Mục tiêu của đề tài là xây dựng ứng dụng quản lý việc lưu trữ hồ sơ thông tin khách hàng và thông tin vé máy bay vào cơ sở dữ liệu, quản lý việc thu chi, in hóa đơn, in báo cáo thu phí…
Trang 1Tr n Qu c To n ầ ố ả 0741060145
1
Trang 25 1.3 C n thi t xây d ng h th ng m i: ầ ế ự ệ ố ớ
6 2.3 Yêu c u v i h th ng thông tin: ầ ớ ệ ố
6 2.4 Phân tích ch c năng ứ
12
3.2.1 Chức năng Quản lý khách hàng 12 3.2.2 Chức năng Quản lý thông tin vé 12
Ph n IV. Phân Tích Thi t K D Li uầ ế ế ữ ệ
15
4.1 Thi t k d li u v t lý: ế ế ữ ệ ậ
15 4.2 Mô hình th c th liên k t ự ể ế
Trang 3Lời nói đ u ầ
Xã h i phát tri n đi kèm theo đó là nhu c uộ ể ầ công ngh hóaệ c a con ngủ ườ ingày càng nhi u trên các lĩnh v c. Nh t là lĩnh v c hàng không, ề ự ấ ự do yêu c u c aầ ủ ngành này là thường c n s t mầ ự ỉ ỉ, đ chínhộ tuy t đ iệ ố trong m t h th ng l nộ ệ ố ớ nên cái
m c đ ph c t p c a công vi c này khá cao. V i s phát tri n không ng ng c aứ ộ ứ ạ ủ ệ ớ ự ể ừ ủ ngành công ngh thông tin. Thì nh ng s n ph m tin h c đệ ữ ả ẩ ọ ượ ử ục s d ng r ng rãi trênộ nhi u lĩnh v c vì nó thay th s c ngề ự ế ứ ười và gi m đi s r c r i cho h th ng làmả ự ắ ố ệ ố
vi c. Hãng hàng không VietNam Airline là m t trong nh ng hãng đã áp d ng cácệ ộ ữ ụ
s n ph m công ngh tin h c vào ti n trình làm vi c c a h ả ẩ ệ ọ ế ệ ủ ọ
V i vi c s d ng ph n m m qu n lý bán vé máy bay thì vô cùng thi t th c.ớ ệ ử ụ ầ ề ả ế ự Chúng em đã th c hi n đ tài : “ự ệ ề Qu n lý h th ng bán vé máy bay c a hãng hàng ả ệ ố ủ không VietNam AirLine s d ng mô hình c s d li u phân tán SQL server ử ụ ơ ở ữ ệ ”, m tộ
ph n đ t ng h p ki n th c, ph n là tích lũy kinh nghi m cho b n thân. V i s giúpầ ể ổ ợ ế ứ ầ ệ ả ớ ự
đ t n tình c a ỡ ậ ủ Ths.Tr n Thanh Hùng ầ chúng em đã hoàn thành được đ tài. M c dùề ặ
v y do s ph c t p c a đ tài nên chúng em v n còn nh ng sai sót. Mong b n đ cậ ự ứ ạ ủ ề ẫ ữ ạ ọ
và th y giáo góp ý ki n đ nhóm em ch nh s a b xung.ầ ế ể ỉ ử ổ
3
Trang 4nh n và x lý,ki m tra các thông tin v h s n u không có gì sai sót. Khách hàngậ ử ể ề ồ ơ ế
s nh n đẽ ậ ược vé t nhân viên và thanh toán tri phí cho vé. Khách hàng có th trừ ể ả
l i vé ho c thay đ i l i l ch trình bay đã đăng ký c a mình trong vòng 24h . Là n iạ ặ ổ ạ ị ủ ơ
s ti p nh n h s và x lý thông tin h s s a đ i c a khách hàng. N u khôngẽ ế ậ ồ ơ ử ồ ơ ử ổ ủ ế
có gì thay đ i h s s đổ ồ ơ ẽ ược xét duy t và Vé s đệ ẽ ược chuy n xu ng cho kháchể ố hàng. Sau 24h khách hàng không th tr l i ho c s a đ i l ch trình bay.ể ả ạ ặ ử ổ ị
Hàng tháng b ph n k toán s th ng kê lộ ậ ế ẽ ố ượng vé bán, lượng khách hàng trong tháng lên cho b ph n k ho ch. T đó b ph n k ho ch s phân tíchộ ậ ế ạ ừ ộ ậ ế ạ ẽ chi n lế ược m i, đ a ra các bi n pháp đ tăng doanh thu, phát tri n c a công ty.ớ ư ệ ể ể ủ
B ph n k toán cũng th ng kê doanh thu, chi phí, lộ ậ ế ố ương nhân viên lên ban qu nả
tr B ph n này cũng là n i tr lị ộ ậ ơ ả ương cho nhân viên
B ph n là n i ti p nh n h s tuy n d ng và qu n lý nhân viên trongộ ậ ơ ế ậ ồ ơ ể ụ ả công ty. Khi có nhu c u thêm nhân viên b ph n nhân s s thêm thông tin nhânầ ộ ậ ự ẽ viên: năm sinh, quê quán, đ a ch , trình đ , s đi n tho i, ch c v N u có sai sótị ỉ ộ ố ệ ạ ứ ụ ế
s ch u trách nhi m s a đ i thông tin và có th xóa thông tin nhân viên khi nhânẽ ị ệ ử ổ ể viên nào đó ngh vi c ho c b xa th i. Hàng tháng b ph n này s g i báo cáo tìnhỉ ệ ặ ị ả ộ ậ ẽ ử
tr ng nhân viên lên ban qu n tr ạ ả ị
Do có r t nhi u chuy n bay nên b ph n k ho ch s ph i là n i s p x pấ ề ế ộ ậ ế ạ ẽ ả ơ ắ ế
l ch trình bay, phi công cho nhân viên. Qu n lý các đị ả ường bay, sao cho các máy bay c t cánh và h cánh không b trùng trên đấ ạ ị ường bay. Khi máy bay đã cũ có nhu
c u thay m i b ph n ch u trách nhi m xóa thông tin máy bay, s a thông tin máyầ ớ ộ ậ ị ệ ử bay khi thông tin có thay đ i, thêm thông tin khi hãng nh p thêm máy bay m i. ổ ậ ớ
4
Trang 5Ban qu n tr s theo dõi quá trình làm vi c c a các b ph n. T các báoả ị ẽ ệ ủ ộ ậ ừ cáo và th c t thì ban qu n tr s đ a ra nh ng quy t đ nh, ch th cho các bự ế ả ị ẽ ư ữ ế ị ỉ ị ộ
ph n th c hi n.ậ ự ệ
1.2 Nh ngữ khó khăn g pặ ph iả khi thực hi n ệ công vi cệ trên b ngằ tay:
Việc c pậ nh tậ và l uư trữ các thông tin của khách hang mua vé m tấ nhi uề thời gian và công sức. Khi c nầ tìm ki mế thông tin về vị khách nào đó ho cặ phát hiện và sửa ch aữ các thông tin khi cần thiết rất khó khăn, dễ mắc sai sót và tốn kém nhi uề thời gian. Các công vi cệ l pậ vé bán và th ng kê s lố ố ượng vé… Đ uề được th cự hi nệ bằng tay nên gặp khó khăn trong vi cệ tổng hợp thông tin và dễ sai sót
1.3 C nầ thi tế xây d ngự hệ thống m i: ớ
Tin học hóa vi cệ Quản lý h th ng bán vé máy bay cho hãng hàng khôngệ ố VietNam Airline sẽ giúp cửa hàng kh cắ phục được những nhượ điểm trên, cgiúp cho vi cệ qu nả lý được tiến hành đơn giản nhanh chóng, thu nậ tiện và nâng cao hiệu quả công vi c.ệ
5
Trang 6Ph n II ầ Hệ Th ng ố Qu n ả Lý H ệ Th ng ố Bán Vé Máy Bay Cho Hãng Hàng Không VietNam Airline
2.1 M cụ đích:
Xây dựng ứng dụng thông tin Qu n ả lý h th ng bán vé máy bay cho ệ ố
hãng hàng không VietNam Airline.
2.2 M cụ Tiêu:
Xây dựng ứng dụng qu nả lý việc l uư trữ hồ sơ thông tin khách hàng
và thông tin vé máy bay vào cơ sở d ữ liệu, qu nả lý vi cệ thu chi, in hóa đơn, in báo cáo thu phí…
2.3 Yêu cầu v i ớ hệ thống thông tin:
Xây dựng ứng dụng dạng Windows Application, cơ sở dữ li uệ SQL Server 2014, ngôn ngữ l pậ trình Visual Studio 2013 Professional
Ứng dụng cho các máy con gồm có các ch cứ năng sau:
Qu n lý thông tin khách hàng: ả
Thêm m i, s a ch a, xóa b thông tin v khách hàng. Các thông tin vớ ử ữ ỏ ề ề khách hàng bao g m: mã khách hàng, tên khách hàng, đ a ch , đi n tho i liên h ,ồ ị ỉ ệ ạ ệ các đ c đi m khác. T t c các thông tin v khách hàng đ u đặ ể ấ ả ề ề ượ ưc l u tr l i.ữ ạ
Qu n lý thông tin vé: ả
Thêm m i thông tin vé khi có các chuy n bay m i, s a các thông tin vé n uớ ế ớ ử ế
nh chuy n bay có thay đ i và xóa đi nh ng vé không còn thi t. Các thông tin vư ế ổ ữ ế ề
vé bao g m: Mã vé, mã chuy n bay, lo i vé,s lồ ế ạ ố ượng, tình trang, giá. Nh ng thôngữ tin vé còn đ cho nhân viên l l p hóa đ n cho khách hàng.ể ậ ơ
Qu n lý đ ả ườ ng bay:
Thêm m i đớ ường bay khi công ty m r ng xây d ng thêm đở ộ ự ường bay, s aử thông tin khi đường bay được thay đ i, xóa thông tin đổ ường bay khi đường bay không còn s d ng. Các thông tin v đử ụ ề ường bay bao g m: Mã đồ ường bay, v trí,ị chi u dài, chi u r ng, tình tr ng.Ngoài ra đề ề ộ ạ ường bay còn cho khách hàng bi t vế ị trí khi máy bay c t cánh.ấ
Qu n lý máy bay: ả
6
Trang 7Thêm m i thông tin máy bay, s a thông tin khi các thông tin thay đ i, xóaớ ử ổ thông tin các máy bay đã thanh lý ho c h ng hóc không còn dùng t i. Các thông tinặ ỏ ớ
v máy bay bao g m: Mã máy bay, tên máy bay, hãng s n xu t, kích thề ồ ả ấ ước, số
ch ỗ
Qu n lý chuy n bay: ả ế
Thêm thông tin các chuy n bay m i khi có chuy n bay m i, s a thông tinế ỗ ế ớ ử
và xóa thông tin các chuy n bay ko còn. Các thông tin v chuy n bay bao g m:ế ề ế ồ
Mã chuy n bay,mã đế ường bay, mã máy bay,ngày bay,gi bay, ghi chú.ờ
tr ng s lạ ố ượng các máy bay, nhân viên, đường bay.T đó ban qu n tr s đ a raừ ả ị ẽ ư các gi i pháp c i thi n tình hình phát tri n công ty.ả ả ệ ể
Ứng dụng cho máy ch ủ gồm có các ch cứ năng sau:
Qu n lý thông tin khách hàng: ả
Thêm m i, s a ch a, xóa b thông tin v khách hàng. Các thông tin vớ ử ữ ỏ ề ề khách hàng bao g m: mã khách hàng, tên khách hàng, đ a ch , đi n tho i liên h ,ồ ị ỉ ệ ạ ệ các đ c đi m khác. T t c các thông tin v khách hàng đ u đặ ể ấ ả ề ề ượ ưc l u tr l i.ữ ạ
Qu n lý thông tin vé: ả
Thêm m i thông tin vé khi có các chuy n bay m i, s a các thông tin véớ ế ớ ử
n u nh chuy n bay có thay đ i và xóa đi nh ng vé không còn thi t. Các thôngế ư ế ổ ữ ế tin v vé bao g m: Mã vé, mã chuy n bay, lo i vé,s lề ồ ế ạ ố ượng, tình trang, giá.
Nh ng thông tin vé còn đ cho nhân viên l l p hóa đ n cho khách hàng.ữ ể ậ ơ
Qu n lý đ ả ườ ng bay:
Thêm m i đớ ường bay khi công ty m r ng xây d ng thêm đở ộ ự ường bay,
s a thông tin khi đử ường bay được thay đ i, xóa thông tin đổ ường bay khi đườ ngbay không còn s d ng. Các thông tin v đử ụ ề ường bay bao g m: Mã đồ ường bay, vị trí, chi u dài, chi u r ng, tình tr ng.ề ề ộ ạ Ngoài ra đường bay còn cho khách hàng
bi t v trí khi máy bay c t cánh.ế ị ấ
7
Trang 8 Qu n lý máy bay: ả
Thêm m i thông tin máy bay, s a thông tin khi các thông tin thay đ i, xóaớ ử ổ thông tin các máy bay đã thanh lý ho c h ng hóc không còn dùng t i. Các thôngặ ỏ ớ tin v máy bay bao g m: Mã máy bay, tên máy bay, hãng s n xu t, kích thề ồ ả ấ ướ c,
s ch ố ỗ
Qu n lý chuy n bay: ả ế
Thêm thông tin các chuy n bay m i khi có chuy n bay m i, s a thông tinế ỗ ế ớ ử
và xóa thông tin các chuy n bay ko còn. Các thông tin v chuy n bay bao g m:ế ề ế ồ
Mã chuy n bay,ế mã đường bay, mã máy bay, ngày bay, gi bay, ghi chú.ờ
tr ng s lạ ố ượng các máy bay, nhân viên, đường bay.T đó ban qu n tr s đ a raừ ả ị ẽ ư các gi i pháp c i thi n tình hình phát tri n công ty.ả ả ệ ể
2.4 Phân tích chức năng
S ơ đồ ch cứ năng nhi mệ v :ụ
Các ch cứ năng nhiệm vụ trong hệ thống Quản lý h th ng bán vé máy ệ ốbay cho hãng hàng không VietNam Airline các ở Máy Con bao gồm:
Trang 9 Th ng kêố
9
Trang 10Ph n III. Các Ch c Năng C Th C a Ch ầ ứ ụ ể ủ ươ ng
Giúp các người qu n lý (Admin) c a chi nhánh có th c hi n các thao tácả ủ ự ệ
nh thêm, s a, xóa các thông tin chi ti t c a vé. Các thông tin s đư ử ế ủ ẽ ượ ưc l u trữ trong c s d li uơ ở ữ ệ
Các thông tin qu n lý bao g m:ả ồ
Mã vé đượ ấ ố ứ ự ếc l y s th t ti p theo
Mã chuy n bay đế ượ ấ ố ứ ự ếc l y s th t ti p theo
Nh p lo i véậ ạ
Nh p s lậ ố ượng vé
Nh p tình tr ng véậ ạ
Nh p giá véậ3.1.3 Ch c năng Qu n lý đứ ả ường bay
Giúp các nhân viên có th c hi n các thao tác nh thêm, s a, xóa các thôngự ệ ư ử tin c a đủ ường bay. Các thông tin s đẽ ượ ưc l u tr trong c s d li uữ ơ ở ữ ệ
Các thông tin qu n lý bao g m:ả ồ
Mã đường bay đượ ấ ố ứ ự ếc l y s th t ti p theo
Nh p v trí đậ ị ường bay
Trang 11 Nh p chi u dài đậ ề ường bay
Nh p chi u r ng đậ ề ộ ường bay
3.1.5 Ch c năng Qu n lý chuy n bayứ ả ế
Giúp các nhân viên có th c hi n các thao tác thêm, s a, xóa thông tin vự ệ ử ề chuy n bay. Các thông tin s đế ẽ ượ ưc l u tr trong c s d li uữ ơ ở ữ ệ
Các thông tin c a chuy n bay bao g m:ủ ế ồ
Mã chuy n bay đế ượ ấ ố ứ ự ếc l y s th t ti p theo
Mã đường bay đượ ấ ố ứ ự ếc l y s th t ti p theo
Mã máy bay đượ ấ ố ứ ự ếc l y s th t ti p theo
Trang 12 Nh p s đi n tho iậ ố ệ ạ
Nh p ch c vậ ứ ụ
Nh p tên đăng nh pậ ậ
Nh p m t kh uậ ậ ẩ3.2 Các Ch c Năng Máy Chứ ở ủ
3.2.1 Ch c năng Qu n lý khách hàngứ ả
Giúp các nhân viên có th c hi n các thao tác nh thêm, s a, xóa các thông tinự ệ ư ử
c a khách hàng. Các thông tin s đủ ẽ ượ ưc l u tr trong c s d li uữ ơ ở ữ ệ
Giúp các người qu n lý (Admin) c a chi nhánh có th c hi n các thao tácả ủ ự ệ
nh thêm, s a, xóa các thông tin chi ti t c a vé. Các thông tin s đư ử ế ủ ẽ ượ ưc l u trữ trong c s d li uơ ở ữ ệ
Các thông tin qu n lý bao g m:ả ồ
Mã vé đượ ấ ố ứ ự ếc l y s th t ti p theo
Mã chuy n bay đế ượ ấ ố ứ ự ếc l y s th t ti p theo
Nh p lo i véậ ạ
Nh p s lậ ố ượng vé
Nh p tình tr ng véậ ạ
Nh p giá véậ3.2.3 Ch c năng Qu n lý đứ ả ường bay
Giúp các nhân viên có th c hi n các thao tác nh thêm, s a, xóa các thông tinự ệ ư ử
c a đủ ường bay. Các thông tin s đẽ ượ ưc l u tr trong c s d li uữ ơ ở ữ ệ
Các thông tin qu n lý bao g m:ả ồ
Mã đường bay đượ ấ ố ứ ự ếc l y s th t ti p theo
Trang 13 Nh p v trí đậ ị ường bay
Nh p chi u dài đậ ề ường bay
Nh p chi u r ng đậ ề ộ ường bay
Nh p tình tr ng đậ ạ ường bay
3.2.4 Ch c năng Qu n lý máy bayứ ả
Giúp các nhân viên có th c hi n các thao tác nh thêm, s a, xóa các thông tin ự ệ ư ử
c a máy bay. Các thông tin s đủ ẽ ượ ưc l u tr trong c s d li uữ ơ ở ữ ệ
3.2.5 Ch c năng Qu n lý chuy n bayứ ả ế
Giúp các nhân viên có th c hi n các thao tác thêm, s a, xóa thông tin v ự ệ ử ềchuy n bay. Các thông tin s đế ẽ ượ ưc l u tr trong c s d li uữ ơ ở ữ ệ
Các thông tin c a chuy n bay bao g m:ủ ế ồ
Mã chuy n bay đế ượ ấ ố ứ ự ếc l y s th t ti p theo
Mã đường bay đượ ấ ố ứ ự ếc l y s th t ti p theo
Mã máy bay đượ ấ ố ứ ự ếc l y s th t ti p theo
Trang 14Giúp cho người qu n lý th c hi n phân quy n cho các tài kho n.ả ự ệ ề ả
Ngoài ra còn có các ch c năng khác nh : ứ ư ch c năng tìm ki m, ch c năng Inứ ế ứ Các hóa đ n , danh sách, báo cáo, đ i m t kh uơ ổ ậ ẩ … Đ qu n lý vi c bán vé để ả ệ ượ c
t t h nố ơ
Trang 15Ph n IV ầ Phân Tích Thi t K D Li u ế ế ữ ệ
)
Mô tả
1 MaDuongBay Text(10) Not null PK Mã đường bay
2 ViTri Text(50) Not null V tríị
3 ChieuDai Text(10) Null Chi u dàiề
4 Chieu Rong Text(10) Null Chi u r ngề ộ
5 Tinh trang Text(50) Not null Tình tr ngạ
2 B ng CHUYEN BAYả
STT Tên thu c tínhộ Ki uể R ng bu cằ ộ Khóa
chính /ph (PK\FKụ
)
Mô tả
1 MaChuyenBay Text(10) Not null PK Mã chuy n bayế
2 MaDuongBay Text(10) Not null FK Mã đường bay
3 MaMayBay Text(10) Not null FK Mã máy bay
4 NgayDen Text(50) Not Null Ngày đ nế
5 GhiChu Text(50) null Ghi chú
Trang 166 NgayDi Text(50) Not null Ngày đ nế
7 GioBay Text(50) Not null Gi bayờ
3 B ng MAYBAYả
STT Tên thu c tínhộ Ki uể R ng bu cằ ộ Khóa
chính /ph (PK\FKụ
)
Mô tả
1 MaMayBay Text() Not null PK Mã máy bay
2 TenMayBay Text(50) Not null Tên máy bay
3 HangSanXuat Text(30) null Hãng s n xu tả ấ
4 KichThuoc Text(50) Not Null Kích thước
5 SoGheL1 Int Not null S gh lo i 1ố ế ạ
6 SoGheL2 Int Not null S gh lo i 2ố ế ạ
7 Tong Int Not null T ng s ghổ ố ế
4 B ng THONGTINCHITIETVEả
STT Tên thu c tínhộ Ki uể R ng bu cằ ộ Khóa
chính /ph (PK\FKụ
)
Mô tả
1 MaVe Text(10) Not null PK Mã vé
2 MaChuyenBay Text(10) Not null FK Mã chuy n bayế
3 LoaiVe Text(30) Not null Lo i véạ
4 SoLuong Text(50) Not Null S lố ượng
5 SoLuongCon Text(30) Not null S lố ượng còn
6 Gia Text(30) Not null Giá
5 B ng VEBANả
STT Tên thu c tínhộ Ki uể R ng bu cằ ộ Khóa
chính /ph (PK\FKụ
Mô tả
Trang 171 MaVe Text(10) Not null PK Mã vé
2 MaHoaDon Text(10) Not null FK Mã hóa đ nơ
3 SLVeBan Text(30) Not null S lố ượng vé bán
4 MaNhanVien Text(10) Not null Mã nhân viên
5 MaKhachHang Text(10) Not null Mã khách hàng
6 MaChuyenBay Text(10) Not null Mã chuy n bayế
6 B ng KHACHHANGả
STT Tên thu c tínhộ Ki uể R ng bu cằ ộ Khóa
chính /ph (PK\FKụ
)
Mô tả
1 MaKhachHang Text(10) Not null PK Mã khách hàng
2 TenKhacHang Text(30) Not null Tên khách hàng
3 SoDienThoai Text(30) Not null S đi n tho iố ệ ạ
4 DiaChi Text(50) Not Null Đ a chị ỉ
5 CMND Text(30) Not null CMND
7 B ng NHANVIENả
STT Tên thu c tínhộ Ki uể R ng bu cằ ộ Khóa
chính /ph (PK\FKụ
)
Mô tả
1 MaNhanVien Text(10) Not null PK Mã nhân viên
2 TenNhanVien Text(30) Not null Tên nhân viên
3 DiaChi Text(30) Not null Đ a chị ỉ
4 SoDienThoai Text(50) Not Null S đi n tho iố ệ ạ
5 ChucVu Text(30) Null Ch c vứ ụ
6 TenDangNhap Text(30) Not null Tên đăng nh pậ
7 MatKhau Text(30) Not null M t kh uậ ẩ
8. B ng Thông Báoả
Trang 18STT Tên thu c tínhộ Ki uể R ng bu cằ ộ Khóa
chính /ph (PK\FKụ
)
Mô tả
1 Ma Text(10) Not null PK Mã
2 NhanVien Text(50) Not null Tên nhân viên
3 ThongBao Text(500) Not null Thông Báo
4 ThoiGian Text(50) Not Null Th i Gianờ
5 KiemTraChu Int Not null Ki m tra chể ủ
6 KiemTraTram Int Not null Ki m tra tr mể ạ
4.2 Mô hình th cự thể liên k t ế
Hình 4.1: S đ h th ng ơ ồ ệ ố
Trang 19Ph n V. Thi t k mô hình phân tán ầ ế ế
5.1 Mô Hình thi t kế ế
CSDL phân tán là 1 CSDL h p nh t v logic bao g m nhi u CSDL có quanợ ấ ề ồ ề
h logic v i nhau nh ng đệ ớ ư ược tr i ra trên nhi u tr m làm vi c khác nhau c a 1ả ề ạ ệ ủ
m ng máy tính.ạ
2 tính ch t c a 1 h phân tán: ấ ủ ệ
Quan h logicệ
Phân tán trên nhi u tr m làm vi cề ạ ệ
Tính ch t phân tán có th phân bi t v i CSDL t p trungấ ể ệ ớ ậ
Mô hình được s d ng là mô hình ử ụ c s d li u phân tán thu n nh tơ ở ữ ệ ầ ấ và
giao ti p gi a các máy tính trong m ng theo ế ữ ạ mô hình client sever
D li u đữ ệ ược đ t các chi nhánh/đ a phặ ở ị ương (máy con) và máy ch s th củ ẽ ự
hi n k t n i t i máy con đ là công vi c qu n lý và báo cáo th ng kê đ tăng tínhệ ế ố ớ ể ệ ả ố ể
b o m t cho mô hình thì trên máy ch còn ch b n sao d li u c a các máy con.ả ậ ủ ứ ả ữ ệ ủ
CDL2
C DBMS2 TP.HCM CSDL1
B DBMS2
TP Hà Nội
CSDL1
DBMS1Máy Chủ Sever
Trang 205.2 Mô t ho t đ ng c a mô hìnhả ạ ộ ủ
Các chi nhánh(máy con) ti n hành các ho t đ ng c a mình nh thêm, s a, xóaế ạ ộ ủ ư ử các thông tin c a khách hàng, máy bay, chuy n bay,đủ ế ường bay,vé, nhân viên, báo cáo
th ng kê (đ i v i ngố ố ớ ười qu n lý c a chi nhánh đó) các d li u s đả ủ ữ ệ ẽ ượ ưc l u tr vàoữ
c s d li u c a t ng chi nhánh. Máy ch (qu n lý c p cao) s th c hi n các thaoơ ở ữ ệ ủ ừ ủ ả ấ ẽ ự ệ tác c a vi c qu n lýủ ệ ả
u đi m c a mô hình
Ư ể ủ
Đáp ng nhanh h u h t các ng d ng s d ng d li u t i các tr mứ ầ ế ứ ụ ử ụ ữ ệ ạ ạTăng cường các đ n th ng d ng và CSDL mà không làm c n trơ ể ứ ụ ả ở
ngườ ử ụi s d ng hi n t i.ệ ạ
Ki m soát d li u đ a phể ữ ệ ị ương theo hướng hoàn thi n s tích h p vàệ ự ợ
qu n tr d li u t xa. Tăng cả ị ữ ệ ừ ường kh năng c a h th ng liên quan đ nả ủ ệ ố ế
s d th a d li u.ự ư ừ ữ ệ
S d ng mô hình CSDL phân tán thu n nh t: CSDL phân tán đử ụ ầ ấ ược thi t kế ế
b ng cách chia nh 1 CSDL c a h th ng bán vé máy bay thành các CSDL đ aằ ỏ ủ ệ ố ị
phương, các CSDL đ a phị ương đó được đ nh v trên các tr m làm vi c khác nhau, t tị ị ạ ệ ấ
c các CSDL đ a phả ị ương được bi u di n b i 1 mô hình d li u (MHDL)và để ễ ở ữ ệ ượ c
qu n tr b i 1 ph n m m qu n tr d li u đ a phả ị ở ầ ề ả ị ữ ệ ị ương
CSDL phân tán thu n nh t ầ ấ CSDL 1
MHDL 1
DBMS 1
Tr m 1 ạ
CSDL 2 MHDL 2 DBMS 2
Tr m 2 ạ
CSDL n MHDL n DBMS n
Tr m n ạ
Trang 21Ki n trúc c a mô hình c s d li u phân tán thu n nh tế ủ ơ ở ữ ệ ầ ấ
MHDL n DBMS n
Trang 22M c trong su t c a mô hình c s d li uứ ố ủ ơ ở ữ ệ
CSDL phân tán: Quan tâm t i v n đ trong su t đ i v i ngớ ấ ề ố ố ớ ườ ử ụi s d ng
o Ngườ ử ụi s d ng đ ng trên s đ t ng thứ ơ ồ ổ ể
o S che gi u c a d li u hoàn toàn che gi u v i ngự ấ ủ ữ ệ ấ ớ ườ ử ụi s d ng (không
bi t d li u đế ữ ệ ược phân đo n nh th nào).ạ ư ế
o M c trong su t phân đo n: ng d ng đứ ố ạ ứ ụ ược vi t trên quan h t ng th ,ế ệ ổ ể
và người vi t ng d ng đó không h bi t đ n s phân đo n và s s pế ứ ụ ề ế ế ự ạ ự ắ
ch c a các đo n (Có th thay đ i s phân đo n > ng d ng c aỗ ủ ạ ể ổ ự ạ Ứ ụ ủ NSD không h b nh hề ị ả ưởng). g i là m c trong su t phân đo n.ọ ứ ố ạ
o Ngườ ử ụi s d ng đ ng trên s đ phân đo n:ứ ơ ồ ạ
o M c trong su t đ nh v : ng d ng đứ ố ị ị ứ ụ ược vi t trên các đo n ch khôngế ạ ứ
ph i là trên quan h t ng th Tuy nhiên s đ nh v c a các đo n là cheả ệ ổ ể ự ị ị ủ ạ
gi u đi và không nh hấ ả ưởng ng d ng c a ngứ ụ ủ ườ ử ụi s d ng g i là m cọ ứ trong su t đ nh v ố ị ị
o S thay đ i liên quan đ n đ nh v không thay đ i ng d ng trên đo nự ổ ế ị ị ổ ứ ụ ạ này
Trang 23D ng đ th k t n i d ng đ y đ c a mô hìnhạ ồ ị ế ố ạ ầ ủ ủ