Tài liệu gồm các câu trả lời các câu hỏi trong cuộc thi viết Tìm hiểu hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam. Tài liệu được biên soạn nhằm phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu cho các bạn khi cần. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1PHONG GDĐT HUYÊN CU CHÌ ̣ ̉
TRƯƠNG TH NHUÂN Đ C 2̀ ̣ Ứ CÔNG HOA XA HÔI CHU NGHIA VIÊT NAṂ ̀ ̃ ̣ ̉ ̃ ̣
Đôc lâp – T do – Hanh phuć ̣ ̣ ự ̣
Nhuân Đ c, ngay 28 thang 03 năm 2015 ̣ ứ ̀ ́
TR L I CÂU H I CU C THI VI TẢ Ờ Ỏ Ộ Ế
“TÌM HI U HI N PHÁP NỂ Ế ƯỚC C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI TỘ Ộ Ủ Ệ
T năm 1945 khi thanh lâp nừ ̀ ̣ ước Vi t Nam Dân ch C ng hòa (nay là nệ ủ ộ ướ c
C ngộ hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam) đ n nay, nộ ủ ệ ế ước ta có 05 b n Hi n pháp, g m:ả ế ồ
Hi n pháp nế ước Vi t Nam Dân chệ ủ
Hi n pháp nế ước Vi t Nam Dân chệ ủ
C ng hòa năm 1959: độ ược Qu c h i nố ộ ướ c
Vi t Nam Dân ch C ng hòa (Khóa I) thôngệ ủ ộ
qua t i k h p th 11, vào ngày 31 thang 12 năm 1959.ạ ỳ ọ ứ ́
Hi n pháp nế ước C ng hòa Xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1980: độ ộ ủ ệ ượ c
Qu c h i nố ộ ước C ng hòa Xã h i ch nghĩa Vi t Nam (Khoá VI) thông qua t i kộ ộ ủ ệ ạ ỳ
h p th 7, vào ngày 18 thang 12 năm 1980. ọ ứ ́
Hi n pháp nế ước C ng hòa Xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992: độ ộ ủ ệ ượ c
Qu c h i nố ộ ước C ng hòa Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam (Khóa VII) thông qua t i kộ ộ ủ ệ ạ ỳ
h p th 11, vào ngày 15thang 4 năm 1992; b n Hi n pháp này đọ ứ ́ ả ế ược Qu c h i khóaố ộ
X s a đ i, b sung m t s đi u, t i k h p th 10, vào ngày 25 thang 12 năm 2001.ử ổ ổ ộ ố ề ạ ỳ ọ ứ ́
Trang 2 Hi n pháp pháp nế ước C ng hòa Xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 2013:ộ ộ ủ ệ
được Qu c h iố ộ khóa XIII thông qua t i k h p th 6, vào ngày ạ ỳ ọ ứ 28 thang 11́ năm
Hi n pháp năm 2013 đế ược Qu c h iố ộ
Khóa XIII thông qua t i k h p th VI, vàoạ ỳ ọ ứ
ngày 28/11/2013 và có hi u l c thi hành tệ ự ừ
ngày 01/01/2014. Hiên phap năm 2013 co 11́ ́ ́
chương, 120 điêu, so v i Hiên phap năm 1992̀ ớ ́ ́
(s a đôi, bô sung năm 2001) chi gi nguyên 7ử ̉ ̉ ̉ ữ
điêu, bô sung 12 điêu m i va s a đôi 101 điêu).̀ ̉ ̀ ớ ̀ ử ̉ ̀
Điêu s a đôi bô sung đ̀ ử ̉ ̉ ược tôi tâm đăc nhât́ ́: Đi u 6: “ề Nhân dân th c ự
hi n quy n l c nhà n ệ ề ự ướ c b ng dân ch tr c ti p, b ng dân ch đ i di n thông qua ằ ủ ự ế ằ ủ ạ ệ
Qu c h i, H i đ ng nhân dân và thông qua các c quan khác c a Nhà n ố ộ ộ ồ ơ ủ ướ c”, trong
đó dân ch tr c ti p là đi m m i c a Hi n pháp ủ ự ế ể ớ ủ ế Nh v y, Hi n pháp năm 2013 đãư ậ ế
b sung đ y đ h n các hình th c th c hi n quy n l c nhà nổ ầ ủ ơ ứ ự ệ ề ự ước c a nhân dân,ủ không ch b ng dân ch đ i di n thông qua Qu c h i và H i đ ng nhân dân nhỉ ằ ủ ạ ệ ố ộ ộ ồ ư
trước đây mà còn thông qua các c quan khác c a Nhà nơ ủ ước và b ng các hình th cằ ứ dân ch tr c ti p. ủ ự ế
Dân ch đ i di n ủ ạ ệ là phương th c th c hi n ứ ự ệ quy n l c nhà nề ự ước c b n vàơ ả
ph bi n nh t c a nhân dân. Theo đó,ổ ế ấ ủ nhân dân thông qua các c quan đ i bi u doơ ạ ể mình b u ra và y thác quy n l c nh ầ ủ ề ự ư Qu c h i, H i đ ng nhân dân các c p; r iố ộ ộ ồ ấ ồ
đ n lế ượt mình Qu c h i, H i đ ng nhân dân các c p ti p t c l p ra các c quanố ộ ộ ồ ấ ế ụ ậ ơ khác c a Nhà nủ ướ đ th c hi n ý chí, nguy n v ng c a nhân dân. c ể ự ệ ệ ọ ủ
Nh v y, hi u m t cách đ y đ , c quan nhà nư ậ ể ộ ầ ủ ơ ước được nhân dân y quy nủ ề không ch là các c quan dân c nh ỉ ơ ử ư Qu c h i, H i đ ng nhân dân các c p ố ộ ộ ồ ấ mà còn bao g m c các c quan trong h th ng hành pháp và t pháp; các c quan này thayồ ả ơ ệ ố ư ơ
m t nhân dân s d ng quy n l c nhà nặ ử ụ ề ự ước đ đi u hành, qu n lý xã h i và ch u sể ề ả ộ ị ự giám sát c a nhân dân. Bi u hi n rõ nét và t p trung nh t c a hình th c dân ch đ iủ ể ệ ậ ấ ủ ứ ủ ạ
di n nệ ở ước ta là vi c t ch c và ho t đ ng c a Qu c h i. Đi u 69 Hi n pháp nămệ ổ ứ ạ ộ ủ ố ộ ề ế
2013, v i quy đ nh: "ớ ị Qu c h i là c quan đ i bi u cao nh t c a Nhân dân, c quan ố ộ ơ ạ ể ấ ủ ơ quy n l c nhà n ề ự ướ c cao nh t c a n ấ ủ ướ c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam ộ ộ ủ ệ " đã
Trang 3nh n m nh vai trò c a nhân dân là ch th t i cao c a quy n l c nhà nấ ạ ủ ủ ể ố ủ ề ự ước, t t cấ ả quy n l c nhà nề ự ước đ u thu c v nhân dân và do nhân dân y thác cho Qu c h i.ề ộ ề ủ ố ộ Tính ch t đ i di n th hi n s hình thành c a Qu c h i c quan duy nh t ấ ạ ệ ể ệ ở ự ủ ố ộ ơ ấ ở
nước ta bao g m nh ng ngồ ữ ười thay m t nhân dân th c hi n quy n l c nhà nặ ự ệ ề ự ước do
c tri c nử ả ước b u ra theo nguyên t c ph thông, bình đ ng, tr c ti p và b phi uầ ắ ổ ẳ ự ế ỏ ế kín
Dân ch tr c ti p ủ ự ế , là phương th c ngứ ười dân tr c ti p th hi n ý chí, nguy nự ế ể ệ ệ
v ng c a mình mà không ph i thông qua cá nhân hay t ch c đ i di n.ọ ủ ả ổ ứ ạ ệ Các hình
th c th c hi n dân ch tr c ti p c a ngứ ự ệ ủ ự ế ủ ười dân, có th nh : tham gia ng c đ iể ư ứ ử ạ
bi u Qu c h i, đ i bi u H i đ ng nhân dân các c p, th c hi n quy ch dân ch cể ố ộ ạ ể ộ ồ ấ ự ệ ế ủ ơ
s , đ i tho i tr c ti p gi a nhân dân v i đ i di n c quan Nhà nở ố ạ ự ế ữ ớ ạ ệ ơ ước, bi u quy tể ế khi Nhà nước tr ng c u ý dân, bi u tình V hình th c tr ng c u ý dân, trongư ầ ể ề ứ ư ầ
Hi n pháp năm 1946, t i Ði u 21 có quy đ nh:ế ạ ề ị "Nhân dân có quy n phúc quy t v ề ế ề
Hi n pháp và nh ng vi c có quan h đ n v n m nh qu c gia ế ữ ệ ệ ế ậ ệ ố " và Ði u 32 quyề
đ nh: "ị Nh ng vi c có quan h đ n v n m nh qu c gia s đ a ra nhân dân phúc ữ ệ ệ ế ậ ệ ố ẽ ư quy t, n u hai ph n ba s ngh viên đ ng ý ế ế ầ ố ị ồ ". Các b n Hi n pháp 1959, 1980,ả ế
1992 sau này đ u có đ c p đ n vi c tr ng c u ý dân nh ng ch a có c ch th cề ề ậ ế ệ ư ầ ư ư ơ ế ự
hi n c th nên nh ng quy đ nh c a Hi n pháp ch a đệ ụ ể ữ ị ủ ế ư ược th c hi n trong th c t ự ệ ự ế Sau khi Hi n pháp năm 2013ế được ban hành, đ c th hóa các quy n dân ch tr cể ụ ể ề ủ ự
ti p c a nhân dân,ế ủ Qu c h i khóa XIII đã thông qua ố ộ Chương trình xây d ng lu t,ự ậ pháp l nh năm 2015ệ , trong đó có hai đ o lu t r t quan tr ng đó làạ ậ ấ ọ Lu t ậ tr ng c u ýư ầ dân và Lu t bi u tình (Lu t tr ng c u ý dân giaoậ ể ậ ư ầ H i Lu t gia Vi t Namộ ậ ệ ch trì xâyủ
d ngự , Lu t bi u tình giao B Công an ch trì xây d ng). C haiậ ể ộ ủ ự ả d ánự lu t ậ này Chính ph ủ d ki n s trình ự ế ẽ Qu c h i xem xét thông qua ố ộ t i k h p th 10 Qu c h iạ ỳ ọ ứ ố ộ khóa XIII vào cu iố năm 2015
Nh v y có th nói, trư ậ ể ước khi Hi n pháp năm 2013 ra đ i, v n đ dân chế ờ ấ ề ủ
tr c ti p đã đự ế ược Đ ng và Nhà nả ước ta đ c bi t quan tâm, vì tính ch t c p bách vàặ ệ ấ ấ quan tr ng c a nó trọ ủ ước yêu c u ti p t c đ i m i và phát tri n đ t nầ ế ụ ổ ớ ể ấ ướ c
Dân ch tr c ti p và dân ch đ i di n là hai hình th c c b n đ ủ ự ế ủ ạ ệ ứ ơ ả ể nhân dân
th c hi n quy n l cự ệ ề ự nhà nướ có m i quan h tác đ ng qua l i v i nhauc; ố ệ ộ ạ ớ và đ u cóề vai trò quan tr ng trong n n dân ch đọ ề ủ ương đ iạ N u nh b ng hình th c dân chế ư ằ ứ ủ
đ i di n nhân dân l p ra b máy nhà nạ ệ ậ ộ ướ ừc t trung ương t i c s đ qu n lý, đi uớ ơ ở ể ả ề hành xã h i m t cách thộ ộ ường xuyên liên t c, gi v ng n đ nh th ch và phát tri nụ ữ ữ ổ ị ể ế ể
đ t nấ ước, thì v i hình th c dân ch tr c ti p nhân dân l i góp ph n làm cho b máyớ ứ ủ ự ế ạ ầ ộ nhà nước đó ngày càng hoàn thi n h n b ng vi c giám sát, tham gia ý ki n hay bi uệ ơ ằ ệ ế ể
th thái đ v i chính các cá nhân hay c quan nhà nị ộ ớ ơ ước do mình l p nên. Th c hi nậ ự ệ
t t và b o đ m hài hòa c hai hình th c dân ch đ i di n và dân ch tr c ti p là cố ả ả ả ứ ủ ạ ệ ủ ự ế ơ
s v ng ch c đ hở ữ ắ ể ướng t i m t th ch Nhà nớ ộ ể ế ước hoàn thi n mà ệ nhân dân là ngườ i
ch ủ đích th c c a nó.ự ủ
Trang 4Câu 3: Điều 2 Hiến pháp năm 2013 khẳng định “Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do Nhân dân làm chủ; tất cả quyền lực nhà nước thuộc về Nhân dân…” Bạn hãy nêu và phân tích ngắn gọn các quy định của Hiến pháp năm 2013 về những cách thức để Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước
Trả lời: Trong Hi n pháp năm 2013, nh ng quy đ nh v cách th c đ Nhân dânế ữ ị ề ứ ể
th c hi n quy n l c nhà nự ệ ề ự ước, nh sau: ư
Đi u 6 Hi n pháp năm 2013 quy đ nh: ề ế ị “Nhân dân th c hi n quy n l c nhà ự ệ ề ự
n ướ c b ng dân ch tr c ti p, b ng dân ch đ i di n thông qua Qu c h i, H i ằ ủ ự ế ằ ủ ạ ệ ố ộ ộ
đ ng nhân dân và thông qua các c quan khác c a Nhà n ồ ơ ủ ướ ". Nh v y, Hi n pháp c ư ậ ế năm 2013 đã b sung đ y đ h n các hình th c th c hi n quy n l c nhà nổ ầ ủ ơ ứ ự ệ ề ự ước c aủ Nhân dân, không ch b ng dân ch đ i di n thông qua Qu c h i và H i đ ng nhânỉ ằ ủ ạ ệ ố ộ ộ ồ dân các c p nh trấ ư ước đây mà còn thông qua các c quan khác c a Nhà n ơ ủ ướ c và
b ng các hình th c dân ch tr c ti p nh : Tham gia ý ki n khi Nhà nằ ứ ủ ự ế ư ế ước tr ng c uư ầ
ý dân, bi u tình theo quy đ nh c a pháp lu t, th c hi n dân ch tr c ti p c s ể ị ủ ậ ự ệ ủ ự ế ở ơ ở
Hi n pháp năm 2013 th hi n nh ng nh n th c m i v đ cao nhân t conế ể ệ ữ ậ ứ ớ ề ề ố
người, coi con người là ch th , ngu n l c ch y u và là m c tiêu c a s phátủ ể ồ ự ủ ế ụ ủ ự tri n. Đi u 14 Hi n pháp năm 2013 kh ng đ nh:ể ề ế ẳ ị “ n Ở ướ c C ng hòa xã h i ch ộ ộ ủ nghĩa Vi t Nam, các quy n con ng ệ ề ườ i, quy n công dân v chính tr , dân s , kinh t , ề ề ị ự ế văn hóa, xã h i đ ộ ượ c công nh n, tôn tr ng, b o v , b o đ m theo Hi n pháp và ậ ọ ả ệ ả ả ế pháp lu t ậ Quy n con ng ề ườ i, quy n công dân ch có th b h n ch theo quy đ nh ề ỉ ể ị ạ ế ị
c a lu t, trong tr ủ ậ ườ ng h p c n thi t vì lý do qu c phòng, an ninh qu c gia, tr t t ợ ầ ế ố ố ậ ự
an toàn xã h i, đ o đ c xã h i, s c kh e c ng đ ng ộ ạ ứ ộ ứ ỏ ộ ồ ”.
Đi u 53 Hi n pháp năm 2013, quy đ nh: "ề ế ị Đ t đai, tài nguyên n ấ ướ c, tài nguyên khoáng s n, ngu n l i vùng bi n, vùng tr i, tài nguyên thiên nhiên khác và ả ồ ợ ở ể ờ các tài s n do Nhà n ả ướ c đ u t , qu n lý là tài s n công thu c s h u toàn dân do ầ ư ả ả ộ ở ữ Nhà n ướ c đ i di n ch s h u và th ng nh t qu n lý ạ ệ ủ ở ữ ố ấ ả ", đã kh ng đ nh quy n sẳ ị ề ở
h u c a Nhân dân và Nhân dân y quy n cho Nhà nữ ủ ủ ề ước đ i di n mình đ s h uạ ệ ể ở ữ
và th ng nh t qu n lý, ch u trách nhi m trố ấ ả ị ệ ước Nhân dân v vi c qu n lý tài s n doề ệ ả ả Nhân dân y quy n.ủ ề
Đi u 65 Hi n pháp năm 2013, quy đ nh: "ề ế ị L c l ự ượ ng vũ trang nhân dân tuy t ệ
đ i trung thành v i T qu c, Nhân dân, v i Đ ng và Nhà n ố ớ ổ ố ớ ả ướ c, có nhi m v b o ệ ụ ả
v đ c l p, ch quy n, th ng nh t, toàn v n lãnh th c a T qu c, an ninh qu c ệ ộ ậ ủ ề ố ấ ẹ ổ ủ ổ ố ố gia và tr t t , an toàn xã h i; b o v Nhân dân, Đ ng, Nhà n ậ ự ộ ả ệ ả ướ c và ch đ xã h i ế ộ ộ
ch nghĩa; cùng toàn dân xây d ng đ t n ủ ự ấ ướ c và th c hi n nghĩa v qu c t ự ệ ụ ố ế". B oả
v đ t nệ ấ ước, b o v ch đ xã h i ch nghĩa là quy n và trách nhi m c a Nhanả ệ ế ộ ộ ủ ề ệ ủ dân; Nhân dân giao trách nhi m này cho l c lệ ự ượng vũ trang và yêu c u là ph i tuy tầ ả ệ
Trang 5đ i trung thành v i Nhân dân và trố ớ ước h t là ph i b o v Nhân dân là ch nhân t iế ả ả ệ ủ ố cao c a đ t nủ ấ ước, sau đó là b o v Đ ng, Nhà nả ệ ả ước và ch đ xã h i ch nghĩa. ế ộ ộ ủ
Đi u 69 Hi n pháp năm 2013, quy đ nh: "ề ế ị Qu c h i là c quan đ i bi u cao ố ộ ơ ạ ể
nh t c a Nhân dân, c quan quy n l c nhà n ấ ủ ơ ề ự ướ c cao nh t c a n ấ ủ ướ c C ng hòa xã ộ
h i ch nghĩa Vi t Nam ộ ủ ệ ", đã nh n m nh vai trò c a Nhân dân là ch th t i cao c aấ ạ ủ ủ ể ố ủ quy n l c Nhà nề ự ước, t t c quy n l c Nhà nấ ả ề ự ước đ u thu c v Nhân dân. Nhân dânề ộ ề
y thác th c hi n quy n l c cao nh t cho Qu c h i
Câu 4: Nh ng quy đ nh nào c a Hi n pháp năm 2013 th hi n t tữ ị ủ ế ể ệ ư ưởng
đ i đoàn k t dân t c? ạ ế ộ
Tr l i ả ờ :Hi n pháp năm 2013 đã hi n đ nh sâu s c h n, toàn di n h n v v nế ế ị ắ ơ ệ ơ ề ấ
đ dânề t c, góp ph n xây d ng và phát huy s c m nh đ i đoàn k t toàn dân t c,ộ ầ ự ứ ạ ạ ế ộ
th hi n trên m t s quy đ nh sau:ể ệ ộ ố ị
Ngày 23/2, t i Ph Ch t ch, Ch t ch n ạ ủ ủ ị ủ ị ướ c Tr ươ ng T n Sang ti p Đoàn đ i bi u ng ấ ế ạ ể ườ i có uy tín tiêu
bi u trong đ ng bào dân t c thi u s t nh Hà Giang v thăm Th đô Hà N i. nh: Nguy n Khang TTXVN ể ồ ộ ể ố ỉ ề ủ ộ Ả ễ
- Đi u 5 quy đ nh: ề ị "N ướ c C ng hòa Xã h i ch nghĩa Vi t Nam là qu c gia ộ ộ ủ ệ ố
th ng nh t c a các dân t c cùng sinh s ng trên đ t n ố ấ ủ ộ ố ấ ướ c Vi t Nam. Các dân t c ệ ộ bình đ ng, đoàn k t, tôn tr ng và giúp nhau cùng phát tri n; nghiêm c m m i hành ẳ ế ọ ể ấ ọ
vi k th , chia r dân t c. Ngôn ng qu c gia là ti ng Vi t. Các dân t c có quy n ỳ ị ẽ ộ ữ ố ế ệ ộ ề dùng ti ng nói, ch vi t, gi gìn b n s c dân t c, phát huy phong t c, t p quán, ế ữ ế ữ ả ắ ộ ụ ậ truy n th ng và văn hóa t t đ p c a mình. Nhà n ề ố ố ẹ ủ ướ c th c hi n chính sách phát ự ệ tri n toàn di n và t o đi u ki n đ các dân t c thi u s phát huy n i l c, cùng phát ể ệ ạ ề ệ ể ộ ể ố ộ ự tri n v i đ t n ể ớ ấ ướ c"
Kho n 1 Đi u 9: ả ề “M t tr n T qu c Vi t Nam là c s chính tr c a chính ặ ậ ổ ố ệ ơ ở ị ủ quy n nhân dân; đ i di n, b o v quy n và l i ích h p pháp, chính đáng c a Nhân ề ạ ệ ả ệ ề ợ ợ ủ dân; t p h p, phát huy s c m nh đ i đoàn k t toàn dân t c, th c hi n dân ch , ậ ợ ứ ạ ạ ế ộ ự ệ ủ tăng c ườ ng đ ng thu n xã h i; giám sát, ph n bi n xã h i; tham gia xây d ng ồ ậ ộ ả ệ ộ ự
Đ ng, Nhà n ả ướ c, ho t đ ng đ i ngo i nhân dân góp ph n xây d ng và b o v T ạ ộ ố ạ ầ ự ả ệ ổ
qu c” ố
Trang 6 Đi u 42: ề "Công dân có quy n xác đ nh dân t c c a mình, s d ng ngôn ng ề ị ộ ủ ử ụ ữ
m đ , l a ch n ngôn ng giao ti p" ẹ ẻ ự ọ ữ ế
Đi u 61: ề "Nhà n ướ ư c u tiên phát tri n giáo d c mi n núi, h i đ o, vùng ể ụ ở ề ả ả
đ ng bào dân t c thi u s và vùng có đi u ki n kinh t xã h i đ c bi t khó khăn; ồ ộ ể ố ề ệ ế ộ ặ ệ
u tiên s d ng, phát tri n nhân tài; t o đi u ki n đ ng i khuy t t t và ng i
nghèo đ ượ c h c văn hoá và h c ngh " ọ ọ ề
Kho n 1 Đi u 58: “ả ề Nhà n ướ c, xã h i đ u t phát tri n s nghi p b o v , ộ ầ ư ể ự ệ ả ệ chăm sóc s c kh e c a Nhân dân, th c hi n b o hi m y t toàn dân, có chính sách ứ ỏ ủ ự ệ ả ể ế
u tiên chăm sóc s c kh e cho đ ng bào dân t c thi u s , đ ng bào mi n núi, h i
đ o và vùng có đi u ki n kinh t xã h i đ c bi t khó khăn ả ề ệ ế ộ ặ ệ ”
Kho n 1 Đi u 60: “ả ề Nhà n ướ c, xã h i chăm lo xây d ng và phát tri n n n văn ộ ự ể ề hóa tiên ti n đ m đà b n s c dân t c, ti p thu tinh hoa văn hóa nhân lo i ế ậ ả ắ ộ ế ạ ”.
Kho n 2 Đi u 75: “ả ề H i đ ng dân t c nghiên c u và ki n ngh v i Qu c h i ộ ồ ộ ứ ế ị ớ ố ộ
v công tác dân t c; th c hi n quy n giám sát vi c thi hành chính sách dân t c, ề ộ ự ệ ề ệ ộ
ch ươ ng trình, k ho ch phát tri n kinh t xã h i mi n núi và vùng đ ng bào dân ế ạ ể ế ộ ề ồ
t c thi u s ộ ể ố”.
Câu 5: Nh ng đi m m i c a Hi n pháp năm 2013 so v i Hi n pháp nămữ ể ớ ủ ế ớ ế
1992 (s a đ i, b sung năm 2001) v quy n con ngử ổ ổ ề ề ười, quy n và nghĩa v cề ụ ơ
b n c a công dân? Đi m m i nào b n tâm đ c nh t? Vì sao?ả ủ ể ớ ạ ắ ấ
Tr l i ả ờ : So v i Hi n pháp năm 1992ớ ế (s a đ i, b sung năm 2001), Hi n phápử ổ ổ ế năm 2013 có nh ng s a đ i, b sung và phát tri n quan tr ng v quy n con ngữ ử ổ ổ ể ọ ề ề ườ i,quy n và nghĩa v c b n c a công dân sau đây:ề ụ ơ ả ủ
V tên chề ương cũng có s thay đ i, n u nh Hi n pháp năm 1992ự ổ ế ư ở ế
là "Quy n và nghĩa v c b n công dân", đ n Hi n pháp năm 2013 chề ụ ơ ả ế ế ương này có tên là "Quy n con ngề ười, quy n và nghĩa v c b n công dân". Qua đó đ kh ngề ụ ơ ả ể ẳ
đ nh quy n con ngị ề ườ ượi đ c Nhà nước th a nh n, tôn tr ng và cam k t b o v theoừ ậ ọ ế ả ệ Công ước qu c t mà Vi t Nam ký k t ho c tham gia.ố ế ệ ế ặ
T i Đi u 14 quy đ nh:ạ ề ị " nỞ ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam,ộ ộ ủ ệ các quy n con ngề ười, quy n công dân v chính tr , dân s , kinh t , văn hóa, xã h iề ề ị ự ế ộ
được công nh n, tôn tr ng, b o v , b o đ m theo Hi n pháp và pháp lu t;ậ ọ ả ệ ả ả ế ậ Quy nề con người, quy n công dân ch có th b h n ch theo quy đ nh c a lu t trongề ỉ ể ị ạ ế ị ủ ậ
trường h p c n thi t vì lý do qu c phòng, an ninh qu c gia, tr t t , an toàn xã h i,ợ ầ ế ố ố ậ ự ộ
đ o đ c xã h i, s c kh e c a c ng đ ng". So v i Hi n pháp năm 1992 thì Hi nạ ứ ộ ứ ỏ ủ ộ ồ ớ ế ế pháp năm 2013 quy đ nh rõ quy n con ngị ề ười, quy n công dân ch s h n ch trongề ỉ ẽ ạ ế
Trang 7m t s trộ ố ường h p nh t đ nh, tránh tình tr ng xâm ph m quy n con ngợ ấ ị ạ ạ ề ười, quy nề công dân.
So v i Hi n pháp năm 1992, Hi n pháp năm 2013 thay c m tớ ế ế ụ ừ "m i côngọ dân" thành "m i ngọ ười", c th t i Đi u 16 quy đ nh "M i ngụ ể ạ ề ị ọ ườ đ u bình đ ngi ề ẳ
trước pháp lu t. Không ai b phân bi t đ i x trong đ i s ng chính tr , dân s , kinhậ ị ệ ố ử ờ ố ị ự
t , văn hóa, xã h i". B sung thêm quy đ nh: "M i ngế ộ ổ ị ọ ườ có quy n s ng. Tính m ngi ề ố ạ con ngườ ượi đ c pháp lu t b o h Không ai b tậ ả ộ ị ước đo t tính m ng trái pháp lu t"ạ ạ ậ
t i Đi u 19 Hi n pháp s a đ i năm 2013.ạ ề ế ử ổ
T i kho n 3 Đi u 20 Hi n pháp năm 2013 quy đ nh: “M i ngạ ả ề ế ị ọ ười có quy nề
hi n mô, b ph n c th ngế ộ ậ ơ ể ười và hi n xác theo quy đ nh c a lu t. Vi c thế ị ủ ậ ệ ử nghi m y h c, dệ ọ ược h c, khoa h c hay b t k hình th c th nghi m nào khác trênọ ọ ấ ỳ ứ ử ệ
c th ngơ ể ười ph i có s đ ng ý c a ngả ự ồ ủ ườ ượi đ c th nghi m”, đây là đi m m i soử ệ ể ớ
v i Hi n pháp năm 1992, th hi n đớ ế ể ệ ược quy n hi n mô, b ph n c th ngề ế ộ ậ ơ ể ười và
hi n xác c a m i ngế ủ ọ ườ ểi đ ch a b nh cho ngữ ệ ười thân, cũng nh đ cao vai trò c aư ề ủ
b ph n c th ngộ ậ ơ ể ười ph c v cho vi c nghiên c u, ch a b nh trong y h c hi nụ ụ ệ ứ ữ ệ ọ ệ nay
V quy n t do kinh doanh: T i Đi u 57 Hi n pháp 1992 quy đ nh: “Côngề ề ự ạ ề ế ị dân có quy n t do kinh doanh” thì t i Đi u 33 Hi n pháp năm 2013 quy đ nh: “M iề ự ạ ề ế ị ọ
người có quy n t do kinh doanh trong nh ng ngành ngh mà pháp lu t khôngề ự ữ ề ậ
c m” đã m r ng h n v đ i tấ ở ộ ơ ề ố ượng được kinh doanh và ngành ngh đề ược kinh doanh t o đi u ki n m i ngạ ề ệ ọ ườ ựi t do kinh doanh làm giàu chính đáng, t o đ ng l cạ ộ ự phát tri n kinh t xã h i.ể ế ộ
Ngoài m t s n i dung c b n trên, Hi n pháp năm 2013 quy đ nh v quy nộ ố ộ ơ ả ế ị ề ề con người, quy n và nghĩa v c b n công dân đã quy đ nh rõ ràng, c th và bề ụ ơ ả ị ụ ể ổ sung đ y đ h n so v i Hi n pháp năm 1992 nh g p các đi u 65, 66, 67 và bầ ủ ơ ớ ế ư ộ ề ổ sung thêm m t s n i dung thành Đi u 37 Hi n pháp năm 2013; tách Đi u 53 Hi nộ ố ộ ề ế ề ế pháp năm 1992 quy đ nh v công dân có quy n bi u quy t khi Nhà nị ề ề ể ế ước tr ng c uư ầ
ý dân thành Đi u 29 Hi n pháp năm 2013: “Công dân đ mề ế ủ ười tám tu i tr lên cóổ ở quy n bi u quy t khi Nhà nề ể ế ướ ổc t ch c tr ng c u ý dân”…ứ ư ầ
V cách th c th hi n, Hi n pháp năm 2013 có s đ i m i quan tr ng theoề ứ ể ệ ế ự ổ ớ ọ
hướng ghi nh n m i ngậ ọ ười có quy n, công dân có quy n và quy n con ngề ề ề ười là quy n t nhiên, b t c ai cũng cũng có quy n đó; quy n công dân là quy n c aề ự ấ ứ ề ề ề ủ
người có qu c t ch Vi t Nam… Đ m i ngố ị ệ ể ọ ười, công dân th c hi n quy n c a mìnhự ệ ề ủ thì Hi n pháp năm 2013 quy đ nh trách nhi m c a Nhà nế ị ệ ủ ước là ph i ban hành vănả
b n pháp lu t đ t o đi u ki n thu n l i cho m i ngả ậ ể ạ ề ệ ậ ợ ọ ười và công dân th c hi n đ yự ệ ầ
đ các quy n c a mình.ủ ề ủ
Trang 8 Điêm m i ma tôi tâm đăc nhât đo la:̉ ớ ̀ ́ ́ ́ ̀ Đi u 14 Hi n pháp 2013 kh ngề ế ẳ
đ nhị “ n Ở ướ c C ng hòa XHCN Vi t Nam, các quy n con ng ộ ệ ề ườ i, quy n công dân v ề ề chính tr , dân s , kinh t , văn hóa, xã h i đ ị ự ế ộ ượ c công nh n, tôn tr ng, b o v , b o ậ ọ ả ệ ả
đ m theo Hi n pháp và pháp lu t” ả ế ậ Vi:̀
Quy đ nh này th hi n s phát tri n quan tr ng v nh n th c và t duy trongị ể ệ ự ể ọ ề ậ ứ ư
vi c ghi nh n quy n con ngệ ậ ề ười, quy n công dân trong Hi n pháp. N u nh Hi nề ế ế ư ế pháp năm 1992 đã th a nh n thu t ng "ừ ậ ậ ữ quy n con ng ề ườ " thông qua quy đ nh i ị
“quy n con ng ề ườ ề i v chính tr , dân s và kinh t , văn hóa, xã h i đ ị ự ế ộ ượ c th hi n ể ệ trong quy n công dân ề ” t i Đi u 50. Tuy nhiên, Hi n pháp năm 1992 l i ch a phânạ ề ế ạ ư
bi t r nh ròi đệ ạ ược quy n con ngề ườ ới v i quy n c b n c a công dân.ề ơ ả ủ Kh c ph cắ ụ thi u sót đó, Hi n pháp năm 2013 đã có s phân bi t gi aế ế ự ệ ữ “quy n con ề
ng ườ và “quy n công dân” i” ề Theo đó, quy n con ngề ườ ượi đ c quan ni m là quy nệ ề
t nhiên v n có c a con ngự ố ủ ườ ừi t lúc sinh ra (k c đ i v i ngể ả ố ớ ười qu c t ch nố ị ướ cngoài, người không qu c t ch, ngố ị ười có qu c t ch Vi t Nam đã b tố ị ệ ị ước ho c h nặ ạ
ch m t s quy n công dân); còn quy n công dân, trế ộ ố ề ề ước h t cũng là quy n conế ề
người, nh ng vi c th c hi n nó g n v i qu c t ch, t c là g n v i v trí pháp lý c aư ệ ự ệ ắ ớ ố ị ứ ắ ớ ị ủ công dân trong quan h v i nhà nệ ớ ước. Đ làm rõ s khác bi t này, tham kh o cácể ự ệ ả công ước Qu c t v quy n con ngố ế ề ề ười và Hi n pháp c a các nế ủ ước, Hi n pháp 2013ế
đã s d ng tử ụ ừ “m i ng ọ ườ khi th hi n quy n con ng i” ể ệ ề ười và dùng từ “công dân” khi quy đ nh v quy n công dân.ị ề ề
Bên c nh đó, nh m kh c ph c s tùy ti n ra các quy đ nh trong vi c h n chạ ằ ắ ụ ự ệ ị ệ ạ ế quy n con ngề ười, quy n công dân, Hi n pháp năm 2013 đã quy đ nh nguyên t cề ế ị ắ
“Quy n con ng ề ườ i, quy n công dân ch có th b h n ch theo quy đ nh c a lu t ề ỉ ể ị ạ ế ị ủ ậ trong tr ườ ng h p c n thi t vì lý do qu c phòng, an ninh qu c gia, tr t t án toàn xã ợ ầ ế ố ố ậ ự
h i, đ o đ c xã h i, s c kh e c a c ng đ ng” ộ ạ ứ ộ ứ ỏ ủ ộ ồ Theo đó, không ai được tùy ti n c tệ ắ xén, h n ch các quy n, ngo i tr các trạ ế ề ạ ừ ường h p c n thi t nói trên do Lu t đ nh.ợ ầ ế ậ ị
Đi u này xác l p nguyên t c quy n con ngề ậ ắ ề ười, quy n công dân ch b h n ch b ngề ỉ ị ạ ế ằ
Lu t ch không ph i các văn b n dậ ứ ả ả ưới lu t.ậ
Câu 6: Nh ng đi m m i, quan tr ng v v trí, ch c năng c a Qu c h i,ữ ể ớ ọ ề ị ứ ủ ố ộ Chính ph , Tòa án nhân dân trong Hi n pháp năm 2013. Phân tích đi m m iủ ế ể ớ
v m i quan h gi a các c quan đó trong th c hi n quy n l c Nhà nề ố ệ ữ ơ ự ệ ề ự ước?
Tr l i ả ờ :
1 Quốc hội: Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi,
bổ sung năm 2001) quy định về Quốc hội ở
Chương 6 (từ điều 83- điều 100); Hiến pháp 2013
quy định về Quốc hội ở Chương 5 (từ điều 69- điều
85) Về cơ bản, vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Quốc hội trong Hiến pháp 2013 không
thay đổi nhiều so với Hiến pháp 1992; đ ng th i,ồ ờ
có s a đ i, b sung đ phù h p v i ch c năngử ổ ổ ể ợ ớ ứ
c a c quan th c hi n quy n l p hi n, l pủ ơ ự ệ ề ậ ế ậ
Trang 9pháp và m i quan h gi a các c quan th c hi n quy n l p pháp, hành pháp, tố ệ ữ ơ ự ệ ề ậ ư pháp; c th nh sau:ụ ể ư
S a đ i, b sung Đi u 83 c a Hi n pháp năm 1992, kh ng đ nh Qu c h i làử ổ ổ ề ủ ế ẳ ị ố ộ
c quan đ i bi u cao nh t c a Nhân dân, c quan quy n l c nhà nơ ạ ể ấ ủ ơ ề ự ước cao nh t c aấ ủ
nước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam. Qu c h i th c hi n quy n l p hi n,ộ ộ ủ ệ ố ộ ự ệ ề ậ ế
l p pháp, quy t đ nh các v n đ quan tr ng c a đ t nậ ế ị ấ ề ọ ủ ấ ước và giám sát t i cao đ iố ố
v i ho t đ ng c a Nhà nớ ạ ộ ủ ước (Đi u 69).ề
Quy đ nh rõ, kh thi và phù h p h n trong đi u ki n phát tri n kinh t thị ả ợ ơ ề ệ ể ế ị
trường đ nh hị ướng XHCN quy n quy t đ nh m c tiêu, ch tiêu, chính sách và nhi mề ế ị ụ ỉ ệ
v c b n phát tri n kinh t xã h i c a đ t nụ ơ ả ể ế ộ ủ ấ ước (kho n 3 Đi u 70) đ xác đ nhả ề ể ị
rõ h n vai trò, trách nhi m, quy n quy t đ nh c a Qu c h i và quy n qu n lý, đi uơ ệ ề ế ị ủ ố ộ ề ả ề hành c a Chính ph ủ ủ
Ti p t c quy đ nh Qu c h i quy t đ nh phân chia các kho n thu và nhi mế ụ ị ố ộ ế ị ả ệ
v chi gi a ngân sách trung ụ ữ ương và ngân sách đ a phị ương; quy t đ nh d toánế ị ự ngân
sách nhà nước và phân b ngân sách trung ổ ương, phê chu n quy t toán ngân sáchẩ ế nhà nước; b sung th m quy n Qu c h i quy t đ nh m c gi i h n an toàn n qu cổ ẩ ề ố ộ ế ị ứ ớ ạ ợ ố gia, n công, n chính ph (kho n 4 Đi u 70).ợ ợ ủ ả ề
B sung th m quy n c a Qu c h i trong vi c phê chu n vi c b nhi m,ổ ẩ ề ủ ố ộ ệ ẩ ệ ổ ệ
mi n nhi m, cách ch c Th m phán Tòa án nhân dân t i cao (kho n 7 Đi u 70) đễ ệ ứ ẩ ố ả ề ể phù h p v i yêu c u đ i m i mô hình Tòa án nhân dân, làm rõ h n vai trò c a Qu cợ ớ ầ ổ ớ ơ ủ ố
h i trong m i quan h v i c quan th c hi n quy n t pháp, đ ng th i nâng cao vộ ố ệ ớ ơ ự ệ ề ư ồ ờ ị
th c a Th m phán theo tinh th n c i cách t pháp.ế ủ ẩ ầ ả ư
B sung th m quy n c a Qu c h i trong vi c giám sát, quy đ nh t ch c vàổ ẩ ề ủ ố ộ ệ ị ổ ứ
ho t đ ng, quy t đ nh nhân s đ i v i H i đ ng b u c qu c gia, Ki m toán nhàạ ộ ế ị ự ố ớ ộ ồ ầ ử ố ể
nước và c quan khác do Qu c h i thành l p (các kho n 2, 6, 7 và 9 Đi u 70).ơ ố ộ ậ ả ề
Ti p t c quy đ nh vi c b phi u tín nhi m đ i v i ngế ụ ị ệ ỏ ế ệ ố ớ ười gi ch c v doữ ứ ụ
Qu c h i b u ho c phê chu n (kho n 8 Đi u 70).ố ộ ầ ặ ẩ ả ề
Quy đ nh rõ và h p lý h n các lo i đi u ị ợ ơ ạ ề ước qu c t thu c th m quy n phêố ế ộ ẩ ề chu n ho c bãi b c a Qu c h i (kho n 14 Đi u 70). Đó là nh ngẩ ặ ỏ ủ ố ộ ả ề ữ đi u ề ước qu cố
t liên quan đêńế chi n tranh, hòa bình, ch quy n qu c gia, t cách thành viên c aế ủ ề ố ư ủ
C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam t i các t ch c qu c t và khu v c quan tr ng,ộ ộ ủ ệ ạ ổ ứ ố ế ự ọ
đi u ề ước qu c t v quy n con ngố ế ề ề ười, quy n và nghĩa v c b n c a công dânề ụ ơ ả ủ
và đi u ề ước qu c t khác trái v i lu t, ngh quy t c a Qu c h i.ố ế ớ ậ ị ế ủ ố ộ
Hi n đ nh th m quy n c a Qu c h i trong vi c thành l p y ban lâm th iế ị ẩ ề ủ ố ộ ệ ậ Ủ ờ
đ nghiên c u, th m tra m t d án ho c đi u tra v m t v n đ nh t đ nh để ứ ẩ ộ ự ặ ề ề ộ ấ ề ấ ị ượ cquy đ nh t i Lu t ho t đ ng giám sát c a Qu c h i và Lu t t ch c Qu c h iị ạ ậ ạ ộ ủ ố ộ ậ ổ ứ ố ộ (Đi u 78). Đ ng th i, b sung quy đ nh giao Qu c h i quy t đ nh vi c thành l p,ề ồ ờ ổ ị ố ộ ế ị ệ ậ
gi i th y ban c a Qu c h i (Đi u 76).ả ể Ủ ủ ố ộ ề
2.Chinh Phu:́ ̉
Chương VII c a Hi n pháp năm 2013 quyủ ế
đ nh v Chính ph nị ề ủ ước C ng hòa XHCN Vi tộ ệ
Nam. Đây là chương có nhi u n i dung m i so v iề ộ ớ ớ
Hi n pháp năm 1992 (s a đ i, b sung năm 2001).ế ử ổ ổ
+ Vê v trí pháp lý, ch c năng c a Chính̀ ị ứ ủ
Trang 10Hi n pháp năm 1992 m i ch đ c p đ n Chính ph v i t cách là c quan ế ớ ỉ ề ậ ế ủ ớ ư ơ
ch p hành, c quan hành chính Nhà nấ ơ ước còn Chính ph v i t cách là c quan th củ ớ ư ơ ự
hi n quy n hành pháp ch a đệ ề ư ược làm rõ
Hi n pháp năm 2013 k th a đ ng th i b sung đ th hi n m t cách toàn ế ế ừ ồ ờ ổ ể ể ệ ộ
di n tính ch t, v trí, ch c năng c a Chính ph Đi u 109 Hi n pháp năm 2013: ệ ấ ị ứ ủ ủ ề ế
“Chính ph là c quan hành chính nhà nủ ơ ước cao nh t c a nấ ủ ước C ng hoà xã h i ộ ộ
ch nghĩa Vi t Nam, th c hi n quy n hành pháp, là c quan ch p hành c a Qu c ủ ệ ự ệ ề ơ ấ ủ ố
h i”.ộ
Nh v y, l n đ u tiên trong l ch s l p hi n VN, Hi n pháp chính th c kh ngư ậ ầ ầ ị ử ậ ế ế ứ ẳ
đ nh Chính ph là c quan th c hi n quy n hành pháp. Đây là c s pháp lý quan ị ủ ơ ự ệ ề ơ ở
tr ng giúp xác đ nh c th , rõ ràng, đ y đ ch c năng, nhi m v , quy n h n, vai tròọ ị ụ ể ầ ủ ứ ệ ụ ề ạ
c a Chính ph trong đi u ki n phát tri n n n kinh t th trủ ủ ề ệ ể ề ế ị ường, xây d ng Nhà ự
nước pháp quy n XHCN Vi t Nam.ề ệ
+ Vê ǹ hi m v , quy n h n đ ệ ụ ề ạ ượ c thi t k l i ế ế ạ :
Hi n pháp năm 1992, nhi m v , quy n h n c a Chính ph đế ệ ụ ề ạ ủ ủ ược li t kê quá ệchi ti t nên m t m t không bao quát đ y đ các nhi m v , quy n h n th c t đang ế ộ ặ ầ ủ ệ ụ ề ạ ự ế
th c hi n. M t khác, không t o cho Chính ph quy n ch đ ng, linh ho t đ x lý ự ệ ặ ạ ủ ề ủ ộ ạ ể ửcác tình hu ng phát sinh trong quá trình th c hi n ch c năng qu n lý, đi u hành m iố ự ệ ứ ả ề ọ lĩnh v c c a đ i s ng xã h i.ự ủ ờ ố ộ
Hi n pháp năm 2013 đã thay đ i k thu t l p hi n khi quy đ nh nhi m v , ế ổ ỹ ậ ậ ế ị ệ ụquy n h n c a Chính ph Theo đó, các quy đ nh này đề ạ ủ ủ ị ược th hi n khái quát h n, ể ệ ơ
t o c s hi n đ nh đ ki n toàn b máy Chính ph , nâng cao hi u qu qu n lý vĩ ạ ơ ở ế ị ể ệ ộ ủ ệ ả ả
mô trong đi u ki n kinh t th trề ệ ế ị ường và h i nh p qu c t ộ ậ ố ế
So v i Hi n pháp năm 1992, nhi m v , quy n h n c a Chính ph trong Hi n pháp ớ ế ệ ụ ề ạ ủ ủ ế
hi n hành có nh ng đi m m i c b n sau:ệ ữ ể ớ ơ ả
Hi n pháp quy đ nh c th các lo i văn b n QPPL mà Chính ph t ch c thiế ị ụ ể ạ ả ủ ổ ứ hành. Kho n 1 Đi u 96 Hi n pháp năm 2013: “T ch c thi hành Hi n pháp và các ả ề ế ổ ứ ếVBQPPL c a Qu c h i, y ban thủ ố ộ Ủ ường v Qu c h i, Ch t ch nụ ố ộ ủ ị ước;”
Hi n pháp b sung thêm m t s nhi m v , quy n h n c a Chính ph trong ế ổ ộ ố ệ ụ ề ạ ủ ủ
vi c “thi hành các bi n pháp c n thi t khác đ b o v T qu c, b o đ m tính ệ ệ ầ ế ể ả ệ ổ ố ả ả
m ng, tài s n c a Nhân dân;” (kho n 3 Đi u 96), “đ xu t, xây d ng chính sách ạ ả ủ ả ề ề ấ ựtrình Qu c h i, y ban thố ộ Ủ ường v Qu c h i quy t đ nh ho c quy t đ nh theo th m ụ ố ộ ế ị ặ ế ị ẩquy n đ th c hi n nhi m v , quy n h n…” (kho n 2 Đi u 96). Th m quy n này ề ể ự ệ ệ ụ ề ạ ả ề ẩ ề
th hi n rõ vai trò c a Chính ph trong vi c th c hi n ch c năng hành pháp ch c ể ệ ủ ủ ệ ự ệ ứ ứnăng ho ch đ nh và th c hi n chính sách.ạ ị ự ệ
Hi n pháp đã chuy n th m quy n quy t đ nh thành l p, gi i th , nh p, chia,ế ể ẩ ề ế ị ậ ả ể ậ
đi u ch nh đ a gi i đ n vi hành chính dề ỉ ị ớ ơ ̣ ướ ấ ỉi c p t nh sang th m quy n c a y ban ẩ ề ủ Ủ
Thường v Qu c h i.ụ ố ộ
Hi n pháp đã thay đ i cách th c quy đ nh v hình th c ban hành văn b n quyế ổ ứ ị ề ứ ả
Trang 11ph m pháp lu t c a Chính ph ạ ậ ủ ủ
Hi n pháp năm 1992 quy đ nh c th các hình th c ban hành văn b n pháp ế ị ụ ể ứ ả
lu t c a Chính ph , Th tậ ủ ủ ủ ướng Chính ph , B trủ ộ ưởng và Th trủ ưởng c quan ơngang b Các quy đ nh này đã độ ị ượ ửc s a đ i b i Lu t Ban hành văn b n quy ph m ổ ở ậ ả ạnăm 2008. Đ phù h p v i th c ti n xây d ng pháp lu t nể ợ ớ ự ễ ự ậ ở ước ta và hi n pháp ếnhi u nề ước trên th gi i, Đi u 100 Hi n pháp năm 2013 s a l i là:“Chính ph , Thế ớ ề ế ử ạ ủ ủ
tướng Chính ph , B trủ ộ ưởng, Th trủ ưởng c quan ngang b ban hành văn b n pháp ơ ộ ả
lu t đ th c hi n nhi m v , quy n h n c a mình, ki m tra vi c thi hành các văn ậ ể ự ệ ệ ụ ề ạ ủ ể ệ
b n đó và x lý các văn b n trái pháp lu t theo quy đ nh c a lu t”.ả ử ả ậ ị ủ ậ
Hi n pháp phân đ nh c th th m quy n c a Chính ph trong vi c t ch c ế ị ụ ể ẩ ề ủ ủ ệ ổ ứđàm phán, ký đi u ề ước qu c t nhân danh Nhà nố ế ước theo y quy n c a Ch t ch ủ ề ủ ủ ị
nước; quy t đ nh vi c ký, gia nh p, phê duy t ho c ch m d t hi u l c đi u ế ị ệ ậ ệ ặ ấ ứ ệ ự ề ước
qu c t nhân danh Chính ph , tr đi u ố ế ủ ừ ề ước qu c t trình Qu c h i phê chu n quy ố ế ố ộ ẩ
đ nh t i kho n 14 Đi u 70 c a Hi n pháp.ị ạ ả ề ủ ế
+ Vê t ch c c a Chính ph g n nh h n:̀ổ ứ ủ ủ ọ ẹ ơ
Đi u 110 Hi n pháp năm 1992: “Chính ph g m có Th tề ế ủ ồ ủ ướng, các Phó Thủ
tướng, các B trộ ưởng và các thành viên khác. Ngoài Th tủ ướng, các thành viên khác
c a Chính ph không nh t thi t là đ i bi u Qu c h i”.ủ ủ ấ ế ạ ể ố ộ
Quy đ nh trên đị ượ ử ạ ạc s a l i t i Đi u 95 Hi n pháp năm 2013:ề ế “1. Chính ph ủ
g m Th tồ ủ ướng Chính ph , các Phó Th tủ ủ ướng Chính ph , các B trủ ộ ưởng và Th ủ
trưởng c quan ngang b ơ ộ C c u, s lơ ấ ố ượng thành viên Chính ph do Qu c h i ủ ố ộquy t đ nh.”ế ị
Có th th y, Hi n pháp năm 2013 đã b c m t “các thành viên khác” c a ể ấ ế ỏ ụ ừ ủ
Hi n pháp 1992, b sung quy đ nh “c c u, s lế ổ ị ơ ấ ố ượng thành viên Chính ph do Qu củ ố
h i quy đ nh” đ trên c s đó quy đ nh trong lu t v c c u, s lộ ị ể ơ ở ị ậ ề ơ ấ ố ượng thành viên Chính ph Nh v y, Chính ph m i có c c u g n nh , h p lý và th c hi n đúng ủ ư ậ ủ ớ ơ ấ ọ ẹ ợ ự ệ
ch c năng, nhi m v trong th i k m i.ứ ệ ụ ờ ỳ ớ
+ Vê Th t̀ ủ ướ ng Chính ph đ ủ ượ c đ cao h n: ề ơ
Hi n pháp năm 2013 đã k th a quy đ nh Hi n pháp năm 1992, đ ng th i ế ế ừ ị ế ồ ờ
kh ng đ nh rõ h n v trí, vai trò, trách nhi m c a Th tẳ ị ơ ị ệ ủ ủ ướng v i t cách là ngớ ư ười
đ ng đ u Chính ph , đ ng th i là m t thi t ch đ c l p có quy n h n và nhi m vứ ầ ủ ồ ờ ộ ế ế ộ ậ ề ạ ệ ụ riêng và đ ng đ u h th ng hành chính nhà nứ ầ ệ ố ướ C th :c ụ ể
* V trí pháp lý, vai trò đị ược xác đ nh rõị : L n đ u tiên Hi n pháp kh ng ầ ầ ế ẳ
đ nh: “Th tị ủ ướng Chính ph là ngủ ườ ứi đ ng đ u Chính ph ”(Kho n 2 Đi u 95 Hi nầ ủ ả ề ế pháp năm 2013).
Hi n pháp đã b sung quy đ nh: “Phó Th tế ổ ị ủ ướng,… ch u trách nhi m trị ệ ước Th ủ
tướng Chính ph v nhi m v đủ ề ệ ụ ược phân công.” (Kho n 3 Đi u 95); “B trả ề ộ ưởng,
Th trủ ưởng c quan ngang b ch u trách nhi m cá nhân trơ ộ ị ệ ước Th tủ ướng Chính
ph ” (Kho n 4 Đi u 95); “B trủ ả ề ộ ưởng, Th trủ ưởng c quan ngang b ch u trách ơ ộ ịnhi m báo cáo công tác trệ ước Th tủ ướng Chính ph ” … (Kho n 2 Đi u 99)ủ ả ề
* Nhi m v , quy n h n tăng cệ ụ ề ạ ường h nơ : Hi n pháp s p x p, c c u l i ế ắ ế ơ ấ ạnhi m v , quy n h n c a Th tệ ụ ề ạ ủ ủ ướng Chính ph m t cách khoa h c và h p lý h n, ủ ộ ọ ợ ơ
b o đ m tả ả ương thích v i nhi m v , quy n h n c a Chính ph ớ ệ ụ ề ạ ủ ủ
Trang 12Hi n pháp đã phân bi t và quy đ nh rõ 2 lo i nhi m v , quy n h n c a Th ế ệ ị ạ ệ ụ ề ạ ủ ủ
tướng: nhi m v , quy n h n v i t cách là ngệ ụ ề ạ ớ ư ườ ứi đ ng đ u Chính ph và nhi m ầ ủ ệ
v , quy n h n v i t cách là m t thi t ch đ c l p tụ ề ạ ớ ư ộ ế ế ộ ậ ương đ i.ố
Đi u này đề ược th hi n rõ nét khi chúng ta so sánh m t s nhi m v , quy n ể ệ ộ ố ệ ụ ề
h n c a Th tạ ủ ủ ướng Chính ph trong hai b n Hi n pháp. C th :ủ ả ế ụ ể
Hi n pháp đã làm rõ h n th m quy n c a Th tế ơ ẩ ề ủ ủ ướng Chính ph trong vi c ủ ệlãnh đ o, đi u hành Chính ph và h th ng hành chính Nhà nạ ề ủ ệ ố ướ Đ114 Hi n pháp c ếnăm 1992: “1 Lãnh đ o công tác c a Chính ph , các thành viên Chính ph , U ban ạ ủ ủ ủ ỷnhân dân các c p; ch to các phiên h p c a Chính ph ;”ấ ủ ạ ọ ủ ủ
Quy đ nh trên đị ượ ửc s a đ i, b sung l i t i Đi u 98 Hi n pháp năm 2013:ổ ổ ạ ạ ề ế “1. Lãnh đ o công tác c a Chính ph ; lãnh đ o vi c xây d ng chính sách và ạ ủ ủ ạ ệ ự
t ch c thi hành pháp lu t;ổ ứ ậ
2. Lãnh đ o và ch u trách nhi m v ho t đ ng c a h th ng hành chính nhà ạ ị ệ ề ạ ộ ủ ệ ố
nướ ừc t trung ương đ n đ a phế ị ương, b o đ m tính th ng nh t và thông su t c a ả ả ố ấ ố ủ
n n hành chính qu c gia;”ề ố
Hi n pháp đã b sung th m quy n c a Th tế ổ ẩ ề ủ ủ ướng Chính ph trong vi c ủ ệ
“quy t đ nh và ch đ o vi c đàm phán, ch đ o vi c ký, gia nh p đi u ế ị ỉ ạ ệ ỉ ạ ệ ậ ề ước qu c t ố ếthu c nhi m v , quy n h n c a Chính ph ; t ch c th c hi n đi u ộ ệ ụ ề ạ ủ ủ ổ ứ ự ệ ề ước qu c t ố ế
mà C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên;” (kho n 5 Đi u 98).ộ ộ ủ ệ ả ề
Hi n pháp quy đ nh đ y đ h n nhi m v báo cáo công tác c a Th tế ị ầ ủ ơ ệ ụ ủ ủ ướ ngChính ph ủ
Theo Kho n 6 Đi u 114 Hi n pháp năm 1992, Th tả ề ế ủ ướng Chính ph ủ
ph i“Th c hi n ch đ báo cáo trả ự ệ ế ộ ước nhân dân qua các phương ti n thông tin đ i ệ ạchúng v nh ng v n đ quan tr ng mà Chính ph ph i gi i quy t”.ề ữ ấ ề ọ ủ ả ả ế
Kho n 6 Đi u 98 Hi n pháp năm 2013 s a l i là: “Th c hi n ch đ báo ả ề ế ử ạ ự ệ ế ộcáo trước Nhân dân thông qua các phương ti n thông tin đ i chúng v nh ng v n ệ ạ ề ữ ấ
đ quan tr ng thu c th m quy n gi i quy t c a Chính ph và Th tề ọ ộ ẩ ề ả ế ủ ủ ủ ướng Chính
Quy đ nh trên đị ượ ử ạc s a l i là: “Th tủ ướng Chính ph …, ch u trách nhi m ủ ị ệ
trước Qu c h i v ho t đ ng c a Chính ph và nh ng nhi m v đố ộ ề ạ ộ ủ ủ ữ ệ ụ ược giao; báo cáo công tác c a Chính ph , Th tủ ủ ủ ướng Chính ph trủ ước Qu c h i, y ban thố ộ Ủ ường
v Qu c h i, Ch t ch nụ ố ộ ủ ị ước” (Kho n 2 Đi u 95 Hi n pháp năm 2013).ả ề ế
V i các s a đ i, b sung đã đớ ử ổ ổ ược đ c p, v th , vai trò, trách nhi m c a ề ậ ị ế ệ ủ
Th tủ ướng Chính ph đã đủ ược nâng cao h n, rõ ràng h n, th hi n đúng vai trò là ơ ơ ể ệ
“nh c trạ ưởng” trong đi u hành vĩ mô đ i v i toàn b ho t đ ng c a Chính ph và ề ố ớ ộ ạ ộ ủ ủ
h th ng hành chính Nhà nệ ố ướ ừc t Trung ương t i đ a phớ ị ương, Qua đó năng l c c a ự ủ
cá nhân Th tủ ướng Chính ph đủ ược th hi n m t cách rõ ràng, không b khu t b i ể ệ ộ ị ấ ởhai ch “t p th ”.ữ ậ ể
+ Vê B tr̀ ộ ưở ng, Th tr ủ ưở ng c quan ngang b : ơ ộ trách nhi m đệ ược nh n ấ
m nh trên các m t công tác.ạ ặ