Bài thuyết trình nhóm: Dân số - môi trường và phòng chống ma túy trình bày tư liệu về các chỉ số tăng trưởng dân số ở Châu Mỹ La Tinh; tư liệu về các chỉ số tăng trưởng dân số ở Châu Đại Dương; tháp dân số một số nước Châu Á - Âu tháp dân số một số nước châu Phi - Mỹ La Tinh. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết tài liệu.
Trang 21 2 3
Trang 3Ph l c ụ ụ
I. T li u v các ch s tăng tr ư ệ ề ỉ ố ưở ng
dân s Châu M La Tinh ố ở ỹ
II. T li u v các ch s tăng tr ư ệ ề ỉ ố ưở ng
dân s Châu Đ i D ố ở ạ ươ ng
III.Tháp dân s m t s n ố ộ ố ướ c Châu Á
Âu
IV.Tháp dân s m t s n ố ộ ố ướ c Châu
Phi M La Tinh ỹ
3
Trang 5http://dichvudanhvanban.com 5
Trang 7http://dichvudanhvanban.com 7
Trang 9I. T li u v các ch s tăng tr ư ệ ề ỉ ố ưở ng
dân s Châu M La Tinh ố ở ỹ
9
Trang 10I. T li u v các ch s tăng ư ệ ề ỉ ố
tr ưở ng dân s Châu M La ố ở ỹ
Tinh
v Châu M La Tinh bao g m 1 ph n c a B c ỹ ồ ầ ủ ắ
M là Mexico, toàn b các qu c gia Trung ỹ ộ ố ở
M , Nam M và các đ o và qu c gia trong ỹ ỹ ả ố
vùng bi n Caribê ể
Trang 11v Có di n tích x p x 21.069.500 km² , chi m ệ ấ ỉ ế
g n 3,9% di n tích b m t ầ ệ ề ặ Trái đ t ấ
v Dân s và s gia tăng dân s ố ự ố
Quy mô dân s : 577 tri u (2008), chi m ố ệ ế
8,6% t ng dân s th gi i ổ ố ế ớ
11
I. T li u v các ch s tăng ư ệ ề ỉ ố
tr ưở ng dân s Châu M La ố ở ỹ
Tinh
Trang 12I. T li u v các ch s tăng ư ệ ề ỉ ố
tr ưở ng dân s Châu M La ố ở ỹ
Trang 13I. T li u v các ch s tăng ư ệ ề ỉ ố
tr ưở ng dân s Châu M La ố ở ỹ
Tinh
Trang 14ư ờ
T
ng s
ổ ố
513 tri
u v ào
nă m 20 00
ệ 1,4 %
S gia tăng dân s ự ố
T
c đ gia tă ng
D
ân S
ố
Trang 15http://dichvudanhvanban.com 15
II. T li u v các ch s tăng ư ệ ề ỉ ố
tr ưở ng dân s Châu Đ i ố ở ạ
D ươ ng
Trang 16II. T li u v các ch s tăng ư ệ ề ỉ ố
tr ưở ng dân s Châu Đ i ố ở ạ
D ươ ng
1. N ướ c Úc
v. Dân s : 23.13 tri u (tính đ n tháng 6/2013) ố ệ ế
v. T l tăng dân s : 1.8% (năm 2013) ỷ ệ ố
v. M t đ dân s 2,8 ng ậ ộ ố ườ i/km² v n n m ẫ ằ
trong hàng th p nh t trên th gi i. ấ ấ ế ớ
Trang 17http://dichvudanhvanban.com 17
Trang 19v Ph n l n gia tăng nhân s b t ngu n t ầ ớ ố ắ ồ ừ
nh p c ậ ư
v Sau Chi n tranh th gi i th hai và cho đ n ế ế ớ ứ ế
năm 2000, có g n 5,9 tri u trong t ng dân ầ ệ ổ
s đ nh c t i Úc trong thân ph n tân di dân ố ị ư ạ ậ
19
Trang 20v Dân s Úc đ ố ượ c d đoán lên đ n kho ng 42 ự ế ả
tri u ng ệ ườ i vào năm 2050.
v Dân s nông thôn c a Úc vào năm 2012 là ố ủ
2.420.731 (10,66% t ng dân s ) ổ ố
Trang 21v Các c dân b n đ a là th dân và ng ư ả ị ổ ườ i
qu n đ o Eo bi n Torres có 548.370 ng ầ ả ể ườ i (2,5% t ng dân s ) vào năm 2011, m t s gia ổ ố ộ ự
tăng đáng k so v i con s 115.953 trong ể ớ ố
đi u tra dân s năm 1976 ề ố
21
Trang 22v. S li u m i nh t t C c th ng kê Australia ố ệ ớ ấ ừ ụ ố
cho th y t l tăng tr ấ ỉ ệ ưở ng dân s Australia ố
đang gi m, không đ t nh m c d báo ả ạ ư ứ ự
tr ướ c đây trong ti n trình h ế ướ ng t i m t ớ ộ
đ t n ấ ướ c có dân s đông đ o ố ả
Trang 23http://dichvudanhvanban.com 23
Trang 24v Trong năm 2011, t l tăng tr ỉ ệ ưở ng dân s ố
Australia đã gi m xu ng m c th p nh t k ả ố ứ ấ ấ ể
t năm 2005 ừ
v Duy nh t ch có ti u bang Tây Australia là ấ ỉ ể
n m ngoài xu h ằ ướ ng trên. Đây là ti u bang ể
có dòng ng ườ i di c l n b cu n hút b i đ t ư ớ ị ố ở ợ
bùng n công nghi p khai thác m ổ ệ ỏ
Trang 25v Ti n sĩ Graeme Hugo, giám đ c Trung tâm Nghiên ế ố
c u Di c và Dân s Australia t i Đ i h c ứ ư ố ạ ạ ọ
Adelaide, cho bi t t l tăng tr ế ỉ ệ ưở ng dân s trong ố
vòng 12 tháng tính đ n gi a năm 2011 gi m xu ng ế ữ ả ố
m c th p nh t trong vòng 5 năm. ứ ấ ấ
25
Trang 27v T l tăng tr ỉ ệ ưở ng dân s t nhiên tăng nh ố ự ẹ
v T l sinh t i Australia gia tăng. M c dù t l ỉ ệ ạ ặ ỉ ệ
này gi m nh trong th i gian g n đây ả ẹ ờ ầ
nh ng v n duy trì m c cao h n theo tiêu ư ẫ ở ứ ơ
chu n c a các n ẩ ủ ướ c OECD.
27
1. N ướ c Úc
Trang 29v Trên th c t , t l sinh t nhiên (t c t l ự ế ỉ ệ ự ứ ỷ ệ
s tr sinh ra v ố ẻ ượ ố t s ng ườ i qua đ i) tăng ờ
Trang 31http://dichvudanhvanban.com 31
Trang 322. N ướ c New Zealand
v Năm 2013, New Zealand hi n có kho ng 4,24 tri u ệ ả ệ
dân
v T l tăng dân s (%): 0.850 ỷ ệ ố
v C quan Th ng kê Dân s Qu c gia New Zealand ơ ố ố ố
d báo, t l tăng tr ự ỷ ệ ưở ng dân s c a n ố ủ ướ c này có
th s ch m l i t m c 1,5% trong năm nay xu ng ể ẽ ậ ạ ừ ứ ố
còn 1% và còn có kh năng xu ng th p h n n a ả ố ấ ơ ữ
trong nh ng th p k t i. ữ ậ ỷ ớ
Trang 33Click icon to add tableC u trúc dân s : ấ ố
014 tu i ổ 1524 tu i ổ 2554 tu i ổ 5564 tu i ổ Trên 65 tu i ổ
0% 20% 40% 60% 80% 100%
Trang 34v C quan Th ng kê New Zealand d báo, ơ ố ự
tăng tr ưở ng dân s c a n ố ủ ướ c này có th ể ở
Trang 35v Vào nh ng năm 2020, tăng tr ữ ưở ng dân s ố
th ườ ng niên đ ượ c d báo có th d ự ể ở ướ i
m c 1%. Theo d báo c a c quan này, s ứ ự ủ ơ ự
suy gi m có th m c 0,3% vào nh ng năm ả ể ở ứ ữ
2060.
35
2. N ướ c New Zealand
Trang 36v C quan này cũng d báo cho r ng tình ơ ự ằ
tr ng di c s ti p t c dao đ ng, tuy nhiên ạ ư ẽ ế ụ ộ
con s trung bình là kho ng 12.000 ng ố ả ườ i
m i năm trong m t giai đo n dài. ỗ ộ ạ
2. N ướ c New Zealand
Trang 37
v Hi n t i dân s c a New Zealand m c 4,5 ệ ạ ố ủ ở ứ
tri u ng ệ ườ i và đ ượ c d báo ti n đ n m c ự ế ế ứ
4,9 tri u – 5,2 tri u ng ệ ệ ườ i trong giai đo n ạ
nh ng năm 2020 và 5,3 tri u – 7,2 tri u ữ ệ ệ
ng ườ i vào cu i nh ng năm 2060 ố ữ
37
2. N ướ c New Zealand
Trang 38v S ng ố ườ i dân New Zealand đ tu i 65 tr ở ộ ổ ở
lên đ ượ c d báo tăng lên t 650.000 ng ự ừ ườ i vào năm nay lên m c trên 1 tri u ng ứ ệ ườ i vào
cu i nh ng năm 2020, chi m kho ng 20 – ố ữ ế ả
22% t ng dân s , trong khi con s hi n nay ổ ố ố ệ
ch chi m 14% ỉ ế
2. N ướ c New Zealand
Trang 39http://dichvudanhvanban.com 39
Trang 43Bi u đ : tháp dân s VN 1950,2010, ể ồ ố
2020 và 2050.trong m i bi u đ ỗ ể ồ
v Nh n xét: hi n nay n ậ ệ ướ c ta có 87,8tr
ng ườ i.so v i năm 1960(28,3tr), dân s năm ớ ố
2010 th hi n m c đ tăng tr ể ệ ứ ộ ưở ng h n 3 ơ
l n. đ n năm 2025 dân s VN đ t t i 100tr ầ ế ố ạ ớ
và đ t s t i đa năm 2050 v i 104tr ạ ố ố ớ
43
Trang 44b. Tháp dân s Nh t B n năm 2014 ố ậ ả
Trang 45v Nh n xét: theo tháp dân s năm 2014 Nh t ậ ố ậ
B n đã b ả ướ c vào th i k thi u lao đ ng n i ờ ỳ ế ộ ộ
đ a và s nh h ị ẽ ả ưở ng đ n t ế ươ ng lai g n ầ
45
b. Tháp dân s Nh t B n năm 2014 ố ậ ả
Trang 46b. Tháp dân s Nh t B n năm 2014 ố ậ ả
Trang 47v Nh n xét: d ki n s ng ậ ự ế ố ườ ở ộ ổ i đ tu i 15
24 s gi m kho ng 40tr ng ẽ ả ả ườ i trong năm
20142030. tình tr ng dân s già hóa s ạ ố ẽ
di n ra nhanh chóng v i t l ng ễ ớ ỷ ệ ườ i trên 65
tu i d ki n tăng g p đôi t 7% lên 14% ổ ự ế ấ ừ
teong 26 năm.
47
b. Tháp dân s Nh t B n năm 2014 ố ậ ả
Trang 49v NX: dân s đang già đi theo t ng năm: ố ừ
1999: 6,9% dân s hàn qu c đ tu i 65 ố ố ở ộ ổ
tr lên và đ n 2005 là 9,1%. 2020: dân s ở ế ố
già s chi m kho ng 15,7% ẽ ế ả
49
b. Tháp dân s Nh t B n năm 2014 ố ậ ả
Trang 502. Tháp dân s m t s n ố ộ ố ướ c Châu Âu
a. Anh
Tháp dân s n ố ướ c Anh năm 2005
III.Tháp dân s m t s n ố ộ ố ướ c Châu Á
Âu
Trang 51http://dichvudanhvanban.com 51
Trang 52Tháp dân s n ố ướ c Anh năm 2005
v NX: dân s n ố ướ c anh tăng lên g n 64,6tr ầ
ng ườ ươ i t ng đ ươ ng m c tăng 0,77%, cao ứ
h n chút ít so v i m c tăng hàng năm 0,75% ơ ớ ứ
Trang 53b. KAZAKHSTAN:
53
Trang 54c. C ng Hòa Liên Bang Đ c ộ ứ
v Tháp dân s C ng Hòa Liên bang Đ c 1910 ố ộ ứ
và 2000
Trang 55http://dichvudanhvanban.com 55
Trang 56Tháp dân s C ng Hòa Liên bang Đ c ố ộ ứ
1910 và 2000
v NX: d a vào tháp dân s cho th y s chênh ự ố ấ ự
l ch dân s gi a năm 1910 và năm 2000 th y ệ ố ữ ấ
rõ r t. ệ
+)năm 1910 dân s t ố ươ ng đ i n đ nh ố ổ ị
+)năm 2000 dân s tr ít h n dân s già làm ố ẻ ơ ố
nh h ng đ n kinh t
Trang 59Tháp dân s Liberia năm 2013 ố
v NX: d a vào tháp dân s cho th y liberia có ự ố ấ
dân s tr ,đ tu i t 014 nhi u th y đ ố ẻ ộ ổ ừ ề ấ ượ c
vi c gia tăng dân s nhanh và t l dân s ệ ố ỉ ệ ố
già th p ấ
59
Trang 60b. NIGERIA