Bài thảo luận nhóm đề tài Quy luật lượng chất và sự vận dụng vào sự đổi mới của Việt Nam hiện nay được nghiên cứu với các nội dung: vấn đề cơ bản, áp dụng quy luật lượng chất vào sự đổi mới của Việt Nam hiện nay, kết luận. Để hiểu rõ hơn về đề tài mời các bạn cùng tham khảo nội dung.
Trang 1L I M Đ U Ờ Ở Ầ
V i nh ng th ng l i giành đớ ữ ắ ợ ược trong th k XX, nế ỷ ước ta t m t nừ ộ ước thu cộ
đ a n a phong ki n đã tr thành m t qu c gia đ c l p, t do, phát tri n theo con đị ử ế ở ộ ố ộ ậ ự ể ườ ng
xã h i ch nghĩa, có quan h qu c t r ng rãi, có v th ngày càng quan tr ng trong khuộ ủ ệ ố ế ộ ị ế ọ
v c và trên th gi i. Nhân dân ta t thân ph n nô l đã tr thành ngự ế ớ ừ ậ ệ ở ười làm ch đ tủ ấ
nước, làm ch xã h i. Đ t nủ ộ ấ ước ta t m t n n kinh t l c h u nghèo nàn, đã bừ ộ ề ế ạ ậ ước vào
th i k đ i m i và đ t đờ ỳ ổ ớ ạ ược nh ng thành t u nh t đ nh.ữ ự ấ ị
Đ ng, Nhà nả ước và nhân dân ta đã và đang làm được nh ng thành t u nh v yữ ự ư ậ
là do nh n th c đúng đ n con đậ ứ ắ ường đi lên xã h i ch nghĩa theo t tộ ủ ư ưởng H Chíồ Minh đ ng th i v n d ng nh ng quan đi m cách m ng và khoa h c c a ch nghĩaồ ờ ậ ụ ữ ể ạ ọ ủ ủ Mác Lênin. M i quan h bi n ch ng gi a lố ệ ệ ứ ữ ượng và ch t là m t trong nh ng quanấ ộ ữ
đi m khoa h c mà ch ng ta đã và đang s d ng m t cách khá tri t đ trong s nghi pể ọ ứ ử ụ ộ ệ ể ự ệ phát tri n đ t nể ấ ước. B i l quy lu t đó cho ta bi t cách th c, phở ẽ ậ ế ứ ương th c c a quáứ ủ trình v n đ ng và phát tri n c a s v t, hi n tậ ộ ể ủ ự ậ ệ ượng. Vi c nh n th c đệ ậ ứ ược quy lu tậ này đã đóng góp vai trò to l n trong công cu c đ i m i đ t nớ ộ ổ ớ ấ ước ta không ch trong giaiỉ
đo n hi n nay và c sau này.ạ ệ ả
V i ý nghĩa và t m quan tr ng nh v y, sau đây, nhóm 6 xin trình bày v chớ ầ ọ ư ậ ề ủ
đ : “ề Quy lu t l ậ ượ ng ch t và s v n d ng vào s đ i m i c a Vi t Nam hi n nay” ấ ự ậ ụ ự ổ ớ ủ ệ ệ
V i kh năng có h n cùng nh ng h n ch nh t đ nh v qu th i gian, đ tài khôngớ ả ạ ữ ạ ế ấ ị ề ỹ ờ ề tránh kh i nh ng thi u sót, Nhóm 6 r t mong nh n đỏ ữ ế ấ ậ ược ý ki n đóng góp c a quý th yế ủ ầ
cô.
Trân tr ng c m n! ọ ả ơ
Trang 2M C L CỤ Ụ
Trang 3I. CÁC V N Đ C B N Ấ Ề Ơ Ả
1 Khái ni mệ
1.1. Ch t: ấ
Là “t ng th các thu c tính cho bi t đ i tổ ể ộ ế ố ượng là gì?”
Ch t là ph m trù tri t h c dùng đ ch tính quy đ nh khách quan v n có c a sấ ạ ế ọ ể ỉ ị ố ủ ự
v t, hi n tậ ệ ượng, đó là s th ng nh t h u c c a nh ng thu c tính, nh ng y u t c uự ố ấ ữ ơ ủ ữ ộ ữ ế ố ấ thành s v t, hi n tự ậ ệ ượng, nói lên s v t, hi n tự ậ ệ ượng đó là gì, phân bi t nó v i các sệ ớ ự
v t, hi n tậ ệ ượng khác. M i s v t, hi n tỗ ự ậ ệ ượng trong th gi i đ u có nh ng ch t v nế ớ ề ữ ấ ố
có, làm nên chính chúng. Nh đó chúng m i khác v i các s v t, hi n tờ ớ ớ ự ậ ệ ượng khác
Ch t có tính khách quan, là cái v n có c a s v t, hi n tấ ố ủ ự ậ ệ ượng, do nh ng thu cữ ộ tính, nh ng y u t c u thành quy đ nh. Thu c tính c a s v t là nh ng tính ch t,ữ ế ố ấ ị ộ ủ ự ậ ữ ấ
nh ng tr ng thái, nh ng y u t c u thành s v t. Đó là nh ng cái v n có c a s v t tữ ạ ữ ế ố ấ ự ậ ữ ố ủ ự ậ ừ khi s v t đự ậ ược sinh ra ho c đặ ược hình thành trong s v n đ ng và phát tri n c a nó.ự ậ ộ ể ủ Tuy nhiên nh ng thu c tính v n có c a s v t, hi n tữ ộ ố ủ ự ậ ệ ượng ch đỉ ược b c l ra thôngộ ộ qua s tác đ ng qua l i v i các s v t, hi n tự ộ ạ ớ ự ậ ệ ượng khác
M i s v t có r t nhi u thu c tính trong đó m i thu c tính l i bi u hi n m tỗ ự ậ ấ ề ộ ỗ ộ ạ ể ệ ộ
ch t c a s v t. Do v y, m i s v t có r t nhi u ch t. Ch t và s v t có m i quan hấ ủ ự ậ ậ ỗ ự ậ ấ ề ấ ấ ự ậ ố ệ
ch t ch , không tách r i nhau. Trong hi n th c khách quan không th t n t i s v tặ ẽ ờ ệ ự ể ồ ạ ự ậ không có ch t và không th có ch t n m ngoài s v t. Ch t c a s v t đấ ể ấ ằ ự ậ ấ ủ ự ậ ược bi u hi nể ệ qua nh ng thu c tính c a nó. Nh ng không ph i b t k thu c tính nào cũng bi u hi nữ ộ ủ ư ả ấ ỳ ộ ể ệ
ch t c a s v t. Thu c tính c a s v t có thu c tính c b n và thu c tính không cấ ủ ự ậ ộ ủ ự ậ ộ ơ ả ộ ơ
b n.ả
Nh ng thu c tính c b n đữ ộ ơ ả ượ ổc t ng h p l i t o thành ch t c a s v t. Chínhợ ạ ạ ấ ủ ự ậ chúng quy đ nh s t n t i, s v n đ ng và s phát tri n c a s v t, ch khi nào chúngị ự ồ ạ ự ậ ộ ự ể ủ ự ậ ỉ thay đ i hay m t đi thì s v t m i thay đ i hay m t đi. Nh ng thu c tính c a s v tổ ấ ự ậ ớ ổ ấ ữ ộ ủ ự ậ
ch b c l qua các m i liên h c th v i các s v t khác. S phân chia thu c tínhỉ ộ ộ ố ệ ụ ể ớ ự ậ ự ộ thành thu c tính c b n và thu c tính không c b n cũng ch mang tính ch t tộ ơ ả ộ ơ ả ỉ ấ ương đ i,ố
Trang 4tùy theo t ng m i quan h Ch t c a s v t không nh ng quy đ nh b i ch t c a nh ngừ ố ệ ấ ủ ự ậ ữ ị ở ấ ủ ữ
y u t t o thành mà còn b i phế ố ạ ở ương th c liên k t gi a các y u t t o thành, nghĩa làứ ế ữ ế ố ạ
b i k t c u c a s v t. Trong hi n th c các s v t đở ế ấ ủ ự ậ ệ ự ự ậ ượ ạc t o thành b i các y u t nhở ế ố ư nhau, song ch t c a chúng l i khác nhau.ấ ủ ạ
M i s v t có vô vàn ch t: vì s phân bi t gi a ch t và thu c tính ch có ý nghĩaỗ ự ậ ấ ự ệ ữ ấ ộ ỉ
tương đ i, song s v t có vô vàn thu c tính nên có vô vàn ch t. Ch t và s v t khôngố ự ậ ộ ấ ấ ự ậ tách r i nhau: ch t là ch t c a s v t, còn s v t t n t i v i tính quy đ nh v ch t c aờ ấ ấ ủ ự ậ ự ậ ồ ạ ớ ị ề ấ ủ
nó. Ch t bi u hi n tr ng thái tấ ể ệ ạ ương đ i n đ nh c a s v t, là s k t h p tố ổ ị ủ ự ậ ự ế ợ ương đ iố
tr n v n, hoàn ch nh, b n v ng các thu c tính c a s v t, làm cho s v t này khôngọ ẹ ỉ ề ữ ộ ủ ự ậ ự ậ hòa l n v i s v t khác mà tách bi t cái này v i cái khác. Ch t luôn g n li n v iẫ ớ ự ậ ệ ớ ấ ắ ề ớ
lượng c a s v t.ủ ự ậ
1.2. L ượ ng:
Lượng là ph m trù tri t h c dùng đ ch tính quy đ nh v n có c a s v t v m tạ ế ọ ể ỉ ị ố ủ ự ậ ề ặ
s lố ượng, quy mô, trình đ , nh p đi u c a s v n đ ng và phát tri n cũng nh cácộ ị ệ ủ ự ậ ộ ể ư thu c tính c a s v t, bi u hi n b ng con s các thu c tính, các y u t c u thành nó.ộ ủ ự ậ ể ệ ằ ố ộ ế ố ấ
Lượng là cái khách quan, v n có c a s v t, quy đ nh s v t y là nó. Lố ủ ự ậ ị ự ậ ấ ượng c a sủ ự
v t không ph thu c vào ý chí, ý th c c a con ngậ ụ ộ ứ ủ ười. Lượng c a s v t bi u th kíchủ ự ậ ể ị
thước dài hay ng n, s lắ ố ượng nhi u hay ít, quy mô l n hay nh , trình đ cao hay th p,ề ớ ỏ ộ ấ
nh p đi u nhanh hay ch m…ị ệ ậ
“Nh ng l ữ ượ ng không t n t i mà nh ng s v t có l ồ ạ ữ ự ậ ượ ng h n n a nh ng s v t ơ ữ ữ ự ậ
có vô vàn l ượ ng m i t n t i” – ớ ồ ạ Engels
Trong th c t lự ế ượng c a s v t thủ ự ậ ường được xác đ nh b i nh ng đ n v đoị ở ữ ơ ị
lượng c th nh v n t c c a ánh sáng là 300.000 km trong m t giây hay m t phân tụ ể ư ậ ố ủ ộ ộ ử
nước bao g m hai nguyên t hydrô liên k t v i m t nguyên t oxy,… bên c nh đó cóồ ử ế ớ ộ ử ạ
nh ng lữ ượng ch có th bi u th dỉ ể ể ị ướ ại d ng tr u từ ượng và khái quát nh trình đ nh nư ộ ậ
th c tri c a m t ngứ ủ ộ ười ý th c trách nhi m cao hay th p c a m t công dân, trongứ ệ ấ ủ ộ
Trang 5nh ng trữ ường h p đó chúng ta ch có th nh n th c đợ ỉ ể ậ ứ ượ ược l ng c a s v t b ng conủ ự ậ ằ
đường tr u từ ượng và khái quát hoá
Có nh ng lữ ượng bi u th y u t k t c u bên trong c a s v t (s lể ị ế ố ế ấ ủ ự ậ ố ượng nguyên
t h p thành nguyên t hoá h c, s lử ợ ố ọ ố ượng lĩnh v c c b n c a đ i s ng xã h i) cóự ơ ả ủ ờ ố ộ
nh ng lữ ượng v ch ra y u t quy đ nh bên ngoài c a s v t (chi u dài, chi u r ng,ạ ế ố ị ủ ự ậ ề ề ộ chi u cao c a s v t). B n thân lề ủ ự ậ ả ượng không nói lên s v t đó là gì, các thông s vự ậ ố ề
lượng không n đ nh mà thổ ị ường xuyên bi n đ i cùng v i s v n đ ng bi n đ i c a sế ổ ớ ự ậ ộ ế ổ ủ ự
v t, đó là m t không n đ nh c a s v t.ậ ặ ổ ị ủ ự ậ
2 N i dung quy lu tộ ậ
M i s v t, hi n tỗ ự ậ ệ ượng là m t th th ng nh t bao g m ch t và lộ ể ố ấ ồ ấ ượng nh tấ
đ nh, trong đó ch t tị ấ ương đ i n đ nh còn lố ổ ị ượng thường xuyên bi n đ i. S bi n đ iế ổ ự ế ổ này t o ra mâu thu n gi a lạ ẫ ữ ượng và ch t. Lấ ượng bi n đ i đ n m t m c đ nh t đ nhế ổ ế ộ ứ ộ ấ ị
và trong nh ng đi u ki n nh t đ nh thì lữ ề ệ ấ ị ượng phá v ch t cũ, mâu thu n gi a lỡ ấ ẫ ữ ượng và
ch t đấ ược gi i quy t, ch t m i đả ế ấ ớ ược hình thành v i lớ ượng m i, nh ng lớ ư ượng m i l iớ ạ
bi n đ i và phá v ch t đang kìm hãm nó. Quá trình tác đ ng l n nhau gi a hai m t:ế ổ ỡ ấ ộ ẫ ữ ặ
ch t và lấ ượng t o nên s v n đ ng liên t c, t bi n đ i d n d n đ n nh y v t, r i l iạ ự ậ ộ ụ ừ ế ổ ầ ầ ế ả ọ ồ ạ
bi n đ i d n đ chu n b cho bế ổ ầ ể ẩ ị ước nh y v t ti p theo. C căn c th , quá trình đ ngả ọ ế ứ ứ ế ộ
bi n ch ng gi a ch t và lệ ứ ữ ấ ượng t o nên cách th c v n đ ng, phát tri n c a s v t.ạ ứ ậ ộ ể ủ ự ậ
2.1. Khái ni m đ : ệ ộ
Đ là m t ph m trù tri t h c dùng đ ch s th ng nh t gi a lộ ộ ạ ế ọ ể ỉ ự ố ấ ữ ượng và ch t, làấ
gi i h n mà trong đó s thay đ i v lớ ạ ự ổ ề ượng ch a làm thay đ i căn b n v ch t c a sư ổ ả ề ấ ủ ự
v t, s v t ch a bi n thành cái khác. Trong gi i h n c a đ , lậ ự ậ ư ế ớ ạ ủ ộ ượng và ch t tác đ ngấ ộ
bi n ch ng v i nhau, làm cho s v t v n đ ng.ệ ứ ớ ự ậ ậ ộ
2.2. Chu trình thay đ i: ổ
T nh ng thay đ i v lừ ữ ổ ề ượng d n đ n s thay đ i v ch t. Trong m i quan hẫ ế ự ổ ề ấ ố ệ
gi a ch t và lữ ấ ượng thì ch t là m t tấ ặ ương đ i đ nh, còn lố ổ ị ượng là m t bi n đ i h n.ặ ế ổ ơ
S v n đ ng và phát tri n c a s v t bao gi cũng b t đ u t s thay đ i v lự ậ ộ ể ủ ự ậ ờ ắ ầ ừ ự ổ ề ượng.
Trang 6Song không ph i b t k s thay đ i nào v lả ấ ỳ ự ổ ề ượng cũng d n đ n s thay đ i v ch tẫ ế ự ổ ề ấ ngay t c kh c, m c dù b t k s thay đ i nào v lứ ắ ặ ấ ỳ ự ổ ề ượng cũng nh hả ưởng đ n tr ngế ạ thái t n t i c a s v t. So v i lồ ạ ủ ự ậ ớ ượng thì ch t thay đ i ch m h n. Ch khi nào lấ ổ ậ ơ ỉ ượ ng
bi n đ i đ n m t gi i h n nh t đ nh (đ ) thì m i d n đ n s thay đ i v ch t, s v tế ổ ế ộ ớ ạ ấ ị ộ ớ ẫ ế ự ổ ề ấ ự ậ không còn là nó n a, m t s v t m i ra đ i thay th nó.ữ ộ ự ậ ớ ờ ế
T i th i đi m lạ ờ ể ượng đ t đ n m t gi i h n nh t đ nh đ v t thay đ i v ch tạ ế ộ ớ ạ ấ ị ể ậ ổ ề ấ
g i là đi m nút. Đi m nút là ph m trù tri t h c dùng đ ch th i đi m mà t i đó sọ ể ể ạ ế ọ ể ỉ ờ ể ạ ự thay đ i v lổ ề ượng đã đ làm thay đ i v ch t c a s v t. Ví d : 0c, 100c là đi m nút,ủ ổ ề ấ ủ ự ậ ụ ể
t i nh ng đi m nút đó nạ ữ ể ướ ừ ể ỏc t th l ng chuy n sang th r n và th h i (thay đ i vể ể ắ ể ơ ổ ề
ch t).ấ
Khi có s thay đ i v ch t di n ra g i là bự ổ ề ấ ễ ọ ước nh y. Bả ước nh y là s k t thúcả ự ế
m t giai đo n bi n đ i v lộ ạ ế ổ ề ượng, là s đ t đo n trong liên t c, nó không ch m d t sự ứ ạ ụ ấ ứ ự
v n đ ng nói chung mà ch ch m d t m t d ng v n đ ng c th , t o ra m t bậ ộ ỉ ấ ứ ộ ạ ậ ộ ụ ể ạ ộ ướ c ngo t m i cho s th ng nh t bi n ch ng gi a ch t và lặ ớ ự ố ấ ệ ứ ữ ấ ượng trong m t đ m i.ộ ộ ớ
Các hình th c c b n c a bứ ơ ả ủ ước nh y. Bả ước nh y đ chuy n hoá v ch t c aả ể ể ề ấ ủ
s v t h t s c đa d ng và phong phú v i nh ng hình th c r t khác nhau. Nh ng hìnhự ậ ế ứ ạ ớ ữ ứ ấ ữ
th c bứ ước nh y khác nhau đả ược quy t đ nh b i b n thân c a s v t, b i nh ng đi uế ị ở ả ủ ự ậ ở ữ ề
ki n c th trong đó s v t th c hi n bệ ụ ể ự ậ ự ệ ước nh y.ả
D a trên nh p đi u th c hi n bự ị ệ ự ệ ước nh y c a b n thân s v t, có th phân chiaả ủ ả ự ậ ể thành bước nh y đ t bi n và bả ộ ế ước nh y d n d n. Bả ầ ầ ước nh y đ t bi n là bả ộ ế ước nh yả
được th c hi n trong m t th i gian r t ng n làm thay đ i ch t c a toàn b k t c u cự ệ ộ ờ ấ ắ ổ ấ ủ ộ ế ấ ơ
b n c a s v t. Ch ng h n, kh i lả ủ ự ậ ẳ ạ ố ượng Uranium 235(Ur 235)được tăng đ n kh iế ố
lượng t i h n thì s x y ra v n nguyên t trong ch c lát. Bớ ạ ẽ ả ụ ổ ử ố ước nh y d n d n làả ầ ầ
bước nh y đả ược th c hi n t t , t ng bự ệ ừ ừ ừ ước b ng cách tích lu d n d n nh ng nhânằ ỹ ầ ầ ữ
t c a ch t m i và nh ng nhân t c a ch t cũ d n d n m t đi. Bố ủ ấ ớ ữ ố ủ ấ ầ ầ ấ ước nh y d n d nả ầ ầ khác v i s thay đ i d n d n v lớ ự ổ ầ ầ ề ượng c a s v t. Bủ ự ậ ước nh y d n d n là s chuy nả ầ ầ ự ể
Trang 7hoá d n d n t ch t này sang ch t khác còn s thay đ i d n d n v lầ ầ ừ ấ ấ ự ổ ầ ầ ề ượng là s tíchự
lu liên t c v lỹ ụ ề ượng đ đ n m t gi i h n nh t đ nh s chuy n hoá v ch t.ể ế ộ ớ ạ ấ ị ẽ ể ề ấ
Căn c vào quy mô th c hi n bứ ự ệ ước nh y c a s v t có bả ủ ự ậ ước nh y toàn b , cóả ộ
bước nh y c c b Bả ụ ộ ước nh y toàn b là bả ộ ước nh y làm thay đ i ch t c a toàn b cácả ổ ấ ủ ộ
m t, các y u t c u thành s v t. Bặ ế ố ấ ự ậ ước nh y c c b là bả ụ ộ ước nh y làm thay đ i ch tả ổ ấ
c a t ng m t, nh ng y u t riêng l c a s v t.ủ ừ ặ ữ ế ố ẻ ủ ự ậ
Khi lượng bi n đ i đ n đi m nút thì di n ra bế ổ ế ể ễ ước nh y, ch t m i ra đ i thayả ấ ớ ờ
th cho ch t cũ, s v t m i ra đ i thay th cho s v t cũ, nh ng r i nh ng lế ấ ự ậ ớ ờ ế ự ậ ư ồ ữ ượng m iớ này ti p t c bi n đ i đ n đi m nút m i l i x y ra bế ụ ế ổ ế ể ớ ạ ả ước nh y m i. C nh v y, quáả ớ ứ ư ậ trình v n đ ng, phát tri n c a s v t di n ra theo cách th c t nh ng thay đ i vậ ộ ể ủ ự ậ ễ ứ ừ ữ ổ ề
lượng d n đ n nh ng thay đ i v ch t m t cách vô t n. Đó là quá trình th ng nh tẫ ế ữ ổ ề ấ ộ ậ ố ấ
gi a tính tu n t , ti m ti n, liên t c v i tính gián đo n, nh y v t trong s v n đ ng,ữ ầ ự ệ ế ụ ớ ạ ả ọ ự ậ ộ phát tri n.ể
2.3. Tác đ ng ng ộ ượ c:
S thay đ i v ch t tác đ ng tr l i đ i v i s thay đ i v lự ổ ề ấ ộ ở ạ ố ớ ự ổ ề ượng. Lượng thay
đ i luôn luôn trong m i quan h v i ch t, ch u s tác đ ng c a ch t. Song s tác đ ngổ ố ệ ớ ấ ị ự ộ ủ ấ ự ộ
c a ch t đ i v i lủ ấ ố ớ ượng rõ nét nh t khi x y ra bấ ả ước nh y v ch t, ch t m i thay thả ề ấ ấ ớ ế
ch t cũ, nó quy đ nh quy mô và t c đ phát tri n c a lấ ị ố ộ ể ủ ượng m i trong m t đ m i. Khiớ ộ ộ ớ
ch t m i ra đ i, nó không t n t i m t cách th đ ng, mà có s tác đ ng tr l i đ i v iấ ớ ờ ồ ạ ộ ụ ộ ự ộ ở ạ ố ớ
lượng, được bi u hi n ch : ch t m i s t o ra m t lể ệ ở ỗ ấ ớ ẽ ạ ộ ượng m i phù h p v i nó đ cóớ ợ ớ ể
s th ng nh t m i gi a ch t và lự ố ấ ớ ữ ấ ượng. S quy đ nh này có th đự ị ể ược bi u hi n quyể ệ ở
mô, nh p đ và m c đ phát tri n m i c a lị ộ ứ ộ ể ớ ủ ượng
3 Ý nghĩa phương pháp lu n:ậ
Trong nh n th c và ho t đ ng th c ti n ph i chú ý tích lũy d n nh ng thay đ iậ ứ ạ ộ ự ễ ả ầ ữ ổ
v lề ượng, đ ng th i ph i bi t th c hi n k p th i nh ng bồ ờ ả ế ự ệ ị ờ ữ ước nh y khi có đi u ki nả ề ệ chín mu i.ồ
Trang 8Ch ng l i quan đi m t khuynh: ch quan, nóng v i, duy ý chí, khi lố ạ ể ả ủ ộ ượng ch aư
bi n đ i đ n đi m nút đã th c hi n bế ổ ế ể ự ệ ước nh y.ả
Ph i th y đả ấ ược tính đa d ng c a bạ ủ ước nh y, nh n th c đả ậ ứ ượ ừc t ng hình th cứ
bước nh y, có thái đ ng h bả ộ ủ ộ ước nh y, t o m i đi u ki n cho bả ạ ọ ề ệ ước nh y đả ượ c
th c hi n k p th i.ự ệ ị ờ
Ph i có thái đ khách quan và quy t tâm th c hi n bả ộ ế ự ệ ước nh y khi h i t cácả ộ ủ
đi u ki n chín mu i.ề ệ ồ
II. ÁP D NG QUY LU T LỤ Ậ ƯỢNG CH T VÀO S Đ I M I C AẤ Ự Ổ Ớ Ủ
VI T NAM HI N NAY:Ệ Ệ
T m t nừ ộ ước nông nghi p l c h u v i 90% dân s làm nông nghi p, VN đã xâyệ ạ ậ ớ ố ệ
d ng đự ược c s v t ch t k thu t h t ng kinh t xã h i ơ ở ậ ấ ỹ ậ ạ ầ ế ộ di n m o đ t nệ ạ ấ ước có nhi u thay đ i.ề ổ
1 Trước CM tháng 8:
Trước Cách m ng tháng 8 năm 1945, Vi t Nam là nạ ệ ước thu c đ a n a phongộ ị ử
ki n dế ướ ự ối s th ng tr c a th c dân Pháp. H n 80 năm đô h c a th c dân Pháp, kinhị ủ ự ơ ộ ủ ự
t VN chìm đ m trong đói nghèo và l c h u. Nông nghi p và công nghi p ch u tácế ắ ạ ậ ệ ệ ị
đ ng n ng n c a ch đ th c dân ki u cũ nên r t l c h u. ộ ặ ề ủ ế ộ ự ể ấ ạ ậ
Nông nghi p nệ ước ta h t s c nghèo nàn v c s v t ch t, l c h u v k thu t,ế ứ ề ơ ở ậ ấ ạ ậ ề ỹ ậ hoàn toàn d a vào lao đ ng th công và ph thu c vào thiên nhiên. Năng su t các câyự ộ ủ ụ ộ ấ
tr ng r t th p. Vào th i k 19301944, năng su t lúa bình quân 12 t / ha trong khi Tháiồ ấ ấ ờ ỳ ấ ạ Lan là 18 t / ha, Nh t B n là 34 t /ha. ạ ậ ả ạ
S n xu t công nghi p r t nh bé và què qu t, ch y u là công nghi p khai thácả ấ ệ ấ ỏ ặ ủ ế ệ
m ỏ
2 Sau CMT8 đ n năm 1975:ế
CMT8 thành công, ch t ch HCM đ c b n tuyên ngôn đ c l p khai sinh ra nủ ị ọ ả ộ ậ ướ c
Vi t Nam dân ch c ng hòa. Chính ph m i ra đ i đã ph i đ i m t v i hàng lo t khóệ ủ ộ ủ ớ ờ ả ố ặ ớ ạ
Trang 9khăn và thách th c. Trong th i k này, kình t nông thôn và s n xu t nông nghi p có vứ ờ ỳ ế ả ấ ệ ị trí đ c bi t quan tr ng nên cùng v i vi c đ ng viên nông dân tích c c tăng năng su t,ặ ệ ọ ớ ệ ộ ự ấ chính ph t ng bủ ừ ước c i cách v ru ng đ t gi m tô, gi m t c.Nh đó trong các vùngả ề ộ ấ ả ả ứ ờ
gi i phóng s n xu t nông nghi p phát tri n tăng 13.7% so v i năm 1946, nhi u c sả ả ấ ệ ể ớ ề ơ ở công ngh p quan tr ng ph c v qu c phòng và s n xu t hàng hóa tiêu dùng thi t y uệ ọ ụ ụ ố ả ấ ế ế cho nhân dân được khôi ph c và m r ng. ụ ở ộ
3 T 1976 đ n 1986:ừ ế
Sau khi gi i phóng mi n nam th ng nh t đ t nả ề ố ấ ấ ước, nhân dân VN đã đ t đạ ượ c
nh ng thành t u:ữ ự
Khôi ph c c s công nghi p , nông nghi p, giao thông Mi n B c, c ng cụ ơ ở ệ ệ ở ề ắ ủ ố
n n kinh t qu c doanh và kinh t t p th Mi n b cề ế ố ế ậ ể ở ề ắ
XD l i các vùng nông thôn mi n Nam b chi n tranh tàn phá, c i t o và s pạ ở ề ị ế ả ạ ắ
x p công thế ương nghi p t doanh mi n Nam, đ a b ph n nông dân Nam B vàệ ư ở ề ư ộ ậ ộ Nam Trung B vào con độ ường làm ăn t p th ậ ể
Bước đ u phân b l i l c lầ ố ạ ự ượng lao đ ng xã h i.ộ ộ
Tuy nhiên, k t qu s n xu t trong nh ng năm này ch a tế ả ả ấ ữ ư ương x ng v i s c laoứ ớ ự
đ ng và v n đ u t b ra, m t cân đ i c a n n kinh t qu c dân còn tr m tr ng, thuộ ố ầ ư ỏ ấ ố ủ ề ế ố ầ ọ
nh p qu c dân ch a b o đ m đậ ố ư ả ả ược tiêu dùng c a xã h i(không có tích lũy t n i bủ ộ ừ ộ ộ
n n kinh t vì làm không đ ăn, thu nh p qu c dân s n xuát ch b ng 8090% thu nh pề ế ủ ậ ố ả ỉ ằ ậ
qu c dân s d ng), th trố ử ụ ị ường tài chính ti n t không n đ nh(siêu l m phát hoànhề ệ ổ ị ạ hành, l m phát đ t đ nh đi m v i t c đ tăng giá 774,7%), đ i s ng nhân dân lao đ ngạ ạ ỉ ể ớ ố ộ ờ ố ộ còn khó khăn, lòng tin c a qu n chúng đ i v i s lãnh đ o c a Đ ng và s đi u hànhủ ầ ố ớ ự ạ ủ ả ự ề
c a Nhà nủ ước gi m sút.ả
Nguyên nhân: Khi đ t nấ ước được th ng nh t, c nố ấ ả ước đi lên CNXH, chúng ta đã nóng v i xây d ng quan h s n xu t m t thành ph n, d a trên c s công h u XHCNộ ự ệ ả ấ ộ ầ ự ơ ở ữ
v t li u s n xu t, m i thành ph n kinh t khác b coi là m t b ph n đ i l p v iề ư ệ ả ấ ọ ầ ế ị ộ ộ ậ ố ậ ớ kinh t XHCN, vì v y n m trong di n ph i c i t o, xóa b , làm nh v y chúng ta đãế ậ ằ ệ ả ả ạ ỏ ư ậ
Trang 10đ y quan h SX đi quá xa so v i trình đ phát tri n c a lẩ ệ ớ ộ ể ủ ượng l c s n xu t. T o raự ả ấ ạ mâu thu n gi a m t bên là l c lẫ ữ ộ ự ượng s n xu t th p kém, v i m t bên là quan h s nả ấ ấ ớ ộ ệ ả
xu t đã đấ ược xã h i hóa gi t o, d n đ n kìm hãm s phát tri n c a LLSX. Hay nóiộ ả ạ ẫ ế ự ể ủ cách khác, LLSX c a chúng ta còn quá th p kém,ch a tích lũy đ v lủ ấ ư ủ ề ượng (tính ch tấ
và trình đ ) đã v i thay đ i ch t (Quan h s n xu t) làm cho đ t nộ ộ ổ ấ ệ ả ấ ấ ước lâm vào tình
tr ng kh ng hoàng kinh t xã h i.ạ ủ ế ộ
Trong giai đo n 1981 1985 nhi u Ngh quy t và Quy t đ nh quan tr ng c aạ ề ị ế ế ị ọ ủ
Đ ng và chính ph đả ủ ược ban hành t ng bừ ước nh m s a đ i c ch qu n lý đ i v iằ ử ổ ơ ế ả ố ớ kinh t nông nghi p, công nghi p, kinh t t nhân và xóa b quan liêu bao c p. Đ i h iế ệ ệ ế ự ỏ ấ ạ ộ toàn qu c l n th V bố ầ ứ ước đ u có cách nhìn m i v n n kinh t nhi u thành ph n.ầ ớ ề ề ế ề ầ
Th a nh n n n kinh t mi n B c t n t i 3 thành ph n: qu c doanh, t p th và cá th ừ ậ ề ế ề ắ ồ ạ ầ ố ậ ể ể
N n kinh t phía Nam g m 5 thành ph n: qu c doanh, t p th , công tu h p danh, tề ế ồ ầ ố ậ ể ợ ư
b n t nhân và cá th Đó là bả ư ể ước kh i đ u cho s thay đ i c c u các ch th s nở ầ ự ổ ơ ấ ủ ể ả
xu t kinh doanh t o ti n đ c b n cho s phát tri n kinh t th trấ ạ ề ề ơ ả ự ể ế ị ường
4 Th i k 1986 đ n nayờ ỳ ế
Trước tình hình khó khăn đó, đ i h i VI c a Đ ng tháng 12/1986 đã quy t đ nhạ ộ ủ ả ế ị
th c hi n đự ệ ường l i đ i m i toàn di n đ t nố ổ ớ ệ ấ ước, nh t là đ i m i v m t t duy kinhấ ổ ớ ề ặ ư
t Tích c c đ n s phát tri n c a các ngành s n xu t và d ch v , khuy n khích cácế ự ế ự ể ủ ả ấ ị ụ ế thành ph n kinh t ngoài qu c doanh m r ng s n xu t đ thu hút v n đ u t phátầ ế ố ở ộ ả ấ ể ố ầ ư tri n công nghi p.ể ệ
Năng su t lúa không ng ng tăng, không ch ph c v nhu c u trong nấ ừ ỉ ụ ụ ầ ước mà VN
đã xu t kh u lấ ẩ ương th c ra qu c t , s n lự ố ế ả ượng không ng ng tăng. T nừ ừ ước thi uế
lương th c VN tr thành nự ở ước xu t kh u g o l n th 2 trên th gi i liên t c t nămấ ẩ ạ ớ ứ ế ớ ụ ừ
1989 đ n nay. ế
S n xu t các ngành công nghi p then ch t đã ph c h i và tăng trả ấ ệ ố ụ ồ ưởng n đ nh.ổ ị Tuy nhiên thành t u và kh i s c c a công nghi p th c s b t đ u trong nh ng năm 90.ự ở ắ ủ ệ ự ự ắ ầ ữ