Mục tiêu nghiên cứu của đề tài nhằm hệ thống hóa các vấn đề lí luận và thực tiễn về du lịch cộng đồng. Đánh giá tiềm năng và thực trạng phát triển du lịch cộng đồng tại rừng dừa Bảy Mẫu Cẩm Thanh. Đưa ra các giải pháp nhằm phát triển hiệu quả du lịch cộng đồng tại rừng dừa bảy mẫu Cẩm Thanh.
Trang 1A. PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Ngày nay du l ch đã th c s tr thành m t hi n tị ự ự ở ộ ệ ượng kinh t xã h i phế ộ ổ
bi n không ch các nế ỉ ở ước phát tri n mà còn các nể ở ước đang phát tri n trong đó cóể
Vi t Nam. B t nh p cùng s đ i m i đ t nệ ắ ị ự ổ ớ ấ ước h n 20 năm qua ngành du l ch đã cóơ ị nhi u ti n b và đ t đề ế ộ ạ ược nhi u thành t u đáng ghi nh n. Nh ng ch tiêu v lề ự ậ ữ ỉ ề ượ ngkhách, thu nh p, t tr ng GDP và vi c làm đã kh ng đ nh vai trò c a ngành Du l chậ ỷ ọ ệ ẳ ị ủ ị trong n n kinh t qu c dân. Vi t Nam là m t nề ế ố ệ ộ ước nông nghi p, di n tích đ t đai,ệ ệ ấ sông ngòi l n nên lo i hình du l ch đang đớ ạ ị ược chú tr ng phát tri n v i nhi u lo iọ ể ớ ề ạ
s n ph m khác nhau đ t o nên m t s c hút m i cho ngành du l ch. ả ẩ ể ạ ộ ứ ớ ị
V n đ đi du l ch là m t xu hấ ề ị ộ ướng ngày càng tr nên hót v i du khách và đãở ớ
tr thành s l a ch n c a r t nhi u du khách t trong và ngoài nở ự ự ọ ủ ấ ề ừ ước. Nh vàoờ
nh ng u th mà con ngữ ư ế ười đã bi t t n d ng nh ng tài nguyên thiên nhiên đ khaiế ậ ụ ữ ể thác du l ch sinh thái vì ngành du l ch đang là mũi nh n c a toàn c u hóa hi n nayị ị ọ ủ ầ ệ
và trong tương lai, b i n u ch t p trung phát tri n khai thác tài nguyên du l ch sinhở ế ỉ ậ ể ị thái mà quên đi s nh hự ả ưởng c a nó đ n kinh t xã h i, tài nguyên môi trủ ế ế ộ ường.
Và s gây nh hẽ ả ưởng theo chi u hề ướng tiêu c c đ n s phát tri n c a ngành du l chự ế ự ể ủ ị nói riêng và các ngành kinh t nói chung. V i nhi u th m nh v thiên nhiên, bi nế ớ ề ế ạ ề ể
đ o, văn hóa – xã h i,… đã làm cho Qu ng Nam tr thành m t trong nh ng trungả ộ ả ở ộ ữ tâm du l ch l n c a khu v c Duyên h i mi n Trung – Tây Nguyên.ị ớ ủ ự ả ề
Ph c H i An thu c t nh Qu ng Nam trong nhi u năm qua đã không ng ngố ổ ộ ộ ỉ ả ề ừ nâng c p c s h t ng, nâng cao ch t lấ ơ ở ạ ầ ấ ượng d ch v , phát tri n và vị ụ ể ươn lên trở thành m t trong nh ng đi m đ n h p d n nh t c a Vi t Nam nói riêng và Châu Áộ ữ ể ế ấ ẫ ấ ủ ệ nói chung, thu hút h n 1 tri u lơ ệ ượt khách m i năm – v i nhi u lo i hình du l ch: Duỗ ớ ề ạ ị
l ch bi n, du l ch khám phá,… Đ c bi t có m t lo i hình du l ch m i cũng đang phátị ể ị ặ ệ ộ ạ ị ớ tri n, đó là Du l ch c ng đ ng .Đây là lo i hình du l ch b n v ng, không ch gópể ị ộ ồ ạ ị ề ữ ỉ
ph n phát tri n kinh t đ a phầ ể ế ị ương, khuy n khích b o t n các giá tr truy n th ng,ế ả ồ ị ề ố
c nh quan thiên nhiên,… mà còn giúp cho khách du l ch hòa mình vào cu c s ng c aả ị ộ ố ủ
Trang 2người dân đ a phị ương, được sinh ho t cùng v i ngạ ớ ười dân đ h có th hi u h nể ọ ể ể ơ
v con ngề ười và vùng đ t mà h đ n du l ch. ấ ọ ế ị
M t trong nh ng vùng quê thu c thành ph H i An, C m Thanh có nh ng giáộ ữ ộ ố ộ ẩ ữ
tr đ c s c v văn hóa và c nh quan thiên nhiên. N i đây có nh ng đi u ki n c nị ặ ắ ề ả ơ ữ ề ệ ầ thi t đ phát tri n lo i hình du l ch c ng đ ng. Tuy nhiên, vùng đ t này v n ch aế ể ể ạ ị ộ ồ ấ ẫ ư phát tri n đúng v i ti m năng và th m nh c a mình. Ho t đ ng du l ch c a ngể ớ ề ế ạ ủ ạ ộ ị ủ ườ idân n i đây v n mang tính ch t t phát, l t Chính quy n đ a phơ ẫ ấ ự ẻ ẻ ề ị ương cũng đã tri n khai m t s d án du l ch d a vào c ng đ ng và đã đ t để ộ ố ự ị ự ộ ồ ạ ược m t s k t quộ ố ế ả
kh quan.ả
V i mong mu n tìm hi u thêm v du l ch c ng đ ng t i xã C m Thanh –ớ ố ể ề ị ộ ồ ạ ẩ
H i An, ộ năng th c tr ng và phát tri n du l ch c ng đ ng t i r ng d a B y M u ự ạ ể ị ộ ồ ạ ừ ừ ả ẫ
C m Thanh – Thành ph H i An” ẩ ố ộ V i vi c ch n đ tài này em hi v ng v iớ ệ ọ ề ọ ớ
nh ng ki n th c mà mình đã đữ ế ứ ược h c s góp m t ph n nh vào vi c phát tri n duọ ẽ ộ ầ ỏ ệ ể
l ch t i quê hị ạ ương c a mình.ủ
2. M c đích nghiên c uụ ứ
. H th ng hóa các v n đ lí lu n và th c ti n v du l ch c ng đ ngệ ố ấ ề ậ ự ể ề ị ộ ồ
. Đánh giá ti m năng và th c tr ng phát tri n du l ch c ng đ ng t i r ng D aề ự ạ ể ị ộ ồ ạ ừ ừ
b y m u C m Thanhả ẫ ẩ
. Các gi i pháp nh m phát tri n hi u qu du l ch c ng đ ng t i r ng d aả ằ ể ệ ả ị ộ ồ ạ ừ ừ
b y m u C m Thanhả ẫ ẩ
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
3.1. Đ i tố ượng nghiên c u ứ
Người dân, khách du l ch, chính quy n đ a phị ề ị ương xã C m Thanh nh ngẩ ữ
người đã đang và s tham gia vào d l ch c ng đ ngẽ ị ộ ồ
3.2. Ph m vi nghiên c uạ ứ
N i dung: Đánh giá ti m năng phát tri n du l ch c ng đ ngộ ề ể ị ộ ồ
Th i gián: Tình hình phát tri n du l ch c ng đ ng giai đo n 20152018ờ ể ị ộ ồ ạ
V lãnh th : Ph m vi r ng d a B y m u C M THANHề ổ ạ ừ ừ ả ẫ Ẩ
Trang 34. Quan đi m nghiên c uể ứ
4.1. Quan đi m phát tri n b n v ng ể ể ề ữ
Quan đi m phát tri n b n v ng để ể ề ữ ược v n d ng khi nghiên c u du l chậ ụ ứ ị
Qu ng Nam nói chung và khu du l ch c ng đ ng nói riêng đả ị ộ ồ ược th hi n các khíaể ệ ở
c nh là vi c khai thác du l ch c ng đ ng ph i có tri n v ng phát tri n lâu dài, khôngạ ệ ị ộ ồ ả ể ọ ể gây lãng phí tài nguyên và b o v đả ệ ượ ực s đâ d ng t nhiên, văn hóa, xã h i, thu hútạ ự ộ
s tham gia c a c ng đ ng đ a phự ủ ộ ồ ị ương vào ho t đ ng du l ch sinh thái. Phát tri n duạ ộ ị ể
l ch c ng đ ng R ng d a bãy m u s đ a đ n thu nh p cho ngị ộ ồ ừ ừ ẫ ẽ ư ế ậ ười cao t o d ng raạ ự khu sinh thái này và đ ng th i đ y m nh phát tri n du l ch Qu ng Nam và giúpồ ờ ẩ ạ ể ị ả
người dân đó có công vi c n đ nhở ệ ổ ị
Phân tích th c tr ng và gi i pháp phát tri n du l ch r ng d a B y m uự ạ ả ể ị ừ ừ ả ẫ nói riêng và Qu ng Nam nói chung ph i đ t trong s phát tri n kinh t và xã h iả ả ặ ự ể ế ộ
c a t nh nh m đ m b o phát tri n du l ch, ph c v nhu c u c a nhân dân trong th iủ ỉ ằ ả ả ể ị ụ ụ ầ ủ ờ
đi m hi n t i nh ng không nh hể ệ ạ ư ả ưởng đ n các th h công dân mai sau c a t nhế ế ệ ủ ỉ
4.2 . Quan đi m t ng h pể ổ ợ
Nghiên c u phát tri n du l ch c ng d ng ph i đứ ể ị ộ ồ ả ược đ t trong m i quan h hặ ố ệ ỗ
tr l n nhau gi a y u t t nhiên, kinh t xã h i, con ngợ ẫ ữ ế ố ự ế ộ ười…
4.3. Quan đi m sinh tháiể
R ng d a nừ ừ ước B y M u r ng hàng ch c ha n m giáp 3 con sông Đả ẫ ộ ụ ằ ế Võng, Thu B n và sông Hoài ngay khu v c C a Đ i. Là vùng nồ ự ử ạ ướ ợc l nên r t thíchấ
h p đ d a nợ ể ừ ước phát tri n.ể
T i đây du khách s có d p tham quan r ng d a, khám phá thiên nhiên,ạ ẽ ị ừ ừ
thưởng th c nh ng món ăn dân dã và h i s n tứ ữ ả ả ươ ối s ng. Đ c bi t s có thi đ u tròặ ệ ẽ ấ
ch i gi a các chòi, b n có th tr i nghi m nh ng trò ch i dân gian thú v , năngơ ữ ạ ể ả ệ ữ ơ ị
đ ng, và rinh gi i thộ ả ưởng v n a. Nhân viên nhi t tình, phong c nh h u tình, r tề ữ ệ ả ữ ấ thích h p đ b n cùng gia đình hay b n bè tr i nghi m và nghĩ dợ ể ạ ạ ả ệ ưỡng cu i tu n.ố ầ
Lướ ướt d i nh ng r ng d a xanh d u, nghe mùi n ng nàn c a bùn đ t, mátữ ặ ừ ị ồ ủ ấ
m c a thiên nhiên… giúp b n quên đi nh ng nh c nh n c a cu c s ng xô b v tẻ ủ ạ ữ ọ ằ ủ ộ ố ồ ấ
v , chu n b s c l c cho nh ng ngày làm vi c m i. Có d p đ n r ng d a B y M u,ả ẩ ị ứ ự ữ ệ ớ ị ế ừ ừ ả ẫ
Trang 4nh t là vào tháng 8 âm l ch, du khách s đấ ị ẽ ược chiêm ngưỡng nh ng b i d a nữ ụ ừ ướ c
b t ngàn đang vào mùa trái chín. Du khách có th t tay hái nh ng trái d a chín đemạ ể ự ữ ừ
v cho ngề ười thân c a mình.T i đây, du khách còn có d p tham quan làng d a B yủ ạ ị ừ ả
M u – m t ngôi làng nh n m gi a r ng d aẫ ộ ỏ ằ ữ ừ ừ
4.4. Quan đi m lãnh thể ổ
H th ng du l ch đệ ố ị ượ ạc t o thành b i các nhân t : t nhiên, nhân văn, vănở ố ự hóa,con người và có m i quan h qua l i v i nhau, m t thi t g n bó v i nhau m tố ệ ạ ớ ậ ế ắ ớ ộ cách hoàn ch nh. Vì v y, vi c nghiên c u du l ch r ng d a b y m u ph i đỉ ậ ệ ứ ị ừ ừ ả ẫ ả ược nhìn
nh n m t cách toàn di nậ ộ ệ
4.5 . Quan đi m l ch s và vi n c nhể ị ử ễ ả
Nghiên c u khu du l ch r ng d a b y m u đo n Qu ng Nam ph i đứ ị ừ ừ ả ẫ ạ ả ả ượ cnhìn trong quá trình l ch s xây d ng và khai thác. Trên c s đó ti n hành phân tíchị ử ự ơ ở ế
ti m năng du l ch trong xu th h i nh p n n kinh t th gi i và hoàn c nh th c tề ị ế ộ ậ ề ế ế ớ ả ự ế
c ngủ ười dân, hướng đ n s phát tri n lâu dài, phù h p v i quy lu t v n đ ngế ự ể ợ ớ ậ ậ ộ chung
5. Phương pháp nghiên c u ứ
5.1. Phương pháp thu th p, phân tích, t ng h p tài li uậ ổ ợ ệ
Phương pháp thu th p, phân tích, t ng h p tài li u đậ ổ ợ ệ ược s d ng căn cử ụ ứ trên c s nhi u ngu n tài li u khác nhau liên quan đ n tuy n, đi m du l ch vàơ ở ề ồ ệ ế ế ể ị tuy n đế ường H Chí Minh, t đó ti n hành t ng h p các s li u, tài li u, ch n l c,ồ ừ ế ổ ợ ố ệ ệ ọ ọ
s p x p và x lý thông tin ph c v quá trình nghiên c u đ tài đó ắ ế ử ụ ụ ứ ề
Đây là phương pháp quan tr ng và đọ ượ ử ục s d ng nhi u trong quá trình nghiênề
c u. Các thông tin liên quan đ n đ tài đứ ế ề ược thu th p t các ngu n c b n sau:ậ ừ ồ ơ ả
Các tài li u sách có liên quan đ n đ tàiệ ế ề
Các thông tin đượ ấ ừc l y t báo chí và m ng internetạ
Các tài li u có s n trên truy n thông và qua facebook ệ ẵ ề
5.2. Phương pháp đi u tra th c t và kh sát th c đ a ề ự ế ỏ ự ị
Thông qua vi c đi th c t t i khu du l ch r ng d a b y m u kh o sát choệ ự ế ạ ị ừ ừ ả ẫ ả
th y ti m năng cho phát tri n du l ch đây r t cao và có th phát tri n nhi u lĩnhấ ề ể ị ở ấ ể ể ề
v c khác nhau nh nhà hàng, khách s n, khu vui ch i,homestay Đi u tra ý ki nự ư ạ ơ ề ế
Trang 5c a ngủ ười dân trong ho t đ ng du l ch c ng đ ng t i r ng d a b y m u vi c sạ ộ ị ộ ồ ạ ừ ừ ả ẫ ệ ử
d ng phụ ương pháp này nh n c p nh t thông tin nâng cao chính xác khách quan vàằ ậ ậ thuy t ph c h n cho các k t qu nghiên c u.ế ụ ơ ế ả ứ
Phương pháp kh o sát, th c đ a t i khu du l ch r ng d a b y m u đả ự ị ạ ị ừ ừ ả ẫ ược ti nế hành đ c p nh t thông tin m t cách chính xác, c th và thuy t ph c h n, qua đóể ậ ậ ộ ụ ể ế ụ ơ
đ i chi u v i các ngu n thông tin khác và tích lũy t li u cho quá trình nghiên c u.ố ế ớ ồ ư ệ ứ
5.3. Phương pháp b n đ ả ồ
Phương pháp b n đ đả ồ ượ ử ục s d ng đ khai thác thông tin v tuy n, đi m duể ề ế ể
l ch r ng d a b y m u đị ừ ừ ả ẫ ược hi u qu h n, và ph n ánh m t s n i dung nghiênệ ả ơ ả ộ ố ộ
c u đứ ược trên b n đ m t cách c th h n. Đ t o co h i cho đi m du l ch đả ồ ộ ụ ể ơ ể ạ ộ ể ị ượ cphát tri n và lan r ng ra th gi i, cho nhi u du khách nể ộ ế ớ ề ước ngoài bi n đ n ế ế
6 Đóng góp c a đ tài ủ ề
Đ hoàn thành đ tài này ngể ể ười nghiên c u c n ph i đóng góp m t ph nứ ầ ả ộ ầ
nh vào vi c thúc đ y phát tri n du l ch r ng d a b y m u , thông qua nh ngỏ ệ ẩ ể ị ừ ừ ả ẫ ữ
phương hướng, gi i pháp đ ra. Đ đ tài đả ề ể ề ược thành công c n ph i tìm hi u sâuầ ả ể
xa nh ng v n đ t n i đây, đ khai thác đữ ấ ề ừ ớ ể ược nh ng ti m năng và th m nh c aữ ề ế ạ ủ
du c ng đông t i r ng d a b y m u ộ ạ ừ ừ ả ẫ
N u đ tài nghiên c u ti n năng, th c tr ng và gi i pháp phát tri n du l chế ề ứ ề ự ạ ả ể ị
r ng d a b y m u c m thanh h i an c a t nh Qu ng Nam đừ ừ ả ẫ ẩ ộ ủ ỉ ả ược thành công và đ aư vaò th c hi n thì s t o đự ệ ẽ ạ ược cho người dân thu nh p n đ nh h n, đ m b o vi cậ ổ ị ơ ả ả ệ làm cho người dân Đáp ng đ nhu c u c a ngứ ủ ầ ủ ười dân và du khách đ n tham quaế nghĩ dưỡng t i đây.ạ
7 B c c đ tài ố ụ ề
Ngoài ph n m đ u và ph n k t lu n, ki n ngh thì n i dung chính c a đ tàiầ ở ầ ầ ế ậ ế ị ộ ủ ề
được tri n khai ra ba chể ương sau :
• Chương 1: C s lý lu n chungơ ở ậ
• Chương 2: Ti m năng phát tri n du l ch c ng đ ng r ng d a B y m u C mề ể ị ộ ồ ừ ừ ả ẫ ẩ Thanh H i Anộ
Trang 6• Chương 3: Xu hướng phát tri n du l ch c ng đ ng r ng d a B y m u C mể ị ộ ồ ừ ừ ả ẫ ẩ Thanh H i Anộ
Du l ch là đi đ vui ch i, gi i trí ho c nh m m c đích kinh doanh. ị ể ơ ả ặ ằ ụ
Du l ch đã tr thành m t trong nh ng hình th c sinh ho t khá ph bi n c aị ở ộ ữ ứ ạ ổ ế ủ con người trong th i đ i kinh t : Du l ch là m t ngành kinh t , d ch v có nhi mờ ạ ế ị ộ ế ị ụ ệ
v ph c v cho nhu c u tham quan gi i trí ngh ng i, có ho c không k t h p Nhụ ụ ụ ầ ả ỉ ơ ặ ế ợ ư
v y, chúng ta th y đậ ấ ược du l ch là m t ho t đ ng có nhi u đ c thù, bao g m nhi uị ộ ạ ộ ề ặ ồ ề thành ph n tham gia, t o thành m t t ng th h t s c ph c t p. Nó v a mang đ cầ ạ ộ ổ ể ế ứ ứ ạ ừ ặ
đi m c a ngành kinh t v a có đ c đi m c a ngành văn hóa – xã h i. v i các ho tể ủ ế ừ ặ ể ủ ộ ớ ạ
đ ng ch a b nh, th thao, nghiên c u khoa h c và các nhu c u khác.ộ ữ ệ ể ứ ọ ầ
Nhìn t góc đ kinh t : Du l ch là m t ngành kinh t , d ch v có nhi mừ ộ ế ị ộ ế ị ụ ệ
v ph c v cho nhu c u tham quan gi i trí ngh ng i, có ho c không k t h p Nhụ ụ ụ ầ ả ỉ ơ ặ ế ợ ư
Trang 7v y, chúng ta th y đậ ấ ược du l ch là m t ho t đ ng có nhi u đ c thù, bao g m nhi uị ộ ạ ộ ề ặ ồ ề thành ph n tham gia, t o thành m t t ng th h t s c ph c t p. Nó v a mang đ cầ ạ ộ ổ ể ế ứ ứ ạ ừ ặ
đi m c a ngành kinh t v a có đ c đi m c a ngành văn hóa – xã h i. v i các ho tể ủ ế ừ ặ ể ủ ộ ớ ạ
đ ng ch a b nh, th thao, nghiên c u khoa h c và các nhu c u khác.]1ộ ữ ệ ể ứ ọ ầ
b o t n và phát huy nh ng nét văn hoá đ c đáo c a đ a phả ồ ữ ộ ủ ị ương
m t s đ a phỞ ộ ố ị ương trên c nả ước có r t nhi u mô hình du l ch c ng đ ngấ ề ị ộ ồ phát tri n khá thành công các vùng mi n núi có đông đ ng bào dân t c thi u sể ở ề ồ ộ ể ố sinh s ng nh Lào Cai, Hà Giang v.v Nh ng mô hình này đã mang l i hi u quố ư ở ữ ạ ệ ả thi t th c, không ch phát huy đế ự ỉ ược th m nh văn hoá b n đ a c a các dân t c, màế ạ ả ị ủ ộ còn góp ph n xoá đói gi m nghèo, nâng cao đ i s ng c a nhi u ngầ ả ờ ố ủ ề ười dân đ aị
phương.]2
1.1.2. Khái ni m tài nguyên du l chệ ị
Tài nguyên du l ch là các đ i tị ố ượng t nhiên, văn hóa – l ch s đã b bi n đ iự ị ử ị ế ổ
nh ng m c đ nh t đ nh d i nh h ng c a nhu c u xã h i và kh năng s
d ng tr c ti p vào m c đích du l ch.ụ ự ế ụ ị
Tài nguyên du l ch là c nh quan thiên thiên, y u t t nhiên, di tích l ch s –ị ả ế ố ự ị ử văn hóa, công trình lao đ ng sáng t o c a con ngộ ạ ủ ười và các giá tr nhân văn khác cóị
th s d ng nh m đáp ng nhu c u du l ch, là y u t c b n đ hình thành các khuể ử ụ ằ ứ ầ ị ế ố ơ ả ể
du l ch, đi m du l ch, tuy n đi m du l ch, đô th du l ch.ị ể ị ế ể ị ị ị
Tài nguyên du l ch là m t lo i du l ch đ c s c c a tài nguyên nói chung .ị ộ ạ ị ặ ắ ủ Tài nguyên du l ch đị ược hi u là c nh quan thiên nhiên, di tích l ch s , di tích cáchể ả ị ử
m ng , giá tr nhân văn , công trình sáng t o c a con ngạ ị ạ ủ ười có th s d ng nh mể ử ụ ằ
Trang 8th a mãn nhu c u du l ch, là y u t c b n đ hình thành các đi m du l ch, khu duỏ ầ ị ế ố ơ ả ể ể ị
l ch nh m t o ra s c h p d n du l ch.]3ị ằ ạ ứ ấ ẫ ị
1.1.3. khái ni m khách du l ch ệ ị
Khách du l ch là ngị ười đi du l ch ho c k t h p v i đi du l ch tr trị ặ ế ợ ớ ị ừ ường h pợ
đi h c đi làm và hành ngh đ nh n thu nh p n i đ n. Khách du l ch có nhi uọ ề ể ậ ậ ở ơ ế ị ề
lo i nh : ạ ư
• Khách du l ch qu c t đ n : là nh ng ng òi t nị ố ế ế ữ ư ừ ước ngoài đ n du l ch t iế ị ạ
đi m tham quan ể
• Khách du l ch trong nị ước : g m nh ng ngồ ữ ười công dân c a m t qu c gia vàủ ộ ố
nh ng ngữ ườ ưới n c ngoài đang s ng trên lãnh th qu c gia đó đi du l ch trong nố ổ ố ị ước
• Khách du l ch n i đ a : bao g m khách du l ch trong nị ộ ị ồ ị ước và khách du l chị
qu c t đ n.]4ố ế ế
1.2. M i quan h gi a du l ch c ng đ ng v i môi trố ệ ữ ị ộ ồ ớ ường, c ng đ ng đ a ộ ồ ị
phương và các lo i hình du l ch khácạ ị
1.2.1. Quan h gi a du l ch c ng đ ng và các lo i hình du l ch khácệ ữ ị ộ ồ ạ ị
• Du l ch d a vào thiên nhiên : là lo i hình s d ng tài nguyên thiên nhiên, v iị ự ạ ử ụ ớ
đ ng c chính c a khách du l ch là quan sát và c m th thiên nhiên. Nh v y duộ ơ ủ ị ả ụ ư ậ
l ch d a vào thiên nhiên mang m t ý nghĩa r ng bao trùm c du l ch sinh thái và cácị ự ộ ộ ả ị
lo i hình du l ch khác. Du l ch d a vào thiên nhiên k mang tính trách nhi m cao đ iạ ị ị ự ệ ố
v i môi trớ ường , c ng đ ng và c dân đ a phộ ồ ư ị ương
• Du l ch d a vào thiên nhiên có các lo i hình du l ch nh : du l ch nghĩị ự ạ ị ư ị
dưỡng, tham quan, m o hi m ạ ể
1.2.2. Quan h du l ch c ng đ ng và văn hóa ệ ị ộ ồ
• Du l ch c ng đ ng và du l ch văn hóa đ u có m c đích chiêm ngị ộ ồ ị ề ụ ưỡng tìm
hi u và nghiên c u nên văn hóa b n đ a đ c đáo t đó làm kh i d y tình yêu vàể ứ ả ị ộ ừ ơ ậ trách nhi m đ b o t n, gi gìn và phát huy giá tr b n s c văn hóa c a con ngệ ể ả ồ ữ ị ả ắ ủ ườ isáng t o raạ
Trang 91.2.3 Quan h du l ch c ng đ ng và du l ch b n v ng ệ ị ộ ộ ị ề ữ
• Chúng ta th y r ng gi a du l ch c ng đ ng và du l ch b n v ng cũng nh duấ ằ ữ ị ộ ồ ị ề ữ ư
l ch c ng đ ng có nh ng đi m tị ộ ồ ữ ể ương đ ng v đi u ki n nguyên t c cũng nh m cồ ề ề ệ ắ ư ụ tiêu
• Du l ch c ng d ng là m t lo i hình du l ch tham quan, nghĩ dị ộ ồ ộ ạ ị ưỡng c a duủ khách . Nghiên c u các h sinh thái, các n n văn hóa, đ c đáo làm cho ngứ ệ ề ộ ười dân
n i đây có trách nhi m b o t n gi gìn thiên nhiên và văn hóa. Trong các lo i hìnhơ ệ ả ồ ữ ạ
du l ch sinh thái không nh t thi t ph i có s tham gia c a c ng đ ng ị ấ ế ả ự ủ ộ ồ
• Du l ch b n v ng là ho t đ ng du l ch đáp ng nhu c u hi n t i c a khchsị ề ữ ạ ộ ị ứ ầ ệ ạ ủ
du l ch và c a chính khu du l ch đ ng th i b o v thúc đ y c h i phát tri n choị ủ ị ồ ờ ả ệ ẩ ơ ộ ể
tương lai. Du l ch b n v ng hị ề ữ ướng đ n vi c qu n lý các ngu n tài nguyên sao choế ệ ả ồ các nhu c u kinh t xã h i đ u đầ ế ộ ề ược th a mãn trong khi v n duy trì đỏ ẫ ược b n s cả ắ văn hóa, các đi m sinh thái, đa d ng sinh h c và h th ng các giair pháp h tr Duể ạ ọ ệ ố ỗ ợ
l ch b n v ng xác đinh ai trò trung tâm c a c ng đ ng trong vi c l p k ho c và raị ề ữ ủ ộ ồ ệ ậ ế ạ quy t đ nh phát tri n du l ch.ế ị ể ị
Du l ch b n v ng lf ph c v m c đích phát tri n con ngị ề ữ ụ ụ ụ ể ười, cho nên du
l ch b n v ng không ch t p trung vào m c đích kinh t mà còn nh m phát tri n xãị ề ữ ỉ ậ ụ ế ằ ể
h i bao g m giáo d c, y t , môi trộ ồ ụ ế ường và v n đêf văn hóa và tôn giáo .ấ
Du l ch c ng đ ng là m t phị ộ ồ ộ ương th c phát tri n du l ch b n v ng trongứ ể ị ề ữ
đó c ng đ ng dân c độ ồ ư ược tham gia tr c ti p bàn v s phát tri n du l ch và t ch cự ế ề ự ể ị ổ ứ cung c p các d ch v cho du khách trên c s đi u ki n t nhiên văn hóa b n đ a vàấ ị ụ ơ ở ề ệ ự ả ị môi trường , thông qua c ng đ ng độ ồ ược hưởng v m t v t ch t và tinh th n t phátề ặ ậ ấ ầ ừ tri n du l ch ể ị
Nh v y , ta th y du l ch sinh thái , du l ch b n v ng và du l ch c ng đ ngư ậ ấ ị ị ề ữ ị ộ ồ
đ u coi trong y u t t nhiên , môi trề ế ố ự ường nh ng trong du l ch sinh thái không nh tư ị ấ thi t ph i có s tham gia c a c ng đ ng dân c đ a phế ả ự ủ ộ ồ ư ị ương , còn trong du l ch b nị ề
v ng vaf du l ch c ng đ ng thì coi tr ng y u t con ngữ ị ộ ồ ọ ế ố ườ ]5i
Trang 101.3. Ti m năng du l ch r ng d a b y m u c m thanhề ị ừ ừ ả ẫ ẩ
Trong nh ng năm g n đây, du l ch C m Thanh phát tri n m nh m vàữ ầ ị ở ẩ ể ạ ẽ nhanh chóng. Ch tính trong 9 tháng đ u năm nay, C m Thanh đã đón g n 98.900ỉ ầ ẩ ầ
lượt khách đ n, tăng kho ng 31% so v i cùng k năm trế ả ớ ỳ ước. Trong đó khách tham quan khu du di tích l ch s văn hóa r ng d a B y m u đ t g n 65.500 lị ử ừ ừ ả ẫ ạ ầ ượt, tăng 24%. Doanh thu du l ch c ng đ ng đ t kho ng 9,3 t đ ng, tăng 52,5% so v i cùngị ộ ồ ạ ả ỷ ồ ớ
k Th trỳ ị ường khách tham quan ch y u là khách nủ ế ước ngoài và trong nước, riêng khách Hàn Qu c chi m t tr ng 70%. Bình quân m i ngày khu di tích r ng d a đónố ế ỷ ọ ỗ ừ ừ
t 1000 đ n 1500 khách, đ c bi t nh ng ngày ngh l dài ngày đón t 2000 đ nừ ế ặ ệ ữ ỉ ễ ừ ế
3000 khách
M ng lạ ướ ơ ở ươi c s th ng m i – d ch v du l ch vì v y phát tri n khá sôi n i ạ ị ụ ị ậ ể ổ ở các thôn. Toàn xã hi n có 43 c s l u trú đang ho t đ ng v i 594 phòng. D ch vệ ơ ở ư ạ ộ ớ ị ụ nhà cho người nước ngoài thuê đ có 51 nhà. Phể ở ương ti n thuy n, thúng tăngệ ề nhanh v i h n 600 chi c v h n 325 h đang ho t đ ng. Bà Nguy n Th Vân – Bíớ ơ ế ả ơ ộ ạ ộ ễ ị
th Đ ng y xã C m Thanh cho bi t: “Trong nh ng năm g n đây, khu du l ch sinhư ả ủ ẩ ế ữ ầ ị thái r ng d a B y m u đã đón hàng ch c ngàn lừ ừ ả ẫ ụ ượt khách du l ch trong và ngoàiị
nước đ n tham quan tr i nghi m. V i ngu n tài nguyên thiên nhiên s n có, v i tinhế ả ệ ớ ồ ẵ ớ
th n c n cù m n khách c a nhân dân C m Thanh đã t o nên m t thầ ầ ế ủ ẩ ạ ộ ương hi u riêngệ
có nh m t mi n Tây thu nh gi a lòng ph c thân yêu. Tuy nhiên, trong th i gianư ộ ề ỏ ữ ố ổ ờ
v a qua vi c khai thác s d ng không đừ ệ ử ụ ược ki m soát, t phát đã đem l i nh ng b tể ự ạ ữ ấ
c p trong quá trình qu n lý b o t n nh vi c xé lá d a làm quà l u ni m cho duậ ả ả ồ ư ệ ừ ư ệ khách, m nh c quá l n trong r ng d a, tranh giành, chèo kéo khách… đã t o nênở ạ ớ ừ ừ ạ
nh ng c nh tữ ả ượng không hay, không đ p trong m t du khách và c ng đ ng nhânẹ ắ ộ ồ dân C m Thanh”.ẩ
Du l ch phát tri n quá nhanh và mang tính đ t phá vùng quê còn nghèo khóị ể ộ ở
và v n quen v i ngh chài lố ớ ề ưới, ru ng đ ng, làm tranh tre này đã đ t ra nhi u ápộ ồ ặ ề
l c, thách th c l n cho lãnh đ o xã C m Thanh. M c dù v y nh ng lãnh đ o đ aự ứ ớ ạ ẩ ặ ậ ư ạ ị
phương v n xác đ nh rõ quy t tâm, tăng cẫ ị ế ường ch đ o, qu n lý đ đ y m nh phátỉ ạ ả ể ẩ ạ tri n du l ch. Ngh quy t c a Đ ng b và chính quy n đ a phể ị ị ế ủ ả ộ ề ị ương xác đ nh, du l chị ị
d ch v là ngành kinh t ch l c, c n đị ụ ế ủ ự ầ ược đ u t phát tri n trong nh ng nămầ ư ể ữ
t i.“Phát tri n đúng hớ ể ướng theo đ nh hị ướng mà Ngh quy t Đ ng b xã C m Thanhị ế ả ộ ẩ
Trang 11giai đo n 2015 – 2020 đã kh ng đ nh, kinh t du l ch d ch v s tr thành kinh tạ ả ị ế ị ị ụ ẽ ở ế mũi nh n trong giai đo n 2015 – 2020 và nh ng năm ti p theo. Phát tri n du l chọ ạ ữ ế ể ị sinh thái b n v ng trên n n t ng văn hóa, l ch s , nông nghi p, t o đi u ki n cho xãề ữ ề ả ị ử ệ ạ ề ệ
C m Thanh phát tri n, nâng cao đ i s ng nhân dân trên đ a bàn”, ông Lê Thanh –ẩ ể ờ ố ị
Ch t ch UBND xã trao đ i.Đủ ị ổ ược HĐND, UBND t nh đ ng ý cho phép, t ngày 1/12ỉ ồ ừ
v a qua C m Thanh đã th c hi n bán vé tham quan khu di tích r ng d a B y m uừ ẩ ự ệ ừ ừ ả ẫ
v i giá 30.000 đ ng/khách. “V n s kh i đ u nan”, dù g p nhi u khó khăn, trớ ồ ạ ự ở ầ ặ ề ở
ng i nh ng nhìn chung công tác bán vé tham quan C m Thanh đang d n đi vàoạ ư ở ẩ ầ
n n n p, t o đề ế ạ ượ ự ồc s đ ng thu n c a du khách và mang l i ngu n thu đáng k đậ ủ ạ ồ ể ể tái đ u t phát tri n ]6ầ ư ể
1.3.1. Tài nguyên du l ch t nhiên ị ự
+ Khí h u: Là m t trong nh ng y u t quan tr ng trong vi c phát tri n duậ ộ ữ ế ố ọ ệ ể
l ch sinh thái, nó tác đ ng t i du l ch sinh thái hai phị ộ ớ ị ở ương di n :ệ
nh hẢ ưởng đ n vi c th c hi n các chuy n du l ch ho c ho t đ ng d ch vế ệ ự ệ ế ị ặ ạ ộ ị ụ
v du l ch sinh thái.ề ị
Khí h u Vi t Nam là khí h u nhi t đ i m, gió mùa . Do n m hoàn toànậ ệ ậ ệ ớ ẩ ằ trong vùng n i chí tuy n (2 l n m t tr iđi qua thiên đ nh) nên lãnh th nh n độ ế ầ ặ ờ ỉ ổ ậ ượ c
m t lộ ượng b c x m t tr i r t l n . Nhi t đ trung bình hàng năm t 220C – 270C,ứ ạ ặ ờ ấ ớ ệ ộ ừ
t ng lổ ượng nhi t ho t đ ng lên t i 8.0000C, t ng s gi n ng 1.400 gi Đi u đóệ ạ ộ ớ ổ ố ờ ắ ờ ề cho th y các noi du l ch sinh thái là đi m dd n chan hòa, mát m Tuy nhiên, khí h uấ ị ể ế ẻ ậ
Vi t Nam cũng có s phân hóa phúc t p v m t không gian và th i gian t o nên tínhệ ự ạ ề ặ ờ ạ mùa v du l ch và t o nên nh ng lo i hình du l ch thích h p, ph thu c vào th iụ ị ạ ữ ạ ị ợ ụ ộ ờ gian
+ Đ a hình: Đ a hình hi n t i c a b m t trái đ t là s nph m c a các quáị ị ệ ạ ủ ề ặ ấ ả ẩ ủ trình đ a ch t lâu dài (n i sinh, ngo i sinh ). Đ i v i ho t đ ng du l ch sinh thái, đ aị ấ ộ ạ ố ớ ạ ộ ị ị hình c a m t vùng đóng m t vai trò quan tr ng v i vi c thu hút khách du l ch nủ ộ ộ ọ ớ ệ ị ươ csngoài đ n. Đ a hình Đ ng b ng tế ị ồ ằ ương đ i đ n đi u v ngo i c nh nh ng là n i t pố ơ ệ ề ạ ả ư ơ ậ trung tài nguyên du l ch nhân văn, đ c bi t là các di tích l ch s văn hoá và là n i h iị ặ ệ ị ử ơ ộ
t các n n văn minh c a loài ngụ ề ủ ười
Trang 12 Đ a hình đ i thị ồ ường t o ra không gian thoáng đãng, n i t p trung dân cạ ơ ậ ư
tương đ i đông đúc, l i là n i có nh ng di tích kh o c và tài nguyên văn hóa, l chố ạ ơ ữ ả ổ ị
s đ c đáo, t o kh năng phát tri n lo i hình du l ch tham quan theo chuyên đ Đ aử ộ ạ ả ể ạ ị ề ị hình núi có ý nghĩa l n nh t đ i v i phát tri n du l ch ớ ấ ố ớ ể ị
+ Tài nguyên nước: bao g m nồ ước ch y trên b m t và nả ề ặ ước ng m. Đ i v iầ ố ớ
du l ch thì ngu n nị ồ ước m t có ý nghĩa r t l n. Nó bao g m đ i dặ ấ ớ ồ ạ ương, bi n, h ,ể ồ sông, h ch a nồ ứ ước nhân t o, su i, Karst, thác nạ ố ước, su i phun…. Nh m m c đíchố ằ ụ
ph c v du l ch, nụ ụ ị ướ ử ục s d ng tùy theo nhu c , s thích ng c a cá nhân, đ tu i vàầ ự ứ ủ ộ ổ
qu c gia.ố
Đi u này thu n l i cho vi c phát tri n du l ch đi thuy n thề ậ ợ ệ ể ị ề ưởng ngo n c nhạ ả
v t hai bên b sông k t h p v i thậ ở ờ ế ợ ớ ưởng th c m th c và liên hoan văn ngh ứ ẩ ự ệ Chúng ta có th k t i nh đi thuy n trên H Phú Ninh… B H r ng k t h p v iể ể ớ ư ề ồ ờ ồ ộ ế ợ ớ
m ng lạ ưới sông ngòi dày đ c là ngu n cung c p nh ng sinh v t có giá tr ph c vặ ồ ấ ữ ậ ị ụ ụ văn hóa m th c và xu t kh u du l ch t i ch .ẩ ự ấ ẩ ị ạ ổ
+ H đ ng th c v t: Đây là m t ti m năng du l ch đã và đang khai thác có s cệ ộ ự ậ ộ ề ị ứ
h p d n l n khách du l ch. Du khách đ n v i các vấ ẫ ớ ị ế ớ ườn qu c gia, khu b o t n thiênố ả ồ nhiên đ tham quan th gi i đ ng th c v t s ng đ ng, hài hòa trong thiên nhiên để ế ớ ộ ự ậ ố ộ ể con người thêm yêu cu c s ng. Bên c nh đó là vi c phát tri n lo i hình du l chộ ố ạ ệ ể ạ ị nghiên c u khoa h c và du l ch th thao săn b n (ph thu c vào quy đ nh t ngứ ọ ị ể ắ ụ ộ ị ừ vùng).]7
1.3.2. Tài nguyên du l ch nhân vănị
Di tích l ch s văn hoá: là tài s n văn hoá quý giá c a m đ a phị ử ả ủ ỗ ị ương, m iỗ
đ t nấ ước và c a c nhân lo i.ủ ả ạ
Các b o tàng: là n i b o t n tài s n văn hoá dân t c, truy n th tri th c,ả ơ ả ồ ả ộ ề ụ ứ
ch n h ng tinh hoa truy n th ngấ ư ề ố
L h i: B t c th i đ i nào, b t c dân t c nào, và b t c mùa nào cũng cóễ ộ ấ ứ ờ ạ ấ ứ ộ ấ ứ
nh ng ngày l h i. L h i là ho t đ ng sinh ho t văn hoá c ng đ ng di n ra trênữ ễ ộ ễ ộ ạ ộ ạ ộ ồ ễ
đ a bàn dân c trong th i gian và không gian xác đ nh nh m nh c l i nh ng s ki nị ư ờ ị ằ ắ ạ ữ ự ệ
l ch s , nhân v t l ch s hay m t huy n tho i, đ ng th i là d p đ hi u bi t cáchị ử ậ ị ử ộ ề ạ ồ ờ ị ể ể ế
ng x văn hoá c a con ng i v i thiên nhiên th n thánh và con ng i v i xã h i
Trang 13 Văn hóa m th c: Ngẩ ự ười ta nói ăn u ng là bi u hi n c a văn hóa. M i qu cố ể ệ ủ ỗ ố gia có m t quan ni m khách nhau và vì v y hình thành phong cách m th c riêngộ ệ ậ ẩ ự cho mình.
ch t, công ngh k thu t đ u có th mua đấ ệ ỹ ậ ề ể ược, h c h i đọ ỏ ược, sao chép đượ c,
nh ng con ngư ười thì không th Vì v y có th kh ng đ nh r ng qu n tr nhân s cóể ậ ể ẳ ị ằ ả ị ự vai trò thi t y u đ i v i s t n t i và phát tri n c a doanh nghi p du l ch đ c bi tế ế ố ớ ự ồ ạ ể ủ ệ ị ặ ệ
là du l ch sinh thái. Con ngị ười, v i kh năng sáng t o, lao đ ng c n cù siêng năngớ ả ạ ộ ầ
c a mình, đã phát minh ra nh ng d ng c t ban đ u là thô s cho đ n phát tri nủ ữ ụ ụ ừ ầ ơ ế ể công ngh cao, khoa h c k thu t cao nh ngày nay đã ph c v đệ ọ ỹ ậ ư ụ ụ ược nhu c u b nầ ả thân và phát tri n xã h i nh t là phát tri n du l ch sinh thái t i R ng dùa B y m uể ộ ấ ể ị ạ ừ ả ẫ
1.5. V trí đ a lýị ị
Cách khu ph c H i An ch ng 5km v phía đông, r ng d a nố ổ ộ ừ ề ừ ừ ước ng pậ
m n B y M u (thu c đ a bàn thôn 2 và 3, xã C m Thanh) đặ ả ẫ ộ ị ẩ ược bao b c b i sôngọ ở
nước. Nước tr i ra gi a mênh mông tr i mây. N i đây t ng là căn c đ a cách m ngả ữ ờ ơ ừ ứ ị ạ trong kháng chi n và là m t trong nh ng ph n lõi c a Khu d tr sinh quy n thế ộ ữ ầ ủ ự ữ ể ế
gi i H i An Cù Lao Chàm.ớ ộ
R ng d a b y m u hi n n m t i thon Thanh Tam Đông và thon Thanhừ ừ ả ẫ ệ ằ ạ
Nh t xã C m Thanh cách trung tâm thành ph H i An v phía đông nam kho ngứ ẩ ố Ộ ề ả 5km. Đây là n i “h i th y” c a ba con sông l n Qu ng Nam đó là Thu B n ,ơ ộ ủ ủ ớ ở ả ồ
Trường Giang sông Đ Võng( sông c cò ch y qua h i an g i là sông đ võng)ế ổ ạ ộ ọ ế
trước khi d ra c a đ i. V i đ a hình là m t r ng d a nổ ử ạ ớ ị ộ ừ ừ ước ng p m n, kín đáoậ ặ ,sông n c bao b c nên r t thu n l i cho vi c phá tri n chi n tranh du kích. Trongứ ọ ấ ậ ợ ệ ể ế
nh ng năm kháng chi n ch ng th c dân Pháp và đ qu c M ,Th y H i An đãữ ế ố ự ế ố ỹ ị ủ ộ
ch n n i đây làm căn c đ a cách m ng d chi n đ u chi n th ng k thù v i nhi uọ ơ ứ ị ạ ể ế ấ ế ắ ẻ ớ ề
Trang 14chi n công vang d i. Tuy nhiên tr i qua th i gian t n t i khá lâu nên h u h t cácế ộ ả ờ ồ ạ ầ ế công trình này đã không còn
Trong nh ng năm kháng chi n ch ng th c Pháp, l c lữ ế ố ự ự ượng du kích đ aị
phương đã l i d ng đ a hình kín đáo c a r ng d a b y m u , t ch c nhi u tr nợ ụ ị ủ ừ ừ ả ẫ ổ ứ ề ậ đánh b t ng , đánh b i nh ng tr n đâ càn c a đ ch v i quy mô hi n đ i, có cấ ờ ạ ữ ậ ị ủ ị ớ ệ ạ ả pháo binh , không binh y m tr Tiêu bi u ,năm 1948, th c dân Pháp dùng l c lể ợ ể ự ự ượ ng
vũ trang c a ta. L c lủ ự ượng du kích đ a phị ương đã bí m t, bám sát đ ch , dùng l cậ ị ự
lượng ném vào thùng xe làm cho b n đ ch ho ng s , b d tr n càn mà quay đ uọ ị ả ợ ỏ ỡ ạ ầ rút vê H i An ộ
Nhi u l n càn quét b t thành , th c dân Pháp đã b t dân ta các xã d n phátề ầ ấ ự ắ ở ế quang, làm tr ng khu v c R ng d a B y M u nh m cho l c lắ ự ừ ừ ả ẫ ằ ự ượng vũ trang c a taủ không còn n i trú n. Nh ng k đ ch dã không đ t dơ ẩ ư ẻ ị ạ ược ý đó, ch sau m t th i gianỉ ộ ờ
r ng d a l i phát tri n xanh từ ừ ạ ể ươi. Nhi u lúc , trong th không tề ế ương x ng v l cứ ề ự
lượng , nh ng du kích đ a phư ị ương đã d a vào r ng d a dánh b i nhi u tr n càn c aự ừ ừ ạ ề ậ ủ
đ ch gây cho chúng nhi u t n th tị ề ổ ấ
Sau khi cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp th ng l i, năm 1954, hi pộ ế ố ự ắ ợ ệ
đ nh Gi nev đị ơ ơ ược kí k t, chính quy n đ c tài Ngô Đình Di m dã ti p qu ngế ề ộ ệ ế ả
Qu ng Nam và chúng đã gây ra nhi u cu c th m sát đ m máu nh Vĩnhả ề ộ ả ẫ ư ở Trinh,Ch Đợ ược,T i H i An, chúng đã t ch c các đ t truy quét “T c ng” , “Di tạ ộ ổ ứ ọ ổ ộ ệ
c ng” ngày đêm truy lùng C ng s n. Trong giai đo n khó khăn nh t c a cáchộ ộ ả ạ ấ ủ
m ng,m t l n n a R ng D a B y M u tr thành n i che ch , trú n cho nhi u cánạ ộ ầ ữ ừ ừ ả ẫ ở ơ ở ẩ ề
b cách m ng c a Th y H i An và T nh y Qu ng Namộ ạ ủ ị ủ ộ ỉ ủ ả