Bài giảng trình bày sinh lý bệnh tăng huyết áp, chẩn đoán bệnh và điều trị bằng cách thay đổi lối sống, các nhóm thuốc sử dụng trong điều trị tăng huyết áp, phân tích được phác đồ điều trị và một số ca lâm sàng.
Trang 1THUỐC ĐIỀU TRỊ
DS. LÊ VINH B O CHÂU
Trang 3NỘI DUNG
ĐẠI CƯƠNG ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP
Click to add title in here
1 2 3
Trang 5Xoang động mạch cảnh
Trang 6www.themegallery.com
Trang 17Phân loại của WHO cho tất cả các độ tuổi
Huyết áp Bình thường Ngưỡng Tăng huyết áp
Tâm trương < 90 90 - 95 > 95
Tâm thu < 140 140 - 160 > 160
Trang 19Hội tim mạch học Việt Nam
Phân loại Huyết áp tâm thu
(mm Hg)
Huyết áp tâm trương (mmHg)
Trang 20www.themegallery.com
Trang 21NGƯỠNG HUYẾT ÁP DÙNG CHO ĐỊNH NGHĨA TĂNG HUYẾT ÁP
TÙY THEO CÁCH ĐO HUYẾT ÁP
HATT HATTr
Trang 25TRIỆU CHỨNG HỌC
Cơ năng
- Đau đầu vùng chẩm
- Hồi hộp, mệt, khó thở, mờ mắt
Trang 27u hoặc âm thổi), khám thận.
Trang 30www.themegallery.com
Trang 31Yếu tố nguy cơ
Trang 32www.themegallery.com
Trang 39Ho t đ ng th ạ ộ ể
l c ự
Tăng c ườ ng ho t đ ng th l c. ạ ộ ể ự
Ví d nh đi b (t i thi u ụ ư ộ ố ể 30ph/ngày, h u h t các ngày ầ ế trong tu n) ầ
4 – 9 mmHg
Ti t ch r ế ế ượ u H n ch u ng r ạ ế ố ượ u > 2 l n / ầ
ngày /nam và < 2l n/ ngày/ n ầ ữ (<30ml r ượ u tr ng, <720ml bia, ắ
< 200ml r ượ u vang, 60ml r ượ u Whiskey )
2 – 4 mmHg
Trang 41Nguyên tắc sử dụng thuốc
- Lợi ích cơ bản của liệu pháp điều trị THA
- 5 nhóm thuốc điều trị THA cơ bản, không nên lựa chọn thiazid cho trường hợp hội chứng
chuyển hóa hoặc có nguy cơ đái tháo đường
- Lưu ý sử dụng đối với thuốc lựa chọn đầu tay
Trang 42C beta, đ i kháng
canci)
+
Trang 48Dược động học
- Captopril thời gian tác dụng ngắn hơn (6-12 giờ) và moexipril thời gian này là 12-18 giờ.
- Đa số các thuốc ức chế men chuyển là các tiền thuốc (prodrug)
- Chuyển hóa qua gan tạo thành dạng hoạt tính (ngoại trừ lisinopril), thải trừ qua thận
Trang 50- Tác dụng phụ:
+ Ho, tụt HA
+ Suy thận, phù mạch (lưỡi, cổ)
+ Tăng Kali huyết (suy thận và đái tháo đường)
+ Tác dụng trên thai nhi
=> Chống chỉ định ???
Trang 54Nghiên cứu HOPE
- Mẫu: 9500 bệnh nhân có nguy cơ bị các biến cố về tim mạch
- Chia thành hai nhóm: một nhóm dùng
ramipril liều 10 mg/ngày và một nhóm dùng placebo
Trang 56Thuốc ức chế thụ thể angiotensin
Trang 58Dược động học:
- Tính gắn kết với thụ thể AT 1: telmisartan > olmesartan > candesartan > valsartan >
losartan
- Gắn kết protein huyết thương cao > 90%
(telmisartan 99%)
- T1/2 thay đổi từng loại (losartan, telmisartan )
Trang 60Giảm tác dụng phụ ho khan
Trang 63• Nghiên cứu ONTARGET tiến hành trên bệnh nhân > 55 tuổi, có nguy cơ cao bị các biến cố tim mạch và bị bệnh mạch vành
Trang 64• Bệnh nhân được chia làm ba nhóm:1- Sử dụng telmisartan 80 mg/ngày.2- Sử dụng ramipril 10 mg/ngày
3- Sử dụng telmisartan 80 mg/ngày + ramipril 10 mg/ngày
Trang 65Biến cố tim
mạch
Ramipril, n=8576 (%)
Telmisartan , n=8542 (%)
Điều trị kết hợp, n=8502 (%)
Nguy cơ tương đối (khoảng tin cậy 95%), telmisartan vs
ramipril
Nguy cơ tương đối (khoảng tin cậy 95%), điều trị kết hợp vs ramipril
Trang 69Cơ chế: ức chê tái hấp thu natri ở ống uốn
xa; giảm tác dụng các chất gây co mạch như vasopressin, noradrenalin
Trang 70- Làm giảm cả bệnh suất và tử suất do tai biến tim mạch (thử nghiệm ALLHAT)
- Ưu điểm: giá thành thấp, dung nạp tốt, trên đối tượng người già có THA tâm thu đơn độc,
bệnh nhân da đen và trên bệnh nhân suy tim
Trang 71- Tác dụng phụ:
+ Hạ Kali, hạ magiê, tăng calci máu, giảm dung nạp glucose
+ Tăng nhẹ LDL-cholesterol và triglycerid
+ Rối loạn chức năng cương dương
+ Bệnh gút kết hợp với giảm thải trừ urat
Trang 72Lợi tiểu tương tự thiazid
- Indapamid, Chlothalidon không gây tác dụng bất lợi trên chuyển hóa và không làm suy giảm chức năng sinh dục
- Lưu ý: sử dụng liều thấp 12,5-25mg/ngày.
Trang 73- Tương tác thuốc:
+ Thuốc chống viêm không steroid -> giảm hiệu quả
+ Lithi -> tăng nguy cơ ngộ độc lithi.
Trang 75- Có thể phối hợp với lợi tiểu thiazid/tương
tự thiazid nhằm hạn chế mất kali
- Sử dụng phổ biến hơn do kháng trị cường aldosteron càng tăng
Trang 76- Tác dụng phụ:
+ Tăng kali máu => bệnh nhân suy thận + To vú ở đàn ông, rối loạn kinh nguyệt
- Tương tác thuốc: thuốc ức chế men
chuyển, thuốc chẹn thụ thể angiotensin
Trang 77Nhóm kháng Aldosteron
Spironolacton
Eplerenon
Trang 79Thuốc tác động ở trung ương
* Metyldopa:
Trang 80- Hội chứng tăng huyết áp dội ngược
Trang 81- Chỉ định:
+ Tăng huyết áp kèm suy thận, thiếu máu cơ tim cục bộ phụ nữ mang thai
+ Khoảng liều thường dùng 0.5 - 2g/ngày
Trang 82* Clonidin, guanabenz:
Trang 83+ Thường thấy nhất là khô miệng và buồn
nôn, đôi khi gặp rối loạn chức năng sinh dục + Tăng huyết áp dội ngược
+ Thuốc này dùng thích hợp cho người già vì
ít hạ huyết áp thế đứng
Trang 84Thuốc liệt hạch
• Cơ chế: Đối kháng cạnh tranh với
acetylcholin => gây liệt giao cảm và liệt phó giao cảm
• Mecamylamin, trimethaphan
Trang 86Thuốc tác động ở ngoại biên
* Reserpin:
Trang 88- Tác dụng phụ:
• Thường xảy ra nhất là trầm cảm
• Buồn ngủ, nghẹt mũi, tăng cân cũng thường xảy ra
• Loét dạ dày, liệt dương, phù
Trang 89Chỉ định
- Cao huyết áp nhẹ và trung bình, do có
nhiều tác dụng phụ nên ít dùng
- Không dùng chung với IMAO, thuốc chống trầm cảm loại 3 vòng
Trang 90Guanethidin
Guanethidin
Trang 91
Thời gian bán hủy dài (5 ngày).
- Khởi đầu tác động chậm (1 - 2 tuần)
• Tác dụng phụ: thường gặp nhất là hạ
huyết áp thế đứng (37%), tác dụng này phụ thuộc liều lượng. Ngoài ra còn có liệt dương, tiêu chảy, nghẹt mũi…
Trang 92www.themegallery.com
Trang 99theo đau thắt ngực, sau nhồi máu cơ tim,
suy tim, nhịp nhanh, mang thai, bệnh động mạch vành
Đặc điểm: thời gian tác dụng khác nhau,
tính chọn lọc trên β1 (phụ thuộc liều) , tính hướng lipid và hoạt tính giao cảm nội tại
Trang 100www.themegallery.com
Trang 101- Tác dụng phụ:
+ Ngủ gà, đau cơ chân khi vận động, rối
loạn cương dương, ác mộng và làm tăng
nặng bệnh mạch máu ngoại vi cũng như hội chứng Raynaud.
+ Thuốc tăng nguy cơ co thắt phế quản (β2)
+ Suy giảm kiểm soát glucose, giảm HDL-cholesterol và tăng triglycerid
Trang 102Tác động của những loại thuốc chẹn β trên
phế quản ở những bệnh nhân bị hen và bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
Trang 107Thuốc ức chế alpha adrenergic
* Prazosin:
Trang 110Thuốc giãn mạch làm giảm sức cản mạch gây phản xạ bù qua trung gian thụ áp, hệ giao cảm trung ương và hệ RAA => không gây hạ huyết áp thế đứng và rối loạn chức năng sinh dục
Trang 114• Phân nhóm dihydropyridin (DHP): nifedipin, amlodipin, felodipin
- Tác dụng ????
- Nifedipin, nicardipin có tác dụng ngắn,
nhanh và mạnh => bất lợi: giãn mạch quá nhanh và sử dụng nhiều lần
Trang 115- Tác dụng phụ:
+ Phù ngoại vi phụ thuộc liều
+ Chứng đỏ bừng, trống ngực, tim nhanh, nhức đầu và tăng sản lợi
Trang 116• Phân nhóm non-dihydropyridin (NDHP)
verapamil và diltiazem
- Tác động vào mô nút -> làm chậm nhịp -> nhịp nhanh trên thất.
- Làm giãn mạch vành nên được sử dụng trong các trường hợp đau thắt ngực.
- Ít gây phù ngoại vi
Trang 117- Tác dụng phụ
+ Giảm co bóp cơ tim, chậm nhịp + Táo bón (verapamil)
- Thận trọng phối hợp với ức chế beta
Trang 118www.themegallery.com
Trang 119Bảng phân loại ƯC kênh Calci
Trang 120Hydralazin
Trang 121• Chỉ định: tăng huyết áp trung bình, nặng
(uống) và ác tính (tiêm bắp và tĩnh mạch)
• Tác dụng phụ: nhức đầu, ói mửa, tim
nhanh, hội chứng giông lupus ban đỏ
Trang 122Minoxidil
Trang 123• Chỉ định:
+ Tăng huyết áp nặng và khó chữa
+ Thay cho hydralazin trong trường hợp suy thận.
+ Tăng huyết áp nặng không đáp ứng vối hydralazin
Trang 124• Tác dụng phụ: tăng cân, rậm lông, tăng
phản xạ giao cảm, giữ muối và nước
Trang 125Diazoxid
Trang 127Tác dụng phụ
Tăng phản xạ giao cảm, tăng đường huyết.Giữ muối và nước, gây phù ở người suy tim
Trang 129Natri nitroprussiat
Trang 130• Là thuốc giãn mạch mạnh, sử dụng bằng đường tiêm chích
• Làm giãn cả tiểu động mạch và tĩnh mạch
• Tác dụng phụ: Nôn, toát mồ hôi, buồn
nôn, nhức đầu, hồi hộp do độc tính của thiocyanat
Trang 134Kháng aldosterol
Trang 137HATTr ≥ 90 mmHg
Trang 138www.themegallery.com
Trang 139Phối hợp thuốc
Ưu điểm:
- Dùng phối hợp thuốc liều thấp sẽ ít gặp tác dụng phụ hơn dùng đơn độc thuốc liều cao
- Đem lại hiệu quả trên những bệnh nhân có
HA rất cao hoặc đã có tổn thương cơ quan đích
Trang 140- Giúp tối ưu hóa việc tuân thủ điều trị
- Đạt đích HA sớm hơn, có lợi đối với
những bệnh nhân có nguy cơ tim mạch cao
Trang 141- Cơ chế tác dụng khác nhau
- Chứng cứ về việc phối hợp
- Giúp bệnh nhân dung nạp thuốc tốt hơn
Trang 142www.themegallery.com
Trang 143THA ở người cao tuổi
- Có sự khác biệt HA “mục tiêu” giữa JNC VII và JNC VIII
- Lưu ý tư thế đứng và ngồi
Trang 144- Một số khuyến cáo:
+ Thuốc lợi tiểu thiazid/tương tự thiazid thuốc chẹn kênh calci phân nhóm DHP giảm bệnh suất và tử suất bệnh tim mạch do THA tâm thu đơn độc
+ Thuốc chẹn thụ thể angiotensin (losartan) hiệu quả hơn thuốc chẹn beta (atenolol) về giảm nguy cơ đột quỵ và tử vong do bệnh tim mạch
Trang 146• ĐTĐ typ 2: phổ biến
- Tăng biến chứng mạch máu lớn và mạch máu nhỏ
- Tăng nguy cơ tử vong
Trang 147THA ở bệnh thận
- Đích HA cần đạt tối ưu là <130/80mmHg
và giảm xuống dưới 125/75mmHg
- Có thể đem thêm lợi ích ở bệnh nhân suy thận mạn có protein niệu >1g/24 giờ
- Lưu ý trên bệnh nhân có bệnh mạch thận
Trang 148UCMC trong THA + bệnh thận
- Giảm được lượng protein mất qua nước tiểu trong 24 giờ
- Sử dụng trong những trường hợp protein
niệu 24 giờ trên 3g
- Sử dụng thuốc: UCMC + lợi tiểu quai + chẹn kênh calci DHP
Trang 149- Đối với suy thận mãn, khi creatinin huyết tương lớn hơn 2.5 mg/dl thì lợi tiểu quai là thuốc điều trị hiệu quả nhất do ứ muối và nước
- Suy thận nặng -> lợi tiểu thiazid không
hiệu quả
Trang 150+ Labetalol: THA kháng thuốc ở thai kỳ thứ 3
Trang 151- Tránh sử dụng thuốc ức chế men chuyển
và ức chế thụ thể angiotensin
Trang 152THA cấp cứu và khẩn cấp
- Trường hợp THA trầm trọng
(>180/120mmHg): bệnh não THA, xuất huyết trong não, nhồi máu cơ tim cấp tính, suy thất trái cấp tính kèm phù phổi, đau thắt ngực,
phình động mạch chủ bóc tách hay sản giật.
Trang 153- Chủ yếu sử dụng qua đường tĩnh mạch: + Sodium nitroprusside
Trang 155Diễn biến: các biểu hiện đau đầu và ngủ li
Trang 157Cận lâm sàng:
Creatinin huyết thanh 298 μmol/L (60-110 μmol/L)
Ure huyết thanh 10,5 mmol/L (3,2 – 6,6
mmol/L)
Protein niệu +++
Hồng cầu niệu +++
Trang 158www.themegallery.com
Thank You!