Nội dung chính của bài tiểu luận gồm có 3 chương chính: Giới thiệu khái quát về trường phái tâm lý xã hội, lý thuyết của các tác giả Elton Mayo và Mc.Gregor về tâm lý xã hội trong quản trị, một số điểm phân biệt với các trường phái.
Trang 3L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Phương pháp qu n tr c đi n chú tr ng đ n năng su t c a công vi cả ị ổ ể ọ ế ấ ủ ệ
và t ch c, phổ ứ ương pháp này được coi nh m t h th ng s n xu t, vai tròư ộ ệ ố ả ấ
c a con ngủ ười ch là m t b ph n nh bé trong gu ng máy vĩ đ i hay nói cáchỉ ộ ộ ậ ỏ ồ ạ khác thì con người ch là m t công c s n xu t. Chính vì đó mà k t qu s nỉ ộ ụ ả ấ ế ả ả
xu t tuy đ t hi u qu và năng su t nh ng không t n t i đấ ạ ệ ả ấ ư ồ ạ ược lâu dài vì con
ngườ ứi s c kh e có gi i h n s c m th y m t m i, chán n n d n đ n bỏ ớ ạ ẽ ả ấ ệ ỏ ả ẫ ế ỏ
vi c. Nh n th y đi u đó nhi u nhà lý thuy t gia đã c ng hi n cu c đ i mìnhệ ậ ấ ề ề ế ố ế ộ ờ
đ tìm ra m t gi i pháp m i đ dung hòa, s a sai làm thăng ti n các phể ộ ả ớ ể ử ế ươ ngpháp qu n tr lên m t t m cao m i. Ti n trình tìm ki m gi i pháp này đã n yả ị ộ ầ ớ ế ế ả ả sinh nhi u trề ường phái qu n tr nh : Trả ị ư ường phái tâm lý xã h i; trộ ường phái
Trang 4h th ng xã h i; trệ ố ộ ường phái khoa h c; ho c g n đây nh t là s xu t hi n lýọ ặ ầ ấ ự ấ ệ thuy t v Six sigma và Lean Six sigma.ế ề
Trong nh ng trữ ường phái giúp ích cho công tác qu n lý không th khôngả ể
k đ n trể ế ường phái tâm lý xã h i v i hai tác gi tiêu bi u là Elton Mayo vàộ ớ ả ể
Mc. Gregor, phương pháp này đượ ấc r t nhi u lý thuy t gia khoa h c qu n trề ế ọ ả ị
hi n đ i nh c nh đ n trong các tác ph m c a h và đệ ạ ắ ở ế ẩ ủ ọ ượ ử ục s d ng r ng rãi.ộ
Nh n th y đậ ấ ược vai trò cũng nh s c nh hư ứ ả ưởng c a trủ ường phái tâm lý xã
h i, nhóm em đã quy t tâm th c hi n đ tài: ộ ế ự ệ ề “Lý thuy t c a Elton Mayo và ế ủ Mc.Gregor v tâm lý xã h i trong qu n tr ” ề ộ ả ị
Hy v ng nh ng tìm hi u c a nhóm v đ tài s chia s đọ ữ ể ủ ề ề ẽ ẻ ược ph n nàoầ
ki n th c v i các b n đ chúng ta cùng nhau phát tri n Vi t Nam x ng t mế ứ ớ ạ ể ể ệ ứ ầ
Lý thuy t tâm lý xã h i trong qu n tr , còn g i là lý thuy t tác phong, làế ộ ả ị ọ ế
nh ng quan đi m qu n tr nh n m nh đ n vai trò c a y u t tâm lý, tìnhữ ể ả ị ấ ạ ế ủ ế ố
c m, quan h xã h i c a con ngả ệ ộ ủ ười trong công vi c. Lý thuy t này cho r ng,ệ ế ằ
Trang 5hi u qu c a qu n tr do năng su t lao đ ng quy t đ nh, nh ng năng su t laoệ ả ủ ả ị ấ ộ ế ị ư ấ
đ ng không ch do các y u t v t ch t quy t đ nh mà còn do s th a mãn cácộ ỉ ế ố ậ ấ ế ị ự ỏ nhu c u tâm lý, xã h i c a con ngầ ộ ủ ười
Lý thuy t này b t đ u xu t hi n M trong th p niên 30, đế ắ ầ ấ ệ ở ỹ ậ ược phát tri n m nh b i các nhà tâm lý h c trong th p niên 60, và hi n nay v n cònể ạ ở ọ ậ ệ ẫ
được nghiên c u t i nhi u nứ ạ ề ước phát tri n nh m tìm ra nh ng hi u bi t đ yể ằ ữ ể ế ầ
đ v tâm lý ph c t p c a con ngủ ề ứ ạ ủ ười, m t y u t quan tr ng đ qu n tr ộ ế ố ọ ể ả ị
Các tác gi đi n hình:ả ể
Robert Owen (17711858): Ng i đ u tiên nói đ n nhân l c trongườ ầ ế ự
m t t ch c. Ông ch trích các nhà công nghi p b ti n ra phát tri n máy mócộ ổ ứ ỉ ệ ỏ ề ể
nh ng l i không c i ti n đư ạ ả ế ượ ốc s ph n c a nh ng “máy móc ngậ ủ ữ ười”
Huge Munstertberg (18631916): Cha đ c a ngành tâm lý h c côngẻ ủ ọ nghi p, nghiên c u m t cách khoa h c tác phong c a con ngệ ứ ộ ọ ủ ười. Ông cho
r ng năng su t lao đ ng s cao h n n u nh công vi c giao phó cho h đằ ấ ộ ẽ ơ ế ư ệ ọ ượ cnghiên c u và phân tích chu đáo.ứ
Elton Mayo (18801949) y u t xã h i m i chính là nguyên nhân tăngế ố ộ ớ năng su t lao đ ng, t c gi a tâm lý và tác phong có m i liên h m t thi t v iấ ộ ứ ữ ố ệ ậ ế ớ nhau
Mary Parker Follett (18631933): Ng i đi tiên phong v lý thuy tườ ề ế hành vi và qu n tr h th ng. Nghiên c u v tâm lý qu n tr , các nhà qu n trả ị ệ ố ứ ề ả ị ả ị
s nh n th c đẽ ậ ứ ược m i m t ngỗ ộ ười lao đ ng là m t th gi i ph c t p.ộ ộ ế ớ ứ ạ
Abraham Maslow (19081970): Đ a ra lý thuy t nhu c u c a conư ế ầ ủ
người và ch trủ ương vi c đ ng viên ph i d a vào nhu c u. Trong đó nhu c uệ ộ ả ự ầ ầ
c a con ngủ ười có 5 b c: Nhu c u v t ch t – Nhu c u an toàn – Nhu c u xãậ ầ ậ ấ ầ ầ
h i – Nhu c n độ ầ ược tôn tr ng – Nhu c u t nhiên.ọ ầ ự
Trang 6 Douglas Mc Gregor (19061964): Đ a ra lý thuy t v b n ch t conư ế ề ả ấ
người và ng ý r ng đ ng viên ph i d a vào b n ch t đó. Đ a ra gi thi t saiụ ằ ộ ả ự ả ấ ư ả ế
l m v tác phong và hành vi c a con ngầ ề ủ ườ ủi c a các tác gi trả ước đây, đó là
gi thi t X. Ông đ ngh m t gi thi t khác đó là gi thi t Y, đó là con ngả ế ề ị ộ ả ế ả ế ườ i
s thích thú v i công vi c n u h có đẽ ớ ệ ế ọ ược nh ng thu n l i.ữ ậ ợ
1.2. u đi m và h n ch c a trƯ ể ạ ế ủ ường phái tâm lý xã h iộ
1.2.1. u đi m c a tr Ư ể ủ ườ ng phái tâm lý xã h i: ộ
Nh n m nh nhu c u xã h i, đ c quý tr ng và t th hi n mình c aấ ạ ầ ộ ượ ọ ự ể ệ ủ
người công nhân
Năng su t không ch thu n túy là v n đ k thu t.ấ ỉ ầ ấ ề ỹ ậ
Giúp c i ti n cách th c và tác phong qu n lý trong t ch c, xác nh n m iả ế ứ ả ổ ứ ậ ố liên h gi a năng su t và tác phong ho t đ ng.ệ ữ ấ ạ ộ
Nh có lý thuy t tác phong mà ngày nay các nhà qu n lý hi u rõ h n v sờ ế ả ể ơ ề ự
đ ng viên c a con ngộ ủ ười
1.2.2. H n ch c a tr ạ ế ủ ườ ng phái tâm lý xã h i: ộ
Quá chú ý đ n y u t xã h i – khái ni m “con ng i xã h i” ch có th bế ế ố ộ ệ ườ ộ ỉ ể ổ sung cho khái ni m “con ngệ ười kinh t ” ch không th thay th ế ứ ể ế
Lý thuy t này coi con ng i là ph n t trong h th ng khép kín mà khôngế ườ ầ ử ệ ố quan tâm đ n y u t ngo i lai.ế ế ố ạ
MAYO VÀ DOUGLAS MC GREGOR V TÂM LÝ XÃ H I Ề Ộ
2.1. Ti u s c b n c a hai nhà tâm lý xã h i đi n hìnhể ử ơ ả ủ ộ ể
Trang 72.1.1. Ti u s c a Elton Mayo ể ử ủ
MAYO, George ELTON (18801949), nhà lý
lu n xã h i và tâm lý h c công nghi p, sinhậ ộ ọ ệ ngày 26 tháng 12 năm 1880 t i Adelaide, Úc,ạ con trai c c a George Gibbes Mayo, ngả ủ ườ ithao văn th và sau đó là k s dân s ̉ ư ỹ ư ự H cọ
t i trạ ường Queen's và Trường cao đ ng Stẳ Peter, ông đã b m t lãi su t trong y h c t iị ấ ấ ọ ạ
Đ i h c Adelaide và sau 1901, t i các trạ ọ ạ ường y khoa Edinburgh và London.ở Năm 1903 ông t i London, vi t bài cho t p chí và gi ng d y ti ng Anh t iớ ế ạ ả ạ ế ạ
trường Cao đ ng. Ông tr l i Adelaide năm 1905 đ n quan h đ i tác trongẳ ở ạ ế ệ ố các công ty in n c a JH Sherring & Co, nh ng năm 1907 ông đã đi l i cho cácấ ủ ư ạ
trường đ i h c đ nghiên c u tri t h c và tâm lý h c dạ ọ ể ứ ế ọ ọ ưới (Sir) William Mitchell
. Năm 1911 ông tr thành gi ng viên trong tri t lý n n t ng tinh th nở ả ế ề ả ầ
và đ o đ c t i Đ i h c m i c a bang Queensland và trong 19191923 đạ ứ ạ ạ ọ ớ ủ ượ ổ c t
ch c ch t ch đ u tiên c a tri t h c đó. ứ ủ ị ầ ủ ế ọ ở Vào ngày 18 tháng t năm 1913 ư ở Brisbane, ông đã có v Dorothea McConnel. ợ
Brisbane Elton mayo là m t nhân v t công c ng, gi ng d y cho Hi p
h i Ngộ ười lao đ ng giáo d c và ph c v trên chi n tranh y ban c a trộ ụ ụ ụ ế ủ ủ ường.
Ch u nh hị ả ưởng c a Freud, Jung và Pierre Janet, ông nghiên c u tính ch t c aủ ứ ấ ủ suy nhược th n kinh và v i m t bác sĩ Brisbane, Ti n sĩ TH Mathewson, điầ ớ ộ ế tiên phong trong đi u tr psychoanalytic c a shellshock. ề ị ủ Cu n sách đ u tiênố ầ
c a ông, ủ Dân ch và T do ủ ự (Melbourne, 1919), nêu c s xã h i c a mìnhơ ở ộ ủ nghĩ sau này phát tri n trong nhi u bài báo và trong các tác ph m l n c a ông,ể ề ẩ ớ ủ
Các v n đ con ng ấ ề ườ ủ i c a m t Văn minh công nghi p ộ ệ (New York, 1933) và Các v n đ xã h i c a m t Văn minh công nghi p ấ ề ộ ủ ộ ệ (London, 1945). Quan sát
m c đ lo ng i xung đ t công nghi p và các cu c xung đ t chính tr t i Úc,ứ ộ ạ ộ ệ ộ ộ ị ạ Tháng Năm xây d ng m t tự ộ ương t gi a th n kinh chi n tranh và nh ngự ữ ầ ế ữ
Trang 8nguyên nhân c a tình tr ng b t n tâm lý công nghi p. ủ ạ ấ ổ ệ V v nhân ch ng h cẽ ề ủ ọ
xã h i, ông l p lu n r ng tinh th n c a ngộ ậ ậ ằ ầ ủ ười lao đ ng, ho c s c kh e tâmộ ặ ứ ỏ
th n, ph thu c vào nh n th c c a ông v các ch c năng xã h i c a côngầ ụ ộ ậ ứ ủ ề ứ ộ ủ
vi c c a mình.ệ ủ Ông th y gi i pháp cho tình tr ng b t n công nghi p trongấ ả ạ ấ ổ ệ nghiên c u xã h i h c và qu n lý công nghi p h n là trong chính tr c p ti n. ứ ộ ọ ả ệ ơ ị ấ ế
Tháng 5/1922, ông đ n Hoa K , ế ỳ nghiên c u t i Đ i h c Pennsylvania'sứ ạ ạ ọ Wharton School. Đ đi u tra doanh thu cao, lao đ ng t i m t nhà máy d t. ể ề ộ ạ ộ ệ Công vi c này đã thu hút s chú ý c a Trệ ự ủ ường Qu n tr Kinh doanh Harvard,ả ị
n i ông đơ ược b nhi m làm phó giáo s năm 1926 và giáo s nghiên c u côngổ ệ ư ư ứ nghi p vào năm 1929. ệ Có ông tham gia và đi u tra đề ược thi t k vào y u tế ế ế ố
cá nhân và xã h i xác đ nh s n lộ ị ả ượng công vi c t i Công ty Đi n Tây 'sệ ạ ệ Chicago cây tr ng, các thí nghi m Hawthorne n i ti ng đã đồ ệ ổ ế ược nghiên c uứ pathbreaking trong nghiên c u xã h i hi n đ i. ứ ộ ệ ạ
Năm 1947, ông ngh h u t Harvard đ n Anh, n i ông đã qua đ i ỉ ư ừ ế ơ ờ ở Guildford, Surrey, vào ngày 01 Tháng 9 năm 1949, do hút thu c quá m c, ôngố ứ
đã b tăng huy t áp mãn tính.ị ế Các Elton Tháng Năm School of Management ở Adelaide đã được phát tri n nh m t tể ư ộ ưởng nh đ n ông. ớ ế
2.1.2. Ti u s Douglas Mc Gregor ể ử
ti n giáo d c. Trong cu n sách, ông đã xácễ ụ ố
đ nh đị ược m t cách ti p c n c a vi c t o raộ ế ậ ủ ệ ạ
m t môi trộ ường trong đó nhân viên có đ ng c thông qua th m quy n, ch đ oộ ơ ẩ ề ỉ ạ
và ki m soát ho c h i nh p và t ki m soát mà ông g i là lý thuy t X và Yể ặ ộ ậ ự ể ọ ế
tương ng. Lý thuy t Y là ng d ng th c t c a ti n sĩ Abraham Maslow’sứ ế ứ ụ ự ế ủ ế
Trang 9Humanistic trường Tâm lý h c đọ ược áp d ng trong qu n lý khoa h c. Ôngụ ả ọ
thường nghĩ đ n nh m t đ xu t c a lý thuy t Y, Edgar Schein nói trongế ư ộ ề ấ ủ ế
ph n gi i thi u c a mình đ ti p theo c a Mc.Gregor sau khi ch t trong cu nầ ớ ệ ủ ể ế ủ ế ố
Sách qu n lý chuyên nghi p ả ệ : “T i đ a ch liên l c v i riêng mình c a Doug, tôiạ ị ỉ ạ ớ ủ
thường được tìm th y anh ta đấ ược khuy n khích b i m c đ mà lý thuy t Yế ở ứ ộ ế
đã tr thành nh m t b các nguyên t c nh nh ng ngở ư ộ ộ ắ ư ữ ười trong lý thuy t X,ế
kh i các over – t ng quát mà Doug đã chi n đ u…”. Tuy nhiên, vài b n đ cố ổ ế ấ ạ ọ
đã s n sàng th a nh n r ng các n i dung cu n sách c a Doug làm nh đi mẵ ừ ậ ằ ộ ố ủ ư ể trung tính ho c đi m tr ng bày c a Doug đi m c a ông v xem là coldly khoaặ ể ư ủ ể ủ ề
h c. Graham Cleverley trong ọ Qu n lý và Magic ả góp ý: “…Ông đã đ t ra haiặ
đi u ki n lý thuy t X và Y và s d ng chúng đ nhãn hai b ni m tin c aề ệ ế ử ụ ể ộ ề ủ
m t ngộ ười qu n lý có th gi v ngu n g c c a hành vi c a con ngả ể ữ ề ồ ố ủ ủ ười ông
ch ra r ng hành vi c a riêng ngỉ ằ ủ ười qu n lý s đả ẽ ược ph n l n quy t đ nh b iầ ớ ế ị ở
ni m tin c th mà ông đăng kí v i…” Mc.Grogor hy v ng r ng cu n sáchề ụ ể ớ ọ ằ ố
c a ông s d n qu n lý đ đi u tra hai b tín ngủ ẽ ẫ ả ể ề ộ ưỡng, phát minh ra nh ngữ
người khác, th nghi m trên các gi đ nh ti m n cho h , và phát tri n qu nử ệ ả ị ề ẩ ọ ể ả
lý chi n lế ược th c hi n ý th c v nh ng th nghi m đi m c a th c t ,ự ệ ứ ề ữ ử ệ ể ủ ự ế
nh ng đó không ph i là nh ng gì x y ra thay vào đó Mc.Gregor đư ả ữ ả ược hi u làể
ng h lý thuy t Y nh là m t đ o đ c m i và c p trên m t b các giá tr
đ o đ c mà ạ ứ nên thay th các nhà qu n lý các giá tr thế ả ị ường được ch p nh n.ấ ậ
2.2. Nh ng đóng góp c a Elton Mayo t các cu c th nghi m ữ ủ ừ ộ ử ệ ở Hawthorne
2.2.1. Cu c th nghi m Hawthorne ộ ử ệ ở
Ti n hành th nghi m Hawthorne Illumination đế ử ệ ược th c hi n vàoự ệ tháng 11/1924 t i ba b ph n c a xí nghi p Hawthorne Chicago v i s chạ ộ ậ ủ ệ ở ớ ự ỉ
đ o c a các k s Ngạ ủ ỹ ư ười ta chi các nhân viên thành hai nhóm: nhóm thử nghi m ệ (làm vi c trong nh ng s thay đ i có chú ý v đi u ki n ánh sáng), vàệ ữ ự ổ ề ề ệ
Trang 10nhóm ki m ch ng ể ứ (làm vi c trong đi u ki n ánh sáng đệ ề ệ ược duy trì c đ nhố ị trong su t th nghi m).ố ử ệ
Khi đi u ki n ánh sáng nhóm th nghi m đề ệ ở ử ệ ượ ảc c i thi n, hi u q aệ ệ ủ làm vi c c a nhóm này tăng lên nh mong đ i. Dù v y thì các k s cũng đãệ ủ ư ợ ậ ỹ ư
th c s b i r i vì năng su t làm vi c c a nhóm th nghi m đã tăng lên tự ự ố ố ấ ệ ủ ử ệ ươ ng
t khi gi m cự ả ường đ ánh sang đ n m c th p nh t có th S khó gi i thíchộ ế ứ ấ ấ ể ự ả tăng lên khi năng su t c a nhóm ki m ch ng cũng tăng lên m c dù đi u ki nấ ủ ể ứ ặ ề ệ ánh sang không thay đ i. Công ty đi n t Western đã ph i nh đ n giáo sổ ệ ử ả ờ ế ư
Elton Mayo c a đ i h c Harvard đ tìm ra bí n c a nh ng k t qu l thủ ạ ọ ể ẩ ủ ữ ế ả ạ ườ ngnày
2.2.2. Elton Mayo v i cu c th nghi m Hawthorne ớ ộ ử ệ ở
Mayo và nh ng đ ng nghi p t i Harvard là Fritz Roethlisberger vàữ ồ ệ ạ William Dickson đã th c hi n m t thí nghi m m i. H đã đ a hai nhóm côngự ệ ộ ệ ớ ọ ư nhân n (m i nhóm 6 ngữ ỗ ười) vào 2 phòng làm vi c khác nhau. Nhóm thíệ nghi m làm vi c trong phòng có đi u ki n thay đ i (nhi t đ , gi gi i lao,ệ ệ ề ệ ổ ệ ộ ờ ả
u ng cà phê) nh ng k t qu là s n lố ư ế ả ả ượng c a hai nhóm đ u tăng.ủ ề
Đ đi đ n k t lu n, ông th nghi m v i 20.000 công nhân và k tể ế ế ậ ử ệ ớ ế
đã d n Mayo đ n khám phá quan tr ng đ u tiên: “Khi công nhân đẫ ế ọ ầ ược chú ý
đ c bi t thì năng su t tăng lên h u nh b t k đi u ki n làm vi c có thay đ iặ ệ ấ ầ ư ấ ể ề ệ ệ ổ hay không!”. Hi n tệ ượng này được g i là ọ Tác đ ng Hawthorne ộ
Mayo đã ti n hành ph ng v n các nhân viên. K t qu đã mang l iế ỏ ấ ế ả ạ
m t khám phá đ c bi t có ý nghĩa: nh ng nhóm làm vi c không chính th c,ộ ặ ệ ữ ệ ứ
Trang 11môi trường xã h i c a nhân viên có nh hộ ủ ả ưởng to l n đ n hi u năng làmớ ế ệ
vi c. R t nhi u nhân viên c a Western Electric cho r ng cu c s ng c a hệ ấ ề ủ ằ ộ ố ủ ọ bên ngoài và trong xí nghi p c a h không có ý nghĩa và đáng chán. Gi aệ ủ ọ ữ
nh ng đ ng nghi p có s chia r , bè phái, đi u này tác đ ng l n đ n đ iữ ồ ệ ự ẽ ề ộ ớ ế ờ
s ng văn phòng c a h Do đó, áp l c t nh ng đ ng nghi p ch không ph iố ủ ọ ự ừ ữ ồ ệ ứ ả
là t các yêu c u c a c p trên đã nh hừ ầ ủ ấ ả ưởng l n đ n năng su t làm vi c c aớ ế ấ ệ ủ công nhân
Con ng i không ch có th đ ng viên b ng các y u t v t ch t, màườ ỉ ể ộ ằ ế ố ậ ấ
c y u t tâm lí và xã h iả ế ố ộ
Các nhóm và t ch c phi chính th c trong xí nghi p tác đ ng nhi uổ ứ ứ ệ ộ ề
đ n thái đ và k t qu lao đ ng c a công nhânế ộ ế ả ộ ủ
S lãnh đ o c a nhà qu n tr không ch đ n thu n d a vào ch cự ạ ủ ả ị ỉ ơ ầ ự ứ danh chính th c trong b máy t ch c, mà còn ph i d a nhi u vào y u t tâmứ ộ ổ ứ ả ự ề ế ố
lí, xã h i.ộ
S th a mãn tinh th n có liên quan ch t ch v i năng su t và k tự ỏ ầ ặ ẽ ớ ấ ế
qu lao đ ng.ả ộ
Công nhân có nh ng nhu c u v tâm lí và xã h i c n đ c th a mãnữ ầ ề ộ ầ ượ ỏ
Tài năng qu n tr đòi h i c y u t k thu t l n y u t xã h i.ả ị ỏ ả ế ố ỹ ậ ẫ ế ố ộ
Khi công trình nghiên c u hoàn t t năm 1932, ông k t lu n r ngứ ấ ế ậ ằ
phương pháp làm vi c có tính cách khoa h c c a ngành qu n tr c đi n v iệ ọ ủ ả ị ổ ể ớ Frederick W. Taylor là đ i di n, mang l i hi u năng qu n lý v i k t qu t t,ạ ệ ạ ệ ả ớ ế ả ố
Trang 12nh ng không hoàn ch nh. Lý do là m t con ngư ỉ ộ ườ ằi b ng xương b ng th t v iằ ị ớ
t t c sinh khí và c m xúc, không th đấ ả ả ể ược đ i x nh máy móc vô tri giác,ố ử ư
và l i càng không nên áp đ t h b ng m t h th ng mà không quan tâm t iạ ặ ọ ằ ộ ệ ố ớ nhu c u c a h Mayo gi i thi u m t phầ ủ ọ ớ ệ ộ ương pháp m i g i là ớ ọ Ph ươ ng Pháp
Qu n Tr theo tâm lý xã h i ả ị ộ (trường phái hành vi trong qu n lý). Phả ươ ngpháp này nh n m nh đ n s tho mãn nhu c u c a con ngấ ạ ế ự ả ầ ủ ười, không ph i làả
th nhu c u v t ch t, nh ng là tâm lý c a h trong m t t ch c. T tứ ầ ậ ấ ư ủ ọ ộ ổ ứ ư ưở ng
ch ch t c a Mayo đủ ố ủ ược tóm lược trong nh ng đi m chính sau đây:ữ ể
T ch c ph i t o b u khí đ nhân viên c m th y tho i mái và thânổ ứ ả ạ ầ ể ả ấ ả thi n khi làm vi c.ệ ệ
T o c h i đ nhân viên nh n ra chân giá tr c a chính mình trong tạ ơ ộ ể ậ ị ủ ổ
ch c.ứ
T o đ c tinh th n đ i ngũ trong các nhóm.ạ ượ ầ ộ
Nhân viên c n đ c quan tâm và tôn tr ng.ầ ượ ọ
Mayo đ ngh gi i qu n tr nên thay đ i quan ni m v nhân viên quaề ị ớ ả ị ổ ệ ề cách quan sát và đ i x đ đ t hi u năng và duy trì hi u năng lâu dài.ố ử ể ạ ệ ệ
2.3. Douglas Mc Gregor v i lý thuy t X và Yớ ế
Cùng ch trủ ương v i phớ ương pháp c a Mayo là Douglas Mc Gregor.ủ
Mc Gregor là m t nhà tâm lý xã h i. Năm 1960, ông cho xu t b n cu n ộ ộ ấ ả ố “The Human Side of Enterprise” và tr nên n i ti ng v i lý thuy t ở ổ ế ớ ế “cây g y vàậ
c cà r t” ủ ố Lý thuy t này đế ược r t nhi u lý thuy t gia khoa qu n tr h cấ ề ế ả ị ọ
hi n đ i nh c nh đ n trong các tác ph m c a h Mc Gregor đ t ra 2 lýệ ạ ắ ở ế ẩ ủ ọ ặ thuy t: Thuy t X g m nh ng ngế ế ồ ữ ười ch a trư ưởng thành và thuy t Y g mế ồ
nh ng ngữ ười đã trưởng thành. Thuy t X ch nh ng nhân viên bi ng nhác. Hế ỉ ữ ế ọ không thích làm vi c nh ng ph i làm vi c đ s ng còn. Do đó, h c n đệ ư ả ệ ể ố ọ ầ ượ c
đi u khi n và không th t đ m nh n trách nhi m. Đ ch huy nhóm này,ề ể ể ự ả ậ ệ ể ỉ