Mục tiêu Luận văn tốt nghiệp: Biện pháp hoàn thiện công tác tuyển dụng nhân sự tại công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Hà bên cạnh việc củng cố những kiến thức đã học trong trường em muốn ứng dụng lý thuyết vào thực tế thông qua tình hình tuyển dụng nhân sự của công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Hà nơi em thực tập. Từ đó em mong muốn đóng góp một số kiến thức của mình vào việc hoàn thiện công tác tuyển dụng nhân sự tại công ty.
Trang 1L I M Đ U Ờ Ở Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tài.ấ ế ủ ề
Ngày nay cùng v i s phát tri n nhanh chóng c a khoa h c k thu t là s phânớ ự ể ủ ọ ỹ ậ ự công lao đ ng xã h i ngày càng sâu s c trên ph m vi toàn th gi i, các nộ ộ ắ ạ ế ớ ước ngày càng ph thu c l n nhau và xu t hi n quá trình toàn c u hóa. Trong b i c nh đóụ ộ ẫ ấ ệ ầ ố ả
Vi t Nam cũng đang ngày càng phát tri n trên con đệ ể ường h i nh p kinh t qu c t ộ ậ ế ố ế Quá trình toàn c u hóa đem đ n cho các doanh nghi p Vi t Nam r t nhi u c h iầ ế ệ ệ ấ ề ơ ộ
nh ng cũng đ ng nghĩa v i không ít thách th c. N n kinh t th trư ồ ớ ứ ề ế ị ường đ y bi nầ ế
đ ng, c nh tranh ngày càng gay g t kh c li t n u không bi t làm m i mình thìộ ạ ắ ố ệ ế ế ớ không th t n t i. Đ có th đ ng v ng và phát tri n trong hoàn c nh đó cácể ồ ạ ể ể ứ ữ ể ả doanh nghi p c n ph i bi t phát huy m i ngu n l c c a mình. Cùng v i v n, cệ ầ ả ế ọ ồ ự ủ ớ ố ơ
s v t ch t, khoa h c k thu t…thì ngu n nhân l c là ngu n l c quan tr ng nh t,ở ậ ấ ọ ỹ ậ ồ ự ồ ự ọ ấ quý giá nh t c a m i doanh nghi p b i vì con ngấ ủ ọ ệ ở ười làm ch v n v t ch t và v nủ ố ậ ấ ố tài chính. Các y u t v t ch t nh máy móc thi t b , nguyên v t li u, tài chính sế ố ậ ấ ư ế ị ậ ệ ẽ
tr nên vô d ng n u không có bàn tay và trí tu c a con ngở ụ ế ệ ủ ười tác đ ng vào. Thànhộ công c a doanh nghi p không th tách r i y u t con ngủ ệ ể ờ ế ố ười
Trước nguy c t t h u v kh năng c nh tranh trong b i c nh toàn c u hóa h nơ ụ ậ ề ả ạ ố ả ầ ơ bao gi h t y u t nhân l c c n đờ ế ế ố ự ầ ược các doanh nghi p nh n th c m t cách đúngệ ậ ứ ộ
đ n và s hi u qu h n. Tuy nhiên Vi t Nam hi n nay khi xây d ng và đ nh vắ ử ệ ả ơ ở ệ ệ ự ị ị doanh nghi p thông thệ ường các y u t v n và công ngh đế ố ố ệ ược xem là m u ch tấ ố
c a chi n lủ ế ược phát tri n trong khi đó y u t nhân s thể ế ố ự ường không được chú
tr ng l m nh t là trong giai đo n kh i đ u. S thi u quan tâm ho c quan tâmọ ắ ấ ạ ở ầ ự ế ặ không đúng m c t i y u t nhân s có th d n đ n tình tr ng doanh nghi p b “ứ ớ ế ố ự ể ẫ ế ạ ệ ị
lo i kh i vòng chi n” khi m c đ c nh tranh ngày càng gia tăng. Vì v y đ nângạ ỏ ế ứ ộ ạ ậ ể cao hi u qu trong quá trình kinh doanh các doanh nghi p c n ph i đ t công tácệ ả ệ ầ ả ặ tuy n d ng nhân s lên v trí s m t nh m m c đích có m t đ i ngũ nhân s để ụ ự ị ố ộ ằ ụ ộ ộ ự ủ
v s lề ố ượng, có ch t lấ ượng t t, đáp ng đố ứ ược yêu c u công vi c, luôn luôn thayầ ệ
1
Trang 2đ i đ phù h p v i s bi n đ ng c a môi trổ ể ợ ớ ự ế ộ ủ ường. Xu t phát t nh ng nh n th cấ ừ ữ ậ ứ
c a b n thân v công tác tuy n d ng nhân s và t m quan tr ng c a nó, trong th iủ ả ề ể ụ ự ầ ọ ủ ờ gian tìm hi u th c t , để ự ế ượ ực s giúp đ hỡ ướng d n t n tình c a cô Nguy n Th Thuẫ ậ ủ ễ ị
Hà, cùng các cán b trong công ty công ty trách nhi m h u h n Vi t Hà em đãộ ệ ữ ạ ệ
ch n đ tài ọ ề “Bi n pháp hoàn thi n công tác tuy n d ng nhân s t i công ty trách ệ ệ ể ụ ự ạ nhi m h u h n Vi t Hà ệ ữ ạ ệ ” cho lu n văn t t nghi p c a mình.ậ ố ệ ủ
2. Đ i tố ượng, ph m vi nghiên c u c a đ tài.ạ ứ ủ ề
Đ i tố ượng nghiên c u: đ tài nghiên c u toàn b các ho t đ ng liên quan đ nứ ề ứ ộ ạ ộ ế công tác tuy n d ng nhân s ể ụ ự
Ph m vi nghiên c u: Đ tài nghiên c u v “ạ ứ ề ứ ề Bi n pháp hoàn thi n công tác ệ ệ tuy n d ng nhân s t i công ty trách nhi m h u h n Vi t Hà ể ụ ự ạ ệ ữ ạ ệ ”trong kho ng th iả ờ gian t năm 2013 đ n năm 2015.ừ ế
3. M c tiêu nghiên c u c a đ tài.ụ ứ ủ ề
Qua lu n văn này bên c nh vi c c ng c nh ng ki n th c đã h c trong trậ ạ ệ ủ ố ữ ế ứ ọ ườ ng
em mu n ng d ng lý thuy t vào th c t thông qua tình hình tuy n d ng nhân số ứ ụ ế ự ế ể ụ ự
c a công ty trách nhi m h u h n Vi t Hà n i em th c t p. T đó em mong mu nủ ệ ữ ạ ệ ơ ự ậ ừ ố đóng góp m t s ki n th c c a mình vào vi c hoàn thi n công tác tuy n d ngộ ố ế ứ ủ ệ ệ ể ụ nhân s t i công ty.ự ạ
4. Phương pháp nghiên c u c a đ tài.ứ ủ ề
Đ tài đề ược hoàn thi n b ng vi c s d ng các phệ ằ ệ ử ụ ương pháp nghiên c u:ứ
phương pháp duy v t bi n ch ng, phậ ệ ứ ương pháp nghên c u th c t , phứ ự ế ương pháp
th ng kê, phố ương pháp phân tích và v n d ng lý lu n qu n tr doanh nghi p .ậ ụ ậ ả ị ệ
5. K t c u c a đ tàiế ấ ủ ề
Đ tài đề ược k t c u g m 3 chế ấ ồ ương:
Chương I: T ng quan v công ty trách nhi m h u h n Vi t Hà.ổ ề ệ ữ ạ ệ
Trang 3Chương II: Th c tr ng công tác tuy n d ng nhân s t i công ty trách nhi m h uự ạ ể ụ ự ạ ệ ữ
Tên doanh nghi p vi t t tệ ế ắ : VIET HA CO.,LTD
Đ a ch doanh nghi pị ỉ ệ : 90 Tr n Nguyên Hãn – Lê Chân – H i Phòngầ ả
Trang 4Quá trình công nghi p hóa hi n đ i hóa đ t nệ ệ ạ ấ ước ta luôn song song và g nắ
li n v i vi c phát tri n c s h t ng. Trong nh ng năm g n đây, Đ ng và Nhàề ớ ệ ể ơ ở ạ ầ ữ ầ ả
nước ta r t quan tâm và đ c bi t u tiên xây d ng c s h t ng: đấ ặ ệ ư ự ơ ở ạ ầ ường xá giao thông, c u, các khu công nghi p, khu đô th m i, các tòa nhà cao t ng.ầ ệ ị ớ ầ
Thành ph H i Phòng là m t v trí quan tr ng c a tr ng đi m kinh t khuố ả ộ ị ọ ủ ọ ể ế
v c phía B c, đóng vai trò quan tr ng đ a nên kinh t khu v c phía B c tăngự ắ ọ ư ế ự ắ
trưởng m nh. Phát tri n c s h t ng đạ ể ơ ở ạ ầ ược xác đ nh là v n đ then ch t thúc đ yị ấ ề ố ẩ phát tri n kinh t ể ế
T c h i và nhu c u thi t y u đó c a Thành ph , đã có r t nhi u công ty,ừ ơ ộ ầ ế ế ủ ố ấ ề
xí nghi p trong lĩnh v c xây d ng thành l p và ho t đ ng có hi u qu t i H iệ ự ự ậ ạ ộ ệ ả ạ ả Phòng. Công ty TNHH Vi t Hà ra đ i trong đi u ki n thu n l i đó. Công ty TNHHệ ờ ề ệ ậ ợ
Vi t Hà đệ ược UBND Thành ph H i Phòng c p gi y phép thành l p s : 008698ố ả ấ ấ ậ ố GP/TLDN02 c p ngày 17/05/2002.ấ
Ngày thành l p: 01/06/2002.ậ
Lĩnh v c kinh t : Kinh t t nhân.ự ế ế ư
Lo i hình kinh t : Công ty trách nhi m h u h n 2 thành viên tr lên ngoàiạ ế ệ ữ ạ ở Nhà Nước
Lo i hình t ch c:T ch c kinh t s n xu t kinh doanh d ch v , hàng hóa.ạ ổ ứ ổ ứ ế ả ấ ị ụ
S CBCNV ban đ u là: 15, sau g n 15 năm xây d ng và trố ầ ầ ự ưởng thành nay Công ty
đã b sung v n đi u l là: 6.000.000.000 đ ng v i 35 công nhân viên và cán b ổ ố ề ệ ồ ớ ộ
Đ phù h p v i đi u ki n kh năng, công ty không ng ng phát tri n và hoànể ợ ớ ề ệ ả ừ ể thành t t các nghĩa v v i nhà nố ụ ớ ước và s n xu t kinh doanh có hi u qu kinh tả ấ ệ ả ế cai, m i năm doanh thu bình quân kho ng 50 t đ ng. V i s ch đ o sáng su tỗ ả ỷ ồ ớ ự ỉ ạ ố
c a Ban giám đ c Công ty và ý chí đoàn k t trên dủ ố ế ưới m t lòng, Công ty đã khôngộ
ng ng l n m nh: doanh thu năm sau luôn tăng so v i năm trừ ớ ạ ớ ước, n p ngân sáchộ Nhà nước cũng tăng, thu nh p c a ngậ ủ ười lao đ ng độ ượ ảc c i thi n.ệ
M c dù là Công ty non tr , nh ng v i s ph n đ u không ng ng, s n l c h tặ ẻ ư ớ ự ấ ấ ừ ự ỗ ự ế mình, v i đ i ngũ cán b công nhân viên luôn c n cù sáng t o kh c ph c khó khăn,ớ ộ ộ ầ ạ ắ ụ không ng ng nâng cao năng su t lao đ ng, nên ch trong vòng 3 năm qua, thừ ấ ộ ỉ ươ ng
Trang 5hi u Công ty đã có m t t i r t nhi u n i mi n B c, đã có nhi u s n ph m ch tệ ặ ạ ấ ề ơ ở ề ắ ề ả ẩ ấ
lượng caođáp ng đứ ược nhu c u c a khách hàng. Hi n nay công ty đang m r ngầ ủ ệ ở ộ
ra khu v c mi n Trung và g n ti n sát vào khu v c phía Nam. Có th th y quy môự ề ầ ế ự ể ấ
c a công ty ngày m t l n m nh và ti n d n t i m c tiêu toàn qu c.ủ ộ ớ ạ ế ầ ớ ụ ố
1.2. Ch c năng và nhi m v c a công ty TNHH Vi t Hà.ứ ệ ụ ủ ệ
1.2.1. Ch c năng: ứ Công ty có 3 ch c năng chính: ứ
Nghiên c u th trứ ị ường, nhu c u khách hàng đ s n xu t và đ a ra th trầ ể ả ấ ư ị ườ ngcác s n ph m phù h p.ả ẩ ợ
Gi i thi u và đ a s n ph m c a công ty đ n ngớ ệ ư ả ẩ ủ ế ười tiêu dùng thông qua các
T ch c s n xu t kinh doanh và phân ổ ứ ả ấ ph i, thi công các ch ng lo i đá graniteố ủ ạ
đượ ảc s n xu t trong nấ ước và nh p kh u tậ ẩ ừ nước ngoài. Ngoài ra công ty còn ti nế hành các ho t đ ng kinh doanh nh buôn bán v t li u xây d ng, b t đ ng s n ,ạ ộ ư ậ ệ ự ấ ộ ả
v n t i…ậ ả
Không ng ng c i ti n c c u qu n lý, tăng năng su t lao đ ng, h giá thànhừ ả ế ơ ấ ả ấ ộ ạ
s n ph m. N m b t nhu c u th trả ẩ ắ ắ ầ ị ường và xây d ng phự ương án kinh doanh có hi uệ
qu ả
Qu n lý, s d ng có hi u qu ngu n v n hi n có đ ng th i t t o ngu n v nả ử ụ ệ ả ồ ố ệ ồ ờ ự ạ ồ ố cho s n xu t kinh doanh, đ u t đ i m i trang thi t b , máy móc, công ngh ả ấ ầ ư ổ ớ ế ị ệ
5
Trang 6 Nghiên c u th c hi n hi u qu các bi n pháp nâng cao ch t lứ ự ệ ệ ả ệ ấ ượng s n ph m,ả ẩ nâng cao kh năng c nh tranh và m r ng th trả ạ ở ộ ị ường tiêu th ụ
Qu n lý, đào t o đ i ngũ cán b công nhân viên đ theo k p s phát tri n c aả ạ ộ ộ ể ị ự ể ủ khoa h c công ngh ọ ệ
Công ty ph i ti n hành kinh doanh theo đúng lu t pháp, hoàn thành t t cácả ế ậ ố nghĩa v đ i v i nhà nụ ố ớ ước, ch u trách nhi m v kinh t và dân s đ i v i các ho tị ệ ề ế ự ố ớ ạ
Trang 7Hình 1.1. S đ c c u t ch c b máy c a công ty TNHH Vi t Hàơ ồ ơ ấ ổ ứ ộ ủ ệ
Các phòng, ban, đ i, tr c thu c công ty do Giám đ c công ty ta quy t đ nhộ ự ộ ố ế ị thành l p ho c gi i th , quy t đ nh b nhi m và mi n nhi m các cán b trậ ặ ả ể ế ị ổ ệ ễ ệ ộ ưởng, phó các phòng, ban , đ i. Tùy theo đi u ki n đ c đi m yêu c u c th c a phòng,ộ ề ệ ặ ể ầ ụ ể ủ ban, đ i tr c thu c công ty, Giám đ c có quy n giao cho đ n v h ch toán báo sộ ự ộ ố ề ơ ị ạ ổ theo ch đ h ch toán k toán theo pháp l nh k toán ti n hành. Công ty g m 6ế ộ ạ ế ệ ế ế ồ phòng ban, 3 đ i qu n lý, ch c năng chính c a các phòng ban c th nh sau:ộ ả ứ ủ ụ ể ư
* Giám đ c ố : là người có quy n cao nh t đi u hành m i ho t đ ng c a côngề ấ ề ọ ạ ộ ủ
ty, ch u trách nhi m trị ệ ước toàn th công ty.ể
* Phó giám đ c: ố là người giúp vi c cho giám đ c, thay m t giám đ c gi iệ ố ặ ố ả quy t các công vi c khi giám đ c đi v ng, tr c ti p đi u hành và ch u trách nhi mế ệ ố ắ ự ế ề ị ệ
trước giám đ c và các h a đ ng liên quan đ n lĩnh v c mà mình ch u trách nhi m.ố ọ ộ ế ự ị ệ
* Phòng kinh doanh:
Tham m u giúp giám đ c giao k ho ch tháng, quý, năm cho các đ n vư ố ế ạ ơ ị
s n xu t tr c ti p thu c công ty và ki m tra, đôn đ c các đ n v th c hi n t t kả ấ ự ế ộ ể ố ơ ị ự ệ ố ế
ho ch đạ ược giao
Tr c ti p đi u hành nhân viên khai thác bán hàngự ế ề
7
Trang 8 T ng h p l p báo cáo tình hình th c hi n k ho ch c a công ty theo quyổ ợ ậ ự ệ ế ạ ủ
đ nh c a nhà nị ủ ước và nh ng báo cáo nhanh, báo cáo đ t xu t theo yêu c u nhi mữ ộ ấ ầ ệ
v c a công ty.ụ ủ
Tham m u giúp giám đ c so n th o các h p đ ng kinh t theo đúng n iư ố ạ ả ợ ồ ế ộ dung c a pháp l nh h p đ ng kinh t cà các quy đ nh c a nhà nủ ệ ợ ồ ế ị ủ ước trước khi trình giám đ c phê duy t, đ ng th i giúp giám đ c giám sát quá trình th c hi n h pố ệ ồ ờ ố ự ệ ợ
đ ng, phát hi n h p và đ xu t v i giám đ c nh ng bi n pháp, gi i pháp gi iồ ệ ợ ề ấ ớ ố ữ ệ ả ả quy t nh ng vế ữ ướng m c trong quá trình th c hi n h p đ ng.ắ ự ệ ợ ồ
* Phòng xu t nh p kh u ấ ậ ẩ
Th c hi n nh p hàng ( Ch t n t i cho đ n năm 2012) sau đó sát nh pự ệ ậ ỉ ồ ạ ế ậ phòng nh p kh u v i phòng kinh doanh “ nh m m r ng th trậ ẩ ớ ằ ở ộ ị ường m r ng đ i lýở ộ ạ , tìm ki m ngu n bán hàng”ế ồ
* Phòng k toán : ế Trong đó được chia thành các phòng ban
K toán công n k toán tài s n : Theo dõi tài s n , công n ph i thu ph i tr .ế ợ ế ả ả ợ ả ả ả
K toán ngân hàng – k toán ti n m t – k toán lế ế ề ặ ế ương : Thanh toán lươ ngcác chính sách đ i v i ngố ớ ười lao đ ng , các kho n thu chi ngân hàng .ộ ả
K toán bán hàng – k toán kho : Bán hàng tr c ti p cho ngế ế ự ế ười mua , qu nả
lý kho đ đ m b o hàng luôn có đ cung c p . ( Báo lên cho xu t nh p kh u hàngể ả ả ể ấ ấ ậ ẩ
Công tác thanh quy t toán h p đ ng kinh t ;ế ợ ồ ế
Ki m soát các chi phí ho t đ ng c a Công ty;ể ạ ộ ủ
Qu n lý v n, tài s n c a Công ty, t ch c, ch đ o công tác k toán trong ả ố ả ủ ổ ứ ỉ ạ ếtoàn Công ty;
Th c hi n các nhi m v khác do Giám đ c giao.ự ệ ệ ụ ố
Trang 9* Phòng nhân s : ự
Tham m u giúp giám đ c v công tác t ch c b máy, s p x p lao đ ng,ư ố ề ổ ứ ộ ắ ế ộ
gi i quy t các chính sách liên quan đ n ngả ế ế ười lao đ ng.ộ
T ch c b máy nhân s , phân công công vi c trong phòng đ hoàn thànhổ ứ ộ ự ệ ể
k ho ch ngân sách hàng năm, k ho ch công vi c c a phòng/ban đã đế ạ ế ạ ệ ủ ược phê duy t t ng th i kìệ ừ ờ
Xây d ng các quy trình, quy đ nh nghi p v c a các phòng/ban; đánh giáự ị ệ ụ ủ
hi u qu trong th c t đ liên t c c i thi n, c i ti n giúp nâng cap ho t đ ng c aệ ả ự ế ể ụ ả ệ ả ế ạ ộ ủ công ty
Xây d ng và tri n khai th c hi n k ho ch đào t o, khen thự ể ự ệ ế ạ ạ ưởng k lu t,ỷ ậ
b o hi m xã h i, b o hi m y t ả ể ộ ả ể ế
Ph trách công tác b o v , an toàn ngụ ả ệ ười lao đ ng, b o h lao đ ng phòngộ ả ộ ộ cháy, ch a cháy, v sinh công c ng.ữ ệ ộ
1.3. K t qu kinh doanh c a công ty TNHH Vi t Hà.ế ả ủ ệ
1.3.1. Phân tích k t qu ho t đ ng kinh doanh c a công ty trong 3 năm quaế ả ạ ộ ủ (20132015)
V i ch c năng và nhi m v cùng v i s n l c, c g ng c a toàn th cán bớ ứ ệ ụ ớ ự ỗ ự ố ắ ủ ể ộ công nhân viên trong công ty, tình hình s n xu t kinh doanh c a công ty đã t ngả ấ ủ ừ
bước phát tri n, tuy nhiên trong th i gian qua s phát tri n không đ ng đ u qua cácể ờ ự ể ồ ề năm. K t qu này đế ả ược th hi n qua b ng s 1.1 sau:ể ệ ả ố
9
Trang 10STT Ch tiêuỉ Đ n vơ ị Năm 2013 Năm 2014
4 L i nhu n ợ ậ Đ ngồ 334.050.186 471.282.060 266.211.475 137.231.874
5
Thu nh p ậbình quân
Công ty TNHH Viêt Ha qua 3 năm 20132015 ̣ ̀
Trang 1111
Trang 12Thông qua b ng trên, ta th y giá tr các ch tiêu qua các năm tăng, gi m khôngả ấ ị ỉ ả
đ ng đ u. Đ có th k t lu n nh ng bi n đ ng tăng, gi m này là t t hay không t t taồ ề ể ể ế ậ ữ ế ộ ả ố ố
ti n hành phân tích chi ti t và tìm ra nguyên nhân gây bi n đ ng c a t ng ch tiêu cế ế ế ộ ủ ừ ỉ ụ
th trong b ng đánh giá chung tình hình ho t đ ng s n xu t kinh doanhể ả ạ ộ ả ấ
Phân tích tìm nguyên nhân tăng gi m c a các ch tiêu ả ủ ỉ
* V nố
T ng ngu n v n c a Công ty năm 2015 đ t ổ ồ ố ủ ạ 85.025.298.036 đ ng gi mồ ả
118.193.828.579 đ ng, t c là gi m 41.83% so v i năm 2014. T ng ngu n v n c aồ ứ ả ớ ổ ồ ố ủ Công ty năm 2014 đ t 203.219.126.615 đ ng tăng 5.626.693.249 đ ng so v i năm 2013,ạ ồ ồ ớ
t c là tăng 102.84%. T ng ngu n v n c a doanh nghi p bao g m n ph i tr và v nứ ổ ồ ố ủ ệ ồ ợ ả ả ố
ch s h u. Có th th y năm 2015 v n đ u t gi m và có ph n kém n i tr i h n soủ ở ữ ể ấ ố ầ ư ả ầ ổ ộ ơ
v i nh ng năm trớ ữ ước
* Lao đ ngộ
S lao đ ng c a Công ty năm 2013 là 35 ngố ộ ủ ười, năm 2014 là 35 người và năm
2015 cũng là 35 người. Nhìn chung ta có th th y không có s bi n đ ng đáng k vể ấ ự ế ộ ể ề lao đ ng. Nguyên nhân là do quy mô Công ty không thay đ i, s lao đ ng tuy n m iộ ổ ố ộ ể ớ
tương đương v i s lao đ ng ngh vi c, v h u.ớ ố ộ ỉ ệ ề ư
* T ng doanh thuổ
Ch tiêu đ u tiên c n xét đ n là t ng doanh thu, T ng doanh thu c a công tyỉ ầ ầ ế ổ ổ ủ năm 2015 đ t ạ 168.895.710.893 đ ng tăng ồ 50.763.902.208 đ ng so v i năm 2014. T ngồ ớ ổ doanh thu c a công ty năm 2014 đ t ủ ạ 118.131.808.685 đ ng tăng ồ 31.859.794.453 đ ng soồ
v i năm 2013. T ng doanh thu bao g m t bán hàng và cung c p d ch v và doanh thuớ ổ ồ ừ ấ ị ụ
t ho t đ ng tài chính. Trong đó, gi m ch y u là t doanh thu bán hàng – doanh thuừ ạ ộ ả ủ ế ừ
t ho t đ ng ch y u c a công ty. Các lo i hàng hóa mà công ty cung c p g m cácừ ạ ộ ủ ế ủ ạ ấ ồ nguyên, nhiên v t li u ph c v cho lĩnh v c xây d ng nh đá vôi, xilic, than, cácậ ệ ụ ụ ự ự ư
Trang 13nguyên li u s n xu t, bán l xăng d u, h i đ t ph c v cho tiêu dùng xã h i Trongệ ả ấ ẻ ầ ơ ố ụ ụ ộ
đó, doanh thu ch y u c a công ty là doanh thu t vi c cung c p nguyên v t li uủ ế ủ ừ ệ ấ ậ ệ
* L i nhu n sau thu :ợ ậ ế
L i nhu n sau thu c a công ty năm 2015 gi m so v i năm 2014. C th nămợ ậ ế ủ ả ớ ụ ể
2014 l i nhu n c a công ty đ t 471.282.060 đ ng. Năm 2015 đ t 266.211.475 đ ng,ợ ậ ủ ạ ồ ạ ồ
gi m 205.070.585 đ ng t c là gi m 56.48% so v i năm 2014. L i nhu n sau thu nămả ồ ứ ả ớ ợ ậ ế
2013 đ t 334.050.186 đ ng. Năm 2014 tăng 137.231.874 đ ng t c là tăng 56.48% v sạ ồ ồ ứ ề ố
tương đ i. Có th th y l i nhu n năm 2014 tăng đáng k so v i năm 2013, đây là k tố ể ấ ợ ậ ể ớ ế
qu đáng mong đ i c a công ty. Đ n năm 2015, con s này không tăng lên mà ngả ợ ủ ế ố ượ c
l i gi m đi, tuy nhiên có gi m nh ng không đáng k v n đ t m c l i nhu n cao trongạ ả ả ư ể ẫ ạ ứ ợ ậ năm. Nguyên nhân c a vi c gi m l i nhu n này là do t ng chi phí trong k tăng, củ ệ ả ợ ậ ổ ỳ ụ
th là giá v n hàng bán năm 2015 tăng so v i năm 2014. Tuy nhiên, do t c đ tăng c aể ố ớ ố ộ ủ chi phí l n h n t c đ tăng c a t ng doanh thu d n đ n l i nhu n trong kì c a công tyớ ơ ố ộ ủ ổ ẫ ế ợ ậ ủ
đ t đạ ược gi m. H n h t, vi c công ty duy trì đả ơ ế ệ ược ho t đ ng đ m b o có lãi trongạ ộ ả ả giai đo n kh ng ho ng kinh t là thành qu r t đáng khích l Trong th i gian t i,ạ ủ ả ế ả ấ ệ ờ ớ công ty c n phát huy nh ng th m nh c a mình, ti t ki m chi phí đ nâng cao hi uầ ữ ế ạ ủ ế ệ ể ệ
qu s n xu t kinh doanh.ả ả ấ
* Thu nh p bình quân ngậ ười lao đ ngộ
Năm 2012, 2013 và 2014 thu nh p bình quân ngậ ười lao đ ng có xu hộ ướng tăng tuy nhiên t c đ và m c đ tăng không đáng k ,s lao đ ng cũng không có s bi n đ ngố ộ ứ ộ ể ố ộ ự ế ộ đáng k qua các năm. Nguyên nhân là do trong năm công không có s thay đ i v quyể ự ổ ề
mô s n xu t, l i nhu n đ t đả ấ ợ ậ ạ ược ch a cao. V i m c lư ớ ứ ương trung bình cho 1 lao đ ngộ
nh v y là h i th p so v i hi n nay. V i tình hình v t giá leo thang nh hi n nay,ư ậ ơ ấ ớ ệ ớ ậ ư ệ Công ty c n có chi n lầ ế ượ ảc s n xu t kinh doanh hi u qu h n đ có th b o đ m choấ ệ ả ơ ể ể ả ả
người lao đ ng có cu c s ng n đ nh h n, mà c th đây là tăng lộ ộ ố ổ ị ơ ụ ể ở ương và các kho nả
tr c p cho ngợ ấ ười lao đ ng. Có nh v y ngộ ư ậ ười lao đ ng m i yên tâm làm vi c và hi uộ ớ ệ ệ
qu công vi c m i cao. Trong th i gian t i, công ty c n chú tr ng đ n công tác đàoả ệ ớ ờ ớ ầ ọ ế
Trang 14t o, b i dạ ồ ưỡng nâng cao tay ngh chp ngề ười lao đ ng đ mang l i hi u qu kinh tộ ể ạ ệ ả ế cao nh t cho công ty. Ngoài ra, công ty c n có nh ng chính sách u đãi h p lí choấ ầ ữ ư ợ
người lao đ ng đ giúp gi độ ể ữ ược nh ng lao đ ng có tau ngh cao, giúp h yên tâmữ ộ ề ọ công tác, c ng hi n h t mình cho l i ích chung c a công ty. ố ế ế ợ ủ
* N p ngân sách Nhà nộ ước:
Các kho n n p Ngân sách Nhà nả ộ ước có s bi n đ ng m nh qua các năm, đ cự ế ộ ạ ặ
bi t tăng m nh trong năm 2015. C th các kho n n p Ngân sách năm 2015 đ tệ ạ ụ ể ả ộ ạ 1,735,000,000 đ ng, tăng ồ 1,254,193,000 đ ng so v i năm 2014, t c là tăng t i 260.86%ồ ớ ứ ớ Trong khi các kho n này năm 2014 ch có 480,807,000 đ ng, nhi u h n năm 2013 làả ỉ ồ ề ơ 474,464,000 đ ng. S dĩ có s bi n đ ng m nh c a ch tiêu này trong năm 2015 là doồ ở ự ế ộ ạ ủ ỉ
có s tăng đ t bi n v thu GTGT hàng nh p kh u. Nguyên nhân là do trong năm nàyự ộ ế ề ế ậ ẩ Công ty nh p v m t s máy móc thi t b hi n đ i ph c v cho s n xu t kinh doanh.ậ ề ộ ố ế ị ệ ạ ụ ụ ả ấ
S m nh d n đ u t này cho th y Công ty đang có k ho ch phát tri n s n xu t kinhự ạ ạ ầ ư ấ ế ạ ể ả ấ doanh. Đây là m t d u hi u t t, tuy nhiên c n có k ho ch s d ng TSCĐ m t cáchộ ấ ệ ố ầ ế ạ ử ụ ộ
có hi u qu đ mang l i hi u qu kinh t cao nh t.ệ ả ể ạ ệ ả ế ấ
* T su t l i nhu n:ỷ ấ ợ ậ
Ch tiêu này bi n đ ng không đáng k qua 2 năm 2014, 2015. C th c 2 nămỉ ế ộ ể ụ ể ả
t su t l i nhuân đ u đ t 0,26 %, tăng so v i năm 2013 là 0,08%. Ch tiêu này đỷ ấ ợ ề ạ ớ ỉ ượ ctính d a trên l i nhu n ròng và doanh thu, cho bi t trong m t đ ng doanh thu có baoự ợ ậ ế ộ ồ nhiêu đ ng l i nhu n. Năm 2015 c t ng doanh thu và l i nhu n ròng đ u gi m so v iồ ợ ậ ả ổ ợ ậ ề ả ớ năm 2014, tuy nhiên t c đ gi m c a 2 ch tiêu này tố ộ ả ủ ỉ ương đương nên không có s thayự
đ i đáng k v t su t l i nhu n. Nguyên nhân c a s gi m này là do trong năm 2015ổ ể ề ỷ ấ ợ ậ ủ ự ả Công ty g p khó khăn trong vi c tiêu th s n ph m, đây cũng là khó khăn chung c aặ ệ ụ ả ẩ ủ
n n kinh t ề ế
K t lu n phân tích:ế ậ
Trang 15Qua vi c đánh giá tình hình m t s ch tiêu phân tích k t qu h at đ ng kinh doanhệ ộ ố ỉ ế ả ọ ộ
c a công ty cho ta th y đủ ấ ược tình hình kinh doanh c a công ty nhìn chung có xu hủ ướ ngtăng t năm 2013 đ n năm 2015. Trong th i gian t i, công ty c n chú tr ng h n n aừ ế ờ ớ ầ ọ ơ ữ
đ n vi c tìm đ i tác khách hàng, đ y m nh h n n a vi c tiêu th s n ph m, kh cế ệ ố ẩ ạ ơ ữ ệ ụ ả ẩ ắ
ph c nh ng h n ch còn t n t i trong công tác qu n lý đ t ng bụ ữ ạ ế ồ ạ ả ể ừ ước giúp công ty không ng ng l n m nh h n n a.ừ ớ ạ ơ ữ
1.3.2 Tình hình qu n lý và s d ng lao đ ng c a công ty trong th i gian qua.ả ử ụ ộ ủ ờ
Trong m t công ty, ngu n nhân l c là ngu n l c quan tr ng nh t quy t đ nh cácộ ồ ự ồ ự ọ ấ ế ị ngu n l c khác nh v n, c s v t ch t kĩ thu t,…Do v y qu n lý và s d ng laoồ ự ư ố ơ ở ậ ấ ậ ậ ả ử ụ
đ ng là công vi c có v trí quan tr ng đ i v i m i doanh nghi p. Vi c nghiên c u vàộ ệ ị ọ ố ớ ọ ệ ệ ứ phân tích quá trình qu n lý, s d ng lao đ ng trong công ty là h t s c c n thi t.ả ử ụ ộ ế ứ ầ ế
Công ty TNHH Việ t Hà cũng đã chú tr ng đ n v n đ này trong th i gian qua, hàngọ ế ấ ề ờ năm công ty luôn có b n theo dõi v lao đ ng trong đó ch rõ v t ng s lao đ ng,ả ề ộ ỉ ề ổ ố ộ trình đ lao đ ng, đ tu i, k t c u lao đ ng….ộ ộ ộ ổ ế ấ ộ
Trang 16Đ c đi mặ ể
Chi tiêủ
Năm 2013Năm 2014Năm 2015
Trang 17Nữ1133%1233%1131%Lao đ ngộ
Tr c ti pự ế27
81%29
Trang 18Gián ti pế6
19%615%514%Trình độ
Đ i h cạ ọ8
25%824%8
Trang 19Cao đ ngẳ412%
515%
514%
Công nhân k thu tỹ ậ
2163%
2262%
2263%
Đô tuôị ̉
Trang 20Dươi 30 tuôí ̉12
36%14
41%15
43%
T 30 – 45 tuôiừ ̉
17
51%17
48%15
43%
Trên 45 tuôỉ4
Trang 21411%
514%
Tông CBCNV̉
33100%
35100%
35100%
B ng 1.2: C c u lao đ ng công ty qua 3 năm 2013 – 2015ả ơ ấ ộ
Trang 22Ta có nhân xeṭ́ :Qua b ng s li u trên cho ta th y công ty đã t o công ăn vi c làm nả ố ệ ấ ạ ệ ổ
đ nh cho m t s lao đ ng. S lị ộ ố ộ ố ượng lao đ ng năm 2015 không bi n đ ng nhi u so v iộ ế ộ ề ớ năm 2014. C th ch tăng thêm m t công nhân k thu t. Qua c c u lao đ ng trên taụ ể ỉ ộ ỹ ậ ơ ấ ộ ở cũng có th th y thành ph n lao đ ng chi m t tr ng l n trong công ty là đ i ngũ côngể ấ ầ ộ ế ỷ ọ ớ ộ nhân tr c ti p v i trình đ lao đ ng ph thong. Trình đ ngự ế ớ ộ ộ ổ ộ ười lao đ ng tộ ương đ iố
đ ng đ u, ngồ ề ười lao đ ng có trình đ cao cũng chi m t tr ng tộ ộ ế ỷ ọ ương đ i trong c c uố ơ ấ lao đ ng. Đi u này là h p lý vì công ty ho t đ ng trong lĩnh v c kinh doanh, và đâyộ ề ợ ạ ộ ự cũng là ngu n l c ti m năng đ phát tri n doanh nghi p m t cách có hi u qu ồ ự ề ể ể ệ ộ ệ ả
1.4. M t s đ c đi m kinh doanh c a công tyộ ố ặ ể ủ TNHH Vi t Hà.ệ
1.4.1. Ngành ngh kinh doanh chính c a công ty ề ủ
Công ty TNHH Vi t Hà là công ty ho t đ ng trong nhi u lĩnh v c khác nhau, c c uệ ạ ộ ề ự ơ ấ
m t hàng c a công ty r t đa d ng , hi n nay công ty ho t đ ng trong các lĩnh v cặ ủ ấ ạ ệ ạ ộ ự chính sau:
* Ngành ngh kinh doanh:ề
S n xu t s n ph m ch u l a.ả ấ ả ẩ ị ử
S n xu t v t li u xây d ng t đ t sét.ả ấ ậ ệ ự ừ ấ
S n xu t xi măng, vôi và th ch cao.ả ấ ạ
S n xu t bê tong và các s n ph m t xi măng, th ch cao.ả ấ ả ẩ ừ ạ
C t t o dáng và hoàn thi n đá.ắ ạ ệ
Xây d ng nhà các lo i.ự ạ
Xây d ng công trình đự ường s t và đắ ường b ộ
Xây d ng công trình k thu t dân d ng khác.ự ỹ ậ ụ
Chu n b m t b ng.ẩ ị ặ ằ
Bán buôn ôtô và xe có đ ng c khác.ộ ơ
Bán l ôtô con (lo i 12 ch tr xu ng).ẻ ạ ỗ ở ố
Đ i ly ôtô và xe có đ ng c khác.ạ ộ ơ
Trang 23 B o dả ưỡng, s a ch a ôtô và xe có đ ng c khác.ử ữ ộ ơ
Bán buôn nước hoa, m ph m và ch ph m v sinh.ỹ ẩ ế ẩ ệ
Bán buôn thi t b , linh ki n đi n t và vi n thông.ế ị ệ ệ ử ễ
Bán buôn xăng d u và các s n ph m liên quan.ầ ả ẩ
Bán buôn kim lo i và qu ng kim lo i.ạ ặ ạ
Bán buôn vàng, b c và kim lo i quý khác.ạ ạ
Bán buôn v t li u, thi t b l p đ t khác trong xây d ng.ậ ệ ế ị ắ ặ ự
Bán l vàng, b c, đá quý, đá bán quý và đ trang s c.ẻ ạ ồ ứ
V n t i hành khách b ng taxi.ậ ả ằ
V n t i hành khách b ng xe khách n i t nh, liên t nh.ậ ả ằ ộ ỉ ỉ
V n t i hành khách đậ ả ường b khác ch a độ ư ược phân vào đâu
V n t i hàng hóa b ng đậ ả ằ ường b ộ
V n t i hàng hóa b ng ôtô chuyên d ng.ậ ả ằ ụ
V n t i hàng hóa ven bi n và vi n dậ ả ể ễ ương
V n t i hàng hóa đậ ả ường th y n i đ a.ủ ộ ị
Ho t đ ng d ch v h tr tr c ti p cho v n t i đạ ộ ị ụ ỗ ợ ự ế ậ ả ường s t và đắ ường b ộ
D ch v l u trú ng n ngày.ị ụ ư ắ
Nhà hàng và các d ch v ăn u ng ph c v l u đ ng.ị ụ ố ụ ụ ư ộ
Ho t đ ng c p tín d ng khác.ạ ộ ấ ụ
Ho t đ ng c a đ i lý và môi gi i b o hi m.ạ ộ ủ ạ ớ ả ể
Kinh doanh b t đ ng s n, quy n s d ng đ t thu c ch s h u, ch s d ngấ ộ ả ề ử ụ ấ ộ ủ ở ữ ủ ử ụ
ho c đi thuê.ặ
Trang 24 Nghiên c u th trứ ị ường và thăm dò d lu n.ư ậ
Ho t đ ng chuyên môn, khoa h c và công ngh khác còn l i ch a đạ ộ ọ ệ ạ ư ược phân
v o đâu.ả
Cung ng và qu n lí ngu n lao đ ng trong nứ ả ồ ộ ước
Đ i lý du l ch.ạ ị
Đi u hành tour du l ch.ề ị
D ch v h tr liên quan đ n qu ng bá và t ch c tours du l ch.ị ụ ỗ ợ ế ả ổ ứ ị
T ch c gi i thi u và xúc ti n thổ ứ ớ ệ ế ương m i.ạ
Ho t đ ng d ch v h tr kinh doanh khác còn l i ch a đạ ộ ị ụ ỗ ợ ạ ư ược phân vào đâu. Gíao d c khác ch a đụ ư ược phân vào đâu
D ch v h tr giáo d c.ị ụ ỗ ợ ụ
Ho t đ ng c a các c s th thao.ạ ộ ủ ơ ở ể
Ho t đ ng c a các câu l c b th thao.ạ ộ ủ ạ ộ ể
Ho t đ ng c a các công viên vui ch i và công viên theo ch đ ạ ộ ủ ơ ủ ề
( D a trên đăng kí kinh doanh nh ng hi n nay doanh thu hoàn toàn là t buôn bán v t ự ư ệ ừ ậ
li u xây d ng trong đó ch y u là đá granite ệ ự ủ ế )
V i ngành ngh kinh doanh đa d ng, đ có th nâng cao đớ ề ạ ể ể ược năng l c c nh tranh,ự ạ
m r ng th trở ộ ị ường, đ ng th i đáp ng nhanh nh t, t t nh t nhu c u c a khách hàngồ ờ ứ ấ ố ấ ầ ủ thì đòi h i công ty ph i có m t đ i ngũ cán b chuyên môn có trình đ đ n m b tỏ ả ộ ộ ộ ộ ể ắ ắ
được khoa h c k thu t tiên ti n, nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh. Bên c nhọ ỹ ậ ế ệ ả ả ấ ạ
đó c n ti n hành ho t đ ng phân b lao đ ng vào các phòng ban ch c năng, các bầ ế ạ ộ ổ ộ ứ ộ
ph n m t cách phù h p nh m xây d ng m t c c u lao đ ng t i u.ậ ộ ợ ằ ự ộ ơ ấ ộ ố ư
1.4.2. Th tr ị ườ ng c a công ty ủ
Trong nh ng năm qua công ty đã ph i n l c h t mình đ tìm ki m th trữ ả ỗ ự ế ể ế ị ường, tìm
ki m đ u ra cho hàng hóa. Hi n nay s n ph m c a công ty đế ầ ệ ả ẩ ủ ược tiêu th trên kh p cácụ ắ
t nh, thành ỉ ở mi n B c, đã có nhi u s n ph m ch t lề ắ ề ả ẩ ấ ượng cao đáp ng đứ ược nhu c uầ
c a khách hàng. Hi n nay công ty đang m r ng ra khu v c mi n Trung và g n ti n sátủ ệ ở ộ ự ề ầ ế
Trang 25vào khu v c phía Nam. Có th th y quy mô c a công ty ngày m t l n m nh và ti nự ể ấ ủ ộ ớ ạ ế
d n t i m c tiêu toàn qu cầ ớ ụ ố Các s n ph m c a công ty hi n nay đã d n đi vào đ iả ẩ ủ ệ ầ ờ
s ng c a ngố ủ ười dân Vi t Nam.V i các ho t đ ng có hi u qu công ty đã thi t l pệ ớ ạ ộ ệ ả ế ậ
được nhi u quan h v i b n hàng trong c nề ệ ớ ạ ả ướ ừc t thành ph đ n đ ng b ng và cácố ế ồ ằ
t nh mi n núi.ỉ ề
V i ch trớ ủ ương ngày càng m r ng th trở ộ ị ường, hi n nay th trệ ị ường ho t đ ng c aạ ộ ủ công ty không ch đỉ ược m r ng các t nh mi n b c và mi n trung mà còn phát tri nở ộ ở ỉ ề ắ ề ể trong c nả ước. Công ty đã t o d ng đạ ự ược m i quan h b n hàng v i nhi u nố ệ ạ ớ ề ước, chủ
y u là các nế ước ASEAN, Châu Âu, Đài Loan, Trung Qu c, M Công ty đã t ng bố ỹ ừ ướ c
m r ng th trở ộ ị ường xu t nh p kh u và có s chuy n hấ ậ ẩ ự ể ướng sang m t s th trộ ố ị ườ ng
m i, đáp ng nhu c u xu t nh p kh u c a công ty.ớ ứ ầ ấ ậ ẩ ủ
1.4.3. V tình hình tài chính ề
V n kinh doanh có vai trò r t l n đ i v i ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a côngố ấ ớ ố ớ ạ ộ ả ấ ủ
ty. B i vì mu n th c hi n b t k ho t đ ng gì công ty cũng c n có v n, nó là đi uở ố ự ệ ấ ỳ ạ ộ ầ ố ề
ki n quy t đ nh các ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Nó nh hệ ế ị ạ ộ ả ấ ả ưởng tr c ti p đ n hi uự ế ế ệ
qu c a các hoát đ ng trong công ty trong đó có ho t đ ng tuy n d ng nhân s V iả ủ ộ ạ ộ ể ụ ự ớ tính ch t đa d ng các ngành ngh kinh doanh đòi h i m t lấ ạ ề ỏ ộ ượng v n v i t tr ng v nố ớ ỷ ọ ố
l u đ ng trên t ng s v n kinh doanh là l n.ư ộ ổ ố ố ớ
Công ty TNHH Viêt Ha có v n đi u l 6 t đ ng, doanh thu trung bình trong 3 năm :̣ ̀ ố ề ệ ỷ ồ
2013, 2014, 2015 đ t 54 t đ ng/năm.ạ ỷ ồ
V n là ti n đ v t ch t c n thi t cho m i ho t đ ng s n xu t kinh doanh, v n c aố ề ề ậ ấ ầ ế ọ ạ ộ ả ấ ố ủ công ty đã được s d ng có hi u qu , nó đử ụ ệ ả ược ph n ánh qua t c đ hoàn tr v n,ả ố ộ ả ố
hi u qu s d ng v n và l i nhu n hàng năm c a công ty.ệ ả ử ụ ố ợ ậ ủ
Ngu n huy đ ng v n: Công ty có th huy đ ng v n t nhi u ngu n khác nhau nh :ồ ộ ố ể ộ ồ ừ ề ồ ư
V n t có, phát hành c phi u, v n góp liên doanh liên k t, v n vay ố ự ổ ế ố ế ố
Trang 26B NG 1.3: TÌNH HÌNH NGU N V N C A CÔNG TY TNHH VI T HÀ NĂM 2015Ả Ồ Ố Ủ Ệ
STT Ngu n v nồ ố Đ u nămầ Cu i nămố So sánh
Quy mô(Đ ng)ồ
T tr ngỷ ọ
(%)
Quy mô(Đ ng)ồ
Ngu n kinhồ phí và quỹ khác
Trang 271.4.4. Đ c đi m v v t t , ặ ể ề ậ ư TSCĐ
Hi n nay c s v t ch t k thu t c a công ty bao g m ch y u là phệ ơ ở ậ ấ ỹ ậ ủ ồ ủ ế ươ ng
ti n v n t i truy n d n ph c v cho s n xu t kinh doanh. C s v t ch tệ ậ ả ề ẫ ụ ụ ả ấ ơ ở ậ ấ
kĩ thu t c a công ty tính đ n ngày 31/12/2015 đậ ủ ế ược th hi n qua b ng sau:ể ệ ả
5. TSCĐ khác
T ng c ngổ ộ 1.415.780.571 1.154.681.050 261.099.521
Trang 28( Ngu n trích d n: BCTC Công ty TNHH Vi t Hà năm 2015) ồ ẫ ệ
1.4.5. Đ c đi m v b máy k toánặ ể ề ộ ế
Đ n v ti n t s d ng trong k toán: đ ng Vi t Namơ ị ề ệ ử ụ ế ồ ệ
Ch đ k toán áp d ng: DNN theo QĐ s 48/2006BTC ngày 14/09/2006 c aế ộ ế ụ ố ủ
B trộ ưởng BTC
Hình th c k toán áp d ng: Ch ng t ghi sứ ế ụ ứ ừ ổ
Phương pháp k toán hàng t n khoế ồ
+ Phương pháp tính giá tr hàng t n kho: Đ n giá bình quân gia quy n.ị ồ ơ ề
Trang 29CHƯƠNG 2: TH C TR NG CÔNG TÁCỰ Ạ TUYÊN DUNG̉ ̣ T I CÔNG TYẠ
TNHH VI T HÀỆ
2.1. C s lý lu nơ ở ậ
2.1.1. Khái ni m v tuy n d ng nhân l cệ ề ể ụ ự
Tuy n d ng nhân l c là quá trình tìm ki m, thu hút ng c viên t nh ng ể ụ ự ế ứ ử ừ ữngu n khác nhau đ n tham gia d tuy n vào các v trí còn tr ng trong t ch c và ồ ế ự ể ị ố ổ ứ
l a ch n trong s h nh ng ngự ọ ố ọ ữ ười đáp ng t t yêu c u công vi c đ t ra. Tuy n ứ ố ầ ệ ặ ể
d ng bao g m 2 quá trình là: tuy n m và tuy n ch n.ụ ồ ể ộ ể ọ
2.1.2. Khái ni m, t m quan tr ng c a tuy n m nhân l c ệ ầ ọ ủ ể ộ ự
Quá trình tuy n m s nh hể ộ ẽ ả ưởng r t l n đ n hi u qu c a quá trình tuy n ấ ớ ế ệ ả ủ ể
ch n. Trong th c t s có ngọ ự ế ẽ ười lao đ ng có trình đ cao nh ng h không độ ộ ư ọ ược tuy n ch n vì h không để ọ ọ ược bi t các thông tin tuy n m , ho c h không có c ế ể ộ ặ ọ ơ
h i n p đ n xin vi c. Ch t lộ ộ ơ ệ ấ ượng c a quá trình l a ch n s không đ t đủ ự ọ ẽ ạ ược nh ưcác yêu c u mong mu n hay hi u qu th p n u nh s lầ ố ệ ả ấ ế ư ố ượng ngườ ội n p đ n xin ơ
vi c b ng ho c ít h n s nhu c u c n tuy n ch n. Công tác tuy n m có nh ệ ằ ặ ơ ố ầ ầ ể ọ ể ộ ả
hưởng l n đ n ch t lớ ế ấ ượng ngu n nhân l c trong t ch c. Tuy n m không ch nhồ ự ổ ứ ể ộ ỉ ả
hưởng đ n vi c tuy n ch n, mà còn nh hế ệ ể ọ ả ưởng t i các ch c năng khác c a qu n ớ ứ ủ ả
tr ngu n nhân l c nh : Đánh giá tình hình th c hi n công vi c, thù lao lao đ ng, ị ồ ự ư ự ệ ệ ộđào t o và phát tri n ngu n nhân l c, các m i quan h lao đ ng…ạ ể ồ ự ố ệ ộ
2.1.3. Khái ni m, t m quan tr ng c a tuy n ch n ệ ầ ọ ủ ể ọ
Khái ni m tuy n ch n ệ ể ọ
Trang 30Quá trình tuy n ch n nhân l c là quá trình đánh giá các ng viên theo nhi u ể ọ ự ứ ềkhía c nh khác nhau d a vào các yêu c u c a công vi c, đ tìm đạ ự ầ ủ ệ ể ược nh ng ngữ ười phù h p v i các yêu c u đ t ra trong s nh ng ngợ ớ ầ ặ ố ữ ười đã thu hút được trong quá trình tuy n m C s c a tuy n ch n là các yêu c u c a công vi c đã để ộ ơ ở ủ ể ọ ầ ủ ệ ược đ ra ềtheo b n mô t công vi c và b n yêu c u đ i v i ngả ả ệ ả ầ ố ớ ười th c hi n công vi c. Quá ự ệ ệtrình tuy n ch n ph i đáp ng để ọ ả ứ ược các yêu c u sau đây:ầ
Tuy n ch n ph i xu t phát t k ho ch s n xu t kinh doanh và k ho ch ể ọ ả ấ ừ ế ạ ả ấ ế ạngu n nhân l c.ồ ự
Tuy n ch n để ọ ược nh ng ngữ ười có trình đ chuyên môn c n thi t cho công ộ ầ ế
vi c đ đ t t i năng su t lao đ ng cao, hi u su t công tác t t.ệ ể ạ ớ ấ ộ ệ ấ ố
Tuy n để ược nh ng ngữ ười có k lu t, trung th c, g n bó v i công vi c ỷ ậ ự ắ ớ ệ
v i t ch c.ớ ổ ứ
T m quan tr ng c a tuy n ch n ầ ọ ủ ể ọ
Quá trình tuy n ch n là khâu quan tr ng nh m giúp cho các nhà qu n tr nhânể ọ ọ ằ ả ị
l c đ a ra đự ư ược các quy t đ nh tuy n d ng m t cách đúng đ n nh t. Quy t đ nh ế ị ể ụ ộ ắ ấ ế ịtuy n ch n có ý nghĩa r t quan tr ng đ i v i chi n lể ọ ấ ọ ố ớ ế ược kinh doanh và đ i v i các ố ớ
t ch c, b i vì quá trình tuy n ch n t t s giúp cho các t ch c có đổ ứ ở ể ọ ố ẽ ổ ứ ược nh ng conữ
người có k năng phù h p v i s phát tri n c a t ch c trong tỹ ợ ớ ự ể ủ ổ ứ ương lai. Tuy n ể
ch n t t cũng s giúp cho t ch c gi m đọ ố ẽ ổ ứ ả ược các chi phí do ph i tuy n ch n l i, ả ể ọ ạđào t o l i cũng nh tránh đạ ạ ư ược các thi t h i r i ro trong quá trình th c hi n các ệ ạ ủ ự ệcông vi c. Đ tuy n ch n đ t đệ ể ể ọ ạ ược k t qu cao thì c n ph i có các bế ả ầ ả ước tuy n ể
ch n phù h p, các phọ ợ ương pháp thu th p thông tin chính xác và đánh giá các thông ậtin m t cách khoa h c.ộ ọ
2.2. M i quan h gi a công tác tuy n d ng nhân l c v i ho t đ ng khác c a ố ệ ữ ể ụ ự ớ ạ ộ ủ
qu n tr nhân l c.ả ị ự
Qu n tr nhân l c trong doanh nghi p ch y u là t p trung vào năm n i dungả ị ự ệ ủ ế ậ ộ
c b n sau: Phân tích công vi c, tuy n d ng nhân l c, đào t o và phát tri n nhân ơ ả ệ ể ụ ự ạ ể
l c, đánh giá tình hình th c hi n công vi c, thù lao và các m i quan h lao đ ng. ự ự ệ ệ ố ệ ộTrong đó công tác tuy n d ng nhân l c để ụ ự ược coi là khâu đ u tiên, c b n c a c ầ ơ ả ủ ả
Trang 31quá trình, là m t n i dung c a qu n tr nhân l c, công tác tuy n d ng nhân l c có ộ ộ ủ ả ị ự ể ụ ự
m i liên h ch t ch v i các ho t đ ng khác c a qu n tr nhân l c.ố ệ ặ ẽ ớ ạ ộ ủ ả ị ự
(Ngu n: ThS Nguy n Vân Đi m và PGS.TS Nguy n Ng c Quân, giáo trình ồ ễ ề ễ ọ
Qu n tr ả ị nhân l c, NXB Lao đ ng – Xã h i, Hà N i 2004) ự ộ ộ ộ
S đ 2.1. Tuy n d ng v i các ch c năng khác c a qu n tr ngu n nhân l cơ ồ ể ụ ớ ứ ủ ả ị ồ ự
2.2.1. M i quan h gi a tuy n d ng nhân l c v i phân tích công vi c ố ệ ữ ể ụ ự ớ ệ
Phân tích công vi c là vi c xác đ nh quy n h n, trách nhi m, k năng ệ ệ ị ề ạ ệ ỹtheo yêu c u c a công vi c và là c s đ ngầ ủ ệ ơ ở ể ười lao đ ng th c hi n công vi c ộ ự ệ ệ
m t cách t t nh t.ộ ố ấ
Qua ho t đ ng phân tích công vi c, nhà qu n lý s phân tích các đ c đi m, ạ ộ ệ ả ẽ ặ ểtính ch t, đ c tr ng c a t ng công vi c. T đó s đ a ra các yêu c u v ki n th c,ấ ặ ư ủ ừ ệ ừ ẽ ư ầ ề ế ứ
k năng công vi c, kinh nghi m và các năng l c cá nhân c n có đ ngỹ ệ ệ ự ầ ể ười lao đ ng ộ
có th th c hi n t t công vi c để ự ệ ố ệ ược giao, đ ng th i đ a ra đồ ờ ư ược m c lứ ương phù
h p v i nh ng v trí công vi c đó. S n ph m c a phân tích công vi c là các b n môợ ớ ữ ị ệ ả ẩ ủ ệ ả
t công vi c, b n yêu c u công vi c v i ngả ệ ả ầ ệ ớ ười th c hi n, b n tiêu chu n th c hi nự ệ ả ẩ ự ệ công vi c ệ
B n mô t công vi c là m t tài li u cung c p các thông tin có liên quan đ nả ả ệ ộ ệ ấ ế các ho t đ ng v quy n h n, trách nhi m, quy n l i, nghĩa v c a ngạ ộ ề ề ạ ệ ề ợ ụ ủ ười th c ự
hi n công vi c, xác đ nh các đi u ki n làm vi c, các công vi c h tr ngệ ệ ị ề ệ ệ ệ ỗ ợ ười th c ự
hi n công vi c hoàn thành nhi m v c a mình, các m i quan h v i các b ph n, ệ ệ ệ ụ ủ ố ệ ớ ộ ậ
cá nhân khác trong t ch c.ổ ứ
Trang 32 B n yêu c u công vi c v i ng i th c hi n là b n li t kê các đòi h i c a công ả ầ ệ ớ ườ ự ệ ả ệ ỏ ủ
vi c đ i v i ng i th c hi n v các ki n th c, k năng, kinh nghi m c n ph i có, trình ệ ố ớ ườ ự ệ ề ế ứ ỹ ệ ầ ả
đ giáo d c và đào t o c n thi t, các đ c tr ng v tinh th n và th l c, và các yêu c u ộ ụ ạ ầ ế ặ ư ề ầ ể ự ầ
c th khác. ụ ể
B n tiêu chu n công vi c là b n trình bày các đi u ki n, tiêu chu n t i thi u cóả ẩ ệ ả ề ệ ẩ ố ể
th ch p nh n đ c mà m t ng i c n ph i có đ hoàn thành công vi c nh t đ nh nào ể ấ ậ ượ ộ ườ ầ ả ể ệ ấ ịđó
Phân tích công vi c đệ ược coi là c s c a ho t đ ng tuy n d ng nhân l c. ơ ở ủ ạ ộ ể ụ ự
B i tuy n d ng th c ch t là s thu hút và đánh giá các ng viên tham gia tuy n ở ể ụ ự ấ ự ứ ể
d ng đ l a ch n ra nh ng ng viên phù h p v i v trí c n tuy n. Đi u này có ụ ể ự ọ ữ ứ ợ ớ ị ầ ể ềnghĩa là trước khi ti n hành tuy n d ng, nhà qu n lý c n n m đế ể ụ ả ầ ắ ược v trí c n ị ầtuy n là v trí nào? Nhân viên v trí đó có th làm để ị ở ị ể ược nh ng công vi c gì? T ữ ệ ừ
đó hình thành nh ng tiêu chu n cho t ng v trí tuy n d ng. Vi c xây d ng nh ng ữ ẩ ừ ị ể ụ ệ ự ữtiêu chu n này đẩ ược hình thành qua phân tích công vi c. Do đó, ho t đ ng tuy n ệ ạ ộ ể
d ng đ t đụ ạ ược ch t lấ ượng cao thì các tiêu chu n th c hi n công vi c đ a ra ph i ẩ ự ệ ệ ư ả
được các yêu c u công vi c. Tuy n d ng không phù h p v i th c ti n và khoa ầ ệ ể ụ ợ ớ ự ễ
h c thì ngọ ười lao đ ng độ ược tuy n s không đáp ng để ẽ ứ ược yêu c u công vi c. ầ ệ
Ta ph i căn c vào phân tích công vi c đ ti n hành tuy n d ng theo đúng yêu ả ứ ệ ể ế ể ụ
c u c a công vi c. Trong tuy n ch n ph i thông qua b n tiêu chu n th c hi n ầ ủ ệ ể ọ ả ả ẩ ự ệcông vi c và b n yêu c u c a công vi c đ i v i ngệ ả ầ ủ ệ ố ớ ười th c hi n. Qua đây sàng ự ệ
l c k h n các đ i tọ ỹ ơ ố ượng không đáp ng đứ ược yêu c u công vi c và tuy n ch n ầ ệ ể ọ
được người lao đ ng có trình đ k năng phù h p. N u khi tuy n d ng, cán b ộ ộ ỹ ợ ế ể ụ ộtuy n d ng không căn c vào các yêu c u c a công vi c đ i v i ngể ụ ứ ầ ủ ệ ố ớ ười lao đ ng,ộ không s d ng các phử ụ ương pháp tuy n ch n khoa h c thì ch t lể ọ ọ ấ ượng c a ngủ ười lao đ ng độ ược tuy n vào s không cao. Nh v y vô hình dung t ch c đã tuy n ể ẽ ư ậ ổ ứ ể
d ng nh ng ngụ ữ ười không đáp ng đứ ược nhu c u công vi c, b t bu c t ch c ầ ệ ắ ộ ổ ứ
Trang 33ph i đào t o nh ng ngả ạ ữ ười này v i th i gian và kinh phí nh t đ nh. B ng các ớ ờ ấ ị ằ
phương pháp tuy n d ng khoa h c t ch c có th ti t ki m để ụ ọ ổ ứ ể ế ệ ược các kho n chi ảphí này
Chính sách tuy n d ng c a t ch c: Ta bi t r ng chính sách tuy n d ng c aể ụ ủ ổ ứ ế ằ ể ụ ủ
m t t ch c s nh hộ ổ ứ ẽ ả ưởng r t l n đ n ho t đ ng tuy n d ng c a chính t ch c ấ ớ ế ạ ộ ể ụ ủ ổ ứ
đó, th hi n qua vi c ngể ệ ệ ười lao đ ng có đáp ng độ ứ ược yêu c u công vi c hay ầ ệkhông? Tuy n d ng cũng nh hể ụ ả ưởng r t l n đ n công tác qu n tr nhân l c đó là ấ ớ ế ả ị ựđào t o và phát tri n nhân l c. Tuy n d ng mà đánh giá chính xác trình đ chuyên ạ ể ự ể ụ ộmôn tay ngh c a ngề ủ ười lao đ ng s ti t ki m độ ẽ ế ệ ược chi phí đào t o. Đ đánh giá ạ ểchính xác trình đ chuyên môn tay ngh thì t ch c l i ti p t c d a vào b n tiêu ộ ề ổ ứ ạ ế ụ ự ảchu n th c hi n công vi c và b n yêu c u công vi c đ i v i ngẩ ự ệ ệ ả ầ ệ ố ớ ười th c hi n. Đây ự ệ
là c s đ ta đ i chi u kh năng th c t c a ngơ ở ể ố ế ả ự ế ủ ười lao đ ng đ i v i các tiêu ộ ố ớchu n, yêu c u. Trong quá trình tuy n ch n nh t đ nh ph i ph ng v n chuyên môn ẩ ầ ể ọ ấ ị ả ỏ ấ
và tham quan th vi c t đây đánh giá đử ệ ừ ược trình đ chuyên môn c a ngộ ủ ười lao
đ ng. Ngộ ười lao đ ng độ ược tuy n vào có trình đ k thu t phù h p h s th c ể ộ ỹ ậ ợ ọ ẽ ự
hi n đệ ược công vi c ngay t o ra năng su t lao đ ng. H d dàng nâng cao hi u ệ ạ ấ ộ ọ ễ ệ
qu th c hi n công vi c mà không c n đào t o thêm.ả ự ệ ệ ầ ạ
Tuy r ng ngằ ười lao đ ng m i vào doanh nghi p thì đ u ph i làm quen v iộ ớ ệ ề ả ớ dây chuy n s n xu t, công ngh c a doanh nghi p, nh ng ngề ả ấ ệ ủ ệ ữ ười có trình đ tay ộngh cao, đ c bi t là lao đ ng có kinh nghi m t các t ch c khác đề ặ ệ ộ ệ ừ ổ ứ ược tuy n, ể
h có s năm đ m nh n công vi c l n. Th i gian đ nh họ ố ả ậ ệ ớ ờ ị ướng cho nh ng lao ữ
đ ng này r t ít, h thộ ấ ọ ường làm quen nhanh chóng v i công ngh s n xu t. ớ ệ ả ấ
Người lao đ ng độ ược tuy n vào doanh nghi p để ệ ược b trí làm đúng công vi c ố ệyêu thích theo đúng kh năng là đ ng l c to l n khích l tinh th n làm vi c hăng ả ộ ự ớ ệ ầ ệsay, t n tâm v i công vi c đ a đ n k t qu làm vi c cao. Song song v i nh ng ậ ớ ệ ư ế ế ả ệ ớ ữ
y u t t t đ p trên ngế ố ố ẹ ười lao đ ng s t bi t rèn luy n nâng cao tay ngh mà ộ ẽ ự ế ệ ềkhông c n ph i qua các l p đào t o trong công vi c, ít t n kém. Ngầ ả ớ ạ ệ ố ười lao đ ng ộ
m i đáp ng đớ ứ ược ngay các yêu c u công vi c mà không ph i ti n hành đào t o ầ ệ ả ế ạthêm là m t thành công r t l n c a ho t đ ng tuy n d ng.ộ ấ ớ ủ ạ ộ ể ụ
2.2.3. M i quan h gi a tuy n d ng nhân l c v i công tác đánh giá tình hình ố ệ ữ ể ụ ự ớ
th c hi n công vi c ự ệ ệ
Trang 34Tuy n d ng đ c nh ng ng i lao đ ng có trình đ lành ngh th p, k năng, kể ụ ượ ữ ườ ộ ộ ề ấ ỹ ỹ
x o ngh nghi p ch a v ng thì k t qu th c hi n c a h m c trung bình. Trong quá ả ề ệ ư ữ ế ả ự ệ ủ ọ ở ứtrình s n xu t vì kinh nghi m và k năng ch a nhi u nên s n ph m mà h làm ra có ả ấ ệ ỹ ư ề ả ẩ ọ
ch t l ng không cao, đ chính xác và th m m m c v a ph i, đôi khi t l s n ấ ượ ộ ẩ ỹ ở ứ ừ ả ỷ ệ ả
ph m sai h ng cao t đây gây khó khăn cho vi c đánh giá s th c hi n công vi c. ẩ ỏ ừ ệ ự ự ệ ệ
Tuy n lao đ ng có trình đ th p không nh ng doanh nghi p ph i ti n hành đào t o r t ể ộ ộ ấ ữ ệ ả ế ạ ấ
t n kém mà công tác đánh giá s th c hi n công vi c c a nh ng ng i này cũng không ố ự ự ệ ệ ủ ữ ườ
d dàng. Đ n đây ta càng th y rõ h n vai trò c a ho t đ ng tuy n d ng nhân l c v i ễ ế ấ ơ ủ ạ ộ ể ụ ự ớcác ch c năng khác c a qu n tr nhân l c và v i t ch c. K t qu th c hi n công vi c ứ ủ ả ị ự ớ ổ ứ ế ả ự ệ ệ
c a ng i lao đ ng m t th i đi m nào đó là m t ph n trong k t qu s n xu t chung ủ ườ ộ ở ộ ờ ể ộ ầ ế ả ả ấ
c a toàn doanh nghi p, vì v y, đánh giá đúng chính xác s th c hi n c a ng i lao đ ngủ ệ ậ ự ự ệ ủ ườ ộ
là r t c n thi t. Trên th c t công tác đánh giá s th c hi n công vi c s thu n l i v i ấ ầ ế ự ế ự ự ệ ệ ẽ ậ ợ ớ
nh ng ng i lao đ ng có trình đ chuyên môn cao. Ng i lao đ ng đ c tuy n m i có ữ ườ ộ ộ ườ ộ ượ ể ớtrình đ chuyên môn cao, thao tác làm vi c chính xác, k t qu s n xu t ít sai h ng nên ộ ệ ế ả ả ấ ỏ
d đo l ng đ đánh giá k t qu th c hi n công vi c. V n đ đ t ra v i ho t đ ng ễ ườ ể ế ả ự ệ ệ ấ ề ặ ớ ạ ộtuy n d ng là ph i tuy n đ c đ i ngũ lao đ ng có trình đ chuyên môn tay ngh cao, ể ụ ả ể ượ ộ ộ ộ ề
t o thu n l i cho đánh giá s th c hi n công vi c c a h Ng c l i đánh giá đúng k t ạ ậ ợ ự ự ệ ệ ủ ọ ượ ạ ế
qu th c hi n công vi c c a ng i lao đ ng, s t o cho h s yên tâm v i công vi c vàả ự ệ ệ ủ ườ ộ ẽ ạ ọ ự ớ ệ
ng i lao đ ng s g n bó h n v i doanh nghi p. Khi th c hi n khen th ng đ b t, ườ ộ ẽ ắ ơ ớ ệ ự ệ ưở ề ạ
nh ng ng i có chuyên môn tay ngh cao v i k t qu th c hi n công vi c t t s đ c ữ ườ ề ớ ế ả ự ệ ệ ố ẽ ượ
u tiên tr c tiên. Đ b t nh v y t o ra s công b ng dân ch trong doanh nghi p, gây
d ng đ c tình c m và s đ ng tình c a ng i lao đ ng.ự ượ ả ự ồ ủ ườ ộ
Ng i lao đ ng m i đ c đ m nh n m t v trí công vi c v i nhi m v rõ ràng ườ ộ ớ ượ ả ậ ộ ị ệ ớ ệ ụ
s t o thu n l i cho vi c đánh giá s th c hi n công vi c hay nhi m v c a h V y ẽ ạ ậ ợ ệ ự ự ệ ệ ệ ụ ủ ọ ậtuy n d ng ph i tuy n đúng ng i cho đúng công vi c. Ng i lao đ ng luôn quan tâm ể ụ ả ể ườ ệ ườ ộ
đ n công vi c và nhi m v mình làm đ c đánh giá nh th nào, có t ng ng v i ế ệ ệ ụ ượ ư ế ươ ứ ớđóng góp c a h hay không. Ng i lao đ ng đ c làm đúng chuyên môn, h s t h n ủ ọ ườ ộ ượ ọ ẽ ự ạ
ch đ c các sai ph m trong quá trình lao đ ng vì th k t qu th c hi n công vi c c a ế ượ ạ ộ ế ế ả ự ệ ệ ủ
h th ng là t t. K t qu th c hi n công vi c ch y u là thành tích c a ng i lao đ ngọ ườ ố ế ả ự ệ ệ ủ ế ủ ườ ộ
mà không có các y u t không mong mu n x y ra nh tai n n lao đ ng, s n ph m h ngế ố ố ả ư ạ ộ ả ẩ ỏ không hoàn thành nhi m v đ c giao… K t qu đánh giá th c hi n công vi c giúp choệ ụ ượ ế ả ự ệ ệ
Trang 35b ph n qu n lý ngu n nhân l c và lãnh đ o c p cao có th đánh giá đ c th ng l i ộ ậ ả ồ ự ạ ấ ể ượ ắ ợ
c a ho t đ ng tuy n d ng.ủ ạ ộ ể ụ
2.2.4. M i quan h gi a tuy n d ng nhân l c v i các quan h lao đ ng ố ệ ữ ể ụ ự ớ ệ ộ
Tuy n d ng v i vi c th c hi n h p đ ng lao đ ng và th a ể ụ ớ ệ ự ệ ợ ồ ộ ỏ ước lao đ ng t pộ ậ
th Tuy n để ể ược người lao đ ng đáp ng đ y đ các yêu c u c a công vi c thì ộ ứ ầ ủ ầ ủ ệ
vi c th c hi n h p đ ng lao đ ng và th a ệ ự ệ ợ ồ ộ ỏ ước lao đ ng t p th s r t thu n l i. ộ ậ ể ẽ ấ ậ ợ
Do đó trong quá trình th c hi n h p đ ng lao đ ng và th a ự ệ ợ ồ ộ ỏ ước lao đ ng t p th ộ ậ ểkhông v p ph i các trấ ả ường h p b d h p đ ng ho c là ngợ ỏ ở ợ ồ ặ ười lao đ ng không đáp ộ
ng đ c yêu c u công vi c ph i làm các công vi c không đúng nh h p đ ng đã
ký. Vi c này có th d n đ n nh ng thi t h i cho t ch c n u ngệ ể ẫ ế ữ ệ ạ ổ ứ ế ười lao đ ng đ n ộ ơ
phương ch m d t h p đ ng.ấ ứ ợ ồ
Người lao đ ng độ ược tuy n vào doanh nghi p th c hi n h p đ ng v i s ể ệ ự ệ ợ ồ ớ ự
nh t trí cao thì k t qu th c hi n h p đ ng t t h n, t đó gây d ng đấ ế ả ự ệ ợ ồ ố ơ ừ ự ược m i quanố
h lao đ ng t t đ p gi a ngệ ộ ố ẹ ữ ười lao đ ng v i t ch c.ộ ớ ổ ứ
Tuy n d ng d a trên c s c a phân tích công vi c s đ m b o thành công ể ụ ự ơ ở ủ ệ ẽ ả ả
h n trong vi c b trí s p x p, thuyên chuy n và khen thơ ệ ố ắ ế ể ưởng m t cách k p th i và ộ ị ờ
h p lý. Không nh ng th mà còn t o đ ng l c kích thích lao đ ng, g n bó đợ ữ ế ạ ộ ự ộ ắ ược
người lao đ ng đ i v i công vi c, khích l phát tri n năng l c cá nhân. Ngộ ố ớ ệ ệ ể ự ười lao
đ ng độ ược doanh nghi p quan tâm đúng m c s trung thành h n v i doanh nghi p ệ ứ ẽ ơ ớ ệ
và vun đ p cho m i quan h lao đ ng t t s nâng cao danh ti ng, uy tín c a t ắ ố ệ ộ ố ẽ ế ủ ổ
ch c, t o d ng hình nh v m t n i làm vi c t t cho ngứ ạ ự ả ề ộ ơ ệ ố ười lao đ ng, thu n l i choộ ậ ợ
nh ng l n tuy n sau. V y tuy n d ng lao đ ng có vai trò r t quan tr ng trong vi c ữ ầ ể ậ ể ụ ộ ấ ọ ệhình thành quan h lao đ ng và duy trì quan h lao đ ng t t đ p trong t ch c.ệ ộ ệ ộ ố ẹ ổ ứ
2.2.5. M i quan h gi a tuy n d ng nhân l c v i công tác thù lao cho ng ố ệ ữ ể ụ ự ớ ườ i lao
đ ng ộ
Tình hình cung, c u lao đ ng s nh hầ ộ ẽ ả ưởng đ n m c lế ứ ương mà doanh
nghi p quy t đ nh tr cho ngệ ế ị ả ười lao đ ng. Thông thộ ường người lao đ ng m i độ ớ ượ ctuy n s nh n để ẽ ậ ược m c lứ ương th p h n so v i nh ng ngấ ơ ớ ữ ười cùng ch c v nh ngứ ụ ư
đã làm lâu năm (m c lứ ương kh i đi m c a doanh nghi p). K t qu tuy n d ng s ở ể ủ ệ ế ả ể ụ ẽ
ch cho doanh nghi p bi t đã tuy n đỉ ệ ế ể ược bao nhiêu lao đ ng, c c u lao đ ng, ch tộ ơ ấ ộ ấ
Trang 36lượng lao đ ng và t đây xác đ nh m c lộ ừ ị ứ ương tương ng cho t ng lo i lao đ ng, ứ ừ ạ ộ
t ng ngừ ười lao đ ng.ộ
Ng i lao đ ng đ c tuy n có trình đ cao s mong đ i các m c thù lao cao ườ ộ ượ ể ộ ẽ ợ ứ
h n. T ch c luôn ph i tr cho nh ng ng i này m c thù lao t ng ng làm cho ng i ơ ổ ứ ả ả ữ ườ ứ ươ ứ ườlao đ ng yên tâm v thù lao c a mình. N u doanh nghi p có chính sách thu hút các nhân ộ ề ủ ế ệtài thì doanh nghi p ph i có ch ng trình thù lao h p lý cho các nhân tài đó. Làm đ c ệ ả ươ ợ ượ
nh v y thì nh ng ng i lao đ ng có trình đ cao m i đ n v i doanh nghi p, vì đây ư ậ ữ ườ ộ ộ ớ ế ớ ệ ởmong mu n v m c thù lao x ng đáng đ c đ m b o. Khi trúng tuy n lao đ ng, ng i ố ề ứ ứ ượ ả ả ể ộ ườlao đ ng luôn mong mu n đ c tr m c l ng cao. Ng i lao đ ng đ c tr m c ộ ố ượ ả ứ ươ ườ ộ ượ ả ứ
l ng phù h p s có đ ng l c tăng năng su t lao đ ng, g n bó v i t ch c.ươ ợ ẽ ộ ự ấ ộ ắ ớ ổ ứ
Tuy n d ng t t đánh giá đ c kh năng chuyên môn c a t ng ng i lao đ ng t oể ụ ố ượ ả ủ ừ ườ ộ ạ thu n l i cho qu n lý lao đ ng và qu n lý thù lao trong t ch c. Doanh nghi p tr thù lao ậ ợ ả ộ ả ổ ứ ệ ảcho ng i lao đ ng t ng ng v i s c lao đ ng, ch t xám mà h đã b ra trong quá trình ườ ộ ươ ứ ớ ứ ộ ấ ọ ỏlao đ ng. Tuy n d ng đ c các ng viên c viên ti m năng, đánh giá chung ti m năng ộ ể ụ ượ ứ ử ề ề
c a h ủ ọ
T l tuy n m ph n l n do tính đ c thù c a công vi c, tâm lý xã h i c a ỷ ệ ể ộ ầ ớ ặ ủ ệ ộ ủ
người xin vi c quy t đ nh, trong đó y u t thu nh p có ý nghĩa quan tr ng nh t. Vì ệ ế ị ế ố ậ ọ ấ
v y m c lậ ứ ương cao c a doanh nghi p s t o thu n l i cho vi c thu hút ngủ ệ ẽ ạ ậ ợ ệ ười có trình đ cao. V y chính sách tuy n d ng k t h p ch t ch v i các chính sách ti n ộ ậ ể ụ ế ợ ặ ẽ ớ ề
lương, b o hi m xã h i, phúc l i, các biên pháp đãi ng tinh th n thông qua công ả ể ộ ợ ộ ầ
vi c và môi trệ ường làm vi c s t o đi u ki n thu hút nhân viên và nâng cao kh ệ ẽ ạ ề ệ ảnăng tuy n ch n nhân viên có ch t lể ọ ấ ượng cao cho doanh nghi p. ệ
2.3.Phân tích các y u t tác đ ng đ n công tác tuy n d ng nhân l cế ố ộ ế ể ụ ự
Công tác tuy n d ng nhân l c c a doanh nghi p có r t nhi u nhân t tác ể ụ ự ủ ệ ấ ề ố
đ ng đ n. N u tác đ ng tích c c s làm cho quá trình tuy n d ng di n ra theo ý ộ ế ế ộ ự ẽ ể ụ ễ
mu n c a doanh nghi p, giúp doanh nghi p l a ch n đố ủ ệ ệ ự ọ ược nh ng ng viên, h i t ữ ứ ộ ụ
đ y đ nh ng ph m ch t, k năng nghi p v c n thi t cho công vi c c n tuy n. ầ ủ ữ ẩ ấ ỹ ệ ụ ầ ế ệ ầ ể
Ngượ ạc l i nh ng tác đ ng tiêu c c c a môi trữ ộ ự ủ ường làm tr ng i cho công tác tuy nở ạ ể
d ng, doanh nghi p không tuy n đụ ệ ể ược nh ng ng viên đáp ng đữ ứ ứ ược đi u ki n ề ệ
c a công vi c, đi u ki n này s nh hủ ệ ề ệ ẽ ả ưởng không nh đ n hi u qu s d ng lao ỏ ế ệ ả ử ụ
đ ng và k t qu kinh doanh c a doanh nghi p. Do v y, doanh nghi p c n l u ý ộ ế ả ủ ệ ậ ệ ầ ư
Trang 37đ n s tác đ ng c a các y u t bên trong doanh nghi p, các y u t thu c v môi ế ự ộ ủ ế ố ệ ế ố ộ ề
trường bên ngoài doanh nghi p.ệ
2.3.1. Nhóm các y u t bên trong doanh nghi p ế ố ệ
Có nhi u nhân t bên trong có th nh hề ố ể ả ưởng đ n k t qu thu hút, tuy n ế ế ả ể
ch n ng viên cho công vi c c a công ty. Bao g m các nhân t sau: ọ ứ ệ ủ ồ ố
M c tiêu phát tri n c a doanh nghi p: Trong th c t khi ti n hành m i ụ ể ủ ệ ự ế ế ọ
ho t đ ng c a doanh nghi p nói chung và đ i v i công vi c tuy n d ng nói riêng ạ ộ ủ ệ ố ớ ệ ể ụthì nhà qu n tr đ u ph i căn c vào m c tiêu phát tri n, chi n lả ị ề ả ứ ụ ể ế ượ ủc c a doanh nghi p, m i doanh nghi p đ u có m t s m ng, m t m c tiêu riêng và t t c các ệ ỗ ệ ề ộ ứ ạ ộ ụ ấ ả
ho t đ ng đ u đạ ộ ề ược ti n hành đ theo đu i m c tiêu đó. Đ theo đu i m c đích vàế ể ổ ụ ể ổ ụ chi n lế ược đó các b ph n l i căn c vào đó đ b trí công vi c, b trí nhân s sao ộ ậ ạ ứ ể ố ệ ố ựcho phù h p. Do v y công tác tuy n d ng nhân l c cũng ph thu c vào t ng b ợ ậ ể ụ ự ụ ộ ừ ộ
ph n đó, t ng lo i m c tiêu mà đ a ra k ho ch và th c hi n k ho ch tuy n d ngậ ừ ạ ụ ư ế ạ ự ệ ế ạ ể ụ cho đúng
Uy tín c a t ch c trên th trủ ổ ứ ị ường; t ch c càng có uy tín thì càng d thu ổ ứ ễhút lao đ ng. Ngộ ười lao đ ng khi đi xin vi c thì h luôn mong đ i xin vào làm vi c ộ ệ ọ ợ ệ
t i các doanh nghi p có uy tín, có truy n th ng lâu năm.ạ ệ ề ố
Kh năng tài chính c a doanh nghi p: Đây là y u t quan tr ng tác đ ng đ n ả ủ ệ ế ố ọ ộ ế
ho t đ ng tuy n d ng vì khi t ch c m t ch ng trình tuy n d ng r t t n kém v kinh ạ ộ ể ụ ổ ứ ộ ươ ể ụ ấ ố ềphí
Nhu c u nhân l c các cán b : Vi c tuy n d ng các nhân viên cũng nh ầ ự ộ ệ ể ụ ả
hưởng r t nhi u b i nhu c u nhân l c c a các b ph n ho c tính ch t c a t ng ấ ề ở ầ ự ủ ộ ậ ặ ấ ủ ừcông vi c. Tùy t ng giai đo n mà m i b ph n có nhu c u nhân l c khác nhau và ệ ừ ạ ỗ ộ ậ ầ ựcũng tùy t ng b ph n mà có nhu c u tuy n d ng khác nhau. V i t ng công vi c ừ ộ ậ ầ ể ụ ớ ừ ệ
c th s tuy n ch n các nhân viên có ph m ch t khác nhau. Ví d , có nh ng công ụ ể ẽ ể ọ ẩ ấ ụ ữ
vi c đòi h i k năng nh ng cũng có nh ng công vi c đòi h i kh năng h c h i. ệ ỏ ỹ ư ữ ệ ỏ ả ọ ỏ
B n thân công vi c cũng nh hả ệ ả ưởng t i kh năng thu hút ng viên, nhi u c h i ớ ả ứ ề ơ ộthăng ti n, an toàn, v trí xã h i cao… s thu hút đế ị ộ ẽ ược nhi u ng viên gi i.ề ứ ỏ
Thái đ c a nhà qu n tr : Thái đ c a nhà qu n tr nh hộ ủ ả ị ộ ủ ả ị ả ưởng r t l n đ n ấ ớ ế
ch t lấ ượng c a công tác tuy n d ng nhân l c c a doanh nghi p. Đây là y u t ủ ể ụ ự ủ ệ ế ốquy t đ nh th ng l i c a tuy n d ng. Đây là y u t quy t đ nh th ng l i c a tuy nế ị ắ ợ ủ ể ụ ế ố ế ị ắ ợ ủ ể
Trang 38d ng. M t nhà qu n tr có thái đ coi tr ng ngụ ộ ả ị ộ ọ ười tài, tìm nhi u bi n pháp đ thu ề ệ ểhút nhân tài thì s tìm đẽ ược nhân viên có tài năng. Còn nh ng nhà qu n tr ch tuy nữ ả ị ỉ ể
nh ng nhân viên kém h n mình thì công ty s làm ăn kém hi u qu Nhà qu n tr ữ ơ ẽ ệ ả ả ị
ph i th y đả ấ ược vai trò c a công tác tuy n d ng nhân l c trong m t t ch c, t đó ủ ể ụ ự ộ ổ ứ ừ
có thái đ đúng đ n trong tuy n d ng lao đ ng, tránh hi n tộ ắ ể ụ ộ ệ ượng thiên v Nhà qu nị ả
tr cũng t o b u không khí tho i mái, làm sao đ các ng viên có th t tin, b c l ị ạ ầ ả ể ứ ể ự ộ ộ
h t năng l c th c t c a cá nhân h , có nh v y công tác tuy n d ng m i có ch t ế ự ự ế ủ ọ ư ậ ể ụ ớ ấ
lượng cao
Các chính sách v ngu n nhân l c c a doanh nghi p, chính sách đào t o, đ ề ồ ự ủ ệ ạ ề
b t, s d ng lao đ ng. Ngạ ử ụ ộ ười lao đ ng b t c t ch c nào cũng r t quan tâm đ nộ ở ấ ứ ổ ứ ấ ế các chính sách đào t o, đ b t, s d ng lao đ ng vì v y n u các chính sách này phùạ ề ạ ử ụ ộ ậ ế
h p thì s giúp doanh nghi p thu hút đợ ẽ ệ ược nhi u lao đ ng, còn ngề ộ ười lao đ ng ộcũng tin tưởng và trung thành h n v i doanh nghi p.ơ ớ ệ
Các y u t khác nh văn hóa doanh nghi p, phong cách ngế ố ư ệ ười lãnh đ o, ạ
đi u ki n làm vi c. Ngề ệ ệ ười lao đ ng luôn mong mu n độ ố ược làm vi c trong m t môiệ ộ
trường có s g n k t ch t ch các thành viên, có đ y đ m i đi u ki n đ th c ự ắ ế ặ ẽ ầ ủ ọ ề ệ ể ự
hi n công vi c đệ ệ ược khuy n khích sáng t o và đế ạ ược các thành viên trong môi
trường đó quý m n giúp đ … Khi các đi u ki n trên là h p lý thì đ u thu hút đế ỡ ề ệ ợ ề ược
người lao đ ng đ n và làm vi c lâu dài v i doanh nghi p.ộ ế ệ ớ ệ
2.3.2. Nhóm các y u t bên ngoài doanh nghi p ế ố ệ
Y u t kinh t chính tr : Khi m t qu c gia có tình hình chính tr n đ nh n n ế ố ế ị ộ ố ị ổ ị ềkinh t s có đi u ki n phát tri n b n v ng, thu nh p c a ng i lao đ ng đ c c i ế ẽ ề ệ ể ề ữ ậ ủ ườ ộ ượ ảthi n, do v y đ i s ng c a nhân dân ngày càng đ c nâng cao v c v t ch t l n tinh ệ ậ ờ ố ủ ượ ề ả ậ ấ ẫ
th n. Đây là đi u ki n thu n l i cho các doanh nghi p kinh doanh có hi u qu , hoàn ầ ề ệ ậ ợ ệ ệ ảthi n công tác c a mình và m rông quy mô. Đi u này đòi h i doanh nghi p ph i tuy n ệ ủ ở ề ỏ ệ ả ể
d ng thêm lao đ ng m i. ụ ộ ớ
Quan h cung c u trên th trệ ầ ị ường lao đ ng: Khi doanh nghi p có nhu c u ộ ệ ầ
v lao đ ng thì cung v lao đ ng là v n đ đề ộ ề ộ ấ ề ược doanh nghi p quan tâm. Qua đó ệdoanh nghi p s bi t đệ ẽ ế ược cung v lao đ ng s đáp ng đ n đâu so v i nhu c u ề ộ ẽ ứ ế ớ ầlao đ ng c a doanh nghi p v s lộ ủ ệ ề ố ượng và ch t lấ ượng. Y u t này có nh hế ố ả ưởng
l n đ n doanh nghi p và công tác tuy n d ng, n u trên th trớ ế ệ ể ụ ế ị ường lao đ ng đang dộ ư
Trang 39th a lo i lao đ ng mà doanh nghi p c n t c là cung l n h n c u đi u này s có l iư ạ ộ ệ ầ ứ ớ ơ ầ ề ẽ ợ cho công tác tuy n d ng. Doanh nghi p s tuy n d ng để ụ ệ ẽ ể ụ ược lao đ ng có trình đ ộ ộcao và khá d dàng. Thông thễ ường t l lao đ ng th t nghi p càng cao thì ngu n ỷ ệ ộ ấ ệ ồcung ng c viên càng nhi u và công ty càng d thu hút và tuy n ch n lao đ ng. ứ ử ề ễ ể ọ ộ
Ngượ ạ ếc l i n u cung nh h n c u, doanh nghi p không th áp d ng phỏ ơ ầ ệ ể ụ ương pháp tuy n ch n thông thể ọ ường mà ph i ch p th i c , tuy n d ng ngay n u không ngu nả ớ ờ ơ ể ụ ế ồ nhan l c này s r i vào tay các đ i th c nh tranh. Trong trự ẽ ơ ố ủ ạ ường h p này doanh ợnghi p ph i chi phí m t kho n tài chính cũng nh th i gian l n đ có đệ ả ộ ả ư ờ ớ ể ược các ngứ viên phù h p v i công vi c đang có nhu c u tuy n d ng. Doanh nghi p ph i có ợ ớ ệ ầ ể ụ ệ ảnhi u chính sách u đãi v i các ng c viên phù h p v i công vi c đang có nhu c uề ư ớ ứ ử ợ ớ ệ ầ tuy n d ng.ể ụ
Quan ni m v ngh nghi p công vi c: các th i gian khác nhau thì quan ệ ề ề ệ ệ Ở ờ
ni m v ngh nghi p, công vi c là khác nhau. N u các v trí công vi c c n tuy n ệ ề ề ệ ệ ế ị ệ ầ ể
d ng, các công vi c c a t ch c đang là các công vi c c a nhi u ngụ ệ ủ ổ ứ ệ ủ ề ười yêu thích thì doanh nghi p s thu hút đệ ẽ ược nhi u ngề ười lao đ ng h n.ộ ơ
S chuy n d ch c c u kinh t s d n t i có s thay đ i c c u lao đ ng ự ể ị ơ ấ ế ẽ ẫ ớ ự ổ ơ ấ ộtrong toàn b n n kinh t vì v y nó có tác đ ng đ n vi c ngành này hay ngành khácộ ề ế ậ ộ ế ệ
có tuy n để ược lao đ ng hay không? Ngành nào độ ược người lao đ ng l a ch n ộ ự ọnhi u h n.ề ơ
Môi trường c nh tranh c a doanh nghi p: Đó là s c nh tranh c a các t ạ ủ ệ ự ạ ủ ổ
ch c, các doanh nghi p trong công tác tuy n d ng. C nh tranh là m t y u t nh ứ ệ ể ụ ạ ộ ế ố ả
hưởng t i vi c ti n hành tuy n d ng và ch t lớ ệ ế ể ụ ấ ượng công tác tuy n d ng. Khi môi ể ụ
trường c nh tranh gay g t thì các doanh nghi p có kh năng c nh tranh cao s thu ạ ắ ệ ả ạ ẽhút được nhi u lao đ ng trên th trề ộ ị ường và ngượ ạc l i các doanh nghi p có s c c nhệ ứ ạ tranh kém thì s g p khó khăn trong công tác tuy n d ng nhân tài. Do đó c nh tranh ẽ ặ ể ụ ạ
bu c các doanh nghi p ph i đa d ng hóa các hình th c và phộ ệ ả ạ ứ ương pháp tuy n ể
d ng. ụ
H th ng pháp lu t và các chính sách, quy đ nh c a Nhà n c v công tác tuy nệ ố ậ ị ủ ướ ề ể
d ng: Các chính sách và pháp lu t hi n hành c a Nhà n c cũng nh h ng đ n công ụ ậ ệ ủ ướ ả ưở ếtác tuy n d ng. Các doanh nghi p có nh ng ph ng pháp tuy n d ng khác nhau, nh ngể ụ ệ ữ ươ ể ụ ư
áp d ng ph ng pháp nào thì cũng ph i ch p hành các quy đ nh c a lu t lao đ ng. ụ ươ ả ấ ị ủ ậ ộ
Trang 40Doanh nghi p ph i ch p hành các quy đ nh v đ i t ng chính sách, đ i t ng u tiên ệ ả ấ ị ề ố ượ ố ượ ư
c a Nhà n c trong tuy n d ng. Ch ng h n khi Nhà n c yêu c u u tiên tuy n d ng ủ ướ ể ụ ẳ ạ ướ ầ ư ể ụquân nhân xu t ngũ thì trong tr ng h p này cùng v i các ng viên có đ tiêu chu n, ấ ườ ợ ớ ứ ủ ẩtrình đ và đi u ki n nh nhau thì doanh nghi p ph i x p th t u tiên cho l c l ng ộ ề ệ ư ệ ả ế ứ ự ư ự ượlao đ ng trên.ộ
Trình đ khoa h c k thu t: Chúng ta đang s ng trong th i đ i bùng n công ộ ọ ỹ ậ ố ờ ạ ổngh , đ đ s c c nh tranh trên th tr ng các công ty ph i c i ti n k thu t, c i ti n ệ ể ủ ứ ạ ị ườ ả ả ế ỹ ậ ả ếtrang thi t b S thay đ i này cũng nh h ng đ n tuy n d ng nhân l c c a t ch c, ế ị ự ổ ả ưở ế ể ụ ự ủ ổ ứđòi h i ph i có thêm nhân viên m i có kh năng và tuy n d ng nh ng ng i này không ỏ ả ớ ả ể ụ ữ ườ
ph i là chuy n d S thay đ i c a khoa h c k thu t cũng đ ng nghĩa v i s ki n là ả ệ ễ ự ổ ủ ọ ỹ ậ ồ ớ ự ệ
ch c n ít nhân l c h n. ỉ ầ ự ơ
2.4. Quá trình tuy n d ng nhân l cể ụ ự
2.4.1. Quá trình tuy n m nhân l c ể ộ ự
S đ 2.2. Quá trình tuy n m nhân l cơ ồ ể ộ ự