Bài tiểu luận với đề tài Liên hệ thực tiễn việc áp dụng các học thuyết quản trị nhân lực Phương Đông ở doanh nghiệp Toyota tại Việt Nam hiện nay gồm có 2 chương: Lý luận về các học thuyết quản trị nhân lực phương Đông; Liên hệ thực tiễn việc áp dụng các học thuyết quản trị nhân lực Phương Đông ở doanh nghiệp Toyota tại Việt Nam hiện nay.
Trang 1TI U LU N Ể Ậ
Đ tài ề : Liên h th c ti n vi c áp d ng các ệ ự ễ ệ ụ
h c thuy t ọ ế qu n tr nhân l c ả ị ự Ph ươ ng Đông doanh nghi p Toyota t i Vi t Nam ở ệ ạ ệ
hi n nay ệ
Trang 2CH ƯƠ NG 1 : LÝ LU N V CÁC H C THUY T Ậ Ề Ọ Ế
QU N TR NHÂN L C PH Ả Ị Ự ƯƠ NG ĐÔNG
1.1. TRƯỜNG PHÁI “Đ C TR ”Ứ Ị
1.1.1. Kh ng T cu c đ i và s nghi p ổ ử ộ ờ ự ệ
Kh ng T sinh vào th i Chu Linh V ổ ử ờ ươ ng năm th 21 (551 TCN) và m t ứ ấ vào th i Chu Kính V ờ ươ ng năm th 4 (479 TCN), th 72 tu i. ứ ọ ổ Kh ng t là ng ổ ử ườ i sáng l p ra đ o Nho mà gi i nghiên c u t t ậ ạ ớ ứ ư ưở ng ph ươ ng Tây g i là phái ọ
Kh ng h c. Ông là danh s có nh h ổ ọ ư ả ưở ng r t l n và đi u này m i là đi u tr ng ấ ớ ề ớ ề ọ
y u và duy nh t là nhà giáo l p tr ế ấ ậ ườ ng t đ u tiên trong l ch s trung Qu c. ư ầ ị ử ố
Người có công sáng l p và phát tri n trậ ể ường phái “Đ c tr ” chính là Kh ngứ ị ổ
T m t nhà hi n tri t c a Trung Hoa c đ i. T tử ộ ề ế ủ ổ ạ ư ưởng “Đ c tr ” đứ ị ược thể
hi n rõ nét trong tác ph m Lu n ng m t trong nh ng cu n sách hàng đ u c aệ ẩ ậ ữ ộ ữ ố ầ ủ
b T Th ộ ứ ư
Kh ng T sinh ra trong th i lo n l c, ông nh n th y c n l p l i k cổ ử ờ ạ ạ ậ ấ ầ ậ ạ ỷ ươ ngtrong xã h i, thì thiên h m i có đ o, xã h i m i n đ nh. Đ th c hi n ýộ ạ ớ ạ ộ ớ ổ ị ể ự ệ nguy n đó, ông đã d a vào đ o đ c, coi đ o đ c là phệ ự ạ ứ ạ ứ ương ti n, là s c m nhệ ứ ạ
hi u nghi m nh t đ qu n lý xã h i. Th c ch t c a h c thuy t đ c tr là đòi h iệ ệ ấ ể ả ộ ự ấ ủ ọ ế ứ ị ỏ
người tr dân ph i có đ c, qu n lý xã h i b ng đ o đ c, ph i nêu gị ả ứ ả ộ ằ ạ ứ ả ương đ oạ
đ c đ làm cho dân yên tâm mà theo l Và UNESCO đã th a nh n ông là m tứ ể ễ ừ ậ ộ
“danh nhân văn hoá th gi i”.ế ớ
Trang 31.1.2. Quan đi m v con ng ể ề ườ i
V i Kh ng T đ o đ c là g c c a con ngớ ổ ử ạ ứ ố ủ ười, nói đ n con ngế ười trướ c
h t là nói đ n đ o đ c. Kh ng T đã đ ra nh ng tiêu chu n v tài đ c, v tế ế ạ ứ ổ ử ề ữ ẩ ề ứ ề ư cách ph m ch t đ thành ngẩ ấ ể ười quân t đáng đử ược n m quy n tr dân, nh đóắ ề ị ờ
ti ng quân t không còn thu n tuý ch ngế ử ầ ỉ ườ ầi c m quy n nh trề ư ước n a, mà chữ ủ
y u là có nghĩa ch ế ỉ
1.1.3. N i dung v t t ộ ề ư ưở ng qu n tr nhân l c ả ị ự
Kh ng T ch trổ ử ủ ương tr ngị ườ ằi b ng đ c là chính, nghĩa là đ thu ph c vàứ ể ụ
d n d t ngẫ ắ ười khác, nhà qu n tr ph i tu dả ị ả ưỡng nh ng đ c tính c n thi t, ch ngữ ứ ầ ế ẳ
h n nh : nghĩa, trí, tín, dũng, liêm… trong đó, đ c nhân đạ ư ứ ược đ t lên hàng đ uặ ầ
và là trung tâm: vì con người và t con ngừ ười. Kh ng T coi nhân là g c, l làổ ử ố ễ
ng n, nhân là m c tiêu, Kh ng T ch trọ ụ ổ ử ủ ương s d ng phử ụ ương th c chính danh.ứ
N u danh không chính thì ngôn không thu n, ngôn không thu n thì s vi c khôngế ậ ậ ự ệ thành, s vi c không thành thì l nh c, ch đ không ki n l p đự ệ ễ ạ ế ộ ế ậ ược, ch đế ộ không ki n l p đế ậ ược thì hình ph t không trúng, hình ph t không trúng thì dânạ ạ không bi t đ t chân tay vào đâu.ế ặ
Trong các công vi c c th nh s d ng, đãi ng , đào t o nhân s …ệ ụ ể ư ử ụ ộ ạ ự
Kh ng T cũng ch rõ các nguyên t c nh : “s dân dĩ th i” (s d ng ngổ ử ỉ ắ ư ử ờ ử ụ ười ph iả phù h p), bi t ngợ ế ười, đ b t ngề ạ ười chính tr c lên trên ngự ười cong queo, khách quan không thành ki n, phân ph i quân bình, không s thi u, ch s không đ u,ế ố ợ ế ỉ ợ ề đào t o b ng cách làm gạ ằ ương ho c d y d , thi u cái gì d y cái y, nhà qu n trặ ạ ỗ ế ạ ấ ả ị
ph i là t m gả ấ ương đ ngể ườ ướ ọ ậi d i h c t p
M t trong nh ng nguyên t c hành x quan tr ng trong h c thuy t Đ c Trộ ữ ắ ử ọ ọ ế ứ ị
mà ít người bi t đ n trong các công trình nghiên c u v kh ng t đó là s quy nế ế ứ ề ổ ử ự ề
bi n trong hành đ ng: “Vô kh , vô b t kh ” (đ i v i vi c đ i không nh t đ nhế ộ ả ấ ả ố ớ ệ ờ ấ ị
ph i làm, không nh t đ nh không làm, th y h p thì làm).ả ấ ị ấ ợ
Trang 4L n đ u tiên trong l ch s , Kh ng T đã t p h p m t cách có h th ng ầ ầ ị ử ổ ử ậ ợ ộ ệ ố các nguyên lý trong vi c đ i nhân x th nh m phát tri n m t xã h i t t đ p ệ ố ử ế ằ ể ộ ộ ố ẹ
d a trên n n t ng c a lòng nhân ái. Nh ng đi u t t đ p trong h c thuy t này ự ề ả ủ ữ ề ố ẹ ọ ế
đ n nay v n còn giá tr và đã đ ế ẫ ị ượ c ki m ch ng b ng s v n d ng chúng vào ể ứ ằ ự ậ ụ
ph c v nhu c u phát tri n c a các n n kinh t m i châu Á nh ng n n kinh ụ ụ ầ ể ủ ề ế ớ ở ữ ề
t đã phát tri n nhanh chóng trong nh ng năm cu i th k XX ế ể ữ ố ế ỷ
1.1.4. u và nh Ư ượ c đi m c a tr ể ủ ườ ng phái Đ c tr ứ ị
u đi m: Ư ể
N ng đ c, nh hình, khuy n khích ngặ ứ ẹ ế ườ ời đ i tu thân rèn đ c theo m uứ ẫ
người quân t ử
Quan đi m v b n ch t con ngể ề ả ấ ười là t t: Nhân chi s tính b n thi n.ố ơ ả ệ
Thu ph c đụ ược người khác b ng cái Đ c c a Nhà qu n tr ằ ứ ủ ả ị
Đ c tr tích c c tiêu di t t n g c cái “ác”, th c hi n “ch t đ t g c r ”,ứ ị ự ệ ậ ố ự ệ ặ ứ ố ễ
gi i quy t v n đ t căn b n. qu n lí mang tính chi n thu t và có hi u quả ế ấ ề ừ ả ả ế ậ ệ ả trong m t th i gian dài.ộ ờ
Nhượ c đi m: ể
N i dung thuy t Đ c tr có h n ch là v th và vai trò c a pháp ch vàộ ế ứ ị ạ ế ị ế ủ ế
l i ích kinh t đ i v i xã h i không đợ ế ố ớ ộ ược coi tr ng.ọ
Thi u tính răn đe trong qu n tr nhân l c.ế ả ị ự
Trường phái Đ c tr c a Kh ng T ch đ ra nguyên lý, không c thứ ị ủ ổ ử ỉ ề ụ ể hóa thành thao tác và quy trình
Đ c tr d a vào giáo hoá, d a vào t tứ ị ự ự ư ưởng đ gi i quy t v n đ Nhể ả ế ấ ề ư
v y, hi u qu s nhìn th y ch m. Nh t là hình thành đ o đ c n p s ng líậ ệ ả ẽ ấ ậ ấ ạ ứ ế ố
Trang 5tưởng, xây d ng quan ni m giá tr chung thì m t th i gian, quy t không th m tự ệ ị ấ ờ ế ể ộ
s m m t chi u.ớ ộ ề
1.2. TRƯỜNG PHÁI PHÁP TRỊ
1.2.1. Hàn Phi T cu c đ i và s nghi p ử ộ ờ ự ệ
Trung Hoa c đ i có hai th i k đổ ạ ờ ỳ ược đ i sau nh c đ n nhi u là th i Xuânờ ắ ế ề ờ Thu và th i Chi n Qu c, Th i Xuân Thu (770 403 TCN) là th i k suy tàn c aờ ế ố ờ ờ ỳ ủ nhà Chu, cũng là th i c a Lão T , Kh ng T Còn th i Chi n Qu c (403 221ờ ủ ử ổ ử ờ ế ố TCN) là th i c a Hàn Phi T ờ ủ ử
Hàn Phi T ử (kho ng 280 ả 233 TCN) là ng ườ ướ i n c Hàn, h c r ng, bi t ọ ộ ế
c đ o Nho l n đ o Giáo nh ng ông l i tâm đ c v i h c thuy t c a Pháp gia và ả ạ ẫ ạ ư ạ ắ ớ ọ ế ủ
có t t ư ưở ng m i v pháp tr Tuy thu c t ng l p quý t c nh ng ông có tinh th n ớ ề ị ộ ầ ớ ộ ư ầ yêu n ướ c, ti n b , tr ng k sĩ, tr ng ng ế ộ ọ ẻ ọ ườ i gi i pháp thu t, chê b n quý t c, c ỏ ậ ọ ộ ổ
h , vô d ng ủ ụ Ông đã ti p thu đi m u tr i c a ba tr ế ể ư ộ ủ ườ ng pháp “pháp”, “thu t ậ ”, “thế”đ xây d ng và phát tri n m t h th ng lý lu n ể ự ể ộ ệ ố ậ pháp tr t ị ươ ng đ i hoàn ch nh và ti n b so v i đ ố ỉ ế ộ ớ ươ ng th i. Coi pháp lu t là ờ ậ công c h u hi u đ đem l i hoà bình, n đ nh và công b ng, Hàn Phi đã đ ụ ữ ệ ể ạ ổ ị ằ ề
xu t t t ấ ư ưở ng dùng lu t pháp đ tr n ậ ể ị ướ c. Ông đ a ra m t s nguyên t c c b n ư ộ ố ắ ơ ả trong xây d ng và th c thi pháp lu t, nh pháp lu t ph i nghiêm minh, không ự ự ậ ư ậ ả phân bi t sang hèn, m i ng ệ ọ ườ ề i đ u bình đ ng tr ẳ ướ c pháp lu t V i nh ng t ậ ớ ữ ư
t ưở ng đó, h c thuy t c a Hàn Phi đ ọ ế ủ ượ c ng ườ ư i x a g i là ọ “h c thuy t c a đ ọ ế ủ ế
v ươ ” ng
1.2.2. Quan đi m v con ng ể ề ườ i.
T tư ưởng qu n tr nhân l c trong h c thuy t c a Hàn phi d a trên c sả ị ự ọ ế ủ ự ơ ở
nh n th c v b n ch t c a con ngậ ứ ề ả ấ ủ ười. Ông cho r ng, ngo i tr m t s ít thánhằ ạ ừ ộ ố nhân, còn thì ph n l n con ngầ ớ ười:
Tranh nhau vì l i.ợ
Trang 6 Lười bi ng, khi có d ăn thì không mu n làm n a.ế ư ố ữ
Ch ph c tùng quy n l c.ỉ ụ ề ự
1.2.3. N i dung t t ộ ư ưở ng qu n tr nhân l c ả ị ự
Hàn Phi T đ a ra ba khái ni m c b n trong qu n lý cai tr , đó là "th "ử ư ệ ơ ả ả ị ế (quy n l c), "pháp" (lu t pháp) và "thu t" (phề ự ậ ậ ương pháp qu n lý). Đây là ba v nả ấ
đ c t lõi c a qu n lý cai tr , liên h khăng khít v i nhau, trong đó "pháp" làề ố ủ ả ị ệ ớ
y u t quan tr ng nh t, có tính quy t đ nh.ế ố ọ ấ ế ị
Pháp là hi u l nh, quy đ nh đệ ệ ị ược công b công khai và m i ngố ọ ười ph iả tuân th ủ
Th là quy n th và đ a v c a nhà qu n tr đ th c thi và b o v pháp.ế ề ế ị ị ủ ả ị ể ự ả ệ
Thu t là cách th c, ngh thu t ng x c a nhà qu n tr đ đ m b o choậ ứ ệ ậ ứ ử ủ ả ị ể ả ả
m i ngọ ười ph i tuân th nh ng quy đ nh c a pháp. ả ủ ữ ị ủ
Trong khi pháp và th ph i n đ nh và rõ ràng thì thu t ph i bí m t và bi nế ả ổ ị ậ ả ậ ế hóa khôn lường
Hàn Phi có nh ng ch trữ ủ ương khá ti n b nh : qu n tr ph i quy n bi nế ộ ư ả ị ả ề ế
ch không câu n vào sách v , th i khác thì s vi c ph i khác, mi n là thích nghiứ ệ ở ờ ự ệ ả ễ thì thôi. Nh t quán gi a hình và danh (l i nói và vi c làm ph i th ng nh t), coiấ ữ ờ ệ ả ố ấ
th c ti n là tiêu chu n đ đánh giá con ngự ễ ẩ ể ười và hành vi, coi tr ng th c ti n.ọ ự ễ
N u nh Kh ng T ch đ ra nguyên lý và do v y ch có ít ngế ư ổ ử ỉ ề ậ ỉ ười có năng
l c đ c bi t và có nhân cách đ c bi t m i có th hi u và th c hành đự ặ ệ ặ ệ ớ ể ể ự ược công
vi c qu n tr thì Hàn Phi ch trệ ả ị ủ ương ph i c th hóa thành thao tác và quy trìnhả ụ ể
đ ngể ười bình thường cũng có th h c và th c thi để ọ ự ược công vi c qu n tr Đâyệ ả ị
là m t ch trộ ủ ường r t ti n b và khoa h c mà sau này các trấ ế ộ ọ ường phái qu n trả ị
c a Phủ ương Tây đã ng d ng và phát huy hi u qu r t cao trong th c ti n. Ôngứ ụ ệ ả ấ ự ễ
ch trủ ương: pháp h p th i, d hi u, d thi hành, ph i công b ng.ợ ờ ễ ể ễ ả ằ
Trong h c thuy t c a mình, Hàn Phi đã ch rõ và c th hóa các n i dungọ ế ủ ỉ ụ ể ộ liên quan đ n s d ng nhân s , đãi ng nhân s , dùng ngế ử ụ ự ộ ự ười ph i dùng đúngả
Trang 7hình danh, theo đúng quy trình khách quan, đãi ng theo nguyên t c, quy t c, quyộ ắ ắ
ch ch không theo ý riêng.ế ứ
M t trong nh ng t tộ ữ ư ưởng xuyên su t trong h c thuy t Pháp Tr đó là tínhố ọ ế ị
th c t : ự ế “Vi c ph i theo th i, mà bi n pháp ph i thích ng, dùng vi c xét ệ ả ờ ệ ả ứ ệ
ng ườ Đi u này cũng th ng nh t v i quan đi m c a Kh ng T v s quy n i”. ề ố ấ ớ ể ủ ổ ử ề ự ề
bi n.ế
Nh ng t t ữ ư ưở ng ti n b c a Hàn Phi T cách đây 2300 năm nh : chú ế ộ ủ ử ư
tr ng quá trình qu n tr , đ i chúng hóa quá trình này đ ng ọ ả ị ạ ể ườ i bình th ườ ng cũng
v n d ng đ ậ ụ ượ c,… v n còn giá tr cho đ n ngày nay và đã đ ẫ ị ế ượ c v n d ng m t ậ ụ ộ cách thành công vào lĩnh v c qu n lý doanh nghi p ự ả ệ
1.2.4. u và nh Ư ượ c đi m c a Tr ể ủ ườ ng phái Pháp tr ị
Pháp tr là qu n lý tính chi n thu t, có hi u qu trong th i gian ng n.ị ả ế ậ ệ ả ờ ắ
Khi x y ra các mâu thu n n i b , pháp lu t s là công c ti t ch cácả ẫ ộ ộ ậ ẽ ụ ế ế
m i quan h vào không gây ra tình tr ng h n lo n.ố ệ ạ ỗ ạ
Giúp nhà qu n tr phát hi n và đ o t o nhân tài d a trên nguyên t cả ị ệ ạ ạ ự ắ
thưởng ph t công b ng, tìm ra đạ ằ ược nh ng cá nhân có ích cho s phát tri n c aữ ự ể ủ
t ch c và xã h i.ổ ứ ộ
Nhượ c đi m: ể
Quan đi m v b n ch t con ngể ề ả ấ ười quá c c đoan, đ c đoán.ự ộ
Trang 8 T p trung quy n l c vào m t cá nhân, Có th gây ra s c ch tâm lý choậ ề ự ộ ể ự ứ ế
ngườ ịi b qu n tr ả ị
Ch nhìn th y khía c nh v l i, mà còn không th y đỉ ấ ạ ụ ợ ấ ược lý tưởng cao
đ p và s n sang hi sinh vì lí tẹ ẵ ưởng c a ngủ ười có tâm có đ c, ứ ph nh n Đ c tr ủ ậ ứ ị
Đ cao, coi tr ng v th c a nhà qu n tr và ch y u s d ng các ch tàiề ọ ị ế ủ ả ị ủ ế ử ụ ế
đ cể ưỡng ép, răn đe
1.3. SO SÁNH 2 TRƯỜNG PHÁI “Đ C TR ” VÀ “PHÁP TR ”Ứ Ị Ị
1.3.1. Gi ng nhau ố
Đ u có ngu n g c xu t phát Trung Hoa c đ i ề ồ ố ấ ở ổ ạ
Các t tư ưởng qu n lý c a hai trả ủ ường phái này hoà tr n v i các t tộ ớ ư ưở ngtri t h c, chính tr , pháp lý, đ o đ c.ế ọ ị ạ ứ
Đ u có m c đích đ a ra công c qu n lý cùng v i nh ng phề ụ ư ụ ả ớ ữ ương pháp
h p đ tr vì thiên h ợ ể ị ạ
Ch thu t trong qu n lý: M t trong nh ng nguyên t c hành x màữ ậ ả ộ ữ ắ ử
Kh ng T nh c đ n đó là s quy n bi n trong hành đ ng, “vô kh , vô b t kh ”ổ ử ắ ế ự ề ế ộ ả ấ ả (đ i v i vi c đ i không nh t đ nh ph i làm, không nh t đ nh không làm, th yố ớ ệ ờ ấ ị ả ấ ị ấ
h p nghĩa thì làm). Đó là cách ng x tùy th i, tùy n i, tùy tâm c nh, quy nợ ứ ử ờ ơ ả ề
bi n vô ý, vô t c, vô c , vô ch p, vô ngã. Cũng gi ng nh Kh ng t , Hàn Phi Tế ắ ố ấ ố ư ổ ử ử quan ni m ch thu t c a ông là cách th c, ngh thu t ng x , vi c đó ph i bíệ ữ ậ ủ ứ ệ ậ ứ ử ệ ả
m t và bi n hóa khôn lậ ế ường
Hàn Phi T cho r ng ph n l n conử ằ ầ ớ
người: tranh nhau vì l i; lợ ườ i
bi ng, có d ăn r i thì khôngế ư ồ
Trang 9nhau Tính t ươ ng c n, t p t ậ ậ ươ ng
vi n ễ Ông quan ni m con ngệ ườ i
Trong đó đ c nhân đứ ược đ tắ lên hàng đ u và là trung tâm:ầ
vì con người và t con ngừ ười
Kh ng t ch rõ nguyên t cổ ử ỉ ắ
“s dân dĩ th i” bi t và đử ờ ế ề
b t ngạ ười chính tr c, kháchự quan không thành ki n,ế
phương pháp qu n lý c b nả ơ ả
là nêu gương và giáo hoá
Trường phái Đ c tr theo ýứ ị
tưởng phân ph i công b ngố ằ quân bình “Không s thi u,ợ ế
ch s không đ u”.ỉ ợ ề
Hàn Phi T ch trử ủ ương chú
tr ng đ n pháp lu t và coi phápọ ế ậ
lu t chính là tiêu chu n cho m iậ ẩ ọ hành vi trong ng x ứ ử
Ông xây d ng h c thuy t qu nự ọ ế ả
tr nhân l c xoay quanh ba ph mị ự ạ trù pháp, th , thu t.ế ậ
ch ràng ch không theo ý riêng.ế ứ1.4. T TƯ ƯỞNG H CHÍ MINH TRONG QU N TR NHÂN L CỒ Ả Ị Ự
Trang 101.4.1. Quan đi m c a H Chí Minh ể ủ ồ
Ch t ch H Chí Minh anh hùng gi i phóng dân t c, danh nhân văn hóaủ ị ồ ả ộ
th gi i, đã ti p thu, k t tinh, phát tri n m t cách sáng t o các di s n c a chaế ớ ế ế ể ộ ạ ả ủ ông c v m t lý lu n cũng nh th c ti n. Các bài nói, bài vi t và t m gả ề ặ ậ ư ự ễ ế ấ ươ ng
c a Ngủ ười chính là chu n m c cho t tẩ ự ư ưởng qu n tr nhân l c Vi t Nam hi nả ị ự ệ ệ
đ i.ạ
H Chí Minh k th a các t tồ ế ừ ư ưởng qu n tr nhân l c c a các nhà thuy tả ị ự ủ ế gia phương Đông và c phả ương Tây. NgỞ ười không có s coi tr ng “đ c” h nự ọ ứ ơ hay pháp lu t h n trong qu n tr nhân l c cũng nh trong qu n lý kinh t xã h i.ậ ơ ả ị ự ư ả ế ộ
Ngườ ọi h c h i và k th a nh ng giá tr tiêu bi u c a Kh ng T v vi c l y đ cỏ ế ừ ữ ị ể ủ ổ ử ề ệ ấ ứ
tr ngị ười nghĩa là đ thu ph c và d n d t ngể ụ ẫ ắ ười khác nhà tr ph i tu dị ả ưỡ ng
nh ng đ c tính c n thi t nh : nhân, trí, dũng, nghĩa và trữ ứ ầ ế ư ước h t ngế ười qu n trả ị cũng c n ph i rèn luy n b n thân mình c v m t đ o đ c và chuyên môn.ầ ả ệ ả ả ề ặ ạ ứ
Đ ng th i, Ngồ ờ ười cũng ti p thu nh ng tinh hoa trong t tế ữ ư ưởng qu n tr c a Hànả ị ủ Phi T nh qu n tr ph i quy n bi n ch không câu n sách v , th i khác thì sử ư ả ị ả ề ế ứ ệ ở ờ ự
vi c ph i khác, trong m i trệ ả ỗ ường h p thì c n có nh ng cách x lý khác nhau. Tợ ầ ữ ử ừ đây, H Chí Minh đã cùng v i nh ng t tồ ớ ữ ư ưởng m i c a ch nghĩa MácLê nin,ớ ủ ủ
Người đã xây d ng nên nh ng t tự ữ ư ưởng m i và tiên b h n v qu n tr nhân l cớ ộ ơ ề ả ị ự nói riêng cúng nh qu n tr nhà nư ả ị ước xã h i nói chung. T tộ ư ưởng c a Ngủ ười có
s k t h p c a các h c thuy t qu n tr phự ế ợ ủ ọ ế ả ị ương Đông, phương Tây và đ c bi t làặ ệ
nh ng ti p thu tinh t c a ch nghĩa MácLeenin. T tữ ế ế ủ ủ ư ưởng H Chí Minh trongồ
qu n tr có s k t h p c y u t c ng là pháp lu t và các y u t m n d o là đ oả ị ự ế ợ ả ế ố ứ ậ ế ố ề ẻ ạ
đ c.ứ
1.4.2. T t ư ưở ng qu n tr nhân l c c a H Chí Minh ả ị ự ủ ồ
Trang 11Con người trong t tư ưởng H Chí Minh v a là đ ng l c v a là m c tiêu.ồ ừ ộ ự ừ ụ
Đ i v i xây d ng con ngố ớ ự ười theo t tư ưởng H Chí Minh ph i toàn đi n v d oồ ả ệ ề ạ
đ c, trí tu , b n lĩnh văn hóa.ứ ệ ả
H Chí Minh nh n m nh: ồ ấ ạ “Ng ườ ờ i đ i ai cũng có ch hay ch d Ta ph i ỗ ỗ ở ả dùng ch hay c a ng ỗ ủ ườ i và giúp ng ườ i ch a ch d Dùng ng ữ ỗ ở ườ i nh dùng g , ư ỗ
ng ườ i th khéo thì g to, nh , th ng, cong đ u tùy ch mà dùng đ ợ ỗ ỏ ẳ ề ỗ ượ c”.
H Chí Minh phê bình r ng, thồ ằ ường chúng ta không bi t tùy tài mà dùngế
người, thí d : th rèn thì b o đi đóng t , th m c thì b o đi rèn dao, thành thụ ợ ả ủ ợ ộ ả ử hai ngườ ềi đ u lúng túng, n u bi t tùy tài mà dùng ngế ế ười thì hai ngườ ềi đ u thành công.
Theo Ng ườ i có các hình th c đào t o nhân l c sau: ứ ạ ự
M t là ộ , t đào t o, b i dự ạ ồ ưỡng. V hình th c này, có ngề ứ ười có k ho chế ạ
h n hoi, không qua trẳ ường l p nh ng có ý th c h c t p m i lúc, m i n i, nh t làớ ư ứ ọ ậ ọ ọ ơ ấ qua c nh ng thành công và qua c nh ng th t b i trong công tác đ rút ra nh ngả ữ ả ữ ấ ạ ể ữ bài h c cho b n thân mình.ọ ả
Hai là, được đào t o, b i dạ ồ ưỡng theo trường, l p, theo bài b n có hớ ả ệ
Theo Người, chính sách ti n lề ương chính là m t trong nh ng đòn b y quanộ ữ ẩ
tr ng b i ti n lọ ở ề ương chính là thước đo giá trị s c lao đ ng mà ngứ ộ ười lao đ ngộ