Báo cáo thực tập Cơ sở dữ liệu: Xây dựng phần mềm quản lí bán thuốc trình bày nội dung qua 4 chương: Đặc tả hệ thống; phân tích và cài đặt dữ liệu hệ thống; khai thác cơ sở dữ liệu; cài đặt ứng dụng,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1H C VI N K THU T QUÂN SỌ Ệ Ỹ Ậ Ự
Trang 2CHƯƠNG 1. Đ C T H TH NGẶ Ả Ệ Ố
1. M c đích yêu c uụ ầ
Hi n nay, t i các doanh nghi p vi c qu n lý hàng hoá, nhân viên, hàng xu tệ ạ ệ ệ ả ấ
nh p hàng ngày…g p nhi u khó khăn, chính vì v y ý tậ ặ ề ậ ưởng t o lên m t ph nạ ộ ầ
m m đ góp ph n gi i quy t v n đ trên c a m i ngề ể ầ ả ế ấ ề ủ ỗ ườ ậi l p trình là không thể tránh kh i.ỏ
Trang 31.2 Quy trình nghi p vệ ụ
1.2.1 Ban hanǵ ̀
Khi co nhu câu mua hàng, nhân viên se t vân cho khach hang nh ng nhân viêń ̀ ̃ư ́ ́ ̀ ữ
b ph n qu n lý se trao đôi thông tin v i khach hang đê lâp hóa đ n ban hang, đ nộ ậ ả ̃ ̉ ớ ́ ̀ ̉ ̣ ơ ́ ̀ ơ hang đ̀ ược lâp thanh 3 ban:̣ ̀ ̉
1 ban l u tai bô phân quan lý̉ ư ̣ ̣ ̣ ̉
1 ban đ a cho khach (khi đa thanh toan)̉ ư ́ ̃ ́
1 ban chuy n sang cho b ph n bán hàng đê xuât hang̉ ể ộ ậ ̉ ́ ̀Sau khi khach thanh toán, nhân viên bô phân quan ly se g i phiêu xuât́ ̣ ̣ ̉ ́ ̃ ử ́ ́ hang sang b ph n kho hàng. Nhân viên b ph n kho se l y hang và bàn giao ̀ ộ ậ ộ ậ ̃ấ ̀ cho khach.́
Sau khi ki m tra hàng xong khách hàng ghi xác nh n vào phi u xu t kho đ khoể ậ ế ấ ể hàng l u l i. Còn nhân viên kho hàng s ký xác nh n vào hóa đ n bán c a khách.ư ạ ẽ ậ ơ ủ
1.2.2 Mua hang̀
Khi co yêu câu mua hang t kho, nhân viên bô phân quan ly se lâp đ n mua hanǵ ̀ ̀ ừ ̣ ̣ ̉ ́ ̃ ̣ ơ ̀
va g i t i nha cung câp.̀ ử ớ ̀ ́
Nha cung câp s ̀ ́ ẽ theo đ n mua chuyên hang đên công ty, nhân viên kho hang seơ ̉ ̀ ́ ̀ ̃ tiêp nhân hang.́ ̣ ̀
1.2.3 Quy t c nghi p vắ ệ ụ
Hăng ngay, bô phân giao dich phai thông kê tinh hinh ban hang va thông bao v ì ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ơ ́ban quan ly.́̉
Th 7 hang tuân nhân viên kho hang se kiêm kê kho va nhân hang m i. Cuôiứ ̀ ̀ ̀ ̃ ̉ ̀ ̣ ̀ ớ ́ thang bô phân quan ly se thanh toan cho nha cung câp.́ ̣ ̣ ̉ ́ ̃ ́ ̀ ́
3
Trang 41.3 L a ch n gi i pháp xây d ng h th ng ự ọ ả ự ệ ố
Trang 5 Đ u ra: Phi u xu t khoầ ế ấ
N i dung x lý: Ki m tra phi u giao hàng và g i phi u yêu c u xu t kho đ n ộ ử ể ế ử ế ầ ấ ếkho hàng
1.4.6 L p phi u nh p khoậ ế ậ
Đ u vào: phi u nh n hàngầ ế ậ
Đ u ra: phi u nh p khoầ ế ậ
N i dung x lý: c p nh t hóa đ n mua. Nh n hàng t nhà cung c p và g i l iộ ử ậ ậ ơ ậ ừ ấ ử ạ phi u nh p kho cho ban qu n lý.ế ậ ả
1.4.8 Nh p hàngậ
Đ u vào: yêu c u nh p hàng.ầ ầ ậ
Đ u ra: phi u yêu c u mua nh p hàng.ầ ế ầ ậ
N i dung x lý: g i phi u nh p hàng đ n ban qu n lý, ban qu n lý xá nh nộ ử ử ế ậ ế ả ả ậ phi u nh p hàng.ế ậ
5
Trang 61.5 Phân chia công vi cệ
a. Phân chia công công vi c trong m c 1:Các ch c năng ệ ụ ứ
Thêm s a xóa Thu c: Đoàn Th Thanhử ố ị
Thêm s a xóa Hóa đ n xu t: Đào Th Lan Anh ử ơ ấ ịThêm s a xóa Hóa đ n nh p: Nguy n Kh c Huy n Châuử ơ ậ ễ ắ ềThêm s a xóa Nhà phân ph i, nhà s n xu t: Nguy n Th Trangử ố ả ấ ễ ị
b.Lên k ho ch n i dung công vi c ho m i cá nhân trong t ng tu n ế ạ ộ ệ ỗ ừ ầ
Tu n 1,2,3,4,5:Làm báo cáo , t tu n 6 cài đ t c s d li u theo ch c ầ ừ ầ ặ ơ ở ữ ệ ứnăng mà t ng cá nhân đ m nhi m. T ng tu n s t ng h p và báo cáo!ừ ả ệ ừ ầ ẽ ổ ợ
Trang 7CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ CÀI Đ T D LI U H TH NGẶ Ữ Ệ Ệ Ố
2.1 Mô t h th ng dả ệ ố ướ ại d ng m i quan h d li uố ệ ữ ệ
2.1.1. Xác đ nh ki u th c th , ki u thu c tínhị ể ự ể ể ộ
Thuoc (IDThuoc, MaThuoc, TenThuoc, TenNhom, NguonGoc, TenNSX, SoLuong, GiaBan, TenDVT, ThanhPhan, HamLuong, CongDung, PhanTacDung, CachDung, ChuY, HanSuDung, BaoQuan, DangBaoChe)
HoaDonXuat (MaHDX, HoTen, Tuoi, DiaChi, DienThoai, TenThuoc, GiaBan, SoLuongXuat, Thue,DonVi, NgayLap, TongTienThuoc, TongThue, TongTienHD)
2.1.2. Xác đ nh ki u liên k tị ể ế
2.2 Xây d ng mô hình liên h t th c th ự ế ự ể
7
Trang 8 Ký hi u s d ngệ ử ụ
B ng quan h (Table)ả ệQuan h (Relational)ệ
T Khóa chính Khóa ngo iạ Tên trường Ki u d li uể ữ ệ Di n gi iễ ả
B ng : ả B ng d li u ả ữ ệ hóa đ n nh p ơ ậ
2.5.2 B ng nhà phân ph i NhaPhanPhoiả ố
STT Khóa
chính
Khóa ngo iạ
Tên trường Ki u d li uể ữ ệ Di n gi iễ ả
Trang 91 X MaNPP Int Mã nhà phân ph iố
B ng : ả B ng d li u ả ữ ệ nhà phân ph i ố
2.5.3 B ng chi ti t hóa đ n nh p ChiTietHoaDonNhapả ế ơ ậ
STT Khóa chính Khóa ngo iạ Tên trường Ki u dể ữ
li uệ
Di n gi iễ ả
nh pậ
B ng : ả B ng d li u ả ữ ệ chi ti t hóa đ n nh p ế ơ ậ
Trang 10STT Khóa chính Khóa ngo iạ Tên trường Ki u d li uể ữ ệ Di n gi iễ ả
Tên trường Ki u d li uể ữ ệ Di n gi iễ ả
Trang 115 Fax Varchar(100) Fax
B ng : ả B ng d li u ả ữ ệ nhà s n xu t ả ấ
2.5.7 B ng nhóm thu c NhomThuocả ố
STT Khóa chính Khóa ngo iạ Tên trường Ki u d li uể ữ ệ Di n gi iễ ả
Tên trường Ki u dể ữ
li uệ
Di n gi iễ ả
B ng : ả B ng d li u ả ữ ệ hóa đ n xu t ơ ấ
2.5.9 B ng chi ti t hóa đ n xu t ChiTietHoaDonXuatả ế ơ ấ
STT Khóa
chính Khóa ngo iạ Tên trường Ki u d li uể ữ ệ Di n gi iễ ả
B ng : ả B ng d li u ả ữ ệ chi ti t hóa đ n xu t ế ơ ấ
2.5.10 B ng b nh nh n BenhNhanả ệ ậ
11
Trang 12STT Khóa chính Khóa
ngo iạ Tên trường Ki u d li uể ữ ệ Di n gi iễ ả
B ng : ả B ng d li u ả ữ ệ b nh nhân ệ
2.6 Cài đ t mô hình d li uặ ữ ệ
1 Câu lệnh tạo b ng bệnh nhân ả
CREATE TABLE [dbo].[BenhNhan](
[IDBN] [int] IDENTITY ( , ) NOT NULL,
[MaBN] [nvarchar](100) NOT NULL,
[HoTen] [nvarchar](50) NOT NULL,
[Tuoi] [int] NOT NULL,
[DiaChi] [nvarchar](500) NULL,
[DienThoai] [varchar](50) NULL)
2 Câu lệnh tạo b ng chi ti t hóa đơn nhập ả ế
CREATE TABLE [dbo].[ChiTietHoaDonNhap](
[MaCTHDN] [int] IDENTITY ( , ) NOT NULL,
[MaHDN] [int] NOT NULL,
[IDThuoc] [int] NOT NULL,
[SoLuong] [int] NOT NULL,
[GiaNhap] [money] NOT NULL)
3 Câu lệnh tạo b ng chi ti t hóa đơn xu t ả ế ấ
CREATE TABLE [dbo].[ChiTietHoaDonXuat](
[MaCTHDX] [int] IDENTITY ( , ) NOT NULL,
[MaHDX] [int] NOT NULL,
[IDThuoc] [int] NOT NULL,
[SoLuong] [int] NOT NULL,
[GiaBan] [money] NOT NULL,
[Thue] [float] NOT NULL,
[DonVi] [nvarchar](50) NOT NULL)
4 Câu lệnh tạo b ng đơn vị tính ả
CREATE TABLE [dbo].[DonViTinh](
[MaDVT] [int] IDENTITY ( , ) NOT NULL,
[TenDVT] [nvarchar](50) NOT NULL)
5 Câu lệnh tạo b ng hóa đơn nhập ả
CREATE TABLE [dbo].[HoaDonNhap](
[MaHDN] [int] IDENTITY ( , ) NOT NULL,
[MaNPP] [int] NOT NULL,
[NguoiGiao] [nvarchar](50) NOT NULL,
[NguoiNhan] [nvarchar](50) NOT NULL,
[TongTienThuoc] [money] NOT NULL,
[TongThue] [float] NOT NULL,
Trang 13[TongTienHD] [money] NOT NULL,
[NgayNhap] [datetime] NOT NULL,
[NgayViet] [datetime] NULL)
6 Câu lệnh tạo b ng hóa đơn xu t ả ấ
CREATE TABLE [dbo].[HoaDonXuat](
[MaHDX] [int] IDENTITY ( , ) NOT NULL,
[IDBN] [int] NOT NULL,
[NgayLap] [datetime] NOT NULL,
[TongTienThuoc] [money] NOT NULL,
[TongThue] [float] NOT NULL,
[TongTienHD] [money] NOT NULL)
7 Câu lệnh tạo b ng nhà phân ph i ả ố
CREATE TABLE [dbo].[NhaPhanPhoi](
[MaNPP] [int] IDENTITY ( , ) NOT NULL,
[TenNPP] [nvarchar](100) NOT NULL,
[DiaChi] [nvarchar](200) NOT NULL,
[DienThoai] [varchar](100) NOT NULL,
[Fax] [varchar](100) NOT NULL,
[Email] [varchar](100) NOT NULL,
[MaSoThue] [varchar](100) NOT NULL,
[GhiChu] [nvarchar](200) NOT NULL)
8 Câu lệnh tạo b ng nhà s n xu t ả ả ấ
CREATE TABLE [dbo].[NhaSanXuat](
[MaNSX] [int] IDENTITY ( , ) NOT NULL,
[TenNSX] [nvarchar](100) NOT NULL,
[DiaChi] [nvarchar](200) NOT NULL,
[DienThoai] [varchar](100) NOT NULL,
[Fax] [varchar](100) NOT NULL,
[Email] [varchar](100) NOT NULL,
[GhiChu] [nvarchar](200) NOT NULL)
9 Câu lệnh tạo b ng nhóm thu c ả ố
CREATE TABLE [dbo].[NhomThuoc](
[MaNhom] [int] IDENTITY ( , ) NOT NULL,
[TenNhom] [nvarchar](100) NOT NULL,
[GhiChu] [nchar](100) NULL)
10 Câu lệnh tạo b ng thu c ả ố
CREATE TABLE [dbo].[Thuoc](
[IDThuoc] [int] IDENTITY ( , ) NOT NULL,
[MaThuoc] [nvarchar](100) NOT NULL,
[TenThuoc] [nvarchar](50) NOT NULL,
[MaNhom] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_MaNhom] DEFAULT ((1)),
[NguonGoc] [nvarchar](100) NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_NguonGoc] DEFAULT
( N'' ),
[MaNSX] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_MaNSX] DEFAULT ((1)),
[SoLuong] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_SoLuong] DEFAULT ((0)),
[GiaBan] [money] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_GiaBan] DEFAULT ((0)),
[MaDVT] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_MaDVT] DEFAULT ((1)),
[ThanhPhan] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_ThanhPhan] DEFAULT
Trang 14[ChuY] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_ChuY] DEFAULT ( N'' ), [HanSuDung] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_HanSuDung] DEFAULT
Trang 15CHƯƠNG 3: KHAI THÁC C S D LI U Ơ Ở Ữ Ệ
3.1 Khác thác b ng ngôn ng SQL ằ ữ
3.1.1 Đoàn Th Thanh ị
1.l yấ ra toàn bộ nh ngữ thông tin thu cố
select * from thuoc
2.l yấ ra thông tin b nhệ nhân mua ít nh tấ 1 lo iạ thu cố
select h.IDBN,b.HoTen count (*) soluong
from BenhNhan b hoadonxuat h chitiethoadonxuat c thuoc
where b.IDBN=h.IDBN and c.IDThuoc = .IDThuoc
where npp.MaNPP=hdn.MaNPP and IDThuoc=ct.IDThuoc
5.l yấ ra nh ngữ thu cố có giá dưới 100.000
select GiaBan TenThuoc from thuoc
15
Trang 16where NhomThuoc.MaNhom=thuoc.MaNhom
and NguonGoc=N'Viet Nam'
8. l yấ ra nh ngư tên thu cố có số ượng dưới 50
select SoLuong,TenThuoc from thuoc
where SoLuong <= 50
9. L yấ ra mã thu cố tên thu cố bán được bán nhi uề trên 10 sp
select Thuoc.MaThuoc,thuoc.TenThuoc from thuoc,ChiTietHoaDonXuat a
where thuoc.IDThuoc=a.IDThuoc
and a.SoLuong >10
10. L yấ ra mã thu cố tên thu cố bán được bán nhi uề dưới 10 sp
select Thuoc.MaThuoc,thuoc.TenThuoc from thuoc,ChiTietHoaDonXuat a
where thuoc.IDThuoc=a.IDThuoc
and a.SoLuong <10
11.thêm m iớ 1 nhóm thuôc
insert into nhomThuoc ( tennhom,ghichu) values ('Thu c tăng s c đ kháng cho tr 'ố ứ ề ẻ, 1);
12.truy v nấ thu cố có tên 'Nystatin' thêm 10 sp
update Thuoc set SoLuong=Soluong+10 where TenThuoc='Nystatin'
Trang 17[TenNhom] [nvarchar](100) NOT NULL,
[GhiChu] [nchar](100) NULL,)
16. xóa 1 nhóm thu cố
delete from NhomThuoc where MaNhom=1
17.s pắ x pế số ượng thu cố theo chi uề gi mả d nầ
select * from thuoc
order by SoLuong desc
18.l yấ ra tên b nhệ nhân
select HoTen from BenhNhan
19. l yấ ra tên thu cố ,mã thu cố
select TenThuoc,MaThuoc from thuoc
20.l yấ ra 3 lo iạ thu cố còn nhi uề số ượng nh tấ
select top 3 * from thuoc
order by SoLuong desc
21.s pắ x pế gián bán thu cố theo chi uề tăng d nầ
select * from thuoc
order by GiaBan
22. l yấ dữ li uệ từ 2 b ngả thu cố và đ nơ vị tính lây ra nh ngữ thu cố có đ nơ vị tính là
'viên'
select thuoc.TenThuoc,DonViTinh.TenDVT from thuoc,DonViTinh
where TenDVT=N'viên'
23. l yấ ra thông tin b nhệ nhân mua nhi uề thu cố nh tấ
select top 1 benhnhan.HoTen count(ct.soluong) sl from BenhNhan,
ChiTietHoaDonXuat ct,HoaDonXuat b
where BenhNhan.IDBN=b.IDBN and ct.MaHDX=b.MaHDX
group by benhnhan.HoTen
order by sl desc
24. l yấ ra thông tin thu cố bán nhi uề nh tấ
select top 1 thuoc.TenThuoc,count(a.SoLuong) sl from thuoc,ChiTietHoaDonXuat a
where Thuoc.IDThuoc= a.IDThuoc
group by thuoc.TenThuoc
order by sl desc
17
Trang 1825.l yấ ra thông tin c aủ các nhà s nả xu tấ
select * from NhaSanXuat
select * from BenhNhan
26.truy v nấ t oạ 1 b nhệ nhân m iớ
insert into BenhNhan ( MaBN,HoTen,Tuoi,DiaChi,DienThoai) values ( 'BN_3',
N'Nguy n Văn Vi t'ễ ệ , 28,'Ha Noi','012746287')
27. Truy v nấ t oạ thêm 1 nhà x nả xu tấ
CREATE TABLE [dbo].[NhaSanXuat](
[MaNSX] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[TenNSX] [nvarchar](100) NOT NULL,
[DiaChi] [nvarchar](200) NOT NULL,
[DienThoai] [varchar](100) NOT NULL,
[Fax] [varchar](100) NOT NULL,
[Email] [varchar](100) NOT NULL,
[GhiChu] [nvarchar](200) NOT NULL,)
28. câu l nhệ t oạ b ngả nhà phân ph iố
CREATE TABLE [dbo].[NhaPhanPhoi](
[MaNPP] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[TenNPP] [nvarchar](100) NOT NULL,
[DiaChi] [nvarchar](200) NOT NULL,
[DienThoai] [varchar](100) NOT NULL,
[Fax] [varchar](100) NOT NULL,
[Email] [varchar](100) NOT NULL,
[MaSoThue] [varchar](100) NOT NULL,
[GhiChu] [nvarchar](200) NOT NULL,)
29. câu l nhệ t oạ b ngả b nhệ nhân
CREATE TABLE [dbo].[BenhNhan](
[IDBN] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[MaBN] [nvarchar](100) NOT NULL,
[HoTen] [nvarchar](50) NOT NULL,
[Tuoi] [int] NOT NULL,
[DiaChi] [nvarchar](500) NULL,
[DienThoai] [varchar](50) NULL,)
30.câu l nhệ t oạ b ngả đ nơ vị tính
Trang 19[MaDVT] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[TenDVT] [nvarchar](50) NOT NULL,)
select HoTen from BenhNhan
8.l y ra 5 lo i thu c còn nhi u s lấ ạ ố ề ố ượng nh tấ
select top 5* from thuoc
order by SoLuong desc
9. hi n th toàn b thông tin c a b ng Nhà phân ph iể ị ộ ủ ả ố
select* from NhaPhanPhoi
10.hi n th thông tin đ y đ c a 10 nhà phân ph i đ u tiên trong b ng Nhà phân ph i ể ị ầ ủ ủ ố ầ ả ốselect top 10 * from NhaPhanPhoi
19
Trang 2011.Hi n th thong tin c a t t c các thuôcể ị ủ ấ ả
SELECT * FROM thuoc
12. l y ra nh ng nhóm thu c s n xu t có ngu n g c t i VNấ ữ ố ả ấ ồ ố ạ
select NhomThuoc.TenNhom,thuoc.NguonGoc from NhomThuoc,Thuoc
where NhomThuoc.MaNhom=thuoc.MaNhom
and NguonGoc=N'Viet Nam'
13. l y ra nh ng tên thu c có s lấ ư ố ố ượng dưới >100
select SoLuong,TenThuoc from thuoc
b ng Hóa đ n xu tả ơ ấ
select * from HoaDonXuat order by NgayXuat DESC
18. Hi n th các thu c có h n s d ng = 3 nămể ị ố ạ ử ụ
Select * from Thuoc where HanSuDung='3 năm'
19. l y ra thông tin thu c bán nhi u nh tấ ố ề ấ
select top 1 thuoc.TenThuoc,count(a.SoLuong) sl from thuoc,ChiTietHoaDonXuat a
where Thuoc.IDThuoc= a.IDThuoc
20.thay đ i ngày xu t c a hóa đ n xu t có mã hóa đ n =3ổ ấ ủ ơ ấ ơ
update HoaDonXuat set NgayLap='02/02/2009' where MaHDX='3'
21. hi n th danh sách các nhóm thu c mà trong TenNhom có t dể ị ố ừ ược tác d ngụ
Trang 21select * from NhomThuoc where TenNhom like N'%tác d ng%'ụ
22.l y ra thông tin b nh nhân mua nhi u thu c nh tấ ệ ề ố ấ
select top 1 benhnhan.HoTen count(ct.soluong) sl from BenhNhan,
ChiTietHoaDonXuat ct,HoaDonXuat b
where BenhNhan.IDBN=b.IDBN and ct.MaHDX=b.MaHDX
group by benhnhan.HoTen
insert into nhomThuoc ( tennhom,ghichu) values ('Thu c ch ng ung th 'ố ố ư, 1);
25. câu l nh truy v t o b ng chi ti t hóa đ n xu tệ ấ ạ ả ế ơ ấ
CREATE TABLE [dbo].[ChiTietHoaDonXuat](
[MaCTHDX] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[MaHDX] [int] NOT NULL,
[IDThuoc] [int] NOT NULL,
[SoLuong] [int] NOT NULL,
[GiaBan] [money] NOT NULL,
[Thue] [float] NOT NULL,
[DonVi] [nvarchar](50) NOT NULL,
26. câu l nh truy v n t o b ng hóa đ n xu tệ ấ ạ ả ơ ấ
CREATE TABLE [dbo].[HoaDonXuat](
[MaHDX] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[IDBN] [int] NOT NULL,
[NgayLap] [datetime] NOT NULL,
[TongTienThuoc] [money] NOT NULL,
[TongThue] [float] NOT NULL,
[TongTienHD] [money] NOT NULL,
27.s p x p gián bán thu c theo chi u gi m d nắ ế ố ề ả ầ
select * from thuoc
order by GiaBan DESC
28. Truy v n t o thêm 1 nhà x n xu tấ ạ ả ấ
CREATE TABLE [dbo].[NhaSanXuat](
[MaNSX] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,
21
Trang 22[DiaChi] [nvarchar](200) NOT NULL,
[DienThoai] [varchar](100) NOT NULL,
[Fax] [varchar](100) NOT NULL,
[Email] [varchar](100) NOT NULL,
[GhiChu] [nvarchar](200) NOT NULL,
29. hi n th các mã hoa đ n nh p có t ng thu >50ể ị ơ ậ ổ ế
select * from HoaDonXuat
Where TongThue>60
30.câu l nh t o b ng b nh nhânệ ạ ả ệ
CREATE TABLE [dbo].[BenhNhan](
[IDBN] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,
[MaBN] [nvarchar](100) NOT NULL,
[HoTen] [nvarchar](50) NOT NULL,
[Tuoi] [int] NOT NULL,
[DiaChi] [nvarchar](500) NULL,
[DienThoai] [varchar](50) NULL,)
3.1.3 Nguy n Kh c Huy n Châuễ ắ ề
1. Hi n th toàn b thông tin c a b ng Hóa đ n nh p ể ị ộ ủ ả ơ ậ