Mục tiêu của báo cáo là: Rà soát, phân tích, đánh giá và xây dựng kế hoạch phát triển chuỗi giá trị ngành hàng lúa gạo tỉnh Trà Vinh nhằm nâng cao thu nhập và lợi nhuận toàn chuỗi, góp phần phát triển ổn định và bền vững chuỗi giá trị ngành hàng lúa gạo nói chung, nâng cao thu nhập cho hộ trồng lúa nói riêng, đặc biệt là hộ nghèo và cận nghèo.
Trang 1UBND T NH TRÀ VINHỈ TRƯỜNG Đ I H C C N THẠ Ọ Ầ Ơ
D ÁN AMD TRÀ VINHỰ VI N NGHIÊN C U PHÁT TRI N Ệ Ứ Ể
ĐBSCL
BÁO CÁO
Nhóm nghiên c u: ứ
Võ Th Thanh L c (Nhóm tr ị ộ ưở ng) Nguy n Văn Nhi u Em ễ ề
Tr ươ ng H ng Võ Tu n Ki t ồ ấ ệ
Hu nh H u Th ỳ ữ ọ Đoàn Minh V ươ ng Lâm Huôn
Nguy n Th Kim Thoa ễ ị
S n ph m “Lúa Trà Vinh” ả ẩ
Trang 2C n Th , tháng 2 2016ầ ơ
Trang 3M C L C Ụ Ụ
TrangDANH M C B NG Ụ Ả
ii DANH M C HÌNH Ụ
ii DANH M C T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ
iii TÓM T T Ắ
2 II.2 M c tiêu c th ụ ụ ể
2 III. PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
2 III.1 Ph ươ ng pháp ti p c n ế ậ
2 III.2 Ph ươ ng pháp ch n vùng nghiên c u và quan sát m u ọ ứ ẫ
2 III.3 C m u và ph ỡ ẫ ươ ng pháp ch n quan sát m u ọ ẫ
4 III.4 Ph ươ ng pháp thu th p d li u ậ ữ ệ
5 III.5 Ph ươ ng pháp phân tích d li u ữ ệ
7 1.2 CÁC CHI N L Ế ƯỢ C NÂNG C P CHU I GIÁ TR LÚA G O T NH TRÀ VINH ĐÃ PHÊ DUY T Ấ Ỗ Ị Ạ Ỉ Ệ
7 1.3 ĐÁNH GIÁ C TH CÁC GÓI CÔNG VI C NÂNG C P CHU I GIÁ TR LÚA G O T NH TRÀ VINH Ụ Ể Ệ Ấ Ỗ Ị Ạ Ỉ
1.3.1 Đánh giá c a các S Ban ngành t nh Trà Vinh ủ ở ỉ
10 1.3.1.1 Quy ho ch vùng s n xu t (gói s 1) ạ ả ấ ố
10 1.3.1.2 Thành l p các THT, HTX (gói s 2) ậ ố
11 1.3.1.3 C i thi n ch t l ả ệ ấ ượ ng lúa, g o (gói s 4) ạ ố
12 1.3.1.4 C i ti n công ngh sau thu ho ch (gói s 5) ả ế ệ ạ ố
12 1.3.1.5 Xây d ng th ự ươ ng hi u và phát tri n th tr ệ ể ị ườ ng (gói s 9): ố
14 1.3.2 Đánh giá chi ti t các ho t đ ng đ n năm 2015 ế ạ ộ ế
14 PHÂN TÍCH CHU I GIÁ TR LÚA G O T NH TRÀ VINH NĂM 2015 Ỗ Ị Ạ Ỉ
23 2.1 MÔ T CHU I GIÁ TR G O T NH TRÀ VINH Ả Ỗ Ị Ạ Ỉ
23 2.1.1 S đ chu i giá tr g o ơ ồ ỗ ị ạ
23 2.1.2 Mô t các tác nhân chu i giá tr lúa g o ả ỗ ị ạ
24 2.1.2.1 Nông dân s n xu t lúa ả ấ
24 2.1.2.2 Th ươ ng lái lúa
39 2.1.2.3 Nhà máy xay xát
41 2.1.2.4 Công ty tiêu th lúa g o ụ ạ
43 2.1.2.5 Đ i lý bán s /l g o ạ ỉ ẻ ạ
44 2.1.3 Phân tích kinh t chu i giá tr g o t nh Trà Vinh ế ỗ ị ạ ỉ
44 2.1.3.1 Phân tích giá tr gia tăng theo kênh th tr ị ị ườ ng
44 2.1.3.2 Phân tích t ng h p kinh t chu i giá tr g o t nh Trà Vinh ổ ợ ế ỗ ị ạ ỉ
58 VII1. K t lu n ế ậ
58 TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
61
PH L C 1: DANH SÁCH ĐÁP VIÊN Ụ Ụ
63
Trang 423 Hình 2.2: Ho t đ ng vay v n c a nông dân ạ ộ ố ủ
31
Trang 5KH&ĐT K ho ch và đ u tế ạ ầ ư
KIP Phương pháp ph ng v n ngỏ ấ ười am hi uể
SRI Mô hình thâm canh lúa c i ti nả ế
SWOT Đi m m nh, đi m y u, c h i, thách th cể ạ ể ế ơ ộ ứ
Trang 6TÓM T T Ắ
Trà Vinh là t nh có di n tích tr ng lúa năm 2015 là 237.321 ha v i s n lỉ ệ ồ ớ ả ượng đ tạ 1,35 tri u t n, đ ng th 6 vùng đ ng b ng sông C u Long sau Kiên Giang, An Giang,ệ ấ ứ ứ ồ ằ ử
Đ ng Tháp, Long An và Sóc Trăng. ồ So v i 5 t nh đ ng đ u v s n xu t lúa c a vùng,ớ ỉ ứ ầ ề ả ấ ủ
t nh Trà Vinh ít l i th c nh tranh h n v nhi u m t, ch ng h n thi u vùng nguyênỉ ợ ế ạ ơ ề ề ặ ẳ ạ ế
li u lúa có thệ ương hi u, thi u h th ng s y, xay xát và lau bóng hi n đ i t i đ aệ ế ệ ố ấ ệ ạ ạ ị
phương. Lúa ch y u bán qua thủ ế ương lái (85,9%) đ đ a đi tiêu th Ti n Giang vàể ư ụ ở ề Long An, n i t p trung nhi u h th ng xay xát hi n đ i đ xu t kh u, thi u các môơ ậ ề ệ ố ệ ạ ể ấ ẩ ế hình liên k t kinh doanh gi a nông dân và công ty xu t kh u lúa g o mang tính n đ nhế ữ ấ ẩ ạ ổ ị
và b n v ng v lâu dài; b t l i h n v ngu n nề ữ ề ấ ợ ơ ề ồ ước ng t so v i các t nh khác; và r i roọ ớ ỉ ủ
do bi n đ i khí h u cao. Vì nh ng lý do c b n này vi c nghiên c u nh m ế ổ ậ ữ ơ ả ệ ứ ằ rà soát, phân tích, đánh giá và xây d ng k ho ch phát tri n chu i giá tr ngành hàng lúa g oự ế ạ ể ỗ ị ạ
t nh Trà Vinh ỉ đ nâng cao thu nh p và l i nhu n toàn chu i, góp ph n phát tri n nể ậ ợ ậ ỗ ầ ể ổ
đ nh và b n v ng chu i giá tr ngành hàng lúa g o nói chung, nâng cao thu nh p cho hị ề ữ ỗ ị ạ ậ ộ
tr ng lúa nói riêng, đ c bi t là h nghèo và c n nghèo là r t c n thi t. Nghiên c u d aồ ặ ệ ộ ậ ấ ầ ế ứ ự trên Lý thuy t chu i giá tr c a Kaplinsky và Morris (2001), phế ỗ ị ủ ương pháp ti p c nế ậ chu i giá tr toàn c u c a GTZ Eschborn (2007) và t o ra chu i giá tr t t h n choỗ ị ầ ủ ạ ỗ ị ố ơ
người nghèo (M4P, 2008) và b công c phân tích chu i giá tr c a Võ Th Thanh L cộ ụ ỗ ị ủ ị ộ
và Nguy n Phú Son (2013) cùng v i 191 quan sát m u bao g m các tác nhân và nhà hễ ớ ẫ ồ ỗ
tr chu i lúa g o t nh Trà Vinh.ợ ỗ ạ ỉ
K t qu nghiên c u cho th y có nhi u h tr t đ a phế ả ứ ấ ề ỗ ợ ừ ị ương đ thay đ i gi ngể ổ ố theo nhu c u th trầ ị ường, kh c ph c th y l i, t o liên k t trong s n xu t tuy m c đắ ụ ủ ợ ạ ế ả ấ ứ ộ còn th p, năng su t và s n lấ ấ ả ượng tăng qua các năm, hi u qu kinh t s n xu t lúa kháệ ả ế ả ấ cao. Tuy nhiên, đ s n xu t và tiêu th lúa có hi u qu cao h n, n đ nh và b n v ngể ả ấ ụ ệ ả ơ ổ ị ề ữ
v lâu dài, nhóm nghiên c u đã đ xu t 4 chi n lề ứ ề ấ ế ược g m 12 gi i pháp chi n lồ ả ế ược và
19 ho t đ ng nâng c p, đ c bi t là 8 ho t đ ng c a chi n lạ ộ ấ ặ ệ ạ ộ ủ ế ược đ t phá nh m phátộ ằ tri n liên k t kinh doanh nông dân – công ty.ể ế
Trang 7RÀ SOÁT, PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ VÀ XÂY D NG K HO CH Ự Ế Ạ PHÁT TRI N CHU I GIÁ TR NGÀNH HÀNG LÚA G O Ể Ỗ Ị Ạ
T NH TRÀ VINH Ỉ
I. GI I THI UỚ Ệ
Trà Vinh là t nh duyên h i vùng đ ng b ng sông C u Long (ĐBSCL) có khí h uỉ ả ồ ằ ử ậ nhiệt đới gió mùa với nền nhiệt độ cao và ổn định nên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp và thu s n. Th t v y, kinh t c a t nh Trà Vinh ch y u d a vào các ngànhỷ ả ậ ậ ế ủ ỉ ủ ế ự hàng này C th , di n tích đ t nông nghi p c a t nh năm 2015 kho ng 148.024haụ ể ệ ấ ệ ủ ỉ ả (chi m 63,2% t ng di n tích đ t t nhiên c a t nh). ế ổ ệ ấ ự ủ ỉ Theo s li u c a C c Th ng kêố ệ ủ ụ ố
t nh và S Nông nghi p và PTNT, năm 2015 h u h t các ch tiêu chính c a ngành tăngỉ ở ệ ầ ế ỉ ủ không nhi u, th m chí gi m so v i năm 2014. Giá tr s n xu t toàn ngành nông nghi pề ậ ả ớ ị ả ấ ệ (theo giá so sánh 1994) tăng 0,82%; trong đó nông nghi p tăng 1,88%, thu s n gi mệ ỷ ả ả 1,08% và lâm nghi p gi m 2,65%. Riêng ệ ả di n tích gieo tr ng lúa (3 v , 2 v và 1 vệ ồ ụ ụ ụ
k t h p nuôi thu s n) trong năm 2015 là ế ợ ỷ ả 237.321 ha, v i s n lớ ả ượng đ t 1,35 tri u t nạ ệ ấ
và năng su t trung bình 5,73 t n/ha. Trà Vinh là t nh có di n tích tr ng lúa chi m 5,6%ấ ấ ỉ ệ ồ ế
t ng di n tích tr ng lúa c a vùng ĐBSCL, đ ng th 6 sau Kiên Giang, An Giang,ổ ệ ồ ủ ứ ứ
Đ ng Tháp, Long An và Sóc Trăng. M c dù di n tích, năng su t và s n lồ ặ ệ ấ ả ượng lúa c aủ Trà Vinh năm 2015 đ u tăng so v i các năm trề ớ ước nh ng nh ng năm g n đây như ữ ầ ả
hưởng c a bi n đ i khí h u làm ủ ế ổ ậ lượng mưa ít, chịu ảnh hưởng của gió chướng, thuỷ triều cao gây ngập úng và hạn hán cục b làm nh hộ ả ưởng l n đ n s n xu t lúa, nh tớ ế ả ấ ấ
là v hè thuụ Ngoài ra, nguồn nước trực tiếp cung cấp cho Trà Vinh là từ sông Tiền và sông Hậu thông qua dự án thuỷ lợi Nam Măng Thít nh ng ư vẫn thiếu nước ngọt vào mùa khô, một phần do ảnh hưởng của thu triỷ ều và xâm nhập mặn.
Ngoài ra, so v i 5 t nh đ ng đ u v s n xu t lúa c a vùng ĐBSCL, t nh Tràớ ỉ ứ ầ ề ả ấ ủ ỉ Vinh ít l i th c nh tranh h n v nhi u m t, ch ng h n nh thi u vùng nguyên li uợ ế ạ ơ ề ề ặ ẳ ạ ư ế ệ lúa có thương hi u nh ST và Tài Nguyên Châu H ng c a Sóc Trăng; Nàng Hệ ư ư ủ ươ ng
Ch Đào, Tài Nguyên Ch Đào, nàng Hoa và RVT c a Long An; Jasmine và Jamonicaợ ợ ủ
c a An Giang; VĐ20, Jasmine và g o h u c Ng c Đ hủ ạ ữ ơ ọ ỏ ương d a c a Đ ng Tháp; vàứ ủ ồ 5.0007.000 ha Jasmine được liên k t tiêu th n đ nh c a Kiên Giang; Trà Vinh thi uế ụ ổ ị ủ ế
c m xay xát ch bi n l n c a các tác nhân sau nông dân nh các t nh khác; thi u cácụ ế ế ớ ủ ư ỉ ế
mô hình liên k t kinh doanh gi a nông dân và công ty xu t kh u lúa g o mang tính nế ữ ấ ẩ ạ ổ
đ nh và b n v ng v lâu dài; b t l i h n v ngu n nị ề ữ ề ấ ợ ơ ề ồ ước ng t so v i các t nh khác; vàọ ớ ỉ
r i ro do bi n đ i khí h u cao. Vì nh ng lý do này nên s n xu t lúa và tiêu th lúa g oủ ế ổ ậ ữ ả ấ ụ ạ
hi n t i c a Trà Vinh còn đ i m t v i nhi u khó khăn, thách th c nh n ng nóng kéoệ ạ ủ ố ặ ớ ề ứ ư ắ dài, lượng m a ít làm thi u nư ế ướ ục c c b và gây thi t h i trên nhi u di n tích, đ c bi tộ ệ ạ ề ệ ặ ệ lúa v Hè Thu; nông dân thi u v n s n xu t; giá nguyên li u, các lo i v t t đ u vàoụ ế ố ả ấ ệ ạ ậ ư ầ duy trì m c cao, trong khi giá bán lúa không n đ nh; vi c liên k t trong s n xu t vàở ứ ổ ị ệ ế ả ấ tiêu th lúa g o còn nhi u khó khăn đã tác đ ng m nh đ n ho t đ ng s n xu t, kinhụ ạ ề ộ ạ ế ạ ộ ả ấ
Trang 8phát tri n nông nghi p, nông thôn c a t nh cũng nh s quan tâm lãnh đ o, ch đ o vàể ệ ủ ỉ ư ự ạ ỉ ạ
h tr c a các ngành, các c p trong vi c t ch c tri n khai th c hi n Đ án tái c c uỗ ợ ủ ấ ệ ổ ứ ể ự ệ ề ơ ấ ngành nông nghi p theo hệ ướng nâng cao giá tr gia tăng và phát tri n b n v ng nh ngị ể ề ữ ư
vi c thu hút đ u t và liên k t kinh doanh còn r t h n ch Do v y, vi c “ệ ầ ư ế ấ ạ ế ậ ệ Rà soát, phân tích, đánh giá và xây d ng k ho ch phát tri n chu i giá tr ngành hàng lúa ự ế ạ ể ỗ ị
g o t nh Trà Vinh ạ ỉ ” là r t c n thi t, đ c bi t là các gi i pháp đ t phá nh m tăng thuấ ầ ế ặ ệ ả ộ ằ
nh p và hi u qu ngành hàng lúa g o c a t nh.ậ ệ ả ạ ủ ỉ
II. M C TIÊU NGHIÊN C UỤ Ứ
II.1 M c tiêu chungụ
Rà soát, phân tích, đánh giá và xây d ng k ho ch phát tri n chu i giá tr ngànhự ế ạ ể ỗ ị hàng lúa g o t nh Trà Vinh ạ ỉ nh m nâng cao thu nh p và l i nhu n toàn chu i, góp ph nằ ậ ợ ậ ỗ ầ phát tri n n đ nh và b n v ng chu i giá tr ngành hàng lúa g o nói chung, nâng caoể ổ ị ề ữ ỗ ị ạ thu nh p cho h tr ng lúa nói riêng, đ c bi t là h nghèo và c n nghèo.ậ ộ ồ ặ ệ ộ ậ
II.2 M c tiêu c thụ ụ ể
Rà soát, phân tích và đánh giá th c tr ng s n xu t và tiêu th lúa g o t nhự ạ ả ấ ụ ạ ỉ Trà Vinh đ n năm 2015ế
Phân tích chu i giá tr lúa g o t nh Trà Vinh năm 2015ỗ ị ạ ỉ
Đ xu t k ho ch nâng c p chu i giá tr lúa g o t nh Trà Vinh t nămề ấ ế ạ ấ ỗ ị ạ ỉ ừ 2016
III. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
III.1 Phương pháp ti p c nế ậ
Lý thuy t chu i giá tr c a Kaplinsky và Morris (2001), phế ỗ ị ủ ương pháp ti p c nế ậ chu i giá tr toàn c u c a GTZ Eschborn (2007) và t o ra chu i giá tr t t h n choỗ ị ầ ủ ạ ỗ ị ố ơ
người nghèo (M4P, 2008) và b công c phân tích chu i giá tr c a Võ Th Thanh L cộ ụ ỗ ị ủ ị ộ
và Nguy n Phú Son (2013) đễ ượ ức ng d ng đ gi i quy t các m c tiêu nghiên c u c aụ ể ả ế ụ ứ ủ
đ tài.ề
III.2 Phương pháp ch n vùng nghiên c u và quan sát m uọ ứ ẫ
Tiêu chí ch n vùng nghiên c u làọ ứ huy n và xã ệ có di n tích và s n lệ ả ượng lúa l nớ năm 2015, sau đó k t h p v i hai tiêu chí xã có nh hế ợ ớ ả ưởng bi n đ i khí h u và t lế ổ ậ ỷ ệ
h nghèo và c n nghèo cao độ ậ ượ ưc u tiên ch n. Theo tiêu chí di n tích và s n lọ ệ ả ượng lúa thì 4 huy n có di n tích và s n lệ ệ ả ượng lúa đ i di n 68,7% cho t nh Trà Vinh là huy nạ ệ ỉ ệ Càng Long, Châu Thành, Trà Cú và C u kè. K t h p v i hai tiêu chí xã có nh hầ ế ợ ớ ả ưở ng
bi n đ i khí h u và t l h nghèo và c n nghèo c a 7 huy n trong vùng d án thì 6ế ổ ậ ỷ ệ ộ ậ ủ ệ ự
xã được ch n làm đ a bàn nghiên c u bao g m xã Huy n H i, M Chánh, Đa L c, Tânọ ị ứ ồ ề ộ ỹ ộ
Hi p, Đ i An và Châu Đi n. Các tiêu chí trên đệ ạ ề ượ ụ ểc c th trong B ng I.1 dả ưới đây:
Trang 10Di n tíchệ gieo
tr ngồ (ha)
S nả
lượng (t n)ấ
Di nệ tích gieo
tr ngồ (ha)
S nả
lượng (ha)
III.3 C m uỡ ẫ và phương pháp ch n quan sát m uọ ẫ
Phương pháp xác đ nh c m u d a vào đ c tính d li u. Cách xác đ nh này phị ỡ ẫ ự ặ ữ ệ ị ụ thu c vào ba y u t : (1) Đ bi n đ ng c a d li u, (2) Đ tin c y trong nghiên c u vàộ ế ố ộ ế ộ ủ ữ ệ ộ ậ ứ (3) sai s cho phép MOE. Công th c tính nh sau:ố ứ ư
Trang 11n = 2
2 / 2)]
1([
Z MOE
p p
Trong đó: Đ bi n đ ng d li u: ộ ế ộ ữ ệ V = p(1 p) => max
p – p2 => max
1 – 2p = 0
p = 0,5 => p(1p) = 0,25 Ch n đ tin c y trong nghiên c u là 95%, suy ra ọ ộ ậ ứ α = 5% = 0,05
và α/2 = 0,025, tra b ng phân ph i Z ta có Z ả ố 0,025 = 1,96
Ch n sai s cho phép MOE là 10%, ta có: n = 96ọ ố
V y c m u ít nh t ph i là 96. Trong nghiên c u này, c m u 230 là r t phù h pậ ỡ ẫ ấ ả ứ ỡ ẫ ấ ợ cho th ng kê suy r ng t m u cho t ng th ố ộ ừ ẫ ổ ể
C m u ỡ ẫ quan sát là 230 bao g m t t c các tác nhân tham gia chu i ồ ấ ả ỗ (nông dân,
thương lái, NMXX, đ i lý bán s /l và công ty), ạ ỉ ẻ nhà h tr chu iỗ ợ ỗ và đ i bi u d h iạ ể ự ộ
th oả Phương pháp ch n quan sát m u đ i v i nông dân tr ng lúa là phọ ẫ ố ớ ồ ương pháp phi
ng u nhiên có đi u ki n (h có tr ng và bán lúa ít nh t 7 năm), các tác nhân sau nôngẫ ề ệ ộ ồ ấ dân được ch n theo phọ ương pháp liên k t chu i (B ng I.2).ế ỗ ả
B ng I.2: C c u quan sát m u ả ơ ấ ẫ
STT Đ i tố ượng S quanố
sát m u*ẫ Phương pháp
1 Nông dân 112 Phương pháp phi ng u nhiên có đi u ki nẫ ề ệ
2 Thương lái 9 Phương pháp theo liên k t chu i***ế ỗ
3 NMXX 11 Phương pháp theo liên k t chu iế ỗ
4 Công ty 7 Phương pháp theo liên k t chu iế ỗ
5 Đ i lý s /lạ ỉ ẻ 7 Phương pháp theo liên k t chu iế ỗ
6 Nhà h trỗ ợ 15 Ph ng v n KIPỏ ấ
7 Đ i bi u h i th oạ ể ộ ả 69 T ch c ngày 19/02/2016 t i Trà Vinhổ ứ ạ
T ng c ngổ ộ 230
(*) Xem danh sách chi ti t trong ph l c 1 ế ụ ụ
(***) Ph ng v n ng ỏ ấ ườ i sau theo k t qu ng ế ả ườ i tr ướ c, thí d nông dân bán cho th ụ ươ ng lái nào thì tìm
ng ườ i đó ph ng v n ti p … ỏ ấ ế
III.4 Phương pháp thu th p d li uậ ữ ệ
D li u th c p: ữ ệ ứ ấ
S li u th c p đố ệ ứ ấ ượ hu th p t các báo cáo th ng kê c a các s /ban ngànhc t ậ ừ ố ủ ở
Trang 12k ho ch trong tế ạ ương lai liên quan đ n s n xu t và tiêu th lúa g o; tài li u d án, báoế ả ấ ụ ạ ệ ự cáo s k t chi n lơ ế ế ược nâng c p chu i giá tr lúa g o c a t nh đã phê duy t. Các tấ ỗ ị ạ ủ ỉ ệ ài li uệ
h i th o, công trình nghiên c u c a các Vi n/Trộ ả ứ ủ ệ ường; tài li u tham kh o c a Trungệ ả ủ tâm h c li u trọ ệ ường Đ i h c C n Th và m t s trang Web có liên quan đ n lĩnh v cạ ọ ầ ơ ộ ố ế ự lúa g o trên m ng internet…ạ ạ
Ph ng v n sâu t trỏ ấ ổ ưởng THT s n xu t lúaả ấ
H i th o c p t nh góp ý hoàn ch nh k ho ch nâng c p chu i giá tr lúa g oộ ả ấ ỉ ỉ ế ạ ấ ỗ ị ạIII.5 Phương pháp phân tích d li uữ ệ
Đ đ t để ạ ược các m c tiêu nghiên c u các phụ ứ ương pháp phân tích dưới đây được sử
d ng:ụ
Phân tích SWOT toàn chu i ngành hàngỗ
Phân tích l i ích chi phíợ
Phân tích r i ro theo chu i cung ng c a Steve (2008)ủ ỗ ứ ủ
Phân tích chu i giá tr theo cách ti p c n toàn c u c a GTZ (2007)ỗ ị ế ậ ầ ủ
B công c phân tích chu i giá tr c a Võ Th Thanh L c và Nguy n Phú Sonộ ụ ỗ ị ủ ị ộ ễ (2013)
Ki m đ nh Ttest s khác bi t s trung bình gi a hai nhóm h có di n tích lúaể ị ự ệ ố ữ ộ ệ trên 1ha và dưới 1ha
Phương pháp crosstab đ ki m đ nh m i quan h gi a vi c tham gia t p hu nể ể ị ố ệ ữ ệ ậ ấ
và năng su t theo quy mô.ấ
IV. K T QU VÀ TH O LU NẾ Ả Ả Ậ
K t qu và th o lu n c a báo cáo s chia làm 2 ph n:ế ả ả ậ ủ ẽ ầ
Ph n 1 liên quan đ n k t qu “ầ ế ế ả Kh o sát, rà soát, phân tích và đánh giá chi n ả ế
l ượ c nâng c p chu i giá tr lúa g o t nh Trà Vinh đ n năm 2015 ấ ỗ ị ạ ỉ ế ”
Ph n 2 bao g mầ ồ k t quế ả “Phân tích chu i giá tr lúa g o năm 2015 c a t nhỗ ị ạ ủ ỉ Trà Vinh”, k t h p v i k t qu Ph n 1ế ợ ớ ế ả ầ t đó đ xu t các gi i pháp chi n l c nângừ ề ấ ả ế ượ
c p chu i giá tr lúa g o t nh Trà Vinh trong th i gian t i.ấ ỗ ị ạ ỉ ờ ớ
Chú ý: Ph n 1 và Ph n 2 có c u trúc và format riêng đ d theo dõi:ầ ầ ấ ể ễ
Trang 13PH N 1Ầ
KH O SÁT, RÀ SOÁT, PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CHI N L Ả Ế ƯỢ C NÂNG C P CHU I GIÁ TR LÚA G O T NH TRÀ VINH Đ N NĂM 2015 Ấ Ỗ Ị Ạ Ỉ Ế
Qua nghiên c u chu i giá tr lúa g o t nh Trà Vinh năm 2015 cùng v i d li u th c pứ ỗ ị ạ ỉ ớ ữ ệ ứ ấ
c a các S /ban ngành c a t nh, nhóm nghiên c u ti n hành đánh giá chung v t m nhìnủ ở ủ ỉ ứ ế ề ầ
và các chi n lế ược cũng nh đánh giá c th 11 ho t đ ng nâng c p chu i giá tr lúaư ụ ể ạ ộ ấ ỗ ị
g o t nh đã phê duy t.ạ ỉ ệ
1.1 T M NHÌN V NGÀNH HÀNG LÚA G O Đ N NĂM 2015 C A T NHẦ Ề Ạ Ế Ủ Ỉ
Đ n năm 2015, t nh Trà Vinh là t nh xu t kh u g o ch t lế ỉ ỉ ấ ẩ ạ ấ ượng cao và nông dân trong t nh đỉ ược liên k t hoàn toàn v i th trế ớ ị ường và nâng cao l i nhu n cho nông h ợ ậ ộĐánh giá chung v t m nhìn:ề ầ S K ho ch và Đ u t đã ph i h p v i S Nôngở ế ạ ầ ư ố ợ ớ ở nghi p và Phát tri n nông thôn xây d ng Đ án tái c c u ngành nông nghi p theoệ ể ự ề ơ ấ ệ
hướng gia tăng giá tr và phát tri n b n v ng, tham m u ban hành chính sách khuy nị ể ề ữ ư ế khích doanh nghi p đ u t vào lĩnh v c nông nghi p và nông thôn theo Ngh đ nh sệ ầ ư ự ệ ị ị ố
210 c a Chính ph (Quy t đ nh s 04/2015/QĐUBND ngày 13/2/2015). M c dù ủ ủ ế ị ố ặ hàng năm h tr gi ng lúa ch t lỗ ợ ố ấ ượng cao cho kho ng 34.000 ha, đ u t s n xu t gi ngả ầ ư ả ấ ố kho ng 300 ha, đ n nay có h n 75% di n tích s d ng gi ng lúa ch t lả ế ơ ệ ử ụ ố ấ ượng cao và
g n 60% s d ng gi ng xác nh n. Tuy nhiên, hi n nay (2015) di n tích tr ng lúa ch tầ ử ụ ố ậ ệ ệ ồ ấ
lượng cao đ t yêu c u xu t kh u đ n các th trạ ầ ấ ẩ ế ị ường khó tính là không đáng k Nôngể dân m i đớ ược liên k t đ u vào b i vài công ty và ch liên k t đ u ra v i công ty LTế ầ ở ỉ ế ầ ớ
TV, chi m 0,2% (# 3.000 t n năm 2015) trong t ng s n lế ấ ổ ả ượng lúa c a t nh. Lúa Tràủ ỉ Vinh ch y u bán qua thủ ế ương lái (85,9%). L i nhu n ngợ ậ ười tr ng lúa ch nâng caoồ ỉ đáng k đ i v i các nhóm THT/HTX có liên k t đ u vào và làm theo quy trình k thu tể ố ớ ế ầ ỹ ậ
c a công ty. Ngoài ra, các chủ ương trình, k ho ch th c hi n tái c c u kinh t nhìnế ạ ự ệ ơ ấ ế chung ch a đư ược chú ý t n d ng th m nh, l i th c nh tranh c a ngành, c a đ aậ ụ ế ạ ợ ế ạ ủ ủ ị
phương; ch a chú ý tri t đ đ n tái c c u liên quan đ n vi c t ch c l i s n xu tư ệ ể ế ơ ấ ế ệ ổ ứ ạ ả ấ các chu i cung ng s n ph m có l i th c nh tranh c a đ a phỗ ứ ả ẩ ợ ế ạ ủ ị ương, s n xu t nôngả ấ nghi p ệ còn nh l , t phát, ch a g n k t v i th trỏ ẻ ự ư ắ ế ớ ị ường (thi u liên k t kinh doanh),ế ế
kh năng c nh tranh v giá, v ch t lả ạ ề ề ấ ượng ch a cao.ư
1.2 CÁC CHI N LẾ ƯỢC NÂNG C P CHU I GIÁ TR LÚA G O T NH TRÀẤ Ỗ Ị Ạ Ỉ VINH ĐÃ PHÊ DUY TỆ
1 T o liên k t th trạ ế ị ường có hi u qu cho t t các các tác nhân trong chu iệ ả ấ ỗ
2 H tr vi c t t ch c có hi u qu c a nông dânỗ ợ ệ ự ổ ứ ệ ả ủ
Trang 143 Nâng cao ch t lấ ượng s n ph m đáp ng yêu c u th trả ẩ ứ ầ ị ường xu t kh uấ ẩ
4 C i ti n các quy trình, công ngh canh tác và sau thu ho chả ế ệ ạ
5 Thu hút đ u t nầ ư ước ngoài và tăng cường ch bi n đ nâng cao giá tr gia ế ế ể ị
tăng c a chu iủ ỗ
6 Xây d ng và qu ng bá nhãn hi u lúa g oự ả ệ ạ
7 Đ m b o s h tr có hi u qu và đi u ph i t t gi a t t c các s ban ả ả ự ỗ ợ ệ ả ề ố ố ữ ấ ả ở
ngành có liên quan
Đánh giá chung v các chi n lề ế ược:
Chi n lế ược (1) T o liên k t th trạ ế ị ường có hi u qu cho t t các các tác nhân trongệ ả ấ chu i:ỗ Đ n năm 2015 t ng di n tích ế ổ ệ có liên k t đ u vào ế ầ ch chi m 9,8% t ng di nỉ ế ổ ệ tích tr ng lúa c a THT/HTX (3.589 ha/36.653ha) và ch kho ng 1,5% t ng di n tíchồ ủ ỉ ả ổ ệ
tr ng lúa c a t nh; Riêng ồ ủ ỉ liên k t đ u ra ế ầ ch h n 500 ha (kho ng 3.000 t n lúa), chi mỉ ơ ả ấ ế kho ng 0,2% t ng s n lả ổ ả ượng lúa c a t nh. Tuy t l liên k t kinh doanh (c đ u vàoủ ỉ ỷ ệ ế ả ầ
l n đ u ra) không cao nh ng l i nhu n có tăng lên so v i không liên k t. Theo k t quẫ ầ ư ợ ậ ớ ế ế ả
ph ng v n THT thì liên k t làm theo quy trình k thu t c a công ty thì năng su t caoỏ ấ ế ỹ ậ ủ ấ
h n 500kg/ha và chi phí gi m 23 tri u đ ng/ha. Do v y, c n tăng cơ ả ệ ồ ậ ầ ường liên k t kinhế doanh gi a THT/HTX – Công ty trên đ a bàn t nh.ữ ị ỉ
Chi n lế ược (2), (3) và (4) H tr vi c t t ch c có hi u qu c a nông dân, nângỗ ợ ệ ự ổ ứ ệ ả ủ cao ch t lấ ượng và c i ti n quy trình canh tác:ả ế Có r t nhi u h tr t phía chínhấ ề ỗ ợ ừ quy n đ a phề ị ương các c p v gi ng, c i thi n ấ ề ố ả ệ các công trình thu l i tr ng đi m ph cỷ ợ ọ ể ụ
v đa m c tiêu phát tri n kinh t và ng phó v i bi n đ i khí h uụ ụ ể ế ứ ớ ế ổ ậ , thành l p m iậ ớ THT/HTX, chuy n đ i di n tích s n xu t lúa kém hi u qu sang tr ng cây ng n ngàyể ổ ệ ả ấ ệ ả ồ ắ
k t h p nuôi thu s n, v n hành, đi u ti t các c ng gi ng t, ngăn m n phù h p,ế ợ ỷ ả ậ ề ế ố ữ ọ ặ ợ chính sách t ch c và h tr xây d ng cánh đ ng l n, c gi i hoá ổ ứ ỗ ợ ự ồ ớ ơ ớ
Tuy nhiên, đ i m i v công ngh còn ch m, s c c nh tranh không cao. Vi cổ ớ ề ệ ậ ứ ạ ệ tri n khai th c hi n liên k t, h p tác, xây d ng cánh đ ng l n còn khó khăn, bể ự ệ ế ợ ự ồ ớ ước đ uầ
ch m i xây d ng đỉ ớ ự ược mô hình m u trên lúa v i di n tích không l n (trên 3.300 ha) vàẫ ớ ệ ớ
ch liên k t đỉ ế ược đ u vào; vi c g n k t v i các doanh nghi p tiêu th s n ph mầ ệ ắ ế ớ ệ ụ ả ẩ không đáng k Th c hi n k ho ch chuy n đ i di n tích đ t tr ng lúa kém hi u quể ự ệ ế ạ ể ổ ệ ấ ồ ệ ả sang tr ng cây hàng năm khác, k t h p nuôi thu s n còn ch m và ch a đ t yêu c u.ồ ế ợ ỷ ả ậ ư ạ ầ Trong khi đó, vi c s n xu t t phát nh tr ng cam sành trên đ t lúa, nuôi cá lóc trànệ ả ấ ự ư ồ ấ lan gây ô nhi m môi trễ ường và phá v quy ho ch, khó qu n lý. ỡ ạ ả Ứng d ng khoa h c,ụ ọ công ngh m i trong s n xu t, thu ho ch, b o qu n, ch bi n sau thu ho ch cònệ ớ ả ấ ạ ả ả ế ế ạ
ch mậ , ch t lấ ượng s n ph m không cao, đ a vào th trả ẩ ư ị ường ch y u d ng thô,ủ ế ở ạ thi uế
Trang 15s c c nh tranh, không nâng cao đứ ạ ược chu i giá tr các ngành hàng th m nh ỗ ị ế ạ Ch tấ
lượng, hi u qu ho t đ ng c a h p tác xã và t h p tác còn nhi u m t y u kémệ ả ạ ộ ủ ợ ổ ợ ề ặ ế ; ch aư
ch đ ng, còn trông ch vào s h tr c a nhà nủ ộ ờ ự ỗ ợ ủ ướ Riêng công tác nhà nc ước về
gi ng, v t t đ u vào cho s n xu t, ch t lố ậ ư ầ ả ấ ấ ượng nông s n, thu s n, v sinh an toànả ỷ ả ệ
th c ph m còn nhi u h n ch , y u kém và lúng túng. V n còn tình tr ng l m d ngự ẩ ề ạ ế ế ẫ ạ ạ ụ thu c tr sâu. T l c s s n xu t, kinh doanh v t t nông nghi p qua k t qu ki mố ừ ỷ ệ ơ ở ả ấ ậ ư ệ ế ả ể tra, đánh giá ch a đ t yêu c u còn cao và ch m đư ạ ầ ậ ược c i thi n. H n n a, ả ệ ơ ữ khu v cự nông nghi p, nông thôn v n có nhi u r i ro nên doanh nghi p ít m nh d ng đ u t ệ ố ề ủ ệ ạ ạ ầ ưChi n lế ược (5): Thu hút đ u t nầ ư ước ngoài và tăng cường ch bi n đ nâng caoế ế ể giá tr gia tăng. ị T nh đỉ ã m i đờ ược 08 doanh nghi p tham gia đ u t vào nông nghi p,ệ ầ ư ệ nông thôn v i t ng v n đ u t kho ng 130 t đ ngớ ổ ố ầ ư ả ỷ ồ ; 05 doanh nghi p đ u t xâyệ ầ ư
d ngự ; 6 c s gi t m gia súc, gia c m t p trungơ ở ế ổ ầ ậ ; 2 doanh nghi p đ u t s n xu tệ ầ ư ả ấ
gi ng thu s nố ỷ ả ; 01 doanh nghi p đ u t tr ng r ng; 05 doanh nghi p đăng ký và đangệ ầ ư ồ ừ ệ làm th t c chu n b đ u t vào lĩnh v c chăn nuôi và s n xu t tr ng tr t v i v n đ uủ ụ ẩ ị ầ ư ự ả ấ ồ ọ ớ ố ầ
t kho ng 65 t đ ng. Ngoài ra, còn có 23 doanh nghi p tham gia chu i liên k t, xâyư ả ỷ ồ ệ ỗ ế
d ng cánh đ ng l n (Báo cáo S Công Thự ồ ớ ở ương, 2015). Tuy nhiên, đ n năm 2015, t nhế ỉ
ch a thu hút đư ược v n đ u t nố ầ ư ước ngoài cũng nh trong nư ước v vi c xây d ng hề ệ ự ệ
th ng dây chuy n ch bi n lúa g o ch t lố ề ế ế ạ ấ ượng cao t khâu s y lúa – xay xát – đánhừ ấ bóng – tách màu – đóng gói – kho d tr và xu t kh u.ự ữ ấ ẩ
Chi n lế ược (6): Xây d ng và qu ng bá nhãn hi u lúa g oự ả ệ ạ Cu i năm 2011, Số ở Khoa h c – Công ngh tri n khai th c hi n d án t o l p, qu n lý và phát tri n nhãnọ ệ ể ự ệ ự ạ ậ ả ể
hi u ch ng nh n “Châu Đi n” cho s n ph m g o h u c sinh h c. T ch c 02 cu cệ ứ ậ ề ả ẩ ạ ữ ơ ọ ổ ứ ộ
h i th o liên k t th trộ ả ế ị ường cho cánh đ ng m u l n t i huy n Ti u C n và C u Kè.ồ ẫ ớ ạ ệ ể ầ ầ
K t qu tế ả i p t c ký k t h p đ ng liên k t đ u vào v i các công ty, doanh nghi pế ụ ế ợ ồ ế ầ ớ ệ (Công ty thu c BVTV An Giang, Công ty phân bón Bình Đi n, t gi ng Chín Táo…)ố ề ổ ố cung c p gi ng, phân, thu c cho nông dân đ n cu i v thu h i. ấ ố ố ế ố ụ ồ S Công thở ương và Công ty lương th c Trà Vinh xây d ng k ho ch thu mua lúa hàng hoá trong dân đ tự ự ế ạ ạ chu n xu t kh u theo h p đ ng, tránh tình tr ng thi t thòi cho nông dân khi lúa r t giá.ẩ ấ ẩ ợ ồ ạ ệ ớ Tuy nhiên, hi n nay (2015) T nh ch a th c hi n đệ ỉ ư ự ệ ược và cũng không th th c hi nể ự ệ
được nhãn hi u khi ch a có vùng nguyên li u chu n cho vi c xu t kh u. Cũng l u ýệ ư ệ ẩ ệ ấ ẩ ư
r ng nhãn hi u và thằ ệ ương hi u lúa g o thu c v gi ng lúa và công ty xu t kh u tr cệ ạ ộ ề ố ấ ẩ ự
ti p làm nên nhãn hi u và thế ệ ương hi u; tên đ a phệ ị ương (T nh/huy n/xã) ch ph c vỉ ệ ỉ ụ ụ truy xu t ngu n g c, ch d n đ a lý. Vì v y, r t c n chính sách kêu g i công ty đ u tấ ồ ố ỉ ẫ ị ậ ấ ầ ọ ầ ư xây d ng vùng nguyên li u cũng nh xây d ng h th ng ch bi n hoàn ch nh, t đóự ệ ư ự ệ ố ế ế ỉ ừ tăng tính kh thi khi xây d ng nhãn hi u và thả ự ệ ương hi u v lâu dài.ệ ề
Chi n lế ược (7): Đ m b o s h tr có hi u qu và đi u ph i t t gi a t t c cácả ả ự ỗ ợ ệ ả ề ố ố ữ ấ ả
s ban ngành có liên quanở
Trong hai năm 2010 và 2011, r t nhi u cu c h p và h i th o gi a các S Banấ ề ộ ọ ộ ả ữ ở
Trang 16g o c a t nh. Theo s k t năm 2011 c a t nh, có r t nhi u ho t đ ng đạ ủ ỉ ơ ế ủ ỉ ấ ề ạ ộ ược th c hi nự ệ liên quan đ n quy ho ch vùng s n xu t, thành l p THT/HTX, c i thi n ch t lế ạ ả ấ ậ ả ệ ấ ượng lúa
g o, c i thi n công ngh sau thu ho ch, phát tri n th trạ ả ệ ệ ạ ể ị ường (xem ph n 3 bên dầ ướ i).Tuy nhiên, cho đ n nay (2015) các S /ban ngành có ph i h p t ch c h i ngh thànhế ở ố ợ ổ ứ ộ ị
l p HTX trên mô hình cánh đ ng l n. Ph i h p v i c quan Thậ ồ ớ ố ợ ớ ơ ường tr c phía Namự Liên minh HTX Vi t Nam, Công ty C ph n V t t t ng h p và phân bón Hoá sinhệ ổ ầ ậ ư ổ ợ (thu c B Qu c phòng) t ch c h i th o tri n khai chộ ộ ố ổ ứ ộ ả ể ương trình “H tr cung ng ỗ ợ ứ
v t t nông nghi p t p trung qua HTX” ậ ư ệ ậ cho các HTX nông nghi p trên đ a bàn t nh,ệ ị ỉ
v i 30 đ i bi u là Giám đ c HTX, T trớ ạ ể ố ổ ưởng THT trên lĩnh v c nông nghi p tham d ,ự ệ ự tham d nghi m thu máy s y lúa do Công ty gi ng cây tr ng Mi n Nam h tr choự ệ ấ ố ồ ề ỗ ợ HTX nông nghi p Nh Trệ ị ường. Cùng v i m t s S ngành, chính quy n đ a phớ ộ ố ở ề ị ươ ngbàn gi i pháp tháo g khó khăn cho khu v c kinh t t p th , làm vi c thành l p HTXả ỡ ự ế ậ ể ệ ậ theo mô hình ki u m i; xây d ng mô hình đ t ch c t p hu n v k thu t, liên k tể ớ ự ể ổ ứ ậ ấ ề ỹ ậ ế
th trị ường theo k ho ch xây d ng mô hình. Ti p và làm vi c v i Liên minh HTXế ạ ự ế ệ ớ thành ph H Chí Minh đ n trao đ i, h c t p mô hình, giao l u kinh t hàng hoá t iố ồ ế ổ ọ ậ ư ế ạ
t nh Trà Vinh.ỉ
Tuy nhiên, m t s S /ban ngành có nh n xét “ộ ố ở ậ S ph i h p gi a các ngành, cácự ố ợ ữ
c p trong tri n khai th c hi n nhi m v phát tri n nông nghi p, nông thôn ấ ể ự ệ ệ ụ ể ệ có lúc thi uế
ch t ch và ặ ẽ ch a đ ng b Vai trò qu n lý nhà nư ồ ộ ả ước c a c quan chuyên ngành vàủ ơ chính quy n các c p ch a đề ấ ư ược phát huy đúng m c”, “m t s ho t đ ng ch a thứ ộ ố ạ ộ ư ể tri n khai trong th c ti n do thi u tính kh thi trong liên k t h tr và ch trên gi yể ự ễ ế ả ế ỗ ợ ỉ ấ
t ”.ờ
Riêng nhóm nghiên c u th y r ng, k ho ch đứ ấ ằ ế ạ ượ ỉc t nh và các s ban ngànhở
th o lu n r t th u đáo, phân công rõ ràng và có c quan ch u trách nhi m và c quanả ậ ấ ấ ơ ị ệ ơ
ph i h p nh ng vi c th c hi n còn ch m do c nguyên nhân khách quan và ch quanố ợ ư ệ ự ệ ậ ả ủ liên quan đ n kinh phí cũng nh m t s gói công vi c đ a ra ch a có c s th c ti nế ư ộ ố ệ ư ư ơ ở ự ễ qua nghiên c u đ đ xu t, ngay c vi c đ u t phát tri n THT/HTX còn trùng l pứ ể ề ấ ả ệ ầ ư ể ắ
gi a các s ban ngành v i nhau nên hi u qu đ t ch a cao ho c ho t đ ng không thữ ở ớ ệ ả ạ ư ặ ạ ộ ể
th c hi n đự ệ ược nh mô t c th các ph n ti p theo dư ả ụ ể ầ ế ưới đây.
1.3 ĐÁNH GIÁ C TH CÁC GÓI CÔNG VI C NÂNG C P CHU I GIÁ TRỤ Ể Ệ Ấ Ỗ Ị LÚA G O T NH TRÀ VINHẠ Ỉ
1.3.1 Đánh giá c a các S Ban ngành t nh Trà Vinhủ ở ỉ
Theo s k t đánh giá c a các S /ban ngành t nh trong 10 tháng đ u tiên th cơ ế ủ ở ỉ ầ ự
hi n các chi n lệ ế ược nâng c p chu i giá tr lúa g o năm 2011, m t s gói công vi c đãấ ỗ ị ạ ộ ố ệ
ti n hành v Quy ho ch s n xu t, Thành l p HTX/THT, ế ề ạ ả ấ ậ C i thi n ch t lả ệ ấ ượng lúa
g o, C i thi n công ngh sau thu ho ch và Xây d ng thạ ả ệ ệ ạ ự ương hi u và phát tri n thệ ể ị
trường. C thụ ể nh sau:ư
1.3.1.1 Quy ho ch vùng s n xu t (gói s 1) ạ ả ấ ố
Hoàn thành và trình UBND t nh phê duy t quy ho ch đ u t phát tri n vùngỉ ệ ạ ầ ư ể lúa ch t lấ ượng cao t nh Trà Vinh giai đo n 20102015 và đ nh hỉ ạ ị ướng đ n năm 2020ế
Trang 17(theo Quy t đ nh s 898/QĐUBND, ngày 19/5/2010). Trong năm 2011 di n tích s nế ị ố ệ ả
xu t lúa ch t lấ ấ ượng cao 13.006 ha, đ t 50,6% k ho ch, chi m 5,6% di n tích gieoạ ế ạ ế ệ
tr ng c a t nh, năng su t bình quân 6,07 t n/ha, cao h n k ho ch 0,57 t n/ha, cao h nồ ủ ỉ ấ ấ ơ ế ạ ấ ơ 0,89 t n/ha so năng su t chung toàn t nh (5,18 t n/ha), ch y u là các gi ng OM 6162,ấ ấ ỉ ấ ủ ế ố
OM 4900, OM 5451, OM 5472, OM 6976, OM 6932; K ho ch năm 2012 di n tích s nế ạ ệ ả
xu t lúa ch t lấ ấ ượng cao tăng 37.800 ha t p trung ch y u 41 xã c a 05 huy n. ậ ủ ế ở ủ ệ Năm
2015 có h n 75% di n tích s d ng gi ng lúa ch t lơ ệ ử ụ ố ấ ượng cao và g n 60% s d ngầ ử ụ
gi ng xác nh n; 100% khâu làm đ t, b m tát nố ậ ấ ơ ước, trên 98% khâu thu ho ch và 50 –ạ 60% khâu gieo s , phun thu c, s y lúa b ng c gi i hoá.ạ ố ấ ằ ơ ớ
Th c hi n 37 mô hình s n xu t lúa ch t lự ệ ả ấ ấ ượng cao theo phương pháp cùng nông dân ra đ ng v i di n tích 380 ha và 762,26 ha mô hình cánh đ ng m u l n t i cácồ ớ ệ ồ ẫ ớ ạ
xã Phong Phú (C u Kè), Tân S n (Trà Cú), Phú C n (Ti u C n) đã góp ph n đáp kầ ơ ầ ể ầ ầ ể trong t ch c s n xu t hi u qu và tăng năng su t lúa toàn t nh.ổ ứ ả ấ ệ ả ấ ỉ
Năng su t lúa bình quân c a t nh đã tăng t 4,79 t n/ha năm 2008 lên 5,18ấ ủ ỉ ừ ấ
t n/ha năm 2012. Năng su t trung bình năm 2015 là ấ ấ 5,73 t n/haấ , đ c bi t đ i v i cácặ ệ ố ớ THT/HTX có liên k t đ u vào v i các công ty năng su t tăng lên 67 t n/ha.ế ầ ớ ấ ấ
Công tác thu l i đã th c hi n n o vét các kênh c p 2, kênh n i đ ng, đ uỷ ợ ự ệ ạ ấ ộ ồ ầ
t gia c , s a ch a các c ng ngăn m n, đi u ti t nư ố ử ữ ố ặ ề ế ước ng t ph c v tọ ụ ụ ưới, tiêu n iộ
đ ng v i t ng chi u dài kênh (c p II) 106.990 m và t ng chi u dài kênh c p (c p III)ồ ớ ổ ề ấ ổ ề ấ ấ 240.962 m đ t ch s đ nạ ỉ ố ủ ướ ước t i, tiêu kho ng 60% năm 2012. Năm 2015 thi công,ả đào đ p, n o vét 523 công trình thu l i n i đ ng, chi u dài 413.494 m, kh i lắ ạ ỷ ợ ộ ồ ề ố ượ ngđào đ p 1,46 tri u mắ ệ 3. Ngoài ra, th c hi n ự ệ chương trình nâng c p h th ng đê sông, đêấ ệ ố
bi nể ngành đã t p trung tri n khai 5 d án, trong đó hoàn thành 01 d án: Kè b o vậ ể ự ự ả ệ khu b tây c ng cá Đ nh An; đê bi n Nam r ch Trà Cú; kè b o v đo n xung y u bờ ả ị ể ạ ả ệ ạ ế ờ
bi n p C n Tr ng; kè b o v đo n xung y u b bi n xã Hi p Th nh; đê ven c aể ấ ồ ứ ả ệ ạ ế ờ ể ệ ạ ử sông C Chiên b o v khu dân c th tr n M Long ổ ả ệ ư ị ấ ỹ đã góp ph n quan tr ng đ m b oầ ọ ả ả
an toàn cho các công trình đê đi u, b o v s n xu t và dân c trong mùa m a bão.ề ả ệ ả ấ ư ư
Trong năm 2011, Chi c c Phát tri n nông thôn đã t p hu n v cách qu n lý choụ ể ậ ấ ề ả
09 h p tác xã s n xu t lúa gi ng; 01 h p tác xã s n xu t lúa và d ch v nông nghi p;ợ ả ấ ố ợ ả ấ ị ụ ệ
31 t h p tác s n xu t lúa ch t lổ ợ ả ấ ấ ượng cao; ngoài ra còn t ch c t p hu n 02 l p choổ ứ ậ ấ ớ cán b c p xã n m trong vùng d án v hộ ấ ằ ự ề ướng d n qui trình thành l p h p tác xã và tẫ ậ ợ ổ
Trang 18h p tác xã Phú C n, huy n Ti u C n và xã Phong Phú, huy n C u Kè. ợ ở ầ ệ ể ầ ệ ầ Năm 2015 có
43 l p ớ t p hu nậ ấ
1.3.1.3 C i thi n ch t l ả ệ ấ ượ ng lúa, g o (gói s 4) ạ ố
T l lúa hàng hoá ch t lỷ ệ ấ ượng cao tăng t 20% (2009) lên 27% (2011) và kừ ế
ho ch tăng 36% vào năm 2012. Năm 2015 t l này là 70,5%.ạ ỷ ệ
Th c hi nự ệ kh o nghi m ch n gi ng thích ng v i bi n đ i khí h u g m 62ả ệ ọ ố ứ ớ ế ổ ậ ồ
gi ng lúa thu c b Aố ộ ộ 0, A1 và b gi ng Trà Vinh, k t qu ch n độ ố ế ả ọ ược 12 gi ng phù h pố ợ
v i đi u ki n c a t nh. Đ n năm 2015 có 06 b gi ng lúa, đã ch n đớ ề ệ ủ ỉ ế ộ ố ọ ược 18 gi ng cóố năng su t cao, ch ng ch u sâu b nh t t.ấ ố ị ệ ố
Năm 2011, th c hi n k ho ch đi u ph i, cung ng gi ng lúa ch t lự ệ ế ạ ề ố ứ ố ấ ượ ngcao 847.249 tân (28.530 tân giông nguyên chung va 818.719 tân giông xac nhân 1). Đ ń ́ ́ ̉ ̀ ́ ́ ́ ̣ ế năm 2015 có 951.895 t n lúa t gi ng ch t lấ ừ ố ấ ượng cao, chi m 70,5% trong t ng s nế ổ ả
lượng lúa c a t nh.ủ ỉ
Hoàn thành, phê duy t và đ a vào s d ng s tay k thu t s n xu t lúa ch tệ ư ử ụ ổ ỹ ậ ả ấ ấ
lượng cao theo phương pháp FFS. T ch c 07 l p t p hu n k thu t s n xu t h t lúaổ ứ ớ ậ ấ ỹ ậ ả ấ ạ
gi ng và c p gi y ch ng nh n đ đi u ki n s n xu t, kinh doanh. Ngoài ra, đã tố ấ ấ ứ ậ ủ ề ệ ả ấ ổ
ch c 233 l p t p hu n k thu t canh tác lúa ch t lứ ớ ậ ấ ỹ ậ ấ ượng cao theo phương pháp FFS
T ch c 02 l p t p hu n ki m đ nh ru ng s n xu t gi ng cho 30 cán bổ ứ ớ ậ ấ ể ị ộ ả ấ ố ộ Ngành Nông nghi p và 30 T trệ ổ ưởng các THT s n xu t, kinh doanh lúa gi ng.ả ấ ố
K t h p v i d án Para – GIZ th c hi n thí đi m 05 mô hình thâm canh lúaế ợ ớ ự ự ệ ể
c i ti n (SRI) v i di n tích 1,2 ha. Mô hình bả ế ớ ệ ước đ u đ t k t qu t t, ti p t c tri nầ ạ ế ả ố ế ụ ể khai cho v Hè Thu 2012 v i di n tích 4,0 ha t i Ti u C n, C u Kè. Đây là m t trongụ ớ ệ ạ ể ầ ầ ộ
nh ng mô hình thích ng v i bi n đ i khí h u và t ng bữ ứ ớ ế ổ ậ ừ ước xây d ng nhãn hi uự ệ
ch ng nh n lúa SRI h u c sinh h c.ứ ậ ữ ơ ọ
Năm 2015, T ch c t p hu n, hổ ứ ậ ấ ướng d n k thu t s n xu t cho 9.040 lẫ ỹ ậ ả ấ ượ tnông dân; t v n tr c ti p cho trên 11.000 lư ấ ự ế ượ ột h ; xây d ng 15 mô hình trình di n vự ễ ề máy c y lúa và ng d ng h th ng thâm canh c i ti n trong s n xu t lúa theo SRI; trênấ ứ ụ ệ ố ả ế ả ấ
200 mô hình ng d ng khoa h c k thu t trong luân canh lúamàu, chăn nuôi gia súc ứ ụ ọ ỹ ậ gia c m, nuôi thu s n luân canh v i lúa, góp ph n đ a s n xu t lúa có h n 75% di nầ ỷ ả ớ ầ ư ả ấ ơ ệ tích ng d ng bi n pháp “3 gi m 3 tăng”, trên 70% di n tích s d ng gi ng c p xácứ ụ ệ ả ệ ử ụ ố ấ
nh n và nhóm gi ng ch t lậ ố ấ ượng cao
1.3.1.4 C i ti n công ngh sau thu ho ch (gói s 5) ả ế ệ ạ ố
Đ n năm 2011, toàn t nh có 150 máy g t đ p liên h p, 80 máy c t x p dãy,ế ỉ ặ ậ ợ ắ ế
160 lò s y lúa công su t 48 t n/ha, ấ ấ ấ ước tính th c hi n thu ho ch b ng c gi i trênự ệ ạ ằ ơ ớ 50% di n tích, trong đó các huy n vùng tr ng đi m s n xu t lúa: Càng Long, C u Kè,ệ ệ ọ ể ả ấ ầ
Ti u C n, Châu Thành thu ho ch b ng c gi i trên 60% di n tích. Đ t để ầ ạ ằ ơ ớ ệ ạ ượ ỷ ệc t l thu
Trang 19ho ch b ng máy nh trên là nh các t ch c, cá nhân làm d ch v t t nh khác đ aạ ằ ư ờ ổ ứ ị ụ ừ ỉ ư máy vào Trà Vinh ho t đ ng (do th i đi m thu ho ch t p trung l ch th i gian so v iạ ộ ờ ể ạ ậ ệ ờ ớ các t nh lân c n), th c t s lỉ ậ ự ế ố ượng máy trong t nh ch đ m b o kho ng 30% di n tíchỉ ỉ ả ả ả ệ
s n xu t, ả ấ ước tính th i gian t i t nh ph i th c hi n chính sách h tr đ u t thêmờ ớ ỉ ả ự ệ ỗ ợ ầ ư kho ng 300 máy g t đ p liên h p đ nâng năng l c ch đ ng n i t nh gi i quy t 70 –ả ặ ậ ợ ể ự ủ ộ ộ ỉ ả ế 80% di n tích s n xu t lúa c a t nh. ệ ả ấ ủ ỉ Năng l c s y lúa v HT v n còn th p, bình quânự ấ ụ ẫ ấ
ch đ t kho ng 35% s n lỉ ạ ả ả ượng lúa HT c a t nh. ủ ỉ
Năm 2015, có 5.950 máy cày, máy x i, 39.356 máy b m tát nớ ơ ước, 317 máy g tặ
đ p liên h p, 45 máy g t x p dãy, 2.642 máy tu t lúa, 143 lò s y, 2.245 d ng c sậ ợ ặ ế ố ấ ụ ụ ạ hàng, 7.928 bình phun thu c có đ ng c Nh v y, nâng t l c gi i hoá các khâu làmố ộ ơ ờ ậ ỷ ệ ơ ớ
đ t, b m tát nấ ơ ước, tu t lúa đ t 100%; thu ho ch 80%; gieo s , phun thu c 5060%;ố ạ ạ ạ ố
s y kho ng 3540% s n lấ ả ả ượng lúa v Hè Thu và Thu Đông.ụ
Trang 201.3.1.5 Xây d ng th ự ươ ng hi u và phát tri n th tr ệ ể ị ườ ng (gói s 9): ố
Trong k ho ch S Khoa h c – Công ngh đang tri n khai th c hi n d ánế ạ ở ọ ệ ể ự ệ ự
t o l p, qu n lý và phát tri n nhãn hi u ch ng nh n “Châu Đi n” cho s n ph m g oạ ậ ả ể ệ ứ ậ ề ả ẩ ạ
h u c sinh h c. Tuy nhiên, ho t đ ng này ch a b t đ u th c hi n do ch a có s hi nữ ơ ọ ạ ộ ư ắ ầ ự ệ ư ự ệ
h u c a s n ph m g o h u c quy mô l n và th trữ ủ ả ẩ ạ ữ ơ ớ ị ường cũng nh kinh phí th c hi nư ự ệ
d án này nh đã trình bày gói s 6.ự ư ở ố
T ch c 02 cu c h i th o liên k t th trổ ứ ộ ộ ả ế ị ường cho cánh đ ng m u l n t i huy nồ ẫ ớ ạ ệ
Ti u C n và C u Kè. K t qu tể ầ ầ ế ả i p t c ký k t h p đ ng liên k t đ u vào v i các côngế ụ ế ợ ồ ế ầ ớ
ty, doanh nghi p (Công ty thu c BVTV An Giang, Công ty phân bón Bình Đi n, tệ ố ề ổ
gi ng Chín Táo…) cung c p gi ng, phân, thu c cho nông dân đ n cu i v thu h i. ố ấ ố ố ế ố ụ ồ Sở Công thương và Công ty lương th c Trà Vinh xây d ng k ho ch thu mua lúa hàng hoáự ự ế ạ trong dân đ t chu n xu t kh u theo h p đ ng, tránh tình tr ng thi t thòi cho nông dânạ ẩ ấ ẩ ợ ồ ạ ệ khi lúa r t giá. ớ
Năm 2015, xây dựng mô hình đơn vị đ uầ mối tiêu thụ hàng nông sản, thuỷ
s nả của tỉnh nh mằ hỗ trợ các Tổ h pợ tác, Hợp tác xã, các hộ sản xuất và nông dân nh m ằ tìm ki mế các thị trường tiêu thụ ổn đ nị h, giải quy tế đầu ra các m tặ hàng nông sản của tỉnh; xây d nự g Dự án hỗ trợ mô hình thí đi m ể về Đi m ể bán hàng Việt Nam với tên gọi “T ự hào hàng Việt Nam” theo Công văn s ố 4735/BCTTTTN ngày 14/5/2015 của B ộ Công Thương. Ngoài ra, nhi u liên k t đ u vào v i các côngề ế ầ ớ
ty ADC, công ty thu c BVTV An Giang và công ty Lố ương th c mang l i hi u quự ạ ệ ả
s n xu t cao h n 1520% l n so v i không liên k t. Tuy nhiên, ch a có xây d ngả ấ ơ ầ ớ ế ư ự nhãn hi u và khó xây d ng vì ph thu c vào công ty liên k t vùng nguyên li u cóệ ự ụ ộ ế ệ năng l c tài chính, th trự ị ường và khoa h c công ngh cao v lâu dài.ọ ệ ề
1.3.2 Đánh giá chi ti t các ho t đ ng đ n năm ế ạ ộ ế 2015
B ng 1.1 dả ưới đây trình bày các chi ti t v ch tiêu t các gói công vi c đ nế ề ỉ ừ ệ ế năm 2015 theo các gói công vi c c a Bi u b ng c a t nh. ệ ủ ể ả ủ ỉ
Trang 21v hi u qu cho các thành ụ ệ ả viên c a mình ủ
Đ n 2013 gi m 10% chi phí ế ả cho các đ u vào ầ
Đ n 2013, 75% các t h p tác ế ổ ợ
ký h p đ ng tiêu th v i nhà ợ ồ ụ ớ máy xay xát lúa g o và/ho c ạ ặ các nhà máy ch bi n th c ế ế ự
ph m ẩ
Thành l p m i đ t 60%, qu n ậ ớ ạ ả
lý t t đ t 50% ố ạ Thành l p m i đ t 15 HTX, ch ậ ớ ạ ỉ
có 4/15 HTX cung c p d ch v ấ ị ụ
có hi u qu v i chi phí gi m ệ ả ớ ả
h n 10% ơ Kho ng 9,4% có ký h p đ ng ả ợ ồ mua chung bán chung
4 T ch c t p hu n v k năng ổ ứ ậ ấ ề ỹ
qu n lý cho t t c các THT có liên ả ấ ả quan
5 T ch c t p hu n v k năng ổ ứ ậ ấ ề ỹ
qu n lý cho t t c các HTX có liên ả ấ ả quan
6 T ch c h i th o liên k t các t ổ ứ ộ ả ế ổ nhóm s n xu t v i các đ n v ả ấ ớ ơ ị cung ng v t t nông nghi p ứ ậ ư ệ
bi n th c ph m ế ự ẩ
9 Đi u ph i cung c p d ch v phát ề ố ấ ị ụ
1 Có nh ng hi u qu v n ư ệ ả ẫ
ch a cao, t l ư ỷ ệ THT/HTX ch “mua ỉ chung” nh ng “ch a bán ư ư chung”
2 T ch c t p hu n đ t ổ ứ ậ ấ ạ 30%/năm (40 l p năm ớ 2015)
3 H ướ ng d n th t c đăng ẫ ủ ụ
ký đ t 40% ạ
4 T ch c t p hu n k ổ ứ ậ ấ ỹ năng qu n lý THT đ t ả ạ 15% (7 l p năm 2015) ớ
5 T ch c t p hu n k ổ ứ ậ ấ ỹ năng qu n lý cho HTX ả
đ t 65% (33 l p năm ạ ớ 2015)
6 Kho n 15% t , ả ổ nhóm hi n có tham gia ít ệ
Trang 22v n ố
ch u trách nhi m ch a ị ệ ư
ch đ ng ph i h p th c ủ ộ ố ợ ự
hi n. Doanh nghi p và ệ ệ THT ch a th y l i ích ư ấ ợ thi t th c khi liên k t th ế ự ế ị
g o c a Cty c ph n là mua ạ ủ ổ ầ
Đ n 2013, tăng năng su t lúa ế ấ lên 6%.
Có đ n ủ ướ ướ c t i, tiêu 80%
Tổ ch c s n xu t ứ ả ấ 417,8 ha lúa
gi ng ố s n l ả ượ ng 1.859 t n trong đó 41,2 ha c p nguyên ấ
ch ng ủ đ t ạ 164,8 t n ấ , s n l ả ượ ng lúa gi ng đ ố ượ ả c s n xu t t các ấ ừ
h nông dân gi i đáp ng trên ộ ỏ ứ 65% nhu c u lúa gi ng trong ầ ố
t nh Năm 2015, năng su t lúa tăng ấ 1,7% (riêng năm 2015 so v i ớ năm 2010 năng su t tăng ấ 15,3%). C th là 67 t n/ha tu ụ ể ấ ỳ
Kh o sát vùng quy ho ch ả ạ Thi t k l p quy ho ch ế ế ậ ạ
Kh o sát th c tr ng c a các công ả ự ạ ủ trình giao thông n i đ ng ộ ồ
Đ xu t k ho ch nâng c p d a ề ấ ế ạ ấ ự trên các s li u kh o sát ố ệ ả
Hoàn thi n h th ng ệ ệ ố thuỷ
l i: 60% vào năm 2009, ợ70% vào năm 2011, 100%
vào năm 2020
Có th c hi n các ho t ự ệ ạ
đ ng. C th đ ộ ụ ể ào đ p, n o ắ ạ vét 523 công trình thu l i ỷ ợ
n i đ ng ộ ồ , chi u dài ề 413.494 m, kh i l ố ượ ng đào
đ p ắ 1,46 tri u ệ m 3. ph c v ụ ụ
t ướ i tiêu trên 60% di n ệ tích. Tuy nhiên, do bi n ế
đ i khí h u m t s đ a ổ ậ ộ ố ị
ph ươ ng v n thi u n ẫ ế ướ c, nhi m m n năng su t lúa ễ ặ ấ còn th p ấ
Trang 23S t h p tác s n xu t lúa ố ổ ợ ả ấ
gi ng: 120 THT vào 2009, 150 ố THT vào năm 2011 (tăng các năm ti p theo) ế
S n xu t đ t 65% nhu c u lúa ả ấ ạ ầ
gi ng c a t nh; ố ủ ỉ có h n 75% ơ
di n tích s d ng gi ng lúa ệ ử ụ ố
ch t l ấ ượ ng cao và g n 60% s ầ ử
d ng gi ng xác nh n ụ ố ậ Liên k t s n xu t, kinh doanh ế ả ấ
T ch c t p hu n k thu t ổ ứ ậ ấ ỹ ậ
tr ng lúa hàng ồ hoá theo tiêu chu n GAP ẩ
Th c hi n kh o ự ệ ả nghi m 0 ệ 6 b gi ng ộ ố lúa, đã ch n đ ọ ượ 18 c
gi ng có năng su t ố ấ cao, ch ng ch u sâu ố ị
T l c gi i ỷ ệ ơ ớ hoá các khâu làm
đ t, b m tát n ấ ơ ướ c, tu t lúa đ t ố ạ 100%; thu ho ch 80%; gieo s , ạ ạ phun thu c 5060%; s y kho ng ố ấ ả 3540% s n l ả ượ ng lúa v Hè ụ Thu và Thu Đông.
Không rõ lúa s y khô t đâu??? ấ ừ
S li u không th ng kê đ ố ệ ố ượ c.
C gi i hoá thu ho ch: máy g t ơ ớ ạ ặ
x p dãy (41 vào năm 2009, 100 ế vào năm 2011)
C gi i hoá thu ho ch: máy g t ơ ớ ạ ặ
Có 5.950 máy cày, máy x i, 39.356 máy ớ
b m tát n ơ ướ c, 317 máy g t đ p liên h p, ặ ậ ợ
45 máy g t x p dãy, ặ ế 2.642 máy tu t lúa, ố
143 lò s y, 2.245 d ng ấ ụ
c s hàng, 7.928 bình ụ ạ phun thu c có đ ng c ố ộ ơ
S CT giúp ti p c n ở ế ậ
v n vay cho 7 DN v i ố ớ
t ng nhu c u v n vay ổ ầ ố
là 118,5 t đ ng. Tuy ỷ ồ nhiên, ch a bi t có ư ế vay đ ượ c không???
6 Thành
l p liên ậ Các tác nhân t i đ a ạ ị Có ít nh t 1 liên hi p các c ấ ệ ơ
s ch bi n đ ở ế ế ượ c thành l p ậ
Ch a th c hi n đ ư ự ệ ượ c vì ch a ư
có công ty đ u t ầ ư T ch c các bu i cung c p thông ổ ứ ổ ấ
tin v công ngh sau thu ho ch ề ệ ạ Các ho t đ ng này ạ ộ
ch a rõ vì ch a thành ư ư
Trang 24Kho ng 15% THT có ký h p ả ợ
đ ng v i cty LTTV + Cty ồ ớ BVTVAG
Ch a rõ l u tr kho nào??? ư ư ữ Tuy nhiên lúa Trà Vinh không
có hi n t ệ ượ ng ch a khô khâu ư ở
s n xu t vì 91% nông dân bán ả ấ lúa t ươ i.
và kho hàng cho các THT và c ơ
s xay xát ở Xây d ng b n đ các bên có liên ự ả ồ quan (bao g m THT, c s s y, ồ ơ ở ấ
c s xay xát, nhà máy lau bóng, ơ ở nhà kho,…).
T ch c h i th o cho các tác ổ ứ ộ ả nhân chu i giá tr t i đ a ph ỗ ị ạ ị ươ ng
đ xây d ng mô hình h p tác sau ể ự ợ thu ho ch và ch bi n ạ ế ế
Cung c p d ch v phát tri n kinh ấ ị ụ ể doanh cho các c m xay xát ví d ụ ụ
nh xây d ng k ho ch kinh ư ự ế ạ doanh, ti p c n v n, c i ti n ế ậ ố ả ế công ngh và c p ch ng ch ệ ấ ứ ỉ Nâng c p các c s và xây m i ấ ơ ở ớ các sân, kho: 10 c s đ ơ ở ượ c nâng
c p vào năm 2011, thêm 16 c s ấ ơ ở vào năm 2015.
L p k ho ch theo dõi đánh giá ậ ế ạ
hi u qu t vi c nâng c p c i ệ ả ừ ệ ấ ả
ti n trang thi t b và s liên k t ế ế ị ự ế
v i t nhóm s n xu t đ nh k 06 ớ ổ ả ấ ị ỳ tháng 01 l n ầ
Xây d ng m i 02 nhà máy t i ự ớ ạ
C u Kè và Ti u C n (T ng Cty ầ ể ầ ổ
L ươ ng th c mi n Nam) ự ề
ch đ u m i g o ợ ầ ố ạ .
S CT có trình UBND t nh phê ở ỉ duy t 2 đ án có liên quan: ệ ề (1) Phát tri n ể công nghiệp tiểu
th c ủ ông nghiệp phục vụ nông nghiệp, nông thôn.
đ u m i g o ầ ố ạ
Trang 25Nghiên c u vi c khí ứ ệ hoá
tr u đ thay th năng ấ ể ế
lượng đi n trong các nhà ệmáy xay xát lúa g o ạ
Nh ng ho t đ ng này ữ ạ ộ
đ ượ c th c hi n t t t i ự ệ ố ạ Trà Vinh, tuy nhiên không có s li u ố ệ
ch bi n c a t ng s n l ế ế ủ ổ ả ượ ng
g o s n xu t t i t nh vào năm ạ ả ấ ạ ỉ
và phát triển làng nghề tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2014 2015 và
t m ầ nhìn đến năm 2020. Tuy nhiên, các ho t đ ng c th ạ ộ ụ ể
ch a có s li u th ng kê đ ư ố ệ ố ể đánh giá.
Cung c p d ch v phát tri n kinh ấ ị ụ ể doanh đ nâng c p công ngh , ể ấ ệ xây d ng k ho ch kinh doanh ự ế ạ
và ti p c n v n trong các ngành ế ậ ố ngh sau: ề
S n xu t bún ả ấ
S n xu t bánh tráng ả ấ
S n xu t bánh tét ả ấ
S n xu t r ả ấ ượ u Các lo i bánh t b t g o, n p và ạ ừ ộ ạ ế
c m d p, ố ẹ
Có th c hi n nh ng ự ệ ư không có s li u ố ệ
th ng kê c th ố ụ ể
Trang 26th ươ ng hi u lúa g o Trà Vinh ệ ạ
đ ượ c xây d ng vào năm 2011. ự
Th ươ ng hi u lúa g o Trà ệ ạ Vinh đ ượ c bán trong siêu th ị CoopMart vào cu i năm 2012 ố
Th ươ ng hi u lúa g o Trà ệ ạ Vinh đ ượ c xu t kh u vào ấ ẩ
cu i năm 2012 ố
Ch a th c hi n đ ư ự ệ ượ c vì ch a ư
có công ty đ u t đ u ra lúa g o ầ ư ầ ạ
ch t l ấ ượ ng cao c a Trà Vinh, ủ cũng nh đ u t vùng nguyên ư ầ ư
li u s ch đ t đó phát tri n ệ ạ ể ừ ể
th ươ ng hi u ệ
Liên k t 4 nhà ế Xây d ng th ự ươ ng hi u cho lúa ệ
g o Trà Vinh ạ Tham gia h i ch tri n lãm và ộ ợ ể xúc ti n th ế ươ ng m i ạ
Qu ng bá th ả ươ ng hi u lúa g o ệ ạ Trà Vinh trên các ph ươ ng ti n ệ thông tin đ i chúng ạ
Xây d ng đê an qu ng bá các s n ự ̀ ́ ả ả
ph m c a THT trên m ng ẩ ủ ạ Internet
Có th c hi n nh ng t ự ệ ư ỷ
l còn th p 0,2% cho ệ ấ
tr ườ ng h p liên k t ợ ế
đ u vào và đ u ra; ầ ầ Riêng ch liên k t đ u ỉ ế ầ vào ch a đ ư ượ c 10%.
Do v y, ch a th xây ậ ư ể
d ng th ự ươ ng hi u ệ cũng nh qu ng bá ư ả
T ch c các cu c đ i tho i cho ổ ứ ộ ố ạ các tác nhân chu i giá tr ỗ ị
T ch c các ho t đ ng b sung ổ ứ ạ ộ ổ ngoài các đ i tho i ố ạ
Đ m b o s tham gia c a các ả ả ự ủ doanh nghi p t nhân trong các ệ ư
cu c đ i tho i ộ ố ạ
Đ m b o các k t qu c a cu c ả ả ế ả ủ ộ
đ i tho i đ ố ạ ượ c ph bi n thông ổ ế qua thông tin đ i chúng ạ
T khi s k t năm ừ ơ ế
2011, các ho t đ ng ạ ộ này đ u không đ ề ượ c
T khi s k t năm 2011, các ừ ơ ế
ho t đ ng này đ u không đ ạ ộ ề ượ c
ti p t c th c hi n ế ụ ự ệ
T ch c h p v i các c quan ổ ứ ọ ớ ơ
ch u trách nhi m th c hi n nâng ị ệ ự ệ
c p chu i giá tr hàng quý ấ ỗ ị
T công tác chu i giá tr chu n b ổ ỗ ị ẩ ị
và t ch c các cu c h p ổ ứ ộ ọ
T công tác giám sát th c hi n ổ ự ệ
T khi s k t năm ừ ơ ế
2011, các ho t đ ng ạ ộ này đ u không đ ề ượ c
ti p t c th c hi n ế ụ ự ệ
Trang 28Tóm l i, chi n lạ ế ược nâng c p chu i giá tr lúa g o đấ ỗ ị ạ ược các S Ban ngành t nhở ỉ Trà Vinh th ng nh t và t nh Trà Vinh phê duy t bao g m 1 t m nhìn, 7 chi n lố ấ ỉ ệ ồ ầ ế ược và
12 gói công vi c ệ bao g mồ h tr phát tri n liên k t ngang, n i k t liên k t d c nh mỗ ợ ể ế ố ế ế ọ ằ phát tri n liên k t kinh doanh trong s n xu t và tiêu th lúa g o; c i ti n gi ng và quyể ế ả ấ ụ ạ ả ế ố trình k thu t; xây d ng và qu ng bá thỹ ậ ự ả ương hi u. Cho đ n năm 2015, có nhi u ho tệ ế ề ạ
đ ng c a các gói công vi c độ ủ ệ ược th c hi n, nh t là v gi ng lúa ch t lự ệ ấ ề ố ấ ượng cao, công tác thu l i t t h n, t p hu n k thu t, liên k t đ u vào s n xu t có hi u qu h n vàỷ ợ ố ơ ậ ấ ỹ ậ ế ầ ả ấ ệ ả ơ chuy n đ t lúa kém hi u qu sang cây tr ng khác. Tuy nhiên, cũng nhi u ho t đ ng cóể ấ ệ ả ồ ề ạ ộ
th c hi n nh ng ch a đ n n i đ n ch n theo cách ti p c n chu i giá tr (bao g m liênự ệ ư ư ế ơ ế ố ế ậ ỗ ị ồ
k t ngang s n xu t s n ph m ch t lế ả ấ ả ẩ ấ ượng cao, liên k t đ u vào, đ u ra hi u qu , nế ầ ầ ệ ả ổ
đ nh và b n v ng ch a hoàn ch nh); thi u gi i pháp đ t phá đó là c n tìm ki m doanhị ề ữ ư ỉ ế ả ộ ầ ế nghi p l n, có đ năng l c (có h th ng công ngh cao t khâu s y đ n xu t kh u)ệ ớ ủ ự ệ ố ệ ừ ấ ế ấ ẩ
v đ u t vùng nguyên li u, nông dân s s n xu t theo quy trình k thu t c a công tyề ầ ư ệ ẽ ả ấ ỹ ậ ủ
và đáp ng ch t lứ ấ ượng theo yêu c u th trầ ị ường c a công ty, t đó công ty xây d ngủ ừ ự nhãn hi u, thệ ương hi u v lâu dài và đáp ng yêu c u th trệ ề ứ ầ ị ường v ch d n đ a lý vàề ỉ ẫ ị truy xu t ngu n g c. Bên c nh đó, C quan ch u trách nhi m các gói công vi c ch aấ ồ ố ạ ơ ị ệ ệ ư
ch đ ng ph i h p th c hi n, các đ n v ph i h p thì ch a ch đ ng chia s tráchủ ộ ố ợ ự ệ ơ ị ố ợ ư ủ ộ ẻ nhi m; s g n k t trong h tr còn l ng l o, ch a đ ng b , còn đ u t dàn tr i ch aệ ự ắ ế ỗ ợ ỏ ẻ ư ồ ộ ầ ư ả ư
t p trung theo chu i và t p trung vào m t đ u m i; Doanh nghi p và THT/HTX ch aậ ỗ ậ ộ ầ ố ệ ư
đ năng l c liên k t c đ u vào và đ u ra cho nông dân cũng nh ch a th y h t l i íchủ ự ế ả ầ ầ ư ư ấ ế ợ thi t th c khi liên k t kinh doanh nh t là trong b i c nh h i nh p, đ c bi t là các hi pế ự ế ấ ố ả ộ ậ ặ ệ ệ
đ nh thị ương m i t do AEC (C ng đ ng kinh t ASEAN), EVFTA (Hi p đ nh thạ ự ộ ồ ế ệ ị ươ ng
m i t do Vi t Nam – Châu ÂU) và TPP (Hi p đ nh đ i tác xuyên Thái Bình Dạ ự ệ ệ ị ố ương)
s có hi u l c trong năm 2016.ẽ ệ ự
(H t Ph n 1 v Rà Soát và Đánh giá) ế ầ ề
Trang 29PH N 2 Ầ
PHÂN TÍCH CHU I GIÁ TR LÚA G O T NH TRÀ VINH NĂM 2015 Ỗ Ị Ạ Ỉ
2.1 MÔ T CHU I GIÁ TR G O T NH TRÀ VINHẢ Ỗ Ị Ạ Ỉ
Hình 2.1 S đ chu i giá tr g o t nh Trà Vinh năm 2015ơ ồ ỗ ị ạ ỉ
Ngu n: S li u kh o sát, 2015 ồ ố ệ ả
Chu i giá tr ỗ ị lúa g oạ t nh ỉ Trà Vinh bao g m 6 ch c năng t khâu cung c p đ uồ ứ ừ ấ ầ vào (người cung c p gi ng, v t t nông nghi p), khâu s n xu t (nông dân, THT, h pấ ố ậ ư ệ ả ấ ợ tác xã), khâu thu gom (thương lái), khâu ch bi n (ế ế nhà máy xay xát – NMXX và công ty) và khâu thương m i (công ty ngạ ười bán sỉ/lẻ) và khâu tiêu dùng. Ngoài ra, gi a haiữ tác nhân nông dân và thương lái có l c lự ượng cò môi gi i mua lúa cho thớ ương lái v iớ
n i ộ
đ aị
Tiêu dùng
Chính quy n đ a phề ị ương các c pấ
Chính quy n đ a phề ị ương các c pấ
Trang 30chi phí 20đ/kg, có khi cò l i ăn thêm đ u ra c a nông dân khi bi t nông dân c n bán v iạ ầ ủ ế ầ ớ chi phí tr cho cò t 2050đ/kg tu th i đi m và tu nông dân.ả ừ ỳ ờ ể ỳ
Lúa ch y u nông dân bán cho thủ ế ương lái 85,9% và bán tr c ti p cho NMXXự ế 12,2%, bán tr c ti p cho công ty m t lự ế ộ ượng nh 1,7%.ỏ
NMXX trong và ngoài t nh mua t hai ngu n c a thỉ ừ ồ ủ ương lái và người tr ng lúaồ 44,2%
Công ty tiêu th lúa g o mua t 3 ngu n, ch y u là t thụ ạ ừ ồ ủ ế ừ ương lái 41,9%, từ NMXX 6,5% và mua tr c ti p t ngự ế ừ ười tr ng lúa 1,7% (nh ng qua liên k t đ uồ ư ế ầ
ra ch có 0,2% t ng s n lỉ ổ ả ượng)
Kênh th trị ường chu i:ỗ
Hình 2.1 cho th y chu i giá tr g o t nh Trà Vinh đấ ỗ ị ạ ỉ ược phân ph i qua 8 kênh thố ị
trường, trong đó có 4 kênh tiêu th chính (2 kênh tiêu th n i đ a v i t ng lụ ụ ộ ị ớ ổ ượng g oạ 58,2% và 2 kênh xu t kh u qua công ty 41,6%). Dấ ẩ ưới đây là 4 kênh tiêu th g o chính.ụ ạKênh 1: Nông dân – Thương lái – NMXX Công ty – Bán s /l Tiêu dùng n i đ aỉ ẻ ộ ịKênh 2: Nông dân – NMXX Bán s /l Tiêu dùng n i đ aỉ ẻ ộ ị
Kênh 3: Nông dân – Thương lái – NMXX Công ty – Xu t kh uấ ẩ
Kênh 4: Nông dân – Thương lái – Công ty – Xu t kh uấ ẩ
2.1.2 Mô t các tác nhân chu i giá tr lúa g oả ỗ ị ạ
2.1.2.1 Nông dân s n xu t lúa ả ấ
a) Thông tin chung
Qua kh o sát 112 nông dân tr ng lúa 6 xã đ i di n c a 4 huy n Châu Thành,ả ồ ở ạ ệ ủ ệ Trà Cú, Càng Long và C u Kè, n i có di n tích và s n lầ ơ ệ ả ượng lúa l n t nh Trà Vinh vàớ ỉ
là n i có nh hơ ả ưởng bi n đ i khí h u và t l h nghèo và c n nghèo cao. Đáp viênế ổ ậ ỷ ệ ộ ậ
ch y u là nam (84,7%), n ch chi m 15,3%; 35,1% là ngủ ế ữ ỉ ế ười Kinh và 64,9% là ngườ idân t c Khmer. Trung bình tu i c a đáp viên là 49; Trình đ h c v n t p trung ph nộ ổ ủ ộ ọ ấ ậ ầ
l n là c p 2 và 3 (trong đó 86,5% ngớ ấ ười Kinh và 50,7% người dân t c Khmer có trìnhộ
đ h c v n c p 2 và 3). Dân t c Khmer có t l ngộ ọ ấ ấ ộ ỷ ệ ười mù ch cao (11,3%) và mù chữ ữ
người Kinh là 2,7%. Di n tích lúa trung bình/h là 1,4 ha, trong đó nhóm có di n tíchệ ộ ệ trên 1ha chi m 57,7%, và dế ưới 1 ha là 42,3% (h Khmer có di n tích dộ ệ ưới 1 ha chi mế 68%) và năng su t trung bình đ t 6,5 t n/ha (xem chi ti t ph l c 2).ấ ạ ấ ế ụ ụ
b) Thông tin v s n xu t lúaề ả ấ
Gi ng lúa:ố
Trang 31Vi c ch n gi ng ch t lệ ọ ố ấ ượng cao và gi ng xác nh n giúp đ m b o đố ậ ả ả ược độ thu n và ch t lầ ấ ượng lúa trước đòi h i ngày càng cao c a th trỏ ủ ị ường. B ng 2.1 dả ướ iđây mô t các gi ng lúa ph bi n nông dân đang tr ng bao g m “Siêu 105” (Hàm Trâu,ả ố ổ ế ồ ồ ML202), IR 50404 và OM h t dài (OM 4900, OM 5451).ạ
Trang 32Ngu n: S li u kh o sát, 2015 ồ ố ệ ả
D li u B ng 2.1 cho th y g n 50% nông dân t i vùng kh o sát s d ng gi ngữ ệ ả ấ ầ ạ ả ử ụ ố lúa ch t lấ ượng cao (các gi ng OM h t dài) qua các v trong năm. Đ đ t đố ạ ụ ể ạ ược k tế
qu này đ a phả ị ương đã có nhi u cách h tr nh m khuy n khích nông dân chuy n đ iề ỗ ợ ằ ế ể ổ
t gi ng lúa h t tròn truy n th ng sang gi ng lúa h t dài ch t lừ ố ạ ề ố ố ạ ấ ượng cao (nhu c u thầ ị
trường hi n t i r t a chu ng các gi ng lúa ch t lệ ạ ấ ư ộ ố ấ ượng cao h t dài) bao g m h trạ ồ ỗ ợ giá 5000đ/kg gi ng lúa OM h t dài ho c 50.000đ/công/v Do đó, khi nông dân s nố ạ ặ ụ ả
xu t gi ng OM h t dài đ u là gi ng lúa xác nh n và áp d ng bi n pháp s th a ho cấ ố ạ ề ố ậ ụ ệ ạ ư ặ
s hàng v i lạ ớ ượng gi ng kho ng 1315kg/công giúp ti t ki m chí phí và d ki m soátố ả ế ệ ễ ể
d ch b nh. Tuy nhiên, v n còn nhi u nông dân ch a thay đ i đị ệ ẫ ề ư ổ ượ ậc t p quán s n xu tả ấ
v n ti n hành s dày kho ng 2025 kg/công và s d ng các gi ng ch t lẫ ế ạ ả ử ụ ố ấ ượng th pấ
nh Hàm Trâu, ML202 (“lúa gà”), IR50404. Nguyên nhân nông dân l a ch n gi ngư ự ọ ố ML202 vì có th i gian sinh trờ ưởng tương đ i ng n (kho ng 90 100 ngày), ch ng ch uố ắ ả ố ị khá t t v i các đ i tố ớ ố ượng d ch h i chính, d canh tác nên cho năng su t cao cho dù đâyị ạ ễ ấ không ph i lúa h t dài, ph m ch t g o không đả ạ ẩ ấ ạ ược th trị ường a chu ng. ư ộ
Ngoài ra, m t trong nh ng lý do nông dân v n ti p t c ch n các gi ng lúa ph mộ ữ ẫ ế ụ ọ ố ẩ
ch t ch a cao vì không mu n thay đ i gi ng do đã quen v i k thu t canh tác gi ngấ ư ố ổ ố ớ ỹ ậ ố này t lâu và thừ ương lái v n thu mua và d bán. Qua trao đ i, m t s nông dân choẫ ễ ổ ộ ố
bi t lúa h t tròn v n có th trế ạ ẫ ị ường vì g o c a các gi ng lúa này đạ ủ ố ượ ử ục s d ng đ s nể ả
xu t b t g o và th trấ ộ ạ ị ường Trung Qu c có nhu c u. Quan tr ng h n, h u nh nông dânố ầ ọ ơ ầ ư
ch y u bán lúa tủ ế ươ ựi tr c ti p cho thế ương lái ho c thông qua cò lúa.ặ
Giá thành s n xu t lúaả ấ :
Giá thành trung bình s n xu t lúa năm 2015 c a nông dân là 2.893 đ/kg bao g mả ấ ủ ồ chi phí đ u vào (gi ng, phân, thu c BVTV) chi m 65,2% và chi phí tăng thêm chi mầ ố ố ế ế 34,8% bao g m nhiên li u 16,7% (b m nồ ệ ơ ước và mua đ u vào s n xu t), d ng c s nầ ả ấ ụ ụ ả
xu t lúa (4,1%), lãi vay ngân hàng (9,2%), ăn u ng, gieo s và thu ho ch (4,8%) (B ngấ ố ạ ạ ả 2.2). V i ớ giá bán lúa trung bình c a nông dân năm 2015 là 4.825 đ/kg thì l i nhu n đ tủ ợ ậ ạ 1.932 đ/kg lúa
Trang 33B ng 2.2: C câu giá thành 1kg lúa tả ơ ́ ươi và hi u qu s n xu t lúaệ ả ả ấ
Ngu n: S li u kh o sát, 2015 ồ ố ệ ả
(*) T l qui đ i gia lua t ỷ ệ ổ ́ ́ ươ i sang gia gao thanh phâm là 1,3. M c qui đôi đ́ ̣ ̀ ̉ ứ ̉ ượ c tinh trên tông m c thú ̉ ứ hôi gao xay cha đôi v i gao thanh phâm trung bình đ t 60% (g o 10% t m t i Trà Vinh), thu hôi phù ̣ ̀ ́ ớ ̣ ̀ ̉ ạ ạ ấ ạ ̀ ̣ phâm binh quân đ ̉ ̀ ượ c 17%; V y t ng m c thu h i là 77%), t lê qui đôi 1kg lua t ậ ổ ứ ồ ỷ ̣ ̉ ́ ươ i sang 1kg gao ̣ trăng thanh phâm binh quân là 1,3 (1/0,77). ́ ̀ ̉ ̀
Trường h p nông dân có liên k t đ u vào v i công ty thì giá thành gi m t 15ợ ế ầ ớ ả ừ16% so v i không liên k t do không ph i vay ngân hàng và phí v n chuy n mua đ uớ ế ả ậ ể ầ vào, đ c bi t do áp d ng đúng qui trình k thu t do công ty hặ ệ ụ ỹ ậ ướng d n trong liên k tẫ ế nên chi phí đ u vào gi m. ầ ả
Hi u qu s n xu t lúa theo v và quy mô:ệ ả ả ấ ụ
Giá thành và hi u qu s n xu t: ệ ả ả ấ
Qua nghiên c u cho th y hai nhóm h nông dân có quy mô di n tích dứ ấ ộ ệ ưới 1ha (di n tích trung bình là 0,5ha) và nhóm h di n tích trên 1ha (di n tích trung bình là 1,7ệ ộ ệ ệ ha) có s khác bi t v giá thành, chi phí, năng su t và l i nhu n (B ng 2.3). ự ệ ề ấ ợ ậ ả
B ng 2.3 cho th y giá thành s n xu t 1kg lúa trung bình trong năm 2015 (chungả ấ ả ấ cho c 3 v lúa) c a nhóm h dả ụ ủ ộ ưới 1ha là 3.037đ/kg và nhóm h trên 1ha là 2.748đ/kg.ộ Nhìn chung, nhóm h có di n tích trên 1ha có giá thành th p h n 289đ/kg (r t có ýộ ệ ấ ơ ấ nghĩa khi s n xu t quy mô l n), năng su t cao h n và l i nhu n cũng cao h n v i đả ấ ớ ấ ơ ợ ậ ơ ớ ộ tin c y c a d li u t 9095% suy r ng t m u nghiên c u cho s n xu t lúa trên toànậ ủ ữ ệ ừ ộ ừ ẫ ứ ả ấ tình Trà Vinh (s khác bi t m c ý nghĩa 510%). Đi u này cho ta k t lu n nhóm hự ệ ở ứ ề ế ậ ộ
s n xu t lúa quy mô l n h n 1ha có hi u qu h n.ả ấ ớ ơ ệ ả ơ
Trang 34B ng 2.3: C câu giá thành và hi u qu s n xu t theo v lúa và quy môả ơ ́ ệ ả ả ấ ụ
6 Năng su t lúa TB (t n/ha)ấ ấ 6,0 6,2 + 0,2 ns
Ngu n: S li u kh o sát 112 nông h , 2015 ồ ố ệ ả ộ
( * Khác bi t m c ý nghĩa 10%; ** Khác bi t m c ý nghĩa 5%; ns Không có s khác bi t) ệ ở ứ ệ ở ứ ự ệ
C th , v ĐX có chi phí s n xu t đ t th p nh t và năng su t đ t cao nh t, vụ ể ụ ả ấ ạ ấ ấ ấ ạ ấ ụ
HT có chi phí s n xu t cao nh t nh ng năng su t và giá bán th p nh t và v TĐ có giáả ấ ấ ư ấ ấ ấ ụ bán đ t cao nh t so v i v ĐX và HT. Theo nh ng ngạ ấ ớ ụ ữ ười dân chia s , v ĐX s n xu tẻ ụ ả ấ
đ t hi u qu t t là do th i ti t khá thu n l i nên đ t n chi phí phân thu c, do ít nhạ ệ ả ố ờ ế ậ ợ ỡ ố ố ả
hưởng c a m a bão nên v ĐX cũng ít t n chi phí thuê c y d m nh ng chi phí b mủ ư ụ ố ấ ặ ư ơ
tưới thì nhi u h n so v i hai v HT và TĐ. V HT thì d ch b nh nhi u do nh hề ơ ớ ụ ụ ị ệ ề ả ưở ng
m a gió th t thư ấ ường nên di n bi n tình hình sâu b nh h i trên lúa cũng ph c t p vàễ ế ệ ạ ứ ạ khó ki m soát và đây cũng là v lúa d b m t mùa nh t trong năm và ch t lể ụ ễ ị ấ ấ ấ ượng lúa
Trang 35kém nh t nên thấ ường bán không được giá cao nh các v khác. Đáng chú ý là v TĐư ụ ụ năm nay nông dân g p khó khăn nhi u trong s n xu t do th i ti t n ng nóng và h nặ ề ả ấ ờ ế ắ ạ hán kéo dài.
Riêng xã Đ i An đa s nông dân ch s n xu t lúa hai v (v HT và TĐ) doạ ố ỉ ả ấ ụ ụ không có nước nên không canh tác v ĐX đụ ược, trong khi đó v HT ph thu c r t l nụ ụ ộ ấ ớ vào nước tr i (nờ ước m a), v TĐ s n xu t t n nhi u chi phí cho vi c b m tư ụ ả ấ ố ề ệ ơ ưới. Đây
là đ a phị ương g p r t nhi u khó khăn cho vi c d n thu nh p đi n và các nông hặ ấ ề ệ ẫ ỷ ậ ề ộ
thường ph i canh tác thêm các lo i các cây tr ng khác nh khoai môn, b p, chăn nuôiả ạ ồ ư ắ
bò heo, đ tăng thêm thu nh p. Đ c bi t, do b nh hể ậ ặ ệ ị ả ưởng c a nủ ước m n nên m t sặ ộ ố
h t i xã Đ i An đã ti n hành th nghi m mô hình luân canh 1 v lúa mùa (tép vàng)ộ ạ ạ ế ử ệ ụ
và 1 v tôm sú theo hình th c qu ng canh c i ti n bụ ứ ả ả ế ước đ u mang l i hi u qu ầ ạ ệ ả
Cũng l u ý r ng, nhóm h dư ằ ộ ưới 1ha t p trung ch y u t i xã Đ i An (29,8%)ậ ủ ế ạ ạ
và xã Tân Hi p (21,3%). Trong khi đó, nhóm h trên 1 ha t p trung t i xã Đa L c, xãệ ộ ậ ạ ộ
M Chánh c a huy n Châu Thành và xã Huy n H i c a huy n Càng Long. Đ c bi t,ỹ ủ ệ ề ộ ủ ệ ặ ệ
xã Đ i An c a huy n Trà Cú ch có kho ng 5% nông h thu c nhóm h trên 1ha. Tạ ủ ệ ỉ ả ộ ộ ộ ừ
k t qu nghiên c u này ch ra r ng xã Đ i An là đ a phế ả ứ ỉ ằ ạ ị ương có qui mô đ t canh tác ítấ
h n so v i các xã khác trong vùng nghiên c u. H n n a, Đ i An cũng là m t trongơ ớ ứ ơ ữ ạ ộ
nh ng xã có đông đ ng bào Kh me sinh s ng nh t trong các xã thu c đ a bàn nghiênữ ồ ơ ố ấ ộ ị
c u.ứ
Hi u qu s n xu t lúa/ha ệ ả ả ấ
Qua kh o sát 112 nông h tr ng lúa, hi u qu s n xu t trên 1 ha theo v và c nămả ộ ồ ệ ả ả ấ ụ ả
được trình bày trong B ng 2.4 dả ưới đây
B ng 2.4: Hi u qu s n xu t lúa TB trên 1haả ệ ả ả ấ
ĐVT: Tri u đ ng/ha ệ ồ
Ngu n: S li u kh o sát 112 nông h , 2015 ồ ố ệ ả ộ
* L i nhu n/Chi phí và L i nhu n/doanh thu ợ ậ ợ ậ
V ĐX có doanh thu và l i nhu n cao nh t trong năm kéo theo LN/CP và LN/DTụ ợ ậ ấ cũng cao h n. Riêng hai v HT và TĐ có chi phí/ha/năm x p x nhau nh ng do v TĐơ ụ ấ ỉ ư ụ
có giá cao bán cao h n v HT nên l i nhu n v TĐ cao h n.ơ ụ ợ ậ ụ ơ
Trang 36T p hu n c a nông hậ ấ ủ ộ:
Trình đ h c v n đóng m t vai trò quan tr ng đ i v i ngộ ọ ấ ộ ọ ố ớ ườ ải s n xu t, gópấ
ph n giúp ngầ ườ ải s n xu t ch đ ng tích c c h n trong vi c ti p c n ngu n thông tin,ấ ủ ộ ự ơ ệ ế ậ ồ tài li u ph c v s n xu t cũng nh ngu n thông tin th trệ ụ ụ ả ấ ư ồ ị ường trong tiêu th s nụ ả
ph m. H n n a, có trình đ h c v n tẩ ơ ữ ộ ọ ấ ương đ i cao còn giúp ngố ườ ải s n xu t hi u vàấ ể
t tin ng d ng các ti n b k thu t t các l p t p hu n, h i th o trình di n mô hìnhự ứ ụ ế ộ ỹ ậ ừ ớ ậ ấ ộ ả ễ vào s n xu t, góp ph n nâng cao hi u qu s n xu t và thu nh p. K t qu nghiên c uả ấ ầ ệ ả ả ấ ậ ế ả ứ cho th y ph n l n các l p t p hu n v k thu t s n xu t lúa, phòng tr sâu b nh trênấ ầ ớ ớ ậ ấ ề ỹ ậ ả ấ ừ ệ lúa, chăn nuôi (heo, bò, gia c m) và hoa màu. Các l p t p hu n ch y u đầ ớ ậ ấ ủ ế ược th cự
hi n b i cán b nông nghi p đ a phệ ở ộ ệ ị ương và m t s cán b t các vi n, trộ ố ộ ừ ệ ường đ iạ
h c. Bên c nh đó, các công ty nông dọ ạ ược, công ty th c ăn thú ý cũng có m các bu iứ ở ổ
h i th o hộ ả ướng d n cách phòng tr sâu b nh trên cây tr ng và d ch h i trên gia súc, giaẫ ừ ệ ồ ị ạ
c m.ầ
B ng 2.5 cho th y nhóm h ngả ấ ộ ười Kinh có di n tích trên 1ha tham gia t p hu nệ ậ ấ nhi u h n. Tuy nhiên, đ ki m đ nh vi c tham gia t p hu n nhi u h n có mang l iề ơ ể ể ị ệ ậ ấ ề ơ ạ
hi u qu s n xu t cao h n không!? Phệ ả ả ấ ơ ương pháp crosstab ki m đ nh m i quan hể ị ố ệ
gi a vi c tham gia t p hu n và năng su t theo quy mô thì k t qu là có quan h thu nữ ệ ậ ấ ấ ế ả ệ ậ
bi n m c ý nghĩa 1%. Nghĩa là, nông h có tham gia t p hu n và áp d ng quy trìnhế ở ứ ộ ậ ấ ụ
k thu t thì có năng su t cao h n, và nông h có quy mô l n h n 1ha có hi u qu t tỹ ậ ấ ơ ộ ớ ơ ệ ả ố
h n (r t phù h p v i k t qu B ng 2.3).ơ ấ ợ ớ ế ả ả
B ng 2.5: S tham gia các l p t p hu n c a nông dânả ự ớ ậ ấ ủ
Dưới 1ha Trên 1ha Kinh Khmer
Có tham gia 50,0 84,0 77,0 64,0
Không tham gia 50,0 16,0 23,0 36,0
Ngu n: S li u kh o sát, 2015 ồ ố ệ ả
C th , nhóm h s h u di n tích trên 1ha có t n su t tham gia các l p t pụ ể ộ ở ữ ệ ầ ấ ớ ậ
hu n 84% cao h n so v i nhóm h s h u đ t dấ ơ ớ ộ ở ữ ấ ưới 1ha ch đ t 50%. Lý gi i cho v nỉ ạ ả ấ
đ này thì nhi u nông dân thu c nhóm h có di n tích đ t trên 1ha chia s r ng v i quiề ề ộ ộ ệ ấ ẻ ằ ớ
mô di n tích l n nông dân có th s n sàng s d ng m t ph n di n tích đ ng d ngệ ớ ể ẵ ử ụ ộ ầ ệ ể ứ ụ
ti n b k thu t m i, n u k t qu c a vi c ng d ng k thu t m i đ t hi u qu t tế ộ ỹ ậ ớ ế ế ả ủ ệ ứ ụ ỹ ậ ớ ạ ệ ả ố thì s ti n hành nhân r ng trên các ph n đ t còn l i. Ngẽ ế ộ ầ ấ ạ ượ ạc l i, n u không đ t hi uế ạ ệ
qu nh k v ng thì cũng không tác đ ng đ n sinh k c a h vì nh ng nông dân nàyả ư ỳ ọ ộ ế ế ủ ọ ữ
v n còn m t ph n di n tích đ t đ đ m b o cho ho t đ ng s n xu t ph c v đ iẫ ộ ầ ệ ấ ủ ả ả ạ ộ ả ấ ụ ụ ờ
s ng. Đây chính là m t trong nh ng nguyên nhân góp ph n tăng tính ch đ ng ngố ộ ữ ầ ủ ộ ứ
d ng ti n b k thu t và ch p nh n r i ro c a nhóm h có quy mô l n. ụ ế ộ ỹ ậ ấ ậ ủ ủ ộ ớ
Trang 37Nhóm h đ ng bào ngộ ồ ười Kinh có t l tham gia các l p t p hu n cao kho ngỷ ệ ớ ậ ấ ả 77% trong khi nhóm h đ ng bào ngộ ồ ười Khmer chi m kho ng 64% v i lý do là ngế ả ớ ườ idân t c Khmer không nh n độ ậ ược thông tin v l p t p hu n ho c bi t nh ng ng i thamề ớ ậ ấ ặ ế ư ạ gia do khó khăn v ti p thu ki n th c (Ngề ế ế ứ ười Khmer v n có th giao ti p ti ng Vi tẫ ể ế ế ệ
được nh ng đ ti p thu ki n th c và v n d ng vào s n xu t thì còn nhi u h n ch ).ư ể ế ế ứ ậ ụ ả ấ ề ạ ế
T k t qu này cho th y r ng y u t dân t c r t c n đừ ế ả ấ ằ ế ố ộ ấ ầ ược quan tâm khi nghiên c uứ
t i các đ a bàn có đông đ ng bào ngạ ị ồ ười dân t c sinh s ng vì h có nh ng h n ch vàộ ố ọ ữ ạ ế khó khăn trong quá trình s n xu t và ti p thu ki n th c. Do đó, m t phả ấ ế ế ứ ộ ương pháp ti pế
c n m i và phù h p c n đậ ớ ợ ầ ược nghiên c u đ đ t đứ ể ạ ược hi u qu t p hu n cao h n.ệ ả ậ ấ ơVay v n s n xu t c a nông h :ố ả ấ ủ ộ
Hi n t i trong năm 2015, ch có 32% nông h kh o sát có vay v n s n xu t lúaệ ạ ỉ ộ ả ố ả ấ
và chăn nuôi (Hình 2.2).
32%
68%
Có vay Không vay
Hình 2.2: Ho t đ ng vay v n c a nông dânạ ộ ố ủ
Ngu n: S li u kh o sát, 2015 ồ ố ệ ả
Nguyên nhân nh hả ưởng đ n quy t đ nh vay v n c a nông dân trong vùngế ế ị ố ủ nghiên c u là do tâm lý s tr n , đ c bi t là ngứ ợ ả ợ ặ ệ ười dân t c Khmer vì h c v n cònộ ọ ấ
th p nên nhi u nông dân có tâm lý ng i đi vay vì s không tr đấ ề ạ ợ ả ược ti n vay và thề ủ
t c vay không n m rõ, t đó làm n y sinh tâm lý lo l ng khi vay v n. Bên c nh đó,ụ ắ ừ ả ắ ố ạ
h u h t các nông dân đ u mua VTNN c a các c a hàng, đ i lý VTNN đ n cu i v trầ ế ề ủ ử ạ ế ố ụ ả
do đó nhu c u vay v n ph c v s n xu t lúa không nhi u (cu i v đ i lý có th tínhầ ố ụ ụ ả ấ ề ố ụ ạ ể lãi kho ng 23% ho c khoán trên t ng s n ph m, thu thêm 5.000 10.000đ/bao phân).ả ặ ừ ả ẩ
M t b ph n nông dân vay, nh t là ngộ ộ ậ ấ ười Kinh là nh m cho m c đích chăn nuôi,ằ ụ chuy n đ i cây tr ng, m t ít cho mua VTNN và kho n vay thể ổ ồ ộ ả ường dao đ ng 2030ộ