1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo thực tập Cơ sở dữ liệu: Xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc

45 203 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo thực tập Cơ sở dữ liệu: Xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc trình bày nội dung qua 4 chương: Đặc tả hệ thống; phân tích và cài đặt dữ liệu hệ thống; khai thác cơ sở dữ liệu; cài đặt ứng dụng,... Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

H C VI N K  THU T QUÂN SỌ Ệ Ỹ Ậ Ự

Trang 2

CHƯƠNG 1. Đ C T  H  TH NGẶ Ả Ệ Ố

1. M c đích yêu c uụ ầ

Hi n nay, t i các doanh nghi p vi c qu n lý hàng hoá, nhân viên, hàng xu tệ ạ ệ ệ ả ấ  

nh p hàng ngày…g p nhi u khó khăn, chính vì v y ý tậ ặ ề ậ ưởng t o lên m t ph nạ ộ ầ  

m m đ  góp ph n gi i quy t v n đ  trên c a m i ngề ể ầ ả ế ấ ề ủ ỗ ườ ậi l p trình là không thể tránh kh i.ỏ

Trang 3

1.2 Quy trình nghi p vệ ụ

1.2.1 Ban hanǵ ̀

Khi co nhu câu mua hàng, nhân viên se t  vân cho khach hang nh ng nhân viêń ̀ ̃ư ́ ́ ̀ ữ  

b  ph n qu n lý se trao đôi thông tin v i khach hang đê lâp hóa đ n ban hang, đ nộ ậ ả ̃ ̉ ớ ́ ̀ ̉ ̣ ơ ́ ̀ ơ  hang đ̀ ược lâp thanh 3 ban:̣ ̀ ̉

­1 ban l u tai bô phân quan lý̉ ư ̣ ̣ ̣ ̉

­1 ban đ a cho khach (khi đa thanh toan)̉ ư ́ ̃ ́

­1 ban chuy n sang cho b  ph n bán hàng đê xuât hang̉ ể ộ ậ ̉ ́ ̀Sau khi khach thanh toán, nhân viên bô phân quan ly se g i phiêu xuât́ ̣ ̣ ̉ ́ ̃ ử ́ ́ hang sang b  ph n kho hàng. Nhân viên b  ph n kho se l y hang và bàn giao ̀ ộ ậ ộ ậ ̃ấ ̀ cho khach.́

Sau khi ki m tra hàng xong khách hàng ghi xác nh n vào phi u xu t kho đ  khoể ậ ế ấ ể  hàng l u l i. Còn nhân viên kho hàng s  ký xác nh n vào hóa đ n bán c a khách.ư ạ ẽ ậ ơ ủ

      1.2.2 Mua hang̀

Khi co yêu câu mua hang t  kho, nhân viên bô phân quan ly se lâp đ n mua hanǵ ̀ ̀ ừ ̣ ̣ ̉ ́ ̃ ̣ ơ ̀  

va g i t i nha cung câp.̀ ử ớ ̀ ́

Nha cung câp s  ̀ ́ ẽ theo đ n mua chuyên hang đên công ty, nhân viên kho hang seơ ̉ ̀ ́ ̀ ̃ tiêp nhân hang.́ ̣ ̀

1.2.3 Quy t c nghi p vắ ệ ụ

Hăng ngay, bô phân giao dich phai thông kê tinh hinh ban hang va thông bao v ì ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ơ  ́ban quan ly.́̉

Th  7 hang tuân nhân viên kho hang se kiêm kê kho va nhân hang m i. Cuôiứ ̀ ̀ ̀ ̃ ̉ ̀ ̣ ̀ ớ ́ thang bô phân quan ly se thanh toan cho nha cung câp.́ ̣ ̣ ̉ ́ ̃ ́ ̀ ́

3

Trang 4

1.3 L a ch n gi i pháp xây d ng h  th ng ự ọ ả ự ệ ố

Trang 5

­ Đ u ra: Phi u xu t khoầ ế ấ

­ N i dung x  lý: Ki m tra phi u giao hàng và g i phi u yêu c u xu t kho đ n ộ ử ể ế ử ế ầ ấ ếkho hàng 

1.4.6 L p phi u nh p khoậ ế ậ

­Đ u vào: phi u nh n hàngầ ế ậ

      ­Đ u ra: phi u nh p khoầ ế ậ

      ­N i dung x  lý: c p nh t hóa đ n mua. Nh n hàng t  nhà cung c p và g i l iộ ử ậ ậ ơ ậ ừ ấ ử ạ  phi u nh p kho cho ban qu n lý.ế ậ ả

     1.4.8 Nh p hàng

      ­Đ u vào: yêu c u nh p hàng.ầ ầ ậ

      ­Đ u ra: phi u yêu c u mua nh p hàng.ầ ế ầ ậ

     ­N i dung x  lý: g i phi u nh p hàng đ n ban qu n lý, ban qu n lý xá  nh nộ ử ử ế ậ ế ả ả ậ  phi u nh p hàng.ế ậ

5

Trang 6

1.5 Phân chia công vi c

a. Phân chia công công vi c trong m c 1:Các ch c năng ệ ụ ứ

    Thêm s a xóa Thu c: Đoàn Th  Thanhử ố ị

Thêm s a xóa Hóa đ n xu t: Đào Th  Lan Anh ử ơ ấ ịThêm s a xóa Hóa đ n nh p: Nguy n Kh c Huy n Châuử ơ ậ ễ ắ ềThêm s a xóa Nhà phân ph i, nhà s n xu t: Nguy n Th  Trangử ố ả ấ ễ ị

b.Lên k  ho ch n i dung công vi c ho m i cá nhân trong t ng tu n ế ạ ộ ệ ỗ ừ ầ

Tu n 1,2,3,4,5:Làm báo cáo , t  tu n 6 cài đ t c  s  d  li u theo ch c ầ ừ ầ ặ ơ ở ữ ệ ứnăng mà t ng cá nhân đ m nhi m. T ng tu n s  t ng h p và báo cáo!ừ ả ệ ừ ầ ẽ ổ ợ

Trang 7

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ CÀI Đ T D  LI U H  TH NGẶ Ữ Ệ Ệ Ố

2.1 Mô t  h  th ng dả ệ ố ướ ại d ng m i quan h  d  li uố ệ ữ ệ

2.1.1. Xác đ nh ki u th c th , ki u thu c tínhị ể ự ể ể ộ

­ Thuoc (IDThuoc, MaThuoc, TenThuoc, TenNhom, NguonGoc, TenNSX, SoLuong,   GiaBan,   TenDVT,   ThanhPhan,   HamLuong,   CongDung, PhanTacDung, CachDung, ChuY, HanSuDung, BaoQuan, DangBaoChe)

­   HoaDonXuat   (MaHDX,   HoTen,   Tuoi,   DiaChi,   DienThoai,   TenThuoc, GiaBan,   SoLuongXuat,   Thue,DonVi,   NgayLap,   TongTienThuoc, TongThue, TongTienHD)

2.1.2. Xác đ nh ki u liên k tị ể ế

2.2 Xây d ng mô hình liên h t th c th  ự ế ự ể

7

Trang 8

 Ký hi u s  d ngệ ử ụ

B ng quan h  (Table)ả ệQuan h  (Relational)ệ

T Khóa chính Khóa ngo iạ Tên trường Ki u d  li uể ữ ệ Di n gi iễ ả

B ng :  ả B ng d  li u  ả ữ ệ hóa đ n nh p ơ ậ

2.5.2 B ng nhà phân ph i ­ NhaPhanPhoiả ố

STT Khóa 

chính

Khóa ngo iạ

Tên trường Ki u d  li uể ữ ệ Di n gi iễ ả

Trang 9

1 X MaNPP Int Mã nhà phân ph iố

B ng :  ả B ng d  li u  ả ữ ệ nhà phân ph i ố

2.5.3 B ng chi ti t hóa đ n nh p ­ ChiTietHoaDonNhapả ế ơ ậ

STT Khóa chính Khóa ngo iạ Tên trường Ki u   dể ữ 

li uệ

Di n gi iễ ả

nh pậ

B ng : ả  B ng d  li u ả ữ ệ  chi ti t hóa đ n nh p ế ơ ậ

Trang 10

STT Khóa chính Khóa ngo iạ Tên trường Ki u d  li uể ữ ệ Di n gi iễ ả

Tên trường Ki u d  li uể ữ ệ Di n gi iễ ả

Trang 11

5 Fax Varchar(100) Fax

B ng :  ả B ng d  li u ả ữ ệ  nhà s n xu t ả ấ

2.5.7 B ng nhóm thu c ­ NhomThuocả ố

STT Khóa chính Khóa ngo iạ Tên trường Ki u d  li uể ữ ệ Di n gi iễ ả

Tên trường Ki u   dể ữ 

li uệ

Di n gi iễ ả

B ng :  ả B ng d  li u ả ữ ệ  hóa đ n xu t ơ ấ

2.5.9 B ng chi ti t hóa đ n xu t ­ ChiTietHoaDonXuatả ế ơ ấ

STT Khóa 

chính Khóa ngo iạ Tên trường Ki u d  li uể ữ ệ Di n gi iễ ả

B ng :  ả B ng d  li u ả ữ ệ  chi ti t hóa đ n xu t ế ơ ấ

2.5.10 B ng b nh nh n ­ BenhNhanả ệ ậ

11

Trang 12

STT Khóa chính Khóa 

ngo iạ Tên trường Ki u d  li uể ữ ệ Di n gi iễ ả

B ng :  ả B ng d  li u ả ữ ệ  b nh nhân ệ

2.6 Cài đ t mô hình d  li uặ ữ ệ

1 Câu lệnh tạo b ng bệnh nhân ả

CREATE TABLE [dbo].[BenhNhan](

[IDBN] [int] IDENTITY ( , ) NOT NULL,

[MaBN] [nvarchar](100) NOT NULL,

[HoTen] [nvarchar](50) NOT NULL,

[Tuoi] [int] NOT NULL,

[DiaChi] [nvarchar](500) NULL,

[DienThoai] [varchar](50) NULL)

2 Câu lệnh tạo b ng chi ti t hóa đơn nhập ả ế

CREATE TABLE [dbo].[ChiTietHoaDonNhap](

[MaCTHDN] [int] IDENTITY ( , ) NOT NULL,

[MaHDN] [int] NOT NULL,

[IDThuoc] [int] NOT NULL,

[SoLuong] [int] NOT NULL,

[GiaNhap] [money] NOT NULL)

3 Câu lệnh tạo b ng chi ti t hóa đơn xu t ả ế ấ

CREATE TABLE [dbo].[ChiTietHoaDonXuat](

[MaCTHDX] [int] IDENTITY ( , ) NOT NULL,

[MaHDX] [int] NOT NULL,

[IDThuoc] [int] NOT NULL,

[SoLuong] [int] NOT NULL,

[GiaBan] [money] NOT NULL,

[Thue] [float] NOT NULL,

[DonVi] [nvarchar](50) NOT NULL)

4 Câu lệnh tạo b ng đơn vị tính ả

CREATE TABLE [dbo].[DonViTinh](

[MaDVT] [int] IDENTITY ( , ) NOT NULL,

[TenDVT] [nvarchar](50) NOT NULL)

5 Câu lệnh tạo b ng hóa đơn nhập ả

CREATE TABLE [dbo].[HoaDonNhap](

[MaHDN] [int] IDENTITY ( , ) NOT NULL,

[MaNPP] [int] NOT NULL,

[NguoiGiao] [nvarchar](50) NOT NULL,

[NguoiNhan] [nvarchar](50) NOT NULL,

[TongTienThuoc] [money] NOT NULL,

[TongThue] [float] NOT NULL,

Trang 13

[TongTienHD] [money] NOT NULL,

[NgayNhap] [datetime] NOT NULL,

[NgayViet] [datetime] NULL)

6 Câu lệnh tạo b ng hóa đơn xu t ả ấ

CREATE TABLE [dbo].[HoaDonXuat](

[MaHDX] [int] IDENTITY ( , ) NOT NULL,

[IDBN] [int] NOT NULL,

[NgayLap] [datetime] NOT NULL,

[TongTienThuoc] [money] NOT NULL,

[TongThue] [float] NOT NULL,

[TongTienHD] [money] NOT NULL)

7 Câu lệnh tạo b ng nhà phân ph i ả ố

CREATE TABLE [dbo].[NhaPhanPhoi](

[MaNPP] [int] IDENTITY ( , ) NOT NULL,

[TenNPP] [nvarchar](100) NOT NULL,

[DiaChi] [nvarchar](200) NOT NULL,

[DienThoai] [varchar](100) NOT NULL,

[Fax] [varchar](100) NOT NULL,

[Email] [varchar](100) NOT NULL,

[MaSoThue] [varchar](100) NOT NULL,

[GhiChu] [nvarchar](200) NOT NULL)

8 Câu lệnh tạo b ng nhà s n xu t ả ả ấ

CREATE TABLE [dbo].[NhaSanXuat](

[MaNSX] [int] IDENTITY ( , ) NOT NULL,

[TenNSX] [nvarchar](100) NOT NULL,

[DiaChi] [nvarchar](200) NOT NULL,

[DienThoai] [varchar](100) NOT NULL,

[Fax] [varchar](100) NOT NULL,

[Email] [varchar](100) NOT NULL,

[GhiChu] [nvarchar](200) NOT NULL)

9 Câu lệnh tạo b ng nhóm thu c ả ố

CREATE TABLE [dbo].[NhomThuoc](

[MaNhom] [int] IDENTITY ( , ) NOT NULL,

[TenNhom] [nvarchar](100) NOT NULL,

[GhiChu] [nchar](100) NULL)

10 Câu lệnh tạo b ng thu c ả ố

CREATE TABLE [dbo].[Thuoc](

[IDThuoc] [int] IDENTITY ( , ) NOT NULL,

[MaThuoc] [nvarchar](100) NOT NULL,

[TenThuoc] [nvarchar](50) NOT NULL,

[MaNhom] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_MaNhom] DEFAULT ((1)),

[NguonGoc] [nvarchar](100) NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_NguonGoc] DEFAULT

( N'' ),

[MaNSX] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_MaNSX] DEFAULT ((1)),

[SoLuong] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_SoLuong] DEFAULT ((0)),

[GiaBan] [money] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_GiaBan] DEFAULT ((0)),

[MaDVT] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_MaDVT] DEFAULT ((1)),

[ThanhPhan] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_ThanhPhan] DEFAULT

Trang 14

[ChuY] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_ChuY] DEFAULT ( N'' ), [HanSuDung] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_HanSuDung] DEFAULT

Trang 15

CHƯƠNG 3: KHAI THÁC C  S  D  LI U Ơ Ở Ữ Ệ

3.1 Khác thác b ng ngôn ng  SQL ằ ữ

3.1.1 Đoàn Th  Thanh 

1.l yấ  ra toàn bộ nh ngữ  thông tin thu cố

 select * from thuoc

2.l yấ  ra thông tin b nhệ  nhân mua ít  nh tấ  1 lo iạ  thu cố

select h.IDBN,b.HoTen count (*) soluong

from  BenhNhan b  hoadonxuat h  chitiethoadonxuat c  thuoc 

where b.IDBN=h.IDBN and c.IDThuoc = .IDThuoc

where npp.MaNPP=hdn.MaNPP and  IDThuoc=ct.IDThuoc

5.l yấ  ra nh ngữ  thu cố  có giá dưới 100.000

select GiaBan TenThuoc from thuoc

15

Trang 16

where NhomThuoc.MaNhom=thuoc.MaNhom

and NguonGoc=N'Viet Nam'

8. l yấ  ra nh ngư  tên thu cố  có số ượng dưới 50

select SoLuong,TenThuoc from thuoc

where SoLuong <= 50

9. L yấ  ra mã thu cố tên thu cố  bán được bán nhi uề  trên 10 sp

select Thuoc.MaThuoc,thuoc.TenThuoc from thuoc,ChiTietHoaDonXuat a

where thuoc.IDThuoc=a.IDThuoc

and a.SoLuong >10

10. L yấ  ra mã thu cố tên thu cố  bán được bán nhi uề  dưới 10 sp

select Thuoc.MaThuoc,thuoc.TenThuoc from thuoc,ChiTietHoaDonXuat a

where thuoc.IDThuoc=a.IDThuoc

and a.SoLuong <10

11.thêm m iớ 1 nhóm thuôc

insert into nhomThuoc ( tennhom,ghichu) values ('Thu c tăng s c đ  kháng cho tr 'ố ứ ề ẻ, 1);

12.truy v nấ  thu cố  có tên 'Nystatin'  thêm 10 sp

update Thuoc set SoLuong=Soluong+10 where TenThuoc='Nystatin'

Trang 17

[TenNhom] [nvarchar](100) NOT NULL,

[GhiChu] [nchar](100) NULL,)

16. xóa 1 nhóm thu cố

delete from NhomThuoc where MaNhom=1

17.s pắ  x pế  số ượng thu cố  theo chi uề  gi mả  d nầ

select * from thuoc 

order by SoLuong desc

18.l yấ  ra tên b nhệ  nhân

select HoTen from BenhNhan

19. l yấ  ra tên thu cố ,mã thu cố

select TenThuoc,MaThuoc from thuoc

20.l yấ  ra 3 lo iạ  thu cố  còn nhi uề  số ượng nh tấ

select top 3 * from thuoc

order by SoLuong desc

21.s pắ  x pế  gián bán thu cố  theo chi uề  tăng d nầ

select * from thuoc

order by GiaBan

22. l yấ  dữ li uệ  từ 2 b ngả   thu cố  và đ nơ  vị tính lây ra nh ngữ  thu cố  có đ nơ  vị tính là 

'viên'

select thuoc.TenThuoc,DonViTinh.TenDVT  from thuoc,DonViTinh

where TenDVT=N'viên'

23. l yấ  ra thông tin b nhệ  nhân mua nhi uề  thu cố  nh tấ

select top 1 benhnhan.HoTen count(ct.soluong) sl from  BenhNhan,

ChiTietHoaDonXuat ct,HoaDonXuat b

where BenhNhan.IDBN=b.IDBN  and ct.MaHDX=b.MaHDX 

group by benhnhan.HoTen 

order by sl desc

24. l yấ  ra thông tin thu cố  bán nhi uề  nh tấ

select top 1 thuoc.TenThuoc,count(a.SoLuong) sl from thuoc,ChiTietHoaDonXuat a

where Thuoc.IDThuoc= a.IDThuoc

group by thuoc.TenThuoc

order by sl desc

17

Trang 18

25.l yấ  ra thông tin c aủ  các nhà s nả  xu tấ

select * from NhaSanXuat

select * from BenhNhan

26.truy v nấ  t oạ  1 b nhệ  nhân m iớ

insert into BenhNhan ( MaBN,HoTen,Tuoi,DiaChi,DienThoai) values ( 'BN_3',

N'Nguy n Văn Vi t'ễ ệ , 28,'Ha Noi','012746287')

27. Truy v nấ  t oạ  thêm 1 nhà x nả  xu tấ

CREATE TABLE [dbo].[NhaSanXuat](

[MaNSX] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,

[TenNSX] [nvarchar](100) NOT NULL,

[DiaChi] [nvarchar](200) NOT NULL,

[DienThoai] [varchar](100) NOT NULL,

[Fax] [varchar](100) NOT NULL,

[Email] [varchar](100) NOT NULL,

[GhiChu] [nvarchar](200) NOT NULL,)

28. câu l nhệ  t oạ  b ngả  nhà phân ph iố

CREATE TABLE [dbo].[NhaPhanPhoi](

[MaNPP] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,

[TenNPP] [nvarchar](100) NOT NULL,

[DiaChi] [nvarchar](200) NOT NULL,

[DienThoai] [varchar](100) NOT NULL,

[Fax] [varchar](100) NOT NULL,

[Email] [varchar](100) NOT NULL,

[MaSoThue] [varchar](100) NOT NULL,

[GhiChu] [nvarchar](200) NOT NULL,)

29. câu l nhệ  t oạ  b ngả  b nhệ  nhân

CREATE TABLE [dbo].[BenhNhan](

[IDBN] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,

[MaBN] [nvarchar](100) NOT NULL,

[HoTen] [nvarchar](50) NOT NULL,

[Tuoi] [int] NOT NULL,

[DiaChi] [nvarchar](500) NULL,

[DienThoai] [varchar](50) NULL,) 

30.câu l nhệ  t oạ  b ngả  đ nơ  vị tính

Trang 19

[MaDVT] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,

[TenDVT] [nvarchar](50) NOT NULL,)

select HoTen from BenhNhan

8.l y ra 5 lo i thu c còn nhi u s  lấ ạ ố ề ố ượng nh tấ

select top 5* from thuoc

order by SoLuong desc

9. hi n th  toàn b  thông tin c a b ng Nhà phân ph iể ị ộ ủ ả ố

select* from NhaPhanPhoi

10.hi n th  thông tin đ y đ  c a 10 nhà phân ph i đ u tiên trong b ng Nhà phân ph i ể ị ầ ủ ủ ố ầ ả ốselect top 10 * from NhaPhanPhoi

19

Trang 20

11.Hi n th  thong tin c a t t c  các thuôcể ị ủ ấ ả

SELECT * FROM thuoc

12. l y ra nh ng nhóm thu c s n xu t có ngu n g c t i VNấ ữ ố ả ấ ồ ố ạ

select NhomThuoc.TenNhom,thuoc.NguonGoc from NhomThuoc,Thuoc

where NhomThuoc.MaNhom=thuoc.MaNhom

and NguonGoc=N'Viet Nam'

13. l y ra nh ng tên thu c có s  lấ ư ố ố ượng dưới >100

select SoLuong,TenThuoc from thuoc

b ng Hóa đ n xu tả ơ ấ

select * from HoaDonXuat order by NgayXuat DESC

18. Hi n th  các thu c có h n s  d ng = 3 nămể ị ố ạ ử ụ

  Select * from Thuoc where HanSuDung='3 năm'

19. l y ra thông tin thu c bán nhi u nh tấ ố ề ấ

select top 1 thuoc.TenThuoc,count(a.SoLuong) sl from thuoc,ChiTietHoaDonXuat a

where Thuoc.IDThuoc= a.IDThuoc

20.thay đ i ngày xu t c a hóa đ n xu t có mã hóa đ n =3ổ ấ ủ ơ ấ ơ

update HoaDonXuat set NgayLap='02/02/2009' where MaHDX='3'

21. hi n th  danh sách các nhóm thu c mà trong TenNhom có t  dể ị ố ừ ược tác d ngụ

Trang 21

select * from NhomThuoc where TenNhom like N'%tác d ng%'ụ

22.l y ra thông tin b nh nhân mua nhi u thu c nh tấ ệ ề ố ấ

select top 1 benhnhan.HoTen count(ct.soluong) sl from  BenhNhan,

ChiTietHoaDonXuat ct,HoaDonXuat b

where BenhNhan.IDBN=b.IDBN  and ct.MaHDX=b.MaHDX 

group by benhnhan.HoTen 

insert into nhomThuoc ( tennhom,ghichu) values ('Thu c ch ng ung th 'ố ố ư, 1);

25. câu l nh truy v  t o b ng chi ti t hóa đ n xu tệ ấ ạ ả ế ơ ấ

 CREATE TABLE [dbo].[ChiTietHoaDonXuat](

[MaCTHDX] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,

[MaHDX] [int] NOT NULL,

[IDThuoc] [int] NOT NULL,

[SoLuong] [int] NOT NULL,

[GiaBan] [money] NOT NULL,

[Thue] [float] NOT NULL,

[DonVi] [nvarchar](50) NOT NULL,

26. câu l nh truy v n t o b ng hóa đ n xu tệ ấ ạ ả ơ ấ

CREATE TABLE [dbo].[HoaDonXuat](

[MaHDX] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,

[IDBN] [int] NOT NULL,

[NgayLap] [datetime] NOT NULL,

[TongTienThuoc] [money] NOT NULL,

[TongThue] [float] NOT NULL,

[TongTienHD] [money] NOT NULL,

27.s p x p gián bán thu c theo chi u gi m d nắ ế ố ề ả ầ

select * from thuoc

order by GiaBan DESC 

28. Truy v n t o thêm 1 nhà x n xu tấ ạ ả ấ

CREATE TABLE [dbo].[NhaSanXuat](

[MaNSX] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,

21

Trang 22

[DiaChi] [nvarchar](200) NOT NULL,

[DienThoai] [varchar](100) NOT NULL,

[Fax] [varchar](100) NOT NULL,

[Email] [varchar](100) NOT NULL,

[GhiChu] [nvarchar](200) NOT NULL,

29. hi n th  các mã hoa đ n nh p có t ng thu  >50ể ị ơ ậ ổ ế

select * from HoaDonXuat

Where TongThue>60

30.câu l nh t o b ng b nh nhânệ ạ ả ệ

CREATE TABLE [dbo].[BenhNhan](

[IDBN] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,

[MaBN] [nvarchar](100) NOT NULL,

[HoTen] [nvarchar](50) NOT NULL,

[Tuoi] [int] NOT NULL,

[DiaChi] [nvarchar](500) NULL,

[DienThoai] [varchar](50) NULL,) 

3.1.3 Nguy n Kh c Huy n Châuễ ắ ề

­­1. Hi n th  toàn b  thông tin c a b ng Hóa đ n nh p ể ị ộ ủ ả ơ ậ

Ngày đăng: 15/01/2020, 04:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w