Mục tiêu bài Báo cáo thực tập tốt nghiệp: Thực trạng và giải pháp hoàn thiện công tác tuyển dụng nhân lực tại công ty cổ phần Tiến Thành nhằm hiểu rõ những lý luận về công tác tuyển dụng nhân lực trong các doanh nghiệp; vận dụng những lý thuyết nghiên cứu để đánh giá các vấn đề về thực trạng công tác tuyển dụng nhân lực tại Công ty cổ phần Tiến Thành; trên cơ sở đó đưa ra những giải pháp nhằm khắc phục và hoàn thiện hơn công tác tuyển dụng nhân lực tại Công ty cổ phần Tiến Thành.
Trang 1L I C M NỜ Ả Ơ
Trong th i gian h c t p, nghiên c u t i khoa Kinh t – Trờ ọ ậ ứ ạ ế ường Đ i H c Sạ ọ ư
Ph m K Thu t H ng Yên, đạ ỹ ậ ư ượ ực s giúp đ nhi t tình c a th y cô, gia đình, b nỡ ệ ủ ầ ạ
bè và người thân, em đã hoàn thành bài khóa lu n t t nghi p v i đ tài: “Th cậ ố ệ ớ ề ự
tr ng và gi i pháp hoàn thi n công tác tuy n d ng nhân l c t i công ty c ph nạ ả ệ ể ụ ự ạ ổ ầ
Cu i cùng, em xin kính chúc Quý Th y, Cô Khoa Kinh T Trố ầ ế ường Đ i h cạ ọ
S ph m K thu t H ng Yên m nh kh e, công tác t t. Chúc Quý công ty c ph nư ạ ỹ ậ ư ạ ỏ ố ổ ầ
Ti n Thành ngày càng th nh vế ị ượng h n!ơ
Em xin chân thành c m n! ả ơ
Sinh viên th c hi nự ệ
T ng Th Ánhố ị
Trang 2M C L CỤ Ụ
M C L CỤ Ụ iiiDANH M C CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ iii
DANH M C CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ
Trang 3STT TÊN VI T T TẾ Ắ Ý NGHĨA
3 PGĐ SX KD Phó giám đ c s n xu t – kinh doanhố ả ấ
4 P.KH SX KD Phòng k ho ch s n xu t – kinh doanhế ạ ả ấ
Trang 4S đ 1.1. Tuy n d ng v i các ch c năng khác c a qu n tr ngu n nhân l cơ ồ ể ụ ớ ứ ủ ả ị ồ ự Error:Reference source not found
S đ 1.2. Quá trình tuy n m nhân l cơ ồ ể ộ ự Error: Reference source not found
S đ 1.3. Quy trình tuy n ch n nhân l cơ ồ ể ọ ự Error: Reference source not found
S đ 2.1. Quy trình s n xu t bao bì cartonơ ồ ả ấ Error: Reference source not found
S đ 2.2. S đ b máy c a Công ty c ph n Ti n Thànhơ ồ ơ ồ ộ ủ ổ ầ ế Error: Reference sourcenot found
S đ 2.3. Quy trình tuy n d ng nhân l c t i Công ty c ph n Ti n Thànhơ ồ ể ụ ự ạ ổ ầ ế Error:Reference source not found
S đ 2.4: Quy trình tuy n d ng nhân l cơ ồ ể ụ ự Error: Reference source not found
Trang 5DANH M C B NG BI UỤ Ả Ể
B ng 2.1. ả C c u lao đ ng theo trình đ chuyên mônơ ấ ộ ộ Error: Reference source notfound
B ng 2.2. C c u lao đ ng theo đ tu i lao đ ngả ơ ấ ộ ộ ổ ộ Error: Reference source not found
B ng 2.3. C c u lao đ ng theo gi i tínhả ơ ấ ộ ớ Error: Reference source not found
B ng 2.4. C c u lao đ ng theo tính ch t lao đ ngả ơ ấ ộ ấ ộ Error: Reference source not found
B ng 2.5. Tình hình bi n đ ng nhân s c a Công ty giai đo n 2009 2011ả ế ộ ự ủ ạ Error:Reference source not found
B ng 2.6. Năng l c tài chính c a Công ty trong giai đo n 2009 – 2011ả ự ủ ạ Error:Reference source not found
B ng 2.7. Báo cáo k t qu s n xu t kinh doanh c a Công ty giai đo n 2009 2011ả ế ả ả ấ ủ ạ Error: Reference source not found
B ng 2.8. Xác đ nh nhu c u tuy n d ng qua các nămả ị ầ ể ụ Error: Reference source notfound
B ng 2.9. K t qu tuy n d ng nhân s c a Công ty giai đo n 2009 2011ả ế ả ể ụ ự ủ ạ Error:Reference source not found
B ng 2.10. K t qu tuy n d ng nhân s c a Công ty phân theo ngu n tuy n d ngả ế ả ể ụ ự ủ ồ ể ụ Error:Reference source not found
B ng 2.11. Chi phí tuy n d ng c a Công ty giai đo n 2009 2011ả ể ụ ủ ạ Error: Referencesource not found
B ng 3.1. Các ch tiêu trong giai đo n 2013 2015ả ỉ ạ Error: Reference source not found
Trang 6bước c a tuy n d ng và nói lên đủ ể ụ ượ ự ầc s c n thi t ph i hoàn thi n công tác tuy nế ả ệ ể
d ng nhân l c trong doanh nghi p. M t khác, qua vi c nghiên c u th c tr ng côngụ ự ệ ặ ệ ứ ự ạ tác tuy n d ng nhân l c t i Công ty c ph n Ti n Thành, em đã đ a ra nh n xét vàể ụ ự ạ ổ ầ ế ư ậ đánh giá vi c tuy n d ng nhân l c trong Công ty, t đó tìm ra nh ng m t ch aệ ể ụ ự ừ ữ ặ ư
được c a Công tác tuy n d ng làm c s cho vi c đ ra các bi n pháp hoàn thi nủ ể ụ ơ ở ệ ề ệ ệ công tác tuy n d ng cho Công ty. ể ụ
Trang 7L I M Đ UỜ Ở Ầ
1 Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Ngu n nhân l c là y u t không th thi u đ i v i b t k m t t ch c nào vàồ ự ế ố ể ế ố ớ ấ ỳ ộ ổ ứ
nó gi vai trò vô cùng quan tr ng, quy t đ nh đ n s thành công hay th t b i c a tữ ọ ế ị ế ự ấ ạ ủ ổ
ch c, đ c bi t là trong giai đo n hi n nay. Trong xu th c nh trang ngày càng gayứ ặ ệ ạ ệ ế ạ
g t thì ngu n nhân l c v ng m nh c v s lắ ồ ự ữ ạ ả ề ố ượng và ch t lấ ượng, c v th l c vàả ề ể ự trí l c là m t l i th c nh tranh hàng đ u giúp doanh nghi p t n t i, đ ng v ng vàự ộ ợ ế ạ ầ ệ ồ ạ ứ ữ phát tri n trên th trể ị ường
Tuy nhiên không ph i doanh nghi p nào cũng bi t tìm ki m, s d ng và bi tả ệ ế ế ử ụ ế khai thác ngu n l c này hi u qu , nh t là đ i v i các doanh nghi p Vi t Nam. Vìồ ự ệ ả ấ ố ớ ệ ệ
v y đ nâng cao hi u qu trong quá trình ho t đ ng kinh doanh, đ nâng cao ch tậ ể ệ ả ạ ộ ể ấ
lượng trong công tác qu n tr nhân l c, công tác tuy n d ng nhân l c – “đ u vào”ả ị ự ể ụ ự ầ
đ có m t ngu n nhân l c có trình đ chuyên môn cao, có tinh th n trách nhi m…,ể ộ ồ ự ộ ầ ệ
ph i đả ược đ t lên hàng đ u.ặ ầ
Là m t công ty có uy tín trong lĩnh v c s n xu t và cung ng bao bì carton,ộ ự ả ấ ứ công ty c ph n Ti n Thành đã r t tr ng đ n ho t đ ng tuy n d ng nhân l c nh mổ ầ ế ấ ọ ế ạ ộ ể ụ ự ằ thu hút, l a ch n đự ọ ược nh ng ngữ ười có trình đ cao, đáp ng độ ứ ược nh ng yêu c uữ ầ công vi c và tăng kh năng c nh tranh c a công ty.ệ ả ạ ủ
Trang 8Qua th i gian th c t p t i công ty c ph n Ti n Thành, em th y công tácờ ự ậ ạ ổ ầ ế ấ tuy n d ng nhân l c c a công ty v n còn nhi u t n t i. Xu t phát t nh ng lý doể ụ ự ủ ẫ ề ồ ạ ấ ừ ữ trên em ch n đ tài “ọ ề Th c tr ng và gi i pháp hoàn thi n công tác tuy n d ng nhânự ạ ả ệ ể ụ
3 Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u: Các v n đ liên quan đ n công tác tuy n d ng nhânứ ấ ề ế ể ụ
Trang 10NH NG V N Đ LÝ LU N CHUNG V CÔNG TÁC TUY N D NGỮ Ấ Ề Ậ Ề Ể Ụ
NHÂN L C TRONG DOANH NGHI PỰ Ệ
1.1. Khái ni m v tuy n d ng nhân l cệ ề ể ụ ự
Tuy n d ng nhân l c là quá trình tìm ki m, thu hút ng c viên t nh ngể ụ ự ế ứ ử ừ ữ ngu n khác nhau đ n tham gia d tuy n vào các v trí còn tr ng trong t ch c vàồ ế ự ể ị ố ổ ứ
l a ch n trong s h nh ng ngự ọ ố ọ ữ ười đáp ng t t yêu c u công vi c đ t ra. Tuy nứ ố ầ ệ ặ ể
d ng bao g m 2 quá trình là: tuy n m và tuy n ch n.ụ ồ ể ộ ể ọ
1.1.1. Khái ni m, t m quan tr ng c a tuy n m nhân l c ệ ầ ọ ủ ể ộ ự
Quá trình tuy n m s nh hể ộ ẽ ả ưởng r t l n đ n hi u qu c a quá trình tuy nấ ớ ế ệ ả ủ ể
ch n. Trong th c t s có ngọ ự ế ẽ ười lao đ ng có trình đ cao nh ng h không độ ộ ư ọ ượ ctuy n ch n vì h không để ọ ọ ược bi t các thông tin tuy n m , ho c h không có cế ể ộ ặ ọ ơ
h i n p đ n xin vi c. Ch t lộ ộ ơ ệ ấ ượng c a quá trình l a ch n s không đ t đủ ự ọ ẽ ạ ược như các yêu c u mong mu n hay hi u qu th p n u nh s lầ ố ệ ả ấ ế ư ố ượng ngườ ội n p đ n xinơ
vi c b ng ho c ít h n s nhu c u c n tuy n ch n. Công tác tuy n m có nhệ ằ ặ ơ ố ầ ầ ể ọ ể ộ ả
hưởng l n đ n ch t lớ ế ấ ượng ngu n nhân l c trong t ch c. Tuy n m không ch nhồ ự ổ ứ ể ộ ỉ ả
hưởng đ n vi c tuy n ch n, mà còn nh hế ệ ể ọ ả ưởng t i các ch c năng khác c a qu nớ ứ ủ ả
tr ngu n nhân l c nh : Đánh giá tình hình th c hi n công vi c, thù lao lao đ ng,ị ồ ự ư ự ệ ệ ộ đào t o và phát tri n ngu n nhân l c, các m i quan h lao đ ng…ạ ể ồ ự ố ệ ộ
1.1.2. Khái ni m, t m quan tr ng c a tuy n ch n ệ ầ ọ ủ ể ọ
Khái ni m tuy n ch n ệ ể ọ
Quá trình tuy n ch n nhân l c là quá trình đánh giá các ng viên theo nhi uể ọ ự ứ ề khía c nh khác nhau d a vào các yêu c u c a công vi c, đ tìm đạ ự ầ ủ ệ ể ược nh ng ngữ ườ iphù h p v i các yêu c u đ t ra trong s nh ng ngợ ớ ầ ặ ố ữ ười đã thu hút được trong quá
Trang 11trình tuy n m C s c a tuy n ch n là các yêu c u c a công vi c đã để ộ ơ ở ủ ể ọ ầ ủ ệ ược đ raề theo b n mô t công vi c và b n yêu c u đ i v i ngả ả ệ ả ầ ố ớ ười th c hi n công vi c. Quáự ệ ệ trình tuy n ch n ph i đáp ng để ọ ả ứ ược các yêu c u sau đây:ầ
Tuy n ch n ph i xu t phát t k ho ch s n xu t kinh doanh và k ho chể ọ ả ấ ừ ế ạ ả ấ ế ạ ngu n nhân l c.ồ ự
Tuy n ch n để ọ ược nh ng ngữ ười có trình đ chuyên môn c n thi t cho côngộ ầ ế
vi c đ đ t t i năng su t lao đ ng cao, hi u su t công tác t t.ệ ể ạ ớ ấ ộ ệ ấ ố
Tuy n để ược nh ng ngữ ười có k lu t, trung th c, g n bó v i công vi cỷ ậ ự ắ ớ ệ
v i t ch c.ớ ổ ứ
T m quan tr ng c a tuy n ch n ầ ọ ủ ể ọ
Quá trình tuy n ch n là khâu quan tr ng nh m giúp cho các nhà qu n tr nhânể ọ ọ ằ ả ị
l c đ a ra đự ư ược các quy t đ nh tuy n d ng m t cách đúng đ n nh t. Quy t đ nhế ị ể ụ ộ ắ ấ ế ị tuy n ch n có ý nghĩa r t quan tr ng đ i v i chi n lể ọ ấ ọ ố ớ ế ược kinh doanh và đ i v i cácố ớ
t ch c, b i vì quá trình tuy n ch n t t s giúp cho các t ch c có đổ ứ ở ể ọ ố ẽ ổ ứ ược nh ng conữ
người có k năng phù h p v i s phát tri n c a t ch c trong tỹ ợ ớ ự ể ủ ổ ứ ương lai. Tuy nể
ch n t t cũng s giúp cho t ch c gi m đọ ố ẽ ổ ứ ả ược các chi phí do ph i tuy n ch n l i,ả ể ọ ạ đào t o l i cũng nh tránh đạ ạ ư ược các thi t h i r i ro trong quá trình th c hi n cácệ ạ ủ ự ệ công vi c. Đ tuy n ch n đ t đệ ể ể ọ ạ ược k t qu cao thì c n ph i có các bế ả ầ ả ước tuy nể
ch n phù h p, các phọ ợ ương pháp thu th p thông tin chính xác và đánh giá các thôngậ tin m t cách khoa h c.ộ ọ
1.2. M i quan h gi a công tác tuy n d ng nhân l c v i ho t đ ng khác c aố ệ ữ ể ụ ự ớ ạ ộ ủ
qu n tr nhân l c.ả ị ự
Qu n tr nhân l c trong doanh nghi p ch y u là t p trung vào năm n i dungả ị ự ệ ủ ế ậ ộ
c b n sau: Phân tích công vi c, tuy n d ng nhân l c, đào t o và phát tri n nhânơ ả ệ ể ụ ự ạ ể
l c, đánh giá tình hình th c hi n công vi c, thù lao và các m i quan h lao đ ng.ự ự ệ ệ ố ệ ộ Trong đó công tác tuy n d ng nhân l c để ụ ự ược coi là khâu đ u tiên, c b n c a cầ ơ ả ủ ả quá trình, là m t n i dung c a qu n tr nhân l c, công tác tuy n d ng nhân l c cóộ ộ ủ ả ị ự ể ụ ự
m i liên h ch t ch v i các ho t đ ng khác c a qu n tr nhân l c.ố ệ ặ ẽ ớ ạ ộ ủ ả ị ự
Trang 12S đ 1.1. Tuy n d ng v i các ch c năng khác c a qu n tr ngu n nhân l cơ ồ ể ụ ớ ứ ủ ả ị ồ ự
Trang 13(Ngu n: ThS Nguy n Vân Đi m và PGS.TS Nguy n Ng c Quân, giáo trình Qu n tr ồ ễ ề ễ ọ ả ị
nhân l c, NXB Lao đ ng – Xã h i, Hà N i 2004) ự ộ ộ ộ
Nhi u ng i tham gia tuy n m cho phép ng i s d ng lao đ ng có ề ườ ể ộ ườ ử ụ ộ
kh năng l a ch n nhi u h nả ự ọ ề ơ
T l s ngỷ ệ ố ườ ượi đ c ch p nh n nh hấ ậ ả ưởng đ n s ngế ố ười
c n thi t ph i tuy n mầ ế ả ể ộ
Nh ng ngữ ười xin vi c trình đ cao thì th c hi n công vi c ệ ộ ự ệ ệ
t t h nố ơCác v n đ t n t i v th c hi n công vi c có th cho th y ấ ề ồ ạ ề ự ệ ệ ể ấ
s c n thi t thu hút nh ng ngự ầ ế ữ ười lao đ ng có trình đ cao ộ ộ
h nơCung v lao đ ng s nh hề ộ ẽ ả ưởng đ n m c lế ứ ương và người
có trình đ cao s mong đ i các m c thù lao cao h nộ ẽ ợ ứ ơ
M c lứ ương cao h n t o đi u ki n d dàng cho vi c thu ơ ạ ề ệ ễ ệ
hút người có trình đ caoộ
Người lao đ ng có tay ngh gi i đòi h i ít ph i đào t o ộ ề ỏ ỏ ả ạ
h n ngơ ười không có tay nghề
Tuy n m để ộ ược đ n gi n hóa n u nhân viên m i có th ơ ả ế ớ ể
được đào t o phù h p v i ít th i gian và kinh phí h nạ ợ ớ ờ ơ
Nh ng ngữ ười lao đ ng độ ược b trí vào nh ng v trí thích ố ữ ị
h p có t l công vi c thay đ i ít h n, s th a mãn cao ợ ỷ ệ ệ ổ ơ ự ỏ
h nơHình nh c a công ty nh hả ủ ả ưởng đ n quy t đ nh n p đ n ế ế ị ộ ơ
tuy n vào m t v tríể ộ ị
Tuy n ể
ch nọ
Đánh giá tình hình
th c ự
hi n ệcông
vi cệThù lao
Đào
t o ạphát tri nể
Các
m i ốquan
Trang 141.2.1. M i quan h gi a tuy n d ng nhân l c v i phân tích công vi c ố ệ ữ ể ụ ự ớ ệ
Phân tích công vi c là vi c xác đ nh quy n h n, trách nhi m, k năngệ ệ ị ề ạ ệ ỹ theo yêu c u c a công vi c và là c s đ ngầ ủ ệ ơ ở ể ười lao đ ng th c hi n công vi cộ ự ệ ệ
m t cách t t nh t.ộ ố ấ
Qua ho t đ ng phân tích công vi c, nhà qu n lý s phân tích các đ c đi m,ạ ộ ệ ả ẽ ặ ể tính ch t, đ c tr ng c a t ng công vi c. T đó s đ a ra các yêu c u v ki n th c,ấ ặ ư ủ ừ ệ ừ ẽ ư ầ ề ế ứ
k năng công vi c, kinh nghi m và các năng l c cá nhân c n có đ ngỹ ệ ệ ự ầ ể ười lao đ ngộ
có th th c hi n t t công vi c để ự ệ ố ệ ược giao, đ ng th i đ a ra đồ ờ ư ược m c lứ ương phù
h p v i nh ng v trí công vi c đó. S n ph m c a phân tích công vi c là các b n môợ ớ ữ ị ệ ả ẩ ủ ệ ả
t công vi c, b n yêu c u công vi c v i ngả ệ ả ầ ệ ớ ười th c hi n, b n tiêu chu n th c hi nự ệ ả ẩ ự ệ công vi c ệ
B n mô t công vi c là m t tài li u cung c p các thông tin có liên quan đ nả ả ệ ộ ệ ấ ế các ho t đ ng v quy n h n, trách nhi m, quy n l i, nghĩa v c a ngạ ộ ề ề ạ ệ ề ợ ụ ủ ười th cự
hi n công vi c, xác đ nh các đi u ki n làm vi c, các công vi c h tr ngệ ệ ị ề ệ ệ ệ ỗ ợ ười th cự
hi n công vi c hoàn thành nhi m v c a mình, các m i quan h v i các b ph n,ệ ệ ệ ụ ủ ố ệ ớ ộ ậ
cá nhân khác trong t ch c.ổ ứ
B n yêu c u công vi c v i ng i th c hi n là b n li t kê các đòi h i c a côngả ầ ệ ớ ườ ự ệ ả ệ ỏ ủ
vi c đ i v i ng i th c hi n v các ki n th c, k năng, kinh nghi m c n ph i có, trìnhệ ố ớ ườ ự ệ ề ế ứ ỹ ệ ầ ả
đ giáo d c và đào t o c n thi t, các đ c tr ng v tinh th n và th l c, và các yêu c uộ ụ ạ ầ ế ặ ư ề ầ ể ự ầ
c th khác. ụ ể
B n tiêu chu n công vi c là b n trình bày các đi u ki n, tiêu chu n t i thi u cóả ẩ ệ ả ề ệ ẩ ố ể
th ch p nh n đ c mà m t ng i c n ph i có đ hoàn thành công vi c nh t đ nh nàoể ấ ậ ượ ộ ườ ầ ả ể ệ ấ ị đó
Phân tích công vi c đệ ược coi là c s c a ho t đ ng tuy n d ng nhân l c.ơ ở ủ ạ ộ ể ụ ự
B i tuy n d ng th c ch t là s thu hút và đánh giá các ng viên tham gia tuy nở ể ụ ự ấ ự ứ ể
d ng đ l a ch n ra nh ng ng viên phù h p v i v trí c n tuy n. Đi u này cóụ ể ự ọ ữ ứ ợ ớ ị ầ ể ề nghĩa là trước khi ti n hành tuy n d ng, nhà qu n lý c n n m đế ể ụ ả ầ ắ ược v trí c nị ầ tuy n là v trí nào? Nhân viên v trí đó có th làm để ị ở ị ể ược nh ng công vi c gì? Tữ ệ ừ
đó hình thành nh ng tiêu chu n cho t ng v trí tuy n d ng. Vi c xây d ng nh ngữ ẩ ừ ị ể ụ ệ ự ữ tiêu chu n này đẩ ược hình thành qua phân tích công vi c. Do đó, ho t đ ng tuy nệ ạ ộ ể
d ng đ t đụ ạ ược ch t lấ ượng cao thì các tiêu chu n th c hi n công vi c đ a ra ph iẩ ự ệ ệ ư ả
đ m b o có đ chính xác cao.ả ả ộ
Trang 151.2.2. M i quan h gi a tuy n d ng nhân l c v i công tác đào t o và phát tri n ố ệ ữ ể ụ ự ớ ạ ể nhân l c ự
M t trong các yêu c u c a tuy n là tuy n độ ầ ủ ể ể ược người có chuyên môn c nầ thi t, có th làm vi c đ t t i năng su t cao, hi u su t công tác t t, đáp ngế ể ệ ạ ớ ấ ệ ấ ố ứ
được các yêu c u công vi c. Tuy n d ng không phù h p v i th c ti n và khoaầ ệ ể ụ ợ ớ ự ễ
h c thì ngọ ười lao đ ng độ ược tuy n s không đáp ng để ẽ ứ ược yêu c u công vi c.ầ ệ
Ta ph i căn c vào phân tích công vi c đ ti n hành tuy n d ng theo đúng yêuả ứ ệ ể ế ể ụ
c u c a công vi c. Trong tuy n ch n ph i thông qua b n tiêu chu n th c hi nầ ủ ệ ể ọ ả ả ẩ ự ệ công vi c và b n yêu c u c a công vi c đ i v i ngệ ả ầ ủ ệ ố ớ ười th c hi n. Qua đây sàngự ệ
l c k h n các đ i tọ ỹ ơ ố ượng không đáp ng đứ ược yêu c u công vi c và tuy n ch nầ ệ ể ọ
được người lao đ ng có trình đ k năng phù h p. N u khi tuy n d ng, cán bộ ộ ỹ ợ ế ể ụ ộ tuy n d ng không căn c vào các yêu c u c a công vi c đ i v i ngể ụ ứ ầ ủ ệ ố ớ ười lao đ ng,ộ không s d ng các phử ụ ương pháp tuy n ch n khoa h c thì ch t lể ọ ọ ấ ượng c a ngủ ườ ilao đ ng độ ược tuy n vào s không cao. Nh v y vô hình dung t ch c đã tuy nể ẽ ư ậ ổ ứ ể
d ng nh ng ngụ ữ ười không đáp ng đứ ược nhu c u công vi c, b t bu c t ch cầ ệ ắ ộ ổ ứ
ph i đào t o nh ng ngả ạ ữ ười này v i th i gian và kinh phí nh t đ nh. B ng cácớ ờ ấ ị ằ
phương pháp tuy n d ng khoa h c t ch c có th ti t ki m để ụ ọ ổ ứ ể ế ệ ược các kho n chiả phí này
Chính sách tuy n d ng c a t ch c: Ta bi t r ng chính sách tuy n d ng c aể ụ ủ ổ ứ ế ằ ể ụ ủ
m t t ch c s nh hộ ổ ứ ẽ ả ưởng r t l n đ n ho t đ ng tuy n d ng c a chính t ch cấ ớ ế ạ ộ ể ụ ủ ổ ứ
đó, th hi n qua vi c ngể ệ ệ ười lao đ ng có đáp ng độ ứ ược yêu c u công vi c hayầ ệ không? Tuy n d ng cũng nh hể ụ ả ưởng r t l n đ n công tác qu n tr nhân l c đó làấ ớ ế ả ị ự đào t o và phát tri n nhân l c. Tuy n d ng mà đánh giá chính xác trình đ chuyênạ ể ự ể ụ ộ môn tay ngh c a ngề ủ ười lao đ ng s ti t ki m độ ẽ ế ệ ược chi phí đào t o. Đ đánh giáạ ể chính xác trình đ chuyên môn tay ngh thì t ch c l i ti p t c d a vào b n tiêuộ ề ổ ứ ạ ế ụ ự ả chu n th c hi n công vi c và b n yêu c u công vi c đ i v i ngẩ ự ệ ệ ả ầ ệ ố ớ ười th c hi n. Đâyự ệ
là c s đ ta đ i chi u kh năng th c t c a ngơ ở ể ố ế ả ự ế ủ ười lao đ ng đ i v i các tiêuộ ố ớ chu n, yêu c u. Trong quá trình tuy n ch n nh t đ nh ph i ph ng v n chuyên mônẩ ầ ể ọ ấ ị ả ỏ ấ
và tham quan th vi c t đây đánh giá đử ệ ừ ược trình đ chuyên môn c a ngộ ủ ười lao
đ ng. Ngộ ười lao đ ng độ ược tuy n vào có trình đ k thu t phù h p h s th cể ộ ỹ ậ ợ ọ ẽ ự
hi n đệ ược công vi c ngay t o ra năng su t lao đ ng. H d dàng nâng cao hi uệ ạ ấ ộ ọ ễ ệ
qu th c hi n công vi c mà không c n đào t o thêm.ả ự ệ ệ ầ ạ
Tuy r ng ngằ ười lao đ ng m i vào doanh nghi p thì đ u ph i làm quen v iộ ớ ệ ề ả ớ dây chuy n s n xu t, công ngh c a doanh nghi p, nh ng ngề ả ấ ệ ủ ệ ữ ười có trình đ tayộ
Trang 16ngh cao, đ c bi t là lao đ ng có kinh nghi m t các t ch c khác đề ặ ệ ộ ệ ừ ổ ứ ược tuy n,ể
h có s năm đ m nh n công vi c l n. Th i gian đ nh họ ố ả ậ ệ ớ ờ ị ướng cho nh ng laoữ
đ ng này r t ít, h thộ ấ ọ ường làm quen nhanh chóng v i công ngh s n xu t.ớ ệ ả ấ
Người lao đ ng độ ược tuy n vào doanh nghi p để ệ ược b trí làm đúng công vi cố ệ yêu thích theo đúng kh năng là đ ng l c to l n khích l tinh th n làm vi c hăngả ộ ự ớ ệ ầ ệ say, t n tâm v i công vi c đ a đ n k t qu làm vi c cao. Song song v i nh ngậ ớ ệ ư ế ế ả ệ ớ ữ
y u t t t đ p trên ngế ố ố ẹ ười lao đ ng s t bi t rèn luy n nâng cao tay ngh màộ ẽ ự ế ệ ề không c n ph i qua các l p đào t o trong công vi c, ít t n kém. Ngầ ả ớ ạ ệ ố ười lao đ ngộ
m i đáp ng đớ ứ ược ngay các yêu c u công vi c mà không ph i ti n hành đào t oầ ệ ả ế ạ thêm là m t thành công r t l n c a ho t đ ng tuy n d ng.ộ ấ ớ ủ ạ ộ ể ụ
1.2.3. M i quan h gi a tuy n d ng nhân l c v i công tác đánh giá tình hình ố ệ ữ ể ụ ự ớ
th c hi n công vi c ự ệ ệ
Tuy n d ng đ c nh ng ng i lao đ ng có trình đ lành ngh th p, k năng, kể ụ ượ ữ ườ ộ ộ ề ấ ỹ ỹ
x o ngh nghi p ch a v ng thì k t qu th c hi n c a h m c trung bình. Trong quáả ề ệ ư ữ ế ả ự ệ ủ ọ ở ứ trình s n xu t vì kinh nghi m và k năng ch a nhi u nên s n ph m mà h làm ra cóả ấ ệ ỹ ư ề ả ẩ ọ
ch t l ng không cao, đ chính xác và th m m m c v a ph i, đôi khi t l s nấ ượ ộ ẩ ỹ ở ứ ừ ả ỷ ệ ả
ph m sai h ng cao t đây gây khó khăn cho vi c đánh giá s th c hi n công vi c.ẩ ỏ ừ ệ ự ự ệ ệ Tuy n lao đ ng có trình đ th p không nh ng doanh nghi p ph i ti n hành đào t o r tể ộ ộ ấ ữ ệ ả ế ạ ấ
t n kém mà công tác đánh giá s th c hi n công vi c c a nh ng ng i này cũng khôngố ự ự ệ ệ ủ ữ ườ
d dàng. Đ n đây ta càng th y rõ h n vai trò c a ho t đ ng tuy n d ng nhân l c v iễ ế ấ ơ ủ ạ ộ ể ụ ự ớ các ch c năng khác c a qu n tr nhân l c và v i t ch c. K t qu th c hi n công vi cứ ủ ả ị ự ớ ổ ứ ế ả ự ệ ệ
c a ng i lao đ ng m t th i đi m nào đó là m t ph n trong k t qu s n xu t chungủ ườ ộ ở ộ ờ ể ộ ầ ế ả ả ấ
c a toàn doanh nghi p, vì v y, đánh giá đúng chính xác s th c hi n c a ng i lao đ ngủ ệ ậ ự ự ệ ủ ườ ộ
là r t c n thi t. Trên th c t công tác đánh giá s th c hi n công vi c s thu n l i v iấ ầ ế ự ế ự ự ệ ệ ẽ ậ ợ ớ
nh ng ng i lao đ ng có trình đ chuyên môn cao. Ng i lao đ ng đ c tuy n m i cóữ ườ ộ ộ ườ ộ ượ ể ớ trình đ chuyên môn cao, thao tác làm vi c chính xác, k t qu s n xu t ít sai h ng nênộ ệ ế ả ả ấ ỏ
d đo l ng đ đánh giá k t qu th c hi n công vi c. V n đ đ t ra v i ho t đ ngễ ườ ể ế ả ự ệ ệ ấ ề ặ ớ ạ ộ tuy n d ng là ph i tuy n đ c đ i ngũ lao đ ng có trình đ chuyên môn tay ngh cao,ể ụ ả ể ượ ộ ộ ộ ề
t o thu n l i cho đánh giá s th c hi n công vi c c a h Ng c l i đánh giá đúng k tạ ậ ợ ự ự ệ ệ ủ ọ ượ ạ ế
qu th c hi n công vi c c a ng i lao đ ng, s t o cho h s yên tâm v i công vi c vàả ự ệ ệ ủ ườ ộ ẽ ạ ọ ự ớ ệ
ng i lao đ ng s g n bó h n v i doanh nghi p. Khi th c hi n khen th ng đ b t,ườ ộ ẽ ắ ơ ớ ệ ự ệ ưở ề ạ
nh ng ng i có chuyên môn tay ngh cao v i k t qu th c hi n công vi c t t s đ cữ ườ ề ớ ế ả ự ệ ệ ố ẽ ượ
u tiên tr c tiên. Đ b t nh v y t o ra s công b ng dân ch trong doanh nghi p, gây
d ng đ c tình c m và s đ ng tình c a ng i lao đ ng.ự ượ ả ự ồ ủ ườ ộ
Trang 17Ng i lao đ ng m i đ c đ m nh n m t v trí công vi c v i nhi m v rõ ràngườ ộ ớ ượ ả ậ ộ ị ệ ớ ệ ụ
s t o thu n l i cho vi c đánh giá s th c hi n công vi c hay nhi m v c a h V yẽ ạ ậ ợ ệ ự ự ệ ệ ệ ụ ủ ọ ậ tuy n d ng ph i tuy n đúng ng i cho đúng công vi c. Ng i lao đ ng luôn quan tâmể ụ ả ể ườ ệ ườ ộ
đ n công vi c và nhi m v mình làm đ c đánh giá nh th nào, có t ng ng v iế ệ ệ ụ ượ ư ế ươ ứ ớ đóng góp c a h hay không. Ng i lao đ ng đ c làm đúng chuyên môn, h s t h nủ ọ ườ ộ ượ ọ ẽ ự ạ
ch đ c các sai ph m trong quá trình lao đ ng vì th k t qu th c hi n công vi c c aế ượ ạ ộ ế ế ả ự ệ ệ ủ
h th ng là t t. K t qu th c hi n công vi c ch y u là thành tích c a ng i lao đ ngọ ườ ố ế ả ự ệ ệ ủ ế ủ ườ ộ
mà không có các y u t không mong mu n x y ra nh tai n n lao đ ng, s n ph m h ngế ố ố ả ư ạ ộ ả ẩ ỏ không hoàn thành nhi m v đ c giao… K t qu đánh giá th c hi n công vi c giúp choệ ụ ượ ế ả ự ệ ệ
b ph n qu n lý ngu n nhân l c và lãnh đ o c p cao có th đánh giá đ c th ng l iộ ậ ả ồ ự ạ ấ ể ượ ắ ợ
c a ho t đ ng tuy n d ng.ủ ạ ộ ể ụ
1.2.4. M i quan h gi a tuy n d ng nhân l c v i các quan h lao đ ng ố ệ ữ ể ụ ự ớ ệ ộ
Tuy n d ng v i vi c th c hi n h p đ ng lao đ ng và th a ể ụ ớ ệ ự ệ ợ ồ ộ ỏ ước lao đ ng t pộ ậ
th Tuy n để ể ược người lao đ ng đáp ng đ y đ các yêu c u c a công vi c thìộ ứ ầ ủ ầ ủ ệ
vi c th c hi n h p đ ng lao đ ng và th a ệ ự ệ ợ ồ ộ ỏ ước lao đ ng t p th s r t thu n l i.ộ ậ ể ẽ ấ ậ ợ
Do đó trong quá trình th c hi n h p đ ng lao đ ng và th a ự ệ ợ ồ ộ ỏ ước lao đ ng t p thộ ậ ể không v p ph i các trấ ả ường h p b d h p đ ng ho c là ngợ ỏ ở ợ ồ ặ ười lao đ ng không đápộ
ng đ c yêu c u công vi c ph i làm các công vi c không đúng nh h p đ ng đã
ký. Vi c này có th d n đ n nh ng thi t h i cho t ch c n u ngệ ể ẫ ế ữ ệ ạ ổ ứ ế ười lao đ ng đ nộ ơ
phương ch m d t h p đ ng.ấ ứ ợ ồ
Người lao đ ng độ ược tuy n vào doanh nghi p th c hi n h p đ ng v i sể ệ ự ệ ợ ồ ớ ự
nh t trí cao thì k t qu th c hi n h p đ ng t t h n, t đó gây d ng đấ ế ả ự ệ ợ ồ ố ơ ừ ự ược m i quanố
h lao đ ng t t đ p gi a ngệ ộ ố ẹ ữ ười lao đ ng v i t ch c.ộ ớ ổ ứ
Tuy n d ng d a trên c s c a phân tích công vi c s đ m b o thành côngể ụ ự ơ ở ủ ệ ẽ ả ả
h n trong vi c b trí s p x p, thuyên chuy n và khen thơ ệ ố ắ ế ể ưởng m t cách k p th i vàộ ị ờ
h p lý. Không nh ng th mà còn t o đ ng l c kích thích lao đ ng, g n bó đợ ữ ế ạ ộ ự ộ ắ ượ c
người lao đ ng đ i v i công vi c, khích l phát tri n năng l c cá nhân. Ngộ ố ớ ệ ệ ể ự ười lao
đ ng độ ược doanh nghi p quan tâm đúng m c s trung thành h n v i doanh nghi pệ ứ ẽ ơ ớ ệ
và vun đ p cho m i quan h lao đ ng t t s nâng cao danh ti ng, uy tín c a tắ ố ệ ộ ố ẽ ế ủ ổ
ch c, t o d ng hình nh v m t n i làm vi c t t cho ngứ ạ ự ả ề ộ ơ ệ ố ười lao đ ng, thu n l i choộ ậ ợ
nh ng l n tuy n sau. V y tuy n d ng lao đ ng có vai trò r t quan tr ng trong vi cữ ầ ể ậ ể ụ ộ ấ ọ ệ hình thành quan h lao đ ng và duy trì quan h lao đ ng t t đ p trong t ch c.ệ ộ ệ ộ ố ẹ ổ ứ
1.2.5. M i quan h gi a tuy n d ng nhân l c v i công tác thù lao cho ng ố ệ ữ ể ụ ự ớ ườ i lao
đ ng ộ
Trang 18Tình hình cung, c u lao đ ng s nh hầ ộ ẽ ả ưởng đ n m c lế ứ ương mà doanh nghi p quy t đ nh tr cho ngệ ế ị ả ười lao đ ng. Thông thộ ường người lao đ ng m i độ ớ ượ ctuy n s nh n để ẽ ậ ược m c lứ ương th p h n so v i nh ng ngấ ơ ớ ữ ười cùng ch c v nh ngứ ụ ư
đã làm lâu năm (m c lứ ương kh i đi m c a doanh nghi p). K t qu tuy n d ng sở ể ủ ệ ế ả ể ụ ẽ
ch cho doanh nghi p bi t đã tuy n đỉ ệ ế ể ược bao nhiêu lao đ ng, c c u lao đ ng, ch tộ ơ ấ ộ ấ
lượng lao đ ng và t đây xác đ nh m c lộ ừ ị ứ ương tương ng cho t ng lo i lao đ ng,ứ ừ ạ ộ
t ng ngừ ười lao đ ng.ộ
Ng i lao đ ng đ c tuy n có trình đ cao s mong đ i các m c thù lao caoườ ộ ượ ể ộ ẽ ợ ứ
h n. T ch c luôn ph i tr cho nh ng ng i này m c thù lao t ng ng làm cho ng iơ ổ ứ ả ả ữ ườ ứ ươ ứ ườ lao đ ng yên tâm v thù lao c a mình. N u doanh nghi p có chính sách thu hút các nhânộ ề ủ ế ệ tài thì doanh nghi p ph i có ch ng trình thù lao h p lý cho các nhân tài đó. Làm đ cệ ả ươ ợ ượ
nh v y thì nh ng ng i lao đ ng có trình đ cao m i đ n v i doanh nghi p, vì đâyư ậ ữ ườ ộ ộ ớ ế ớ ệ ở mong mu n v m c thù lao x ng đáng đ c đ m b o. Khi trúng tuy n lao đ ng, ng iố ề ứ ứ ượ ả ả ể ộ ườ lao đ ng luôn mong mu n đ c tr m c l ng cao. Ng i lao đ ng đ c tr m cộ ố ượ ả ứ ươ ườ ộ ượ ả ứ
l ng phù h p s có đ ng l c tăng năng su t lao đ ng, g n bó v i t ch c.ươ ợ ẽ ộ ự ấ ộ ắ ớ ổ ứ
Tuy n d ng t t đánh giá đ c kh năng chuyên môn c a t ng ng i lao đ ng t oể ụ ố ượ ả ủ ừ ườ ộ ạ thu n l i cho qu n lý lao đ ng và qu n lý thù lao trong t ch c. Doanh nghi p tr thù laoậ ợ ả ộ ả ổ ứ ệ ả cho ng i lao đ ng t ng ng v i s c lao đ ng, ch t xám mà h đã b ra trong quá trìnhườ ộ ươ ứ ớ ứ ộ ấ ọ ỏ lao đ ng. Tuy n d ng đ c các ng viên c viên ti m năng, đánh giá chung ti m năngộ ể ụ ượ ứ ử ề ề
c a h ủ ọ
T l tuy n m ph n l n do tính đ c thù c a công vi c, tâm lý xã h i c aỷ ệ ể ộ ầ ớ ặ ủ ệ ộ ủ
người xin vi c quy t đ nh, trong đó y u t thu nh p có ý nghĩa quan tr ng nh t. Vìệ ế ị ế ố ậ ọ ấ
v y m c lậ ứ ương cao c a doanh nghi p s t o thu n l i cho vi c thu hút ngủ ệ ẽ ạ ậ ợ ệ ười có trình đ cao. V y chính sách tuy n d ng k t h p ch t ch v i các chính sách ti nộ ậ ể ụ ế ợ ặ ẽ ớ ề
lương, b o hi m xã h i, phúc l i, các biên pháp đãi ng tinh th n thông qua côngả ể ộ ợ ộ ầ
vi c và môi trệ ường làm vi c s t o đi u ki n thu hút nhân viên và nâng cao khệ ẽ ạ ề ệ ả năng tuy n ch n nhân viên có ch t lể ọ ấ ượng cao cho doanh nghi p. ệ
1.3. Phân tích các y u t tác đ ng đ n công tác tuy n d ng nhân l cế ố ộ ế ể ụ ự
Công tác tuy n d ng nhân l c c a doanh nghi p có r t nhi u nhân t tácể ụ ự ủ ệ ấ ề ố
đ ng đ n. N u tác đ ng tích c c s làm cho quá trình tuy n d ng di n ra theo ýộ ế ế ộ ự ẽ ể ụ ễ
mu n c a doanh nghi p, giúp doanh nghi p l a ch n đố ủ ệ ệ ự ọ ược nh ng ng viên, h i tữ ứ ộ ụ
đ y đ nh ng ph m ch t, k năng nghi p v c n thi t cho công vi c c n tuy n.ầ ủ ữ ẩ ấ ỹ ệ ụ ầ ế ệ ầ ể
Ngượ ạc l i nh ng tác đ ng tiêu c c c a môi trữ ộ ự ủ ường làm tr ng i cho công tác tuy nở ạ ể
d ng, doanh nghi p không tuy n đụ ệ ể ược nh ng ng viên đáp ng đữ ứ ứ ược đi u ki nề ệ
Trang 19c a công vi c, đi u ki n này s nh hủ ệ ề ệ ẽ ả ưởng không nh đ n hi u qu s d ng laoỏ ế ệ ả ử ụ
đ ng và k t qu kinh doanh c a doanh nghi p. Do v y, doanh nghi p c n l u ýộ ế ả ủ ệ ậ ệ ầ ư
đ n s tác đ ng c a các y u t bên trong doanh nghi p, các y u t thu c v môiế ự ộ ủ ế ố ệ ế ố ộ ề
trường bên ngoài doanh nghi p.ệ
1.3.1. Nhóm các y u t bên trong doanh nghi p ế ố ệ
Có nhi u nhân t bên trong có th nh hề ố ể ả ưởng đ n k t qu thu hút, tuy nế ế ả ể
ch n ng viên cho công vi c c a công ty. Bao g m các nhân t sau: ọ ứ ệ ủ ồ ố
M c tiêu phát tri n c a doanh nghi p: Trong th c t khi ti n hành m iụ ể ủ ệ ự ế ế ọ
ho t đ ng c a doanh nghi p nói chung và đ i v i công vi c tuy n d ng nói riêngạ ộ ủ ệ ố ớ ệ ể ụ thì nhà qu n tr đ u ph i căn c vào m c tiêu phát tri n, chi n lả ị ề ả ứ ụ ể ế ược c a doanhủ nghi p, m i doanh nghi p đ u có m t s m ng, m t m c tiêu riêng và t t c cácệ ỗ ệ ề ộ ứ ạ ộ ụ ấ ả
ho t đ ng đ u đạ ộ ề ược ti n hành đ theo đu i m c tiêu đó. Đ theo đu i m c đích vàế ể ổ ụ ể ổ ụ chi n lế ược đó các b ph n l i căn c vào đó đ b trí công vi c, b trí nhân s saoộ ậ ạ ứ ể ố ệ ố ự cho phù h p. Do v y công tác tuy n d ng nhân l c cũng ph thu c vào t ng bợ ậ ể ụ ự ụ ộ ừ ộ
ph n đó, t ng lo i m c tiêu mà đ a ra k ho ch và th c hi n k ho ch tuy n d ngậ ừ ạ ụ ư ế ạ ự ệ ế ạ ể ụ cho đúng
Uy tín c a t ch c trên th trủ ổ ứ ị ường; t ch c càng có uy tín thì càng d thuổ ứ ễ hút lao đ ng. Ngộ ười lao đ ng khi đi xin vi c thì h luôn mong đ i xin vào làm vi cộ ệ ọ ợ ệ
t i các doanh nghi p có uy tín, có truy n th ng lâu năm.ạ ệ ề ố
Kh năng tài chính c a doanh nghi p: Đây là y u t quan tr ng tác đ ng đ nả ủ ệ ế ố ọ ộ ế
ho t đ ng tuy n d ng vì khi t ch c m t ch ng trình tuy n d ng r t t n kém v kinhạ ộ ể ụ ổ ứ ộ ươ ể ụ ấ ố ề phí
Nhu c u nhân l c các cán b : Vi c tuy n d ng các nhân viên cũng nhầ ự ộ ệ ể ụ ả
hưởng r t nhi u b i nhu c u nhân l c c a các b ph n ho c tính ch t c a t ngấ ề ở ầ ự ủ ộ ậ ặ ấ ủ ừ công vi c. Tùy t ng giai đo n mà m i b ph n có nhu c u nhân l c khác nhau vàệ ừ ạ ỗ ộ ậ ầ ự cũng tùy t ng b ph n mà có nhu c u tuy n d ng khác nhau. V i t ng công vi cừ ộ ậ ầ ể ụ ớ ừ ệ
c th s tuy n ch n các nhân viên có ph m ch t khác nhau. Ví d , có nh ng côngụ ể ẽ ể ọ ẩ ấ ụ ữ
vi c đòi h i k năng nh ng cũng có nh ng công vi c đòi h i kh năng h c h i.ệ ỏ ỹ ư ữ ệ ỏ ả ọ ỏ
B n thân công vi c cũng nh hả ệ ả ưởng t i kh năng thu hút ng viên, nhi u c h iớ ả ứ ề ơ ộ thăng ti n, an toàn, v trí xã h i cao… s thu hút đế ị ộ ẽ ược nhi u ng viên gi i.ề ứ ỏ
Thái đ c a nhà qu n tr : Thái đ c a nhà qu n tr nh hộ ủ ả ị ộ ủ ả ị ả ưởng r t l n đ nấ ớ ế
ch t lấ ượng c a công tác tuy n d ng nhân l c c a doanh nghi p. Đây là y u tủ ể ụ ự ủ ệ ế ố quy t đ nh th ng l i c a tuy n d ng. Đây là y u t quy t đ nh th ng l i c a tuy nế ị ắ ợ ủ ể ụ ế ố ế ị ắ ợ ủ ể
Trang 20d ng. M t nhà qu n tr có thái đ coi tr ng ngụ ộ ả ị ộ ọ ười tài, tìm nhi u bi n pháp đ thuề ệ ể hút nhân tài thì s tìm đẽ ược nhân viên có tài năng. Còn nh ng nhà qu n tr ch tuy nữ ả ị ỉ ể
nh ng nhân viên kém h n mình thì công ty s làm ăn kém hi u qu Nhà qu n trữ ơ ẽ ệ ả ả ị
ph i th y đả ấ ược vai trò c a công tác tuy n d ng nhân l c trong m t t ch c, t đóủ ể ụ ự ộ ổ ứ ừ
có thái đ đúng đ n trong tuy n d ng lao đ ng, tránh hi n tộ ắ ể ụ ộ ệ ượng thiên v Nhà qu nị ả
tr cũng t o b u không khí tho i mái, làm sao đ các ng viên có th t tin, b c lị ạ ầ ả ể ứ ể ự ộ ộ
h t năng l c th c t c a cá nhân h , có nh v y công tác tuy n d ng m i có ch tế ự ự ế ủ ọ ư ậ ể ụ ớ ấ
lượng cao
Các chính sách v ngu n nhân l c c a doanh nghi p, chính sách đào t o, đề ồ ự ủ ệ ạ ề
b t, s d ng lao đ ng. Ngạ ử ụ ộ ười lao đ ng b t c t ch c nào cũng r t quan tâm đ nộ ở ấ ứ ổ ứ ấ ế các chính sách đào t o, đ b t, s d ng lao đ ng vì v y n u các chính sách này phùạ ề ạ ử ụ ộ ậ ế
h p thì s giúp doanh nghi p thu hút đợ ẽ ệ ược nhi u lao đ ng, còn ngề ộ ười lao đ ngộ cũng tin tưởng và trung thành h n v i doanh nghi p.ơ ớ ệ
Các y u t khác nh văn hóa doanh nghi p, phong cách ngế ố ư ệ ười lãnh đ o,ạ
đi u ki n làm vi c. Ngề ệ ệ ười lao đ ng luôn mong mu n độ ố ược làm vi c trong m t môiệ ộ
trường có s g n k t ch t ch các thành viên, có đ y đ m i đi u ki n đ th cự ắ ế ặ ẽ ầ ủ ọ ề ệ ể ự
hi n công vi c đệ ệ ược khuy n khích sáng t o và đế ạ ược các thành viên trong môi
trường đó quý m n giúp đ … Khi các đi u ki n trên là h p lý thì đ u thu hút đế ỡ ề ệ ợ ề ượ c
người lao đ ng đ n và làm vi c lâu dài v i doanh nghi p.ộ ế ệ ớ ệ
1.3.2. Nhóm các y u t bên ngoài doanh nghi p ế ố ệ
Y u t kinh t chính tr : Khi m t qu c gia có tình hình chính tr n đ nh n nế ố ế ị ộ ố ị ổ ị ề kinh t s có đi u ki n phát tri n b n v ng, thu nh p c a ng i lao đ ng đ c c iế ẽ ề ệ ể ề ữ ậ ủ ườ ộ ượ ả thi n, do v y đ i s ng c a nhân dân ngày càng đ c nâng cao v c v t ch t l n tinhệ ậ ờ ố ủ ượ ề ả ậ ấ ẫ
th n. Đây là đi u ki n thu n l i cho các doanh nghi p kinh doanh có hi u qu , hoànầ ề ệ ậ ợ ệ ệ ả thi n công tác c a mình và m rông quy mô. Đi u này đòi h i doanh nghi p ph i tuy nệ ủ ở ề ỏ ệ ả ể
d ng thêm lao đ ng m i. ụ ộ ớ
Quan h cung c u trên th trệ ầ ị ường lao đ ng: Khi doanh nghi p có nhu c uộ ệ ầ
v lao đ ng thì cung v lao đ ng là v n đ đề ộ ề ộ ấ ề ược doanh nghi p quan tâm. Qua đóệ doanh nghi p s bi t đệ ẽ ế ược cung v lao đ ng s đáp ng đ n đâu so v i nhu c uề ộ ẽ ứ ế ớ ầ lao đ ng c a doanh nghi p v s lộ ủ ệ ề ố ượng và ch t lấ ượng. Y u t này có nh hế ố ả ưở ng
l n đ n doanh nghi p và công tác tuy n d ng, n u trên th trớ ế ệ ể ụ ế ị ường lao đ ng đang dộ ư
th a lo i lao đ ng mà doanh nghi p c n t c là cung l n h n c u đi u này s có l iư ạ ộ ệ ầ ứ ớ ơ ầ ề ẽ ợ cho công tác tuy n d ng. Doanh nghi p s tuy n d ng để ụ ệ ẽ ể ụ ược lao đ ng có trình độ ộ cao và khá d dàng. Thông thễ ường t l lao đ ng th t nghi p càng cao thì ngu nỷ ệ ộ ấ ệ ồ
Trang 21cung ng c viên càng nhi u và công ty càng d thu hút và tuy n ch n lao đ ng.ứ ử ề ễ ể ọ ộ
Ngượ ạ ếc l i n u cung nh h n c u, doanh nghi p không th áp d ng phỏ ơ ầ ệ ể ụ ương pháp tuy n ch n thông thể ọ ường mà ph i ch p th i c , tuy n d ng ngay n u không ngu nả ớ ờ ơ ể ụ ế ồ nhan l c này s r i vào tay các đ i th c nh tranh. Trong trự ẽ ơ ố ủ ạ ường h p này doanhợ nghi p ph i chi phí m t kho n tài chính cũng nh th i gian l n đ có đệ ả ộ ả ư ờ ớ ể ược các ngứ viên phù h p v i công vi c đang có nhu c u tuy n d ng. Doanh nghi p ph i cóợ ớ ệ ầ ể ụ ệ ả nhi u chính sách u đãi v i các ng c viên phù h p v i công vi c đang có nhu c uề ư ớ ứ ử ợ ớ ệ ầ tuy n d ng.ể ụ
Quan ni m v ngh nghi p công vi c: các th i gian khác nhau thì quanệ ề ề ệ ệ Ở ờ
ni m v ngh nghi p, công vi c là khác nhau. N u các v trí công vi c c n tuy nệ ề ề ệ ệ ế ị ệ ầ ể
d ng, các công vi c c a t ch c đang là các công vi c c a nhi u ngụ ệ ủ ổ ứ ệ ủ ề ười yêu thích thì doanh nghi p s thu hút đệ ẽ ược nhi u ngề ười lao đ ng h n.ộ ơ
S chuy n d ch c c u kinh t s d n t i có s thay đ i c c u lao đ ngự ể ị ơ ấ ế ẽ ẫ ớ ự ổ ơ ấ ộ trong toàn b n n kinh t vì v y nó có tác đ ng đ n vi c ngành này hay ngành khácộ ề ế ậ ộ ế ệ
có tuy n để ược lao đ ng hay không? Ngành nào độ ược người lao đ ng l a ch nộ ự ọ nhi u h n.ề ơ
Môi trường c nh tranh c a doanh nghi p: Đó là s c nh tranh c a các tạ ủ ệ ự ạ ủ ổ
ch c, các doanh nghi p trong công tác tuy n d ng. C nh tranh là m t y u t nhứ ệ ể ụ ạ ộ ế ố ả
hưởng t i vi c ti n hành tuy n d ng và ch t lớ ệ ế ể ụ ấ ượng công tác tuy n d ng. Khi môiể ụ
trường c nh tranh gay g t thì các doanh nghi p có kh năng c nh tranh cao s thuạ ắ ệ ả ạ ẽ hút được nhi u lao đ ng trên th trề ộ ị ường và ngượ ạc l i các doanh nghi p có s c c nhệ ứ ạ tranh kém thì s g p khó khăn trong công tác tuy n d ng nhân tài. Do đó c nh tranhẽ ặ ể ụ ạ
bu c các doanh nghi p ph i đa d ng hóa các hình th c và phộ ệ ả ạ ứ ương pháp tuy nể
d ng. ụ
H th ng pháp lu t và các chính sách, quy đ nh c a Nhà n c v công tác tuy nệ ố ậ ị ủ ướ ề ể
d ng: Các chính sách và pháp lu t hi n hành c a Nhà n c cũng nh h ng đ n côngụ ậ ệ ủ ướ ả ưở ế tác tuy n d ng. Các doanh nghi p có nh ng ph ng pháp tuy n d ng khác nhau, nh ngể ụ ệ ữ ươ ể ụ ư
áp d ng ph ng pháp nào thì cũng ph i ch p hành các quy đ nh c a lu t lao đ ng.ụ ươ ả ấ ị ủ ậ ộ Doanh nghi p ph i ch p hành các quy đ nh v đ i t ng chính sách, đ i t ng u tiênệ ả ấ ị ề ố ượ ố ượ ư
c a Nhà n c trong tuy n d ng. Ch ng h n khi Nhà n c yêu c u u tiên tuy n d ngủ ướ ể ụ ẳ ạ ướ ầ ư ể ụ quân nhân xu t ngũ thì trong tr ng h p này cùng v i các ng viên có đ tiêu chu n,ấ ườ ợ ớ ứ ủ ẩ trình đ và đi u ki n nh nhau thì doanh nghi p ph i x p th t u tiên cho l c l ngộ ề ệ ư ệ ả ế ứ ự ư ự ượ lao đ ng trên.ộ
Trang 22 Trình đ khoa h c k thu t: Chúng ta đang s ng trong th i đ i bùng n côngộ ọ ỹ ậ ố ờ ạ ổ ngh , đ đ s c c nh tranh trên th tr ng các công ty ph i c i ti n k thu t, c i ti nệ ể ủ ứ ạ ị ườ ả ả ế ỹ ậ ả ế trang thi t b S thay đ i này cũng nh h ng đ n tuy n d ng nhân l c c a t ch c,ế ị ự ổ ả ưở ế ể ụ ự ủ ổ ứ đòi h i ph i có thêm nhân viên m i có kh năng và tuy n d ng nh ng ng i này khôngỏ ả ớ ả ể ụ ữ ườ
ph i là chuy n d S thay đ i c a khoa h c k thu t cũng đ ng nghĩa v i s ki n làả ệ ễ ự ổ ủ ọ ỹ ậ ồ ớ ự ệ
ch c n ít nhân l c h n. ỉ ầ ự ơ
1.4. Quá trình tuy n d ng nhân l cể ụ ự
1.4.1. Quá trình tuy n m nhân l c ể ộ ự
S đ 1.2. Quá trình tuy n m nhân l cơ ồ ể ộ ự
(Ngu n: ThS Bùi Hoàng L i, Qu n tr nhân l c, T sách nhà qu n tr doanh ồ ợ ả ị ự ủ ả ị
nghi p, nhà xu t b n thành ph H Chí Minh, H Chí Minh – 2007) ệ ấ ả ố ồ ồ
K ho ch hóa ngu n nhân l cế ạ ồ ự
Gi i pháp thay thả ế
Tuy n mể ộ
Phương pháp tuy n mể ộ Phương pháp tuy n mể ộ
Ti n hành tuy n mế ể ộ
Trang 23K ho ch hóa ngu n nhân l c ế ạ ồ ự
K ho ch hóa ngu n nhân l c là ho t đ ng đế ạ ồ ự ạ ộ ược ti n hành vào cu i m iế ố ỗ năm trên c s k ho ch s n xu t kinh doanh trong năm t i c a t ch c nh m đánhơ ở ế ạ ả ấ ớ ủ ổ ứ ằ giá, xác đ nh nhu c u v ngu n nhân l c đ đáp ng m c tiêu công vi c c a tị ầ ề ồ ự ể ứ ụ ệ ủ ổ
ch c và xây d ng các k ho ch lao đ ng đ đáp ng đứ ự ế ạ ộ ể ứ ược nhu c u đó.ầ
N i d ng c a k ho ch hóa ngu n nhân l c bao g m: ộ ụ ủ ế ạ ồ ự ồ Ước tính xem c n baoầ nhiêu ng i có trình đ lành ngh thích ng đ th c hi n các nhi m v đ t ra (c uườ ộ ề ứ ể ự ệ ệ ụ ặ ầ nhân l c); ự ước tính có bao nhiêu ng i s làm vi c cho t ch c (cung nhân l c); L aườ ẽ ệ ổ ứ ự ự
ch n các gi i pháp đ cân đ i cung và c u nhân l c c a t ch c tai th i đi m thích ngọ ả ể ố ầ ự ủ ổ ứ ờ ể ứ trong t ng lai. D a trên c s đó đ a ra quy t đ nh tuy n d ng và n i dung tuy nươ ự ơ ở ư ế ị ể ụ ộ ể
d ng nh các v trí tuy n, s l ng c n tuy n m i v trí, yêu c u v trình đ chuyênụ ư ị ể ố ượ ầ ể ở ỗ ị ầ ề ộ môn ra sao…
Các gi i pháp đ thay th tuy n m ả ể ế ể ộ
Khi các t ch c g p khó khăn v tài chính cho vi c tuy n m , ta có th dùngổ ứ ặ ề ệ ể ộ ể các bi n pháp dệ ưới đây đ thay th cho tuy n m ể ế ể ộ
H p đ ng th u l iợ ồ ầ ạ
Trong đi u ki n hi n nay m t s t ch c vì khó khăn v lao đ ng khôngề ệ ệ ộ ố ổ ứ ề ộ
th tuy n m để ể ộ ược thì có th cho m t t ch c khác th c hi n công vi c dể ộ ổ ứ ự ệ ệ ướ ạ i d ng
h p đ ng thuê l i. Tuy nhiên gi i pháp này mu n th c hi n có hi u qu thì c nợ ồ ạ ả ố ự ệ ệ ả ầ
ph i phân tích k lả ỹ ưỡng các m t nh ch t lặ ư ấ ượng công vi c chi phí và l i ích cácệ ợ bên. Trong quá trình cho th u l i thì ph i chú ý t i các công vi c có chuyên môn caoầ ạ ả ớ ệ
đ cho th u l i t ng ph n. Vì các đ n v nh n th u các ph n vi c này là các đ n vể ầ ạ ừ ầ ơ ị ậ ầ ầ ệ ơ ị
có trình đ chuyên môn hóa cao, do v y chi phí cho các công vi c này thộ ậ ệ ường là
th p.ấ
Làm thêm giờ
Trong s n xu t kinh doanh, th c hiên các d ch v , nhi u khi các t ch c ph i hoànả ấ ự ị ụ ề ổ ứ ả thành trong m t th i gian r t eo h p do v y các t ch c không th tuy n ch n ngay đ cộ ờ ấ ẹ ậ ổ ứ ể ể ọ ượ
mà ph i áp d ng bi n pháp ph bi n là làm thêm gi , bi n pháp này cho phép ti t ki mả ụ ệ ổ ế ờ ệ ế ệ
đ c chi phí tuy n thêm ng i và tăng kh năng s n xu t mà không c n tăng lao đ ng.ượ ể ườ ả ả ấ ầ ộ
M t khác cũng c n ph i th y r ng các nhân viên tr th ng thích làm thêm gi đ tăng thuặ ầ ả ấ ằ ẻ ườ ờ ể
nh p.ậ
Trang 24Tuy nhiên vi c t ch c làm thêm gi cũng c n ph i chú ý các đi u sau đây:ệ ổ ứ ờ ầ ả ề
Vi c làm thêm gi ph i tuân theo nh ng đi u kho n đã đệ ờ ả ữ ề ả ược quy đ nhị trong “B lu t lao đ ng c a nộ ậ ộ ủ ước c ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam”. T i Vi tộ ộ ủ ệ ạ ệ Nam thì người lao đ ng và ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng có th th a thu n làm vi cộ ể ỏ ậ ệ thêm gi không đờ ược quá 4 gi trong m t ngày và 200 gi trong m t năm (đi u 69ờ ộ ờ ộ ề
B lu t Lao đ ng).ộ ậ ộ
Khi huy đ ng làm thêm gi mà t ch c không khoa h c s d n đ n tìnhộ ờ ổ ứ ọ ẽ ẫ ế
tr ng là: s ngạ ố ười làm gi hành chính s gi m, s tăng kh năng gây tai n n laoờ ẽ ả ẽ ả ạ
đ ng.ộ
N u l m d ng làm thêm gi quá nhi u thì s d n đ n tình tr ng vi ph m lu t laoế ạ ụ ờ ề ẽ ẫ ế ạ ạ ậ
đ ng, d n đ n tình tr ng tranh ch p và xung đ t gi a ng i s d ng lao đ ng và ng i laoộ ẫ ế ạ ấ ộ ữ ườ ử ụ ộ ườ
u đi m c a phƯ ể ủ ương pháp này là các t ch c không ph i tr ti n phúc l i,ổ ứ ả ả ề ợ
ti n đào t o nhân viên m i, không ph i lo b trí lao đ ng khi khan hi m công vi c.ề ạ ớ ả ố ộ ế ệ
Nhược đi m c a phể ủ ương pháp này là người thuê mướn không có s trungự thành và tâm huy t, g n bó v i công vi c nh nh ng công nhân chính th c.ế ắ ớ ệ ư ữ ứ
Hình th c này ch th c s có hi u qu v chi phí đ i v i lao đ ng c n trìnhứ ỉ ự ự ệ ả ề ố ớ ộ ầ
đ đào t o th p và làm vi c lâu dài.ộ ạ ấ ệ
Thuê lao đ ng t công ty cho thuêộ ừ
Hình th c này ti n b h n so v i nh giúp t m th i ch :ứ ế ộ ơ ớ ờ ạ ờ ở ỗ
Gi m b t các chi phí có liên quan đ n nhân s ả ớ ế ự
Các lao đ ng thuê đ c có th tham gia vào các k ho ch lâu dài t t h n là côngộ ượ ể ế ạ ố ơ nhân thuê t m th i vì trình đ chuyên môn đã đ c chu n b k h n, tính k lu t cao h n.ạ ờ ộ ượ ẩ ị ỹ ơ ỷ ậ ơ
Khi s d ng các bi n pháp thay th tuy n m chúng ta c n chú ý m t s đi mử ụ ệ ế ể ộ ầ ộ ố ể sau:
Trang 25 Nh ng ngữ ười lao đ ng thuê t các công ty khác v thộ ừ ề ường h không đọ ượ c
hưởng các lo i phúc l i c a đ n v h đang làm vi c do đó ph n nào gây tr ng tháiạ ợ ủ ơ ị ọ ệ ầ ạ tâm lý không ph n kh i, và th c ch t đây là cách h tháp m c s ng c a ngấ ở ự ấ ạ ứ ố ủ ười lao
đ ng, do v y ph i ngăn ch n t tộ ậ ả ặ ư ưởng “l i d ng ngợ ụ ười lao đ ng”.ộ
Đ nâng cao s g n bó c a ngể ự ắ ủ ười lao đ ng v i công vi c và h n ch tìnhộ ớ ệ ạ ế
tr ng làm thua thi t ngạ ệ ười lao đ ng ta c n ph i đ a ra m t s quy đ nh nh sau:ộ ầ ả ư ộ ố ị ư
Công vi c t m th i ph i đệ ạ ờ ả ược quy đ nh th i gian là bao nhiêu ngày ho cị ờ ặ
gi ờ
Nh ng ng i s d ng lao đ ng ph i mua b o hi m y t , ph i đóng b o hi mữ ườ ử ụ ộ ả ả ể ế ả ả ể
xã h i cho ng i lao đ ng và ph i th c hi n các quy đ nh khác cho ng i lao đ ng vộ ườ ộ ả ự ệ ị ườ ộ ề phúc l i.ợ
Đ ngh các công ty cho thuê lao đ ng ph i gi i quy t các phúc l i choề ị ộ ả ả ế ợ
người lao đ ng theo các ch đ hi n hành.ộ ế ộ ệ
Ngu n tuy n m ồ ể ộ
Đ tuy n m để ể ộ ược đ s lủ ố ượng và ch t lấ ượng người lao đ ng vào các v tríộ ị
vi c làm còn thi u ngệ ế ườ ổi, t ch c c n cân nh c, l a ch n xem v trí công vi cứ ầ ắ ự ọ ở ị ệ nào nên l y ngấ ườ ừi t bên trong t ch c và v trí nào nên l y ngổ ứ ị ấ ườ ừi t bên ngoài tổ
ch c và đi kèm v i nó là phứ ớ ương pháp tuy n phù h p. Có hai ngu n tuy n m đó làể ợ ồ ể ộ
t : ngu n tuy n m t bên trong t ch c và ngu n tuy n m t bên ngoài t ch c. ừ ồ ể ộ ừ ổ ứ ồ ể ộ ừ ổ ứ
Tuy n m t bên ngoài hay đ b t ngể ộ ừ ề ạ ười lao đ ng t v trí công vi c th pộ ừ ị ệ ấ
h n lên v trí công vi c cao h n là m t v n đ ph i xem xét k vì các lý do sau:ơ ị ệ ơ ộ ấ ề ả ỹ
Ngu n nhân l c bên trong t ch c, bao g m nh ng ngồ ự ổ ứ ồ ữ ười đang làm vi cệ cho t ch c đó.ổ ứ
Đ i v i nh ng ngố ớ ữ ười đang làm vi c trong t ch c, khi ta tuy n m nh ngệ ổ ứ ể ộ ữ
người này vào làm t i các v trí cao h n v trí mà h đang đ m nh n là ta đã t o raạ ị ơ ị ọ ả ậ ạ
được đ ng c t t cho t t c nh ng ngộ ơ ố ấ ả ữ ười làm vi c trong t ch c. Vì khi h bi t sệ ổ ứ ọ ế ẽ
có c h i đơ ộ ược đ b t h s làm vi c v i đ ng l c m i và h s thúc đ y quáề ạ ọ ẽ ệ ớ ộ ự ớ ọ ẽ ẩ trình làm vi c t t h n, s làm tăng s th a mãn đ i v i công vi c, s tăng đệ ố ơ ẽ ự ỏ ố ớ ệ ẽ ượ ctình c m, s trung thành c a m i ngả ự ủ ọ ườ ố ớ ổi đ i v i t ch c.ứ
u đi m c a ngu n này là:Ư ể ủ ồ
+ Đây là nh ng ng i đã quen v i công vi c trong t ch c, h đã qua th tháchữ ườ ớ ệ ổ ứ ọ ử
v lòng trung thành. Cái đ c l n nh t khi đ b t ngu n này là ti t ki m đ c th i gianề ượ ớ ấ ề ạ ồ ế ệ ượ ờ
Trang 26làm quen v i công vi c, quá trình th c hi n công vi c di n ra liên t c không b giánớ ệ ự ệ ệ ễ ụ ị
đo n, h n ch đ c m t cách t i đa ra các quy t đ nh sai trong đ b t và thuyên chuy nạ ạ ế ượ ộ ố ế ị ề ạ ể lao đ ng.ộ
Nhược đi m c a ngu n này là:ể ủ ồ
+ Khi đ b t nh ng ngề ạ ữ ười đang làm vi c trong t ch c chúng ta ph i đệ ổ ứ ả ề phòng s hình thành nhóm “ ng c viên không thành công” (đây là nh ng ngự ứ ử ữ ườ ikhông được b nhi m) nhóm này thổ ệ ường có bi u hi n nh không ph c lãnh đ o,ể ệ ư ụ ạ không h p tác v i lãnh đ o… Nh ng nhợ ớ ạ ữ ược đi m này thể ường t o ra nh ng xungạ ữ
đ t v tâm lý nh chia bè phái, gây mâu thu n n i b ộ ề ư ẫ ộ ộ
+ Đ i v i các t ch c có quy mô v a và nh , n u chúng ta ch s d ngố ớ ổ ứ ừ ỏ ế ỉ ử ụ ngu n trong n i b thì s không thay đ i đồ ộ ộ ẽ ổ ược ch t lấ ượng lao đ ng.ộ
+ Khi xây d ng chính sách đ b t trong t ch c c n ph i có m t ch ng trình phátự ề ạ ổ ứ ầ ả ộ ươ tri n lâu dài v i cách nhìn t ng quát h n, toàn di n h n và ph i có quy ho ch rõ ràng.ể ớ ổ ơ ệ ơ ả ạ
Đ i v i ngu n tuy n m t bên ngoài t ch c, đây là nh ng ngố ớ ồ ể ộ ừ ổ ứ ữ ười m iớ
đ n xin vi c, nh ng ngế ệ ữ ười này bao g m:ồ
+ Nh ng sinh viên đã t t nghi p các trữ ố ệ ường đ i h c, cao đ ng, trung h c vàạ ọ ẳ ọ
d y ngh (bao g m c nh ng ngạ ề ồ ả ữ ườ ượi đ c đào t o trong nạ ước và nở ước ngoài)
+ Nh ng ngữ ười đang trong th i gian th t nghi p, b vi c cũ.ờ ấ ệ ỏ ệ
+ Nh ng ngữ ười đang làm vi c t i các t ch c khác.ệ ạ ổ ứ
u đi m c a ngu n này là:Ư ể ủ ồ
+ Đây là nh ng ngữ ười được trang b nh ng ki n th c tiên ti n và có hị ữ ế ứ ế ệ
th ng.ố
+ Nh ng ngữ ười này thường có cách nhìn m i đ i v i t ch c.ớ ố ớ ổ ứ
+ H có kh năng làm thay đ i cách làm cũ c a t ch c mà không s nh ngọ ả ổ ủ ổ ứ ợ ữ
người trong t ch c ph n ng.ổ ứ ả ứ
Nhược đi m c a ngu n này là: ể ủ ồ
+ Tuy n ngể ườ ởi ngoài t ch c chúng ta s ph i m t th i gian đ hổ ứ ẽ ả ấ ờ ể ướ ng
d n h làm quen v i công vi c.ẫ ọ ớ ệ
+ N u chúng ta thế ường xuyên tuy n ngể ườ ởi bên ngoài t ch c (nh t làổ ứ ấ trong vi c đ b t, thăng ch c) thì s gây tâm lý th t v ng cho nh ng ngệ ề ạ ứ ẽ ấ ọ ữ ười trong
Trang 27t ch c vì h nghĩ r ng h s không có c h i đổ ứ ọ ằ ọ ẽ ơ ộ ược thăng ti n, và s n y sinhế ẽ ả nhi u v n đ ph c t p khi th c hi n các m c tiêu c a t ch c.ề ấ ề ứ ạ ự ệ ụ ủ ổ ứ
+ N u chúng ta tuy n m nh ng ngế ể ộ ữ ười đã làm vi c các đ i th c nh tranhệ ở ố ủ ạ thì ph i chú ý t i các đi u bí m t c a đ i th c nh tranh, n u không h s ki n. Vìả ớ ề ậ ủ ố ủ ạ ế ọ ẽ ệ
x a nay còn t n t i ý ki n cho r ng ngư ồ ạ ế ằ ười lao đ ng khi ch y sang v i ch m iộ ạ ớ ủ ớ
thường hay l bí m t v các thông tin kinh doanh c a h ộ ậ ề ủ ọ
Khi tuy n ngu n t bên ngoài t ch c chúng ta c n chú ý t i m t s r i roể ồ ừ ổ ứ ầ ớ ộ ố ủ
có th x y ra b i vì nh ng k năng c a các ng viên này m i ch d ng d ng ti mể ả ở ữ ỹ ủ ứ ớ ỉ ừ ở ạ ề năng nó ch a đư ược th hi n tr c ti p ra bên ngoài do đó ngể ệ ự ế ườ ượi đ c tuy n m sể ộ ẽ không đáp ng đứ ược ngay cho công vi c.ệ
có năng l c phù h p v i yêu c u c a công vi c, m t cách c th và nhanh.ự ợ ớ ầ ủ ệ ộ ụ ể
Phương pháp thu hút căn c vào các thông tin trong: “Danh m c các kứ ụ ỹ năng”, mà các t ch c thổ ứ ường l p v t ng cá nhân ngậ ề ừ ười lao đ ng, l u tr trongộ ư ữ
ph n m m nhân s c a các t ch c. Trong b ng này thầ ề ự ủ ổ ứ ả ường bao g m các thông tinồ
nh : các k năng hi n có, trình đ giáo d c và đào t o, quá trình làm vi c đã tr iư ỹ ệ ộ ụ ạ ệ ả qua, kinh nghi m ngh nghi p và các y u t liên quan khác đ n ph m ch t cá nhânệ ề ệ ế ố ế ẩ ấ
nh ng ngữ ười lao đ ng c n tuy n m ộ ầ ể ộ
Đ i v i ngu n tuy n m t bên ngoài chúng ta có th áp d ng các phố ớ ồ ể ộ ừ ể ụ ươ ngpháp thu hút sau:
Phương pháp thu hút thông qua s gi i thi u c a cán b công ch c trong tự ớ ệ ủ ộ ứ ổ
ch c (tứ ương t nh trên).ự ư
Phương pháp thu hút ngu n tuy n m qua qu ng cáo trên các phồ ể ộ ả ương ti nệ truy n thông nh : Trên các kênh c a đàì truy n hình, đài phát thanh, trên các báo,ề ư ủ ề
Trang 28t p chí và các n ph m khác. N i dung qu ng cáo tùy thu c vào s lạ ẩ ẩ ộ ả ộ ồ ượng cũng như
ch t lấ ượng lao đ ng c n tuy n m và tính ch t c a công vi c mà có th t p chungộ ầ ể ộ ấ ủ ệ ể ậ thành chi n d ch qu ng cáo v i s k t h p c a nhi u phế ị ả ớ ự ế ợ ủ ề ương ti n khác nhau hayệ
qu ng cáo riêng bi t. Đ i v i phả ệ ố ớ ương pháp thu hút này nên chú ý n i dung qu ngộ ả cáo đ ngể ười xin vi c kh n trệ ẩ ương liên l c v i c quan tuy n m ạ ớ ơ ể ộ
Phương pháp thu hút các ng viên thông qua các trung tâm môi gi i và gi iứ ớ ớ thi u vi c làm. Đây là phệ ệ ương pháp thu hút đang áp d ng ph bi n nụ ổ ế ở ước ta nh tấ
là đ i v i các doanh nghi p hay t ch c không có b ph n chuyên trách v qu n trố ớ ệ ổ ứ ộ ậ ề ả ị nhân l c. Các trung tâm này thự ường được đ t trong các trặ ường đ i h c, cao đ ng,ạ ọ ẳ trung h c chuyên nghi p và các t ch c qu n chúng cũng nh các c quan qu n lýọ ệ ổ ứ ầ ư ơ ả lao đ ng đ a phộ ở ị ương, trung ương (B lao đ ng, S lao đ ng, Công đoàn, Báo laoộ ộ ở ộ
đ ng…).ộ
Phương pháp thu hút các ng viên thông qua các h i ch vi c làm. Đây làứ ộ ợ ệ
phương pháp m i đang đớ ược nhi u các t ch c áp d ng. Phề ổ ứ ụ ương pháp thu hút này cho phép các ng viên đứ ược ti p xúc tr c ti p v i nhi u nhà tuy n d ng, m raế ự ế ớ ề ề ụ ở
kh năng l a ch n r ng h n v i quy mô l n h n. Cùng m t th i đi m các ng viênả ự ọ ộ ơ ớ ớ ơ ộ ờ ể ứ
và các nhà tuy n d ng s nh n để ụ ẽ ậ ược nhi u thông tin h n, t o ra nh ng căn c xácề ơ ạ ữ ứ đáng h n đ đi t i nh ng quy t đ nh đúng nh t cho các ng viên và nhà tuy nơ ể ớ ữ ế ị ấ ứ ể
d ng.ụ
1.4.2. Quá trình tuy n ch n nhân l c ể ọ ự
Quá trình tuy n ch n là m t quy trình g m nhi u b c, m i b c trong quá trìnhể ọ ộ ồ ề ướ ỗ ướ
đ c xem nh là m t hàng rào ch n đ sàng l c lo i b nh ng ng viên không đ các đi uượ ư ộ ắ ể ọ ạ ỏ ữ ứ ủ ề
ki n đi ti p vào các b c sau. S l ng các b c trong quá trình tuy n ch n không ph i làệ ế ướ ố ượ ướ ể ọ ả
c đ nh mà nó tùy thu c vào m c đ ph c t p c a công vi c khi tuy n ch n lao đ ng, tínhố ị ộ ứ ộ ứ ạ ủ ệ ể ọ ộ
ch t c a lo i lao đ ng c n tuy n ch n. Đ đ c nh n vào làm vi c thì các ng viên ph iấ ủ ạ ộ ầ ể ọ ể ượ ậ ệ ứ ả
v t qua đ c t t c các b c trong quá trình tuy n ch n đ ra. Đ đánh giá các ng viênượ ượ ấ ả ướ ể ọ ề ể ứ
c a mình thì có nhi u t ch c th c hi n theo các cách khác nhau. H u h t các t ch c lo i bủ ề ổ ứ ự ệ ầ ế ổ ứ ạ ỏ các ng viên không thích h p qua t ng b c đ gi m l ng ng i ph i theo dõi trong quáứ ợ ừ ướ ể ả ượ ườ ả trình xin vi c, có m t s t ch c l i th c hi n theo cách cho toàn b các ng viên tham giaệ ộ ố ổ ứ ạ ự ệ ộ ứ toàn b quá trình tuy n ch n cho đ n khi tuy n đ c nh ng ng viên phù h p nh t. Vi cộ ể ọ ế ể ượ ữ ứ ợ ấ ệ
v n d ng theo cách nào là tùy thu c vào t l tuy n m c a t ng t ch c, kh năng tài chínhậ ụ ộ ỷ ệ ể ộ ủ ừ ổ ứ ả cho phép, m c đ tin c y c a thông tin thu đ c.ứ ộ ậ ủ ượ
Trang 29Khi thi t k s bế ế ố ước và n i dung c a t ng bộ ủ ừ ước trong quá trình tuy n ch nể ọ chúng ta c n ph i thi t k sao cho thu đầ ả ế ế ược các thông tin đ c tr ng nh t và đángặ ư ấ tin c y đ t đó m i làm căn c quy t đ nh cho vi c tuy n hay không.ậ ể ừ ớ ứ ế ị ệ ể
S đ 1.3. Quy trình tuy n ch n nhân l cơ ồ ể ọ ự
(Ngu n: ThS Nguy n Vân Đi m và PGS.TS Nguy n Ng c Quân, giáo trình Qu n tr ồ ễ ề ễ ọ ả ị
nhân l c, NXB Lao đ ng – Xã h i, Hà N i 2004) ự ộ ộ ộ
N i dung các bộ ước:
B ướ c 1: Ti p đón ban đ u và ph ng v n s b ế ầ ỏ ấ ơ ộ
Đây là bước đ u tiên trong quá trình tuy n ch n, là bu i g p g đ u tiênầ ể ọ ổ ặ ỡ ầ
gi a các nhà tuy n ch n v i các ng viên. Bữ ể ọ ớ ứ ước này nh m xác l p m i quan hằ ậ ố ệ
gi a ngữ ười xin vi c và ngệ ườ ử ụi s d ng lao đ ng, đ ng th i bộ ồ ờ ước này cũng xác đ nhị
Ph ng v n b i ngỏ ấ ở ười lãnh đ o tr c ti pạ ự ế
Th m tra các thông tin đã thu đẩ ược trong quá trình tuy n ch nể ọ
Tham quan công vi cệ
Ra quy t đ nh tuy n d ngế ị ể ụ
Trang 30được nh ng cá nhân có nh ng t ch t và kh năng phù h p v i công vi c hayữ ữ ố ấ ả ợ ớ ệ không đ t đó ra nh ng quy t đ nh có ti p t c m i quan h v i ng viên đó hayể ừ ữ ế ị ế ụ ố ệ ớ ứ không. Quá trình ph ng v n bỏ ấ ở ước này n u phát hi n đế ệ ược các cá nhân không có
kh năng phù h p v i công vi c c n tuy n thì lo i b ngay, tuy nhiên đ ra đả ợ ớ ệ ầ ể ạ ỏ ể ượ cquy t đ nh này thì các tiêu chu n c n đế ị ẩ ầ ược xây d ng m t cách k lự ộ ỹ ưỡng. B i vì,ở khi ph ng v n thì ý ch quan c a ngỏ ấ ủ ủ ười ph ng v n là có tính ch t quy t đ nh nh tỏ ấ ấ ế ị ấ
do đó các tiêu chu n có tính đ c đoán thì không nên dùng nó đ lo i ngẩ ộ ể ạ ười xin vi c.ệ
Đ c bi t không nên dùng các y u t tu i, gi i, ch ng t c, tôn giáo, dân t c, và cácặ ệ ế ố ổ ớ ủ ộ ộ khuy t t t b m sinh đ lo i b nh ng ngế ậ ẩ ể ạ ỏ ữ ườ ội n p đ n xin vi c, nh ng lý do chínhơ ệ ữ
đ lo i b các ng viên bể ạ ỏ ứ ở ước đ u tiên là h ch a đáp ng đầ ọ ư ứ ược các yêu c u vầ ề giáo d c, đào t o, kinh nghi m, c n thi t đ th c hi n công vi c nh không có cácụ ạ ệ ầ ế ể ự ệ ệ ư
k năng nh đã thông báo, trái ngh , không đ y đ các văn b ng ch ng ch , k tỹ ư ề ầ ủ ằ ứ ỉ ế
qu ph ng v n cho th y quá y u v nghi p v , nh n th c ngh nghi p ch a đ tả ỏ ấ ấ ế ề ệ ụ ậ ứ ề ệ ư ạ yêu c u…ầ
B ướ c 2: Sàng l c qua đ n xin vi c ọ ơ ệ
Trong các t ch c, các ng viên mu n có vi c làm thì đ u ph i n p đ n xinổ ứ ứ ố ệ ề ả ộ ơ
vi c. Đ n xin vi c là n i dung quan tr ng c a quá trình tuy n ch n.ệ ơ ệ ộ ọ ủ ể ọ
Đ n xin vi c thơ ệ ường được các t ch c thi t k theo m u, ngổ ứ ế ế ẫ ười xin vi c cóệ trách nhi m đi n vào đ n xin vi c theo yêu c u mà các nhà s d ng lao đ ng đ ra.ệ ề ơ ệ ầ ử ụ ộ ề Các m u đ n xin vi c đẫ ơ ệ ược thi t k m t cách khoa h c và h p lý có th đế ế ộ ọ ợ ể ược coi
là m t công c quan tr ng đ tuy n ch n m t cách chính xác ngộ ụ ọ ể ể ọ ộ ười xin vi c, vìệ
đ n xin vi c giúp cho ta các thông tin đáng tin c y v các hành vi ho t đ ng trongơ ệ ậ ề ạ ộ quá kh cũng nh các k năng, kinh nghi m và ki n th c hi n t i, các đ c đi m vứ ư ỹ ệ ế ứ ệ ạ ặ ể ề tâm lý cá nhân, các k v ng, ỳ ọ ước mu n và các kh năng đ c bi t khác. Đ n xinố ả ặ ệ ơ
vi c là c s cho các phệ ơ ở ương pháp tuy n ch n khác nh phể ọ ư ương pháp ph ng v n,ỏ ấ
đ n xin vi c cung c p tên, n i đã làm vi c, các h s nhân s khác.ơ ệ ấ ơ ệ ồ ơ ự
Khi thi t k các m u đ n xin vi c ta nên cân nh c k lế ế ẫ ơ ệ ắ ỹ ưỡng các thông tin
c n ph i có, n i dung các thông tin c n thu th p ph i đ m b o đầ ả ộ ầ ậ ả ả ả ược tính toàn di n,ệ tính chính xác và làm sao cho người xin vi c tr l i đệ ả ờ ược đúng các yêu c u đ ra.ầ ề
Ngoài ra các m u đ n xin vi c còn có các câu h i m , xét m u ch vi t…ẫ ơ ệ ỏ ở ẫ ữ ế
M u đ n xin vi c m c dù có nhi u u đi m song cũng không tránh kh iẫ ơ ệ ặ ề ư ể ỏ
nh ng h n ch nh t đ nh. Đ n xin vi c là th t c khách quan nó không th thayữ ạ ế ấ ị ơ ệ ủ ụ ể
th cho vi c g p g tr c ti p gi a ngế ệ ặ ỡ ự ế ữ ười xin vi c v i ngệ ớ ườ ại đ i di n cho côngệ
ty, m t khác đ n xin vi c ch h i đặ ơ ệ ỉ ỏ ược m t s h n ch các v n đ do đó nó m tộ ố ạ ế ấ ề ấ
Trang 31đi tính đa d ng và phong phú c a quá trình làm vi c, kinh nghi m c a ngạ ủ ệ ệ ủ ười xin
vi c, h không th lý gi i đệ ọ ể ả ược k lỹ ưỡng nh ng v n đ mà h đã làm trong quáữ ấ ề ọ
kh Trong đ n, ngứ ơ ười xin vi c ch luôn nói t t v mình, ch nói cái l i cho b nệ ỉ ố ề ỉ ợ ả thân h Trong đ n xin vi c m i cho chúng ta th y hi n tr ng theo ki u mô tọ ơ ệ ớ ấ ệ ạ ể ả
mà nó ch a cho ta bi t đư ế ược “nh th nào” ho c “t i sao”… Thông qua n i dungư ế ặ ạ ộ
c a m u đ n xin vi c, các nhà tuy n ch n s có ch ng c c a mình đ tuy nủ ẫ ơ ệ ể ọ ẽ ứ ớ ủ ể ể
ch n ti p các bọ ế ước sau hay ch m d t quá trình tuy n ch n.ấ ứ ể ọ
B ướ c 3: Các tr c nghi m nhân s trong tuy n ch n ắ ệ ự ể ọ
Đ giúp cho các nhà tuy n ch n n m để ể ọ ắ ược các t ch t tâm lý, nh ng khố ấ ữ ả năng, k năng và các kh năng đ c bi t khác c a các ng viên khi mà các thông tinỹ ả ặ ệ ủ ứ
v nhân s khác không cho ta bi t đề ự ế ược m t cách chính xác và đ y đ Các tr cộ ầ ủ ắ nghi m nhân s mang l i cho ta nh ng k t qu khách quan v các đ c tr ng tâm lýệ ự ạ ữ ế ả ề ặ ư
c a con ngủ ười nh kh năng b m sinh, s thích, cá tính c a cá nhân này so v i cácư ả ẩ ở ủ ớ
cá nhân khác. Các tr c nghi m giúp cho vi c tìm hi u đắ ệ ệ ể ược các đ c tr ng đ c bi tặ ư ặ ệ trong th c hi n công vi c c a t ng cá nhân, các công vi c có tính đ c thù.ự ệ ệ ủ ừ ệ ặ
Khi dùng phương pháp tr c nghi m đ tuy n ch n ta cũng nên ch n cácắ ệ ể ể ọ ọ
phương pháp thích h p thì m i d đoán đợ ớ ự ược thành tích th c hi n công vi c. Mu nự ệ ệ ố
th thì khi xây d ng các bài tr c nghi m c n ph i có nh ng ngế ự ắ ệ ầ ả ữ ười am hi u v côngể ề
vi c ho c đã nghiên c u k v công vi c nh t là b n mô t công vi c, b n yêu c uệ ặ ứ ỹ ề ệ ấ ả ả ệ ả ầ
c a công vi c đ i v i ngủ ệ ố ớ ười th c hi n. Hi n nay trong th c t có r t nhi u lo iự ệ ệ ự ế ấ ề ạ
tr c nghi m do đó vi c l a ch n đ s d ng lo i tr c nghi m nào là m t v n đắ ệ ệ ự ọ ể ử ụ ạ ắ ệ ộ ấ ề khó khăn. Đ đánh giá các khía c nh c a các ng viên ngể ạ ủ ứ ười ta thường s d ng cácử ụ bài tr c nghi m b ng chính công vi c mà sau này các ng viên ph i làm, ho c làắ ệ ằ ệ ứ ả ặ bài tr c nghi m m u.ắ ệ ẫ
Trong tr c nghi m nhân s có nhi u lo i tr c nghi m và có nhi u cách phânắ ệ ự ề ạ ắ ệ ề
lo i khác nhau. Ngạ ười ta có th phân lo i theo nhóm hay cá nhân, d a vào c c u,ể ạ ự ơ ấ hay d a vào k t qu đánh giá đ phân lo i. Thông thự ế ả ể ạ ường người ta chia tr cắ nghi m nhân s ra các lo i tr c nghi m nh : tr c nghi m thành tích, tr c nghi mệ ự ạ ắ ệ ư ắ ệ ắ ệ
v năng khi u và kh năng, tr c nghi m v tính cách và s thích, tr c nghi m về ế ả ắ ệ ề ở ắ ệ ề tính trung th c, tr c nghi m y h c. ự ắ ệ ọ
B ướ c 4: Ph ng v n tuy n ch n ỏ ấ ể ọ
Trang 32Ph ng v n tuy n ch n là quá trình giao ti p b ng l i (thông qua các câu h iỏ ấ ể ọ ế ằ ờ ỏ
và các câu tr l i) gi a nh ng ngả ờ ữ ữ ười tuy n ch n và ngể ọ ười xin vi c, đây là m tệ ộ trong nh ng phữ ương pháp thu th p thông tin cho vi c ra quy t đ nh tuy n ch n.ậ ệ ế ị ể ọ
Phương pháp ph ng v n trong tuy n ch n giúp chúng ta kh c ph c đỏ ấ ể ọ ắ ụ ược nhượ c
đi m mà quá trình nghiên c u đ n xin vi c không n m để ứ ơ ệ ắ ược, ho c các lo i vănặ ạ
b ng ch ng ch không nêu h t đằ ứ ỉ ế ược
M c tiêu c a các cu c ph ng v n trong tuy n ch nụ ủ ộ ỏ ấ ể ọ
Đ thu th p các thông tin v ngể ậ ề ười xin vi c B i vì các thông tin thu th pệ ở ậ
đượ ừc t các công c tuy n ch n khác có th ch a đ , ch a rõ ràng, quá trình ph ngụ ể ọ ể ư ủ ư ỏ
v n t o c h i cho thông tin đấ ạ ơ ộ ược rõ ràng h n, đơ ược gi i thích c n k h n.ả ặ ỹ ơ
Đ cao công ty Qua ph ng v n giúp cho các nhà tuy n ch n gi i thi u về ỏ ấ ể ọ ớ ệ ề công ty c a mình, làm cho ngủ ười xin vi c hi u rõ v nh ng m t m nh, u th c aệ ể ề ữ ặ ạ ư ế ủ công ty. Đây là hình th c qu ng cáo t t nh t.ứ ả ố ấ
Đ cung c p các thông tin v t ch c cho ngể ấ ề ổ ứ ười xin vi c, trong khi ph ngệ ỏ
v n nên gi i thích cho các ng viên bi t rõ v tình hình công ty nh m c tiêu c aấ ả ứ ế ề ư ụ ủ công ty, c c u b máy qu n lý, các chính sách v nhân s , các c h i thăng ti n,ơ ấ ộ ả ề ự ơ ộ ế
Ph ng v n theo m u là hình th c ph ng v n mà các câu h i đỏ ấ ẫ ứ ỏ ấ ỏ ược thi t kế ế
s n t trẵ ừ ước theo yêu c u c a công vi c, ph ng v n theo m u là hình th c các câuầ ủ ệ ỏ ấ ẫ ứ
h i đ u đỏ ề ược chu n b k đ ngẩ ị ỹ ể ười đi ph ng v n h i và các câu tr l i c a ngỏ ấ ỏ ả ờ ủ ườ ixin vi c. ệ
Ph ng v n theo tình hu ngỏ ấ ố
Ph ng v n theo tình hu ng là quá trình ngỏ ấ ố ườ ỏi h i yêu c u các ng viên ph iầ ứ ả
tr l i v ng x hay cách th c hi n, x lý các công vi c theo các tình hu ng giả ờ ề ứ ử ự ệ ử ệ ố ả
đ nh ho c các tình hu ng có th t trong th c t , mà nh ng ngị ặ ố ậ ự ế ữ ười ph ng v n đ t ra.ỏ ấ ặ
Ph ng v n theo m c tiêuỏ ấ ụ
Trang 33Ph ng v n theo lo i này là cu c ph ng v n d a vào công vi c c th màỏ ấ ạ ộ ỏ ấ ự ệ ụ ể yêu c u các ng viên ph i tr l i theo nh ng m c tiêu xác đ nh t trầ ứ ả ả ờ ữ ụ ị ừ ước. Các câu
h i cũng d a vào s phân tích công vi c m t cách k lỏ ự ự ệ ộ ỹ ưỡng đ xác đ nh các m cể ị ụ tiêu cho các v trí vi c làm. Phị ệ ương pháp ph ng v n theo m c tiêu là phỏ ấ ụ ương pháp cho ta đ tin c y cao và đúng đ n nh t.ộ ậ ắ ấ
Ph ng v n không có hỏ ấ ướng d nẫ
Ph ng v n không có hỏ ấ ướng d n là cu c ph ng v n mà ngẫ ộ ỏ ấ ười đi ph ng v nỏ ấ không chu n b trẩ ị ước n i dung các câu h i, mà đ cho các ng viên trao đ i m tộ ỏ ể ứ ổ ộ cách tho i mái xung quanh công vi c, ngả ệ ườ ỏi h i ch có đ nh hỉ ị ướng cho cu c thaoộ
lu n.ậ
Ph ng v n căng th ngỏ ấ ẳ
Ph ng v n căng th ng là hình th c ph ng v n mà trong đó ngỏ ấ ẳ ứ ỏ ấ ười ph ng v nỏ ấ
đ a ra các câu h i có tính ch t n ng n , mang nhi u nét c a s ch t v n, ho cư ỏ ấ ặ ề ề ủ ự ấ ấ ặ
cường đ h i d n d p, cách ph ng v n này mong tìm ki m các ng viên lòng vộ ỏ ồ ậ ỏ ấ ế ở ứ ị tha, s ng x công vi c trong th i gian eo h p. Nó giúp chúng ta tìm đự ứ ử ệ ờ ẹ ược nh ngữ
ngườ ể ối đ b trí vào nh ng v trí vi c làm căng th ng nh công vi c bán hàng vàoữ ị ệ ẳ ư ệ các d p l t t, thanh quy t toán cu i quý hay cu i năm…ị ễ ế ế ố ố
Ph ng v n theo nhómỏ ấ
Ph ng v n theo nhóm là hình th c ph ng v n mà m t ngỏ ấ ứ ỏ ấ ộ ườ ỏi h i cùng lúc
đ i v i nhi u ngố ớ ề ười. Lo i ph ng v n này giúp ta có th thu th p đạ ỏ ấ ể ậ ược nhi u thôngề tin trùng l p mà các ng viên đ u có, mà ta không c n h i riêng t ng ngặ ứ ề ầ ỏ ừ ười m t.ộ
Ph ng v n h i đ ngỏ ấ ộ ồ
Ph ng v n h i đ ng là hình th c ph ng v n c a nhi u ngỏ ấ ộ ồ ứ ỏ ấ ủ ề ườ ố ới đ i v i m tộ
ng viên. Lo i ph ng v n này thích h p trong t ng tr ng h p b trí các ng viên
vào các v trí quan tr ng mà c n ph i có s tán đ ng c a nhi u ngị ọ ầ ả ự ồ ủ ề ười. Nó tránh
được tính ch quan khi ch có m t ngủ ỉ ộ ười ph ng v n và nó t o ra tính linh ho t vàỏ ấ ạ ạ
kh năng ph n ng đ ng th i c a các ng viên.ả ả ứ ồ ờ ủ ứ
Đ cu c ph ng v n đ t k t qu cao c n l u ý m t s v n đ sau:ể ộ ỏ ấ ạ ế ả ầ ư ộ ố ấ ề
Khâu t ch c ph i chu đáo nh chu n b phòng ph ng v n, các câu h i ph ngổ ứ ả ư ẩ ị ỏ ấ ỏ ỏ
v n liên quan đ n các v trí d tuy n c a ng viên, các thi t b ph c v cho ph ngấ ế ị ự ể ủ ứ ế ị ụ ụ ỏ
v n…ấ
C n t o d ng và duy trì quan h tôn tr ng l n nhau trong su t cu c ph ng v n.ầ ạ ự ệ ọ ẫ ố ộ ỏ ấ
Trang 34 Câu h i đ t ra ph i rõ ràng, d hi u, ng n g n, tránh tình tr ng dài dòngỏ ặ ả ễ ể ắ ọ ạ
ng viên không n m b t h t đ c ý câu h i c a nhà tuy n d ng
Trong quá trình ph ng v n nhà tuy n d ng c n ghi l i các thông tin chínhỏ ấ ể ụ ầ ạ trong quá trình tr l i c a ng viên k t h p quan sát s thay đ i tâm tr ng qua cácả ờ ủ ứ ế ợ ự ổ ạ
c ch , nét m t.ử ỉ ặ
K t thúc ph ng v n ph i đánh giá qua v ng viên theo b ng đi m: năngế ỏ ấ ả ề ứ ả ể
l c. kinh nghi m, đ ng c , k năng h p tác… Nên có th i gian th giãn khi ph ngự ệ ộ ơ ỹ ợ ờ ư ỏ
v n ngấ ườ ếi ti p theo
B ướ c 5: Khám s c kh e và đánh giá th l c c a các ng viên ứ ỏ ể ự ủ ứ
Đ đ m b o cho các ng viên có s c làm vi c lâu dài trong các t ch c vàể ả ả ứ ứ ệ ổ ứ tránh nh ng đòi h i không chính đáng c a ngữ ỏ ủ ườ ượi đ c tuy n v đ m b o s c kh eể ề ả ả ứ ỏ thì bước quan tr ng ti p theo là ph i ti n hành khám s c kh e và đánh giá th l cọ ế ả ế ứ ỏ ể ự
c các ng viên. Bủ ứ ước này do các chuyên gia v y t đ m nh n, phòng ngu n nhânề ế ả ậ ồ
l c c n cung c p các tiêu chu n v th l c cho các v trí vi c làm đ các chuyênự ầ ấ ẩ ề ể ự ị ệ ể gia y t d a vào đó đ tuy n ch n. Bế ự ể ể ọ ước này c n ph i đầ ả ược xem xét và đánh giá
m t cách khách quan, tránh các hi n tộ ệ ượng hình th c, qua loa.ứ
B ướ c 6: Ph ng v n b i ng ỏ ấ ở ườ i lãnh đ o tr c ti p ạ ự ế
Đ đ m b o s th ng nh t t h i đ ng tuy n ch n cho đ n ngể ả ả ự ố ấ ừ ộ ồ ể ọ ế ười phụ trách tr c ti p và s d ng lao đ ng thì c n ph i có s ph ng v n tr c ti p c aự ế ử ụ ộ ầ ả ự ỏ ấ ự ế ủ
người ph trách đ đánh giá m t cách c th h n các ng viên, đây là m t bụ ể ộ ụ ể ơ ứ ộ ướ c
nh m xác đ nh vai trò quan tr ng c a các c p chuyên môn. Nó giúp ta kh c ph cằ ị ọ ủ ấ ắ ụ
đượ ực s không đ ng nh t gi a b ph n tuy n ch n và n i s d ng lao đ ng.ồ ấ ữ ộ ậ ể ọ ơ ử ụ ộ
B ướ c 7: Th m tra các thông tin thu đ ẩ ượ c trong quá trình tuy n ch n ể ọ
Đ xác đ nh đ tin c y c a các thông tin thu đ c qua các b c tuy n ch n taể ị ộ ậ ủ ượ ướ ể ọ
ph i th c hi n b c th m tra l i xem m c đ chính xác c a các thông tin. Có nhi uả ự ệ ướ ẩ ạ ứ ộ ủ ề cách đ th m tra các thông tin nh trao đ i v i các t ch c cũ mà ng i lao đ ng đã làmể ẩ ư ổ ớ ổ ứ ườ ộ
vi c, đã khai trong đ n xin vi c, ho c là n i đã c p các văn b ng ch ng ch … Các thôngệ ơ ệ ặ ơ ấ ằ ứ ỉ tin th m tra l i là nh ng căn c chính xác đ các nhà tuy n d ng ra quy t đ nh cu iẩ ạ ữ ứ ể ể ụ ế ị ố cùng
B ướ c 8: Tham quan công vi c ệ
Nh ng ngữ ười xin vi c luôn có k v ng v s th a mãn công vi c do đó n uệ ỳ ọ ề ự ỏ ệ ế
ta t o ra s th t v ng đ i v i công vi c do không có đ y đ các thông tin thì s gâyạ ự ấ ọ ố ớ ệ ầ ủ ẽ
r t nhi u b t l i cho ngấ ề ấ ợ ười m i đ n nh n công vi c. Do đó đ t o đi u ki n choớ ế ậ ệ ể ạ ề ệ
Trang 35nh ng ngữ ười xin vi c đ a ra nh ng quy t đ nh cu i cùng v vi c làm thì t ch cệ ư ữ ế ị ố ề ệ ổ ứ
có th cho nh ng ng viên tham quan ho c nghe gi i thích đ y đ v các công vi cể ữ ứ ặ ả ầ ủ ề ệ
mà sau khi được tuy n d ng h s ph i làm. Đi u này giúp cho ngể ụ ọ ẽ ả ề ười lao đ ngộ
bi t đế ược m t cách khá chi ti t v công vi c nh : m c đ ph c t p c a công vi c,ộ ế ề ệ ư ứ ộ ứ ạ ủ ệ tình hình thu nh p, s th a mãn đ i v i công vi c.ậ ự ỏ ố ớ ệ
Qua đó ng i ta tham gia d tuy n s n m đ c nh ng gì h ph i th c hi n trongườ ự ể ẽ ắ ượ ữ ọ ả ự ệ
t ng lai đ kh i ph i ng ngàng khi g p nh ng đi u không phù h p v i s suy nghĩ c aươ ể ỏ ả ỡ ặ ữ ề ợ ớ ự ủ
h ọ
B ướ c 9: Ra quy t đ nh tuy n ch n (tuy n d ng) ế ị ể ọ ể ụ
Sau khi đã th c hi n đ y đ các bự ệ ầ ủ ước trên đây và các thông tin tuy n d ngể ụ
đã đ m b o theo đúng yêu c u tuy n ch n đ ra thì h i đ ng tuy n ch n s raả ả ầ ể ọ ề ộ ồ ể ọ ẽ quy t đ nh tuy n d ng đ i v i ngế ị ể ụ ố ớ ười xin vi c. C s c a vi c ra quy t đ nh này làệ ơ ở ủ ệ ế ị
d a vào phự ương pháp đánh giá ch quan theo th t c lo i tr d n và theo k t quủ ủ ụ ạ ừ ầ ế ả đánh giá c a ph ng v n và tr c nghi m. Khi đã có quy t đ nh tuy n d ng thì ngủ ỏ ấ ắ ệ ế ị ể ụ ườ i
s d ng lao đ ng c n ti n hành ký k t h p đ ng lao đ ng ho c th a ử ụ ộ ầ ế ế ợ ồ ộ ặ ỏ ước lao đ ng.ộ
Nh ng c s pháp lý c a h p đ ng lao đ ng là B lu t lao đ ng mà Nhà nữ ơ ở ủ ợ ồ ộ ộ ậ ộ ước ban hành. Trong h p đ ng lao đ ng nên chú ý m t s đi u kho n sau đây: th i gian thợ ồ ộ ộ ố ề ả ờ ử
vi c, ti n công, th i gian làm thêm gi , các lo i b o hi m ph i đóng cho ngệ ề ờ ờ ạ ả ể ả ười lao
đ ng. ộ
1.5. Ý nghĩa c a công tác tuy n d ng đ i v i doanh nghi pủ ế ụ ố ớ ệ
Công tác tuy n d ng nhân l c trong doanh nghi p có m t ý nghĩa c c k toể ụ ự ệ ộ ự ỳ
l n, có tính ch t quy t đ nh đ n s thành, b i c a m t doanh nghi p. Tuy n d ngớ ấ ế ị ế ự ạ ủ ộ ệ ể ụ nhân l c có tác đ ng tr c ti p đ n doanh nghi p, đ n ngự ộ ự ế ế ệ ế ười lao đ ng và xa h nộ ơ còn tác đ ng đ n s phát tri n kinh t xã h i c a đ t nộ ế ự ể ế ộ ủ ấ ước
Đ i v i doanh nghi pố ớ ệ
Vi c tuy n d ng nhân l c có hi u qu s cung c p cho doanh nghi p m tệ ể ụ ự ệ ả ẽ ấ ệ ộ
đ i ngũ lao đ ng lành ngh , năng đ ng, sáng t o, b sung ngu n nhân l c phù h pộ ộ ề ộ ạ ổ ồ ự ợ
v i yêu c u ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p. Tuy n d ng nhân l c có t mớ ầ ạ ộ ủ ệ ể ụ ự ầ quan tr ng r t l n đ i v i doanh nghi p vì nó là khâu đ u tiên c a công tác qu n trọ ấ ớ ố ớ ệ ầ ủ ả ị nhân l c, ch khi làm t t khâu tuy n d ng nhân l c m i có th làm t t các khâu ti pự ỉ ố ể ụ ự ớ ể ố ế theo
Tuy n d ng nhân l c t t giúp doanh nghi p th c hi n t t các m c tiêu kinhể ụ ự ố ệ ự ệ ố ụ doanh hi u qu nh t, b i vì tuy n d ng t t t c là tìm ra ngệ ả ấ ở ể ụ ố ứ ười phù h p v i côngợ ớ
Trang 36vi c, có đ năng l c và ph m ch t đ hoàn thành t t công vi c đệ ủ ự ẩ ấ ể ố ệ ược giao. T đóừ nâng cao hi u qu kinh doanh, phát tri n đ i ngũ, đáp ng yêu c u ho t đ ng kinhệ ả ể ộ ứ ầ ạ ộ doanh trong n n kinh t toàn c u.ề ế ầ
Ch t lấ ượng c a đ i ngũ nhân l c t o ra năng l c c nh tranh b n v ng choủ ộ ự ạ ự ạ ề ữ doanh nghi p. Tuy n d ng nhân l c t t góp ph n quan tr ng vào vi c t o ra đ uệ ể ụ ự ố ầ ọ ệ ạ ầ vào c a ngu n nhân l c, nó quy t đ nh đ n ch t lủ ồ ự ế ị ế ấ ượng, năng l c, trình đ cán bự ộ ộ nhân viên, đáp ng đòi h i nhu c u ngu n nhân l c c a doanh nghi p.ứ ỏ ầ ồ ự ủ ệ
Tuy n d ng nhân l c t t giúp doanh nghi p gi m gánh n ng chi phí kinhể ụ ự ố ệ ả ặ doanh và s d ng có hi u qu ngu n ngân sách c a doanh nghi p.ử ụ ệ ả ồ ủ ệ
Tuy n d ng nhân l c t t cho phép doanh nghi p hoàn thành t t k ho chể ụ ự ố ệ ố ế ạ kinh doanh đã đ nh.ị
Nh v y, tuy n d ng nhân l c có t m quan tr ng r t l n đ i v i doanhư ậ ể ụ ự ầ ọ ấ ớ ố ớ nghi p, n u m t doanh nghi p tuy n d ng nhân viên không đ năng l c c n thi tệ ế ộ ệ ể ụ ủ ự ầ ế theo đúng yêu c u công vi c thì ch c ch n s nh hầ ệ ắ ắ ẽ ả ưởng x u và tr c ti p đ n hi uấ ự ế ế ệ
qu ho t đ ng qu n tr và ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p. T đóả ạ ộ ả ị ạ ộ ả ấ ủ ệ ừ
d n đ n tình tr ng không n đ nh v m t t ch c, th m chí còn là ngu n g c gâyẫ ế ạ ổ ị ề ặ ổ ứ ậ ồ ố
m t đoàn k t, chia r n i b , gây xáo tr n trong doanh nghi p, lãng phí chi phí kinhấ ế ẽ ộ ộ ộ ệ doanh
Đ i v i ngố ớ ười lao đ ngộ
Tìm được vi c làm phù h p v i năng l c chuyên môn.ệ ợ ớ ự
Tuy n d ng nhân l c giúp cho ngể ụ ự ười lao đ ng trong doanh nghi p hi u rõộ ệ ể thêm v tri t lý, quan đi m c a các nhà qu n tr , t đó s đ nh hề ế ể ủ ả ị ừ ẽ ị ướng cho h theoọ
nh ng quan đi m đó.ữ ể
Tuy n d ng nhân l c t o ra không khí thi đua, tinh th n c nh tranh trong n iể ụ ự ạ ầ ạ ộ
b nh ng ngộ ữ ười lao đ ng c a doanh nghi p, t đó nâng cao hi u qu kinh doanh.ộ ủ ệ ừ ệ ả
Đ i v i xã h iố ớ ộ
Vi c tuy n d ng nhân l c c a doanh nghi p giúp cho vi c th c hi n cácệ ể ụ ự ủ ệ ệ ự ệ
m c tiêu kinh t xã h i. Ngụ ế ộ ười lao đ ng có vi c làm, có thu nh p, gi m b tộ ệ ậ ả ớ gánh n ng xã h i nh th t nghi p và các t n n xã h khác. Đ ng th i vi c tuy nặ ộ ư ấ ệ ệ ạ ộ ồ ờ ệ ể
d ng nhân l c c a doanh nghi p cò giúp cho vi c s d ng ngu n nhân l c c a xãụ ự ủ ệ ệ ử ụ ồ ự ủ
h i m t cách h u ích nh t.ộ ộ ữ ấ
Trang 37Tóm l i tuy n d ng nhân l c là m t công vi c r t quan tr ng, nhà qu n trạ ể ụ ự ộ ệ ấ ọ ả ị
ph i tr c ti p theo dõi và th c hi n nh ng công đo n quan tr ng trong quy trìnhả ự ế ự ệ ữ ạ ọ tuy n d ng nhân l c.ể ụ ự
1.6. K t lu nế ậ
Qua phân tích trên ta th y công tác tuy n d ng có vai trò quan tr ng đ i v i sấ ể ụ ọ ố ớ ự
t n t i và phát tri n c a m i t ch c. Tr c h t tuy n d ng nhân l c có hi u qu sồ ạ ể ủ ọ ổ ứ ướ ế ể ụ ự ệ ả ẽ cung c p cho doanh nghi p m t đ i ngũ lao đ ng lành ngh , năng đ ng, sáng t o, bấ ệ ộ ộ ộ ề ộ ạ ổ sung ngu n nhân l c phù h p v i yêu c u ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p t đóồ ự ợ ớ ầ ạ ộ ủ ệ ừ giúp doanh nghi p th c hi n tôt các m c tiêu kinh doanh. M t khác, tuy n d ng là khâuệ ự ệ ụ ặ ể ụ
đ u tiên c a công tác qu n tr nhân l c, ch khi làm t t khâu tuy n d ng nhân l c m i cóầ ủ ả ị ự ỉ ố ể ụ ự ớ
th làm t t các khâu ti p theo. Không ch đ i v i doanh nghi p, tuy n d ng còn có vaiể ố ế ỉ ố ớ ệ ể ụ trò h t s c quan tr ng đ i v i ng i lao đ ng và xã h i. Qúa trình tuy n d ng bao g mế ứ ọ ố ớ ườ ộ ộ ể ụ ồ các b c nh đã trình bày trên. Tuy nhiên, không ph i b t c doanh nghi p nào cũngướ ư ở ả ấ ứ ệ
th c hi n tuy n d ng đ y đ qua các b c mà quá trình tuy n d ng có th đ c đi uự ệ ể ụ ầ ủ ướ ể ụ ể ượ ề
ch nh linh ho t cho phù h p v i t ng doanh nghi p và ti t ki m th i gian, chi phí.ỉ ạ ợ ớ ừ ệ ế ệ ờ
CHƯƠNG 2
TH C TR NG CÔNG TÁC TUY N D NG NHÂN L CỰ Ạ Ể Ụ Ự
T I CÔNG TY C PH N TI N THÀNHẠ Ổ Ầ Ế
2.1. T ng quan v công ty c ph n Ti n Thànhổ ề ổ ầ ế
2.1.1. Tên, đ a ch c a công ty ị ỉ ủ
Tên doanh nghi p: CÔNG TY C PH N TI N THÀNHệ Ổ Ầ Ế
Tên giao dich: TIENTHANH PACKAGE FACTORY
Đ a ch : KCN Qu Võ, Lô G11 Huy n Qu Võ, T nh B c Ninh ị ỉ ế ệ ế ỉ ắ
Đi n tho i: 0241.210.286/ 617.418 042.182.461ệ ạ
Trang 38Ngày c p: 20 / 12 / 1997ấ N i c p: Công an B c Ninh ơ ấ ắ
N i đăng ký h kh u thơ ộ ẩ ường trú: S 414 Tiên S n, Qu Võ, B c Ninh ố ơ ế ắ
2.1.2. Qúa trình hình thành và phát tri n c a công ty ể ủ
Ti n thân là Xí nghi p Gi y Ti n Thành, năm 2006, công ty Bao bì Ti nề ệ ấ ế ế Thành được thành l p r i chuy n đ i thành Công ty c ph n Ti n Thành. Đây cũngậ ồ ể ổ ổ ầ ế
là giai đo n bạ ước ngo t v i s phát tri n tăng t c c a Ti n Thành. Đ t o ti mặ ớ ự ể ố ủ ế ể ạ ề
l c, tăng s c c nh tranh, ban giám đ c công ty đã có nh ng gi i pháp chi n lự ứ ạ ố ữ ả ế ượ c:Huy đ ng ngu n v n, m r ng đ u t Hộ ồ ố ở ộ ầ ư ưởng ng ch trứ ủ ương đ y m nh thu hútẩ ạ
đ u t vào các khu công nghi p c a t nh B c Ninh, Công ty đã thuê 3 ha m t b ngầ ư ệ ủ ỉ ắ ặ ằ
s n xu t t i KCN Qu Võ. V i t ng v n đ u t kho ng 34 t đ ng, Công ty tri nả ấ ạ ế ớ ổ ố ầ ư ả ỷ ồ ể khai đ u t máy móc nhà xầ ư ưởng, dây chuy n s n xu t hi n đ i. ề ả ấ ệ ạ
Hi n nay nhà máy s n xu t v i công su t 5 tri u m2/năm c a Công ty đã điệ ả ấ ớ ấ ệ ủ vào s n xu t, Công ty đang ti p t c hoàn thi n dây chuy n công ngh in nh m chả ấ ế ụ ệ ề ệ ằ ủ
đ ng trong m i công đo n t nguyên li u đ u vào đ n hoàn thi n s n ph m. Tộ ọ ạ ừ ệ ầ ế ệ ả ẩ ừ
hướng đ u t bài b n, hi n nay Ti n Thành là m t trong nh ng đ n v s n xu t baoầ ư ả ệ ế ộ ữ ơ ị ả ấ
bì carton hàng đ u t i khu v c mi n B c. Công ty đã cung c p nhi u s n ph m baoầ ạ ự ề ắ ấ ề ả ẩ
bì cho các đ n v s n xu t thi t b đi n, đi n t , th c ph m, may m c… ngay trongơ ị ả ấ ế ị ệ ệ ử ự ẩ ặ KCN Qu Võ và các t nh thành: H i Phòng, H i Dế ỉ ả ả ương, Vĩnh Phúc, Qu ng Ninh,ả
H ng Yên… ư
Song song v i đ u t máy móc thi t b , Công ty cũng ch đ ng đào t o tayớ ầ ư ế ị ủ ộ ạ ngh , nâng cao ch t lề ấ ượng đ i ngũ cán b qu n lý và công nhân. Hi n t i Công tyộ ộ ả ệ ạ
t o vi c làm n đ nh cho 250 công nhân v i m c thu nh p bình quân 2,3 tri uạ ệ ổ ị ớ ứ ậ ệ
đ ng/ngồ ười/tháng. Người lao đ ng đây không ch độ ở ỉ ược chăm lo đ y đ v v tầ ủ ề ậ
ch t mà c đ i s ng tinh th n, trình đ tay ngh , ki n th c an toàn, v sinh laoấ ả ờ ố ầ ộ ề ế ứ ệ
đ ng. T đó Ti n Thành đã t ng bộ ừ ế ừ ướ ạc t o được hình nh t t đ p, đáng tin c y trênả ố ẹ ậ
th trị ường. Nh ng khách hàng khi đ n v i Ti n Thành luôn có đữ ế ớ ế ược tâm lý yên tâm, tho i mái b i Công ty xác đ nh: Luôn cung c p s n ph m có ch t lả ở ị ấ ả ẩ ấ ượng cao h nơ khách hàng mong mu n; Luôn đáp ng đúng ti n đ giao hàng; Luôn l ng nghe, ti pố ứ ế ộ ắ ế thu ý ki n ph n h i c a khách hàng…ế ả ồ ủ
T m t xí nghi p quy mô nh đ n Công ty c ph n Ti n Thành v i quy mô s nừ ộ ệ ỏ ế ổ ầ ế ớ ả
xu t hàng đ u t i mi n B c đó là m t l trình đ a th ng hi u Ti n Thành đ n v iấ ầ ạ ề ắ ộ ộ ư ươ ệ ế ế ớ
th tr ng m t cách b n v ng. Đó cũng là hành trình đ Ti n Thành th c hi n tri t đị ườ ộ ề ữ ể ế ự ệ ệ ể
ph ng châm: Ch t l ng là th c đo ph m giá m i ng i, là ni m t hào c a Côngươ ấ ượ ướ ẩ ỗ ườ ề ự ủ ty
Trang 39Đ làm để ược đi u này, m i cán b , công nhân c a Công ty tuy t đ i tuân thề ỗ ộ ủ ệ ố ủ các quy trình c a h th ng qu n lý ISO 90012008. Đ ng th i, do luôn g n quy nủ ệ ố ả ồ ờ ắ ề
l i c a ngợ ủ ười lao đ ng vào năng su t, ch t lộ ấ ấ ượng s n ph m, Ti n Thành không chả ẩ ế ỉ
đ m b o cung c p nh ng s n ph m ch t lả ả ấ ữ ả ẩ ấ ượng cao và n đ nh cho th trổ ị ị ường mà còn xây d ng đự ược môi trường làm vi c chuyên nghi p, t o s g n k t ngệ ệ ạ ự ắ ế ười lao
đ ng v i doanh nghi p.ộ ớ ệ
Ch c năng nhi m v c a Công tyứ ệ ụ ủ
Thi t k cung ng, s n xu t bao bì carton và gi y. Kinh doanh v t t , thi t bế ế ứ ả ấ ấ ậ ư ế ị ngành gi y, ngành bao bì, ngành in, l p đ t, chuy n giao công ngh s n xu t gi y ấ ắ ặ ể ệ ả ấ ấ
và bao bì. Kinh doanh d ch v khách s n, kinh doanh v t t thi t b đi n, đi n t , ị ụ ạ ậ ư ế ị ệ ệ ử
đi n l nh, đ đi n gia d ng. S n xu t kinh doanh các s n ph m t kim lo i. Kinh ệ ạ ồ ệ ụ ả ấ ả ẩ ừ ạdoanh v t li u xây d ng, s t thép.ậ ệ ự ắ
S n ph m chính c a Công ty hi n nay đang s n xu t là thùng carton 2 l p, 3 ả ẩ ủ ệ ả ấ ớ
l p, 5 l p.ớ ớ
2.1.3. Đ c đi m v s n ph m và th tr ặ ể ề ả ẩ ị ườ ng
Đ c đi m v s n ph mặ ể ề ả ẩ
Đ đ t ch t lể ạ ấ ượng s n ph m ph c v khách hàng, chi m lĩnh th trả ẩ ụ ụ ế ị ường các
s n ph m do Nhà máy s n xu t đ t các yêu c u sau:ả ẩ ả ấ ạ ầ
T t c các s n ph m tuân th quy trình c a h th ng qu n lý ch t lấ ả ả ẩ ủ ủ ệ ố ả ấ ượ ngISO phiên b n 2002 đả ược xây d ng song song v i quá trình xây d ng d án và ápự ớ ự ự
ph m cũng nh nghiên c u ch t o nh ng s n ph m m i đáp ng nhu c u c thẩ ư ứ ế ạ ữ ả ẩ ớ ứ ầ ụ ể
c a t ng khách hàng. Đ nh hủ ừ ị ướng phát tri n c a Công ty trong năm 2012 và cho đ nể ủ ế năm 2015 là s ti p t c đ u t thêm máy móc thi t b nh m tăng giá tr s n ph mẽ ế ụ ầ ư ế ị ằ ị ả ẩ
t t m carton, đa d ng hóa s n ph m carton và các s n ph m khác.ừ ấ ạ ả ẩ ả ẩ
Hi n t i, công ty cung c p các s n ph m bao bì carton 2 l p, 3 l p, 5 l p v iệ ạ ấ ả ẩ ớ ớ ớ ớ các sóng A,B,E và cung c p h u h t cho các ngành ngh ấ ầ ế ề
Đ c đi m th trặ ể ị ường
Trang 40Công ty có v trí đ a lý thu n l i n m trên tr c đị ị ậ ợ ằ ụ ường qu c l 18 cách trungố ộ tâm Hà N i 30 km, giao thông thu n ti n c độ ậ ệ ả ường b , độ ường s t, đắ ường thu vàỷ
đường hàng không t i t t c các đ a phớ ấ ả ị ương trên toàn mi n B c.ề ắ
Th trị ường tiêu th s n ph m c a Công ty r t r ng l n, bao g m các t nhụ ả ẩ ủ ấ ộ ớ ồ ỉ
B c Ninh, Hà N i, H i Phòng, H i Dắ ộ ả ả ương, Vĩnh Phúc, Qu ng Ninh, H ng Yên…ả ưKhu v c th trự ị ường này có quy mô l n, t c đ tăng trớ ố ộ ưởng cao, t p trung nhi u côngậ ề
ty, nhà máy s n xu t là khách hàng c a công ty. th trả ấ ủ Ở ị ường này công ty ph i đ iả ố
m t v i s c nh tranh r t gay g t nh ng công ty cũng đã thi t l p đặ ớ ự ạ ấ ắ ư ế ậ ược các m iố quan h và t o đệ ạ ược uy tín v i các công ty s n xu t ớ ả ấ thi t b đi n, đi n t , th cế ị ệ ệ ử ự
ph m, may m c…ẩ ặ
M t s nhóm khách hàng Công ty cung c p:ộ ố ấ
Nhóm khách hàng th c ph m đ u ng: Công ty c ph n Tràng An, công tyự ẩ ồ ố ổ ầ
c ph n th c ph m H u Ngh , công ty Bibica, công ty th c ph m Vi t Nam, nhàổ ầ ự ẩ ữ ị ự ẩ ệ máy bia Nam Á, nhà máy s a Phù Đ ng, công ty Thu S n 2.ữ ổ ỷ ả
Nhóm khách hàng dược li u, dệ ược ph m: Công ty c ph n dẩ ổ ầ ược li u TWệ
1, công ty c ph n dổ ầ ược li u TW 2, công ty c ph n dệ ổ ầ ược li u B c Ninh, công tyệ ắ
c ph n dổ ầ ược li u Vĩnh Phúc, công ty liên doanh dệ ược ph m ELOGE FRANCEẩ
Vi t Nam.ệ
Nhóm khách hàng may m c, v i s i: Công ty TNHH NN MTV D t Minhặ ả ợ ệ Khai, công ty c ph n may Đáp C u, công ty TNHH RICHWAY, công ty mayổ ầ ầ ETM…
Nhóm khách hàng s n xu t nh a: Công ty HANEL x p nh a, công ty cả ấ ự ố ự ổ
ph n nh a Hà N i, công ty TNHH SEIYO Vi t Nam…ầ ự ộ ệ
Nhóm khách hàng thi t b đi n t : Công ty C ph n Đi u hòa qu c t ,ế ị ệ ử ổ ầ ề ố ế Công ty TNHH SANYO Vi t Nam, công ty TNHH UHM Vi t Nam, công tyệ ệ ENDO…
Nhóm khách hàng th công m ngh : Công ty c ph n SELTA, công tyủ ỹ ệ ổ ầ TNHH s Long Phứ ương, công ty TNHH TAEYANG Vi t Nam…ệ
Nhóm khách hàng thi t b ph tùng ôtô, xe máy: Công ty TNHH YAMAHAế ị ụ MOTOR Vi t Nam, t ng công ty thi t b đi n Vi t Nam, công ty TNHH TOKAIệ ổ ế ị ệ ệ TRIM Vi t Nam…ệ