Đề tài trình bày sơ lược cách tính tiền lương - tiền công của các doanh nghiệp và hình thức trả lương - trả công tại Trung tâm đào tạo nghề. Để biết rõ hơn về nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1B LAO Đ NG THỘ Ộ ƯƠNG BÌNH – XÃ H IỘ
TRƯỜNG Đ I H C LAO Đ NG XÃ H I (CSII)Ạ Ọ Ộ Ộ
Đ tài: ề Ch đ ti n l ế ộ ề ươ ng, ti n công t i Trung tâm đào t o ngh ề ạ ạ ề
Giao Thông V n T i Qu ng Nam ậ ả ả
Gi ng viên hả ướng d n: ThS Hoàng Th Thẫ ị ương
H tên sinh viên: Di p H i Bình.ọ ệ ả
L p: ĐH14BH1.ớ
Mã s sinh viên: 1453402020007.ố
S th t : 04.ố ứ ự
Trang 2Hình th c tr lứ ả ương – tr công t i Trung tâm đào t o ngh ả ạ ạ ề
Giao thông v n t i Qu ng Nam.ậ ả ả
1.1 L ch s hình thành và phát tri n c a Trung tâm đào t o ngh ị ử ể ủ ạ ề
Giao thông v n t i Qu ng Nam. 9ậ ả ả1.2 Ch đ ti n lế ộ ề ương, ti n công t i Trung tâm đào t o ngh ề ạ ạ ề
Giao thông v n t i Qu ng Nam. 11ậ ả ả1.3 Đánh giá m c ti n lứ ề ương, ti n công. 15ề1.4 Bi n pháp. 16ệ
Chương III
T ng k t. 17ổ ếTài li u tham kh o 18ệ ả
Trang 3L i nói đ u ờ ầ
Lương b ng là m t trong nh ng đ ng l c kích thích con ngổ ộ ữ ộ ự ười làm vi cệ hăng hái, nh ng đ ng th i cũng là nh ng nguyên nhân gây trì tr , b t mãn ho cư ồ ờ ữ ệ ấ ặ
b công ty ra đi. ỏ Và luôn luôn là v n đ "nh c nh i" c a h u h t các công ty ấ ề ứ ố ủ ầ ế ở
Vi t Nam. Đây là m t đ tài gây tranh lu n sôi n i trên các di n đàn c a Vi tệ ộ ề ậ ổ ễ ủ ệ Nam trong nhi u năm qua và hi n nay v n còn là đ tài nóng b ng đ i v i Vi tề ệ ẫ ề ỏ ố ớ ệ Nam
Trong đi u ki n n n kinh t đang phát tri n nh Vi t Nam thì nhu c uề ệ ề ế ể ư ở ệ ầ
c a con ngủ ười m i ch đ m b o m c đ th p, t i thi u v ăn, m c, , đi l i,ớ ỉ ả ả ở ứ ộ ấ ố ể ề ặ ở ạ ngh ng i, b o v s c kh e và h c t p. Trong n n kinh t th trỉ ơ ả ệ ứ ỏ ọ ậ ề ế ị ường, nhu c uầ
được th hi n t p trung l i ích kinh t đ ng l c tr c ti p thúc đ y ngể ệ ậ ở ợ ế ộ ự ự ế ẩ ười lao
đ ng làm vi c và làm vi c có năng su t, ch t lộ ệ ệ ấ ấ ượng, hi u qu ệ ả B t c m t cáấ ứ ộ nhân hay t p th lao đ ng trậ ể ộ ước và trong khi làm vi c cũng đ u suy nghĩ: mìnhệ ề
được gì và có quy n l i nh th nào khi tham gia lao đ ng. V n đ đ t ra là:ề ợ ư ế ộ ấ ề ặ
m i nhà qu n lý c n ph i bi t đi u ti t hài hoà các l i ích, không đ l i ích nàyỗ ả ầ ả ế ề ế ợ ể ợ xâm ph m ho c làm t n h i đ n l i ích kia, m i bi u hi n coi thạ ặ ổ ạ ế ợ ọ ể ệ ường l i íchợ
ho c ch đ ng viên chung chung nh th i bao c p trặ ỉ ộ ư ờ ấ ước đây đ u không có tácề
d ng đ ng viên kích thích ngụ ộ ười lao đ ng làm vi c. ộ ệ
Đ phù h p v i khái ni m m i v b n ch t ti n lể ợ ớ ệ ớ ề ả ấ ề ương – ti n công trongề
n n kinh t th trề ế ị ường Vi t Nam, có m t yêu c u m i là ph i làm cho tiênở ệ ộ ầ ớ ả
lương th c hi n đ y đ các ch c năng c a nó:ự ệ ầ ủ ứ ủ
Ch c năng thứ ước đo giá tr s c lao đ ng: đ đi u ch nh giá c cho phùị ứ ộ ể ề ỉ ả
h p m i khi giá c (bao g m giá c s c lao đ ng) bi n đ ng.ợ ỗ ả ồ ả ứ ộ ế ộ
Ch c năng tái s n xu t s c lao đ ng: nh m duy trì năng l c làm vi c lâuứ ả ấ ứ ộ ằ ự ệ dài, có hi u qu trên c s ti n lệ ả ơ ở ề ương – ti n công phù h p bù đ p đề ợ ắ ượ ức s c lao
đ ng đã hao phí cho ngộ ười lao đ ng. ộ
Trang 4 Ch c năng kích thích: khi ngứ ười lao đ ng nh n độ ậ ược m c ti n lứ ề ương –
ti n công th a đáng, kích thích năng l c sáng t o đ làm tăng năng su t laoề ỏ ự ạ ể ấ
Đ n n kinh t Vi t Nam phát tri n sánh để ề ế ệ ể ược cùng v i bè b n thì trớ ạ ướ c
h t các nhà máy, qu n lý ngế ả ười ph i xây d ng h th ng tr công h p lý trongả ự ệ ố ả ợ các doanh nghi p. Vì đang là m t sinh viên, trong bệ ộ ước đ u tìm tòi, vi c m c l iầ ệ ắ ỗ
là đi u khó tránh kh i, do đó em r t mong đề ỏ ấ ược cô hướng d n, ch b o, s aẫ ỉ ả ử
ch a nh ng thi u sót c a em đ bài vi t đữ ữ ế ủ ể ế ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Trang 5Ch ươ ng I
S L Ơ ƯỢ C CÁCH TÍNH TI N L Ề ƯƠ NG – TI N CÔNG Ề
VÀ NGUYÊN T C TR L Ắ Ả ƯƠ NG C A CÁC DOANH NGHI P Ủ Ệ
I.Lý do ch n đ tài:ọ ề
Trong đi u ki n s n xu t và kinh doanh theo c ch th trề ệ ả ấ ơ ế ị ường đ t n t iể ồ ạ
và phát tri n đòi h i các Doanh nghi p kinh doanh ph i có lãi. Hi n nay n nể ỏ ệ ả ệ ề kinh t Vi t Nam đang t ng bế ệ ừ ước không ng ng theo c c u n n kinh t hi nừ ơ ấ ề ế ệ
đ i và phát tri n, cùng v i s giao l u buôn bán v i các nạ ể ớ ự ư ớ ước trong khu v c vàự trên th gi i. Đ làm đế ớ ể ược đi u đó thì doanh nghi p c n ph i có nhi u y u tề ệ ầ ả ề ế ố
nh máy móc, thi t b , s n ph m, th trư ế ị ả ẩ ị ường….Nh ng còn y u t quan tr ngư ế ố ọ không th không đ c p đó là v n đ ngu n lao đ ng. Lao đ ng quy t đ nh r tể ề ậ ấ ề ồ ộ ộ ế ị ấ
l n đ n ch t lớ ế ấ ượng và lượng c a doanh nghi p. M t doanh nghi p mu n ho tủ ệ ộ ệ ố ạ
đ ng t t, có thộ ố ương hi u trên th trệ ị ường thì ph i có đ i ngũ lao đ ng lành ngh ,ả ộ ộ ề
có trình đ và năng l c làm vi c. m t m c đ nào đó có th xem ti n lộ ự ệ Ở ộ ứ ộ ể ề ươ ng
là thành qu c a s c lao đ ng mà ngả ủ ứ ộ ười lao đ ng đã b ra. Ti n lộ ỏ ề ương th hi nể ệ thành qu lao đ ng và m c s ng c a m i ngả ộ ứ ố ủ ỗ ười. Chính vì th , mà thu nh p bìnhế ậ quân đ u ngầ ười có th xem là m t tiêu chí quan tr ng đ đánh giá m c đ phátể ộ ọ ể ứ ộ tri n c a m i qu c gia.ể ủ ỗ ố
Trang 6Tr lả ương – tr công trong các doanh nghi p ngoài Nhà nả ệ ước ph i đ mả ả
b o đả ược tái s n xu t s c lao đ ng, kích thích tinh th n ch đ ng, năng đ ng,ả ấ ứ ộ ầ ủ ộ ộ sáng t o, đ cao tinh th n trách nhi m và s quan tâm đ n hi u qu công vi c.ạ ề ầ ệ ự ế ệ ả ệ
k t h p hài hòa l i ích cá nhân, l i ích doanh nghi p và l i ích xã h i.ế ợ ợ ợ ệ ợ ộ
Chính vì nh n th y t m quan tr ng c a v n đ tr lậ ấ ầ ọ ủ ấ ề ả ương cho người lao
đ ng làm vi c t i các doanh nghi p ngoài Nhà nộ ệ ạ ệ ước, mà em ch n đ tài ọ ề “Chế
đ ti n lộ ề ương – ti n công t i Trung tâm Đào t o ngh Giao thông v n t iề ạ ạ ề ậ ả
Qu ng Nam”ả đ nghiên c u. ể ứ
Ti n lề ương – Ti n công là kho n ti n mà doanh nghi p tr cho ngề ả ề ệ ả ười lao
đ ng đ th c hi n công vi c theo th a thu n. Nh ng c n ph i đ m b o khôngộ ể ự ệ ệ ỏ ậ ư ầ ả ả ả
được th p h n m c lấ ơ ứ ương t i thi u. Doanh nghi p có quy n l a ch n các hìnhố ể ệ ề ự ọ
th c tr lứ ả ương theo th i gian, s n ph m ho c khoán, có th tr b ng ti n m tờ ả ẩ ặ ể ả ằ ề ặ
ho c qua tài kho n cá nhân c a ngặ ả ủ ười lao đ ng độ ược m t i ngân hàng sao choở ạ phù h p v i tính ch t công vi c c a doanh nghi p mình. Các hình th c trợ ớ ấ ệ ủ ệ ứ ả
lương c a doanh nghi p c th nh sau:ủ ệ ụ ể ư
II. Các hình th c tr lứ ả ương:
1. Hình th c tr lứ ả ương theo th i gian:ờ
Lương theo th i gian là vi c tính tr lờ ệ ả ương cho nhân viên theo th i gianờ làm vi c, có th theo tháng, theo ngày, theo gi Trong th c t , có 2 cách tínhệ ể ờ ự ế
lương theo th i gian nh sau:ờ ư
Cách 1:
Lương tháng = Theo nh cách tính lư ương này, thì lương là m t con s c đ nh ch gi mộ ố ố ị ỉ ả
xu ng khi ngố ười lao đ ng ngh không hộ ỉ ưởng lương
V i hình th c tr lớ ứ ả ương này, người lao đ ng không h boăn khoăn vộ ề ề
m c thu nh p c a mình trong m i tháng b i s ti n tr cho m i ngày côngứ ậ ủ ỗ ở ố ề ừ ỗ không lương là c đ nh, ngh bao nhiêu ngày thì b tr b y nhiêu ti n trongố ị ỉ ị ừ ấ ề
Trang 7trường h p không có bi n đ ng v lợ ế ộ ề ương và ngượ ạc l i tháng nào đi làm đ ngàyủ theo quy đ nh thì hị ưởng đ m c ti n lủ ứ ề ương.
Cách 2 :
Lương tháng =
( Doanh nghi p quy đ nh 26 hay 24 ngày)ệ ịTheo cách tính này, lương tháng không còn là s c đ nh vì ngày côngố ố ị chu n hàng tháng là khác nhau. (Vì có tháng 28, 30, 31 ngày nên ngày công chu nẩ ẩ
s là 24, 26, 27 ngày).ẽ
V i hình th c tr lớ ứ ả ương này, khi người lao đ ng mu n ngh không lộ ố ỉ ươ ngthì ph i tính toán nên ngh tháng nào đ thu nh p c a h ít nh hả ỉ ể ậ ủ ọ ả ưởng nh t. ấ
Hai cách tính này s cho ra 2 k t qu khác nhau (vì ngày công chu n c aẽ ế ả ẩ ủ
m i cách là khác nhau). Vi c tính lỗ ệ ương theo cách nào Doanh nghi p s th hi nệ ẽ ể ệ trên h p đ ng lao đ ng hay trên quy ch lợ ồ ộ ế ương thưởng c a công ty.ủ
2. Hình th c tr lứ ả ương theo s n ph m:ả ẩ
Là hình th c tr lứ ả ương căn c tr c ti p vào s lứ ự ế ố ượng, ch t lấ ượng s nả
ph m (ho c d ch v ) mà ngẩ ặ ị ụ ười lao đ ng đã hoàn thành và đ n giá ti n lộ ơ ề ươ ng
c a s n ph m/ d ch v Ti n lủ ả ẩ ị ụ ề ương theo s n ph m (TLả ẩ sp) ph thu c vào:ụ ộ
S lố ượng, ch t lấ ượng
Đ n giá s n ph m.ơ ả ẩ
Công th c tính: ứ
TLsp = ĐG x Qi
Trong đó: TLsp : Ti n lề ương s n ph m c a ngả ẩ ủ ười lao đ ng.ộ
Qi : S n lả ượng (ho c doanh thu) c a ngặ ủ ười lao đ ng trongộ
m t th i gian nh t đ nh.ộ ờ ấ ị
ĐG : Đ n giá tr lơ ả ương s n ph m.ả ẩ
Ch đ tr lế ộ ả ương này đ n gi n, d hi u, d tính, g n đơ ả ễ ể ễ ắ ược ti n lề ươ ng
v i k t qu lao đ ng. T đó khuy n khích đớ ế ả ộ ừ ế ược người lao đ ng ph n đ u tăngộ ấ ấ năng su t lao đ ng.ấ ộ
C n ph i có nh ng quy đ nh ch t ch , h p lý đ ngầ ả ữ ị ặ ẽ ợ ể ười lao đ ng ti tộ ế
ki m chi phí s n xu t, b o qu n máy móc, thi t b Không đ ngệ ả ấ ả ả ế ị ể ười lao đ ngộ
ch quan tâm đ n s lỉ ế ố ượng mà ít chú ý đ n ch t lế ấ ượng s n ph m.ả ẩ
3. Hình th c tr lứ ả ương s n ph m gián ti p:ả ẩ ế
Trang 8Là ch đ tr lế ộ ả ương cho người lao đ ng ph hay ngộ ụ ười lao đ ng ph cộ ụ
v , căn c vào k t qu lao đ ng c a ngụ ứ ế ả ộ ủ ười lao đ ng chính hộ ưởng lương s nả
ph m và đ n giá ti n lẩ ơ ề ương theo m c lao đ ng giao cho ngứ ộ ười lao đ ng chính.ộ
Công th c tính: ứ
TLSP= Trong đó: ĐG: Giá ti n lề ương s n ph m gián ti p.ả ẩ ế
Qi: S n lả ượng hoàn thành c a ngủ ười lao đ ng chính th i.ộ ứ
Ch đ tr lế ộ ả ương này khuy n khích ngế ười lao đ ng ph ph c v t t h nộ ụ ụ ụ ố ơ cho người lao đ ng chính và nh m nâng cao năng su t lao đ ng c a ngộ ằ ấ ộ ủ ười lao
đ ng chính.ộ
Đôi khi ti n lề ương cho người lao đ ng ph không ph n ánh đúng hi uộ ụ ả ệ
qu và năng su t lao đ ng c a h ả ấ ộ ủ ọ
Trong đó: TLSPK: Ti n lề ương s n ph m khoán.ả ẩ
ĐGK : Đ n giá khoán cho m t s n ph m ho c công vi c.ơ ộ ả ẩ ặ ệ
QK : Kh i lố ượng s n ph m khoán đả ẩ ược hoàn thành
Hình th c tr lứ ả ương này khuy n khích ngế ười lao đ ng phát huy sáng ki n,ộ ế
c i ti n phả ế ương pháp lao đ ng, đ m b o ch t lộ ả ả ấ ượng nh trong h p đ ng giaoư ợ ồ khoán
Đòi h i ph i phân tích k , tính toán ph c t p đ xác đ nh đ n giá khoán vàỏ ả ỹ ứ ạ ể ị ơ
ph i có bi n pháp ki m tra, nghi m thu ch t ch đ đ m b o ch t lả ệ ể ệ ặ ẽ ể ả ả ấ ượng s nả
Trang 9TLSPi = L + Trong đó: TLSPi: Ti n lề ương tr theo s n ph m có thả ả ẩ ưởng.
L : Ti n lề ương theo đ n giá c đ nh.ơ ố ị
m : T l thỉ ệ ưởng cho 1% vượt ch tiêu thỉ ưởng
h : % vượt m c ch tiêu thứ ỉ ưởng
Ch đ tr lế ộ ả ương này khuy n khích ngế ười lao đ ng tích c c làm vi c,ộ ự ệ khuy n khích h h c h i tích lũy kinh nghi m đ hoàn thành vế ọ ọ ỏ ệ ể ượt m c s nứ ả
được tr theo đ n giá cao h n (đ n giá lũy ti n). ả ơ ơ ơ ế
Doanh nghi p có th áp d ng m t t l tăng đ n giá ho c áp d ng nhi u tệ ể ụ ộ ỉ ệ ơ ặ ụ ề ỉ
l tăng đ n giá khác nhau.ệ ơ
Công th c tính đ n giá lũy ti n:ứ ơ ế
ĐGLT = (1+k) x ĐGCĐ Trong đó: k : t l tăng đ n giá lũy ti n.ỉ ệ ơ ế
ĐGCĐ : Đ n giá c đ nh.ơ ố ịKhi doanh nghi p tr lệ ả ương b ng hình th c này s khuy n khích ngằ ứ ẽ ế ườ ilao đ ng nâng cao năng su t lao đ ng hoàn thành nhi m v độ ấ ộ ệ ụ ược giao
Nh ng cũng gây khó khan cho doanh nghi p trong vi c t ch c qu n lý vàư ệ ệ ổ ứ ả tính toán tương đ i ph c t p.ố ứ ạ
III. Nguyên t c tr lắ ả ương c a doanh nghi p:ủ ệ
Doanh nghi p tr lệ ả ương cho người lao đ ng theo các nguyên t c sau đây:ộ ắ
Nguyên t c th nh tắ ứ ấ : Người lao đ ng độ ược tr lả ương tr c ti p, đ y đ vàự ế ầ ủ đúng th i h n.ờ ạ
Quy đ nh này yêu c u ngị ầ ườ ử ụi s d ng lao đ ng c n tr lộ ầ ả ương cho ngườ ilao đ ng đ y đ , tr c ti p và đúng th i h n trong th a thu n c a h p đ ngộ ầ ủ ự ế ờ ạ ỏ ậ ủ ợ ồ
ho c th a thu n khác gi a ngặ ỏ ậ ữ ườ ử ụi s d ng lao đ ng và ngộ ười lao đ ng, trộ ườ ng
h p tr lợ ả ương ch m tuân th nguyên t c theo lu t đ nh.ậ ủ ắ ậ ị
Trang 10Nguyên t c th c haiắ ứ : V n đ lấ ề ương ch m.ậ
Trường h p đ c bi t không th tr lợ ặ ệ ể ả ương đúng th i h n thì không đờ ạ ượ c
ch m quá 01 tháng. Ngậ ườ ử ụi s d ng lao đ ng ph i tr them cho ngộ ả ả ười lao đ ngộ
được quy đ nh c th nh sau:ị ụ ể ư
+ N u th i gian tr lế ờ ả ương ch m dậ ưới 15 ngày thì không ph i tr thêm;ả ả
+ N u th i gian tr lế ờ ả ương ch m t 15 ngày tr lên thì ph i tr thêm m t kho nậ ừ ở ả ả ộ ả
ti n ít nh t b ng s ti n tr ch m nhân v i lãi su t tr n huy đ ng ti n g i cóề ấ ằ ố ề ả ậ ớ ấ ầ ộ ề ử
k h n 01 tháng do Ngân hàng Nhà nỳ ạ ước Vi t Nam công b t i th i đi m trệ ố ạ ờ ể ả
lương. Khi Ngân hàng Nhà nước Vi t Nam không quy đ nh tr n lãi su t thì đệ ị ầ ấ ượ ctính theo lãi su t huy đ ng ti n g i có k h n 01 tháng c a ngân hàng thấ ộ ề ử ỳ ạ ủ ươ ng
m i, n i doanh nghi p, c quan m tài kho n giao d ch thông báo t i th i đi mạ ơ ệ ơ ở ả ị ạ ờ ể
tr lả ương
Ngoài m c lứ ương c b n doanh nghi p c n ph i tr thì c n ph i tr thêmơ ả ệ ầ ả ả ầ ả ả
lương làm thêm gi hay làm vi c vào ban đêm và các ngày l , t t cho ngờ ệ ễ ế ười lao
đ ng.ộ
Chương IIHÌNH TH C TR LỨ Ả ƯƠNG – TR CÔNG T I TRUNG TÂM ĐÀO T OẢ Ạ Ạ
NGH GIAO THÔNG V N T I QU NG NAMỀ Ậ Ả Ả
1.1 L ch s hình thành và phát tri n c a Trung tâm đào t o ngh Giaoị ử ể ủ ạ ề thông v n t i Qu ng Nam.ậ ả ả
Nh chung ta đêu biêt an toan giao thông luôn la vân đê đư ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ược cac Quôc giá ́ trên thê gi i noi chung va Viêt Nam noi riêng đăt biêt quan tâm chu y. Tai nań ớ ́ ̀ ̣ ́ ̣ ̣ ́ ́ ̣
Trang 11giao thông đương bô gây ra do nhiêu nguyên nhân, trong đo tai nan do ng̀ ̣ ̀ ́ ̣ ươi tr c̀ ự tiêp điêu khiên ph́ ̀ ̉ ương tiên giao thông chiêm 75%, vi vây viêc đâu t xây d ng̣ ́ ̀ ̣ ̣ ̀ ư ự Trung tâm đào t o ngh giao thông v n t i tâp trung nhăm nâng cao chât lạ ề ậ ả ̣ ̀ ́ ượ ngđao tao ng̀ ̣ ươi điêu khiên ph̀ ̀ ̉ ương tiên la viêc lam hêt s c cân thiêt.̣ ̀ ̣ ̀ ́ ứ ̀ ́
Ngày 11 – 08 – 2005 Trung tâm đào t o ngh Giao thông v n t i đạ ề ậ ả ượ cthành l p. Trung tâm đậ ược C c đụ ường b Vi t Nam (nay là T ng c c độ ệ ổ ụ ường bộ
Vi t Nam) c p gi y phép đào t o lái xe môtô, ôtô con, ôtô t i h ng A1, B1,ệ ấ ấ ạ ả ạ B2, C. Đây là đi m m c đánh d u bể ố ấ ước đi đ u tiên c a đ n v trong ho t đ ngầ ủ ơ ị ạ ộ ngh ề
Tháng 05 – 2006, đ n v ti p t c đơ ị ế ụ ược C c đụ ường b Vi t Nam b sungộ ệ ổ
gi y phép đào t o lái xe h ng D, E. ấ ạ ạ
Tháng 01 – 2008 Trung tâm được C c đụ ường sông Vi t Nam ki m tra,ệ ể
c p gi y phép đào t o thuy n viên, ngấ ấ ạ ề ười lái phương ti n th y n i đ a, thuy nệ ủ ộ ị ề
trưởng, máy trưởng tàu sông h ng 3; S Giao Thông v n T i giao nhi m v đàoạ ở ậ ả ệ ụ
t o ch ng ch chuyên môn phạ ứ ỉ ương ti n th y n i đ a t c đ cao lo i 1. Ti p t cệ ủ ộ ị ố ộ ạ ế ụ
nh ng bữ ước đi v ng chãi, m i đây, S Lao Đ ngThữ ớ ở ộ ương Binh&Xã H i đãộ
ki m tra năng l c, c p gi y ch ng nh n đăng ký ho t đ ng d y ngh cho đ nể ự ấ ấ ứ ậ ạ ộ ạ ề ơ
v , b sung thêm ngh đào t o v n hành xe máy thi công.ị ổ ề ạ ậ
Và gi đây năng l c đào t o c a trung tâm đã tăng g p nhi u l n so v iờ ự ạ ủ ấ ề ầ ớ
nh ng ngày m i ch p ch ng bữ ớ ậ ữ ước vào m ng đào t o ngh T ng bả ạ ề ừ ước kh ngẳ
đ nh đị ược năng l c, v th c a mình trong lĩnh v c đào t o ngh giao thông v nự ị ế ủ ự ạ ề ậ
t i t i Qu ng Nam và m t s t nh thành lân c n.ả ạ ả ộ ố ỉ ậ
T tháng 8/2005 đ n nay, Trung tâm đã đào t o đừ ế ạ ược 531 khóa lái xe môtô
h ng A1 cho 82.833 h c viên; trong đó đào t o cho đ i tạ ọ ạ ố ượng là đ ng bào dânồ
t c thi u s mi n núi 42 khóa v i 5.335 h c viên. Lái xe môtô h ng A2 234 h cộ ể ố ề ớ ọ ạ ọ viên. Đào t o 247 khóa lái xe ôtô các h ng B2, C, D, E, FC v i 8.959 h c viên.ạ ạ ớ ọ Trung tâm cũng đã đào t o 16 khóa Ch ng ch chuyên môn ngạ ứ ỉ ười lái phương ti nệ
th y v i 756 h c viên; b ng thuy n trủ ớ ọ ằ ề ưởng tàu sông h ng 3HC 9 khóa v i 415ạ ớ
h c viên; 05 khóa b ng thuy n trọ ằ ề ưởng tàu sông h ng 3 v i 338 h c viên và 11ạ ớ ọ khóa Ch ng ch chuyên môn phứ ỉ ương ti n t c đ cao lo i I v i 171 h c viên.ệ ố ộ ạ ớ ọ
Đào t o và phát tri n ngu n nhân l c là m t trong nh ng y u t quy tạ ể ồ ự ộ ữ ế ố ế
đ nh ch t lị ấ ượng đào t o c a đ n v Nh ng ngày đ u thành l p, đ n v ch có 18ạ ủ ơ ị ữ ầ ậ ơ ị ỉ giáo viên, trong đó có 14 giáo viên ch a qua th c t gi ng d y. Nh ng hi n nayư ự ế ả ạ ư ệ