Báo cáo thực tập tại Nhà máy nước Cầu Đỏ được thực hiện nhằm tìm hiểu về vị trí, chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của nhà máy nước Cầu Đỏ, tìm hiểu và nắm vững công nghệ xử lý, công tác vận hành và quản lý ứng với lĩnh vực hoạt động, sản xuất của nhà máy nước Cầu Đỏ,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung bài báo cáo để có thêm tài liệu học tập và nghiên cứu.
Trang 1áp d ng vào th c t nh ng v i s giúp đ c a cán b và gi ng viên hụ ự ế ư ớ ự ỡ ủ ộ ả ướng d n đã ẫgiúp em tích lũy thêm được nhi u ki n th c b ích ph c v cho h c t p và công ề ế ứ ổ ụ ụ ọ ậ
vi c sau này.ệ
Đ hoàn thành đ t th c t p, em xin t lòng bi t n chân thành và sâu s c đ n ể ợ ự ậ ỏ ế ơ ắ ế
th y Tôn Th t Du đã truy n đ t nhi u kinh nghi m, t n tình hầ ấ ề ạ ề ệ ậ ướng d n em trong ẫquá trình vi t báo cáo th c t p.ế ự ậ
Chúng em chân thành c m n Ban giám đ c nhà máy nả ơ ố ước C u Đ đã cho phép ầ ỏ
và t o đi u ki n thu n l i t t nh t cho chúng em th c t p t i nhà máy và ạ ề ệ ậ ợ ố ấ ự ậ ạ xin c m ả
n t t c các cô, chú, anh, ch trong nhà máy đã t o đi u ki n giúp đ em trong th i
Em xin chân thành c m n!ả ơ
Trang 2Trang 4
CH ƯƠ NG I: GI I THI U Ớ Ệ
N m đắ ược nguyên lý ho t đ ng và cách th c v n hành c a b l c và cách r a ạ ộ ứ ậ ủ ể ọ ử
Trang 51.2.PH M VI TH C HI NẠ Ự Ệ
Th c hi n th c t p t i nhà máy nự ệ ự ậ ạ ước C u Đ ầ ỏ
Trang 6CH ƯƠ NG II
GI I THI U V NHÀ MÁY N Ớ Ệ Ề ƯỚ C C U Đ Ầ Ỏ
2.1. GI I THI U V NHÀ MÁYỚ Ệ Ề
Nước là m t h p ch t hóa h c c a ôxy và hiđrô, có công th c hóa h c là Hộ ợ ấ ọ ủ ứ ọ 2.
V i các tính ch t lí hóa đ c bi t (ví d nh tính lớ ấ ặ ệ ụ ư ưỡng c c, liên k t hiđrô và tính b tự ế ấ
thường c a kh i lủ ố ượng riêng) nước là m t ch t r t quan tr ng trong nhi u ngành ộ ấ ấ ọ ềkhoa h c và trong đ i s ng. 70% di n tích c a Trái Đ t đọ ờ ố ệ ủ ấ ược nước che ph nh ng ủ ư
ch 0,3% t ng lỉ ổ ượng nước trên Trái Đ t n m trong các ngu n có th khai thác dùng ấ ằ ồ ểlàm nước u ng.ố
Đà N ng là m t trong nh ng thành ph có t c đ phát tri n cao v dân sinh, ẵ ộ ữ ố ố ộ ể ềkinh t c a nế ủ ước ta nên vi c đòi h i nhu c u v nệ ỏ ầ ề ướ ạc s ch cũng ph i đả ược đ m ả
b o v s lả ề ố ượng và ch t lấ ượng. H th ng c p nệ ố ấ ước Đà N ng đang đẵ ượ ừc t ng bướ c
c i t o và nâng cao công su t, thay đ i công ngh x lý nả ạ ấ ổ ệ ử ước ph i đ m b o yêu ả ả ả
c u v ch t lầ ề ấ ượng nước đ ph c v cho ngể ụ ụ ười dân. Nhà máy nước (NMN) C u Đầ ỏ
là m t đ n v tr c thu c c a công ty c p nộ ơ ị ự ộ ủ ấ ước Đà N ng, có nhi m v c p nẵ ệ ụ ấ ước
s ch cho toàn thành ph , đáp ng nhu c u nạ ố ứ ầ ướ ạc s ch cho sinh ho t và s n xu t c a ạ ả ấ ủ
Trang 7Ranh gi i d án ti p giáp nh sau:ớ ự ế ư
Phía B c giáp: Thôn Phong L , phắ ệ ường Hòa Th Đôngọ
Phía Nam giáp: Sông C m Lẩ ệ
Phía Tây giáp: Thôn Phong B c, phắ ường Hòa Th Tâyọ
Trang 8 Phía Đông giáp: Qu c l 1A (đố ộ ường Trường Chinh)
Hình 2.2: S đ nhà máy n ơ ồ ướ c C u Đ ầ ỏ
Trang 9phát tri n thêm. Tr m c p nể ạ ấ ước C u Đ ph c v cho nhu c u tiêu th nầ ỏ ụ ụ ầ ụ ướ ủc c a
người dân thành ph và Tr m c p nố ạ ấ ước Sân Bay ph c v cho các khu quân s c a ụ ụ ự ủ
ch đ cũ. Đ n v qu n lý h th ng c p nế ộ ơ ị ả ệ ố ấ ước Đà N ng lúc b y gi là Th y c c Đà ẵ ấ ờ ủ ụ
N ng. ẵ
Năm 1975 thành ph Đà N ng đố ẵ ược gi i phóng, h th ng c p nả ệ ố ấ ước Đà N ng ẵ
được gi nguyên v n, chính quy n cách m ng ti p qu n và duy trì ti p t c ho t ữ ẹ ề ạ ế ả ế ụ ạđông s n su t c p nả ấ ấ ước, góp ph n gi gìn tình hình an ninh tr t t trong nh ng ngàyầ ữ ậ ự ữ
đ u thành ph m i đầ ố ớ ược gi i phóng. Và ngay sau đó đ n v qu n lý h th ng c p ả ơ ị ả ệ ố ấ
nước được thành l p có tên g i là nhà máy nậ ọ ước Đà N ng thay th cho Th y c c ẵ ế ủ ụ
Đà N ng c a ch đ cũ, công su t c p nẵ ủ ế ộ ấ ấ ước lúc đó kho ng 12.000 mả 3/ngày v i ớ3.084 đ ng h tiêu th c a khách hàng. ồ ồ ụ ủ
Năm 1979, trước yêu c u phát tri n c a ngầ ể ủ ười dân thành ph c n có nố ầ ước máy
s d ng, Ban lãnh đ o Nhà máy nử ụ ạ ước Đà N ng lúc đó đã t p trung vào công tác ẵ ậcũng c c s v t ch t k thu t, c i t o, m r ng nâng công su t Tr m c p nố ơ ở ậ ấ ỹ ậ ả ạ ở ộ ấ ạ ấ ước
C u Đ lên 12.000 mầ ỏ 3/ngày và Tr m c p nạ ấ ước Sân Bay lên 10.000 m3/ngày. Cùng
v i vi c c i t o, m r ng các tr m c p nớ ệ ả ạ ở ộ ạ ấ ước, h th ng đệ ố ường ng c p nố ấ ước các
lo i cũng đạ ược thi công l p đ t và đ n năm 1985 t ng s đ ng h khách hàng là ắ ặ ế ổ ố ồ ồ13.000 chi c. ế
Năm 1985, đ đáp ng yêu c u phát tri n c a thành ph , UBND t nh Qu ng ể ứ ầ ể ủ ố ỉ ảNam Đà N ng lúc b y gi đã thành l p Công ty C p nẵ ấ ờ ậ ấ ước Qu ng Nam Đà N ng ả ẵ(QNĐN) trên c s Nhà máy nơ ở ước Đà N ng đẵ ược b sung nhi m v và nâng c p vổ ệ ụ ấ ề quy mô t ch c s n su t kinh doanh. Đổ ứ ả ấ ượ ực s quan tâm c a lãnh đ o c p trên, Côngủ ạ ấ
ty C p nấ ước QNĐN đã tri n khai d án v i công trình mang tính tr ng đi m:ể ự ớ ọ ể
Trang 10+ Đ u t xây d ng tr m c p nầ ư ự ạ ấ ước S n Trà I, II, III v i công su t thi t k 5.000ơ ớ ấ ế ế
m3/ngày khai thác t ngu n nừ ồ ước su i t i núi S n Trà và đ a vào ho t đ ng (năm ố ạ ơ ư ạ ộ1991)
+ C i t o NMN C u Đ nâng công su t lên 50.000 mả ạ ầ ỏ ấ 3/ngày và thi công l p đ t ắ ặtuy n ng chính D900 t NMN C u Đ v thành ph (d án c i t o h th ng c p ế ố ừ ầ ỏ ề ố ự ả ạ ệ ố ấ
nước
Đà N ng b ng v n vay ODA c a Pháp giai đo n 3A vào năm 2002).ẵ ằ ố ủ ạ
+ Xây d ng và c i t o NMN Sân Bay nâng công su t lên 30.000 mự ả ạ ấ 3/ngày (d ánự
c i t o h th ng c p nả ạ ệ ố ấ ước Đà N ng giai đo n 3B, hoàn thành vào năm 2005).ẵ ạ
+ D án c p nự ấ ước thành ph Đà N ng giai đo n I v i các h ng m c công trình:ố ẵ ạ ớ ạ ụ Xây d ng tr m b m phòng m n t i An Tr ch và ti ng ng nự ạ ơ ặ ạ ạ ế ố ước thô D1200 v i ớcông su t 250.000 mấ 3/ngày; xây d ng m i nhà máy công su t 120.000 mự ớ ấ 3/ngày tai nhà máy nước C u Đ l p đ t 64km tuy n ng D300D1200 và 50km các tuy n ầ ỏ ắ ặ ế ố ế
ng D150200 (hoàn thành và đ a vào khai thác tháng 1/2008)
Cùng v i vi c tri n khai các d án, t sau năm 1990, b máy c a công ty cũng ớ ệ ể ự ừ ộ ủ
được cũng c và hoàn thi n, các tr m c p nố ệ ạ ấ ước đ i tên thành nhà máy nổ ước, các xí nghi p đệ ược thành l p. T năm 2000, các chi nhánh c p nậ ừ ấ ướ ạc t i các qu n l n lậ ầ ượ c
được ra đ i nh m đáp ng k p th i yêu c u công tác qu n lý giao d ch v i khách ờ ằ ứ ị ờ ầ ả ị ớhàng.
T tháng 10/2007, v i vi c tri n khai d án h tr k thu t (USP) do Chính ph ừ ớ ệ ể ự ỗ ợ ỹ ậ ủ
Hà Lan và VEI tài tr đã giúp nâng cao năng l c qu n lý c a công ty v : công tác s nợ ự ả ủ ề ả
xu t nấ ước, ch t lấ ượng nước, m ng lạ ưới phân ph i, công tác l p hóa đ n, thu ti n, ố ậ ơ ềquan h khách hàng, qu n tr và cung c p thông tin tài chính, qu n tr chi n lệ ả ị ấ ả ị ế ược và quy ho ch t ng. ạ ổ
Trang 11Thông qua d án USP c a Hà Lan, c a gi i pháp qu n lý đã đự ủ ủ ả ả ược th c hi n: ự ệxây d ng s tay qu n lý thi t k , qu n lý thi công,… m t s ph n m m, chự ổ ả ế ế ả ộ ố ầ ề ương trình máy tính cũng được thi t l p ph c v cho công tác qu n lý, chế ậ ụ ụ ả ương trình qu n ả
lý theo mô hình GIS, chương trình ph n m m qu n lý hóa đ n – khách hàng, qu n lýầ ề ả ơ ả tài chính (ERP), chương trình b o dả ưỡng FMECA, thi t l p h th ng ki m soát áp ế ậ ệ ố ể
l c – l u lự ư ượng t i các nhà máy và m ng lạ ạ ưới.
C i ti n d ch v khách hàng, ki m soát ch t lả ế ị ụ ể ấ ượng d ch v , tăng cị ụ ường m i ốquan h , trao đ i thông tin v i khách hàng thông qua ho t đ ng H i ngh khách hàng,ệ ổ ớ ạ ộ ộ ị
t ch c các khóa đào t o v giao d ch v i khách hàng cho các nhân viên thu ngân, ổ ứ ạ ề ị ớbiên đ c v i m c tiêu, nâng cao ch t lọ ớ ụ ấ ượng d ch v , l y khách hàng làm trung tâm ị ụ ấcho các ho t đ ng. Vào tháng 6/2010. Công ty c p nạ ộ ấ ước Đà N ng đã chuy n mô ẵ ểhình t ch c ho t đ ng t doanh nghi p nhà nổ ứ ạ ộ ừ ệ ước sang công ty trách nhi m h u h nệ ữ ạ
m t thành viên nh m nâng cao năng l c ho t đ ng, ch t lộ ằ ự ạ ộ ấ ượng và hi u qu qu n lý ệ ả ảdoanh nghi p. Hi n nay c c u s n xu t kinh doanh ngoài hai ngành chính là s n ệ ệ ơ ấ ả ấ ả
xu t nấ ước và xây l p, công ty còn ho t đ ng trong lĩnh v c s n xu t kinh doanh ắ ạ ộ ự ả ấ
nước u ng tinh khi t đóng chai, kinh doanh v t t chuyên ngành c p nố ế ậ ư ấ ước, t v n ư ấthuy t k xây d ng công trình c p thoát nế ế ự ấ ước
Đà N ng hi n đang trong giai đo n phát tri n m nh v quy mô đ u t xây d ngẵ ệ ạ ể ạ ề ầ ư ự cùng v i m c s ng không ng ng nâng cao. Đ đáp ng nhu c u phát tri n c a thànhớ ứ ố ừ ể ứ ầ ể ủ
ph , công ty đã t n d ng m i ngu n kinh phí t ng bố ậ ụ ọ ồ ừ ướ ả ạc c i t o h th ng x lý ệ ố ử
nước, l p đ t các thi t b đi u khi n t đ ng, thi t l p h th ng ki m soát ch t ắ ặ ế ị ề ể ự ộ ế ậ ệ ố ể ấ
lượng nướ ươc t ng ng, đ u t phát ti n h th ng m ng lứ ầ ư ể ệ ố ạ ướ ấi c p nước đ m b o ả ả
b n v ng, an toàn v ch t lề ữ ề ấ ượng, l u lư ượng và áp l c. ự
Trang 122.4. VAI TRÒ C A NHÀ MÁY NỦ ƯỚC VÀ NHU C U NẦ ƯỚC C P C A ĐÀ Ấ Ủ
N NGẴ
Cung c p nấ ước có đ thành ph n khoáng ch t c n thi t cho vi c b o v s củ ầ ấ ầ ế ệ ả ệ ứkho c a ngẻ ủ ười tiêu dùng
Cung c p nấ ước có ch t lấ ượng t t, ngon, không ch a các ch t gây v n đ c, gâyố ứ ấ ẩ ụ
ra màu, mùi, v c a nị ủ ước
Ch t lấ ượng nước sau x lý đ m b o tiêu chu n v sinh đ i v i ch t lử ả ả ẩ ệ ố ớ ấ ượng
nướ ấc c p cho ăn u ng sinh ho t.ố ạ
Cung c p s lấ ố ượng nước đ y đ và an toàn v m t hoá h c, vi trùng h c đ ầ ủ ề ặ ọ ọ ể
th a mãn các nhu c u v ăn u ng, sinh ho t, d ch v , s n xu t công nghi p và ph c ỏ ầ ề ố ạ ị ụ ả ấ ệ ụ
v sinh ho t công c ng c a các đ i tụ ạ ộ ủ ố ượng dùng nước
2.5. C C U T CH CƠ Ấ Ổ Ứ
Trang 13a) Giám đ c xí nghi p: Ch u trách nhi m v i giám đ c công ty, ch đ o ho t ố ệ ị ệ ớ ố ỉ ạ ạ
đ ng c a các nhà máy nộ ủ ước
b) Phó giám đ c xí nghi p: Ch u trách nhi m v i giám đ c công ty và giám đ c ố ệ ị ệ ớ ố ố
xí nghi p, ch đ o quá trình x lý và phân ph i nệ ỉ ạ ử ố ướ ủc c a nhà máy nước C u Đ và ầ ỏnhà máy Sân Bay – tr m c p nạ ấ ước S n Trà, đi u hành các ca s n xu t nơ ề ả ấ ước theo
e) Phòng hành chính, v t t : Xây d ng k ho ch s n xu t, c p nậ ư ự ế ạ ả ấ ấ ước. Ph c v ụ ụ
v t t , hóa ch t s d ng, quá trình v n hành máy.ậ ư ấ ử ụ ậ
Trang 14g)V n hành máy: V n hành máy b m theo ch đ , x lý ngu n nậ ậ ơ ế ộ ử ồ ước theo phòng thí nghi m. ệ
f) Phòng thí nghi m: Ki m soát ch t lệ ể ấ ượng nước và nghiên c u, đ xu t hóa ứ ề ấ
ch t s d ng đ x lý nấ ử ụ ể ử ước đ t tiêu chu n.ạ ẩ
Trang 15CH ƯƠ NG III CÁC CH TIÊU ĐÁNH GIÁ CH T L Ỉ Ấ ƯỢ NG N ƯỚ C3.1. CH TIÊU V T LÝỈ Ậ
3.1.1. Đ đ cộ ụ
Nước là m t ch t l ng trong su t là môi tộ ấ ỏ ố ường truy n ánh sáng t t, khi trong ề ố
nước có các ch t v t l nhấ ậ ạ ư các ch t huy n phù, các h t c n đ t, cát, các vi sinh v tấ ề ạ ặ ấ ậ thì kh năng truy n ánh sáng b gi m đi. Nả ề ị ả ước có đ d c l n ch ng t có nhi u c nộ ụ ớ ứ ỏ ề ặ
b n. Đ n v đo đ đ c là NTU, JTU trong đó đ n v NTU và FTU là tẩ ơ ị ộ ụ ơ ị ương đương nhau. Nước m t thặ ường có đ đ c là t 20 – 100 NTU, mùa lũ có khi cao đ n 500 – ộ ụ ừ ế
600 NTU. Nước dùng đ ăn u ng thể ố ường có đ đ c không quá 5 NTU.ộ ụ
Theo tiêu chu n Vi t Nam (TCVN), đ đ c thẩ ệ ộ ụ ường được xác đ nh theo chi u ị ềsâu l p nớ ước th y đấ ược ( g i là đ trong ) mà đ sâu đó ngọ ộ ở ộ ười ta v n đ c đẫ ọ ược hàng ch tiêu chu n. Đ đ c càng th p chi u sâu c a l p nữ ẩ ộ ụ ấ ề ủ ớ ước còn th y đấ ược càng
l n. Nớ ước được g i là trong khi m c đ nhìn sâu l n h n 1m ( hay đ đ c nh h n ọ ứ ộ ớ ơ ộ ụ ỏ ơ
10 NTU )
3.1.2. Đ nh tộ ớ
Đ nh t ộ ớ c a m tủ ộ ch t l uấ ư là thông s đ i di n choố ạ ệ ma sát trong c a dòng ủ
ch y. Khi các dòng ch t l u sát k có t c đ chuy n đ ng khác nhau, ngoài s va ả ấ ư ề ố ộ ể ộ ự
đ p gi a các ph n t v t ch t còn có s trao đ i xung lậ ữ ầ ử ậ ấ ự ổ ượng gi a chúng. Nh ng ữ ữ
ph n t trong dòng ch y có t c đ cao s làm tăngầ ử ả ố ộ ẽ đ ng năngộ c a dòng có t c đ ủ ố ộ
ch m và ngậ ượ ạc l i ph n t v t ch t t các dòng ch y ch m s làm kìm hãm ầ ử ậ ấ ừ ả ậ ẽ
Trang 16chuy n đ ng c a dòng ch y nhanh. K t qu là gi a các l p này xu t hi n m tể ộ ủ ả ế ả ữ ớ ấ ệ ộ ng ứ
su t ti p tuy nấ ế ế gây nên ma sát (l c ma sát trong).ự
Là đ i lạ ượng bi u th đ ma sát n i, sinh ra trong quá trình d ch chuy n gi a cácể ị ộ ộ ị ể ữ
ch t l ng v i nhau. Đây là y u t chính gây nên t n th t áp l c và do v y nó đóng ấ ỏ ớ ế ố ổ ấ ự ậvai
trò quan tr ng trong x lý nọ ử ước. Đ nh t tăng khi hàm lộ ớ ượng các mu i hòa tan trong ố
nước tăng và gi m khi nhi t đ tăng.ả ệ ộ
3.1.3. Nhi t đệ ộ
Nhi t đ nh hệ ộ ả ưởng đ n quá trình b c h i c a nế ố ơ ủ ướ ảc, nh hường đ n đ pH, ế ộ
đ n quá trình hóa h c và sinh h c x y ra trong nế ọ ọ ả ước.Nhi t đ ph thu c r t nhi u ệ ộ ụ ộ ấ ềvào môi trường xung quanh, váo th i gian trong ngày vào mùa trong năm… Nờ ước
m t có nhi t đ thay đ i theo nhi t đ môi trặ ệ ộ ổ ệ ộ ường.
Ví d : mi n B c Vi t Nam nhi t đ thụ ở ề ắ ệ ệ ộ ường giao đ ng t 13ộ ừ 0C đ n 14ế 0C, trong khi đó nhi t đ trong các ngu n nệ ộ ồ ước m t mi n Nam tặ ở ề ương đ i n đ nh h nố ổ ị ơ (26290C)
3.1.4. Mùi vị
H u h t các ngu n nầ ế ồ ước thiên nhiên đ uề có mùi và vị, nh t là mùi. Theo ngu n ấ ồ
g c phát sinh, mùi đố ược chia làm 2 lo i: mùi t nhiên và mùi nhân t o. Mùi t nhiên ạ ự ạ ự
ch t u là do ho t đ ng sinh s ng và phát tri n c a các vi sinh v t và rong t o có ủ ế ạ ộ ố ể ủ ậ ảtrong nướ Mùi trong nc. ước thường do các h p ch t hóa h c, ch y u là các h p ợ ấ ọ ủ ế ợ
ch t h u c hay các s n ph m t các quá trình phân h y v t ch t gây nên. Nấ ữ ơ ả ẩ ừ ủ ậ ấ ước thiên nhiên có th có mùi tanh hay hôi th i, mùi đ t. Nể ố ấ ước sau khi kh trùng v i các ử ớ
h p ch t clo có th b nhi m mùi clo hay clophenol.ợ ấ ể ị ễ
Trang 17Tùy theo thành ph n và hàm lầ ượng các mu i khoáng khòa tan trong nố ước có th ể
có các v m n, ng t, chát, đ ng.ị ặ ọ ắ
3.1.5. Đ màuộ
Đ n v đo đ màu thơ ị ộ ường là đo theo thang màu platin – coban. Nước thiên nhiên
thường có đ màu th p h n 200 đ (PtCo). Đ màu bi u hi n trong nộ ấ ơ ộ ộ ể ệ ước thường
do các ch t l l ng trong nấ ơ ử ướ ạc t o ra và d dàng đễ ược lo i b b ng phạ ỏ ằ ương pháp hóa h c. Trong khi đó, đ lo i b màu th c c a nọ ể ạ ỏ ự ủ ước th i ph i dùng các bi m pháp ả ả ệhóa lý k t h p. Đ màu thế ợ ộ ường do các ch t b n trong nấ ẩ ướ ạc t o nên: các h p ch t ợ ấ
s t, mangan không tan làm cho nắ ước có màu nâu đ , các ch t mùn humic gây ra màu ỏ ấvàng, còn các lo i th y tinh gây cho nạ ủ ước có màu xanh lá cây. Nước b nhi m b n ị ể ẩ
b i nở ước th i sinh ho t hay nả ạ ước th i công nghi p có màu xanh đen. ả ệ
Nước nguyên ch t không có màu, màu s c mang tính ch t c m quan và gây nên ấ ắ ấ ả
n t ng tâm lý cho ng i s d ng
3.1.6. Đ d n đi nộ ẫ ệ
Đ d n c a m t ch t độ ẫ ủ ộ ấ ược đ nh nghĩa là kh năng th c hi n ho c truy n nhi t,ị ả ự ệ ặ ề ệ
đi n, âm thanh. Đ n v c a nó là Siemens trên mét [S / m] trong h đo lệ ơ ị ủ ệ ường SI ho cặ millimhos trên cm [mmho / cm] theo đ n v M Nó đơ ị ỹ ược ký hi u là k ho c s.ệ ặ
Nước có tính ch t d n đi n kém. Nấ ẫ ệ ước tinh khi t 25ế ở 0C có đ d n đi n là ộ ẫ ệS/m. Đ d n đi n c a nộ ẫ ệ ủ ước tăng khi hàm lượng các ch t khoáng hòa tan trong nấ ước
và dao đ ng theo nhi t đ Thông s này thộ ệ ộ ố ường được dùng đ đánh giá t ng hàm ể ổ
lượng ch t khoáng hòa tan trong nấ ước
3.1.7. Tính phóng xạ
Trang 18Kh năng phóng x c a nả ạ ủ ước là do s phân h y các ch t phóng x có trong ự ủ ấ ạ
nướ ạc t o nên. Nước ng m thầ ường nhi m các ch t phóng x t nhiên, các ch t này ễ ấ ạ ự ấ
có th i gian bán phân h y r t ng n nên nờ ủ ấ ắ ước thường vô h i. Tuy nhiên khi b nhi m ạ ị ễ
b n phóng x t nẩ ạ ừ ước th i và không khí thì tính phóng x c a nả ạ ủ ước có th vể ượt quá
gi i h n cho phép. Hai thông s t ng ho t đ phóng x và thớ ạ ố ổ ạ ộ ạα β ường được dùng
đ xác đ nh tính phóng x c a nể ị ạ ủ ước. Các h t có kh năng xuyên th m m nh h n, ạ β ả ấ ạ ơ
nh ng d b ngăn c n b i các l p nư ễ ị ả ở ớ ước và cũng gây tác h i cho c th Trong đó các ạ ơ ể
h t bao g m 2 proton và 2 n tron có năng lạ α ồ ơ ượng xuyên th u nh , nh ng có th ấ ỏ ư ểxuyên vào c th s ng qua đơ ể ố ường hô h p ho c tiêu hóa, gây tác h i cho c th do ấ ặ ạ ơ ểtính ion hóa m nh. ạ
3.2. CH TIÊU HÓA H CỈ Ọ
3.2.1. Đ c ng c a nộ ứ ủ ước
M i lo i nỗ ạ ước đ u có m t đ c ng nh t đ nh, đ c ng c a nề ộ ộ ứ ấ ị ộ ứ ủ ước gây nên b i ởcác ion đa hóa tr có trong m t nị ặ ước. Chúng ph n ng v i m t s anion t o thành ả ứ ớ ộ ố ạ
k t t a. Các ion hóa tr I không gây nên đ c ng c a nế ủ ị ộ ứ ủ ước. Trên th c t thì các ion ự ế
Ca2+ và Mg2+. Người ta phân bi t các lo i đ c ng khác nhau: Đ c ng carbonat ệ ạ ộ ứ ộ ứ( thường được kí hi u CH: carbonate Hardness ) là đ c ng gây ra b i hàm lệ ộ ứ ở ượng ion Ca2+ và Mg2+ t n t i dồ ạ ướ ại d ng HCO3. Đ c ng carbon còn độ ứ ược g i là đ c ng ọ ộ ứ
t m th i vì s m t khi b đun sôi. Đ c ng phi carbonat ( thạ ờ ẽ ấ ị ộ ứ ường được kí hi u là ệNHC: Noncarbonate Hardness ) là đ c ng gây ra b i hàm lộ ứ ở ượng Ca2+ và Mg2+ li n ệ
k t v i HCOế ớ 3+ nh SOư 42, cl… Đ c ng phi carbonat còn độ ứ ược g i là đ c ng ọ ộ ứ
thường tr c hay đ c ng vĩnh c u.ự ộ ứ ữ
3.2.2. Đ oxy hóa ( mg/l Oộ 2 hay KMnO4 )
Trang 19Là lượng oxy c n thi t đ oxy hóa h t các h p ch t h u c có trong nầ ế ể ế ợ ấ ữ ơ ước. Ch ỉtiêu oxy hóa là đ i lạ ượng đ đánh giá s b m c đ ô nhi m b n c a ngu n nể ơ ộ ứ ộ ễ ẩ ủ ồ ước.
Đ oxy hóa c a ngu n nộ ủ ồ ước càng cao ch ng t nứ ỏ ước b nhi m b n và ch a nhi u viị ễ ẩ ứ ề trùng
Hàm lượng sunfat và clorua (mg/l )
Ion SO42 có trong nước do khoáng ch t ho c có ngu n g c h u c V i hàm ấ ặ ồ ố ữ ơ ớ
lượng l n h n 250 mg/l gây t n h i cho s c kh e c a con ngớ ơ ổ ạ ứ ỏ ủ ườ Ở ềi. đi u ki n y m ệ ếkhí, SO42 ph n ng v i ch t h u c t o thành khí Hả ứ ớ ấ ữ ơ ạ 2S có đ c tính cao. Clo t n t i ọ ồ ạtrong nước dướ ại d ng Cl. Nói chung m c n ng đ cho phép thì các h p ch t clo ở ứ ồ ộ ợ ấkhông gây đ c h i, nh ng v i hàm lộ ạ ư ớ ượng l n h n 250 mg/l làm cho nớ ơ ước có v m n.ị ặ
Nước có nhi u clo có tính xâm th c xi măng.ề ự
3.2.3. Đ ki m c a nộ ề ủ ước
Đ ki m là s đo kh năng trung hòa acid c a nộ ề ố ả ủ ước, đ ki m toàn ph n là t ng ộ ề ầ ổhàm lượng các ion HCO3+, CO32, OH có trong nước. Đ ki m trong nộ ề ướ ực t nhiên
thường gây nên b i các mu i c a axit y u, đ c bi t là mu i carbonat và bicarbonat. ở ố ủ ế ặ ệ ố
Đ ki m cũng có th gây nên b i s hi n di n c a các silicat, borat, photphat… và ộ ề ể ở ự ệ ệ ủ
m t s axit ho c baz h u c trong nộ ố ặ ơ ữ ơ ước, nh ng hàm lư ượng c a nh ng ion này ủ ữ
thường r t ít so v i các ion HCOấ ớ 3+, CO32, OH nên thường được b qua. Khái ni m ỏ ệ
v đ ki m và đ axit là nh ng ch tiêu quan tr ng đ đánh giá đ ng thái hóa h c ề ộ ề ộ ữ ỉ ọ ể ộ ọ
c a m t ngu n nủ ộ ồ ước v n luôn luôn ch a carbonat dioxit và các mu i carbonat. Đ ố ứ ố ộ
ki m đề ược đ nh nghĩa là lị ượng axit m nh c n trung hòa đ đ a t t c các d ng ạ ầ ể ư ấ ả ạcarbonat trong m u nẫ ước v d ng Hề ạ 2CO3
Người ta còn phân bi t đ ki m carbonat ( còn g i là đ ki m m hay đ ki m ệ ộ ề ọ ộ ề ộ ề
t ng c ng T vì ph i dùng metyl da cam làm ch t ch th chu n đ đ n pH = 4,5 liên ổ ộ ả ấ ỉ ị ẩ ộ ế
Trang 20quan đ n ion OHế ). Hi u s gi a đ ki m t ng m và đ ki m p đệ ố ữ ộ ề ổ ọ ề ược g i là đ ọ ộ
ki m bicarrbonat.ề
3.2.4. Đ pH c a nộ ủ ước
Đ pH chính là đ axit hay đ ch a c a nộ ộ ộ ư ủ ước và giá tr pH bi u di n cũng chínhị ể ễ
là giá tr bi u di n cho s hi n di n c a ion Hị ể ễ ự ệ ệ ủ + có trong nước, v m t hóa h c pH = ề ặ ọ
log [H+]. pH là m t ch tiêu c n độ ỉ ầ ược xác đ nh đ đánh giá ch t lị ể ấ ượng nước ngu n. ồ
S thay đ i pH d n đ n s thay đ i thành ph n hóa h c c a nự ổ ẫ ế ự ổ ầ ọ ủ ước ( s k t t a, s ự ế ủ ựhòa tan, cân b ng carbonat…) các quá trình sinh h c trong nằ ọ ước. Giá tr pH c a ị ủngu n nồ ước góp ph n quy t đ nh trong phầ ế ị ương pháp x lý nử ước. pH được xác đ nh ị
b ng máy đo pH ho c b ng phằ ặ ằ ương pháp chu n đẩ ộ.
3.2.5. Hàm lượng s tắ
Trong nước thiên nhiên k c nể ả ước m t và nặ ước ng m đ u có ch a s t. Hmà ầ ề ứ ắ
lượng s t và d ng t n t i c a nắ ạ ồ ạ ủ ước đ u tùy thu c vào t ng lo i ngu n nề ộ ừ ạ ồ ước, đi u ề
ki n môi trệ ường và ngu n g c t o thành. S t ch t n t i d ng hòa tan trong nồ ố ạ ắ ỉ ồ ạ ạ ước
ng m dầ ướ ại d ng mu i Feố 2+ c a HCOủ 3+, CO32, OH,… còn trong nước b m t, Feề ặ 2+ nhanh ch ng b oxy hóa thành Feố ị 3+ và b k t t a dị ế ủ ướ ại d ng Fe(OH)3
2Fe(HCO3)2 + 0,5 O2 + H2O = 2Fe(OH)3 + 4CO2
Nước thiên nhiên thường ch a hàm lứ ượng s t lên đ n 30 mg/l. V i hàm lắ ế ớ ượng
s t l n h n 0,5 mg/l nắ ớ ơ ước có mùi tanh khó ch u, làm vàng qu n áo khi gi t… Các ị ầ ặ
c n k t t a c a s t có th gây t c ngh n đặ ế ủ ủ ắ ể ắ ẽ ường ng nố ước. Trong quá trình x lý ử
nước, s t đắ ược lo i b ng phạ ằ ương pháp thông khí và keo t ụ
3.2.6. Hàm lượng mangan ( mg/l )
Trang 21Mangan thường g p trong nặ ước ng m d ng mangan ( II ), nh ng v i hàm ầ ở ạ ư ớ
lượng nh h n s t r t nhi u. Tuy v y v i hàm lỏ ơ ắ ấ ề ậ ớ ượng mangan > 0,05 mg/l đã gây ra các tác h i cho vi c s d ng và v n chuy n nh s t. Công ngh kh mangan ạ ệ ử ụ ậ ể ư ắ ệ ử
thường được k t h p v i kh s t trong nế ợ ớ ử ắ ước
3.2.7. I t và Flourố
Thường g p trong nặ ước dướ ại d ng ion và chúng có nh hả ưởng tr c ti p đ n sự ế ế ứ
kh e con ngỏ ười. Hàm lượng flour trong th c ăn nứ ước u ng < 0,07 mg/l d gây b nh ố ễ ệđau răng, > 1,5 mg/l sinh h ng men răng. nh ng vùng thi u I t thỏ Ở ữ ế ố ường xu t hi n ấ ệ
b nh bệ ướu c , ngổ ượ ạ ế ốc l i n u I t quá nhi u cũng gây h i cho s c kh e.ề ạ ứ ỏ
Nước ch a s vi khu n nh h n 100 là nứ ố ẩ ỏ ơ ướ ốc t t, 100 – 500 vi khu n dùng t m ẩ ạ
đượ trên 500 vi khu n thì hoàn toàn không dùng đc, ẩ ược Ch tiêu mà ta ph i quan tâm ỉ ả
Trang 22đ n đó là ch th s lế ỉ ị ố ượng Coliforms và E. coli trong nước. Coliforms là m t ch tiêu ộ ỉthông d ng đụ ược dùng đ đánh giá m c an toàn v sinh trong nể ứ ệ ước.
Trong nước thiên nhiên có nhi u lo i vi trùng, siêu vi trùng, rong t o và các lo i ề ạ ả ạ
th y sinh khác. Tùy theo tính ch t, các lo i vi sinh trong nủ ấ ạ ước có th vô h i ho c có ể ạ ặ
h i. Nhóm có h i bao g m các lo i vi trùng gây b nh, các lo i rong, rêu, t o… ạ ạ ồ ạ ệ ạ ảNhóm này c n đầ ược lo i b trạ ỏ ước khi s d ng. Trong th c t hóa nử ụ ự ế ước thường
được xác đ nh vi trùng đ c tr ng. Trong ch t th i c a ngị ặ ư ấ ả ủ ười và đ ng v t luôn có ộ ậ
lo i vi khu n E.Coli sinh s ng và phát tri n. S có m t c a E.Coli trong nạ ẩ ố ể ự ặ ủ ước ch ngứ
t ngu n nỏ ồ ước đã b ô nhi m b i phân rác, ch t th i c a ngị ễ ở ấ ả ủ ười và đ ng v t nh ộ ậ ư
v y cũng có kh năng t n t i các lo i vi trùng khác. S lậ ả ồ ạ ạ ố ượng E.Coli nhi u hay it ềtùy thu c vào m c đ nhi m b n c a ngu n nộ ứ ộ ễ ẩ ủ ồ ước. Đ c tính khu n c a E.Coli là ặ ẩ ủ
kh năng t n t i cao h n các vi khu n, vi trùng gây b nh khác nên n u sau khi x lý ả ồ ạ ơ ẩ ệ ế ử
nước, n u trong nế ước không còn phát hi n th y E.Coli thì đi u đó ch ng t các lo i ệ ấ ề ứ ỏ ạ
vi trùng khác đã b tiêu di t h t. M c khác vi c xác đ nh s lị ệ ế ặ ệ ị ố ượng E.Coli thường
đ n gi n và nhanh ch ng nên lo i khu n này thơ ả ố ạ ẩ ường được ch n làm vi khu n đ c ọ ẩ ặ
tr ng cho vi c xác đ nh m c đ nhi m b n do vi trùng gây b nh trong nư ệ ị ứ ộ ễ ẩ ệ ước. Người
ta phân bi t tr s E.Coli và ch s E.Coli. Tr s E.Coli là đ n v th tích nệ ị ố ỉ ố ị ố ơ ị ể ước có
ch a 1 vi khu n E.Coli. Ch s E.Coli là s lứ ẩ ỉ ố ố ượng vi khu n E.Coli có trong 1 lit ẩ
nước. Tiêu chu n c p nẩ ấ ước cho sinh ho t các nạ ở ước tiên ti n quy đ nh ch s ế ị ỉ ố
E.Coli không nh h n 100 ml nỏ ơ ước (ch só E.Coli tỉ ương ng là 10). TCVN quy đ nh ứ ị
ch s E.Coli c a nỉ ố ủ ước sinh ho t nh h n 20. ạ ỏ ơ
Trang 23CH ƯƠ NG IV DÂY CHUY N CÔNG NGH NHÀ MÁY Ề Ệ
Trang 244.1.2. Thuy t minh s đ :ế ơ ồ
Nướ ừc t sông C m L s t ch y vào c a thu nẩ ệ ẽ ự ả ử ước đ t sát mép sông. C a thu ặ ử
nước đượ ắc l p đ t có van đóng m , lặ ở ưới ch n rác phía ngoài và song ch n rác phía ắ ắtrong có tác d ng c n rác không cho vào đụ ả ường ng. Ti p đ n nố ế ế ướ ẽ ực s t ch y vào ả
h s l ng xây d ng phía trong c a thu nồ ơ ắ ự ử ước theo 2 ng D= 900mm và 2 ng D= ố ố1200mm. T i đây nạ ước được trung hòa và l ng s b Sau đó nắ ơ ộ ước được các máy
b m c p I b m và đ y lên ngăn tr n. Hóa ch t đơ ấ ơ ẩ ộ ấ ược châm vào trong đường ng t ố ừ
tr m b m c p I lên b hòa tr n b ng b m đ nh lạ ơ ấ ể ộ ằ ơ ị ượng có Q = 2000 1/h và áp l c đ yự ẩ 4kg/cm2
Nướ ừ ể ộ ẽc t b tr n s ch y qua 4 ngăn ph n ng. Nh các vách ngăn nả ả ứ ờ ước
chuy n đ ng trong b luôn thay đ i theo dòng ch y làm cho dòng ch y b xáo tr n, ể ộ ể ổ ả ả ị ộ
d n đ n các h t c n trong nẫ ế ạ ặ ước có đi u ki n va ch m vào nhau t o thành các bông ề ệ ạ ạ
c n l l ng. Sau đó nặ ơ ử ước có ch a các bông c n l l ng đứ ặ ơ ử ược đ a qua l ng lamen. ư ắ
T i đây nạ ước được chuy n đ ng t dể ộ ừ ưới lên t o v i phạ ớ ương ngang theo chi u ềngang 60°. Nước được di chuy n trong các t m lamen nh đ dòng nể ấ ờ ỏ ước ch y ảkhông b xáo tr n và các bông c n đị ộ ặ ược liên k t t o thành các bông c n l n h n và ế ạ ặ ớ ơ
l ng xu ng đáy b ắ ố ể
Ti p đ n nế ế ướ ừc t ph n trên c a b l ng lamen đầ ủ ể ắ ược đ a qua c m b l c nhanhư ụ ề ọ
m t l p v t li u v i chi u cao l p cát l c l,2m có kích thộ ở ậ ệ ớ ề ớ ọ ước h t cát d= 0,8 l,2mm.ạ Trong quá trình l c c n s đọ ặ ẽ ược gi l i trong l p v t li u l c. Nữ ạ ớ ậ ệ ọ ướ ọ ẽ ược l c s đ c thu b ng các ch p l c. Nằ ụ ọ ước sau l c s đọ ẽ ược clo hóa v i đ nh lớ ị ượng 81 lkg/h đ ể
di t t t c vi khu n trong nệ ấ ả ẩ ước và đ a vào 2 b ch a nư ể ứ ướ ạc s ch đ d tr T đó, ể ự ữ ừ
tr m b m c p II s cung c p cho m ng lạ ơ ấ ẽ ấ ạ ướ ấi c p nước cho thành ph ố
Trang 25Vào mùa n ng h n trong năm t tháng 4 đ n tháng 8 ngu n nắ ạ ừ ế ồ ướ ấc c p cho nhà máy C u Đ b nhi m m n, lúc này nầ ỏ ị ễ ặ ước đượ ấ ừ ậc l y t đ p An Tr ch cách đi m l y ạ ể ấ
nước C u Đ 8km v h s l ng.ầ ỏ ề ồ ơ ắ
4.2. CHI TI T T NG GIAI ĐO NẾ Ừ Ạ
4.2.1. H s l ngồ ơ ắ
Hình 4.1: H s l ng ồ ơ ắ
H s l ng l y nồ ơ ắ ấ ướ ừ ửc t c a thu nướ ủc c a sông, được xây d ng g n c a thu ự ầ ử
nước, cách b sông C m L kho ng 50m. H s l ng có nhi m v l ng các c n ờ ẩ ệ ả ồ ơ ắ ệ ụ ắ ặ
b n có kích thẩ ước và tr ng lọ ượng l n, cung c p nớ ấ ước thô cho 2 nhà máy nước C u ầ
Đ và Sân Bay. H ti p nh n ngu n nỏ ồ ế ậ ồ ước thô sông C u Đ ch y tr c ti p t c a ầ ỏ ả ự ế ừ ửthu và ngu n nồ ước thô t tr m b m An Tr ch (ngu n này ch v n hành khi lừ ạ ơ ạ ồ ỉ ậ ượng
c p tr c ti p t i c a thu b thi u, đ m n t i h s l ng không đ t yêu c u).ấ ự ế ạ ử ị ế ộ ặ ạ ồ ơ ắ ạ ầ
Ki m tra h ng ngày b ng m t thể ằ ằ ắ ường có th nh n th y bèo, rác trong h , t ể ậ ấ ồ ổ
ch c v t bèo, rác h ng tu n (n u có).ứ ớ ằ ầ ế
Trang 26Theo dõi m c nự ước, đ m n h ng ngày, đ c bi t theo dõi h ng gi khi nộ ặ ằ ặ ệ ằ ờ ước sông C u Đ b nhi m m n, không đ đ m n t i h vầ ỏ ị ễ ặ ể ộ ặ ạ ồ ượt quá 250 mg/1. Phòng thí nghi m ph i k p th i báo cáo di n bi n khi nệ ả ị ờ ễ ế ước m n.ặ
Ki m tra thể ường xuyên trong h , n u phát hi n có các d u hi u b t thồ ế ệ ấ ệ ấ ường thì báo cáo ngay cho lãnh đ o nhà máy.ạ
+ D n nầ ướ ừc t sông Câu Đ vào h b ng 2 ng DN900 xây d ng năm 1990 và 2ỏ ồ ằ ố ự
đường ng DN1200 xây d ng năm 2008 nố ự ước thô t tr m b m An Tr ch vào b ừ ạ ơ ạ ể
b ng 2 đằ ường ng D1000. Dung tích h v i m c nố ồ ớ ứ ước trung bình kho ng 35000mả 3
Hình 4.2: Bình gi m áp l c ả ự
Trang 274.2.2. Tr m b m c p Iạ ơ ấ
Hình 4.3: Tr m b m c p I ạ ơ ấ
Tr m b m này có tác d ng đ a nạ ơ ụ ư ướ ừ ồ ơ ắc t h s l ng đi đ n b ph n ng. Tr m ế ể ả ứ ạ
b m g m 5 máy b m v i công su t 2650 m3/h. G m hai máy cung c p nơ ồ ơ ớ ấ ồ ấ ước thô cho nhà máy nước Sân Bay và ba máy còn l i cung c p cho nhà máy nạ ấ ước C u Đ B n ầ ỏ ốmáy cung c p nấ ước cho nhà máy c u Đ có công su t và l u lầ ỏ ấ ư ượng nh nhau, trong ư
đó có m t b m s d ng máy bi n t n nên g i là b m bi n t n, có tác d ng bi n đ iộ ơ ử ụ ế ầ ọ ơ ế ầ ụ ế ổ
t n s , t c đ quay c a máy b m nên có th đi u ch nh đầ ố ố ộ ủ ơ ể ề ỉ ượ ư ược l u l ng. B m bi n ơ ế
t n ho t đ ng v i công su t 160 kW, hai b m còn l i ho t đ ng v i công su t ầ ạ ộ ớ ấ ơ ạ ạ ộ ớ ấ200w, thường xuyên có hai máy b m ch y. T t c các máy b m đơ ạ ấ ả ơ ược b trí th p ố ấ
Trang 28h n m c nơ ự ước th p nh t trong h s l ng sau đó đi qua ng đ y D1000 dài 72m đ nấ ấ ồ ơ ắ ố ẩ ế
b ph n ng.ể ả ứ
Thường xuyên ki m tra c t m c nể ố ự ước h s l ng.ồ ơ ắ
Ki m tra van đ u đ y ph i để ầ ẩ ả ược đóng h t trế ước khi kh i đ ng ho c ng ng ở ộ ặ ừ
đ ng c (b m li tâm).ộ ơ ơ
Trong quá trình đ ng c và máy b m ho t đ ng, ph i thộ ơ ơ ạ ộ ả ường xuyên ki m tra ểdòng đi n đ nh m c I, theo dõi không cho vệ ị ứ ượt quá đ nh m c Iị ứ đm (I= 320A, Iđm = 350A)
Ki m tra, theo dõi áp l c trong để ự ường ng đ y. Ghi chép: dòng đ nh m c, th i ố ẩ ị ứ ờgian ho t đ ng, ngày gi tra d u, và các h h ng s a ch a (n u có).ạ ộ ờ ầ ư ỏ ử ữ ế
4.2.3. Nhà hóa ch tấ
Hình 4.4: Hóa ch t ấ Hình 4.5: Thùng hòa tr n ộ
Bao g m: Kho ch a hóa ch t, thùng hòa tr n, b m đ nh lồ ứ ấ ộ ơ ị ượng
M c đích: Hòa tr n hóa ch t và v n hành b m đ nh lụ ộ ấ ậ ơ ị ượng đ t o ph n ng keo ể ạ ả ứ
t đ t hi u qu x lý nụ ạ ệ ả ử ướ ốc t t nh t t i b l ng lamen.ấ ạ ể ắ
B m đ nh lơ ị ượng có t t c 5 b m:ấ ả ơ
Trang 29+ Hai b m hóa ch t có công su t 1,5 kw l u lơ ấ ấ ư ượng 2000 1/h
+ Hai máy b m h tr ơ ỗ ợ
+ M t b m d phòng ộ ơ ự
Thùng hòa tr n có c u t o:ộ ấ ạ
+ Thùng làm b ng inox, đằ ường kính 3m, chi u cao 4m, đáy hình nón.ề
+ Máy khu y, tr c khu y, cánh khu y, ng x nấ ụ ấ ấ ố ả ướ ốc, ng x tràn.ả
Có 4 thùng tr n hóa ch t:ộ ấ
Hóa ch t dùng đ keo t là PAC, là lo i phèn nhôm th h m i t n t i d ng ấ ể ụ ạ ế ệ ớ ồ ạ ở ạcao phân t (polyme). Hi n nay, PAC đử ệ ượ ảc s n xu t l u lấ ư ượng l n và s d ng r ngớ ử ụ ộ rãi các nở ước tiên ti n đ thay th cho phèn nhôm sunfat đ i v i quá trình keo t , ế ể ế ố ớ ụ
l ng. Hi u qu l ng trong cao h n 45 l n, th i gian keo t nhanh, ít làm bi n đ ng ắ ệ ả ắ ơ ầ ờ ụ ế ộ
đ pH c a nộ ủ ước, không c n ho c dùng r t ít ch t h tr , không c n các thi t b và ầ ặ ấ ấ ỗ ợ ầ ế ịthao tác ph c t p, không b đ c khi dùng thi u ho c th a phèn. PAC có kh năng ứ ạ ị ụ ế ặ ừ ả
lo i b các ch t h u c hòa tan và không hòa tan cùng các kim lo i n ng t t h n ạ ỏ ấ ữ ơ ạ ặ ố ơphèn sunfat. Đi u này có ý nghĩa đ c bi t trong vi c t o ra ngu n nề ặ ệ ệ ạ ồ ước có ch t ấ
lượng cao. V i điêu ki n th c t c a nhà máy C u Đ mà b l ng lamen có th i ớ ệ ự ế ủ ầ ỏ ể ắ ờgian l u nư ướ ở ể ấc b r t ng n (kho ng t = 5phút), chính vì v y l a ch n hóa ch t ắ ả ậ ự ọ ấPAC đ x lý nể ử ước, PAC đ c bi t có th i gian l ng c n nhanh, gi m t i nặ ệ ờ ắ ặ ả ả ước x lýử cho b l c t đó tăng hi u su t l c. Ngoài ra, ch t lể ọ ừ ệ ấ ọ ấ ượng nước sau khi x lý s ử ẽnhanh h n n u dùng PAC.ơ ế
Phèn: dùng phèn nhôm PAC bao g m các thành ph n:ồ ầ
+ Hàm lượng ch t không tan <0,1%ấ
Trang 30+ Hàm lượng Fe2O30,02%
+ Hàm lượng H2SO4 t do ự 0,1%
Trong đi u ki n s d ng PAC thì đ pH c a nề ệ ử ụ ộ ủ ước sau khi x lý n đ nh, ít thay ử ổ ị
đ i. Do đó ngay t i nhà máy ít s d ng vôi đ ki m hóa nổ ạ ử ụ ể ề ước
4.2.4. Ngăn tr nộ
Hình 4.6: Ngăn tr n ộ
Nước thô đượ ấ ừ ạc l y t tr m b m c p I theo đơ ấ ường ng 1000mm c p đ n b ố ấ ế ể
tr n. T i đây di n ra quá trình tr n đ u hóa ch t ph n ng v i nộ ạ ễ ộ ề ấ ả ứ ớ ướ ạc t o thành quá trình keo t ụ
S d ng phử ụ ương pháp tr n th y l c, th c hi n ngay trên độ ủ ự ự ệ ường ng đ y ố ẩ
1000mm. Đi m châm ch t ph n ng (PAC) vào để ấ ả ứ ường ng cách b tr n 50mm. ố ể ộ
Li u lề ượng châm hóa ch t luôn thay đ i tùy theo tính ch t c a ngu n nấ ổ ấ ủ ồ ước (l u ư
lượng, đ đ c c a nộ ụ ủ ước thô). Phòng thí nghi m ph i có trách nhi m đ nh lệ ả ệ ị ượng hóa
ch t châm vào nấ ước
Phương pháp tr n c khí (b ng máy khu y hi n có) có nh ng h n ch h n so ộ ơ ằ ấ ệ ữ ạ ế ơ
v i tr n th y l c nên không v n hành các máy khu y này.ớ ộ ủ ự ậ ấ