Mục tiêu nghiên cứu của đề tài: Trên cơ sở lý luận về cấu trúc tài chính, tiến hành phân tích thực trạng cấu trúc tài chính tại công ty nhằm đánh giá điểm mạnh điểm yếu trong cấu trúc tài chính của công ty từ đó cung cấp cho nhà quản trị công ty,...
Trang 17 1.1.2 C c u các thành ph n v n c a doanh nghi p.ơ ấ ầ ố ủ ệ
9 1.2 Các lý thuy t v c u trúc tài chính c a doanh nghi pế ề ấ ủ ệ
13 1.2.1 Quan đi m tài chính c đi nể ổ ể
13 1.2.2 Lý thuy t Modigliani và Miller (Lý thuy t M&M)ế ế
14 1.2.3 Lý thuy t tr t t phân h ng trong tài tr doanh nghi p ế ậ ự ạ ợ ệ
20 1.3 Phân tích c u trúc tài chính công ty.ấ
23 1.3.1 Phân tích c u trúc n ph i trấ ợ ả ả
23 1.3.2 Phân tích c u trúc v n ch s h uấ ố ủ ở ữ
23 1.3.3 Phân tích c u trúc tài chínhấ
23 1.4 Phân tích các nhân t nh hố ả ưởng đ n c u trúc tài chínhế ấ
25 1.4.1 Quy mô
25 1.4.2 C u trúc tài s nấ ả
26 1.4.3 Hi u qu kinh doanhệ ả
26 1.4.4 R i ro kinh doanhủ
27 1.4.5 Thu thu nh p doanh nghi pế ậ ệ
28 1.4.6 C h i tăng tr ngơ ộ ưở
28 1.4.7 Đ c đi m c a ngành.ặ ể ủ
28 1.5 M t s v n đ g p ph i khi phân tích c u trúc tài chínhộ ố ấ ề ặ ả ấ
29 2.1 T ng quan v công ty B o hi m PVI Đà N ng.ổ ề ả ể ẵ
30 2.1.2 Đ c đi m kinh doanh c a công ty B o hi m PVI Đà N ngặ ể ủ ả ể ẵ
2.1.3. Đ c đi m t ch c b máy qu n lý và kinh doanh ặ ể ổ ứ ộ ả
33 2.2.1 Phân tích c u trúc n ph i trấ ợ ả ả
49 2.2.2Phân tích c u trúc tài chính c a công ty B o hi m PVI –PVI Đà N ngấ ủ ả ể ẵ
2.5 Các k t lu n và phát hi n qua nghiên c uế ậ ệ ứ
64 2.5.1 Nh ng k t qu đ t đ cữ ế ả ạ ượ
64 2.5.2 Nh ng t n t i c n kh c ph cữ ồ ạ ầ ắ ụ
65
Trang 23.2.1 Xây d ng c u trúc tài chính theo t ng giai đo n phát tri n c a công tyự ấ ừ ạ ể ủ
3.2.2 Gia tăng hi u qu ho t đ ng kinh doanhệ ả ạ ộ
68 3.2.3 Ch đ ng ngu n cung ti nủ ộ ồ ề
70 3.3.M t s ki n ngh v i Nhà nộ ố ế ị ớ ước và các c quan ch c năngơ ứ
72
Trang 3L I M Đ U Ờ Ở Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề
Trong b i c nh n n kinh t th gi i đang kh ng ho ng, nó nh hố ả ề ế ế ớ ủ ả ả ưở ngkhông ít đ n n n kinh t Vi t Nam, các doanh nghi p trong nế ề ế ệ ệ ước đang đ i m tố ặ
v i r t nhi u khó khăn, tình hình kinh doanh thua l , tình tr ng thi u v n đ kinhớ ấ ề ỗ ạ ế ố ể doanh, s lố ượng doanh nghi p phá s n ti p t c gia tăng t năm 2011 đ n nay vàệ ả ế ụ ừ ế các nhà kinh t d báo r ng tình hình này v n ti p t c kéo dài đ n năm 2013.ế ự ằ ẫ ế ụ ế Vì
v y, v n đ qu n tr ngu n v n c a doanh nghi p là v n đ đáng quan tâm c aậ ấ ề ả ị ồ ố ủ ệ ấ ề ủ
t t c các nhà qu n tr tài chính hi n nay.ấ ả ả ị ệ V y, làm th nào đ huy đ ng đậ ế ể ộ ượ c
v n kinh doanh mà chi phí l i th p đ m b o vi c kinh doanh có lãi? Mu n làmố ạ ấ ả ả ệ ố
được đi u đó doanh nghi p c n ph i xác đ nh cho mình m t c u trúc tài chính t iề ệ ầ ả ị ộ ấ ố
u. M t câu h i đ t ra n a là làm th nào đ tìm ra m t c u trúc tài chính t i u
v i chi phí v n th p nh t? Đã có r t nhi u nhà kinh t h c nghiên c u v v n đớ ố ấ ấ ấ ề ế ọ ứ ề ấ ề này nh ng k t qu đó không áp d ng chung cho t t c các doanh nghi p b i vìư ế ả ụ ấ ả ệ ở
m i doanh nghi p có m t đ c thù kinh doanh riêng. ỗ ệ ộ ặ Qúa trình qu n tr ngu n v nả ị ồ ố
là m t quá trình t ng quát trong đó ho t đ ng phân tích c u trúc tài chính c aộ ổ ạ ộ ấ ủ công ty đ ng th i đánh giá các nhân t nh hồ ờ ố ả ưởng đ n tài chính c a công ty đemế ủ
l i cái nhìn t ng quan v tài chính c a công ty cho các nhà qu n tr tài chính đ ngạ ổ ề ủ ả ị ồ
th i là đi u c n thi t cho các nhà đ u t , các t ch c tín d ng bên ngoài. Ho tờ ề ầ ế ầ ư ổ ứ ụ ạ
đ ng phân tích tài chính là m t y u t c n thi t trong qu n tr tài chính đ ng th iộ ộ ế ố ầ ế ả ị ồ ờ
nh m nâng cao hi u qu qu n tr ngu n v n và hi u qu ho t đ ng kinh doanh.ằ ệ ả ả ị ồ ố ệ ả ạ ộ
Trong b i c nh tình hình kinh t khó khăn nh hi n nay, nhà nố ả ế ư ệ ước đã có
nh ng chính sách h tr cho các doanh nghi p thông qua các chính sách tín d ngữ ỗ ợ ệ ụ
c a ngân hàng nhà nủ ước, đ ng th i gói kích c u kinh t và gi i ngân v n đangồ ờ ầ ế ả ố
được ngân hàng Nhà nước áp d ng nh m gia tăng ngu n v n cho các doanhụ ằ ồ ố nghi p trong nệ ước. Bên c nh nh ng chính sách c a chính ph , các doanh nghi pạ ữ ủ ủ ệ cũng tăng cường các bi n pháp nh m qu n lý ngu n v n có hi u qu trong tìnhệ ằ ả ồ ố ệ ả
tr ng thi u v n nh hi n nay. Các nhà qu n tr tài chính đang n l c hoàn thi nạ ế ố ư ệ ả ị ổ ự ệ
c u trúc tài chính c a công ty nh m qu n lý có hi u qu đ ng v n c a doanhấ ủ ằ ả ệ ả ồ ố ủ
Trang 4nghi p đ t o ra hi u qu trong ho t đ ng kinh doanh c a công ty. Vì v y, ho tệ ể ạ ệ ả ạ ộ ủ ậ ạ
đ ng phân tích c u trúc tài chính nh m xác đ nh c u trúc tài chính c a công tyộ ấ ằ ị ấ ủ đang tr ng thái nào đ ng th i đánh giá đở ạ ồ ờ ược đi m m nh đi m y u trong c uể ạ ể ế ấ trúc tài chính c a công ty đ t đó có nh ng bi n pháp xây d ng c u trúc tàiủ ể ừ ữ ệ ự ấ chính t i u cho công ty. Nh v y, phân tích c u trúc tài chính là m t ho t đ ngố ư ư ậ ấ ộ ạ ộ
c n thi t đ i v i t t c các doanh nghi p đ c bi t trong b i c nh n n kinh tầ ế ố ớ ấ ả ệ ặ ệ ố ả ề ế
hi n nay. Song song v i ho t đ ng phân tích tài chính, phân tích các nhân t nhệ ớ ạ ộ ố ả
hưởng đ n c u trúc tài chính cũng là m t vi c c n thi t, t đó có th đánh giáế ấ ộ ệ ầ ế ừ ể
được các nhân t đó tác đ ng nh th nào đ n c u trúc tài chính, tìm ra nhân tố ộ ư ế ế ấ ố nào là nhân t ch y u đ ng th i d a vào k t qu phân tích có th đ a ra cácố ủ ế ồ ờ ự ế ả ể ư
bi n pháp thông qua vi c tác đ ng vào các nhân t đó.ệ ệ ộ ố
Vi c tìm ra m t c u trúc tài chính t i u cho công ty ph i d a vào nhi uệ ộ ấ ố ư ả ự ề
y u t , xác đ nh các nhân t nh hế ố ị ố ả ưởng đ n c u trúc tài chính đ ng th i phânế ấ ồ ờ tích c u trúc tài chính c a công ty qua các năm s giúp công ty tìm ra cho mìnhấ ủ ẽ
m t c u trúc tài chính t i u. B i vì lý do trên nên tôi đã ch n đ tài: ộ ấ ố ư ở ọ ề Phân tích
c u trúc tài chính và các nhân t nh h ấ ố ả ưở ng đ n c u trúc tài chính c a công ế ấ ủ
ty B o hi m PVI Đà N ng ả ể ẵ
2. M c tiêu nghiên c u c a đ tài ụ ứ ủ ề
Trên c s lý lu n v c u trúc tài chính, ti n hành phân tích th c tr ng c uơ ở ậ ề ấ ế ự ạ ấ trúc tài chính t i công ty nh m đánh giá đi m m nh đi m y u trong c u trúc tàiạ ằ ể ạ ể ế ấ chính c a công ty t đó cung c p cho nhà qu n tr công ty.ủ ừ ấ ả ị
Xác đ nh đị ược các nhân t nh hố ả ưởng và m c đ nh hứ ộ ả ưởng c a các nhânủ
t đó đ n c u trúc tài chính c a công ty đ t đó có nh ng bi n pháp c i thi nố ế ấ ủ ể ừ ữ ệ ả ệ
c u trúc tài chính c a công ty đ ng th i xây d ng m t c u trúc tài chính t i uấ ủ ồ ờ ự ộ ấ ố ư cho công ty
3. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a đ tài đứ ủ ề ược gi i h n trong vi c phân tích c uớ ạ ệ ấ trúc tài chính và các nhân t nh hố ả ưởng đ n c u trúc tài chính c a 30 công tyế ấ ủ trong ngành tài chínhb o hi m và c a công ty B o hi m PVI Đà N ng trongả ể ủ ả ể ẵ kho ng th i gian 5 năm t năm 20072011.ả ờ ừ
Trang 54. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
4.1 Phương pháp phân tích Dupont
V i phớ ương pháp này, nhà phân tích s nh n bi t đẽ ậ ế ược các nguyên nhân
d n đ n hi n tẫ ế ệ ượng t t, x u trong ho t đ ng c a doanh nghi p. B n ch t c aố ấ ạ ộ ủ ệ ả ấ ủ
phương pháp này là tách m t t s t ng h p ph n ánh s c sinh l i c a doanhộ ỷ ố ổ ợ ả ứ ờ ủ nghi p nh thu nh p trên tài s n (ROA), thu nh p trên v n ch s h u (ROE)ệ ư ậ ả ậ ố ủ ở ữ thành tích s c a chu i các t s có m i quan h nhân qu v i nhau. Đi u đó choố ủ ỗ ỷ ố ố ệ ả ớ ề phép phân tích nh hả ưởng c a các t s đó đ i v i các t s t ng h p. ủ ỷ ố ố ớ ỷ ố ổ ợ
4.2 Phương pháp so sánh
Đi u ki n đ áp d ng phề ệ ể ụ ương pháp so sánh là các ch tiêu tài chính ph iỉ ả
th ng nh t v không gian, th i gian, n i dung, tính ch t và đ n v tính toán… vàố ấ ề ờ ộ ấ ơ ị theo m c đích phân tích mà xác đ nh s g c so sánh. ụ ị ố ố N i dung so sánh bao g m:ộ ồ
So sánh gi a s th c hi n trong k này v i s th c hi n k trữ ố ự ệ ỳ ớ ố ự ệ ỳ ướ c
đ th y rõ xu hể ấ ướng thay đ i v tài chính doanh nghi p. Đánh giá s tăng trổ ề ệ ự ưở nghay th t lùi trong ho t đ ng kinh doanh c a doanh ngi p.ụ ạ ộ ủ ệ
So sánh gi a s th c hi n v i s k ho ch đ th y rõ m c đữ ố ự ệ ớ ố ế ạ ể ấ ứ ộ
ph n đ u c a doanh nghi p.ấ ấ ủ ệ
So sánh gi a s li u c a doanh nghi p v i s li u trung bìnhữ ố ệ ủ ệ ớ ố ệ ngành c a các doanh nghi p khác đ đánh giá tình hình tài chính c a doanhủ ệ ể ủ nghi p mình t t hay x u.ệ ố ấ
4.3 Phương pháp h i quy tuy n tính.ồ ế
Phân tích h i quy tuy n tính là m t phồ ế ộ ương pháp phân tích quan h gi aệ ữ
bi n ph thu c Y v i m t hay nhi u bi n đ c l p X. Mô hình hóa s d ng ế ụ ộ ớ ộ ề ế ộ ậ ử ụ hàm tuy n tínhế (b c 1). Các tham s c a mô hình (hay hàm s ) đậ ố ủ ố ượ ướ ược c l ng t dừ ữ
li u.ệ
Hàm ướ ược l ng th ng kêố được s d ng ph bi n nh t là ử ụ ổ ế ấ phương pháp bình phương nh nh tỏ ấ Khi mô hình có các ph n ầ sai số th a mãn b n ỏ ố Gi thuy tả ế GaussMarkov, thì phương pháp ướ ược l ng đó được coi là không ch ch.ệ
4.4 Phương pháp phân tích t s ỷ ố
Trang 6T s là công c phân tích tài chính ph thông nh t, m t t s là m i quanỷ ố ụ ổ ấ ộ ỷ ố ố
h t l gi a hai dòng ti n ho c hai nhóm dòng c a b ng cân đ i tài s n. Trongệ ỷ ệ ữ ề ặ ủ ả ố ả phân tích tài chính doanh nghi p, các t l tài chính đệ ỷ ệ ược phân thành các nhóm tỷ
l đ c tr ng, ph n ánh nh ng n i dung c b n theo các m c tiêu ho t đ ng c aệ ặ ư ả ữ ộ ơ ả ụ ạ ộ ủ doanh nghi p. M i nhóm t l l i bao g m nhi u t l ph n ánh riêng l , tùyệ ỗ ỷ ệ ạ ồ ề ỷ ệ ả ẻ theo giác đ phân tích, ngộ ười phân tích l a ch n các nhóm ch tiêu khác nhau đự ọ ỉ ể
Trang 7CH ƯƠ NG I: C S LÝ LU N V C U TRÚC TÀI CHÍNH VÀ CÁC Ơ Ở Ậ Ề Ấ
1.1 T ng quan v c u trúc tài chính c a doanh nghi pổ ề ấ ủ ệ
1.1.1 Khái ni m c u trúc tài chính.ệ ấ
C u trúc tài chính là s k t h p gi a n ph i tr và v n ch s h u dùngấ ự ế ợ ữ ợ ả ả ố ủ ở ữ
đ tài tr cho tài s n c a doanh nghi p.ể ợ ả ủ ệ
tưởng nên nhi u nhà nghiên c u đã đ t ra v n đ có s liên quan gi a c u trúcề ứ ặ ấ ề ự ữ ấ tài chính và giá tr doanh nghi p.ị ệ
C u trúc v n ấ ố C u trúc tài chính ấ
Trang 8Vi c đo lệ ường c u trúc tài chính cũng thông qua nhi u phấ ề ương pháp và cách
th c nh t đ nh. Sau đây là m t s cách th c đo lứ ấ ị ộ ố ứ ường c u trúc tài chính:ấ
C u trúc tài chínhấ Cách th c xácứ
đ nh (đo lị ường)
T l gi a n ph i tr (NPT) và tài s n (TS)ỷ ệ ữ ợ ả ả ả
TS NPT
T l gi a n ng n h n (NNH) và tài s n (TS)ỷ ệ ữ ợ ắ ạ ả
TSNNH
T l n ph i tr so v i VCSHỷ ệ ợ ả ả ớ
VCSH NPT
T l gi a n dài h n (NDH)và v n thỷ ệ ữ ợ ạ ố ường xuyên (VTX)
VTXNDH
M i doanh nghi p luôn c g ng tìm ki m m t c u trúc tài chính t i u đỗ ệ ố ắ ế ộ ấ ố ư ể
đ t đạ ược hi u qu s d ng v n cao nh t. V y c u trúc tài chính t i u là gì?ệ ả ử ụ ố ấ ậ ấ ố ư
C u trúc tài chính t i u là quan h t l gi a n vay và v n ch s h u mà t iấ ố ư ệ ỷ ệ ữ ợ ố ủ ở ữ ạ
đó chi phí v n là nh nh t. V y làm th nào đ xác đ nh đố ỏ ấ ậ ế ể ị ược m t c u trúc tàiộ ấ chính t i u? Đó là m t v n đ đố ư ộ ấ ề ược đ c p đ n r t nhi u t trề ậ ế ấ ề ừ ước đ n nay,ế
nh ng các nhà khoa h c v n ch a th tìm ra m t c u trúc tài chính nh th nào làư ọ ẫ ư ể ộ ấ ư ế
t i u, m i ngố ư ỗ ười có m t l p lu n riêng, và m t cách lý gi i riêng v c u trúc tàiộ ậ ậ ộ ả ề ấ chính t i u. Và các doanh nghi p cũng không có m t khuôn kh chung nào vố ư ệ ộ ổ ề
vi c hình thành m t c u trúc tài chính t i u b i vì m i doanh nghi p có m t đ cệ ộ ấ ố ư ở ỗ ệ ộ ặ
đi m riêng. ể
Trang 91.1.2 C c u các thành ph n v n c a doanh nghi p.ơ ấ ầ ố ủ ệ
C u trúc tài chính c a doanh nghi p g m hai thành ph n chính đó là: Nấ ủ ệ ồ ầ ợ
ph i tr và Ngu n v n ch s h u.ả ả ồ ố ủ ở ữ
Trong t ng lo i còn chia thành nhi u m c, nhi u kho n đ ph n ánh chiừ ạ ề ụ ề ả ể ả
ti t theo yêu c u qu n lý chung theo nh ng quy đ nh và s p x p th ng nh t: ế ầ ả ữ ị ắ ế ố ấ
Trang 10NGU N V NỒ Ố Mã
số
Thuy tế minh
S đ uố ầ năm S cu i nămố ố
1 Vay và n ng n h nợ ắ ạ 311
2 Ph i tr ngả ả ười bán 312
3 Người mua tr ti n trả ề ước 313
4 Thu và các kho n ph i n p Nhàế ả ả ộ
Trang 11r t quan tr ng đ i v i vi c m r ng và phát tri n s n xu t kinh doanh c a m tấ ọ ố ớ ệ ở ộ ể ả ấ ủ ộ doanh nghi p. Ngu n v n vay bao g m vay ng n h n và vay trung dài h n.ệ ồ ố ồ ắ ạ ạ
Vay ng n h n:ắ ạ
Th i gian đáo h n ng n h n m t nămờ ạ ắ ơ ộ
Lãi su t c a ngu n v n vay ng n h n thấ ủ ồ ố ắ ạ ường th p h n tín d ng dài h nấ ơ ụ ạ
Thu ng đờ ược b sung v n l u đ ngổ ố ư ộ
Vay dài h n:ạ
Th i gian đáo h n dài h n m t nămờ ạ ơ ộ
Lãi su t vay dài h n thấ ạ ường cao h n so v i lãi su t vay ng n h nơ ớ ấ ắ ạ
Thường được dùng đ b sung cho v n xây d ng c b n hay mua s m tàiể ổ ố ự ơ ả ắ
s n c đ nh.ả ố ị
Ngu n v n vay này có th đồ ố ể ược huy đ ng t các t ch c tài chính,ngân hàngộ ừ ổ ứ hay vi c phát hành trái phi u. Vi c doanh nghi p s d ng l ai ngu n v n vayệ ế ệ ệ ử ụ ọ ồ ố này nhi u hay ít thì còn tùy thu c vào đ c đi m c a l ai hình doanh nghi p vàề ộ ặ ể ủ ọ ệ doanh nghi p đang trong chu k s n xu t kinh doanh. ệ ở ỳ ả ấ
b/Ngu n v n ch s h uồ ố ủ ở ữ
Ngu n v n ch s h u là ngu n v n đ u tiên mà doanh nghi p huy đ ngồ ố ủ ở ữ ồ ố ầ ệ ộ
được. B i vì, đ i v i m t doanh nghi p trở ố ớ ộ ệ ước khi đi vào h at đ ng s n xu t kinhọ ộ ả ấ doanh thì doanh nghi p ph i có v n đi u l (v n góp n u doanh nghi p c ph n,ệ ả ố ề ệ ố ế ệ ổ ầ
ho c là v n ngân sách nhà nặ ố ướ ấc c p n u là doanh nghi p nhà nế ệ ước)
T tr ng ngu n v n ch s h u trong t ng tài s n ph n ánh tình hình tỷ ọ ồ ố ủ ở ữ ổ ả ả ự
ch v tài chính c a doanh nghi p.ủ ề ủ ệ
1.1.3 H th ng báo cáo tài chínhk toán dùng trong phân tích c u trúc tàiệ ố ế ấ chính
1.1.3.1 B ng cân đ i k toánả ố ế
B ng cân đ i k toán là m t báo cáo tài chính ph n ánh t ng quát tình hìnhả ố ế ộ ả ổ tài s n và ngu n v n c a công ty dả ồ ố ủ ưới hình thái ti n t t i m t th i đi m nh tề ệ ạ ộ ờ ể ấ
đ nh. Th i đi m đó thị ờ ể ường là ngày cu i tháng, cu i quý ho c cu i năm. B ng cânố ố ặ ố ả
đ i k toán đố ế ược xây d ng theo d ng b ng cân đ i s d các tài kho n k toán.ự ạ ả ố ố ư ả ế
Trang 12Nó đượ ậc l p trên c s nh ng th mà doanh nghi p có (tài s n) và nh ng th màơ ở ữ ứ ệ ả ữ ứ doanh nghi p n (ngu n v n) theo nguyên t c cân đ i (tài s n b ng ngu n v n).ệ ợ ồ ố ắ ố ả ằ ồ ố Đây là m t báo cáo tài chính có ý nghĩa r t quan tr ng đ i v i m i đ i tộ ấ ọ ố ớ ọ ố ượng có quan h s h u, quan h kinh doanh v i doanh nghi p; nó đánh giá t ng quát quiệ ở ữ ệ ớ ệ ổ
mô tính ch t ho t đ ng và trình đ s d ng các ngu n l c, là c s đ phân tíchấ ạ ộ ộ ử ụ ồ ự ơ ở ể tình hình tài chính c a doanh nghi p, tr giúp quá trình phân tích và quy t đ nh.ủ ệ ợ ế ị
Bên tài s n c a B ng cân đ i k tóan ph n ánh giá tr c a toàn b tài s nả ủ ả ố ế ả ị ủ ộ ả
hi n có đ n th i đi m l p báo cáo thu c quy n qu n lý và s d ng c a doanhệ ế ờ ể ậ ộ ề ả ử ụ ủ nghi p: đó là tài s n c đ nh , tài s n l u đ ng. Bên ngu n v n ph n ánh ngu nệ ả ố ị ả ư ộ ồ ố ả ồ hình thành các lo i tài s n c a doanh nghi p đ n th i đi m l p báo cáo: đó là v nạ ả ủ ệ ế ờ ể ậ ố
ch s h u (v n t có) và các kho n n ph i tr ủ ở ữ ố ự ả ợ ả ả
1.1.3.2 Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanhế ả ạ ộ
Báo cáo k t qu kinh doanh cho bi t s d ch chuy n c a ti n v n trong quáế ả ế ự ị ể ủ ề ố trình s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p, nó cho phép d tính kh năng ho tả ấ ủ ệ ự ả ạ
đ ng c a doanh nghi p trong tộ ủ ệ ương lai và là báo cáo t ng k t doanh thu và chi phíổ ế
c a công ty trong m t k k toán thông thủ ộ ỳ ế ường là m t quý hay ộ m t năm tài chính.ộ
Báo cáo k t qu kinh doanh còn giúp các nhà phân tích so sánh doanh thuế ả
và s ti n th c nh p qu khi bán hàng hóa, d ch v v i t ng chi phí phát sinh vàố ề ự ậ ỹ ị ụ ớ ổ
s ti n th c xu t qu đ v n hành doanh nghi p. Trên c s đó có th xác đ nhố ề ự ấ ỹ ể ậ ệ ơ ở ể ị
k t qu kinh doanh lãi hay l Nh v y, báo cáo k t qu kinh doanh ph n ánhế ả ỗ ư ậ ế ả ả
k t qu kinh doanh, ph n ánh tình hình tài chính c a doanh nghi p trong m t th iế ả ả ủ ệ ộ ờ
Tài sản ngắn hạn
TSCĐ &
đầu tư dài hạn khác
Vốn chủ
sở hữu
Nợ ngắn hạn
Trang 13k nh t đ nh. Nó cung c p nh ng thông tin t ng h p v tình hình th c hi n nghĩaỳ ấ ị ấ ữ ổ ợ ề ự ệ
v v i Nhà nụ ớ ước và k t qu qu s d ng các ti m năng v v n, lao đ ng, kế ả ả ử ụ ề ề ố ộ ỹ thu t và trình đ qu n lý s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p.ậ ộ ả ả ấ ủ ệ
1.1.3.3 Báo cáo l u chuy n ti n tư ể ề ệ
Báo cáo l u chuy n ti n t là m t báo cáo tài cính t ng h p ph n nh sư ể ề ệ ộ ổ ợ ả ả ự hình thành và s d ng ti n t phát sinh trong m t k k toán c a doanh nghi p.ử ụ ề ệ ộ ỳ ế ủ ệ Báo cáo này ph n nh l u chuy n ti n t , đó là chênh l ch các dòng ti n thu vàoả ả ư ể ề ệ ệ ề
và dòng ti n chi ra c a t ng ho t đ ng s n xu t kinh doanh, đ u t và tài chính.ề ủ ừ ạ ộ ả ấ ầ ư
Do th hi n các quá trình l u chuy n v ti n liên quan qua các ho t đ ng c aể ệ ư ể ề ề ạ ộ ủ doanh nghi p trong k , nên báo cáo này có th cung c p nh ng thông tin đệ ỳ ể ấ ữ ược rõ ràng, c th thì vi c báo cáo các dòng ti n c n ph i đụ ể ệ ề ầ ả ược c th cho t ng ho tụ ể ừ ạ
đ ng trong doanh nghi p. M c khác trên c s phân lo i theo các ho t đ ng sộ ệ ặ ơ ở ạ ạ ộ ẽ giúp cho vi c sánh, đánh giá các ch tiêu gi a các k Thệ ỉ ữ ỳ ường thì n i dung các báoộ cáo l u chuy n ti n g m 3 ph n nh sau:ư ể ề ồ ầ ư
L u chuy n ti n t ho t đ ng kinh doanh.ư ể ề ừ ạ ộ
L u chuy n ti n t ho t đ ng đ u t ư ể ề ừ ạ ộ ầ ư
L u chuy n ti n t ho t đ ng tài chính.ư ể ề ừ ạ ộ
1.1.3.4 Thuy t minh báo cáo tài chínhế
Thuy t minh báo cáo tài chính s cung c p b sung cho các nhà qu n lýế ẽ ấ ổ ả
nh ng thông tin chi ti t, c th h n v m t s tình hình liên quan đ n ho t đ ngữ ế ụ ể ơ ề ộ ố ế ạ ộ kinh doanh trong k c a doanh nghi p. Tuy nhiên, ngày nay thuy t minh báo cáoỳ ủ ệ ế tài chính v n ch a th c s ph bi n, đ c bi t đ i v i các doanh nghi p nh vàẫ ư ự ự ổ ế ặ ệ ố ớ ệ ỏ
v a thừ ường không áp d ng.ụ
1.2 Các lý thuy t v c u trúc tài chính c a doanh nghi pế ề ấ ủ ệ
1.2.1 Quan đi m tài chính c đi nể ổ ể
Theo quan đi m c a nh ng ngể ủ ữ ười đi theo trường phái c đi n nh Durand,ổ ể ư Warteman, Scharwts cho r ng: Có t n t i m t c u trúc tài chính t i u đ i v iằ ồ ạ ộ ấ ố ư ố ớ
m i doanh nghi p. ỗ ệ
Trang 14V i gi thuy t chi phí c a v n vay th p h n chi phí v n ch s h u nênớ ả ế ủ ố ấ ơ ố ủ ở ữ giá tr c a doanh nghi p có vay n l n h n giá tr c a doanh nghi p không vay nị ủ ệ ợ ớ ơ ị ủ ệ ợ
do hi u ng tích c c c a đòn cân n ệ ứ ự ủ ợ
Tuy nhiên doanh nghi p không th vay n quá nhi u vì s d n đ n r i roệ ể ợ ề ẽ ẫ ế ủ gia tăng do kh năng thanh toán c a doanh nghi p gi m đ ng th i chi phí v nả ủ ệ ả ồ ờ ố bình quân s tăng lên do các ch n đòi h i m t lãi su t cho vay cao h n đ bùẽ ủ ợ ỏ ộ ấ ơ ể
đ p cho ph n r i ro tăng lên.ắ ầ ủ
Th t v y, chi phí v n trung bình c a doanh nghi p là k, đ t ậ ậ ố ủ ệ ặ
CSH
V D
CSH CSH
CSH d
CSH
k V
D
V k
V D
D k
1
11
k CSH
k
kd
*
Theo quan đi m tài chính c đi n cho r ng: N là c n thi t đ gi m chi phí v nể ổ ể ằ ợ ầ ế ể ả ố
nh ng không đư ượ ạc l m d ng quá m c vì m i doanh nghi p t n t i m t c u trúcụ ứ ỗ ệ ồ ạ ộ ấ tài chính t i u.ố ư
1.2.2 Lý thuy t Modigliani và Miller (Lý thuy t M&M)ế ế
1.2.2.1 Lý thuy t M&M trong trế ường h p không thuợ ế
Trang 15Lý thuy t hi n đ i v c u trúc tài chính kh i đ u t năm 1958 khi hai giáoế ệ ạ ề ấ ở ầ ừ
s Franco Modigliani và Merton Millerư 1 ch ng minh r ng: Giá tr c a doanhứ ằ ị ủ nghi p s không b nh hệ ẽ ị ả ưởng b i c u trúc tài chính theo m t s gi thuy t. K tở ấ ộ ố ả ế ế
qu nghiên c u này cho r ng ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p đả ứ ằ ạ ộ ủ ệ ược tài
tr b ng ngu n v n gì không là m t v n đ c n quan tâm vì c u trúc tài chínhợ ằ ồ ố ộ ấ ề ầ ấ không liên quan đ n giá tr doanh nghi p. ế ị ệ
Trong đó:
VL, VU là giá tr c a doanh nghi p s d ng n và không s d ng n ị ủ ệ ử ụ ợ ử ụ ợ
ksU là t l hoàn v n yêu c u đ i v i doanh nghi p không s d ng nỷ ệ ố ầ ố ớ ệ ử ụ ợEBIT là l i nhu n trợ ậ ước thu và lãi vay.ế
Lý thuy t trên d a vào các gi thuy t sau:ế ự ả ế
Không có thu thu nh p doanh nghi p và thu thu nh p cá nhân.ế ậ ệ ế ậ
C phi u và trái phi u đổ ế ế ược kinh doanh trên th trị ường hoàn h o. Nghĩa làả không có các chi phí môi gi i và nhà đ u t có th vay v i cùng m t lãiớ ầ ư ể ớ ộ
su t nh các công ty khác.ấ ư
Nhà đ u t và nhà qu n tr t i doanh nghi p đ u có thông tin nh nhau vầ ư ả ị ạ ệ ề ư ề
c h i tăng trơ ộ ưởng đ u t c a doanh nghi p trong tầ ư ủ ệ ương lai
Các kho n n là không có r i ro b t k m c đ s d ng n c a doanhả ợ ủ ấ ể ứ ộ ử ụ ợ ủ nghi p. Lãi su t vay trên các kho n n là lãi su t không có r i ro.ệ ấ ả ợ ấ ủ
T t c các dòng ti n đ u có tính liên t c (perpeptuties)ấ ả ề ề ụ
Tuy nhiên, các gi thuy t c a mô hình M&M đ u r t lý tả ế ủ ề ấ ưởng. Trước h t,ế thu thu nh p doanh nghi p và thu nh p cá nhân, cũng nh s b t cân x ng vế ậ ệ ậ ư ự ấ ứ ề thông tin đ u t n t i trên th c t Hai là, lãi su t vay thề ồ ạ ự ế ấ ường tăng khi s d ng nử ụ ợ ngày càng tăng lên. Ba là, l i nhu n sau thu và lãi vay gi m v i nh ng m c đợ ậ ế ả ớ ữ ứ ộ
s d ng n khác nhau và kh năng phá s n gia tăng khi doanh nghi p s d ngử ụ ợ ả ả ệ ử ụ tăng các kho n n đ tài tr ả ợ ể ợ
Trang 16M c dù các gi thuy t trên đ u không t n t i trên th c t nh ng đ c tínhặ ả ế ề ồ ạ ự ế ư ặ không liên quan c a c u trúc tài chính t mô hình M&M có ý nghĩa r t l n. Môủ ấ ừ ấ ớ hình đã ch ra nh ng đ u m i v tính liên quan c a c u trúc tài chính đ i v i gíaỉ ữ ầ ố ề ủ ấ ố ớ
tr m t doanh nghi p. Các lý thuy t v tài chính ti p theo đã m r ng mô hìnhị ộ ệ ế ề ế ở ộ này b ng cách lo i b các gi thuy t nghiên c u.ằ ạ ỏ ả ế ứ
1.2.2.2 Lý thuy t M&M trong trế ường h p có thuợ ế
Năm 1963, Modigliani va Miller ti p t c đ a ra m t nghiên c u ti p theoế ụ ư ộ ứ ế
v i vi c tính đ n nh hớ ệ ế ả ưởng c a thu thu nh p doanh nghi p. Vì chi phí lãi vayủ ế ậ ệ
là m t kho n chi phí độ ả ược kh u tr trấ ừ ước khi tính thu thu nh p doanh nghi pế ậ ệ nên khi doanh nghi p s d ng n vay đ tài tr s xu t hi n kho n ti t ki mệ ử ụ ợ ể ợ ẽ ấ ệ ả ế ệ
b ng ti n tăng thêm đ i v i các nhà đ u t Nh v y, v i thu thu nh p doanhằ ề ố ớ ầ ư ư ậ ớ ế ậ nghi p, hai ông cho r ng s d ng n s làm tăng giá tr c a m t doanh nghi p.ệ ằ ử ụ ợ ẽ ị ủ ộ ệ
Vi c t n t i thu thu nh p doanh nghi p d n đ n lu n đ M&M th nh t r ng:ệ ồ ạ ế ậ ệ ẫ ế ậ ề ứ ấ ằ Giá tr c a m t doanh nghi p s d ng n b ng giá tr doanh nghi p không sị ủ ộ ệ ử ụ ợ ằ ị ệ ử
d ng n cùng m t d ng r i ro c ng v i kho n l i t vi c s d ng n ụ ợ ở ộ ạ ủ ộ ớ ả ợ ừ ệ ử ụ ợ
Gi s có hai công ty: công ty U không vay n và công ty L vay n Và đả ử ợ ợ ể xem xét tác đ ng c a c u trúc tài chính đ n giá tr doanh nghi p. Ta cho hai côngộ ủ ấ ế ị ệ
ty có thu nh p ho t đ ng (EBIT) đ u b ng P; Công ty L vay n D v i lãi su t nậ ạ ộ ề ằ ợ ớ ấ ợ dài h n là rạ d. Thu su t thu thu nh p công ty là T. Ta có b ng đánh giá l i íchế ấ ế ậ ả ợ
L i nhu n trợ ậ ước thu (EBT)ế P P D*rd
Thu thu nh p công tyế ậ T*P T*(P D*rd)
L i nhu n c a c đông ợ ậ ủ ổ P*(1T) P*(1T)–D*rd+ T*D*rd
Thu nh p c a trái ch và c a cậ ủ ủ ủ ổ
đông
P*(1T) P*(1T) + T*D*rd
Trang 17Khi doanh nghi p vay n dài h n v i s ti n là D và lãi su t c a khoàn vay nệ ợ ạ ớ ố ề ấ ủ ợ
là rd , thì chi phí ti t ki m thu ( có tài li u là lá ch n thu ) hàng năm là:ế ệ ế ệ ắ ế
Ti t ki m thu hàng năm = ế ệ ế D*r d *T
Nh v y ta có k t lu n sau:ư ậ ế ậ
L i ích c a công ty không vay n = P*(1T)ợ ủ ợ
L i ích c a công ty vay n = P*(1T) + T*D*rợ ủ ợ d hay = L i ích c a doanhợ ủ nghi p không vay n + L i ích t kho n ti t ki m thu ệ ợ ợ ừ ả ế ệ ế
Đ đánh giá để ượ ợc l i ích trong dài h n c a kho n ti n ti t ki m thu chúng taạ ủ ả ề ế ệ ế
gi đ nh r ng: Kho n vay D là c đ nh vĩnh vi n và rả ị ằ ả ố ị ễ d lãi su t vay không đ i. Khiấ ổ
đó l i ích c a vi c ti t ki m thu hàng năm T*D*rợ ủ ệ ế ệ ế d là kho n ti n c đ nh vàả ề ố ị
được đ nh giá trong vĩnh vi n b ng:ị ễ ằ
PV( Lá ch n thu trong vĩnh vi n) = ắ ế ễ T D
r
T r D
d d
D
T là kho n l i do s d ng n (còn g i là giá tr c a kho n ti t ki m thuả ợ ử ụ ợ ọ ị ủ ả ế ệ ế
do doanh nghi p s d ng n ) làm tăng giá tr doanh nghi p c a L .ệ ử ụ ợ ị ệ ủ
N u giá tr công ty không vay n là Vế ị ợ U và giá tr công ty vay n là Vị ợ L., ta có giá
tr c a công ty vay n b ng công th c sau: ị ủ ợ ằ ứ
VL = VU + T*D (*)
Phương trình (*) cho th y khi t n t i thu thu nh p doanh nghi p, giá trấ ồ ạ ế ậ ệ ị
c a doanh nghi p s d ng n s cao h n giá tr c a doanh nghi p không s d ngủ ệ ử ụ ợ ẽ ơ ị ủ ệ ử ụ
n m t giá tr là T*D. Kho n l i ích này s gia tăng khi doanh nghi p càng tăngợ ộ ị ả ợ ẽ ệ
n , và do v y giá tr c a m t doanh nghi p s t i đa khi doanh nghi p s d ngợ ậ ị ủ ộ ệ ẽ ố ệ ử ụ 100% n đ tài tr Nh v y, mô hình thu M&M đã bác b v i mô hình M&Mợ ể ợ ư ậ ế ỏ ớ nguyên th y khi đã lo i tr gi thuy t thu thu nh p công ty, theo đó c u trúc tàiủ ạ ừ ả ế ế ậ ấ chính có liên quan đ n giá tr doanh nghi p. S d ng n càng tăng s càng làmế ị ệ ử ụ ợ ẽ tăng giá tr doanh nghi p.ị ệ
Trang 18C mô hình thu M&M đã g p ph i nhi u ý ki n ph n bác. M t trong cácả ế ặ ả ề ế ả ộ
ý ki n này liên quan đ n s t n t i c a chi phí phá s n và chi phí đ i di n. Vìế ế ự ồ ạ ủ ả ạ ệ
v y, hai ông đã đ a ra m t lý thuy t m i b sung cho hai lý thuy t trậ ư ộ ế ớ ổ ế ước đó là lý thuy t M&M v i chi phí phá s n.ế ớ ả
1.2.2.3 Lý thuy t M&M v i chi phí phá s n ( chi phí khánh t n v tài chính)ế ớ ả ậ ề
S phá s n bao g m nguy c phá s n và s phá s n. M t doanh nghi p r iự ả ồ ơ ả ự ả ộ ệ ơ vào tính tr ng phá s n luôn phát sinh các chi phí k toán và pháp lý đáng kạ ả ế ể (Myers, 1984) và doanh nghi p đó ph i m t nhi u th i gian đ duy trì kháchệ ả ấ ề ờ ể hàng, nhà cung c p và ngấ ười lao đ ng. Ngoài ra, phá s n thộ ả ường áp l c các doanhự nghi p ph i thanh lý, nhệ ả ượng bán các tài s n v i giá th p h n giá tr c a nó soả ớ ấ ơ ị ủ
v i trớ ường h p h at đ ng bình thợ ọ ộ ường đ ng th i ph i b ra các chi phí cho vi cồ ờ ả ỏ ệ tính toán và thanh lý tài s n c a doanh nghi p.ả ủ ệ
Chi phí phá s n có th g m c các chi phí tr c ti p và gián ti p. Các chiả ể ồ ả ự ế ế phí tr c ti p nh các chi phí v pháp lý và hành chính trong quá trình phá s n. Chiự ế ư ề ả phí gián ti p là nh ng kho n thi t h i v i doanh nghi p khi các bên có liên quanế ữ ả ệ ạ ớ ệ
đ n l i ích doanh nghi p h n ch nh ng đi u ki n u đãi cho doanh nghi p đó.ế ợ ệ ạ ế ữ ề ệ ư ệ Chi phí phá s n tùy thu c vào 3 y u t : Kh năng phá s n; chi phí phát sinh khiả ộ ế ố ả ả tình tr ng khánh t n v tài chính gia tăng; và nh hạ ậ ề ả ưởng c a nguy c phá s n đ iủ ơ ả ố
v i h at đ ng c a doanh nghi p hi n t i.ớ ọ ộ ủ ệ ở ệ ạ
N u s d ng n đ làm gia tăng giá tr doanh nghi p theo mô hình thuế ử ụ ợ ể ị ệ ế M&M, nh ng vi c gia tăng n lên s làm gia tăng chi phí phá s n, gia tăng khư ệ ợ ẽ ả ả năng phá s n, và s làm gi m giá tr doanh nghi p. Ý tả ẽ ả ị ệ ưởng v chi phí phá s nề ả
d n đ n lý thuy t “cân b ng” v c u trúc tài chính, theo đó c u trúc tài chính t iẫ ế ế ằ ề ấ ấ ố
u là c u trúc đòi h i ph i cân b ng gi a l i ích do s d ng n và chi phí phá
s n. N i dung c a lý thuy t này có th tóm lả ộ ủ ế ể ược qua mô hình dưới đây:
Trang 19Mô hình trên cho th y m t s k t qu sau:ấ ộ ố ế ả
Theo gi thuy t c a mô hình M&M, khi quan tâm đ n thu thu nh p côngả ế ủ ế ế ậ
ty, giá tr doanh nghi p s đị ệ ẽ ượ ốc t i đa n u s d ng 100% n vay đ tài tr ế ử ụ ợ ể ợ
Trong th c t , các doanh nghi p ít khi s d ng 100% n đ tài tr vì sự ế ệ ử ụ ợ ể ợ ự gia tăng t l n / tài s n s làm tăng kh năng phá s n và lãi su t vay. đây, cóỷ ệ ợ ả ẽ ả ả ấ Ở
m t vài ngộ ưỡng c n quan tâm, dầ ưới đi m Dể 1, kh năng phá s n c a doanhả ả ủ nghi p r t th p vì th chi phí phá s n th p và l i ích t vi c ti t ki m thu doệ ấ ấ ế ả ấ ợ ừ ệ ế ệ ế tăng t l n / tài s n s có nh hỷ ệ ợ ả ẽ ả ưởng t t. Tuy nhiên, khi vố ượt qua đi m Dể 1 thì chi phí phá s n và lãi su t vay gia tăng. Nh ng kho n này làm gi m l i ích vả ấ ữ ả ả ợ ề thu khi doanh nghi p gia tăng n và đi u này làm gi m th p giá tr c phi u c aế ệ ợ ề ả ấ ị ổ ế ủ công ty
T đi m Dừ ể 1 sang đi m Dể 2, chi phí phá s n tăng, nh ng không l n h nả ư ớ ơ kho n l i ích do s d ng n , do v y giá tr doanh nghi p v n gia tăng khi t su tả ợ ử ụ ợ ậ ị ệ ẫ ỷ ấ
n gia tăng. Tuy nhiên, vợ ượt qua đi m Dể 2, chi phí phá s n đã l n h n l i ích doả ớ ơ ợ
s d ng n , do v y t su t n gia tăng s làm gi m giá tr doanh nghi p. Đi mử ụ ợ ậ ỷ ấ ợ ẽ ả ị ệ ể
D2 được xem là đi m có c u trúc tài chính t i u khi nó cân b ng gi a chi phíể ấ ố ư ằ ữ phá s n và l i ích do s d ng n ả ợ ử ụ ợ
Giá c phi u n u ổ ế ế doanh nghi p không ệ
Giá tr tăng thêm t l i ị ừ ợ
ích do s d ng n làm ử ụ ợ
ti t ki m thu ế ệ ế
Chi phí phá s n làm ả
gi m gía tr c ả ị ổ phi u ế
Trang 20Nh v y, lý thuy t cân b ng đ i l p v i nh ng lý thuy t trư ậ ế ằ ố ậ ớ ữ ế ước đây c aủ M&M theo mô hình thu Petit và Singer (1985) cho r ng khi kh năng phá s nế ằ ả ả càng gia tăng thì doanh nghi p s ít s d ng n khi tăng v n h at đ ng.ệ ẽ ử ụ ợ ố ọ ộ
1.2.3 Lý thuy t tr t t phân h ng trong tài tr doanh nghi p ế ậ ự ạ ợ ệ
Lý thuy t tr t t phân h ng kh i đ u t nh ng công trình nghiên c u c aế ậ ự ạ ở ầ ừ ữ ứ ủ Myers và Majluf (1984). Các ông cho r ng có m t tr t t u tiên khi tài tr cácằ ộ ậ ự ư ợ kho n đ u t : đ u tiên là vi c s d ng các ngu n v n hi n có bên trong doanhả ầ ư ầ ệ ử ụ ồ ố ệ nghi p, ti p theo là các kho n vay n , và cu i cùng là huy đ ng v n ch s h uệ ế ả ợ ố ộ ố ủ ở ữ
m i. Do thông tin b t cân x ng gi a ngớ ấ ứ ữ ười bên trong và người bên ngoài, các doanh nghi p s thích tài tr b i các ngu n v n bên trong h n là ngu n v n bênệ ẽ ợ ở ồ ố ơ ồ ố ngoài đ tránh bán các ch ng khoán dể ứ ưới m nh giá. N u các kho n tài tr bênệ ế ả ợ ngòai là không th tránh kh i thì các kho n n ít r i ro s để ỏ ả ợ ủ ẽ ượ ưc u tiên s d ngử ụ
và cu i cùng là kho n tăng v n góp thông qua vi c huy đ ng các c đông m i.ố ả ố ệ ộ ổ ớ
Tr t t phân h ng trên ph n ánh chi phí tậ ự ạ ả ương đ i c a các ngu n l c tài tr là cóố ủ ồ ự ợ
s khác nhau. ự Do v y, Myers và Majluf (1984) cho r ng s không có m t c u ậ ằ ẽ ộ ấ trúc tài chính t i u ố ư đ i v i các doanh nghi p ố ớ ệ Lý thuy t này v sau đế ề ược mở
r ng b i nhi u nhà nghiên c u khác nh Krasker (1986), Brennan và Krausộ ở ề ứ ư (1987), Noe (1988)
Lý thuy t tr t t phân h ng có th có ích đ i v i các doanh nghi p v a vàế ậ ự ạ ể ố ớ ệ ừ
nh Do thông tin b t cân x ng, chi phí đ i v i các ngu n tài tr bên ngoài đ iỏ ấ ứ ố ớ ồ ợ ố
v i các doanh nghi p nh thớ ệ ỏ ường cao h n đ i v i các doanh nghi p l n. Thêmơ ố ớ ệ ớ vào đó, người ch ngủ ười qu n lý các doanh nghi p này không thích m t tài s nả ệ ấ ả
và quy n ki m sóat toàn b h at đ ng c a doanh nghi p v tay nh ng ngề ể ộ ọ ộ ủ ệ ề ữ ườ i
ch m i. Do v y, trong các doanh nghi p nh vi c ch p nh n ngủ ớ ậ ệ ỏ ệ ấ ậ ười ch m i sủ ớ ẽ không có ý nghĩa l n, kho n tài tr bên trong s đớ ả ợ ẽ ược quan tâm h n so v i tài trơ ớ ợ
t bên ngoài.ừ
1.2.4 Lý thuy t chi phí đ i di n ế ạ ệ
Trong qu n tr tài chính, v n đ đ i di n luôn ch a đ ng mâu thu n ti mả ị ấ ề ạ ệ ư ứ ẫ ề tàng v l i ích gi a ngề ợ ữ ười tài tr v i ngợ ớ ười qu n lý doanh nghi p. Jenshen vàả ệ
Trang 21Meckling (1976) cho r ng có hai d ng mâu thu n v đ i di n: mâu thu n gi aằ ạ ẫ ề ạ ệ ẫ ữ nhà qu n lý doanh nghi p v i ch s h u doanh nghi p và ch n ả ệ ớ ủ ỡ ữ ệ ủ ợ
Đ i v i mâu thu n gi a ngố ớ ẫ ữ ười qu n lý doanh nghi p và ngả ệ ười ch sủ ở
h u, v n đ đ i di n phát sinh khi ngữ ấ ề ạ ệ ười qu n lý s h u ít h n 100% ph n v nả ở ữ ơ ầ ố
ch s h u. Nh ng nhà qu n lý doanh nghi p là nh ng ngủ ở ữ ữ ả ệ ữ ườ ượi đ c thuê đ qu nể ả
lý và đi u hành ho t đ ng kinh doanh c a công ty, h n m rõ thông tin v công tyề ạ ộ ủ ọ ắ ề
nh ng h ch là ngư ọ ỉ ười làm thuê nên h không n l c h t mình đ ph c v choọ ổ ự ế ể ụ ụ công ty mà h ch c g ng t i đa hóa l i ích c a b n thân. K t qu là ngọ ỉ ố ắ ố ợ ủ ả ế ả ười chủ
s h u không giành đở ữ ược toàn b kho n l i t các ho t đ ng nâng cao l i nhu nộ ả ợ ừ ạ ộ ợ ậ
c a công ty mình, nh ng h ph i gánh ch u toàn b chi phí cho nh ng h at đ ngủ ư ọ ả ị ộ ữ ọ ộ này. Đ gi m th p mâu thu n đ i di n, ngể ả ấ ẫ ạ ệ ười ch s h u ch p nh n b ra chiủ ở ữ ấ ậ ỏ phí đ i di n, nh các kho n chi đ giám sát ho t đ ng ( ho t đ ng ki m toán),ạ ệ ư ả ể ạ ộ ạ ộ ể chi đ c u trúc l i t ch c nh m h n ch các hành vi không mong mu n, và cácể ấ ạ ổ ứ ằ ạ ế ố chi phí c h i khi các c đông áp đ t các gi i h n cho ban qu n lý.ơ ộ ổ ặ ớ ạ ả
Mâu thu n gi a ngẫ ữ ười qu n lý doanh nghi p và ch n xu t hi n trongả ệ ủ ợ ấ ệ các h p đ ng vay n , khi cân nh c các m c vay n cho các kho n đ u t và ho tợ ồ ợ ắ ứ ợ ả ầ ư ạ
đ ng đ u t vào các d án. C th là, n u m t kho n đ u t có thu nh p caoộ ầ ư ự ụ ể ế ộ ả ầ ư ậ
h n giá tr c a kho n n , doanh nghi p s hơ ị ủ ả ợ ệ ẽ ưởng toàn b kho n thu nh p này.ộ ả ậ Tuy nhiên, n u kho n đ u t đó không thành công, doanh nghi p s gánh ch uế ả ầ ư ệ ẽ ị kho n thua l này m c nào đó do trách nhi m h u h n c a kho n đ u t Vìả ỗ ở ứ ệ ữ ạ ủ ả ầ ư
th các nhà qu n lý doanh nghi p s thích đ u t vào các d án có m c r i roế ả ệ ẽ ầ ư ự ứ ủ cao đ ng th i l i nhu n cũng cao h n và r i ro h ch gánh ch u m t ph n h uồ ờ ợ ậ ơ ủ ọ ỉ ị ộ ầ ữ
h n, trong trạ ường h p này ch n s g p ph i nhi u r i ro h n. Do v y, các chợ ủ ợ ẽ ặ ả ề ủ ơ ậ ủ
n thợ ường đ a ra c ch t b o v mình thông qua xây d ng các đi u kho nư ơ ế ự ả ệ ự ề ả
h n ch trong các h p đ ng vay. Nh ng đi u kh an này c n tr ho t đ ng c aạ ế ợ ồ ữ ề ỏ ả ở ạ ộ ủ các doanh nghi p m t vài khía c nh nào đó. Các doanh nghi p còn b giám sátệ ở ộ ạ ệ ị
đ đ m b o r ng các đi u kho n ph i để ả ả ằ ề ả ả ược tuân th Các chi phí trong trủ ườ ng
h p này đợ ược chuy n sang cho doanh nghi p dể ệ ưới hình th c các kho n chi phíứ ả
n vay cao h n.ợ ơ
Trang 22Đ i v i các doanh nghi p có qui mô nh , v n đ đ i di n tr nên nghiêmố ớ ệ ỏ ấ ề ạ ệ ở
tr ng h n so v i các doanh nghi p l n vì các doanh nghi p nh không đọ ơ ớ ệ ớ ệ ỏ ược yêu
c u công khai thông tin, do v y d n đ n nh ng chi phí đáng k khi cung c pầ ậ ẫ ế ữ ể ấ thông tin cho người bên ngoài.
Nh ng nghiên c u v chi phí đ i di n cho th y, tữ ứ ề ạ ệ ấ ương t nh trự ư ường h pợ chi phí phá s n, chi phí đ i di n làm gi m l i ích do s d ng n đ tài tr Trongả ạ ệ ả ợ ử ụ ợ ể ợ
mô hình này, Jenshen và Meckling (1976) cho r ng m t c u trúc v n t i u có thằ ộ ấ ố ố ư ể
đ t đạ ược b ng vi c cân đ i gi a chi phí đ i di n v i l i ích do s d ng n Lýằ ệ ố ữ ạ ệ ớ ợ ử ụ ợ thuy t v chi phí đ i di n là m t quan tâm đ i v i các doanh nghi p nh vì chiế ề ạ ệ ộ ố ớ ệ ỏ phí đ i di n phát sinh l n h n t nh ng mâu thu n c b n v l i ích gi a ngạ ệ ớ ơ ừ ữ ẫ ơ ả ề ợ ữ ườ i
ch s h u và các ch n ủ ở ữ ủ ợ
V n đ đ i di n cũng liên quan đ n uy tín c a doanh nghi p và đ n lấ ề ạ ệ ế ủ ệ ế ượ t
nó cũng nh hả ưởng đ n l a ch n c u trúc tài chính. Diamond (1989) cho r ngế ự ọ ấ ằ
n u doanh nghi p có l ch s thanh toán n t t, uy tín c a doanh nghi p s tăngế ệ ị ử ợ ố ủ ệ ẽ lên, và chi phí lãi vay s th p h n. Do v y, các doanh nghi p lâu năm thẽ ấ ơ ậ ệ ườ ngtìm các d án an toàn đ tránh m t uy tín c a mình. Các doanh nghi p m i, nonự ể ấ ủ ệ ớ
tr v i ít uy tín có th ch n các d án mang nhi u r i ro. N u các doanh nghi pẻ ớ ể ọ ự ề ủ ế ệ non tr t n t i mà không có nh ng th t b i nào, h d n d n chuy n sang cácẻ ồ ạ ữ ấ ạ ọ ầ ầ ể
d án an toàn. K t qu là các doanh nghi p lâu năm s có t l th t b i ít h nự ế ả ệ ẽ ỷ ệ ấ ạ ơ
và chi phí vay cũng th p h n các doanh nghi p non tr Vi c m r ng mô hìnhấ ơ ệ ẻ ệ ở ộ này là các doanh nghi p tr s d ng ít n h n các doanh nghi p lâu năm, gi sệ ẻ ử ụ ợ ơ ệ ả ử các nhân t khác không xem xét đ n.ố ế
Nhìn chung, vi c đ a chi phí phá s n và chi phí đ i di n vào mô hinh thuệ ư ả ạ ệ ế M&M và mô hình Miller d n đ n lý thuy t cân b ng v c u trúc tài chính. Nh ngẫ ế ế ằ ề ấ ữ
mô hình này đ u th a nh n t n t i m t c u trúc tài chính t i u. C u trúc v nề ừ ậ ồ ạ ộ ấ ố ư ấ ố
t i u c a m t doanh nghi p liên quan đ n cân b ng gi a nh hố ư ủ ộ ệ ế ằ ữ ả ưởng thu thuế
nh p doanh nghi p, thu thu nh p cá nhân v i chi phí đ i di n và chi phí pháậ ệ ế ậ ớ ạ ệ
s n.ả
Trang 231.3 Phân tích c u trúc tài chính công ty.ấ
1.3.1 Phân tích c u trúc n ph i trấ ợ ả ả
N ph i tr là ngu n v n đợ ả ả ồ ố ược tài tr t bên ngoài doanh nghi p và doanhợ ừ ệ nghi p ph i thanh toán các kh an n này theo th i h n cam k t và đ ng th iệ ả ỏ ợ ờ ạ ế ồ ờ
ph i tr ti n lãi vay theo lãi su t th a thu n.ả ả ề ấ ỏ ậ
N ph i tr là nghĩa v hi n t i c a doanh nghi p phát sinh t các giaoợ ả ả ụ ệ ạ ủ ệ ừ
d ch và s ki n đã x y ra mà doanh nghi p ph i thanh toán t các ngu n l c c aị ự ệ ả ệ ả ừ ồ ự ủ mình
C c u n ph i tr g m có: n ng n h n và n dài h nơ ấ ợ ả ả ồ ợ ắ ạ ợ ạ
Phân tích c u trúc n ph i tr là phân tích c c u, thành ph n các kho nấ ợ ả ả ơ ấ ầ ả
m c n ph i tr c a công ty, t l gi a các kho n n ph i tr ụ ợ ả ả ủ ỷ ệ ữ ả ợ ả ả
1.3.2 Phân tích c u trúc v n ch s h uấ ố ủ ở ữ
V n ch s h u là ngu n v n thu c s h u c a ch doanh nghi p và các ố ủ ở ữ ồ ố ộ ở ữ ủ ủ ệthành viên trong công ty ho c c a các c đông trong công ty c ph n.ặ ủ ổ ổ ầ
Có 3 ngu n t o nên v n ch s h u: s ti n góp v n c a các nhà đ u tồ ạ ố ủ ở ữ ố ề ố ủ ầ ư
ho c là s v n góp ban đ u c a các thành viên, t ng s ti n t o ra t k t quặ ố ố ầ ủ ổ ố ề ạ ừ ế ả
ho t đ ng s n xu t kinh doanh (l i nhu n ch a phân ph i) và chênh l ch đánhạ ộ ả ấ ợ ậ ư ố ệ giá l i tài s n.ạ ả
Trang 24l c tài chính mà ch y u đi vay đ ph c v ho t đ ng kinh doanh. Đi u này chự ủ ế ể ụ ụ ạ ộ ề ỉ
ra m c đ r i ro c a doanh nghi p cao h n. Khi dùng t s này đ đánh giá c nứ ộ ủ ủ ệ ơ ỷ ố ể ầ
so sánh t s c a m t doanh nghi p cá bi t nào đó v i t s bình quân c a toànỷ ố ủ ộ ệ ệ ớ ỷ ố ủ ngành ho c v i m t doanh nghi p khác trong ngành đ đánh giá đặ ớ ộ ệ ể ược vi c sệ ử
d ng đòn b y tài chính c a công ty có h p lý hay không?ụ ẩ ủ ợ
T l n dài h n = N dài h n/ T ng nỷ ệ ợ ạ ợ ạ ổ ợ
T l n ng n h n= N ng n h n/ T ng nỷ ệ ợ ắ ạ ợ ắ ạ ổ ợ
Hai t s này cho bi t c c u n ph i tr c a công ty g m có bao nhiêuỷ ố ế ơ ấ ợ ả ả ủ ồ
n ng n h n và bao nhiêu n dài h n. M i kho n m c n có m t ch c năng, m tợ ắ ạ ợ ạ ỗ ả ụ ợ ộ ứ ộ tính ch t và m t đ c đi m riêng, vì v y đ đánh giá đấ ộ ặ ể ậ ể ược nh ng t s này c nữ ỷ ố ầ xem xét nhi u y u t liên quan đ n tính ch t ho t đ ng c a doanh nghi p. T sề ế ố ế ấ ạ ộ ủ ệ ỷ ố này ph thu c vào nhi u y u t nh lĩnh v c kinh doanh, chu k kinh doanh, chiụ ộ ề ế ố ư ự ỳ phí v n… ố
T su t t tài tr = V n ch s h u/T ng tài s nỷ ấ ự ợ ố ủ ở ữ ổ ả
T s này cho bi t kh năng t ch c a công ty v m t tài chính, t s nàyỷ ố ế ả ự ủ ủ ề ặ ỷ ố
ngược v i t l n , có nghĩa là t l này càng cao ch ng t công ty có kh năngớ ỷ ệ ợ ỷ ệ ứ ỏ ả
t ch v tài chính cao, r i ro th p nh ng t l này cao không ch c đã t t b i vìự ủ ề ủ ấ ư ỷ ệ ắ ố ở công ty có th ch a khai thác h t đòn b y tài chính đ tài tr cho ho t đ ng. Tể ư ế ẩ ể ợ ạ ộ ỷ
l này th p cho th y kh năng t ch c a công ty kém, nguy c r i ro cao. Vi cệ ấ ấ ả ự ủ ủ ơ ủ ệ đánh giá t su t t tài tr th p hay cao c n xem xét trong m i quan h so sánhỷ ấ ự ợ ấ ầ ố ệ
v i các công ty trong ngành cũng nh trong đi u ki n kinh t hi n t i. Tùy vàoớ ư ề ệ ế ệ ạ
t ng giai đo n phát tri n c a công ty, t su t này cũng có s khác bi t, c n xemừ ạ ể ủ ỷ ấ ự ệ ầ xét, phân tích và đánh giá đúng nguyên nhân cũng nh xu hư ướng hi n t i c a côngệ ạ ủ ty
Tính n đ nh c a ngu n tài tr :ổ ị ủ ồ ợ
+ T su t NVTX= Ngu n v n thỷ ấ ồ ố ường xuyên/ T ng ngu n v nổ ồ ố
Ngu n v n thồ ố ường xuyên= N dài h n+ V n ch s h uợ ạ ố ủ ở ữ
T s này cho bi t tính n đ nh c a các ngu n v n tài tr T su t này càng l nỷ ố ế ổ ị ủ ồ ố ợ ỷ ấ ớ cho th y có s n đ nh tấ ự ổ ị ương đ i trong m t th i gian nh t đ nh (trên 1 năm) đ iố ộ ờ ấ ị ố
Trang 25v i ngu n v n s d ng va doanh nghi p ch a ch u áp l c thanh toán ngu n tàiớ ồ ố ử ụ ệ ư ị ự ồ
tr này trong ng n h n. Ngợ ắ ạ ượ ạc l i, khi t su t này th p cho th y công ty đã sỷ ấ ấ ấ ử
d ng nhi u n ng n h n, áp l c v vi c thanh toán n vay l n.ụ ề ợ ắ ạ ự ề ệ ợ ớ
1.4 Phân tích các nhân t nh hố ả ưởng đ n c u trúc tài chínhế ấ
1.4.1 Quy mô
Nhân t quy mô c a công ty đố ủ ược đo lường thông qua các giá tr t ng tàiị ổ
s n, t ng doanh thu… ả ổ Nhân t qui mô có nhi u đi m đ i ngh ch khi xem xétố ề ể ố ị
nh h ng c a nó đ i v i c u trúc tài chính. Doanh nghi p v i qui mô nh
thường có v n đ b t cân x ng thông tin đáng k gi a ngấ ề ấ ứ ể ữ ười ch ngủ ười qu nả
lý doanh nghi p v i ngệ ớ ười cho vay ti m tàng. Lý do c b n là vì các doanhề ơ ả nghi p nh thệ ỏ ường không có các báo cáo tài chính tin c y. V n đ đ i di n cũngậ ấ ề ạ ệ
th t s l n đ i v i các doanh nghi p nh vì các doanh nghi p này có đ ng l cậ ự ớ ố ớ ệ ỏ ệ ộ ự
ch p nh n r i ro đ tăng trấ ậ ủ ể ưởng, đ c bi t n u các doanh nghi p có đ c tính tráchặ ệ ế ệ ặ nhi m h u h n v v n. Nh v y các doanh nghi p nh s có kh năng vay nệ ữ ạ ề ố ư ậ ệ ỏ ẽ ả ợ kém, quan h này là quan h thu n chi u.ệ ệ ậ ề
Nhi u nghiên c u cho r ng gi a quy mô và đòn b y n có m i quan hề ứ ằ ữ ẩ ợ ố ệ thu n chi u. Marsh (1982) cho r ng các doanh nghi p l n thậ ề ằ ệ ớ ường s d ng n dàiử ụ ợ
h n nhi u h n trong khi các doanh nghi p nh s d ng ch y u n ng n h n.ạ ề ơ ệ ỏ ử ụ ủ ế ợ ắ ạ Các doanh nghi p l n có th t n d ng l i th quy mô s l n trong vi c tăng nệ ớ ể ậ ụ ợ ế ố ớ ệ ợ vay dài h n, và có th có s c đàm phán cao h n so v i các đ nh ch tài chính. Doạ ể ứ ơ ớ ị ế
v y, chi phí đ tăng n và v n ch có quan h ngh ch chi u v i quy mô. Ngoàiậ ể ợ ố ủ ệ ị ề ớ
ra, các doanh nghi p l n thệ ớ ường đa d ng hóa lĩnh v c h at đ ng và có dòng ti nạ ự ọ ộ ề
n đ nh h n, kh năng phá s n cũng bé h n so v i các doanh nghi p nh Nh ng
đ c đi m trên d n d n qui mô có quan h cùng chi u v i c u trúc n ặ ể ẫ ế ệ ề ớ ấ ợ
M i quan h này cũng đố ệ ược gi i thích b i lý thuy t b t cân x ng v thôngả ở ế ấ ứ ề tin. Theo đó, khi doanh nghi p có qui mô càng nh , s b t cân x ng v thông tinệ ỏ ự ấ ứ ề càng l n. Do v y, các doanh nghi p nh khó có đi u ki n đ ti p c n các kho nớ ậ ệ ỏ ề ệ ể ế ậ ả tín d ng.ụ
Trang 26Tuy nhiên, qui mô cũng được xem là m t d u hiộ ấ ệụ cho các nhà đ u t bênầ ư ngoài Fama và Jensen (1983), Rajan và Zingales (1995) cho r ng các doanhằ nghi p l n có khuynh hệ ớ ướng công b thông tin cho ngố ười bên ngoài nhi u h nề ơ các doanh nghi p nh S b t cân x ng thông tin ít h n v i các doanh nghi p l nệ ỏ ự ấ ứ ơ ớ ệ ớ làm các doanh nghi p này có khuynh hệ ướng s d ng v n ch nhi u h n cácử ụ ố ủ ề ơ kho n n và do v y đòn b y n s th p. Các doanh nghi p l n có kh năng ti pả ợ ậ ẩ ợ ẽ ấ ệ ớ ả ế
c n th trậ ị ường c phi u d dàng h n vì đ nh phí th p, do v y quan h gi a c uổ ế ễ ơ ị ấ ậ ệ ữ ấ trúc tài chính và qui mô doanh nghi p là ngệ ược chi u.ề
1.4.2 C u trúc tài s nấ ả
C u trúc tài s n là c c u các lo i tài s n doanh nghi p. ấ ả ơ ấ ạ ả ở ệ C u trúc tài s nấ ả
được đo lường thông qua nhi u ch tiêu trong đó có ch tiêu t l tài s n c đ nhề ỉ ỉ ỉ ệ ả ố ị trên t ng tài s n. M t doanh nghi p có kh i lổ ả ộ ệ ố ượng tài s n c đ nh cao, vi c thả ố ị ệ ế
ch p c m c đ đi vay d dàng h n do đó doanh nghi p ti p c n đấ ầ ố ể ễ ơ ệ ế ậ ược ngu nồ
v n vay d dàng h n. Theo lý thuy t chi phí phá s n, các tài s n c đ nh nhi u số ễ ơ ế ả ả ố ị ề ẽ
s d ng n nhi u h n trong khi đó các doanh nghi p có nhi u tài s n vô hình hử ụ ợ ề ơ ệ ề ả ọ
s s d ng n ít h n vì trong trẽ ử ụ ợ ơ ường h p doanh nghi p có nhi u tài s n c đ nhợ ệ ề ả ố ị thì s có chi phí phá s n th p h n. Bên c nh đó, theo lý thuy t chi phí đ i di nẽ ả ấ ơ ạ ế ạ ệ Jensen và Meckling (1976) cho r ng chi phí đ i di n c a các kho n n t n t i khiằ ạ ệ ủ ả ợ ồ ạ
m t doanh nghi p chuy n kho n đ u t có r i ro sau khi tăng n , và chuy n l iộ ệ ể ả ầ ư ủ ợ ể ợ ích t ngừ ười ch n sang ngủ ợ ười ch doanh nghi p đ t n d ng nh ng l i thủ ệ ể ậ ụ ữ ợ ế
c a v n ch N u tài s n h u hình c a m t doanh nghi p càng cao, nh ng tàiủ ố ủ ế ả ữ ủ ộ ệ ữ
s n này có th s d ng làm tài s n th ch p, gi m r i ro gánh ch u các chi phíả ể ử ụ ả ế ấ ả ủ ị
đ i di n c a kho n n c a ngạ ệ ủ ả ợ ủ ười cho vay. Nh v y c u trúc tài chính t lư ậ ấ ỷ ệ thu n v i c u trúc tài s n.ậ ớ ấ ả
1.4.3 Hi u qu kinh doanhệ ả
Hi u qu kinh doanh đo lệ ả ường kh năng sinh l i t ho t đ ng kinh doanhả ờ ừ ạ ộ
c a doanh nghi p thông qua các ch tiêu nh kh năng sinh l i tài s n (Return onủ ệ ỉ ư ả ờ ả AssetsROA), kh năng sinh l i trên doanh thu (t su t l i nhu n trên doanh thu).ả ờ ỉ ấ ợ ậ
Trang 27Theo lý thuy t tr t t phân h ng, nhà qu n tr doanh nghi p bao gi cũng cóế ậ ự ạ ả ị ệ ờ thông tin v giá tr doanh nghi p t t h n nhà đ u t bên ngoài. S b t cân x ngề ị ệ ố ơ ầ ư ự ấ ứ
v thông tin này d n đ n chi phí huy đ ng v n t bên ngoài s cao h n. Vì th ,ề ẫ ế ộ ố ừ ẽ ơ ế nhà qu n tr có xu hả ị ướng u tiên s d ng các ngu n v n n i t i trư ử ụ ồ ố ộ ạ ước, r i m iồ ớ
đ n các ngu n v n vay mế ồ ố ượn bên ngoài. Bên c nh đó các công ty làm ăn có l iạ ờ
l i không mu n huy đ ng v n ch s h u bên ngoài đ tránh pha loãng quy n sạ ố ộ ố ủ ở ữ ể ề ỡ
h u. Các nghiên c u th c nghi m c a Pendey (2001), Huang and Song (2002),ữ ứ ự ệ ủ Braduri (2002) các nở ước có n n kinh t chuy n đ i cho th y hi u qu kinhề ế ể ổ ấ ệ ả doanh có m i quan h t l ngh ch v i t su t n các nố ệ ỉ ệ ị ớ ỉ ấ ợ Ở ước đang phát tri n,ể
nh t là các nấ ước có n n kinh t chuy n đ i nh Vi t Nam, v n đ b t cân x ngề ế ể ổ ư ệ ấ ề ấ ứ
v thông ề tin càng tr m tr ng, vì th các nhà qu n lý có xu hầ ọ ế ả ướng gi l i l iữ ạ ợ nhu n đ tài tr cho tài s n c a mình. Nh v y theo lý thuy t, c u trúc tài chínhậ ể ợ ả ủ ư ậ ế ấ
t l ngh ch v i hi u qu kinh doanh c a doanh nghi p.ỷ ệ ị ớ ệ ả ủ ệ
1.4.4 R i ro kinh doanhủ
R i ro c a m t công ty g m có hai ph n đó là r i ro kinh doanh và r i roủ ủ ộ ồ ầ ủ ủ tài chính. R i ro kinh doanh là r i ro liên quan đ n ho t đ ng kinh doanh c aủ ủ ế ạ ộ ủ công ty, r i ro này g n li n v i các thay đ i trong v thu nh p mà s thay đ i nàyủ ắ ề ớ ổ ề ậ ự ổ
có ngu n g c t nh ng thay đ i c a doanh thu và các kho n chi phí c a doanhồ ố ừ ữ ổ ủ ả ủ nghi p nh giá nguyên v t li u, chi phí năng lệ ư ậ ệ ượng và chi phí ti n lề ương, các kho n chi phí khác. ả R i ro kinh doanh thủ ường được đo lường thông qua đ l chộ ệ chu n c a l i nhu n, l i nhu n trẩ ủ ợ ậ ợ ậ ước thu và lãi vay.ế
Theo lý thuy t chi phí phá s n, doanh nghi p có r i ro kinh doanh cao sế ả ệ ủ ẽ
có kh năng phá s n cao h n, vì s giao đ ng cao trong thu nh p ho t đ ng c aả ả ơ ự ộ ậ ạ ộ ủ doanh nghi p, do v y các doanh nghi p ph i cân nh c gi a l i ích v thu v iệ ậ ệ ả ắ ữ ợ ề ế ớ chi phí phá s n. Vì v y, r i ro đả ậ ủ ược xem có quan h ngh ch chi u v i c u trúcệ ị ề ớ ấ
n ợ
Trang 281.4.5 Thu thu nh p doanh nghi pế ậ ệ
C u trúc tài chính đấ ược xem có quan h cùng chi u v i nhân t thu nhệ ề ớ ố ế Ả
hưởng c a nhân t thu đ i v i c u trúc tài chính đủ ố ế ố ớ ấ ược gi i thích theo mô hìnhả thu M&M. Các doanh nghi p v i thu su t cao h n s s d ng nhi u n đế ệ ớ ế ấ ơ ẽ ử ụ ề ợ ể
đ t l i ích t thu H u h t, các nhà nghiên c u cho r ng thu thu nh p doanhạ ợ ừ ế ầ ế ứ ằ ế ậ nghi p có nh hệ ả ưởng r t quan tr ng trong c u trúc tài chính.ấ ọ ấ
1.4.6 C h i tăng trơ ộ ưởng
Lý thuy t tr t t phân h ng cho r ng c h i tăng trế ậ ự ạ ằ ơ ộ ưởng có quan hệ ngh ch chi u v i đòn b y n Theo Myers va Majluf (1984), s b t cân x ng vị ề ớ ẩ ợ ự ấ ứ ề thông tin yêu c u m t kho n ti n b sung đ i v i các doanh nghi p đ thu hútầ ộ ả ề ổ ố ớ ệ ể các ngu n v n bên ngoài b t ch p ch t lồ ố ấ ấ ấ ượng c a d án đ u t c a doanhủ ự ầ ư ủ nghi p. Trong trệ ường h p tăng n , kho n ti n b sung ph n ánh m t t su tợ ợ ả ề ổ ả ở ộ ỷ ấ
l i nhu n yêu c u cao h n c a các ch n bên ngoài. Đ i v i các doanh nghi pợ ậ ầ ơ ủ ủ ợ ố ớ ệ
có nhi u c h i tăng trề ơ ộ ưởng phát hi n là s là quá đ t khi s d ng n đ tài trệ ẽ ắ ử ụ ợ ể ợ
s tăng trự ưởng đó. Do v y, khi doanh nghi p đang n m gi nhi u c h i tăngậ ệ ắ ữ ề ơ ộ
trưởng thì vi c vay n s gi m.ệ ợ ẽ ả
V n đ đ i di n “dấ ề ạ ệ ưới m c đ u t ” cũng cho r ng t n t i m t quan hứ ầ ư ằ ồ ạ ộ ệ ngh ch chi u gi a c u trúc n và c h i tăng trị ề ữ ấ ợ ơ ộ ưởng. Myers (1977) cho r ng cácằ doanh nghi p tăng trệ ưởng cao có nhi u l a ch n h n đ đ u t trong tề ự ọ ơ ể ầ ư ương lai
h n là các doanh nghi p tăng trơ ệ ưởng th p. Do v y, các doanh nghi p s d ng nấ ậ ệ ử ụ ợ nhi u th t s mong mu n b qua các c h i đ u t có kh năng sinh l i vìề ậ ự ố ỏ ơ ộ ầ ư ả ờ
nh ng kho n đ u t nh v y s chuy n l i ích t ngữ ả ầ ư ư ậ ẽ ể ợ ừ ười ch s h u sang cácủ ở ữ
ch n K t qu là các doanh nghi p có c h i tăng trủ ợ ế ả ệ ơ ộ ưởng cao s ít s d ng n ẽ ử ụ ợ1.4.7 Đ c đi m c a ngành.ặ ể ủ
C u trúc tài chính gi a các ngành r t khác nhau,ấ ữ ấ Myers (1984) cho r ng doằ
r i ro tài s n, d ng tài s n, và yêu c u các ngu n v n bên ngoài thay đ i gi a cácủ ả ạ ả ầ ồ ố ổ ữ ngành nên t su t n k v ng thay đ i gi a các ngành kinh t ỷ ấ ợ ỳ ọ ổ ữ ế Kester nghiên c uứ
r ng các ngành sinh l i cao càng có khuynh hằ ợ ướng s d ng ít n vay. Các doanhử ụ ợ
Trang 29nghi p trong ngành thệ ường có nh ng đ c tính tữ ặ ương t nhau v t l n Cácự ề ỷ ệ ợ doanh nghi p phát sinh dòng ti n n đ nh qua các chu kì kinh doanh thệ ề ổ ị ường có tỷ
l n cao b i vì dòng ti n phát sinh n đ nh s đ m b o đệ ợ ở ề ổ ị ẽ ả ả ược vi c thanh toán lãiệ
và các kho n vay, đ ng th i đ m b o đ tín nhi m cho doanh nghi p, vì v yả ồ ờ ả ả ộ ệ ệ ậ
vi c ti p c n v n vay d dàng h n.ệ ế ậ ố ễ ơ
1.5 M t s v n đ g p ph i khi phân tích c u trúc tài chínhộ ố ấ ề ặ ả ấ
Phân tích c u trúc tài chính là m t công vi c c n thi t đ i v i t t c cácấ ộ ệ ầ ế ố ớ ấ ả công ty, vi c phân tích c u trúc tài chính s giúp các nhà qu n tr tài chính tìm raệ ấ ẽ ả ị
m t c c u trúc tài chính h p lý đ i v i m i công ty. Bên c nh đó, các nhà đ uộ ơ ấ ợ ố ớ ỗ ạ ầ
t , các t ch c tín d ng …cũng xem xét đ n c u trúc tài chính c a công ty đư ổ ứ ụ ế ấ ủ ể
bi t tình tr ng tài chính c a công ty đang nh th nào, có nên đ u t hay không,ế ạ ủ ư ế ầ ư
r i ro nhi u hay ít, các t ch c tín d ng có nên cho vay hay không, và r t nhi u ýủ ề ổ ứ ụ ấ ề nghĩa khác
Trong quá trình phân tích c u trúc tài chính, v n t n t i m t s v n đấ ẫ ồ ạ ộ ố ấ ề
Áp d ng các lý thuy t hi n đ i v c u trúc tài chính vào vi c tìm ra m tụ ế ệ ạ ề ấ ệ ộ
c u trúc tài chính t i u cho doanh nghi p g p nhi u khó khăn.ấ ố ư ệ ặ ề
D đoán các nhân t nh hự ố ả ưởng đ n c u trúc tài chính ch a đ y đ chế ấ ư ầ ủ ỉ mang tính tương đ i, đ ng th i ch a có đ s li u đ th ng kê h t đố ồ ờ ư ủ ố ệ ể ố ế ượ ccác nhân t nh hố ả ưởng và m c đ nh hứ ộ ả ưởng c a các nhân t đó đ n c uủ ố ế ấ trúc tài chính
Trang 30CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH C U TRÚC TÀI CHÍNH VÀ CÁC NHÂN TẤ Ố
Công ty B o hi m PVI Đà N ng là m t chi nhánh c a T ng công ty B oả ể ẵ ộ ủ ổ ả
hi m PVI, để ược thành l p năm 1996, tr i qua h n 15 năm xây d ng và phátậ ả ơ ự tri n, công ty đã g t hái để ặ ược nhi u thành công bên c nh đó cũng g p không ítề ạ ặ khó khăn
2.1.2 Đ c đi m kinh doanh c a công tyặ ể ủ B o hi m PVI Đà N ngả ể ẵ
2.1.2.1 Ngành ngh kinh doanhề
Công ty B o hi m PVI Đà N ng là m t công ty ho t đ ng trong lĩnh v cả ể ẵ ộ ạ ộ ự
b o hi m phi nhân th Th c hi n kinh doanh b o hi m, tái b o hi m, ti n hànhả ể ọ ự ệ ả ể ả ể ế
ho t đ ng đ u t và các ho t đ ng khác liên quan đ n b o hi m nh : giám đ nh,ạ ộ ầ ư ạ ộ ế ả ể ư ị phân b t n th t,… phù h p v i lu t kinh doanh b o hi m.ổ ổ ấ ợ ớ ậ ả ể
B o hi m con ngả ể ười
B o hi m xe c gi i ả ể ơ ớ
B o hi m khácả ể
Kinh doanh tái b o hi mả ể
Nhượng tái b o hi m ả ể
Nh n tái b o hi mậ ả ể
Trang 31Công ty B o hi m PVI Đà N ng là m t công ty ho t đ ng trong lĩnh v c b oả ể ẵ ộ ạ ộ ự ả
hi m phi nhân th trong m t th i gian dài vì v y các s n ph m d ch v c a nó r tể ọ ộ ờ ậ ả ẩ ị ụ ủ ấ
đa d ng:ạ
a. B o hi m D u khí ả ể ầ
PVI hi n là công ty b o hi m duy nh t Vi t Nam cung c p d ch v b oệ ả ể ấ ở ệ ấ ị ụ ả
hi m D u kí. T năm 2002 đ n nay, PVI duy trì 100% th ph n b o hi m và cungể ầ ừ ế ị ầ ả ể
c p d ch v b o hi m không ch cho 100% các nhà th u d u khí mà trên 90% cácấ ị ụ ả ể ỉ ầ ầ nhà th u ph d u khí ho t đ ng t i Vi t Nam. Cùng v i T ng công ty, PVI Đàầ ụ ầ ạ ộ ạ ệ ớ ổ
N ng cũng phát tri n s n ph m và d ch v b o hi m d u khí.ẵ ể ả ẩ ị ụ ả ể ầ
PVI s n sàng cung c p t t c các s n ph m b o hi m d u khí hi n có trên thẵ ấ ấ ả ả ẩ ả ể ầ ệ ị
tr ng nh : B o hi m kh ng ch gi ng, B o hi m trách nhi m Bên th ba, B oườ ư ả ể ố ế ế ả ể ệ ứ ả
hi m Tài s n và thi t b d u khí, b o hi m xây d ng ngoài kh i, d u thô trong khoể ả ế ị ầ ả ể ự ơ ầ
và đang v n chuy n, theo tiêu chu n qu c t ậ ể ẩ ố ế
b. B o hi m hàng h i ả ể ả
T n d ng l i th là thành viên c a PVN đang qu n lý và đi u hành các đ i tàuậ ụ ợ ế ủ ả ề ộ
có t i tr ng l n nh t Vi t Nam, năm 2007 PVI ti p t c tăng tr ng và d n đ u thả ọ ớ ấ ệ ế ụ ưở ẫ ầ ị
tr ng trong lĩnh v c b o hi m Thân tàu và Trách nhi m dân s ch tàu. Ngoàiườ ự ả ể ệ ự ủ PVN, PVI còn cung c p b o hi m cho các đ i tàu l n c a Vi t Nam (Vosco,ấ ả ể ộ ớ ủ ệ Vitranschart, ). PVI cung c p t t c các s n ph m b o hi m hàng h i nh B oấ ấ ả ả ẩ ả ể ả ư ả
hi m thân tàu, trách nhi m dân s ch tàu, B o hi m tai n n cá nhân cho Th y thể ệ ự ủ ả ể ạ ủ ủ đoàn, B o hi m hàng hoá, ả ể
Cùng v i l i th c a T ng công ty, công ty B o hi m PVI Đà N ng cũng phátớ ợ ế ủ ổ ả ể ẵ tri n m nh d ch v b o hi m hàng h i, v i các khách hàng chính là các tàu ho tể ạ ị ụ ả ể ả ớ ạ
đ ng trên c ng Đà N ng.ộ ả ẵ
Trang 32c. B o hi m K thu t/ Tài s n ả ể ỹ ậ ả
Cùng v i s phát tri n c a các ho t đ ng khâu sau (downstream), PVI đã cungớ ự ể ủ ạ ộ
c p thành công d ch v b o hi m cho các d án giá tr hàng t đô la M nh nhàấ ị ụ ả ể ự ị ỷ ỹ ư máy l c d u, nhà máy đi n, s n xu t phân bón, Ngoài ra, PVI còn b o hi m choọ ầ ệ ả ấ ả ể các d án và ho t đ ng c a các ngành kinh t tr ng đi m c a Vi t Nam nh cácự ạ ộ ủ ế ọ ể ủ ệ ư công trình xây d ng c s h t ng, khu công nghi p, nhà máy, PVI cung c p t tự ơ ở ạ ầ ệ ấ ấ
c các s n ph m b o hi m k thu t b o hi m k thu t bao g m B o hi m xâyả ả ẩ ả ể ỹ ậ ả ể ỹ ậ ồ ả ể
d ng l p đ t trên b , ngoài kh i, B o hi m Thi t b đi n t , B o hi m Đ v máyự ắ ặ ờ ơ ả ể ế ị ệ ử ả ể ỗ ỡ móc, B o hi m m i r i ro công nghi p, tài s n và B o hi m Gián đo n kinh doanh.ả ể ọ ủ ệ ả ả ể ạ
d. B o hi m hàng không ả ể
Đ b t k p s phát tri n m nh m c a ngành hàng không trong n c và khuể ắ ị ự ể ạ ẽ ủ ướ
v c cũng nh nhu c u v n chuy n hàng không ngày càng tăng gi a Vi t Nam và cácự ư ầ ậ ể ữ ệ
n c, PVN và PVI đã đ u t vào các d án hàng không nh VietAir, Vietjets và kýướ ầ ư ự ư các tho thu n mua máy bay v i nh ng hãng s n xu t máy bay l n nh Boeing,ả ậ ớ ữ ả ấ ớ ư Airbus. Các d án này s giúp m r ng các d ch v c a hàng không Vi t Nam trênự ẽ ở ộ ị ụ ủ ệ
th tr ng qu c t và đáp ng đ c nhu c u v n chuy n hàng không ngày càngị ườ ố ế ứ ượ ầ ậ ể tăng
Trên c s gi y phép kinh doanh đ c B Tài chính c p, PVI đã và đang ph iơ ở ấ ượ ộ ấ ố
h p v i các nhà môi gi i b o hi m, các nhà đ ng đ u b o hi m qu c t đ tri nợ ớ ớ ả ể ứ ầ ả ể ố ế ể ể khai cung c p t t c các lo i hình b o hi m nh b o hi m thân máy bay, b o hi mấ ấ ả ạ ả ể ư ả ể ả ể trách nhi m c a ng i v n chuy n, ệ ủ ườ ậ ể
e. B o hi m trách nhi m ả ể ệ
B o hi m trách nhi m Bên th baả ể ệ ứ
B o hi m trách nhi m s n ph mả ể ệ ả ẩ
B o hi m trách nhi m c a ng i ch s d ng lao đ ngả ể ệ ủ ườ ủ ử ụ ộ
B o hi m trách nhi m ngh nghi p cho ki n trúc s và các t ch c t v nả ể ệ ề ệ ế ư ổ ứ ư ấ
f. B o hi m con ng ả ể ườ i
B o hi m tai n n cá nhânả ể ạ
B o hi m sinh m ng cá nhânả ể ạ
B o hi m tr c p n m vi n và ph u thu tả ể ợ ấ ằ ệ ẫ ậ
Trang 33 B o hi m con ng i k t h pả ể ườ ế ợ
B o hi m du l ch trong n cả ể ị ướ
B o hi m ng i Vi t Nam du l ch n c ngoàiả ể ườ ệ ị ướ
B o hi m ng i n c ngoài du l ch Vi t Namả ể ườ ướ ị ệ
B o hi m tai n n cá nhân đ i v i ng i n c ngoàiả ể ạ ố ớ ườ ướ
g. B o hi m xe c gi i ả ể ơ ớ
B o hi m trách nhi m dân s c a ch xe c gi i đ i v i ng i th ba và đ i v iả ể ệ ự ủ ủ ơ ớ ố ớ ườ ứ ố ớ
hành khách trên xe
B o hi m trách nhi m dân s c a ch xe đ i v i hàng hoá ch trên xeả ể ệ ự ủ ủ ố ớ ở
B o hi m thi t h i v t ch t xe c gi iả ể ệ ạ ậ ấ ơ ớ
B o hi m tai n n lái ph xe và ng i ng i sau xe máy, ng i ng i trên xe ô tôả ể ạ ụ ườ ồ ườ ồ
B o hi m k t h p xe c gi iả ể ế ợ ơ ớ
i. B o hi m con ng ả ể ườ i trách nhi m cao "PVI Care" ệ , "PVI Energy Care"
Nh n th c đ c vai trò quan tr ng c a y u t con ng i đ i v i s thànhậ ứ ượ ọ ủ ế ố ườ ố ớ ự
công c a doanh nghi p, năm 2007, ngoài các s n ph m b o hi m truy n th ng, PVIủ ệ ả ẩ ả ể ề ố
đã tri n khai thành công d ch v b o hi m con ng i trách nhi m cao "PVI Care"ể ị ụ ả ể ườ ệ
và "Energy Golden Care" cho t t c ng i lao đ ng làm vi c trong và ngoài lĩnh v cấ ả ườ ộ ệ ự
d u khí v i ph m vi đi u tr toàn c u đ t tiêu chu n qu c t và đ c khách hàngầ ớ ạ ề ị ầ ạ ẩ ố ế ượ
đánh giá cao
k. B o hi m y t t nguy n ả ể ế ự ệ
l. B o hi m chi phí y t và v n chuy n c p c u ả ể ế ậ ể ấ ứ
n. B o hi m khác ả ể
V i t c đ phát tri n nhanh c a n n kinh t , PVI s n sàng cung c p nhi u ớ ố ộ ể ủ ề ế ẵ ấ ề
lo i hình s n ph m m i đ đáp ng các yêu c u c a m i thành ph n kinh t ạ ả ẩ ớ ể ứ ầ ủ ọ ầ ế
2.1.3. Đ c đi m t ch c b máy qu n lặ ể ổ ứ ộ ả ý và kinh doanh
2.1.3.1 C c u t ch cơ ấ ổ ứ
GIÁM Đ CỐ
PHÓ GIÁM
Đ CỐ
Trang 34Ch trì th c hi n nhi m v thu và chi, ki m tra vi c chi tiêu các kho nủ ự ệ ệ ụ ể ệ ả
ti n v n, s d ng v t t , theo dõi đ i chi u công n ề ố ử ụ ậ ư ố ế ợ
Xây d ng k ho ch qu n lý, khai thác và phát tri n v n c a T ng công tyự ế ạ ả ể ố ủ ổ giao cho Công ty, ch trì tham m u trong vi c t o ngu n v n, qu n lý, phân b ,ủ ư ệ ạ ồ ố ả ổ
đi u chuy n v n và hoàn tr v n vay, lãi vay trong toàn Công ty.ề ể ố ả ố
Tr c ti p th c hi n các ch đ , chính sách tài chính, k toán, th ng kê,ự ế ự ệ ế ộ ế ố công tác qu n lý thu chi tài chính c a c quan Văn phòng Công ty, th c hi nả ủ ơ ự ệ thanh toán ti n lề ương và các ch đ khác cho Cán b công nhân viên (CBCNV)ế ộ ộ
Trang 35 Phòng hành chính:
T ng h p, xây d ng k ho ch công tác tu n, k ho ch công tác tháng,ổ ợ ự ế ạ ầ ế ạ quý, năm c a Công ty; theo dõi, đôn đ c, ki m tra vi c th c hi n k ho ch côngủ ố ể ệ ự ệ ế ạ tác sau khi được phê duy t.ệ
T ch c th c hi n và qu n lý công văn đi, đ n theo đúng quy đ nh c aổ ứ ự ệ ả ế ị ủ công tác văn th b o m t, l u tr ư ả ậ ư ữ
Đ m b o công tác ph c v cho các cu c h p, h i ngh , t p hu n, ti pả ả ụ ụ ộ ọ ộ ị ậ ấ ế khách c a c quan, hủ ơ ướng d n khách đ n làm vi c c quan.ẫ ế ệ ở ơ
Ch trì ph i h p các phòng nghi p v liên quan xây d ng k ho ch thông tin,ủ ố ợ ệ ụ ự ế ạ tuyên truy n theo ch đ o, hề ỉ ạ ướng d n c a B o hi m Vi t Nam và t ch c th cẫ ủ ả ể ệ ổ ứ ự
t o, lạ ương b ng và phúc l i nhân viên; đ m b o công ty ho t đ ng tuân th theoổ ợ ả ả ạ ộ ủ
lu t lao đ ng, th c hi n nh ng chậ ộ ự ệ ữ ương trình phúc l i và ho t đ ng g n k t nhânợ ạ ộ ắ ế viên công ty
Phòng kinh doanh
Th c hi n các ho t đ ng kinh doanh b o hi m, gia tăng doanh s b oự ệ ạ ộ ả ể ố ả
hi m cho công ty đ ng th i tìm ki m ti p c n các khách hàng m i, phát tri nể ồ ờ ế ế ậ ớ ể
m ng lạ ươ ịi d ch v b o hi m.ụ ả ể
Tìm ki m khách hàng m i cũng nh chăm sóc khách hàng c t v n choế ớ ư ủ ư ấ khách hàng v các kênh qu ng cáo hi n t i, bên c nh đó còn gi i đáp các th cề ả ệ ạ ạ ả ắ
m c c a khách hàng. Đ a ra các bi n pháp nh m giúp gia tăng doanh sắ ủ ư ệ ằ ố thông qua các s ki n.ự ệ
Trang 36Đ ra và th c hi n các chi n lề ự ệ ế ược, các ho t đ ng nh m đ t đạ ộ ằ ạ ược ch tiêuỉ bán hàng c a kênh đ i lý, th c hi n tuy n d ng đ i lý và h tr l c lủ ạ ự ệ ể ụ ạ ỗ ợ ự ượng đ i lýạ
đ t k t qu kinh doanh b ng vi c th c hi n các chạ ế ả ằ ệ ự ệ ương trình thi đua, khen thưởng và t ch c các s ki n.ổ ứ ự ệ
Phòng giám đ nh và b i thị ồ ường
Th c hi n giám đ nh t n th t và đánh giá t n th t c a các: nguyên nhânự ệ ị ổ ấ ổ ấ ủ
t n th t, m c đ t n th t, ph n thi t h i b o hi m b i thổ ấ ứ ộ ổ ấ ầ ệ ạ ả ể ồ ường……
Ti n hành b i thế ồ ường trách nhi m dân s cho các thi t h i.ệ ự ệ ạ
B ph n nghi p v b o hi mộ ậ ệ ụ ả ể
H tr và chăm sóc khách hàng, gi i đáp thông tin, gi i thích các thu t ngỗ ợ ả ả ậ ữ trong h p đ ng b o hi m, tr l i nh ng câu h i v quy n l i b o hi m và c pợ ồ ả ể ả ờ ữ ỏ ề ề ợ ả ể ậ
nh t các thay đ i theo yêu c u c a khách hàng…ậ ổ ầ ủ
Th m đ nh các h s yêu c u b o hi m nh m đánh giá m c đ và lo i r iẩ ị ồ ơ ầ ả ể ằ ứ ộ ạ ủ
ro c n b o hi m, xác đ nh m c phí b o hi m phù h p đ b o v khách hàngầ ả ể ị ứ ả ể ợ ể ả ệ
trước nh ng thi t h i tài chính có th phát sinh t các r i ro đó.ữ ệ ạ ể ừ ủ
L u gi h s , th c hi n các giao d ch, cung c p h p đ ng và thông tin choư ữ ồ ơ ự ệ ị ấ ợ ồ khách hàng, chi tr các quy n l i c a h p đ ng và ph c v khách hàng.ả ề ợ ủ ợ ồ ụ ụ
Đánh giá, th m tra, gi i quy t các yêu c u, gi i quy t quy n l i b o hi m,ẩ ả ế ầ ả ế ề ợ ả ể xác minh hi u l c b o hi m, tính toán đúng s ti n b i thệ ự ả ể ố ề ồ ường, xác nh n đ iậ ố
tượng hưởng ti n b o hi m và hề ả ể ướng d n thanh toánẫ
2.1.4 Khái quát tình hình ho t đ ng kinh doanh c a công ty B o hi m PVI ạ ộ ủ ả ể
Đà N ng trong 5 năm g n đây (20072011)ẵ ầ
2.1.4.1 Phân tích bi n đ ng tài s n ngu n v n trong 5 năm g n đâyế ộ ả ồ ố ầ
Trang 37B ng 1: Tình hình tài s n – ngu n v n c a công ty trong 5 năm t năm 20072011 ả ả ồ ố ủ ừ
Trang 381. Ph i tr ngả ả ười bán 1.073.238.197 1.148.241.974 1.058.248.549 1.701.254.516 1.322.446.603
2. Thu và các kho n ph i n p ế ả ả ộ
3. Ph i tr ngả ả ười lao đ ngộ 752.301.183 640.284.294 823.471.293 1.023.948.358 1.457.374.669
4. Ph i tr n i bả ả ộ ộ 1.800.948.249 1.838.114.491 2.024.818.304 2.312.130.466 1.712.171.839
Trang 39T ng tài s n tăng d n qua các năm, v i m c tăng c th nh sau:ổ ả ầ ớ ứ ụ ể ư
B ng 2: Tình hình tăng tr ả ưở ng c a t ng tài s n trong 5 năm g n đây 20072011 ủ ổ ả ầ
T ng tài s nổ ả 4.183.884.391 4.180.327.748 4.720.605.964 5.615.700.961 5.318.354.109
Trang 40Hình 1: Tình hình bi n đ ng t ng tài s n c a công ty trong 5 năm ế ộ ổ ả ủ
Nhìn chung, qua các năm tài s n c a công ty có m c tăng không đ u. ả ủ ứ ề
Năm 2009, t ng tài s n tăng 12.92% so v i năm 2008 nguyên nhân là do sổ ả ớ ự gia tăng c a kho n m c các kho n ph i thu c th ph i thu khách hàng tăngủ ả ụ ả ả ụ ể ả 21%. Năm 2008, m c dù kinh t chung g p nhi u khó khăn nh ng các kho n thuặ ế ặ ề ư ả phí b o hi m c a công ty đả ể ủ ược duy trì t t nh uy tín và ho t đ ng kinh doanhố ờ ạ ộ
c a các m ng b o hi m hàng h i phát tri n.ủ ả ả ể ả ể
Năm 2010, t ng tài s n tăng m nh tăng đ t 18.96% so v i năm 2009, đ ngổ ả ạ ạ ớ ồ
th i t ng tài s n năm này cao nh t trong các năm g n đây. Nguyên nhân là nămờ ổ ả ấ ầ
2010, kho n m c ti n và tả ụ ề ương đương ti n gia tăng do có m t kho n ti n đangề ộ ả ề chuy n ch a v nh p qu công ty. ể ư ề ậ ỹ
Riêng năm 2011, t ng tài s n gi m so v i năm 2010, m c gi m 5.29%.ổ ả ả ớ ứ ả Nguyên nhân là do s s t gi m c a kho n m c ti n và các kho n tự ụ ả ủ ả ụ ề ả ương đươ ng
ti n d n đ n s s t gi m t ng tài s n. Năm 2010, có m t kho n ti n đangề ẫ ế ự ụ ả ổ ả ộ ả ề chuy n ch a v nh p qu công ty t t ng công ty và các công ty thành viên,ể ư ề ậ ỹ ừ ổ kho n ti n này là 305 trđ. ả ề