Bài tiểu luận trình bày các vấn đề về luật lao động cho đối tượng là người giúp việc gia đình, cơ sở lý luận của lao động là người giúp việc gia đình trong pháp luật Việt Nam, thực trạng pháp luật Việt Nam về lao động là người giúp việc gia đình và định hướng hoàn thiện,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C Ạ Ọ TH D U M TỦ Ầ Ộ
Trang 3Ký hi uệ C m t đ y đụ ừ ầ ủ
GFCD Trung tâm Nghiên c u Gi i, Gia đình và Phát tri nứ ớ ể
c ng đ ngộ ồ
Trang 4M C L C Ụ Ụ
1.1.2.Đ c đi m c a lao đ ng là ng ặ ể ủ ộ ườ i giúp vi c gia đình ệ
6 1.2.N i dung pháp lu t đ i v i lao đ ng là ng ộ ậ ố ớ ộ ườ i giúp vi c gia đình ệ
8 1.2.1.Khái ni m pháp lu t đ i v i lao đ ng là ng ệ ậ ố ớ ộ ườ i giúp vi c gia đình ệ
14 Ngh giúp vi c gia đình: Nhi u v n đ c n gi i quy t, laodongxanha.net, 2017 ề ệ ề ấ ề ầ ả ế
Tình hình Lao đ ng giúp vi c gia đình, gfcd.org.vn, 2015 ộ ệ
15 2.2. Quy đ nh c a pháp lu t Vi t nam v lao đ ng là ng ị ủ ậ ệ ề ộ ườ i giúp vi c gia đình ệ
2.3. Ki n ngh v đ nh h ế ị ề ị ướ ng gi i pháp hoàn thi n pháp lu t ả ệ ậ
28 Lao đ ng giúp vi c gia đình Nhìn t giác đ pháp lý, tcdcpl.moj.gov.vn ộ ệ ừ ộ
CHƯƠNG 1
C S LÝ LU N C A LAO Đ NG LÀ NGƠ Ở Ậ Ủ Ộ ƯỜI GIÚP VI C GIA ĐÌNHỆ
TRONG PHÁP LU T VI T NAMẬ Ệ
1.1 Khái quát v lao đ ng là ngề ộ ười giúp vi c gia đìnhệ
1.1.1 Khái ni m v lao đ ng là ngệ ề ộ ười giúp vi c gia đìnhệ
“Lao đ ng giúp vi c gia đình” đã t ng t n t i t r t lâu ngay t th i nô lộ ệ ừ ồ ạ ừ ấ ừ ờ ệ
và phong ki n. xã h i đó, g n nh các gia đình khá gi trên lên đ u có laoế Ở ộ ầ ư ả ề
Trang 5đ ng giúp vi c gia đình thộ ệ ường được g i là: nô l , gia nhân, gia nô, nô b c, …ọ ệ ộ
nh ng trong xã h i th i b y gi thì đây không đư ộ ờ ấ ờ ược xem là m t ngh h bộ ề ọ ị
h n ch v quy n ho c không có b t c quy n nào. Mà th m chí h ch đạ ế ề ề ặ ấ ứ ề ậ ọ ỉ ượ cxem nh là m t lo i “tài s n”. Trong xã h i t b n, thì đây đư ộ ạ ả ộ ư ả ược xem là m tộ công vi c. Còn hi n nay, khi mà nên kinh t ngày càng phát tri n thì nhu c uệ ệ ế ể ầ
v giúp vi c trong các gia đình ngày càng tăng. Vì v y lao đ ng là ngề ệ ậ ộ ười giúp
vi c gia đình đã đệ ược tr thành m t ngh và đở ộ ề ược pháp lu t nhi u qu c giaậ ề ố trên th gi i ghi nh n nh : Philippines, Pháp, Campuchia, … Trong m i quanế ớ ậ ư ố
h lao đ ng này, ngệ ộ ười lao đ ng và ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng đ u bình đ ng vàộ ề ẳ nguyên t c c a quan h này là th a thu n, bình đ ng, tôn tr ng nhau gi a cácắ ủ ệ ỏ ậ ẳ ọ ữ
ch th Đ nh nghĩa v lao đ ng là ngủ ể ị ề ộ ười giúp vi c gia đình thì ch a có sệ ư ự
th ng nh t trên th gi i, mà các qu c gia quy đ nh khác nhau trong pháp lu tố ấ ế ớ ố ị ậ
c a nủ ước mình
Đ u tiên, là t i lu t lao đ ng Philippines Chầ ạ ậ ộ ương 141 lu t lao đ ngậ ộ Philippines đ nh nghĩa: lao đ ng giúp vi c gia đình hay d ch v giúp vi c giaị ộ ệ ị ụ ệ đình là d ch v th c hi n t i nhà c a ngị ụ ự ệ ạ ủ ười thuê, theo nhu c u, mong mu n vầ ố ề
vi c b o trì nhà c a và hệ ả ử ưởng th , bao g m c vi c chăm nom cho s tho iụ ồ ả ệ ự ả mái c a các thành viên trong gia đình c a ngủ ủ ười thuê1. Campuchia, Đi u 4Ở ề
B Lu t Lao đ ng đ nh nghĩa ngộ ậ ộ ị ười lao đ ng giúp vi c gia đình nh sau:ộ ệ ư
Người lao đ ng giúp vi c là nh ng ngộ ệ ữ ười được thuê đ làm các công vi cể ệ chăm sóc ch nhà ho c tài s n c a ch nhà đ đ i l y thù lao. Nhóm ngủ ặ ả ủ ủ ể ổ ấ ườ inày bao g m ngồ ười giúp vi c, b o v , tài x , ngệ ả ệ ế ười làm vườn và các nghề nghi p tệ ương t khác mi n là có m t “ch nhà” thuê h đ làm vi c tr c ti pự ễ ộ ủ ọ ể ệ ự ế
t i nhà c a mìnhạ ủ 2
Trong Pháp lu t Pháp có đ nh nghĩa v lao đ ng giúp vi c gia đình t iậ ị ề ộ ệ ạ Kho n 1 Đi u L7221 B Lu t Lao Đ ng Pháp nh sau: “ả ề ộ ậ ộ ư Lao đ ng giúp vi c ộ ệ gia đình là m t ng ộ ườ ượ i đ c thuê làm công vi c gia đình cho các cá nhân” ệ Không nh ng th đ làm rõ h n v đ nh nghĩa này thì t i Đi u 1 Th a ữ ế ể ơ ề ị ạ ề ỏ ước lao
1 Tr n Linh Trang, Pháp lu t v lao đ ng giúp vi c gia đình – Th c tr ng và h ầ ậ ề ộ ệ ự ạ ướ ng hoàn thi n, Lu n văn th c ệ ậ ạ
sĩ lu t h c, Hà N i, 2015 ậ ọ ộ
2 Tr n Linh Trang, Pháp lu t v lao đ ng giúp vi c gia đình – Th c tr ng và h ầ ậ ề ộ ệ ự ạ ướ ng hoàn thi n, Lu n văn th c ệ ậ ạ
sĩ lu t h c, Hà N i, 2015 ậ ọ ộ
Trang 6đ ng qu c gia Pháp đã mô t lao đ ng giúp vi c gia đình nh sau: B n ch tộ ố ả ộ ệ ư ả ấ
đ c bi t c a ngh nghi p này là làm vi c t i nhà riêng c a ngặ ệ ủ ề ệ ệ ạ ủ ườ ử ụi s d ng lao
đ ng giúp vi c gia đình. Lao đ ng giúp vi c gia đình có th làm vi c toàn th iộ ệ ộ ệ ể ệ ờ gian ho c bán th i gian, th c hi n t t c ho c m t ph n công vi c nhà ch ngặ ờ ự ệ ấ ả ặ ộ ầ ệ ẳ
h n liên quan t i v sinh… Ngạ ớ ệ ườ ử ụi s d ng lao đ ng giúp vi c gia đình khôngộ ệ thu đượ ợc l i nhu n thông qua công vi c này.ậ ệ
Qua tìm hi u pháp lu t các qu c gia v lao đ ng giúp vi c gia đình có thể ậ ố ề ộ ệ ể
th y r ng thu t ng này không ch m t công vi c c th nh t đ nh mà nó làấ ằ ậ ữ ỉ ộ ệ ụ ể ấ ị bao g m nhi u công vi c khác nhau trong các công vi c gia đình. Nhìn chungồ ề ệ ệ
ta có th th y hai tiêu chí đ xem xét th nào g i là lao đ ng giúp vi c giaể ấ ể ế ọ ộ ệ đình nh sau:ư
Th nh t, ứ ấ lao đ ng giúp vi c gia đình là lao đ ng độ ệ ộ ượ ử ục s d ng đ làm cácể công vi c trong gia đình mang tính ch t giúp đ các ho t đ ng sinh ho t c aệ ấ ỡ ạ ộ ạ ủ gia đình. Đó là nh ng công vi c ch ng h n nh : n u ăn, d n d p v sinh nhàữ ệ ẳ ạ ư ấ ọ ẹ ệ
c a, gi t giũ, trông tr , chăm sóc ngử ặ ẻ ười già, …
Th hai, ứ Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng là lao đ ng giúp vi c gia đình khôngộ ộ ệ
được phép thu l i nhu n thông qua công vi c này. Có th hi u tiêu chí này làợ ậ ệ ể ể
ngườ ử ụi s d ng lao đ ng không độ ược phép s d ng ngử ụ ười lao đ ng vào cácộ công vi c liên quan đ n ho t đ ng thệ ế ạ ộ ương m i.ạ
Qua hai tiêu chí nêu trên có th đ nh nghĩa lao đ ng giúp vi c gia đình nhể ị ộ ệ ư sau:
“Lao đ ng giúp vi c gia đình là lao đ ng th c hi n các công vi c trong gia ộ ệ ộ ự ệ ệ đình mang tính ch t giúp đ ho t đ ng sinh ho t c a gia đình. Và ng ấ ỡ ạ ộ ạ ủ ườ ử i s
d ng lao đ ng không đ ụ ộ ượ c phép thu l i nhu n t công vi c này” ợ ậ ừ ệ
1.1.2 Đ c đi m c a lao đ ng là ngặ ể ủ ộ ười giúp vi c gia đìnhệ
Phân lo i lao đ ng giúp vi c gia đình ạ ộ ệ
Chúng ta có th phân lo i LĐGVGĐ theo th i gian làm vi c.ể ạ ờ ệ
Nhóm m t ộ , người LĐGVGĐ làm vi c theo hình th c không xác đ nh th iệ ứ ị ờ gian. Trong lo i hình lao đ ng này, ngạ ộ ười lao đ ng thộ ường chung v i chở ớ ủ
h độ ược ch h nuôi ăn, và đủ ộ ở ược tr lả ương theo tháng
Trang 7Nhóm hai, người LĐGVGĐ làm vi c theo hình th c xác đ nh th i gian.ệ ứ ị ờ
Người LĐGVGĐ còn có th làm vi c theo gi th a thu n, đi u đó có nghĩa làể ệ ờ ỏ ậ ề
h không chung v i ch h Công vi c th c hi n đọ ở ớ ủ ộ ệ ự ệ ược yêu c u rõ ràng, trầ ả
lương theo gi ho c theo kh i lờ ặ ố ượng công vi c. hình th c này ngệ Ở ứ ườ iLĐGVGĐ có th th c hi n công vi c cho nhi u h gia đình khác nhau.ể ự ệ ệ ề ộ
Đ c đi m c a lao đ ng là ng ặ ể ủ ộ ườ i giúp vi c gia đình ệ
Qua quan sát dưới nhi u góc đ khác nhau có th th y LĐGVGĐ có nhi uề ộ ể ấ ề
đ c đi m đ phân bi t so v i m t s lo i lao đ ng khác. Ví d nh v đặ ể ể ệ ớ ộ ố ạ ộ ụ ư ề ộ
tu i, trình đ h c v n, chuyên môn, … Có b n đ c đi m chính sau đây vổ ộ ọ ấ ố ặ ể ề LĐGVGĐ
Th nh t ứ ấ , v đ tu i ề ộ ổ LĐGVGĐ có t t c các nhóm t 15 đ n 60 tu i, tuyấ ả ừ ế ổ nhiên t p trung ch y u ậ ủ ế ở độ tu i trung niên t 40 tr lên. B i l đ tu iổ ừ ở ở ẽ ở ộ ổ này ph n l n h đã có con cái l n và đ n tu i lao đ ng do đó h đi u ki nầ ớ ọ ớ ế ổ ộ ọ ề ệ thoát ly gia đình đ đi làm xa, h n n a nhi u gia đình cũng thích thuê lao đ ngể ơ ữ ề ộ
đ tu i này vì h có th l i v i gia đình lâu h n và có kinh nghi m làm
vi c gia đình cũng nh chăm sóc các thành viên trong gia đình t t h n. Bênệ ư ố ơ
c nh đó, có m t b ph n là nh ng ngạ ộ ộ ậ ữ ườ ởi ngoài đ tu i lao đ ng tham giaộ ổ ộ vào th trị ường lao đ ng này nh ng thộ ư ường không được “ a chu ng” vì nhómư ộ
người này thường có s c kh e y u, n m b t công vi c ch m không làm đứ ỏ ế ắ ắ ệ ậ ượ ccông vi c n ng nên nhi u h gia đình có tâm lí ng i thuê ngệ ặ ề ộ ạ ười già vì hay đau
m và b t ti n khi đ ng i già chăm sóc gia đình. Và ch ít đ tu i 16 18, s
dĩ đ tu i này nông thôn đa ph n các em gái thở ộ ổ ở ầ ường không còn đi h c nênọ khi gia đình khó khăn thì đ có thêm thu nh p thì các em tranh th làm thêmể ậ ủ ngh giúp vi c gia đình, đ i tề ệ ố ượng này có c h i tham gia lo i hình lao đ ngơ ộ ạ ộ
b i d b o, h c vi c nhanh và có th ch i và trông em nh , tuy nhiên nhómở ễ ả ọ ệ ể ơ ỏ này thường tr l i quê nhà l p gia đình ho c có mong mu n tìm ki m m tở ạ ậ ặ ố ế ộ công vi c khác khi đ n 1920 tu i nên tâm lí nhi u gia đình không mu n thuêệ ế ổ ề ố
đ i tố ượng này vì tính n đ nh th p và d phát sinh nhi u v n đ ph c t p vìổ ị ấ ễ ề ấ ề ứ ạ
ch a đ n tu i trư ế ổ ưởng thành nh tr m c p, d b k x u l i d ng, xúi gi c,ư ộ ắ ễ ị ẻ ấ ợ ụ ụ quan h b t chính v i ch nhà,… Nh v y, nhóm lao đ ng t 4055 là ngu nệ ấ ớ ủ ư ậ ộ ừ ồ
ti m năng cho nhu c u LĐGVGĐ.ề ầ
Trang 8Th hai, ứ v trình đ h c v n nh ng thành ph n tham gia v i m i quan hề ộ ọ ấ ữ ầ ờ ố ệ lao đ ng này thộ ường là nh ng ngữ ười có trình đ h c v n th p. Quan ni mộ ọ ấ ấ ệ
x a nay thư ường xem LĐGVGĐ được coi là công vi c th p hèn và thệ ấ ường chỉ
có nh ng ngữ ườ ối s ng nông thôn và có trình đ h c v n th p m i làm côngở ộ ọ ấ ấ ớ
vi c này. Nh ng quan ni m v ngh giúp vi c gia đình ch dành cho ngệ ữ ệ ề ề ệ ỉ ườ inông thôn, có trình đ h c v n th p và k năng giao ti p h n ch là nh ngộ ọ ấ ấ ỹ ế ạ ế ữ
đi m khá đ c tr ng c a ph n l n ngể ặ ư ủ ầ ớ ười LĐGVGĐ. Hi n nay trong xã h iệ ộ cũng xu t hi n thêm m t s ngấ ệ ộ ố ười LĐGVGĐ có trình đ cao nh sinh viênộ ư
đ i h c đi làm LĐGVGĐ theo gi t i các gia đình ngạ ọ ờ ạ ườ ưới n c ngoài t i Vi tạ ệ Nam, tuy nhiên m i ch có lớ ỉ ượng ít nh ng có th th y đây cũng là m t côngư ể ấ ộ
vi c đem l i thu nh p cao so v i nhi u ngành ngh khác và h a h n có nhi uệ ạ ậ ớ ề ề ứ ẹ ề thành ph n lao đ ng nhi u trình đ khác nhau mu n gia nh p.ầ ộ ở ề ộ ố ậ
Th ba, ứ V đi u ki n gia đình có th th y đa s ngề ề ệ ể ấ ố ười lao đ ng l a ch nộ ự ọ công vi c là do kinh t khó khăn. H đi làm đ có thêm thu nh p vì ti n côngệ ế ọ ể ậ ề
nh n đậ ượ ừc t LĐGVGĐ tương đ i n đ nh giúp h trang tr i các nhu c u c aố ổ ị ọ ả ầ ủ gia đình và cá nhân
Th t , ứ ư V đào t o chuyên môn ph n l n ngề ạ ầ ớ ười LĐGVGĐ nở ước ta ch aư
có qua đào t o ngh Đa ph n nh ng trạ ề ầ ữ ường h p đợ ược đào t o đ đi giúp vi cạ ể ệ cho gia đình nở ước ngoài
Tóm l i, đa ph n là ngạ ầ ười LĐGVGĐ đ u có nh ng đ c đi m chung v đề ữ ặ ể ề ộ
tu i, đ c tr ng gi i tính, trình đ văn hóa không cao, có hoàn c nh xu t thânổ ặ ư ớ ộ ả ấ
đ c bi t. Chính nh ng đ c thù này đã t o nên nét đ c tr ng trong đ i tặ ệ ữ ặ ạ ặ ư ố ượ nglao đ ng c n độ ầ ược b o v này.ả ệ
1.2 N i dung pháp lu t đ i v i lao đ ng là ngộ ậ ố ớ ộ ười giúp vi c gia đìnhệ
Pháp lu t Vi t Nam đã có nh ng ghi nh n v lao đ ng giúp vi c gia đình.ậ ệ ữ ậ ề ộ ệ
B Lu t Lao đ ng 1994, đã đ c p đ n v n đ này t i các Đi u 2, Đi u
28, Đi u 139 nh ng v n còn khá m h ch a đề ư ẫ ơ ồ ư ược rõ ràng và cũng nh ch aư ư
được hướng d n c th Nh ng B Lu t Lao đ ng 2012 thì lao đ ng giúpẫ ụ ể ư ở ộ ậ ộ ộ
vi c gia đình đã đệ ược quy đ nh m t cách rõ ràng t khái ni m đ n nghĩa vị ộ ừ ệ ế ụ
c a các bên khi tham gia quan h lao đ ng này. Không nh ng th t i nămủ ệ ộ ữ ế ạ
Trang 92014, các v n đ v lao đ ng giúp vi c gia đình đấ ề ề ộ ệ ược hướng d n m t các cẫ ộ ụ
th b i các Thông t và Ngh đ nh đi kèm. V i s thay đ i c a pháp lu t này,ể ở ư ị ị ớ ự ổ ủ ậ lao đ ng giúp vi c gia đình độ ệ ược công nh n nh m t ngh Và xã h i cũng cóậ ư ộ ề ộ nhìn nh n khác v nh ng ngậ ề ữ ười là lao đ ng giúp vi c gia đình.ộ ệ
1.2.1 Khái ni m pháp lu t đ i v i lao đ ng là ngệ ậ ố ớ ộ ười giúp vi c gia đìnhệ
pháp lu t Vi t Nam, thu t ng “Lao đ ng là ng i giúp vi c gia đình”
được đ nh nghĩa là ngị ười lao đ ng th c hi n các công vi c trong gia đình c aộ ự ệ ệ ủ
m t hay nhi u h gia đình khác nhau m t cách thộ ề ộ ộ ường xuyên. V i đ nh nghĩaớ ị này ta th y r ng nhà làm lu t không h n ch ph m vi th c hi n công vi c c aấ ằ ậ ạ ế ạ ự ệ ệ ủ
người LĐGVGĐ, h có th làm vi c cho m t ho c nhi u h gia đình. Quyọ ể ệ ộ ặ ề ộ
đ nh này t o đi u ki n cho h nâng cao thu nh p t đó c i thi n cu c s ng.ị ạ ề ệ ọ ậ ừ ả ệ ộ ố
B i vì đa s nh ng ngở ố ữ ườ ựi l a ch n công vi c giúp vi c gia đình thọ ệ ệ ường có hoàn c nh khó khăn ho c không có trình đ chuyên môn, và công vi c nàyả ặ ộ ệ mang l i thu nh p tạ ậ ương đ i n đ nh cho h H n n a cũng s có m t số ổ ị ọ ơ ữ ẽ ộ ố
trường h p h ch th c hi n công vi c giúp vi c gia đình m t kho n th iợ ọ ỉ ự ệ ệ ệ ở ộ ả ờ gian trong ngày, đây không ph i là công vi c duy nh t c a h , nên pháp lu tả ệ ấ ủ ọ ậ
đã t o đi u ki n đ h t n d ng th i gian đó đ lao đ ng giúp vi c cho giaạ ề ệ ể ọ ậ ụ ờ ể ộ ệ đình khác. Các công vi c mà ngệ ười LĐGVGĐ có th làm nhi u công vi cể ề ệ
nh : n i tr , qu n gia, chăm sóc tr , chăm sóc ngư ộ ợ ả ẻ ườ ệi b nh, chăm sóc ngườ igià, lái xe, làm vườn và các công vi c khác cho h gia đình nh ng không liênệ ộ ư quan đ n ho t đ ng thế ạ ộ ương m i. Xu t phát t b n ch t c a công vi c giúpạ ấ ừ ả ấ ủ ệ
vi c gia đình, đó ch đ n thu n là các công vi c v i m c đích chăm sóc giaệ ỉ ơ ầ ệ ớ ụ đình v ăn u ng, sinh ho t,… ch không nh m m c đích t o ra thu nh p choề ố ạ ứ ằ ụ ạ ậ
ngườ ử ụi s d ng lao đ ng nên ngộ ười LĐGVGĐ s không làm các công vi c liênẽ ệ quan đ n s n xu t, kinh doanh t o ra l i nh n ho c c nh tranh trên th trế ả ấ ạ ợ ậ ặ ạ ị ường. Ngoài ra pháp lu t lao đ ng còn quy đ nh ngậ ộ ị ười làm công vi c trong giaệ đình theo hình th c khoán vi c không đứ ệ ược xem là lao đ ng giúp vi c gia đình.ộ ệ BLLĐ có quy đ nh này do tính ch t công vi c c a lao đ ng giúp vi c gia đìnhị ấ ệ ủ ộ ệ
là làm vi c thệ ường xuyên.Tính thường xuyên đây không ph i là tình tr ngở ả ạ
l p đi l p l i trong m t chu k làm vi c mà ph i là tính ch t l p đi l p l iặ ặ ạ ộ ỳ ệ ả ấ ặ ặ ạ
Trang 10liên t c h ng ngày c a công vi c. Công vi c c a ngụ ằ ủ ệ ệ ủ ười LĐGVGĐ mang tính
ch t n đ nh, hàng ngày h có m t th c hi n nghĩa v v i tính ch t làm côngấ ổ ị ọ ặ ự ệ ụ ớ ấ
ăn lương và được biên ch vào thành ph n sinh ho t c a gia đình. Nh ngế ầ ạ ủ ư trong hình th c khoán vi c thì nh ng công vi c ch mang tính th i v di n raứ ệ ữ ệ ỉ ờ ụ ễ trong m t th i đi m nh t đ nh. Ch ng h n nh m t ngộ ờ ể ấ ị ẳ ạ ư ộ ười lao đ ng độ ược thuê
mướn theo hình th c c đ n m t ngày nh t đ nh trong tháng l i th c hi nứ ứ ế ộ ấ ị ạ ự ệ công vi c nh t đ nh sao đó l i dệ ấ ị ạ ược nh n m t kho n ti n cho d ch v đó thìậ ộ ả ề ị ụ không được coi là LĐGVGĐ mà h là nh ng ngọ ữ ười làm vi c theo hình th cệ ứ khoán vi c. Vi c th c hi n công vi c khoán vi c c a h đệ ệ ự ệ ệ ệ ủ ọ ược đi u ch nh b iề ỉ ở
B Lu t Dân s ộ ậ ự
1.2.2 Quy đ nh c a pháp lu t v lao đ ng là ngị ủ ậ ề ộ ười giúp vi c gia đìnhệ
Hi n nay, nhu c u s d ng lao đ ng giúp vi c gia đình ngày càng tăng cao.ệ ầ ử ụ ộ ệ Tuy nhiên trong m t th i gian dài lao đ ng giúp vi c gia đình độ ờ ộ ệ ược xem như
m t công vi c không độ ệ ược xã h i tôn tr ng. Vì v y, đ làm cho ngộ ọ ậ ể ườ ử i s
d ng lao đ ng có nh ng hành vi và thái đ phù h p v i ngụ ộ ữ ộ ợ ớ ười lao đ ng giúpộ
vi c gia đình, t o nh ng đi u ki n thích h p đ ngệ ạ ữ ề ệ ợ ể ười lao đ ng giúp vi c giaộ ệ đình hoàn thành t t công vi c c a mình, cũng nh ràng bu c quy n và nghĩaố ệ ủ ư ộ ề
v c a các bên. B lu t Lao đ ng đã có nh ng quy đ nh riêng v lao đ ng làụ ủ ộ ậ ộ ữ ị ề ộ
người giúp vi c gia đình.ệ
Th nh t ứ ấ , đó là v n đ h p đ ng lao đ ng đ i v i lao đ ng là ngấ ề ợ ồ ộ ố ớ ộ ười giúp
vi c gia đình. Nh m c th hóa v quy n và nghĩa v v a các bên, t o c sệ ằ ụ ể ề ề ụ ủ ạ ơ ở cho vi c gi i quy t các tranh ch p, BLLĐ 2012 đã có s thay đ i so v i BLLĐệ ả ế ấ ự ổ ớ
1994 v hình th c c a h p đ ng LĐGVGĐ. BLLĐ 2012 bu c h p đ ng laoề ứ ủ ợ ồ ộ ợ ồ
đ ng c a quan h này ph i độ ủ ệ ả ượ ậc l p thành văn b n. T c là v m t hình th cả ứ ề ặ ứ
h p đ ng này ph i đợ ồ ả ượ ậc l p thành văn b n ch không nh BLLĐ 1994 thìả ứ ư không b t bu c v m t hình th c. Trên c s tôn tr ng s th a thu n c a haiắ ộ ề ặ ứ ơ ở ọ ự ỏ ậ ủ bên, BLLĐ 2012 cho phép hai bên t th a thu n th i h n h p đ ng lao d ng.ự ỏ ậ ờ ạ ợ ồ ộ
Có th hi u là các bên có th l a ch n giao k t h p đ ng lao đ ng không xácể ể ể ự ọ ế ợ ồ ộ
đ nh th i h n, h p đ ng lao đ ng xác đ nh th i h n, h p đ ng lao đ ng theoị ờ ạ ợ ồ ộ ị ờ ạ ợ ồ ộ mùa v ho c theo m t công vi c nh t đ nh có th i h n dụ ặ ộ ệ ấ ị ờ ạ ưới 12 tháng. Ti pế
Trang 11theo là v n i dung c a h p đ ng, hình th c tr lề ộ ủ ợ ồ ứ ả ương, k h n tr lỳ ạ ả ương, th iờ
gi làm vi c hàng ngày, ch là nh ng n i dung c n ghi rõ trong h p đ ng.ờ ệ ỗ ở ữ ộ ầ ợ ồ
N i dung c th c a h p đ ng độ ụ ể ủ ợ ồ ược ghi nh n t i các văn b n hậ ạ ả ướng d n thiẫ
g m: thông tin cá nhân c a các bên ký h p đ ng lao đ ng; công vi c và đ aồ ủ ợ ồ ộ ệ ị
đi m làm vi c; th i h n c a h p đ ng lao đ ng; ti n lể ệ ờ ạ ủ ợ ồ ộ ề ương; ti n thề ưởng (n uế có); th i gi làm vi c, th i gi ngh ng i; trang b b o h lao đ ng; b o hi mờ ờ ệ ờ ờ ỉ ơ ị ả ộ ộ ả ể
xã h i, b o hi m y t ; ăn và ch c a ngộ ả ể ế ỗ ở ủ ười lao đ ng; ti n tàu xe v n i cộ ề ề ơ ư trú khi ch m d t h p đ ng lao đ ng đúng th i h n; h tr h c ngh , văn hóaấ ứ ợ ồ ộ ờ ạ ỗ ợ ọ ề (n u có); trách nhi m b i thế ệ ồ ường c a ngủ ười lao đ ng; nh ng hành vi nghiêmộ ữ
c m.ấ
Th hai ứ , đó là v v n đ quy n và nghĩa v c a ngề ấ ề ề ụ ủ ườ ử ụi s d ng LĐGVGĐ
và người LĐGVGĐ. Khi h p đ ng lao đ ng đợ ồ ộ ược ký k t s làm phát sinhế ẽ quy n và nghĩa v c a các bên. Đây có th g i là ề ụ ủ ể ọ “quy n và nghĩa v đ i ề ụ ố ng”
ứ 3. Nghĩa v đ u tiên ph i đụ ầ ả ược nh c đ n c a ngắ ế ủ ườ ử ụi s d ng LĐGVGĐ là: Th c hi n đ y đ th a thu n đã giao k t trong h p đ ng lao đ ng. Cácự ệ ầ ủ ỏ ậ ế ợ ồ ộ
th a thu n này có th là th a thu n v th i h n th c hi n h p đ ng; th aỏ ậ ể ỏ ậ ề ờ ạ ự ệ ợ ồ ỏ thu n v ti n lậ ề ề ương, hình th c tr lứ ả ương, k h n tr lỳ ạ ả ương; th a thu n vỏ ậ ề
th i gi làm vi c, th i gi ngh ng i, ngh hàng tu n, ngh l , ngh t t. Cũngờ ờ ệ ờ ờ ỉ ơ ỉ ầ ỉ ễ ỉ ế
nh đ i v i các lao đ ng khác, đ đ m b o cu c s ng v già ho c không cóư ố ớ ộ ể ả ả ộ ố ề ặ thu nh p, đ ng th i đậ ồ ờ ược chăm sóc s c kh e khi đau m, b nh t t c a ngứ ỏ ố ệ ậ ủ ườ iLĐGVGĐ, ngườ ử ụi s d ng LĐGVGĐ có nghĩa v tr cho ngụ ả ười LĐGVGĐ
m t kho n ti n theo quy đ nh c a pháp lu t đ h t lo đóng b o hi m xãộ ả ề ị ủ ậ ể ọ ự ả ể
h i, b o hi m y t Bên c nh đó ngộ ả ể ế ạ ườ ử ụi s d ng LĐGVGĐ ph i tôn tr ngả ọ danh d , nhân ph m c a ngự ẩ ủ ười giúp vi c gia đình. Ngệ ườ ử ụi s d ng LĐGVGĐ
ph i b trí ch ăn, s ch s , h p v sinh cho ngả ố ỗ ở ạ ẽ ợ ệ ười giúp vi c gia đình, n uệ ế
có th a thu n.T o đi u ki n cho ngỏ ậ ạ ề ệ ười giúp vi c gia đình đệ ược tham gia h cọ văn hóa, h c ngh Tr ti n tàu xe cho ngọ ề ả ề ười LĐGVGĐ đ h tr v n i cể ọ ở ề ơ ư trú, tuy nhiên h s không đọ ẽ ược thanh toán chi phí này n u h k t thúc h pế ọ ế ợ
đ ng lao đ ng trồ ộ ước th i h n. Đây là nh ng quy n l i đáp ng các nhu c uờ ạ ữ ề ờ ứ ầ
c b n nh t mà ngơ ả ấ ườ ử ụi s d ng LĐGVGD ph i đáp ng cho ngả ứ ười LĐGVGĐ.
3 Quy n và nghĩa v đ i ng: Là quy n c a bên này s t ề ụ ố ứ ề ủ ẽ ươ ng ng v i nghĩa v c a bên kia. Và ng ứ ớ ụ ủ ượ ạ c l i.
Trang 12Lu t cũng quy đ nh m t bên có quy n đ n phậ ị ộ ề ơ ương ch m d t HĐLĐ b t kấ ứ ấ ỳ lúc nào nh ng ph i thông báo trư ả ước 15 ngày. Vì đây là quy n và nghĩa v đ iề ụ ố
ng, tuy BLLĐ không quy đ nh nh ng ta có th th y r ng ng i LĐGVGĐ s
có nh ng quy n tữ ề ương ng v i nh ng nghĩa v c a ngứ ớ ữ ụ ủ ườ ử ụi s d ng LĐGVGĐ
đã nêu trên. Bên c nh đó ngạ ười LĐGVGĐ cũng có nh ng nghĩa v nh t đ nhữ ụ ấ ị
g m b n nghĩa v chính trong đó có m t nghĩa v mà pháp bu c th c hi n đồ ố ụ ộ ụ ộ ự ệ ể
b o v chính ngả ệ ười LĐGVGĐ. Nghĩa v c a h đụ ủ ọ ược quy đ nh c th t iị ụ ể ạ BLLĐ 2012. C th là:Th c hi n đ y đ th a thu n hai bên đã ký k t trongụ ể ự ệ ầ ủ ỏ ậ ế
h p đ ng lao đ ng. Trong quá trình ngợ ồ ộ ười LDGVGĐ làm vi c n u h làm hệ ế ọ ư
h ng, m t mát tài s n c a ngỏ ấ ả ủ ườ ử ụi s d ng LĐGVGĐ thì ph i b i thả ồ ường theo
th a thu n ho c theo quy đ nh c a pháp lu t. Nghĩa v ti p theo là thông báoỏ ậ ặ ị ủ ậ ụ ế
k p th i cho ngị ờ ườ ử ụi s d ng lao đ ng v nh ng kh năng, nguy c gây tai n n,ộ ề ữ ả ơ ạ
đe d a an toàn, s c kh e, tính m ng, tài s n c a gia đình ngọ ứ ỏ ạ ả ủ ườ ử ụ i s d ngLĐGVGĐ và b n thân. Cu i cùng là t cáo v i c quan có th m quy n n uả ố ố ớ ơ ẩ ề ế
ngườ ử ụi s d ng LĐGVGĐ có hành vi ngược đãi, qu y r i tình d c, cấ ố ụ ưỡng b cứ lao đ ng ho c hành vi trái pháp lu t khác. đây qu y r i tình d c có th hi uộ ặ ậ Ở ấ ố ụ ể ể
là hình th c qu y nhi u hứ ấ ễ ướng t i gi i tính c a ngớ ớ ủ ười có liên quan, còn cưỡ ng
b c lao đ ng cũng đứ ộ ược đ nh nghĩa t i BLLĐ 2012 nh sau: Cị ạ ư ưỡng b c laoứ
đ ng là dùng vũ l c, đe d a dùng vũ l c ho c các th đo n khác nh m bu cộ ự ọ ự ặ ủ ạ ằ ộ
người khác lao đ ng trái ý mu n c a h Quy đ nh này đã chuy n t quy nộ ố ủ ọ ị ể ừ ề thành nghĩa v đ b t bu c ngụ ể ắ ộ ười LĐGVGĐ ph i t giác các hành vi đó c aả ố ủ
ngườ ử ụi s d ng LĐGVGĐ v i c quan có th m quy n. M c đích c a c a quyớ ơ ẩ ề ụ ủ ủ
đ nh này là đ b o v chính ngị ể ả ệ ười LĐGVGĐ, người có v trí y u th h nị ế ế ơ trong quan h lao đ ng này và t o cho h m t môi trệ ộ ạ ọ ộ ường làm vi c t t nh t.ệ ố ấ Bên c nh đó v i m c đích t o môi trạ ớ ụ ạ ường t t nh t này cho ngố ấ ười LĐGVGĐ BLLĐ 2012 còn ghi nh n nh ng hành vi nghiêm c m đ i v i ngậ ữ ấ ố ớ ườ ử ụ i s d ngLĐGVGĐ nh sau: Nghiêm c m ngư ấ ược đãi, qu y r i tình d c, cấ ố ụ ưỡng b c laoứ
đ ng, dùng vũ l c đ i v i lao đ ng là ngộ ự ố ớ ộ ười giúp vi c gia đình. Giao vi c choệ ệ
người giúp vi c gia đình không theo h p đ ng lao đ ng. Gi gi y t tùy thânệ ợ ồ ộ ữ ấ ờ
c a ngủ ười lao đ ng.ộ
Trang 13Nh v y có th th y nh ng quy đ nh c a pháp lu t v LĐGVGĐ ngàyư ậ ể ấ ữ ị ủ ậ ề càng c th , xóa b đi s m h trụ ể ỏ ự ơ ồ ước đó v khái ni m, h p đ ng, hay cề ệ ợ ồ ả quy n và nghĩa v c a các bên tham gia quan h lao đ ng này. ề ụ ủ ệ ộ
Trang 14TH C TR NG PHÁP LU T VI T NAM V LAO Đ NG LÀ NGỰ Ạ Ậ Ệ Ề Ộ ƯỜI
GIÚP VI C GIA ĐÌNH VÀ Đ NH HỆ Ị ƯỚNG HOÀN THI NỆ
2.1. Th c tr ng v lao đ ng là ngự ạ ề ộ ười giúp vi c gia đìnhệ
Trên th c t , ngh LĐGVGĐ mang l i thu nh p tự ế ề ạ ậ ương đ i n đ nh choố ổ ị
người lao đ ng, đóng góp không nh cho s phát tri n kinh t , xã h i. Vì v y,ộ ỏ ự ể ế ộ ậ
s d ng ngử ụ ười giúp vi c là nhu c u nh t thi t c a nhi u gia đình, nh t là t iệ ầ ấ ế ủ ề ấ ạ các đô th l n B i th , l c lị ớ ở ế ự ượng lao đ ng này tăng nhanh trong nh ng nămộ ữ
g n đây. Theo th ng kê ch a đ y đ , lao đ ng giúp vi c gia đình tăng t 157ầ ố ư ầ ủ ộ ệ ừ nghìn người năm 2008 lên 246 nghìn người năm 2016, d báo đ n năm 2020,ự ế
c nả ước có kho ng 350 nghìn ngả ười4. Hi n nay, ệ người LĐGVGĐ ch y u ủ ế ở
đ tu i trung niên (3655 tu i). Bên c nh đó, có m t b ph n đáng k làộ ổ ổ ạ ộ ộ ậ ể
nh ng ngữ ườ ởi ngoài đ tu i lao đ ng (trên 55 tu i) tham gia vào th trộ ổ ộ ổ ị ườ nglao đ ng này Theo k t qu đi u tra c a IFGSộ ế ả ề ủ 5 2011, có 61,5% ngườ iLĐGVGĐ đ tu i 3655, 23,8% ngở ộ ổ ười lao đ ng đ tu i 35 tr xu ng;ộ ở ộ ổ ở ố 14,8% người lao đ ng đ tu i 56 tr lênộ ở ộ ổ ở Các k t qu nghiên c u v giúpế ả ứ ề
vi c gia đình t i Vi t Nam th i đi m 2015 đ u có chung nh n đ nh: lao đ ngệ ạ ệ ờ ể ề ậ ị ộ giúp vi c gia đình ch y u là n gi i. Nhìn chung, ngệ ủ ế ữ ớ ười lao đ ng giúp vi cộ ệ gia đình có trình đ h c v n không cao. Ph n l n có trình đ t trung h c cộ ọ ấ ầ ớ ộ ừ ọ ơ
s tr xu ng. Theo k t qu đi u tra t i Hà N i và TP. HCM c a IFGS, 2011ở ở ố ế ả ề ạ ộ ủ
có 85,7% người lao đ ng có trình đ h c v n THCS tr xu ng. T l ngộ ộ ọ ấ ở ố ỷ ệ ườ ilao đ ng có trình đ ti u h c tr xu ng là 31,8%. T l tộ ộ ể ọ ở ố ỷ ệ ương ng theo đi uứ ề tra c a GFCD, 2012 là 84,6% và 22%. Lao đ ng giúp vi c gia đình là lĩnh v củ ộ ệ ự
có s tham gia c a lao đ ng ch a thành niên, trong đó ph n nhi u là n gi i.ự ủ ộ ư ầ ề ữ ớ
K t qu đi u tra c a IFGS cho bi t trong s 371 ngế ả ề ủ ế ố ười lao đ ng n , có 3% ộ ữ ở
4
Ngh giúp vi c gia đình: Nhi u v n đ c n gi i quy t, laodongxanha.net, 2017 ề ệ ề ấ ề ầ ả ế
5 Vi n nghiên c u gia đình và gi i ( ệ ứ ớ Institute For Family and Gender Studies).
Trang 15đ tu i 1618ộ ổ 6. Tuy là công vi c không quá khó nh ng giúp vi c gia đình đòiệ ư ệ
h i ngỏ ười lao đ ng ph i có nhi u k năng v các công vi c trong gia đình.ộ ả ề ỹ ề ệ
Người lao đ ng hi n nay ch a đáp ng độ ệ ư ứ ược nh ng yêu c u t i thi u c aữ ầ ố ể ủ ngh Theo ề trung tâm nghiên c u gi i, gia đình và phát tri n c ng đ ng choứ ớ ể ộ ồ
bi t, LĐGVGĐ có t i h n 90% c a qua đào t o.ế ớ ơ ủ ạ
Có th th y LĐGVGĐ nể ấ ở ước ta ngày càng phát tri n, nhu c u v lo i laoể ầ ề ạ
đ ng này cũng tăng cao và có nh ng nhìn nh n khác nhau t xã h i nh ngộ ữ ậ ừ ộ ư
ch a đ y đ Tuy công vi c này bình đ ng nh các ngh khác, s đóng gópư ầ ủ ệ ẳ ư ề ự cho s phát tri n c a xã h i là đáng k nh ng ngh này v n ch a đự ể ủ ộ ể ư ề ẫ ư ược nhi uề
người trong xã h i xem tr ng, và độ ọ ược g n v i tên thắ ớ ường g i “ Ô Sin”. ọ
2.2. Quy đ nh c a pháp lu t Vi t nam v lao đ ng là ngị ủ ậ ệ ề ộ ười giúp vi c gia ệ
đình
Tuy pháp lu t lao đ ng hi n nay quy đ nh r t c th v v n đ LĐGVGĐ.ậ ộ ệ ị ấ ụ ể ề ấ ề
V i các quy đ nh t i BLLĐ 2012 và các văn b n hớ ị ạ ả ướng d n đi kèm thì quyẫ
đ nh c a v n đ này đã r t rõ ràng và có nh ng hị ủ ấ ề ấ ữ ướng d n chi ti t v vi cẫ ế ề ệ
th c hi n. Nh ng vi c th c hi n trên th c t v n còn r t nhi u khó khăn vàự ệ ư ệ ự ệ ự ế ầ ấ ề
b p c p. Đ c bi t là các c qua có th m quy n g p khó khăn trong v n đấ ậ ặ ệ ơ ẩ ề ặ ầ ề
qu n lý quan h lao đ ng này.ả ệ ộ
2.2.1 V h p đ ng lao đ ng ề ợ ồ ộ
HĐLĐ là căn c làm phát sinh quy n và nghĩa v gi a ngứ ề ụ ữ ười lao đ ng vàộ
ngườ ử ụi s d ng lao đ ng. HĐLĐ đ i v i LĐGVGĐ là s th a thu n gi aộ ố ớ ự ỏ ậ ữ
người lao đ ng làm công vi c giúp vi c giúp cho gia đình v i ngộ ệ ệ ớ ườ ử ụ i s d nglao đ ng v vi c làm có tr công, đi u ki n lao đ ng, quy n và nghĩa v c aộ ề ệ ả ề ệ ộ ề ụ ủ
m i bên trong quan h lao đ ng. Sau đây là quy đ nh c a pháp lu t cũng nhỗ ệ ộ ị ủ ậ ư yêu c u v h p đ ng lao đ ng đ i v i ngầ ề ợ ộ ộ ố ớ ười giúp vi c.ệ
Trang 16thúc th i gian th vi c theo quy đ nh BLLĐ. Th i gian th vi c không quá 06ờ ử ệ ị ờ ử ệ ngày làm vi c. Hai bên ch đệ ỉ ược th a thu n v vi c làm th đ i v i công vi cỏ ậ ề ệ ử ố ớ ệ
thường xuyên ph i làm khi ký HĐLĐ. Ti n lả ề ương trong th i gian th vi cờ ử ệ
b ng 85% m c lằ ứ ương đã th a thu n, trỏ ậ ường h p ch a th a thu n đợ ư ỏ ậ ược m cứ
ti n thì m c ti n lề ứ ề ương trong th i gian th vi c ít nh t b ng 85% m c lờ ử ệ ấ ằ ứ ươ ng
t i thi u vùng t i đ a bàn n i ngố ể ạ ị ơ ười lao đ ng làm vi c. Th c t có r t nhi uộ ệ ự ế ấ ề
trường h p ngợ ườ ử ụi s d ng lao đ ng vi ph m quy đ nh này nh : yêu c u ngộ ạ ị ư ầ ườ iLĐGVGĐ th vi c dài h n so v i quy đ nh 06 ngày nh 10 ngày, 15 ngày hayử ệ ơ ớ ị ư
th m chí là 1 tháng; không tr lậ ả ương cho người lao đ ng trong th i gian thộ ờ ử
vi c; không ký HĐLĐ b ng văn b n v i LĐGVGĐ khi đã h t th i gian thệ ằ ả ớ ế ờ ử
vi c m c dù v n ti p t c s d ng ngệ ặ ẫ ế ụ ử ụ ười lao đ ng.ộ
người lao đ ng là: ngộ ười LĐGVGD t đ 18 tu i tr lên; ngừ ủ ổ ở ười LĐGVGĐ từ
đ 15 đ n dủ ế ưới 18 tu i và có văn b n đ ng ý c a ngổ ả ồ ủ ườ ại đ i di n theo phápệ
lu t c a ngậ ủ ười LĐGVGĐ. Nh v y, pháp lu t lao đ ng cho phép tr em tư ậ ậ ộ ẻ ừ
đ 15 tu i tr lên có th làm LĐGVGĐ n u công vi c đó nh nhàng, phù h pủ ổ ở ể ế ệ ẹ ợ
v i l a tu i, th i gian làm vi c không vớ ứ ổ ờ ệ ượt quá th i gian quy đ nh c a phápờ ị ủ
lu t.ậ
Hình th c h p đ ng ứ ợ ồ
Theo quy đ nh Ngh đ nh 27/2014/NĐCP h p đ ng lao đ ng đ i v iị ị ị ợ ồ ộ ố ớ LĐGVGĐ b t bu c ph i đắ ộ ả ượ ậc l p thành văn b n ả Tuy nhiên, các quy đ nhị pháp lu t v HĐLĐ v i LĐGVGĐ v n còn t n t i nhi u vậ ề ớ ẫ ồ ạ ề ướng m c gâyắ tranh cãi và thi u kh thi trên th c t Trên th c t , đa s HĐLĐ v iế ả ự ế ự ế ố ớ LĐGVGĐ được giao k t b ng l i nói. B i vì, ph n l n ngế ằ ờ ở ầ ớ ười LĐGVGĐ là
ph n nông thôn, thụ ữ ường l i chính là nh ng ngạ ữ ười có quan h đ ng hệ ồ ương, quan h h hàng v i gia đình s d ng lao đ ng, hi u bi t pháp lu t còn h nệ ọ ớ ử ụ ộ ể ế ậ ạ
ch , c ng thêm tâm lý, thói quen gi i quy t các quan h b ng tình c m nên hế ộ ả ế ệ ằ ả ọ