Mục đích nghiên cứu tìm hiểu sự phát triển của nghi thức Nhà nước, các đặc điểm và các văn bản quy định việc thực hiện nghi thức đồng thời đánh giá được những ưu và nhược điểm việc vận dụng Nghi thức Nhà Nước. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1PH N 1: GI I THI U CHUNGẦ Ớ Ệ
L I NÓI Đ UỜ ẦTrong ho tạ đ ng qu n lý nhà nộ ả ước, m t b i c nh đ c bi t c a giao ti p ộ ố ả ặ ệ ủ ế
xã h i, khi các ch thộ ủ ể giao ti p có nh ng thu c tính giao ế ữ ộ ước xã h i khác nhau, ộ
vi c áp d ng m t cách h pệ ụ ộ ợ lý và thu n th c nh ng c c u nghi th c tầ ụ ữ ơ ấ ứ ương thích
là ti n đ quan tr ng đ đ tề ề ọ ể ạ được hi u qu giao ti p t t nh t.ệ ả ế ố ấ Nhà nước là m t ộthi t ch t ch c có c c u ph c t p v i ch c năng qu n lýế ế ổ ứ ơ ấ ứ ạ ớ ứ ả đ i s ng c ng ờ ố ộ
đ ng c a các t ng l p dân c trên đ a bàn lãnh th nh t đ nh. Đ th cồ ủ ầ ớ ư ị ổ ấ ị ể ự hi n các ệquy t đ nh qu n lý c a mình, nhà nế ị ả ủ ước áp d ng các bi n pháp mang tínhụ ệ quy n ề
l c nhà nự ước nh thuy t ph c, k lu t, cư ế ụ ỷ ậ ưỡng ch … tính quy n l c này ế ề ự
đượ th hi n b ng nh ng phc ể ệ ằ ữ ương ti n mang tính hình th c thu c ph m trù ệ ứ ộ ạnghi l nhễ ư cách bày trí công s , trang ph c, nghi th c l tân… Nh ng nghi ở ụ ứ ễ ữ
th c, th t c mangứ ủ ụ tính l nghi là m t b ph n quan tr ng không kém gì nh ng ễ ộ ộ ậ ọ ữquy đ nh nêu trongị nh ng đ o lu t. Nó tr thành đi u c t lõi đ đ t đữ ạ ậ ở ề ố ể ạ ược thành công trong giao ti p v i cá nế ớ ước trên th th i cũng nh làm vi c c a các c ế ớ ư ệ ủ ơquan nhà nước.Nghi th c nhà nứ ước nói chung được quy đ nh t i các văn b n ị ạ ảpháp lu t c aậ ủ nhà nước, theo t p quán truy n th ng dân t c ho c qu c t mà ậ ề ố ộ ặ ố ếcác bên tham gia quan h th t c qu n lý nhà nệ ủ ụ ả ước ph i tuân th ho c th c ả ủ ặ ự
hi n nghiêm ch nh đ m b o m t n n th ch chính tr phát tri n theo hệ ỉ ả ả ộ ề ể ế ị ể ướng
hi n đ i, ho t đ ng hi u qu vàệ ạ ạ ộ ệ ả ph c v nhân dân ngày càng t t h n, trong b i ụ ụ ố ơ ố
c nh toàn c u hóa và h i nh p kinh t qu c t , quan hả ầ ộ ậ ế ố ế ệ h p tác qu c t gi a ợ ố ế ữ
nước ta và các nước trên th gi i ngày càng m r ng và phátế ớ ở ộ tri n. Các m i ể ốquan h h p tác này đã góp ph n tích c c cho s phát tri n kinh t , chính tr và ệ ợ ầ ự ự ể ế ị
xã h i c a đ t nộ ủ ấ ước, góp ph n gi v ng n đ nh an ninh, hòa bình trongầ ữ ữ ổ ị khu v cự
và trên th gi i. Hàng năm, chính ph và các đ n v đ a phế ớ ủ ơ ị ị ương đã đón ti pế hàng
Trang 2trăm ngàn đoàn khách qu c t vào làm vi c t i Vi t Nam, c lãnh đ o c p cao ố ế ệ ạ ệ ả ạ ấcho đ n lãnh đ o các ngành và đ a phế ạ ị ương, cũng nh c hàngư ử trăm ngàn lượt cán
b , chi n s đi thăm, làm vi c và h c t p t i các nộ ế ỹ ệ ọ ậ ạ ước; t ch cổ ứ Hàng trăm h i ộ
th o, h i ngh và các khóa t p hu n qu c t nh m tăng cả ộ ị ậ ấ ố ế ằ ường s h pự ợ tác qu c ố
t và nâng cao năng l c công tác trong các lĩnh v c liên quan cho cán b ,ế ự ự ộ công
ch c…Đ đ t hi u qu t i đa trong m i ho t đ ng h p tác nh chia s ứ ể ạ ệ ả ố ọ ạ ộ ợ ư ẻ
thông tin, kinh nghi m, đào t o, t p hu n th ng nh t k ho ch h p tác và ệ ạ ậ ấ ố ấ ế ạ ợ
chương trình ho t đ ng chung, giao l u văn hóa, th thao… đòi h i các cán b , ạ ộ ư ể ỏ ộcông ch c ph iứ ả hi u rõ công tác v nghi th c Nhà Nể ề ứ ước. Nghi th c Nhà Nứ ước không nh ng th hi nữ ể ệ ch trủ ương, chính sách đ i n i, đ i ngo i c a Nhà nố ộ ố ạ ủ ước
mà còn th hi n nh ng nétể ệ ữ văn minh và b n s c văn hóa c a m t dân t c. Th c ả ắ ủ ộ ộ ự
hi n t t nghi th c Nhà Nệ ố ứ ước là góp ph n quan tr ng vào s thành công c a ầ ọ ự ủcông tác đ i ngo i và ngố ạ ượ ạc l i, n u x y raế ả sai sót s nh hẽ ả ưởng tr c ti p đ n ự ế ế
k t qu c a công tác đ i ngo i, th m chí có thế ả ủ ố ạ ậ ể gây căng th ng cho quan h ẳ ệngo i giao.T lý lu n và th c ti n đ u cho th y vai trò to l n, mang tính quy t ạ ừ ậ ự ễ ề ấ ớ ế
đ nh c aị ủ Nghi th c nhà nứ ước trong n n kinh t xã h i đangề ế ộ h i nh p và phát ộ ậtri n t ng gi ể ừ ờ
2. M c đích và ph m vi nghiên c uụ ạ ứ
* M c đích nghiên c u Tìm hi u s phát tri n c a nghi th c Nhà Nụ ứ ể ự ể ủ ứ ước, các đ c ặ
đi m và các văn b n quy đ nh vi c th c hi n nghi th c đ ng th i đánh giá để ả ị ệ ự ệ ứ ồ ờ ược
nh ng u và nhữ ư ược đi m vi c v n d ng Nghi th c Nhà Nể ệ ậ ụ ứ ước
* Ph m vi nghiên c u: Đ tài nghiên c u các n i dung, nh ng v n đ c b n ạ ứ ề ứ ộ ữ ấ ề ơ ả
nh t liên quan đ n Nghiấ ế th c nhà nứ ước trong vi c t ch c, đi u đi u hành công ệ ổ ứ ề ề
vi c t i c quan Nhà Nệ ạ ơ ước và c quan công s ơ ở Qúa trình phát tri n qua các th iể ờ
k ỳ
Trang 33. Đ i tố ượng và khách th nghiên c uể ứ
* Đ i tố ượng nghiên c u: đ tài ti n hành nghiên c u Nghi th c Nhà Nứ ề ế ứ ứ ước nói chung
Đ tài: Tìm hi u v l ch s phát tri n và đ c đi m c a nghi th c Nhà Nề ể ề ị ử ể ặ ể ủ ứ ước, h ệ
th ng hóa các văn b n quy đ nh v nghi th c Nhà Nố ả ị ề ứ ướ ừc t 1945 đ n nay và đ a ế ư
ra nh n xét.ậ
4. Phương pháp lu n và phậ ương pháp nghiên c uứ
Đ tài s d ng phề ử ụ ương pháp lu n duy v t bi n ch ng, l ch s c a Ch nghĩaậ ậ ệ ứ ị ử ủ ủ Mác – Lênin và t tư ưởng H Chí Minh v Nhà nồ ề ướ ủc c a nhân dân, do nhân dân
và
vì nhân dân…. Và b n phố ương pháp nghiên c u c th là: phứ ụ ể ương pháp l ch s ;ị ử
phương pháp duy v t bi n ch ng; phậ ệ ứ ương pháp so sánh; phương pháp t ng ổ
h p.ợ Thông qua các phương pháp l ch s ; phị ử ương pháp duy v t bi n ậ ệ
ch ng;ứ phương pháp so sánh; phương pháp t ng h p nh m t ng h p và so sánh.ổ ợ ằ ổ ợ
5. K t c u đ tàiế ấ ề
Ngoài ph n m đ u, danh m c tài li u tham kh o và l i k t. Đ tài g m có 3ầ ở ầ ụ ệ ả ờ ế ề ồ
chương:
Chương 1. C s lý lu n v Nghi th c Nhà Nơ ở ậ ề ứ ước
Chương 2. l ch s phát tri n và đ c đi m c a nghi th c Nhà Nị ử ể ặ ể ủ ứ ước, h th ng ệ ốhóa các văn b n quy đ nh v nghi th c Nhà Nả ị ề ứ ướ ừc t 1945 đ n nay.Nh n xét.ế ậ
Chương 3. Gi i phápả
Trang 4LÝ LU N CHUNG V NGHI TH C NHÀ NẬ Ề Ứ ƯỚC
1. KHÁI NI M NGHI TH CỆ Ứ NHÀ NƯỚC
1.1. Đ nhị nghĩa
Giao ti p là ho tế ạ đ ngộ quan tr ngọ trong đ iờ s ng xã h i, là n n t ng quanố ộ ề ả
tr ngọ để xây d ng nên xã h i. N nự ộ ề văn minh nhân lo iạ , n nề văn hoá c aủ m iỗ dân t c, qu c ộ ố gia đượ ki n t o thông qua ho tc ế ạ ạ đ ngộ giao ti p. Ho tế ạ đ ngộ giao
ti pế đượ th c hi n nh mc ự ệ ằ trao đ iổ thông tin, nh n th cậ ứ , t tư ưở , tình c mng ả , để bày t m i quan h , cách ng xỏ ố ệ ứ ử, thái độ gi aữ con ngườ v ii ớ con ngườ và gi ai ữ nhân lo i v i t nhiên.ạ ớ ự
Ho tạ đ ngộ giao ti p có thế ể đượ th c hi n b ngc ự ệ ằ các phương ti nệ ngôn
ng và phi ngôn ngữ ữ. Nh ng dù đư ượ th c hi n b ic ự ệ ở phương th c nào đi n aứ ữ ,
ho tạ đ ngộ giao ti p luôn luôn ph iế ả được đ tặ trong nh ng b i c nh nh tữ ố ả ấ đ nh,ị
đượ th c hi n b i nh ngc ự ệ ở ữ c c uơ ấ nghi th c nh tứ ấ đ nhị trong vi c s d ngệ ử ụ các
phương ti nệ giao ti pế tương ứng nh mằ đ tạ t i m cớ ụ tiêu đ tặ ra
Trang 5Ho tạ đ ngộ qu n lý nhà nả ước cũng không n m ngoài nh ng yêu c u v giaoằ ữ ầ ề
ti p xã h iế ộ Nhà nướ là m t th ch t ch cc ộ ể ế ổ ứ c c uơ ấ ph c t p v i ch cứ ạ ớ ứ năng
qu n lý đ iả ờ s ng c ngố ộ đ ngồ c a các t ng l pủ ầ ớ dân c trên m tư ộ lãnh th nh tổ ấ
đ nh. Nhà nị ước đ mả b o cho vi c th c hi n các quy tả ệ ự ệ ế đ nhị qu n lý c a mìnhả ủ
đ iố v i các công dân c a mình b i nhi u bi n pháp mang tính quy n l cớ ủ ở ề ệ ề ự Nhà
nước nh tính thuy tư ế ph c, k lu t, kinh tụ ỷ ậ ế, cưỡ ch , và tính quy n l cng ế ề ự đó còn đượ th hi n b ngc ể ệ ằ phương ti nệ mang tính hình th cứ đ cặ thù thu c ph mộ ạ trù các nghi lễ nh cách bài trí công s (công đư ở ườ ), trang ph c, các ho tng ụ ạ đ ngộ
l tân Nh ngễ ữ phương ti nệ hình th c này có vai trò quan tr ng không kémứ ọ
nh ng quy ph mữ ạ được đ a ra trong các đi uư ề lu t.ậ
Nh ng nghi th c, th t c mang tính nghi lữ ứ ủ ụ ễ đượ th c hi n trong ho tc ự ệ ạ
đ ngộ giao ti p qu n lý nhà nế ả ước là m t b ph n quan tr ng c aộ ộ ậ ọ ủ các phươ ng
th cứ ti n hành ho tế ạ đ ng đó. N iộ ộ dung c a nh ng nghi th c và th t củ ữ ứ ủ ụ đó ki nế
t oạ c b nơ ả khái ni m nghi th cệ ứ nhà nướ c
Nh v yư ậ , có th hi u, ể ể nghi th c ứ nhà n ướ là nh ng c ữ ph ươ ng th c ứ giao ti p ế trong ho t ạ đ ng ộ qu n lý nhà n ả ướ nói chung đ c ượ c quy đ nh ị t i ạ các văn b n ả pháp lu t c a ậ ủ Nhà n ướ , theo t p quán truy n th ng dân t c ho c qu c t mà c ậ ề ố ộ ặ ố ế các bên tham gia quan h th t c qu n lý nhà n ệ ủ ụ ả ướ c ph i tuân th và th c hi n ả ủ ự ệ nghiêm ch nh ỉ
1.2. N i dung c a nghi th c nhà nộ ủ ứ ước
Từ khái ni m trên,ệ n i dung c a nghi th c nhà nộ ủ ứ ước bao g m nh ng nồ ữ ấ
đề sau:
Nh ng v n đ liên quan đ n cách th c th hi n và s d ng các bi uữ ấ ề ế ứ ể ệ ử ụ ể
tượng qu c gia (Qu c huy, Qu c k , Qu c ca) và th th c văn b n qu n lý nhàố ố ố ỳ ố ể ứ ả ả
nước
Trang 6 Nh ng v n đ liên quan đ n công tác l tân, hay t ch c ti p đãi kháchữ ấ ề ế ễ ổ ứ ế (chào đón, h i đàm, chiêu đãi, t ng quà, ti n đ a), đ c bi t là đ i v i kháchộ ặ ễ ư ặ ệ ố ớ
nước ngoài
Nh ng v n đ có liên quan đ n k năng giao ti p (c ch , l i ăn ti ngữ ấ ề ế ỹ ế ử ỉ ờ ế nói, trang ph c ) c a cán b , công ch c trong gi i quy t nh ng công vi c n iụ ủ ộ ứ ả ế ữ ệ ộ
b nhà nộ ước, cũng nh trong ho t đ ng giao ti p v i các t ch c và công dân.ư ạ ộ ế ớ ổ ứ
Nh ng v n đ có liên quan đ n t ch c ho t đ ng qu n lý nh h i h p,ữ ấ ề ế ổ ứ ạ ộ ả ư ộ ọ
l k ni m, c p ch ng ch , ch ng th c, phong t ng, khen thễ ỷ ệ ấ ứ ỉ ứ ự ặ ưởng v.v
Nh ng v n đ có liên quan đ n hình th c c a công s nh ki n trúc,ữ ấ ề ế ứ ủ ở ư ế trang trí, bài trí m t trặ ước toà nhà cũng nh n i th t.ư ộ ấ
1.3. Nh ng v n đ v s d ng các bi u tữ ấ ề ề ử ụ ể ượng qu c gia và th th c vănố ể ứ
b n qu n lý nhà nả ả ước
M i dân t c, qu c gia trên th gi i đã l a ch n cho mình nh ng bi u tỗ ộ ố ế ớ ự ọ ữ ể ượ ng
nh t đ nh. Nh ng bi u tấ ị ữ ể ượng đó là Qu c hi u, Qu c k , Qu c ca, Qu c huy,ố ệ ố ỳ ố ố
qu c ng , qu c thi u v.v t c là nh ng gì ph n l n t o nên qu c th ố ữ ố ề ứ ữ ầ ớ ạ ố ể
a) Qu c hi u ố ệ : Là tên g i c a đ t nọ ủ ấ ước
Trong l ch s , đ t nị ử ấ ước ta đã có nhi u tên g i khác nhau nh : Văn Lang, Âuề ọ ư
L c, Giao Ch , C u Chân, V n Xuân, Đ i C Vi t, Đ i Vi t, An Nam ạ ỉ ử ạ ạ ồ ệ ạ ệ
Ngày 02091945 nước Vi t Nam Dân ch C ng hoà ra đ i. Theo S c l nh c aệ ủ ộ ờ ắ ệ ủ
Ch t ch Chính ph lâm th i nủ ị ủ ờ ước Vi t Nam Dân ch C ng hoà s 49/SL ngàyệ ủ ộ ố 12101945, tiêu đ các văn b n nhà nề ả ước được ghi là: "Vi t Nam Dân Chệ ủ
C ng Hoà năm th nh t"ộ ứ ấ
Sau đ i th ng mùa xuân năm 1975, ngày 02071976, Qu c h i ra Ngh quy t vạ ắ ố ộ ị ế ề tên nước, Qu c k , Qu c huy, Th đô, Qu c ca, và tên nố ỳ ố ủ ố ước là " c ng hoà xãộ
Trang 7h i ch nghĩa vi t nam". Qu c hi u cùng v i tiêu ng " Đ c l p T do H nhộ ủ ệ ố ệ ớ ữ ộ ậ ự ạ phúc" cùng t o thành tiêu đ văn b n đạ ề ả ược in trên đ u trang trang nh t.ầ ấ
b) Qu c huy: ố Là huy hi u c a m t nệ ủ ộ ước ho c hình tặ ượng tr ng cho m t nư ộ ước.Theo quy đ nh t i Đi u 142 Hi n pháp nị ạ ề ế ước C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi tộ ộ ủ ệ Nam năm 1992: "Qu c huy nố ước C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam hình tròn,ộ ộ ủ ệ
n n đ , gi a có ngôi sao vàng năm cánh, chung quanh có bông lúa, dề ỏ ở ữ ở ưới có
n a bánh xe răng c a và dòng ch " C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam"".ử ư ữ ộ ộ ủ ệ
Vi c s d ng Qu c huy đệ ử ụ ố ược quy đ nh t i Hị ạ ướng d n s 3420/HDBVHTTDLẫ ố ngày 02/10/2012 c a B Văn hóa, Th thao và Du l ch nh sau:ủ ộ ể ị ư
1) Qu c huy có th làm to, nh tu theo s c n thi t. Các màu vàng m uố ể ỏ ỳ ự ầ ế ở ẫ
Qu c huy có th thay b ng m u vàng kim nhũ, ho c có th dùng không tô m u. ố ể ằ ầ ặ ể ầ2) Qu c huy đố ược treo chính c a c quan, v phía trên, ch trông rõ nh t t iở ủ ơ ề ỗ ấ ạ các c quan sau đây:ơ
a Nhà h p c a Chính phọ ủ ủ
b Nhà h p c a Qu c h i khi h pọ ủ ố ộ ọ
c Tr s U ban nhân dân t nh, huy n, xã, thành ph và th xãụ ở ỷ ỉ ệ ố ị
d B ngo i giao, các đ i s quán và lãnh s quán Vi t Nam t i nộ ạ ạ ứ ự ệ ạ ước ngoài.3) Qu c huy có th treo l đài các ngày l l n: 15 và 29 do Chính ph Trungố ể ở ễ ễ ớ ủ
ng ho c các c p chính quy n đ a ph ng t ch c
Trang 8d Công hàm, thi p m i, phong bì c a Ch t ch nế ờ ủ ủ ị ước, Th tủ ướng Chính ph , Bủ ộ
trưởng B Ngo i giao.ộ ạ
đ Các th t , thi p m i, phong bì cu Ch t ch Qu c h i trong vi c giao thi pư ừ ế ờ ả ủ ị ố ộ ệ ệ
v i các c quan nớ ơ ước ngoài
e Công văn, thi p m i, phong bì c a các đ i s quán và lãnh s quán nế ờ ủ ạ ứ ự ở ướ cngoài
Qu c huy cũng còn có th đố ể ược in trên ti n, m t s lo i tem tài chính v.v vàề ộ ố ạ còn được kh c trên con d u c a m t s c quan nhà nắ ấ ủ ộ ố ơ ước nh t đ nh nh : Chấ ị ư ủ
t ch nị ước, Văn phòng Ch t ch nủ ị ước, U ban Thỷ ường v Qu c h i, Ch t chụ ố ộ ủ ị
Qu c h i, H i đ ng Dân t c c a Qu c h i v.v ố ộ ộ ồ ộ ủ ố ộ
c) Qu c k : ố ỳ là c tờ ượng tr ng cho m t Qu c gia, cũng chính là C T qu c.ư ộ ố ờ ổ ố
Đ ng th i đó cũng là bi u tr ng m t cách rõ ràng quy n l c c a nhân dân ta,ồ ờ ể ư ộ ề ự ủ
ch quy n c a mình đ i v i lãnh th , củ ề ủ ố ớ ổ ương v c đã đự ược phân đ nh.ị
Theo quy đ nh c a pháp lu t, vi c s d ng Qu c k c n đ m b o nh ng yêuị ủ ậ ệ ử ụ ố ỳ ầ ả ả ữ
c u sau:ầ
1) Qu c k hình ch nh t, chi u r ng b ng hai ph n ba chi u dài, n n đ th m,ố ỳ ữ ậ ề ộ ằ ầ ề ề ỏ ắ
gi a có ngôi sao vàng năm cánh m u vàng tữ ầ ươ ới v i các cánh sao làm theo đườ ng
th ng, trung tâm c a sao đ t đúng trung tâm c a c ẳ ủ ặ ủ ờ
2) Qu c k đố ỳ ược treo trong các phòng h p c a các c p chính quy n và các đoànọ ủ ấ ề
th khi h p nh ng bu i long tr ng, ch treo ngoài nhà nh ng ngày l t t.ể ọ ữ ổ ọ ỉ ữ ễ ế
3) Các c quan nhà nơ ước, các trường h c (k c h c vi n), các đ n v vũ trang,ọ ể ả ọ ệ ơ ị các c a kh u biên gi i, các c ng qu c t ph i có c t c và treo Qu c k trử ẩ ớ ả ố ế ả ộ ờ ố ỳ ướ ccông s , ho c n i trang tr ng trở ặ ơ ọ ướ ử ơc c a c quan
4) Các đ n v vũ trang, các trơ ị ường ph thông, trổ ường d y ngh và trung h cạ ề ọ chuyên nghi p, các h c vi n, các trệ ọ ệ ường đ i h c t ch c chào c và hát Qu c caạ ọ ổ ứ ờ ố
Trang 9m t cách trang nghiêm vào sáng th hai hàng tu n, trộ ứ ầ ước bu i h c đ u tiênổ ọ ầ (không dùng băng ghi âm và h th ng phóng thanh thay cho vi c hát Qu c ca).ệ ố ệ ố5) Qu c k c a nố ỳ ủ ước ta treo v i Qu c k các nớ ố ỳ ước khác trong nh ng trữ ườ ng
h p sau:ợ
a Khi k ni m Qu c khánh m t nỷ ệ ố ộ ước b n hay m t nạ ộ ước ngoài
b Khi ti p đón đoàn đ i bi u Chính ph c a m t nế ạ ể ủ ủ ộ ước
6) Khi treo Qu c k không đ ngố ỳ ể ược ngôi sao. Treo Qu c k ta v i qu c kố ỳ ớ ố ỳ
nước khác: đ ng đ ng trứ ằ ước nhìn vào thì c c a ta bên tay ph i, c nờ ủ ở ả ờ ướ cngoài bên tay trái, các c ph i làm đúng ki u m u b ng nhau và treo đ u nhau.ở ờ ả ể ẫ ằ ề7) Khi có qu c tang thì đính vào phía trên Qu c k m t d i v i đen, dài b ngố ố ỳ ộ ả ả ằ chi u dài Qu c k , r ng b ng m t ph n mề ố ỳ ộ ằ ộ ầ ười chi u r ng Qu c k ề ộ ố ỳ
8) Hình n n đ sao vàng đề ỏ ược in trên các b ng huân chằ ương, b ng khen, gi yằ ấ khen c a các c p chính quy n.ủ ấ ề
9) Qu c k đố ỳ ược c m vào xe ô tô c a các đ i s và lãnh s Vi t Nam nắ ủ ạ ứ ự ệ ở ướ cngoài. Khi đón, đ a các đ i bi u Chính ph nư ạ ể ủ ước ngoài thì c m Qu c k c a taắ ố ỳ ủ
và Qu c k nố ỳ ước ngoài vào xe ô tô dùng cho các đ i bi u y.ạ ể ấ
d) Qu c ca: Là bài hát đố ược th a nh n là chính th c c a m t Qu c gia.ừ ậ ứ ủ ộ ố
Theo quy đ nh t i Đi u 143 Hi n pháp nị ạ ề ế ước C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi tộ ộ ủ ệ Nam:"Qu c ca nố ước C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam là nh c và l i c a bàiộ ộ ủ ệ ạ ờ ủ
"Ti n quân ca"".ế
Vi c s d ng Qu c ca theo các quy đ nh t i Đi u l s 975/TTg c a Th tệ ử ụ ố ị ạ ề ệ ố ủ ủ ướ ngChính ph ngày 21071956, theo Thông báo c a Chính ph s 31TB ngày 15ủ ủ ủ ố021993, v i n i dung chính sau:ớ ộ
1) Qu c ca có th hát b ng l i ho c c nh c khi:ố ể ằ ờ ặ ử ạ
a Làm l chào cễ ờ
Trang 10b Khai m c và b m c nh ng bu i h p long tr ng do chính quy n ho c đoànạ ế ạ ữ ổ ọ ọ ề ặ
th t ch c.ể ổ ứ
c Hàng ngày khi b t đ u bu i phát thanh th nh t và khi k t thúc bu i phátắ ầ ổ ứ ấ ế ổ thanh cu i cùng c a Đài Ti ng nói Vi t Nam.ố ủ ế ệ
2) Khi c Qu c ca, m i ngử ố ọ ười ph i b mũ, đ ng nghiêm.ả ỏ ứ
3) C Qu c ca c a ta và qu c ca nử ố ủ ố ước ngoài: c qu c ca nử ố ước ngoài trướ c,
k ni m c a ngành, đ a phỷ ệ ủ ị ương có th s d ng băng ghi âm ho c quân nh cể ử ụ ặ ạ thay cho hát Qu c ca.ố
d) Th th c văn b n qu n lý nhà n ể ứ ả ả ướ c
Văn b n qu n lý nhà nả ả ước là nh ng quy t đ nh và thông tin qu n lý thành vănữ ế ị ả (được văn b n hoá) do các c quan qu n lý nhà nả ơ ả ước ban hành theo th m quy n,ẩ ề trình t , th t c, hình th c nh t đ nh và đự ủ ụ ứ ấ ị ược nhà nước đ m b o thi hành b ngả ả ằ
nh ng bi n pháp khác nhau nh m đi u ch nh các m i quan h qu n lý n i bữ ệ ằ ề ỉ ố ệ ả ộ ộ nhà nước ho c gi a c quan nhà nặ ữ ơ ước v i các t ch c và công dân.ớ ổ ứ
Th th c văn b n là nh ng y u t hình th c và n i dung c a chúng đã để ứ ả ữ ế ố ứ ộ ủ ượ c
th ch hoá T i Thông t liên t ch s 55/2005/TTLTVPCPBNV ngàyể ế ạ ư ị ố 06/5/2005 c a V n phòng Chính ph và B N i v , văn b n qu n lý nhà nủ ư ủ ộ ộ ụ ả ả ướ cbao g m nh ng thành ph n sau:ồ ữ ầ
1. Qu c hi uố ệ
Trang 11Qu c hi u ghi trên văn b n bao g m 2 dòng ch : “C ng hoà xã h i ch nghĩaố ệ ả ồ ữ ộ ộ ủ
Vi t Nam” và “Đ c l p T do H nh phúc”.ệ ộ ậ ự ạ
2. Tên c quan, t ch c ban hành văn b nơ ổ ứ ả
Tên c quan, t ch c ban hành văn b n bao g m tên c a c quan, t ch c banơ ổ ứ ả ồ ủ ơ ổ ứ hành văn b n và tên c a c quan, t ch c ch qu n c p trên tr c ti p (n u có).ả ủ ơ ổ ứ ủ ả ấ ự ế ế
3. S , ký hi u c a văn b nố ệ ủ ả
a) S , ký hi u c a văn b n quy ph m pháp lu tố ệ ủ ả ạ ậ
S c a văn b n quy ph m pháp lu t bao g m s th t đăng ký đố ủ ả ạ ậ ồ ố ứ ự ược đánh theo t ng lo i văn b n do c quan ban hành trong m t năm và năm ban hành vănừ ạ ả ơ ộ
b n đó. S đả ố ược ghi b ng ch s r p, b t đ u t s 01 vào ngày đ u năm vàằ ữ ố Ả ậ ắ ầ ừ ố ầ
k t thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm; năm ban hành ph i ghi đ y đ các s ;ế ả ầ ủ ố
Ký hi u c a văn b n quy ph m pháp lu t bao g m ch vi t t t tên lo i vănệ ủ ả ạ ậ ồ ữ ế ắ ạ
b n và ch vi t t t tên c quan ho c ch c danh nhà nả ữ ế ắ ơ ặ ứ ước (Ch t ch nủ ị ước, Thủ
tướng Chính ph ) ban hành văn b n. ủ ả
S , ký hi u c a văn b n quy ph m pháp lu t do H i đ ng nhân dân, U banố ệ ủ ả ạ ậ ộ ồ ỷ nhân dân ban hành được th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 7 c a Lu t Ban hànhự ệ ị ạ ề ủ ậ văn b n quy ph m pháp lu t c a H i đ ng nhân dân, U ban nhân dân sả ạ ậ ủ ộ ồ ỷ ố 31/2004/QH11 ngày 03 tháng 12 năm 2004.
b) S , ký hi u c a văn b n hành chínhố ệ ủ ả
S c a văn b n hành chính là s th t đăng ký văn b n do c quan, t ch c banố ủ ả ố ứ ự ả ơ ổ ứ hành trong m t năm. S c a văn b n đ c ghi b ng ch s r p, b t đ u t sộ ố ủ ả ượ ằ ữ ố Ả ậ ắ ầ ừ ố
01 vào ngày đ u năm và k t thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.ầ ế
Ký hi u c a văn b n hành chínhệ ủ ả
Ký hi u c a quy t đ nh (cá bi t), ch th (cá bi t) và c a các hình th c vănệ ủ ế ị ệ ỉ ị ệ ủ ứ
b n có tên lo i khác bao g m ch vi t t t tên lo i văn b n và ch vi t t t tên cả ạ ồ ữ ế ắ ạ ả ữ ế ắ ơ
Trang 12quan, t ch c ho c ch c danh nhà nổ ứ ặ ứ ước ban hành văn b n.ả
Ký hi u c a công văn bao g m ch vi t t t tên c quan, t ch c ho cệ ủ ồ ữ ế ắ ơ ổ ứ ặ
ch c danh nhà nứ ước ban hành công văn và ch vi t t t tên đ n v so n th oữ ế ắ ơ ị ạ ả
ho c ch trì so n th o công văn đó (n u có), ví d :ặ ủ ạ ả ế ụ
4. Đ a danh và ngày, tháng, năm ban hành văn b nị ả
Đ a danh ghi trên văn b n c a các c quan, t ch c c p t nh:ị ả ủ ơ ổ ứ ấ ỉ
+ Đ i v i các thành ph tr c thu c Trung ố ớ ố ự ộ ương: là tên c a thành ph tr củ ố ự thu c Trung ộ ương.
+ Đ i v i các t nh: là tên c a th xã, thành ph thu c t nh ho c c a huy nố ớ ỉ ủ ị ố ộ ỉ ặ ủ ệ
5. Tên lo i và trích y u n i dung c a văn b nạ ế ộ ủ ả
a) Tên lo i văn b n là tên c a t ng lo i văn b n do c quan, t ch c banạ ả ủ ừ ạ ả ơ ổ ứ
Trang 13hành. Khi ban hành văn b n quy ph m pháp lu t và văn b n hành chính, đ uả ạ ậ ả ề
ph i ghi tên lo i, tr công văn.ả ạ ừ
b) Trích y u n i dung c a văn b n là m t câu ng n g n ho c m t c m t ,ế ộ ủ ả ộ ắ ọ ặ ộ ụ ừ
ph n ánh khái quát n i dung ch y u c a văn b n.ả ộ ủ ế ủ ả
ph n, chầ ương, m c, đi u trong văn b n quy ph m pháp lu t ph i có tiêu đ ụ ề ả ạ ậ ả ề Không quy đ nh chị ương riêng v thanh tra, khi u n i, t cáo, khen thề ế ạ ố ưởng, x lýử
vi ph m trong văn b n quy ph m pháp lu t n u không có n i dung m i.ạ ả ạ ậ ế ộ ớ
Văn b n quy ph m pháp ả ạ lu t có th đậ ể ược b c c nh sau:ố ụ ư
Ngh quy t: theo đi u, kho n, đi m ho c theo kho n, đi m;ị ế ề ả ể ặ ả ể
Ngh đ nh: theo chị ị ương, m c, đi u, kho n, đi m; các quy ch (đi u l )ụ ề ả ể ế ề ệ ban hành kèm theo ngh đ nh: theo chị ị ương, m c, đi u, kho n, đi m;ụ ề ả ể
Quy t đ nh: theo đi u, kho n, đi m; các quy ch (quy đ nh) ban hành kèmế ị ề ả ể ế ị theo quy t đ nh: theo chế ị ương, m c, đi u, kho n, đi m;ụ ề ả ể
Ch th : theo kho n, đi m;ỉ ị ả ể
Thông t : theo m c, kho n, đi m.ư ụ ả ể
Văn b n hành chính có th đả ể ược b c c nh sau:ố ụ ư
Trang 14 Quy t đ nh (cá bi t): theo đi u, kho n, đi m; các quy ch (quy đ nh) banế ị ệ ề ả ể ế ị hành kèm theo quy t đ nh: theo chế ị ương, m c, đi u, kho n, đi m;ụ ề ả ể
Ch th (cá bi t): theo kho n, đi m;ỉ ị ệ ả ể
Các hình th c văn b n hành chính khác: theo ph n, m c, kho n, đi m.ứ ả ầ ụ ả ể
7. Ch c v , h tên và ch ký c a ngứ ụ ọ ữ ủ ười có th m quy nẩ ề
a) Vi c ghi quy n h n c a ngệ ề ạ ủ ười ký được th c hi n nh sau:ự ệ ư
Trường h p ký thay m t t p th thì ph i ghi ch vi t t t “TM.” (thayợ ặ ậ ể ả ữ ế ắ
m t) vào trặ ước tên t p th lãnh đ o ho c tên c quan, t ch c;ậ ể ạ ặ ơ ổ ứ
Trường h p ký thay ngợ ườ ứi đ ng đ u c quan, t ch c thì ph i ghi chầ ơ ổ ứ ả ữ
vi t t t “KT.” (ký thay) vào trế ắ ước ch c v c a ngứ ụ ủ ườ ứi đ ng đ u;ầ
Trường h p ký th a l nh thì ph i ghi ch vi t t t “TL.” (th a l nh) vàoợ ừ ệ ả ữ ế ắ ừ ệ
trước ch c v c a ngứ ụ ủ ườ ứi đ ng đ u c quan, t ch c;ầ ơ ổ ứ
Trường h p ký th a u quy n thì ph i ghi ch vi t t t “TUQ.” (th a uợ ừ ỷ ề ả ữ ế ắ ừ ỷ quy n) vào trề ước ch c v c a ngứ ụ ủ ườ ứi đ ng đ u c quan, t ch c.ầ ơ ổ ứ
b) Ch c v c a ngứ ụ ủ ười ký
Ch c v ghi trên văn b n là ch c danh lãnh đ o chính th c c a ngứ ụ ả ứ ạ ứ ủ ười ký văn b n trong c quan, t ch c; ch ghi ch c danh nh B trả ơ ổ ứ ỉ ứ ư ộ ưởng (B trộ ưởng,
Ch nhi m), Th trủ ệ ứ ưởng, Ch t ch, Phó Ch t ch, Giám đ c, Phó Giám đ c v.v ,ủ ị ủ ị ố ố không ghi l i tên c quan, t ch c, tr các văn b n liên t ch, văn b n do hai hayạ ơ ổ ứ ừ ả ị ả nhi u c quan, t ch c ban hành; văn b n ký th a l nh, th a u quy n và nh ngề ơ ổ ứ ả ừ ệ ừ ỷ ề ữ
trường h p c n thi t khác do các c quan, t ch c quy đ nh c th ợ ầ ế ơ ổ ứ ị ụ ể
c) H tên bao g m h , tên đ m (n u có) và tên c a ngọ ồ ọ ệ ế ủ ười ký văn b n. Đ iả ố
v i văn b n quy ph m pháp lu t và văn b n hành chính, trớ ả ạ ậ ả ước h tên c a ngọ ủ ườ i
ký, không ghi h c hàm, h c v và các danh hi u danh d khác, tr văn b n c aọ ọ ị ệ ự ừ ả ủ các t ch c s nghi p giáo d c, y t , nghiên c u khoa h c, trong nh ng trổ ứ ự ệ ụ ế ứ ọ ữ ườ ng
Trang 15h p c n thi t, có th ghi thêm h c hàm, h c v ợ ầ ế ể ọ ọ ị
8. D u c a c quan, t ch cấ ủ ơ ổ ứ
Vi c đóng d u trên văn b n đệ ấ ả ược th c hi n theo quy đ nh t i Ngh đ nh sự ệ ị ạ ị ị ố 110/2004/NĐCP ngày 08 tháng 4 năm 2004 c a Chính ph v công tác văn thủ ủ ề ư
và quy đ nh c a pháp lu t có liên quan.ị ủ ậ
D u đóng ph i rõ ràng, ngay ng n, đúng chi u và dùng đúng m c d u quyấ ả ắ ề ự ấ
đ nh.ị
Khi đóng d u lên ch ký thì d u đóng ph i trùm lên kho ng 1/3 ch ký vấ ữ ấ ả ả ữ ề phía bên trái
Vi c đóng d u lên các ph l c kèm theo văn b n chính do ngệ ấ ụ ụ ả ười ký văn
b n quy t đ nh và d u đả ế ị ấ ược đóng lên trang đ u, trùm lên m t ph n tên c quan,ầ ộ ầ ơ
t ch c ho c tên c a ph l c. ổ ứ ặ ủ ụ ụ
Vi c đóng d u giáp lai, đóng d u n i trên văn b n, tài li u chuyên ngànhệ ấ ấ ổ ả ệ
được th c hi n theo quy đ nh c a B trự ệ ị ủ ộ ưởng, Th trủ ưởng c quan qu n lýơ ả ngành
9. N i nh nơ ậ
N i nh n xác đ nh nh ng c quan, t ch c, đ n v và cá nhân nh n văn b nơ ậ ị ữ ơ ổ ứ ơ ị ậ ả
v i m c đích và trách nhi m c th nh đ ki m tra, giám sát; đ xem xét, gi iớ ụ ệ ụ ể ư ể ể ể ả quy t; đ thi hành; đ trao đ i công vi c; đ bi t và đ l u. ế ể ể ổ ệ ể ế ể ư
Đ i v i văn b n ch g i cho m t s đ i tố ớ ả ỉ ử ộ ố ố ượng c th thì ph i ghi tên t ngụ ể ả ừ
c quan, t ch c, cá nhân nh n văn b n; đ i v i văn b n đơ ổ ứ ậ ả ố ớ ả ược g i cho m tử ộ
ho c m t s nhóm đ i tặ ộ ố ố ượng nh t đ nh thì n i nh n đấ ị ơ ậ ược ghi chung, ví d : ụ
Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ; ộ ơ ộ ơ ộ ủ
U ỷ ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ương;
U ban nhân dân các huy n, th xã (thu c t nh ).ỷ ệ ị ộ ỉ
Trang 16Đ i v i nh ng văn b n có ghi tên lo i, n i nh n bao g m t “n i nh n” vàố ớ ữ ả ạ ơ ậ ồ ừ ơ ậ
ph n li t kê các c quan, t ch c, đ n v và cá nhân nh n văn b n. ầ ệ ơ ổ ứ ơ ị ậ ả
Đ i v i công văn hành chính, n i nh n bao g m hai ph n: ố ớ ơ ậ ồ ầ
Ph n th nh t bao g m t “kính g i”, sau đó là tên các c quan, t ch cầ ứ ấ ồ ừ ử ơ ổ ứ
ho c đ n v , cá nhân tr c ti p gi i quy t công vi c;ặ ơ ị ự ế ả ế ệ
Ph n th hai bao g m t “n i nh n”, phía dầ ứ ồ ừ ơ ậ ưới là t “nh trên”, ti p theoừ ư ế
là tên các c quan, t ch c, đ n v và cá nhân có liên quan khác nh n công văn.ơ ổ ứ ơ ị ậ
10. D u ch m c đ kh n, m t ấ ỉ ứ ộ ẩ ậ
a) D u ch m c đ kh n:ấ ỉ ứ ộ ẩ
b) D u ch m c đ m t:ấ ỉ ứ ộ ậ
Vi c xác đ nh và đóng d u đ m t (tuy t m t, t i m t ho c m t), d u thuệ ị ấ ộ ậ ệ ậ ố ậ ặ ậ ấ
h i đ i v i văn b n có n i dung bí m t nhà nồ ố ớ ả ộ ậ ước được th c hi n theo quy đ nhự ệ ị
c a pháp lu t v b o v bí m t nhà nủ ậ ề ả ệ ậ ước
11. Các thành ph n th th c khácầ ể ứ
1.4. Nh ng v n đ v công tác l tân, hay t ch c ti p đãi khách ữ ấ ề ề ễ ổ ứ ế
L tân nhà nễ ước là t ng h p các nghi th c, th t c trong vi c đón, ti n,ổ ợ ứ ủ ụ ệ ễ giao ti p v i khách nh m gi i quy t nh ng công vi c có liên quan đ n quan hế ớ ằ ả ế ữ ệ ế ệ
n i b nhà nộ ộ ước, gi a các nhà nữ ước, cũng nh gi a nhà nư ữ ước và công dân. Như
v y, v c b n, l tân đậ ề ơ ả ễ ược hi u là t ng h p nh ng quy đ nh, nghi th c, th t cể ổ ợ ữ ị ứ ủ ụ
được các nhà nước tuân th th c hi n trong giao ti p qu c t ủ ự ệ ế ố ế
T ch c ti p khách là m t trong nh ng ho t đ ng quan tr ng, m t côngổ ứ ế ộ ữ ạ ộ ọ ộ tác c b n c a các c quan công quy n, các đoàn th , các t ch c khác nhau.ơ ả ủ ơ ề ể ổ ứ Công tác này được th c hi n không ch nh m đ giao ti p xã h i thu n thuý,ự ệ ỉ ằ ể ế ộ ầ
đ m b o ho t đ ng thông su t đ i v i các h qu c a quá trình qu n lý, mà cònả ả ạ ộ ố ố ớ ệ ả ủ ả
Trang 17t o cho các nhà qu n lý có đi u ki n xem xét, đánh giá hi u qu công vi c tạ ả ề ệ ệ ả ệ ừ phía bên ngoài.
Vi c ti p khách đ n giao d ch c n đệ ế ế ị ầ ược ti n hành đ m b o các yêu c uế ả ả ầ
nh t đ nh. Trấ ị ước tiên, c n đầ ược b trí phòng thố ường tr c c quan đ khách ng iự ơ ể ồ
đ i trợ ước khi vào làm vi c. T i đây c n treo b ng n i quy ti p khách có n iệ ạ ầ ả ộ ế ộ dung ng n g n đ khách bi t c n ph i làm gì khi có vi c đ n giao d ch. Nhânắ ọ ể ế ầ ả ệ ế ị viên tr c có trách nhi m ni m n chào và h i khách đ n g p ai, đã có h n trự ệ ề ở ỏ ế ặ ẹ ướ c
ch a v.v Sau đó nhân viên tr c nhanh chóng thông báo chính xác v s hi nư ự ề ự ệ
di n c a khách đ ngệ ủ ể ười có trách nhi m ra t n phòng thệ ậ ường tr c đón và hự ướ ng
d n khách v phòng làm vi c c a mình.ẫ ề ệ ủ
Đ làm vi c đón khách vào, lãnh đ o c quan có th thân hành ho c thôngể ệ ạ ơ ể ặ qua người th ký. Lúc này, ngư ười th ký có vai trò h t s c quan tr ng, b i l đóư ế ứ ọ ở ẽ
là nhân v t đ i di n đ u tiên c a c quan, đ n v đ i v i khách, t o nên nậ ạ ệ ầ ủ ơ ơ ị ố ớ ạ ấ
tượng đ u tiên cho khách và n u đó là n tầ ế ấ ượng t t thì công vi c có th đố ệ ể ượ cnói là” đ u xuôi đuôi l t”. Thêm n a, ngầ ọ ữ ười th ký còn là ngư ười tr c ti p gi iự ế ả quy t nh ng yêu c u c a m t s khá l n khách đ n giao d ch v i lãnh đ o cế ữ ầ ủ ộ ố ớ ế ị ớ ạ ơ quan, t ch c. Ngổ ứ ười th ký có trách nhi m đón khách m t cách ni m n , thânư ệ ộ ề ở thi n, tin tệ ưởng, bình tĩnh, không bao gi ho ng s , tr l i khách m t cách có ýờ ả ợ ả ờ ộ
th c, rõ ràng, l đ N u đang b n nói chuy n qua đi n tho i ho c m t vi c gìứ ễ ộ ế ậ ệ ệ ạ ặ ộ ệ khác không th d ng, thì ngể ừ ười th ký v n ph i chào h i khách đ khách bi t làư ẫ ả ỏ ể ế
s đẽ ược ti p ngay sau khi ngế ười th ký đó xong vi c. Vi c t ch i đón ti p m tư ệ ệ ừ ố ế ộ
người khách nào đó ph i đả ược th c hi n m t cách h t s c th n tr ng, l ch s ự ệ ộ ế ứ ậ ọ ị ự
Người th ký cũng có trách nhi m chào khách lúc khách làm vi c v i lãnh đ oư ệ ệ ớ ạ xong ra v ề
Trang 18Khi đón ti p khách nế ước ngoài l i càng ph i chú tr ng đ n vi c th c hi nạ ả ọ ế ệ ự ệ sao cho khách có n tấ ượng ban đ u v s n ng h u, thân thi n c a s đón ti p.ầ ề ự ồ ậ ệ ủ ự ế
Vi c đón ti p các đoàn khách có khác nhau v m t nghi l tu theo tínhệ ế ề ặ ễ ỳ
ch t c a m i đoàn Công tác này đã đấ ủ ỗ ược quy đ nh t i Ngh đ nh sị ạ ị ị ố 82/2001/NĐCP ngày 06 th ng 11 nam 2001 v nghi l nhà nỏ ề ễ ước và đón ti pế khách nước ngoài
B trí ch ng i cho khách là công vi c ti p theo không kém ph n quanố ỗ ồ ệ ế ầ
tr ng trong công tác l tân, nó nh họ ễ ả ưởng tr c ti p đ n n i dung và hi u quự ế ế ộ ệ ả
c a ho t đ ng đủ ạ ộ ượ ổc t ch c.ứ
B trí ch ng i ph i thích h p theo th b c c a t ng ngố ỗ ồ ả ợ ứ ậ ủ ừ ười. Tu theo tínhỳ
ch t, n i dung c a t ng lo i ho t đ ng mà có cách b trí sao cho thích h p. S pấ ộ ủ ừ ạ ạ ộ ố ợ ắ
x p cho nh ng ngế ữ ười tham gia h i ngh , h i th o, h p bàn, h i đàm v.v ph iộ ị ộ ả ọ ộ ả theo nh ng nguyên t c nh t đ nh, đó là:ữ ắ ấ ị
1) Nguyên t c ngôi th : ngôi th và c p b c đắ ứ ứ ấ ậ ược d a trên các ngu n khácự ồ nhau nh t danh sách các ngôi th chính th c do nhà nư ừ ứ ứ ước và t ch c đ nh chổ ứ ị ế công b , t t p quán ngo i giao ngày càng đố ừ ậ ạ ược hoàn thi n theo năm tháng trongệ quan h qu c t , t s tôn kính đ i v i m t s thành viên trong xã h i hay phépệ ố ế ừ ự ố ớ ộ ố ộ
t c xã giao gi a các thành viên c a c ng đ ng.ắ ữ ủ ộ ồ
2) Nguyên t c ”đoàn khách t đ nh đo t”: ch ng i c a khách nắ ự ị ạ ỗ ồ ủ ước ngoài cùng m t nộ ước do chính quy n nề ước đó xác đ nh; đoàn khách t ch đ nh ngị ự ỉ ị ườ i
đ ng đ u và th b c c a m i ngứ ầ ứ ậ ủ ỗ ười
3) Nguyên t c bình đ ng gi a các nắ ẳ ữ ước: c n xác đ nh nh ng tiêu chu nầ ị ữ ẩ khách quan đ xác l p ngôi th các nguyên th qu c gia v i nhau và gi a cácể ậ ứ ủ ố ớ ữ phái đoàn v i nhau, ví d nh : s p x p theo thâm niên ch c v , x p ch theoớ ụ ư ắ ế ứ ụ ế ỗ
th t v n ch cái tên c a nứ ự ầ ữ ủ ước có đ i di n ho c rút thăm. ạ ệ ặ
Trang 194) Nguyên t c ngôi th không u quy n: m t ngắ ứ ỷ ề ộ ười khi đ i di n m tạ ệ ộ
người khác thì không th để ược đ i x nh ngố ử ư ười mình đ i di n. Tr trạ ệ ừ ườ ng
h p liên quan đ n nguyên th qu c gia. Đ có nh ng vinh d nh nhau, ngợ ế ủ ố ể ữ ự ư ườ ithay th ph i cùng c p. M t ngế ả ấ ộ ười thay th có th b c th p h n không nh tế ứ ậ ấ ơ ấ thi t ph i đế ả ược m i phát bi u ho c lên b c danh d ờ ể ặ ụ ự
5) Nguyên t c ”nhắ ường ch ”: ch m t bu i l ti p m t nhân v t c p b cỗ ủ ộ ổ ễ ế ộ ậ ấ ậ cao h n s l ch s nhơ ẽ ị ự ường ch quan tr ng nh t (v trí s 1: v trí trung tâm, sauỗ ọ ấ ị ố ị
đó v trí đ i di n ho c bên tay ph i là v trí s 2) cho khách.ị ố ệ ặ ả ị ố
6) Nguyên t c tu i tác và thâm niên: ngắ ổ ười nhi u tu i x p trên ngề ổ ế ười ít
tu i, ngổ ười cùng ch c v có thâm niên lâu h n đứ ụ ơ ược x p trế ước, người ti nề nhi m x p sau ngệ ế ườ ươi đ ng nhi m.ệ
7) Nguyên t c u tiên ph n : khách n có cùng c p b c đắ ư ụ ữ ữ ấ ậ ượ ưc u tiên x pế
trước khách nam.
8) Nguyên t c "ngắ ườ ượi đ c m i": các c p v ch ng đờ ặ ợ ồ ược x p ch theoế ỗ
c p b c ngấ ậ ười gi cữ ương v đị ược m i.ờ
9) Nguyên t c "dân s trắ ự ước tôn giáo": các ch c s c tôn giáo x p sau cácứ ắ ế
ch c s c dân s t i các bu i l thông thứ ắ ự ạ ổ ễ ường
10) Nguyên t c ngắ ười có công: u tiên nh ng ngư ữ ười có huân, huy chương,
được nh ng gi i đ c bi t, có uy tín trong các lĩnh v c ngh thu t, khoa h cữ ả ặ ệ ự ệ ậ ọ v.v
11) Nguyên t c bên ph i trắ ả ước bên trái sau: người quan tr ng nh t bênọ ấ ở
ph i ch nhân r i ngả ủ ồ ười quan tr ng th hai bên trái và c th xen k ti pọ ứ ở ứ ế ẽ ế theo
12) Nguyên t c "đ i di n tắ ố ệ ương đ ng": Ch nhân ng i đ i di n v i v iồ ủ ồ ố ệ ớ ớ khách chính, sau đó theo quy t c ph i trái và xen k s x p các v ch , kháchắ ả ẽ ẽ ế ị ủ