình chín, lão hóa và n yả
m m. Nh v y, s d ng k thu t chi u x s g p ph n kéo dài th i gian b o qu n rau tráuầ ư ậ ử ụ ỹ ậ ế ạ ẽ ớ ầ ờ ả ả
tươi, h n ch t l t n th t do hi n tạ ế ỷ ệ ổ ấ ệ ượng n y m m và lão hóa rau qu ả ầ ở ả
3. Các bi n đ i trong quá trình chi u x th c ph m ế ổ ế ạ ự ẩ
Các nghiên c u th c nghi m đã ch ng minh là các ch t dinh dứ ự ệ ứ ấ ưỡng đa lượng như protein, gluxit và lipid tương đ i n đ nh khi x lí rau qu có li u x th p dố ổ ị ử ả ề ạ ấ ưới 10kGy. Các
ch t dinh dấ ưỡng vi lượng, đ c bi t là các vitamin t ra khá nh y c m v i các tác nhân x lý,ặ ệ ỏ ạ ả ớ ử
k c v i b c x Ví d , vitamin A, E, C và B có đ nh y c m cao v i các b c x song chể ả ớ ứ ạ ụ ộ ạ ả ớ ứ ạ ỉ
tương đương v i các tác nhân x lý nhi t. y ban h n h p gi a FAO, WHO và IAEA kh ngớ ử ệ Ủ ỗ ợ ữ ẳ
đ nh chi u x không làm gi m v n đ dinh dị ế ạ ả ấ ề ưỡng trong th c ph m.ự ẩ
Trang 11S thay đ i các giá tr dinh dự ổ ị ưỡng trong th c ph m ph thu c vào nhi u y u t : li uự ẩ ụ ộ ề ế ố ề
b c x , lo i th c ph m, ch t li u bao gói và các đi u ki n x lý (nhi t đ trong th i gianứ ạ ạ ự ẩ ấ ệ ề ệ ử ệ ộ ờ chi u x và l u kho sau chi u x ). Sau đây là các bi n đ i c b n trên rau qu sau khi chi uế ạ ư ế ạ ế ổ ơ ả ả ế
x b ng tia gammaạ ằ
a) Bi n đ i v t lý: ế ổ ậ
Theo lý thuy t, các tia đi n t có tính ch t song. Do đó, khi chi u tia gamma lênế ệ ừ ấ ế
m t m u rau qu b t k , có th x y ra 2 trộ ẫ ả ấ ỳ ể ả ường h p:ợ
Photon s đâm xuyên qua m u và truy n m t ph n năng lẽ ẫ ề ộ ầ ượng cho m u.ẫPhoton s bi n m t trong m u và truy n t t c năng lẽ ế ấ ẫ ề ấ ả ượng cho m u.ẫ
T t c rau qu nói riêng và th c ph m nói chung đ u đấ ả ả ự ẩ ề ược c u t o t nh ngấ ạ ừ ữ
ph n c b n nh nh t c a v t ch t là nguyên t Nguyên t có nhân (bao g m proton vàầ ơ ả ỏ ấ ủ ậ ấ ử ử ồ neutron) và các electron chuy n đ ng xung quanh nhân theo để ộ ường qu đ o xác đ nh. Trongỹ ạ ị quá trình chi u x , các photon c a b c x đi n t có th tế ạ ủ ứ ạ ệ ử ể ương tác v i các electron ho c nhânớ ặ nguyên t ử
Trang 12Glucid: trong quá trình chi u x , các polysaccharide nh cellulose, pectin, tinhế ạ ư
b t, hemicellulose…có th b gãy m ch, t đó s xu t hi n nh ng s n ph m có phân tộ ể ị ạ ừ ẽ ấ ệ ữ ả ẩ ử
lượng th p h n. Các bi n đ i trên có th làm tăng hàm lấ ơ ế ổ ể ượng oligosaccharide và làm gi m đả ộ
c ng c a rau sau khi chi u x Nh ng bi n đ i này có th gây nên các nh hứ ủ ế ạ ữ ế ổ ể ả ưởng có l i ho cợ ặ
có h i cho ch t lạ ấ ượng th c ph m.ự ẩ
Tuy nhiên, n u chi u x rau qu tế ế ạ ả ươ ớ ềi v i li u x th p thì không x y ra các thay đ iạ ấ ả ổ đáng k v glucid và không làm nh hể ề ả ưởng đ n đ c ng c a rau. Ví d nh khi chi u x tráiế ộ ứ ủ ụ ư ế ạ cây tươ ớ ềi v i li u x cao thì s gãy m ch c a các polysaccharide trong thành t bào th c v tạ ự ạ ủ ế ự ậ
s làm cho trái cây tr nên m m h n và làm gi m giá tr c m quan c a s n ph m.ẽ ở ề ơ ả ị ả ủ ả ẩ
Protein: nhìn chung, hàm l ng protein trong ph n l n các lo i rau qu là r tượ ầ ớ ạ ả ấ
th p. Khi chi u x rau qu tấ ế ạ ả ươ ớ ềi v i li u x th p, các phân t protein c u trúc không b thayạ ấ ử ấ ị
đ i đáng k , các enzyme không b vô ho t, hàm lổ ể ị ạ ượng acid amin t do không b nh hự ị ả ưởng.
Ngượ ạc l i, s d ng li u x cao có th làm thay đ i c u trúc b c hai, ba và b n c a protein.ử ụ ề ạ ể ổ ấ ậ ố ủ
Lipid: khi chi u x trong đi u ki n có oxy, các acid béo trong th c ph m đ cế ạ ề ệ ự ẩ ặ
bi t là các acid béo không no r t d b oxy hóa. Ngoài ra, m t s g c t do đệ ấ ễ ị ộ ố ố ự ược sinh ra trong rau qu có th ph n ng v i các acid béo không bão hòa, t o ra nhi u h p ch t khác nhau nhả ể ả ứ ớ ạ ề ợ ấ ư hydrogene, peroxide, aldehyde, cetone…K t qu là giá tr dinh dế ả ị ưỡng cũng nh mùi v rau quư ị ả
b gi m xu ng. Các ph n ng này x y ra càng m nh m khi li u x s d ng càng cao.ị ả ố ả ứ ả ạ ẽ ề ạ ử ụ
Khoáng: h p ch t khoáng không b thay đ i trong quá trình chi u x rau quợ ấ ị ổ ế ạ ả
Trang 130,5 kGy làm tăng hàm lượng niacin trong chu i; tuy nhiên hàm lố ượng thiamin trong chu i v nố ẫ không thay đ i. Khi chi u x dâu tây v i li u x 2 kGy s không nh hổ ế ạ ớ ề ạ ẽ ả ưởng đ n hàm lế ượ ngniacin, thiamin và riboflavin trong trái.
Đ i v i xoài và đu đ , quá trình x lý trái b ng phố ớ ủ ử ằ ương pháp k t h p: ngâm nế ợ ướ ấ c m,bao sáp và chi u x 0,75 kGy cũng không làm thay đ i đáng k đ n hàm lế ạ ổ ể ế ượng niacin, thiamin
và riboflavin trong trái
Các h p ch t khácợ ấ : ngoài nh ng h p ch t ch t hóa h c k trên, trong th cữ ợ ấ ấ ọ ể ự
ph m còn ch a nhi u lo i h p ch t khác, ví d nh các ch t có ho t tính sinh h c, ch t màu,ẩ ứ ề ạ ợ ấ ụ ư ấ ạ ọ ấ
ch t mùi…Tùy theo li u x s d ng mà hàm lấ ề ạ ử ụ ượng c a chúng có th b thay đ i ủ ể ị ổ
Carotenoids
Carotenoids là nhóm nhi u g m nhi u ch t khác nhau: ngoài ch c năng t o màuề ồ ề ấ ứ ạ vàng và màu cam cho nhi u lo i rau trái nh đu đ , xoài, chu i, m , đào, cà r t, cà chua…m tề ạ ư ủ ố ơ ố ộ
s ch t trong nhóm carotenoids còn có ho t tính sinh h c. Đ i v i m t s lo i trái cây nh đuố ấ ạ ọ ố ớ ộ ố ạ ư
đ và xoài, hàm lủ ượng carotenoids trong trái chín tăng cao h n vài l n so v i trái trơ ầ ớ ước khi chín. Ngượ ạc l i, hàm lượng carotenoids trong chu i l i không thay đ i đáng k trong quá trìnhố ạ ổ ể chín c a trái.ủ
Ví d nh trong nghiên c u v đào, k t qu th c nghi m cho th y vi c chi uụ ư ứ ề ế ả ự ệ ấ ệ ế
x đào ch a chín v i li u x 3 kGy s thúc đ y quá trình sinh t ng h p carotenoids trong trái.ạ ư ớ ề ạ ẽ ẩ ổ ợ Tuy nhiên khi chi u x đào đã chín thì hàm lế ạ ượng carotenoids trong trái không thay đ i đángổ
k trể ước và sau khi chi u x ế ạ
Đ i v i chi u x đu đ , ti n hành x lý b ng cách ngâm nố ớ ế ạ ủ ế ử ằ ướ ấc m 490C trong
20 phút r i chi u x v i 4 li u khác nhau (0,5; 0,75; 1,0 và 1,5 kGy), k t trái cho th y quá trìnhồ ế ạ ớ ề ế ấ chi u x không làm thay đ i đáng k làm lế ạ ổ ể ượng carotenoids trong đu đ ủ
Còn đ i v i cà chua, k t qu nghiên c u cho th y vi c chi u x cà chua xanhố ớ ế ả ứ ấ ệ ế ạ
v i li u lớ ề ượng th p (không l n h n 0,75 kGy) s làm ch m quá trình chín và kéo dài th i gianấ ớ ơ ẽ ậ ờ
b o qu n. Tuy ả ả nhiên, cà chua qua chi u x khi chín s có màu s c không đ ng đ u và làmế ạ ẽ ắ ồ ề
Trang 14gi m giá tr c m quan c a s n ph m. Nh ng trái cà chua chín đ có th ch u đả ị ả ủ ả ẩ ữ ỏ ể ị ược li u x caoề ạ
h n r t nhi u (4 kGy). M c đích chi u x cà chua ch y u là kh ng ch nh ng b nh do n mơ ấ ề ụ ế ạ ủ ế ố ế ữ ệ ấ
m c gây nên.ố
Anthocyanins và flavonoids: là nh ng h p ch t t o nên màu đ đ c tr ng dâuữ ợ ấ ạ ỏ ặ ư ở tây, nho vi t qu t, phúc b n t ệ ấ ồ ử
Th c hi n thí nghi m chi u x trên dâu tây v i li u x 2,5 kGy, k t quarchoự ệ ệ ế ạ ớ ề ạ ế
th y hàm lấ ượng anthocyanins trong trái b gi m đi 20%. Trong quá trình b o qu n trái đã quaị ả ả ả chi u x có x y ra hi n tế ạ ả ệ ượng ph c h i màu s c c a trái. Tuy nhiên, n u s d ng li u x caoụ ồ ắ ủ ế ử ụ ề ạ
h n thì không x y ra s ph c h i màu s c. Dâu tây t ra nh y c m v i chi u x h n vi tơ ả ự ụ ồ ắ ỏ ạ ả ớ ế ạ ơ ệ
qu t.ấ
c) Bi n đ i sinh h c: ế ổ ọ
S n y m mự ả ầ : khi b o qu n m t s lo i c nh hành tây, t i, khoai tây dả ả ộ ố ạ ủ ư ỏ ễ
x y ra hi n tả ệ ượng n y m m. Trong quá trình n y m m, nhi u ph n ng sinh hóa ph c t pả ầ ả ầ ề ả ứ ứ ạ
x y ra trong c , t đó ch i s phát tri n. Chi u x có th c ch đả ủ ừ ồ ẽ ể ế ạ ể ứ ế ượ ự ảc s n y m m và kéoầ dài th i gian b o qu n c Theo các nghiên c u m i nh t, ngờ ả ả ủ ứ ớ ấ ười ta cho r ng quá trình chi uằ ế
x c ch m t s enzyme tham gia vào quá trình n y m m c ạ ứ ế ộ ố ả ầ ở ủ
Khi s d ng chi u x k t h p v i các phử ụ ế ạ ế ợ ớ ương pháp khác, người ta có th b oể ả
qu n các lo i nông s n nói trên trong th i gian m t năm và t l t n th t trong quá trình b oả ạ ả ờ ộ ỷ ệ ổ ấ ả
qu n là không đáng k ả ể
Th c nghi m trên khoai tây, khi x lý b ng k thu t chi u x li u x 0,1ự ệ ử ằ ỹ ậ ế ạ ở ề ạ kGy, nhi t đ b o qu n 10ệ ộ ả ả 0C và đ m không khí 85% thì th i gian b o qu n không nh h nộ ẩ ờ ả ả ỏ ơ
m t năm. Trong su t quá trình b o qu n không h x y ra hi n tộ ố ả ả ề ả ệ ượng n y m m c Ngoàiả ầ ở ủ
ra, m c đ hao h t tr ng lứ ộ ụ ọ ượng khoai trong quá trình b o qu n cũng gi m đi nhi u so v i cả ả ả ề ớ ủ không được chi u x ế ạ
S sinh trự ưởng và phát tri n c a vi sinh v t: ể ủ ậ chi u x có th tiêu di t ho cế ạ ể ệ ặ
c ch vi sinh v t. Tùy theo li u l ng x s d ng và vi sinh v t có th b c ch ho c tiêu
Trang 15di t. Khi li u x s d ng càng cao, kh nagw tiêu di t vi sinh v t càng l n. Các t bào sinhệ ề ạ ử ụ ả ệ ậ ớ ế
dưỡng t ra m n c m v i chi u x h n các bào t ỏ ẫ ả ớ ế ạ ơ ử
Khi chi u x , c u trúc nhân t bào sinh v t d b nh hế ạ ấ ế ậ ễ ị ả ưởng do chi u x làmế ạ
bi n đ i acid nucleic. Thông thế ổ ường, trong t bào vi sinh v t có các h enzyme nh ligase,ế ậ ệ ư exonuclease, polymerase giúp s a ch a các acid nucleic b t n thử ữ ị ổ ương đ duy trì quá trình traoể
đ i ch t c a t bào. Tuy nhiên, n u m c đ t n thổ ấ ủ ế ế ứ ộ ổ ương acid nucleic là quá l n thì t bào sớ ế ẽ không sinh s n đả ược ho c ch t đi. Trong m t s trặ ế ộ ố ường h p, có th xu t hi n hi n tợ ể ấ ệ ệ ượ ng
đ t bi n m t vài t bào vi sinh v t do chi u x Ngoài ra, chi u x còn làm t n thộ ế ở ộ ế ậ ế ạ ế ạ ổ ươ ngthành ph n phospholipid trong màng t bào ch t c a vi sinh v t. Khi đó, kh năng v n chuy nầ ế ấ ủ ậ ả ậ ể các ch t qua màng membrane s b nh hấ ẽ ị ả ưởng. Hi n tệ ượng này có th làm gi m ho t tínhể ả ạ trao đ i ch t c a vi sinh v t ho c làm cho vi sinh v t ch t đi do không l y đổ ấ ủ ậ ặ ậ ế ấ ược th c ăn tứ ừ môi trường bên ngoài.
d) Bi n đ i c m quan: ế ổ ả
Các tính ch t c m quan quan tr ng c a rau trái g m có màu s c, mùi v và c uấ ả ọ ủ ồ ắ ị ấ trúc. Nhi u nghiên c u cho th y khi chi u x v i li u x t i u nh m làm ch m quá trìnhề ứ ấ ế ạ ớ ề ạ ố ư ằ ậ chín sau thu ho ch và quá trình lão hóa, các tính ch t c m quan c a rau trái không b thay đ i.ạ ấ ả ủ ị ổ
Ch có hai trỉ ường h p ngo i l là xoài và lê.ợ ạ ệ
M t s gi ng xoài khi độ ố ố ược chi u x v i li u x th p (0,25 – 0,75 kGy), thànhế ạ ớ ề ạ ấ
ph n chlorophill trong xoài không th b phân h y hoàn toàn trong giai đo n gi m chín. Quáầ ể ị ủ ạ ấ trình kh màu xanh c a xoài không th th c hi n theo ý mu n và xoài thu đử ủ ể ự ệ ố ược có màu vàng không đ ng nh t, làm gi m giá tr c m quan c a s n ph m.ồ ấ ả ị ả ủ ả ẩ
Trong m t nghiên c u v táo, các nhà khoa h c đã ti n hành chi u x 4 gi ngộ ứ ề ọ ế ế ạ ố táo được tr ng t i n Đ v i nh ng li u x khác nhau (0,1; 0,2; 0,4 và 0,6 kGy), sau đó đemồ ạ Ấ ộ ớ ữ ề ạ
b o qu n 2 – 4ả ả ở 0. K t qu phân tích c m quan cho th y quá trình chi u x không làm nhế ả ả ấ ế ạ ả
hưởng đáng k đ n mùi v và c u trúc c a trái táo. Riêng m u táo để ế ị ấ ủ ẫ ược chi u x v i li u xế ạ ớ ề ạ 0,1 kGy được đánh giá r ng có v ng t cao h n so v i m u táo ch a đằ ị ọ ơ ớ ẫ ư ược chi u x Có lế ạ ẽ hàm lượng acid c a nó th p h n m u không đủ ấ ơ ẫ ược chi u x ế ạ
Trang 16Khi chi u x rau trái tế ạ ươ ớ ềi v i li u x cao h n giá tr t i u s d n đ n s thayạ ơ ị ố ư ẽ ẫ ế ự
đ i sâu s c màu s c, mùi, v , c u trúc c a rau qu Li u x s d ng càng cao thì nh ngổ ắ ở ắ ị ấ ủ ả ề ạ ử ụ ữ
bi n đ i c a các tính ch t tính c m quan s càng l n. ế ổ ủ ấ ả ẽ ớ
Đ i v i dâu tây khi ti n hành chi u x v i li u lố ớ ế ế ạ ớ ề ượng tăng d n t 0,5 – 2 kGy.ầ ừ
K t qu đánh giá c m quan cho th y khi tăng li u x s d ng, màu đ c a trái dâu s chuy nế ả ả ấ ề ạ ử ụ ỏ ủ ẽ ể
d n sang màu nâu đ và đ c ng c a trái s gi m xu ng. S gi m đ c ng là do hàm lầ ỏ ộ ứ ủ ẽ ả ố ự ả ộ ứ ượ ngpectin hòa tan trong trái b gi m đi trong quá trình chi u x Tuy nhiên các tính ch t c m quanị ả ế ạ ấ ả khác c a dây tây nh mùi và v không b nh hủ ư ị ị ả ưởng.
c ch ho c làm
ch m quá trìnhậ
n y m mả ầ 0,05 – 0,15Táo Di t côn trùngệ 0,2 – 0,8Táo
Chu i ốXoài
Đu đủ
Làm ch m quáậ trình chín và lão
N m r mấ ơ
Làm ch m quáậ trình sinh trưởng 1,0 – 2,0 Nguyên li u có th bhóa nâu ệ ể ị Các lo i rau láạ Ức ch s phátế ự
tri n c a viể ủ khu n ẩ
Dâu tây
M n ậ
M ơSung
c ch s phát
tri n c a viể ủ khu nẩ 1,0 – 2,5 Th t trái có th b m m
n u li u x l n h n 2ế ề ạ ớ ơ kGy
lý c a tráiủ 0,2 – 2,0 Li u x khuy n cáo
c ch y u nhóm VSV
gây b nhệKhông có l iợ
cho quá trình
b o qu n rauả ả
trái tươi
Lê 1,0 – 2,0 Gi m tính ch t c mquan ả ấ ả Đào
chín
S riơ 2,0 – 2,5 Gi m tính ch t c mả ấ ả