Ý nghĩa của tiểu luận là Kết quả nghiên cứu của tiểu luận giúp cho mỗi cá nhân nắm vị trí, vai trò, thực trạng và một số giải pháp cơ bản phòng chống “tự diễn biến, tự chuyển hóa” trong đội ngũ cán bộ đảng viên ở đơn vị cơ sở hiện nay. Trên cơ sở đó nâng cao nhận thức trách nhiệm, tích cực chủ động trong đấu tranh phòng chống “tự diễn biến, tự chuyển hóa” trong chính bản thân và trong đội ngũ cán bộ đảng viên ở đơn vị cơ sở hiện nay Tiểu luận có thể dùng làm tài liệu tham khảo, phục vụ nghiên cứu và giảng dạy.
Trang 1M Đ UỞ Ầ
1. Lý do ch n ch đ ti u lu nọ ủ ề ể ậ
Phòng ch ng “t di n bi n, t chuy n hóa” trong đ i ngũ cán b đ ng viên ố ự ễ ế ự ể ộ ộ ả ở
đ n v c s hi n nay ơ ị ơ ở ệ có v trí chi n lị ế ượ ấc r t quan tr ng trong công cu c xây d ngọ ộ ự
và b o v T qu c Vi t Nam XHCN. ả ệ ổ ố ệ V n đ “t di n bi n”, “t chuy n hóa”ấ ề ự ễ ế ự ể trong đ i ngũ cán b đ ng viên hi n nay, độ ộ ả ệ ược Ngh quy t TW4 (khóa XII) xácị ế
đ nh là v n đ h tr ng, v a c b n, v a c p bách và là m t trong sáu nhi m vị ấ ề ệ ọ ừ ơ ả ừ ấ ộ ệ ụ
tr ng tâm c a nhi m k Đ i h i l n th XII c a Đ ng. ọ ủ ệ ỳ ạ ộ ầ ứ ủ ả Chính t v trí, t m quanừ ị ầ
tr ng c a nhi m v ọ ủ ệ ụ phòng ch ng “t di n bi n, t chuy n hóa” trong đ i ngũ cánố ự ễ ế ự ể ộ
b đ ng viên trong tình hình hi n nay nên tôi ch n ch đ : ộ ả ệ ọ ủ ề Gi i pháp phòng ch ng ả ố
“t di n bi n, t chuy n hóa” trong đ i ngũ cán b đ ng viên đ n v c s hi n ự ễ ế ự ể ộ ộ ả ở ơ ị ơ ở ệ nay. làm ch đ ti u lu n c a mình.ủ ề ể ậ ủ
2. Gi i h n c a ti u lu n ớ ạ ủ ể ậ
* Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Đ i tố ượng nghiên c u là nh ng ứ ữ gi i pháp c b n ả ơ ả phòng ch ng “t di n bi n,ố ự ễ ế
t chuy n hóa” trong đ i ngũ cán b đ ng viên đ n v c s hi n nayự ể ộ ộ ả ở ơ ị ơ ở ệ góp ph nầ xây d ng t ch c c s đ ng các c p trong s ch v ng m nh, nâng cao năng l cự ổ ứ ơ ở ả ấ ạ ữ ạ ự lãnh đ o và s c chi n đ u, lãnh đ o đ n v hoàn thành t t m i nhi m v đạ ứ ế ấ ạ ơ ị ố ọ ệ ụ ượ c giao
* Ph m vi nghiên c u ạ ứ
Ti u lu n nghiên c u v trí, t m quan tr ng c a nhi m v phòng ch ng “tể ậ ứ ị ầ ọ ủ ệ ụ ố ự
di n bi n, t chuy n hóa”, ễ ế ự ể th c tr ng ự ạ s suy thoái v t tự ề ư ưởng, chính tr đ o đ cị ạ ứ
l i s ng c a m t b ph n không nh cán b , đ ng viên hi n nay, t đó đ a ra m tố ố ủ ộ ộ ậ ỏ ộ ả ệ ừ ư ộ
s gi i pháp c b n ố ả ơ ả phòng ch ng “t di n bi n, t chuy n hóa” trong đ i ngũ cánố ự ễ ế ự ể ộ
b đ ng viên đ n v c s hi n nayộ ả ở ơ ị ơ ở ệ
3. Phương pháp nghiên c uứ
Đ đ a ra để ư ược nh ng ữ gi i pháp c b n ả ơ ả phòng ch ng “t di n bi n, tố ự ễ ế ự chuy n hóa” trong đ i ngũ cán b đ ng viên đ n v c s hi n nay, c n ph i sể ộ ộ ả ở ơ ị ơ ở ệ ầ ả ử
d ng t ng h p các phụ ổ ợ ương pháp nghiên c u khoa h c. Đ c bi t là các phứ ọ ặ ệ ươ ng pháp phân tích, t ng h p, so sánh, ch ng minh, khái quát hoá, tr u tổ ợ ứ ừ ượng hoá, lô gích và l ch s ị ử
4. Ý nghĩa c a ti u lu nủ ể ậ
K t qu nghiên c u c a ti u lu n giúp cho ế ả ứ ủ ể ậ m i cá nhân ỗ n m ắ v trí, vai trò, th cị ự
tr ng và m t s ạ ộ ố gi i pháp c b n ả ơ ả phòng ch ng “t di n bi n, t chuy n hóa”ố ự ễ ế ự ể trong đ i ngũ cán b đ ng viên đ n v c s hi n nayộ ộ ả ở ơ ị ơ ở ệ Trên c s đó nâng caoơ ở
Trang 2nh n th cậ ứ trách nhi m, tích c c ch đ ng trong đ u tranh phòng ch ng “t di nệ ự ủ ộ ấ ố ự ễ
bi n, t chuy n hóa” trong chính b n thân và trong đ i ngũ cán b đ ng viên ế ự ể ả ộ ộ ả ở
đ n v c s hi n nayơ ị ơ ở ệ
Ti u lu n có th dùng làm tài li u tham kh o, ph c v nghiên c u và gi ngể ậ ể ệ ả ụ ụ ứ ả
d y.ạ
5. C u trúc ti u lu nấ ể ậ
Ti u lu n g m 04 ph n: Ph n m đ u; ph n n i dung; ph n k t lu n và ph nể ậ ồ ầ ầ ở ầ ầ ộ ầ ế ậ ầ tài li u tham kh o.ệ ả
N I DUNGỘ
1. C s lý lu n, th c ti n c a nhi m v phòng ch ng “t di n bi n, t ơ ở ậ ự ễ ủ ệ ụ ố ự ễ ế ự chuy n hóa” trong đ i ngũ cán b đ ng viên đ n v c s hi n nay ể ộ ộ ả ở ơ ị ơ ở ệ
1.1. C s lý lu n: ơ ở ậ
D a trên c s h th ng quan đi m c a ch nghĩa Mác Lênin, t tự ơ ở ệ ố ể ủ ủ ư ưởng Hồ Chí Minh, đường l i, ch trố ủ ương c a Đ ng, chính sách c a Nhà nủ ả ủ ước v vai tròề
c a công tác chính tr t tủ ị ư ưởng. Đây là m t công tác vô cùng khó khăn, ph c t pặ ứ ạ
gi vai trò đ c bi t quan tr ng liên quan đ n s s ng còn, t n vong c a ch đ ữ ặ ệ ọ ế ự ố ồ ủ ế ộ Đòi h i các c p, các ngành, các t ch c và t ng cán b , đ ng viên ph i đ c bi tỏ ấ ổ ứ ừ ộ ả ả ặ ệ coi tr ng quán tri t và th c hi n t t.ọ ệ ự ệ ố
1.2. Th c tr ng c a nhi m v phòng ch ng “t di n bi n, t chuy n hóa” ự ạ ủ ệ ụ ố ự ễ ế ự ể trong đ i ngũ cán b đ ng viên đ n v c s hi n nay: ộ ộ ả ở ơ ị ơ ở ệ
Nh n rõ tính ch t nguy hi m c a bi u hi n “t di n bi n”, “t chuy n hóa”ậ ấ ể ủ ể ệ ự ễ ế ự ể trong n i b , nh ng năm qua, trong nhi u k đ i h i, h i ngh Trung ộ ộ ữ ề ỳ ạ ộ ộ ị ương, Đ ngả
ta t ng c nh báo v tình tr ng này. Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th XI (1ừ ả ề ạ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ 2011), Đ ng ta ch rõ:ả ỉ " Nh ng bi u hi n xa r i m c tiêu c a ch nghĩa xã h i, "tữ ể ệ ờ ụ ủ ủ ộ ự
di n bi n", "t chuy n hóa" có nh ng di n bi n ph c t p". Tình hình đó ch ng tễ ế ự ể ữ ễ ế ứ ạ ứ ỏ nguy c "t di n bi n", "t chuy n hóa" hi n nay là v n đ không th xemơ ự ễ ế ự ể ệ ấ ề ể
thường, c n ph i phân tích làm rõ, có bi n pháp kh c ph c hi u quầ ả ệ ắ ụ ệ ả.
Ti p đó, H i ngh Ban Ch p hành Trung ế ộ ị ấ ương Đ ng l n th t (khoá XI) đãả ầ ứ ư
th ng th n ch ra nh ng bi u hi n c th v “t di n bi n”, “t chuy n hoá”ẳ ắ ỉ ữ ể ệ ụ ể ề ự ễ ế ự ể trong n i b Đ ng ta hi n nay là: ộ ộ ả ệ “M t b ph n không nh cán b , đ ng viên,ộ ộ ậ ỏ ộ ả trong đó có nh ng đ ng viên gi v trí lãnh đ o, qu n lý, k c m t s cán b caoữ ả ữ ị ạ ả ể ả ộ ố ộ
c p, suy thoái v t tấ ề ư ưởng chính tr , đ o đ c, l i s ng phai nh t lý tị ạ ứ ố ố ạ ưởng, sa vào
ch nghĩa cá nhân ích k , c h i, th c d ng, ch y theo danh l i, kèn c a đ a v ,ủ ỷ ơ ộ ự ụ ạ ợ ự ị ị
c c b , tham nhũng, lãng phí, tu ti n, vô nguyên t c”. Tình tr ng này “làm gi mụ ộ ỳ ệ ắ ạ ả sút lòng tin c a nhân dân đ i v i Đ ng; n u không đủ ố ớ ả ế ượ ửc s a ch a s là thách th cữ ẽ ứ
đ i v i vai trò lãnh đ o c a Đ ng và s t n vong c a ch đ ”. ố ớ ạ ủ ả ự ồ ủ ế ộ
Trang 3Do v y, Trung ậ ương yêu c u ph i “kiên quy t đ u tranh ngăn ch n, đ y lùiầ ả ế ấ ặ ẩ tình tr ng suy thoái v t tạ ề ư ưởng chính tr , đ o đ c, l i s ng c a m t b ph nị ạ ứ ố ố ủ ộ ộ ậ không nh cán b , đ ng viên, trỏ ộ ả ước h t là cán b lãnh đ o, qu n lý các c p đế ộ ạ ả ấ ể nâng cao năng l c lãnh đ o, s c chi n đ u c a Đ ng, c ng c ni m tin c a đ ngự ạ ứ ế ấ ủ ả ủ ố ề ủ ả viên và c a nhân dân đ i v i Đ ng”.ủ ố ớ ả Văn ki n Đ i h i XII c a Đ ng m t l n n aệ ạ ộ ủ ả ộ ầ ữ
ch rõ: “Tình tr ng suy thoái v t tỉ ạ ề ư ưởng chính tr , đ o đ c, l i s ng c a m t bị ạ ứ ố ố ủ ộ ộ
ph n không nh cán b , đ ng viên ch a b đ y lùi; có m t, có b ph n còn di nậ ỏ ộ ả ư ị ẩ ặ ộ ậ ễ
bi n ph c t p h n”ế ứ ạ ơ
“T di n bi n” là nguy c đã đự ễ ế ơ ược Đ ng ta c nh báo t n a cu i nhi m kả ả ừ ử ố ệ ỳ
Đ i h i Đ ng toàn qu c l n th X và ch ra đó là h qu c a suy thoái v tạ ộ ả ố ầ ứ ỉ ệ ả ủ ề ư
tưởng chính tr trong m t b ph n cán b , đ ng viên.ị ộ ộ ậ ộ ả
“T di n bi n” ự ễ ế ở ph m vi t ch c ạ ổ ứ là có nh ng thay đ i t m qu n lý vĩ môữ ổ ở ầ ả
v đề ường l i, ch trố ủ ương, pháp lu t, làm thay đ i b n ch t chính tr , th m chí làmậ ổ ả ấ ị ậ suy y u và tan rã t ch c đó.ế ổ ứ
“T di n bi n”ự ễ ế đ i v i cá nhân ố ớ là s thay đ i v nh n th c chính tr xã h i,ự ổ ề ậ ứ ị ộ thay đ i v quan đi m, t tổ ề ể ư ưởng c a cán b , đ ng viên nh n th c chính tr và hànhủ ộ ả ậ ứ ị
đ ng xa r i, th m chí đi ngộ ờ ậ ượ ạc l i ch nghĩa MácLênin, t tủ ư ưởng H Chí Minh,ồ quan đi m t t tể ư ư ưởng c a Đ ng. “T di n bi nủ ả ự ễ ế ” c a cá nhân có th d n đ n sủ ể ẫ ế ự thay đ i c a t p th , t ch c. ổ ủ ậ ể ổ ứ “T di n bi n”ự ễ ế c a t ch c chi ph i, áp đ t, đi uủ ổ ứ ố ặ ề khi n đ i v i cá nhân trong t ch c đó. ể ố ớ ổ ứ
“T di n bi n”ự ễ ế do nhi u nguyên nhân khác nhau, nh ng đây ch y u nói đ nề ư ở ủ ế ế nguyên nhân ch quan c a cán b , đ ng viên nh : l p trủ ủ ộ ả ư ậ ường, t tư ưởng không
v ng vàng, thi u b n lĩnh chính tr , hoang mang, dao đ ng trữ ế ả ị ộ ước tác đ ng c a cácộ ủ
y u t bên ngoài; thi u tu dế ố ế ưỡng; rèn luy n b n thân thệ ả ường xuyên; không chủ
đ ng h c t p, nghiên c u sâu s c ch nghĩa MácLộ ọ ậ ứ ắ ủ ênin, h c t p và làm theo t mọ ậ ấ
gương đ o đ c H Chí Minh…ạ ứ ồ
“T chuy n hóa” là h u qu t t y u c a quá trình “t di n bi n”, n u khôngự ể ậ ả ấ ế ủ ự ễ ế ế
được phát hi n và ngăn ch n k p th i. Đó là th i đi m đã có s chuy n hóa, thayệ ặ ị ờ ờ ể ự ể
đ i v b n ch t. Bi u hi n chuy n hóa chính tr Vi t Nam xu t hi n t haiổ ề ả ấ ể ệ ể ị ở ệ ấ ệ ừ
hướng: M t m t ộ ặ , đó là âm m u và ho t đ ng tác đ ng chuy n hóa chính tr c a cácư ạ ộ ộ ể ị ủ
th l c thù đ ch: ế ự ị M t khác ặ , đó là s “t chuy n hóa” chính tr c a n i b ta. Tuyự ự ể ị ủ ộ ộ nhiên, hai hướng này có m i quan h ch t ch , bi n ch ng v i nhau. Y u t bênố ệ ặ ẽ ệ ứ ớ ế ố ngoài thúc đ y, t o đi u ki n cho y u t bên trong; y u t bên trong t o s chú ýẩ ạ ề ệ ế ố ế ố ạ ự
và đi u ki n thu n l i cho y u t bên ngoài. Trong đó, t chuy n hóa” bên trongề ệ ậ ợ ế ố ự ể
s quy t đ nh s thay đ i v chính tr nên h t s c nguy hi m. Do v y, phẽ ế ị ự ổ ề ị ế ứ ể ậ ươ ng châm, nguyên t c b o đ m an ninh n i b , phòng, ch ng chuy n hóa chính tr ph iắ ả ả ộ ộ ố ể ị ả
ch đ ng phòng ng a, gi v ng bên trong là chính.ủ ộ ừ ữ ữ
Trang 4“T di n bi n”, “t chuy n hoá” trong n i b là s suy thoái t bên trong; làự ễ ế ự ể ộ ộ ự ừ quá trình t bi n đ i v t tự ế ổ ề ư ưởng chính tr , đ o đ c, l i s ng c a cán b , đ ngị ạ ứ ố ố ủ ộ ả viên theo chi u hề ướng tiêu c c, làm m t d n các chu n m c c a ngự ấ ầ ẩ ự ủ ườ ội c ng s n,ả
d n đ n xa r i nh ng nguyên t c, quan đi m mácxít; suy gi m nghiêm tr ng ni mẫ ế ờ ữ ắ ể ả ọ ề tin vào ch nghĩa Mác Lênin, t tủ ư ưởng H Chí Minh, ch trồ ủ ương, đường l i c aố ủ
Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà nả ậ ủ ước. Đ n khi nh ng y u t cách m ng, tíchế ữ ế ố ạ
c c b phai nh t, tri t tiêu, t tự ị ạ ệ ư ưởng phi xã h i ch nghĩa tăng d n, th ng th , lúcộ ủ ầ ắ ế
đó s d n đ n s “t chuy n hoá” cán b , đ ng viên t ngẽ ẫ ế ự ự ể ộ ả ừ ườ ối t t tr thành ph nở ầ
t ch ng đ i Đ ng, Nhà nử ố ố ả ước. “T di n bi n”, “t chuy n hoá” s gây ra tìnhự ễ ế ự ể ẽ
tr ng m t đoàn k t trong n i b các c quan, t ch c; m t b ph n trong đ i ngũạ ấ ế ộ ộ ơ ổ ứ ộ ộ ậ ộ trí th c, lu t s , báo chí, văn ngh sĩ b c l t tứ ậ ư ệ ộ ộ ư ưởng mu n thoát ly kh i s i lãnhố ỏ ự
đ o c a Đ ng. N u không đạ ủ ả ế ược ngăn ch n k p th i, tri t đ s d n đ n t ch cặ ị ờ ệ ể ẽ ẫ ế ổ ứ
b suy thoái, t tan rã. Khi “t di n bi n”, “t chuy n hoá” di n ra t m vĩ mô sị ự ự ễ ế ự ể ễ ở ầ ẽ
d n đ n s chuy n hoá t ch đ xã h i ch nghĩa sang phát tri n theo con đẫ ế ự ể ừ ế ộ ộ ủ ể ườ ng
t b n ch nghĩa.ư ả ủ
2. Nh ng ữ gi i pháp c b n ả ơ ả phòng ch ng “t di n bi n, t chuy n hóa” ố ự ễ ế ự ể trong đ i ngũ cán b đ ng viên đ n v c s hi n nay: ộ ộ ả ở ơ ị ơ ở ệ
Đ i h i XII đã xác đ nh rõ quan đi m: “Đ u tranh ngăn ch n, đ y lùi tình tr ngạ ộ ị ể ấ ặ ẩ ạ suy thoái v t tề ư ưởng chính tr , đ o đ c, l i s ng; ngăn ch n, đ y lùi nh ng bi uị ạ ứ ố ố ặ ẩ ữ ể
hi n “t di n bi n”, “t chuy n hóa”. Đ ngăn ch n, đ y lùi tình tr ng trên ph iệ ự ễ ế ự ể ể ặ ẩ ạ ả
ti n hành đ ng b nhi u gi i pháp, v i tinh th n quy t li t, k p th i, đem l i k tế ồ ộ ề ả ớ ầ ế ệ ị ờ ạ ế
qu c th Sau đây là m t s gi i pháp c b n:ả ụ ể ộ ố ả ơ ả
M t là:ộ Tăng cường giáo d c Ch nghĩa Mác Lênin, t tụ ủ ư ưởng H Chí Minh,ồ
đường l i, ch trố ủ ương c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ước cho đ i ngũộ cán b , đ ng viên. Giáo d c nâng cao nh n th c cho cán b , đ ng viên v m cộ ả ụ ậ ứ ộ ả ề ụ tiêu, lý tưởng đ c l p dân t c và ch nghĩa xã h i; v tính u vi t c a ch nghĩaộ ậ ộ ủ ộ ề ư ệ ủ ủ
xã h i và nh ng h n ch không th tránh kh i trên con độ ữ ạ ế ể ỏ ường phát tri n. Giáo d cể ụ nâng cao nh n th c cho cán b , đ ng viên v nh ng thành t u to l n, có ý nghĩaậ ứ ộ ả ề ữ ự ớ
l ch s c a công cu c đ i m i đ t nị ử ủ ộ ổ ớ ấ ước do Đ ng ta kh i xả ở ướng và lãnh đ o. ạ
Nh n th c rõ nh ng h n ch , b t c p không th tránh kh i trong quá trình xâyậ ứ ữ ạ ế ấ ậ ể ỏ
d ng ch nghĩa xã h i th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i, th c hi n c ch thự ủ ộ ờ ỳ ộ ủ ộ ự ệ ơ ế ị
trường, m c a, h i nh p qu c t Đ ng th i, nh n th c đúng đ n, có c s lýở ử ộ ậ ố ế ồ ờ ậ ứ ắ ơ ở
lu n và th c ti n v b n ch t c a ch nghĩa t b n. “Theo quy lu t ti n hóa c aậ ự ễ ề ả ấ ủ ủ ư ả ậ ế ủ
l ch s , loài ngị ử ười nh t đ nh s ti n t i ch nghĩa xã h i” nh Cấ ị ẽ ế ớ ủ ộ ư ương lĩnh xây
d ng đ t nự ấ ước trong th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i (b sung, phát tri n nămờ ỳ ộ ủ ộ ổ ể 2011) đã kh ng đ nh.ẳ ị
Trang 5Hai là: Tăng cường xây d ng Đ ng trong s ch v ng m nh; ngăn ch n, đ y lùiự ả ạ ữ ạ ặ ẩ
s suy thoái v t tự ề ư ưởng chính tr , đ o đ c, l i s ng, bi u hi n “t di n bi n”, “tị ạ ứ ố ố ể ệ ự ễ ế ự chuy n hóa” trong n i b T ng t ch c đ ng, m i cán b , đ ng viên, công ch c,ể ộ ộ ừ ổ ứ ả ỗ ộ ả ứ viên ch c, trứ ước h t là cán b lãnh đ o ch ch t, ngế ộ ạ ủ ố ườ ứi đ ng đ u các c p, cácầ ấ ngành ph i nh n th c sâu s c, đ y đ trách nhi m c a mình trả ậ ứ ắ ầ ủ ệ ủ ước Nhân dân,
trước Đ ng đ t giác tu dả ể ự ưỡng, rèn luy n, gi gìn ph m ch t đ o đ c, l i s ng;ệ ữ ẩ ấ ạ ứ ố ố các c p y, t ch c đ ng ki m tra, giám sát vi c th c hi n cam k t c a cán b ,ấ ủ ổ ứ ả ể ệ ự ệ ế ủ ộ
đ ng viên đ a phả ở ị ương, c quan, đ n v mình.ơ ơ ị
Ba là: Chăm lo xây d ng nhân t con ngự ố ười cán b , đ ng viên, tăng cộ ả ường “s cứ
đ kháng”, kh năng “mi n d ch” trề ả ễ ị ước m i âm m u, th đo n ch ng phá c a cácọ ư ủ ạ ố ủ
th l c thù đ ch b ng “di n bi n hòa bình”. T ng bế ự ị ằ ế ế ừ ước nâng cao đ i s ng v tờ ố ậ
ch t, tinh th n c a đ i ngũ cán b , đ ng viên, nh t là vùng sâu, vùng cao, vùngấ ầ ủ ộ ộ ả ấ ở
xa, nh ng gia đình có công v i cách m ng… Nâng cao s c “đ kháng” cho đ i ngũữ ớ ạ ứ ề ộ cán b , đ ng viên trộ ả ước s tác đ ng t m t tiêu c c c a c ch th trự ộ ừ ặ ự ủ ơ ế ị ường, mở
c a, h i nh p, nh t là trử ộ ậ ấ ước s cám d c a đ ng ti n, c a l i s ng sa đ a. K tự ỗ ủ ồ ề ủ ố ố ọ ế
h p ch t ch gi a giáo d c, rèn luy n v i t giáo d c, t rèn luy n, chăm lo xâyợ ặ ẽ ữ ụ ệ ớ ự ụ ự ệ
d ng đ i ngũ cán b , đ ng viên c v ph m ch t và năng l c, phự ộ ộ ả ả ề ẩ ấ ự ương pháp, tác phong công tác, x ng đáng là ngứ ười lãnh đ o, ngạ ườ ầ ớ ậi đ y t th t trung thành c aủ nhân dân, v a “h ng” v a “chuyên” nh Bác H đã d y.ừ ồ ừ ư ồ ạ
B n là: Th c hi n có hi u qu Ngh quy t Trung ố ự ệ ệ ả ị ế ương 4 khóa XI, XII và Chỉ
th 05CT/TW c a B Chính tr khóa XII “v đ y m nh h c t p và làm theo tị ủ ộ ị ề ẩ ạ ọ ậ ư
tưởng, đ o đ c, phong cách H Chí Minh. Hàng năm, l y k t qu th c hi nạ ứ ồ ấ ế ả ự ệ nhi m v đệ ụ ược giao; t phê bình và phê bình; s nêu gự ự ương c a cán b lãnh đ o,ủ ộ ạ
qu n lý; hi u qu đ u tranh, kh c ph c suy thoái, “t di n bi n”, “t chuy n hóa”ả ệ ả ấ ắ ụ ự ễ ế ự ể
là nh ng tiêu chí quan tr ng đ đánh giá, x p lo i t ch c và cán b , đ ng viên.ữ ọ ể ế ạ ổ ứ ộ ả Năm là: Tăng cường lãnh đ o, qu n lý nhà nạ ả ước đ i v i h th ng báo đi n t ,ố ớ ệ ố ệ ử website, blog đ a quá nhi u m ng t i c a đ i s ng chính tr , t o “m nh đ t màuư ề ả ố ủ ờ ố ị ạ ả ấ
m ” đ đ ch d dàng l i d ng, khai thác thông tin, nói x u ch đ ta nh đã x y raỡ ể ị ễ ợ ụ ấ ế ộ ư ả
đ i v i m t s báo đi n t , website… Tăng cố ớ ộ ố ệ ử ường rà soát, n m ch c ho t đ ngắ ắ ạ ộ
c a các đ i tủ ố ượng b t mãn, c c đoan, các ph n t c h i v chính tr , các h i,ấ ự ầ ử ơ ộ ề ị ộ nhóm ph n đ ng đ có phả ộ ể ương pháp ti p c n đ u tranh linh ho t, hi u qu Kiênế ậ ấ ạ ệ ả quy t x lý nh ng t p th , cá nhân suy thoái nghiêm tr ng v t tế ử ữ ậ ể ọ ề ư ưởng chính tr ,ị
đ o đ c, l i s ng; có l i nói và vi c làm th hi n “t di n bi n”. Ngạ ứ ố ố ờ ệ ể ệ ự ễ ế ườ ứ i đ ng
đ u c quan, t ch c Đ ng ph i ch u trách nhi m n u không k p th i phát hi nầ ơ ổ ứ ả ả ị ệ ế ị ờ ệ
ho c phát hi n mà ch m x lý đ i v i các bi u hi n “t di n bi n”, “t chuy nặ ệ ậ ử ố ớ ể ệ ự ễ ế ự ể hóa”
Trang 6Sáu là: Nâng cao ch t lấ ượng qu n lý đ ng viên và th c hi n nghiêm minh côngả ả ự ệ tác ki m tra, giám sát c a Đ ngể ủ ả
Đ ng viên ph i t giác đ t mình vào trong t ch c, ch u s qu n lý c a tả ả ự ặ ổ ứ ị ự ả ủ ổ
ch c, ch p hành các ch đ , quy đ nh trong sinh ho t đ ng. Kh c ph c các hi nứ ấ ế ộ ị ạ ả ắ ụ ệ
tượng ng i sinh ho t, b sinh ho t dạ ạ ỏ ạ ướ ấ ỳi b t k hình th c nào ho c coi sinh ho tứ ặ ạ
ch là hình th c. Dù b t c cỉ ứ ở ấ ứ ương v công tác nào cũng ph i luôn luôn nêu cao ýị ả
th c t ch c, k lu t, không ng ng tu dứ ổ ứ ỷ ậ ừ ưỡng, rèn luy n. Nâng cao ch t lệ ấ ượ ng
qu n lý đ ng viên m t cách toàn di n, k c các quan h xã h i, các ngu n thuả ả ộ ệ ể ả ệ ộ ồ
nh p, l i s ng. Tăng cậ ố ố ường ch đ trách nhi m trong Đ ng, quán tri t và th cế ộ ệ ả ệ ự
hi n nghiêm quy đ nh v trách nhi m nêu gệ ị ề ệ ương c a cán b , đ ng viên, nh t làủ ộ ả ấ cán b lãnh đ o, qu n lý các c p.ộ ạ ả ấ
Ti n hành t t công tác ki m tra, giám sát s góp ph n qu n lý ch t ch cán b ,ế ố ể ẽ ầ ả ặ ẽ ộ
đ ng viên m i lúc, m i n i; phát hi n và x lý k p th i nh ng đ ng viên viả ở ọ ọ ơ ệ ử ị ờ ữ ả
ph m t cách, suy thoái v t tạ ư ề ư ưởng chính tr , đ o đ c, l i s ng, nh ng ph n tị ạ ứ ố ố ữ ầ ử
c h i, b t mãn, gây m t đoàn k t n i b trong Đ ng. Do đó, công tác ki m tra,ơ ộ ấ ấ ế ộ ộ ả ể giám sát và thi hành k lu t Đ ng ph i đỷ ậ ả ả ược ti n hành ch t ch , đúng quy trình,ế ặ ẽ
đ t hi u qu thi t th c, nâng cao vai trò c a c quan, y ban Ki m tra c a c p yạ ệ ả ế ự ủ ơ Ủ ể ủ ấ ủ các c p, t ch c đ ng, c quan báo chí, qu n chúng nhân dân đ i v i cán b , đ ngấ ổ ứ ả ơ ầ ố ớ ộ ả viên, g n ki m tra, giám sát v i thi hành k lu t Đ ng theo Đi u l đã ban hành;ắ ể ớ ỷ ậ ả ề ệ kiên quy t x lý nghiêm minh nh ng cán b , đ ng viên vi ph m, nh ng t ch cế ử ữ ộ ả ạ ữ ổ ứ
đ ng y u kém làm trong s ch n i b Đ ng.ả ế ạ ộ ộ ả
B y là: Đ cao tinh th n c nh giác, ch đ ng phòng, ch ng “T di n bi n”,ả ề ầ ả ủ ộ ố ự ễ ế
“t chuy n hóa” trong cán b , đ ng viên các c p. Các c p y đ ng, chính quy n,ự ể ộ ả ấ ấ ủ ả ề đoàn th t Trung ể ừ ương đ n c s ph i nh n th c sâu s c âm m u th đo n m iế ơ ở ả ậ ứ ắ ư ủ ạ ớ trong chi n lế ược “di n bi n hòa bình” c a các th l c thù đ ch và coi đây là nhi mễ ế ủ ế ự ị ệ
v c a c h th ng chính tr dụ ủ ả ệ ố ị ướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng, c n đạ ủ ả ầ ược ti n hànhế
thường xuyên, lâu dài. Trên c s đó xây d ng nh ng đ i sách đ u tranh phù h p,ơ ở ự ữ ố ấ ợ
k p th i, hi u qu ị ờ ệ ả
Tám là: C n ph i tăng cầ ả ường công tác nghiên c u lý lu n, t ng k t th c ti nứ ậ ổ ế ự ễ góp ph n phát tri n m t cách sáng t o Ch nghĩa Mác Lênin, t tầ ể ộ ạ ủ ư ưởng H Chíồ Minh phù h p v i yêu c u, nhi m v xây d ng và b o v T qu c trong tình hìnhợ ớ ầ ệ ụ ự ả ệ ổ ố
m i. Tăng cớ ường công tác thông tin, tuyên truy n k p th i, có đ nh hề ị ờ ị ướng đúng đ nắ
nh m cung c p thông tin chính th ng cho đ i ngũ cán b , đ ng viên. B o đ m choằ ấ ố ộ ộ ả ả ả
vi c tuyên truy n, giáo d c Ch nghĩa Mác Lênin, t tệ ề ụ ủ ư ưởng H Chí Minh, chồ ủ
trương, đường l i c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà nố ủ ả ậ ủ ước m t cách có cộ ơ
s khoa h c, thuy t ph cở ọ ế ụ
K T LU NẾ Ậ
Trang 7T ng Bí th Nguy n Phú Tr ng ch rõ: “T suy thoái v t tổ ư ễ ọ ỉ ừ ề ư ưởng chính tr ,ị
đ o đ c, l i s ng d n t i “t di n bi n”, “t chuy n hóa” ch là m t bạ ứ ố ố ẫ ớ ự ễ ế ự ể ỉ ộ ước ng n,ắ
th m chí r t ng n, nguy hi m khôn lậ ấ ắ ể ường, có th d n t i ti p tay ho c c u k tể ẫ ớ ế ặ ấ ế
v i các th l c x u, thù đ ch, ph n b i l i lý tớ ế ự ấ ị ả ộ ạ ưởng và s nghi p cách m ng c aự ệ ạ ủ
Đ ng và dân t c"ả ộ
Do v y phòng ng a “t di n bi n”, “t chuy n hóa” là nhi m v r t quanậ ừ ự ễ ế ự ể ệ ụ ấ
tr ng đ xây d ng l c các t ch c c s đ ng trong s ch, v ng m nh, đòi h iọ ể ự ự ổ ứ ơ ở ả ạ ữ ạ ỏ quy t tâm chính tr cao, n l c l n c a c p y, th trế ị ỗ ự ớ ủ ấ ủ ủ ưởng đ n v và t ng cán b ,ơ ị ừ ộ
đ ng viên. Trong đó, ý th c t rèn luy n c a m i ngả ứ ự ệ ủ ỗ ườ ượi đ c xem là gi i phápả quan tr ng nh t, có tính quy t đ nh đ ngăn ng a “t di n bi n”, “t chuy n hoá”ọ ấ ế ị ể ừ ự ễ ế ự ể
t ng cán b , đ ng viên. V.I. Lênin t ng kh ng đ nh: “Không ai có th tiêu di t
được chúng ta, ngoài nh ng sai l m c a b n thân chúng ta” (V.I. Lênin: Toàn t p,ữ ầ ủ ả ậ Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2006, t p 42, tr.311). Th t v y, n u t ng cán b ,ị ố ộ ậ ậ ậ ế ừ ộ
đ ng viên có b n lĩnh chính tr v ng vàng, ph m ch t đ o đ c trong sáng, l i s ngả ả ị ữ ẩ ấ ạ ứ ố ố lành m nh, thì s “th m th u” c a các tác nhân làm n y sinh “t di n bi n”, “tạ ự ẩ ấ ủ ả ự ễ ế ự chuy n hóa” s tr nên không có tác d ng; t ng đ n v t ch c s đoàn k t,ể ẽ ở ụ ừ ơ ị ổ ứ ẽ ế
th ng nh t nâng cao năng l c lãnh đ o và s c chi n đ u hoàn thành t t m i nhi mố ấ ự ạ ứ ế ấ ố ọ ệ
v đụ ược giao
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
1. Văn ki n Đ i h i Đ i bi u toàn qu c l n th X (NXB Chính tr Qu c giaệ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ị ố 2006)
2. Văn ki n Đ i h i Đ i bi u toàn qu c l n th XI (NXB Chính tr Qu c giaệ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ị ố 2011)
3. Văn ki n Đ i h i Đ i bi u toàn qu c l n th XII (NXB Chính tr Qu c giaệ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ị ố 2016)
4. V.I. Lênin: Toàn t p t p 42, Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2006, ậ ậ ị ố ộ
5. Ngh quy t s 12NQ/TW Ngh quy t H i ngh l n th 4 Ban Ch p hànhị ế ố ị ế ộ ị ầ ứ ấ Trung ương Đ ng khóa XI (16/01/2012)ả
6 Ngh quyêt hôi ngh lân th 4 Ban châp hành Trung ị ́ ̣ ị ̀ ứ ́ ương Đ ng khóaả XII (30/10 2016)
7. Ch th 05CT/TW c a B Chính tr khóa XII (15/5/2016) ỉ ị ủ ộ ị