Mục tiêu của đề tài là: Hệ thống hóa và làm rõ cơ sở lý luận về Quản trị vốn kinh doanh, vận dụng lí luận khoa học về Quản trị vốn kinh doanh để xem xét, đánh giá thực trạng tình hình tài chính tại Doanh nghiệp tư nhân than mỏ Việt Dũng, đánh giá điểm mạnh, điểm yếu và phát hiện những nguyên nhân của nó, từ đó đề xuất các giải pháp và phương hướng nhằm cải thiện các chỉ tiêu tài chính của Doanh nghiệp tư nhân than mỏ Việt Dũng. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1L I CAM ĐOAN Ờ
Trang 2M C L C Ụ Ụ
Trang 3DANH M C CÁC CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ
STT T vi t t từ ế ắ Vi t đ y đế ầ ủ Nghĩa ti ng vi tế ệ
BCKQHDKD Báo cáo k t qu ho tế ả ạ
đ ng kinh doanhộ
Báo cáo k t quế ả
ho t đ ng kinhạ ộ
2 BCĐKT B ng cân đ i k toánả ồ ế B ng cân đ i kả ồ ế
toán
3 BCLCTT Báo cáo l u chuy nư ể
ti n tề ệ
Báo cáo l u chuy nư ể
ti n tề ệ
Organization for
T ch c tiêu chu nổ ứ ẩ hóa qu c tố ế
9 SXKD S n xu t kinh doanhả ấ S n xu t kinhả ấ
doanh
10 TSCĐ Tài s n c đ nhả ố ị TSCĐ
11 TNBQ Thu nh p bình quânậ Thu nh p bình quânậ
12 XNK Xu t nh p kh uấ ậ ẩ Xu t nh p kh uấ ậ ẩ
13 VCSH V n ch s h uố ủ ở ữ V n ch s h uố ủ ở ữ
14 VCĐ V n c đ nhố ố ị V n c đ nhố ố ị
Trang 4DANH M C CÁC B NG BI U Ụ Ả Ể
DANH M C CÁC HÌNHỤ
Trang 5PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1. Lý do ch n đ tài ọ ề
Vi t Nam đã gia nh p WTO t o ra nh ng c h i h i nh p, phát tri n vàệ ậ ạ ữ ơ ộ ộ ậ ể cũng t o ra nh ng thách th c cho các doanh nghi p Vi t Nam khi vi c h iạ ữ ứ ệ ệ ệ ộ
nh p kinh t s t o ra s c nh tranh ngày càng kh c li t. Các doanh nghi pậ ế ẽ ạ ự ạ ố ệ ệ
đ c bi t là các doanh nghi p khai thác ch bi n than s ph i đặ ệ ệ ế ế ẽ ả ương đ uầ
v i nhi u khó kh n thách th c h n. Trong đi u ki n đó, vi c s d ng m tớ ề ắ ứ ơ ề ệ ệ ử ụ ộ cách t i u các ngu n l c s là chìa khóa thành công cho các doanh nghi pố ư ồ ự ẽ ệ trong ngành khai thác than Vi t Nam.ệ
V n là y u t hàng đ u không th thi u đ i v i m i doanh nghi pố ế ố ầ ể ế ố ớ ỗ ệ khi ti n hành s n xu t kinh doanh. V n là ngu n l c quan tr ng, là đi uế ả ấ ố ồ ự ọ ề
ki n đ đ i m i thi t b , công ngh , tăng quy mô s n xu t kinh doanh,ệ ể ổ ớ ế ị ệ ả ấ nâng cao ch t lấ ượng s n ph m, nâng cao kh năng c nh tranh, t o vi cả ẩ ả ạ ạ ệ làm, tăng thu nh p cho ngậ ười lao đ ng.ộ
Đ i v i các doanh nghi p Vi t Nam nói chung và c a Doanh nghi pố ớ ệ ệ ủ ệ
t nhân than m Vi t Dũng nói riêng thì s phát tri n ph thu c r t l n vàoư ỏ ệ ự ể ụ ộ ấ ớ
ho t đ ng tài chính c a b n thân doanh nghi p hay nói cách khác là phạ ộ ủ ả ệ ụ thu c vào hi u qu qu n lý và s d ng v n c a doanh nghi p mình. Hi uộ ệ ả ả ử ụ ố ủ ệ ệ
qu s d ng v n cao hay th p s quy t đ nh s thành công hay th t b iả ử ụ ố ấ ẽ ế ị ự ấ ạ
c a doanh nghi p trong môt trủ ệ ường c nh tranh quy t li t hi n nay.ạ ế ệ ệ
Hi n nay, n n kinh t Vi t Nam v n hành theo c ch th trệ ề ế ệ ậ ơ ế ị ường có
s qu n lý vĩ mô c a Nhà nự ả ủ ước theo đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa. Cácộ ủ doanh nghi p đệ ược ch đ ng trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh, tủ ộ ạ ộ ả ấ ổ
ch c huy đ ng và nâng cao hi u qu s d ng v n c a mình. Nh đó đã cóứ ộ ệ ả ử ụ ố ủ ờ nhi u doanh nghi p có nh ng bề ệ ữ ước phát tri n vể ượ ật b c trong quá trình s nả
xu t kinh doanh. Tuy nhiên, có m t th c t không th ph nh n không ítấ ộ ự ế ể ủ ậ ở
Trang 6các doanh nghi p là tình tr ng qu n lý tài chính không t t và kém hi u qu ,ệ ạ ả ố ệ ả làm ăn thua l , không đ ng v ng trên th trỗ ứ ữ ị ường d n đ n phá s n. Có r tẫ ế ả ấ nhi u nguyên nhân d n đ n tình tr ng này, nh ng m t trong nh ng nguyênề ẫ ế ạ ư ộ ữ nhân ch y u là s y u kém trong công tác qu n lý v n. ủ ế ự ế ả ố
Xu t phát t tình hình đó, sau th i gian tìm hi u t i Doanh nghi p tấ ừ ờ ể ạ ệ ư nhân than m Vi t Dũng , và căn c vào tình hình th c t c a công ty, emỏ ệ ứ ự ế ủ
đã ch n đ tài: “ọ ề Gi i pháp ch y u nh m tăng cả ủ ế ằ ường qu n tr v nả ị ố kinh doanh t i Doanh nghi p t nhân kinh doanh Than m Vi t Dũngạ ệ ư ỏ ệ ” làm đ tài lu n văn c a mình.ề ậ ủ
2. M c tiêu nghiên c u ụ ứ
H th ng hóa và làm rõ c s lý lu n v Qu n tr v n kinh doanh;ệ ố ơ ở ậ ề ả ị ố
V n d ng lí lu n khoa h c v Qu n tr v n kinh doanh đ xem xét, đánhậ ụ ậ ọ ề ả ị ố ể giá th c tr ng tình hình tài chính t i Doanh nghi p t nhân than m Vi tự ạ ạ ệ ư ỏ ệ Dũng; đánh giá đi m m nh, đi m y u và phát hi n nh ng nguyên nhân c aể ạ ể ế ệ ữ ủ nó; t đó đ xu t các gi i pháp và phừ ề ấ ả ương hướng nh m c i thi n các chằ ả ệ ỉ tiêu tài chính c a Doanh nghi p t nhân than m Vi t Dũng.ủ ệ ư ỏ ệ
3. Đ i t ố ượ ng và ph m vi nghiên c u ạ ứ
Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ Các v n đ lý lu n và th c ti n v tài chính doanhấ ề ậ ự ễ ề nghi p và Qu n tr v n kinh doanh.ệ ả ị ố
Ph m vi nghiên c u ạ ứ : Nghiên c u th c tr ng tình hình tài chính, tình hìnhứ ự ạ
qu n tr v n kinh doanh t i Doanh nghi p t nhân than m Vi t Dũng; tàiả ị ố ạ ệ ư ỏ ệ
li u, s li u s d ng trong lu n văn giai đo n 2014 2016 và đ nh hệ ố ệ ử ụ ậ ạ ị ướ ng
đ n 2020 c a Doanh nghi p t nhân than m Vi t Dũng.ế ủ ệ ư ỏ ệ
4. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Ph ươ ng pháp đi u tra ph ng v n tr c ti p: ề ỏ ấ ự ế
Trang 7S d ng k thu t ph ng v n tr c ti p các nhà qu n tr cũng nh cácử ụ ỹ ậ ỏ ấ ự ế ả ị ư cán b phòng k toàn tài chính, nh m thu th p độ ế ằ ậ ược các thông tin liên qua
nh : tình hình ho t đ ng kinh doanh c a công ty trong th i gian qua, tìnhư ạ ộ ủ ờ hình s d ng tài s n và ngu n v n và đ nh hử ụ ả ồ ố ị ướng phát tri n c a công tyể ủ trong th i gian t i.ờ ớ
Ph ươ ng pháp nghiên c u tài li u: ứ ệ
Thu th p các d li u c n thi t ch y u t i phòng kinh doanh và kậ ữ ệ ầ ế ủ ế ạ ế toán t các ngu n s n có nh tài li u c a phòng k toán qua các năm 2014ừ ồ ẵ ư ệ ủ ế
2016, báo t p chí và internet. Phạ ương pháp này giúp em đ a ra đư ược k tế
lu n, có cái nhìn t ng quan h n v ho t đ ng phân tích tài chính c a Doanhậ ổ ơ ề ạ ộ ủ nghi p t nhân than m Vi t Dũng và nh n ra đệ ư ỏ ệ ậ ược nh ng b t c p trongữ ấ ậ
ho t đ ng đ có đ xu t h p lý nh t.ạ ộ ể ề ấ ợ ấ
Ph ươ ng pháp x lý thông tin: ử
Ti n hành phân tích th ng kê miêu t b ng k thu t l p b ng, soế ố ả ằ ỹ ậ ậ ả sánh ngang các s li u thu đố ệ ược, s p x p theo th t các d li u đã đắ ế ứ ự ữ ệ ượ c thu th p, rút ra m c đích và ý nghĩa c a nghiên c u đã th c hi n và đ a raậ ụ ủ ứ ự ệ ư
k t lu n cho v n đ nghiên c u và các phế ậ ấ ề ứ ương hướng làm c s đ a raơ ở ư
gi i pháp.ả
5. B c c c a lu n văn ố ụ ủ ậ
Lu n văn đậ ược trình bày, ngoài ph n m đ u, k t lu n và danh m c tàiầ ở ầ ế ậ ụ
li u tham kh o, đệ ả ược k t c u thành 3 chế ấ ương nh sau:ư
Ch ươ ng 1. Nh ng v n đ lý lu n chung v v n kinh doanh và qu n tr ữ ấ ề ậ ề ố ả ị
v n kinh doanh ố
Ch ươ ng 2. Th c tr ng qu n tr v n kinh doanh c a Doanh nghi p t ự ạ ả ị ố ủ ệ ư nhân than m Vi t Dũng ỏ ệ
Trang 8 Ch ươ ng 3. M t s gi i pháp ch y u nh m tăng c ộ ố ả ủ ế ằ ườ ng tình hình qu n tr ả ị
v n kinh doanh t i Doanh nghi p t nhân than m Vi t Dũng ố ạ ệ ư ỏ ệ
Trang 9CHƯƠNG 1 NH NG V N Đ LÝ LU N CHUNG V V N KINHỮ Ấ Ề Ậ Ề Ố DOANH VÀ QU N TR V N KINH DOANH C A DOANH NGHI PẢ Ị Ố Ủ Ệ 1.1.V n kinh doanh và ngu n v n kinh doanh c a doanh nghi p ố ồ ố ủ ệ
1.1.1. Khái ni m và đ c tr ng c a v n kinh doanh ệ ặ ư ủ ố
1.1.1.1 Khái ni m v v n kinh doanh ệ ề ố
Theo quan đi m c a Mark nhìn nh n dể ủ ậ ưới giác đ c a các y u tộ ủ ế ố
s n xu t thì Mark cho r ng: V n chính là t b n, là giá tr đem l i giá trả ấ ằ ố ư ả ị ạ ị
th ng d , là m t đ u vào c a quá trình s n xu t. Tuy nhiên, Mark quanặ ư ộ ầ ủ ả ấ
ni m ch có khu v c s n xu t v t ch t m i t o ra giá tr th ng d cho n nệ ỉ ự ả ấ ậ ấ ớ ạ ị ặ ư ề kinh t Đây là m t h n ch trong quan đi m c a Mark.ế ộ ạ ế ể ủ
Còn Paul A.Samuelson, m t đ i di n tiêu bi u c a h c thuy t kinh tộ ạ ệ ể ủ ọ ế ế
hi n đ i cho r ng: Đ t đai và lao đ ng là các y u t ban đ u s khai, cònệ ạ ằ ấ ộ ế ố ầ ơ
v n và hàng hoá v n là y u t k t qu c a quá trình s n xu t. V n baoố ố ế ố ế ả ủ ả ấ ố
g m các lo i hàng hoá lâu b n đồ ạ ề ượ ảc s n xu t ra và đấ ượ ử ục s d ng nh cácư
đ u vào h u ích trong quá trình s n xu t sau đó.ầ ữ ả ấ
M t s hàng hoá v n có th t n t i trong vài năm, trong khi m t sộ ố ố ể ồ ạ ộ ố khác có th t n t i trong m t th k ho c lâu h n. Đ c đi m c b n nh tể ồ ạ ộ ế ỷ ặ ơ ặ ể ơ ả ấ
c a hàng hoá v n th hi n ch chúng v a là s n ph m đ u ra, v a làủ ố ể ệ ở ỗ ừ ả ẩ ầ ừ
y u t đ u vào c a quá trình s n xu t.ế ố ầ ủ ả ấ
Trong cu n Kinh t h c c a David Begg cho r ng: V n đố ế ọ ủ ằ ố ược phân chia theo hai hình thái là v n hi n v t và v n tài chính. Nh v y, ông đã đ ngố ệ ậ ố ư ậ ồ
nh t v n v i tài s n c a doanh nghi p. Trong đó:ấ ố ớ ả ủ ệ
V n hi n v t: Là d tr các hàng hoá đã s n xu t mà s d ng đ s n xu tố ệ ậ ự ữ ả ấ ử ụ ể ả ấ
ra các hàng hoá khác
Trang 10V n tài chính: Là ti n và tài s n trên gi y c a doanh nghi p.ố ề ả ấ ủ ệ
M t s quan đi m khác l i cho r ng v n là giá tr đem l i giá tr th ngộ ố ể ạ ằ ố ị ạ ị ặ
d Nh ng theo khái ni m trong giáo trình Tài chính doanh nghi p c aư ư ệ ệ ủ
Trường Đ i h c Kinh t qu c dân thì khái ni m v v n đạ ọ ế ố ệ ề ố ược chia thành hai ph n: T b n (Capital) là giá tr mang l i giá tr th ng d V n đầ ư ả ị ạ ị ặ ư ố ượ c quan tâm đ n khía c nh giá tr nào đó c a nó mà thôi. B ng cân đ i k toánế ạ ị ủ ả ố ế
ph n ánh tình hình tài chính c a m t doanh nghi p t i m t th i đi m . V nả ủ ộ ệ ạ ộ ờ ể ố
được nhà doanh nghi p dùng đ đ u t vào tài s n c a mình. Ngu n v n làệ ể ầ ư ả ủ ồ ố
nh ng ngu n đữ ồ ược huy đ ng t đâu. Tài s n th hi n quy t đ nh đ u tộ ừ ả ể ệ ế ị ầ ư
c a nhà doanh nghi p; Còn v b ng cân đ i ph n ánh t ng d tr c a b nủ ệ ề ả ố ả ổ ự ữ ủ ả thân doanh nghi p d n đ n doanh nghi p có d tr ti n đ mua hàng hoáệ ẫ ế ệ ự ữ ề ể
và d ch v r i s n xu t và chuy n hoá, d ch v đó thàng s n ph m cu iị ụ ồ ả ấ ể ị ụ ả ẩ ố cùng cho đ n khi d tr hàng hoá ho c ti n thay đ i đó s có m t dòngế ự ữ ặ ề ổ ẽ ộ
ti n hay hàng hoá đi ra đó là hi n tề ệ ượng xu t qu , còn khi xu t hàng hoá raấ ỹ ấ thì doanh nghi p s thu v dòng ti n (ph n ánh nh p qu và bi u hi n cânệ ẽ ề ề ả ậ ỹ ể ệ
đ i c a doanh nghi p là ngân qu làm cân đ i dòng ti n trong doanhố ủ ệ ỹ ố ề nghi p).ệ
M t s quan ni m v v n trên ti p c n dộ ố ệ ề ố ở ế ậ ưới nh ng góc đ nghiênữ ộ
c u khác nhau, trong nh ng đi u ki n l ch s khác nhau. Vì vây, đ đápứ ữ ề ệ ị ử ể
ng đ y đ yêu c u v h ch toán và qu n lý v n trong c ch th tr ng
hi n nay, có th khái quát v n là m t ph n thu nh p qu c dân dệ ể ố ộ ầ ậ ố ướ ạ i d ng
v t ch t và tài s n chính đậ ấ ả ược các cá nhân, t ch c b ra đ ti n hành kinhổ ứ ỏ ể ế doanh nh m m c đích t i đa hoá l i nhu n.ằ ụ ố ợ ậ
1.1.1.2. Đ c tr ng c a v n kinh doanh ặ ư ủ ố
Th nh t ứ ấ , v n là hàng hoá đ c bi t, vì các lý do sau:ố ặ ệ
+ V n là hàng hoá vì nó có giá tr và giá tr s d ng.ố ị ị ử ụ
Trang 11+ Giá tr c a v n đị ủ ố ược th hi n chi phí mà ta b ra đ có để ệ ở ỏ ể ược nó.
+ Giá tr s d ng c a v n th hi n vi c ta s d ng nó đ đ u t vào quáị ử ụ ủ ố ể ệ ở ệ ử ụ ể ầ ư trình s n xu t kinh doanh nh mua máy móc, thi t b v t t , hàng hoá ả ấ ư ế ị ậ ư
+ V n là hàng hoá đ c bi t vì có s tách bi t rõ ràng gi a quy n số ặ ệ ự ệ ữ ề ử
d ng và quy n s h u nó. Khi mua nó chúng ta ch có quy n s d ng chụ ề ở ữ ỉ ề ử ụ ứ không có quy n s h u và quy n s h u v n thu c v ch s h u c a nó.ề ở ữ ề ở ữ ẫ ộ ề ủ ở ữ ủ + Tính đ c bi t c a v n còn th hi n ch : Nó không b hao mòn h u hìnhặ ệ ủ ố ể ệ ở ỗ ị ữ trong quá trình s d ng mà còn có kh năng t o ra giá tr l n h n b n thânử ụ ả ạ ị ớ ơ ả
nó. Chính vì v y, giá tr c a nó ph thu c vào l i ích c n biên c a b t kậ ị ủ ụ ộ ợ ậ ủ ấ ỳ doanh nghi p nào. Đi u này đ t ra nhi m v đ i v i các nhà qu n tr tàiệ ề ặ ệ ụ ố ớ ả ị chính là ph i làm sao s d ng t i đa hi u qu c a v n đ đem l i m t giáả ử ụ ố ệ ả ủ ố ể ạ ộ
tr th ng d t i đa, đ chi tr cho chi phí đã b ra mua nó nh m đ t hi uị ặ ư ố ủ ả ỏ ằ ạ ệ
qu l n nh t.ả ớ ấ
Th hai, ứ v n ph i g n li n v i ch s h u nh t đ nh ch không th cóố ả ắ ề ớ ủ ở ữ ấ ị ứ ể
đ ng v n vô ch ồ ố ủ
Th ba, ứ v n ph i luôn luôn v n đ ng sinh l i.ố ả ậ ộ ờ
Th t , ứ ư v n ph i đố ả ược tích t t p trung đ n m t lụ ậ ế ộ ượng nh t đ nh m i cóấ ị ớ
th phát huy tác d ng đ đ u t vào s n xu t kinh doanh.ể ụ ể ầ ư ả ấ
1.1.2. Thành ph n c a v n kinh doanh ầ ủ ố
Trong quá trình s n xu t kinh doanh, doanh nghi p ph i tiêu hao cácả ấ ệ ả
lo i v t t , nguyên v t li u, hao mòn máy móc thi t b , tr lạ ậ ư ậ ệ ế ị ả ương nhân viên Đó là chi phí mà doanh nghi p b ra đ đ t đệ ỏ ể ạ ược m c tiêu kinhụ doanh. Nh ng v n đ đ t ra là chi phí này phát sinh có tính ch t thư ấ ề ặ ấ ườ ng xuyên, liên t c g n li n v i quá trình s n xu t s n ph m c a doanhụ ắ ề ớ ả ấ ả ẩ ủ nghi p. Vì v y, các doanh nghi p ph i nâng cao hi u qu s d ng v n m tệ ậ ệ ả ệ ả ử ụ ố ộ
Trang 12cách t i đa nh m đ t m c tiêu kinh doanh l n nh t. Đ qu n lý và ki m traố ằ ạ ụ ớ ấ ể ả ể
ch t ch vi c th c hi n các đ nh m c chi phí, hi u qu s d ng v n, ti tặ ẽ ệ ự ệ ị ứ ệ ả ử ụ ố ế
ki m chi phí t ng khâu s n xu t và toàn doanh nghi p. C n ph i ti nệ ở ừ ả ấ ệ ầ ả ế hành phân lo i v n, phân lo i v n có tác d ng ki m tra, phân tích quá trìnhạ ố ạ ố ụ ể phát sinh nh ng lo i chi phí mà doanh nghi p ph i b ra đ ti n hành s nữ ạ ệ ả ỏ ể ế ả
xu t kinh doanh. Có nhi u cách phân lo i v n, tu thu c vào m i góc đấ ề ạ ố ỳ ộ ỗ ộ khác nhau ta có các cách phân lo i v n khác nhau.ạ ố
V n kinh doanh c a doanh nghi p bao g m hai lo i là v n ng n h nố ủ ệ ồ ạ ố ắ ạ
và v n dài h n.ố ạ
V n dài h n: Là bi u hi n b ng ti n c a tài s n c đ nh (TSCĐ) vàố ạ ể ệ ằ ề ủ ả ố ị kho n n dài h n. TSCĐ dùng trong kinh doanh tham gia hoàn toàn vào quáả ợ ạ trình kinh doanh nh ng v m t giá tr thì ch có th thu h i d n sau nhi uư ề ặ ị ỉ ể ồ ầ ề chu k kinh doanh.ỳ
V n dài h n bi u hi n dố ạ ể ệ ưới hai hình thái:
+ Hình thái hi n v t: Đó là toàn b TSCĐ dùng trong kinh doanh c aệ ậ ộ ủ các doanh nghi p. Nó bao g m nhà c a, máy móc, thi t b , công c ệ ồ ử ế ị ụ
+ Hình thái ti n t : Đó là toàn b TSCĐ ch a kh u hao và v n kh uề ệ ộ ư ấ ố ấ hao khi ch a đư ượ ử ục s d ng đ s n xu t TSCĐ, là b ph n v n dài h n đãể ả ấ ộ ậ ố ạ hoàn thành vòng luân chuy n và tr v hình thái ti n t ban đ u.ể ở ề ề ệ ầ
V n ng n h n: Là bi u hi n b ng ti n c a tài s n l u đ ng và v nố ắ ạ ể ệ ằ ề ủ ả ư ộ ố
ng n h n. V n ng n h n tham gia hoàn toàn vào quá trình kinh doanh và giáắ ạ ố ắ ạ
tr có th tr l i hình thái ban đ u sau m i vòng chu chuy n c a hàng hoá.ị ể ở ạ ầ ỗ ể ủ
Nó là b ph n c a v n s n xu t, bao g m giá tr nguyên li u, v t li u ph ,ộ ậ ủ ố ả ấ ồ ị ệ ậ ệ ụ
ti n lề ương Nh ng giá tr này đữ ị ược hoàn l i hoàn toàn cho ch doanhạ ủ nghi p sau khi đã bán hàng hoá. Trong quá trình s n xu t, b ph n giá trệ ả ấ ộ ậ ị
s c lao đ ng bi u hi n dứ ộ ể ệ ưới hình th c ti n lứ ề ương đã b ngị ười lao đ ng haoộ
Trang 13phí nh ng đư ược tái hi n trong giá tr m i c a s n ph m, còn giá tr nguyên,ệ ị ớ ủ ả ẩ ị nhiên v t li u đậ ệ ược chuy n toàn b vào s n ph m trong chu k s n xu tể ộ ả ẩ ỳ ả ấ kinh doanh đó. V n ng n h n ng v i lo i hình doanh nghi p khác nhau thìố ắ ạ ứ ớ ạ ệ khác nhau. Đ i v i doanh nghi p thố ớ ệ ương m i thì v n ng n h n bao g m:ạ ố ắ ạ ồ
V n ng n h n đ nh m c và v n ng n h n không đ nh m c. Trong đó:ố ắ ạ ị ứ ố ắ ạ ị ứ
+ V n ng n h n đ nh m c: Là s v n t i thi u c n thi t cho ho tố ắ ạ ị ứ ố ố ố ể ầ ế ạ
đ ng s n xu t kinh doanh c a các doanh nghi p trong k , nó bao g m v nộ ả ấ ủ ệ ỳ ồ ố
d tr v t t hàng hóa và v n phi hàng hoá đ ph c v cho ho t đ ng kinhự ữ ậ ư ố ể ụ ụ ạ ộ doanh
+ V n ng n h n không đ nh m c: Là s v n ng n h n có th phátố ắ ạ ị ứ ố ố ắ ạ ể sinh trong quá trình kinh doanh nh ng không có căn c đ tính toán đ như ứ ể ị
m c đứ ược nh ti n g i ngân hàng, thanh toán t m ng Đ i v i doanhư ề ử ạ ứ ố ớ nghi p s n xu t thì v n ng n h n bao g m: V t t , nguyên nhiên v t li u,ệ ả ấ ố ắ ạ ồ ậ ư ậ ệ công c , d ng c là đ u vào cho quá trình s n xu t kinh doanh c a doanhụ ụ ụ ầ ả ấ ủ nghi p.ệ
Không nh ng th t tr ng, thành ph n, c c u c a các lo i v n nàyữ ế ỷ ọ ầ ơ ấ ủ ạ ố trong các doanh nghi p khác nhau cũng khác nhau. N u nh trong doanhệ ế ư nghi p thệ ương m i t tr ng c a lo i v n này chi m ch y u trongạ ỷ ọ ủ ạ ố ế ủ ế ngu n v n kinh doanh thì trong doanh nghi p s n xu t t tr ng v n dàiồ ố ệ ả ấ ỷ ọ ố
h n l i chi m ch y u. Trong hai lo i v n này, v n dài h n có đ c đi mạ ạ ế ủ ế ạ ố ố ạ ặ ể chu chuy n ch m h n v n ng n h n. Trong khi v n dài h n chu chuy nể ậ ơ ố ắ ạ ố ạ ể
được m t vòng thì v n ng n h n đã chu chuy n độ ố ắ ạ ể ược nhi u vòng.ề
Vi c phân chia theo cách th c này giúp cho các doanh nghi p th yệ ứ ệ ấ
đượ ỷ ọc t tr ng, c c u t ng lo i v n. T đó, doanh nghi p ch n cho mìnhơ ấ ừ ạ ố ừ ệ ọ
m t c c u v n phù h p.ộ ơ ấ ố ợ
1.1.3. Ngu n hình thành v n kinh doanh c a doanh nghi p ồ ố ủ ệ