Tiểu luận Đào tạo là chi phí hay đầu tư. Nếu là đầu tư thì lợi ích là gì gồm các nội dung chính được trình bày như sau: Khái quát đào tạo và phát triển trong quản trị nguồn nhân lực, đầu tư trong đào tạo và phát triển nguồn nhân lực, chi phí trong đào tạo và phát triển nguồn nhân lực,...
Trang 1BÔ TAI CHINH ̣ ̀ ́
TR ƯƠ NG ĐAI HOC TÀI CHÍNH MARKETING ̀ ̣ ̣
BÀI TI U LU N Ể Ậ
Đ Tài: ề Đào t o là chi phí hay đ u t ạ ầ ư
N u là đ u t thì l i ích là gì? ế ầ ư ợ
Trang 2M C L C Ụ Ụ
Trang 3CH ƯƠ NG 1 KHÁI QUÁT ĐÀO T O VÀ PHÁT TRI N Ạ Ể TRONG QU N TR NGU N NHÂN L C Ả Ị Ồ Ự
1 KHÁI NI M V ĐÀO T O: Ệ Ề Ạ
Có nhi u quan đi m khác nhau v đào t o.ề ể ề ạ
Theo Cherrington, đào t o liên quan đ n vi c ti p thu các ki n th c, kĩ năng đ cạ ế ệ ế ế ứ ặ
bi t, nh m th c hi n nh ng công vi c c th Carrel và c ng s cho r ng có hai lo iệ ằ ự ệ ữ ệ ụ ể ộ ự ằ ạ đào t o: đào t o chung và đào t o chuyên sâu.Wayne không tán thành quan đi m coiạ ạ ạ ể đào t o ch dành cho nh ng nhân viên c p dạ ỉ ữ ấ ưới và ch chú tr ng và các kĩ năng tayỉ ọ chân. Theo Wayne, đào t o bao g m các chạ ồ ương trình được ho ch đ nh nh m hoànạ ị ằ thi n vi c th c hi n công vi c các c p: cá nhân, nhóm và doanh nghi p. Cenzo vàệ ệ ự ệ ệ ở ấ ệ Robbins thì ng h quan đi m cho r ng đào t o bao g m các phủ ộ ể ằ ạ ồ ương pháp được sử
d ng nh m tác đ ng lên quá trình h c t p đ nâng cao các ki n th c, kĩ năng th cụ ằ ộ ọ ậ ể ế ứ ự hành.
Nhìn chung, đào t o đạ ược hi u là ho t đ ng h c t p nh m giúp cho ngể ạ ộ ọ ậ ằ ười lao
đ ng có th th c hi n có hi u qu h n các ch c năng, nhi m v c a mình. Nói m tộ ể ự ệ ệ ả ơ ứ ệ ụ ủ ộ cách c th đào t o liên quan đ n vi c ti p thu các ki n th c, kĩ năng đ c bi t nh mụ ể ạ ế ệ ế ế ứ ặ ệ ằ
th c hi n nh ng công vi c c th m t cách hoàn h o h n.ự ệ ữ ệ ụ ể ộ ả ơ
2 M C ĐÍCH C A ĐÀO T O Ụ Ủ Ạ
Đào t o tr c ti p giúp nhân viên th c hi n công vi c t t h n.ạ ự ế ự ệ ệ ố ơ
Đào t o c p nh t các kĩ năng, ki n th c m i cho nhân viên, nh ng thay đ iạ ậ ậ ế ứ ớ ữ ổ
v công ngh , kĩ thu t trong doanh nghi p.ề ệ ậ ệ
Đào t o giúp tránh tình tr ng qu n lí l i.ạ ạ ả ỗ
Đào t o giúp gi i quy t các v n đ mâu thu n c a t ch c.ạ ả ế ấ ề ẫ ủ ổ ứ
Đào t o hạ ướng d n công vi c cho nhân viên m i, giúp h nhanh chóng thíchẫ ệ ớ ọ
Trang 4Đào t o chu n b đ i ngũ các b qu n lí, chuyên môn k c n.ạ ẩ ị ộ ộ ả ế ậ
Đào t o th a mãn nhu c u phát tri n cho nhân viên, kích thích nhân viên th cạ ỏ ầ ể ự
hi n công vi c t t h n.ệ ệ ố ơ
3 PHÂN LO I ĐÀO T O Ạ Ạ
3.1 Phân lo i theo các n i dung đào t o ạ ộ ạ
a) Theo đ nh hị ướng n i dung đào t o có: ộ ạ đào t o đ nh hạ ị ướng công vi c và đàoệ
t o đ nh hạ ị ướng doanh nghi pệ
b) Theo m c đích c a n i dung đào t o có: ụ ủ ộ ạ đào t o hạ ướng d n công vi c choẫ ệ nhân viên; đào t o hu n luy n kĩ năng; đào t o kĩ thu t an toàn lao đ ng; đàoạ ấ ệ ạ ậ ộ
t o và nâng cao trình đ chuyên môn, kĩ thu t, đào t o và phát tri n các năng l cạ ộ ậ ạ ể ự
qu n tr ,…ả ị
c) Theo đ i tố ượng h c viên có:ọ đào t o m i và đào t o l iạ ớ ạ ạ
3.2 Phân lo i theo cách th c t ch c đào t o ạ ứ ổ ứ ạ
a) Theo cách th c t ch c có:ứ ổ ứ đào t o chính quy, đào t o t i ch c. l p c p xíạ ạ ạ ứ ớ ặ nghi p, kèm c p t i ch ệ ặ ạ ỗ
b) Theo đ a đi m ho c n i đào t o có:ị ể ặ ơ ạ đào t o t i n i làm vi c và đào t o ngoàiạ ạ ơ ệ ạ
Phương pháp đào t o là cách th c truy n t i n i dung đào t o đ n ngạ ứ ề ả ộ ạ ế ườ ọ i h c
nh m đ t đằ ạ ược m c tiêu đào t o. Nôi dung đào t o tr l i cho câu h i đào t o cái gì,ụ ạ ạ ả ờ ỏ ạ còn phương pháp đào t o tr l i cho câu h i: “Đào t o nh th nào”.ạ ả ờ ỏ ạ ư ế
Trang 54.1 Các ph ươ ng pháp đào t o ph bi n trên l p h c ạ ổ ế ớ ọ
a) Theo cách th c giao ti p v i h c viên: ứ ế ớ ọ gi ng bài/thuy t trình, ki m tra, minhả ế ể
h a, bài t p, đ ng não (brain storming), th o lu n nhóm, h c b ng cách gi ngọ ậ ộ ả ậ ọ ằ ả
d y (ti u giáo viên), trò ch i qu n tr , phân tích tình hu ng, h i th o, đóng vai,ạ ể ơ ả ị ố ộ ả
mô ph ng, hu n luy n theo mô hình hành vi m u, h c t p b ng phỏ ấ ệ ẫ ọ ậ ằ ương pháp
gi i quy t v n đ ả ế ấ ề
b) Theo các công c đụ ượ ử ục s d ng cho ho t đ ng đào t o: ạ ộ ạ b ng – ph n, b ngả ấ ả
gi y – bút d , đèn chi u, video, phim, máy vi tính.ấ ạ ế
Không có phương pháp đào t o nào là t t nh t trong m i trạ ố ấ ọ ường h p và khôngợ nên s d ng thái quá m t phử ụ ộ ương pháp đào t o, M t chạ ộ ương trình đào t o t t thạ ố ườ ng
k t h p nhi u phế ợ ề ương pháp gi ng d y khác nhau.ả ạ
4.2 Các ph ươ ng pháp đào t o ph bi n t i n i làm vi c: ạ ổ ế ạ ơ ệ
Đào t o t i ch (c m tay ch vi c), c v n/t v n, hu n luy n, th c t p, luânạ ạ ỗ ầ ỉ ệ ố ấ ư ấ ấ ệ ự ậ phiên thay đ i công vi c.ổ ệ
5 CÁC NGUYÊN T C C B N TRONG ĐÀO T O Ắ Ơ Ả Ạ
Kích thích: kích thích h c vi n có đ ng c rõ ràng trong h c t p.ọ ệ ộ ơ ọ ậ
Cung c p thông tin ph n h i: ấ ả ồ giúp h c viên gi m b t h i h p, lo l ng vàọ ả ớ ồ ợ ắ
bi t cách làm gì đ nâng cao k t qu đào t o.ế ể ế ả ạ
T ch c: ổ ứ
Phân chia quá trình đào t o thành nhi u ph n tr n v nạ ề ầ ọ ẹ
C g ng liên h các v n đ v i th c t ố ắ ệ ấ ề ớ ự ế
L u ý nh ng v n đ đ c bi t quan tr ng cho h c viên.ư ữ ấ ề ặ ệ ọ ọ
Đ a ra nhi u câu h i đ thu hút s quan tâm c a h c viên.ư ề ỏ ể ự ủ ọ
C g ng s d ng nhi u ví d minh h a.ố ắ ử ụ ề ụ ọ
Trang 6ng d ng:
Ứ ụ áp d ng các bi n pháp đ gi m b t kho ng cách gi a lí thuy tụ ệ ể ả ớ ả ữ ế
và các v n đ th c t ấ ề ự ế
Tham d : ự t ch c các cu c h i th o, th o lu n nhóm, trình bày trổ ứ ộ ộ ả ả ậ ước các
h c viên khác, các cu c thi gi a các nhóm,…đ thu hút h c viên.ọ ộ ữ ể ọ
6 XÁC Đ NH NHU C U ĐÀO T O Ị Ầ Ạ
6.1 Phân tích nhu c u đào t o ầ ạ
a) Phân tích doanh nghi p: ệ Phân tích doanh nghi p s giúp cho nhà qu n tr xácệ ẽ ả ị
đ nh nh ng v n đ c b n c a doanh nghi p và xác đ nh s c n thi t áp d ngị ữ ấ ề ơ ả ủ ệ ị ự ầ ế ụ các hình th c đào t o.ứ ạ
b) Phân tích tác nghi p: ệ xác đ nh lo i kĩ năng và các hành vi c n thi t cho nhânị ạ ầ ế viên đ th c hi n t t công vi c. ể ự ệ ố ệ
c) Phân tích nhân viên: xác đ nh ai là ng i c n thi t đ c đào t o và nh ng kĩị ườ ầ ế ượ ạ ữ năng, ki n th c, quan đi m nào c n thi t đế ứ ể ầ ế ược lĩnh h i hay chú tr ng trong quáộ ọ trình đào t o. ạ
Ngoài ra, các s li u v nhu c u đào t o cũng có th đố ệ ề ầ ạ ể ược thu th p qua:ậ
Th o lu n v i các v lãnh đ o và các nhóm nhân viên th c hi n công vi c.ả ậ ớ ị ạ ự ệ ệQuan sát tình hình th c t th c hi n công vi c.ự ế ự ệ ệ
Th c hi n tr c nghi m và b ng câu h i đi u tra. ự ệ ắ ệ ả ỏ ề
Phân tích k t qu đánh giá chung v tình hình th c hi n công vi c.ế ả ề ự ệ ệ
6.2 Xác đ nh nhu c u đào t o công nhân kĩ thu t ị ầ ạ ậ
Thường áp d ng theo các phụ ương pháp:
a) Phương pháp tr c ti p: ự ế căn c vào b ng phân tích công vi c, vào tình hìnhứ ả ệ
th c t công vi c, c c u t ch c c a doanh nghi p đ tr c ti p xác đ nh sự ế ệ ơ ấ ổ ứ ủ ệ ể ự ế ị ố
lượng công nhân kĩ thu t c a t ng ngh c n thi t trong t ng b ph n, phânậ ủ ừ ề ầ ế ừ ộ ậ
xưởng, sau đó t ng h p l i thành nhu c u c a toàn doanh nghi pổ ợ ạ ầ ủ ệ
Trang 7b) Phương pháp tính toán 1: căn c vào t ng hao phí th i gian lao đ ng kĩứ ổ ờ ộ thu t c n thi t cho t ng lo i s n ph m và qu th i gian lao đ ng c a t ngậ ầ ế ừ ạ ả ẩ ỹ ờ ộ ủ ừ
lo i công nhân kĩ thu t tạ ậ ương ng.ứ
c) Phương pháp tính toán 2: căn c vào s l ng máy móc trang b kĩ thu tứ ố ượ ị ậ
c n thi t cho quá trình s n xu t, m c đ m nh n c a m t công nhân kĩ thu tầ ế ả ấ ứ ả ậ ủ ộ ậ
và h s ca làm vi c c a m t máy móc, thi t b ệ ố ệ ủ ộ ế ị
d) Phương pháp tính toán theo ch s : ỉ ố d đoán nhu c u công nhân kĩ thu tự ầ ậ căn c vào ch s tăng c a kh i lứ ỉ ố ủ ố ượng s n ph m, d ch v , ch s tăng c aả ẩ ị ụ ỉ ố ủ nhân viên kĩ thu t trên t ng s nhân viên và ch s tăng năng su t lao đ ng ậ ổ ố ỉ ố ấ ộ ở
kì k ho ch.ế ạ
6.3 Xác đ nh nhu c u tuy n sinh đào t o công nhân kĩ thu t ị ầ ể ạ ậ
Nhu c u tăng b sung = Nhu c u c n có – S hi n có + Nhu c u thayầ ổ ầ ầ ố ệ ầ
th ế
6.4 Xác đ nh nhu c u phát tri n năng l c cho các cán b qu n lí ị ầ ể ự ộ ả
Nhu c u đào t o c a các cán b qu n lí ph thu c tr c ti p vào chi n lầ ạ ủ ộ ả ụ ộ ự ế ế ượ c,chính sách qu n tr ngu n nhân l c c a doanh nghi p, đ c bi t là các chính sách tuy nả ị ồ ự ủ ệ ặ ệ ể
d ng, đào t o, kích thích nhân viên.ụ ạ
Sau khi nhu c u đào t o đã đầ ạ ược xác đ nh, doanh nghi p c n chuy n các nhuị ệ ầ ể
c u đào t o này sang các m c tiêu đào t o. Nh ng m c tiêu này s đầ ạ ụ ạ ữ ụ ẽ ượ ử ục s d ng để xác đ nh các chị ương trình, n i dung đào t o, các hình th c ti n hành, th i gian và đ iộ ạ ứ ế ờ ố
tượng tham d các khóa đào t o.ự ạ
Trang 87 TH C HI N QUÁ TRÌNH ĐÀO T O Ự Ệ Ạ
7.1 Đào t o t i n i làm vi c: ạ ạ ơ ệ
Đào t o h c viên cách th c th c hi n công vi c ngay t i n i làm vi c. Baoạ ọ ứ ự ệ ệ ạ ơ ệ
g m: kèm c p, hồ ặ ướng d n t i ch và t ch c khóa đào t o chính th c trong tẫ ạ ỗ ổ ứ ạ ứ ổ
ch c.ứ
7.2 Đào t o ngoài n i làm vi c: ạ ơ ệ
T ch c g i cán b , công nhân viên tham gia các chổ ứ ử ộ ương trình đào t o bên ngoàiạ
t i các trạ ường đ i h c, các trung tâm t v n, đào t o.ạ ọ ư ấ ạ
8 ĐÁNH GIÁ HI U QU ĐÀO T O: Ệ Ả Ạ
Có th áp d ng m t ho c ph i h p nhi u cách đánh giá hi u qu đào t oể ụ ộ ặ ố ợ ề ệ ả ạ
nh sau:ư
8.1 Phân tích th c nghi m ự ệ
Ch n hai nhóm th c nghi m, ghi l i k t qu th c hi n công vi c c a m i nhóm lúcọ ự ệ ạ ế ả ự ệ ệ ủ ỗ
trước khi áp d ng các chụ ương trình đào t o. Ch n m t nhóm đạ ọ ộ ược tham gia vào quá trình đào t o, còn nhóm kia v n th c hi n công vi c bình thạ ẫ ự ệ ệ ường. Sau th i gian đàoờ
t o ghi l i k t qu th c hi n công vi c v c s lạ ạ ế ả ự ệ ệ ề ả ố ượng và ch t lấ ượng gi a hai nhóm.ữ Phân tích so sánh k t qu th c hi n công vi c gi a hai nhóm v i chi phí đào t o sế ả ự ệ ệ ữ ớ ạ ẽ cho phép xác đ nh m c đ hi u qu c a chị ứ ộ ệ ả ủ ương trình đào t o.ạ
8.2 Đánh giá nh ng thay đ i c a h c viên ữ ổ ủ ọ
Đánh giá nh ng thay đ i c a h c viên theo các tiêu th c: ph n ng, h c thu c, hành viữ ổ ủ ọ ứ ả ứ ọ ộ thay đ i, m c tiêu.ổ ụ
8.3 Đánh giá đ nh l ị ượ ng hi u qu đào t o ệ ả ạ
Khi th c hi n các chự ệ ương trình đào t o, các doanh nghi p c n có d tính đánh giá hi uạ ệ ầ ự ệ
qu đào t o v m t đinh lả ạ ề ặ ượng thông qua vi c so sánh, phân tích t ng chi phí và t ngệ ổ ổ
l i ích do đào t o mang l i. ợ ạ ạ
Trang 9Tuy nhiên trong th c t , các doanh nghi p thự ế ệ ường r t d xác đ nh các kho n chi phíấ ễ ị ả trong đào t o nh ng l i không xác đ nh đạ ư ạ ị ược ho c khó xác đ nh đặ ị ược các l i ích b ngợ ằ
ti n do đào t o mang l i, nh t là đ i v i các khóa đào t o và nâng cao năng l c qu nề ạ ạ ấ ố ớ ạ ự ả
tr Đây cũng chính là lí do khi n m t s doanh nghi p ng i đ u t vào lĩnh v c đàoị ế ộ ố ệ ạ ầ ư ự
t o và phát tri n cho nhân viên.ạ ể
Trang 10CH ƯƠ NG 2 Đ U T TRONG ĐÀO T O VÀ PHÁT TRI N Ầ Ư Ạ Ể NGU N NHÂN L C Ồ Ự
9 Đ NH NGHĨA: Ị
9.1 Đ u t phát tri n: ầ ư ể
Đ u t phát tri n là b ph n c b n c a đ u t , là vi c chi dùng v n hi n t iầ ư ể ộ ậ ơ ả ủ ầ ư ệ ố ệ ạ
đ ti n hành các ho t đ ng nh m tăng thêm ho c t o ra nh ng tài s n m i, năng l cể ế ạ ộ ằ ặ ạ ữ ả ớ ự
s n xu t m i, vì m c tiêu phát tri n.ả ấ ớ ụ ể
Đ u t phát tri n bao g m:ầ ư ể ồ
Đ u t tài s n v t ch t (Tài s n th c)ầ ư ả ậ ấ ả ự
Đ u t phát tri n tài s n vô hình.ầ ư ể ả
9.2 Đ u t phát tri n ngu n nhân l c: ầ ư ể ồ ự
Đ u t phát tri n ngu n nhân l c là m t trong nh ng n i dung c a đ u t phátầ ư ể ồ ự ộ ữ ộ ủ ầ ư tri n nh ng tài s n vô hình. Nó cũng là vi c chi dùng v n hi n t i, ti n hành các ho tể ữ ả ệ ố ệ ạ ế ạ
đ ng l m tăng quy mô và ch t lộ ả ấ ượng ngu n nhân l c, vì m c tiêu phát tri n kinh t xãồ ự ụ ể ế
h i c a m t qu c gia. ộ ủ ộ ố
Đ u t phát tri n ngu n nhân l c bao g m nh ng n i dung c b n sau: đ u tầ ư ề ồ ự ồ ữ ộ ơ ả ầ ư cho ho t đ ng đào t o l c lạ ộ ạ ự ượng lao đ ng, đ u t cho công tác chăm sóc s c kh e yộ ầ ư ứ ỏ
t , đ u t c i thi n môi trế ầ ư ả ệ ường, đi u ki n làm vi c c a ngề ệ ệ ủ ười lao đ ng.ộ
Đ u t cho ho t đ ng đào t o l c lầ ư ạ ộ ạ ự ượng lao đ ng: m các khóa đào t o kĩộ ở ạ năng, ki n th c c n thi t đ nâng cao trình đ chuyên môn cho nhân viên, cế ứ ầ ế ể ộ ử nhân viên u tú sang nư ước ngoài h c t p, ti p thu đi u m i, hay, m i chuyênọ ậ ế ề ớ ờ gia trong ngành đ n nói chuy n, trao đ i v i nhân viên.ế ệ ổ ớ
Đ u t cho công tác chăm sóc s c kh e y t : t t c nhân viên đ u có b o hi mầ ư ứ ỏ ế ấ ả ề ả ể
y t , có chính sách, ch đ u đãi đ i v i nhân viên n khi sinh n , th c hi nế ế ộ ư ố ớ ữ ở ự ệ
Trang 11khám b nh đ nh kì cho nhân viên, thăm và t ng quà, đ ng viên nhân viên mệ ị ặ ộ ố đau, xây d ng phòng t p th d c trong công ty, c m c a nhân viên đự ậ ể ụ ơ ủ ược thi tế
k theo tháp dinh dế ưỡng
Đ u t c i thi n môi trầ ư ả ệ ường, đi u ki n làm vi c c a ngề ệ ệ ủ ười lao đ ng: phòngộ làm vi c trang trí có cây xanh, đ y đ ánh sáng, thoáng mát và trang b đ y đệ ầ ủ ị ầ ủ các phương ti n, máy móc c n thi t cho công vi c ( máy vi tính, máy in, đi nệ ầ ế ệ ệ tho i…); th i gian làm vi c và ngh ng i theo đúng qui đ nh pháp lu t; khenạ ờ ệ ỉ ơ ị ậ
thưởng cho nhân viên có ý tưởng hay
Đ u t vào ti n lầ ư ề ương: tr lả ương phù h p v i trình đ , năng l c và hi u quợ ớ ộ ự ệ ả công vi c, m c lệ ứ ương và thưởng theo qui đ nh pháp lu t.ị ậ
10 L I ÍCH C A Đ U T PHÁT TRI N NGU N NHÂN L C: Ợ Ủ Ầ Ư Ể Ồ Ự
L i ích có đợ ượ ừ ầ ưc t đ u t vào nhân l c mang m t s đ c trung khác h n v iự ộ ố ặ ẳ ớ các lo i đ u t khác.ạ ầ ư
vi c t t h n và vì th có nhi u c h i thăng ti n h n. Nhân s ch t lệ ố ơ ế ề ơ ộ ế ơ ự ấ ượng t t giúpố
Trang 12doanh nghi p thích nghi t t h n v i môi trệ ố ơ ớ ường kinh doanh ph c t p và bi n đ ng,ứ ạ ế ộ nâng cao năng l c c nh tranh cho doanh nghi p.ự ạ ệ
10.2 Đ i v i xã h i: ố ớ ộ
Trình đ nhân l c trung bình m t nộ ự ở ộ ước cao h n cũng cho phép tăng trơ ưở ngkinh t t t h n và đi u ch nh t t h n đ i v i các v n đ dân s , k ho ch hóa giaế ố ơ ề ỉ ố ơ ố ớ ấ ề ố ế ạ đình, môi trường và nhi u v n đ khác. Đ u t vào con ngề ấ ề ầ ư ười không ch là phỉ ươ ng
ti n đ đ t thu nh p mà còn là m c tiêu c a xã h i, giúp con ngệ ể ạ ậ ụ ủ ộ ười thưởng th c cu cứ ộ
s ng đ y đ h n. Ngu n lao đ ng ch t lố ầ ủ ơ ồ ộ ấ ượng giúp đ t nấ ước h i nh p t t v i thộ ậ ố ớ ế
gi i, tránh tình tr ng l c h u, nh m xây d ng m t đ t nớ ạ ạ ậ ằ ự ộ ấ ước văn minh và giàu đ p.ẹ Con người có trí tu s nghiên c u, tìm tòi, phát minh nh ng th m i có ích cho xãệ ẽ ứ ữ ứ ớ
h i, nâng cao ch t lộ ấ ượng cu c s ng.ộ ố
Tuy nhiên, các l i ích thu đợ ượ ừ ầ ưc t đ u t vào ngu n v n nhân l i ích thu đồ ố ợ ượ c
t đ u t vào ngu n v n nhân l c thu đừ ầ ư ồ ố ự ược ch trong đi u ki n đỉ ề ệ ược s d ng hi uử ụ ệ
qu và có môi trả ường phát tri n phù h p và thu n l i. Ngể ợ ậ ợ ượ ạ ẽc l i s là s lãng phí đ uự ầ
t Trong m i s lãng phí, lãng phí ngu n nhân l c con ngư ọ ự ồ ự ười là m t mát to l n vàấ ớ đáng s nh t.ợ ấ
11 CÁC Y U T NH H Ế Ố Ả ƯỞ NG Đ N Đ U T PHÁT TRI N NGU N Ế Ầ Ư Ể Ồ NHÂN L C: Ự
11.1 Kh năng tài chính: ả
Đ c đi m đ u tiên c a đ u t phát tri n chính là ho t đ ng này c n lặ ể ầ ủ ầ ư ể ạ ộ ầ ượng v nố
l n, th i gian thu h i v n ch m. Đ u t phát tri n ngu n nhân l c cũng không ph i làớ ờ ồ ố ậ ầ ư ể ồ ự ả ngo i l Th m chí đây còn là lĩnh v c c n nhi u v n nh : đ u t c i thi n ch đạ ệ ậ ự ầ ề ố ư ầ ư ả ệ ế ộ
l m vi c thì c n nhi u v n m i có th cung c p cho ngả ệ ầ ề ố ớ ể ấ ười lao đ ng cu c s ng v tộ ộ ố ậ
ch t và tinh th n không quá nghèo nàn. K t qu kh o sát cho th y, có đ n 1/3 DNấ ầ ế ả ả ấ ế không thanh toán ti n đào t o cho s nhân viên. Có kho ng 50% DN thanh toán ti nề ạ ố ả ề đào t o cho ít h n 20% s nhân viên.ạ ơ ố