Nội dung bài giảng trình bày gồm thể lâm sàng, vảy nến thể mảng, vảy nến thể giọt, vảy nến da đầu, vảy nến lòng bàn tay bàn chân, viêm khớp vảy nến, điều trị viêm khớp vảy nến, vảy nến đỏ da toàn thân, vảy nến thể đảo ngược, vảy nến do ánh sáng, điều trị bệnh vảy nến...
Trang 1Ths.BS.Tr n Ng c Khánh Nam ầ ọ
V Y N N Ả Ế
Trang 2Đ I C Ạ ƯƠ NG
• Là b nh đ da có v y mãn tính (25% dân s TG, 2,2% dân s ệ ỏ ả ố ố VN)
• Ch a rõ nguyên nhân, có th liên quan t i MD, Di truy n ư ể ớ ề
• Y u t nguy c : stress, nhi m khu n, thu c, r ế ố ơ ễ ẩ ố ượ u, thu c lá ố
• Tăng nguy c m c kèm: viêm kh p, b nh tim, béo phì, ung th ơ ắ ớ ệ ư
và tăng huy t áp, nguy c tăng d n theo tu i ế ơ ầ ổ
Trang 4*V y n n các k (V y n n th đ o ả ế ở ẽ ả ế ể ả
Trang 16V Y N N TH GI T Ả Ế Ể Ọ
• S n v y kt <1cmẩ ả
• Theo sau nhi m liên c u 12 tu nễ ầ ầ
• Kh i phát đ t ng t các s n v y vùng thân và chi (ngo i ở ộ ộ ẩ ả ạ
tr lòng bàn tay chân)ừ
• Có th thoái lui t nhiên sau vài tu n ho c vài tháng, ể ự ầ ặ
đáp ng đi u tr nhanh h n th m ngứ ề ị ơ ể ả
• Nên ngoáy h ng c y tìm Liên c u, đi u tr 10 ngày v i ọ ấ ầ ề ị ớPeni/amox
• N u d ng thì thay b ng cephalosporin ế ị ứ ằ
1/clindamycin/clarithromycin 10 ngày ho c 5 ngày v i ặ ớAzithromycin
Trang 20V Y N N M N M TOÀN THÂN Ả Ế Ụ Ủ
• V y n n c a Von Zumbuschả ế ủ
• Th n ng ể ặ có th gây t vong, tái phátể ử
• B nh nhân m t m i, s t tăng b ch c uệ ệ ỏ ố ạ ầ
• Đ da m n m li ti trên n n da đỏ → ụ ủ ề ỏ→h mồ ủ
• Y u t nguy c : ng ng corticoid toàn thân/t i chế ố ơ ư ạ ỗ
• Đi u tr : ề ị
• Corticoid bôi nhóm V
• Acitretin/cyclosporin/methotrexate u tiên → ư
dùng đáp ng sau vài ngày→ ứ
Trang 28Vảy nến niêm mạc
Trang 29V Y N N DA Đ U Ả Ế Ầ
• V trí th ị ườ ng g p, có th là v trí duy nh t ặ ể ị ấ
• M ng đ da có v y dày lan ra đ n rìa trán ả ỏ ả ế
• V y dày có th bao ph toàn b đ u, tóc không ả ể ủ ộ ầ
b nh h ị ả ưở ng
Trang 30Vảy nến da đầu
Trang 32Vảy nến ở bàn chân
Trang 33Vảy nến ở mặt
Trang 34VIÊM KH P V Y N N Ớ Ả Ế
• Viêm m n tính c a kh p ngo i biên, c t s ng và đi m ạ ủ ớ ạ ộ ố ểbám t n, v i RF(), antiCCP(), liên quan đ n HLAậ ớ ế
B27, đi sau t n thổ ương da
• 15% BN t n thổ ương kh p xu t hi n trớ ấ ệ ướ ổc t n thương da
• T n thổ ương da càng n ng thì kh năng m c viêm kh p ặ ả ắ ớ
v y n n càng cao.ả ế
• 80% bnh viêm kh p v y n n có t n thớ ả ế ổ ương móng đi kèm NH NG t n thƯ ổ ương móng không giúp d đoán ự
trước Viêm kh p V y n nớ ả ế
• Xu t hi n sau ch n thấ ệ ấ ương, c i thi n khi mang thaiả ệ
Trang 41VIÊM KH P V Y N N Ớ Ả Ế
C NĂNG:Ơ
• Viêm kh p không đ i x ngớ ố ứ
• Đau, c ng kh p kh p kéo dài >30 phút vào bu i sáng ứ ớ ớ ổ
ho c khi b t đ ng kéo dài. C i thi n khi ho t đ ngặ ấ ộ ả ệ ạ ộ
• Liên quan t i kh p tr c l n: đau c ng vùng l ng, gi m ớ ớ ụ ớ ứ ư ảbiên đ v n đ ng c a kh p c t s ngộ ậ ộ ủ ớ ộ ố
• Đau, s ng đi m bám t nư ể ậ
• Viêm gân/viêm bao ho t d chạ ị
• T n thổ ương m tắ
Trang 44ĐI U TR VIÊM KH P V Y Ề Ị Ớ Ả
N N Ế
Trang 45• D báo tr ự ướ c nhi m trùng ễ
• Đi u tr : ề ị
• Ngh ng i t i gi ỉ ơ ạ ườ ng, tránh AS, thoa nhi u d ề ưỡ ng m, b sung ẩ ổ dinh d ưỡ ng, kháng histamin, tránh corticoid bôi nhóm m nh ạ
• Cyclosporin và inflĩimab/methotrexate và acitretin
Trang 46V Y N N TH Đ O NG Ả Ế Ể Ả ƯỢ C
Trang 47V Y N N DO ÁNH SÁNG Ả Ế
• ASMT làm c i thi n t n th ả ệ ổ ươ ng
• Quá nhi u ASMT gây t n th ề ổ ươ ng da do hi n ệ
t ượ ng Koebner
Trang 51TI N TRI N Ế Ể
• M n tính thành t ng đ tạ ừ ợ
• Tu i kh i b nh thay đ i, t n t i su t đ iổ ở ệ ổ ồ ạ ố ờ
• Cường đ và th i gian b c phát thay đ i tu t ng cá ộ ờ ộ ổ ỳ ừthể
• Giai đo n lui b nh: t n t i các t n thạ ệ ồ ạ ổ ương kt t i ở ốthi uể
• Ph i n ng làm c i thi nơ ắ ả ệ
Trang 52Click icon to add picture
Trang 53GI I PH U B NH Ả Ẫ Ệ
Trang 55CH N ĐOÁN PHÂN BI T Ẩ Ệ
• Theo các th lâm sàngể
*VN các k V I viêm k do n m / VKẽ Ớ ẽ ấ
*VN quy đ u V I Bowen/h ng s nầ Ớ ồ ả
*VN lòng bàn taybàn chân V I Dày s ng do các NN khácỚ ừ
*VN m n m toàn thân V I NĐDDT, gh , eczema b i nhi mụ ủ Ớ ẻ ộ ễ
*VN móng V I N mỚ ấ
*VN kh p V I viêm đa kh p d ng th p/Viêm CS dính kh pớ Ớ ớ ạ ấ ớ
*Đ da v y n n V I eczema, nhi m đ c thu cỏ ả ế Ớ ễ ộ ố
Trang 57ĐI U TR Ề Ị
• Toàn thân: CH NG CH Đ NH DÙNG Ố Ỉ Ị CORTICOID TOÀN THÂN
Trang 58ĐI U TR Ề Ị
• Ph ươ ng pháp khác:
• Băng b tị
• Ph u thu t ẩ ậ
Trang 59M T S CH Đ NH Ộ Ố Ỉ Ị
• VN ít lan r ng: đi u tr t i ch ộ ề ị ạ ỗ
• VN lan r ng: quang hoá tr li u ộ ị ệ
• VN n ng: VN m n m và đ da toàn thân do ặ ụ ủ ỏ VN: nh p vi n ậ ệ
• Viêm kh p v y n n: methotrexate, DDS ớ ả ế
(diaminodiphenyl sulfone), sulfasalazine