Môi trường là yếu tố quan trọng đối với mỗi cá nhân và càng quan trọng hơn trong công tác xã hội. xét từ khía cạnh con người luôn chịu sự tác động của môi trường, chịu ở dưới tác nhân khác nhau, các hệ thống khác nhau. Để có thể đánh giá một cách khái quát và đưa ra những phương pháp can thiệp cụ thể và hữu ích, nhân viên xã hội cần có những cái nhìn những mối quan hệ xung quanh, dùng các thuyết để làm rõ vấn đề của thân chủ, và một trong những thuyết không thể thiếu đó chính là thuyết Hệ thống sinh thái. Mời các bạn tham khảo tài liệu để nắm vững nội dung chi tiết.
Trang 1Đ I H C QU C GIA THÀNH PH H CHÍ MINHẠ Ọ Ố Ố Ồ
TRƯỜNG Đ I H C KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN VĂNẠ Ọ Ọ Ộ
Trang 2Thành ph H Chí Minh, ngày 09/11/2016ố ồ
Trang 4MUC LUC ̣ ̣
Trang 5M Đ UỞ Ầ
Môi trường là y u t quan tr ng đ i v i m i cá nhân và càng quan tr ng h n trong côngế ố ọ ố ớ ỗ ọ ơ tác xã h i. xét t khía c nh con ngộ ừ ạ ười luôn ch u s tác đ ng c a môi trị ự ộ ủ ường, ch u dị ở ưới tác nhân khác nhau, các h th ng khác nhau. Đ có th đánh giá m t cách khái quát và đ a ra nh ngệ ố ể ể ộ ư ữ
phương pháp can thi p c th và h u ích, nhân viên xã h i c n có nh ng cái nhìn nh ng m iệ ụ ể ữ ộ ầ ữ ữ ố quan h xung quanh, dùng các thuy t đ làm rõ v n đ c a thân ch , và m t trong nh ng thuy tệ ế ể ấ ề ủ ủ ộ ữ ế không th thi u đó chính là thuy t H th ng sinh thái. Thuy t h th ng sinh thái cho r ng conể ế ế ệ ố ế ệ ố ằ
người ch u tác đ ng ba c p đ : Sinh h c và tâm lý (c p vi mô), gia đình, b n bè, đ ng nghi pị ộ ở ấ ộ ọ ấ ạ ồ ệ (c p trung mô), và các t ch c thi t ch , c ng đ ng (c p vĩ mô). Chúng ta cùng nhau đi vào sâuấ ổ ứ ế ế ộ ồ ấ
h n đê tìm hi u Lý thuy t này. ơ ể ế
N I DUNG Ộ
M t s khái ni m v thuy tộ ố ệ ề ế
Thuy t h th ng: ế ệ ố Nhi u các khái ni m v h th ng. theo t đi n ti ng Vi t: “H th ng là t p ề ệ ề ệ ố ừ ể ế ệ ệ ố ậ
h p nhi u y u t đ i v i cùng lo i ho c cùng ch c năng có quan h ho c liên h v i nhau ch t ợ ề ế ố ố ớ ạ ặ ứ ệ ặ ệ ớ ặ
ch làm thành m t th th ng nh t.”ẽ ộ ể ố ấ
Theo đ nh nghĩa c a “Lý thuy t công tác xã h i hi n đ i”:ị ủ ế ộ ệ ạ
“H th ng là m t t p h p các thành t đệ ố ộ ậ ợ ố ượ ắc s p x p có tr t t và liên h v i nhau đ ho t đôngế ậ ự ệ ớ ể ạ
th ng nh t.” M t h th ng có th g m nhi u ti u h th ng,đ ng th i là m t b ph n c a h ố ấ ộ ệ ố ể ồ ề ể ệ ố ồ ờ ộ ộ ậ ủ ệ
th ng l n h n.ố ớ ơ
Khái ni m v h th ng sinh thái: ệ ề ệ ố
Theo đ nh nghĩa ị
H th ng sinh thái g m hai ý tệ ố ồ ưởng: Môi trường sinh thái c a cá nhân khi cá nhân đó đang c ủ ố
g ng đ thích nghi v i môi trắ ể ớ ường xung quanh; h th ng khi nhìn vào m i tệ ố ố ương quan c a ủ
nh ng b ph n khác nhau. Ta ph i h p hai ch này thành h th ng sinh thái (Ecology systems).ữ ộ ậ ố ợ ữ ệ ố
Cá nhân g n ch t v i gia đình, gia đình v i c ng đ ng, có nh ng cá nhân r t m nh có th lay ắ ặ ớ ớ ộ ồ ữ ấ ạ ểchuy n c m t h th ng l n. Hành vi con ngể ả ộ ệ ố ớ ườ ấi r t ph c t p, không có m t y u t nào duy ứ ạ ộ ế ố
nh t gi i thích v hành vi con ngấ ả ề ười. Chúng ta ph i c g ng k t h p các lý thuy t v cá nhân, ả ố ắ ế ợ ế ềgia đình, nhóm, xã h i và lý thuy t v th gi i đ hi u v con ngộ ế ề ế ớ ể ể ề ười theo h th ng sinh thái.ệ ố
Trang 61 L ch sị ử
Quá trình hì thành: Lý thuy t h th ng sinh thái đ c Carel Bailey Germain – Giáo s ngành ế ệ ố ượ ưCông tác xã h i trộ ường Đ i h c Columbia, M đ xạ ọ ỹ ề ướng vào năm 1973. Cô đ u tiên phát tri n ầ ểcác khái ni m v m t "quan đi m sinh thái" trong khi gi ng d y t i Columbia vào gi a nh ng ệ ề ộ ể ả ạ ạ ữ ữnăm b y mả ươi, và sau đó, cô d a trên n n t ng đó mà phát tri n lý thuy t này v i s h tr c a ự ề ả ể ế ớ ự ỗ ợ ủ
đ ng nghi p là Alex Gitterman. ồ ệ
M c đích c a Gitmain lúc đó là đ a lý thuy t này áp d ng vào công tác xã h i v i cá nhân. B iụ ủ ư ế ụ ộ ớ ở
l m c dù nhân viên xã h i c b n t lâu đã bi t r ng con ngẽ ặ ộ ơ ả ừ ế ằ ườ ồ ại t n t i trong m t ma tr n xãộ ậ
h i và s chuy n bi n tâm lý sâu r ng và ph c t p, song ngh CTXH lúc đó l i thi u m t kháiộ ự ể ế ộ ứ ạ ề ạ ế ộ
ni m nh m liên k t các nh hệ ằ ế ả ưởng môi trường và văn hóa r ng l n đ i v i m i con ngộ ớ ố ớ ỗ ười, giúp cho nhân viên CTXH có đ ki n th c đ đ i m t v i nh ng khó khăn c a thân ch ủ ế ứ ể ố ặ ớ ữ ủ ủ
Quá trình phát tri n: ể 1983 Meyer ti p t c xây d ng và m r ng ra đ đáp ng nhu c u gi ngế ụ ự ở ộ ể ứ ầ ả
2 S lơ ược v thuy t h th ng sinh tháiề ế ệ ố
Lý thuy t h th ng sinh thái và ti p cách ti p c n theo lý thuy t h th ng sinh thái theo truy nế ệ ố ế ế ậ ế ệ ố ề
th ng đố ược d a trên m t mô hình tâm lý h c c a Freud, trong đó ch n đoán và đi u tr t p trungự ộ ọ ủ ẩ ề ị ậ
ch y u vào tâm lý c a thân ch và s can thi p tích c c, nhanh chóng c a gia đình.ủ ế ủ ủ ự ệ ự ủ
Đi m đ c bi t nh t c a cách ti p c n theo lý thuy t h th ng sinh thái là nó cung c p m t lăng ể ặ ệ ấ ủ ế ậ ế ệ ố ấ ộkính nh m tìm ra m i quan h gi a con ngằ ố ệ ữ ườ ới v i môi trường xung quanh d a trên n n t ng sinhự ề ả thái h c ọ (Sinh thái h c ọ là môn khoa h c ọ nghiên c u v s phân b và sinh s ng c a nh ng ứ ề ự ố ố ủ ữ sinh
v t s ng ậ ố và các tác đ ng qua l i gi a các ộ ạ ữ sinh v t ậ và môi tr ườ s ng c a chúng. Các ch đ ng ố ủ ủ ề
mà các nhà sinh thái h c quan tâm nh đa d ng sinh h c, phân b , giá tr (sinh kh i), s l ọ ư ạ ọ ố ị ố ố ượ ng
Trang 7(qu n th ầ ể) c a các sinh v t, cũng nh s c nh tranh gi a chúng bên trong và gi a các ủ ậ ư ự ạ ữ ữ h sinh ệ thái.).
Lý thuy t này chú tr ng đ n vi c k t n i các m i quan h gi a con ngế ọ ế ệ ế ố ố ệ ữ ười và môi trường để
gi i quy t v n đ con ngả ế ấ ề ười đang đ i di n, t thuy t h th ng sinh thái này, nhân viên xã h cóố ệ ừ ế ệ ố ộ
th đánh giá môi trể ường s ng c a thân ch nh gia đình, b n bè, hang xóm, đ ng nghi p, cố ủ ủ ư ạ ồ ệ ơ quan… nh m hi u tình tr ng, v trí hi n t i c a thân ch trong môi trằ ể ạ ị ệ ạ ủ ủ ường mà h đang s ng. ọ ố
H TH NG SINH THÁI THEO M U C A H TH NG XÃ H IỆ Ố Ẫ Ủ Ệ Ố Ộ
Trang 8BI U Đ SINH THÁIỂ Ồ
Trang 9CHÚ THÍCH: 1. Đường M i quan h tố ệ ương tác m nhạ
2. Đường M i quan h tố ệ ương tác bình thường
3. Đường M i quan h tố ệ ương tác lúc m nh lúc y u.ạ ế
4. Đường M i quan h tố ệ ương tác y u.ế
Note: N u 2 mũi tên 2 chi u là đế ề ường bi u di n tể ễ ương tác 2 chi u. N u ch tác đ ng t m t ề ế ỉ ộ ừ ộphía đ mũi tên m t chi u. ể ộ ề
3 M t s khái ni m v đ c tính c a con ngộ ố ệ ề ặ ủ ười và môi trường
3.1 S Hài Hoà Gi a Cá Nhân và Môi Trự ữ ường và Khái ni m tr ng tâmệ ọ
3.1.1 S Hài Hoà Gi a Cá Nhân và Môi Tr ự ữ ườ ng
Di n ra khi môi trễ ường có tài nguyên và phương pháp phân ph i tài nguyên m t cách công b ng ố ộ ằ
và h p lý đ th a mãn nh ng nhu c u c b n c a con ngợ ể ỏ ữ ầ ơ ả ủ ười. Có ba trường h p thi u hài hoà ợ ế
gi a cá nhân và môi trữ ường:
Môi trường có tài nguyên và phương pháp phân ph i h p lý nh ng cá nhân không s d ng, có ố ợ ư ử ụ
th vì thi u ki n th c v tài nguyên hay không có ý chí s d ng tài nguyên.ể ế ế ứ ề ử ụ
Môi trường có tài nguyên nh ng không có phư ương pháp phân ph i công b ng và h p lýố ằ ợ
Môi trường không có tài nguyên đ th a mãn nhu c u c a cá nhân.ể ỏ ầ ủ
Trong c ba trả ường h p trên đây, nhân viên CTXH đ u có th đóng m t vai trò tích c c ợ ề ể ộ ự
trong vi c t o ra hài hoà gi a cá nhân và môi trệ ạ ữ ường, đ t đạ ược an sinh cho m i công dân.ọ
3.1.2 Các khái ni m tr ng tâm ệ ọ
Trang 10Nguyên Li uệ /Input:
Là năng lượng, thông tin, truy n thông, s h tr c a các ngu n tài nguyên mà cá nhân nh n ề ự ỗ ợ ủ ồ ậ
đượ ừc t môi trường
S n Ph mả ẩ /Output:
Là năng lượng, thông tin, truy n thông, s h tr c a cá nhân dành cho môi trề ự ỗ ợ ủ ường
Tr ng Thái n Đ nhạ Ổ ị /Homeostasis:
Di n ra khi có s tễ ự ương tác hài hoà gi a cá nhân và môi trữ ường, cá nhân đóng góp cho môi
trường và được môi trường h tr m t cách tỗ ợ ộ ương x ng.ứ
Đi m Giao Thoa/Interface:ể
Là tác đ ng qua l i ho c n i chính xác di n ra tác đ ng qua l i gi a hai h th ng riêng bi t hay ộ ạ ặ ơ ễ ộ ạ ữ ệ ố ệ
gi a cá nhân và môi trữ ường. Trong quá trình lượng đ nh theo lý thuy t H th ng môi sinh, đi m ị ế ệ ố ểgiao thoa chính xác c n đầ ược xác đ nh đ t p trung vào đó năng l c và tài nguyên nh m t o ra ị ể ậ ự ằ ạthay đ i. Trong thí d nhi u c ng đ ng thi u s không s d ng đúng m c tài nguyên xã h i ổ ụ ề ộ ồ ể ố ử ụ ứ ộ ởCalifornia k trên, đi m giao thoa là v n đ truy n thông. Khi gi i quy t để ể ấ ề ề ả ế ược v n đ này s ấ ề ẽ
gi i quy t đả ế ược, ho c góp ph n gi i quy t đặ ầ ả ế ược v n n n ít s d ng tài nguyên xã h i c a ấ ạ ử ụ ộ ủ
người thi u s California. Thí d khác: nhi u c p v ch ng than phi n không có h nh phúc vìể ố ở ụ ề ặ ợ ồ ề ạ nhi u nguyên nhân: b t đ ng trong vi c nuôi d y con cái, đ i x v i cha m hai bên, chi tiêu ề ấ ồ ệ ạ ố ử ớ ẹtrong gia đình, quan h v ch ng ngu i l nh, không có thì gi cho nhau… nh ng nhi u khi đi m ệ ợ ồ ộ ạ ờ ư ề ể
Trang 11giao thoa cũng ch là v n đ truy n thông, t c là không bi t cách truy n đ t cho nhau nh ng nhu ỉ ấ ề ề ứ ế ề ạ ữ
c u, quan tâm, lo l ng, vui,bu n, m t cách đúng phầ ắ ồ ộ ương pháp và hi u qu ệ ả
Thích ng/Adaptation :Ứ
Là kh năng thay đ i đ thích nghi v i nh ng bi n đ ng c a b n thân và môi trả ổ ể ớ ữ ế ộ ủ ả ường, thí d l p ụ ậgia đình, thay đ i công vi c, d n nhà, gia đình thêm ngổ ệ ọ ười, b t ngớ ười… Thích ng đòi h i năng ứ ỏ
lượng, khi cá nhân không có đ năng lủ ượng đ thích ng, nhân viên CTXH s giúp cá nhân huy ể ứ ẽ
đ ng độ ược năng lượng c n thi t t môi trầ ế ừ ường đ thích ng. Thích ng cũng có nghĩa là t o ra ể ứ ứ ạthay đ i môi trổ ường đ th a mãn nhu c u c a con ngể ỏ ầ ủ ười.
Đ i Phó/Coping: ố
Là m t hình th c c a thích ng. Thích ng có nghĩa r ng, bao trùm m i trộ ứ ủ ứ ứ ộ ọ ường h p khi cá nhân ợ
đ i di n m t thay đ i m i ho cc a môi trố ệ ộ ổ ớ ặ ủ ường ho c c a b n thân. Đ i phó là s ph n đ u đ ặ ủ ả ố ự ấ ấ ểthích ng v i m t thay đ i, m t tình hu ng tiêu c c.ứ ớ ộ ổ ộ ố ự
Liên L p/Interdependence: ậ
Con người không th s ng hoàn toàn bi t l p mà ph i nh đ n nhi u ngể ố ệ ậ ả ờ ế ề ười khác đ để ược th a ỏmãn nh ng nhu c u c b n: ăn, m c, nhà , h nh phúc, s an toàn…ữ ầ ơ ả ặ ở ạ ự
3.2 Khái ni m v đ c tính c a con ngệ ề ặ ủ ười
Con Khi con người có s trao đ i qua l i v i môi trự ổ ạ ớ ường thì năng l c đ i phó v i stress c a ự ố ớ ủ
người cao hay th p tùy thu c vào 4 y u t sau:ấ ộ ế ố
M i quan h (Relatedness): Năng l c đ i phó stress ph thu c vào các m i quan h gi a con ố ệ ự ố ụ ộ ố ệ ữ
ngườ ới v i m ng lạ ưới xã h i nh : gia đình, b n bè, hàng xóm… Nói cách khác, n u m t ngộ ư ạ ế ộ ười có
Trang 12m i quan h v i gia đình, b n bè, hàng xóm,… thân thi t thì ngố ệ ớ ạ ế ười đó có kh năng đ i phó v i ả ố ớstress cao h n.ơ
Năng l c (Competence): Năng l c nh m thay đ i môi trự ự ằ ổ ường này có t khi nó đừ ược sinh ra và
được phát tri n do con ngể ười có c h i h c t p, ti p c n các ngu n tài nguyên. Con ngơ ộ ọ ậ ế ậ ồ ườ ẽi s có năng l c này càng cao n u trong quá kh có nhi u kinh ngi m, thành công trong vi c thay đ i ự ế ứ ề ệ ệ ổmôi trường s ng c a b n thân.ố ủ ả
T qu n lí(Self – direction): N u con ngự ả ế ười có nhi u m i quan h v i môi trề ố ệ ớ ường và có năng l cự thì con ngườ ẽi s có s đ c l p, kh năng quy t đ nh và nh n trách nhi m cao. Kh năng t qu nự ộ ậ ả ế ị ậ ệ ả ự ả
lí giúp cho con người có kh năng t b o v b n thân kh i nh ng áp l c mà con ngả ự ả ệ ả ỏ ữ ự ườ ặi g p
ph i.ả
S t tr ng (Self – esteem): S t tr ng có nh hự ự ọ ự ự ọ ả ưởng nhi u đ n c m xúc và hành vi c a con ề ế ả ủ
người. S t tr ng c a b n thân m t ngự ự ọ ủ ả ộ ười càng cao khi người đó có nhi u m i quan h ề ố ệ
v i môi trớ ường, có năng l c và kh năng t đ nh hự ả ự ị ướng
3.3 Khái ni m v đ c tính c a môi trệ ề ặ ủ ường
Con ngườ ầi c n có các đi u ki n phù h p t m t “ môi trề ệ ợ ừ ộ ường dinh dưỡng” đ phát tri n. Con ể ể
ngườ ầi c n chú ý các y u t v môi trế ố ề ường xã h i, môi trộ ường đ a lí đ đi u ch nh môi trị ể ề ỉ ường
s ng thích h p, tránh t o stress cho b n thânố ợ ạ ả
Môi trường xã h i: Bao g m gia đình, b n bè, hàng xóm, các nhóm, các c s xã h i, trộ ồ ạ ơ ở ộ ường h c,ọ
ch đ chính sách, pháp lu t, tôn giáo, văn hóa… Môi trế ộ ậ ường xã h i cũng bao g m các nhóm có ộ ồ
th l c t o s uy hi p cho thân chế ự ạ ự ế ủ
Môi trường v t lí: Bao g m môi trậ ồ ường t nhiên, h th ng giao thông, các đi u ki n có ý nghĩa ự ệ ố ề ệquan tr ng và không th thi u cho cu c sông con ngọ ể ế ộ ười nh i khí h u, th như ậ ổ ưỡng, tài nguyên
đ t, không khí, th c v t, đ ng v t…ấ ự ậ ộ ậ
4 Các lu n đi m tr ng tâmậ ể ọ
Trong ho t đ ng công tác xã h i, s v n d ng lý thuy t v h th ng sinh thái trong quá trình ạ ộ ộ ự ậ ụ ế ề ệ ốphân tích v n đ và l a ch n gi i pháp đ gi i quy t v n đ c a cá nhân ho c gia đình s ấ ề ự ọ ả ể ả ế ấ ề ủ ặ ẽkhông phát huy được hi u qu t i u n u ch t p trung vào các v n đ sinh thái và xã h i. Lý ệ ả ố ư ế ỉ ậ ấ ề ộ
Trang 13thuy t v các h th ng cho th y r ng, n u mu n gi i quy t đế ề ệ ố ấ ằ ế ố ả ế ược v n đ c a m i m t cá nhân ấ ề ủ ỗ ộ
ho c m t cá th gia đình thì trặ ộ ể ước h t ph i đ t h vào trong hoàn c nh xã h i mà h đang là ế ả ặ ọ ả ộ ọthành viên và đôi lúc cũng ph i đả ược k t h p v i các lý thuy t v tâm lý xã h i thì m i có th ế ợ ớ ế ề ộ ớ ểđem l i hiêu qu t t. Các quan đi m v “Con ngạ ả ố ể ề ười trong hoàn c nh”, sau này đả ược đ c p đ n ề ậ ế
nh là: “con ngư ườitrongmôi trường (PIE) được phát tri n t đó. Ngể ừ ườ ặ ề ải đ t n n t ng cho s ựphát tri n c a các quan đi m này là Germain và Gitterman v i s hình thành “mô hình cu c ể ủ ể ớ ự ộ
s ng” c a h Mô hình đ i s ng đố ủ ọ ờ ố ược d a vào phép n d v sinh thái h c, trong đó con ngự ấ ụ ề ọ ười
ph thu c vào nhau và ph thu c vào môi trụ ộ ụ ộ ường: h là “con ngọ ườitrongmôi trường”. M i ốquan h gi a con ngệ ữ ười và môi trường là m i quan h qua l i: cái này nh hố ệ ạ ả ưởng lên cái kia thông qua s trao đ i. Theo “mô hình cu c s ng” này, cu c s ng c a m i m t con ngự ổ ộ ố ộ ố ủ ỗ ộ ườ ềi đ u
ph i đi theo m t con đả ộ ường, được g i là đọ ường đ i. Trên con đờ ường đ i đó, m i con ngờ ỗ ườ ẽi s
g p ph i m t s các s ki n x y ra nh là nh ng áp l c c a cu c s ng, nh ng giai đo n ặ ả ộ ố ự ệ ả ư ữ ự ủ ộ ố ữ ạ
chuy n ti p, ho c m t s các v n đ khác có th gây ra nh ng s r i lo n ho c xáo tr n đ i ể ế ặ ộ ố ấ ề ể ữ ự ố ạ ặ ộ ố
v i kh năng s thích nghi v i môi trớ ả ự ớ ường s ng c a h khi n h c m th y không th nào gi i ố ủ ọ ế ọ ả ấ ể ảquy t đế ược. H s ph i th c hi n hai bọ ẽ ả ự ệ ước đánh giá v các nhân t gây ra áp l c và nh ng áp ề ố ự ữ
l c đó. Trự ước h t là h đánh giá s xáo tr n nghiêm tr ng t i m c nào và nó có gây t n h i hay ế ọ ự ộ ọ ớ ứ ổ ạ
m t mát gì không ho c đó ch là m t th thách. Th hai, h xem xét đ n nh ng bi n pháp đ i ấ ặ ỉ ộ ử ứ ọ ế ữ ệ ốphó và ngu n tài nguyên đ giúp đ h H c g ng gi i quy t b ng cách thay đ i m t s đi m ồ ể ỡ ọ ọ ố ắ ả ế ằ ổ ộ ố ể
n i chính h , môi trơ ọ ường hay trong quan h trao đ i gi a b n thân h và môi trệ ổ ữ ả ọ ường. Nh ng d uữ ấ
hi u t môi trệ ừ ường và t nh ng ph n ng v th ch t và tình c m cung c p cho h nh ng s ừ ữ ả ứ ề ể ấ ả ấ ọ ữ ự
ph n h i v s thành công c a h trong vi c gi i quy t v n đ ả ồ ề ự ủ ọ ệ ả ế ấ ề
4.1 V n đ c a con ngấ ề ủ ười và s trao đ i qua l i gi a con ngự ổ ạ ữ ười và môi trường
Theo Carel Germain thì nhu c u và v n đ c a con ngầ ấ ề ủ ườ ượi đ c n y sinh trong sinh ho t hàngả ạ ngày và v n đ c a con ngấ ề ủ ười phát sinh do s ttrao đ i qua l i gi a con ngự ổ ạ ữ ười và môi trường bị
m t cân đ i và không phù h p. s u trao đ i qua l i Không đ n th n là nguyên nhân k t qu vàấ ố ợ ự ổ ạ ơ ầ ế ả
k t qu mà nguyên nhân d n đ n k t qu và ngế ả ẫ ế ế ả ượ ạc l i.
N u gi a con ngế ữ ười và môi trường có s trao đ i phù h p thì đi u này s làm cho con ngự ổ ợ ề ẽ ười có
c m giác th a mãn, an tâm h n và t o đ ng l c đ phát tri n h n.ả ỏ ơ ạ ộ ự ể ể ơ
Ngượ ạc l i, n u s trao đ i không t t, không phù h p thì đi u này s làm cho con ngế ự ổ ố ợ ề ẽ ườ ơi r i vào tình tr ng không thích ng môi trạ ứ ường, d n đ n stress và ch c năng c a con ngẫ ế ứ ủ ườ ẽi s không