Chuyên đề nghiên cứu gồm ba chương: Lý luận chung về định mức lao động, công tác định mức lao động và việc áp dụng mức vào trả lương theo sản phẩm cho công nhân sản xuất tại Công ty Cổ Phần Bánh kẹo Kinh Đô, giải pháp nhằm hoàn thiện định mức lao động để nâng cao hiệu quả trả lương sản phẩm trong Công ty Cổ Phần Bánh kẹo Kinh Đô,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1LU N VĂN T T NGHI P Đ I H C Ậ Ố Ệ Ạ Ọ
Đ tài ề : Hoàn thi n công tác đ nh m c lao đ ng nh m ệ ị ứ ộ ằ nâng cao hi u qu tr l ệ ả ả ươ ng theo s n ph m trong ả ẩ Công ty C ph n Bánh k o Kinh Đô mi n B c ổ ầ ẹ ề ắ
Trang 2M C L C Ụ Ụ
L I M Đ UỜ Ở Ầ 3
CHƯƠNG I: LÝ LU N CHUNG V Đ NH M C LAO Đ NGẬ Ề Ị Ứ Ộ 4
I. C s lý lu n chung v đ nh m c lao đ ngơ ở ậ ề ị ứ ộ 4
II. M i quan h gi a đ nh m c lao đ ng v i tr lố ệ ữ ị ứ ộ ớ ả ương theo s n ph m .ả ẩ 18
CHƯƠNG II: CÔNG TÁC Đ NH M C LAO Đ NG VÀ VI C ÁP D NG TRỊ Ứ Ộ Ệ Ụ Ả LƯƠNG THEO S N PH M C A CÔNG TY C PH N BÁNH K O KINH ĐÔ MI NẢ Ẩ Ủ Ổ Ầ Ẹ Ề B CẮ 23
I. Các đ c đi m c a công ty có nh hặ ể ủ ả ưởng t i công tác đ nh m c lao đ ngớ ị ứ ộ 23
II. Th c tr ng công tác đ nh m c lao đ ng và tr lự ạ ị ứ ộ ả ương s n ph m tai công tyả ẩ 35
III. V n d ng tr lậ ụ ả ương theo s n ph m cho công nhân s n xu t trong Công ty c ph nả ẩ ả ấ ổ ầ bánh k o Kinh Đôẹ 48
CHƯƠNG III: GI I PHÁP NH M HOÀN THI N Đ NH M C LAO Đ NG Đ NÂNGẢ Ằ Ệ Ị Ứ Ộ Ể CAO HI U QU TR LỆ Ả Ả ƯƠNG S N PH M TRONG CÔNG TY C PH N BÁNH K OẢ Ẩ Ổ Ầ Ẹ KINH ĐÔ 56
I. Phương hướng nhi m v trung h n c a Công tyệ ụ ạ ủ 56
II. Các gi i pháp c thả ụ ể 57
K T LU NẾ Ậ 68
Trang 3L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Trong ti n trình h i nh p kinh t , b t kì m t doanh nghi p nào thu c b t kì m t thànhế ộ ậ ế ấ ộ ệ ộ ấ ộ
ph n kinh t nào cũng ph i phát huy m i ngu n l c s n có c a mình đ tăng năng su tầ ế ả ọ ồ ự ẵ ủ ể ấ lao đ ng h giá thành s n ph m, t ng bộ ạ ả ẩ ừ ướ ảc c i thi n đ i s ng ngệ ờ ố ười lao đ ng.ộ
M t trong nh ng công c đ qu n lí s n xu t, qu n lí lao đ ng trong các doanhộ ữ ụ ể ả ả ấ ả ộ nghi p là các m c lao đ ng, các m c lao đ ng có căn c khoa h c gi vai trò đ c bi tệ ứ ộ ứ ộ ứ ọ ữ ặ ệ quan tr ng trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p, đ c bi t đ i v i n iọ ạ ộ ả ấ ủ ệ ặ ệ ố ớ ơ
có áp d ng hình th c tr lụ ứ ả ương theo s n ph m cho công nhân s n xu t.ả ẩ ả ấ
Trong Công ty C Ph n Bánh k o Kinh Đô, ph n l n công nhân s n xu t đổ ầ ẹ ầ ớ ả ấ ược trả
lương theo s n ph m. Vì th , vi c xác đ nh ra các m c chính xác là đi u c n thi t vì cácả ẩ ế ệ ị ứ ề ầ ế
m c lao đ ng chính là c s đ tr lứ ộ ơ ở ể ả ương theo s n ph m công b ng phù h p v i hao phíả ẩ ằ ợ ớ lao đ ng c a ngộ ủ ười lao đ ng, b o đ m nguyên t c phân ph i theo lao đ ng. Trong th iộ ả ả ắ ố ộ ờ gian ng n đắ ược th c t p t i Công ty em đã đi sâu vào tìm hi u nh ng v n đ lý lu n vự ậ ạ ể ữ ấ ề ậ ề công tác đ nh m c lao đ ng, m i quan h g n bó gi a đ nh m c lao đ ng và công tác trị ứ ộ ố ệ ắ ữ ị ứ ộ ả
lương. Nghiên c u tìm hi u phân tích tình tr ng công tác đ nh m c lao đ ng c a Công tyứ ể ạ ị ứ ộ ủ
C Ph n Bánh k o Kinh Đô. Vì v y đ tài chuyên đ c a em l a ch n là:ổ ầ ẹ ậ ề ề ủ ự ọ “Hoàn thi n ệ công tác đ nh m c lao đ ng nh m nâng cao hi u qu tr l ị ứ ộ ằ ệ ả ả ươ ng theo s n ph m trong ả ẩ Công ty C ph n Bánh k o Kinh Đô mi n B c” ổ ầ ẹ ề ắ
Chuyên đ nghiên c u g m ba ph n:ề ứ ồ ầ
Chương I Lý lu n chung v đ nh m c lao đ ng. ậ ề ị ứ ộ
Trang 4Chương II Công tác đ nh m c lao đ ng và vi c áp d ng m c vào tr lị ứ ộ ệ ụ ứ ả ương theo
s n ph m cho công nhân s n xu t t i Công ty C Ph n Bánh k o Kinh Đô.ả ẩ ả ấ ạ ổ ầ ẹ
Chương III Gi i pháp nh m hoàn thi n đ nh m c lao đ ng đ nâng cao hi u quả ằ ệ ị ứ ộ ể ệ ả
tr lả ương s n ph m trong Công ty C Ph n Bánh k o Kinh Đô.ả ẩ ổ ầ ẹ
Do th i gian nghiên c u, trình đ có h n nên chuyên đ này không tránh kh iờ ứ ộ ạ ề ỏ
nh ng thi u sót. Em mong s nh n đữ ế ẽ ậ ượ ực s góp ý c a th y cô, các b n đ chuyên đ nàyủ ầ ạ ể ề thêm phong phú và có tính hi n th c.ệ ự
Em xin chân thành c m n s hả ơ ự ướng d n nhi t tình c a cô giáo gi ng viên Đ ngẫ ệ ủ ả ặ
Th Minh Ng c trong th i gian v a qua và s ch b o hị ọ ờ ừ ự ỉ ả ướng d n c a các cô chú, các anhẫ ủ
ch trong văn phòng Công ty đã giúp đ em hoàn thành chuyên đ này.ị ỡ ề
CH ƯƠ NG I :
LÝ LU N CHUNG V Đ NH M C LAO Đ NG Ậ Ề Ị Ứ Ộ
I. C S LÝ LU N CHUNG V Đ NH M C LAO Đ NGƠ Ở Ậ Ề Ị Ứ Ộ
1. Đ nh nghĩa đ nh m c lao đ ngị ị ứ ộ
Lượng lao đ ng hao phí độ ược quy đ nh đ hoàn thành m t đ n v s n ph m (ho cị ể ộ ơ ị ả ẩ ặ
m t kh i lộ ố ượng công vi c) đúng tiêu chu n quy đ nh trong nh ng đi u ki n t ch c s nệ ẩ ị ữ ề ệ ổ ứ ả
xu t, k thu t, tâm sinh lý và kinh t xã h i nh t đ nh. Đấ ỹ ậ ế ộ ấ ị ược bi u hi n dể ệ ưới các hình
th c: đ nh m c th i gian, đ nh m c s n lứ ị ứ ờ ị ứ ả ượng, đ nh m c ph c v Đ nh m c lao đ ngị ứ ụ ụ ị ứ ộ
thưởng được xây d ng theo phự ương pháp truy n th ng nh phề ố ư ương pháp th ng kê kinhố nghi m, phệ ương pháp phân tích (Ch p nh ngày lao đ ng, b m gi ho c tính toán phânụ ả ộ ấ ờ ặ tích vào các công th c k thu tứ ỹ ậ …)
2. B n ch t c a đ nh m c lao đ ng ả ấ ủ ị ứ ộ
Trong s n xu t s lả ấ ố ượng lao đ ng c n thi t độ ầ ế ược xác đ nh dị ướ ại d ng các m c laoứ
đ ng thông qua đ nh m c lao đ ng. M c lao đ ng tr thành thộ ị ứ ộ ứ ộ ở ước đo lao đ ng và th cộ ự
ch t c a đ nh m c lao đ ng là quá trình xác đ nh các m c lao đ ng.ấ ủ ị ứ ộ ị ứ ộ
Đ nh m c lao đ ng là vi c xác đ nh các hao phí lao đ ng c n thi t đ hoàn thànhị ứ ộ ệ ị ộ ầ ế ể
m t công vi c, bộ ệ ước công vi c ho c s n xu t ra m t đ n v s n ph m trong đi u ki n tệ ặ ả ấ ộ ơ ị ả ẩ ề ệ ổ
Trang 5ch c k thu t nh t đ nh đ i v i ngứ ỹ ậ ấ ị ố ớ ười lao đ ng có trình đ lành ngh và m c đ thànhộ ộ ề ứ ộ
th o công vi c phù h p v i yêu c u c a công vi c,ạ ệ ợ ớ ầ ủ ệ c a s n xu t.ủ ả ấ
Đ nh m c lao đ ng có tác d ng th c s đ i v i vi c gi i quy t các nhi m v kinhị ứ ộ ụ ự ự ố ớ ệ ả ế ệ ụ
t xã h i trong đi u ki n các doanh nghi p đã áp d ng các m c có căn c khoa h c t c làế ộ ề ệ ệ ụ ứ ứ ọ ứ các m c đã tính đ n nh ng y u t s n xu t, y u t xã h i, tâm sinh lý, y u t kinh t vàứ ế ữ ế ố ả ấ ế ố ộ ế ố ế
t ch c k thu t t i u. Nh ng m c nh th s đ nh hổ ứ ỹ ậ ố ư ữ ứ ư ế ẽ ị ướng và thúc đ y công nhân vẩ ươ n
t i nh ng k t qu lao đ ng cao nh t trong đi u ki n s n xu t nh t đ nh. Vi c xác đ nhớ ữ ế ả ộ ấ ề ệ ả ấ ấ ị ệ ị
đ y đ nh ng căn c trên thì ta nói đ nh m c có căn c khoa h c hay g i là đ nh m c kầ ủ ữ ứ ị ứ ứ ọ ọ ị ứ ỹ thu t lao đ ng.ậ ộ
3. Vai trò c a đ nh m c lao đ ng trong doanh nghi pủ ị ứ ộ ệ
Đ nh m c lao đ ng là m t trong nh ng n i dung quan tr ng c a t ch c lao đ ng,ị ứ ộ ộ ữ ộ ọ ủ ổ ứ ộ
t ch c s n xu t và qu n lý lao đ ng trong công ty. ổ ứ ả ấ ả ộ
3.1. Đ nh m c lao đ ng là c s c a t ch c lao đ ng khoa h c ị ứ ộ ơ ở ủ ổ ứ ộ ọ
a.
Đ nh m c lao đ ng v i phân công hi p tác lao đ ng ị ứ ộ ớ ệ ộ :
Phân công lao đ ng là s chia nh toàn b các công vi c c a quá trình s n xu tộ ự ỏ ộ ệ ủ ả ấ trong công ty đ giao cho t ng cá nhân ho c t ng nhóm ngể ừ ặ ừ ười th c hi n.ự ệ
Hi p tác lao đ ng là s ph i h p các d ng ho t đ ng lao đ ng đã đệ ộ ự ố ợ ạ ạ ộ ộ ược chia nhỏ
do phân công lao đ ng đ s n xu t ra s n ph m hay th c hi n các công vi c.ộ ể ả ấ ả ẩ ự ệ ệ
Mu n phân công lao đ ng ph i d a trên quy trình công ngh và trang b k thu t,ố ộ ả ự ệ ị ỹ ậ xác đ nh đị ược kh i lố ượng công vi c c n thi t ph i hoàn thành, đ ng th i xác đ nh đệ ầ ế ả ồ ờ ị ượ c
m c đ ph c t p c a công vi c, yêu c u c a công vi c đó.ứ ộ ứ ạ ủ ệ ầ ủ ệ
M c k thu t lao đ ng cho t ng công vi c, bứ ỹ ậ ộ ừ ệ ước công vi c c th không nh ngệ ụ ể ữ
th hi n để ệ ược kh i lố ượng công vi c mà còn có nh ng yêu c u c th v ch t lệ ữ ầ ụ ể ề ấ ượng đòi
h i ngỏ ười lao đ ng ph i có trình đ tay ngh b c nào m i có th hoàn thành độ ả ộ ề ở ậ ớ ể ượ c(phân b công nhân theo ngh thích h p). Nói khác điổ ề ợ , nh đ nh m c lao đ ng mà s xácờ ị ứ ộ ẽ
đ nh đúng đ n h n trách nhi m gi a công nhân chính và công nhân ph trong công ty. ị ắ ơ ệ ữ ụ
Trang 6Làm t t đ nh m c lao đ ng là c s đ phân công hi p tác lao đ ng t t. Nó choố ị ứ ộ ơ ở ể ệ ộ ố phép hình thành các đ i và c c u c a đ i s n xu t m t cách h p lý. Là căn c đ tínhộ ơ ấ ủ ộ ả ấ ộ ợ ứ ể nhu c u lao đ ng c a t ng ngh , t o đi u ki n phân ph i t l ngầ ộ ủ ừ ề ạ ề ệ ố ỷ ệ ười làm vi c t ng bệ ở ừ ộ
ph n sao cho h p lý và ti t ki m, th c hi n h p tác ch t ch gi a nh ng ngậ ợ ế ệ ự ệ ợ ặ ẽ ữ ữ ười tham gia
b o đ m s ph i h p nh p nhàng gi a các b ph n trong s n xu t.ả ả ự ố ợ ị ữ ộ ậ ả ấ
b.
Đ nh m c lao đ ng v i t ch c và ph c v n i làm vi c ị ứ ộ ớ ổ ứ ụ ụ ơ ệ :
Đ nh m c lao đ ng nghiên c u và phân tích tị ứ ộ ứ ỉ mỉ kh năng s n xu t n i làmả ả ấ ở ơ
vi c. T ch c ph c v n i làm vi c bao g m 3 n i dung ch y u là thi t k n i làmệ ổ ứ ụ ụ ơ ệ ồ ộ ủ ế ế ế ơ
vi c, trang trí và b trí n i làm vi c, cung c p nh ng v t li u c n thi t đ ti n hành côngệ ố ơ ệ ấ ữ ậ ệ ầ ế ể ế
vi c hay nói khác t ch c ph c v n i làm vi c là cung c p các đi u ki n v t ch t vàệ ổ ứ ụ ụ ơ ệ ấ ề ệ ậ ấ tinh th n nh nguyên v t li u, ph c v v n chuy n,ầ ư ậ ệ ụ ụ ậ ể v sinhệ đ đ m b o cho quá trìnhể ả ả
s n xu t đả ấ ược di n ra liên t c và t o đi u ki n thu n l i cho quá trình lao đ ng c aễ ụ ạ ề ệ ậ ợ ộ ủ
người công nhân. Vì th t ch c ph c v n i làm vi c là đi u ki n không th thi u đế ổ ứ ụ ụ ơ ệ ề ệ ể ế ượ c
c a b t c m t quá trình s n xu t nào. N u ho t đ ng này đủ ấ ứ ộ ả ấ ế ạ ộ ược ti n hành chu đáo s choế ẽ phép người công nhân s d ng t t th i gian lao đ ng và công su t c a máy móc thi t b ,ử ụ ố ờ ộ ấ ủ ế ị góp ph n c i ti n các phầ ả ế ương pháp lao đ ng, c ng c kộ ủ ố ỷ lu t lao đ ng và đ y m nh thiậ ộ ẩ ạ đua trong s n xu t, h tr đ c l c cho vi c th c hi n các m c đã đ ra c a ngả ấ ỗ ợ ắ ự ệ ự ệ ứ ề ủ ười lao
đ ng. Thông qua đ nh m c lao đ ng có th th y độ ị ứ ộ ể ấ ược nh ng b t h p lý c a t ch c ph cữ ấ ợ ủ ổ ứ ụ
v n i làm vi c thông qua đó tìm ra bi n pháp đ hoàn thi n công tác nàyụ ơ ệ ệ ể ệ
c. Đ nh m c lao đ ng là c s c a khen thị ứ ộ ơ ở ủ ưởng và k lu tỷ ậ :
M c lao đ ng là ch tiêu ch y u đ đánh giá m c đ hoàn thành nhi m v c aứ ộ ỉ ủ ế ể ứ ộ ệ ụ ủ
người lao đ ng (đ i v i các công vi c có áp d ng m c). Nó là tiêu chu n th c hi n côngộ ố ớ ệ ụ ứ ẩ ự ệ
vi c mà ngệ ười lao đ ng có nghĩa v ph i đ t độ ụ ả ạ ược, đ đ t để ạ ược m c ngứ ười lao đ ngộ
ph i lao đ ng m t cách có k lu t, k thu t tuân theo các quy đ nh, quy trình công ngh ,ả ộ ộ ỷ ậ ỹ ậ ị ệ quy trình lao đ ng.ộ M t khácặ , thông qua qu n lý m c có th th y đả ứ ể ấ ược ai là người làm
vượt m c, có năng su t lao đ ng cao, ti t ki m đứ ấ ộ ế ệ ược th i gian và nguyên v t li u. Đâyờ ậ ệ chính là c s t o ra hăng say, nhi t tình công tác cho ngơ ở ạ ệ ười lao đ ng.ộ
3.2. Đ nh m c lao đ ng là c s đ phân ph i theo lao đ ng ị ứ ộ ơ ở ể ố ộ
Trang 7Đ nh m c lao đ ng là thị ứ ộ ước đo hao phí lao đ ng đ hoàn thành m t kh i lộ ể ộ ố ượ ngcông vi c nh t đ nh. Vì thệ ấ ị ế, đ nh m c lao đ ng còn là c s đ phân ph i theo lao đ ng.ị ứ ộ ơ ở ể ố ộ Khi tr lả ương, đ n giá ti n lơ ề ương được xây d ng d a vào các m c lao đ ng. Các m cự ự ứ ộ ứ này càng chính xác thì đ n giá ti n lơ ề ương càng h p lý, ti n lợ ề ương càng g n v i giá tr laoắ ớ ị
đ ng. Khi ngộ ười lao đ ng c m th y ti n lộ ả ấ ề ương tr cho h là công b ng, tả ọ ằ ương x ng v iứ ớ lao đ ng mà h b ra thì ti n lộ ọ ỏ ề ương s có vai trò t o đ ng l c m nh m ẽ ạ ộ ự ạ ẽ
3.3. Đ nh m c lao đ ng là c s tăng năng su t lao đ ng và h giá thành s n ị ứ ộ ơ ở ấ ộ ạ ả
ph m ẩ
Đ nâng cao năng su t lao đ ng thì có th d a vào vi c ng d ng khoa h c kể ấ ộ ể ự ệ ứ ụ ọ ỹ thu t hi n đ i vào s n xu t, hoàn thi n t ch c lao đ ng, t ch c s n xu t trong cácậ ệ ạ ả ấ ệ ổ ứ ộ ổ ứ ả ấ
xưởng
Đ nh m c lao đ ng là m t trong nh ng b ph n c a t ch c lao đ ng. Thông quaị ứ ộ ộ ữ ộ ậ ủ ổ ứ ộ
đ nh m c lao đ ng chúng ta th y đị ứ ộ ấ ược các y u t nh hế ố ả ưởng t i hao phí lao đ ng, phátớ ộ
hi n và lo i b nh ng thao tác, đ ng tác th a trùng l p, c i thi n phệ ạ ỏ ữ ộ ừ ặ ả ệ ương pháp s nả
xu t, do đó mà có th tăng đấ ể ược s lố ượng s n ph m s n xu t trong cùng m t đ n vả ẩ ả ấ ộ ơ ị
th i gian. Nh đ nh m c lao đ ng phát hi n ra công nhân có trình đ cao, phát hi n cácờ ờ ị ứ ộ ệ ộ ệ thao tác s n xu t tiên ti n, đ hả ấ ế ể ướng d n giúp đ cho công nhân khác có trình đ th pẫ ỡ ộ ấ
h n đ t m c cao h n. Nh ng công vi c này s nâng cao năng su t lao đ ng c a ngơ ạ ứ ơ ữ ệ ẽ ấ ộ ủ ườ icông nhân góp ph n làm gi m hao phí lao đ ng trong m t đ n v s n ph m, vì th làmầ ả ộ ộ ơ ị ả ẩ ế
gi m đả ược chi phí cho lao đ ng, gi m chi phí c đ nh cho m t đ n v s n ph m. Đâyộ ả ố ị ộ ơ ị ả ẩ chính là đi u ki n h giá thành s n ph m, tăng kh năng c nh tranh và giúp đ c i thi nề ệ ạ ả ẩ ả ạ ỡ ả ệ
đ i s ng cho ngờ ố ười lao đ ng.ộ
3.4. Đ nh m c lao đ ng còn là c s đ l p k ho ch s n xu t kinh doanh ị ứ ộ ơ ở ể ậ ế ạ ả ấ
Trong c ch th trơ ế ị ường đ ho t đ ng có hi u qu , doanh nghi p ph i nghiên c uể ạ ộ ệ ả ệ ả ứ
và tìm ra nhu c u c a th trầ ủ ị ường đ xác đ nh s lể ị ố ượng s n ph m và giá c c a k ho chả ẩ ả ủ ế ạ trong m t năm. Căn c vào m c lao đ ng tính ra s lộ ứ ứ ộ ố ượng và ch t lấ ượng lao đ ng c nộ ầ thi t năm k ho ch theo công th c:ế ở ế ạ ứ
Tn
Trang 8CNSP : S lao đ ng làm theo s n ph m.ố ộ ả ẩ
SLi : S lố ượng s n ph m lo i i.ả ẩ ạ
Ti : Lượng lao đ ng hao phí đ làm ra 1 đ n v s n ph m lo i i.ộ ể ơ ị ả ẩ ạ
Tn : Qu th i gian làm vi c bình quân c a m t công nhân làm theo s n ph mỹ ờ ệ ủ ộ ả ẩ
k k ho ch.ỳ ế ạ
km : H s hoàn thành m c.ệ ố ứ
Ph i có đ nh m c lao đ ng có căn c khoa h c m i có th xác đ nh đúng s lả ị ứ ộ ứ ọ ớ ể ị ố ượ ng
và ch t lấ ượng lao đ ng c n thi t, t c là k ho ch s lộ ầ ế ứ ế ạ ố ượng người làm vi c. Trên c sệ ơ ở
đó doanh nghi p m i xây d ng k ho ch qu lệ ớ ự ế ạ ỹ ương, k ho ch giá, ế ạ
Các d ng c a m c lao đ ng:ạ ủ ứ ộ
M c lao đ ng là lứ ộ ượng hao phí lao đ ng độ ược quy đ nh cho m t ngị ộ ười hay m tộ nhóm người lao đ ng đ th c hi n m t công vi c nh t đ nh trong nh ng đi u ki n s nộ ể ự ệ ộ ệ ấ ị ữ ề ệ ả
xu t nh t đ nh.ấ ấ ị
M c lao đ ng có nhi u d ng và m i d ng th hi n m t n i dung, đi u ki n tứ ộ ề ạ ỗ ạ ể ệ ộ ộ ề ệ ổ
ch c k thu t, s n xu t nh t đ nh. Tu thu c vào t ng lo i công vi c s n xu t và đi uứ ỹ ậ ả ấ ấ ị ỳ ộ ừ ạ ệ ả ấ ề
ki n s n xu t mà m c lao đ ng có th xây d ng dệ ả ấ ứ ộ ể ự ưới các d ng nh sau:ạ ư
M c th i gian ứ ờ : Là đ i lạ ượng quy đ nh lị ượng th i gian c n thi t đờ ầ ế ược quy đ nh đị ể
m t ngộ ười hay m t nhóm ngộ ười có trình đ thành tha nh t đ nh hoàn thành công vi cộ ọ ấ ị ệ này hay công vi c khác trong nh ng đi u ki n t ch c nh t đ nh.ệ ữ ề ệ ổ ứ ấ ị
M c s n l ứ ả ượ : Là đ i l ng ạ ượng qui đ nh s lị ố ượng s n ph m đả ẩ ược quy đ nh đị ể
m t ngộ ười hay m t nhóm ngộ ười có trình đ thành th o nh t đ nh ph i hoàn thành trongộ ạ ấ ị ả
m t đ n v th i gian v i nh ng đi u ki n t ch c k thu t nh t đ nh.ộ ơ ị ờ ớ ữ ề ệ ổ ứ ỹ ậ ấ ị
M c s n lứ ả ượng được xác đ nh trên c s m c th i gian, chúng có m i quan h nhị ơ ở ứ ờ ố ệ ư sau:
MtgTrong đó:
MSL : M c s n lứ ả ượng
Trang 9TCA : Th i gian làm vi c ca.ờ ệ
MTG : M c th i gianứ ờ
Tu theo đi u ki n và đ c đi m c a s n xu t mà ngỳ ề ệ ặ ể ủ ả ấ ười ta tính m c th i gian hayứ ờ
m c s n lứ ả ượng
M c biên ch ứ ế: Là đ i lạ ượng qui đ nh s lị ố ượng người lao đ ng có trình đ nghi pộ ộ ệ
v thích h p đụ ợ ược quy đ nh đ th c hi n m t kh i lị ể ự ệ ộ ố ượng công vi c ho c m t ch c năngệ ặ ộ ứ lao đ ng c th trong đi u ki n t ch c k thu t nh t đ nh.ộ ụ ể ề ệ ổ ứ ỹ ậ ấ ị
D ng m c này thạ ứ ường được xây d ng và áp d ng trong nh ng đi u ki n côngự ụ ữ ề ệ
vi c đòi h i nhi u ngệ ỏ ề ười cùng th c hi n mà k t qu không tách riêng đự ệ ế ả ược cho t ngừ
người
M c ph c v ứ ụ ụ: Là đ i lạ ượng qui đ nh s lị ố ượng đ i tố ượng (máy móc, thi t b , n iế ị ơ làm vi c, ) đệ ược quy đ nh đ m t ngị ể ộ ười ho c m t nhóm ngặ ộ ười có trình đ thích h pộ ợ
ph i ph c v trong đi u ki n t ch c k thu t nh t đ nh. M c này thả ụ ụ ề ệ ổ ứ ỹ ậ ấ ị ứ ường được xây
d ng đ giao cho công nhân ph c v s n xu t ho c công nhân chính ph c v nhi u máy.ự ể ụ ụ ả ấ ặ ụ ụ ề
Nó được xác đ nh trên c s m c th i gian ph c v ị ơ ở ứ ờ ụ ụ
M c qu n lý ứ ả : Là đ i lạ ượng quy đ nh s lị ố ượng người ho c b ph n do m t ngặ ộ ậ ộ ườ i
ho c m t nhóm ngặ ộ ười lãnh đ o ph trách v i trình đ thành th o và trình đ ph c t pạ ụ ớ ộ ạ ộ ứ ạ
tương ng v i đi u ki n t ch c, k thu t h p lý.ứ ớ ề ệ ổ ứ ỹ ậ ợ
Trong th c t m c th i gian là c s tính các m c khác. Nó đự ế ứ ờ ơ ở ứ ược xây d ng, ápự
d ng trong đi u ki n s n ph m làm ra có th i gian hao phí l n. M c s n lụ ề ệ ả ẩ ờ ớ ứ ả ượng áp d ngụ trong đi u ki n m c th i gian hao phí ít.ề ệ ứ ờ
Các yêu c u đ i v i công tác đ nh m c lao đ ng:ầ ố ớ ị ứ ộ
Đ nh m c lao đ ng ch u tác đ ng c a nhi u y u t đ c bi t là thành t u c a khoaị ứ ộ ị ộ ủ ề ế ố ặ ệ ự ủ
h c k thu t. Ngoài ra nó còn ch u tác đ ng c a các y u t sau:ọ ỹ ậ ị ộ ủ ế ố
* Các y u t thu c v t ch c lao đ ng, t ch c s n xu t.ế ố ộ ề ổ ứ ộ ổ ứ ả ấ
Trang 10+ Tay ngh , trình đ ề ộ
* Y u t có liên quan đ n khoa h c công ngh ế ố ế ọ ệ
+ Quy trình s n xu t.ả ấ
+ Năng l c s n xu t c a máy móc thi t b ự ả ấ ủ ế ị
Công tác đ nh m c lao đ ng đã tính toán đ y đ các y u t nêu trên thì đị ứ ộ ầ ủ ế ố ược g i làọ
đ nh m c lao đ ng có căn c khoa h c và các m c đị ứ ộ ứ ọ ứ ược xây d ng là các m c có căn cự ứ ứ khoa h c. Nh ng đ nh m c này s thúc đ y công nhân vọ ữ ị ứ ẽ ẩ ươ ớn t i nh ng k t qu lao đ ngữ ế ả ộ cao nh t trong đi u ki n s n xu t nh t đ nh. Do v y, yêu c u đ t ra v i công tác đ nhấ ề ệ ả ấ ấ ị ậ ầ ặ ớ ị
Xây d ng m c có căn c k thu t ph i d a trên quy trình s n xu t, máy móc, thi tự ứ ứ ỹ ậ ả ự ả ấ ế
b , t ch c lao đ ng và công tác đ nh m c lao đ ng đị ổ ứ ộ ị ứ ộ ược ti n hành theo các bế ước sau:
4.1. Phân chia quá trình s n xu t thành các b ph n h p thành ả ấ ộ ậ ợ
Quá trình s n xu t là quá trình khai thác ch bi n m t s n ph m nào đó c n thi tả ấ ế ế ộ ả ẩ ầ ế cho xã h i. M t quá trình s n xu t bao g m nhi u quá trình s n xu t b ph n nh quáộ ộ ả ấ ồ ề ả ấ ộ ậ ư trình công ngh , quá trình ph c v s n xu t, Trong đó, quá trình công ngh là b ph nệ ụ ụ ả ấ ệ ộ ậ quan tr ng nh t. Quá trình b ph n l i đọ ấ ộ ậ ạ ược phân chia thành các bước công vi c.ệ
Trang 11Bước công vi c là m t b ph n c a quá trình s n xu t đệ ộ ộ ậ ủ ả ấ ược th c hi n trên m tự ệ ộ
đ i tố ượng lao đ ng nh t đ nh t i n i làm vi c nh t đ nh do m t ho c m t nhóm ngộ ấ ị ạ ơ ệ ấ ị ộ ặ ộ ườ i
nh t đ nh th c hi n.ấ ị ự ệ
Bước công vi c là c s đ phân ph i h p lý công vi c gi a nh ng ngệ ơ ở ể ố ợ ệ ữ ữ ười th cự
hi n đ t ch c và k ho ch hoá lao đ ng đúng đ n. Trên m i bệ ể ổ ứ ế ạ ộ ắ ỗ ước công vi c xác đ nhệ ị
được hao phí lao đ ng do đó có th tính độ ể ược lao đ ng hao phí c a toàn b quá trình s nộ ủ ộ ả
xu t. Đây là đ i tấ ố ượng c a đ nh m c.ủ ị ứ
* V m t công ngh : Bề ặ ệ ước công vi c đệ ược chia ra:
Giai đo n chuy n ti p.ạ ể ế
Bước chuy n ti p.ể ế
* V m t lao đ ng: Bề ặ ộ ước công vi c đệ ược chia thành các thao tác, đ ng tác và cộ ử
Giai đo n chuy n ti pạ ể ế
Bước chuy n ti pể ế
Trang 12Đ đ nh m c lao đ ng có căn c khoa h c c n ph i nghiên c u có h th ng vi cể ị ứ ộ ứ ọ ầ ả ứ ệ ố ệ
s d ng th i gian trong qua trình làm vi c. Qua nghiên c u th i gian hao phí s tìm th yử ụ ờ ệ ứ ờ ẽ ấ
nh ng th i gian làm vi c có ích c n thi t và th i gian lãng phí trong ca s n xu t, tìmữ ờ ệ ầ ế ờ ả ấ nguyên nhân c a nh ng th i gian làm vi c lãng phí đ ra bi n pháp nh m xoá b h n chủ ữ ờ ệ ề ệ ằ ỏ ạ ế
đ n m c th p nh t nh ng lãng phí nâng cao t tr ng th i gian làm vi c có ích trong ngày.ế ứ ấ ấ ữ ỷ ọ ờ ệ
Th i gian làm vi c trong ngày đờ ệ ược chia thành hai lo i:ạ
Th i gian đờ ược tính trong m c(th i gian b n vi c).ứ ờ ậ ệ
Th i gian không đờ ược tính trong m c.ứ
K t c u c a m c th i gian:ế ấ ủ ứ ờ
Th i gian đờ ược tính trong đ nh m c bao g m:ị ứ ồ
Th i gian chu n k t (Tờ ẩ ế ck): Là th i gian mà ngờ ười lao đ ng hao phí đ chu n b vàộ ể ẩ ị
k t thúc công vi c (nh n nhi m v , nh n d ng c , thu d n d ng c ). Th i gian này chế ệ ậ ệ ụ ậ ụ ụ ọ ụ ụ ờ ỉ hao phí m t l n cho m t lo t s n ph m không ph thu c vào s lộ ầ ộ ạ ả ẩ ụ ộ ố ượng s n ph m và đả ẩ ộ dài th i gian làm vi c.ờ ệ
Th i gian tác nghi p (Tờ ệ tn): Là th i gian ngờ ười lao đ ng tr c ti p hoàn thành bộ ự ế ướ ccông vi c. Nó đệ ượ ặc l p đi l p l i trong ca làm vi c cho t ng đ n v s n ph m.ặ ạ ệ ừ ơ ị ả ẩ
Trong th i gian tác nghi p g m:ờ ệ ồ
+ Th i gian chính: Là th i gian hao phí đ th c hi n nh ng tác đ ng tr c ti p làmờ ờ ể ự ệ ữ ộ ự ế
đ i tố ượng lao đ ng thay đ i v m t ch t lộ ổ ề ặ ấ ượng (hình dáng, kích thước, tính ch t lí hoá).ấ
+ Th i gian ph là th i gian công nhân hao phí vào các ho t đ ng c n thi t đ t oờ ụ ờ ạ ộ ầ ế ể ạ
kh năng làm thay đ i ch t lả ổ ấ ượng, đ i tố ượng lao đ ng.ộ
Th i gian ph c v n i làm vi c (Tờ ụ ụ ơ ệ pv) là th i gian hao phí đ công nhân trông coiờ ể
và đ m b o cho n i làm vi c ho t đ ng liên t c trong su t ca làm vi c.ả ả ơ ệ ạ ộ ụ ố ệ
Trang 13* Th i gian không đờ ược tính trong m c:ứ
Th i gian ngoài đ nh m c là th i gian ngờ ị ứ ơ ười công nhân không làm các công vi cệ
ph c v cho vi c hoàn thành s n ph m. Bao g m các lo i sau:ụ ụ ệ ả ẩ ồ ạ
Th i gian lãng phí công nhân (Tờ lpcn) bao g m th i gian ngồ ờ ười công nhân đi mu n,ộ
v s m, nói chuy n làm vi c riêng trong khi s n xu t.ề ớ ệ ệ ả ấ
Th i gian lãng phí do t ch c (Tờ ổ ứ lptc) là th i gian lãng phí c a công nhân do t ch cờ ủ ổ ứ gây nên nh ch d ng c h h ng.ư ờ ụ ụ ư ỏ
Th i gian lãng phí kĩ thu t (Tờ ậ lpkt): là th i gian lãng phí do b tác đ ng c a các y uờ ị ộ ủ ế
t khách quan nh m t đi n ố ư ấ ệ
Th i gian lãng phí không s n xu t: Là th i gian làm nh ng vi c không n m trongờ ả ấ ờ ữ ệ ằ nhi m v s n xu t. Ví d : theo qui đ nh c a công nhân ph ph i mang v t li u đ n choệ ụ ả ấ ụ ị ủ ụ ả ậ ệ ế công nhân chính nh ng do cung c p không đ , công nhân chính ph i t đi l y.ư ấ ủ ả ự ấ
S đ : Phân lo i th i gian làm vi cơ ồ ạ ờ ệ
Th i gian không đờ ược tính trong m cứ
Th i gian trong caờ
Th i gian làm vi c c n thi tờ ệ ầ ế Th i gian lãng phíờ
Th i ờgian chính
Lãng phí do công nhân
Lãng phí do
t ổ
ch cứ
Lãng phí do
kĩ thu tậ
Lãng phí không
ph c ụ
v t ụ ổ
ch cứ
Th i ờgian
ph c ụ
v kĩ ụthu tậ
Trang 14Th i gian đờ ược tính trong đ nh m cị ứ
5. Các phương pháp đ nh m c lao đ ngị ứ ộ
Ch t lấ ượng c a m c lao đ ng ph thu c r t l n vào phủ ứ ộ ụ ộ ấ ớ ương pháp đ nh m c laoị ứ
đ ng. Trong th c ti n s n xu t thộ ự ễ ả ấ ường áp d ng ch y u: Phụ ủ ế ương pháp t ng h p vàổ ợ
a. Phương pháp th ng kê:ố
Là phương pháp xây d ng m c d a vào các tài li u th ng kê v th i gian hao phíự ứ ự ệ ố ề ờ
th c t đ hoàn thành bự ế ể ước công vi c (gi ng ho c tệ ố ặ ương t ) th i kì trự ở ờ ước. Lưọng th iờ gian (s n lả ượng) được xác đ nh là m c lao đ ng thị ứ ộ ường l y giá tr trung bình.ấ ị
Ví d : S lụ ố ượng th i gian tiêu hao đ đóng m t thùng cát tông đ ng đ h p c a 6ờ ể ộ ự ồ ộ ủ công nhân b c 3/5 nh sau:ậ ư
Người th nh t: 15 phútứ ấ
Người th hai: 20 phútứ
Người th ba: 15 phútứ
Người th t : 16 phútứ ư
Người th năm: 13 phútứ
Người th sáu: 22 phútứ
Qua phân tích th i gian tiêu hao bình quân là:ờ
15+20+15+16+13+22
= 16,83 phút
6
Trang 15Là phương pháp xây d ng m c d a vào kinh nghi m ch quan đã tích lu đự ứ ự ệ ủ ỹ ượ c
c a cán b đ nh m c, Giám đ c phân xủ ộ ị ứ ố ưởng ho c công nhân có thâm niên trong s n xu t.ặ ả ấ
c. Phương pháp dân ch bình nghủ ị:
Là phương pháp xác đ nh b ng cách cán b đ nh m c d tính b ng th ng kê ho cị ằ ộ ị ứ ự ằ ố ặ kinh nghi r i đ a ra cho công nhân cùng th o lu n quy t đ nh.ệ ồ ư ả ậ ế ị
Đ nh m c b ng phị ứ ằ ương pháp t ng h p gi n đ n, t n ít th i gian, trong th i đi mổ ợ ả ơ ố ờ ờ ể
ng n có th xây d ng đắ ể ự ược hàng lo t m c.ạ ứ
Nhược đi m c a phể ủ ương pháp này là: M c xây d ng không chính xác, k ho chứ ự ế ạ không chính xác v i t ng n i làm vi c. Vì v y, các phớ ừ ơ ệ ậ ương pháp trên ch áp d ng trongỉ ụ các di u ki n t ch c s n xu t, t ch c lao đ ng còn th p và áp d ng cho nh ng côngề ệ ổ ứ ả ấ ổ ứ ộ ấ ụ ữ
đ ng không phù h p. Qua vi c tính toán và nghiên c u th i gian hao phí cho t ng y u tộ ợ ệ ứ ờ ừ ế ố
và t đó xác đ nh m c lao đ ng cho c bừ ị ứ ộ ả ước công vi c.ệ
Nhóm phương pháp này bao g m ba phồ ương pháp:
Trang 16Là phương pháp xây d ng m c lao đ ng d a vào tài li u tiêu chu n h c ch ng tự ứ ộ ự ệ ẩ ợ ứ ừ
kĩ thu t, các công th c tính toán th i gian hao phí, các nhân t nh hậ ứ ờ ố ả ưởng t i th i gian haoớ ờ phí
N i dung c a phộ ủ ương pháp này bao g m:ồ
+ Phân tích và nghiên c u k t c u bứ ế ấ ước công viêc, xác d nh các nhân t nh hị ố ả ưở ng
t i th i gian hao phí đ th c hi n bớ ờ ể ự ệ ước công vi c và các b ph n c a bệ ộ ậ ủ ươc công vi c.ệ
+ D ki n đi u ki n t ch c kĩ thu t h p lí, n i dung và trình t h p lí đ th cự ế ề ệ ổ ứ ậ ợ ộ ự ợ ể ự
hi n các b ph n c a bệ ộ ậ ủ ước công vi c.ệ
+ D a vào tài li u tiêu chu n đ xác đ nh th i gian hao phí c n thi t cho t ng bự ệ ẩ ể ị ờ ầ ế ừ ộ
ph n c a bậ ủ ước công vi c và các la i th i gian trong ca làm vi c nh th i gian chu n k t,ệ ọ ờ ệ ư ờ ẩ ế
th i gian tác nghi p, th i gian nghi ng i và nhu c u thi t.ờ ệ ờ ơ ầ ế
+ T đó xây d ng m c th i gian ho c m c s n lừ ự ứ ờ ặ ứ ả ượng
b. Phương pháp phân tích kh o sát.ả
Là phương pháp xây d ng m c d a vào các tài ki u nghiên c u, kh o sát t i n iự ứ ự ệ ứ ả ạ ơ làm vi c b ng ch p nh, b m gi ho c k t h p c ch p nh b m gi Qua kh o sátệ ằ ụ ả ấ ờ ặ ế ợ ả ụ ả ấ ờ ả
b ng ch p nh ho c b m gi th c t n i làm vi c ta thu đằ ụ ả ặ ấ ờ ự ế ở ơ ệ ược tài li u ph n ánh trênệ ả toàn b ho t đ ng c a công nhân, thi t b trong ca làm vi c. Nó cho phép nghiên c u t ngộ ạ ộ ủ ế ị ệ ứ ừ công đo n, t ng thao tác, phát hi n các th i gian hao phí và nguyên nhân gây lãng phí trênạ ừ ệ ờ
c s đó xác đ nh k t c u các lo i th i gian, trình t th c hi n các công vi c, đ ng th iơ ở ị ế ấ ạ ờ ự ự ệ ệ ồ ờ xây d ng m c th i gian, m c s n lự ứ ờ ứ ả ượng. Thông qua đó hoàn thi n t chúc s n xu t, tệ ổ ả ấ ổ
ch c lao đ ng phát hi n nh ng sáng t o, ph bi n kinh nghi m s n xu t r ng rãi trongứ ộ ệ ữ ạ ổ ế ệ ả ấ ộ toàn b công ty.ộ
M c xây d ng theo phứ ự ương pháp này có đ chính xác cao, tuy nhiên nó đòi h i cánộ ỏ
b đ nh m c ph i có nghi p v và t n nhi u th i gian.ộ ị ứ ả ệ ụ ố ề ờ
* Các phương pháp kh o sát th i gian làm vi c:ả ờ ệ
Ch p nh th i gian làm vi c ụ ả ờ ệ (ngày làm vi c) là hình th c kh o sát nghiên c u t tệ ứ ả ứ ấ
c các lo i ho t đ ng và th i gian hao phí di n ra trong ngày làm vi c c a công nhân hayả ạ ạ ộ ờ ễ ệ ủ thi t b ế ị
Ch p nh th i gian làm vi c nh m m c đích sau:ụ ả ờ ệ ằ ụ
Trang 17+ Phân tích s d ng th i gian làm vi c hi n hành, phát hi n các lo i th i gian lãngử ụ ơ ệ ệ ệ ạ ờ phí, tìm ra ngyên nhân và tìm ra biên pháp nh m lo i tr chúng.ằ ạ ừ
+ L y tài li u đ xây d ng m c, xây d ng tiêu chu n th i gian chu n k t, ph cấ ệ ể ự ứ ự ẩ ờ ẩ ế ụ
+ Ch p nh cá nhân ngày làm vi c: Nghiên c u toàn bô vi c s d ng th i gian làmụ ả ệ ứ ệ ử ụ ờ
vi c v a m t công nhân t i n i làm vi c trong su t ca làm vi c m t cách chi ti t.ệ ủ ộ ạ ơ ệ ố ệ ộ ế
+ Ngoài ra còn có hình th c khác: Ch p nh t (nhóm) ngày làm vi c; T ch pứ ụ ả ổ ệ ự ụ nh; Ch p nh theo th i đi m
B m gi th i gian làm vi c ấ ơ ờ ệ là phương pháp s d ng đ ng h b m giây đ nghiênử ụ ồ ồ ấ ể
c u th i gian hao phí khi th c hi n các bứ ờ ự ệ ước công vi c và các thao tác, đ ng tác l p điệ ộ ặ
l p l i nhi u l n có chu kì t i n i làm vi c.ặ ạ ề ầ ạ ơ ệ
M c đích c a b m gi th i gian làm vi c:ụ ủ ấ ờ ờ ệ
+ Xác đ nh đúng th i gian hao phí khi th c hi n các y u t thành ph n c a bị ờ ự ệ ế ố ầ ủ ướ ccông vi c (thao tác, đ ng tác, c đ ng).ệ ộ ử ộ
+ Nghiên c u lo i b các lãng phí trông th y, c i ti n phứ ạ ỏ ấ ả ế ương pháp lao đ ng, nângộ cao hi u su t làm vi c.ệ ấ ệ
+ Cung c p tài li u c s đ xây d ng m c kĩ thu t lao đ ng ho c tiêu chu n đấ ệ ơ ỏ ẻ ự ứ ậ ộ ặ ẩ ể
đ nh m c kĩ thu t lao đ ng.ị ứ ậ ộ
Trong th c t có hai cách b m gi là: ự ế ấ ờ
+ B m gi liên t c: Là phấ ờ ụ ương pháp theo dõi các thao tác n i ti p nhau theo trìnhố ế
t th c hi n bự ự ệ ước công vi c. B m gi liên t c thệ ấ ờ ụ ường s d ng đ ng h hai kim.ử ụ ồ ồ
+ B m gi ch n l c: Là phấ ờ ọ ọ ương pháp b m gi t ng thao cá bi t không ph thu cấ ờ ừ ệ ụ ộ vào trình t th c hi n các thao tác đó trong bự ự ệ ước công vi c, thệ ường s d ng đ ng hử ụ ồ ồ
b m gi m t kim.ấ ờ ộ
c. Phương pháp so sánh đi n hình.ể
Trang 18Là phương pháp xây d ng m c lao đ ng d a trên nh ng hao phí c a công vi cự ứ ộ ự ữ ủ ệ
đi n hình. N i dung c a phể ộ ủ ương pháp nay bao g m:ồ
+ Phân tích các chi ti t ra công thành các nhóm có đ c tr ng gi ng nhau, m i nhómế ặ ư ố ỗ
có m t chi ti t đi n hình.ộ ế ể
+ Xây d ng qui trình công ngh h p lí đ gia công chi ti t đi n hình.ự ệ ợ ể ế ể
+ Áp d ng m t trong hai phụ ộ ương pháp trên (phương pháp kh o sát ho c phân tíchả ặ tính toán) đ xây d ng m c cho chi ti t đi n hình.ể ự ứ ế ể
M c th i gian (s n lứ ờ ả ượng) c a m t chi ti t b t kì trong nhóm đ u xác đ nh b ngủ ộ ế ấ ề ị ằ cách so sánh v i m c th i gian (s n lớ ứ ờ ả ượng) c a chi ti t đi n hình.ủ ế ể
Căn c vào th i gian hao phí đ hoàn thành t ng b ph n công vi c trong quá trìnhứ ờ ể ừ ộ ậ ệ gia công m t chi ti t mà xác đ nh h s đi u ch nh m c lao d ng c a chi ti t y so v iộ ế ị ệ ố ề ỉ ứ ộ ủ ế ấ ớ
m c đi n hình. Vi c xác đ nh sai l ch đứ ể ệ ị ệ ược th c hi n th và qua nhi u l n. Sau đó soự ệ ử ề ầ sánh qui đ i m c và chi ti t đi n hình ra m c c a chi ti t trong nhóm.ổ ứ ế ể ứ ủ ế
M c xây d ng theo phứ ự ương pháp này nhanh, t n ít công s c nh ng đ chính xácố ứ ư ộ
thường không cao b ng hai phằ ương pháp trên . Áp d ng cho lo i hình s n xu t nh ngụ ạ ả ấ ữ
s n ph m tả ẩ ương t nhau.ự
6. S c n thi t khách quan ph i ti n hành công tác đ nh m c lao đ ng.ự ầ ế ả ế ị ứ ộ
Đ nh m c lao đ ng là m t lĩnh v c ho t đ ng th c ti n đ xây d ng và áp d ngị ứ ộ ộ ự ạ ộ ự ễ ể ự ụ
m c lao đ ng vào các quá trình lao đ ng nh m t ch c an toàn lao đ ng m t cách h p lý,ứ ộ ộ ằ ổ ứ ộ ộ ợ
có hi u qu ệ ả
Trong m i m t công ty đ th c hi n b t k m t chi n lỗ ộ ể ự ệ ấ ỳ ộ ế ượ ảc s n xu t kinh doanhấ nào c a mình thì h cũng ph i có nh ng ngu n l c nh t đ nh (ngu n l c v nguyên v tủ ọ ả ữ ồ ự ấ ị ồ ự ề ậ
li u, thi t b và lao đ ng).ệ ế ị ộ
Mu n t ch c ho t đ ng c a doanh nghi p đ đ t đố ổ ứ ạ ộ ủ ệ ể ạ ược m c tiêu thì doanh nghi pụ ệ
ph i ho ch đ nh, t ch c, tri n khai đi u hành, ki m tra, quy t đ nh ho t đ ng c a doanhả ạ ị ổ ứ ể ề ể ế ị ạ ộ ủ nghi p v các m t, trong đó có m t v lao đ ng. Trong lĩnh v c qu n lý ngu n nhân l cệ ề ặ ặ ề ộ ự ả ồ ự
c a doanh nghi p đ hình thành, xây d ng, s d ng ngu n nhân l c có hi u qu thìủ ệ ể ự ử ụ ồ ự ệ ả doanh nghi p h ph i d tính năng su t lao đ ng c a mình và kh năng đ t đệ ọ ả ự ấ ộ ủ ả ạ ược năng
su t lao đ ng là bao nhiêu? Kh năng tăng năng su t lao đ ng là bao nhiêu? Đ tăng năngấ ộ ả ấ ộ ể
Trang 19su t lao đ ng thì h ph i th c hi n nh ng bi n pháp t ch c s n xu t, t ch c lao đ ngấ ộ ọ ả ự ệ ữ ệ ổ ứ ả ấ ổ ứ ộ
nh th nào ?ư ế
Mu n xác đ nh chính xác thì nhà qu n lý c n ph i các đ nh đố ị ả ầ ả ị ượ ược l ng lao đ ngộ
c n thi t đ hoàn thành lầ ế ể ượng công vi c nào đó. Thệ ước đo hao phí lao đ ng c n thi t độ ầ ế ể hoàn thành công vi c (bệ ước công vi c) đệ ược bi u hi n qua các m c lao đ ng.ể ệ ứ ộ
M c lao đ ng là m t trong nh ng căn c quan tr ng cho công tác qu n lý s n xu t,ứ ộ ộ ữ ứ ọ ả ả ấ
qu n lý lao đ ng. Nó v a là c s c a t ch c lao đ ng khoa h c trong công ty v a là cả ộ ừ ơ ở ủ ổ ứ ộ ọ ừ ơ
s đ h ch toán chi phí ti n lở ể ạ ề ương (đ i v i cách tr lố ớ ả ương theo s n ph m).ả ẩ
Đ nh m c lao đ ng h p lý s đ m b o kh năng k ho ch hoá t t h n, xác đ nh sị ứ ộ ợ ẽ ả ả ả ế ạ ố ơ ị ố
lượng lao đ ng c n thi t trong s n xu t, khuy n khích s d ng ngu n d tr trong s nộ ầ ế ả ấ ế ử ụ ồ ự ữ ả
xu t, là c s đ tăng su t lao đ ng, h giá thành s n ph m, c i thi n đ i s ng v t ch tấ ơ ở ể ấ ộ ạ ả ẩ ả ệ ờ ố ậ ấ
và tinh th n cho ngầ ười lao đ ng, đ ng th i là c s đ khen thộ ồ ờ ơ ở ể ưởng k lu t h p lý.ỷ ậ ợ
Nh v y, mu n đ t hi u qu s n xu t kinh doanh, h ch toán các chi phí kinh t thìư ậ ố ạ ệ ả ả ấ ạ ế thi t nghĩ b t c doanh nghi p nào cũng nên ti n hành công tác đ nh m c.ế ấ ứ ệ ế ị ứ
II. M I QUAN H GI A Đ NH M C LAO Đ NG V I TR LỐ Ệ Ữ Ị Ứ Ộ Ớ Ả ƯƠNG
THEO S N PH M Ả Ẩ
1. Khái ni m v hình th c tr lệ ề ứ ả ương theo s n ph mả ẩ
Tr lả ương theo s n ph m là m t trong hai hình th c tr lả ẩ ộ ứ ả ương c b n hi n nay. Đây làơ ả ệ hình th c tr lứ ả ương d a vào k t qu hoàn thành nhi m v c a s n xu t(vào kh i lự ế ả ệ ụ ủ ả ấ ố ượ ng
c a s n ph m s n xu t ra đủ ả ẩ ả ấ ược nghi m thu) vào m c lệ ứ ương theo c p b c công vi c vàấ ậ ệ
m c lao đ ng.ứ ộ
Hình th c tr lứ ả ương theo s n ph m hi n này thả ẩ ệ ường được áp d ng đ i v i nh ngụ ố ớ ữ công vi c có th đ nh m c lao đ ng đệ ể ị ứ ộ ược, k t qu lao đ ng đế ả ộ ược bi u hi n dể ệ ướ ạ i d ng
hi n v t và có th nghi m thu đệ ậ ể ệ ược d dàng. Và khi ho t đ ng s n xu t đã đi vào n n pễ ạ ộ ả ấ ề ế
n đ nh không còn giai đo n th nghi m, s n xu t th
u đi m c a hình th c tr l ng theo s n ph m.
Ư ể ủ ứ ả ươ ả ẩ
Nó th hi n đ y đ h n nguyên t c tr lể ệ ầ ủ ơ ắ ả ương theo s lố ượng và ch t lấ ượng lao đ ngộ
so v i hình th c tr lớ ứ ả ương theo th i gian. Nó g n vi c tr lờ ắ ệ ả ương theo k t qu s n xu tế ả ả ấ
Trang 20c a m i ngủ ỗ ười lao đ ng, nhóm ngộ ười lao đ ng. Do đó, nó khuy n khích nâng cao năngộ ế
su t lao đ ng.ấ ộ
Khuy n khích ngế ười lao đ ng nâng cao trình đ tay ngh , phát huy sáng ki n c i ti nộ ộ ề ế ả ế
k thu t, c i ti n phỹ ậ ả ế ương pháp lao đ ng, s d ng có hi u qu công su t máy móc thi tộ ử ụ ệ ả ấ ế
b đ nâng cao năng su t lao đ ng.ị ể ấ ộ
Tham gia vào công tác qu n lý lao đ ng, ti n lả ộ ề ương c a công ty.ủ
Ngoài ra, các doanh nghi p tr lệ ả ương theo s n ph m còn ph i đáp ng m t s đi u ki nả ẩ ả ứ ộ ố ề ệ khác nh :ư
+ T ch c ph c v n i làm vi c vì đây là đi u ki n nh hổ ứ ụ ụ ơ ệ ề ệ ả ưởng đ n th c hi n côngế ự ệ
vi c c a ngệ ủ ười lao đ ng, k t qu lao đ ng c a h T ch c ph c v t t n i làm vi cộ ế ả ộ ủ ọ ổ ứ ụ ụ ố ơ ệ
h n ch t i đa th i gian không làm theo lạ ế ố ờ ương s n ph m, t o đi u ki n hoàn thành m c.ả ẩ ạ ề ệ ứ+ Th c hi n t t công tác th ng kê, ki m tra nghi m thu s n ph m s n xu t, ch mự ệ ố ố ể ệ ả ẩ ả ấ ấ công theo dõi lao đ ng.ộ
+ Làm t t công tác giáo d c chính tr t tố ụ ị ư ưởng cho người lao đ ng đ h nh n th cộ ể ọ ậ ứ
được trách nhi m khi làm vi c hệ ệ ưởng lương theo s n ph m, tránh khuynh hả ẩ ướng ch chúỉ
ý t i s lớ ố ượng c a s n ph m không chú ý đ n s d ng có hi u qu nguyên v t li u, máyủ ả ẩ ế ử ụ ệ ả ậ ệ móc và nâng cao tinh th n t giác cho m i ngầ ự ỗ ười lao đ ng.ộ
Nh v y, công tác đ nh m c lao đ ng c n ph i đư ậ ị ứ ộ ầ ả ược ti n hành có khoa h c, có hế ọ ệ
th ng đ có th đ a ra m c chính xác nh m nâng cao hi u qu c a hình th c tr lố ể ể ư ứ ằ ệ ả ủ ứ ả ươ ngtheo s n ph m. Hoàn thi n công tác đ nh m c và h th ng m c là vô cùng quan tr ng đ iả ẩ ệ ị ứ ệ ố ứ ọ ố
v i b t c m t doanh nghi p s n xu t nào. M c dù, công tác hoàn thi n đ nh m c laoớ ấ ứ ộ ệ ả ấ ặ ệ ị ứ
đ ng và h th ng m c lao đ ng là nhi m v khó khăn, nó mang tính qu n chúng cao vàộ ệ ố ứ ộ ệ ụ ầ đòi h i s tham gia nhi t tình c a đông đ o cán b công nhân viên trong toàn công ty. Đỏ ự ệ ủ ả ộ ể hoàn thi n m c ph i thông qua nghiên c u quá trình t ch c lao đ ng, t ch c s n xu tệ ứ ả ứ ổ ứ ộ ổ ứ ả ấ
h p lý đ có th khai thác đợ ể ể ược ngu n l c ti m năng trong s n xu t, khuy n khích ngồ ự ề ả ấ ế ườ ilao đ ng làm vi c t giác có k thu t đ đ t độ ệ ự ỹ ậ ể ạ ược năng su t và hi u su t lao đ ng caoấ ệ ấ ộ
nh t nh m thúc đ y s n xu t và nâng cao hi u qu c a ho t đ ng s n xu t kinh doanhấ ằ ẩ ả ấ ệ ả ủ ạ ộ ả ấ trong doanh nghi p.ệ
Trang 21Nhược đi m c a vi c tr lể ủ ệ ả ương theo s n ph m là ngả ẩ ười công nhân ch quan tâmỉ
d n s lế ố ượng không đ ý đ n ch t lể ế ấ ượng máy móc, ti t ki m nguyên v t li u, không t oế ệ ậ ệ ạ
m i quan h trong t g n bó.ố ệ ổ ắ
2. M t vài ch đ tr lộ ế ộ ả ương s n ph m ph bi n hi n nayả ẩ ổ ế ệ
Có nhi u ch đ tr lề ế ộ ả ương thep s n ph m đả ẩ ược áp d ng ph bi n, linh ho t trongụ ổ ế ạ các quá trình s n xu t cho m i đ i tả ấ ọ ố ượng lao đ ng.ộ
Tuy nhiên, trong đi u ki n h n ch c a đ tài em ch đi sâu vào hai ch đ là: Chề ệ ạ ế ủ ề ỉ ế ộ ế
đ tr lộ ả ương theo s n ph m cá nhân và ch đ tr lả ẩ ế ộ ả ương theo s n ph m t p th ả ẩ ậ ể
2.1. Ch đ tr l ế ộ ả ươ ng theo s n ph m cá nhân ả ẩ
Đây là ch đ tr lế ộ ả ương áp d ng chi t ng cá nhân trong đó ti n công t l thu nụ ừ ề ỷ ệ ậ
v i s n ph m đớ ả ẩ ược s n xu t ra và nghi m thu. Đây là cách tr công cho công vi c màả ấ ệ ả ệ
m i công nhân làm vi c đ c l p v i nhau. Ti n lỗ ệ ộ ậ ớ ề ương được tính nh sau: TL = Q’ x ĐGư
Trong đó: TL : Là ti n lề ương th c t công nhân nh n đự ế ậ ược
Q’ : Là s n lả ượng th c t hoàn thành đự ế ược nghi m thu.ệ
ĐG : Là đ n giá ti n lơ ề ương cho m t đ n v s n ph m.ộ ơ ị ả ẩ
ĐG = L/Q1 = LxT
T i đó :ạ Q1 : M c s n lứ ả ượng/ca ( tính cho t ng cá nhân).ừ
L : Lương c p b c công vi c theo th i gian.ấ ậ ệ ờ
T : M c th i gian s n xu t 1 s n ph m.ứ ờ ả ấ ả ẩ
L = H s l S ngày công ch đệ ố ương c p b c công vi c x ti n lấố ậ ệế ộề ương t i thi uố ể
u đi m c a ch đ tr l ng này:
+ Cho th y m i quan h tr c ti p gi a ti n lấ ố ệ ự ế ữ ề ương v i s lớ ố ượng và ch t lấ ượng lao
đ ng. Khuy n khích ngộ ế ười lao đ ng c g ng t n d ng th i gian làm vi c, nâng cao năngộ ố ắ ậ ụ ờ ệ
su t lao đ ng trình đ tay ngh ấ ộ ộ ề
+ D hi u đ i v i ngễ ể ố ớ ười lao đ ng, h d dàng tính toán ti n lộ ọ ễ ề ương c a mình v iủ ớ
k t qu lao đ ng c a h ế ả ộ ủ ọ
Tuy nhiên, hình th c này có nhứ ược đi m: Ngể ười lao đ ng không quan tâm đ n ti tộ ế ế
ki m nguyên v t li u, b o qu n máy móc, quy trình và công vi c chung c a t p th ệ ậ ệ ả ả ệ ủ ậ ể
2.2. Ch đ tr l ế ộ ả ươ ng theo s n ph m t p th ả ẩ ậ ể
Trang 22Đây là ch đ ti n lế ộ ề ương trong đó ti n lề ương được tr cho m t nhóm ngả ộ ười lao
đ ng cho kh i lộ ố ượng công vi c th c t mà h đ m nh n mà sau đó nó đệ ự ế ọ ả ậ ược phân chia t iớ
t ng ngừ ười theo phương pháp nh t đ nh nào đó.ấ ị
Ch đ tr lế ộ ả ương này áp d ng cho nh ng công vi c mà các cá nhân ph i có s liênụ ữ ệ ả ự
k t, ph i h p v i nhau cùng hoàn thành mà không th xác đ nh chính xác kh i lế ố ợ ớ ể ị ố ượng công
vi c c a t ng ngệ ủ ừ ười
Ti n lề ương được xác đ nh d a vào:ị ự
+ M c lứ ương c p b c tronh nhóm công vi c th c hi n.ấ ậ ệ ự ệ
+ Th i gian làm vi c th c t mà ngờ ệ ự ế ười đó đóng góp trong nhóm
L
1
: T ng lổ ương c p b c công vi c c a c nhómấ ậ ệ ủ ả
Q1 : M c s n lứ ả ượng qui đ nh cho c nhómị ả
T : M c th i gian qui đ nh cho c nhómứ ờ ị ả
Q : S n lả ượng th c t làm đự ế ược
L : Lương c p b c công vi c bình quân c a c nhómấ ậ ệ ủ ả
3. S c n thi t c a vi c hoàn thi n công tác đ nh m c lao đ ng đ nâng caoự ầ ế ủ ệ ệ ị ứ ộ ể
hi u qu hình th c tr lệ ả ứ ả ương theo s n ph m.ả ẩ
+ u đi m c a ch đ tr lƯ ể ủ ế ộ ả ương t p th : là nh m khuy n khích ngậ ể ằ ế ười lao đ ngộ quan tâm đ n năng su t lao đ ng c nhóm. Th hi n tính t p th trong lao đ ng.ế ấ ộ ả ể ệ ậ ể ộ
+ Nhược đi m: Là nó gây ra s l i trông ch vào ngể ự ỷ ạ ờ ười khác trong nhóm
Tu thu c vào đ c đi m s n xu t t ch c lao đ ng c th mà các Công ty l aỳ ộ ặ ể ả ấ ổ ứ ộ ụ ể ự
ch n ch đ tr lọ ế ộ ả ương s n ph m đ ti n lả ẩ ể ề ương được tr mang tính công b ng đ i v iả ằ ố ớ
người lao đ ng.ộ
Trang 23Nh đã trình bày trên, lư ở ương s n ph m đả ẩ ược xây d ng trên c s đ n giá ti nự ơ ở ơ ề
lương. Trong b t k ch đ tr lấ ỳ ế ộ ả ương nào cũng có liên quan tr c ti p đ n đ n giá ti nự ế ế ơ ề
lương s n ph m.ả ẩ
Đ n giá ti n lơ ề ương áp d ng cho m i ch đ tr lụ ỗ ế ộ ả ương s n ph m là khác nhau. Tuyả ẩ nhiên, nó đ u đề ược xây d ng trên c s đ nh m c lao đ ng có căn c khoa h c. D a vàoự ơ ở ị ứ ộ ứ ọ ự các m c lao đ ng doanh nghi p có căn c đ xác đ nh đ n giá c a s n xu t t c là s ti nứ ộ ệ ứ ể ị ơ ủ ả ấ ứ ố ề
lương chi tr cho m i đ n v s n ph m.ả ỗ ơ ị ả ẩ
Ti n lề ương là m t v n đ nh y c m nó liên quan tr c ti p đ n quy n l i, đ ng cộ ấ ề ạ ả ự ế ế ề ợ ộ ơ lao đ ng c a ngộ ủ ười lao đ ng nh ng đ ng th i nó cũng liên quan tr c ti p đ n k t qu ,ộ ư ồ ờ ự ế ế ế ả
hi u qu ho t đ ng kinh doanh c a các doanh nghi p. Vì th , các doanh nghi p c n thi tệ ả ạ ộ ủ ệ ế ệ ầ ế
ph i có chi n lả ế ược v ti n lề ề ương đ đ m b o s n xu t có hi u qu , nh ng đ ng th iể ả ả ả ấ ệ ả ư ồ ờ cũng ph i đ m b o đ i s ng cho ngả ả ả ờ ố ười lao đ ng.ộ
Đ i v i các doanh nghi p áp d ng hình th c tr lố ớ ệ ụ ứ ả ương theo s n ph m thì nh tả ẩ ấ thi t ph i xây d ng m c lao đ ng có căn c khoa h c đ có th tính chính xác đ n giáế ả ự ứ ộ ứ ọ ể ể ơ
ti n lề ương cho m t đ n v s n ph m. Trên c s đó m i tr lộ ơ ị ả ẩ ơ ở ớ ả ương công b ng cho ngằ ườ ilao đ ng đ m b o nguyên t c tr lộ ả ả ắ ả ương theo hao phí lao đ ng. n u doanh nghi p đ nhộ ế ệ ị
m c quá nh thì ti n lứ ẹ ề ương chi tr có th là l n h n so v i hao phí lao đ ng cu i cùngả ể ớ ơ ớ ộ ố
d n đ n nâng cao giá thành s n ph m, d n đ n làm gi m kh năng c nh tranh c a s nẫ ế ả ẩ ẫ ế ả ả ạ ủ ả
ph m đó trên th trẩ ị ường. M t khác, n u doanh nghi p đ nh m c quá căng thì công nhân sặ ế ệ ị ứ ẽ không đ t đạ ược ti n lề ương đ nh m c. Nh v y, s làm nh hị ứ ư ậ ẽ ả ưởng t i s nhi t tình laoớ ự ệ
đ ng c a h trong công vi c và nh hộ ủ ọ ệ ả ưởng tr c ti p đ n nguyên t c phân ph i theo laoự ế ế ắ ố
đ ng. Vì th , đ nh m c lao đ ng là m t đi u ki n không th thi u độ ế ị ứ ộ ộ ề ệ ể ế ược đ i v i cácố ớ doanh nghi p tr lệ ả ương theo s n ph m. M c lao đ ng đ a ra càng chính xác bao nhiêu thìả ẩ ứ ộ ư
ti n lề ương tr cho ngả ười lao đ ng càng có vai trò khuy n khích và t o đ ng l c b yộ ế ạ ộ ự ấ nhiêu
Ti n lề ương là ngu n thu nh p chính c a ngồ ậ ủ ười lao đ ng và là v n đ mang tính xãộ ấ ề
h i. Vi c phân ph i ti n lộ ệ ố ề ương theo s n ph m ph i d a trên c s đ nh m c lao đ ngả ẩ ả ự ơ ở ị ứ ộ
th c t , th hi n tính công b ng trong phân ph i qu lự ế ể ệ ằ ố ỹ ương làm theo năng l c hự ưởng theo lao đ ng đã phát huy độ ược tính tích c c, sáng t o trong s n xu t và trong các ho t đ ngự ạ ả ấ ạ ộ
Trang 24khác. Nó là công c r t h u hi u đ i v i nhà qu n lý đ khuy n khích đ ng viên, t oụ ấ ữ ệ ố ớ ả ể ế ộ ạ
đ ng l c lao đ ng cho ngộ ự ộ ười lao đ ng, t o ra b u không khí làm vi c t t.ộ ạ ầ ệ ố
CH ƯƠ NG II :
Trang 25CÔNG TÁC Đ NH M C LAO Đ NG VÀ VI C ÁP D NG TR Ị Ứ Ộ Ệ Ụ Ả
L ƯƠ NG THEO S N PH M C A CÔNG TY C PH N BÁNH Ả Ẩ Ủ Ổ Ầ
Năm 1996, Công ty ti n hành đ u t xây d ng nhà xế ầ ư ự ưởng m i t i s 6/134 Qu cớ ạ ố ố
l 13, phộ ường Hi p Bình Phệ ước, Qu n Th Đ c, Tp H Chí Minh v i di n tíchậ ủ ứ ồ ớ ệ 14.000m². Đ ng th i công ty cũng đ u t dây chuy n s n xu t bánh Cookies v i côngồ ờ ầ ư ề ả ấ ớ ngh và thi t b hi n đ i c a Đan M ch tr giá 5 tri u USD.ệ ế ị ệ ạ ủ ạ ị ệ
Năm 1997 & 1998, Công ty ti p t c đ u t dây chuy n thi t b s n xu t bánh mì,ế ụ ầ ư ề ế ị ả ấ bánh bông lan công nghi p v i t ng tr giá đ u t trên 1,2 tri u USD.ệ ớ ổ ị ầ ư ệ
Cu i năm 1998, dây chuy n s n xu t k o Chocolate đố ề ả ấ ẹ ược đ a vào khai thác sư ử
d ng v i t ng đ u t kho ng 800.000 USD. S n ph m K o Chocolate Kinh Đô đụ ớ ổ ầ ư ả ả ẩ ẹ ượ c
người tiêu dùng trong nướ ấ ưc r t a chu ng và có th c nh tranh v i hàng ngo i nh p.ộ ể ạ ớ ạ ậ
Sang năm 1999, Công ty ti p t c tăng v n pháp đ nh lên 40 t VNĐ, cùng v i sế ụ ố ị ỉ ớ ự
ki n n i b t là s ra đ i c a Trung tâm thệ ổ ậ ự ờ ủ ương m i Savico Kinh Đô, t i qu n 01 v n làạ ạ ậ ố
m t khu đ t c a d án đ u t không tri n khai độ ấ ủ ự ầ ư ể ược (do nh hả ưởng kh ng ho ng kinh tủ ả ế khu v c Châu á Thái Bình Dự ương). Nh n ra ti m năng kinh doanh c a khu v c này, Banậ ề ủ ự Giám Đ c Công ty đã m nh d n đ u t xây d ng thành Trung tâm thố ạ ạ ầ ư ự ương m i Savico ạ Kinh Đô v i nh ng c a hàng sang tr ng, ph c v du khách tham quan mua s m.ớ ữ ử ọ ụ ụ ắ
Trang 26Cùng th i gian đó h th ng Kinh Đô Bakery l n lờ ệ ố ầ ượt ra đ i. Đờ ược thi t k và xâyế ế
d ng theo mô hình cao c p hi n đ i c a các nự ấ ệ ạ ủ ước phát tri n, Kinh Đô Bakery là kênh bánể hàng tr c ti p c a Công ty Kinh Đô. Cũng qua h th ng này, Công ty ti p nh n r t nhi uự ế ủ ệ ố ế ậ ấ ề
ý ki n đóng góp cũng nh ph n h i c a ngế ư ả ồ ủ ười tiêu dùng, qua đó có th hoàn thi n và c iể ệ ả
ti n s n ph m, cung cách ph c v c a mình nhi u h n nh m đáp ng nhu c u ngày càngế ả ẩ ụ ụ ủ ề ơ ằ ứ ầ cao c a ngủ ười tiêu dùng
Năm 2000, Công ty Kinh Đô ti p t c tăng v n pháp đ nh lên 51 t VNĐ, m r ngế ụ ố ị ỉ ở ộ nhà xưởng lên g n 60.000 m2, trong đó di n tích nhà xầ ệ ưởng là 40.000m². Và đ đa d ngể ạ hóa s n ph m, công ty đ u t m t dây chuy n s n xu t Bánh m n Cracker t Châu Âu trả ẩ ầ ư ộ ề ả ấ ặ ừ ị giá trên 2 tri u USD, là m t trong s các dây chuy n s n xu t bánh Cracker l n trong khuệ ộ ố ề ả ấ ớ
v c.ự
Bên c nh đó, m t nhà máy s n xu t bánh k o Kinh Đô cũng đạ ộ ả ấ ẹ ược xây d ng t i thự ạ ị
tr n B n Yên Nhân t nh H ng Yên trên di n tích 28.000mấ ầ ỉ ư ệ ², t ng v n đ u t là 30 t VNĐ.ổ ố ầ ư ỉ
Tháng 04/2001, Công ty đ u t thêm m t dây chuy n s n xu t K o c ng và m tầ ư ộ ề ả ấ ẹ ứ ộ dây chuy n s n xu t K o m m hi n đ i v i t ng tr giá 2 tri u USD, công su t 40ề ả ấ ẹ ề ệ ạ ớ ổ ị ệ ấ
t n/ngày, nh m đáp ng nhu c u c a th trấ ằ ứ ầ ủ ị ường trong và ngoài nước
Đ n tháng 06/2001, t ng v n đ u t c a Công ty Kinh Đô lên đ n 30 tri u USD.ế ổ ố ầ ư ủ ế ệ Công ty đ a vào khai thác thêm m t dây chuy n s n xu t bánh m n Cracker tr giá 3 tri uư ộ ề ả ấ ặ ị ệ USD và công su t 1.5 t n/gi Nhà máy Kinh Đô t i H ng Yên cũng đấ ấ ờ ạ ư ược đ a vào ho tư ạ
đ ng nh m ph c v cho th trộ ằ ụ ụ ị ường Hà N i và các t nh phía B c.ộ ỉ ắ
Năm 2001 được xác đ nh là năm xu t kh u c a Công ty Kinh Đô. Công ty quy tị ấ ẩ ủ ế tâm đ y m nh h n n a vi c xu t kh u ra các th trẩ ạ ơ ữ ệ ấ ẩ ị ường M , Pháp, Canada, Đ c, Đàiỹ ứ Loan, Singapore, Campuchia, Lào, Nh t, Malaysia, Thái Lan.ậ
Năm 2001, công ty m r ng xu t kh u ra th gi i và thành công l n. Trong khi đó,ở ộ ấ ẩ ế ớ ớ nhãn hi u Kinh Đô cũng đã ph kh p các t nh thành trong nệ ủ ắ ỉ ước. Năm 2002, s n ph m vàả ẩ dây chuy n s n xu t c a công ty đề ả ấ ủ ược BVQI ch ng nh n ISO 9002 và sau đó là ISOứ ậ 9002:2000. Cùng v i vi c v n đi u l đớ ệ ố ề ệ ược nâng lên 150 t VNĐ, công ty b t đ u giaỉ ắ ầ
nh p th trậ ị ường bánh Trung Thu và đ i tên thành Công ty c ph n Kinh Đô.ổ ổ ầ
Trang 27Đ u năm 1999, Công ty quy t đ nh áp d ng h th ng qu n lý ch t lầ ế ị ụ ệ ố ả ấ ượng theo tiêu chu n ISO 9002 trong s n xu t và kinh doanh. Sau th i gian chu n b và áp d ng, thángẩ ả ấ ờ ẩ ị ụ 5/1/2001, t ch c BVQI c a Anh Qu c chính th c c p gi y ch ng nh n h th ng qu nổ ứ ủ ố ứ ấ ấ ứ ậ ệ ố ả
lý ch t lấ ượng c a Công ty phù h p v i h th ng tiêu chu n qu c t ISO 9002.ủ ợ ớ ệ ố ẩ ố ế
B t đ u t ngày 01/10/2002, Công Ty Kinh Đô chính th c chuy n th t Công tyắ ầ ừ ứ ể ể ừ TNHH Xây d ng và Ch Bi n Th c Ph m Kinh Đô sang hình th c Công ty C Ph nự ế ế ự ẩ ứ ổ ầ Kinh Đô
S n lả ượng tiêu th năm sau luôn tăng g p đôi so v i năm trụ ấ ớ ước. Kinh Đô hi n cóệ
m t m ng lộ ạ ưới 150 nhà phân ph i và trên 30.000 đi m bán l r ng kh p c nố ể ẻ ộ ắ ả ước. T c đố ộ phát tri n kênh phân ph i hàng năm tăng t 15% đ n 20%.ể ố ừ ế
Năm 2003, Kinh Đô chính th c mua l i công ty kem đá Wall's Vi t Nam c a t pứ ạ ệ ủ ậ đoàn Unilever t Anh Qu c và thay th b ng nhãn hi u kem Kido's.ừ ố ế ằ ệ
Tháng 3/2004, Công ty C ph n Th c Ph m Kinh Đô Sài Gòn đổ ầ ự ẩ ược thành l p v iậ ớ
ch c năng s n xu t và kinh doanh các lo i s n ph m bánh tứ ả ấ ạ ả ẩ ươi cao c p và qu nấ ả lý hệ
th ng các Kinh Đô Bakery.ố
Tháng 12/2004, thành l p Công ty C ph n Đ a c Kinh Đô nh m qu n lý các ho tậ ổ ầ ị ố ằ ả ạ
đ ng đ u t xây d ng c a h th ng Công ty Kinh Đô đ ng th i th c hi n các ho t đ ngộ ầ ư ự ủ ệ ố ồ ờ ự ệ ạ ộ kinh doanh b t đ ng s n.ấ ộ ả
Tháng 12/2004, c phi u Công ty Kinh Đô mi n B c chính th c niêm y t trên thổ ế ề ắ ứ ế ị
trường ch ng khoán v i tên g i NKD.ứ ớ ọ
Năm 2005, c phi u Công ty Kinh Đô chính th c lên sàn giao d ch ch ng khoán v iổ ế ứ ị ứ ớ tên g i KDC và nh n đọ ậ ượ ự ầ ư ừc s đ u t t các t p đòan l n nh qu VietNam Opportunityậ ớ ư ỹ Fund (VOF), Prudential, Vietnam Ventured Limited, VinaCaptital, Prudential, Temasek (Singapore), Qu Đ u t Ch ng khoán (VF1), Asia Value Investment Ltd …ỹ ầ ư ứ
Tháng 11/2005, Kinh Đô đ u t vào Công ty CP Nầ ư ước Gi i Khát Sài Gòn Tribeco.ả
L n đ u tiên t i Vi t Nam, m t Công ty trong nầ ầ ạ ệ ộ ướ ử ục s d ng công c tài chính đ u t vàoụ ầ ư Công ty khác thông qua trung tâm giao d ch ch ng khoán.ị ứ
Tháng 07/2006, Công ty CP Kinh Đô và T p đoàn th c ph m hàng đ u th gi iậ ự ẩ ầ ế ớ Cadbury Schweppes chính th c ký k t th a thu n h p tác kinh doanh. Đây là bứ ế ỏ ậ ợ ước chu nẩ
Trang 28b s n sàng c a Kinh Đô khi Vi t Nam tham gia vào kinh t khu v c trong khuôn khị ẵ ủ ệ ế ự ổ ASEAN (AFTA) và T ch c Thổ ứ ương m i Th gi i – WTO.ạ ế ớ
Tháng 10/2006, h th ng Kinh Đô kh i công xây d ng 2 nhà máy m i: Kinh Đôệ ố ở ự ớ Bình Dương và Tribeco Bình Dương v i t ng v n đ u t 660 t đ ng trên di n tích xâyớ ổ ố ầ ư ỷ ồ ệ
d ng 13 ha t i KCN Vi t Nam Singapore.ự ạ ệ
Tháng 02/2007, Kinh Đô Group và Ngân hàng TMCP XNK Vi t Nam (VietNamệ Eximbank) ký k t biên b n th a thu n h p tác chi n lế ả ỏ ậ ợ ế ược
Tháng 05/2007: 02 Công ty thành viên thu c h th ng Kinh Đô là Công ty Tribecoộ ệ ố Sài Gòn và Công ty C ph n CBTP Kinh Đô Mi n B c đã kh i công xây d ng nhà máyổ ầ ề ắ ở ự Tribeco Mi n B c t i t nh H ng Yên.ề ắ ạ ỉ ư
2. Ch c năng nhi m v c c u t ch c b máy qu n lý c a Công ty ứ ệ ụ ơ ấ ổ ứ ộ ả ủ
2.1. Ch c năng, nhi m v s n xu t kinh doanh c a Công ty ứ ệ ụ ả ấ ủ
a. Ch c năng: ứ
Công ty C ph n bánh k o Kinh Đô đổ ầ ẹ ược thành l p có sô gi y phép kinh doanhậ ấ
4103001184 ngày 06/09/2002 do s k ho ch và đ u t thành ph H Chí Minh c p v iở ế ạ ầ ư ố ồ ấ ớ
ch c năng là s n xu t các lo i bánh k o ph c v nhu c u tiêu dùng trong và ngoài nứ ả ấ ạ ẹ ụ ụ ầ ướ c
đ ng th i Công ty còn s n xu t kinh doanh các lo i th c ăn nhanh.ồ ờ ả ấ ạ ứ
b. Nhi m v : ệ ụ
Công ty ph i đăng ký kinh doanh và th c hi n kinh doanh đúng ngành đã đăng kí.ả ự ệ
Ch u tránh nhi m v k t qu ho t đ ng s n xu t ki nh doanh v i Nhà nị ệ ề ế ả ạ ộ ả ấ ớ ước, ch u tráchị nhi m v s n ph m d ch v mà mình cung c p v i khách hàng, khi giao d ch theo quyệ ề ả ẩ ị ụ ấ ớ ị
đ nh pháp lu t. Tuân th các quy đ nh c a Nhà nị ậ ủ ị ủ ước, c quan qu n lý Nhà nơ ả ước có th mẩ quy n trong các ho t đ ng thanh tra c a Nhà nề ạ ộ ủ ước
Có trách nhi m b o toàn và phát tri n ngu n v n đệ ả ể ồ ố ược giao
Th c hi n đ y đ nghĩa v đ i v i Nhà nự ệ ầ ủ ụ ố ớ ước (N p thu và các kho n n p ngânộ ế ả ộ sách khác), nghĩa v đ i v i ngụ ố ớ ười lao đ ng (b o đ m quy n, l i ích chính đáng c aộ ả ả ề ợ ủ
người lao đ ng) theo quy đ nh c a pháp lu t.ộ ị ủ ậ
Trang 29 Nghiên c u dùng nguyên li u s n xu t trong nứ ệ ả ấ ước thay th hàng nh p kh uế ậ ẩ
nh m gi m giá thành ph m b o v tài nguyên môi trằ ả ẩ ả ệ ường và phòng ch ng cháy n , giố ổ ữ gìn tr t t an ninh qu c gia.ậ ự ố
C ng c phát tri n các s n ph m m i, c i ti n m u mã bao bì, nâng cao ch tủ ố ể ả ẩ ớ ả ế ẫ ấ
lượng s n ph m và hi u qu s n xu t kinh doanh.ả ẩ ệ ả ả ấ
Nghiên c u c ng c phát tri n th trứ ủ ố ể ị ường tiêu th trong và ngoài nụ ước
Đây là nh ng nhi m v ch y u đ th c hi n m c tiêu không ng ng phát tri nữ ệ ụ ủ ế ể ự ệ ụ ừ ể quy mô doanh nghi p, gi i quy t vi c làm nâng cao đ i s ng c a ngệ ả ế ệ ờ ố ủ ười lao đ ng.ộ
2.2. C c u t ch c b máy qu n lý c a Công ty ơ ấ ổ ứ ộ ả ủ
Đ th c hi n ch c năng và nhi m v s n xu t kinh doanh nói trên c a Công ty thìể ự ệ ứ ệ ụ ả ấ ủ
b máy qu n lý cu Công ty độ ả ả ượ ổc t ch c nh sau:ứ ư
2.3. Ch c năng nhi m v ứ ệ ụ
Trang 30C c u t ch c b máy qu n lý c a Công ty đơ ẩ ổ ứ ộ ả ủ ượ ổc t ch c theo mô hình qu n lýứ ả
tr c tuy n ch c năng. Ch c năng, vai trò c a các phòng ban đự ế ứ ứ ủ ược quy đ nh nh sau:ị ư
a. Ban lãnh đ o chi nhánh mi n B c ạ ề ắ g m 3 ngồ ười: Trong đó có 1 t ng giám đ c vàổ ố
2 phó t ng giám đ c.ổ ố
T ng giám đ c: là ngổ ố ườ ại đ i di n theo pháp lu t c a Công ty, tr c ti p lãnh đ oệ ậ ủ ự ế ạ
b máy qu n lý và ch đ o m i ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a Công ty, Có ch cộ ả ỉ ạ ọ ạ ộ ả ấ ủ ứ năng và nhi m v sau:ệ ụ
+ Quy t đ nh v t t c các v n đ liên quan đ n ho t đ ng hàng ngày c a công ty.ế ị ề ấ ả ấ ề ế ạ ộ ủ+ T ch c th c hi n các quy t đ nh đổ ứ ự ệ ế ị ược Nhà nước giao phó
+ T ch c th c hi n các k ho ch s n xu t kinh doanh và phổ ứ ự ệ ế ạ ả ấ ương án đ u t c aầ ư ủ Công ty
+ Quy t đ nh phế ị ương án b trí c c u t ch c, quy ch qu n lý n i b c a Côngố ơ ấ ổ ứ ế ả ộ ộ ủ ty
+ B nhi m, mi n nhi m cách ch c các ch c danh qu n lý trong Công ty.ổ ệ ễ ệ ứ ứ ả
+ Quy t đ nh lế ị ương, ph c p đ i v i ngụ ấ ố ớ ười lao đ ng trong Công ty và cán b qu nộ ộ ả lý
Phó t ng giám đ c ph trách kinh doanh: Có nhi m v tr giúp, c v n thamổ ố ụ ệ ụ ợ ố ấ
m u cho t ng giám đ c ch đ o các ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a Công ty.ư ổ ố ỉ ạ ạ ộ ả ấ ủ
Phó t ng giám đ c ph trách tài chính (kiêm k toán trổ ố ụ ế ưởng) có nhi m v trệ ụ ợ giúp t ng giám đ c, cùng ch đ o các ho t đ ng tài chính c a Công ty.ổ ố ỉ ạ ạ ộ ủ
b. Các phòng ban tr c thu c: ự ộ
Phòng k thu t ỹ ậ
: Tham m u giúp vi c cho T ng giám đ c v công tác qu n lý kư ệ ổ ố ề ả ỹ thu t, đ u t phát tri n nghiên c u, ch t o theo dõi các s n ph m m i, ti p thu chuy nậ ầ ư ể ứ ế ạ ả ẩ ớ ế ể giao công ngh Ch u trách nhi m v k thu t, quy trình công ngh ch t o s n ph m đệ ị ệ ề ỹ ậ ệ ế ạ ả ẩ ề
xu t các gi i pháp kinh t , các phấ ả ế ương án k thu t các bi n pháp an toàn lao đ ng và tỹ ậ ệ ộ ổ
ch c qu n lý.ứ ả
Phòng tài chính k toán ế
: Đ m b o v n cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh, tả ả ố ạ ộ ả ấ ổ
ch c công tác h ch toán k toán, theo dõi m i ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a Côngứ ạ ế ọ ạ ộ ả ấ ủ
ty. Cung c p thông tin cho t ng giám đ c nh m ph c v công tác qu n lý và đI u hànhấ ổ ố ằ ụ ụ ả ề
Trang 31Phòng kinh doanh: Có nhi m v cung ng v t t , nghiên c u th trệ ụ ứ ậ ư ứ ị ường đ u ra,ầ xây d ng c b n th ng kê t ng h p l p chi n lự ơ ả ố ổ ợ ậ ế ược qu ng cáo đ tiêu th s n ph mả ể ụ ả ẩ
đ ng th i đ a ra k ho ch kinh doanh cho nh ng năm ti p theo.ồ ờ ư ế ạ ữ ế
3. Đ c đi m v nhi m v s n xu t, m t hàng s n xu t.ặ ể ề ệ ụ ả ấ ặ ả ấ
Là m t doanh nghi p tr c thu c B công nghi p Công ty bánh k o Kinh Đôộ ệ ự ộ ộ ệ ẹ chuyên s n xu t các lo i bánh k o đ ph c v nhu c u th trả ấ ạ ẹ ể ụ ụ ầ ị ường và ngày càng đượ ư c achu ng. Các lo i s n ph m chính mà Công ty ph c v đó là bánh và k o ngoài ra còn cóộ ạ ả ẩ ụ ụ ẹ
mì chính, glucô Các lo i k o g m có k o c ng nh : k o c ng nhân sôcola, c ng nhânạ ẹ ồ ẹ ứ ư ẹ ứ ứ hoa qu , . K o m m nh : k o hoa qu , x p chanh, x p cam, , k o chew nhân nho, ả ẹ ề ư ẹ ả ố ố ẹ Các lo i bánh nh : bánh Biscuist, bánh kem x p, ạ ư ố
Cũng nh nhi u nhà máy máy s n xu t bánh k o khác, các s n ph m c a Công tyư ề ả ấ ẹ ả ẩ ủ
được làm t nh ng nguyên li u d h nh : s a, b , m t nên th i gian b o qu n ng nừ ữ ệ ễ ư ư ữ ơ ậ ờ ả ả ắ các lo i k o m m là 90 ngày, k o c ng là 180 ngày do v y đòi h i s n ph m xu t ra ph iạ ẹ ề ẹ ứ ậ ỏ ả ẩ ấ ả
th nghiêm ng t theo qui đ nh v sinh an toàn th c ph m.S n ph m s n xu t mang tínhử ặ ị ệ ự ẩ ả ẩ ả ấ
th i v ờ ụ
4. Đ c đi m v quy trình s n xu t s n ph mặ ể ề ả ấ ả ẩ
Công ty hi n có g n 200 s n ph m khác nhau nh ng nhìn chung quy trình đ s nệ ầ ả ẩ ư ể ả
xu t ra các lo i bánh k o đ u gi ng nhau. Dấ ạ ẹ ề ố ưới đây là hai quy trình s n xu t c b n:ả ấ ơ ả
Làm ngu iộ
Cho ph li u, ph gia thành ph mụ ệ ụ ẩ
Trang 32Quy trình công ngh s n xu t bánhệ ả ấ
5. Đ c đi m v máy móc trang thi t b n i làm vi c.ặ ể ề ế ị ơ ệ
Đ s n xu t ra các lo i s n ph m cung c p cho th trể ả ấ ạ ả ẩ ấ ị ường v i ch ng lo i và ch tớ ủ ạ ấ
lượng cao h n, Công ty đã không ng ng đ u t mua s m trang thi t b máy móc đ dùngơ ừ ầ ư ắ ế ị ể cho s n xu t, đ a khoa h c k thu t vào s n xu t thay th d n lao đ ng th công.ả ấ ư ọ ỹ ậ ả ấ ế ầ ộ ủ
Hi n nay, Công ty đã có nh ng dây chuy n s n xu t nh :ệ ữ ề ả ấ ư
+ Dây chuy n s n xu t bánh Cracker : nh p t Italia công su t 5 t n/ca.ề ả ấ ậ ừ ấ ấ
+ Dây chuy n s n xu t bánh Biscuist : nh p t Đan M ch công su t 4 t n/ca.ề ả ấ ậ ừ ạ ấ ấ
+ Dây chuy n s n xu t bánh kem x p : nh p t Malaisia công su t 2,7t n/ca.ề ả ấ ố ậ ừ ấ ấ
+ Dây chuy n s n xu t k o m m : nh p t Đ c công su t 12 t n/ca.ề ả ấ ẹ ề ậ ừ ứ ấ ấ
+ Dây chuy n s n xu t k o c ng : c a Balan công su t 4 t n/ca.ề ả ấ ẹ ứ ủ ấ ấ
+ Dây chuy n s n xu t k o Chew : nh p t Đ c công su t 6 t n/ca.ề ả ấ ẹ ậ ừ ứ ấ ấ
Trang 33+ Dây chuy n s n xu t Gluco ph c v s n xu t k o công su t 3000 t n/năm.ề ả ấ ụ ụ ả ấ ẹ ấ ấ Nhìn chung, trong nh ng năm g n đây cùng v i s phát tri n c a n n kinh t Côngữ ầ ớ ự ể ủ ề ế
ty đã chú ý đ u t trang thi t b m i nh m nâng cao năng su t ch t lầ ư ế ị ớ ằ ấ ấ ượng s n ph m. Vả ẩ ề
t ng th Công ty có nh ng u th l n v máy móc thi t b , đây là y u t thu n l i đổ ể ữ ư ế ớ ề ế ị ế ố ậ ợ ể
gi m chi phí s n xu t, nâng cao v th c nh tranh và ch t lả ả ấ ị ế ạ ấ ượng s n ph m.ả ẩ
B ng s 1: M t s máy móc thi t b đang s d ng.ả ố ộ ố ế ị ử ụ
Tên máy móc thi t bế ị S lố ượng Nướ ảc s n xu tấ
7. Máy trong XN ph trụ ợ 45 Trung Qu c, Vi t Nam, Tri u Tiênố ệ ề
B ng s 2: M t s máy móc thi t b m i đ u t trong 5 năm g n đây.ả ố ộ ố ế ị ớ ầ ư ầ
Tên máy móc thi t bế ị Năm s d ngử ụ Công su tấ Nướ ả c s n
xu tấ
1. Dây chuy n k o Jelly khuônề ẹ 2007 2000 kg/h Australia
2. Dây chuy n k o Jelly c cề ẹ ố 2007 10.000kg/h Indonesia
3. Dây chuy n k o Cramel béoề ẹ 2007 500kg/h Đ cứ
Trang 345. Máy ph t kemế 2007 2500kg/ca Singapone
(Ngu n: Phòng kĩ thu t 2009) ồ ậ
6. Đ c đi m v vi c t ch c lao đ ng.ặ ể ề ệ ổ ứ ộ
Cùng v i v n, thi t b máy móc công ngh , ngu n nhân l c đã đớ ố ế ị ệ ồ ự ược Công ty h tế
s c chú tr ng. Đ phù h p v i tình hình s n xu t, v i trình đ k thu t, công ngh tiênứ ọ ể ợ ớ ả ấ ớ ộ ỹ ậ ệ
ti n. L c lế ự ượng lao đ ng c a Công ty đã không ng ng độ ủ ừ ược c ng c c v ch t lủ ố ả ề ấ ượ ng
và s lố ượng
V m t s l ề ặ ố ượ : L ng ượng lao đ ng đã không ng ng tăng lên t tr i qua nhi u nămộ ừ ừ ả ề
ho t đ ng đ n nay Công ty đã có 2055 ngạ ộ ế ười lao đ ng.ộ
B ng s 3: C c u lao đ ng theo h p đ ng.ả ố ơ ấ ộ ợ ồ
Đ n v tínhơ ị : NgườiLoai h p đ ngợ ồ Hành
chính
Xưở ngbánh
Xưở ng
k oẹ Chew
Xưở ngNĐ
B ng s 4 : T l lao đ ng tr c ti p và gián ti p.ả ố ỷ ệ ộ ự ế ế
(người)
Trang 35Vi c s d ng lao đ ng h p lý s t o đi u ki n thúc đ y tăng năng su t lao đ ng.ệ ử ụ ộ ợ ẽ ạ ề ệ ẩ ấ ộ
Đi u này có ý nghĩa thi t th c v i vi c nâng cao thu nh p đ m b o cu c s ng cho cán bề ế ự ớ ệ ậ ả ả ộ ố ộ công nhân viên trong Công ty
V ch t l ề ấ ượ ng lao đ ng ộ : T t c các cán b qu n lý, cán b k thu t đ u có trìnhấ ả ộ ả ộ ỹ ậ ề
đ đ i h c, cao đ ng, trung c p. Các công nhân tr c ti p s n xu t đ u độ ạ ọ ẳ ấ ự ế ả ấ ề ược qua đào
t ov i trình đ tay ngh cao b c th trung bình là 4/7.ạ ớ ộ ề ậ ợ
B ng s 5: Ch t lả ố ấ ượng lao đ ng c a Công ty.ộ ủ
Ch tiêuỉ T ng sổ ố S lố ượngNam % S lố ượngNữ %
Ch y u lao đ ng trong Công ty là n và đủ ế ộ ữ ượ ậc t p trung vào khâu bao gói, đóng
h p. Bên c nh l i th c n cù, ch u khó, khéo léo còn có nh ng h n ch hay m đau, thaiộ ạ ợ ế ầ ị ữ ạ ế ố
s n, có nh hả ả ưởng đ n nh p đ s n xu t đ c bi t là khi nhu c u tiêu th cao. Lao đ ngế ị ộ ả ấ ặ ệ ầ ụ ộ nam ch y u làm vi c khâu b c x p, xu t nh p kho, t c khí, n u k o. Lao đ ng ủ ế ệ ở ố ế ấ ậ ở ổ ơ ấ ẹ ộ ở
Trang 36nhóm tu i t 3040 tổ ừ ương đ i nhi u ch ng t Công ty có đ i ngũ lao đ ng khá tr đây làố ề ứ ỏ ộ ộ ẻ
m t l i th cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Ngộ ợ ế ạ ộ ả ấ ườ ẻ ổi tr tu i là nh ng ngữ ười năng đông sáng t o , d ti p thu nh ng ki n th c m i. Nh n th c đạ ễ ế ữ ế ứ ớ ậ ứ ược đi u này ban lãnh đ o côngề ạ
ty thường xuyên t ch c l p đào t o cho ngổ ứ ớ ạ ười lao đ ng đ ph c v cho nhu c u s nộ ể ụ ụ ầ ả
xu t.ấ
Hi n nay, Công ty có 5 nhóm ngh bao g m: N u, máy gói k o bánh; bao gói vàệ ề ồ ấ ẹ đóng túi s n ph m; v n chuy n bánh k o; c khí; kinh t ả ẩ ậ ể ẹ ơ ế
B ng s 6: Phân tích lao đ ng theo ngh đang làm vi cả ố ộ ề ệ
Ngh đang làmề T ng lao đ ngổ ộ Lao đ ng nộ ữ
7. K t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a Công tyế ả ạ ộ ả ấ ủ
T tr ngỷ ọ (%)
M c ứ(t đ ng)ỷ ồ
T tr ngỷ ọ (%)
M c ứ(t đ ng)ỷ ồ
T tr ngỷ ọ (%)Theo c c uơ ấ