Bài tiểu luận này cung cấp một cái nhìn có tính hệ thống về chủ nghĩa hiện thực đồng thời thấy được tương quan giữa chủ nghĩa hiện thực trong văn học Việt Nam với chủ nghĩa hiện thực trong văn học thế giới. Hình thành trong một hoàn cảnh lịch sử cụ thể, chủ nghĩa hiện thực Việt Nam mang những đặc điểm chung,phổ biến đồng thời lại có những đặc điểm riêng mang tính dân tộc độc đáo.
Trang 1A. PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Ch nghĩa hi n th c là m t trào l u l n trong văn h c mà đ n nay d u nủ ệ ự ộ ư ớ ọ ế ấ ấ
c a nóủ đ l i v n không phai m trong văn h c th gi i nói riêng và văn h c Vi tể ạ ẫ ờ ọ ế ớ ọ ệ Nam nói chung. T đ u th k XX đ n cách m ng tháng 8 năm 1945, văn h c Vi từ ầ ế ỉ ế ạ ọ ệ Nam đã t ngừ bước hi n đ i hóa v i t c đ ngày càng l n. Đ c bi t s xu t hi nệ ạ ớ ố ộ ớ ặ ệ ự ấ ệ
c a ch nghĩa hi nủ ủ ệ th c trong giai đo n 1930 – 1945 đã t o nên nhi u thành t u toự ạ ạ ề ự
th c có ýự nghĩa thi t th c.ế ự
2. L ch s nghiên c uị ử ứ
T khi ra đ i t i nay, ch nghĩa hi n th c đã thu hút s chú ý c a các nhàừ ờ ớ ủ ệ ự ự ủ nghiên c u, phê bình văn h c. Chúng ta có th đi m qua m t s công trình nh :ứ ọ ể ể ộ ố ư Văn h c lãng m n và hi n th c phọ ạ ệ ự ương Tây th k XIX c a Đ ng Anh Đào, Lêế ỉ ủ ặ
H ng Sâm;ồ Ch nghĩa hi n th c phê phán trong văn h c phủ ệ ự ọ ương Tây c a Đ Đ củ ỗ ứ
D c… Văn h cụ ọ Vi t Nam t i nh ng năm 30 c a th k XX m i xu t hi n trào l uệ ớ ữ ủ ế ỉ ớ ấ ệ ư
hi n th c ch nghĩa.ệ ự ủ Nh ng cây bút tài năng b c nh t c a n n văn xuôi Vi t Namữ ậ ấ ủ ề ệ
hi n đ i cũng xu t hi nệ ạ ấ ệ t trong trào l u y. Có nhi u công trình phê bình tâmừ ư ấ ề huy t mà chúng ta có th kế ể ể đ n nh : Ch nghĩa hi n th c trong văn h c Vi t Namế ư ủ ệ ự ọ ệ
n a đ u th k XX, Ch nghĩaử ầ ế ỉ ủ hi n th c Nam Cao c a Tr n Đăng Suy n, V sệ ự ủ ầ ề ề ự hình thành c a ch nghĩa hi n th ctrong văn h c Vi t Nam cu Ph m Quangủ ủ ệ ự ọ ệ ả ạ Long… Nh ng công trình trên đã đ a ra cáiữ ư nhìn tương đ i đ y đ v đ c tr ngố ầ ủ ề ặ ư
c a ch nghĩa hi n th c và m i quan h gi a chủ ủ ệ ự ố ệ ữ ủ nghĩa hi n th c trong văn h cệ ự ọ
Vi t Nam v i ch nghĩa hi n th c trong văn h c thệ ớ ủ ệ ự ọ ế gi i.ớ
Trang 2m tộ hoàn c nh l ch s c th , ch nghĩa hi n th c Vi t Nam mang nh ng đ cả ị ử ụ ể ủ ệ ự ệ ữ ặ
đi m chung,ph bi n đ ng th i l i có nh ng đ c đi m riêng mang tính dân t c đ cể ổ ế ồ ờ ạ ữ ặ ể ộ ộ đáo.
Trang 3ho cặ khuynh hướng văn ngh nào. V i ý nghĩa này, khái ni m ch nghĩa hi n th cệ ớ ệ ủ ệ ự
g n nhầ ư đ ng nghĩa v i khái ni m “s th t đ i s ng”. Theo nghĩa h p, khái ni mồ ớ ệ ự ậ ờ ố ẹ ệ
ch nghĩa hi n th c dùng đ ch m t phủ ệ ự ể ỉ ộ ương pháp ngh thu t hay m t khuynhệ ậ ộ
hướng, m t tràoộ l u văn h c” [2, 67].ư ọ Trong cu n D n gi i ý tố ẫ ả ưởng văn chương,
ch nghĩa hi n th c đủ ệ ự ược hi u theoể hai nghĩa. Nghĩa r ng: “Đó là hình th c nghộ ứ ệ thu t t ch i miêu t b t kì cái gì khácậ ừ ố ả ấ v i th c t i hay v i cái th t, đ i l p v i xuớ ự ạ ớ ậ ố ậ ớ
hướng lí tưởng hóa th c t i” [1, 697].V i nghĩa h p, nó là khái ni m ch m t tràoự ạ ớ ẹ ệ ỉ ộ
l u trong văn h c. Cũng theo nghĩa này, chư ọ ủ nghĩa hi n th c “mu n tái hi n toàn bệ ự ố ệ ộ
th c t nh nó v n th trong s đa d ng vàự ế ư ố ế ự ạ nh ng khía c nh thữ ạ ường th y nh t c aấ ấ ủ nó” [1, 699]. Căn c vào đ i tứ ố ượng và m c đích nghiên c u chuyên lu n, chúng tôiụ ứ ậ nghiêng v cách hi u theo nghĩa h p, t c là nghiên c u ch nghĩa hi n th c v i tề ể ẹ ứ ứ ủ ệ ự ớ ư cách m tộ trào l u văn h c, m t phư ọ ộ ương pháp sáng tác d a trên ch t li u hi n th cự ấ ệ ệ ự
cu c s ngộ ố nh m ph n ánh m t cách khách quan nh ng v n đ b n ch t c a xãằ ả ộ ữ ấ ề ả ấ ủ
h i.ộ
V i t cách là m t phớ ư ộ ương pháp sáng tác có t m nh hầ ả ưởng đ m nét trongậ văn
h c, ch nghĩa hi n th c phát tri n khá đa d ng và mang nh ng s c thái riêng.ọ ủ ệ ự ể ạ ữ ắ
D aự vào th i gian hình thành, th k XIX có ch nghĩa hi n th c phê phán; Sangờ ở ế ỉ ủ ệ ự
th kế ỉ XX có ch nghĩa hi n th c xã h i ch nghĩa. Xoay xung quanh c m t “Chủ ệ ự ộ ủ ụ ừ ủ nghĩa hi n th c”, văn chệ ự ương th gi i còn xu t hi n ch nghĩa hi n th c m i, chế ớ ấ ệ ủ ệ ự ớ ủ nghĩa hi nệ th c huy n o Tuy nhiên, g n v i đ c thù chự ề ả ắ ớ ặ ương trình Ng vănữ THPT và g n v iắ ớ 2 th c ti n d y h c, trong chuyên đ này, chúng tôi ch bàn t iự ễ ạ ọ ề ỉ ớ
ch nghĩa hi n th c phêủ ệ ự phán và ch nghĩa hi n th c xã h i ch nghĩa – nh ng tràoủ ệ ự ộ ủ ữ
l u đã đ l i s lư ể ạ ố ượng tác ph m l n và có giá tr đ c s c trong văn h c Vi t Nam.ẩ ớ ị ặ ắ ọ ệ
Trang 41.2. Ch nghĩa hi n th c phê phánủ ệ ự
1.2.1. L ch s hình thành ị ử
S xu t hi n c a m t trào l u văn h c bao gi cũng d a trên nh ng đi uự ấ ệ ủ ộ ư ọ ờ ự ữ ề
ki n vệ ề chính tr xã h i, văn hóa. Ra đ i vào th k XIX châu Âu, ch nghĩa hi nị ộ ờ ế ỉ ở ủ ệ
th c cũngự không n m ngoài ngo i l y.ằ ạ ệ ấ
V m t chính tr xã h i: Vào nh ng năm 30 c a th k XIX, giai c p t s nề ặ ị ộ ữ ủ ế ỉ ấ ư ả
đã
chi m đ a v th ng tr và ngày càng l rõ b n ch t ph n đ ng, đàn áp công nhânế ị ị ố ị ộ ả ấ ả ộ
và nhân dân lao đ ng. Mâu thu n n i lên trong xã h i lúc này là mâu thu n gi a giaiộ ẫ ổ ộ ẫ ữ
c pấ vô s n và giai c p t s n. Phong trào công nhân cũng không ng ng phát tri n,ả ấ ư ả ừ ể
đ uấ tranh giai c p ngày càng gay g t, m nh m h n. Th c ti n lúc này đòi h i cácấ ắ ạ ẽ ơ ự ễ ỏ nhà văn ph i “đào sâu, tìm tòi” phát hi n b n ch t xã h i.ả ệ ả ấ ộ
V m t văn hóa: Th i kì này có s phát tri n về ặ ờ ự ể ượ ộ ề ế ọt tr i v tri t h c, khoa h cọ
1.2.2. Nhân v t trung tâm và c m h ng ch đ o ậ ả ứ ủ ạ Nhân v t trong trào l u hi n ậ ư ệ th c ự
ch nghĩa t ủ ươ ng đ i phong phú. ố
Ăng ghen t ng nh n đ nh: B T n trò đ i c a Banz c đã thâu tóm l ch sừ ậ ị ộ ấ ờ ủ ắ ị ử
nước Pháp th k XIXế ỉ v i hàng ngàn nhân v t. Nhân v t trung tâm trong các tácớ ậ ậ
ph m hi n th c th k XIXẩ ệ ự ế ỉ là nh ng nhân v t ph n di n b t s n hóa. H có thữ ậ ả ệ ị ư ả ọ ể
xu t thân t nh ng thành ph nấ ừ ữ ầ khác nhau nh ng m t khi đã lăn mình vào xã h i tư ộ ộ ư
s n đ u “Th ng tay c t đ t, khôngả ề ẳ ắ ứ đ l i gi a ngể ạ ữ ườ ới v i người m t m i quan hộ ố ệ nào khác ngoài m i l i l nh lùng và l iố ợ ạ ố tr ti n không tình nghĩa” [4, 159]. Đi u nàyả ề ề
ph n ánh r t rõ trong các tác ph m c aả ấ ẩ ủ Banz c, Stăngđan ắ V i nh ng nhân v tớ ữ ậ trung tâm ph n di n, c m h ng ch đ o c a văn h c hi nả ệ ả ứ ủ ạ ủ ọ ệ th c là phê phán. Theo ýự
ki n c a M.Goócki, ngế ủ ười ta thường g i là “Ch nghĩa hi nọ ủ ệ
Trang 51.3. Đ c tr ng thi phápặ ư
1.3.1. V đ tài ề ề
Ch nghĩa hi n th c phê phán có s m r ng v đ tài so v i các trào l uủ ệ ự ự ở ộ ề ề ớ ư văn
h c trọ ước đó. Ch nghĩa c đi n thiên v “Mô ph ng cái c đi n”, ch nghĩa lãngủ ổ ể ề ỏ ổ ể ủ
m n tiêu c c thoát li th c t , quay v v i quá kh , ho c đi vào o m ng, ho c thuạ ự ự ế ề ớ ứ ặ ả ộ ặ mình vào cái tôi nh bé. Ch nghĩa lãng m n tích c c xóa b s ngăn cách gi a cáiỏ ủ ạ ự ỏ ự ữ cao quý và th p hèn song v n yêu c u ngh thu t c n “Tránh cái thông thấ ẫ ầ ệ ậ ầ ường” b iở theo V. Huygô tác gi l n nh t c a dòng văn h c lãng m n tích c c “Bình thả ớ ấ ủ ọ ạ ự ườ ng
là cái ch tế c a ngh thu t”. Vủ ệ ậ ượt qua ranh gi i gi a ngh thu t và đ i s ng, cácớ ữ ệ ậ ờ ố nhà văn hi nệ th c ch trự ủ ương đ a toàn b nh ng cái hàng ngày, k c nh ng cáiư ộ ữ ể ả ữ hèn kém, x u xaấ vào ngh thu t.ệ ậ
1.3.2 V nhân v t ề ậ
Ch nghĩa hi n th c phê phán chú tr ng xây d ng nh ng tính cách đi n hình.ủ ệ ự ọ ự ữ ể Khi tính cách đi n hình đ t t i đ s ng đ ng, đ c s c, ngể ạ ớ ộ ố ộ ặ ắ ười ta s d ng c m tử ụ ụ ừ
“Nhân v t đi n hình”.ậ ể
Tính cách đi n hình mang nh ng đ c tr ng th m m sau:ể ữ ặ ư ẩ ỹ
Trước h t, tính cách đi n hình đế ể ược coi là s th ng nh t cao đ gi a tínhự ố ấ ộ ữ chung
và nét riêng, gi a tính khái quát và nét cá th Biêlinxki nói đó là “M t ngữ ể ộ ườ ạ i l
mà quen bi t”. Cái riêng c a nhân v t đi n hình là nhân v t b c l cá tính đ c đáo.ế ủ ậ ể ậ ộ ộ ộ Còn cái chung làm cho nhân v t “Th c s là đ i bi u cho nh ng giai c p và nh ngậ ự ự ạ ể ữ ấ ữ trào l u nh t đ nh, do đó tiêu bi u nh t đ nh cho th i đ i c a h ” (l i ghi nh n c aư ấ ị ể ấ ị ờ ạ ủ ọ ờ ậ ủ Ăngghen). Hình tượng văn h c trong ch nghĩa c đi n n ng v cái chung mà nhọ ủ ổ ể ặ ề ẹ
v cáiriêng, trong ch nghĩa lãng m n n ng v cái riêng mà ít chú ý t i tính kháiề ủ ạ ặ ề ớ quát. Chủ nghĩa hi n th c chính là m t s k t tinh m i khi mang nh ng nét đ cệ ự ộ ự ế ớ ữ ặ
tr ng cho m tư ộ giai c p, m t ki u ngấ ộ ể ười nh ng v n có nét cá tính đ c s c riêng.ư ẫ ặ ắ
Th hai, tính cách đi n hình có s đa d ng v màu s c th m m Trong tácứ ể ự ạ ề ắ ẩ ỹ
ph m hi n th c phê phán, các màu s c th m m pha tr n đan chéo nhau, chuy nẩ ệ ự ắ ẩ ỹ ộ ể hóa l n nhau. Có khi trong m t nhân v t có pha l n cái cao c , cái th p hèn, cái đ pẫ ộ ậ ẫ ả ấ ẹ
Trang 6và cái x u. Và vì v y, có nh ng nhân v t ta khó th dùng c m t “Chính di n” hayấ ậ ữ ậ ể ụ ừ ệ
m n sạ ử d ng nhi u h n c là th tr tình và ti u thuy t thì ch nghĩa hi n th c thụ ề ơ ả ơ ữ ể ế ủ ệ ự ể
hi n cácệ nguyên t c ph n ánh đ i s ng tr n v n, đ y đ nh t trong th lo i ti uắ ả ờ ố ọ ẹ ầ ủ ấ ể ạ ể thuy t. ế
Tóm l i: Ra đ i vào th k XIX, ch nghĩa hi n th c phê phán có s c s ngạ ờ ế ỉ ủ ệ ự ứ ố
th tậ
b n b , mãnh li t và b ng cách này hay cách khác trào l u y v n đánh d u sề ỉ ệ ằ ư ấ ẫ ấ ự phát tri n c a mình trong các ch ng để ủ ặ ường văn h c. Nó cũng nh họ ả ưởng tr c ti pự ế
t i chớ ủ nghĩa hi n th c xã h i ch nghĩa sau này.ệ ự ộ ủ
1.4. Ch nghĩa hi n th c xã h i ch nghĩaủ ệ ự ộ ủ
1.4.1. L ch s hình thành ị ử
Ch nghĩa hi n th c xã h i ch nghĩa là thu t ng đủ ệ ự ộ ủ ậ ữ ược dùng v i hai hàmớ nghĩa chính. Th nh t đ g i tên nh ng n n văn h c dân t c (Qu c gia) t n t i v iứ ấ ể ọ ữ ề ọ ộ ố ồ ạ ớ
tư cách là văn h c chính th ng dọ ố ưới chính th mà Đ ng c ng s n là l c lể ả ộ ả ự ượng duy
nh tấ c m quy n; cũng dùng đ g i tên nh ng b ph n (“dòng”, “khuynh hầ ề ể ọ ữ ộ ậ ướng”,
…) g nắ v i h ý th c ch nghĩa c ng s n các n n văn h c dân t c khác. Th haiớ ệ ứ ủ ộ ả ở ề ọ ộ ứ
đ g iể ọ phương pháp sáng tác c a nh ng n n văn h c ho c b ph n văn h c nóiủ ữ ề ọ ặ ộ ậ ọ trên
V m t chính tr xã h i: Vào gi a th k XIX phề ặ ị ộ ữ ế ỉ ở ương Tây, ch nghĩaủ
hi nệ
th c đã phát tri n đ n giai đo n cao nh t, đ t t i tính ch t c đi n. Tuy nhiên,ự ể ế ạ ấ ạ ớ ấ ổ ể chủ nghĩa t b n ch a h t vai trò l ch s và giai c p công nhân dù đã bư ả ư ế ị ử ấ ước lên vũ đài chính tr nh ng v n ch a đ l n m nh đ có nh hị ư ẫ ư ủ ớ ạ ể ả ưởng quy t đ nh t i toàn bế ị ớ ộ
xã h i. Phong trào công nhân phát tri n m nh m , đ c bi t t sau khi ch nghĩa tộ ể ạ ẽ ặ ệ ừ ủ ư
b n phát tri nả ể sang ch nghĩa đ qu c, năm 1848 Tuyên ngôn Đ ng c ng s n đủ ế ố ả ộ ả ượ c
Trang 7công b , đánhố d u ch nghĩa Mác chính th c ra đ i, giai c p công nhân t đ u tranhấ ủ ứ ờ ấ ừ ấ
t phát tr thànhự ở d u tranh t giác. Ch nghĩa Mác đấ ự ủ ược b o v và phát tri n thànhả ệ ể
ch nghĩa Mác – Lêủ nin dù b b n t s n, đ qu c kh ng b tàn b o. Trong hoànị ọ ư ả ế ố ủ ố ạ
c nh c a th i đ i m i,th i đ i cách m ng vô s n và phong trào gi i phóng dân t c,ả ủ ờ ạ ớ ờ ạ ạ ả ả ộ
ch nghĩa hi n th c xãủ ệ ự h i ch nghĩa ra đ i là m t yêu c u t t y u.ộ ủ ờ ộ ầ ấ ế
V m t văn hóa: S ra đ i c a h c thuy t lý lu n ch nghĩa xã h i khoa h c,ề ặ ự ờ ủ ọ ế ậ ủ ộ ọ các t tư ưởng c a Mác Lê nin đã t o nên nh ng ti n đ , c s lí lu n cho chủ ạ ữ ề ề ơ ở ậ ủ nghĩa hi nệ th c xã h i ch nghĩa.ự ộ ủ
l n nh tớ ấ c a n n văn h c hi n th c xã h i ch nghĩa, t tác ph m Ngủ ề ọ ệ ự ộ ủ ừ ẩ ười m l nẹ ầ
đ u tiên ngầ ườ đ c b t g p hình m u nhân v t trên.i ọ ắ ặ ẫ ậ
ch nghĩa hi n th c xã h i ch nghĩa k th a nguyên t c sáng tác c a chủ ệ ự ộ ủ ế ừ ắ ủ ủ nghĩa
hi n th c phê phán, t o ra nh ng tính cách đi n hình trong hoàn c nh đi n hình.ệ ự ạ ữ ể ả ể Tính cách y ph i là s hài hòa cao đ gi a tính chung và nét riêng, luôn g n bóấ ả ự ộ ữ ắ trong hoàn c nh. Tuy nhiên n u ch nghĩa hi n th c phê phán nhìn con ngả ế ủ ệ ự ười như
n n nhân đángạ thương c a hoàn c nh thì ch nghĩa hi n th c xã h i ch nghĩa xâyủ ả ủ ệ ự ộ ủ
d ng hình tự ượ con ngng ườ ớ ư ếi v i t th người anh hùng m i. Tính cách nhân v t cóớ ậ
s phát tri n và v nự ể ậ đ ng theo hộ ướng cách m ng. Ch nghĩa hi n th c phê phánạ ủ ệ ự xây d ng tính cách conngự ười trong s phong phú, ph c t p, phát tri n trong s tácự ứ ạ ể ự
đ ng c a hoàn c nh nh ngộ ủ ả ư ch a ph i là phát tri n cách m ng. Còn tính cách nhânư ả ể ạ
v t trong ch nghĩa hi n th cậ ủ ệ ự xã h i ch nghĩa đó là nh ng con ngộ ủ ữ ười có tinh th nầ
ph n kháng, đ u tranh v i cái cũ,ả ấ ớ v i cái x u xa, l c h u. Tiêu bi u là tác ph mớ ấ ạ ậ ể ẩ
Người m (Gorki), v i hình nh m Nil pna t hoàn c nh b t h nh, đau kh đãẹ ớ ả ẹ ố ừ ả ấ ạ ổ dũng c m đả ương đ u v i ch đ Ngaầ ớ ế ộ Hoàng. Khi b m t thám b t, bà không hị ậ ắ ề khi p s , bà tung truy n đ n vào nhân dânế ợ ề ơ hùng h n v ch m t b n th ng tr tàn ácồ ạ ặ ọ ố ị
trướ ực s đánh đ p c a b n m t thám. ậ ủ ọ ậ
Trang 8Trong văn h c Vi t Nam cũng không thi u nh ng ngọ ệ ế ữ ười ph n can đ m đãụ ữ ả giác ng cáchộ 8 m ng nh m Su t, bà b m trong th T H u, ngạ ư ẹ ố ầ ơ ố ữ ười m Tà ôiẹ trong th Nguy n Khoaơ ễ Đi m, ch S , ch Út T ch…ề ị ứ ị ị Nhân v t trung tâm là nh ngậ ữ con người giàu lí tưởng, vì v y c m h ng ch đ oậ ả ứ ủ ạ c a văn h c hi n th c xã h iủ ọ ệ ự ộ
ch nghĩa là c m h ng ng i ca, ng i ca con ngủ ả ứ ợ ợ ười m i, cu c s ng m i. Nh ng caớ ộ ố ớ ư
ng i ph i có ch ng m c và chân th t. Bên c nh đó, kh ngợ ả ừ ự ậ ạ ẳ đ nh, ng i ca g n bóị ợ ắ
ch t ch v i bi n ch ng v i phê phán b i cu c s ng m i, conặ ẽ ớ ệ ứ ớ ở ộ ố ớ người m i ch có thớ ỉ ể hình thành và phát tri n trong cu c đ u tranh v i nh ng cái cũ cái ph n đ ng, cáiể ộ ấ ớ ữ ả ộ
ớ tình hình m i và đáp ng yêu c u c a th i đ i đ u tranh cách m ng.ớ ứ ầ ủ ờ ạ ấ ạ Ch nghĩaủ
hi n th c đã lan t a s c nh hệ ự ỏ ứ ả ưởng l n đ n văn h c Vi t Nam. Đi uớ ế ọ ệ ề này đượ cminh ch ng qua hàng lo t các sáng tác trứ ạ ường t n cùng th i gian. Trongồ ờ ph m viạ
c a m t chuyên đ , chúng tôi xin minh ch ng các đ c tr ng c a ch nghĩaủ ộ ề ứ ặ ư ủ ủ hi nệ
th c qua m t s tác ph m tiêu bi u thu c trào l u văn h c hi n th c phêự ộ ố ẩ ể ộ ư ọ ệ ự phán (19301945)
Trang 9CHƯƠNG II: Đ C TR NG C A CH NGHĨA HI N TH C PHÊ PHÁNẶ Ư Ủ Ủ Ệ Ự
TRONG VĂN H C VI T NAMỌ Ệ
2.1 S hình thành c a ch nghĩa hi n th c phê phán trong văn h c Vi t Namự ủ ủ ệ ự ọ ệ
Nh ph n trên, chúng tôi đã khái quát v l ch s hình thành c a chư ở ầ ề ị ử ủ ủ nghĩa hi n th c trong văn h c th gi i. Vi t Nam, nhi u nhà nghiên c u kh ngệ ự ọ ế ớ Ở ệ ề ứ ẳ
đ nh chị ủ nghĩa hi n th c xu t hi n th c s vào nh ng năm 30 c a th k XX, mu nệ ự ấ ệ ự ự ữ ủ ế ỉ ộ
h n so v iơ ớ văn h c th gi i m t trăm năm. S hình thành ch nghĩa hi n th c trongọ ế ớ ộ ự ủ ệ ự văn h c Vi t Nam th i gian này có y u t khách quan và ch quan c a nó.ọ ệ ờ ế ố ủ ủ
Xét v m t chính tr xã h i: Sau n a th k bình đ nh nề ặ ị ộ ử ế ỉ ị ước ta v m t quânề ặ
s ,ự
th c dân Pháp không ng ng c ng c chính quy n, ra s c bóc l t, ti n hành haiự ừ ủ ố ề ứ ộ ế
cu cộ khai thác thu c đ a v i quy mô l n. Mâu thu n giai c p, mâu thu n xã h i gayộ ị ớ ớ ẫ ấ ẫ ộ
g t.ắ Hoàn c nh đó đã t o đi u ki n đ các nhà văn Vi t Nam hả ạ ề ệ ể ệ ướng ngòi bút vào
vi cệ khám phá đ i s ng. Văn h c hi n th c có tính xã h i sâu s c, quan tâm sờ ố ọ ệ ự ộ ắ ố
ph n b tậ ấ h nh c a ki p ngạ ủ ế ườ ơ ựi c c c, l m than. S ra đ i c a t ng l p trí th cầ ự ờ ủ ầ ớ ứ
ti u t s n đãể ư ả góp ph n đ a các t tầ ư ư ưởng, trào l u văn h c ti n b th m nhu nư ọ ế ộ ấ ầ trong ý th c c aứ ủ người vi t.ế
Xét v m t văn hóa: Không khí xã h i lúc này r t sôi n i. Các nhà in, tòaề ặ ộ ấ ổ
so nạ
xu t hi n nhi u. S phát tri n đ c bi t c a báo chí, đ c bi t là nh ng thiên phóngấ ệ ề ự ể ặ ệ ủ ặ ệ ữ
s ,ự đi u tra, ghi l i c nh m t th y tai nghe v i nh ng đi u b t công ngang trái đãề ạ ả ắ ấ ớ ữ ề ấ thúc đ yẩ s ra đ i c a t ng l p công chúng m i v i th hi u m i. Cũng t đây, n nự ờ ủ ầ ớ ớ ớ ị ế ớ ừ ề văn xuôi qu c ng đã trố ữ ưởng thành, ngôn ng văn h c ngày càng hoàn thi n, đ t t iữ ọ ệ ạ ớ trình độ cao h n.ơ
Bên c nh đó, ta không th không nh c t i s nh hạ ể ắ ớ ự ả ưởng c a lu ng t tủ ồ ư ưở ngdân
ch t s n ti n b , nh ng thành t u khoa h c trên th gi i. Các nhà văn hi n th củ ư ả ế ộ ữ ự ọ ế ớ ệ ự
đ u ít nhi u ch u nh hề ề ị ả ưởng c a nh ng lu ng t tủ ữ ồ ư ưởng đó. S ra đ i c a ch nghĩaự ờ ủ ủ
hi n th c có ý nghĩa r t l n v i văn h c Vi t Nam lúcệ ự ấ ớ ớ ọ ệ b y gi Bên c nh b ph nấ ờ ạ ộ ậ văn h c b t h p pháp là th văn c a các chi n sĩ cáchọ ấ ợ ơ ủ ế m ng, cùng v i trào l u lãngạ ớ ư
m n trong b ph n văn h c h p pháp, trào l u hi n th cạ ộ ậ ọ ợ ư ệ ự góp ph n t o nên tính ch tầ ạ ấ
Trang 10phong phú, đa d ng và ph c t p cho khuynh hạ ứ ạ ướng sáng tác c a văn h c nủ ọ ước ta lúc
2.2. Đ c tr ng c a ch nghĩa hi n th c phê phán trong văn h c Vi t Namặ ư ủ ủ ệ ự ọ ệ
2.2.1. Quan đi m ngh thu t c a các nhà văn hi n th c Vi t Nam ể ệ ậ ủ ệ ự ệ
M i ngỗ ười vi t dù mu n hay không, trế ố ước khi c m bút đ u c n đ ra m cầ ề ầ ề ụ đích
sáng tác. Vì v y, m i ngậ ỗ ườ ềi đ u hình thành h th ng quan đi m ngh thu t tệ ố ể ệ ậ ươ ngng
ứ Quan đi m ngh thu t chính là quan ni m c a ngh sĩ v con ngể ệ ậ ệ ủ ệ ề ười, v thề ế
gi i. Quan đi m ngh thu t có th đớ ể ệ ậ ể ược phát bi u tr c ti p cũng có th khôngể ự ế ể
được phát bi uể thành l i mà đờ ược th hi n gián ti p qua th gi i hình tể ệ ế ế ớ ượng c aủ tác ph m.ẩ
Ch nghĩa hi n th c trong văn h c Vi t Nam có m t quá trình hình thành vàủ ệ ự ọ ệ ộ phát tri n các ch ng để ở ặ ường khác nhau. Đi u đó đ ng nghĩa v i vi c quan đi mề ồ ớ ệ ể nghệ thu t có s v n đ ng và phát tri n. S v n đ ng và phát tri n này còn đậ ự ậ ộ ể ự ậ ộ ể ượ c
th hi nể ệ ngay trong sáng tác c a m i ngủ ỗ ười. Trước khi đ n v i văn h c hi n th cế ớ ọ ệ ự Nguy n Côngễ Hoan, Nam Cao t ng ch u nh hừ ị ả ưởng c a văn h c lãng m n thoát liủ ọ ạ
nh ng cu i cùngư ố h đã ch n con đọ ọ ường “đ ng v phía truy n th ng dân t c vàứ ề ề ố ộ
qu n chúng b áp b c”.ầ ị ứ
Đi m chung trong quan đi m ngh thu t c a các cây bút hi n th c (1930ể ể ệ ậ ủ ệ ự1945)
là s phê phán tính ch t thoát li, xa r i đ i s ng c a các cây bút lãng m n đ ngự ấ ờ ờ ố ủ ạ ồ
th iờ kh ng đ nh quan đi m hi n th c c a mình. Nguy n Công Hoan ch gi u thẳ ị ể ệ ự ủ ễ ế ễ ứ
ti uể thuy t lâm li, d dãi ch y theo th hi u đ c gi , công kích th văn chế ễ ạ ị ế ộ ả ứ ương trinh thám du nh p t phậ ừ ương tây. Ông tâm s trong Đ i vi t văn c a tôi: “Khi vănự ờ ế ủ
chương mà vi t đúng nh ti ng nói và l i nói dân t c thì nó hay, nó đ ng v ngế ư ế ố ộ ứ ữ mãi”. Ông luôn quan ni m “Truy n ph i có n i dung b ích và trệ ệ ả ộ ổ ước h t truy nế ệ
Trang 11ph i th c”. Ngô T tả ự ấ T cũng th ng th n phê phán văn h c lãng m n. Ông cho r ngố ẳ ắ ọ ạ ằ
T l c văn đoàn “Đánh ph n xoa nự ự ấ ước hoa ch n qu n áo đ nh b n đ c ph n ”.ọ ầ ể ử ạ ọ ụ ữ Tuyên chi n gay g t nh tế ắ ấ v i văn h c lãng m n ph i k đ n Vũ Tr ng Ph ng. Vũớ ọ ạ ả ể ế ọ ụ
Tr ng Ph ng ch trích dòngọ ụ ỉ văn h c này: “Đó là b n đ o đ c gi không ph i đọ ọ ạ ứ ả ả ườ ng
và trưởng già 100% luôn ca t ng s h h ng c a đàn bà b ng nh ng danh t điêuụ ự ư ỏ ủ ằ ữ ừ trá c a văn chủ ương”. Đ ngồ th i, Vũ Tr ng Ph ng cũng kh ng đ nh quan đi m hi nờ ọ ụ ẳ ị ể ệ
th c: “Các ông mu n ti uự ố ể thuy t c là ti u thuy t. Tôi và nh ng nhà văn cùng chíế ứ ể ế ữ
hướng nh tôi mu n ti uư ố ể thuy t là s th c đ i”. Ý ki n c a Vũ Tr ng Ph ngế ự ự ở ờ ế ủ ọ ụ không tránh kh i nhi u đi m c c đoan song ông đã góp ph n mài s c quan đi m vỏ ề ể ự ầ ắ ể ề
hi n th c trong văn h c đệ ự ọ ương th i.ờ
Ti p t c khuynh hế ụ ướng phê phán tính ch t tiêu c c c a văn chấ ự ủ ương lãng
m n, Namạ Cao kh ng đ nh văn h c hi n th c: “Ngh thu t không c n là ánh trăngẳ ị ọ ệ ự ệ ậ ầ
l a d i,ừ ố không nên là ánh trăng l a d i. Ngh thu t có th ch là ti ng đau kh kia,ừ ố ệ ậ ể ỉ ế ổ thoát ra từ nh ng ki p l m than” (Đ i th a).ữ ế ầ ờ ừ Các nhà văn hi n th c ch nghĩa đ ngệ ự ủ ứ trên l p trậ ường nhân đ o v i tinh th nạ ớ ầ “Ngh thu t v nhân sinh” làm n n t ng choệ ậ ị ề ả
s sáng t o. Nhà văn Tam Lang tuyên b :ự ạ ố “L s ng c a xẽ ố ủ ương máu là d p tan “b tẹ ấ
lương, b t mãn”, ghi nh ng t i ác đã gâyấ ữ ộ nên đau kh , đ hổ ể ướng d n và b o ch ngẫ ả ứ
vi c làm c a xệ ủ ương máu”. Là m t nhà vănộ nhân đ o, Nguyên H ng cho r ng nghạ ồ ằ ệ thu t ph i b t r t đ i s ng “Nh r cây bámậ ả ắ ễ ừ ờ ố ư ễ ri t l y lòng đ t, càng sâu bao nhiêuế ấ ấ càng v ng ch c b y nhiêu”; “Cu c s ng ph i làữ ắ ấ ộ ố ả nh ng cu c kích thích không ng ngữ ộ ừ
c a nh ng tha thi t yêu thủ ữ ế ương m i, c a nh ng chan ch a tin tớ ủ ữ ứ ưởng m i, làm vi cớ ệ trên m t đ t mà không còn ai dám th y mình tànặ ấ ấ héo và ch c ch n ph i thay đ i,ắ ắ ả ổ xóa b h t nh ng đói kh , đau xót”. Phát ngôn m tỏ ế ữ ổ ộ cách h th ng, nh t quán vệ ố ấ ề quan đi m ngh thu t trong s các nhà văn hi n th c phêể ệ ậ ố ệ ự phán ph i k đ n Namả ể ế Cao. S ng g n bó, giàu yêu thố ắ ương v i nh ng ki p ngớ ữ ế ười đau kh , ông đ a ra tiêuổ ư chí đ xác đ nh giá tr c a m t tác ph m văn h c: “M t tác ph m th t có giá tr ,ể ị ị ủ ộ ẩ ọ ộ ẩ ậ ị
ph i vả ượt lên bên trên t t c các b cõi và gi i h n, ph i là m t tácấ ả ờ ớ ạ ả ộ ph m chungẩ cho t t c loài ngấ ả ười. Nó ph i ch a đ ng m t cái gì l n lao, m nh m ,ả ứ ự ộ ớ ạ ẽ v a đauừ
đ n, l i v a ph n kh i. Nó ca t ng lòng thớ ạ ừ ấ ở ụ ương, tình bác ái, s công bình ự
Nó làm cho ngườ ầi g n ngườ ơi h n”. Không ch d ng l i đó, Nam Cao đòiỉ ừ ạ ở
h i ngh sĩỏ ệ ph i có phong cách ngh thu t: “Văn chả ệ ậ ương không c n đ n nh ngầ ế ữ