Cùng với phát triển của công nghệ thông tin thì số lượng người biết sử dụng máy tính ngày càng nhiều. Các dịch vụ trên máy tính đã thâm nhập vào hầu hết các lĩnh vực trong xã hội. Các nhu cầu quản lý trên máy tính dần trở nên quan trọng đối với người sử dụng. Đối với doanh nghiệp thì việc quản lý càng trở nên được xem trọng.
Trang 1B TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TR Ộ ƯỜ NG
TR ƯỜ NG Đ I H C TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TR Ạ Ọ ƯỜ NG
TP.HCM KHOA: H TH NG THÔNG TIN VÀ VI N THÁM Ệ Ố Ễ
Đ ÁN MÔN H C: QU N TR M NG Ồ Ọ Ả Ị Ạ
Đ TÀI: Ề
Gi ng viên h ả ướ ng d n ẫ : ThS.T Thanh Trí ừ
Sinh viên th c hi n ự ệ : Tr n Ti n Đ t ầ ế ạ
Nguy n Tr ễ ườ ng Thu n ậ
Trang 2TP. H Chí Minh, tháng 3 năm 2017 ồ
TR ƯỜ NG Đ I H C TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TR Ạ Ọ ƯỜ NG
TP.HCM KHOA: H TH NG THÔNG TIN VÀ VI N THÁM Ệ Ố Ễ
Đ ÁN MÔN H C: QU N TR M NG Ồ Ọ Ả Ị Ạ
Đ TÀI: Ề
Gi ng viên h ả ướ ng d n ẫ : ThS.T Thanh Trí ừ
Sinh viên th c hi n ự ệ : Tr n Ti n Đ t ầ ế ạ
Nguy n Tr ễ ườ ng Thu n ậ
Trang 3Khóa : 2014 – 2018
TP. H Chí Minh, tháng 3 năm 2017 ồ
Trang 4 Lý do ch n đ tàiọ ề
Cùng v i phát tri n c a công ngh thông tin thì s lớ ể ủ ệ ố ượng người bi t s d ngế ử ụ máy tính ngày càng nhi u. Các d ch v trên máy tính đã thâm nh p vào h u h t cácề ị ụ ậ ầ ế lĩnh v c trong xã h i. Các nhu c u qu n lý trên máy tính d n tr nên quan tr ng đ iự ộ ầ ả ầ ở ọ ố
v i ngớ ườ ử ụi s d ng. Đ i v i doanh nghi p thì vi c qu n lý càng tr nên đố ớ ệ ệ ả ở ược xem
tr ng. Nh n th y đọ ậ ấ ượ ầc t m quan tr ng c a vi c qu n lý, vì v y nhóm em ch n đọ ủ ệ ả ậ ọ ề tài” Nghiên c u và ng d ng qu n lý đĩa trên Server 2008” cho đ án l n này.ứ ứ ụ ả ồ ầ
M c đích nghiên c uụ ứ
M c đích c a đ án là nghiên c u, ng d ng vào th c ti n vi c qu n lý đĩaụ ủ ồ ứ ứ ụ ự ễ ệ ả trên Windows Server 2008 R2
Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a đ án là vi c qu n lý đĩa trên Windows Serverứ ủ ồ ệ ả
2008 R2 hi n nay.ệ
Ph m vi nghiên c u: Các thu c tính, cũng nh ng d ng c a vi c qu n lý đĩaạ ứ ộ ư ứ ụ ủ ệ ả
Phương pháp nghiên c uứ
Phương pháp phân tích, phương pháp mô hình hoá, gi i thu t, phả ậ ương pháp
mô ph ng, th c nghi m, phân tích, đánh giá, …ỏ ự ệ
Đ án đồ ược chia thành 4 chương:
Chương 1: T ng quan v Window Server 2008 R2ổ ề
Khái quát m t s đ c đi m chính c a Windows Server 2008 R2, các thu c tínhộ ố ặ ể ủ ộ cũng nh các kh năng c a h đi u hànhư ả ủ ệ ề
Chương 2: Qu n lý đĩaả
Phân tích c u hình h th ng thông tin và c u hình đĩa l u trấ ệ ố ấ ư ữ
Phân tích vi c mã hoá d li u EFSệ ữ ệ
Trang 5Trong chương này nhóm s mô ph ng vi c t o các lo i đĩa và t o nên 1 fileẽ ỏ ệ ạ ạ ạ EFS và mã hoá chúng, thi t l p h n ng chế ậ ạ ạ
Chương 4: K t lu n ế ậ
Trang 6Chân thành c m n th y ả ơ ầ T Thanh Tríừ đã t o c h i cho nhóm đ tìm hi uạ ơ ộ ể ể
v đ tài “Nghiên c u và ng d ng qu n lý đĩa trên Server 2008”. ề ề ứ ứ ụ ả
Trong quá trình th c hi n đ án nhóm đã có nhi u c g ng và n l c đ th cự ệ ồ ề ố ắ ỗ ự ể ự
hi n đ án m t cách hoàn ch nh nh t, tuy nhiên v n x y ra m t s thi u sót vì ki nệ ồ ộ ỉ ấ ẫ ả ộ ố ế ế
th c chuyên môn trong lĩnh v c ch a sâu r ng, tài li u ch a đ y đ rõ ràng, và m tứ ự ư ộ ệ ư ầ ủ ộ
s v n đ khác. Chúng em r t mong nh n đố ấ ể ấ ậ ược s đóng góp c a th y đ nhómự ủ ầ ể nâng cao ki n th c v chuyên môn cũng nh kh năng vi t báo cáo và xây d ng đế ứ ề ư ả ế ự ồ
án.
Xin chân thành c m n th y.ả ơ ầ
Trang 7
Đi m sinh viên 1ể :
Đi m sinh viên 2ể :
Trang 10Ch ươ ng 1 T ng quan Windows Server 2008 R2 ổ
1.1 Gi i thi u v Windows Server 2008 R2ớ ệ ề
S ra đ i c aự ờ ủ Windows Server 2008 R2 d a trên s thành công c a phiên b nự ự ủ ả
trước đó là Windows Server 2008 và s n ph m m i này đả ẩ ớ ược c i ti n thêm m t sả ế ộ ố công ngh và tính năng n i tr i giúp chúng ta, nh ng ngệ ổ ộ ữ ười tham gia qu n lý hả ệ
th ng gia tăng s n đ nh, linh ho t cho h t ng các server trong h th ng c a mình.ố ự ổ ị ạ ạ ầ ệ ố ủ
M c khác Virtualization tools, web resources, tích h p v i client Windows7… trongặ ợ ớ dòng h đi u hành m i này đệ ề ớ ượ ả ếc c i ti n đáng k , và đó s là m t ph n quan tr ngể ẽ ộ ầ ọ không th b qua n u b n có k ho ch tri n khai ho c nâng c p m i h th ng.ể ỏ ế ạ ế ạ ể ặ ấ ớ ệ ố
Nh đã đ c p bên trên thì phiên b n Windows Server 2008 R2 Microsoftư ề ậ ở ả
đã có nh ng c i ti n đáng k trong công ngh và tính năng m i, h tr trong vi cữ ả ế ể ệ ớ ỗ ợ ệ
qu n lý và v n hành h th ng. Sau đây tôi s li t kê m t vài tính năng đả ậ ệ ố ẽ ệ ộ ượ ậ c t ptrung thay đ iổ:
1.1.1 Ứng d ng n n t ng Webụ ề ả
Windows Server 2008 R2 t p h p nh ng c i ti n m nh m dành cho n nậ ợ ữ ả ế ạ ẻ ề
t ng ng d ng Web Nó đ a ra nhi u c p nh t cho web server role, Internetả ứ ụ ư ề ậ ậ Information Services (IIS) 7.5, h tr t i ra cho .NET trên n n server core. Thi t kỗ ợ ố ề ế ế
t p trung vào c i ti n IIS 7.5 cho phép ngậ ả ế ười qu n tr Web d dàng tri n khai vàả ị ễ ể
qu n lý các ng d ng web, tăng đ tin c y và kh năng m r ng d dàng. Thêm vàoả ứ ụ ộ ậ ả ở ộ ễ
đó, IIS 7.5 còn có kh năng s p x p h p lý và cung c p nhi u kh năng tùy ch nhả ắ ế ợ ấ ề ả ỉ trong môi trường Web.
Trang 111.1.2 Ảo hóa
Nh s ho t đ ng có hi u qu c a công ngh o hóa mà các trung tâm t ờ ự ạ ộ ệ ả ủ ệ ả ổ
ch c có ho t đ ng liên quan đ n lĩnh v c công ngh thông tin đã ti t ki m đứ ạ ộ ế ự ệ ế ệ ượ ấ c r t
l n các chi phí v tiêu th năng lớ ề ụ ượng và công tác qu n lý b o trì trên di n r ng ả ả ệ ộtrong toàn h th ng. Windows Server 2008 R2 cung c p 2 lo i hình v o hóa:ệ ố ấ ạ ề ả
Client và Server o hóa cung c p b i HyperV:ả ấ ở
Microsoft® HyperV™ o hóa các tài nguyên h th ng c a máy tính v t lý.ả ệ ố ủ ậ Nghĩa đ n gi n là b n có th t o ra thêm m t hay nhi u máy tính o s d ng tàiơ ả ạ ể ạ ộ ề ả ử ụ nguyên v t lý t 1 máy tính th t. T môi trậ ừ ậ ừ ường o hóa này b n có th ch y các hả ạ ể ạ ệ
đi u hành, ng d ng và liên k t v i các Client trong h th ng m t cách d dàng.ề ứ ụ ế ớ ệ ố ộ ễ HyperV tích h p trong Windows Server 2008 R2, nó cung c p đ tin c y cao và tùyợ ấ ộ ậ
bi n trong gi i pháp v o hóa giúp c i thi n vi c s d ng máy ch và gi m chiế ả ề ả ả ệ ệ ử ụ ủ ả phí v n hành h th ng.ậ ệ ố
Trang 12 Presentation Virtualiazation:
D ch v k t n i t xa (Terminal Services) ch c không còn xa l v i chúng taị ụ ế ố ừ ắ ạ ớ trong nh ng phiên b n trữ ả ước đây c a Windows Server. Nó giúp chúng ta có th ch yủ ể ạ
nh ng ng d ng t i 1 v trí xác đ nh nh ng công vi c đó đữ ứ ụ ạ ị ị ư ệ ược x lý và đi u khi nử ề ể
t i 1 v trí khác. Trong Windows Server 2008 R2 tên g i Terminal Services đạ ị ọ ược thay
th b ngế ằ Remote Desktop Services (RDS). Đ m i r ng nh ng tính năng c a RDS,ể ở ộ ữ ủ Microsoft đã đ u t phát tri n vào Virtual Desktop Infrastructure (VDI) cùng v iầ ư ể ớ
nh ng đ i tác nh Citrix, Unisys, HP, Quest, Ericom và m t vài đ n v liên k t khác.ữ ố ư ộ ơ ị ế
Trang 131.1.3 Linh ho t và kh năng m r ngạ ả ở ộ
Windows Server 2008 R2 ch h tr trên n n vi x lý 64 bit, đi u này có nghĩaỉ ỗ ợ ề ử ề
nó t n d ng t i đa kh năng x lý và kh năng nâng c p h u nh là không gi i h nậ ụ ố ả ử ả ấ ầ ư ớ ạ cho ho t đ ng c a h th ng. M t lo t tính năng m i đạ ộ ủ ệ ố ộ ạ ớ ược c p nh t s n có trongậ ậ ẵ windows, bao g m t n d ng c u trúc CPU, tăng thêm thành ph n h th ng, c iồ ậ ụ ấ ầ ệ ố ả thi n hi u su t và kh năng m r ng cho ng d ng – d ch v HyperV cũng n mệ ệ ấ ả ở ộ ứ ụ ị ụ ằ trong tính năng tương thích u vi t này, kh năng tư ệ ả ương thích này cho phép các máy
o di chuy n gi a các h th ng khác nhau ch c n ki n trúc b vi x lý trong h
th ng di chuy n đ n và h th ng cũ cùng nhà s n xu t. ố ể ế ệ ố ả ấ
Trang 14Hình 1.1.3 Linh ho t và kh năng m r ng ạ ả ở ộ
1.1.4 Ho t đ ng t t h n khi k t h p v i Clientạ ộ ố ơ ế ợ ớ
Windows Server 2008 R2 có m t vài tính năng độ ược thi t k đ c bi t dành choế ế ặ ệ client s d ng Windows 7, t o s ti n l i t i đa và an toàn cho ngử ụ ạ ự ệ ợ ố ười dung d a trênự công ngh m i.ệ ớ
Đ n gi n hóa các k t n i t xa cho các máy tính s d ng tính năngơ ả ế ố ừ ử ụ DirectAccess:
M t trong nh ng v n đ thộ ữ ấ ề ường ph i đ i m t trong các t ch c là k t n i tả ố ặ ổ ứ ế ố ừ
xa cho ngườ ử ụi s d ng thi t b di đ ng. Gi i pháp đế ị ộ ả ược đ a ra và s d ng r ng rãiư ử ụ ộ
hi n nay là m ng riêng o(VPN). Tùy theo lo i VPN, mà ngệ ạ ả ạ ười dung có th ph iể ả cài đ t ph n m m VPN client trên máy tính đ k t n i vào t ch c công ty c a h ặ ầ ề ể ế ố ổ ứ ủ ọ Tính năng DirectAccess trong Windows Server 2008 R2 cho phép các máy tính client
Trang 15s d ng Windows 7 k t n i tr c ti p v i m ng n i b mà không có s ph c t pử ụ ế ố ự ế ớ ạ ộ ộ ự ứ ạ
c a vi c thi t l p k t n i VPN.ủ ệ ế ậ ế ố
Hình 1.1.4a Direct Access
Đ m b o k t n i b o m t cho máy tính cá nhân và công c ng:ả ả ế ố ả ậ ộ
V n đ này đấ ề ược đ c p đ n khi ngề ậ ế ười dùng k t n i vào h th ng m ngế ố ệ ố ạ
c a t ch c, cty h nh ng máy tính đó không thu c s h u t ch c c a ngủ ổ ứ ọ ư ộ ở ữ ổ ứ ủ ười dùng
mà nó thu c v công c ng ho c đ a đi m cho thuê truy c p Internet. H u h t ngộ ề ộ ặ ị ể ậ ầ ế ườ idùng cũng không th t k t n i vào h th ng c a t ch c d a trên các công c cóể ự ế ố ệ ố ủ ổ ứ ự ụ
s n trên máy tính. S tích h p c a Remote Workspace, Presentation Virtualization vàẵ ự ợ ủ Remote Desktop Gateway cho phép người dùng s d ng Windows 7 không ph i càiử ụ ả thêm ph n m m nào trên máy tính mà v n k t n i vào h th ng thao tác công vi cầ ề ẫ ế ố ệ ố ệ
nh đang trên máy tính n i b ư ộ ộ
C i thi n hi u su t làm vi c trong các văn phòng chi nhánh:ả ệ ệ ấ ệ
Th c t thì hi n nay vi c thành l p các chi nhánh ph c v cho vi c phát tri nự ế ệ ệ ậ ụ ụ ệ ể kinh doanh c a các t ch c là đi u không th thi u. Đ gi m thi u chi phí cho ho tủ ổ ứ ề ể ế ể ả ể ạ
Trang 16đ ng và qu n lý c a văn phòng chi nhánh các t ch c đang tìm cách t p trung cácộ ả ủ ổ ứ ậ
ng d ng v khu trung tâm. Tuy nhiên đi u này cũng còn ph thu c vào liên k t
WAN gi a các văn phòng chi nhánh và trung tâm ng d ng, tuy nhiên liên k t nàyữ ứ ụ ế cũng là m t ph n chi phí ho t đ ng c a doanh nghi p.ộ ầ ạ ộ ủ ệ
Trang 17gi m s liên k t WAN b ng cách thả ự ế ằ ường xuyên s d ng thông tin t b nh đ mử ụ ừ ộ ớ ệ cho các người dùng t i các văn phòng chi nhánh. Khi ngạ ười dùng t văn phòng chiừ nhánh g i yêu c u l y d li u t các văn phòng trung tâm c a ho, m t b n sao n iử ầ ấ ữ ệ ừ ủ ộ ả ộ dung văn b n đó s đả ẽ ược sao l u l i t i văn phòng chi nhánh. Yêu c u ti p theoư ạ ạ ầ ế cũng v i n i dung văn b n v a r i thì ngớ ộ ả ừ ồ ười dùng ti p theo s đế ẽ ược cung c p t cấ ứ
th i thông qua Cache t văn phòng chi nhánh, qua đó gi m vi c s d ng k t n iờ ừ ả ệ ử ụ ế ố WAN cũng nh chi phí k t n i.ư ế ố
Hình 1.1.4b BranchCache
Trang 18Ch ươ ng 2 Qu n lý đĩa ả
2.1 C u hình h th ng t p tinấ ệ ố ậ
2.1.1 File system là gì?
File system hay h th ng t p tin có ch c năng t ch c và ki m soát các t p tinệ ố ậ ứ ổ ứ ể ậ
và siêu d li u tữ ệ ương ng. H th ng t p tin s p x p d li u đứ ệ ố ậ ắ ế ữ ệ ượ ưc l u trên đĩa c ngứ
c a máy tính, ki m soát thủ ể ường xuyên v trí v t lý. Cho phép ngị ậ ười dung truy c pậ
người dung truy c p nhanh chóng và an toàn khi c n thi t.ậ ầ ế
File system làm vi c nh m t h ch m c s , cho phép máy tính nhanh chóngệ ư ộ ệ ỉ ụ ố tìm th y m t t p tin nào đó, b t ch p kích thấ ộ ậ ấ ấ ước hay c u hình c a đĩa l u tr ấ ủ ổ ư ữ
M i h đi u hành t MSDOS cho đ n Windows 95, Windows Linux hayọ ệ ề ừ ế Windows Server 2008 đ u có h th ng t p tin riêng. ề ệ ố ậ
2.1.2 Các lo i File systemạ
Các h th ng File trong Windows Server 2008 g m 2 h th ng chính là FAT vàệ ố ồ ệ ố NTFS, trong đó NTFS là h th ng file v i nhi u đ c tính hi n đ i mà h th ng FATệ ố ớ ề ặ ệ ạ ệ ố không có
FAT được chia làm 2 lo i: FAT16 và FAT32ạ
FAT16 (File Allocation Table 16 bits): V i h đi u hành MSDOS, h th ngớ ệ ề ệ ố
t p tin FAT đậ ược công b vào năm 1981 đ a ra m t cách th c m i v vi c t ch cố ư ộ ứ ớ ề ệ ổ ứ
và qu n lý t p tin trên đĩa c ng, đĩa m m. Tuy nhiên, khi dung lả ậ ứ ề ượng đĩa c ng ngàyứ càng tăng nhanh, FAT16 đã b c l nhi u h n ch V i không gian đ a ch 16bit,ộ ộ ề ạ ế ớ ị ỉ FAT16 ch h tr đ n 65.536 clusters trên m t partition, gây ra s lãng phí dungỉ ỗ ợ ế ộ ự
lượng đáng k (đ n 50% dung lể ế ượng v i nh ng đĩa c ng trên 2GB). FAT16ớ ữ ổ ứ không h tr các partition l n h n 2GB.ỗ ợ ớ ơ
FAT32 (File Allocation Table 32bits): đ c gi i thi u trong phiên b nượ ớ ệ ả Windows 95 Service Pack 2 (OSR 2), được xem là phiên b n m r ng c a FAT16.ả ở ộ ủ
Do s d ng không gian đ a ch 32 bit nên FAT32 h tr nhi u clusters trên m tử ụ ị ỉ ỗ ợ ề ộ
Trang 19partition, do v y không gian đĩa c ng đậ ứ ượ ậc t n d ng nhi u h n. V i kh năng hụ ề ơ ớ ả ỗ
tr kích thợ ước c a phân vùng t 2GB lên 2TB và chi u dài t i đa c a tên t p tinủ ừ ề ố ủ ậ
được m r ng đ n 255 ký t đã làm cho FAT16 nhanh chóng b lãng quên. Tuyở ộ ế ự ị nhiên, nhược đi m c a FAT32 là tính b o m t và kh năng ch u l i (Faultể ủ ả ậ ả ị ỗ Tolerance) không cao
Trang 20m c, kh năng mã hóa d li u đ n t ng t p tin. Ngoài ra, NTFS có kh năng ch uụ ả ữ ệ ế ừ ậ ả ị
l i cao, cho phép ngỗ ười dùng đóng m t ng d ng “ch t” (not responding) mà khôngộ ứ ụ ế làm nh hả ưởng đ n nh ng ng d ng khác. Tuy nhiên, NTFS l i không thích h pế ữ ứ ụ ạ ợ
v i nh ng đĩa có dung lớ ữ ổ ượng th p (dấ ưới 400 MB) và không s d ng đử ụ ược trên đĩa
m m.ề
H th ng file NTFS có kh năng ho t đ ng cao và có kh năng t s a ch a.ệ ố ả ạ ộ ả ự ử ữ
Nh có tính năng l u gi l i các thông tin x lý, NTFS có kh năng ph c h i fileờ ư ữ ạ ử ả ụ ồ cao h n trong nh ng trơ ữ ường h p đĩa có s c Nó h tr ch đ b o m t m cợ ổ ự ố ỗ ợ ế ộ ả ậ ở ứ
đ file, nén và ki m đ nh. Nó cũng h tr các đĩa l n và các gi i pháp l u trộ ể ị ỗ ợ ổ ớ ả ư ữ
m nh m nh RAID. ạ ẽ ư
NTFS hi n có các phiên b n: v1.0, v1.1, v1.2 các phiên b n Windows NTệ ả ở ả 3.1, Windows NT 3.5, Windows 3.51 và Windows NT 4 Phiên b n v3.0 c aả ủ Windows 2000 và phiên b n v3.1 c a Windows XP, Windows Server 2003, Windowsả ủ Vista và Windows Server 2008
Ch c năng m i quan tr ng nh t c a NTFS là kh năng mã hóa file và folderứ ớ ọ ấ ủ ả
đ b o v các d li u nhay c m c a ngể ả ệ ữ ệ ả ủ ười dùng máy tính
Đáng ti c là NTFS và FAT không tế ương thích v i nhau. H u qu là ch có cácớ ậ ả ỉ
h đi u hành Windows NT/2000/XP m i “nhìn” th y các đĩa đệ ề ớ ấ ổ ược đ nh d ng v iị ạ ớ
h th ng file NTFS.ệ ố
Trang 21Trong khi đó, tính tương thích gi a các phiên b n NTFS cao h n. Tuy có hữ ả ơ ệ
th ng file NTFS 1.1, Windows NT SP4 tr lên (v i drive NTFS.SYS m i) có th truyố ở ớ ớ ể
xu t các đĩa NTFS 5.0. Trong Windows 2000 có ch c năng t chuy n đ i các fileấ ổ ứ ự ể ổ NTFS cũ thành NTFS 5.0
Đ nh n bi t m t đĩa c ng đã s d ng NTFS hay ch a, ta nh p chu t ph iể ậ ế ộ ứ ử ụ ư ấ ộ ả vào đĩa nào đó trong My Computer r i ch n properties. Nhìn vào type có là NTFSổ ồ ọ
Windows 98,Windows
2000, 2003
Windows
2000, 2003, 2008
Trang 222.2.1 Basic Disk
Basic disk là m t c ng v t lý bao g m các phân vùng chính (primaryộ ổ ứ ậ ồ partition) và các phân vùng m r ng (extended partition) ho c các đĩa lu n lýở ộ ặ ổ ậ (logical drive), và toàn b không gian c p cho partition độ ấ ượ ử ục s d ng tr n v n. Cácọ ẹ phân vùng và các đĩa lu n lý đổ ậ ược xem hi u nh là basic volume.ể ư
Hình 2.2.1a Basic Disk
S phân vùng (partition) ta t o nên m t basic tu thu c vào lo i phân vùngố ạ ộ ỳ ộ ạ
c a đĩa (disk’s partition type). Có hai phủ ổ ương th c đ l u tr thông tin phân vùngứ ể ư ữ trên đĩa: MBR disk (master boot record) và GPT disk (GUIDs partition table).ổ
MBR (master boot record)
L n đ u tiên đầ ầ ược gi i thi u trong IBM PC DOS 2.0 vào năm 1983. ớ ệ
Nó đươc g i là master boot record b i vì MBR là sector kh i đ ng đ c bi t ọ ở ở ộ ặ ệ ở
v trí b t đ u c a đĩa. Sector bao g m boot loader cho h đi u hành đị ắ ầ ủ ổ ồ ệ ề ược cài đ tặ
và thông tin v nh ng phân vùng logic c a đĩa.ề ữ ủ ổ
V boot loader, chúng ta có th hi u nó là chề ể ể ương trình kh i đ ng h th ngở ộ ệ ố
và h đi u hành đã đệ ề ượ ậc l p trình s n và cài đ t trong ROM. Nói rõ h n, Bootẵ ặ ơ
Trang 23loader là m t đo n mã nh độ ạ ỏ ược th c thi trự ước khi h đi u hành b t đ u ch y vàệ ề ắ ầ ạ
nó cho phép nhà s n xu t thi t b quy t đ nh nh ng tính năng nào ngả ấ ế ị ế ị ữ ườ ử ụ i s d ng
M t trong s nh ng thi u sót l n nh t c a MBR disk là h n ch vi c sộ ố ữ ế ớ ấ ủ ạ ế ệ ử
d ng partition table. MBR disk ch có m t partition table đ theo dõi t t c các kh iụ ỉ ộ ể ấ ả ố trong phân vùng đó. N u partition này b l i, toàn b đĩa ph i ph c h i t b n saoế ị ỗ ộ ả ụ ồ ừ ả
l u.ư
Hình 2.2.1b MBR (master boot record)
GPT (GUIDs partition table)
Trang 24Đây là m t d ng chu n m i đang d n thay th chu n MBR. GPT thay thộ ạ ẩ ớ ầ ế ẩ ế các h th ng phân vùng MBR xa x a b ng các tính năng giao di n hi n đ i h n.ệ ố ư ằ ệ ệ ạ ơ
Lí do được g i là GUID Partition Table b i l m i phân vùng trên đĩa c aọ ở ẽ ỗ ổ ủ
b n có m t "globally unique identifier " hay vi t t t là GUID.ạ ộ ế ắ
Trang 25H th ng này không gi i h n c a MBR. đĩa có th nhi u h n, l n h nệ ố ớ ạ ủ Ổ ể ề ơ ớ ơ nhi u và kích thề ước gi i h n nh ng l i ph thu c vào h đi u hành và h th ngớ ạ ư ạ ụ ộ ệ ề ệ ố
t p tin c a nó. Chúng ta có th t o lên đ n 128 phân vùng chính (primary partition).ậ ủ ể ạ ế
B i vì GPT disk không gi i h n b n phân vùng chính nên chúng ta không c n t oở ớ ạ ố ầ ạ phân vùng m r ng (extended partition) hay các đĩa lu n lý (logical drive).ở ộ ổ ậ
Hình 2.2.1c GPT (GUIDs partition table)
2.2.2 Dynamic Disk
Dynamic disk có m t đ c tr ng mà Basic disk không có. Nó đ c chia ộ ặ ư ở ượthành các volumn dynamic đ l u tr d li u và có th h tr lên t i 2000 volume ể ư ữ ữ ệ ể ổ ợ ớtrên m t đĩa. Volumn disk không ch a các đĩa logic hay partition.ộ ổ ứ ổ
Gi ng nh basic disk, Dynamic đố ư ược h tr c hai lo i phân vùng MBR vàổ ợ ả ạ GPT. Dynamic cho th y s linh ho t trong vi c qu n lý kh i lấ ự ạ ệ ả ố ượng b i vì chún sở ử
d ng c s d li u đ theo dõi thông tin dynamic volume trên đĩa và các dynamicụ ơ ở ữ ệ ể khác trên máy
Trang 26V trí c a c s d li u đị ủ ơ ở ứ ệ ược xác đ nh b i ki u phân vùng trên đĩa. Đ i v iị ở ể ổ ố ớ MBR thì c s d li u ch a trong 1MB (ơ ở ữ ệ ứ megabyte) cu i cùng c a đĩa. Đ i v iố ủ ổ ố ớ GPT thì c s d li u đơ ở ữ ệ ượ ẩc n trong m t phân vùng dành riêng 1 MB (megabyte).ộ
Hình 2.2.2a Dynamic Disk
Dynamic đã h tr 5 lo i volumn dynamic t windows server 2003 vàổ ợ ạ ừ windows 2000 bao g m các lo i:ồ ạ Simple volume, spaned volume, striped volume (RAID0), mirrored volume (RAID1), RAID5 volume
Simple Volume
D li u trênữ ệ simple volume ch đ c l u tr trên 1 c ng v t lý, do đó v nỉ ượ ư ữ ổ ứ ậ ấ
đ an toàn d li u (Fault Tolerancing), và tăng t c đ x lý (Load Balancing) khôngề ữ ệ ố ộ ử
được đ m b o, khi c ng v t lý h ng, thì d li u có nguy c b m t.ả ả ổ ứ ậ ỏ ữ ệ ơ ị ấ
Trang 27 Spanned Volume
D li u trên ữ ệ spanned volume đ c chép phân b trên 2 c ng v t lý tr lên,ượ ổ ổ ứ ậ ở các c ng ổ ứ không nh t thi t ph i gi ng nhauấ ế ả ố và chúng được ghép l i thành m tạ ộ Volume duy nh t, tuy v y chúng không có kh năng đáp ng v n đ an toàn d li uấ ậ ả ứ ấ ề ữ ệ (Fault Tolerangcing), và t c đ x lý d li u (Load Balancing), vì ch a có s thayố ộ ử ữ ệ ư ự
đ i v c ch (d li u đổ ề ơ ế ữ ệ ược chép đ y trên spanned volume disk 1 m i chép sangầ ở ớ các disk còn l iạ ).
Trang 28 Striped volume (RAID0)
D li u trên ữ ệ striped volume có th đ c trao đ icùng lúc trên 2 c ng v tể ượ ổ ổ ứ ậ
lý tr lên,ở dung lượng trên các c ng v t lý c a striped volumeổ ứ ậ ủ ph i b ng nhau.ả ằ Striped Volume có s thay đ i trong c ch ho t đ ng, d li u khi đự ổ ơ ế ạ ộ ữ ệ ược chép trên striped được chia ra và chép đ u trên các disk, vì th striped đáp ng đề ế ứ ược v n đấ ề
t c đ x lý d li u (Load Balancing), tuy nhiên striped không đáp ng đố ộ ử ữ ệ ứ ược v nấ
đ an toàn d li u (Fault Tolerangcing).ề ữ ệ
Trang 29 Mirror volume (RAID1)
Mirror volume ch yêu c u 2 c ng v t lý, d li u khi chép trên mirror sỉ ầ ổ ứ ậ ữ ệ ẽ
được backup sang đĩa c ng v t lý th 2 (vì th dung lứ ậ ứ ế ượng trên mirror volume chỉ
b ng 1/2 dung lằ ượng khi ta c u hình). Do đó Mirror Volume đáp ng nhu c u anấ ứ ầ toàn d li u (Fault Tolerangcing), nh ng không làm tăng t c đ truy xu t d li u.ữ ệ ư ố ộ ấ ữ ệ
Hình 2.2.2e Mirror volume(RAID1)
Trang 30 RAID5 volume
Raid5 Volume là gi i pháp k t h p các lo i volume (Striped Volume RAIDả ế ợ ạ
0, Mirror Volume RAID1) mà ta đã đ c p trên.ề ậ ở Raid5 đáp ng cho chúng ta c 2ứ ả
v n đấ ề an toàn d li uữ ệ (Fault Tolerangcing), và tăng t c đ x lýố ộ ử d li u (Loadữ ệ Balancing). Đ đáp ng 2 v n đ trên, Raid5 đòi h i ph i s d ng 3 đĩa c ng v tể ứ ấ ề ỏ ả ử ụ ổ ứ ậ
lý, và s d ng thu t toán Parity (khi 1 trong 3 đĩa b h ng, thu t toán Parity s tử ụ ậ ị ỏ ậ ẽ ự chép nh ng bit b m t).ữ ị ấ Vì ph i ch a thêm bit Parity nên dung l ng c a Raid5ả ứ ượ ủ Volume s ch b ng 2/3 dung lẽ ỉ ằ ượng ta c u hình (1/3 còn l i là đ ch a bit Parity).ấ ạ ể ứ
Hình 2.2.2f: RAID5 volume
Trang 312.3.1 Công c qu n lí đĩa Disk Managementụ ả
Disk Management là m t công c qu n lý dung lộ ụ ả ượng c ng m nh trongổ ứ ạ Windows. Không nh ng th , nó còn qu n lý t t c các thi t b l u tr khác nh : Đĩaữ ế ả ấ ả ế ị ư ữ ư
m m, đĩa flash ề
Tuy không giàu tính năng nh ng nó khá h u ích trong vi c giúp b n thi t l pư ữ ệ ạ ế ậ
h th ng đĩa trong Windows m t các hi u qu nh t. Vì v y, n u mu n thi t l p l iệ ố ộ ệ ả ấ ậ ế ố ế ậ ạ phân vùng c ng, ch ng h n nh : T o đĩa m i, đ nh d ng, gi m ho c tăng dungổ ứ ẳ ạ ư ạ ổ ớ ị ạ ả ặ
lượng đĩa hi n th i thì Disk Management là công c ta c n.ệ ờ ụ ầ
Hình 2.3.1 Disk Managerment
2.3.2 Thu c tính c a Volume (ho c Đĩa) c c bộ ủ ặ ụ ộ
Tab general: Cung c p các thông tin nh nhãn đĩa, lo i, h th ng thông tin, dungấ ư ạ ệ ố
lượng. Disk cleanup đ xoá t p tin không c n thi t.ể ậ ầ ế
Tab tool: Nút check now đ kích ho t ch ng trình check disk dùng đ ki m tra l i.ể ạ ươ ể ể ỗ Nút Backup no s m chẽ ở ương trình backup Wizzard Nút defragment Now mở
chương trình disk defragment, dùng đ d n các t p tin trên đĩa thành m t kh i liênể ồ ậ ộ ố
t c.ụ
Trang 32Tab hardware: Li t kê cácệ đĩa v t lý windows nh n
Tab quota: Thi t l p h nế ậ ạ
ng ch đĩa.ạTab Shadow Copies: Khôi
ph c d li u l i.ụ ữ ệ ỗ
Hình 2.3.2 Thu c tính c a Volume/ đĩa c c b ộ ủ ụ ộ
2.4 Mã hóa d li u EFSữ ệ
2.4.1 Nén d li uữ ệ
Nén d li u là vi c chuy n đ nh d ng thông tin s d ng ít bit h n cách thữ ệ ệ ể ị ạ ử ụ ơ ể
hi n d li u g c. Tu theo d li u có b thay đ i trệ ở ữ ệ ổ ố ỳ ữ ệ ị ổ ước và sau khi gi i nén hayả không. Người ta chia nén thành hai lo i: ạ Nguyên v n (ẹ lossless) và b m t d li uị ấ ữ ệ (lossy)
Trang 33Vi c nén d li u là c n thi t vì gi m đệ ữ ệ ầ ế ả ược ngu n tài nguyên cũng nh dungồ ư
lượng l u tr hay băng thông đư ữ ường truy n.ề
Nén không m t d li uấ ữ ệ
D li u, đ c bi t là văn b n, đ ho luôn ch a trong nó nh ng chu i thôngữ ệ ặ ệ ả ồ ạ ứ ữ ỗ tin gi ng h t nhau l p đi l p l i. Vi c nén d li u th c hi n b ng cách thay thố ệ ặ ặ ạ ệ ữ ệ ự ệ ằ ế nhi u kí t thông tin l p đi l p l i b ng các kí t khác, và ch t o ra m t b n saoề ự ặ ặ ạ ằ ự ỉ ạ ộ ả
c a nh ng đo n d li u b l p l i này. Cũng có cách t m h n là s d ng nh ngủ ữ ạ ữ ệ ị ặ ạ ỉ ỉ ơ ử ụ ữ
đo n mã có đ dài khác nhau mã hoá cho các kí t khác nhau giúp cho các kí t nàyạ ộ ự ự chi m it ch h n. Dù s d ng cách nào đi n a cũng ph i làm sao thu nh đế ổ ơ ử ụ ữ ả ỏ ược kích
thước file và gi đữ ượ ực s toàn v n c a d li u.ẹ ủ ữ ệ
v n là MP3. Nén theo chu n MP3, kích thẫ ẩ ước file audio có th để ược thu nh đi 8ỏ
l n so v i kích thầ ớ ước ban đ u.ầ
2.4.2 T ng quan v mã hóa EFSổ ề
EFS (Encryping File System) đ c tích h p vào trong h th ng t p tin (fileượ ợ ệ ố ậ system), cho phép người dùng mã hóa d li u, thông tin cá nhân đữ ệ ượ ưc l u tr trênữ máy tính nh m b o v s riêng t , tránh ngằ ả ệ ự ư ười dung khác khi s d ng máy tính truyử ụ
c p m t cách c ý hay vô ý. Đ c bi t, EFS thậ ộ ố ặ ệ ường đượ ử ục s d ng đ b o v nh ngể ả ệ ữ
d li u quan, “nh y c m” trên nh ng máy tính xách tay ho c máy tính có nhi uữ ệ ạ ả ữ ặ ề
ngườ ử ụi s d ng. C hai trả ường h p trên đ u d b t n công do nh ng h n ch c aợ ề ễ ị ấ ữ ạ ế ủ ACL (Access Control Lists)
Trên m t máy tính dùng chung, k t n công có th l y độ ẻ ấ ể ấ ược quy n truy c pề ậ vào h th ng thông qua vi c s d ng m t h đi u hành khác n u máy cài nhi u hệ ố ệ ử ụ ộ ệ ề ế ề ệ
đi u hành. M t trề ộ ường h p khác v i máy tính b đánh c p, b ng cách tháo c ngợ ớ ị ắ ằ ổ ứ
Trang 34và g n vào máy tính khác, k t n công có th d dàng truy c p nh ng t p tin l uắ ẻ ấ ể ễ ậ ữ ậ ư
tr S d ng EFS đ mã hóa nh ng t p tin, n i dung hi n th ch là nh ng ký t vôữ ử ụ ể ữ ậ ộ ể ị ỉ ữ ự nghĩa n u k t n công không có khóa đ gi i mã.ế ẻ ấ ể ả
Tính năng EFS được tích h p ch t ch v i h th ng t p tin NTFS. Khi mợ ặ ẽ ớ ệ ố ậ ở
m t t p tin, EFS s th c hi n quá trình gi i mã, d li u độ ậ ẽ ự ệ ả ữ ệ ược đ c t n i l u trọ ừ ơ ư ữ sau khi so kh p khóa mã hóa t p tin; khi ngớ ậ ười dung l u nh ng thay đ i c a t p tin,ư ữ ổ ủ ậ EFS s mã hóa d li u và ghi chúng vào n i l u tr c n thi t. V i thu t toán mãẽ ữ ệ ơ ư ữ ầ ế ớ ậ hóa đ i x ng 3DES, quá trình mã hóa và gi i mã di n ra ng m bên dố ứ ả ễ ầ ưới, th m chíậ
người dung cũng không nh n ra s khác bi t khi làm vi c v i nh ng t p tin đậ ự ệ ệ ớ ữ ậ ượ c
mã hóa
EFS h tr l p mã hóa b o m t thông tin. M i t p tin có m t khóa mã hóaỗ ợ ớ ả ậ ỗ ậ ộ riêng, và khóa này đượ ử ục s d ng đ gi i mã các d li u trong các t p tin. Khóa nàyể ả ữ ệ ậ cũng được mã hóa và cung c p cho nh ng ngấ ữ ười dùng có quy n truy c p d li u.ề ậ ữ ệ
Ch nh ng ngỉ ữ ười dùng được phép ho c đặ ược ch đ nh m i có quy n gi i mã nh ngỉ ị ớ ề ả ữ
t p tin này. Nh ng tài kho n ngậ ữ ả ười dùng khác trong h th ng; th m chí có thệ ố ậ ể chi m quy n ki m soát t p tin (Take Ownership Permission) v n không th đ cế ề ể ậ ẫ ể ọ
được n i dung n u không có khóa truy c p (access key). Ngay c tài kho n thu cộ ế ậ ả ả ộ nhóm Administrators cũng không th m t p tin này n u tài kho n đó không để ở ậ ế ả ượ c
ch đ nh quy n gi i mã.ỉ ị ề ả
M t khi đã ch n mã hoá t p tin, quá trình x lý mã hoá và gi i mã d li uộ ọ ậ ử ả ữ ệ
th c hi n hoàn toàn trong su t, ta không c n làm theo b t c thao tác nào. Ta c nự ệ ố ầ ấ ứ ầ
ph i quy t đ nh mã hóa th m c nào ch a t p tin này. N u l a ch n mã hóa m tả ế ị ư ụ ứ ậ ế ự ọ ộ
th m c, t t c các t p tin và th m c con s đư ụ ấ ả ậ ư ụ ẽ ược mã hóa đ ng th i. Do đó, khiồ ờ
mã hóa m t th m c, ta c n ph i bi t độ ư ụ ầ ả ế ược nh ng t p tin, th m c con nào trongữ ậ ư ụ ở đó
N u ch n gi i mã th m c thôi, thì các t p tin và th m c con bên trong v nế ọ ả ư ụ ậ ư ụ ẫ
b mã hóa. Tuy nhiên, các t p tin và th m c m i s không đị ậ ư ụ ớ ẽ ượ ự ộc t đ ng mã hoá
Trang 35m t khóa 168 bit, do đó an toàn h n và t t nhiên x lý ch m h n DES.ộ ơ ấ ử ậ ơ
Trang 37Key: khóa K1=K3, K2 đ c l pộ ậKey: khóa K1=K2=K3
M t b n rõ độ ả ược mã hóa b ng 3DES có th gi i mã b ng DES và m t b nằ ể ả ằ ộ ả
rõ mã hóa b ng DES có th đằ ể ược gi i mã b ng 3DES. Triple Des cũng có các chả ằ ế
đ ECB, CBC, CFB, OFB. V c b n cũng gi ng DES, ch vi c thay các hàm mãộ ề ơ ả ố ỉ ệ hóa c a DES thành 3DES. V i khóa K1=K2=K3 thì TECB, TCBC, TCFB và TOFBủ ớ cũng tương ng v i các ch đ ECB, CBC, CFB và OFB c a DES.ứ ớ ế ộ ủ
Ưu nhược đi m c a 3DES:ể ủ
u đi m: Khác v i DES, thu t toán mã hóa 3DES đ c mã hóa 3 l n
r t ch m đ i v i hình nh s và m t s ng d ng d li u t c đ cao.ấ ậ ố ớ ả ố ộ ố ứ ụ ữ ệ ố ộ
2.4.4 Phương th c mã hóa d li u c a EFSứ ữ ệ ủ
EFS s d ng k t h p khóa công khai và khóa mã hóa đ i x ng đ b o m tử ụ ế ợ ố ứ ể ả ậ
t p tin. Phậ ương pháp mã hóa công khai (public key encryption) s d ng m t c pử ụ ộ ặ khóa public key/private key (thông tin mã hóa b i public key có th đở ể ược gi i mãả
b ng private key) và khóa mã hóa FEK (file encryption key) đ mã hóa và gi i mã dằ ể ả ữ
Trang 38t p tin c n mã hóa vào th m c đã mã hóa ho c s d ng dòng l nh “Cipher.exe”ậ ầ ư ụ ặ ử ụ ệ trong c a s DOS – Prompt …ử ổ
Trang 392.2.5 Quá trình mã hóa t p tin c a EFSậ ủ
Khi c n mã hóa EFS s th c hi n các bầ ẽ ự ệ ước nh sau:ư
M t p tin c n mã hóa và sao chép t t c d li u vào m t t p tin t m th iở ậ ầ ấ ả ữ ệ ộ ậ ạ ờ trong th m c TEMP c a h th ng.ư ụ ủ ệ ố
M t FEK ng u nhiên độ ẫ ượ ạc t o ra đ mã hóa d li u b ng thu t toán DESXể ữ ệ ằ ậ
ho c 3DES (tùy vào vi c áp d ng chính sách b o m t) và FEK này đặ ệ ụ ả ậ ược mã hóa v i public key và l u vào DDF (Data Decrypting Field vùng dành đớ ư ể
gi i mã).ả
N u s d ng Recovery Agent (đế ử ụ ược thi t l p trong Group Policy), DRF (Dataế ậ Recovery Field vùng khôi ph c d li u) đụ ữ ệ ượ ạc t o ra đ ch a FEK mã hóaể ứ
b ng public key c a Data Recovery Agent (tác nhân ph c h i d li u).ằ ủ ụ ồ ữ ệ
K t thúc quá trình mã hóa, EFS s ghi nh ng d li u đã mã hóa cùng v iế ẽ ữ ữ ệ ớ DDF và DRF vào t p tin và xóa b t p tin t m.ậ ỏ ậ ạ
2.4.6 Quá trình gi i mã t p tin c a EFSả ậ ủ
Khi ng d ng c n truy c p m t t p tin mã hóa, quá trình gi i mã đứ ụ ầ ậ ộ ậ ả ược th cự
hi n nh sau:ệ ư
NTFS s ghi nh n t p tin c n gi i mã và g i yêu c u đ n EFS driver.ẽ ậ ậ ầ ả ử ầ ế
EFS driver s khôi ph c DDF và g i nó đ n EFS service.ẽ ụ ử ế
V i private key c a ngớ ủ ười dùng, EFS service s d ng chìa khóa này đ gi iử ụ ể ả
mã DDF nh m có đằ ược FEK và g i FEK này cho EFS driver.ử
EFS driver s d ng FEK đ gi i mã n i dung t p tin mà ng d ng yêu c u.ử ụ ể ả ộ ậ ứ ụ ầ
2.5 Thi t l p h n ng ch đĩaế ậ ạ ạ
H n ng ch đĩa đạ ạ ược dùng đ ch đ nh dung lể ỉ ị ượng không gian đĩa t i đa m tố ộ
người dùng có th s d ng trên m t volume NTFS. Ta có th áp d ng h n ng chể ử ụ ộ ể ụ ạ ạ đĩa cho t t c ngấ ả ười dùng ho c ch đ i v i t ng ngặ ỉ ố ớ ừ ười dùng riêng bi t.ệ
M t s v n đ c n l u ý khi thi t l p h n ng ch đĩa:ộ ố ấ ề ầ ư ế ậ ạ ạ
Trang 40Ch có th áp d ng trên các ỉ ể ụ volume NTFS.
Lượng không gian chi m d ng đế ụ ược tính theo các t p tin và th m cậ ư ụ
do người dùng s h u.ở ữKhi người dùng cài đ t m t chặ ộ ương trình, lượng không gian đĩa còn
tr ng mà chố ương trình th y đấ ược tính toán d a vào h n ng ch đĩa c aự ạ ạ ủ
người dùng, không ph i là lả ượng không gian còn tr ng trên volume.ố
Được tính toán trên kích thước th t s c a t p tin trong trậ ự ủ ậ ường h pợ
t p tin ho c th muc đậ ặ ư ược nén
C u hình h n ng ch đĩaấ ạ ạ
C u hình h n ng ch đĩa b ng h p tho i Volume Properties, trong tab quota.ấ ạ ạ ằ ộ ạ Theo m c đ nh tính năng h n ng ch không đặ ị ạ ạ ược kích ho t.ạ