Báo cáo đồ án tốt nghiệp: Xây dựng hệ thống mạng cho trường Cao đẳng Thực hành FPT Polytechnic Tây Nguyên được tiến hành nhằm góp phần giải quyết vẫn đề bảo vệ an ninh, an toàn dữ liệu nội bộ, giúp quản lý tài chính, quản lý giáo viên, quản lý sinh viên,… các hệ thống này thực sự mang lại hiệu quả.
Trang 2M C L CỤ Ụ
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
C quan hơ ướng d n ký, đóng d uẫ ấ
Trang 4NH N XÉT Ậ
(C a giáo viên hủ ướng d n)ẫ
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Giáo viên hướng d n ký, ghi rõ h tênẫ ọ
Trang 5………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……
HĐ ph n bi n ký, ghi rõ h tênả ệ ọ
Trang 6L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Ngày nay công ngh thông tin là m t ph n quan tr ng không th thi u trongệ ộ ậ ọ ể ế
cu c s ng, công ngh thông tin đang đóng m t vai trò r t quan tr ng trong cácộ ố ệ ộ ấ ọ ngành kinh t xã h i, nhiên c u, khoa h c kĩ thu t, … c a m i nế ộ ứ ọ ậ ủ ỗ ước trên thế
gi i. công ngh thông tin không nh ng gi i quy t công vi c m t cách nhanhớ ệ ữ ả ế ệ ộ chóng mà còn đem l i hi u qu kinh t cao.ạ ể ả ế
Sau quá trình h c t p và nhiên c u v chuyên đ thi t k m ng cho các c quanọ ậ ứ ề ề ế ế ạ ơ
trường h c, sĩ nghi p và đọ ệ ượ ự ước s h ng d n t n tình c a các th y cô, b n bè.ẫ ậ ủ ầ ạ Nhóm chúng em đã hoàn thành xong đ án “Xây d ng h th ng m ng choồ ự ệ ố ạ
trường cao đ ng th c hành FPT polytechnic Tây Nguyên”ặ ự
Đ tài này g m 6 chề ồ ương:
Chương I: Gi i thi uớ ệ
Chương II: Kh o sát, thi t k , d toánả ế ế ự
Chương III: Các tính năng c b nơ ả
Chương IV: Tri n khai h th ng m ngể ệ ố ạ
Chương V: Hướng tri n khai trong tể ương lai
Trang 7Cùng v i s phát tri n c a các ngành công ngh sinh h c và năng lớ ự ể ủ ệ ọ ượng m i.ớ công ngh thông tin là m t ph n quan tr ng không th thi u cũng là m t lĩnhệ ộ ậ ọ ể ế ộ mũi nh n trong công cu c phát tri n kinh t xã h i v a là đ ng l c thúc đ y quáọ ộ ể ế ộ ừ ộ ự ẩ trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nệ ệ ạ ấ ước.
Có th nói trong ngành khoa h c máy tính không ngành lĩnh v c nào quan tr ngể ọ ự ọ
h n thi t k và qu n tr m ng. m ng máy tính là hai hay nhi u máy tính k t n iơ ế ế ả ị ạ ạ ề ế ố
l i v i nhau. Có th dùng chung ho c chia s các tài nguyên v i nhau.ạ ớ ể ặ ẻ ớ
H t ng m ng máy tính làm m t ph n không th thi u trong các t ch c, côngạ ầ ạ ộ ầ ể ế ổ ứ
ty hay là trường h c. Đa s các t ch c, công ty hay trọ ố ổ ứ ường h c hi n nay cóọ ệ
ph m vi ho t đ ng nh , c c u t ch c v a ph i. Vi c xây d ng m ng LANạ ạ ộ ỏ ơ ấ ổ ứ ừ ả ệ ự ạ
đ ph c v cho vi c qu n lý d li u n i b c quan mình để ụ ụ ệ ả ữ ệ ộ ộ ơ ược thu n l i, đ mậ ợ ả
b o an toàn d li u m t khác m ng LAN còn giúp cho vi c truy nh p d li uả ữ ệ ặ ạ ệ ậ ữ ệ
m t cách thu n ti n và b o m t. Giúp cho ngộ ậ ệ ả ậ ười qu n tr m ng phân quy n sả ị ạ ề ự
d ng tài nguyên cho t ng đ i tụ ừ ố ượng. Giúp cho người có trách nghi m lãnh đ oệ ạ công ty, nhà trường hay t ch c đó d dàng qu n lý nhân viên và đi u hành côngổ ứ ễ ả ề ty
Đ tài “ề Xây d ng thi t k h th ng m ng cho trự ế ế ệ ố ạ ường cao đ ng FPTặ polytechnic Tây Nguyên” đ c ti n hành nh m góp ph n gi i quy t v n đượ ế ằ ầ ả ế ẫ ề
b o v an ninh, an toàn d li u n i b giúp qu n lý tài chính, qu n lý giáo viên,ả ệ ữ ệ ộ ộ ả ả
qu n lý sinh viên, … các h th ng này th c s mang l i hi u qu Nâng caoả ệ ố ự ự ạ ệ ả
ch t lấ ượng các trở ường đã áp d ng.ụ
Trang 82 M c tiêu ch n đ tàiụ ọ ề
Xu t phát t yêu c u c p thi t c a th c ti n hi n nay vi c s h u 1 máy chấ ừ ầ ấ ế ủ ự ễ ệ ệ ở ữ ủ riêng giúp cho doanh nghi p, trệ ường h c ch đ ng trong vi c qu n lý và x lýọ ủ ộ ệ ả ử thông tin, không ph thu c vào bên cung c p th 3. Quan tr ng h n là kh năngụ ộ ấ ứ ọ ơ ả
qu n lý thông tin t i u, tránh đả ố ư ược nguy c m t c p d li u, h n ch đơ ấ ắ ữ ệ ạ ế ược các
v t n công qua m ng, ho t đ ng c a doanh nghi p không b gián đo n.ụ ấ ạ ạ ộ ủ ệ ị ạ
B t c m t doanh nghi p, trấ ứ ộ ệ ường h c nào dù l n hay nh đ u c n đ n serverọ ớ ỏ ề ầ ế
đ tăng hi u su t công vi c, ti n l i và ti t ki m th i gian.ể ệ ấ ệ ệ ợ ế ệ ờ
Ý th c đứ ượ ầc t m quan trong đo nhóm chúng em xây d ng đ tài này nh m t ọ ́ ự ề ằ ạ
gi i pháp t i u nh t cho các doanh nghi p và trả ố ư ấ ệ ường h c.ọ
B GI I THI U V TR Ớ Ệ Ề ƯỜ NG CĐ TH C HÀNH FPT POLY TÂY Ự
NGUYÊN
1 Gi i thi u chung v Trớ ệ ề ường CĐ th c hành fpt poly Tây Nguyênự
H Cao đ ng th c hành thu c Đ i h c FPT, còn g i là FPT Polytechnic, đệ ẳ ự ộ ạ ọ ọ ượ c
th c hi n đào t o và c p b ng Cao đ ng ngh theo Quy t đ nh c a T ng c cự ệ ạ ấ ằ ẳ ề ế ị ủ ổ ụ
d y ngh b t đ u t ngày 01/07/2010. Trạ ề ắ ầ ừ ường hướng t i m c tiêu cung c p kớ ụ ấ ỹ năng ngh nghi p ch t lề ệ ấ ượng cao cho người h c, đ m b o đọ ả ả ược tính c nhạ tranh trong môi trường phát tri n ngày càng cao.ể
V i nh n đ nh n n kinh t Vi t Nam đang phát tri n m nh m trong đó có sớ ậ ị ề ế ệ ể ạ ẽ ự đóng góp to l n t trên 500.000 doanh nghi p v a và nh v i t 10 đ n 200ớ ừ ệ ừ ỏ ớ ừ ế nhân viên. FPT Polytechnic nh m t i m c tiêu cung c p ngu n nhân l c đắ ớ ụ ấ ồ ự ượ cđào t o t t cho nhu c u phát tri n c a không ch các doanh nghi p l n mà cònạ ố ầ ể ủ ỉ ệ ớ cho các doanh nghi p này.ệ
Hướng t i ngớ ườ ọi h c chung trên toàn Vi t Nam, chệ ương trình cao đ ng th cẳ ự
Trang 9Cao đ ngẳ th c hành FPT Polytechnic ra đ i v i s m nh cung c p d ch v đàoự ờ ớ ứ ệ ấ ị ụ
t o t t trên các tiêu chí: phù h p v iạ ố ợ ớ năng l c h c t p c a sinh viên; đáp ngự ọ ậ ủ ứ nhu c u l n c a doanh nghi p; và cung c p d ch v đàoầ ớ ủ ệ ấ ị ụ t o chu n m c d a trênạ ẩ ự ự các chu n đã đẩ ược công nh n.ậ
Phù h p v i năng l c h c t p c a sinh viênợ ớ ự ọ ậ ủ
FPT Polytechnic cung c p m t chấ ộ ương trình h c t p thiên v th c hành v iọ ậ ề ự ớ
m cụ tiêu ch c n sinh viên chăm ch , có ý th c h c h i, c u ti n thì s đáp ngỉ ầ ỉ ứ ọ ỏ ầ ế ẽ ứ
được nhu c u vi c làmầ ệ c a doanh nghi p.ủ ệ
Đáp ng nhu c u l n c a doanh nghi pứ ầ ớ ủ ệ
Các chuyên ngành đào t o c a FPT Polytechnic đ u nh m t i nhu c u xã h iạ ủ ề ắ ớ ầ ộ
l n. V i nh n đ nhớ ớ ậ ị Vi t Nam có hàng trăm nghìn doanh nghi p, m i doanhệ ệ ỗ nghi p đ u c n có nhân viên k toán,ệ ề ầ ế nhân viên ti p th và bán hàng. Các doanhế ị nghi p đ u c n có website qu ng bá s n ph m và giaoệ ề ầ ả ả ẩ d ch do đó đ u c n m tị ề ầ ộ nhân viên thi t k , qu n tr website. Ngoài ra, doanh nghi p có h th ngế ế ả ị ệ ệ ố máy
Trang 10Cung c p d ch v đào t o chu n m cấ ị ụ ạ ẩ ự
Chương trình đào t o c a FPT Polytechnic tuân theo chu n khung chạ ủ ẩ ương trình
c a BTEC,ủ Vương qu c Anh. Sách giáo trình, tài li u h c t p đố ệ ọ ậ ược chuy n ngể ữ sang Ti ng Vi t t các bế ệ ừ ộ sách uy tín c a các NXB l n trên th gi i nhủ ớ ế ớ ư Pearson, Cengage, McGraw Hills, … H c li uọ ệ được các cán b có uy tín c aộ ủ
Trường Đ i h c FPT thi t k , biên t p và chuy n t i trên vi c ápạ ọ ế ế ậ ể ả ệ d ng hụ ệ
th ng công ngh thông tin.ố ệ
3 T m nhìn c a trầ ủ ường cao đ ng th c hành FPT polytechnicặ ự
T m nhìn c a Kh i Giáo d c FPT làầ ủ ố ụ IGSM – [Industry Relevant – Global – Smart Education – Mega] Theo đó, FE s là h th ng Industry Relevantẽ ệ ố Education – h th ng đào t o sinh ra trong lòng doanh nghi p, đào t o đ nhệ ố ạ ệ ạ ị
hướng doanh nghi p, và s n ph m là nh ng gì xã h i c n, doanh nghi p c n,ệ ả ẩ ữ ộ ầ ệ ầ công nghi p c n. Kh i Giáo d c FPT đ t m c tiêu tr thành Mega University,ệ ầ ố ụ ặ ụ ở tri n khai Smart Education đ nâng cao ch t lể ể ấ ượng cùng phương th c d y vàứ ạ
h c, đ n năm 2020 FPT s có 100 ngàn h c sinh – sinh viên, trong đó sinh viênọ ế ẽ ọ
Trang 11ch a đư ược làm rõ. FPT Polytechnic mu n hố ướng phát tri n đ u t m nh vào cácể ầ ư ạ
th m nh c a trế ạ ủ ường, đ c bi t là công ngh thông tin, đóng góp ngu n nhân l cặ ệ ệ ồ ự
có ch t lấ ượng cao cho xã h i.ộ
B KH O SÁT, THI T K , D TOÁN Ả Ế Ế Ự
A KH O SÁT Ả
Mô hình s đ ho t đ ng c aơ ồ ạ ộ ủ nhà trường được thi t k d a vào c s h t ng.ế ế ự ơ ợ ạ ầ
Trường cao đ ng th c hành FPT Tây Nguyên N m t ng 2 tòa nhà VIB đặ ự ằ ở ầ ườ ng
27 Nguy n T t Thành, TP.Buôn Mê Thu t. Đễ ấ ộ ược tri n khai 88 máy tính choể toàn b nhà trộ ường trong đó có 6 laptop ngoài ra còn 7 máy chi uế Được tri nể khai cho t t c 9 phòng.ấ ả
Trang 12B THI T K Ế Ế
1 S đ l p đ tơ ồ ắ ặ
D a trên c s c a s đ ho t đ ng hình trênự ơ ợ ủ ơ ồ ạ ộ ở ta thi t k s đ l p đ t nhế ế ơ ồ ắ ặ ư sau
H th ng mang phòng Lab1 g m có 31 máy tính + 1 máy chi u + 1 Switch 24 postệ ố ồ ế
H th ng mang phòng Lab2 g m có 19 máy tính + 1 máy chi u + 1 Switch 24 postệ ố ồ ế
H th ng mang phòng Lab3 g m có 21 máy tính + 1 máy chi u + 1 Switch 24 postệ ố ồ ế
H th ng mang phòng Tuy n sinh g m có 2 máy tính + 1 laptop + 1 máy in + 1ệ ố ể ồ Switch 8 post
H th ng mang phòng Th vi n g m có 8 máy tính + 1 Switch 8 post.ệ ố ư ệ ồ
H th ng mang phòng Đào t o g m có 2 máy tính + 3 laptop + 1 máy in + 1 Switchệ ố ạ ồ
Trang 13S đ l p đ t đơ ồ ắ ặ ược thi t k nh sau:ế ế ư
Line cáp quang đi vào th ng lên t ng 2 c a tòa nhà VIB theo tr c chính vào Ferrwallặ ầ ủ ụLine t Ferrwall s đi qua Routerừ ẽ
Line t Router s n i vào Switch t ng sau đó chia ra Switch dành cho đào t o vàừ ẽ ỗ ổ ạ Switch dành cho sinh viên
3 Nh ng h n ch s đ m ng c a nhà trữ ạ ế ơ ồ ạ ủ ường
Do h n h p kinh phí vì chi nhánh tây nguyên v a m i thành l p cũng nh đạ ẹ ừ ớ ậ ư ể
ti t ki m chi phi. Nhà trế ệ ường đang s d ng h th ng Server o. Trong cái đự ụ ệ ố ả ượ c
đó thì còn có nh ng h n ch và khuy t đi m khi d ng server o.ữ ạ ế ế ệ ụ ả
Tài nguyên cung c p cho m i máy o c n ph i ho ch đ nh c n th n. N u tàiấ ỗ ả ầ ả ạ ị ẩ ậ ế
Trang 14m t hi u qu và ngấ ệ ả ượ ạc l i. Do đó, các server đượ ảc o hóa c n tính toán kĩ tàiầ nguyên đ vi c s d ng để ệ ử ụ ược hi u qu ệ ả
Các server v t lý có vi x lý 32 bit không nh n đậ ử ậ ược đ b nh RAM th c t ủ ộ ớ ự ế
Do đó ph i đ m b o b x lý 64 bit đ ch y ng d ng o hóa. Tuy nhiên khôngả ả ả ộ ử ể ạ ứ ụ ả
ph i t t c ng d ng đ u ho t đ ng đả ấ ả ứ ụ ề ạ ộ ược trên vi x lý 64 bit.ử
Ch có m t vài vi x lý h tr o hóa. Do đó đ di chuy n m t máy o t serverỉ ộ ử ỗ ợ ả ể ể ộ ả ừ này sang server khác c n ph i ki m tra xem các server có cùng dòng và h tr oầ ả ể ỗ ợ ả hóa không
Chi phí c a ph n m m o hóa, các ng d ng qu n lý, chuyên môn qu n lý, cóủ ầ ề ả ứ ụ ả ả
th gi i h n vi c ng d ng o hóa trong các môi trể ớ ạ ệ ứ ụ ả ường doanh nghi p nh v iệ ỏ ớ
r t ít server.ấ
Ph n m m chuy n đ i bên trong hypervisor k t n i nhi u máy o (h đi uầ ề ể ổ ế ố ề ả ệ ề hành/ ng d ng) đôi khi không th thích h p v i c u hình m ng có s n nhứ ụ ể ợ ớ ấ ạ ẵ ư VLAN/ QoS
C GI I PHÁP DÙNG DC( Ả DOMAIN CONTROLLER)
Hãy tưởng tượng trong công ty b n có kho ng 5 máy tính v i m i máy chúng taạ ả ớ ỗ
s t o các User Account cho nhân viên truy c p. Tuy nhiên n u ngẽ ạ ậ ế ười dùng đăng nh p vào máy 1 đ làm vi c sau đó anh ta sang máy th 2 làm vi c thì m iậ ể ệ ứ ệ ọ
t i nguyên do anh ta t o trên máy 1 hoàn toàn đ c l p v i máy 2 và th m chíạ ạ ộ ậ ớ ậ
v i t ng máy Admin ph i t o các User Account gi ng nhau anh ta m i truy c pớ ừ ả ạ ố ớ ậ
được, m i chuy n s không tr nên quá r c r i n u công ty chúng ta có ch ngọ ệ ẽ ở ắ ố ế ừ
y máy
ấ
Nh ng n u công ty b n có kho ng 100 máy thì m i chuy n l i khác, v n đư ế ạ ả ọ ệ ạ ấ ề
đ t ra là ch l m i máy Admin ph i ng i t o 100 Account đ nhân viên truyặ ả ẽ ỗ ả ồ ạ ể
c p? và vì m i máy đ c l p v i nhau vi c tìm l i d li u trên máy mà ta t ngậ ỗ ộ ậ ớ ệ ạ ữ ệ ừ
ng i làm vi c trồ ệ ước đó là c c k khó khăn.ự ỳ
Trang 15nguyên, domain cung c p m t phấ ộ ương pháp t p trung đ chia s tài nguyên c aậ ể ẻ ủ
m ng.ạ
Gi i pháp m ng Domain Controllerả ạ là gi i pháp xây d ng h th ng m ng máyả ự ệ ố ạ tính d a trên n n t ng Windows Server – Windows Client. Đự ề ả ược cung c p b iấ ở Microsoft qua h đi u hành Windows Server 2003 ho c Windows Server 2008.ệ ề ặ
Trưởng phòng được qu n lý các user gi ng viên. Qu n tr viên có quy n thayả ả ả ị ề
t o, xóa s a các tài kho n user. ạ ử ả
Ví d : c p tài kho n cho gi ng viên m i, xóa tài kho n c a gi ng viên khôngụ ấ ả ả ớ ả ủ ả còn làm trong nhà trường
Trang 16Chính sách v phân quy n ngề ề ười dùng
Nhóm admin có quy n qu n tr h th ng, c p tài kho n cho các phòng ban,ề ả ị ệ ố ấ ả
gi ng viên và sinh viên.ả
T ng phòng ban s đừ ẽ ượ ạc t o th m c riêng và gi ng viên phòng ban nào s chư ụ ả ẽ ỉ
được s d ng tài nguyên trong th m c c a phòng ban đó, không th vào tàiử ụ ư ụ ủ ể nguyên trong th m c c a phòng ban khác.ư ụ ủ
Sinh viên thu c chuyên ngành nào s ch truy c p độ ẽ ỉ ậ ược tài nguyên c a chuyênủ ngành đó
Trưởng phòng ban có quy n qu n lý th m c c a phòng ban đó còn gi ng viênề ả ư ụ ủ ả
ch có quy n xem.ỉ ề
Thi t l p theo dõi l u vi tế ậ ư ế
T t c các gi ng viên và sinh viên c a nhà trấ ả ả ủ ường đ u b ghi log khi thao tácề ị trong h th ngệ ố
T t c các gi ng viên c a phòng ban s b ghi log th i gian ra vào h th ng vàấ ả ả ủ ẽ ị ờ ệ ố quá trình thao tác
Các d u hi u trên Log là b t thấ ệ ấ ường khi: tài nguyên b chia s ra ngoài nhàị ẻ
trường…
Log s đẽ ược xem 1 ngày 1 l n và đầ ược người qu n tr h th ng t ng h p thànhả ị ệ ố ổ ợ báo cáo r i trình bày công khai trồ ước toàn th nhà trể ường
Chính sách v h n ch nhóm ngề ạ ế ười dùng
Gi i h n s d ng v i các user là gi ng viên phòng ban. ớ ạ ử ụ ớ ả
Quá trình thao tác trong m ng s đạ ẽ ược giám sát b i gi ng viên m ng c a nhàở ả ạ ủ
trường
Trang 17Chính sách s d ng fileử ụ
M i gi ng viên và sinh viên đỗ ả ượ ử ục s d ng 10Gb h th ngệ ố
C m các file l cài vào h th ng ho c b vấ ạ ệ ố ặ ị ượt quy nề
C m chia s tài nguyên ra bên ngoàiấ ẻ
Chính sách v đăng kýề
Khi có gi ng viên m i thì gi ng viên đó s đả ớ ả ẽ ược admin c p cho 1 tài kho n vàấ ả
ch đỉ ược truy c p vào th m c phòng ban c a gi ng viên đóậ ư ụ ủ ả
Khi có thi t b m i thì admin s cài đ t trên máy ch . khi đó ng d ng s đế ị ớ ẽ ặ ủ ứ ụ ẽ ượ c
D YÊU C U C A GI I PHÁP Ầ Ủ Ả
Đ s d ng Windows Server 2008, c n đáp ng các yêu c u sau:ể ử ụ ầ ứ ầ
Thành
B x lýộ ử T i thi u: 1 GHz (b x lý x86 ) ho c 1.4 GHz (b x lý x64)ố ể ộ ử ặ ộ ử
Trang 18Chú ý: C n b x lý Intel Itanium 2 cho Windows Server đ i ầ ộ ử ố
v i các H th ng d a trên ki n trúc Itanium.ớ ệ ố ự ế
B nhộ ớ
T i thi u: RAM 512 MBố ểKhuy n ngh : RAM 2 GB ho c l n h nế ị ặ ớ ơ
T i u: RAM 2 GB (Cài đ t toàn b ) or RAM 1 GB (Cài Serverố ư ặ ộ Core) ho c h nặ ơ
T i đa (h th ng 32 bit): 4 GB (B n Standard) ho c 64 GB ố ệ ố ả ặ(B n Enterprise và Datacenter)ả
T i đa (các h th ng 64 bit): 32 GB (B n Standard) ho c 2 TB ố ệ ố ả ặ(B n Enterprise, Datacenter, và Các h th ng d a trên ki n trúcả ệ ố ự ế Itanium)
Màn hình Super VGA (800 × 600) ho c màn hình có đ phân gi i cao h nặ ộ ả ơ
Thành ph nầ
khác Bàn phím, Chu t c a Microsoft ho c thi t b tr tộ ủ ặ ế ị ỏ ương thích
E ĐÁNH GIÁ HI U QU MANG L I CHO CÔNG TY Ệ Ả Ạ
V i h th ngớ ệ ố Domain Controller (DC), v i gi i phápớ ả DC, b n s th t s yên tâmạ ẽ ậ ự
v kh năng qu n lý nhân viên trên máy tính.ề ả ả
Không được cài ph n m m không liên quan đ n công vi c (games).ầ ề ế ệ
Không được truy c p d li u mà không thu c th m quy n c a mình.ậ ữ ệ ộ ẩ ề ủ
Không được tùy ý c u hình ho t tinh ch nh l i h th ng máy tính…ầ ặ ỉ ạ ệ ố
u Đi m:
Trang 19Ma Thu t và đ a ra b ng giá c n mua các thi t b máy tinh nh sau.ậ ư ả ầ ế ị ư
MÁY SERVERStt Tên s nả
ph mẩ
Thông số
ký thu tậ
Giá Thành (VNĐ)
S lố ượng Thành ti nề
(VNĐ)
1 Server IBM
System x3650 Rack (P/N:7979
A2A),Intel Quad Core E5335 Xeon 2.0
Hz CPU FSB: 1333MHz
Lo i CPU ạ
s ử
Trang 20E5335 / S ố
lượng CPU: 1CPU
B nh ộ ớ
đ m:ệ 8MBDung lượ ng
b nh ộ ớchính (RAM): 2GB
Lo i b ạ ộ
nh :ớ DDR2
T c đ ố ộBUS c a ủRAM: 667MHzDung lượ ng
c ng
ổ ứ(HDD Capacity): 73.4GB quang
Ổ(Optical drive): DVD/CDRW
MÁY TÍNH VÀ THI T BẾ Ị
FPT ELEAD 18.5" LED F18RW
Ki u màn ểhình: LEDKích
Thước:
442x343.2x178
Đ Phân ộ
Gi i: ả1366x768 pixels
Ki u k t ể ế
Trang 21Đ i phân ộ
gi i: ả1200x1200dpi
B nh : ộ ớ120MB
Kh gi y: ổ ấA4
M c in: ựCF280A
TL
WR740N
B Phát ộWiFi chu n ẩ
N 150Mbps
T c đ ố ộkhông dây lên đ n ế150Mbps
K t n i ế ốkhông dây WDS mang
đ n kh ế ảnăng k t ế
n i li n l cố ề ạ
đ m r ngể ở ộ
m ng ạkhông dây
c a b nủ ạ
Mã hóa b oả
m t không ậdây m t ộcách d ễdàng b ng ằcách nh n ấnút QSSTính u tiênư
c a d ch v ủ ị ụ
Trang 22lý vi c ệ
ki m soát ểtruy c pậ
H tr các ỗ ợgiao th c ứ
mã hóa WPA/WPA2
Tương thích
li n l c v iề ạ ớ các thi t b ế ịchu n ẩ802.11b/g/nGiao di n ệ
ti ng Vi t, ế ệthân thi n ệ
v i ngớ ười dùng
UNMANAGED GIGABIT
UPLINK SWITCH TLSL1351
có 48 c ng ổFast
Ethernet và
2 c ng ổGigabit uplink và 1
c ng SFPổ
H tr c ngỗ ợ ổ Auto N
Way
Negotiation, Storeand
Forward
Trang 23đi u khi n ề ểcho ch đ ế ộfull duplex
và backpressur
e cho m t ộ
n a ch đ ử ế ộsong công
Tiêu chu n ẩ19inch rack
mountable thép trường
h p.ợ
6 B chia tín ộ
hi u 24 ệ
c ng ổGigabit Tp Link TL
SG1024
24 c ng ổRJ45 10/100/1000Mbps
Công ngh ệnăng lượng
hi u qu ệ ảsáng t o ạgiúp ti t ế
ki m năng ệ
lượng đ n ế40%
H tr t ỗ ợ ự
h c đ a ch ọ ị ỉMAC, t ự
đ ng ộMDI/MDIX
và t đ ng ự ộ
Trang 24t Rack 19 ủin
Công ngh ệnăng lượng
hi u qu ệ ảsáng t o ạ
ti t ki m ế ệ
đi n năng ệlên t i 40%ớ
Lo i b ạ ỏ100% các gói tin b l iị ỗ
H tr ỗ ợIEEE 802.3x h ỗ
tr đi u ợ ềkhi n lu ngể ồ cho ch đ ế ộsong công
và backpressur
e cho ch ế
đ bán songộ công
Non
blocking chuy n ểsang ki n ếtrúc chuy n ể
ti p và l c ế ọgói tin đ ể
đ t đạ ược
t t đ cao ố ộ
nh tấ48Gbps SwitchingMDI/MDIX
lo i b s ạ ỏ ự
c n thi t ầ ế
Trang 25CÁC THI T B KHÁCẾ Ị
Cable RJ 45
Dùng n i ốcáp RJ45 khi thi u ếdây ho c ặchuy n 1 ểthành 2
Xu t x : ấ ứTaiwan
FTP AMP Cat5e
Cáp m ng ạAMP Cat 5e 3332
ch ng ốnhi uễ hay còn g i ọ
là cáp m ngạ
amp
3332 đ t ạcác yêu c u ầ
1.200.000/T 7 Thùng 8.400.000
Trang 2611801 Class
D. Chúng
th a mãn ỏ
t t c các ấ ảyêu c u ầ
hi u su t ệ ấcho nh ng ữ
TX, Token Ring, 155 Mbps ATM,
100 Mbps TPPMD, ISDN, video
d ng digitalạ hay analog, digital voice (VoIP)…
t là 305m ế
tường ng ứ
v i 1000 ớFeet
Trang 27nhi m t ễ ừnhiề
Cisco 1841 Dòng s n ph m: ẩ ả
Cisco 1800Giao ti p ếLAN 10/100: 2
port 10/100 Mbps managed switchGiao th c ứ
đ nh tuy n: ị ế+ BGP, EIGRP, OSPF, RIPv1, RIPv2 + IPv4, IPv6 unicast &
multicast;
(Internetwor
k Packet Exchange [IPX], IBM SNA, AppleTalk supported with optional Advanced
Trang 28C u hình ấ
qu n tr : ả ịWeb UI, CLI, TelnetNgu n: 100 ồ
to 240 VACKích thướ c:
34.3 cm x 27.4 cm x 4.39 cm
PH N M MẦ Ề
Server 2008 Standard 32bit/64bit English OEM
Home and Student
2010 OEM (S5502516)
Trang 29STT Công viêc̣ Th i gian d ờ ự
DHCP Server trên máy Domain Controller đ ể
c p thông s ấ ốcho các máy Workstation
k t n i (Join) ế ốDomain m t ộcách t đôngự ̣
Trang 3010 Cài đ t ph n ặ ầ
m m và c u ề ấhình thành d chị
v Remote ụApp
Nh ta đã bi t m ng Internet s d ng đ a ch IPv4 32 bit và phân chia ra các l pư ế ạ ử ụ ị ỉ ớ
A, B, C, D tuy nhiên, v i m t h th ng đ a ch nh v y vi c qu n lý v n r tớ ộ ệ ố ị ỉ ư ậ ệ ả ẫ ấ khó khăn . N u nh m t m ng đế ư ộ ạ ược c p m t đ a ch l p A thì có nghĩa nó cóấ ộ ị ỉ ớ
th ch a t i 16*1.048.576 đ a ch ( máy tính ) .V i s lể ứ ớ ị ỉ ớ ố ượng máy tính l n nhớ ư
v y r t ít công ty ho c t ch c dùng h t đậ ấ ặ ổ ứ ế ược đi u đó gây lãng phí đ a ch IP.ề ị ỉ
Đ tránh tình tr ng đó các nhà nghiên c u đ a ra m t phể ạ ứ ư ộ ương pháp là s d ngử ụ
m t n m ng con ( Subnet mask ) đ phân chia m ng ra thành nh ng m ng conặ ạ ạ ể ạ ữ ạ
g i là Subnet. ọ
2 Đ a ch IP là gìỉ ị
IP là t vi t t t c a Internet Protocol, trên Internet thì đ a ch IP c a m i ngừ ế ắ ủ ị ỉ ủ ỗ ườ i
là duy nh t và nó s đ i di n cho chính ngấ ẽ ạ ệ ười đó, đ a ch IP đị ỉ ượ ử ục s d ng b iở các máy tính khác nhau đ nh n bi t các máy tính k t n i gi a chúng. Đây là líể ậ ế ế ố ữ
do t i sao b n l i b IRC c m, và là cách ngạ ạ ạ ị ấ ười ta tìm ra IP c a b n.ủ ạ
Đ a ch IP đị ỉ ược chia thành 4 s gi i h n t 0 255. M i s đố ớ ạ ừ ỗ ố ượ ưc l u b i 1 byteở
> !P có kích thước là 4byte, được chia thành các l p đ a ch Có 3 l p là A, B,ớ ị ỉ ớ
Trang 31May Domaiń May Router (Card Lan)́ May Router (Card ra Client)́
Windows Server 2008 là m t trong nh ng h đi u hành máy ch Windows tiên ti nộ ữ ệ ề ủ ế
nh t hi n nay, đấ ệ ược thi t k tăng cế ế ường s c m nh cho th h m ng k ti p, cácứ ạ ế ệ ạ ế ế
Trang 32Windows Server 2008 cung c p nh ng công c web m i, công ngh o hóa , tăngấ ữ ụ ớ ệ ả
cường b o m t và các công c qu n lý giúp ti t ki m th i gian, gi m thi u chi phíả ậ ụ ả ế ệ ờ ả ể
và cung c p m t n n T ng v ng vàng cho h t ng m ng c a b n.ấ ộ ề ả ữ ạ ầ ạ ủ ạ
2 Tri n khaiể
Ta ti n hành cài đ t windows server 2008 trên máy o Wmwareế ặ ả
Đ u tiên ta t o new Virtual Machine Wizardầ ạ
Ti p theo ta chon window server đ cài đ iế ể ạ
Trang 33Ti p theo ta nh p tên và m t kh u cho windows serverế ậ ậ ẩ
Trang 34Ch nh s a b nh c ng cho phù h p v i đi u khi n công vi c c a mìnhỉ ử ộ ớ ổ ứ ợ ớ ề ể ệ ủ
Trang 35Quá trình cài đ t đang ch yặ ạ
Trang 36Ti p theo ta ch n ngôn ngế ọ ữ
Check b ch n Automatically activate ti p t c ch n nextỏ ọ ế ụ ọ
Trang 37Ch n I Accept…. >> Nextọ
Trang 38Ch n đĩa >> Nextọ ổ
Đ i cho đ n khi cài đ t xongợ ế ặ
Trang 39Nh p m t kh u và Sau đó ch n Ok windows s t đ ng đăng nh p v i m t ậ ậ ẩ ọ ẽ ự ộ ậ ớ ậ
kh u đã t oẩ ạ
Trang 40Màn hình sau khi cài đ t xong windows serverặ