Mục tiêu nghiên cứu của đề tài nhằm thấy được hai mặt ưu và nhược điểm của thầy và trò trong việt áp dụng phương pháp mới vào dạy và học. Từ đó rút ra những kinh nghiệm trong việc giảng dạy sau này, đồng thời mỗi người sẽ có những đóng góp riêng để cho môn học càng ngày đạt chất lượng cao.
Trang 1A. PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Dân t c ta v n có truy n th ng hi u h c, truy n th ng đó đã t o nênộ ố ề ố ế ọ ề ố ạ
nh ng nét đ p c a n n văn hóa Vi t Nam và trong xã h i m i, tinh th n yữ ẹ ủ ề ệ ộ ớ ầ ấ ngày càng được nhân lên. Nh ng thành t u c a n n giáo d c c a Vi t Namữ ự ủ ề ụ ủ ệ trong th k qua là h t s c to l nế ỷ ế ứ ớ , là c s là đi u ki n đ th c hi n thànhơ ở ề ệ ể ự ệ công s nghi pự ệ công nghi p hóa hi n đ i hóa đ t nệ ệ ạ ấ ước. Xã h i ngày càngộ phát tri n thì ngể ười ta ngày càng chú tr ng, càng quan tâm h n và đòi h iọ ơ ỏ nhi u h n giáo d c. Ngày nay giáo d c đề ơ ở ụ ụ ược xem nh là “qu c sách hàngư ố
đ u” giáo d c tr thành m t l c lầ ụ ở ộ ự ường s n xu t tr c ti p, tham gia vào vi cả ấ ự ế ệ cung ng nh ng con ngứ ữ ười có đ ph m ch t tài năng đ xây d ng và phátủ ẩ ấ ể ự tri n giáo d c nói chung và giáo d c THPT nói riêng.ể ụ ụ ở
V n đ phát huy tính tích c c c a h c sinh đã đấ ề ự ủ ọ ược đ t ra nạ ở ước ta vào nh ng năm 1960. Phát huy tính tích c c trong d y và h c là nh ngữ ự ạ ọ ữ
phương pháp nh m c i cách, nh m t o ra nh ng ngằ ả ằ ạ ữ ười lào đ ng, sáng t o,ộ ạ làm ch đ t nủ ấ ước. Nh ng đ n nay s chuy n hóa v phư ế ự ể ề ương pháp d y vàạ
h c trọ ở ường THCS và các phương pháp đào t o các trạ ở ường s ph m ch aư ạ ư
được ph bi n v n còn là cách d y thông báo ki n th c, đ nh s n, cách h cổ ế ẫ ạ ế ứ ị ẵ ọ
th đ ng , sách v Tuy nhiên ngày nay nhi u trụ ộ ở ở ề ường cũng su t hi n nhi uấ ệ ề
ti t d y t t c a m t s giáo viên gi i, theo hế ạ ố ủ ộ ố ỏ ướng t ch c cho h c sinh tổ ứ ọ ự
ho t đ ng, t chi m lĩnh ki n th c m i. Tình tr ng chung v n là Th y đ cạ ộ ụ ế ế ứ ớ ạ ẫ ầ ộ trò chép hay gi ng gi i xen k , v n đáp tái hi n N u c ti p t c nh v y thìả ả ẻ ấ ệ ế ứ ế ụ ư ậ cách d y và h c s không đáp ng đạ ọ ẽ ứ ược yêu m i c u c a xã h i, s nghi pớ ầ ủ ộ ự ệ công ngi p hóa, hi n đ i hóa đ t nệ ệ ạ ấ ước, s thach th c nguy c t t haaujtreenự ứ ơ ụ
đường ti n vào th k XXI b ng c nh tranh trí tu đang đòi h i s đ i m iế ế ỷ ằ ạ ệ ỏ ự ổ ớ Giao d c, trong đó có s đ i căn b n vè phụ ự ổ ả ương pháp d y và h c. Đây khôngạ ọ
ph i v n đ riêng c a nả ấ ề ủ ước ta mà đang được m i qu c gia quan tâm đ nọ ố ế chi n lế ược phát tri n c a ngu n l c con ngể ủ ồ ự ười ph c v các m c tiêu kinh t ụ ụ ụ ế
Trang 2xã h i và đó cũng là lý do mà tôi ch n đ tài: “phộ ọ ề ương pháp d y h c tích c cạ ọ ự trong b môn toán Trung h c c s ”ộ ở ọ ơ ở
Trang 32. M c đích và nhi m v nghiên c uụ ệ ụ ứ
2.1. M c đíchụ
Tôi ch n đ tài này viws m c dích nghiên c u, tìm hi u phọ ề ụ ứ ể ươn pháp phát huy d y và hocjtichs c c trong b môn toán Trạ ự ộ ở ường THCS. Qua đó chúng ta s th y đẽ ấ ược hai m t u và nhặ ư ược đi m c a th y và trò trong vi tể ủ ầ ệ
áp d ng phụ ương pháp m i vào d y và h c. T đó rút ra nh ng kinh nghi mớ ạ ọ ừ ữ ệ trong vi c gi ng d y sau này, đòng thòi m i ngệ ả ạ ỗ ườ ẽi s có nh ng đóng gópữ riêng đ cho môn h c càng ngày đ t ch t lể ọ ạ ấ ượng cao
2.2. Nhi m v nghiên c uệ ụ ứ
Tìm hi u b n ch t c a các phể ả ấ ủ ương pháp d y và h c theo hạ ọ ướng tích
c c. Tham kh o các tài li u đ đ a ra nh ng tình hu ng đ có các bi n phápự ả ệ ể ư ữ ố ế ệ
và phương pháp tích c c đ đ t đự ể ạ ược hi u qu cao h n.ệ ả ơ
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u:ạ ứ
Tìm hi u phể ương pháp d y h c tích c c môn toán THCS trong nh ngạ ọ ự ở ữ
5. Ý nghĩa đ tàiề
Đ tài kh ng đ nh cho chúng ta r ng c n có các gi i pháp phề ẳ ị ằ ầ ả ường pháp
d y cho phù h p vói s phát tri n c a xã h i, đet phát tính t h c t tìm hi uạ ợ ự ể ủ ộ ự ọ ự ể
và t lĩnh h i ki n th c.ự ộ ế ứ
Trang 4B. N I DUNGỘ
1. C S LÝ LU N C A D Y H C TÍCH C C TRONG TOÁN H CƠ Ở Ậ Ủ Ạ Ọ Ự Ọ
1.1. Đ nh nghĩa phị ương pháp d y h c tích c cạ ọ ự
1.1.1. Tích c c c a nh n th cự ủ ậ ứ
Tính tích c cự
Tính tích c c: là m t ph m ch t v n có c a con ngự ộ ẩ ấ ố ủ ười trong đ i s ngờ ố
xã h i. Khác v i đ ng v t, con ngộ ớ ộ ậ ười không ch tiêu th nh ng gì có s nỉ ụ ữ ẵ trong thiên nhiên mà còn ch đ ng, s n xu t ra nh ng c a c i v t ch t c nủ ộ ả ấ ữ ủ ả ậ ấ ầ cho s t n t i c a xã h i, sáng t o ra n n văn hóa m i th i đ i. Hình thànhự ồ ạ ủ ộ ạ ề ở ỗ ờ ạ
và phát tri n tính tích c c xã h i đã là c ng c m t trong nh ng nhi m vể ự ộ ủ ố ộ ữ ệ ụ
ch y u c a giáo d c nh m đào t o nh ng con ngủ ế ủ ụ ằ ạ ữ ười năng đ ng, thích ngộ ứ
và góp ph n phát tri n c ng đ ng. Có th xem tính tích c c nh là đi u ki nầ ể ộ ồ ể ự ư ề ệ
đ ng th i là m t k t qu c a s phát tri n nhân cách trong quá trình giáo d c.ồ ờ ộ ế ả ủ ự ể ụ
Tính tích c c h c t p ự ọ ậ
Tính tích c c c a con ngự ủ ười bi u hi n trong ho t đ ng, đ c bi t trongể ệ ạ ộ ặ ệ
nh ng ho t đ ng ch đ ng c a ch th H c t p là ho t đ ng ch đ oc aữ ạ ộ ủ ộ ủ ủ ể ọ ậ ạ ộ ủ ạ ủ
l a tu i đi h c. Tính tích c c trong h c t p – v th c ch t – là tính tích c cứ ổ ọ ự ọ ậ ề ự ấ ự
nh n th c ,đ c tr ng khát v ng hi u bi t, c g ng trí tu và ngh l c caoậ ứ ặ ư ở ọ ể ế ố ắ ệ ị ự trong quá trình chi m lĩnh tri th c. Tính tích c c trong nh n th c trong h cế ứ ự ậ ứ ọ
t p liên quan trậ ước h t v i đ ng c h c t p. Đ ng c đúng t o ra h ng thú.ế ớ ộ ơ ọ ậ ộ ơ ạ ứ
H ng thú là ti n đ c a t giác. H ng thú và t giác là hai y u t tâm lí t oứ ề ề ủ ự ứ ự ế ố ạ nên tính tích c c. Tính tích c c s n sinh n p t duy đ c l p. Suy nghĩ đ c l pự ự ả ế ư ộ ậ ộ ậ
là m m móng c a sáng t o. Ngầ ủ ạ ượ ạc l i, phong cách h c t p tích c c đ c l pọ ậ ự ộ ậ sáng t o s phát tri n t giác, h ng thú b i dạ ẽ ể ự ứ ồ ưỡng đ ng c h c t p. Tính tíchộ ơ ọ ậ
c c bi u hi n nh ng kh u hi u nh : hăng hái tr l i các câu h i c a giáoự ể ệ ở ữ ẩ ệ ư ả ờ ỏ ủ viên, b sung các câu tr l i c a b n, thích phát bi u ý k n c a mình trổ ả ờ ủ ạ ể ế ủ ướ c
Trang 5v n đ nêu ra; hay nêu th c m c đòi h i gi i thích c n k nh ng v n đấ ề ắ ắ ỏ ả ặ ẽ ữ ấ ề
ch a rõ ; ch đ ng v n d ng ki n th c kĩ năng đã h cđ nh n th c v n đư ủ ộ ậ ụ ế ứ ọ ể ậ ứ ấ ề
m i; t p trung chú ý vào v n đ đang h c kiên trì hoàn thành các bài t p,ớ ậ ấ ề ọ ậ không n n chí trả ước nh ng tình hu ng khó khăn… Tính tích c c đ t c p đữ ố ự ạ ấ ộ
h c theo họ ướng phát huy tính tích c c, ch đ ng, sáng t o c a ngự ủ ộ ạ ủ ườ ọ i h c
“Tích c c” trong phự ương pháp d y h c đạ ọ ược dùng v i nghĩa là ho t đ ng,ớ ạ ộ
ch đ ng,trái nghĩa v i không ho t đ ng, th đ ng ch không dùng theoủ ộ ớ ạ ộ ụ ộ ứ nghĩa trái v i nghĩa tiêu c c. Phớ ự ương pháp tích c c hự ướng t i vi c ho t đ ngớ ệ ạ ộ hóa, tích c c hóa ho t đ ng nh n th c c a ngự ạ ộ ậ ứ ủ ườ ọi h c, nghĩa là t p trung vàoậ
vi c phát huy tính tích c c c a ngệ ự ủ ườ ọi h c ch không ph i t p trung vào vi cứ ả ậ ệ phát huy tính tích c c c a ngự ủ ười d y, đành r ng đ d y h c theo phạ ằ ể ạ ọ ươ ngpháp tích c c thì giáo viên ph i n l c nhi u h n so v i ki u d y theo ki uự ả ổ ự ề ơ ớ ể ạ ể
th đ ng. Mu n đ i m i cách h c ph i đ i m i cách d y. Rõ ràng là cáchụ ộ ố ổ ớ ọ ả ổ ớ ạ
d y ch đ o cách h c nh ng ngạ ỉ ạ ọ ư ượ ạc l i, thói quen h c t p c a trò có nhọ ậ ủ ả
hưởng t i cách d y c a giáo viên. Có trớ ạ ủ ường h p h c sinh đòi h i cách d yợ ọ ỏ ạ tích c c ho t đ ng c a giáo viên nh ng giáo viên ch a đáp ng đự ạ ộ ủ ư ư ứ ược. Cũng
có trường h p giáo viên hăng háu áp d ng phợ ụ ương pháp d y h c tích c cạ ọ ự
nh ng th t b i vì h c sinh ch a n m v ng, v n quen l i h c t p th đ ng.ư ấ ạ ọ ư ắ ữ ẫ ố ọ ậ ụ ộ
Vì v y giáo viên ph i kiên trì dùng cách ho t đ ng đ d n d n xây d ng choậ ả ạ ộ ể ầ ầ ự
Trang 6h c sinh phọ ương pháp h c t p ch đ ng m t cách v a s c t th p lên cao.ọ ậ ủ ộ ộ ừ ứ ừ ấ Trong đ i m i phổ ớ ương pháp ph i có s h p tác gi a th y và trò, s ph i h pả ự ợ ữ ầ ự ố ợ
ho t đ ng d y v i ho t đ ng h c thì m i thành công. Theo tinh th n đó,ạ ộ ạ ớ ạ ộ ọ ớ ầ
người ta còn dùng thu t ng “D y h c tích c c” phân bi t v i “D y và h cậ ữ ạ ọ ự ệ ớ ạ ọ
th đ ng”. Thu t ng rút g n “phụ ộ ậ ữ ọ ương pháp tích c c” hàm ch a c phự ứ ả ươ ngpháp d y và h c.ạ ọ
Trang 71.2. Nh ng d u hi u đ c tr ng c a phữ ấ ệ ặ ư ủ ương pháp d h c tích c cạ ọ ự
1.2.1. D y h c thông qua t ch c các ho t đ ng h c t pạ ọ ổ ứ ạ ộ ọ ậ
D y h c thông qua t ch c các ho t đ ng h c t p c a h c sinh. Trongạ ọ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ ọ
phương pháp tích c c, ngự ườ ọi h c – đ i tố ượng c a ho t đ ng “d y”, đ ngủ ạ ộ ạ ồ
th i là chue th c a “ho t đ ng h c” đờ ể ủ ạ ộ ọ ược cu n hút vào các ho t đ ng h cố ạ ộ ọ
t p do giáo viên t ch c và ch đ o, thông qua đó t l c khám phá nh ng đi uậ ổ ứ ỉ ạ ự ự ữ ề mình ch a rõ ch không ph i th đ ng ti p thu nh ng tri th c đã đư ứ ả ụ ộ ế ữ ứ ược giáo viên s p đ t. Đắ ặ ược đ t vào nh ng tình hu ng th c t , ngặ ữ ố ự ế ườ ọi h c tr c ti pự ế quan sát, th o lu n làm thí nghi m, gi i quy t v n đ đ t ra theo hả ậ ệ ả ế ấ ề ặ ướng suy nghĩ c a riêng mình, t đó v a n m đủ ừ ừ ắ ược ki n th c m i, v a n m đế ứ ớ ừ ắ ượ c
phương pháp “làm ra” ki n th c, kĩ năng đó, không r p khuôn theo nh ngế ứ ậ ữ khuôn m u s n có, đẫ ẵ ược b c l và phát huy ti m năng sáng t o. D y h c theoộ ộ ề ạ ạ ọ cách này thì giáo viên không ch đ n gi n truy n đ t tri th c mà còn hỉ ơ ả ề ạ ứ ướ ng
d n hành đ ng. Chẫ ộ ương trình d y h c ph i giup cho t ng h c sinh bi t hànhạ ọ ả ừ ọ ế
đ ng và tích c c tham gia các chộ ự ương trình hành đ ng c a c ng đ ng.ộ ủ ộ ồ
1.2.2. D y h c chú tr ng rèn luy n phạ ọ ọ ệ ương pháp t h cự ọ
Phương pháp tích c c xem vi c rèn luy n phự ệ ệ ương pháp h c t p choọ ậ
h c sinh không ch là m t bi n pháp nâng cao hi u qu d y h c mà còn làọ ỉ ộ ệ ệ ả ạ ọ
m t m c tieu d y h c. ộ ụ ạ ọ
Trong xã h i hi n đ i đang bi n đ i nhanh v i s bùng n thông tin,ộ ệ ạ ế ổ ớ ự ổ khoa h c,kĩ thu t công ngh thông tin phát tri n nh vũ bão thì không thọ ậ ệ ể ư ể
nh i nhét vào đ u óc tr phồ ầ ẻ ương pháp h c ngay t b c ti u h c và càng lênọ ừ ậ ể ọ
b c h c cao h n càng ph i đậ ọ ơ ả ược chú tr ng. Trong phọ ương pháp h c thì c t lõiọ ố
là phương pháp t h c. N u rèn luy n cho ngự ọ ế ệ ườ ọi h c có được phương pháp,
kĩ năng, thói quen, ý chí t h c thì s t o cho h lòng ham h c, kh i d y n iự ọ ẽ ạ ọ ọ ơ ạ ộ
l c v n có trong m i con ngự ố ỗ ười, k t qu h c t p s đế ả ọ ậ ẽ ược nhân lên g p b i.ấ ộ
Vì v y, ngày nay ngậ ười ta nh n m nh m t ho t đ ng h c trong quá trình d yấ ạ ặ ạ ộ ọ ạ
h c , n l c t o s chuy n bi n t h c t p th đ ng sang t h c ch đ ng ,ọ ổ ự ạ ự ể ế ừ ọ ậ ụ ộ ự ọ ủ ộ
Trang 8đ t v n đ phát tri n t h c ngay trong trặ ấ ề ể ự ọ ường ph thông, không ch t h c ổ ỉ ự ọ ở nhà sau bài lên l p mà còn t h c có s hớ ự ọ ự ướng d n c a giáo viên.ẫ ủ
1.2.3. Tăng cường h c t p cá th , ph i h p v i h c nhómọ ậ ể ố ợ ớ ọ
Trong m t l p h c mà trình đ ki n th c, t duy c a h c sinh khôngộ ớ ọ ộ ế ứ ư ủ ọ
th đ ng đ u tuy t đ i khi áp d ng phể ồ ề ệ ố ụ ương pháp tích c c bu c ph i ch pự ộ ả ấ
nh n s phân hóa v cậ ự ề ường đ , ti n đ hoàn thành nhi m v h c tâp, nh t làộ ế ộ ệ ụ ọ ấ khi bài h c đọ ược thi t k thành m t chu i công tác đ c l p. Áp d ng phế ế ộ ỗ ộ ậ ụ ươ ngpháp d y h c tích c c trình đ càng cao thì s phân hóa này càng l n. Vi cạ ọ ự ở ộ ự ớ ệ
s d ng các phử ụ ương ti n công ngh thông tin trong nhà trệ ệ ường s đáp ngẽ ứ yêu c u cá th ho t đ ng h c t p theo nhu c u và kh năng c a m i h cầ ể ạ ộ ọ ậ ầ ả ủ ỗ ọ sinh. Tuy nhiên, trong h c t p, không ph i m i tri th c, kĩ năng, thái đ đ uọ ậ ả ọ ứ ộ ề
được hình thành b ng nh ng ho t đ ng đ c l p c a cá nhân. L p h c là môiằ ữ ạ ộ ộ ậ ủ ớ ọ
trường giao ti p th y – trò, trò – trò, t o nên m i quan h h p tác gi a các cáế ầ ạ ố ệ ợ ữ nhân trên con đường chi m lĩnh n i dung h c t p. Thông qua th o lu n, tranhế ộ ọ ậ ả ậ
lu n trong t p th , ý ki n m i cá nhân đậ ậ ể ế ỗ ược b c l , kh ng đ nh hay bác b ,ộ ộ ẳ ị ỏ qua đó ngườ ọi h c nâng mình lên m t trình đ m i. Bài h c v n d ng độ ộ ớ ọ ậ ụ ượ c
v n hi u bi t và kinh nghi m c a m i h c sinh và c a c l p ch không ph iố ể ế ệ ủ ỗ ọ ủ ả ớ ứ ả
ch d a trên v n hi u bi t và kinh nghi m c a giáo viên. Trong nhà trỉ ự ố ể ế ệ ủ ường,
phương pháp h c t p theo nhóm đọ ậ ượ ổc t ch c c p nhóm, t , l p ho cứ ở ấ ổ ớ ặ
trường. Được s d ng ph bi n trong d y h c là ho t đ ng h p tác trongử ụ ổ ế ạ ọ ạ ộ ợ nhóm nh 46 ngỏ ười. H c t p theo nhóm làm tăng hi u qu h c t p, nh t làọ ậ ệ ả ọ ậ ấ lúc gi i quy t nh ng v n đ gây c n, lúc xu t hi n th c s nhu c u ph i h pả ế ữ ấ ề ấ ấ ệ ự ự ầ ố ợ
gi a cá nhân đ hoàn thành nhi m v chung. ữ ể ệ ụ
Trong ho t đ ng theo nhóm nh s không th có hi n tạ ộ ỏ ẽ ể ệ ượng l i; tínhỷ ạ cách năng l c c a m i thành viên đự ủ ỗ ược b c l , u n n n, phát tri n tình b n, ýộ ộ ố ắ ể ạ
th c t ch c, tinh th n tứ ổ ứ ầ ương tr Mô hình h p tác trong xã h i đ a vào đ iợ ợ ộ ư ờ
s ng h c đố ọ ường s làm cho các thành viên quan tâm d n v i s phân côngẽ ầ ớ ự
h p tác trong lao đ ng xã h i. Trong n n kinh t th trợ ộ ộ ề ế ị ường đã xu t hi n nhuấ ệ
Trang 9c u h p tác xuyên qu c gia, liên qu c gia, năng l c h p tác ph i tr thànhầ ợ ố ố ự ợ ả ở
m t m c tiêu giáo d c mà nhà trộ ụ ụ ường ph i chu n b cho h c sinh.ả ẩ ị ọ
1.2.4. K t h p đánh giá c a th y v i t đánh giá c a tròế ợ ủ ầ ớ ự ủ
Trong ho t đ ng h c, vi c đánh giá h c sinh không ch nh m m c đíchạ ộ ọ ệ ọ ỉ ằ ụ
nh n đ nh th c tr ng và đi u ch nh ho t đ ng h c c a trò mà còn đ ng th iậ ị ự ạ ề ỉ ạ ộ ọ ủ ồ ờ
t o đi u khi n nh n đ nh th c tr ng và đi u ch nh ho t đ ng d y c a th y.ạ ề ệ ậ ị ự ạ ề ỉ ạ ộ ạ ủ ầ
Trước đây quan ni m giáo viên gi đ c quy n đánh giá h c sinh. Trongệ ữ ộ ề ọ
phương pháp tích c c, giáo viên ph i hự ả ướng d n h c sinh phát tri n kĩ năngẫ ọ ể
t đánh giá t đi u ch nh cách h c. Liên quan đi u này, giáo viên c n t o đi uự ự ề ỉ ọ ề ầ ạ ề
ki n thu n l i đ h c sinh đệ ậ ợ ể ọ ượ ực t đánh giá l n nhau. T đánh giá đúng vàẫ ự
đi u ch nh ho t đ ng k p th i là m t năng l c r t c n cho s thành đ t trongề ỉ ạ ộ ị ờ ộ ự ấ ầ ự ạ
cu c s ng mà nhà trộ ố ường ph i trang b cho h c sinh. Theo hả ị ọ ướng phát tri nể
c a phủ ương pháp tích c c đ đào t o nh ng con ngự ể ạ ữ ười năng đ ng, s m thíchộ ớ nghi v i đ i s ng xã h i thì vi c ki m tra, đánh giá không th d ng l i yêuớ ờ ố ộ ệ ể ể ừ ạ ở
c u tái hi n các ki n th c, l p l i các kĩ năng đã h c, ph i khuy n khích tríầ ệ ế ứ ặ ạ ọ ả ế thông minh, óc sáng t o trong vi c gi i quy t nh ng tình hu ng th c t V iạ ệ ả ế ữ ố ự ế ớ
s tr giúp c a cá thi t b kĩ thu t, ki m tra đánh giá s không còn là côngự ợ ủ ế ị ậ ể ẽ
vi c n ng nh c đ i v i giáo viên, mà l i cho nhi u thông tin k p th i h n đệ ặ ọ ố ớ ạ ề ị ờ ơ ể linh ho t đi u ch nh ho t đ ng d y, ch đ o ho t đ ng h c. T d y và h cạ ề ỉ ạ ộ ạ ỉ ạ ạ ộ ọ ừ ạ ọ
th th đ ng sang d y và h c tích c c, giáo viên không còn đóng vai trò đ nụ ụ ộ ạ ọ ự ơ thu n là ngầ ười truy n đ t ki n th c, giáo viên tr thành ngề ạ ế ứ ở ười thi t k , tế ế ổ
ch c, hứ ướng d n các ho t đ ng đ c l p ho c theo nhóm nh đ h c sinh tẫ ạ ộ ộ ậ ặ ỏ ể ọ ự
l c chi m lĩnh n i dung h c t p, ch đ ng đ t các m c tiêu ki n th c, kĩự ế ộ ọ ậ ủ ộ ạ ụ ế ứ năng, thái đ theo yêu c u c a chộ ầ ủ ương trình. Trên l p h c sinh ho t đ ng làớ ọ ạ ộ chính, giáo viên có v nhàn nhã h n nh ng trẽ ơ ư ước đó khi so n giáo án, giáoạ viên đã ph i đ u t công s c, th i gian r t nhi u so v i ki u d y và h c thả ầ ư ứ ờ ấ ề ớ ể ạ ọ ụ
đ ng, m i có th th c hi n bài lên l p v i vai trò là ngộ ớ ể ự ệ ớ ớ ườ ợi g i m , xúc tác,ở
đ ng viên, c v n, tr ng tài trong ho t đ ng tìm tòi hào h ng tranh lu n sôiộ ố ấ ọ ạ ộ ứ ậ
Trang 10n i c a h c sinh. Giáo viên ph i có trình đ chuyên môn sâu r ng, có trình đổ ủ ọ ả ộ ộ ộ
s ph m lành ngh m i có th t ch c hư ạ ề ớ ể ổ ứ ướng d n các ho t đ ng c a h cẫ ạ ộ ủ ọ sinh mà nhi u khi di n bi n ngoài t m d ki n c a giáo viên.ề ễ ế ầ ự ế ủ
1.3. Các phương pháp d y h c tích c c trong toán h c trung h c c sạ ọ ự ọ ở ọ ơ ở
1.3.1. D y h c đ t và gi i quy t v n đạ ọ ặ ả ế ấ ề
D y h c phát hi n và gi i quy t v n đ là PPDH trong đó giáo viên t oạ ọ ệ ả ế ấ ề ạ
ra nh ng tình hu ng có v n đ , đi u khi n ữ ố ấ ề ề ể h c sinhọ phát hi n v n đ , ho tệ ấ ề ạ
đ ng t giác, tích c c, ch đ ng, sáng t o đ gi i quy t v n đ và thông quaộ ự ự ủ ộ ạ ể ả ế ấ ề
đó chi m lĩnh tri th c, rèn luy n kĩ năng và đ t đế ứ ệ ạ ược nh ng m c đích h c t pữ ụ ọ ậ khác. Đ c tr ng c b n c a d y h c phát hi n và gi i quy t v n đ là "tìnhặ ư ơ ả ủ ạ ọ ệ ả ế ấ ề
hu ng g i v n đ " vì "T duy ch b t đ u khi xu t hi n tình hu ng có v nố ợ ấ ề ư ỉ ắ ầ ấ ệ ố ấ
đ ".ề
Tình hu ng có v n đố ấ ề (tình hu ng g i v n đ ) là m t tình hu ng g i raố ợ ấ ề ộ ố ợ cho h c sinh ọ nh ng khó khăn v lí lu n hay th c hành mà h th y c n có khữ ề ậ ự ọ ấ ầ ả năng vượt qua, nh ng không ph i ngay t c kh c b ng m t thu t gi i, màư ả ứ ắ ằ ộ ậ ả
ph i tr i qua quá trình tích c c suy nghĩ, ho t đ ng đ bi n đ i đ i tả ả ự ạ ộ ể ế ổ ố ượ ng
ho t đ ng ho c đi u ch nh ki n th c s n có.ạ ộ ặ ề ỉ ế ứ ẵ
Quy trình th c hi nự ệ
Bước 1. Phát hi n ho c thâm nh p v n đệ ặ ậ ấ ề
Phát hi n v n đ t m t tình hu ng g i v n đệ ấ ề ừ ộ ố ợ ấ ề
Gi i thích và chính xác hóa tình hu ng (khi c n thi t) đ hi u đúng v nả ố ầ ế ể ể ấ
đ đề ược đ t raặ
Phát bi u v n đ vàể ấ ề đ t m c tiêuặ ụ gi i quy t v n đ đóả ế ấ ề
Bước 2: Tìm gi i phápả
Tìm cách gi i quy t v n đ , thả ế ấ ề ường được th c hi n theoự ệ các đi uề sau:Phân tích v n đấ ề: làm rõ m i liên h gi a cái đã bi t và cái c n tìmố ệ ữ ế ầ (d a vào nh ng tri th c đã h c, liên tự ữ ứ ọ ưởng t i ki n th c thích h p)ớ ế ứ ợ
Trang 11Hướng d n ẫ h c sinh ọ tìm chi n lế ược gi i quy t v n đ thông quaả ế ấ ề đề
xu t và th c hi n hấ ự ệ ướng gi i quy t v n đả ế ấ ề. C n thu th p, t ch c d li u,ầ ậ ổ ứ ữ ệ huy đ ng tri th c;ộ ứ s d ng nh ng phử ụ ữ ương pháp, kĩ thu t nh n th c, tìm đoánậ ậ ứ suy lu n nh hậ ư ướng đích, quy l v quen, đ c bi t hóa, chuy n qua nh ngạ ề ặ ệ ể ữ
trường h p suy bi n, tợ ế ương t hóa, khái quát hóa, xem xét nh ng m i liên hự ữ ố ệ
ph thu c, suy xuôi, suy ngụ ộ ược ti n, suy ngế ược lùi, Phương hướng đ xu tề ấ
có th để ược đi u ch nh khi c n thi t. K t qu c a vi c đ xu t và th c hi nề ỉ ầ ế ế ả ủ ệ ề ấ ự ệ
hướng gi i quy t v n đ là hình thành đả ế ấ ề ược m t gi i pháp.ộ ả
Ki m tra tính đúng đ n c a gi i phápể ắ ủ ả : N u gi i pháp đúng thì k t thúcế ả ế ngay, n u không đúng thì l p l i t khâu phân tích v n đ cho đ n khi tìmế ặ ạ ừ ấ ề ế
được gi i pháp đúng. Sau khi đã tìm ra m t gi i pháp, có th ti p t c tìm thêmả ộ ả ể ế ụ
nh ng gi i pháp khác, so sánh chúng v i nhau đ tìm ra gi i pháp h p lí nh t.ữ ả ớ ể ả ợ ấ
Bước 3. Trình bày gi i phápả
H c sinhọ trình bày l i toàn b t vi c phát bi u v n đ t i gi i pháp.ạ ộ ừ ệ ể ấ ề ớ ả
N u v n đ là m t đ bài cho s n thì có th không c n phát bi u l i v n đ ế ấ ề ộ ề ẵ ể ầ ể ạ ấ ề
Bước 4. Nghiên c u sâu gi i phápứ ả
Tìm hi u nh ng kh năng ng d ng k t quể ữ ả ứ ụ ế ả
Đ xu t nh ng v n đ m i có liên quan nh xét tề ấ ữ ấ ề ớ ờ ương t , khái quátự hóa, l t ngậ ược v n đ , và gi i quy t n u có th ấ ề ả ế ế ể
u đi m
Ư ể
Phương pháp này góp ph n tích c c vào vi c rèn luy n t duy phê phán,ầ ự ệ ệ ư
t duy sáng t o cho ư ạ h c sinhọ Trên c s s d ng v n ki n th c và kinhơ ở ử ụ ố ế ứ nghi m đã có ệ h c sinhọ s xem xét, đánh giá, th y đẽ ấ ược v n đ c n gi iấ ề ầ ả quy t.ế
Đây là phương pháp phát tri n để ược kh năng tìm tòi, xem xét dả ướ inhi u góc đ khác nhau. Trong khi phát hi n và gi i quy t v n đ , ề ộ ệ ả ế ấ ề h c sinhọ
s huy đ ng đẽ ộ ược tri th c và kh năng cá nhân, kh năng h p tác, trao đ i,ứ ả ả ợ ổ
th o lu n v i b n bè đ tìm ra cách gi i quy t v n đ t t nh t.ả ậ ớ ạ ể ả ế ấ ề ố ấ
Trang 12Thông qua vi c gi i quy t v n đ , ệ ả ế ấ ề h c sinhọ được lĩnh h i tri th c, kĩộ ứ năng và phương pháp nh n th c ("gi i quy t v n đ " không còn ch thu cậ ự ả ế ấ ề ỉ ộ
ph m trù phạ ương pháp mà đã tr thành m t m c đích d y h c, đở ộ ụ ạ ọ ược c thụ ể hóa thành m t m c tiêu là phát tri n năng l c gi i quy t v n đ , m t năngộ ụ ể ự ả ế ấ ề ộ
l c có v trí hàng đ u đ con ngự ị ầ ể ười thích ng đứ ược v i s phát tri n c a xãớ ự ể ủ
h i)ộ
H n chạ ế
Phương pháp này đòi h i ỏ giáo viên ph i đ u t nhi u th i gian và côngả ầ ư ề ờ
s c, ph i có năng l c s ph m t t m i suy nghĩ đ t o ra đứ ả ự ư ạ ố ớ ể ạ ược nhi u tìnhề
hu ng g i v n đ và hố ợ ấ ề ướng d n tìm tòi đ phát hi n và gi i quy t v n đ ẫ ể ệ ả ế ấ ề
Vi c t ch c ti t h c ho c m t ph n c a ti t h c theo phệ ổ ứ ế ọ ặ ộ ầ ủ ế ọ ương pháp phát hi n và gi i quy t v n đ đòi h i ph i có nhi u th i gian h n so v i cácệ ả ế ấ ề ỏ ả ề ờ ơ ớ
phương pháp thông thường. H n n a, theo Lecne: "Ch có m t s tri th c vàơ ữ ỉ ộ ố ứ
phương pháp ho t đ ng nh t đ nh, đạ ộ ấ ị ượ ực l a ch n khéo léo và có c s m iọ ơ ở ớ
tr thành đ i tở ố ượng c a d y h c nêu v n đ ".ủ ạ ọ ấ ề
H c sinh ọ ch nh đ n l i, c u trúc l i cách nhìn đ i v i b ph n tri th cỉ ố ạ ấ ạ ố ớ ộ ậ ứ còn l i mà h đã lĩnh h i không ph i b ng con đạ ọ ộ ả ằ ường phát hi n và gi i quy tệ ả ế
Trang 13v n đ , th m chí có th cũng khôngấ ề ậ ể ph i nghe ả giáo viên thuy t trình phátế
hi n và gi i quy t v n đ T tr ng các v n đ ngệ ả ế ấ ề ỉ ọ ấ ề ườ ọi h c phát hi n và gi iệ ả quy t v n đ so v i chế ấ ề ớ ương trình tùy thu c vào đ c đi m c a môn h c, vàoộ ặ ể ủ ọ
đ i tố ượng h c sinh ọ và hoàn c nh c th Tuy nhiên, phả ụ ể ương hướng chung là:
T tr ng ph n n i dung đỉ ọ ầ ộ ược d y theo cách đ phát hi n và gi i quy t v nạ ể ệ ả ế ấ
đ không choán h t toàn b môn h c nh ng cũng ph i đ đ ngề ế ộ ọ ữ ả ủ ể ườ ọi h c bi tế cách th c, có kĩ năng gi i quy t v n đ và có kh năng c u trúc l i tri th c,ứ ả ế ấ ề ả ấ ạ ứ
bi t nhìn toàn b n i dung còn l i dế ộ ộ ạ ướ ại d ng đang trong quá trình hình thành
và phát tri n theo cách phát hi n và gi i quy t v n đ ể ệ ả ế ấ ề
Các v n đ / tình hu ng đ a ra đ ấ ề ố ư ể h c sinhọ x lí, gi i quy t c n thoử ả ế ầ ả mãn các yêu c u sau:ầ
Phù h p v i ch đ bài h cợ ớ ủ ề ọ
Phù h p v i trình đ nh n th c c a ợ ớ ộ ậ ứ ủ h c sinhọ
V n đ tình hu ng ph i g n gũi v i cu c s ng th c c a ấ ề ố ả ầ ớ ộ ố ự ủ h c sinhọ
V n đ tình hu ng có th di n t b ng kênh ch ho c kênh hình, ho cấ ề ố ể ễ ả ằ ữ ặ ặ
k t h p c hai kênh ch và kênh hình hay qua ti u ph m đóng vai c a ế ợ ả ữ ể ẩ ủ h cọ sinh
V n đ tình hu ng c n có đ dài v a ph iấ ề ố ầ ộ ừ ả
V n đ tình hu ng ph i ch a đ ng nh ng mâu thu n c n gi i quy t,ấ ề ố ả ứ ự ữ ẫ ầ ả ế
g i ra cho ợ h c sinhọ nhi u hề ướng suy nghĩ, nhi u cách gi i quy t v n đ ề ả ế ấ ề
T ch c cho ổ ứ h c sinhọ gi i quy t, x lí v n đả ế ử ấ ề, tình hu ng c n chú ý:ố ầCác nhóm h c sinhọ có th gi i quy t cùng m t v n để ả ế ộ ấ ề, tình hu ng ho cố ặ các v n đấ ề, tình hu ng khác nhau, tu theo m c đích c a ho t đ ng.ố ỳ ụ ủ ạ ộ
H c sinhọ c n xác đ nh rõ v n đ trầ ị ấ ề ước khi đi vào gi i quy t v n đ ả ế ấ ề
C n s d ng phầ ử ụ ương pháp đ ng não đ ộ ể h c sinhọ li t kê các cách gi iệ ả quy t có th có.ế ể
Cách gi i quy t t i u đ i v i m i ả ế ố ư ố ớ ỗ h c sinhọ có th gi ng ho c khácể ố ặ nhau
Trang 14Giáo viên c n tìm hi u đúng cách t o tình hu ng g i v n đ và t nầ ể ạ ố ợ ấ ề ậ
d ng các c h i đ t o ra tình hu ng đó, đ ng th i t o đi u ki n đ ụ ơ ộ ể ạ ố ồ ờ ạ ề ệ ể h c sinhọ
t l c gi i quy t v n đ M t sự ự ả ế ấ ề ộ ố cách thông d ng đ t o tình hu ng g i v nụ ể ạ ố ợ ấ
Gi i bài t p mà ch a bi t thu t gi i tr c ti pả ậ ư ế ậ ả ự ế
Tìm sai l m trong l i gi iầ ờ ả
Phát hi n nguyên nhân sai l m và s a ch a sai l m,ệ ầ ử ữ ầ
Trong d y h c, các c h i nh v y r t nhi u, do đó PPDH phát hi n vàạ ọ ơ ộ ư ậ ấ ề ệ
gi i quy t v n đ có kh năng đả ế ấ ề ả ược áp d ng r ng rãi trong d y h c nh mụ ộ ạ ọ ằ phát huy tính ch đ ng, sáng t o c a ủ ộ ạ ủ h c sinhọ
D y h c phát hi n và gi i quy t v n đ có th áp d ng trong các giaiạ ọ ệ ả ế ấ ề ể ụ
đo n c a quá trình d y h c: hình thành ki n th c m i, c ng c ki n th c vàạ ủ ạ ọ ế ứ ớ ủ ố ế ứ
kĩ năng, v n d ng ki n th c. Phậ ụ ế ứ ương pháp này c n hầ ướng t i m i đ i tớ ọ ố ượ ng
h c sinhọ ch không ch áp d ng riêng cho ứ ỉ ụ h c sinhọ khá gi i.ỏ