Cây Diếp cá, một loại thực vật truyền thống ở Việt Nam, có nhiều hoạt tính sinh học như chống viêm, chống oxy hóa, kháng khuẩn và tăng cường hiệu quả miễn dịch, các thành phần có hoạt tính sinh học trong diếp cá chủ yếu là flavonoid. Trong nghiên cứu này, dịch chiết diếp cá được thu nhận bằng cách trích ly sử dụng 2 dung môi là nước và etanol, sau đó xác định hàm lượng tổng flavonoid, định lượng flavonoid, xác định hoạt tính kháng khuẩn và chống oxy hóa của dịch chiết. Kết quả thu được cho thấy, tổng flavonoid thu được trong dịch chiết etanol cao hơn trong dịch chiết nước, lần lượt là 2,19% và 0,83%. Hàm lượng rutin và quercetin trong dịch chiết etanol xác định được là 0,14% và 0,01%. Ngoài ra, dịch chiết etanol có khả năng kháng được 4 chủng vi sinh vật kiểm định gồm: Escherichia coli, Pseudomonas aeruginosa, Bacillus subtillis, Staphylococcus aureus. Khả năng chống oxy hóa của dịch chiết etanol đạt được là 61,23%, giá trị SC50 là 19,56 ug/ml.
Trang 1NGHIÊN C U TÁCH CHI T VÀ XÁC Đ NH M T S HO T TÍNH Ứ Ế Ị Ộ Ố Ạ
SINH H C C A D CH CHI T FLAVONOID T CÂY DI P CÁ Ọ Ủ Ị Ế Ừ Ế
(HOUTTUYNIA CORDATA THUNBERG) THU HÁI T I HÀ N I Ạ Ộ
Hoàng Văn Tu n*ấ 1, Ph m Hạ ương S nơ 1, Nguy n Th Hi nễ ị ề 1,
Nguy n Đình Luy nễ ệ 2, Nguy n Thanh H oễ ả 3
1Vi n ng d ng Công ngh , *vantuan197@gmail.comệ Ứ ụ ệ
2Vi n Hóa h c các h p ch t thiên nhiên, Vi n Hàn lâm KH & CN Vi t Namệ ọ ợ ấ ệ ệ
3Trường Đ i h c Nông nghi p Hà N iạ ọ ệ ộ TÓM T T: Ắ Cây Di p cá, m t lo i th c v t truy n th ng Vi t Nam, có nhi u ho t tính sinh h c nhế ộ ạ ự ậ ề ố ở ệ ề ạ ọ ư
ch ng viêm, ch ng oxy hóa, kháng khu n và tăng cố ố ẩ ường hi u qu mi n d ch, các thành ph n có ho tệ ả ễ ị ầ ạ tính sinh h c trong di p cá ch y u là flavonoid. Trong nghiên c u này, d ch chi t di p cá đọ ế ủ ế ứ ị ế ế ược thu
nh n b ng cách trích ly s d ng 2 dung môi là nậ ằ ử ụ ước và etanol, sau đó xác đ nh hàm lị ượng t ngổ flavonoid, đ nh lị ượng flavonoid, xác đ nh ho t tính kháng khu n và ch ng oxy hóa c a d ch chi t. K tị ạ ẩ ố ủ ị ế ế
qu thu đả ược cho th y, t ng flavonoid thu đấ ổ ược trong d ch chi t etanol cao h n trong d ch chi t nị ế ơ ị ế ướ c,
l n lầ ượt là 2,19% và 0,83%. Hàm lượng rutin và quercetin trong d ch chi t etanol xác đ nh đị ế ị ược là 0,14% và 0,01%. Ngoài ra, d ch chi t etanol có kh năng kháng đị ế ả ược 4 ch ng vi sinh v t ki m đ nhủ ậ ể ị
g m: ồ Escherichia coli, Pseudomonas aeruginosa, Bacillus subtillis, Staphylococcus aureus. Kh năngả
ch ng oxy hóa c a d ch chi t etanol đ t đố ủ ị ế ạ ược là 61,23%, giá tr SCị 50 là 19,56 g/ml
T khóa: ừ Di p cá, flavonoid, kháng khu n, ch ng oxy hóa, quercetinế ẩ ố
M Đ UỞ Ầ
Di p cá (ế Houttuynia cordata Thunb.) hay
còn g i là gi p cá ho c ng tinh th o, là m tọ ấ ặ ư ả ộ
lo i th c v t truy n th ng đạ ự ậ ề ố ược tr ng r t phồ ấ ổ
bi n Vi t Nam và m t s nế ở ệ ộ ố ước châu Á.
Trong đông y, di p cá đế ượ ử ục s d ng trong các
bài thu c đ tr b nh trĩ, m n nh t, lên s i,ố ể ị ệ ụ ọ ở
đau m t [4]. Di p cá là đ i tắ ế ố ượng nghiên c uứ
c a nhi u tác gi khác nhau và đã đủ ề ả ược báo
cáo là có kh năng kháng khu n, kháng viêm,ả ẩ
tăng cường đáp ng mi n d ch do ch a nhi uứ ễ ị ứ ề
thành ph n có ho t tính sinh h c cao, đ c bi tầ ạ ọ ặ ệ
là các h p ch t thu c nhóm flavonoid nhợ ấ ộ ư
rutin, quercetin [3]
T i Vi t Nam, Tr n Thanh Lạ ệ ầ ương và nnk.,
(2007) [6] đã xác đ nh đị ược thành ph n c a 2ầ ủ
lo i flavonoid có trong Di p cá thu hái t iạ ế ạ
thành ph H Chí Minh là quercetin (cao d uố ồ ầ
h a) và rutin (cao butanol). Ho t tính khángỏ ạ
khu n c a d ch chi t cũng đã đẩ ủ ị ế ược xác đ nhị
trong nghiên c u này. Tr n Th Vi t Hoa vàứ ầ ị ệ
nnk. (2008) [5] đã phân l p và xác đ nh đậ ị ượ c
c u trúc c a 3 thành ph n có trong cây di p cáấ ủ ầ ế
là sesamin, βsitosterol và quercitrin t cao eteừ
d u h a và etyl acetat. ầ ỏ Trong nghiên c u này, trên ngu n di p cá ứ ồ ế
Trang 2được thu hái t i Hà Nạ ội, chúng tôi nghiên
c u tách chi t và xác đ nh m t s ho t tínhứ ế ị ộ ố ạ
sinh h c (kháng khu n, ch ng oxy hóa) c aọ ẩ ố ủ
cây di p cá và d ch chi t c a nó nh m t o cế ị ế ủ ằ ạ ơ
s cho vi c khai thác và ng d ng cây di p cáở ệ ứ ụ ế
cho 1 s ngành nh y h c, th c ph m ch cố ư ọ ự ẩ ứ
năng và là c s đ so sánh v i các ngu nơ ở ể ớ ồ
di p cá khác. ế
V T LI U VÀ PHẬ Ệ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
V t li uậ ệ
Cây Di p cá đế ược thu hái t i Xuân Đ nh,ạ ỉ
T Liêm, Hà N i. ừ ộ Cây Di p cá đế ược c t g c,ắ ố
r a s ch (cành và lá) và s y khô đ n đ mử ạ ấ ế ộ ẩ
<13%, b o qu n nhi t đ phòng s d ngả ả ở ệ ộ ử ụ
cho nghiên c u.ứ
Phương pháp
Ph ươ ng pháp tách chi t ế
M u đẫ ược xay nh sau đó ngâm trongỏ
etanol 70% và nướ ởc nhi t đ 60 ệ ộ oC trong 3
gi [9]. D ch chi t thô sau đó đờ ị ế ượ ọc l c và cô
lo i dung môi trên thi t b cô chân khôngạ ế ị
Heidolph (Đ c) Hi u qu tách chi t (Y,%)ứ ệ ả ế
được xác đ nh d a vào t l % kh i lị ự ỷ ệ ố ượ ng
gi a lữ ượng d ch chi t thu đị ế ược sau khi đã làm
khô so v i kh i lớ ố ượng m u s d ng.ẫ ử ụ
Ph ươ ng pháp xác đ nh t ng flavonoid ị ổ
T ng flavonoid đổ ược xác đ nh theo phị ươ ng
pháp so màu nh miêu t c a Chang et al.ư ả ủ
(2002) [1] d a trên nguyên t c: Flavonoidự ắ
trong di p cá t o ph c màu vàng v i dung d chế ạ ứ ớ ị
AlCl3. Ph n ng này dùng đ xác đ nh hàmả ứ ể ị
lượng flavonoid t ng có trong di p cá. Cổ ế ườ ng
đ màu t l thu n v i hàm lộ ỷ ệ ậ ớ ượng flavonoid
được xác đ nh bị ở ước sóng 415 nm
L p phậ ương trình đường chu n: l y 10 mgẩ ấ
Quercetin hòa tan trong ethanol 80% sau đó pha
loãng ra các n ng đ 25, 50 và 100 µg/ml. Hútồ ộ
0,5 ml dung d ch sau khi pha loãng b sung 1,5ị ổ
ml ethanol 95%, 0,1ml AlCl3, 0,1 ml
CH3COOK và 2,8 ml nước c t. Sau đó, h nấ ỗ
h p đợ ượ ắc l c đ u và đ n đ nh nhi t đề ể ổ ị ở ệ ộ
phòng trong vòng 30 phút, r i ti n hành so màuồ ế
b c sóng 415 nm trên máy UVVis V630
(Hoa Kỳ), m u tr ng s d ng nẫ ắ ử ụ ướ ấc c t
L y 0,5 mL d ch chi t di p cá và làmấ ị ế ế
tương t nh các bự ư ước l p phậ ương trình
đường chu n, t ng flavonoid đẩ ổ ược xác đ nhị theo công th c: F(%) = (a×V/m)×n×10ứ 6×100. Trong đó, a là hàm lượng quercetin (µg/ml)
được xác đ nh t phị ừ ương trình đường chu n;ẩ
V là t ng th tích d ch chi t (mL); m là ổ ể ị ế kh iố
lượng m u (g); n là h s pha loãng.ẫ ệ ố
Ph ươ ng pháp đ nh l ị ượ ng flavonoid (Rutin và Quercetin)
Hàm lượng flavonoid (Rutin và Quercetin)
được đ nh lị ượng s d ng phử ụ ương pháp s c kýắ
l ng hi u năng cao (HPLC) trên máy Shimadzuỏ ệ (Nh t B n) v i: t c đ dòng là 0,5 ml/phút;ậ ả ớ ố ộ detector UV là 255 nm; pha đ ng ACNHộ 3PO4 0,01%; th tích m u tiêm là 10 µl.ể ẫ
Ph ươ ng pháp xác đ nh ho t tính kháng khu n ị ạ ẩ
Ho t tính kháng khu n (kháng vi sinh v tạ ẩ ậ
ki m đ nh) để ị ược ki m tra s b b ng phể ơ ộ ằ ươ ng pháp đ c l th ch, sau đó đ nh lụ ỗ ạ ị ượng l i trênạ các phi n vi lế ượng 96 gi ng (96wellế microtiter plate) theo phương pháp c a Vanderủ Bergher et al. (1991) [8]. Các ch ng vi sinh v tủ ậ
ki m đ nh s d ng g m: ể ị ử ụ ồ Escherichia coli
(ATCC 25922), Pseudomonas aeruginosa (ATCC 25923), Bacillus subtillis (ATCC 27212), Staphylococcus aureus (ATCC 12222),
Aspergillus niger (439), Fusarium oxysporum
(M42), Candida albicans (ATCC 7754) và
Saccharomyces cerevisiae (SH 20).
Ph ươ ng pháp xác đ nh ho t tính ch ng oxy ị ạ ố hóa
Ho t tính ch ng oxy hóa c a m u đạ ố ủ ẫ ượ c xác đ nh thông qua ph n ng bao vây g c tị ả ứ ố ự
do (DPPH) Ph n ng đả ứ ược ti n hành theoế
phương pháp c a Shela et al. (2003) [7]. D aủ ự trên nguyên t c 1,1diphenyl2picrylhydrazylắ (DPPH) có kh năng t o ra các g c t do b nả ạ ố ự ề trong dung d ch EtOH bão hoà Khi cho cácị
ch t th nghi m vào h n h p này, n u ch t cóấ ử ệ ỗ ợ ế ấ
kh năng làm trung hoà ho c bao vây các g cả ặ ố
t do s làm gi m cự ẽ ả ường đ h p th ánh sángộ ấ ụ
c a các g c t do DPPH. Ho t tính ch ng ôxyủ ố ự ạ ố hoá được đánh giá thông qua giá tr h p thị ấ ụ
Trang 3ánh sáng c a d ch thí nghi m so v i đ i ch ngủ ị ệ ớ ố ứ
khi đ c trên máy Elisa bọ ở ước sóng 515 nm
Các m u có bi u hi n ho t tính (SC ≥ẫ ể ệ ạ
50%) s đẽ ược th nghi m đ tìm giá tr SCử ệ ể ị 50.
Giá tr SCị 50 được xác đ nh thông qua n ng đị ồ ộ
ch t th và % ho t đ ng c a ch t th mà đóấ ử ạ ộ ủ ấ ử ở
50% các g c t do t o b i DPPH đố ự ạ ở ược trung
hòa b i ch t th ở ấ ử
Ph ươ ng pháp x lý s li u ử ố ệ
Các s li u đố ệ ược x lý th ng kê trên ph nử ố ầ
m m Graph Pad Prism 5 và đề ược trình bày
dướ ại d ng giá tr trung bình ± đ l ch chu nị ộ ệ ẩ
(mean ± SD)
K T QU VÀ TH O LU NẾ Ả Ả Ậ
Đánh giá hi u qu tách chi tệ ả ế
Khi s d ng các dung môi khác nhau g mử ụ ồ
nước và etanol 70% đ tách chi t đã cho k tể ế ế
qu khác bi t rõ r t, l n lả ệ ệ ầ ượ ở ứt m c 13,7% và 19,21% (b ng 1); t ng flavonoid trong d chả ổ ị chi t di p cá b ng nế ế ằ ước là 0,83%, trong d chị chi t b ng etanol là 2,19%. K t qu ch ng tế ằ ế ả ứ ỏ thành ph n flavonoid có trong cây Di p cáầ ế
được trích ly t t h n khi s d ng dung môi làố ơ ử ụ etanol so v i nớ ước Tác gi ả Phan Văn Cư (2010) [4] cũng đã s d ng etanol làm dungử ụ môi tách chi t flavonoid trong nghiên c u vế ứ ề cây di p cá t nh Th a Thiên Hu , hàmế ở ỉ ừ ế
lượng flavonoid được đ a ra trong nghiên c uư ứ này là 2,73%; trong nghiên c u c a ứ ủ Zhang et
al. (2008) [9], tác gi đã thu đả ược hàm lượ ng flavonoid t ng là 3,152% khi s d ng phổ ử ụ ươ ng pháp chi t đ ng áp su t cao v i dung môi làế ộ ở ấ ớ etanol.
B ng 1. ả Hi u qu tách chi t và t ng flavonoid trong d ch chi t di p cáệ ả ế ổ ị ế ế
D ch chi t di p cáị ế ế Hi u qu tách chi t (Y, %)ệ ả ế T ng flavonoid (F, %)ổ
D ch chi t ị ế b ng nằ ước 13,7 0,83 ± 0,07
D ch chi t ị ế b ng etanolằ 19,21 2,19 ± 0,04
Đ nh lị ượng rutin và quercetin
Rutin và quercetin là 2 thành ph n phầ ổ
bi n thu c nhóm flavonoid t n t i trong câyế ộ ồ ạ
Di p cá và đã đế ượ ch ngc ứ minh s t n t iự ồ ạ
trong nhi u nghiên c u khác nhau [6, 9]. Hàmề ứ
lượng rutin và quercetin có trong d ch chi tị ế giàu flavonoid thu được trong nghiên c u nàyứ
c a chúng tôi đủ ược đ nh lị ượng theo phươ ng pháp HPLC v i k t qu thu đớ ế ả ượ ầ ược l n l t là 0,14% rutin và 0,01% quercein (hình 1)
Hình 1. S c ký đ HPLC c a m u b t di p cáắ ồ ủ ẫ ộ ế
Trang 41. M u b t di p cá; 2. M u rutin đ i chi u; 3. M u quercetin đ i chi u.ẫ ộ ế ẫ ố ế ẫ ố ế
K t qu xác đ nh ho t tính kháng khu nế ả ị ạ ẩ
Nhi u nghiên c u đã kh ng đ nh, d ch chi tề ứ ẳ ị ị ế
Di p cá và các thành ph n trong đó, đ c bi t làế ầ ặ ệ
flavonoid có tác d ng c ch và tiêu di t nhi uụ ứ ế ệ ề
lo i vi khu n khác nhau nh : ạ ẩ ư S. aureus, E. coli,
Asp niger, F oxysporum, C albicans và
S. typhimurium [2, 6] Trong nghiên c u này,ứ
ho t tính kháng khu n c a d ch chi t di p cáạ ẩ ủ ị ế ế
giàu flavonoid t m u thu hái đã đừ ẫ ược xác đ nh.ị
K t qu cho th y, trong 8 ch ng vi sinh v tế ả ấ ủ ậ
ki m đ nh s d ng, d ch chi t có kh năngể ị ử ụ ị ế ả kháng 4 ch ng v i k t qu đ nh tính và đ nhủ ớ ế ả ị ị
lượng được trình bày trong b ng 2 và hình 2.ả Giá tr n ng đ c ch t i thi u đị ồ ộ ứ ế ố ể ược đ a raư trong nghiên c u c a Choi et al. (2010) [2] trênứ ủ
đ i tố ượng là ch ng ủ S. aureus là 50 µg/ml, còn
trong nghiên c u c a Tr n Thanh Lứ ủ ầ ương và nnk. (2007) [6], giá tr trên đị ược đ a ra v iư ớ
ch ng ủ E. coli là 200 µg/ml.
B ng 2. Ho t tính kháng khu n c a d ch chi t di p cá giàu flavonoidả ạ ẩ ủ ị ế ế
Ch ng vi sinh v t ki m đ nhủ ậ ể ị N ng đ c ch t i thi uồ ộ ứ ế ố ể
(MIC: µg/ml) Đ ng kính vòng phân
gi i (ΔD, mm)ả
Hình 2. Ho t tính kháng khu n c a d ch chi t di p cá giàu flavonoidạ ẩ ủ ị ế ế
K t qu xác đ nh ho t tính ch ng oxy hóaế ả ị ạ ố
Ngoài ho t tính kháng khu n, ho t tínhạ ẩ ạ
ch ng oxy hóa cũng là 1 đ c tr ng c a Di p cáố ặ ư ủ ế
và d ch chi t c a nó. Kh năng b t g c t doị ế ủ ả ắ ố ự
c a flavonoid có trong di p cá đã đủ ế ược ch ngứ
minh trong nhi u nghiên c u v ề ứ ề tác d ng sinhụ
h c c a các thành ph n có trong cây di p cáọ ủ ầ ế
[3]
Chúng tôi đã ti n hành ki m tra ho t tính ế ể ạ
ch ng oxy hóa c a d ch chiố ủ ị ết di p cá giàuế flavonoid. K t qu cho th y, kh năng bao vâyế ả ấ ả
g c t do c a d ch chi t di p cá khá cao, giáố ự ủ ị ế ế
tr SCị 50 đ t 19,56 ạ g/ml khi so sánh v i đ iớ ố
ch ng (vitamin C) là 25,37 ứ g/ml (b ng 3). Giáả
tr SCị 50 được đ a ra trong nghiên c u c aư ứ ủ Chou et al. (2009) [3] các n ng đ m u khácở ồ ộ ẫ nhau n m trong kho ng t 3163 ằ ả ừ M v i đ iớ ố
ch ng là vitamin E.ứ
B ng 3 ả Ho t tính ch ng oxy hóa c a d ch chi t di p cá giàu flavonoidạ ố ủ ị ế ế
STT Kí hi u m uệ ẫ N ng đ m uồ ộ ẫ
( g/ml) SC%
SC50 ( g/ml) K t quế ả
1 Đ i ch ng (+)ố ứ 50 68,7 0,1 25,37 Dương tính
Trang 52
2 Đ i ch ng ()
3 HC 200 61,23 0,5 19,56 Dương tính
HC: D ch chi t Di p cá; Đ i ch ng (+): Vitamin C; Đ i ch ng (): DPPH. ị ế ế ố ứ ố ứ
K T LU NẾ Ậ
Các k t qu nghiên c u đã ch ra r ng, sế ả ứ ỉ ằ ử
d ng etanol làm dung môi tách chi t cho hi uụ ế ệ
qu chi t cao h n chi t b ng nả ế ơ ế ằ ước, hàm
lượng t ng flavonoid trong d ch chi t etanol vàổ ị ế
d ch chi t nị ế ướ ầ ược l n l t là 2,19% và 0,83%.
Hàm lượng rutin và quercetin trong d ch chi tị ế
etanol được đ nh lị ượng theo phương pháp
HPLC cho k t qu l n lế ả ầ ượt là 0,14% và
0,01%. D ch chi t giàu flavonoid thu đị ế ược có
kh năng kháng 4 ch ng vi sinh v t ki m đ nhả ủ ậ ể ị
P. aerugninosa, B. subtillis và S. aureus. Khả
năng ch ng oxy hóa c a d ch chi t bi u thố ủ ị ế ể ị
qua giá tr SC50 đ t 19,56 ị ạ g/ml
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
1. Chang C C., Yang M H., Chern J C.,
2002. Estimation of total flavonoid content
2 in Propolis by two complementary colorimetric methods. Journal of Food and Drug Analysis, 10(3): 178182
3. Choi J. Y., Lee J. A., Yun S. J., Lee S. C.,
2010 AntiInflammatory Activity of Houttuynia cordata against Lipoteichoic AcidInduced Inflammation in Human Dermal Fibroblasts Chonnam Medical Journal, 46: 140147
4. Chou S. C., Su S. R., Ku Y. C., Wu T. S.,
2009 The constituents and their bioactivities of Houttuynia cordata. Chem. Pharm. Bull., 57(11): 12271230
5. Phan Văn C , 2010. Phân l p flavonoid tư ậ ừ cao butanol trong cây Di p cá (ế Houttuynia cordata Thunb.) t nh Th a Thiên Hu ở ỉ ừ ế
T p chí Khoa h c, Đ i h c Hu , 63: 27ạ ọ ạ ọ ế 32
6. Tr n Th Vi t Hoa, Lê Th Kim Oanh,ầ ị ệ ị
2008. Phân l p và xác đ nh c u trúc m t sậ ị ấ ộ ố
h p ch t t cây di p cá (ợ ấ ừ ế Houttuynia cordata Thunb) c a Vi t Nam T p chíủ ệ ạ phát tri n Khoa h c và Công ngh , 11(7):ể ọ ệ 7377
7. Tr n Thanh Lầ ương, Lê Th Út, Ph mị ạ Nguyên Đông Yên, Nguy n Th Maiễ ị
Hương, Nguy n Th Thanh Th y, 2007.ễ ị ủ Nghiên c u ho t tính sinh h c và thànhứ ạ ọ
ph n hóa h c c a cây di p cá thu hái t iầ ọ ủ ế ạ thành ph H Chí Minh H i ngh khoaố ồ ộ ị
h c và công ngh hóa h c h u c toànọ ệ ọ ữ ơ
qu c l n th IV, 430434.ố ầ ứ
8. Shela G., Olga M. B., Elena K., Antonin L., Nuria G.M, Ratiporn H., YongSeo P., SoonTeck J., Simon T., 2003. Comparison
of the contents of the main biochemical compounds and antioxidant activity of some
Trang 6Spanish olive oils as determined by four
different radical scavenging tests The
Journal of Nutritional Biochemistry, 14(3):
154159
9. Vanden Berghe D. A., Vlietinck A. J., 1991.
Methods in plant Biochemistry: Screening
Methods for Antibacterial and Antiviral
Agents from Higher Plants Academic Press, London. In: Dey, P. Mp. Harbone, J.
B. (Eds): 4769
10 Zhang Y., Li S.F., Wu X.W., 2008. Pressurized liquid extraction of flavonoid from Houttuynia cordata Thunb. Separation and Purification Technology, 58: 305310
A STUDY ON EXTRACTION AND DETERMINATION SOME BIOACTIVITIES
OF FLAVONOID EXTRACT FROM HOUTTUYNIA CORDATA THUNBERG
CULTIVATING IN HANOI CITY
Hoang Van Tuan1, Pham Huong Son1, Nguyen Thi Hien1,
Nguyen Dinh Luyen2, Nguyen Thanh Hao3
1National Center for Technological Progress
2Institute of Natural Products Chemistry, VAST
3Hanoi University of Agriculture SUMMARY
Houttuynia cordata Thunb. is a medicinal plant in Vietnam, has many biological activities including anti
inflammatory, antioxidant, antimicrobial and immunological effects. The active components in H. cordata are flavonoids. In this study, the H. cordata extract was obtained by water and alcohol. Then, total flavonoids, antimicrobial and antioxidant effects of H. cordata extract were determined. The results shown that,
H. cordata ethanolic extract had total flavonoids content more than H. cordata water extract, 2.19% and
0.83%, respectively. Rutin and quercetin content in ethanolic extract was 0.14% and 0.01% (g/g dried
H. cordata extract). Moreover, H. cordata ethanolic extract could inhibit four bacterial strains including
E. coli, P. aerugninosa, B. subtillis and S. aureus. Antioxidant effects of H. cordata ethanolic extract reached
61.23%, SC50 was 19.56 g/ml
Keywords: Houttuynia cordata, antimicrobial, antioxidant, flavonoid, quercetin
Ngày nh n bài: 2122013 ậ